Điều 8. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Trường hợp cần thiết, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào quy định tại khoản 3 Điều 57 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP và Thông tư này để ban hành quy định cụ thể về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thuộc phạm vi quản lý và phù hợp với thẩm quyền.
3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử Bộ; - Lưu: VT, CN, PC. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC
BIỂU MẪU VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH, QUẢN LÝ, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT TÀI TRỢ, ĐẶT HÀNG, KÝ HỢP ĐỒNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN, CHẤM DỨT THỰC HIỆN, THANH LÝ HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO (Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Biểu mẫu BM-01: Dự thảo chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
2. Biểu mẫu BM-02: Thuyết minh chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
3. Biểu mẫu BM-03: Báo cáo thẩm định chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
4. Biểu mẫu BM-04: Báo cáo thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
5. Biểu mẫu BM-05: Dự thảo nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt/nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược.
6. Biểu mẫu BM-06: Thuyết minh nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt/nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược.
7. Biểu mẫu BM-07: Báo cáo thẩm định nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt/nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược.
8. Biểu mẫu BM-08: Báo cáo thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt/nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược.
9. Biểu mẫu BM-09: Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
10. Biểu mẫu BM-10: Thuyết minh nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
11. Biểu mẫu BM-11: Thuyết minh tổng quát chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
12. Biểu mẫu BM-12: Văn bản cam kết phối hợp/đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
13. Biểu mẫu BM-13: Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của Tổ chức chủ trì nhiệm vụ.
14. Biểu mẫu BM-14: Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ.
15. Biểu mẫu BM-15: Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
16. Biểu mẫu BM-16: Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
17. Biểu mẫu BM-17: Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
18. Biểu mẫu BM-18: Hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
19. Biểu mẫu BM-19: Báo cáo tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
20. Biểu mẫu BM-20: Mẫu biên bản đánh giá trong kỳ.
21. Biểu mẫu BM-21: Đơn đề nghị điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
22. Biểu mẫu BM-22: Quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
23. Biểu mẫu BM-23: Báo cáo đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ.
24. Biểu mẫu BM-24: Đề nghị chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
25. Biểu mẫu BM-25: Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
26. Biểu mẫu BM-26: Biên bản thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ.
BM-01
CƠ QUAN ĐỀ XUẤT ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ... tháng ... năm .....
DỰ THẢO CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại hình Chương trình:
- Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh1 □
- Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia2 □
- Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt3 □
- Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược4 □
2. Cơ quan đề xuất: …………………………………………………………………………..
II. THÔNG TIN CỤ THỂ
1. Tên chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo5: …………………..
2. Tóm tắt tính cấp thiết (căn cứ triển khai), tính mới, tính khả thi: …………………..
3. Mục tiêu
3.1. Mục tiêu tổng quát: …………………………………………………………
3.2. Mục tiêu cụ thể: …………………………………………………………
4. Nội dung (Có thể chia theo cụm, chuỗi nhiệm vụ hoặc hợp phần, nêu trọng tâm hướng đến giải quyết các vấn đề KH,CN&ĐMST cấp thiết của ngành, lĩnh vực, địa phương): ……………………..
5. Yêu cầu đối với sản phẩm, chỉ tiêu đánh giá (Sản phẩm đầu ra chính và các chỉ tiêu chất lượng): ………………………………………………………………………………………
6. Khả năng thương mại hóa sản phẩm và dự kiến hiệu quả và tác động6:………………
7. Cơ quan chủ trì quản lý chương trình (dự kiến): ……………………………
8. Cơ quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có): ……………………………7
9. Thời gian thực hiện:……………tháng (từ ………….. đến……………….).
10. Dự kiến tổng kinh phí thực hiện: ……………..tỷ đồng.
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước: ……………….%.
- Ngoài ngân sách nhà nước:8 ………….%.
11. Cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù9 (Nêu chi tiết về cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù): ………………………………………………………………………………………
......ngày ... tháng ... năm... CƠ QUAN ĐỀ XUẤT (Ký tên, đóng dấu)
______________________________
1 Đáp ứng quy định tại Điều 23 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2 Đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3 Đáp ứng quy định tại Điều 25 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
4 Đáp ứng quy định tại khoản 1 và 2 Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
5 Ghi đầy đủ, phù hợp với loại hình Chương trình tại khoản 1, Mục I Biểu mẫu này.
6 Dự kiến hiệu quả, tác động của kết quả chương trình được đánh giá theo quy định tại điểm b và c khoản 2 Điều 47 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
7 Nêu cụ thể về đối tác, nội dung hợp tác, phạm vi thực hiện, cơ chế phối hợp.
8 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
9 Áp dụng đối với chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
BM-02
CƠ QUAN ĐỀ XUẤT ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ... tháng ... năm .....
THUYẾT MINH CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO1
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo: ……………………………
2. Cơ quan đề xuất: ………………………………………………………………………………
3. Cơ quan chủ trì quản lý chương trình (dự kiến): ……………………………
4. Cơ quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có): ……………………………
(Đối tác, nội dung hợp tác, phạm vi thực hiện, cơ chế phối hợp)
5. Thời gian thực hiện: …………..tháng (từ …………..đến …………….)
6. Dự kiến tổng kinh phí thực hiện: ……………………….tỷ đồng
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước: ……………………………%.
- Ngoài ngân sách nhà nước2: ……………………………%.
7. Cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù3 (Nêu chi tiết về cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù): …………………………………………………………………………
II. NỘI DUNG
1. Tính cấp thiết4 (Căn cứ triển khai; phân tích hiện trạng, vấn đề cần giải quyết; sự phù hợp về các căn cứ, nguyên tắc và tiêu chí xây dựng; phân tích tính mới):
………………………………………………………………………………………………………..
2. Mục tiêu (Nêu rõ mục tiêu tổng quát và cụ thể; các chỉ tiêu đạt được): …………………
3. Nội dung (Mô tả chi tiết cấu phần, nhóm nhiệm vụ; lộ trình triển khai; phạm vi ngành/lĩnh vực/địa phương thụ hưởng): ………………………………………………………………………………..
4. Kết quả dự kiến và chỉ tiêu đánh giá (Dạng sản phẩm, số lượng, cấp độ công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp chuyển giao, chỉ tiêu thương mại hóa, v.v.):
……………………………………………………………………………………………………….
5. Tính khả thi (Đánh giá năng lực tổ chức chủ trì, cơ chế quản lý, bố trí nguồn lực, khả năng phối hợp; yếu tố pháp lý và kỹ thuật bảo đảm thực hiện ...): ……………………………
6. Phương án tổ chức triển khai (Nêu rõ vai trò, trách nhiệm của các cơ quan trong việc triển khai chương trình): ……………………………………………………………………….
7. Khả năng thương mại hóa (Chỉ rõ điểm mới về công nghệ, sản phẩm, quy trình, mô hình tổ chức; khả năng ứng dụng và thương mại hóa trong thực tiễn):
……………………………………………………………………………………………
8. Dự kiến hiệu quả và tác động5 ………………………………………………….
……., ngày ... tháng ... năm... CƠ QUAN ĐỀ XUẤT (Ký tên, đóng dấu)
______________________________
1 Ghi đầy đủ, phù hợp với loại hình chương trình đã đề xuất tại Biểu mẫu BM-01 về dự thảo chương trình Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại Thông tư này.
