Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với quỹ thành viên đang góp vốn vào thành viên góp vốn, sở hữu cổ phần, phần vốn góp, trái phiếu của thành viên góp vốn, công ty quản lý quỹ phải hoàn tất việc thoái vốn của quỹ thành viên tại thành viên góp vốn trong thời hạn tối đa 02 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Các bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp; - Liên đoàn thương mại và công nghiệp Việt Nam; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật; - Lưu: VT, UBCK (70b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Đức Chi
Phụ lục III
MẪU BẢN CÁO BẠCH QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN (Kèm theo Thông tư số 136/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(trang bìa)
| Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ này ra công chúng chỉ có nghĩa là việc đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ này đã thực hiện theo các quy định của pháp luật liên quan, không hàm ý bảo đảm về nội dung của Bản cáo bạch cũng như mục tiêu, chiến lược đầu tư của Quỹ. |
||
BẢN CÁO BẠCH QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
1. Tên của Quỹ, số Giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ ra công chúng:
2. Loại hình Quỹ:
3. Ngày đăng ký Bản cáo bạch với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước:
4. Thời hạn hiệu lực của Bản Cáo bạch:
5. Tiêu đề của Bản cáo bạch:
6. Thông cáo nội dung sau:
“Quỹ đầu tư chứng khoán được mô tả trong Bản cáo bạch này là Quỹ được thành lập theo Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được Quốc hội Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành. Bản cáo bạch này đã được đăng ký với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ngày ...
7. Họ tên, chức danh và địa chỉ liên lạc của người phụ trách công bố thông tin:
8. Nơi cung cấp Bản cáo bạch, báo cáo hoạt động định kỳ, báo cáo tài chính, hình thức cung cấp các tài liệu này (trụ sở chính, chi nhánh Công ty, Website...):
MỤC LỤC
Những người chịu trách nhiệm chính đối với nội dung Bản cáo bạch
Các thuật ngữ/định nghĩa
Cơ hội đầu tư
Thông tin về công ty quản lý quỹ
Thông tin về ngân hàng giám sát dự kiến Thông tin về tổ chức khác có liên quan Các thông tin về quỹ đầu tư
Thông tin chung về quỹ
Điều lệ quỹ tóm tắt
Mục tiêu, chính sách và hạn chế đầu tư
Đặc trưng của chứng chỉ quỹ đầu tư
Cơ chế giao dịch chứng chỉ quỹ
Nguyên tắc xác định giá giao dịch
Giá dịch vụ
Phân chia lợi nhuận và chính sách thuế
Đại hội nhà đầu tư
Ban đại diện quỹ
Công ty quản lý quỹ
Ngân hàng giám sát
Các rủi ro của Quỹ
Phát hành lần đầu và giao dịch các lần tiếp theo
Tình hình hoạt động của quỹ
Báo cáo tài chính
Giá dịch vụ và thưởng hoạt động
Các chỉ tiêu hoạt động
Dự báo kết quả hoạt động của quỹ
Xung đột lợi ích
Chế độ báo cáo
Địa chỉ liên lạc giải đáp thắc mắc cho nhà đầu tư
Cam kết
Phụ lục đính kèm
NỘI DUNG BẢN CÁO BẠCH
I. NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH ĐỐI VỚI NỘI DUNG BẢN CÁO BẠCH
1. Công ty quản lý quỹ
Ông/Bà: ……………………………… Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên
Ông/Bà: ……………………………… Chức vụ: Tổng Giám đốc (Giám đốc)
Ông/Bà: ……………………………… Chức vụ: Kế toán trưởng
Chúng tôi đảm bảo rằng các thông tin và số liệu trong Bản cáo bạch này là phù hợp với thực tế mà chúng tôi được biết, hoặc đã điều tra, thu thập một cách hợp lý.
2. Ngân hàng giám sát
Đại diện theo pháp luật: Ông/Bà: …………………………
Chức vụ:
Bản cáo bạch này là một phần của hồ sơ đăng ký chào bán do (tên Công ty quản lý quỹ) lập sau khi có xác nhận của (tên Ngân hàng giám sát). Chúng tôi đảm bảo rằng việc phân tích, đánh giá và lựa chọn ngôn từ trên Bản cáo bạch này đã được thực hiện một cách hợp lý và cẩn trọng dựa trên cơ sở các thông tin và số liệu do (tên các tổ chức liên quan) cung cấp.
II. CÁC THUẬT NGỮ/ĐỊNH NGHĨA
Phần này dành để giải thích các thuật ngữ/định nghĩa dùng trong Bản cáo bạch.
III. CƠ HỘI ĐẦU TƯ
1. Tổng quan về nền kinh tế Việt Nam
2. Thị trường tài chính Việt Nam và cơ hội đầu tư
IV. THÔNG TIN VỀ CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ
1. Các thông tin chung về Công ty quản lý quỹ
Tên công ty:
Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán số: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có):
Thời hạn hoạt động (nếu có):
Vốn điều lệ:
Cổ đông/thành viên góp vốn của công ty quản lý quỹ:
- Giới thiệu về cổ đông/thành viên góp vốn khi thành lập:
- Giới thiệu về cổ đông/thành viên góp vốn sở hữu từ 5% trở lên vốn điều lệ:
Giới thiệu về Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên (cơ cấu, thông tin tóm tắt các thành viên);
Giới thiệu về Ban điều hành công ty quản lý quỹ (cơ cấu, thông tin tóm tắt các thành viên);
Giới thiệu về Hội đồng đầu tư (thông tin tóm tắt các thành viên).
2. Các thông tin về tình hình hoạt động của Công ty quản lý quỹ
- Tổng hợp tình hình hoạt động của Công ty quản lý quỹ (kết quả hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính...) của 05 năm gần nhất so với ngày đưa thông tin vào Bản cáo bạch;
- Các quỹ mà Công ty đang quản lý (nêu chi tiết danh sách, tên quỹ, loại hình quỹ...);
- Yêu cầu: nêu rõ nguồn gốc, thời gian cung cấp các thông tin trên; nêu rõ các thông tin về hoạt động trong quá khứ của Công ty quản lý quỹ không hàm ý đảm bảo cho khả năng hoạt động của công ty quản lý quỹ trong tương lai;
- Trong Bản cáo bạch không được cung cấp vì mục đích riêng, theo xu hướng thổi phồng các thành công và che đậy thất bại đối với các thông tin về tình hình hoạt động, kinh nghiệm quản lý quá khứ cũng như hiện tại của Công ty quản lý quỹ, tình hình hoạt động quá khứ cũng như hiện tại của các quỹ khác do Công ty quản lý quỹ đang quản lý.
V. NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
Tên ngân hàng:
Giấy phép thành lập số:
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký số:
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Thời hạn hoạt động (nếu có):
Lĩnh vực hoạt động chính:
VI. TỔ CHỨC QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN (áp dụng đối với quỹ đầu tư bất động sản)
Tên đầy đủ:
Tên viết tắt:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép thành lập và hoạt động:
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Thời gian hoạt động (nếu có):
Kinh nghiệm của tổ chức quản lý bất động sản trong việc quản lý, vận hành và khai thác bất động sản phù hợp với mục tiêu đầu tư của quỹ đầu tư chứng khoán.
VII. DOANH NGHIỆP THẨM ĐỊNH GIÁ (áp dụng đối với quỹ đầu tư bất động sản)
Tên đầy đủ:
Tên viết tắt:
Giấy phép thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Thời gian hoạt động (nếu có):
Kinh nghiệm của công ty trong hoạt động định giá giá trị bất động sản.
VIII. CÔNG TY KIỂM TOÁN
Tên công ty:
Giấy phép thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Thời gian hoạt động (nếu có):
IX. ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHỨNG CHỈ QUỸ
Danh sách các đại lý phân phối chứng chỉ quỹ được lựa chọn bao gồm:
Tên:
Địa chỉ trụ sở chính:
Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đại lý phân phối:
Các địa điểm phân phối chứng chỉ quỹ:
X. TỔ CHỨC ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(dịch vụ ủy quyền bao gồm: dịch vụ quản trị quỹ đầu tư, dịch vụ đại lý chuyển nhượng và các dịch vụ khác theo quy định của pháp luật)
- Tên tổ chức được ủy quyền:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
- Thời gian hoạt động:
- Lĩnh vực hoạt động chính:
- Phạm vi dịch vụ được ủy quyền (liệt kê những điều khoản trong hợp đồng)
- Chi phí phải thanh toán………………………………………… hình thức thanh toán
XI. CÁC THÔNG TIN VỀ QUỸ ĐẦU TƯ
1. Thông tin chung về Quỹ
1.1 Tên và địa chỉ liên hệ của Quỹ
1.2 Giấy chứng nhận đăng ký chào bán
1.3 Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ
1.4 Tính chất và thời gian hoạt động của Quỹ (nếu có)
2. Điều lệ Quỹ trong đợt phát hành lần đầu và Điều lệ Quỹ cập nhật trong các lần công bố Bản cáo bạch tiếp theo (nếu thay đổi)
Tóm tắt Điều lệ Quỹ với các thông tin chính sau đây:
2.1 Các điều khoản chung
2.2 Các quy định về mục tiêu, chính sách và hạn chế
- Mục tiêu đầu tư
- Chiến lược đầu tư
- Tài sản được phép đầu tư .
