Điều 16. Trách nhiệm thực hiện chính sách
1. Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì thực hiện các chính sách: Hỗ trợ trồng chè; Hỗ trợ cây trồng vụ Đông; Hỗ trợ tập trung ruộng đất để sản xuất nông nghiệp quy mô lớn; Tiêm phòng gia súc, gia cầm (hỗ trợ giá trị gia súc, gia cầm bị chết do phản ứng tiêm phòng vacxin); Chế phẩm vi sinh trong chăn nuôi lợn, gà; Hỗ trợ đầu tư xây dựng đường lâm nghiệp kết hợp đường băng cản lửa phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng; Khai thác thủy sản (hỗ trợ kinh phí mua, lắp đặt 01 (một) bộ thiết bị giám sát hành trình tàu cá; hỗ trợ cước phí thuê bao dịch vụ cho thiết bị giám sát hành trình lắp đặt trên tàu cá); Nuôi cá lồng trên sông, hồ nước lớn; Hỗ trợ sản xuất muối; Hỗ trợ máy móc, thiết bị (máy cấy, máy gieo hạt và thiết bị kèm theo; máy bay không người lái phục vụ phun thuốc bảo vệ thực vật; máy đóng bầu tự động để sản xuất cây giống lâm nghiệp).
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì và chỉ đạo các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc đơn vị mình thực hiện các chính sách: Hỗ trợ trồng dứa, trồng cam; Hỗ trợ thuốc trừ chuột; Trợ giá trâu, bò đực giống; Thụ tinh nhân tạo cho trâu, bò, lợn; Tiêm phòng gia súc, gia cầm (hỗ trợ các loại vacxin và các loại thuốc chống sốc tiêm phòng gia súc đối với các xã khu vực miền núi); Chế phẩm vi sinh trong chăn nuôi lợn, gà; Hỗ trợ sản xuất giống cây trồng lâm nghiệp; Hỗ trợ đầu tư xây dựng đường lâm nghiệp kết hợp đường băng cản lửa phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng; Nuôi thâm canh tôm thẻ chân trắng; Khai thác thủy sản (hỗ trợ chi phí đầu tư lắp đặt hệ thống tời thủy lực cho tàu cá; hỗ trợ chi phí đầu tư hầm bảo quản bằng vật liệu PU (Polyurethane)); Chuyển đổi từ nghề khai thác hải sản ảnh hưởng đến nguồn lợi và môi trường sinh thái (lưới kéo) sang các nghề khác thân thiện với môi trường hoặc giải bản tàu cá; Bảo vệ quỹ gen, giống gốc, phát triển nguồn lợi thủy sản; Chính sách hỗ trợ máy móc, thiết bị (máy đóng bầu tự động để sản xuất cây giống lâm nghiệp; máy chế biến chè, nông sản thô cho các cơ sở sản xuất chè hoặc chế biến nông sản thô); Hỗ trợ thành lập mới hợp tác xã nông nghiệp; Hỗ trợ các trang trại xây dựng công trình, mua sắm máy móc, thiết bị xử lý môi trường; Hỗ trợ chất lượng sản phẩm nông, lâm, thủy sản.
3. Các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ phần (sau chuyển đổi) hoạt động trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp; các chủ rừng chủ trì thực hiện các chính sách: Hỗ trợ trồng chè, trồng dứa, trồng cam; Hỗ trợ sản xuất giống cây trồng lâm nghiệp; Hỗ trợ đầu tư xây dựng đường lâm nghiệp kết hợp đường băng cản lửa phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng; Chính sách hỗ trợ máy móc, thiết bị (máy đóng bầu tự động để sản xuất cây giống lâm nghiệp).
4. Các sở, ban ngành, các địa phương, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ triển khai thực hiện Nghị quyết này.
5. Trong quá trình thực hiện chính sách, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương, tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
PHỤ LỤC
HỒ SƠ NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 34/2025/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
Mẫu số 01: Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện chính sách
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Nguồn kinh phí hỗ trợ: ......................................................
Năm 202…..
Căn cứ Nghị quyết số…/2025/NQ-HĐND ngày …/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2026 - 2030.
Hôm nay, ngày....... tháng ....... năm 202......
Thành phần Hội đồng nghiệm thu gồm:
Đơn vị được giao trách nhiệm thực hiện chính sách: ................... ..
Đại diện:
- Ông (bà): .............................. - Chức vụ: ……………………………………..
- Ông (bà): .............................. - Chức vụ: ........... ……………………………..
UBND xã: ............................................................................................
Đại diện:
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ:............................... ……………
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ....................................................
Ban chỉ huy thôn (bản, khối, xóm):...................................................
Đại diện:
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: …………………………………
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ........................... ……………..
Tổ/đội/đơn vị thuộc đơn vị được giao trách nhiệm thực hiện chính sách: ................................................................................................................................
Đại diện:
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: …………………………………
- Ông (bà): .................................... - Chức vụ: ...................................................
Tiến hành nghiệm thu kết quả thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn theo Nghị quyết số …./2025/NQ-HĐND ngày ..…/12/2025 của HĐND tỉnh như sau:
1. Nội dung chính sách thực hiện: ……………………………………………
- Đối tượng hỗ trợ: ………………………………………………………..
- Điều kiện hỗ trợ: ………………………………………………………..
- Nội dung và mức hỗ trợ:…………………………………………………
2. Hội đồng nghiệm thu xác nhận kết quả thực hiện chính sách như sau:
- Khối lượng thực hiện chính sách: …………………………………………….
- Số tiền được hỗ trợ:………………. đồng. Bằng chữ:……..……….... đồng.
Hội đồng nghiệm thu xác nhận kết quả thực hiện chính sách đảm bảo điều kiện hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số …/2025/NQ-HĐND ngày …/12/2025 của HĐND tỉnh và thống nhất thanh toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn như sau:
- Khối lượng thực hiện chính sách: …………………………………………….
- Số tiền được hỗ trợ:………………. đồng. Bằng chữ:……..……….... đồng.
(Có bảng kê chi tiết các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức thực hiện chính sách kèm theo).
Biên bản đã được các thành viên tham gia nhất trí thông qua và lập thành 06 bản: 02 bản lưu tại đơn vị được giao trách nhiệm thực hiện chính sách (01 bản lưu tại đơn vị chủ trì và 01 bản lưu tại đơn vị trực thuộc); 02 bản lưu tại UBND cấp xã (01 bản lưu tại UBND cấp xã/phường, 01 bản lưu tại đơn vị trực thuộc); 01 bản gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường, 01 bản gửi Sở Tài chính./.
ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH (Ký tên, đóng dấu) | UBND XÃ/PHƯỜNG (Ký tên, đóng dấu)
TỔ/ĐỘI/ĐƠN VỊ THUỘC ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)) | BAN CHỈ HUY THÔN (BẢN, KHỐI, XÓM) (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02: Bảng kê danh sách các đối tượng thực hiện chính sách hỗ trợ …
UBND xã (phường)/Đơn vị được giao trách nhiệm thực hiện chính sách: .......
Thôn (bản, khối, xóm)/Tổ, đội, đơn vị: .....................................................................
BẢNG KÊ DANH SÁCH CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ………………………………………
Năm 202….
(Kèm theo biên bản nghiệm thu ngày …. tháng ….. năm 202….)
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Họ và tên chủ hộ, cá nhân, tổ chức | Đơn vị tính | Số lượng | Số tiền được hỗ trợ……/ Mức hỗ trợ | Ký xác nhận | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| Cộng : | | | | | | |
Ngày.......tháng........ năm 202….
ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH (Ký tên, đóng dấu) | UBND XÃ/PHƯỜNG (Ký tên, đóng dấu)
TỔ/ĐỘI/ĐƠN VỊ THUỘC ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)) | BAN CHỈ HUY THÔN (BẢN, KHỐI, XÓM) (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03: Bảng tổng hợp kết quả nghiệm thu thực hiện chính sách hỗ trợ…
UBND Xã (phường)/đơn vị: ..........................................................
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ NGHIỆM THU THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ………………………………………………
Năm 202….
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Thôn/bản/khối Tổ/đội sản xuất, đơn vị… | Đơn vị tính | Số lượng | Số tiền được hỗ trợ……./ Mức hỗ trợ: | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| Cộng : | | | | | |
ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HOẶC UBND XÃ/PHƯỜNG (Ký tên, đóng dấu)