Điều 15. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2025.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Quỹ hoặc Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, giải quyết kịp thời.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện KSND tối cao, Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác thuộc Trung ương; - Kiểm toán Nhà nước; - UBND, Sở Tài chính, Sở KH&CN cấp tỉnh; - Mặt trận Tổ quốc; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Công báo Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ KH&CN; - Lưu: VT, PC, NAFOSTED. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC
BIỂU MẪU VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT TÀI TRỢ, ĐẶT HÀNG, KÝ HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ, QUẢN LÝ, TỔ CHỨC THỰC HIỆN, CHẤM DỨT THỰC HIỆN, THANH LÝ HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Biểu mẫu BM-01 : | Đ ặt hàng nhiệm vụ/cụm nhiệm vụ/chuỗi nhiệm vụ
2. Biểu mẫu BM-02 : | Đơn đăng ký ch ủ trì thực hiện cụm nhiệm vụ/chuỗi nhiệm vụ
3. Biểu mẫu BM-03 : | Đơn đăng ký ch ủ trì thực hiện nhiệm vụ
4. Biểu mẫu BM-04 : | Thuy ết minh nhiệm vụ
5. Biểu mẫu BM-05 : | Thuy ết minh tổng quát chuỗi nhiệm vụ
6. Biểu mẫu BM-06 : | Lý l ịch
7. Biểu mẫu BM-07 : | Năng l ực và cơ sở vật chất của tổ chức
8. Biểu mẫu BM-08 : | Gi ải trình tiếp thu ý kiến hội đồng
9. Biểu mẫu BM-09 : | D ự toán kinh phí chi tiết thực hiện nhiệm vụ
10. Biểu mẫu BM-10 : | Gi ải trình tiếp thu ý kiến tổ thẩm định
11. Biểu mẫu BM-11 : | Quy ết định phê duyệt nhiệm vụ
12. Biểu mẫu BM-12 : | H ợp đồng giao nhiệm vụ
13. Biểu mẫu BM-13 : | Khung n ội dung thông tin cần cập nhật
14. Biểu mẫu BM-14 : | Báo cáo ti ến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí
15. Biểu mẫu BM-15 : | Biên b ản đánh giá trong kỳ
16. Biểu mẫu BM-16 : | Văn b ản đề xuất điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ
17. Biểu mẫu BM-17 : | Quy ết định phê duyệt nội dung điều chỉnh
18. Biểu mẫu BM-18 : | Quy ết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ
19. Biểu mẫu BM-19 : | Báo cáo cu ối kỳ
20. Biểu mẫu BM-20 : | Báo cáo đánh giá cu ối kỳ
21. Biểu mẫu BM-21 : | Biên b ản thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ
BM-01
TÊN CƠ QUAN CH Ủ QUẢN TÊN CƠ QUAN, T Ổ CHỨC ĐĂNG KÝ ĐẶT HÀNG | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ/CỤM NHIỆM VỤ/CHUỖI NHIỆM VỤ
1. THÔNG TIN CHUNG
1. Tổ chức đặt hàng: ……………….: Mã định danh điện tử của tổ chức: ………………;
2. Tên nội dung đặt hàng: ....
3. Tính cấp thiết: ...
4. Mục tiêu: ...
5. Dự kiến kết quả, hiệu quả và tác động của kết quả thực hiện:...
6. Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
Tổng kinh phí:…………………triệu đồng
+ Kinh phí do Quỹ tài trợ:……………………………………triệu đồng
+ Kinh phí từ nguồn khác:…………………………………..triệu đồng, từ nguồn ………….
Thời gian:…………….tháng
7. Đề xuất tổ chức được xét giao trực tiếp (nếu có)
Tên tổ chức: …………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………
Điện thoại/Email: …………………………………………………………
8. Tổ chức đặt hàng cam kết:
Cam kết việc tiếp nhận, tổ chức quản lý, sử dụng kết quả nghiên cứu và mô tả phương án tổ chức quản lý, sử dụng kết quả nghiên cứu.
