Điều 6. Điều khoản thi hành
Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội (để báo cáo); - Chính phủ (để báo cáo); - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - TTr Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh (để báo cáo); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Đại biểu Quốc hội, Đại biểu HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - TTr HĐND, UBND các xã, phường; - Cổng TTĐT tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Hoàng Nghĩa Hiếu
PHỤ LỤC 01:
DANH SÁCH XÃ ÁP DỤNG MỨC HỖ TRỢ 1,75 LẦN MỨC LƯƠNG CƠ SỞ/NGƯỜI/THÁNG ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC ĐƯỢC ĐIỀU ĐỘNG, LUÂN CHUYỂN, BIỆT PHÁI ĐẾN CÔNG TÁC
| TT | Xã | Ghi chú |
||||
| 1. | Xã Anh Sơn | Biên giới |
| 2. | Xã Con Cuông | |
| 3. | Xã Môn Sơn | Biên giới |
| 4. | Xã Mậu Thạch | |
| 5. | Xã Cam Phục | |
| 6. | Xã Châu Khê | Biên giới |
| 7. | Xã Bình Chuẩn | |
| 8. | Xã Mường Xén | Biên giới |
| 9. | Xã Hữu Kiệm | |
| 10. | Xã Nậm Cắn | Biên giới |
| 11. | Xã Chiêu Lưu | |
| 12. | Xã Na Loi | Biên giới |
| 13. | Xã Mường Típ | Biên giới |
| 14. | Xã Na Ngoi | Biên giới |
| 15. | Xã Mỹ Lý | Biên giới |
| 16. | Xã Bắc Lý | Biên giới |
| 17. | Xã Keng Đu | Biên giới |
| 18. | Xã Huồi Tụ | |
| 19. | Xã Mường Lống | |
| 20. | Xã Quế Phong | Biên giới |
| 21. | Xã Tiền Phong | Biên giới |
| 22. | Xã Tri Lễ | Biên giới |
| 23. | Xã Mường Quàng | |
| 24. | Xã Thông Thụ | Biên giới |
| 25. | Xã Quỳ Châu | |
| 26. | Xã Châu Tiến | |
| 27. | Xã Hùng Chân | |
| 28. | Xã Châu Bình | |
| 29. | Xã Hạnh Lâm | Biên giới |
| 30. | Xã Sơn Lâm | Biên giới |
| 31. | Xã Kim Bảng | Biên giới |
| 32. | Xã Tam Quang | Biên giới |
| 33. | Xã Tam Thái | Biên giới |
| 34. | Xã Tương Dương | |
| 35. | Xã Lượng Minh | |
| 36. | Xã Yên Na | |
| 37. | Xã Yên Hòa | |
| 38. | Xã Nga My | |
| 39. | Xã Hữu Khuông | |
| 40. | Xã Nhôn Mai | Biên giới |
PHỤ LỤC 02:
DANH SÁCH XÃ ÁP DỤNG MỨC HỖ TRỢ 1,5 LẦN MỨC LƯƠNG CƠ SỞ/NGƯỜI/THÁNG ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC ĐƯỢC ĐIỀU ĐỘNG, LUÂN CHUYỂN, BIỆT PHÁI ĐẾN CÔNG TÁC
| TT | Xã | Ghi chú |
||||
| 1. | Xã Nhân Hòa | |
| 2. | Xã Vĩnh Tường | |
| 3. | Xã Thành Bình Thọ | |
| 4. | Xã Bạch Ngọc | |
| 5. | Xã Nghĩa Đàn | |
| 6. | Xã Nghĩa Thọ | |
| 7. | Xã Nghĩa Lâm | |
| 8. | Xã Nghĩa Mai | |
| 9. | Xã Nghĩa Hưng | |
| 10. | Xã Nghĩa Khánh | |
| 11. | Xã Nghĩa Lộc | |
| 12. | Xã Quỳ Hợp | |
| 13. | Xã Tam Hợp | |
| 14. | Xã Châu Lộc | |
| 15. | Xã Châu Hồng | |
| 16. | Xã Mường Ham | |
| 17. | Xã Mường Chọng | |
| 18. | Xã Minh Hợp | |
| 19. | Xã Quỳnh Tam | |
| 20. | Xã Quỳnh Thắng | |
| 21. | Xã Tân Kỳ | |
| 22. | Xã Tân Phú | |
| 23. | Xã Tân An | |
| 24. | Xã Giai Xuân | |
| 25. | Xã Nghĩa Hành | |
| 26. | Xã Tiên Đồng | |
| 27. | Xã Tam Đồng | |
| 28. | Xã Hoa Quân | |
| 29. | Xã Bích Hào | |
| 30. | Xã Xuân Lâm | |
| 31. | Xã Quang Đồng | |
| 32. | Xã Yên Xuân | |
| 33. | Xã Anh Sơn Đông | |
| 34. | Xã Nghĩa Đồng | |
| 35. | Xã Vân Du | |
| 36. | Xã Cát Ngạn | |
| 37. | Xã Đông Hiếu | |
| 38. | Phường Tây Hiếu | |
| 39. | Phường Thái Hòa | |