Điều 14. Tổ chức thực hiện
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ: Văn phòng Bộ, các Vụ, các Cục, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia và các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UBTW Mặt trận tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - UBND, Sở KH&CN các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Đại học quốc gia; Ban Quản lý Khu công nghệ cao; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm (Bộ Tư pháp); - Công báo; cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ; Cổng TTĐT của Bộ; - Lưu: VT, VP. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Thông tư số 47/2025/TT-BKHCN ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
* Ký hiệu viết tắt:
- Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ: Bộ, ngành;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: UBND cấp tỉnh;
- Bộ Khoa học và Công nghệ: Bộ KH&CN
| TT | Ký hiệu mẫu | Tên báo cáo | Cơ quan báo cáo | Cơ quan nhận báo cáo | Tần suất thực hiện |
|||||||
| I | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ( Cục Thông tin, Thống kê; Vụ Khoa học Xã hội, Nhân văn và Tự nhiên; Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc; Vụ Khoa học kỹ thuật và công nghệ; Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia). | | | | |
| 1 | Báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và kết quả hoạt động chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ, thông tin khoa học và công nghệ | | | | |
| 1.1 | Biểu số 01.1/NCKH | Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | Bộ, ngành; Đại học quốc gia; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 1.2 | Biểu số 01.2/ƯDCN | Kết quả hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 1.3 | Biểu số 01.3/ĐMCN | Kết quả hoạt động đổi mới công nghệ trên cả nước | Bộ KH&CN | Chính phủ | Hằng năm |
| 1.4 | Biểu số 01.4/CGCN | Kết quả hoạt động đăng ký chuyển giao công nghệ | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 1.5 | Biểu số 01.5/TTKHCN | Kết quả hoạt động thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 2 | Báo cáo tình hình hoạt động thẩm định cơ sở khoa học chương trình phát triển kinh tế - xã hội và thẩm định công nghệ dự án đầu tư; Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước | | | | |
| 2.1 | Biểu số 02.1/TĐCN | Tình hình thẩm định cơ sở khoa học chương trình phát triển kinh tế - xã hội và thẩm định công nghệ dự án đầu tư | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 2.2 | Biểu số 02.2/TĐCN | Tình hình thẩm định, có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư của Bộ, ngành | Bộ, ngành | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 2.3 | Biểu số 02.3/TĐNV | Tình hình thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 3 | Báo cáo tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng | | | | |
| 3.1 | Biểu số 03.1/NKMM | Tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng, các trường hợp vi phạm buộc tái xuất, xử phạt | Bộ Tài chính | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 3.2 | Biểu số 03.2/NKMM | Tình hình nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng, các trường hợp vi phạm buộc tái xuất, xử phạt | Bộ KH&CN | Thủ tướng Chính phủ | Hằng năm |
| 4 | Báo cáo kết quả hoạt động của các Khu công nghệ cao | | | | |
| 4.1 | Biểu số 04.1/KCNC | Kết quả hoạt động của Khu công nghệ cao | Ban quản lý khu công nghệ cao | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 4.2 | Biểu số 04.2/KCNC | Kết quả hoạt động của các Khu công nghệ cao trên cả nước | Bộ KH&CN | Thủ tướng Chính phủ | Hằng năm |
| II | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC ĐỔI MỚI SÁNG TẠO ( Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ; Cục Khởi nghiệp và Doanh nghiệp công nghệ; Cục Đổi mới sáng tạo; Viện Ứng dụng công nghệ; Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia) | | | | |
| 5 | Báo cáo kết quả cấp Giấy chứng nhận trong hoạt động khoa học và công nghệ, kết quả cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước | | | | |
| 5.1 | Biểu số 05.1/TCKHCN | Kết quả cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ, Giấy công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.2 | Biểu số 05.2/DNKHCN | Kết quả cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.3 | Biểu số 05.3/DNCNC | Kết quả cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng tháng |
| 5.4 | Biểu số 05.4/KQDNCNC | Kết quả hoạt động của các doanh nghiệp công nghệ cao được cấp giấy chứng nhận | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.5 | Biểu số 05.5/DNTLDASXCNC | Kết quả cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.6 | Biểu số 05.6/KQHĐDASXCNC | Kết quả hoạt động của doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.7 | Biểu số 05.7/HDUDCNC | Kết quả cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng tháng |
| 5.8 | Biểu số 05.8/KQUDCNC | Kết quả hoạt động của các cá nhân, tổ chức được cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.9 | Biểu số 05.9/HDNC&PTCNC | Kết quả cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.10 | Biểu số 05.10/HDCSUTCNC | Kết quả cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5. 11 | Biểu số 05.11/GXN | Kết quả cấp Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.12 | Biểu số 05.12/ĐGTĐCN | Kết quả đánh giá trình độ, năng lực công nghệ và đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp trong ngành sản xuất | Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.13 | Biểu số 05.13/LTĐMCN | Kết quả xây dựng và triển khai Lộ trình đổi mới công nghệ cho một số ngành kinh tế mũi nhọn của địa phương | Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 5.14 | Biểu số 05.14/CSDLUDPTCN | Báo cáo công tác xây dựng cơ sở dữ liệu về ứng dụng và phát triển công nghệ | Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 6 | Báo cáo tình hình triển khai phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia | | | | |
| 6.1 | Biểu số 06.1/KNST | Báo cáo hoạt động khởi nghiệp sáng tạo | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 6.2 | Biểu số 06.2/KNST | Báo cáo hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo | UBND cấp tỉnh; Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Tổ chức chính trị - xã hội; Tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 6.3 | Biểu số 06.3/QĐTMH | Báo cáo tình hình hoạt động của quỹ đầu tư mạo hiểm địa phương | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 6.4 | Biểu số 06.4/TLDN | Báo cáo việc thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ | Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội; Các bộ, ngành liên quan | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 6.5 | Biểu số 06.5/KNST | Báo cáo triển khai kết quả thực hiện Nghị định số 271/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về thành lập, tham gia thành lập doanh nghiệp, tham gia góp vốn vào doanh nghiệp để thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ trên địa bàn thành phố Hà Nội | Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| III | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG ( Vụ Bưu chính; Cục Tần số vô tuyến điện; Cục Viễn thông; Cục Bưu điện Trung ương; Trung tâm Internet Việt Nam; Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam ) | | | | |
| 7 | Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Viễn thông | | | | |
| 7.1 | Biểu số 07.1/VT | Báo cáo về hạ tầng viễn thông trên địa bàn | Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông | Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông); Sở KH&CN. | Quý I, 6 tháng đầu năm, Quý III, cả năm |
| 7.2 | Biểu số 07.2/VT | Báo cáo về dung lượng kết nối Internet, nhà trạm viễn thông chia sẻ, sử dụng chung | Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông | Bộ KH&CN (Cục Viễn thông). | Quý I, 6 tháng đầu năm, Quý III, cả năm |
| 7.3 | Biểu số 07.3/VT | Báo cáo về tổng đầu tư mạng lưới, xuất khẩu và nhập khẩu dịch vụ viễn thông | Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông. | Bộ KH&CN (Cục Viễn thông) | Cả năm |
| 7.4 | Biểu số 07.4/VT | Báo cáo về dịch vụ viễn thông | Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông. | Bộ KH&CN (Cục Viễn thông) | Cả năm |
| 7.5 | Biểu số 07.5/VT | Báo cáo về số liệu và tình hình khai thác, sử dụng mã, số viễn thông | Tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ mã, số viễn thông, doanh nghiệp thuê số thuê bao viễn thông | Bộ KH&CN (Cục Viễn thông) | Trước ngày 15 tháng 01 của năm liền sau năm báo cáo |
| 7.6 | Biểu số 07.6/VT | Báo cáo định kỳ chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ viễn thông | Doanh nghiệp viễn thông được Bộ Khoa học và Công nghệ cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông. | Bộ KH&CN (Cục Viễn thông). | Tháng/6 tháng/năm |