- Cơ cấu đầu tư
- Các hạn chế đầu tư
- Hoạt động vay, cho vay, giao dịch mua bán lại, giao dịch ký quỹ
- Phương pháp lựa chọn đầu tư
- Nguyên tắc, phương thức xác định giá trị tài sản ròng
2.3 Đặc trưng của chứng chỉ quỹ đầu tư
- Nhà đầu tư
- Điều kiện góp vốn, điều kiện thanh toán áp dụng đối với nhà đầu tư góp vốn vào quỹ ETF (đối với quỹ ETF)
- Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư
- Sổ đăng ký sở hữu chứng chỉ quỹ
- Quyền biểu quyết của nhà đầu tư
- Các trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, thanh lý, giải thể quỹ và quyền của nhà đầu tư trong trường hợp thanh lý, giải thể quỹ
2.4 Cơ chế giao dịch chứng chỉ quỹ (áp dụng đối với quỹ mở, quỹ ETF)
- Quy trình nhận lệnh bán, điều kiện thực hiện lệnh bán
- Quy trình nhận lệnh mua, điều kiện thực hiện lệnh mua
- Quy trình nhận lệnh chuyển đổi, điều kiện thực hiện lệnh chuyển đổi
- Các trường hợp tạm dừng giao dịch chứng chỉ quỹ, thực hiện một phần lệnh giao dịch
2.5 Nguyên tắc xác định giá giao dịch đơn vị quỹ (áp dụng đối với quỹ mở, quỹ ETF)
- Tần suất định giá và phương pháp xác định giá giao dịch trên một đơn vị quỹ
- Hình thức công bố thông tin về các giá giao dịch, nơi công bố thông tin, tần suất công bố thông tin
- Thông tin về các mức giá dịch vụ: giá dịch vụ phát hành, giá dịch vụ mua lại, giá dịch vụ chuyển đổi
2.6 Thông tin về các mức giá dịch vụ mà quỹ phải trả
- Giá dịch vụ quản lý quỹ
- Giá dịch vụ giám sát
- Các chi phí khác phù hợp với quy định của pháp luật
- Các loại giá dịch vụ, chi phí hạch toán vào quỹ; các loại giá dịch vụ, chi phí mà nhà đầu tư phải thanh toán
2.7 Phân chia lợi nhuận và chính sách thuế
- Phương thức xác định và phân phối lợi nhuận của quỹ
- Chính sách thuế: thuế áp dụng đối với quỹ, thuế thu nhập đối với nhà đầu tư (hình thức thanh toán: khấu trừ tại nguồn hoặc nhà đầu tư tự thanh toán)
2.8 Đại hội nhà đầu tư
- Đại hội người đầu tư thường niên, bất thường
- Quyền hạn và nhiệm vụ Đại hội nhà đầu tư
- Thể thức tiến hành Đại hội nhà đầu tư
- Quyết định của Đại hội nhà đầu tư
2.9 Ban đại diện quỹ
- Tổ chức Ban đại diện quỹ (danh sách ban đại diện quỹ)
- Tiêu chuẩn lựa chọn thành viên Ban đại diện quỹ
- Quyền hạn và nhiệm vụ của Ban đại diện quỹ
- Chủ tịch Ban đại diện quỹ
- Thủ tục điều hành của Ban đại diện quỹ
- Miễn nhiệm, bãi nhiệm và bổ sung thành viên Ban đại diện quỹ
- Người đại diện theo ủy quyền của thành viên Ban đại diện quỹ
- Biên bản họp Ban đại diện quỹ
2.10 Tiêu chí lựa chọn, quyền hạn và nghĩa vụ của Công ty quản lý quỹ
- Tiêu chuẩn lựa chọn Công ty quản lý quỹ
- Trách nhiệm và quyền hạn của Công ty quản lý quỹ
- Chấm dứt quyền và nghĩa vụ đối với công ty quản lý quỹ
- Hạn chế hoạt động của Công ty Quản lý quỹ
2.11 Tiêu chí lựa chọn, quyền hạn và trách nhiệm của ngân hàng giám sát
- Tiêu chuẩn lựa chọn ngân hàng giám sát
- Trách nhiệm, quyền hạn của ngân hàng giám sát
- Chấm dứt quyền và nghĩa vụ đối với ngân hàng giám sát
2.12 Kiểm toán, kế toán và chế độ báo cáo
3. Các rủi ro khi đầu tư vào Quỹ
3.1 Rủi ro thị trường
3.2 Rủi ro lãi suất
3.3 Rủi ro lạm phát
3.4 Rủi ro thanh khoản
3.5 Rủi ro pháp lý
3.6 Rủi ro tín nhiệm
3.7 Rủi ro xung đột lợi ích
3.8 Rủi ro đối với sản phẩm đầu tư cụ thể (tùy theo loại tài sản mà quỹ dự kiến đầu tư)
3.9 Rủi ro cá biệt
3.10 Rủi ro khác.
4. Các thông tin đầu tư khác
XII. PHÁT HÀNH LẦN ĐẦU VÀ GIAO DỊCH CHỨNG CHỈ QUỸ CÁC LẦN TIẾP THEO
1. Căn cứ pháp lý
2. Phương án phát hành lần đầu
- Tên quỹ:
- Loại hình:
- Thời hạn hoạt động của Quỹ:
- Mục tiêu/chiến lược đầu tư:
- Lĩnh vực ngành nghề dự kiến đầu tư:
- Các sản phẩm dự kiến đầu tư:
- Quy trình kiểm soát rủi ro đầu tư:
- Cơ cấu đầu tư:
- Số lượng/số lô đơn vị quỹ dự kiến chào bán (hoặc số lượng đơn vị quỹ/số lô đơn vị quỹ tối đa và tối thiểu dự kiến chào bán):
- Thời hạn phát hành trong lần phát hành lần đầu, gia hạn thời hạn phát hành Chứng chỉ Quỹ:
- Mệnh giá:
- Giá phát hành:
- Giá dịch vụ phát hành:
- Đơn vị tiền tệ:
- Số lượng đăng ký tối thiểu:
- Phương thức phân bổ chứng chỉ quỹ lần đầu: (Tổng số tiền đầu tư ban đầu - Giá dịch vụ phát hành lần đầu (x%)):
- Mệnh giá:
- Thời hạn xác nhận giao dịch của nhà đầu tư:
- Phương thức và hình thức thanh toán:
- Ngày giao dịch gần nhất dự kiến sau khi kết thúc phát hành lần đầu:
- Địa điểm phát hành và các đại lý phân phối:
- Các đối tác có liên quan đến đợt phát hành:
- Tiêu chí, điều kiện đối với nhà đầu tư góp vốn thành lập quỹ:
3. Giao dịch chứng chỉ quỹ/lô chứng chỉ quỹ các lần tiếp theo (áp dụng đối với quỹ mở, quỹ ETF)
- Thời gian giao dịch sau đợt phát hành lần đầu:
- Ngày giao dịch:
- Giá bán:
- Giá mua lại:
- Giá dịch vụ mua lại:
- Giá dịch vụ phát hành:
- Giá dịch vụ chuyển đổi:
- Số lượng đăng ký giao dịch mua/bán tối thiểu:
- Thời gian đóng sổ lệnh:
- Thời hạn xác nhận giao dịch:
- Thời hạn thanh toán cho nhà đầu tư:
- Tần suất giao dịch của quỹ:
- Phương thức giao dịch:
- Hủy lệnh giao dịch:
- Giao dịch chuyển đổi quỹ:
- Tạm dừng giao dịch:
- Địa điểm và đại lý phân phối:
4. Phương pháp xác định giá trị tài sản ròng
4.1 Tần suất xác định giá trị tài sản ròng
4.2 Phương pháp xác định giá trị tài sản ròng
4.3 Công bố giá trị tài sản ròng
5. Niêm yết, hủy niêm yết chứng chỉ quỹ (áp dụng đối với quỹ đóng, quỹ đầu tư bất động sản, quỹ ETF)
6. Thông tin hướng dẫn tham đầu tư vào quỹ đầu tư
XIII. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
1. Báo cáo tài chính (cập nhật hằng năm)
2. Tình hình phát hành và mua lại chứng chỉ quỹ (cập nhật hằng năm)
3. Giá dịch vụ và thưởng hoạt động
a) Giá dịch vụ quản lý quỹ, quản trị quỹ, đại lý chuyển nhượng
b) Giá dịch vụ giám sát, giá dịch vụ lưu ký
c) Giá dịch vụ quản lý bất động sản (áp dụng đối với quỹ bất động sản)
d) Giá dịch vụ định giá bất động sản (áp dụng đối với quỹ bất động sản)
đ) Các loại giá dịch vụ khác (giá dịch vụ kiểm toán, tư vấn thuế, định giá,..)
e) Các thông tin khác.
4. Các chỉ tiêu hoạt động
4.1. Tỷ lệ chi phí hoạt động của quỹ
4.2. Tốc độ vòng quay danh mục của quỹ
5. Phương pháp tính thu nhập và kế hoạch phân chia lợi nhuận của Quỹ
Nêu rõ phương thức tính các khoản thu nhập của Quỹ; kế hoạch và phương thức phân chia lợi nhuận của Quỹ cho các nhà đầu tư.
6. Dự báo kết quả hoạt động của Quỹ
Trong Bản cáo bạch có thể đưa ra các dự báo, ước đoán về tình hình chung của nền kinh tế, của thị trường chứng khoán, các xu hướng phát triển kinh tế... nhưng phải nêu rõ các dự báo, ước đoán trên không hàm ý đảm bảo về kết quả hoạt động trong tương lai của Quỹ. Bản cáo bạch phải nêu rõ các căn cứ để đưa ra các dự báo trên.
7. Thời gian và địa điểm cung cấp báo cáo hoạt động của Quỹ
XIV. XUNG ĐỘT LỢI ÍCH (Nêu ra nguyên tắc trong việc giải quyết các xung đột lợi ích có thể xảy ra)
XV. CUNG CẤP THÔNG TIN CHO NHÀ ĐẦU TƯ, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Nêu rõ nghĩa vụ của Công ty quản lý quỹ và ngân hàng giám sát trong việc cung cấp Bản cáo bạch, báo cáo tài chính và báo cáo hoạt động tháng, quý, năm cho người đầu tư của Quỹ.
