Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2026.
2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế mới được ban hành.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua Cục Di sản văn hóa) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị-xã hội; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL; - Các Cục, Vụ, cơ quan, đơn vị thuộc Bộ VHTTDL; - Sở VHTTDL, Sở VHTT; - Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; CSDL quốc gia về pháp luật; - Cổng TTĐT của Bộ VHTTDL; - Lưu: VT, DSVH.LTN.150. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ SƯU TẦM DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ (Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2025/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
A. Mô tả nội dung công việc
| STT | Nội dung công việc | Hạng, bậc viên chức tham gia |
||||
| I | Khảo sát, lập kế hoạch sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể | |
| 1 | Khảo sát về di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 2 | Xây dựng báo cáo khảo sát về di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 3 | Xây dựng mẫu phiếu thu thập thông tin phục vụ sưu tầm | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| II | Điền dã, nghiên cứu, phỏng vấn, ghi chép, ghi âm, ghi hình và các hình thức khác khi di sản văn hóa phi vật thể đang được thực hành | |
| 1 | Phỏng vấn, ghi chép | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 2 | Ghi âm | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 3 | Ghi hình | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 4 | Lập phiếu thông tin di sản văn hóa phi vật thể sưu tầm | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 5 | Lập hồ sơ di sản văn hóa phi vật thể sưu tầm | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| III | Tổng kết, đánh giá và nghiệm thu | |
| 1 | Xây dựng báo cáo kết quả sưu tầm | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 2 | Tổ chức Hội nghị xin ý kiến chuyên gia | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 3 | Nghiên cứu, tiếp thu giải trình, hoàn thiện hồ sơ | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 4 | Thành lập hội đồng đánh giá nghiệm thu | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 5 | Tổ chức đánh giá kết quả và nghiệm thu | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
B. Bảng định mức
| Đơn vị tính: 01 cuộc sưu tầm đối với 01 di sản văn hóa phi vật thể phân bố trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp xã | | | |
|||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| Nhân công lao động trực tiếp | | | |
| I | Khảo sát, lập kế hoạch sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể | | |
| 1 | Khảo sát về di sản văn hóa phi vật thể | Công | 20 |
| 2 | Xây dựng báo cáo khảo sát về di sản văn hóa phi vật thể | Công | 12 |
| 3 | Xây dựng mẫu phiếu thu thập thông tin phục vụ sưu tầm | Công | 6 |
| II | Điền dã, nghiên cứu, phỏng vấn, ghi chép, ghi âm, ghi hình và các hình thức khác khi di sản văn hóa phi vật thể đang được thực hành | | |
| 1 | Phỏng vấn, ghi chép | Công | 20 |
| 2 | Ghi âm | Công | 12 |
| 3 | Ghi hình | Công | 12 |
| 4 | Lập phiếu thông tin di sản văn hóa phi vật thể sưu tầm | Công | 15 |
| 5 | Lập hồ sơ di sản văn hóa phi vật thể sưu tầm | Công | 20 |
| III | Tổng kết, đánh giá và nghiệm thu | | |
| 1 | Xây dựng báo cáo kết quả sưu tầm | Công | 10 |
| 2 | Tổ chức Hội nghị xin ý kiến chuyên gia | Công | 5 |
| 3 | Nghiên cứu, tiếp thu giải trình, hoàn thiện hồ sơ | Công | 12 |
| 4 | Thành lập hội đồng đánh giá nghiệm thu | Công | 3 |
| 5 | Tổ chức đánh giá kết quả và nghiệm thu | Công | 5 |
| | Nhân công lao động gián tiếp (tương đương 15%) | | |
| | | | 152 |
| Máy móc, thiết bị sử dụng | | | |
| STT | Tên máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| 1 | Máy tính để bàn có kết nối internet | Ca | Theo thực tế |
| 2 | Máy tính xách tay có kết nối internet | Ca | Theo thực tế |
| 3 | Máy in laser A4 | Ca | Theo thực tế |
| 4 | Máy ghi âm | Ca | Theo thực tế |
| 5 | Máy Flycam | Ca | Theo thực tế |
| 6 | Máy quay camer | Ca | Theo thực tế |
| 7 | Máy ảnh | Ca | Theo thực tế |
| Vật liệu sử dụng | | | |
