Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
2. Bãi bỏ Thông tư số 49/2013/TT-BGTVT ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh.
3. Bãi bỏ số thứ tự số 07 tại Phụ lục Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải được ban hành kèm theo Thông tư số 32/2019/TT-BGTVT ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC (BTP); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Báo Xây dựng; - Lưu: VT, CHHĐTVN (02b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Xuân Sang
PHỤ LỤC
BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2025/TT-BXD ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh tại khu vực Vũng Áng - Sơn Dương.
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| A1 | 18°06’33” | 106°21’50” | 18°06’29,4” | 106°21’56,7” |
| A2 | 18°12’35” | 106°21’50” | 18°12’31,4” | 106°21’56,7” |
| A3 | 18°12’35” | 106°31’10” | 18°12’31,4” | 106°31’16,7” |
| A4 | 18°00’00” | 106°31’10” | 17°59’56,4” | 106°31’16,7” |
| A5 | 18°00’00” | 106°28’01” | 17°59’56,4” | 106°28’07,7” |
2. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh tại khu vực Xuân Hải.
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| HT1 | 18°46’15,6” | 105°46’19,3” | 18°46’12,0” | 105°46’26,0” |
| HT2 | 18°46’02,5” | 105°45’48,5” | 18°45’58,9” | 105°45’55,2” |