……
9. Cơ quan Nhà nước nắm giữ quyền quản lý, sử dụng, quyền sở hữu kết quả (nếu có yêu cầu tiếp nhận):…………
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ/CỤM NHIỆM VỤ/CHUỖI NHIỆM VỤ (nếu có)
1. Tên nhiệm vụ/cụm nhiệm vụ/chuỗi nhiệm vụ:
......
2. Phân loại (chọn nếu thuộc các loại hình sau):
□ Cấp bách □ Đặc biệt □ Phát triển công nghệ chiến lược
□ Giải mã công nghệ □ Mua bí quyết công nghệ
□ Liên kết □ Hợp tác công tư
□ Hợp tác quốc tế (tên hoạt động hợp tác): ...
□ Thuộc chương trình (tên chương trình/mã số chương trình): …./…..
III. THÔNG TIN CHI TIẾT CỦA NHIỆM VỤ (nếu có)
1. Nhiệm vụ 1: ....
a) Loại hình nhiệm vụ: Chọn một mục.
b) Tính cấp thiết của nhiệm vụ: ...
c) Mục tiêu: ...
d) Dự kiến kết quả, hiệu quả và tác động của kết quả thực hiện:...
d) Dự kiến kinh phí và thời gian thực hiện:
Tổng kinh phí:………….triệu đồng
+ Kinh phí do Quỹ tài trợ: ………………………………………………triệu đồng
+ Kinh phí từ nguồn khác: ………………………………………………triệu đồng, từ nguồn …….
Thời gian:………..tháng
e) Đề xuất tổ chức được xét giao trực tiếp (nếu có)
Tên tổ chức: ………………………………………………………………………………………
Mã định danh tổ chức: …………………………………………………………
2. Nhiệm vụ 2: ....
……….
.... ngày ... tháng... năm 20... TÊN CƠ QUAN, T Ổ CHỨC ĐĂNG KÝ ĐẶT HÀNG (Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
BM-02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ THỰC HIỆN CỤM/CHUỖI NHIỆM VỤ
I. THÔNG TIN CỤM/CHUỖI NHIỆM VỤ ĐĂNG KÝ
1. Tên cụm/chuỗi nhiệm vụ:
………..
2. Tóm tắt nội dung cụm/chuỗi nhiệm vụ (không quá 300 từ):
Mô tả mối liên kết giữa các nhiệm vụ nhằm hoàn thành mục tiêu chung của chuỗi nhiệm vụ hoặc tối ưu hóa nguồn lực và nâng cao hiệu quả đầu tư của cụm nhiệm vụ.
………………………………………………………………………………………
Từ khóa: ....
3. Thời gian thực hiện: ... tháng.
II. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC CHỦ TRÌ/ĐẠI DIỆN CÁC TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
1. Tên tổ chức: …………………………………………………………
2. Đại diện theo pháp luật: ……………………………Chức vụ: ……………………………
3. Mã định danh tổ chức: ……………………………
III. TỔ CHỨC PHỐI HỢP HOẶC ỨNG DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU (nếu có)
1. Tổ chức phối hợp:…….
2. Tổ chức ứng dụng kết quả nghiên cứu: ...
IV. THÔNG TIN CÁC NHIỆM VỤ THÀNH PHẦN
Kê khai các nhiệm vụ thành phần, đối với chuỗi nhiệm vụ, liệt kê các nhiệm vụ theo trình tự thực hiện.
| TT | Tên nhi ệm vụ | T ổ chức ch ủ trì | Ch ủ nhiệm | T ổng kinh phí đề nghị tài trợ | Th ời gian thực hiện |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| … | | | | | |
V. TỔ CHỨC CHỦ TRÌ CAM KẾT
- Bố trí đủ nhân lực, cơ sở vật chất, kinh phí đối ứng (nếu có) để thực hiện nhiệm vụ;
- Tuân thủ các quy định về quản lý, sử dụng kinh phí, tài sản, sản phẩm KH&CN;
- Phối hợp chặt chẽ với cơ quan quản lý và chịu trách nhiệm về tiến độ, chất lượng, hiệu quả của nhiệm vụ;
- Đảm bảo tính chính xác, trung thực của số liệu, thông tin được cung cấp tại hồ sơ đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ.