|||||
| STT | Tên vật liệu sử dụng | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| 1 | Giấy A4 | Tờ | Theo thực tế |
| 2 | Mực in laser A4 | Hộp | Theo thực tế |
| 3 | Cặp tài liệu hồ sơ lưu | Chiếc | Theo thực tế |
| 4 | Bút bi | Chiếc | Theo thực tế |
| 5 | Thiết bị lưu dữ liệu | Chiếc | Theo thực tế |
| 6 | Vật liệu phụ | % | 10 |
| Ghi chú: - Trường hợp di sản văn hóa phi vật thể phân bố trên địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp xã hoặc đối với các di sản văn hóa phi vật thể có nguy cơ mai một, thất truyền, được quy định tại Điều 18 Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 , cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp liên quan đến việc triển khai cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước căn cứ khối lượng công việc và yêu cầu bảo đảm việc cung cấp dịch vụ công áp dụng tối đa không quá 1,5 lần trị số định mức tại bảng định mức phụ lục này. |
||
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ KIỂM KÊ DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ (Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2025/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch)
A. Mô tả nội dung công việc
| STT | Nội dung công việc | Hạng công chức, viên chức tham gia |
||||
| I | Lập, phê duyệt kế hoạch kiểm kê; kế hoạch rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di sản văn hóa | |
| 1 | Lâp̣ kế hoạch kiểm kê | Hạng III, bậc 2 và tương đương Tính theo thời gian thực tế |
| 2 | Lâp̣ kế hoạch rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di sản văn hóa | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 3 | Nghiên cứu thu thập tư liệu, thông tin hiện có liên quan đến đối tượng kiểm kê | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 4 | Xây dưng báo cáo kết quả thu thập tư liệu, thông tin hiện có liên quan đến đối tượng kiểm kê | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| II | Tập huấn cho những người tham gia kiểm kê | |
| 1 | Biên soạn tài liệu tập huấn kiểm kê | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 2 | Hội nghị đánh giá nghiệm thu tài liệu tập huấn kiểm kê | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 3 | Tổ chức tập huấn kiểm kê | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| III | Khảo sát điền dã, thu thập tư liệu, thông tin về đối tượng kiểm kê | |
| 1 | Thu thập tư liệu, thông tin về đối tượng kiểm kê | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 2 | Điền thông tin vào phiếu kiểm kê (theo mẫu) | Hạng IV, bậc 2 và tương đương |
| 3 | Tập hợp, phân tích, đánh giá thông tin trên phiếu kiểm kê | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 4 | Xây dựng báo cáo phân tích, tổng hợp, đánh giá thông tin tư liệu, thông tin về đối tượng kiểm kê | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| IV | Lập danh mục kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể | |
| 1 | Điền thông tin vào Danh mục kiểm kê | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 2 | Tập hợp, hoàn thiện Danh mục kiểm kê | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| V | Tổng hợp, đánh giá, báo cáo kết quả kiểm kê sơ bộ và thông báo với cộng đồng địa phương | |
| 1 | Tổng hợp, đánh giá, lập báo cáo kết quả kiểm kê sơ bộ | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 2 | Hội nghị xin ý kiến cộng đồng địa phương về kết quả kiểm kê | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 3 | Tiếp thu, giải trình, hoàn thiện hồ sơ | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| VI | Lập hồ sơ kiểm kê | |
| 1 | Tập hợp Báo cáo kết quả kiểm kê; Phiếu kiểm kê; Danh mục kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể; Bản cam kết bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể; Băng ghi âm, ghi hình, ảnh, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ (nếu có); Nhật ký khảo sát điền dã và các tài liệu khác có liên quan | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 2 | Tổ chức hội nghị, hội thảo về kết quả kiểm kê | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 3 | Nghiên cứu tiếp thu, giải trình hoàn thiện hồ sơ kiểm kê | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| VII | Tổng kết, đánh giá và nghiệm thu | |
