Điều 8. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách
Tỷ lệ % phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách quy định tại khoản 2 Điều 4 và khoản 2 Điều 6 Quy định này tại Phụ lục kèm theo.
PHỤ LỤC
PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ TỶ LỆ PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ NĂM 2026 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)
| STT | Nội dung | Tổng số (%) | Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp | | Ghi chú |
|||||||
| | | | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp xã | |
| I | NGUỒN THU ĐIỀU TIẾT NGÂN SÁCH CÁC CẤP HƯỞNG 100% | | | | |
| 1 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 100 | | 100 | |
| 2 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 100 | | 100 | |
| 3 | Tiền cho thuê mặt nước | 100 | 100 | | |
| 4 | Tiền thu sử dụng khu vực biển (Do UBND tỉnh quyết định giao) | 100 | 100 | | |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường (Phần NSĐP được hưởng theo tỷ lệ điều tiết giữa NSTW và NSĐP) | 100 | 100 | | |
| 6 | Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | | | | |
| | Nhà do cấp tỉnh quản lý | 100 | 100 | | |
| | Nhà do cấp xã quản lý | 100 | | 100 | |
| 7 | Thu từ hoạt động xổ số | 100 | 100 | | |
| 8 | Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; cổ tức được chia bằng tiền, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan đại diện chủ sở hữu | 100 | 100 | | |
| 9 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính địa phương | 100 | 100 | | |
| 10 | Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước địa phương thực hiện. Các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ công do đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật trừ phí tham quan du lịch (sau khi được trừ phần trích lại theo quy định) | | | | |
| | Đơn vị thuộc tỉnh quản lý thực hiện thu | 100 | 100 | | |
| | Đơn vị thuộc cấp xã quản lý thực hiện thu | 100 | | 100 | |
| 11 | Thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào cửa khẩu tỉnh Quảng Trị | 100 | 100 | | |
| 12 | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | | | | |
| | Đơn vị thuộc tỉnh quản lý nộp | 100 | 100 | | |
| | Đơn vị thuộc cấp xã quản lý nộp | 100 | | 100 | |
| 13 | Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | | | | |
| | Đơn vị thuộc tỉnh quản lý nộp | 100 | 100 | | |
| | Đơn vị thuộc cấp xã quản lý nộp | 100 | | 100 | |
| 14 | Lệ phí do các cơ quan nhà nước địa phương thực hiện thu | | | | |
| | Đơn vị thuộc tỉnh quản lý nộp | 100 | 100 | | |
| | Đơn vị thuộc cấp xã quản lý nộp | 100 | | 100 | |
| 15 | Lệ phí trước bạ | 100 | | 100 | |
| 16 | Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan nhà nước địa phương thực hiện | | | | |
| | Các cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh thực hiện | 100 | 100 | | |
| | Các cơ quan, đơn vị thuộc cấp xã thực hiện | 100 | | 100 | |
| 17 | Thu nộp ngân sách nhà nước từ khai thác, xử lý tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công | | | | |
| | Đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý nộp | 100 | 100 | | |
| | Đơn vị thuộc cấp xã quản lý nộp | 100 | | 100 | |
| 18 | Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, tổ chức khác, cá nhân nước ngoài trực tiếp cho chính quyền địa phương | | | | |
| | Thu viện trợ của cấp tỉnh | 100 | 100 | | |
| | Thu viện trợ của cấp xã | 100 | | 100 | |
| 19 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác | 100 | | 100 | |
| 20 | Thu huy động đóng góp từ các tổ chức, cá nhân | | | | |
| | Đóng góp cho cấp tỉnh | 100 | 100 | | |
| | Đóng góp cho cấp xã | 100 | | 100 | |
| 21 | Thu tiền đền bù | | | | |
| | Tiền đền bù cho cấp tỉnh | 100 | 100 | | |
| | Tiền đền bù cho cấp xã | 100 | | 100 | |
| 22 | Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước sang ngân sách năm sau | | | | |
| | Ngân sách cấp tỉnh chuyển nguồn | 100 | 100 | | |
| | Ngân sách cấp xã chuyển nguồn | 100 | | 100 | |
| 23 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | | |
| | Ngân sách Trung ương bổ sung cho Ngân sách cấp tỉnh | 100 | 100 | | |
| | Ngân sách cấp tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp xã | 100 | | 100 | |
| 24 | Thu kết dư ngân sách địa phương | | | | |
| | Thu kết dư ngân sách tỉnh | 100 | 100 | | |
| | Thu kết dư ngân sách cấp xã | 100 | | 100 | |
| 25 | Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật | | | | |
| | Đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý nộp | 100 | 100 | | |
| | Đơn vị thuộc cấp xã quản lý nộp | 100 | | 100 | |
| 26 | Tiền chậm nộp các khoản thu | | | | |
| | Chậm nộp đối với các khoản thu do cấp tỉnh hưởng | 100 | 100 | | |
