Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 1, khoản 2 Điều 2, Điều 6 và Điều 7 Quy định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường và chính sách hỗ trợ cho người thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 26 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - CT, các PCT UBND Thành phố; - Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố; - Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố; - Đại biểu HĐND Thành phố; - Ban Đô thị HĐND Thành phố; - Ban Pháp chế HĐND Thành phố; - Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND Thành phố; - Các Sở, ban, ngành Thành phố; - UBND các phường, xã và đặc khu Côn Đảo; - Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố; - Lưu: VT, SNNMT, (P.CTHĐND-Nhung). | CHỦ TỊCH Võ Văn Minh
PHỤ LỤC
MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 94/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đ) | Ghi chú |
||||||
| 1 | Lập nhiệm vụ, dự án | | Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC | |
| 2 | Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) | Buổi họp | | Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm |
| a) | Chủ tịch Hội đồng | người/buổi | 500 | |
| b) | Thành viên, thư ký | người/buổi | 300 | |
| c) | Đại biểu được mời tham dự | người/buổi | 150 | |
| d) | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 500 | |
| đ) | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài viết | 300 | |
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý ( tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 500 | Trường hợp không thành lập Hội đồng |
| 4 | Điều tra, khảo sát | | | |
| a) | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 500 | |
| b) | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin | | | |
| | Cá nhân | Phiếu | 50 | |
| | Tổ chức | Phiếu | 100 | |
| c) | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) | Người/ngày công | Mức tiền công 1 người/ngày bằng 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) | |
| d) | Chi cho người dẫn đường | Người/ngày | 100 | Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên |
| đ) | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | Người/ngày | 200 | |
| 5 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ | | | |
| a) | Nhiệm vụ | Báo cáo | 5.000 | |
| b) | Dự án | Báo cáo | 15.000 | |
| 6 | Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) | | | |
| a) | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 700 | |
| b) | Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) | Người/buổi | 600 | |
| c) | Ủy viên, thư ký hội đồng | Người/buổi | 300 | |
| d) | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 | |
| đ) | Bài nhận xét của ủy viên phản biện | Bài viết | 500 | |
| e) | Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có) | Bài viết | 300 | |
| g) | Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) | Bài viết | 400 | |
| 7 | Hội thảo khoa học (nếu có) | | | |
| a) | Người chủ trì | Người/buổi hội thảo | 500 | |
| b) | Thư ký hội thảo | Người/buổi hội thảo | 300 | |
| c) | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi hội thảo | 150 | |
| d) | Báo cáo tham luận | Bài viết | 350 | |
| 8 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ | | | |
| a) | Nghiệm thu nhiệm vụ: | | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 400 | |
| | Thành viên, thư ký | Người/buổi | 200 | |
| b) | Nghiệm thu dự án: | | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 700 | |
| | Thành viên, thư ký hội đồng | Người/buổi | 400 | |
| | Nhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện | Bài viết | 500 | |
| | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) | Bài viết | 400 | |
| | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 | |
| 9 | Chi giải thưởng môi trường Thành phố Hồ Chí Minh | | | |
| a) | Tổ chức hoặc cộng đồng | | | |
| | Giải Nhất | Giải | 20.000 | |
| | Giải Nhì | Giải | 16.000 | |
| | Giải Ba | Giải | 12.000 | |
| b) | Cá nhân | | | |
| | Giải Nhất | Giải | 15.000 | |
| | Giải Nhì | Giải | 10.000 | |
| | Giải Ba | Giải | 8.000 | |