| 1 | Xây dựng báo cáo kiểm kê | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 2 | Xin ý kiến chuyên gia phản biện | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 3 | Nghiên cứu, tiếp thu giải trình, hoàn thiện hồ sơ | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 4 | Thành lập hội đồng đánh giá nghiệm thu | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 5 | Tổ chức đánh giá, nghiệm thu kết quả kiểm kê | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
B. Bảng định mức
| Đơn vị tính: 01 cuộc kiểm kê di săn văn hóa phi vật thể phân bố trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp xã | | | |
|||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| Nhân công lao động trực tiếp | | | |
| I | Lập, phê duyệt kế hoạch kiểm kê; kế hoạch rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di sản văn hóa | | |
| 1 | Lập kế hoạch kiểm kê | Công | 4 |
| 2 | Lập kế hoạch rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di sản văn hóa | Công | 2,5 |
| 3 | Nghiên cứu thu thập tư liệu, thông tin hiện có liên quan đến đối tượng kiểm kê | Công | 9 |
| 4 | Xây dưng báo cáo kết quả thu thập tư liệu, thông tin hiện có liên quan đến đối tượng kiểm kê | Công | 3 |
| II | Tập huấn cho những người tham gia kiểm kê | | |
| 1 | Biên soạn tài liệu tập huấn kiểm kê | Công | 12 |
| 2 | Hội nghị đánh giá nghiệm thu tài liệu tập huấn kiểm kê (Theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị; Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ) | Cuộc | |
| 3 | Tổ chức tập huấn kiểm kê (Theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị; Thông tư số 2/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ) | Cuộc | |
| 4 | Lập phiếu kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể | Công | 10 |
| III | Khảo sát điền dã, thu thập tư liệu, thông tin về đối tượng kiểm kê | | |
| 1 | Thu thập tư liệu, thông tin về đối tượng kiểm kê | Công | 12 |
| 2 | Điền thông tin vào phiếu kiểm kê (theo mẫu, đối với 01 di sản văn hóa phi vật thể) | Công | 0,5 |
| 3 | Tập hợp, phân tích, đánh giá thông tin trên phiếu kiểm kê | Công | 5 |
| 4 | Xây dựng báo cáo phân tích, tổng hợp, đánh giá thông tin tư liệu, thông tin về đối tượng kiểm kê | Công | 10 |
| IV | Lập danh mục kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể | | |
| 1 | Điền thông tin vào Danh mục kiểm kê | Công | 5 |
| 2 | Tập hợp, hoàn thiện Danh mục kiểm kê | Công | 5 |
| V | Tổng hợp, đánh giá, báo cáo kết quả kiểm kê sơ bộ và thông báo với cộng đồng địa phương | | |
| 1 | Tổng hợp, đánh giá, lập báo cáo kết quả kiểm kê sơ bộ | Công | 7,5 |
| 2 | Hội nghị xin ý kiến cộng đồng địa phương về kết quả kiểm kê (Theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị; Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ) | Cuộc | |
| 3 | Tiếp thu, giải trình, hoàn thiện hồ sơ | Công | 6 |
| VI | Lập hồ sơ kiểm kê | | |
| 1 | Tập hợp Báo cáo kết quả kiểm kê; Phiếu kiểm kê; Danh mục kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể; Băng ghi âm, ghi hình, ảnh; Nhật ký khảo sát điền dã và các tài liệu khác có liên quan | Công | 12 |
| 2 | Tổ chức hội nghị, hội thảo về kết quả kiểm kê (Theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị; Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ) | Cuộc | |
| 3 | Nghiên cứu tiếp thu, giải trình hoàn thiện hồ sơ kiểm kê | Công | 6 |
| VII | Tổng kết, đánh giá và nghiệm thu | | |
| 1 | Xây dựng báo cáo kiểm kê | Công | 7 |
| 2 | Xin ý kiến chuyên gia phản biện | Công | 6 |
| 3 | Nghiên cứu, tiếp thu giải trình, hoàn thiện hồ sơ | Công | 6 |
| 4 | Thành lập hội đồng đánh giá nghiệm thu | Công | 6 |
| 5 | Tổ chức đánh giá, nghiệm thu kết quả kiểm kê | Công | 5 |
| | Nhân công lao động gián tiếp (tương đương 15%) | | |
| | | | 177,5 |
| Máy móc, thiết bị sử dụng | | | |
|||||
| Stt | Tên máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| 1 | Máy tính có kết nối internet | Ca | Theo thực tế |
| 2 | Máy in laser A4 | Ca | Theo thực tế |
| 3 | Máy ghi âm | Ca | Theo thực tế |
| 4 | Máy Flycam | Ca | Theo thực tế |
| 5 | Máy ghi hình | Ca | Theo thực tế |
| Vật liệu sử dụng | | | |
|||||
| Stt | Tên vật liệu sử dụng | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| 1 | Giấy A4 | Tờ | Theo thực tế |
| 2 | Mực in laser A4 | Hộp | Theo thực tế |
| 3 | Cặp tài liệu hồ sơ lưu | Chiếc | Theo thực tế |
| 4 | Bút bi | Chiếc | Theo thực tế |
| 5 | Thiết bị lưu dữ liệu | Chiếc | Theo thực tế |
| 6 | Vật liệu phụ | % | 10 |
| Ghi chú: - Trường hợp di sản văn hóa phi vật thể phân bố trên địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp xã hoặc đối với các di sản văn hóa phi vật thể có nguy cơ mai một, thất truyền, được quy định tại Điều 18 Luật Di sản văn hóa sổ 45/2024 QH15 , cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp liên quan đến việc triển khai cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước căn cứ khối lượng công việc và yêu cầu đảm bảo việc cung cấp dịch vụ công áp dụng tối đa không quá 1,5 lần trị số định mức tại bảng định mức phụ lục này. |
||
PHỤ LỤC III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ LẬP HỒ SƠ KHOA HỌC DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ (Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2025/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
A. Mô tả nội dung công việc
| STT | Nội dung công việc | Hạng, bậc viên chức tham gia |
||||
| I | Khảo sát lập kế hoạch lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể | |
| 1 | Khảo sát, thu thập tư liệu, thông tin hiện có liên quan đến đối tượng lập hồ sơ | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương Tính theo thời gian thực tế |
| 2 | Báo cáo kết quả khảo sát, thu thập tư liệu, thông tin hiện có liên quan đến đối tượng lập hồ sơ | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 3 | Xây dựng phiếu khảo sát, thu thập tư liệu, thông tin về hiện trạng di sản | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 4 | Xây dựng thuyết minh kế hoạch lập hồ sơ di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| II | Lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể | |
| 1 | Khảo sát, thu thập tư liệu, thông tin về hiện trạng di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 2 | Phân tích, xử lý, tổng hợp, đánh giá thông tin khảo sát, thu thập tư liệu, thông tin về hiện trạng di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 3 | Lập lý lịch di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 4 | Xứ lý, biên tập, tập hợp ảnh di sản | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 5 | Xây dựng kịch bản, biên tập, viết lời bình, dựng phim về di sản văn hóa phi vật thể (Bản ghi hình di sản văn hóa phi vật thể) | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 6 | Tổng hợp, biên tập Bản ghi âm di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 7 | Tập hợp, biên tập tư liệu khảo sát điền dã có liên quan tới di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 8 | Lập Bản cam kết bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể của cá nhân hoặc đại diện của nhóm, cộng đồng chủ thể, người thực hành di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 9 | Xin ý kiến cộng đồng về hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 10 | Nghiên cứu, tiếp thu giải trình, hoàn thiện hồ sơ | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| III | Tổng kết, đánh giá và nghiệm thu | |
| 1 | Xây dựng báo cáo tổng kết | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 2 | Xin ý kiến chuyên gia phản biện | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 3 | Hội thảo về kết quả lập hồ sơ | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 4 | Nghiên cứu, tiếp thu giải trình, hoàn thiện báo cáo | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
| 5 | Tổ chức đánh giá kết quả và nghiệm thu | Hạng III, bậc 2 hoặc tương đương |
B. Bảng định mức
| Đơn vị tính: 01 hồ sơ về di sản văn hóa phi vật thể phân bố trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp xã | | | |
|||||
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| Nhân công lao động trực tiếp | | | |
| I | Khảo sát lập kế hoạch lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể | | |
| 1 | Khảo sát, thu thập tư liệu, thông tin hiện có liên quan đến đối tượng lập hồ sơ | Công | 15 |