XVI. ĐỊA CHỈ LIÊN LẠC GIẢI ĐÁP THẮC MẮC CHO CÁC NHÀ ĐẦU TƯ
Ghi rõ thông tin về địa chỉ, số điện thoại liên lạc để các nhà đầu tư có thể tiếp xúc với Công ty quản lý Quỹ nhằm giải đáp các thắc mắc liên quan đến Quỹ.
XVII. CAM KẾT
Công ty quản lý quỹ cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung thông tin và các tài liệu đính kèm trong Bản cáo bạch này.
XVIII. PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM
1. Phụ lục quy trình và các hướng dẫn đăng ký giao dịch chứng chỉ quỹ
2. Phiếu đăng ký mua/bán chứng chỉ quỹ
3. Địa chỉ các nơi Bản cáo bạch được cung cấp
4. Dự thảo Điều lệ quỹ đầu tư
5. Các phụ lục khác
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NGÂN HÀNG GIÁM SÁT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/ CHỦ TỊCH CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH (NẾU CÓ) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục IV
MẪU BẢN CÁO BẠCH CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN (Kèm theo Thông tư số 136/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(trang bìa)
| Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đăng ký chào bán cổ phiếu công ty đầu tư chứng khoán này ra công chứng chỉ có nghĩa là việc đăng ký chào bán cổ phiếu này đã được thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật liên quan, không hàm ý bảo đảm về nội dung của Bản cáo bạch cũng như mục tiêu, chiến lược đầu tư của công ty đầu tư chứng khoán. |
||
BẢN CÁO BẠCH CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
1. Tên của công ty đầu tư chứng khoán, Giấy chứng nhận đăng ký chào bán cổ phiếu công ty đầu tư chứng khoán ra công chúng:
2. Loại hình công ty đầu tư chứng khoán:
3. Ngày đăng ký Bản cáo bạch với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước:
4. Thời hạn hiệu lực của Bản cáo bạch:
5. Tiêu đề của Bản cáo bạch;
6. Thông cáo nội dung sau:
“Công ty đầu tư chứng khoán... được mô tả trong bản cáo bạch này là công ty đầu tư chứng khoán được thành lập theo Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được Quốc hội Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26/11/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành. Bản cáo bạch này đã được đăng ký với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ngày ...
7. Họ tên, chức danh và địa chỉ, số điện thoại của người phụ trách công bố thông tin:
8. Nơi cung cấp Bản cáo bạch, báo cáo hoạt động định kỳ, báo cáo tài chính, hình thức cung cấp các tài liệu này (trụ sở chính, chi nhánh công ty, Website...):
CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN: ...
CHÀO BÁN CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
(Giấy chứng nhận đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng số …… do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán nhà nước cấp ngày…)
TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH:
(hoặc TỔ CHỨC ĐẠI LÝ PHÁT HÀNH)
Công ty: ……..
Công ty: ……..
TỔ CHỨC ĐỒNG BẢO LÃNH (nếu có);
Công ty: ……..
Công ty: ……..
Bản cáo bạch này và tài liệu bổ sung sẽ được cung cấp tại:...từ ngày:...
MỤC LỤC
Các nhân tố rủi ro ảnh hưởng đến giá cổ phiếu chào bán
Những người chịu trách nhiệm chính đối với nội dung Bản cáo bạch
Các khái niệm
Tình hình và đặc điểm của công ty đầu tư chứng khoán
Thông tin tóm tắt về công ty quản lý quỹ
Thông tin về ngân hàng giám sát
Cổ phiếu chào bán
Mục đích chào bán
Kế hoạch sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán
Các đối tác liên quan tới đợt chào bán
PHỤ LỤC
NỘI DUNG BẢN CÁO BẠCH
I. NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH ĐỐI VỚI NỘI DUNG BẢN CÁO BẠCH
1. Công ty quản lý quỹ
Ông/Bà: …………………. Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên
Ông/Bà: …………………. Chức vụ: Tổng Giám đốc (Giám đốc)
Ông/Bà: …………………. Chức vụ: Kế toán trưởng (Giám đốc Tài chính)
Ông/Bà: …………………. Chức vụ: Trưởng ban kiểm soát
Chúng tôi đảm bảo rằng các thông tin và số liệu trong Bản cáo bạch này là chính xác, trung thực và cam kết chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những thông tin và số liệu này phù hợp với thực tế mà chúng tôi được biết, hoặc đã điều tra, thu thập một cách hợp lý.
2. Ngân hàng giám sát
Đại diện theo pháp luật: Ông/Bà: …………………. Chức vụ:
Bản cáo bạch này là một phần của hồ sơ đăng ký chào bán do (tên công ty quản lý quỹ) lập sau khi có xác nhận của (tên ngân hàng giám sát). Chúng tôi đảm bảo rằng việc phân tích, đánh giá và lựa chọn ngôn từ trên bản cáo bạch này đã được thực hiện một cách hợp lý và cẩn trọng dựa trên cơ sở các thông tin và số liệu do (tên các tổ chức có liên quan) cung cấp.
II. CÁC THUẬT NGỮ/ĐỊNH NGHĨA
(Những từ, nhóm từ viết tắt hoặc khó hiểu, hoặc có thể gây hiểu lầm được thể hiện trong Bản cáo bạch cần phải định nghĩa)
III. CƠ HỘI ĐẦU TƯ
1. Tổng quan về nền kinh tế Việt Nam
2. Thị trường tài chính Việt Nam và cơ hội đầu tư
IV. THÔNG TIN VỀ CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ
1. Các thông tin chung về công ty quản lý quỹ
Tên đầy đủ:
Tên viết tắt:
Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán số:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có):
Thời hạn hoạt động (nếu có):
Vốn điều lệ:
Cổ đông/thành viên góp vốn/chủ sở hữu công ty quản lý quỹ:
- Giới thiệu về cổ đông/thành viên góp vốn khi thành lập;
- Giới thiệu về cổ đông/thành viên góp vốn từ 5% trở lên vốn điều lệ;
- Giới thiệu về Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên (cơ cấu, thông tin tóm tắt các thành viên);
- Giới thiệu về Ban điều hành công ty quản lý quỹ (cơ cấu, thông tin tóm tắt các thành viên);
- Giới thiệu về Hội đồng đầu tư (thông tin tóm tắt các thành viên)
Kinh nghiệm quản lý tài sản của công ty quản lý quỹ.
Kinh nghiệm, chuyên môn, uy tín, năng lực của nhân viên công ty quản lý quỹ đảm nhiệm vị trí người điều hành quỹ thực hiện việc quản lý tài sản của công ty đầu tư chứng khoán.
2. Các thông tin về tình hình hoạt động của công ty quản lý quỹ
- Tổng hợp tình hình hoạt động của công ty quản lý quỹ (kết quả hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính...) 05 năm gần nhất so với ngày đưa thông tin vào Bản cáo bạch;
- Các quỹ, công ty đầu tư chứng khoán mà công ty đang quản lý (nêu chi tiết danh sách);
- Yêu cầu: nêu rõ nguồn gốc, thời gian cung cấp các thông tin trên; nêu rõ các thông tin về hoạt động trong quá khứ của công ty quản lý quỹ, không hàm ý đảm bảo cho khả năng hoạt động của công ty quản lý quỹ trong tương lai;
- Trong Bản cáo bạch không được cung cấp vì mục đích riêng, theo xu hướng thổi phồng các thành công và che đậy thất bại đối với các thông tin về tình hình hoạt động, kinh nghiệm quản lý quá khứ cũng như hiện tại của công ty quản lý quỹ, tình hình hoạt động quá khứ cũng như hiện tại của các quỹ khác do công ty quản lý quỹ đang quản lý.
V. NGÂN HÀNG GIÁM SÁT
Tên đầy đủ:
Tên viết tắt:
Giấy phép thành lập và hoạt động số:
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán số:
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Thời gian hoạt động (nếu có):
Kinh nghiệm nhân viên được phân công giám sát hoạt động quản lý tài sản của quỹ dự kiến thành lập; bộ phận lưu ký tài sản cho quỹ dự kiến thành lập.
VI. TỔ CHỨC QUẢN LÝ BẤT ĐỘNG SẢN (áp dụng đối với công ty đầu tư chứng khoán bất động sản)
Tên đầy đủ:
Tên viết tắt:
Giấy phép thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Thời gian hoạt động (nếu có):
Kinh nghiệm của tổ chức quản lý bất động sản trong việc quản lý, vận hành và khai thác bất động sản phù hợp với mục tiêu đầu tư của công ty đầu tư chứng khoán.
VII. DOANH NGHIỆP THẨM ĐỊNH GIÁ (áp dụng đối với công ty đầu tư chứng khoán bất động sản)
Tên đầy đủ:
Tên viết tắt:
Giấy phép thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Thời gian hoạt động (nếu có):
Kinh nghiệm của công ty trong hoạt động định giá giá trị bất động sản.
