Điều 19. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để được hướng dẫn hoặc xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Văn phòng TƯ Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị-xã hội; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Công báo; - Bộ KH&CN: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ KH&CN, cổng TTĐT Bộ KH&CN; - Lưu: VT, TCCB, PC. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC
CÁCH TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (Kèm theo Thông tư số 37/2025/TT-BKHCN ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
| STT | Kết quả hoạt động chuyên môn được tính điểm quy đổi | Điểm quy đổi |
||||
| I | Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đã được đánh giá cuối kỳ đạt kết quả và mục tiêu đề ra | |
| 1 | Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt | 5,0 điểm |
| 2 | Thành viên chính thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt | 2,5 điểm |
| 3 | Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia | 3,0 điểm |
| 4 | Thành viên chính thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia | 1,0 điểm |
| 5 | Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 1,0 điểm |
| 6 | Thành viên chính thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 0,75 điểm |
| 7 | Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cơ sở | 0,75 điểm |
| 8 | Thành viên chính thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cơ sở | 0,5 điểm |
| II | Kết quả bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đối với sáng chế hoặc kết quả bảo hộ quyền đối với giống cây trồng | |
| 1 | Tác giả, đồng tác giả của sáng chế được cấp Bằng độc quyền sáng chế/Bằng độc quyền giải pháp hữu ích | 1,0 điểm |
| 2 | Tác giả, đồng tác giả của sáng chế được cấp Bằng độc quyền sáng chế/Bằng độc quyền giải pháp hữu ích và được chuyển giao, thương mại hóa | 3,0 điểm |
| 3 | Tác giả, đồng tác giả của giống cây trồng được cấp Bằng bảo hộ | 1,0 điểm |
| 4 | Tác giả, đồng tác giả của giống cây trồng được cấp Bằng bảo hộ và ứng dụng vào sản xuất, kinh doanh | 2,0 điểm |
| III | Bài báo, báo cáo khoa học | |
| 1 | Bài báo khoa học được đăng trên tạp chí quốc tế có uy tín | Thực hiện tính điểm theo Hội đồng giáo sư ngành, liên ngành hằng năm của Hội đồng giáo sư nhà nước |
| 2 | Bài báo khoa học được đăng trên tạp chí khoa học trong nước có uy tín | |
| 3 | Báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc tế | |
| 4 | Báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc tế viết bằng tiếng Anh | |
| 5 | Báo cáo khoa học tại các hội nghị khoa học quốc gia | |
| IV | Sách chuyên khảo, giáo trình | |
| 1 | Sách chuyên khảo trình bày kết quả nghiên cứu chuyên sâu, giải quyết vấn đề khoa học liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực | 3,0 điểm |
| 2 | Sách chuyên khảo trình bày kết quả nghiên cứu chuyên sâu, giải quyết vấn đề khoa học trong phạm vi ngành, lĩnh vực | 2,0 điểm |
| 3 | Sách giáo trình được Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt hoặc được sử dụng để giảng dạy trong các chương trình đã được tổ chức quốc tế uy tín kiểm định | 2,0 điểm |
| 4 | Sách giáo trình được người đứng đầu cơ sở giáo dục đại học phê duyệt, được sử dụng để giảng dạy trong các chương trình đã được cơ quan có chức năng trong nước kiểm định | 1,5 điểm |
| 5 | Sách giáo trình được người đứng đầu cơ sở giáo dục đại học phê duyệt | 1,0 điểm |
| V | Kết quả thực hiện các dự án, công trình, đồ án thuộc chuyên ngành kỹ thuật | |
| 1 | Giám đốc quản lý hoặc chủ trì, chủ nhiệm dự án, công trình, đồ án cấp I thuộc chuyên ngành kỹ thuật | 2,0 điểm |
| 2 | Phó giám đốc quản lý hoặc phó chủ trì, chủ nhiệm dự án, công trình, đồ án cấp I thuộc chuyên ngành kỹ thuật | 1,5 điểm |
| 3 | Thực hiện chính dự án, công trình, đồ án cấp I thuộc chuyên ngành kỹ thuật | 1,0 điểm |
| 4 | Giám đốc quản lý hoặc chủ trì, chủ nhiệm dự án, công trình, đồ án cấp II thuộc chuyên ngành kỹ thuật | 1,0 điểm |
| 5 | Phó giám đốc quản lý hoặc phó chủ trì, chủ nhiệm dự án, công trình, đồ án cấp II thuộc chuyên ngành kỹ thuật | 0,75 điểm |
| 6 | Thực hiện chính dự án, công trình, đồ án cấp II thuộc chuyên ngành kỹ thuật | 0,5 điểm |
| 7 | Giám đốc quản lý hoặc chủ trì, chủ nhiệm dự án, công trình, đồ án cấp III thuộc chuyên ngành kỹ thuật | 0,75 điểm |
| 8 | Phó giám đốc quản lý hoặc thực hiện chính dự án, công trình, đồ án cấp III thuộc chuyên ngành kỹ thuật | 0,5 điểm |
| 9 | Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế dự án, công trình cấp I | 1,5 điểm |
| 10 | Phó chủ nhiệm, chủ trì thiết kế dự án, công trình cấp I | 1,0 điểm |
| 11 | Thực hiện chính thiết kế dự án, công trình cấp I | 0,75 điểm |
| 12 | Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế dự án, công trình cấp II | 1,0 điểm |
| 13 | Phó chủ nhiệm, phó chủ trì thiết kế dự án, công trình cấp II | 0,75 điểm |
| 14 | Thực hiện chính thiết kế dự án, công trình cấp II | 0,5 điểm |
| 15 | Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế dự án, công trình cấp III | 0,75 điểm |
| 16 | Phó chủ nhiệm, phó chủ trì hoặc thực hiện chính thiết kế dự án, công trình cấp III | 0,5 điểm |