| 2 | Báo cáo kết quả khảo sát, thu thập tư liệu, thông tin hiện có liên quan đến đối tượng lập hồ sơ | Công | 10 |
| 3 | Xây dựng phiếu khảo sát, thu thập tư liệu, thông tin về hiện trạng di sản | Công | 2,5 |
| 4 | Xây dựng thuyết minh kế hoạch lập hồ sơ di sản văn hóa phi vật thể | Công | 15 |
| II | Lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể | | |
| 1 | Khảo sát, thu thập tư liệu, thông tin về hiện trạng di sản | Công | 15 |
| 2 | Phân tích, xử lý, tổng hợp, đánh giá thông tin khảo sát, thu thập tư liệu, thông tin về hiện trạng di sản | Công | 10 |
| 3 | Lập lý lịch di sản văn hóa phi vật thể | Công | 15 |
| 4 | Xứ lý, biên tập, tập hợp ảnh di sản | Công | 10 |
| 5 | Xây dựng kịch bản, biên tập, viết lời bình, dựng phim về di sản văn hóa phi vật thể (Bản ghi hình di sản văn hóa phi vật thể) (Áp dụng Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn, nội dung, quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất phim truyện điện ảnh, phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình phục vụ thiếu nhi theo chính sách sản xuất phim đặt hàng và quay tư liệu các sự kiện lớn của đất nước; sản xuất phim truyện và chương trình phục vụ đồng bào miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo sử dụng ngân sách nhà nước (Ban hành kèm theo Quyết định số 2484/QĐ-BVHTTDL ngày 21 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | Bản (Phim) | |
| 6 | Tổng hợp, biên tập Bản ghi âm di sản văn hóa phi vật thể | Công | 9 |
| 7 | Tập hợp, biên tập tư liệu khảo sát điền dã có liên quan tới di sản văn hóa phi vật thể | Công | 15 |
| 8 | Lập Bản cam kết bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể của cá nhân hoặc đại diện của nhóm, cộng đồng chủ thể văn hóa, người thực hành di sản văn hóa phi vật thể | Công | 10 |
| 9 | Tổ chức Hội nghị xin ý kiến cộng đồng về hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể (Định mức chi theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị; Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ) | | |
| 10 | Nghiên cứu, tiếp thu giải trình, hoàn thiện hồ sơ | Công | 3 |
| III | Tổng kết, đánh giá và nghiệm thu | | |
| 1 | Xây dựng báo cáo tổng kết | Công | 12 |
| 2 | Xin ý kiến chuyên gia phản biện | Công | 8,5 |
| 3 | Hội thảo về kết quả lập hồ sơ (Theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị; Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ) | Cuộc | |
| 4 | Nghiên cứu, tiếp thu giải trình, hoàn thiện báo cáo | Công | 7 |
| 5 | Tổ chức đánh giá kết quả và nghiệm thu | Công | 15 |
| | Nhân công lao động gián tiếp (tương đương 15%) | | |
| | | | 172 |
| Máy móc, thiết bị sử dụng | | | |
|||||
| Stt | Tên máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| 1 | Máy tính có kết nối internet | Ca | Theo thực tế |
| 2 | Máy in laser A4 | Ca | Theo thực tế |
| 3 | Máy ghi âm | Ca | Theo thực tế |
| 4 | Máy Flycam | Ca | Theo thực tế |
| 5 | Máy ghi hình | Ca | Theo thực tế |
| Vật liệu sử dụng | | | |
|||||
| STT | Tên vật liệu sử dụng | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| 1 | Giấy A4 | Tờ | Theo thực tế |
| 2 | Mực in laser A4 | Hộp | Theo thực tế |
| 3 | Cặp tài liệu hồ sơ lưu | Chiếc | Theo thực tế |
| 4 | Bút bi | Chiếc | Theo thực tế |
| 5 | Thiết bị lưu dữ liệu | Chiếc | Theo thực tế |
| 6 | Vật liệu phụ | % | 10 |
| Ghi chú: - Trường hợp di sản văn hóa phi vật thể phân bố trên địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp xã hoặc đối với các di sản văn hóa phi vật thể có nguy cơ mai một, thất truyền, được quy định tại Điều 18 Luật Di sản văn hóa sổ 45/2024/QH15 , cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp liên quan đến việc triển khai cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước căn cứ khối lượng công việc và yêu cầu đảm bảo việc cung cấp dịch vụ công áp dụng tối đa không quá 1,5 lần trị số định mức tại bảng định mức phụ lục này. |
||
PHỤ LỤC IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TỔ CHỨC THỰC HÀNH DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ (Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2025/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
A. Mô tả nội dung công việc