VIII. CÔNG TY KIỂM TOÁN
Tên công ty:
Giấy phép thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
Thời hạn hoạt động (nếu có):
IX. ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CỔ PHIẾU
Danh sách các đại lý phân phối cổ phiếu được lựa chọn bao gồm:
Tên đại lý phân phối:
Địa chỉ trụ sở chính:
Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đại lý phân phối:
Các địa điểm phân phối cổ phiếu:
X. TỔ CHỨC ĐƯỢC ỦY QUYỀN
Tổ chức được ủy quyền:
- Tên tổ chức:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
- Thời gian hoạt động:
- Lĩnh vực hoạt động chính:
- Phạm vi dịch vụ được ủy quyền (liệt kê những điều khoản trong hợp đồng)
- Chi phí phải thanh toán…………………………… hình thức thanh toán
XI. CÁC THÔNG TIN VỀ CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
1. Thông tin chung về công ty đầu tư chứng khoán
1.1 Tên và địa chỉ liên hệ của công ty đầu tư chứng khoán
1.2 Giấy chứng nhận đăng ký chào bán
1.3 Giấy phép thành lập và hoạt động công ty đầu tư chứng khoán
1.4 Tính chất và thời gian hoạt động của công ty đầu tư (nếu có).
2. Các quy định về mục tiêu đầu tư, chiến lược đầu tư, phương pháp và quy trình đầu tư, hạn chế đầu tư, các yếu tố rủi ro của công ty đầu tư chứng khoán
2.1 Mục tiêu đầu tư của công ty đầu tư chứng khoán
2.2 Chiến lược đầu tư của công ty đầu tư chứng khoán
2.3 Phương pháp và quy trình đầu tư của công ty đầu tư chứng khoán
2.4 Hạn chế đầu tư của công ty đầu tư chứng khoán
2.5 Các rủi ro khi đầu tư vào công ty đầu tư chứng khoán
- Rủi ro thị trường
- Rủi ro lãi suất
- Rủi ro lạm phát
- Rủi ro thanh khoản
- Rủi ro pháp lý
- Rủi ro tín nhiệm
- Rủi ro xung đột lợi ích
- Rủi ro đối với sản phẩm đầu tư cụ thể (tùy theo loại tài sản mà công ty đầu tư chứng khoán dự kiến đầu tư)
- Rủi ro cá biệt
- Rủi ro khác
3. Điều lệ công ty đầu tư chứng khoán trong đợt chào bán lần đầu và Điều lệ công ty đầu tư chứng khoán cập nhật trong các lần công bố Bản cáo bạch tiếp theo (nếu thay đổi)
Tóm tắt Điều lệ công ty đầu tư chứng khoán với các thông tin chính sau đây:
3.1. Các điều khoản chung
3.2 Các quy định về mục tiêu, chính sách và hạn chế
- Mục tiêu đầu tư
- Chiến lược đầu tư
- Tài sản được phép đầu tư
- Cơ cấu đầu tư
- Các hạn chế đầu tư
- Hoạt động vay, cho vay, giao dịch mua bán lại, giao dịch ký quỹ
- Phương pháp lựa chọn đầu tư
- Nguyên tắc, phương thức xác định giá trị tài sản ròng
3.3 Đặc trưng của công ty đầu tư chứng khoán
- Cổ đông
- Quyền và nghĩa vụ của cổ đông
- Sổ đăng ký cổ đông
- Quyền biểu quyết của cổ đông
- Các trường hợp hợp nhất, sáp nhập, thanh lý, giải thể công ty đầu tư chứng khoán và quyền của cổ đông, trong trường hợp thanh lý, giải thể công ty đầu tư chứng khoán
3.4. Thông tin về các mức giá dịch vụ mà công ty đầu tư chứng khoán phải trả
- Giá dịch vụ quản lý quỹ
- Giá dịch vụ giám sát
- Giá dịch vụ quản lý bất động sản (đối với công ty đầu tư chứng khoán bất động sản)
- Giá dịch vụ định giá bất động sản (đối với công ty đầu tư chứng khoán bất động sản)
- Các chi phí khác phù hợp với quy định của pháp luật
- Các loại giá dịch vụ, chi phí hạch toán vào công ty đầu tư chứng khoán; các loại giá dịch vụ, chi phí mà cổ đông phải thanh toán
3.5 Phân chia lợi nhuận và chính sách thuế
- Phương thức xác định và phân phối lợi nhuận của công ty đầu tư chứng khoán
- Chính sách thuế: thuế áp dụng đối với công ty đầu tư chứng khoán, thuế thu nhập đối với cổ đông (hình thức thanh toán: khấu trừ tại nguồn hoặc cổ đông tự thanh toán)
3.6 Đại hội đồng cổ đông
- Đại hội đồng cổ đông thường niên, bất thường
- Quyền hạn và nhiệm vụ đại hội đồng cổ đông
- Thể thức tiến hành đại hội đồng cổ đông
- Quyết định của đại hội đồng cổ đông
3.7 Hội đồng quản trị
- Tổ chức Hội đồng quản trị (danh sách)
- Tiêu chuẩn lựa chọn thành viên Hội đồng quản trị
- Quyền hạn và nhiệm vụ của Hội đồng quản trị
- Chủ tịch Hội đồng quản trị
- Thủ tục điều hành của chủ tịch Hội đồng quản trị
- Đình chỉ và miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị
- Người đại diện cho thành viên Hội đồng quản trị
- Biên bản họp Hội đồng quản trị
3.8 Tiêu chí lựa chọn, quyền hạn và trách nhiệm của công ty quản lý quỹ
- Tiêu chuẩn lựa chọn công ty quản lý quỹ
- Trách nhiệm và quyền hạn của công ty quản lý quỹ
- Chấm dứt quyền và nghĩa vụ đối với công ty quản lý quỹ
- Hạn chế hoạt động của công ty quản lý quỹ
3.9 Tiêu chí lựa chọn, quyền hạn và trách nhiệm của ngân hàng giám sát
- Tiêu chuẩn lựa chọn ngân hàng giám sát
- Trách nhiệm, quyền hạn của ngân hàng giám sát
- Chấm dứt quyền và nghĩa vụ đối với ngân hàng giám sát
3.10 Kiểm toán, kế toán và chế độ báo cáo
4. Các thông tin đầu tư khác
X. PHÁT HÀNH LẦN ĐẦU
1. Căn cứ pháp lý
2. Phương án phát hành lần đầu
- Tên công ty đầu tư chứng khoán:
- Thời hạn của công ty đầu tư chứng khoán:
- Mục tiêu/chiến lược đầu tư:
- Lĩnh vực ngành nghề dự kiến đầu tư:
- Quy trình kiểm soát rủi ro đầu tư:
- Cơ cấu đầu tư:
- Số lượng cổ phiếu dự kiến chào bán (hoặc số lượng cổ phiếu tối đa và tối thiểu dự kiến chào bán):
- Thời hạn phát hành trong lần phát hành lần đầu, gia hạn thời hạn phát hành cổ phiếu:
- Mệnh giá:
- Giá phát hành:
- Số lượng đăng ký tối thiểu:
- Phương thức phân bổ cổ phiếu lần đầu:
- Giá dịch vụ phát hành lần đầu (x%):
- Thời hạn xác nhận giao dịch của cổ đông:
- Phương thức và hình thức thanh toán:
- Ngày giao dịch gần nhất dự kiến sau khi kết thúc phát hành lần đầu:
- Địa điểm phát hành và các đại lý phân phối:
- Các đối tác có liên quan đến đợt phát hành:
3. Phương pháp xác định giá trị tài sản ròng
3.1 Thời điểm xác định giá trị tài sản ròng
3.2 Phương pháp xác định giá trị tài sản ròng
3.3 Công bố giá trị tài sản ròng
4. Thông tin hướng dẫn tham gia đầu tư vào công ty đầu tư chứng khoán
XI. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
1. Báo cáo tài chính (cập nhật hằng năm)
2. Giá dịch vụ và thưởng hoạt động
2.1 Giá dịch vụ phát hành lần đầu
2.2. Giá dịch vụ quản lý công ty đầu tư chứng khoán
2.3. Giá dịch vụ giám sát, giá dịch vụ lưu ký
2.4. Giá dịch vụ quản lý bất động sản (đối với công ty đầu tư chứng khoán bất động sản)
2.5. Các Loại giá dịch vụ khác (giá dịch vụ kiểm toán, tư vấn thuê, định giá...)
2.6. Các thông tin khác
3. Các chỉ tiêu hoạt động
3.1. Tỷ lệ chi phí hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán
3.2. Tốc độ vòng quay danh mục của công ty đầu tư chứng khoán
4. Phương pháp tính thu nhập và kế hoạch phân chia lợi nhuận của công ty đầu tư chứng khoán
Nêu rõ phương thức tính các khoản thu nhập của công ty đầu tư chứng khoán; kế hoạch và phương thức phân chia lợi nhuận của công ty đầu tư chứng khoán cho các cổ đông.
5. Dự báo kết quả hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán
Trong bản cáo bạch có thể đưa ra các dự báo, ước đoán về tình hình chung của nền kinh tế, của thị trường chứng khoán, các xu hướng phát triển kinh tế... nhưng phải nêu rõ các dự báo, ước đoán trên không hàm ý đảm bảo về kết quả hoạt động trong tương lai của quỹ. Bản cáo bạch phải nêu rõ các căn cứ để đưa ra các dự báo trên.
6. Thời gian và địa điểm cung cấp báo cáo hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán
XII. XUNG ĐỘT LỢI ÍCH
(Nêu ra nguyên tắc trong việc giải quyết các xung đột lợi ích có thể xảy ra)
XIII. CUNG CẤP THÔNG TIN CHO CỔ ĐÔNG, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Nêu rõ nghĩa vụ của công ty quản lý quỹ và ngân hàng giám sát trong việc cung cấp Bản cáo bạch, báo cáo tài chính và báo cáo hoạt động tháng, quý, năm cho cổ đông của công ty đầu tư chứng khoán.
XIV. ĐỊA CHỈ LIÊN LẠC GIẢI ĐÁP THẮC MẮC CHO CỔ ĐÔNG
Ghi rõ thông tin về địa chỉ, số điện thoại liên lạc để các cổ đông có thể tiếp xúc với công ty quản lý quỹ nhằm giải đáp các thắc mắc liên quan đến công ty đầu tư chứng khoán.
