Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2026.
2. Bãi bỏ Thông tư số 21/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bình Thuận, vùng nước cảng biển Bình Thuận - Ninh Thuận tại khu vực Vĩnh Tân - Cà Ná và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận.
3. Bãi bỏ số thứ tự số 16 tại Phụ lục Danh mục hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải ban hành kèm theo Thông tư số 32/2019/TT-BGTVT ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Báo Xây dựng; - Lưu: VT, Cục HHĐTVN (02b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Xuân Sang
PHỤ LỤC
BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 64/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Lâm Đồng tại khu vực Vĩnh Hảo.
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| VH1 | 11°20’03,6” | 108°51’52,9” | 11°19’59,9” | 108°51’59,3” |
| VH2 | 11°18’05,7” | 108°53’01,8” | 11°18’02,0” | 108°53’08,2” |
| VH3 | 11°18’03,3” | 108°53’12,3” | 11°17’59,6” | 108°53’18,7” |
| VH4 | 11°18’01,4” | 108°54’33,1” | 11°17’57,7” | 108°54’39,5” |
| VH5 | 11°14’38,2” | 108°54’29,7” | 11°14’34,5” | 108°54’36,1” |
| VH6 | 11°14’38,2” | 108°53’03,2” | 11°14’34,5” | 108°53’09,6” |
| VH7 | 11°17’42,0” | 108°53’01,3” | 11°17’38,3” | 108°53’07,7” |
| VH8 | 11°17’12,2” | 108°49’44,3” | 11°17’08,5” | 108°49’50,7” |
| VH9 | 11°17’20,9” | 108°46’29,0” | 11°17’17,2” | 108°46’35,4” |
2. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Lâm Đồng tại khu vực Phan Rí Cửa.
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| PRC1 | 11°09’17,0” | 108°31’23,0” | 11°09’13,3” | 108°31’29,4” |
| PRC2 | 11°08’06,7” | 108°37’08,0” | 11°08’03,0” | 108°37’14,4” |
| PRC3 | 11°05’15,7” | 108°33’43,6” | 11°05’12,0” | 108°33’50,0” |
| PRC4 | 11°09’05,0” | 108°31’13,0” | 11°09’01,3” | 108°31’19,4” |
3. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Lâm Đồng tại khu vực Mũi Né.
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| MN1 | 10°57’41,6” | 108°19’00,2” | 10°57’37,9” | 108°19’06,6” |
| MN2 | 10°56’50,7” | 108°19’43,8” | 10°56’47,0” | 108°19’50,2” |
| MN3 | 10°56’01,3” | 108°18’49,0” | 10°55’57,6” | 108°18’55,4” |
| MN4 | 10°56’54,6” | 108°18’00,9” | 10°56’50,9” | 108°18’07,3” |
4. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Lâm Đồng tại khu vực Phan Thiết.
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| PT1 | 10°55’03,0” | 108°06’16,0” | 10°54’59,3” | 108°06’22,4” |
| PT2 | 10°53’52,0” | 108°10’08,0” | 10°53’48,3” | 108°10’14,4” |
| PT3 | 10°53’04,0” | 108°10’08,0” | 10°53’00,3” | 108°10’14,4” |
| PT4 | 10°53’04,0” | 108°08’08,0” | 10°53’00,3” | 108°08’14,4” |
| PT5 | 10°53’58,0” | 108°05’39,0” | 10°53’54,3” | 108°05’45,4” |
| PT6 | 10°54’43,0” | 108°05’49,0” | 10°54’39,3” | 108°05’55,4” |
| PT7 | 10°55’01,0” | 108°06’02,0” | 10°54’57,3” | 108°06’08,4” |
| Đường vĩ tuyến | 10°55’17,0” | | 10°55’13,3” | |
5. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Lâm Đồng tại khu vực Tiến Thành.
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| TT1 | 10°51’23,5” | 108°02’48,5” | 10°51’19,8” | 108°02’54,9” |
| TT2 | 10°50’36,4” | 108°04’34,6” | 10°50’32,7” | 108°04’41,0” |
| TT3 | 10°49’52,7” | 108°04’14,0” | 10°49’49,0” | 108°04’20,4” |
| TT4 | 10°50’39,4” | 108°02’27,2” | 10°50’35,7” | 108°02’33,6” |
6. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Lâm Đồng tại khu vực đặc khu Phú Quý.
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| PQ1 | 10°30’16,0” | 108°57’04,0” | 10°30’12,3” | 108°57’10,4” |
| PQ2 | 10°30’06,0” | 108°57’09,0” | 10°30’02,3” | 108°57’15,4” |
| PQ3 | 10°30’04,4” | 108°57’05,1” | 10°30’00,7” | 108°57’11,5” |
| PQ4 | 10°29’55,4” | 108°57’13,1” | 10°29’51,7” | 108°57’19,5” |
| PQ5 | 10°29’14,7” | 108°56’59,1” | 10°29’11,0” | 108°57’05,5” |
| PQ6 | 10°28’54,4” | 108°56’10,0” | 10°28’50,7” | 108°56’16,4” |
| PQ7 | 10°30’24,0” | 108°55’54,7” | 10°30’20,3” | 108°56’01,1” |
| PQ8 | 10°30’06,4” | 108°56’50,5” | 10°30’02,7” | 108°56’56,9” |
| PQ9 | 10°30’13,9” | 108°56’53,9” | 10°30’10,2” | 108°57’00,3” |
7. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Lâm Đồng tại khu vực các cảng biển dầu khí ngoài khơi.
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | | Bán kính (Hải lý) |
|||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | |
| HN | 10°22’32,0” | 108°30’01,0” | 10°22’28,3” | 108°30’07,4” | 01 |
| STĐ | 10°25’24,0” | 108°23’38,0” | 10°25’20,3” | 108°23’44,4” | 01 |
| STV | 10°21’53,0” | 108°22’31,0” | 10°21’49,3” | 108°22’37,4” | 01 |
| TL - ĐĐ | 10°08’06,0” | 108°33’57,0” | 10°08’02,3” | 108°34’03,4” | 03 |
8. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Lâm Đồng tại khu vực Sơn Mỹ.
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| SM1 | 10°38’00,6” | 107°42’12,3” | 10°37’56,9” | 107°42’18,7” |
| SM2 | 10°25’45,0” | 107°40’14,2” | 10°25’41,3” | 107°42’20,6” |
| SM3 | 10°25’44,3” | 107°37’44,7” | 10°25’40,6” | 107°37’51,1” |
| SM4 | 10°35’54,1” | 107°37’43,0” | 10°35’50,4” | 107°37’49,4” |