| STT | Nội dung công việc | Hạng công chức, viên chức tham gia |
||||
| I | Khảo sát lập kế hoạch tổ chức thực hành di sản văn hóa phi vật thể | |
| 1 | Khảo sát thu thập thông tin phục vụ hoạt động lập kế hoạch tổ chức thực hành di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương Tính theo thời gian thực tế |
| 2 | Lập kế hoạch tổ chức thực hành di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| II | Tổ chức thực hành di sản văn hóa phi vật thể | |
| 1 | Xây dựng chương trình thực hành di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 2 | Luyện tập nghệ nhân tham gia chương trình thực hành | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 3 | Sơ duyệt chương trình thực hành di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 4 | Tổng duyệt chương trình thực hành di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 5 | Tổ chức thực hành di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| III | Tổng kết, đánh giá và nghiệm thu | |
| 1 | Xây dựng báo cáo tổng kết | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 2 | Tổ chức đánh giá nghiệm thu | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
B. Bảng định mức
| | Đơn vị tính: 01 cuộc tổ chức thực hành đối với 01 di sản văn hóa phi vật thể phân bố trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp xã | | | | |
|||||||
| STT | Nội dung công việc | | | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| | Nhân công lao động trực tiếp | | | | |
| I | Khảo sát lập kế hoạch tổ chức thực hành di sản văn hóa phi vật thể | | | | |
| 1 | Khảo sát thu thập thông tin phục vụ hoạt động lập kế hoạch tổ chức thực hành di sản văn hóa phi vật thể | | | Công | 15 |
| 2 | Lập kế hoạch tổ chức thực hành di sản văn hóa phi vật thể | | | Công | 9 |
| II | Tổ chức thực hành di sản văn hóa phi vật thể | | | | |
| 1 | Xây dựng chương trình thực hành di sản văn hóa phi vật thể | | | Công | 9 |
| 2 | Luyện tập nghệ nhân tham gia chương trình thực hành | | | Công | 26,75 |
| 3 | Sơ duyệt chương trình thực hành di sản văn hóa phi vật thể | | | Công | 10 |
| 4 | Tổng duyệt chương trình thực hành di sản văn hóa phi vật thể | | | Công | 10 |
| 5 | Tổ chức thực hành di sản văn hóa phi vật thể | | | Cuộc | 27 |
| 6 | Nghệ nhân, người thực hành tham gia vào chương trình thực hành (áp dụng theo quy định của Nghị định số 215/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật thể trong các Danh sách của UNESCO và Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể và chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể; Nghị định 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa .) | | | | |
| III | Tổng kết, đánh giá và nghiệm thu | | | | |
| 1 | Xây dựng báo cáo tổng kết | | | Công | 15 |
| 2 | Tổ chức đánh giá nghiệm thu | | | Công | 15 |
| | Nhân công lao động gián tiếp (tương đương 15%) | | | | |
| | | | | | 136,75 |
| | | | | | |
| Máy móc, thiết bị sử dụng | | | |
|||||
| STT | Tên máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| 1 | Máy tính có kết nối internet | Ca | Theo thực tế |
| 2 | Máy in laser A4 | Ca | Theo thực tế |
| 3 | Máy ghi âm | Ca | Theo thực tế |
| 4 | Máy Flycam | Ca | Theo thực tế |
| 5 | Máy ghi hình | Ca | Theo thực tế |
| Vật liệu sử dụng | | | |
|||||
| STT | Tên vật liệu sử dụng | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| 1 | Giấy A4 | Tờ | Theo thực tế |
| 2 | Mực in laser A4 | Hộp | Theo thực tế |
| 3 | Cặp tài liệu hồ sơ lưu | Chiếc | Theo thực tế |
| 4 | Bút bi | Chiếc | Theo thực tế |
| 5 | Thiết bị lưu dữ liệu | Chiếc | Theo thực tế |
| 6 | Vật liệu phụ | % | 10 |
| Ghi chú: - Trường hợp di sản văn hóa phi vật thể có nguy cơ mai một, thất truyền được quy định tại Điều 18 Luật Di sản văn hóa sổ 45/2024/QH15 , cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp liên quan đến việc triển khai cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước căn cứ khối lượng công việc và yêu cầu bảo đảm việc cung cấp dịch vụ công áp dụng tối đa không quá 1,5 lần trị số định mức tại bảng định mức phụ lục này. |
||
PHỤ LỤC V
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TỔ CHỨC TRÌNH DIỄN DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ (Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2025/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