Ngày…..tháng…… năm 20….. T Ổ CHỨC CHỦ TRÌ/ĐẠI DIỆN CÁC TỔ CHỨC CHỦ TRÌ (Ký, ghi rõ h ọ tên, chức vụ, đóng dấu)
BM-03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
1. THÔNG TIN NHIỆM VỤ ĐĂNG KÝ
1.1 Tên nhiệm vụ (tiếng Việt):
………………………………………………………………………………………
1.2 Tên nhiệm vụ (tiếng Anh - đối với nhiệm vụ hợp tác quốc tế):
………………………………………………………………………………………
2. Phân loại nhiệm vụ:
2.1 Phương thức xác định/hình thành1: ...
2.2 Loại hình nhiệm vụ2: ...
2.3 Hình thức nhiệm vụ (chọn nếu thuộc các loại hình sau):
□ Cấp bách □ Đặc biệt □ Phát triển công nghệ chiến lược
□ Giải mã công nghệ □ Mua bí quyết công nghệ
□ Liên kết □ Hợp tác công tư
□ Hợp tác quốc tế (tên hoạt động hợp tác): ...
□ Thuộc cụm nhiệm vụ (tên cụm nhiệm vụ): ...
□ Thuộc chuỗi nhiệm vụ (tên chuỗi nhiệm vụ): ...
□ Thuộc chương trình (tên chương trình / mã số chương trình): .../...
3. Lĩnh vực KH&CN:……….
Ngành: ....
Chuyên ngành: ....
4. Tóm tắt nội dung nhiệm vụ (không quá 300 từ):
………………………………………………………………………………………
Từ khóa: ....
5. Thời gian thực hiện (dự kiến): ... tháng, từ ... đến ...
6. Tổng kinh phí đề xuất: ……………………………triệu đồng, trong đó:
- Kinh phí đề nghị Quỹ tài trợ: ...
- Kinh phí từ nguồn khác: ... trong đó:
+ NSNN:………..nguồn tài trợ: ...
+ Ngoài NSNN: ……..nguồn tài trợ: ...
II. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
1. Tên tổ chức: ……………………………………………………………………………………
2. Đại diện theo pháp luật: ……………………………Chức vụ: ……………………………
3. Mã định danh tổ chức: ……………………………
III. TỔ CHỨC PHỐI HỢP HOẶC ỨNG DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU (nếu có)
1. Tổ chức phối hợp:....
2. Tổ chức ứng dụng kết quả nghiên cứu: …
IV. ĐỐI TÁC NƯỚC NGOÀI (Dành cho nhiệm vụ hợp tác quốc tế)
1. Thông tin tổ chức, cá nhân 1: Tên tổ chức - tên chủ nhiệm
- Kinh phí đề xuất tài trợ: .... Tổ chức tài trợ: ...
2. Thông tin tổ chức, cá nhân 2: Tên tổ chức - tên chủ nhiệm
- Kinh phí đề xuất tài trợ: .... Tổ chức tài trợ: ...
...........
V. CHỦ NHIỆM VÀ NHÂN SỰ THỰC HIỆN (tại Việt Nam)
| TT | H ọ và tên (kèm học hàm học vị) | Cơ quan công tác | Mã đ ịnh danh cá nhân | Vai trò trong nhi ệm vụ | Ghi chú 3 |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| … | | | | | |
VI. TỔ CHỨC CHỦ TRÌ CAM KẾT
- Bố trí đủ nhân lực, cơ sở vật chất, kinh phí đối ứng (nếu có) để thực hiện nhiệm vụ;
- Tuân thủ các quy định về quản lý, sử dụng kinh phí, tài sản, sản phẩm của nhiệm vụ;
- Phối hợp chặt chẽ với cơ quan quản lý và chịu trách nhiệm về tiến độ, chất lượng, hiệu quả của nhiệm vụ;
- Đảm bảo tính chính xác, trung thực của số liệu, thông tin được cung cấp tại hồ sơ đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ.
Ngày…….tháng……. năm 20…… Đ ẠI DIỆN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ (Ký, ghi rõ h ọ tên, chức vụ, đóng dấu)
_______________________________
1 Chọn một trong các loại hình: Xét tài trợ/Tuyển chọn/Giao trực tiếp.
2 Chọn một trong các loại hình: Nghiên cứu cơ bản/Nghiên cứu ứng dụng/Phát triển công nghệ/Phát triển giải pháp xã hội.
3 Tích chọn nếu là Nhân tài về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo/Nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
BM-04
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ
(Không quá 20 trang)
1. Thông tin chung
1.1 Tên nhiệm vụ: …………………………………………………………
1.2 Mã số (nếu có): …………………………………………………………
1.3 Thời gian thực hiện: …….tháng (từ ....../….. đến……/…….)
1.4 Tổng kinh phí: …………….đồng
2. Tính cấp thiết
2.1 Hiện trạng nghiên cứu trong nước và thế giới
Nêu rõ các nghiên cứu hiện quan, khoảng trống tri thức và/hoặc hiện trạng kỹ thuật, xu thế quốc tế.
…..
2.2 Sự cần thiết tiến hành nghiên cứu
Tính mới, ý nghĩa khoa học và thực tiễn, mức độ cấp bách (nếu có).
…..
2.3. Sự cần thiết thực hiện hợp tác với đối tác nước ngoài (đối với nhiệm vụ hợp tác quốc tế)
…..
3. Mục tiêu
Nêu rõ mục tiêu chung và các mục tiêu cụ thể làm cơ sở xác định nội dung và phương pháp nghiên cứu.
3.1 Mục tiêu chung: …………………………………………………………
3.2 Mục tiêu cụ thể: …………………………………………………………
4. Nội dung và phương pháp nghiên cứu
Những nội dung nghiên cứu cần thực hiện nhằm đạt được mục tiêu và mô tả về thiết kế của từng nội dung nghiên cứu (cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng). Giải trình sự cần thiết của việc thuê chuyên gia, tổ chức hội thảo, khảo sát, hợp tác trong và ngoài nước (nếu có).
Đối với nhiệm vụ hợp tác quốc tế cần làm rõ: các nội dung nghiên cứu và triển khai của phía Việt Nam; nội dung phối hợp nghiên cứu với đối tác nước ngoài; nội dung hoàn thiện và làm chủ kết quả
……..
5. Rủi ro và biện pháp quản lý, kiểm soát
- Nhận diện rủi ro có thể gặp phải và mức độ ảnh hưởng.
…..
- Biện pháp kiểm soát và phương án dự phòng.
…..
6. Tiến độ thực hiện
Nêu các mốc thời gian quan trọng (dự kiến hoàn thành các nội dung chính, các kết quả trung gian).
…..
7. Kết quả dự kiến
7.1. Dự kiến kết quả nghiên cứu (cuối cùng)
Mô tả kết quả nghiên cứu (dự kiến) sẽ đạt được phù hợp với loại hình nhiệm vụ, yêu cầu cần đạt, so sánh với các kết quả, sản phẩm hiện có.
……
7.2. Dự kiến kết quả công bố, đào tạo
Kết quả công bố phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu đối với loại hình nhiệm vụ tương ứng.
| TT | Lo ại hình 4 | S ố lượng | Ghi chú |
|||||
| 1 | | | |
| … | | | |
8. Phương án phối hợp, hợp tác quốc tế, thuê chuyên gia (nếu có)
Mô tả đối tác, nội dung hợp tác, vai trò và hình thức phối hợp: tiêu chí lựa chọn chuyên gia trong/ngoài nước.
…..
9. Dự toán kinh phí thực hiện
9.1 Phương thức khoán chi thực hiện nhiệm vụ: ...
9.2 Tổng kinh phí thực hiện: .... đồng, trong đó,
- Kinh phí đề nghị Quỹ tài trợ: ...
- Kinh phí từ nguồn khác: ... trong đó:
+ NSNN:……..nguồn tài trợ: ...
+ Ngoài NSNN: …….nguồn tài trợ: ...
Đơn vị: triệu đồng
| TT | N ội dung chi | T ổng kinh phí | Ngu ồn Quỹ tài trợ | | Ngu ồn khác (....) |
|||||||
| | | | Kinh phí | Trong đó khoán chi | |
| 1 | Ti ền thù lao tham gia nhiệm vụ | | | | |
| 2 | Nguyên li ệu, nhiên liệu, vật liệu... 5 | | | | |
| 3 | S ửa chữa, mua sắm, thuê tài sản | | | | |
| 4 | Chi khác... | | | | |
| | Công tác t ổ chức và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học, công tác phí trong nước và ngoài nước: hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào) | | | | |
| | D ịch vụ thuê ngoài | | | | |
| | Điều tra, khảo sát thu thập số liệu | | | | |
| | Văn phòng ph ẩm, thông tin liên lạc, in ấn | | | | |
| | Phí công b ố công trình khoa học và công nghệ | | | | |
| | T ự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ | | | | |
| | Tư v ấn xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ | | | | |
| | Ph ổ biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ | | | | |
| | Công tác qu ản lý chung nhiệm vụ (của tổ chức chủ trì) | | | | |
| | Chi khác có liên quan tr ực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ | | | | |
| | Các n ội dung chi đặc thù đối với nhiệm vụ đặc biệt/ nhiệm vụ phát triển công nghệ chiến lược | | | | |
| | … | | | | |
| | T ổng | | | | |
11. Dự kiến hiệu quả đầu ra và tác động của kết quả
Mức độ tương xứng giữa kết quả dự kiến đạt được gồm: số lượng sản phẩm, giá trị khoa học, khả năng ứng dụng thực tiễn, phương án chuyển giao thương mại hóa (nếu có) với kinh phí đề nghị tài trợ.
Giá trị hợp tác quốc tế (đối với nhiệm vụ hợp tác quốc tế).
Dự kiến tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ với phát triển kinh tế - xã hội.
Đ ẠI DIỆN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ (Ký tên, đóng d ấu) | CH Ủ NHIỆM NHIỆM VỤ (Ký, ghi rõ h ọ tên)
______________________________
4 Bài báo đăng trên tạp chí quốc tế có uy tín Bài báo trong nước/ Bằng sáng chế/ Bằng bảo hộ giống cây trồng/ Giải pháp hữu ích/ Bản quyền phần mềm.... / Đào tạo Ths/ Hỗ trợ Đào tạo TS...
5 Bao gồm: Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, mẫu vật, dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng, năng lượng, tài liệu, số liệu, sách, báo, tạp chí tham khảo, quyền sở hữu và sử dụng đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ, mua quyền truy cập cơ sở dữ liệu phục vụ thực hiện nhiệm vụ (bao gồm cả chi mua trực tiếp công nghệ, sản phẩm, thiết bị nước ngoài cần thiết cho việc phân tích, giải mã)
BM-05
THUYẾT MINH TỔNG QUÁT CHUỖI NHIỆM VỤ
(Không quá 10 trang)
1. Tổ chức chủ trì chuỗi nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Tên tổ chức chủ trì nhiệm vụ: …………………………………………………………
Mã định danh tổ chức: …………………………………………………………
Đại diện theo pháp luật: …………………………………………………………
2. Chuỗi nhiệm vụ khoa học và công nghệ
2.1. Tên chuỗi nhiệm vụ
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
2.2. Mục tiêu
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
2.3. Dự kiến kết quả
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
3. Nhiệm vụ thành phần thuộc chuỗi nhiệm vụ
3.1. Tên nhiệm vụ thành phần 01
………………………………………………………………………………………
- Mục tiêu
………………………………………………………………………………………
- Dự kiến kết quả
………………………………………………………………………………………
3.2. Tên nhiệm vụ thành phần 02
………………………………………………………………………………………
- Mục tiêu
………………………………………………………………………………………
- Dự kiến kết quả
………………………………………………………………………………………
3.3. …
4. Mối liên kết giữa các nhiệm vụ thành phần nhằm đạt được mục tiêu chung của chuỗi nhiệm vụ bao gồm thời gian, tiến độ thực hiện
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
5. Tổng kinh phí đề xuất …………… đồng, trong đó:
- Kinh phí đề nghị Quỹ tài trợ: ...