2 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo: từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
3 Áp dụng đối với chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
4 Phù hợp với từng loại hình chương trình quy định tại khoản 1 Điều 21, Điều 23, Điều 25, khoản 1 và 2 Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
5 Dự kiến hiệu quả, tác động của kết quả chương trình được đánh giá theo quy định tại điểm b và c khoản 2 Điều 47 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
BM-03
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ... tháng ... năm .....
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH1 ....
Kính gửi: ………… (Tên cơ quan đề xuất chương trình)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Chương trình: …………………………………………………………
2. Loại hình:
□ Chương trình KH,CN&ĐMST quốc gia;
□ Chương trình KH,CN&ĐMST quốc gia đặc biệt;
□ Chương trình KH,CN&ĐMST quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
3. Cơ quan đề xuất: …………………………………………………………
4. Cơ quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có): ……………………………
5. Thời gian thực hiện dự kiến:…………..năm (từ ... đến ...) ……………………………
6. Cơ quan thẩm định: …………………………………………………………
7. Căn cứ thẩm định:
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ;
- Các văn bản khác: …………………………………………………………;
- Hồ sơ thẩm định do cơ quan đề xuất gửi (văn bản đề nghị, dự thảo chương trình, thuyết minh, ý kiến tham gia (nếu có)...).
II. TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH2
1. Thành lập Hội đồng thẩm định:
- Quyết định số ... ngày ... của ... về việc thành lập Hội đồng thẩm định.
- Thành phần: chủ tịch, các thành viên (ghi rõ họ tên, cơ quan công tác).
a) Hình thức thẩm định:
□ Họp trực tiếp/trực tuyến/kết hợp;
□ Lấy ý kiến bằng văn bản.
b) Thời gian và địa điểm họp thẩm định: ……………………………
2. Tài liệu thẩm định:
- Văn bản đề nghị thẩm định của cơ quan đề xuất;
- Dự thảo chương trình;
- Thuyết minh chương trình;
- Các văn bản góp ý, phản biện độc lập trong quá trình xây dựng chương trình và giải trình tiếp thu của cơ quan đề xuất (nếu có);
- Tài liệu khác (nếu có).
III. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
1. Tính cần thiết và cơ sở pháp lý của Chương trình
- Sự phù hợp với chiến lược, quy hoạch, chương trình quốc gia, nghị quyết của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ; nghị quyết của UBND tỉnh:....
- Tính cấp thiết, vấn đề KH,CN&ĐMST cần giải quyết; căn cứ khoa học và thực tiễn: …………………………………………………………
- Sự phù hợp với nguyên tắc, tiêu chí xây dựng chương trình3: ……………………………
2. Mục tiêu, phạm vi và nội dung
- Mục tiêu tổng quát và cụ thể rõ ràng, định lượng, có khả năng đo lường:………………..
- Phạm vi, đối tượng, lĩnh vực hoạt động thuộc chương trình phù hợp với mục tiêu phát triển ngành/lĩnh vực/quốc gia: …………………………………………………………
- Cấu trúc nội dung (các hợp phần, nhóm nhiệm vụ, hướng nghiên cứu, ứng dụng, phát triển công nghệ và các hoạt động khác...): …………………………………………………………
3. Kết quả, sản phẩm và tác động dự kiến
- Các sản phẩm KH,CN&ĐMST chính (công nghệ, sáng chế, mô hình, tiêu chuẩn, chính sách...): …………………………………………………………
- Tác động dự kiến: kinh tế, xã hội, môi trường, an ninh - quốc phòng: ……………………………
- Khả năng lan tỏa, thương mại hóa, ứng dụng thực tiễn: ……………………………
4. Phương thức tổ chức thực hiện
- Cơ quan chủ trì quản lý chương trình: …………………………………………………………
- Trình tự tuyển chọn, giao nhiệm vụ: …………………………………………………………
5. Cơ chế thực hiện
- Cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù4 (Nêu chi tiết về cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù): ………………………………………………………………………………………
- Cơ chế phối hợp (nếu có): …………………………………………………………
6. Kinh phí và nguồn lực thực hiện
- Dự kiến tổng kinh phí: ……………………………đồng.
Cơ cấu nguồn vốn:
+ Ngân sách nhà nước: ……………………………%.
+ Ngoài ngân sách nhà nước5 ……………………………:%.
- Đánh giá tính khả thi và hiệu quả sử dụng ngân sách: ……………………………
7. Cơ chế quản lý, giám sát, đánh giá
- Hệ thống chỉ tiêu đầu ra, tiêu chí đánh giá giữa kỳ, cuối kỳ: ……………………………
- Phương án tổ chức kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu, báo cáo kết quả: …………………
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Ký tên, đóng dấu)
______________________________
1 Chương trình chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia/chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt/chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
2 Việc tổ chức thẩm định theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và khoản 4 Điều 26 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3 Nguyên tắc xây dựng chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia cần đáp ứng theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
- Tiêu chí xác định chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt cần đáp ứng theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
- Yêu cầu và điều kiện đối với chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược cần đáp ứng theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
4 Áp dụng đối với chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
5 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-04
CƠ QUAN CHỦ TRÌ QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ... tháng ... năm 20.....
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH
1. Tên chương trình: …………………………………………………………
2. Loại hình chương trình: …………………………………………………………1
3. Cơ quan chủ trì quản lý chương trình: …………………………………………………………
4. Quyết định phê duyệt: Số .../QĐ-... ngày……/……./…….
5. Thời gian thực hiện: từ …./……./……. đến ……/…../…….
6. Tổng kinh phí được phê duyệt: ……………………………đồng
Trong đó:
- Ngân sách nhà nước: ……………………………đồng
- Ngoài ngân sách nhà nước2: ……………………………đồng
7. Mục tiêu:
- Mục tiêu tổng quát: …………………………………………………………
- Các mục tiêu cụ thể: …………………………………………………………
8. Thời điểm báo cáo: …………………………………………………………
II. TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI (đến thời điểm báo cáo)
| STT | Nội dung | Kết quả đạt được | Tỷ lệ (%) hoàn thành | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số nhiệm vụ đã phê duyệt | ... | … | ... |
| 2 | Số nhiệm vụ đang thực hiện | ... | ... | ... |
| 3 | Số nhiệm vụ đã hoàn thành | ... | ... | ... |
| 4 | Số nhiệm vụ chấm dứt hoặc tạm dừng (ghi theo hiện trạng triển khai) | ... | ... | ... |
| 5 | Tỷ lệ giải ngân kinh phí | ... | ... | ... |
| 6 | Các hoạt động hỗ trợ, hội thảo, đào tạo, chuyển giao | ... | ... | ... |
III. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ (đến thời điểm báo cáo)
1. Tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ: ... đồng.
2. Kinh phí do cơ quan quản lý nhiệm vụ tài trợ: ... đồng
- Đã cấp: ... (...%);
- Đã sử dụng: ... (...%).
3. Kinh phí ngoài ngân sách nhà nước: ....
4. Cơ cấu sử dụng kinh phí:
IV. KẾT QUẢ, SẢN PHẨM ĐẠT ĐƯỢC (đến thời điểm báo cáo)
| STT | Nhóm kết quả/sản phẩm | Số lượng | Ghi chú |
|||||
| 1 | Bài báo, ấn phẩm khoa học.... | ... | ... |
| 2 | Giải pháp, quy trình, mô hình, phần mềm... | ... | ... |
| 3 | Sản phẩm ứng dụng, thương mại hóa,... | ... | ... |
| 4 | Sở hữu trí tuệ (sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng, phần mềm đăng ký) | ... | ... |
| 5 | Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực KH&CN | | ... |
| 6 | Hoạt động hợp tác quốc tế, chuyển giao công nghệ | ... | ... |
| 7 | Khác | | |
V. ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP (đến thời điểm báo cáo)
1. Mức độ đạt được các mục tiêu:
- Đạt □ Một phần □ Chưa đạt □ Vượt □
- Nhận xét chi tiết: …………………………………………………………
2. Đánh giá hiệu quả quản lý và tổ chức thực hiện: ……………………………
3. Hiệu quả kinh tế - xã hội và tác động: ……………………………
4. Tồn tại, hạn chế và rủi ro (nếu có): …………………………………………………………
5. Nguyên nhân của tồn tại, hạn chế và biện pháp quản trị rủi ro: ……………………………
6. Bài học kinh nghiệm trong quá trình tổ chức thực hiện: ……………………………
VI. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Về cơ chế, chính sách: …………………………………………………………
2. Về phương án triển khai tiếp theo hoặc kết thúc chương trình: ……………………………
3. Về các vấn đề cần điều chỉnh, gia hạn: …………………………………………………………
VII. KẾT LUẬN CHUNG
1. Tổng hợp kết quả (nêu ngắn gọn tỷ lệ hoàn thành, sản phẩm nổi bật, tác động nổi bật): ………….…………………………………………………………
2. Đề xuất hướng tiếp tục triển khai hoặc kết thúc chương trình: ……………………………
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHỦ TRÌ QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
______________________________
1 Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
2 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-05
CƠ QUAN ĐỀ XUẤT ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ... tháng ... năm .....
DỰ THẢO NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO ĐẶC BIỆT/NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại hình nhiệm vụ:
- Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt1 □
- Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược2 □
2. Cơ quan đề xuất: ……………………………………………………………………………
II. THÔNG TIN CỤ THỂ
1. Tên nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo3: ……………………………
2. Tóm tắt tính cấp thiết (căn cứ triển khai), tính mới, tính khả thi: ………………………
3. Mục tiêu
3.1. Mục tiêu tổng quát: …………………………………………………………
3.2. Mục tiêu cụ thể: …………………………………………………………
4. Nội dung (các nội dung chính hướng đến giải quyết các vấn đề KH,CN&ĐMST cấp thiết của ngành, lĩnh vực, địa phương): …………………………………………………………
5. Yêu cầu đối với sản phẩm, chỉ tiêu đánh giá (sản phẩm đầu ra chính và các chỉ tiêu chất lượng): …………………………………………………………
6. Khả năng thương mại hóa sản phẩm và dự kiến hiệu quả và tác động4: …………
7. Cơ quan chủ trì quản lý nhiệm vụ (dự kiến): ……………………………
8. Cơ quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có): ……………………………5
9. Thời gian thực hiện: ………..tháng (từ ……….đến………..).
10. Dự kiến tổng kinh phí thực hiện: …………….đồng.
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước: ……………………………%.
- Ngoài ngân sách nhà nước6: ……………………%.
11. Cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù (nêu chi tiết về cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù): ………………………………………………………………………………………
……., ngày ... tháng ... năm... CƠ QUAN ĐỀ XUẤT (Ký tên, đóng dấu)
______________________________
1 Đáp ứng quy định tại Điều 25 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2 Đáp ứng quy định tại khoản 1 và 2 Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3 Ghi đầy đủ, phù hợp với loại hình nhiệm vụ tại khoản 1, Mục I Biểu mẫu này.
4 Đánh giá về dự kiến hiệu quả, tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 17 và các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 18 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
5 Nêu rõ đối tác, nội dung hợp tác, phạm vi thực hiện, cơ chế phối hợp.
6 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-06
CƠ QUAN ĐỀ XUẤT ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ... tháng ... năm .....
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO ĐẶC BIỆT/NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC1
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm vụ: ……………………………………………………………………………………
2. Cơ quan đề xuất: …………………………………………………………………………………
3. Cơ quan chủ trì quản lý nhiệm vụ (dự kiến): …………………………………………………
4. Cơ quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có): ……………………………2
5. Thời gian thực hiện: ………..tháng (từ…….. đến ………….).
6. Dự kiến tổng kinh phí thực hiện: …………tỷ đồng.
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước: ……………………………%.
- Ngoài ngân sách nhà nước3: ……………………%.
7. Cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù (nêu chi tiết về cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù): ………………………………………………………………………………………
II. NỘI DUNG
1. Tính cấp thiết4 (nêu rõ các căn cứ triển khai; phân tích hiện trạng, vấn đề cần giải quyết; sự phù hợp về các căn cứ, nguyên tắc và tiêu chí xây dựng; phân tích tính mới: …………………
2. Mục tiêu (nêu rõ mục tiêu tổng quát và cụ thể; các chỉ tiêu đạt được): …………………
3. Nội dung (Có thể chia theo các nội dung cụ thể, nêu trọng tâm hướng đến giải quyết các vấn đề KH,CN&ĐMST cấp thiết của ngành, lĩnh vực, địa phương): ……………………………
………………………………………………………………………………………
4. Kết quả dự kiến và chỉ tiêu đánh giá (dạng sản phẩm, số lượng, cấp độ công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp chuyển giao, chỉ tiêu thương mại hóa, v.v.): ……………………………
5. Tính khả thi (đánh giá năng lực tổ chức chủ trì, cơ chế quản lý, bố trí nguồn lực, khả năng phối hợp; yếu tố pháp lý và kỹ thuật bảo đảm thực hiện): ……………………………
6. Phương án tổ chức triển khai (nêu rõ vai trò, trách nhiệm của các cơ quan trong việc triển khai chương trình/nhiệm vụ): …………………………………………………………
7. Khả năng thương mại hóa (chỉ rõ điểm mới về công nghệ, sản phẩm, quy trình, mô hình tổ chức; khả năng ứng dụng và thương mại hóa trong thực tiễn): ……………………………
8. Dự kiến hiệu quả và tác động5: …………………………………………………………
……., ngày ... tháng ... năm... CƠ QUAN ĐỀ XUẤT (Ký tên, đóng dấu)
______________________________
1 Ghi đầy đủ, phù hợp với loại hình nhiệm vụ đã đăng ký tại Biểu mẫu dự thảo nhiệm vụ quy định tại Thông tư này.
2 Nêu rõ đối tác, nội dung hợp tác, phạm vi thực hiện, cơ chế phối hợp.
3 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
4 Phù hợp với từng loại hình nhiệm vụ quy định tại Điều 25 và Điều 28 Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
5 Đánh giá về dự kiến hiệu quả, tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 17 và các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 18 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
BM-07
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm .....
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH NHIỆM VỤ1 ....
Kính gửi: ………. (Cơ quan đề xuất nhiệm vụ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm vụ: ………………………………………………………………………………
2. Loại hình:
□ Nhiệm vụ KH,CN&ĐMST đặc biệt
□ Nhiệm vụ KH,CN&ĐMST phát triển công nghệ chiến lược
3. Cơ quan đề xuất: …………………………………………………………
4. Cơ quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có): ……………………………
5. Thời gian thực hiện dự kiến: …….năm (từ ... đến ...).
6. Cơ quan thẩm định: …………………………………………………………
7. Căn cứ thẩm định:
- Luật KH,CN&ĐMST năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ;
- Các văn bản khác: …………………………………………………………
- Hồ sơ thẩm định do cơ quan đề xuất gửi (văn bản đề nghị, dự thảo nhiệm vụ, thuyết minh, ý kiến tham gia (nếu có)...).
II. TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH2
1. Thành lập Hội đồng thẩm định:
- Quyết định số ... ngày ... của ... về việc thành lập Hội đồng thẩm định.
- Thành phần: Chủ tịch, ủy viên, thư ký (ghi rõ họ tên, cơ quan công tác).
a) Hình thức thẩm định:
□ Họp trực tiếp/trực tuyến/kết hợp:
□ Lấy ý kiến bằng văn bản
b) Thời gian và địa điểm họp thẩm định: …………………………………………………………
2. Tài liệu thẩm định:
- Văn bản đề nghị thẩm định của cơ quan đề xuất;
- Dự thảo Chương trình;
- Thuyết minh Chương trình;
- Các văn bản góp ý, phản biện độc lập trong quá trình xây dựng chương trình và giải trình tiếp thu của cơ quan đề xuất (nếu có);
- Tài liệu khác (nếu có).
III. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
1. Tính cần thiết và cơ sở pháp lý của nhiệm vụ
- Sự phù hợp với chiến lược, quy hoạch, chương trình quốc gia, nghị quyết của Chính phủ, định hướng của Bộ KH&CN: …………………………………………………………
- Tính cấp thiết, vấn đề KH,CN&ĐMST cần giải quyết; căn cứ khoa học và thực tiễn:…………..
- Sự phù hợp với nguyên tắc, tiêu chí xây dựng nhiệm vụ3: ……………………………
2. Mục tiêu, phạm vi và nội dung
- Mục tiêu tổng quát và cụ thể rõ ràng, định lượng, có khả năng đo lường: ……………………
- Phạm vi, đối tượng, lĩnh vực ưu tiên phù hợp với mục tiêu phát triển ngành/lĩnh vực/quốc gia: ……………………………
- Cấu trúc nội dung (sự phù hợp của các nội dung chính): ……………………………
3. Kết quả, sản phẩm và tác động dự kiến
- Các sản phẩm KH,CN&ĐMST chính (công nghệ, sáng chế, mô hình, tiêu chuẩn, chính sách...): ……………………………
- Tác động dự kiến: kinh tế, xã hội, môi trường, an ninh - quốc phòng: ………………………
- Khả năng lan tỏa, thương mại hóa, ứng dụng thực tiễn: ……………………………
4. Phương thức tổ chức thực hiện
- Cơ quan chủ trì quản lý chương trình: …………………………………………………………
- Trình tự tuyển chọn, giao nhiệm vụ: …………………………………………………………
5. Cơ chế thực hiện
- Cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù (nêu chi tiết về cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù): …………………………………………………………
- Cơ chế phối hợp (nếu có): …………………………………………………………
6. Kinh phí và nguồn lực thực hiện
- Dự kiến tổng kinh phí: ……………………………đồng.
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước: ……………………………%.
- Ngoài ngân sách nhà nước4: ……………………%.
- Đánh giá tính khả thi và hiệu quả sử dụng ngân sách: ……………………………
7. Cơ chế quản lý, giám sát, đánh giá
- Hệ thống chỉ tiêu đầu ra, tiêu chí đánh giá giữa kỳ, cuối kỳ: ……………………………
- Phương án tổ chức kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu, báo cáo kết quả: …………………
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Ký tên, đóng dấu)
______________________________
1 Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược.
2 Theo quy định tại khoản 4 Điều 26 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3 Tiêu chí xác định nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt cần đáp ứng theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
- Yêu cầu và điều kiện đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược cần đáp ứng theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
4 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-08
CƠ QUAN CHỦ TRÌ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ... tháng ... năm 20...
BÁO CÁO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO ĐẶC BIỆT/NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm vụ: …………………………………………………………………………………
2. Loại hình nhiệm vụ: …………………………………………………………
3. Cơ quan chủ trì quản lý nhiệm vụ: …………………………………………………………
4. Quyết định phê duyệt: Số .../QĐ-... ngày .../.../……
5. Thời gian thực hiện: từ …./…../…… đến …../……/…….……………………………
6. Tổng kinh phí được phê duyệt: ……………………………đồng
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước: ……………………………đồng
- Ngoài ngân sách nhà nước1: ……………………đồng
7. Mục tiêu:
- Mục tiêu tổng quát: …………………………………………………………
- Mục tiêu cụ thể: …………………………………………………………
8. Thời điểm báo cáo: …………………………………………………………
II. TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI (đến thời điểm báo cáo)
| STT | Nội dung | Kết quả đạt được | Tỷ lệ (%) hoàn thành | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số nhiệm vụ đã phê duyệt | ... | ... | ... |
| 2 | Số nhiệm vụ đang thực hiện | … | ... | ... |
| 3 | Số nhiệm vụ đã hoàn thành | ... | ... | ... |
| 4 | Số nhiệm vụ chấm dứt hoặc tạm dừng (ghi theo hiện trạng triển khai) | ... | ... | ... |
| 5 | Tỷ lệ giải ngân kinh phí | ... | ... | ... |
| 6 | Các hoạt động hỗ trợ, hội thảo, đào tạo, chuyển giao | … | … | … |
III. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ (đến thời điểm báo cáo)
1. Tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ: ... đồng.
2. Kinh phí do cơ quan quản lý nhiệm vụ tài trợ: ... đồng
- Đã cấp: ………….(...%)
- Đã sử dụng: …….(...%)
3. Kinh phí ngoài ngân sách nhà nước: …………………………………………………………
4. Cơ cấu sử dụng kinh phí: …………………………………………………………
IV. KẾT QUẢ, SẢN PHẨM ĐẠT ĐƯỢC (đến thời điểm báo cáo)
| STT | Nhóm kết quả/sản phẩm | Số lượng | Ghi chú |
|||||
| 1 | Bài báo, ấn phẩm khoa học.... | ... | ... |
| 2 | Giải pháp, quy trình, mô hình, phần mềm... | ... | ... |
| 3 | Sản phẩm ứng dụng, thương mại hóa,... | ... | ... |
| 4 | Sở hữu trí tuệ (sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng, phần mềm đăng ký) | ... | ... |
| 5 | Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực KH&CN | ... | ... |
| 6 | Hoạt động hợp tác quốc tế, chuyển giao công nghệ | ... | ... |
| 7 | Khác | | |
V. ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP (đến thời điểm báo cáo)
1. Mức độ đạt được các mục tiêu:
- Đạt □ Một phần □ Chưa đạt □ Vượt □
- Nhận xét chi tiết: …………………………………………………………
2. Đánh giá hiệu quả quản lý và tổ chức thực hiện: ……………………………
3. Hiệu quả kinh tế - xã hội và tác động: …………………………………………………………
4. Tồn tại, hạn chế và rủi ro (nếu có): …………………………………………………………
5. Nguyên nhân của tồn tại, hạn chế và biện pháp quản trị rủi ro: ……………………………
6. Bài học kinh nghiệm trong quá trình tổ chức thực hiện: ……………………………
VI. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Về cơ chế, chính sách: …………………………………………………………
2. Về phương án triển khai tiếp theo hoặc kết thúc nhiệm vụ: ……………………………
3. Về các vấn đề cần điều chỉnh, gia hạn: …………………………………………………………
VII. KẾT LUẬN CHUNG
1. Tổng hợp kết quả (nêu ngắn gọn tỷ lệ hoàn thành, sản phẩm nổi bật, tác động nổi bật): ……………………………
2. Đề xuất hướng tiếp tục triển khai hoặc kết thúc nhiệm vụ: ……………………………
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHỦ TRÌ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
______________________________
1 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-09
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Kính gửi: (Tên cơ quan quản lý nhiệm vụ KH,CN&ĐMST)
Căn cứ kế hoạch tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của chúng tôi đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ với các thông tin sau:
1. Tên nhiệm vụ/cụm nhiệm vụ/chuỗi nhiệm vụ1: ……………………………
Thuộc lĩnh vực:
Khoa học tự nhiên | □ | Khoa học kỹ thuật và công nghệ | □
Khoa học y, dược | □ | Khoa học nông nghiệp | □
Khoa học xã hội | □ | Khoa học nhân văn | □
Công nghệ chiến lược | □
2. Loại hình nhiệm vụ2:
2.1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ3:
- Nghiên cứu cơ bản □ Nghiên cứu ứng dụng □
- Phát triển công nghệ □ Phát triển giải pháp xã hội □
2.2. Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tế □
2.3. Nhiệm vụ giải mã công nghệ, nhiệm vụ mua bí quyết công nghệ □
3. Hình thức triển khai
3.1. Nhiệm vụ: □
- Thực hiện theo hình thức liên kết □
- Thực hiện theo hình thức hợp tác công tư □
- Không thuộc 02 trường hợp trên □
3.2. Cụm nhiệm vụ: □
- Thực hiện theo hình thức liên kết □
- Thực hiện theo hình thức hợp tác công tư □
- Không thuộc 02 trường hợp trên □
3.3. Chuỗi nhiệm vụ4: □
- Thực hiện theo hình thức liên kết □
- Thực hiện theo hình thức hợp tác công tư □
- Không thuộc 02 trường hợp trên □
4. Hình thức xét: □ Tài trợ □ Đặt hàng
5. Tổ chức chủ trì5:
Tên: ……………………………
Địa chỉ: ……………………………
Điện thoại: ……………………Email: ………………………Website: ……………………
6. Người đại diện theo pháp luật
Họ tên: ……………………………Chức vụ: ……………………………
6.1. Tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của tổ chức chủ trì
Cập nhật trên Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
Đã cập nhật □ Chưa cập nhật □
6.2. Thông tin về tổ chức đề xuất
Cập nhật trên Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Đã cập nhật □ Chưa cập nhật □
7. Cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ6:
- Nhân tài về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo7 □
- Nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng8 □
- Không thuộc hai trường hợp trên □
Họ tên: ……………………………Học hàm, học vị: ……………………………
Đơn vị công tác: ……………………Email: ………………………Điện thoại: ……………………
Lý lịch cá nhân đăng ký chủ nhiệm:
Cập nhật trên Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
Đã cập nhật □ Chưa cập nhật □
8. Tổng kinh phí đề xuất……………..đồng,
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước: ……………………………%.
- Ngoài ngân sách nhà nước9:……………………. %.
9. Thời gian thực hiện: ……….. tháng (từ ……..đến ………)
10. Hồ sơ kèm theo (liệt kê các hồ sơ theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025: ……………………………………………………………….
11. Cam kết của đơn vị chủ trì về tính chính xác, trung thực của số liệu, thông tin được cung cấp tại thuyết minh nhiệm vụ (kèm theo): ……………………………
12. Mối liên kết giữa các nhiệm vụ thuộc cụm/chuỗi (nếu có) ……………………………10
..., ngày ... tháng... năm 20 ... THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC 11 ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH,CN&ĐMST (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
______________________________
1 Đối với cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo: liệt kê tên các nhiệm vụ thành phần trong cụm, chuỗi nhiệm vụ.
2 Đối với cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo: có thể lựa chọn các loại hình phù hợp với các nhiệm vụ thành phần trong cụm, chuỗi nhiệm vụ.
3 Theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
4 Yêu cầu có Thuyết minh tổng quát theo quy định tại khoản 6 Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 (Biểu mẫu BM-07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).
5 Đối với chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, tổ chức chủ trì cần đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
Đối với cụm nhiệm vụ, cần liệt kê các tổ chức chủ trì các nhiệm vụ thuộc cụm.
6 Đối với cụm nhiệm vụ, cần liệt kê các cá nhân chủ trì các nhiệm vụ thuộc cụm.
7 Theo quy định tại Điều 54 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025.
8 Quy định tại Điều 55 Luật KH,CN&ĐMST năm 2025; Điều 39 và Điều 40 Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
9 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
10 nêu rõ mối liên kết giữa các nhiệm vụ nhằm hoàn thành mục tiêu chung của chuỗi hoặc giải quyết chung một vấn đề của cụm...
11 Đối với cụm nhiệm vụ: ngoài đơn chung của cụm, cần có đơn đại diện của từng nhiệm vụ thuộc cụm.
BM-10
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO1
1. Tên nhiệm vụ/nhiệm vụ thành phần thuộc cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo ………………………………………………………….
2. Loại hình và hình thức triển khai2
3. Thời gian thực hiện: ………….tháng (từ………đến……….)
4. Tổng kinh phí đề xuất:…………đồng.
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước:………………….%.
- Ngoài ngân sách nhà nước3:………….%.
5. Đề nghị phương thức khoán chi
| □ Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng | □ Khoán chi từng phần, trong đó: |
|||
| | - Kinh phí khoán: …………….triệu đồng - Kinh phí không khoán: …….triệu đồng |
6. Chủ nhiệm nhiệm vụ
- Nhân tài về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo4 □
- Nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng5 □
- Không thuộc hai trường hợp quy định ở trên □
Họ và tên: ……………………………Số định danh cá nhân: ……………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………Giới tính: Nam □ / Nữ: □
Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn: ………………………………………………..
Chức danh nghề nghiệp6: …………………………Chức vụ ……………………………
Điện thoại: ……………………………E-mail: ……………………………
Tên tổ chức đang công tác: …………………………………………………………….
Địa chỉ tổ chức: ………………………………………………………………………….
7. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ7
7.1. Tên tổ chức chủ trì nhiệm vụ: ……………………………………………………..
Mã số tổ chức: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ………………………………………………
7.2. Năng lực, kinh nghiệm của tổ chức chủ trì
- Nêu tóm tắt các kinh nghiệm, năng lực, cơ sở vật chất, công nghệ, các công trình, dự án đã thực hiện liên quan đến vấn đề nghiên cứu (không quá ½ trang A4): ………………………
- Đội ngũ nhân lực thực hiện nhiệm vụ (Trình bày năng lực, kinh nghiệm của đội ngũ chính, không quá 01 trang A4): ………………………………………………………………………
8. Các tổ chức phối hợp/đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ (nếu có)
8.1. Tên tổ chức 1: ………………………………………………………………………
Mã số tổ chức: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
8.2. Tên tổ chức 2: ………………………………………………………………………
Mã số tổ chức: ………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
9. Tính cấp thiết (Luận giải chi tiết về tính cấp thiết của nhiệm vụ)
10. Mục tiêu (Mục tiêu chung/mục tiêu cụ thể)
11. Nội dung và phương pháp thực hiện (Liệt kê các nội dung, công việc chính của nhiệm vụ, cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng gắn với từng nội dung nghiên cứu hoặc hoạt động sản xuất thử nghiệm (nếu có)...)
12. Kết quả dự kiến
(Kết quả/sản phẩm chính dự kiến đạt được của nhiệm vụ và yêu cầu về số lượng và khoa học cần đạt)
12.1. Công bố khoa học
| Số TT | Bài báo; Sách chuyên khảo và các sản phẩm khác | Số lượng | Yêu cầu khoa học cần đạt | Ghi chú |
||||||
| 1 | Trong nước | | | |
| ... | | | | |
| 2 | Quốc tế | | | |
| … | | | | |
12.2. Nguyên lý ứng dụng; phương pháp; tiêu chuẩn; quy phạm; phần mềm máy tính; bản vẽ thiết kế; quy trình công nghệ; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu; báo cáo phân tích; tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình,...); quy hoạch; luận chứng kinh tế-kỹ thuật; báo cáo nghiên cứu khả thi; báo cáo tư vấn chính sách và các sản phẩm khác.
| TT | Tên sản phẩm | Yêu cầu khoa học cần đạt | Ghi chú |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | | | |
| ... | | | |
12.3. Mẫu (model, maket); sản phẩm (là hàng hóa, có thể được tiêu thụ trên thị trường); vật liệu; thiết bị, máy móc; dây chuyền công nghệ; giống cây trồng, vật nuôi và các loại khác.
| Số TT | Tên sản phẩm cụ thể và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu của sản phẩm | Đơn vị đo | Mức chất lượng | | | Dự kiến số lượng/quy mô sản phẩm tạo ra |
||||||||
| | | | Cần đạt | Mẫu tương tự (Theo các tiêu chuẩn mới nhất) | | |
| | | | | Trong nước | Thế giới | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
12.4. Đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ, sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và các loại hình khác
| TT | Tên sản phẩm | Yêu cầu khoa học cần đạt | Ghi chú |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | | | |
| ... | | | |
12.5. Kết quả tham gia đào tạo sau đại học (nếu có)
| TT | Cấp đào tạo | Số lượng | Chuyên ngành đào tạo | Ghi chú |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | | | | |
| ... | | | | |
13. Khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu (Phương thức, địa chỉ ứng dụng, chuyển giao kết quả nhiệm vụ; khả năng thị trường; phương án thương mại hóa; phân chia lợi nhuận từ thương mại hóa kết quả nhiệm vụ (nếu có))
………………………………………………………………………………………………
14. Dự kiến hiệu quả và tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ
14.1. Đánh giá về dự kiến hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ8: ………………………
14.2. Đánh giá về dự kiến tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ9: ………………………
15. Dự toán kinh phí thực hiện
(Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ)
| STT | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ phân theo các khoản chi | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| | Nguồn kinh phí | Tổng số | Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | | | | | | | | | | | | |
| | | | Thù lao thực hiện nhiệm vụ; thuê chuyên gia (nếu có)* | Nguyên liệu, nhiên liệu, mẫu vật* | Sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản* | Công tác tổ chức, tham gia hội nghị i* | Dịch vụ thuê ngoài | Điều tra, khảo sát thu thập số liệu | Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn | Công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế | Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ | Tư vấn xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài | Phổ biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ | Công tác quản lý chung nhiệm vụ (bằng 5% tổng kinh phí thực hiện) | Chi khác có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | Tổng kinh phí | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1. | Ngân sách nhà nước: a. Kinh phí khoán chi: b. Kinh phí không khoán chi: | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Nguồn ngoài ngân sách nhà nước | | | | | | | | | | | | | | |
______________________________
* Quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
16. Quản lý rủi ro và biện pháp kiểm soát
(xác định, phân tích, đánh giá mức độ tác động và đề xuất biện pháp quản lý, kiểm soát, ứng phó đối với các loại rủi ro có thể xảy ra theo quy định tại Điều 37 và Điều 38 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025): ……………………………………………………………………
Chủ nhiệm nhiệm vụ (Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện tổ chức chủ trì (Ký tên, đóng dấu)
______________________________
1 Ngoài các quy định chung tại biểu mẫu này, đối với các loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ; nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tế; các nhiệm vụ thành phần thuộc cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; nhiệm vụ thực hiện theo hình thức liên kết, hợp tác công tư, thuyết minh cần đáp ứng các yêu cầu cụ thể quy định tại khoản 3, 5, 6, 7 và 8 Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
2 Ghi theo đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ.
3 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
4 Theo quy định tại Điều 54 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025.
5 Theo quy định tại Điều 55 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; Điều 39 và Điều 40 Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
6 Ví dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp), chức danh công nghệ hoặc tương đương.
7 Đối với chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, tổ chức chủ trì cần đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
8 Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025
9 Đánh giá dựa trên sự phù hợp của kết quả theo nội dung và tiêu chí quy định các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 18 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025
BM-11
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THUYẾT MINH TỔNG QUÁT CHUỖI NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO1
(Không quá 10 trang A4)
1. Tổ chức chủ trì chuỗi nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo
Tên tổ chức chủ trì nhiệm vụ: ………………………………………………………………………
Mã số tổ chức: ………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ………………………………………………………………………
2. Chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
2.1. Tên chuỗi nhiệm vụ: ………………………………………………………………………
2.2. Mục tiêu: …………………………………………………………………………………………
2.3. Dự kiến kết quả: ………………………………………………………………………
3. Nhiệm vụ thành phần thuộc chuỗi nhiệm vụ
3.1. Tên nhiệm vụ thành phần 01: ………………………………………………
- Mục tiêu: ……………………………………………………………………………………………
- Dự kiến kết quả: ………………………………………………………………………
3.2. Tên nhiệm vụ thành phần 02: ………………………………………………………………
- Mục tiêu: ……………………………………………………………………………………………
- Dự kiến kết quả: ………………………………………………………………………
3.3. Tên nhiệm vụ thành phần 03: ………………………………………………
- Mục tiêu: ………………………………………………………………………
- Dự kiến kết quả: ………………………………………………………………………
4. Mối liên kết giữa các nhiệm vụ thành phần nhằm đạt được mục tiêu chung của chuỗi nhiệm vụ bao gồm thời gian, tiến độ thực hiện: ………………………………………………
5. Kết quả dự kiến và chỉ tiêu đánh giá (dạng sản phẩm, số lượng, cấp độ công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp chuyển giao, chỉ tiêu thương mại hóa, v.v.): ………………………
6. Khả năng thương mại hóa (chỉ rõ điểm mới về công nghệ, sản phẩm, quy trình, mô hình tổ chức; khả năng ứng dụng và thương mại hóa trong thực tiễn): ………………………
7. Dự kiến hiệu quả và tác động (đối với phát triển KH,CN&ĐMST; tác động đến ngành/lĩnh vực kinh tế - xã hội, môi trường, an ninh - quốc phòng, hội nhập quốc tế ...): ………………………
8. Tổng kinh phí đề xuất………………………đồng,
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước: ………………………%.
- Ngoài ngân sách nhà nước2: ………………%.
Đại diện tổ chức chủ trì (Ký tên, đóng dấu)
______________________________
1 Thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 3 và khoản 6 Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
2 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-12
VĂN BẢN CAM KẾT PHỐI HỢP/ĐỒNG TÀI TRỢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO1
Kính gửi: (Tên cơ quan quản lý nhiệm vụ KH,CN&ĐMST)
- Căn cứ thông báo kế hoạch tài trợ/đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của ….;
- Căn cứ đơn đăng ký chủ trì nhiệm vụ/cụm nhiệm vụ/chuỗi nhiệm vụ KH,CN&ĐMST;
Chúng tôi gồm các bên dưới đây thống nhất ký Văn bản cam kết phối hợp/đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ:
1. Tổ chức đăng ký chủ trì: ………………………
2. Tổ chức phối hợp/đồng tài trợ2: ………………………
3. Nội dung cam kết phối hợp/đồng tài trợ:
- Đối với cam kết phối hợp: (nêu rõ các hoạt động phối hợp)
- Đối với cam kết về đồng tài trợ: (cần có hợp đồng tài trợ, minh chứng về tài chính).
Các bên cam kết thực hiện đầy đủ nội dung phối hợp/đồng tài trợ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của thông tin.
ĐẠI DIỆN CÁC BÊN KÝ KẾT
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức vụ) | TỔ CHỨC PHỐI HỢP/ĐỒNG TÀI TRỢ 3 (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức vụ)
______________________________
1 Quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2 Liệt kê tên các tổ chức đồng tài trợ (trường hợp có nhiều tổ chức).
3 Trường hợp có nhiều tổ chức đồng tài trợ, các tổ chức đồng tài trợ cùng ký và xác nhận.
BM-13
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày …. tháng …. năm ….
BÁO CÁO GIẢI TRÌNH, TIẾP THU CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Áp dụng đối với phiên họp Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo1)
Kính gửi: “Cơ quan quản lý nhiệm vụ”
Căn cứ Quyết định số ... /QĐ-…… ngày ... tháng ... năm 20... về việc thành lập Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng và Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Căn cứ Biên bản họp đánh giá của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo ngày ... tháng ... năm ...;
Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ xin báo cáo việc tiếp thu, giải trình các ý kiến của Hội đồng và những nội dung chỉnh sửa bổ sung khác2 (nếu có) như sau:
| TT | Ý kiến kết luận tại Biên bản họp Hội đồng | Giải trình, tiếp thu của tổ chức chủ trì | Ghi chú |
|||||
| 1 | Ý kiến 1 | | |
| 2 | Ý kiến 2 | | |
| ... | .... | | |
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ (Họ tên, chức danh, ký và đóng dấu)
______________________________
1 Quy định tại điểm e khoản 4 Điều 12 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 (Ghi đầy đủ tên của báo cáo giải trình, tiếp thu phù hợp với tên của phiên họp).
2 Trong trường hợp chỉnh sửa, bổ sung ngoài ý kiến của hội đồng thì giải trình.
BM-14
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày ... tháng ... năm 20...
BÁO CÁO GIẢI TRÌNH, TIẾP THU CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Áp dụng đối với phiên họp Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ)
Kính gửi: “Cơ quan quản lý nhiệm vụ”....
Căn cứ Quyết định số …./QĐ-……. ngày…… tháng….. năm 20... về việc thành lập Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng và Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Căn cứ Biên bản họp thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo ngày.... tháng....năm;
Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ xin báo cáo việc tiếp thu, giải trình các ý kiến của Tổ thẩm định và những nội dung chỉnh sửa bổ sung khác1 (nếu có) như sau:
| TT | Ý kiến tại Biên bản họp thẩm định | Giải trình, tiếp thu của tổ chức chủ trì | Ghi chú |
|||||
| 1 | Ý kiến 1 | | |
| 2 | Ý kiến 2 | | |
| ... | .... | | |
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ (Họ tên, chức danh, ký và đóng dấu)
______________________________
1 Trong trường hợp chỉnh sửa, bổ sung ngoài ý kiến của Tổ thẩm định thì giải trình.
BM-15
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có) TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
(Biểu mẫu này được hoàn thiện và gửi về cơ quan quản lý nhiệm vụ theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 12 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP)
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung các khoản chi 1 | Tổng kinh phí | Nguồn vốn | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | Ngân sách nhà nước 2 | | | | | | | | Ngoài ngân sách nhà nước | | | |
| | | | Tổng số | | Năm thứ nhất | | Năm thứ hai | | Năm thứ ... | | Tổng số | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ … |
| | | | Kinh phí | Trong đó, khoán chi | Kinh phí | Trong đó, khoán chi | Kinh phí | Trong đó, khoán chi | ... | ... | | | | |
| 1 | Chi thù lao thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thuê chuyên gia: - Trong nước - Nước ngoài | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Nguyên liệu, nhiên liệu, mẫu vật | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Công tác tổ chức, tham gia hội nghị | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Dịch vụ thuê ngoài | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Điều tra, khảo sát thu thập số liệu | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Tư vấn xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài | | | | | | | | | | | | | |
| 12 | Phổ biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | | |
| 13 | Công tác quản lý chung nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | | |
| 14 | Chi khác có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | |
______________________________
1 Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
2 Trong trường hợp có nguồn ngân sách từ địa phương tách thành 2 phần Ngân sách trung ương (NSTW) và Ngân sách địa phương (NSĐP)
DỰ TOÁN CHI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Đơn vị tính: triệu đồng
Bảng 1: Tiền thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
| TT | Nội dung | Số tháng quy đổi | Đơn giá theo định mức* | Thành tiền | Ngân sách nhà nước | Ngoài ngân sách nhà nước |
||||||||
| 1 | Nội dung 1 | | | | | |
| | Thành viên* | | | | | |
| | ………… | | | | | |
| 2 | Nội dung 2 | | | | | |
| | Thành viên* | | | | | |
| | ………… | | | | | |
| ... | ... | | | | | |
______________________________
* Chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và định mức theo quy định tại Thông tư của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và hướng dẫn một số một số nội dung về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
Bảng 2. Thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Họ và tên, học hàm, học vị | Quốc tịch | Thuộc tổ chức | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện quy đổi (tháng) | Mức thù lao tháng theo hợp đồng | Kinh phí | | |
|||||||||||
| | | | | | | | Tổng | Ngân sách nhà nước | Ngoài ngân sách nhà nước |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=6x7 | 9 | 10 |
| I | Chuyên gia trong nước | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
| II | Chuyên gia nước ngoài | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
Bảng 3. Chi mua nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, mẫu vật, dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng, năng lượng, tài liệu, số liệu, sách, báo, tạp chí tham khảo, quyền sở hữu và sử dụng đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ, mua quyền truy cập cơ sở dữ liệu phục vụ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (bao gồm cả chi mua trực tiếp công nghệ, sản phẩm, thiết bị nước ngoài cần thiết cho việc phân tích, giải mã với giá thỏa thuận, bí quyết công nghệ để phát triển công nghệ chiến lược theo quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Ngân sách nhà nước | Ngoài ngân sách nhà nước | Tổng số | Các căn cứ xây dựng định mức (Liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn, và các căn cứ khác ...) |
|||||||
| 1 | Nội dung 1: | | | | |
| 2 | Nội dung 2: | | | | |
| ... | ... | | | | |
Bảng 4. Chi sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản (hoặc cơ sở vật chất, trang thiết bị) phục vụ trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Số lương | Đơn giá | Thành tiền | Ngân sách Nhà nước | Ngoài Ngân sách Nhà nước |
||||||||
| I | Thuê thiết bị (ghi tên thiết bị, thời gian thuê) | | | | | |
| | …………….. | | | | | |
| II | Thiết bị công nghệ mua mới | | | | | |
| | …………….. | | | | | |
| III | Vận chuyển lắp đặt | | | | | |
| IV | Bảo dưỡng, sửa chữa | | | | | |
| Cộng | | | | | | |
Bảng 5. Chi khác
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Kinh phí | Nguồn vốn | | | | | | | | | | Các căn cứ xây dựng định mức (Liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn, và các căn cứ khác...) |
|||||||||||||||
| | | | Ngân sách nhà nước | | | | | | Ngoài ngân sách nhà nước | | | | |
| | | | Tổng | Năm thứ nhất | Khoán chi | Năm thứ hai | Khoán chi | Năm thứ … | Tổng | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ … | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| 1 | Chi cho công tác tổ chức và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học, công tác phí trong nước và ngoài nước; hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào) phục vụ thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi dịch vụ thuê ngoài phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Chi văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Phí công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Chi tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Chi tư vấn xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài đối với kết quả thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Chi phổ biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Chi khác có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng: | | | | | | | | | | | | |
BM-16
DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH,CN&ĐMST
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung các khoản chi 1 | Tổng kinh phí | Nguồn vốn | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | Ngân sách nhà nước 2 | | | | | | | | Ngoài ngân sách nhà nước | | | |
| | | | Tổng số | | Năm thứ nhất | | Năm thứ hai | | Năm thứ ... | | Tổng số | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ … |
| | | | Kinh phí | Trong đó, khoán chi theo quy định | Kinh phí | Trong đó, khoán chi theo quy định | Kinh phí | Trong đó, khoán chi theo quy định | … | ... | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4=(6+8+10) | 5=(7+9+11) | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Chi thù lao thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thuê chuyên gia - Trong nước - Nước ngoài | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Nguyên liệu, nhiên liệu, mẫu vật | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Công tác tổ chức, tham gia hội nghị | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Dịch vụ thuê ngoài | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Điều tra, khảo sát thu thập số liệu | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Tư vấn xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài | | | | | | | | | | | | | |
| 12 | Phổ biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | | |
| 13 | Công tác quản lý chung nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | | |
| 14 | Chi khác có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | |
______________________________
1 Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ.
2 Trong trường hợp có nguồn ngân sách từ địa phương tách thành 2 phần: Ngân sách trung ương (NSTW) và Ngân sách địa phương (NSĐP).
Khoản 1. Chi thù lao, nguyên vật liệu, năng lượng thực hiện nhiệm vụ
1.1. Chi thù lao
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | | Công lao động | | | | | | Tổng công lao động | | |
||||||||||||
| | | Ngân sách nhà nước | | | Ngoài ngân sách nhà nước | | | | | |
| | | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ … | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ... | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ... |
| 1 | 2 | | | | 7= 3x5x6 | 8 | 9 | 10 | 11 | |
| I | Nội dung nghiên cứu | | | | | | | | | |
| 1 | Nội dung 1 | | | | | | | | | |
| | Công việc 1.1 | | | | | | | | | |
| | Thành viên* | | | | | | | | | |
| | …………… | | | | | | | | | |
| | Công việc 1.2 | | | | | | | | | |
| | Thành viên* | | | | | | | | | |
| | ………….. | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | |
| 2 | Nội dung 2 | | | | | | | | | |
| | Công việc 1.1 | | | | | | | | | |
| | Thành viên* | | | | | | | | | |
| | …………… | | | | | | | | | |
| | Công việc 1.2 | | | | | | | | | |
| | Thành viên* | | | | | | | | | |
| | ………….. | | | | | | | | | |
| … | ……. | | | | | | | | | |
______________________________
* Chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và định mức theo quy định tại Thông tư của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và hướng dẫn một số một số nội dung về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
1.2. Chi nguyên vật liệu, năng lượng
| TT | Nội dung chi | Nguyên vật liệu, năng lượng | | | | | | | Tổng nguyên vật liệu, năng lượng theo năm | | |
|||||||||||||
| | | Tổng số | Ngân sách nhà nước | | | Ngoài ngân sách nhà nước | | | | | |
| | | | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ … | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ …. | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ... |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| I | Nội dung nghiên cứu | | | | | | | | | | |
| 1 | Nội dung 1 | | | | | | | | | | |
| | Công việc 1.1 | | | | | | | | | | |
| | Công việc 1.2 | | | | | | | | | | |
| | ……. | | | | | | | | | | |
| 2 | Nội dung 2 | | | | | | | | | | |
| | Công việc 1.1 | | | | | | | | | | |
| | Công việc 1.2 | | | | | | | | | | |
| ... | ……. | | | | | | | | | | |
* Các căn cứ xây dựng định mức (Liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn, và các căn cứ khác ...)
Khoản 2. Thuê chuyên gia
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Họ và tên, học hàm, học vị | Quốc tịch | Thuộc tổ chức | Nội dung thực hiện | Thời gian thực hiện quy đổi (tháng) | Mức thù lao tháng theo hợp đồng | Kinh phí | | |
|||||||||||
| | | | | | | | Tổng | Ngân sách nhà nước | Ngoài ngân sách nhà nước |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=6x7 | 9 | 10 |
| I | Chuyên gia trong nước | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
| II | Chuyên gia nước ngoài | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
Khoản 3. Thiết bị, máy móc
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Nguồn vốn | | | | | | | |
||||||||||||||
| | | | | | Ngân sách nhà nước | | | | Ngoài ngân sách nhà nước | | | |
| | | | | | Tổng | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ... | Tổng | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ... |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I | Thiết bị hiện có của tổ chức chủ trì tham gia thực hiện nhiệm vụ 3 | | | | | | | | | | | |
| | …………………. | | | | | | | | | | | |
| | …………………. | | | | | | | | | | | |
| II | Thiết bị, máy móc điều chuyển từ tổ chức khác đến | | | | | | | | | | | |
| | …………………. | | | | | | | | | | | |
| III | Khấu hao thiết bị 4 | | | | | | | | | | | |
| VI | Thuê thiết bị (ghi tên thiết bị, thời gian thuê) | | | | | | | | | | | |
| | ……………….. | | | | | | | | | | | |
| IV | Thiết bị công nghệ mua mới | | | | | | | | | | | |
| | ………………… | | | | | | | | | | | |
| V | Vận chuyển lắp đặt | | | | | | | | | | | |
| VI | Bảo dưỡng, sửa chữa | | | | | | | | | | | |
| Cộng | | | | | | | | | | | | |
______________________________
3 Chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí.
4 Chỉ khai mục này khi tổ chức chủ trì là doanh nghiệp.
Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Kinh phí | Nguồn vốn | | | | | | | |
||||||||||||
| | | | Ngân sách nhà nước | | | | Ngoài ngân sách nhà nước | | | |
| | | | Tổng | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ … | Tổng | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ... |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | Chi phí xây dựng …….m 2 nhà xưởng, PTN | | | | | | | | | |
| 2 | Chi phí sửa chữa …..m 2 nhà xưởng, PTN | | | | | | | | | |
| 3 | Chi phí lắp đặt hệ thống điện, nước | | | | | | | | | |
| 4 | Chi phí khác | | | | | | | | | |
| | Cộng: | | | | | | | | | |
Khoản 5. Chi khác
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Kinh phí | Nguồn vốn | | | | | | | | | | Các căn cứ xây dựng định mức (Liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn, và các căn cứ khác ...) |
|||||||||||||||
| | | | Ngân sách nhà nước | | | | | | Ngoài ngân sách nhà nước | | | | |
| | | | Tổng | Năm thứ nhất | Khoán chi | Năm thứ hai | Khoán chi | Năm thứ …. | Tổng | Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ … | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| 1 | Chi cho công tác tổ chức và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học, công tác phí trong nước và ngoài nước; hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào) phục vụ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chi dịch vụ thuê ngoài phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Chi văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Phí công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Chi tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Chi tư vấn xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoại đối với kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Chi phổ biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Chi khác có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | | | | | | | | | | | | |
| | Cộng: | | | | | | | | | | | | |
BM-17
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-…. | ...., ngày ... tháng ... năm .....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo ...1 bắt đầu thực hiện từ năm 20...
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ ….2;
Căn cứ Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Xét báo cáo kết quả xét chọn/đặt hàng, biên bản thẩm định kinh phí nhiệm vụ. Theo đề nghị của ………..
QUYẾT ĐỊNH: