Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Thông tư số 60/2023/TT-BTC ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Bãi bỏ khoản 5 Điều 1 Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí.
4. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại các văn bản: Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; Nghị định số 362/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14; Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2022/NĐ-CP; Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước; Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 70/2025/NĐ-CP và Thông tư số 32/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 70/2025/NĐ-CP.
5 Trường hợp các văn bản liên quan viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
6. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Hội đồng Dân tộc; - Ủy ban Kinh tế và Tài chính; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Kho bạc Nhà nước các khu vực; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp; - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Cục CST (170b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Cao Anh Tuấn
PHỤ LỤC
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ, CẤP BIỂN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG (Kèm theo Thông tư số 155/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số TT | Nội dung thu lệ phí | Khu vực I | Khu vực II |
|||||
| I | Cấp mới chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới | | |
| 1 | Xe ô tô, trừ xe ô tô quy định tại điểm 2, điểm 3 Mục này | 350.000 | 100.000 |
| 2 | Xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống (bao gồm cả xe con pick-up) | 14.000.000 | 140.000 |
| 3 | Rơ moóc, sơ mi rơ moóc đăng ký rời | 140.000 | 105.000 |
| 4 | Xe mô tô | | |
| a | Trị giá đến 15.000.000 đồng | 700.000 | 105.000 |
| b | Trị giá trên 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng | 1.400.000 | 105.000 |
| c | Trị giá trên 40.000.000 đồng | 2.800.000 | 105.000 |
| II | Đổi chứng nhận đăng ký xe và biển số xe cơ giới | | |
| 1 | Cấp đổi chứng nhận đăng ký xe kèm theo biển số xe | | |
| a | Xe ô tô | 105.000 | |
| b | Xe mô tô | 70.000 | |
| 2 | Cấp đổi chứng nhận đăng ký xe không kèm theo biển số xe | 35.000 | |
| 3 | Cấp đổi biển số xe | | |
| a | Xe ô tô | 100.000 | |
| b | Xe mô tô | 50.000 | |
| III | Cấp chứng nhận đăng ký xe tạm thời, biển số xe tạm thời | | |
| | Cấp chứng nhận đăng ký xe tạm thời và biển số xe tạm thời bằng giấy | 35.000 | |
| | Cấp chứng nhận đăng ký xe tạm thời và biển số xe tạm thời bằng kim loại | 105.000 | |