- Kinh phí từ nguồn khác: ... trong đó:
+ NSNN: ……..nguồn tài trợ: ...
+ Ngoài NSNN: ………nguồn tài trợ: ...
Đ ẠI DIỆN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ (Ký tên, đóng d ấu)
BM-06
LÝ LỊCH
Dành cho cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm/ thành viên nghiên cứu
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Họ và tên: ………………………………………………Giới tính: …………
2. Ngày sinh: ……………………………Nơi sinh: ……………………………
3. Mã định danh cá nhân: ...
4. Chức vụ: …………………………… Cơ quan công tác: ……………………………
5. Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………
6. Điện thoại: ……………………………Email: ……………………………
7. Học hàm, học vị: …………………………………………………………
8. Lĩnh vực nghiên cứu/chuyên môn: ……………………………Ngành:………….
Từ khóa tương ứng với hướng nghiên cứu chính, chuyên môn hoạt động: ...
9. Ngoại ngữ sử dụng: …………………………………………………………
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
| B ậc đào tạo | Ngành đào t ạo | Cơ s ở đào tạo | Năm t ốt nghiệp | Hình th ức đào tạo |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC VÀ KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN
(Tóm tắt tối đa 100 từ về công việc chính, lĩnh vực chuyên môn, kinh nghiệm R&D, chuyển giao công nghệ, quản lý nhiệm vụ KH & CN hoặc đổi mới sáng tạo.)
….
| Th ời gian | Đơn v ị công tác | Ch ức danh/chức vụ | Lĩnh v ực công việc |
|||||
| | | | |
IV. KINH NGHIỆM VÀ THÀNH TÍCH NGHIÊN CỨU
1. Công bố khoa học:
| TT | Tên tác gi ả | Năm công b ố | Tên công trình | ISSN/ISBN (n ếu có) | Phân lo ại 6 | Minh ch ứng | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
2. Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ:
| TT | Tên tác gi ả | Năm c ấp bằng | Tên văn b ằng | S ố bằng/ Số đơn | Minh ch ứng | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
3. Giải thưởng KH&CN, danh hiệu chuyên môn:
Bao gồm minh chứng đáp ứng tiêu chí về Nhân tài về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo/Nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
| TT | Trên gi ải thưởng/ danh hiệu chuyên môn | Năm đư ợc công nhận | Năm k ết thúc (nếu có) | Minh ch ứng | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
4. Kinh nghiệm chủ nhiệm/tham gia nhiệm vụ, chương trình:
| Tên nhi ệm vụ, Chương trình | Cơ quan qu ản lý | Vai trò | Th ời gian | Tình tr ạng |
||||||
| | | | | |
V. CÁC THÔNG TIN THAM KHẢO:
- Google scholar: ...
- Orid: ...
- Research gate: ...
- Lý lịch đăng tải trên cổng thông tin điện tử của cơ quan công tác: ...
VI. CAM KẾT
Tôi cam kết:
- Các thông tin trong lý lịch là trung thực, chính xác:
- Có đủ thời gian, năng lực và điều kiện để chủ trì / tham gia nhiệm vụ (trong trường hợp đăng ký tham gia nhiệm vụ).
Tỉnh/thành phố, ngày .... tháng .... năm ...
______________________________
6 Bài báo trên tạp chí quốc tế có uy tín/trong nước, báo cáo hội nghị/ sách/ khác.
BM-07
NĂNG LỰC VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
1. Thông tin chung
Tên tổ chức: ...
Mã số tổ chức: ...
Điện thoại:….
Email:....
Website: ...
Địa chỉ: ...
Mã số thuế: ...
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ...
2. Nhân lực khoa học và công nghệ
- Số lượng cán bộ nghiên cứu / kỹ thuật hiện có:…………………người.
