Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026.
2. Bãi bỏ Thông tư số 55/2018/TT-BGTVT ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bình Định, tỉnh Phú Yên và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn.
3. Bãi bỏ số thứ tự số 14 tại Phụ lục Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ Hàng hải được ban hành kèm theo Thông tư số 32/2019/TT-BGTVT ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC (BTP); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Báo Xây dựng; - Lưu: VT, CHHĐTVN (02b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Xuân Sang
PHỤ LỤC
BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2025/TT-BXD ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Gia Lai tại khu vực Quy Nhơn - Thị Nại - Đống Đa.
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | | Ghi chú |
|||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | |
| QN1 | 13°45’05,7” | 109°17’08,5” | 13°45’12,0” | 109°17’15,0” | Mũi Yến |
| QN2 | 13°45’15,7” | 109°19’53,5” | 13°45’12,0” | 109°20’00,0” | Phía biển |
| QN3 | 13°41’09,7” | 109°19’53,5” | 13°41’06,0” | 109°20’00,0” | Phía biển |
| QN4 | 13°41’09,7” | 109°14’59,5” | 13°41’06,0” | 109°15’06,0” | Hòn đất |
| QN5 | 13°41’18,7” | 109°13’51,5” | 13°41’15,0” | 109°13’58,0” | Phía bờ |
| QN6 | 13°49’00,7” | 109°13’29,5” | 13°48’57,0” | 109°13’36,0” | Phía bờ |
| QN7 | 13°48’45,7” | 109°14’56,5” | 13°48’42,0” | 109°15’03,0” | Phía bờ |
2. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Gia Lai tại khu vực Phù Mỹ - Hoài Nhơn.
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | | Ghi chú |
|||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | |
| PM1 | 14°27’03,7” | 109°07’05,5” | 14°27’00,0” | 109°07’12,0” | Phía bờ |
| PM2 | 14°27’03,7” | 109°15’53,5” | 14°27’00,0” | 109°16’00,0” | Phía biển |
| PM3 | 14°12’03,7” | 109°15’59,5” | 14°12’00,0” | 109°16’06,0” | Phía biển |
| PM4 | 14°12’03,7” | 109°10’59,5” | 14°12’00,0” | 109°11’06,0” | Phía bờ |
3. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đắk Lắk tại khu vực Vũng Rô - Bãi Gốc.
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | | Ghi chú |
|||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | |
| VR1 | 12°56’57,7” | 109°25’35,6” | 12°56’54,0” | 109°25’42,0” | Phía bờ |
| VR2 | 12°58’03,7” | 109°26’17,6” | 12°58’00,0” | 109°26’24,0” | Phía Nam Hòn Cô |
| VR3 | 12°58’03,7” | 109°32’53,6” | 12°58’00,0” | 109°33’00,0” | Phía biển |
| VR4 | 12°49’57,7” | 109°32’53,6” | 12°49’54,0” | 109°33’00,0” | Phía biển |
| VR5 | 12°49’57,7” | 109°23’47,6” | 12°49’54,0” | 109°23’54,0” | Hòn Nưa |
| VR6 | 12°50’43,7” | 109°23’20,6” | 12°50’40,0” | 109°23’27,0” | Phía bờ |
4. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đắk Lắk tại khu vực vịnh Xuân Đài.
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | | Ghi chú |
|||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | |
| XD1 | 13°27’52,0” | 109°19’34,0” | 13°27’48,0” | 109°19’42,0” | Mũi Ông Diên |
| XD2 | 13°17’16,0” | 109°19’34,0” | 13°17’12,0” | 109°19’42,0” | Cù Lao Mái Nhà |
| XD3 | 13°15’22,0” | 109°18’53,0” | 13°15’18,0” | 109°19’00,0” | Phía bờ |
| XD4 | 13°21’27,7” | 109°15’51,5” | 13°21’24,0” | 109°15’58,0” | Phía bờ |
| XD5 | 13°21’27,7” | 109°15’45,5” | 13°21’24,0” | 109°15’52,0” | Phía bờ |
| XD6 | 13°25’46,0” | 109°14’11,0” | 13°25’42,0” | 109°14’18,0” | Phía bờ |
| XD7 | 13°25’46,0” | 109°15’23,0” | 13°25’42,0” | 109°15’30,0” | Phía bờ |