XV. CAM KẾT
Công ty quản lý quỹ cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung thông tin và các tài liệu đính kèm trong Bản cáo bạch này. XVI. PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM
1. Phụ lục quy trình và các hướng dẫn đăng ký mua cổ phiếu
2. Phiếu đăng ký mua
3. Địa chỉ các nơi Bản cáo bạch được cung cấp
4. Các phụ lục khác (nếu có)
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN NGÂN HÀNG GIÁM SÁT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/ CHỦ TỊCH CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG (NẾU CÓ) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH (NẾU CÓ) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục XIII
BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN (Kèm theo Thông tư số 136/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày … tháng … năm ….
| Ảnh (4cmx6cm) |
||
BẢN THÔNG TIN CÁ NHÂN
1. Họ và tên:
2. Ngày/tháng/năm sinh:
3. Quốc tịch (các quốc tịch hiện có đối với người nước ngoài):
4. Số định danh cá nhân (công dân Việt Nam) hoặc hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp (người nước ngoài):
5. Địa chỉ liên lạc (thường xuyên):
6. Điện thoại liên hệ: Fax, email:
7. Trình độ chuyên môn:
8. Nghề nghiệp:
9. Quá trình học tập, đào tạo chuyên môn (nêu rõ tên trường; tên khóa học; thời gian học; tên bằng (liệt kê những bằng cấp, chương trình đào tạo liên quan đến tiêu chuẩn, điều kiện của chức danh được bầu, bổ nhiệm)):
| Thời gian | Nơi đào tạo | Chuyên ngành đào tạo | Chương trình học | Tên bằng |
||||||
| | | | | |
10. Quá trình công tác (chi tiết về các nghề nghiệp, chức vụ, vị trí công tác đã qua):
| Thời gian (tháng/năm) | Nơi làm việc | Chức vụ/Vị trí công tác | Trách nhiệm | Chức vụ |
||||||
| | | | | |
11. Chức vụ và nhiệm vụ tại Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán:
12. Chức vụ hiện nay tại các tổ chức khác:
13. Nhân thân người khai (quan hệ vợ, chồng, bố, bố nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con nuôi, anh chị em ruột...)
| Họ và tên | Quan hệ | Năm sinh | Số định danh cá nhân (công dân Việt Nam)/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp (người nước ngoài) | Địa chỉ liên lạc | Nghề nghiệp, Nơi làm việc | Chức vụ |
||||||||
| | Vợ/chồng | | | | | |
| | Bố | | | | | |
| | Mẹ | | | | | |
| | Con | | | | | |
| | Anh/chị/em ruột... | | | | | |
Tôi xin cam đoan về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai trên.
Sau khi nghiên cứu Điều lệ quỹ/công ty đầu tư chứng khoán và các quy định của pháp luật có liên quan, tôi xin cam kết:
Đối với thành viên Ban đại diện quỹ/thành viên Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán
- Đáp ứng các điều kiện áp dụng đối với thành viên Ban đại diện quỹ/thành viên Hội đồng quản trị quy định tại Điều lệ quỹ/Điều lệ công ty đầu tư chứng khoán và các quy định của pháp luật liên quan;
- Tuân thủ các quy định tại Điều lệ quỹ/Điều lệ công ty đầu tư chứng khoán và các quy định của pháp luật có liên quan;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những hồ sơ gửi kèm (nếu có).
Đối với thành viên Ban đại diện quỹ độc lập/thành viên Hội đồng quản trị độc lập công ty đầu tư chứng khoán
- Đáp ứng các điều kiện áp dụng đối với thành viên độc lập của Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị quy định tại Điều lệ quỹ/Điều lệ công ty đầu tư chứng khoán và các quy định của pháp luật liên quan;
- Tuân thủ các quy định tại Điều lệ quỹ/Điều lệ công ty đầu tư chứng khoán và các quy định của pháp luật có liên quan;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những hồ sơ gửi kèm (nếu có).
NGƯỜI KHAI (Ký, ghi rõ họ tên)
Phụ lục XIV
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN (Kèm theo Thông tư số 136/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
A - Giá trị tài sản
| STT | Loại tài sản | Nguyên tắc định giá giao dịch trên thị trường |
||||
| Tiền và các khoản tương đương tiền, công cụ thị trường tiền tệ | | |
| 1 | Tiền (VND) | Số dư tiền tại ngày trước ngày định giá. |
| 2 | Ngoại tệ | Giá trị quy đổi ra VND theo tỷ giá hiện hành tại các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại hối tại ngày trước ngày định giá. |
| 3 | Tiền gửi kỳ hạn | Giá trị tiền gửi cộng lãi chưa được thanh toán tính tới ngày trước ngày định giá. |
| 4 | Tín phiếu kho bạc, chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng và các công cụ thị trường tiền tệ khác | Giá mua cộng lãi lũy kế tính tới ngày trước ngày định giá. |
| 5 | Các công cụ không trả lãi bao gồm tín phiếu, trái phiếu, giấy tờ có giá và các công cụ không trả lãi khác | Giá yết bình quân trên hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán; trường hợp không có giá yết thì mức giá được xác định theo mô hình chiết khấu dòng tiền căn cứ vào lãi suất trúng thầu hoặc một lãi suất khác do Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán quy định và thời gian nắm giữ công cụ. |
| Trái phiếu | | |
| 6 | Trái phiếu niêm yết, Trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ đăng ký giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán | - Giá yết bình quân trên hệ thống giao dịch hoặc tên gọi khác, tùy thuộc vào quy định nội bộ của Sở giao dịch chứng khoán tại ngày giao dịch gần nhất trước ngày định giá cộng lãi lũy kế; - Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày định giá hoặc giá thị trường có nhiều biến động với mức biến động và phương pháp xác định giá được quy định tại Điều lệ quỹ, là một trong các mức giá sau: + Giá mua cộng lãi lũy kế; hoặc + Mệnh giá cộng lãi lũy kế; hoặc + Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán chấp thuận. |
| 7 | Trái phiếu không niêm yết | - Giá yết (nếu có) trên các hệ thống báo giá cộng lãi lũy kế tính tới ngày trước ngày định giá; hoặc - Giá mua cộng lãi lũy kế; hoặc - Mệnh giá cộng lãi lũy kế; hoặc - Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán chấp thuận. |
| Cổ phiếu | | |
| 8 | Cổ phiếu niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán, cổ phiếu chào bán riêng lẻ của tổ chức niêm yết, cổ phiếu chào bán thêm ra công chúng của tổ chức niêm yết | - Giá đóng cửa hoặc tên gọi khác, tùy thuộc vào quy định nội bộ của Sở giao dịch chứng khoán của ngày giao dịch gần nhất trước ngày định giá; - Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày định giá, là một trong các mức giá sau: + Giá trị sổ sách; hoặc + Giá mua; hoặc + Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán chấp thuận. |
| 9 | Cổ phiếu của Công ty đại chúng đăng ký giao dịch trên hệ thống UpCom, cổ phiếu chào bán riêng lẻ của tổ chức đăng ký giao dịch, cổ phiếu chào bán thêm ra công chúng của tổ chức đăng ký giao dịch | - Giá đóng cửa hoặc tên gọi khác, tùy thuộc vào quy định nội bộ của Sở giao dịch chứng khoán của ngày giao dịch gần nhất trước ngày định giá; - Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày định giá, là một trong các mức giá sau: + Giá trị sổ sách; hoặc + Giá mua; hoặc + Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán chấp thuận. |
| 10 | Cổ phiếu bị đình chỉ giao dịch, hoặc hủy niêm yết hoặc hủy đăng ký giao dịch không phải do thay đổi Sở giao dịch chứng khoán | Là một trong các mức giá sau: - Giá trị sổ sách; hoặc - Mệnh giá; hoặc - Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán chấp thuận. |
| 11 | Cổ phiếu bị hủy niêm yết hoặc bị hủy đăng ký giao dịch do thay đổi Sở giao dịch chứng khoán | - Giá đóng cửa hoặc tên gọi khác, tùy thuộc vào quy định nội bộ của Sở giao dịch chứng khoán của ngày giao dịch gần nhất trước ngày định giá; - Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày định giá, là một trong các mức giá sau: + Giá trị sổ sách, hoặc + Giá mua; hoặc + Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán chấp thuận. |
| 12 | Cổ phiếu của tổ chức trong tình trạng giải thể, phá sản | Là một trong các mức giá sau: - 80% giá trị thanh lý của cổ phiếu đó tại ngày lập bảng cân đối kế toán gần nhất trước ngày định giá; hoặc - Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán chấp thuận. |
| 13 | Cổ phần, phần vốn góp khác | Giá thị trường là giá trung bình của các giao dịch thực hiện thành công tại ngày giao dịch gần nhất trước ngày định giá do các tổ chức báo giá cung cấp. Trường hợp không có báo giá thì mức giá được xác định là một trong các mức giá sau: + Giá trị sổ sách; hoặc + Giá mua/giá trị vốn góp; hoặc + Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán chấp thuận. |
| Chứng chỉ quỹ | | |
| 14 | Chứng chỉ quỹ đại chúng niêm yết | - Giá đóng cửa hoặc tên gọi khác tùy thuộc vào quy định nội bộ của Sở giao dịch chứng khoán của ngày giao dịch gần nhất trước ngày định giá; - Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày định giá, giá được xác định là một trong các mức giá sau: + Giá trị tài sản ròng trên một chứng chỉ quỹ được công bố thông tin trên trang thông tin điện tử của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước hoặc Sở giao dịch chứng khoán hoặc công ty quản lý quỹ tại ngày gần nhất trước ngày định giá; hoặc + Giá mua; hoặc + Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán chấp thuận. |
| 15 | Chứng chỉ quỹ đại chúng không niêm yết | Giá trị tài sản ròng trên một chứng chỉ quỹ được công bố thông tin tại ngày gần nhất trước ngày định giá. |
| 16 | Chứng chỉ quỹ đại chúng bị hủy niêm yết do thay đổi Sở giao dịch chứng khoán | Là một trong các mức giá sau: - Giá trị tài sản ròng trên một chứng chỉ quỹ được công bố thông tin tại ngày gần nhất trước ngày định giá; hoặc - Giá mua; hoặc - Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán chấp thuận. |
| Chứng khoán phái sinh | | |
| 17 | Chứng khoán phái sinh niêm yết | Giá đóng cửa hoặc tên gọi khác tùy thuộc vào quy định nội bộ của Sở giao dịch chứng khoán tại ngày giao dịch gần nhất trước ngày định giá. Trong trường hợp không có giá đóng cửa của Sở giao dịch chứng khoán như quy định trên, giá xác định theo giá thanh toán cuối ngày hoặc giá thanh toán cuối cùng (trong trường hợp đáo hạn) được Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam cung cấp tới thành viên bù trừ giao dịch phái sinh và được Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam công bố trên trang thông tin điện tử của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam tại ngày giao dịch gần nhất trước ngày định giá. |
| 18 | Chứng khoán phái sinh niêm yết không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày định giá | Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán chấp thuận. |
| Chứng quyền có bảo đảm | | |
| 19 | Chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán | - Giá đóng cửa hoặc tên gọi khác, tùy thuộc vào quy định nội bộ của Sở giao dịch chứng khoán của ngày giao dịch gần nhất trước ngày định giá; - Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày định giá, là một trong các mức giá sau: + Giá trị sổ sách; hoặc + Giá mua; hoặc + Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán chấp thuận. |
| Các tài sản khác | | |
| 20 | Quyền mua cổ phiếu | Giá của quyền mua là phần chênh lệch dương giữa giá thị trường của cổ phiếu tại ngày giao dịch gần nhất trước ngày định giá và giá thực hiện quyền mua nhân với tỷ lệ thực hiện quyền. |
| 21 | Bất động sản | Giá được định giá bởi doanh nghiệp thẩm định giá tại thời điểm gần nhất. |
| 22 | Các tài sản được phép đầu tư khác | Giá thị trường là giá trung bình của các giao dịch thực hiện thành công tại ngày giao dịch gần nhất trước ngày định giá do các tổ chức báo giá cung cấp. Trường hợp không có báo giá thì mức giá được xác định theo mô hình lý thuyết đã được Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán thông qua. |
Ghi chú:
- Lãi lũy kế là: khoản lãi tính từ thời điểm trả lãi gần nhất tới thời điểm trước ngày định giá;
- Giá trị sổ sách (book value) của một cổ phiếu được xác định trên cơ sở báo cáo tài chính gần nhất đã được kiểm toán hoặc soát xét.
