Điều 15. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026. Bãi bỏ Thông tư số 50/2016/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về thủ tục cấp Giấy phép vận tải biển nội địa cho tàu biển nước ngoài và Điều 2 của Thông tư số 08/2022/TT-BGTVT ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địa đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng (để b/c); - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP); - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC (BTP); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Báo Xây dựng, Tạp chí Xây dựng; - Lưu: VT, VT&ATGT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Xuân Sang
PHỤ LỤC
CÁC BIỂU MẪU THỰC HIỆN THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI BIỂN NỘI ĐỊA CHO TÀU BIỂN NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Thông tư số 41 /2025/TT-BXD ngày 28 / 11 /2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Mẫu số 01: Đơn đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địa.
2. Mẫu số 02: Giấy phép vận tải biển nội địa (do Bộ trưởng Bộ Xây dựng cấp).
3. Mẫu số 03: Giấy phép vận tải biển nội địa (do Giám đốc Cảng vụ hàng hải cấp).
Mẫu số 01
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…….. | …….., ngày….....tháng.......năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI BIỂN NỘI ĐỊA
Kính gửi: (tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ)
- Tổ chức đề nghị: …………………………………………………….
Địa chỉ: …………… Điện thoại: ………………… Fax: ……………….
- Đơn vị quản lý và khai thác tàu: ……………………………
Địa chỉ: ……………… Điện thoại: ……………… Fax: ……………….
- Chủ tàu: ……………………………
Địa chỉ: ……………… Điện thoại: …………………… Fax: …………
Đề nghị cho tàu biển nước ngoài vận tải biển nội địa Việt Nam với các thông tin sau:
1. Thông tin về tàu:
a) Tên tàu: ……………………………; Quốc tịch: ……………………….
b) Năm đóng: ………………………..; Loại tàu: …………………….…..
c) Hô hiệu/Số IMO: ……………….; Tổng trọng tải (DWT): ...................
d) Tổng dung tích: ………………………………………………………..
2. Thông tin về hàng hóa hoặc hành khách, thời hạn vận tải và tuyến vận tải:
a) Loại hàng vận tải hoặc số lượng hành khách: ………………..………..
b) Thời hạn vận tải hoặc số chuyến vận tải: ………………………………
c) Tuyến vận tải: ………………………………………………………….
3. Giải trình rõ mục đích, lý do đề nghị cấp Giấy phép vận tải biển nội địa: ...
4. Đề nghị nhận kết quả:
□ Bản giấy (lựa chọn một trong các phương thức sau):
□ Trực tiếp
□ Qua hệ thống bưu chính: (ghi rõ địa chỉ nhận và người nhận trả cước phí bưu chính)
□ Qua ứng dụng VNeID
□ Khác (nêu rõ): ………………………………………………………..
Chúng tôi cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính xác thực của hồ sơ và quá trình hoạt động của tàu biển trên tại Việt Nam theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận: - Như trên; - ………………….; - Lưu: VT,… | TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 02
BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY PHÉP VẬN TẢI BIỂN NỘI ĐỊA
Số: ……………/20... /GPVT
Bộ trưởng Bộ Xây dựng cho phép tàu biển nước ngoài có các thông số cơ bản sau đây được vận tải biển nội địa:
1. Thông tin về tàu:
a) Tên tàu: …….……………..…; Quốc tịch: ………………………….…
b) Năm đóng: …….……………..; Loại tàu: ………………………………
c) Hô hiệu/Số IMO: ……………..; Tổng trọng tải (DWT): ..........................
d) Tổng dung tích: ………………………………………………….……..
2. Thông tin về hàng hóa, thời hạn vận tải và tuyến vận tải:
a) Loại hàng: …………….………………………………………………...
b) Thời hạn vận tải: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ....
c) Tuyến vận tải: …………………………………………..………..……..
3. Thông tin khác:
a) Nơi cấp, ngày cấp Giấy phép: ……………………………………..…….
b) Đơn vị quản lý và khai thác tàu (tên, địa chỉ, điện thoại): ………………..
c) Chủ sở hữu tàu (tên, địa chỉ, điện thoại): …………….……………….…
Nơi nhận: - ………………….; - ………………….; - Lưu: VT,… | BỘ TRƯỞNG (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 03
CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM CẢNG VỤ HÀNG HẢI………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY PHÉP VẬN TẢI BIỂN NỘI ĐỊA
Số: …………/20.../GPVT
Giám đốc Cảng vụ Hàng hải ……………..cho phép tàu biển nước ngoài có các thông số cơ bản sau đây được vận tải biển nội địa:
1. Thông tin về tàu:
a) Tên tàu: ….……………………; Quốc tịch: ……………………..……
b) Năm đóng: ……….…………....; Loại tàu: ……………………………
c) Hô hiệu/Số IMO: …………..; Tổng trọng tải (DWT): ............................
d) Tổng dung tích: …………
2. Thông tin về hành khách, thời hạn vận tải và tuyến vận tải:
a) Số lượng hành khách: ……………………………………………………
b) Thời hạn vận tải hoặc số chuyến vận tải: …. chuyến, từ ngày .... tháng …. năm .... đến ngày .. tháng ... năm .....
c) Tuyến vận tải: …………………………………..………………………
3. Thông tin khác:
a) Nơi cấp, ngày cấp Giấy phép: …………………………………………..
b) Đơn vị quản lý và khai thác tàu (tên, địa chỉ, điện thoại): …………….…
c) Chủ sở hữu tàu (tên, địa chỉ, điện thoại): ……………………………….
Nơi nhận: - ………………….; - ………………….; - Lưu: VT,… | GIÁM ĐỐC (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)