| | Chậm nộp đối với các khoản thu do cấp xã hưởng | 100 | | 100 | |
| 27 | Tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | 100 | 100 | | |
| II | NGUỒN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ | | | | |
| 1 | Thuế thu nhập doanh nghiệp (trừ thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí và thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu) | | | | Phân chia nguồn thu đối với phần NSĐP được hưởng theo tỷ lệ điều tiết giữa NSTW và NSĐP) |
| | Thu từ doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp do thuế tỉnh quản lý | 100 | 100 | | |
| | Thu từ doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp do thuế cơ sở quản lý | 100 | | 100 | |
| 2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt, trừ khoản hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có) và thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu | | | | Phân chia nguồn thu đối với phần NSĐP được hưởng theo tỷ lệ điều tiết giữa NSTW và NSĐP) |
| | Thu từ đơn vị do thuế tỉnh quản lý | 100 | 100 | | |
| | Thu từ đơn vị do thuế cơ sở quản lý | 100 | | 100 | |
| | Thu từ đơn vị hộ kinh doanh cá thể do thuế cơ sở quản lý | 100 | | 100 | |
| 3 | Thuế giá trị gia tăng (không bao gồm số thuế giá trị gia tăng được hoàn theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng) | | | | Phân chia nguồn thu đối với phần NSĐP được hưởng theo tỷ lệ điều tiết giữa NSTW và NSĐP) |
| | Thu từ đơn vị do thuế tỉnh quản lý | 100 | 100 | | |
| | Thu từ đơn vị do thuế cơ sở quản lý | 100 | | 100 | |
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | Phân chia nguồn thu đối với phần NSĐP được hưởng theo tỷ lệ điều tiết giữa NSTW và NSĐP) |
| | Thu từ đơn vị do thuế tỉnh quản lý | 100 | 100 | | |
| | Thu từ đơn vị do thuế cơ sở quản lý | 100 | | 100 | |
| 5 | Thuế tài nguyên, trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí | | | | |
| | Thu từ các đơn vị do thuế tỉnh quản lý | 100 | 100 | | |
| | Thu từ đơn vị do thuế cơ sở quản lý | 100 | | 100 | |
| 6 | Thu cấp quyền khai thác khoáng sản | | | | |
| 6.1 | Thu cấp quyền khai thác khoáng sản (do cơ quan có thẩm quyền của trung ương cấp phép) | | 30 | | NSTW hưởng 70%; NSĐP hưởng 30% (trong đó: cấp tỉnh: 30%) |
| 6.2 | Thu cấp quyền khai thác khoáng sản (do UBND tỉnh cấp phép) | | | | |
| | Thu từ đơn vị do thuế tỉnh quản lý | 100 | 100 | | |
| | Thu từ đơn vị do thuế cơ sở quản lý | 100 | | 100 | |
| 7 | Thu cấp quyền khai thác tài nguyên nước | | | | |
| 7.1 | Thu cấp quyền khai thác tài nguyên nước (do cơ quan có thẩm quyền của trung ương cấp phép) | | 30 | | NSTW hưởng 70%; NSĐP hưởng 30% (trong đó: cấp tỉnh: 30%) |
| 7.2 | Thu cấp quyền khai thác tài nguyên nước (do UBND tỉnh cấp phép) | | | | |
| | Thu từ đơn vị do thuế tỉnh quản lý | 100 | 100 | | |
| | Thu từ đơn vị do thuế cơ sở quản lý | 100 | | 100 | |
| 8 | Tiền thuê đất | | | | |
| | Thu tiền thuê đất từ các đơn vị do thuế tỉnh quản lý | | 85 | | NSTW hưởng 15%; NSĐP hưởng 85% (trong đó: cấp tỉnh: 85%) |
| | Thu tiền thuê đất từ các đơn vị do thuế cơ sở quản lý | | | 85 | NSTW hưởng 15%; NSĐP hưởng 85% (trong đó: cấp xã: 85%) |
| 9 | Thu tiền sử dụng đất | | | | |
| 9.1 | Đất do UBND tỉnh quyết định đầu tư | | | | |
| | Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu đô thị do các nhà đầu tư thực hiện | | 85 | | NSTW hưởng 15%; NSĐP hưởng 85% (trong đó: cấp tỉnh: 85%) |
| | Thu tiền sử dụng đất từ các dự án tạo quỹ đất do các cơ quan cấp tỉnh thực hiện trên địa bàn cấp xã | | 75 | 10 | NSTW hưởng 15%; NSĐP hưởng 85% (trong đó: cấp tỉnh: 75%, cấp xã: 10%) |
| 9.2 | Đất do UBND cấp xã quyết định đầu tư, thu từ các dự án do cấp huyện cũ thực hiện (cấp tỉnh quyết định đầu tư), thu chuyển mục đích sử dụng đất và thu từ sử dụng đất còn lại | | | | |
| | Thu tiền sử dụng đất từ các dự án tạo quỹ đất do cấp xã thực hiện (bao gồm cả phần đầu tư hạ tầng, GPMB) | | | | Trường hợp chi phí thanh toán đầu tư hạ tầng và GPMB cao hơn kinh phí thu được theo tỷ lệ điều tiết quy định, ngân sách tỉnh đảm bảo chi trả phần chênh lệch |
| | Trên địa bàn phường Đồng Hới | | 45 | 40 | NSTW hưởng 15%; NSĐP hưởng 85% (trong đó tỉnh: 45%, phường: 40%) |
| | Trên địa bàn phường Đông Hà | | 35 | 50 | NSTW hưởng 15%; NSĐP hưởng 85% (trong đó tỉnh: 35%, phường: 50%) |
| | Trên địa bàn các xã biên giới, đặc biệt khó khăn, đặc khu | | 15 | 70 | NSTW hưởng 15%; NSĐP hưởng 85% (trong đó: cấp tỉnh: 15%, cấp xã: 70%) |
| | Trên địa bàn các xã, phường còn lại | | 25 | 60 | NSTW hưởng 15%; NSĐP hưởng 85% (trong đó: cấp tỉnh: 25%, cấp xã: 60%) |
| 10 | Các khoản thu tham quan du lịch (phí, thu khác tại khu du lịch,...) | 100 | 50 | 50 | |