- Giá trị thanh lý của một cổ phiếu được xác định bằng giá trị vốn chủ sở hữu của tổ chức phát hành chia cho tổng số cổ phiếu đang lưu hành.
- Tổ chức định giá được lựa chọn hệ thống báo giá (Reuters/Bloomberg/Hiệp hội thị trường trái phiếu Việt Nam,…) để tham khảo;
- Tại phần này của Phụ lục, ngày được hiểu là ngày theo lịch.
B - Giá trị cam kết từ các hợp đồng phái sinh
1. Giá trị cam kết (global exposure) là giá trị quy đổi ra tiền mà quỹ/công ty đầu tư chứng khoán là bên có nghĩa vụ phải thực hiện hợp đồng. Giá trị cam kết được xác định trên cơ sở giá trị thị trường của tài sản cơ sở, rủi ro thanh toán, biến động thị trường và thời gian cần thiết để thanh lý vị thế.
2. Khi tính giá trị cam kết, công ty quản lý quỹ được áp dụng:
- Nguyên tắc bù trừ ròng vị thế phái sinh (trái chiều) đối với cùng một chứng khoán cơ sở, ví dụ vị thế mua quyền chọn mua chứng khoán XYZ làm giảm bớt (bù trừ) giá trị cam kết từ vị thế bán quyền chọn mua chứng khoán XYZ;
- Nguyên tắc bù trừ ròng vị thế phái sinh và vị thế giao ngay của cùng một chứng khoán, ví dụ vị thế mua (nắm giữ) chứng khoán XYZ bù trừ (làm giảm bớt) giá trị cam kết phát sinh từ vị thế bán quyền chọn mua chứng khoán XYZ;
- Các nguyên tắc khác theo thông lệ quốc tế, bảo đảm quản trị được rủi ro.
| STT | Loại tài sản | Giá trị cam kết |
||||
| 1. | Quyền chọn cổ phiếu (mua quyền chọn bán, bán quyền chọn bán, bán quyền chọn mua) | Giá trị thị trường của vị thế quyền chọn+1 điều chỉnh bởi hệ số delta của quyền chọn = Số hợp đồng × Khối lượng cổ phiếu trên mỗi hợp đồng × giá thị trường hiện tại của cổ phiếu × hệ số delta 2 |
| 2. | Quyền chọn trái phiếu (mua quyền chọn bán, bán quyền chọn bán, bán quyền chọn mua) | Giá trị thị trường của vị thế quyền chọn 3 điều chỉnh bởi hệ số delta của quyền chọn = Số hợp đồng × mệnh giá × giá thị trường hiện tại của trái phiếu × hệ số delta |
| 3. | Hợp đồng tương lai chỉ số | Giá trị thị trường của vị thế tương lai = Số hợp đồng × giá trị tính trên một điểm chỉ số × mức chỉ số hiện tại |
| 4. | Hợp đồng tương lai trái phiếu | Giá trị thị trường của vị thế tương lai = Số hợp đồng × giá trị của hợp đồng tính theo mệnh giá (notional) × giá trị thị trường của trái phiếu rẻ nhất có thể chuyển giao |
| 5. | Các hợp đồng khác | Theo mô hình do Công ty quản lý quỹ lựa chọn, thống nhất cùng ngân hàng giám sát, và được Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán chấp thuận |
__________________________
1 Nếu quỹ nắm vị thế mua (long position), giá trị thị trường có thể được điều chỉnh tăng thêm chi phí mua quyền chọn (premium).
2 Hệ số delta là đạo hàm bậc nhất của giá quyền chọn đối với giá chứng khoán cơ sở. Trong trường hợp đơn giản, hệ số delta có thể coi bằng 1. Trong các trường hợp quyền chọn phức tạp, hệ số delta do công ty quản lý quỹ, ngân hàng giám sát xác định sau khi đã được Ban đại diện quỹ chấp thuận
3 Nếu quỹ nắm vị thế mua (long position), giá trị thị trường có thể được điều chỉnh tăng thêm chi phí mua quyền chọn (premium).
Phụ lục XVI
MẪU PHIẾU LỆNH (Kèm theo Thông tư số 136/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Kính gửi: Đại lý phân phối (tên đại lý phân phối)
| 1 | Phần dành cho nhà đầu tư | | | | | | | | | |
||||||||||||
| Họ và tên nhà đầu tư: | | | | | | | Số tài khoản: | | | |
| Số định danh cá nhân: | | | | | | | Nơi, ngày cấp: | | | |
| Loại tài khoản: Nhà đầu tư □ Đại lý phân phối □ | | | | | | | | | | |
| Loại lệnh: MUA | | | | | | | | | | |
| Quỹ | | | Số tiền đầu tư | | | | | Phần dành cho đại lý phân phối | | |
| | | | Bằng số | | Bằng chữ | | | Số thứ tự lệnh | | Số Chứng từ |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Loại lệnh: BÁN | | | | | | | | | | |
| Quỹ | | | Số lượng chứng chỉ quỹ đăng ký bán | | | | | Phần dành cho đại lý phân phối | | |
| | | | Bằng số | | Bằng chữ | | | Số thứ tự lệnh | | Số Chứng từ |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Loại lệnh: CHUYỂN ĐỔI QUỸ Từ quỹ (tên của quỹ) sang quỹ (tên của quỹ mục tiêu) | | | | | | | | | | |
| Quỹ | | | Số lượng chứng chỉ quỹ đăng ký chuyển đổi | | | | | Phần dành cho đại lý phân phối | | |
| | | | Bằng số | | Bằng chữ | | | Số thứ tự lệnh | | Số Chứng từ |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Loại lệnh/yêu cầu: HỦY LỆNH MUA | | | | | | | | | | |
| Quỹ | | | Số tiền đầu tư | | | | | Phần dành cho đại lý phân phối | | |
| | | | Bằng số | | Bằng chữ | | | Số thứ tự lệnh | | Số Chứng từ |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Loại lệnh/yêu cầu: HỦY LỆNH BÁN | | | | | | | | | | |
| Quỹ | | | Số lượng chứng chỉ quỹ đăng ký bán | | | | | Phần dành cho đại lý phân phối | | |
| | | | Bằng số | | Bằng chữ | | | Số thứ tự lệnh | | Số Chứng từ |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Loại lệnh/yêu cầu: HỦY LỆNH CHUYỂN ĐỔI QUỸ Từ quỹ (tên của quỹ) sang quỹ (tên của quỹ mục tiêu) | | | | | | | | | | |
| Quỹ | | | Số lượng chứng chỉ quỹ đăng ký chuyển đổi | | | | | Phần dành cho đại lý phân phối | | |
| | | | Bằng số | | Bằng chữ | | | Số thứ tự lệnh | | Số Chứng từ |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Loại lệnh/yêu cầu: ĐẦU TƯ ĐỊNH KỲ | | | | | | | | | | |
| Quỹ | | | Số tiền đầu tư định kỳ | | | | | Phần dành cho đại lý phân phối | | |
| | | | Bằng số | | Bằng chữ | | | Số thứ tự lệnh | | Số Chứng từ |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Hình thức thanh toán Tiền mặt □ Chuyển khoản □ | | | | | | | | | | |
| Địa chỉ liên hệ của nhà đầu tư (bằng thư): | | | | | | | | | | |
| Điện thoại di động: Thư điện tử: | | | | | | | | | | |
| Thông tin về tài khoản ngân hàng/tài khoản giao dịch chứng khoán (số tài khoản, tên ngân hàng/công ty chứng khoán): Người quản lý tài khoản: | | | | | | | | | | |
| Nhà đầu tư (Ký, ghi rõ họ, tên) | | | | | | Nhân viên của Đại lý phân phối (Ký, ghi rõ họ, tên) | | | | |
| Ngày.... tháng … năm | | | | | | Ngày.... tháng … năm | | | | |
| Các thông tin khác theo quy định của Công ty quản lý quỹ | | | | | | | | | | |
| Các văn bản thỏa thuận và các ủy quyền đi kèm | | | | | | | | | | |
| 2 | | Phần dành cho đại lý phân phối | | | | | | | | |
| Thời điểm nhận lệnh | | | | Nhân viên nhận lệnh | | | | | Nhân viên kiểm soát | |
| | | | | | | | | | | |
Phụ lục XXIX
MỨC XẾP HẠNG TÍN NHIỆM ĐỐI VỚI TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP PHÁT HÀNH RIÊNG LẺ HOẶC TỔ CHỨC PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP PHÁT HÀNH RIÊNG LẺ (Kèm theo Thông tư số 136/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Tên tổ chức xếp hạng tín nhiệm | Mức xếp hạng tín nhiệm | Ý nghĩa của mức xếp hạng tín nhiệm đối với trái phiếu hoặc tổ chức phát hành trái phiếu |
|||||
| 1 | Moody's Ratings | Aaa | Có khả năng cao nhất trong việc thực hiện các cam kết tài chính và rủi ro không thanh toán được nghĩa vụ nợ ở mức thấp nhất |
| | | Aa1 | Có khả năng rất cao trong việc thực hiện các cam kết tài chính và rủi ro không thanh toán được nghĩa vụ nợ ở mức rất thấp |
| | | Aa2 | |
| | | Aa3 | |
| | | A1 | Có khả năng trung bình cao trong việc thực hiện các cam kết tài chính và rủi ro không thanh toán được nghĩa vụ nợ ở mức thấp |
| | | A2 | |
| | | A3 | |
| | | Baa1 | Có rủi ro không thanh toán được nghĩa vụ nợ ở mức trung bình và có thể có tính chất đầu cơ |
| | | Baa2 | |
| | | Baa3 | |
| | | Ba1 | Có yếu tố đầu cơ và rủi ro tín dụng đáng kể |
| 2 | S&P Global Ratings | AAA | Có khả năng cao nhất trong việc thực hiện các cam kết tài chính |
| | | AA+ | Có khả năng rất cao trong việc thực hiện các cam kết tài chính |
| | | AA | |
| | | AA− | |
| | | A+ | Có khả năng cao trong việc thực hiện các cam kết tài chính nhưng có thể bị ảnh hưởng bởi điều kiện kinh tế và hoàn cảnh biến động |
| | | A | |
| | | A- | |
| | | BBB+ | Có đủ khả năng thực hiện các cam kết tài chính nhưng dễ bị ảnh hưởng bởi điều kiện kinh tế bất lợi |
| | | BBB | |
| | | BBB- | |
| | | BB+ | Ít bị tổn thương trong ngắn hạn nhưng phải đối mặt với những bất ổn lớn đang diễn ra do điều kiện kinh doanh, tài chính và kinh tế bất lợi |
| 3 | Fitch Ratings | AAA | Có rủi ro không thanh toán được nghĩa vụ nợ ở mức thấp nhất và chất lượng tín dụng ở mức cực kỳ cao |
| | | AA+ | |
| | | AA | |
| | | AA− | Có rủi ro không thanh toán được nghĩa vụ nợ ở mức rất thấp và chất lượng tín dụng ở mức rất cao |
| | | A+ | Có rủi ro không thanh toán được nghĩa vụ nợ ở mức thấp và chất lượng tín dụng ở mức cao, tuy nhiên có thể bị ảnh hưởng bởi điều kiện kinh tế bất lợi |
| | | A | |
| | | A- | |
| | | BBB+ | Có rủi ro không thanh toán được nghĩa vụ nợ hiện ở mức thấp và có đủ năng lực đáp ứng nghĩa vụ tài chính, nhưng dễ bị ảnh hưởng bởi điều kiện kinh tế bất lợi |
| | | BBB | |
| | | BBB- | |
| | | BB+ | Dễ bị tổn thương do rủi ro vỡ nợ cao, đặc biệt khi có những thay đổi bất lợi về điều kiện kinh doanh hoặc kinh tế theo thời gian, tuy nhiên vẫn có sự linh hoạt về kinh doanh hoặc tài chính để hỗ trợ việc thực hiện các cam kết tài chính |
| 4 | Công ty Cổ phần FiinRatings | AAA | Năng lực đáp ứng nghĩa vụ tài chính tốt nhất |
| | | AA+ | Năng lực đáp ứng nghĩa vụ tài chính rất tốt |
| | | AA | |
| | | AA− | |
| 5 | Công ty Cổ phần Xếp hạng Tín nhiệm Đầu tư Việt Nam | AAA | Có mức độ tín nhiệm cao nhất so với các tổ chức và giao dịch khác trong nước |
| | | AA+ | Có mức độ tín nhiệm rất cao so với các tổ chức và giao dịch khác trong nước |
| | | AA | |
| | | AA− | |
| 6 | Công ty Cổ phần Sài Gòn Phát Thịnh Ratings | vnAAA | Có khả năng rất cao trong việc thực hiện các cam kết tài chính |
| | | vnAA+ | Có khả năng cao trong việc thực hiện các cam kết tài chính |
| | | vnAA | |
| | | vnAA- | |
| 7 | Công ty Cổ phần Xếp hạng Tín nhiệm S&I | AAA | Có rủi ro không thanh toán được nghĩa vụ nợ ở mức thấp nhất và chất lượng tín dụng ở mức cực kỳ cao |
| | | AA+ | Có rủi ro không thanh toán được nghĩa vụ nợ ở mức rất thấp và chất lượng tín dụng ở mức rất cao |
| | | AA | |
| | | AA− | |
| 8 | Công ty Cổ phần Xếp hạng Tín nhiệm Thiên Minh | AAA | Có khả năng cao nhất trong việc đáp ứng các cam kết về nghĩa vụ tài chính (đối với trái phiếu) |
| | | | Có khả năng rất cao trong việc đáp ứng các cam kết về nghĩa vụ tài chính (đối với tổ chức phát hành) |
| | | AA+ | Có khả năng rất cao trong việc đáp ứng các cam kết về nghĩa vụ tài chính (đối với trái phiếu) Có khả năng cao trong việc đáp ứng các cam kết về nghĩa vụ tài chính (đối với tổ chức phát hành) |
| | | AA | |
| | | AA− | |
| 9 | Các doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm khác được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh | Mức xếp hạng tương ứng với năng lực đáp ứng nghĩa vụ tài chính từ rất tốt trở lên hoặc mức độ tín nhiệm từ rất cao trở lên so với các tổ chức và giao dịch khác trong nước hoặc có khả năng cao trở lên trong việc thực hiện các cam kết tài chính hoặc có rủi ro không thanh toán được nghĩa vụ nợ ở mức rất thấp đến thấp nhất và chất lượng tín dụng ở mức rất cao trở lên hoặc có khả năng rất cao đến cao nhất (đối với trái phiếu)/cao đến rất cao (đối với tổ chức phát hành) trong việc đáp ứng các cam kết về nghĩa vụ tài chính. | |
Phụ lục XXX
TUỔI NỢ BÌNH QUÂN GIA QUYỀN VÀ THỜI GIAN ĐÁO HẠN BÌNH QUÂN GIA QUYỀN (Kèm theo Thông tư số 136/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1. Tuổi nợ bình quân gia quyền (Weighted Average Life - WAL)
Tuổi nợ bình quân gia quyền là bình quân gia quyền thời gian còn lại tính đến ngày đáo hạn cuối cùng của tất cả tài sản trong danh mục đầu tư của quỹ, với trọng số là tỷ trọng của từng tài sản trong tổng giá trị danh mục của quỹ.
Trong đó:
Ci: là giá trị của tài sản i
: là tổng giá trị danh mục tài sản của quỹ.
Giá trị của tài sản i và tổng giá trị danh mục tài sản của quỹ được xác định theo nguyên tắc quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư số 136/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 98/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động và quản lý quỹ đầu tư chứng khoán.
Ti: là thời gian còn lại (theo số ngày) tính đến ngày đáo hạn cuối cùng của tài sản i.
n: là số lượng tài sản/chứng khoán của quỹ.
Ghi chú: Đối với trường hợp bắt buộc mua lại của trái phiếu theo yêu cầu của nhà đầu tư, thời gian còn lại của phần trái phiếu được mua lại trước hạn sẽ được tính đến ngày thực hiện mua lại theo phương án mua lại của tổ chức phát hành.
2. Thời gian đáo hạn bình quân gia quyền (Weighted Average Maturity - WAM):
Thời gian đáo hạn bình quân gia quyền là bình quân gia quyền thời gian còn lại tính đến ngày đáo hạn cuối cùng hoặc thời gian còn lại tính đến kỳ điều chỉnh lãi suất tiếp theo đối với tài sản có lãi suất thả nổi (tùy thuộc vào thời gian nào ngắn hơn) của tất cả tài sản trong danh mục đầu tư của quỹ, với trọng số là tỷ trọng của từng tài sản trong tổng giá trị danh mục của quỹ.
Trong đó:
Wi: là giá trị của tài sản i.
: là tổng giá trị danh mục tài sản của quỹ.
Giá trị của tài sản i và tổng giá trị danh mục tài sản của quỹ được xác định theo nguyên tắc quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư số 136/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 98/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động và quản lý quỹ đầu tư chứng khoán.