A. Mô tả nội dung công việc
| STT | Nội dung công việc | Hạng công chức, viên chức tham gia |
||||
| I | Khảo sát lập kế hoạch tổ chức trình diễn di sản văn hóa phi vật thể | |
| 1 | Khảo sát thu thập thông tin làm cơ sở lập kế hoạch tổ chức trình diễn di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương Tính theo thời gian thực tế |
| 2 | Lập kế hoạch tổ chức trình diễn di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| II | Tổ chức trình diễn di sản văn hóa phi vật thể | |
| 1 | Xây dựng chương trình trình diễn di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 2 | Luyện tập nghệ nhân tham gia chương trình trình diễn | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 3 | Sơ duyệt chương trình trình diễn di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 4 | Tổng duyệt chương trình trình diễn di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 5 | Tổ chức trình diễn di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| III | Tổng kết, đánh giá và nghiệm thu | |
| 1 | Xây dựng báo cáo tổng kết | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 2 | Tổ chức đánh giá nghiệm thu | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
B. Bảng định mức
| Đơn vị tính: 01 cuộc tổ chức trình diễn đối với 01 di sản văn hóa phi vật thể phân bố trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp xã | | | | | |
|||||||
| STT | Nội dung công việc | | | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| | Nhân công lao động trực tiếp | | | | |
| I | Khảo sát lập kế hoạch tổ chức trình diễn di sản văn hóa phi vật thể | | | | |
| 1 | Khảo sát thu thập thông tin làm cơ sở lập kế hoạch tổ chức trình diễn di sản văn hóa phi vật thể | | | Công | 12 |
| 2 | Lập kế hoạch tổ chức trình diễn di sản văn hóa phi vật thể | | | Công | 6 |
| II | Tổ chức trình diễn di sản văn hóa phi vật thể | | | | |
| 1 | Xây dựng chương trình trình diễn di sản văn hóa phi vật thể | | | Công | 6 |
| 2 | Luyện tập nghệ nhân tham gia chương trình trình diễn | | | Công | 26 |
| 3 | Sơ duyệt chương trình trình diễn di sản văn hóa phi vật thể | | | Công | 20 |
| 4 | Tổng duyệt chương trình trình diễn di sản văn hóa phi vật thể | | | Công | 15 |
| 5 | Tổ chức trình diễn di sản văn hóa phi vật thể | | | Công | 25 |
| 6 | Nghệ nhân, người thực hành tham gia vào chương trình thực hành (áp dụng theo quy định của Nghị định số 215/2025/ND-CP ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật thể trong các Danh sách của UNESCO và Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể và chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể; Nghị định 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa .) | | | | |
| III | Tổng kết, đánh giá và nghiệm thu | | | | |
| 1 | Xây dựng báo cáo tổng kết | | | Công | 10 |
| 2 | Tổ chức đánh giá nghiệm thu | | | Công | 15 |
| | Nhân công lao động gián tiếp (tương đương 15%) | | | | |
| | | | | | 135 |
| | | | | | |
| Máy móc, thiết bị sử dụng | | | |
|||||
| STT | Tên máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| 1 | Máy tính có kết nối internet | Ca | Theo thực tế |
| 2 | Máy in laser A4 | Ca | Theo thực tế |
| 3 | Máy ghi âm | Ca | Theo thực tế |
| 4 | Âm thanh | Ca | Theo thực tế |
| 5 | Ánh sáng | Ca | Theo thực tế |
| 6 | Màn hình Led | Ca | Theo thực tế |
| 7 | Máy ghi hình | Ca | Theo thực tế |
| 8 | Hội trường | Ngày | Theo thực tế |
| 9 | Máy chiếu | Ca | Theo thực tế |
| Vật liệu sử dụng | | | |
|||||
| STT | Vật liệu sử dụng | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| 1 | Giấy A4 | Tờ | Theo thực tế |
| 2 | Mực in laser A4 | Hộp | Theo thực tế |
| 3 | Cặp tài liệu hồ sơ lưu | Chiếc | Theo thực tế |
| 4 | Bút bi | Chiếc | Theo thực tế |
| 5 | Thiết bị lưu dữ liệu | Chiếc | Theo thực tế |
| 6 | Vật liệu phụ | % | 10 |
| Ghi chú: - Trường hợp di sản văn hóa phi vật thể có nguy cơ mai một, thất truyền, được quy định tại Điều 18 Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 , cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp liên quan đến việc triển khai cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước căn cứ khối lượng công việc và yêu cầu bảo đảm việc cung cấp dịch vụ công áp dụng tối đa không quá 1,5 lần trị số định mức tại bảng định mức phụ lục này. |
