Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026.
2. Bãi bỏ Thông tư số 16/2020/TT-BGTVT ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thái Bình, tỉnh Nam Định và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Thái Bình.
3. Bãi bỏ mục số 3, số 4 tại Phụ lục danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải, ban hành kèm theo Thông tư số 32/2019/TT-BGTVT ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - Cục kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Báo Xây dựng; - Lưu: VT, CHHĐTVN (02b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Xuân Sang
PHỤ LỤC
BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2025/TT-BXD ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hưng Yên
Khu vực Diêm Điền -Trà Lý
| Tên điểm | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| HY1 | 20°33’55,8” | 106°35’05,9” | 20°33’52,2” | 106°35’12,6” |
| HY2 | 20°30’35,2” | 106°44’15,3” | 20°30’31,6” | 106°44’22,0” |
| HY3 | 20°24’26,1” | 106°44’15,3” | 20°24’22,5” | 106°44’22,0” |
| HY4 | 20°24’26,1” | 106°39’35,0” | 20°24’22,5” | 106°39’41,7” |
| HY5 | 20°27’56,5” | 106°35’41,0” | 20°27’52,9” | 106°35’47,7” |
Điểm cắt ngang sông Trà Lý
| Tên điểm | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| TL | 20°28’08,7” | 106°32’52,9” | 20°28’05,1” | 106°32’59,6” |
Khu vực Ba Lạt
| Tên điểm | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| BL1 | 20°15’15” | 106°35’19” | 20°15’11,4” | 106°35’25,7” |
| BL2 | 20°15’15” | 106°39’35” | 20°15’11,4” | 106°39’41,7” |
| BL3 | 20°11’00” | 106°39’35” | 20°10’56,4” | 106°39’41,7” |
| BL4 | 20°11’00” | 106°37’05” | 20°10’56,4” | 106°37’11,7” |
| BL5 | 20°13’26” | 106°34’55” | 20°13’22,4” | 106°35’01,7” |
Khu vực ngoài khơi thuộc nhà máy Nhiệt điện LNG Thái Bình
| Tên điểm | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| LNG1 | 20°26’39,9” | 106°47’50,7” | 20°26’36,3” | 106°47’57,5” |
| LNG2 | 20°26’38,4” | 106°51’18,0” | 20°26’34,8” | 106°51’24,8” |
| LNG3 | 20°24’32,8” | 106°51’16,9” | 20°24’29,2” | 106°51’23,7” |
| LNG4 | 20°24’34,3” | 106°47’49,7” | 20°24’30,7” | 106°47’56,4” |
2. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Ninh Bình
Khu vực Ninh Cơ - Cửa Đáy
| Tên điểm | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| NB1 | 20°03’54,1” | 106°15’15,7” | 20°03’50,5” | 106°15’22,4” |
| NB2 | 20°03’54,1” | 106°20’02,4” | 20°03’50,5” | 106°20’09,1” |
| NB3 | 19°53’34,9” | 106°20’02,4” | 19°53’31,4” | 106°20’09,1” |
| NB4 | 19°45’26,7” | 106°10’35,4” | 19°45’23,1” | 106°10’42,1” |
| NB5 | 19°52’24,8” | 106°01’24,2” | 19°52’21,2” | 106°01’30,9” |
| NB6 | 19°57’35,1” | 106°01’24,2” | 19°57’31,5” | 106°01’30,9” |