Ti: là thời gian còn lại (theo số ngày) tính đến ngày đáo hạn cuối cùng của tài sản i hoặc thời gian còn lại (theo số ngày) tính đến kỳ điều chỉnh lãi suất tiếp theo nếu tài sản i là tài sản có lãi suất thả nổi, tùy thuộc vào thời gian nào ngắn hơn.
n: là số lượng tài sản/chứng khoán của quỹ.
Ghi chú: Đối với trường hợp bắt buộc mua lại của trái phiếu theo yêu cầu của nhà đầu tư, thời gian còn lại của phần trái phiếu được mua lại trước hạn sẽ được tính đến ngày thực hiện mua lại theo phương án của tổ chức phát hành hoặc tính đến kỳ điều chỉnh lãi suất tiếp theo nếu trái phiếu đó là trái phiếu có lãi suất thả nổi, tùy thuộc vào thời gian nào ngắn hơn./.
Phụ lục XXXI
BÁO CÁO CỦA ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI (Kèm theo Thông tư số 136/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........................ | .........., ngày ..... tháng ..... năm .....
BÁO CÁO
Tình hình hoạt động của đại lý phân phối (quý, năm)
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
I. Đánh giá về việc duy trì các điều kiện đăng ký hoạt động đại lý phân phối
1. Thông tin về trụ sở chính của đại lý phân phối, các địa điểm và nhân viên tại các địa điểm phân phối; các chương trình, ứng dụng, trang thông tin điện tử thực hiện phân phối chứng chỉ quỹ trên môi trường mạng của đại lý phân phối (nếu có).
2. Thông tin về việc ban hành, sửa đổi các quy trình, quy tắc liên quan đến hoạt động phân phối chứng chỉ quỹ của đại lý phân phối.
II. Tình hình hoạt động đại lý phân phối
1. Danh sách quỹ đầu tư chứng khoán được phân phối (tên quỹ, tên công ty quản lý quỹ).
2. Tình hình giao dịch chứng chỉ quỹ tại đại lý phân phối trong kỳ báo cáo quý:
| STT | Chỉ tiêu | Kỳ báo cáo | Kỳ báo cáo trước | Lũy kế từ đầu năm đến kỳ báo cáo |
||||||
| 1 | Số lượng tài khoản giao dịch chứng chỉ quỹ đã mở trong kỳ | | | |
| 2 | Tổng số lượng tài khoản giao dịch chứng chỉ quỹ. Trong đó: | | | |
| 2.1 | Số lượng tài khoản của nhà đầu tư tổ chức trong nước | | | |
| 2.2 | Số lượng tài khoản của nhà đầu tư cá nhân trong nước | | | |
| 2.3 | Số lượng tài khoản của nhà đầu tư nước ngoài | | | |
| 3 | Tổng số lượng tài khoản nắm giữ chứng chỉ quỹ cuối kỳ. Trong đó: | | | |
| 3.1 | Số lượng tài khoản nắm giữ chứng chỉ quỹ cuối kỳ của nhà đầu tư tổ chức trong nước | | | |
| 3.2 | Số lượng tài khoản nắm giữ chứng chỉ quỹ cuối kỳ của nhà đầu tư cá nhân trong nước | | | |
| 3.3 | Số lượng tài khoản nắm giữ chứng chỉ quỹ cuối kỳ của nhà đầu tư nước ngoài | | | |
| 4 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ nhà đầu tư nắm giữ cuối kỳ. Trong đó: | | | |
| 4.1 | Giá trị chứng chỉ quỹ nắm giữ bởi nhà đầu tư tổ chức trong nước | | | |
| 4.2 | Giá trị chứng chỉ quỹ nắm giữ bởi nhà đầu tư cá nhân trong nước | | | |
| 4.3 | Giá trị chứng chỉ quỹ nắm giữ bởi nhà đầu tư nước ngoài | | | |
| 5 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ phát hành trong kỳ. Trong đó: | | | |
| 5.1 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ phát hành trong kỳ cho nhà đầu tư tổ chức trong nước | | | |
| 5.2 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ phát hành trong kỳ cho nhà đầu tư cá nhân trong nước | | | |
| 5.3 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ phát hành trong kỳ cho nhà đầu tư nước ngoài | | | |
| 6 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ mua lại trong kỳ. Trong đó: | | | |
| 6.1 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ mua lại trong kỳ của nhà đầu tư tổ chức trong nước | | | |
| 6.2 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ mua lại trong kỳ của nhà đầu tư cá nhân trong nước | | | |
| 6.3 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ mua lại trong kỳ của nhà đầu tư nước ngoài | | | |
Ghi chú: tài khoản giao dịch chứng chỉ quỹ đã mở là tài khoản đã được kích hoạt, đảm bảo tuân thủ các quy định về nhận biết khách hàng và sẵn sàng để thực hiện giao dịch chứng chỉ quỹ; các chỉ tiêu tại mục 4 của bảng tính theo NAV/CCQ tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo; các chỉ tiêu tại mục 5, 6 của bảng tính theo mệnh giá chứng chỉ quỹ; cột “Lũy kế từ đầu năm đến kỳ báo cáo” chỉ thực hiện đối với các chỉ tiêu tại mục 1, 5 và 6 của bảng.
3. Tình hình giao dịch chứng chỉ quỹ tại đại lý phân phối trong kỳ báo cáo năm (phân loại theo từng quỹ):
| STT | Chỉ tiêu | Kỳ báo cáo | Kỳ báo cáo trước | Lũy kế từ đầu năm đến kỳ báo cáo |
||||||
| 1 | Số lượng tài khoản giao dịch chứng chỉ quỹ đã mở trong kỳ | | | |
| 2 | Tổng số lượng tài khoản giao dịch chứng chỉ quỹ. Trong đó: | | | |
| 2.1 | Số lượng tài khoản của tổ chức trong nước | | | |
| 2.2 | Số lượng tài khoản của cá nhân trong nước | | | |
| 2.3 | Số lượng tài khoản của nhà đầu tư nước ngoài | | | |
| 3 | Tổng số lượng tài khoản nắm giữ chứng chỉ quỹ cuối kỳ. Trong đó: | | | |
| 3.1 | Số lượng tài khoản nắm giữ chứng chỉ quỹ cuối kỳ của tổ chức trong nước | | | |
| 3.2 | Số lượng tài khoản nắm giữ chứng chỉ quỹ cuối kỳ của cá nhân trong nước | | | |
| 3.3 | Số lượng tài khoản nắm giữ chứng chỉ quỹ cuối kỳ của nhà đầu tư nước ngoài | | | |
| 4 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ nhà đầu tư nắm giữ cuối kỳ. Trong đó: | | | |
| 4.1 | Giá trị chứng chỉ quỹ nắm giữ bởi tổ chức trong nước | | | |
| 4.2 | Giá trị chứng chỉ quỹ nắm giữ bởi cá nhân trong nước | | | |
| 4.3 | Giá trị chứng chỉ quỹ nắm giữ bởi nhà đầu tư nước ngoài | | | |
| 5 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ phát hành trong kỳ. Trong đó: | | | |
| 5.1 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ phát hành trong kỳ cho nhà đầu tư tổ chức trong nước | | | |
| 5.2 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ phát hành trong kỳ cho nhà đầu tư cá nhân trong nước | | | |
| 5.3 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ phát hành trong kỳ cho nhà đầu tư nước ngoài | | | |
| 6 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ mua lại trong kỳ. Trong đó: | | | |
| 6.1 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ mua lại trong kỳ của nhà đầu tư tổ chức trong nước | | | |
| 6.2 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ mua lại trong kỳ của nhà đầu tư cá nhân trong nước | | | |
| 6.3 | Tổng giá trị chứng chỉ quỹ mua lại trong kỳ của nhà đầu tư nước ngoài | | | |
Ghi chú: tài khoản giao dịch chứng chỉ quỹ đã mở là tài khoản đã được kích hoạt, đảm bảo tuân thủ các quy định về nhận biết khách hàng và sẵn sàng để thực hiện giao dịch chứng chỉ quỹ; các chỉ tiêu tại mục 4 của bảng tính theo NAV/CCQ tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo; các chỉ tiêu tại mục 5, 6 của bảng tính theo mệnh giá chứng chỉ quỹ; cột “Lũy kế từ đầu năm đến kỳ báo cáo” chỉ thực hiện đối với các chỉ tiêu tại mục 1, 5 và 6 của bảng.
4. Tình hình rủi ro
| STT | Chỉ tiêu | Kỳ báo cáo | Kỳ báo cáo trước | Lũy kế từ đầu năm đến kỳ báo cáo |
||||||
| 1 | Rủi ro vận hành | | | |
| 1.1 | Tổng số thời gian (tính theo giờ) xảy ra sự cố làm gián đoạn việc cung ứng dịch vụ đại lý phân phối từ trên 02 giờ trong kỳ báo cáo | | | |
| 1.2 | Tổng số lượng giao dịch liên quan đến sự cố trong kỳ báo cáo | | | |
| 1.3 | Tổng giá trị giao dịch liên quan đến sự cố trong kỳ báo cáo | | | |
| 2 | Rủi ro gian lận, giả mạo | | | |
| 2.1 | Tổng số lượng giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo | | | |
| 2.2 | Tổng giá trị giao dịch liên quan đến rủi ro gian lận, giả mạo đã được phát hiện trong kỳ báo cáo | | | |
III. Đánh giá kết quả thực hiện hoạt động đại lý phân phối
- Đánh giá kết quả hoạt động đại lý phân phối trong kỳ báo cáo.
- Đánh giá tình hình rủi ro, việc xử lý sự cố đã được phát hiện.
Nơi nhận: - Như trên; - ……. - Lưu: ….. | ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)