Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: Nghị quyết số 69/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; Nghị quyết số 56/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC, Bộ TP; - TTTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các VP: Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - Các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND cấp xã; - Báo và PT-TH Quảng Trị; - Trung tâm Điều hành thông tin tỉnh; - Lưu: VT, P. CTHĐND (Linh). | CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Quang
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị)
Phụ lục I
CHI TỔ CHỨC TUẦN LỄ HƯỞNG ỨNG HỌC TẬP SUỐT ĐỜI HẰNG NĂM
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (vnđ) | Ghi chú |
||||||
| I | Tại cấp tỉnh | | | |
| 1 | Chi khánh tiết (bao gồm thuê rạp, bàn ghế, maket, trang trí, loa máy, văn nghệ, hoa tươi, nước uống...) | Lần/năm | 45.000.000 | 01 lần/năm |
| 2 | Sách tặng các đơn vị cấp xã trong Lễ Khai mạc | Thùng/đơn vị | 3.500.000 | |
| 3 | Quà tặng người học có thành tích xuất sắc | Suất | 500.000 | |
| 4 | Ban chỉ đạo | Người/ngày | 200.000 | |
| 5 | Tổ giúp việc | Người/ngày | 150.000 | |
| II | Tại cấp xã | | | |
| 1 | Chi khánh tiết (bao gồm thuê rạp, bàn ghế, maket, trang trí, loa máy, văn nghệ, hoa tươi, nước uống...) | Lần/năm | 30.000.000 | 01 lần/năm |
| 2 | Quà tặng các cơ sở giáo dục trong Lễ Khai mạc (sách, thiết bị phục vụ hoạt động dạy học) | Thùng/đơn vị | 2.000.000 | |
| 3 | Quà tặng người học có thành tích xuất sắc | Suất | 500.000 | |
| 4 | Ban chỉ đạo | Người/ngày | 150.000 | |
| 5 | Tổ giúp việc | Người/ngày | 100.000 | |
Phụ lục II
CHI CÔNG TÁC XÓA MÙ CHỮ VÀ PHỔ CẬP GIÁO DỤC
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (vnđ) | Ghi chú |
||||||
| 1 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả Điều tra thống kê xóa mù chữ và phổ cập giáo dục cấp xã | Xã/ năm | 4.000.000 | |
| 2 | Hỗ trợ thực hiện điều tra thống kê phổ cập giáo dục, xóa mù chữ | Ngày/người | 200.000 | |
| 3 | In phiếu điều tra thống kê phổ cập giáo dục, xóa mù chữ | Phiếu | 500 | |
| 4 | Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, xăng xe và các khoản chi phí khác để thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến công tác điều tra thống kê xóa mù chữ và phổ cập giáo dục | Người/đợt điều tra | 150.000 | Mỗi năm điều tra 01 đợt |
| 5 | Chi thắp sáng ban đêm đối với các lớp học phổ cập, xóa mù chữ ban đêm. | Buổi/lớp | 10.000 | |
| 6 | Chi mua sổ sách, theo dõi quá trình học tập, sách giáo khoa dùng chung | | | |
| | - Học bạ học viên | Cuốn | 15.000 | Khi ứng dụng CNTT thì không chi các mục này |
| | - Sổ tổng hợp đánh giá kết quả giáo dục | Cuốn | 20.000 | |
| | - Sổ chủ nhiệm | Cuốn | 10.000 | |
| | - Mua tài liệu, sách giáo khoa dùng chung và các học phẩm, đồ dùng khác cho lớp học | Lớp/kỳ học | 1.000.000 | |
| 7 | Hỗ trợ cho người tham gia hoạt động tuyên truyền, huy động người mù chữ, tái mù chữ đến lớp học xóa mù chữ | 01 đối tượng đến lớp và hoàn thành chương trình học | 120.000 | |
| 8 | Hỗ trợ người dân tham gia học và hoàn thành chương trình xóa mù chữ (Chỉ áp dụng khi người học xóa mù chữ chưa được hưởng hỗ trợ kinh phí trong các chính sách xóa mù chữ khác) | Người | 1.000.000 | Chi sau khi hoàn thành chương trình XMC |
| 9 | Hỗ trợ tiền nước uống, sinh hoạt (Chỉ áp dụng khi người học xóa mù chữ chưa được hưởng hỗ trợ tiền nước uống, sinh hoạt trong các chính sách xóa mù chữ khác) | Người/giai đoạn | 100.000 | |
Phụ lục III
CHI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI/CÔNG NHẬN CÁC MÔ HÌNH HỌC TẬP
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (vnđ) | Ghi chú |
||||||
| 1 | Tiếp nhận, tổng hợp, rà soát, kiểm tra, xử lý thẩm định hồ sơ đề nghị công nhận các mô hình học tập | Ngày/người | 300.000 | |
| 2 | Họp Hội đồng đánh giá | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng | Ngày/người | 420.000 | |
| | - Phó Chủ tịch Hội đồng | Ngày/người | 380.000 | |
| | - Thành viên Hội đồng, thư kí | Ngày/người | 300.000 | |