Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2026.
2. Bãi bỏ Thông tư số 58/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Thừa Thiên Huế và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế.
3. Bãi bỏ số thứ tự số 10 tại Phụ lục Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải được ban hành kèm theo Thông tư số
32/2019/TT-BGTVT ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC (BTP); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Báo Xây dựng; - Lưu: VT, CHHĐTVN (02b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Xuân Sang
PHỤ LỤC
BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2025/TT-BXD ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Huế tại khu vực Phong Điền.
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| PĐ1 | 16º42’11,7” | 107º26’23,4” | 16º42’08,0” | 107º26’30,0” |
| PĐ2 | 16º43’45,7” | 107º27’44,4” | 16º43’42,0” | 107º27’51,0” |
| PĐ3 | 16º42’02,7” | 107º29’54,4” | 16º41’59,0” | 107º30’01,0” |
| PĐ4 | 16º40’28,7” | 107º28’34,4” | 16º40’25,0” | 107º28’41,0” |
2. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Huế tại khu vực Thuận An.
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| TA1 | 16º35’11,7” | 107º35’58,4” | 16º35’08,0” | 107º36’05,0” |
| TA2 | 16º37’29,7” | 107º36’07,4” | 16º37’26,0” | 107º36’14,0” |
| TA3 | 16º37’07,7” | 107º39’41,4” | 16º37’04,0” | 107º39’48,0” |
| TA4 | 16º33’57,7” | 107º38’28,4” | 16º33’54,0” | 107º38’35,0” |
| TA5 | 16º33’26,7” | 107º38’39,4” | 16º33’23,0” | 107º38’46,0” |
| TA6 | 16º33’14,7” | 107º38’32,4” | 16º33’11,0” | 107º38’39,0” |
| TA7 | 16º33’11,7” | 107º38’22,4” | 16º33’08,0” | 107º38’29,0” |
| TA8 | 16º34’00,7” | 107º37’08,4” | 16º33’57,0” | 107º37’15,0” |
3. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Huế tại khu vực Chân Mây.
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| CM1 | 16º20’39,7” | 107º57’00,4” | 16º20’36,0” | 107º57’07,0” |
| CM2 | 16º23’22,7” | 107º58’10,9” | 16º23’19,0” | 107º58’17,5” |
| CM3 | 16º23’22,7” | 108º02’13,9” | 16º23’19,0” | 108º02’20,5” |
| CM4 | 16º20’41,7” | 108º01’06,4” | 16º20’38,0” | 108º01’13,0” |