||
PHỤ LỤC VI
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TỔ CHỨC TRUYỀN DẠY DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ (Kèm theo Thông tư số 25/2025/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
A. Mô tả nội dung công việc
| STT | Nội dung công việc | Hạng công chức, viên chức tham gia |
||||
| I | Khảo sát lập kế hoạch tổ chức truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể | |
| 1 | Khảo sát thu thập thông tin liên quan đến đối tượng truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương Tính theo thời gian thực tế |
| 2 | Lập kế hoạch tổ chức truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| II | Tổ chức truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể | |
| 1 | Xây dựng chương trình truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 2 | Luyện tập nghệ nhân tham gia chương trình truyền dạy | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 3 | Sơ duyệt chương trình truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 4 | Tổng duyệt chương trình truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 5 | Tổ chức truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| III | Tổng kết, đánh giá và nghiệm thu | |
| 1 | Xây dựng báo cáo tổng kết | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
| 2 | Tổ chức đánh giá nghiệm thu | Hạng III, bậc 2 và tương đương |
B. Bảng định mức
| Đơn vị tính: 01 cuộc tổ chức truyền dạy ngắn hạn (không quá 15 ngày) đối với 01 di sản văn hóa phi vật thể phân bố trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp xã | | | | | |
|||||||
| STT | Nội dung công việc | | | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| Nhân công lao động trực tiếp | | | | | |
| I | Khảo sát lập kế hoạch tổ chức truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể | | | | |
| 1 | Khảo sát thu thập thông tin liên quan đến đối tượng truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể | | | Công | 15 |
| 2 | Lập kế hoạch tổ chức truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể | | | Công | 20 |
| II | Tổ chức truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể | | | | |
| 1 | Thu thập, tổng hợp tài liệu về di sản văn hóa phi vật thể | | | Công | 20 |
| 2 | Biên soạn tài liệu phục vụ truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể | | | Công | 15 |
| 3 | Tổ chức đánh giá, nghiệm thu, thông qua tài liệu phục vụ truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể | | | Công | 15 |
| 4 | Tổ chức truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể | | | Công | 15 |
| 5 | Nghệ nhân, người thực hành tham gia vào chương trình thực hành (áp dụng theo quy định của Nghị định số 215/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới, di sản văn hóa dưới nước, di sản văn hóa phi vật thể trong các Danh sách của UNESCO và Danh mục quốc gia về di sản văn hóa phi vật thể và chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể; Nghị định 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa .) | | | | |
| III | Tổng kết, đánh giá và nghiệm thu | | | | |
| 1 | Xây dựng báo cáo tổng kết | | | Công | 15 |
| 2 | Tổ chức đánh giá nghiệm thu | | | Công | 15 |
| | Nhân công lao động gián tiếp (tương đương 15%) | | | | |
| | | | | | 130 |
| | | | | | |
| Máy móc, thiết bị sử dụng | | | |
|||||
| STT | Tên máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| 1 | Máy tính có kết nối internet | Ca | Theo thực tế |
| 2 | Máy in laser A4 | Ca | Theo thực tế |
| 3 | Hội trường | Ngày | Theo thực tế |
| 4 | Máy chiếu | Ca | Theo thực tế |
| 5 | Máy ghi âm | Ca | Theo thực tế |
| 6 | Máy ghi hình | Ca | Theo thực tế |
| Vật liệu sử dụng | | | |
|||||
| STT | Vật liệu sử dụng | Đơn vị tính | Trị số định mức |
| 1 | Giấy A4 | Tờ | Theo thực tế |
| 2 | Mực in laser A4 | Hộp | Theo thực tế |
| 3 | Cặp tài liệu hồ sơ lưu | Chiếc | Theo thực tế |
| 4 | Bút bi | Chiếc | Theo thực tế |
| 5 | Thiết bị lưu dữ liệu | Tờ | Theo thực tế |
| 6 | Vật liệu phụ | % | 10 |