3. Cơ sở vật chất phục vụ nghiên cứu:
a) Phòng thí nghiệm / xưởng / cơ sở thử nghiệm: ……………………………
b) Thiết bị, hạ tầng kỹ thuật: ……………………………
4. Kinh nghiệm triển khai nhiệm vụ KH&CN
Liệt kê các nhiệm vụ đã thực hiện trong 5 năm gần nhất:
a) Nhiệm vụ 1: ...
Tình trạng: ...
Minh chứng: ...
b) Nhiệm vụ 2: ...
…
BM-08
TÊN CƠ QUAN CH Ủ QUẢN (n ếu có) TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày ... tháng ... năm ...
GIẢI TRÌNH TIẾP THU Ý KIẾN CỦA HỘI ĐỒNG
Kính gửi:……………..
Căn cứ Quyết định số ... về việc thành lập Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng và Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ;
Căn cứ Biên bản họp đánh giá của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ ... ngày ... tháng ... năm ....
Tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ xin giải trình việc tiếp thu, giải trình các ý kiến của Hội đồng như sau:
1. Ý kiến 1: ....
Giải trình, tiếp thu: ....
2. Ý kiến 2: ....
Giải trình, tiếp thu: ....
T Ổ CHỨC CHỦ TRÌ (H ọ tên, chức danh, ký và đóng dấu)
BM-09
DỰ TOÁN CHI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
Đơn vị tính: triệu đồng
Bảng 1: Chi công lao động, thù lao thực hiện nhiệm vụ
| TT | N ội dung | S ố tháng quy đổi | Đơn giá theo đ ịnh mức | Thành ti ền | Ngu ồn Qu ỹ tài trợ | Ngu ồn khác (....) |
||||||||
| | Ch ủ nhiệm nhiệm vụ | | | | | |
| | Thư ký | | | | | |
| | Thành viên chính (s ố người) | | | | | |
| | Thành viên (s ố người) | | | | | |
| | K ỹ thuật viên, Nhân viên hỗ trợ (số người) | | | | | |
| | Công lao đ ộng phổ thông | | | | | |
| | … | | | | | |
| | T ổng | | | | | |
Bảng 2: Chi thuê chuyên gia
Đơn vị tính: triệu đồng
| S ố TT | H ọ và tên, h ọc hàm, học vị | Qu ốc tịch | Thu ộc tổ chức | N ội dung thực hiện | Th ời gian thực hiện quy đổi (tháng) | M ức thù lao tháng theo hợp đồng | Kinh phí | | |
|||||||||||
| | | | | | | | T ổng | Ngu ồn Quỹ tài trợ | Ngu ồn khác (....) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=6x7 | 9 | 10 |
| I | Chuyên gia trong nư ớc | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| II | Chuyên gia nư ớc ngoài | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Bảng 3. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu... 7
Đơn vị: triệu đồng
| S ố TT | Danh mục NVL 8 | T ổng số | | | Ngu ồn Quỹ tài trợ | Ngu ồn khác (…) | Các căn c ứ xây dựng định mức * chú tr ọng nguyên, nhiên, vật liệu quan trọng, chi phí lớn. |
|||||||||
| | | S ố lư ợng | Đơn giá | Thành ti ền | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3*4 | 6 | 7 | 8 |
| 1 | N ội dung 1: | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| 2 | N ội dung 2: | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| | T ổng | | | | | | |
Bảng 4. Sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản
Đơn vị: triệu đồng
| S ố TT | N ội dung | S ố lượng | Đơn giá | Thành ti ền | Ngu ồn Quỹ tài trợ | Ngu ồn khác (....) |
||||||||
| 1 | Thuê tài s ản (ghi tên thiết bị, thời gian thuê) | | | | | |
| | …………… | | | | | |
| II | Mua tài s ản được trang bị | | | | | |
| | ……………. | | | | | |
| III | V ận chuyển lắp đặt | | | | | |
| IV | S ửa chữa | | | | | |
| | C ộng | | | | | |
Bảng 5. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị: triệu đồng
| S ố TT | N ội dung | Kinh phí | Ngu ồn Quỹ tài trợ | Ngu ồn khác (....) |
||||||
| 1 | Chi phí xây d ựng ……..m 2 nhà xưởng, PTN | | | |
| 2 | Chi phí s ửa chữa ……..m 2 nhà xưởng, PTN | | | |
| 3 | Chi phí l ắp đặt hệ thống điện, nước | | | |
| 4 | Chi phí khác | | | |
| | C ộng: | | | |
Bảng 6. Chi khác
Đơn vị: triệu đồng
| S ố TT | N ội dung | Ngu ồn Quỹ tài trợ | | Ngu ồn khác (....) |
||||||
| | | Kinh phí | Trong đó khoán chi | |
| 1 | Công tác t ổ chức và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học, công tác phí trong nước và ngoài nước; hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào) | | | |
| a | H ội thảo khoa học, hội nghị, diễn đàn, tọa đàm | | | |
| b | Công tác phí trong nư ớc | | | |
| c | Công tác phí nư ớc ngoài | | | |
| d | H ợp tác quốc tế | | | |
| | … | | | |
| 2 | D ịch vụ thuê ngoài | | | |
| 3 | Điều tra, khảo sát thu thập số liệu | | | |
| 4 | Văn phòng ph ẩm, thông tin liên lạc, in ấn | | | |
| 5 | Phí công b ố công trình khoa học và công nghệ | | | |
| 6 | T ự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ | | | |
| 7 | Tư v ấn xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ | | | |
| 8 | Ph ổ biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ | | | |
| 9 | Công tác qu ản lý chung nhiệm vụ (của tổ chức chủ trì) | | | |
| 10 | Chi khác có liên quan tr ực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ | | | |
| 11 | Các n ội dung chi đặc thù khác | | | |
| … | | | | |
| | C ộng: | | | |
______________________________
7 Bao gồm: Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, mẫu vật, dụng cụ, phụ tùng, vật tư tiêu hao, năng lượng, tài liệu, số liệu, sách, báo, tạp chí tham khảo, quyền sở hữu và sử dụng đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ, mua quyền truy cập cơ sở dữ liệu phục vụ thực hiện nhiệm vụ (bao gồm cả chi mua trực tiếp công nghệ, sản phẩm, thiết bị nước ngoài cần thiết cho việc phân tích, giải mã với giá thỏa thuận, bí quyết công nghệ để phát triển công nghệ chiến lược theo quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo).
8 Kê chi tiết thông số kỹ thuật chính... của nguyên, nhiên, vật liệu quan trọng, chi phí lớn: NVL còn lại có thể kê theo gói. Cung cấp Báo giá kèm theo.
BM-10
TÊN CƠ QUAN CH Ủ QUẢN (n ếu có) TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày ... tháng ... năm ...
GIẢI TRÌNH TIẾP THU Ý KIẾN CỦA TỔ THẨM ĐỊNH
Kính gửi:………………….
Căn cứ Quyết định số ... về việc thành lập Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng và Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ;
Căn cứ Biên bản họp đánh giá của Tổ thẩm định kinh phí ... ngày ... tháng ... năm ...;
Tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ xin giải trình việc tiếp thu, giải trình các ý kiến của tổ thẩm định kinh phí như sau:
1. Ý kiến 1: ....
Giải trình, tiếp thu: ....
2. Ý kiến 2: ....
Giải trình, tiếp thu: ....
...
T Ổ CHỨC CHỦ TRÌ (H ọ tên, chức danh, ký và đóng dấu)
BM-11
TÊN CƠ QUAN QU ẢN LÝ NHIỆM VỤ | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: /QĐ-… | ….., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ ...9 bắt đầu thực hiện từ năm 20...
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ……10;
Căn cứ Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Căn cứ Thông tư số……/2025/TT-BKHCN ngày …..tháng…… năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ Khoa học và Công nghệ tài trợ, đặt hàng;
……
Theo đề nghị của………….
QUYẾT ĐỊNH: