Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan tổ chức tổng hợp, cập nhật sự biến động giá đất trên địa bàn toàn tỉnh theo định kỳ, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính theo quy định.
2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường chỉ đạo Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị chủ trì, phối hợp với các phòng chức năng theo dõi, cập nhật biến động giá các loại đất trên địa bàn, định kỳ báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường theo đúng thời gian quy định.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định./.
TỔNG HỢP DANH MỤC BẢNG GIÁ ĐẤT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
| STT | NỘI DUNG | Ghi chú |
||||
| 1 | Giá đất thuộc địa bàn xã Thất Khê | Bảng 1 |
| 2 | Giá đất thuộc địa bàn xã Đoàn Kết | Bảng 2 |
| 3 | Giá đất thuộc địa bàn xã Tân Tiến | Bảng 3 |
| 4 | Giá đất thuộc địa bàn xã Tràng Định | Bảng 4 |
| 5 | Giá đất thuộc địa bàn xã Quốc Khánh | Bảng 5 |
| 6 | Giá đất thuộc địa bàn xã Kháng Chiến | Bảng 6 |
| 7 | Giá đất thuộc địa bàn xã Quốc Việt | Bảng 7 |
| 8 | Giá đất thuộc địa bàn xã Bình Gia | Bảng 8 |
| 9 | Giá đất thuộc địa bàn xã Tân Văn | Bảng 9 |
| 10 | Giá đất thuộc địa bàn xã Hồng Phong | Bảng 10 |
| 11 | Giá đất thuộc địa bàn xã Hoa Thám | Bảng 11 |
| 12 | Giá đất thuộc địa bàn xã Quý Hòa | Bảng 12 |
| 13 | Giá đất thuộc địa bàn xã Thiện Hòa | Bảng 13 |
| 14 | Giá đất thuộc địa bàn xã Thiện Thuật | Bảng 14 |
| 15 | Giá đất thuộc địa bàn xã Thiện Long | Bảng 15 |
| 16 | Giá đất thuộc địa bàn xã Bắc Sơn | Bảng 16 |
| 17 | Giá đất thuộc địa bàn xã Hưng Vũ | Bảng 17 |
| 18 | Giá đất thuộc địa bàn xã Vũ Lăng | Bảng 18 |
| 19 | Giá đất thuộc địa bàn xã Nhất Hòa | Bảng 19 |
| 20 | Giá đất thuộc địa bàn xã Vũ Lễ | Bảng 20 |
| 21 | Giá đất thuộc địa bàn xã Tân Tri | Bảng 21 |
| 22 | Giá đất thuộc địa bàn xã Văn Quan | Bảng 22 |
| 23 | Giá đất thuộc địa bàn xã Điềm He | Bảng 23 |
| 24 | Giá đất thuộc địa bàn xã Yên Phúc | Bảng 24 |
| 25 | Giá đất thuộc địa bàn xã Tri Lễ | Bảng 25 |
| 26 | Giá đất thuộc địa bàn xã Tân Đoàn | Bảng 26 |
| 27 | Giá đất thuộc địa bàn xã Khánh Khê | Bảng 27 |
| 28 | Giá đất thuộc địa bàn xã Na Sầm | Bảng 28 |
| 29 | Giá đất thuộc địa bàn xã Hoàng Văn Thụ | Bảng 29 |
| 30 | Giá đất thuộc địa bàn xã Thụy Hùng | Bảng 30 |
| 31 | Giá đất thuộc địa bàn xã Văn Lãng | Bảng 31 |
| 32 | Giá đất thuộc địa bàn xã Hội Hoan | Bảng 32 |
| 33 | Giá đất thuộc địa bàn xã Lộc Bình | Bảng 33 |
| 34 | Giá đất thuộc địa bàn xã Mẫu Sơn | Bảng 34 |
| 35 | Giá đất thuộc địa bàn xã Na Dương | Bảng 35 |
| 36 | Giá đất thuộc địa bàn xã Lợi Bác | Bảng 36 |
| 37 | Giá đất thuộc địa bàn xã Thống Nhất | Bảng 37 |
| 38 | Giá đất thuộc địa bàn xã Xuân Dương | Bảng 38 |
| 39 | Giá đất thuộc địa bàn xã Khuất Xá | Bảng 39 |
| 40 | Giá đất thuộc địa bàn xã Đình Lập | Bảng 40 |
| 41 | Giá đất thuộc địa bàn xã Thái Bình | Bảng 41 |
| 42 | Giá đất thuộc địa bàn xã Châu Sơn | Bảng 42 |
| 43 | Giá đất thuộc địa bàn xã Kiên Mộc | Bảng 43 |
| 44 | Giá đất thuộc địa bàn xã Hữu Lũng | Bảng 44 |
| 45 | Giá đất thuộc địa bàn xã Tuấn Sơn | Bảng 45 |
| 46 | Giá đất thuộc địa bàn xã Tân Thành | Bảng 46 |
| 47 | Giá đất thuộc địa bàn xã Vân Nham | Bảng 47 |
| 48 | Giá đất thuộc địa bàn xã Thiện Tân | Bảng 48 |
| 49 | Giá đất thuộc địa bàn xã Yên Bình | Bảng 49 |
| 50 | Giá đất thuộc địa bàn xã Hữu Liên | Bảng 50 |
| 51 | Giá đất thuộc địa bàn xã Cai Kinh | Bảng 51 |
| 52 | Giá đất thuộc địa bàn xã Chi Lăng | Bảng 52 |
| 53 | Giá đất thuộc địa bàn xã Quan Sơn | Bảng 53 |
| 54 | Giá đất thuộc địa bàn xã Chiến Thắng | Bảng 54 |
| 55 | Giá đất thuộc địa bàn xã Nhân Lý | Bảng 55 |
| 56 | Giá đất thuộc địa bàn xã Bằng Mạc | Bảng 56 |
| 57 | Giá đất thuộc địa bàn xã Vạn Linh | Bảng 57 |
| 58 | Giá đất thuộc địa bàn xã Đồng Đăng | Bảng 58 |
| 59 | Giá đất thuộc địa bàn xã Cao Lộc | Bảng 59 |
| 60 | Giá đất thuộc địa bàn xã Công Sơn | Bảng 60 |
| 61 | Giá đất thuộc địa bàn xã Ba Sơn | Bảng 61 |
| 62 | Giá đất thuộc địa bàn phường Tam Thanh | Bảng 62 |
| 63 | Giá đất thuộc địa bàn phường Lương Văn Tri | Bảng 63 |
| 64 | Giá đất thuộc địa bàn phường Kỳ Lừa | Bảng 64 |
| 65 | Giá đất thuộc địa bàn phường Đông Kinh | Bảng 65 |
| 66 | Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp | Bảng 6 6 |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||