| 7.7 | Biểu số 07.7/VT | Báo cáo hạ tầng, doanh thu, người sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, điện toán đám mây và người sử dụng dịch vụ Viễn thông cơ bản trên Internet | Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam: cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu; cung cấp dịch vụ điện toán đám mây. Doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam, t ổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet đến người sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam | Bộ KH&CN (Cục Viễn thông). | Quý/Năm |
| 8 | Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện | | | | |
| 8.1 | Biểu số 08.1/TSVT | Báo cáo về Danh mục thiết bị phát sóng vô tuyến điện sử dụng trong mạng thông tin vô tuyến điện | Tổ chức, doanh nghiệp được cấp Giấy phép sử dụng băng tần. | Bộ KH&CN (Cục Tần số vô tuyến điện) | Hằng quý. Đối với báo cáo đột xuất thì gửi trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Tần số vô tuyến điện) gửi văn bản |
| IV | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI SỐ ( Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia) | | | | |
| 9 | Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực thông tin điện tử | | | | |
| 9.1 | Biểu số 09.1/CTĐT | Báo cáo về hoạt động chứng thực chữ ký số | Các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng | Bộ KH&CN (Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia). | Tháng |
| V | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ ( Cục Sở hữu trí tuệ; Viện Sở hữu trí tuệ quốc gia) | | | | |
| 10 | Báo cáo hoạt động sở hữu trí tuệ | | | | |
| 10.1 | Biểu số 10.1/SHTT | Kết quả công tác quản lý về sở hữu trí tuệ và triển khai các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến tại địa phương | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 10.2 | Biểu số 10.2/SHTT | Tình hình triển khai các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến của bộ, ngành | Bộ, ngành | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 10.3 | Biểu số 10.3/SHTT | Kết quả thực thi quyền sở hữu công nghiệp | Bộ Tài chính; Bộ Công Thương; Bộ Khoa học và Công nghệ; Bộ Công an | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| VI | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG ( Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia) | | | | |
| 11 | Báo cáo tình hình xây dựng, thẩm định, công bố tiêu chuẩn quốc gia, ban hành quy chuẩn kỹ thuật; hoạt động tiếp nhận công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy | | | | |
| 11.1 | Biểu số 11.1/QCKT | Tình hình xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật địa phương | Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 11.2 | Biểu số 11.2/ĐGSPH | Tình hình tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn/hợp quy | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 11.3 | Biểu số 11.3/TCVN | Tình hình xây dựng, thẩm định, công bố TCVN; số lượng TCVN hài hòa TCQT, TCKV, TCNN | Bộ, ngành | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 12 | Báo cáo tình hình quản lý, xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố | | | | |
| 12.1 | Biểu số 12/GTCL | Tình hình quản lý, xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 13 | Báo cáo kết quả hoạt động của Mạng lưới các cơ quan thông báo và hỏi đáp Việt Nam và kết quả hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại | | | | |
| 13.1 | Biểu số 13.1/TBT | Kết quả hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại địa phương | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 13.2 | Biểu số 13.2/TBT | Kết quả hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) tại Bộ, ngành | Bộ, ngành | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 13.3 | Biểu số 13.3/TBT | Kết quả hoạt động của Mạng lưới TBT Việt Nam và kết quả hoạt động của Ban liên ngành TBT | Bộ KH&CN | Thủ tướng Chính phủ | Hằng năm |
| 14 | Báo cáo tình hình quản lý nhà nước về đo lường | | | | |
| 14.1 | Biểu số 14/ĐL | Tình hình quản lý nhà nước về đo lường | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 15 | Báo cáo tình hình và kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp | | | | |
| 15.1 | Biểu số 15.1/KTCL | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của địa phương | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 15.2 | Biểu số 15.2/KTCL | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của Bộ, ngành | Bộ, ngành | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 15.3 | Biểu số 15.3/ĐGSPH | Tình hình chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp | Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 15.4 | Biểu số 15.4/KTCL | Kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hợp | Bộ KH&CN | Thủ tướng Chính phủ | Hằng năm |
| VII | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ ( Cục An toàn bức xạ và hạt nhân; Viện Năng lượng nguyên tử Việt Nam) | | | | |
| 16 | Báo cáo công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân; phát triển , ứng dụng năng lượng nguyên tử | | | | |
| 16.1 | Biểu số 16.1/ATBX | Công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân tại địa phương | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 16.2 | Biểu số 16.2/NLNT | Công tác phát triển ứng dụng năng lượng nguyên tử tại địa phương | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 16.3 | Biểu số 16.3/ATBX | Công tác quản lý an toàn bức xạ và hạt nhân toàn quốc | Bộ KH&CN | Thủ tướng Chính phủ | Hằng năm |
| VIII | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CỦA KHỐI QUẢN LÝ/CƠ QUAN BỘ: (Văn phòng Bộ; Vụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Pháp chế; Vụ Tổ chức cán bộ; Vụ Hợp tác quốc tế; Trung tâm Công nghệ thông tin) | | | | |
| 17 | Báo cáo tình hình xây dựng cơ chế, chính sách pháp luật và kết quả công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực khoa học và công nghệ | | | | |
| 17.1 | Biểu số 17.1/XDVB | Tình hình xây dựng cơ chế, chính sách pháp luật | Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 17.2 | Biểu số 17.2/TTKT | Kết quả công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực khoa học và công nghệ | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 18 | Báo cáo kết quả phân bổ và sử dụng kinh phí khoa học và công nghệ | | | | |
| 18.1 | Biểu số 18.1/KP | Kết quả phân bổ và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho khoa học và công nghệ của địa phương | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 18.2 | Biểu số 18.2/KP | Kết quả phân bổ và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho khoa học và công nghệ của Bộ, ngành | Bộ, ngành | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 18.3 | Biểu số 18.3/QUY | Kết quả hoạt động và sử dụng kinh phí của quỹ phát triển khoa học và công nghệ | Bộ, ngành; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 19 | Báo cáo về phát triển nhân lực khoa học và công nghệ ; phát triển hạ tầng khoa học và công nghệ | | | | |
| 19.1 | Biểu số 19.1/NLKHCN | Kết quả phát triển nhân lực khoa học và công nghệ | Bộ, ngành; Đại học quốc gia; UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 19.2 | Biểu số 19.2/CCTC | Tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 19.3 | Biểu số 19.3/CCTC | Tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập | Bộ, ngành; Đại học quốc gia. | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| 19.4 | Biểu số 19.4/HTCN | Tình hình phát triển hạ tầng khoa học và công nghệ | UBND cấp tỉnh | Bộ KH&CN | Hằng năm |
| IX | CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CỦA DOANH NGHIỆP ( Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam; Công ty cổ phần FPT; Công ty TNHH MTV phát triển và ứng dụng công nghệ NEAD; Công ty Cổ phần công nghệ điện tử, cơ khí và môi trường (EMECO); Công ty Cổ phần ứng dụng khoa học và công nghệ (MITEC). | | | | |
| 20 | Báo cáo công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực Bưu chính | | | | |
| 20.1 | 20.1/BC | Báo cáo tình hình cung ứng dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả | TCT Bưu điện VN/Bưu điện các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | Bộ Khoa học và Công nghệ/ Sở Khoa học và Công nghệ | Quý I, III, 6 tháng đầu năm, cả năm |
| 20.2 | 20.2/BC | Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích | Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích; Chi nhánh doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | Bộ KH&CN đối với các báo cáo của Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích; Sở KH&CN đối với các báo cáo của Chi nhánh doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | Hằng năm |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||