Điều 15. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cơ quan, tổ chức sử dụng cơ yếu chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nguyễn Tấn Dũng (Đã ký) DANH MỤC
DANH MỤCTIÊU CHUẨN TRANG PHỤC CỦA NGƯỜI ĐANG LÀM CÔNG TÁC CƠ YẾU (Ban hành kèm theo Nghị định số 211/2004/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ)
| TT | Tên trang phục | Đơn vị tính | Số lượng | Niên hạn |
||||||
| A | Trang phục thường xuyên cấp cho cá nhân | | | |
| 1 | Trang phục đông hoặc hè | bộ | 1 | 1 năm |
| 2 | Áo Xuân Thu | cái | 1 | 1 năm |
| 3 | Áo lót | cái | 2 | 1 năm |
| 4 | Quần lót | cái | 2 | 1 năm |
| 5 | Bít tất | đôi | 2 | 1 năm |
| 6 | Khăn mặt | cái | 2 | 1 năm |
| 7 | Giầy da | đôi | 1 | 1 năm |
| 8 | Dép nhựa | đôi | 1 | 1 năm |
| 9 | Chiếu cói cá nhân | cái | 1 | 1 năm |
| B | Trang phục niên hạn | | | |
| 1 | Dây lưng nhỏ | cái | 1 | 3 năm |
| 2 | Áo mưa | cái | 1 | 3 năm |
| 3 | Màn cá nhân | cái | 1 | 4 năm |
| 4 | Áo ấm | cái | 1 | 3 năm |
| 5 | Vỏ chăn cá nhân | cái | 1 | 4 năm |
| 6 | Gối cá nhân | cái | 1 | 3 năm |
| 7 | Quần áo Thu - Đông | bộ | 1 | 4 năm |
| 8 | Ba lô + túi lót | cái | 1 | 3 năm |
| C | Trang phục chống rét | | | |
| | Vùng rét 1 | | | |
| 1 | Quần áo vệ sinh | bộ | 1 | 3 năm |
| 2 | Ruột chăn bông 2,5 kg | cái | 1 | 3 năm |
| 3 | Mũ bông | cái | 1 | 3 năm |
| 4 | Đệm nằm | cái | 1 | 4 năm |
| | Vùng rét 2 | | | |
| 1 | Ruột chăn bông 1,5 kg | cái | 1 | 3 năm |
| 2 | Quần áo vệ sinh | bộ | 1 | 3 năm |
| D | Trang phục nghiệp vụ | | | |
| 1 | Áo blu | cái | 2 | 1 năm |
| 2 | Cặp nghiệp vụ | cái | 1 | 3 năm |
| 3 | Quần áo dã ngoại, huấn luyện | bộ | 1 | 1 năm |
| 4 | Giầy da cao cổ | đôi | 1 | 2 năm |
Ghi chú: Một suất trang phục Đông gồm: 01 bộ quần áo Đông + 01 áo sơ mi dài tay. Một suất trang phục hè gồm: 02 quần dài + 01 áo sơ mi ngắn tay hoặc 01 quần dài + 02 áo sơ mi ngắn tay.