Điều 33. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ (qua Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia) để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Ban B í thư Trung ương Đ ảng; - Th ủ tướng Ch ính ph ủ, c ác Phó Th ủ tướng Ch ính ph ủ; - C ác B ộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Ch ính ph ủ; - UBND c ác t ỉnh, th ành ph ố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban c ủa Đảng; - Văn phòng Qu ốc hội; - Văn phòng Ch ủ tịch nước; - Tòa án nhân dân t ối cao; - Vi ện kiểm s át nhân dân t ối cao; - Ki ểm to án nhà nư ớc; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương c ủa c ác t ổ chức ch ính tr ị - x ã h ội; - S ở KH&CN c ác t ỉnh, th ành ph ố trực thuộc trung ương; - Cục kiểm tra VB&QLXLVPHC - Bộ Tư ph áp; - C ục KSTTHC - Văn ph òng Chính ph ủ; - C ông báo; C ổng th ông tin đi ện tử Ch ính ph ủ; CSDL Quốc gia về VBQPPL; - B ộ KH&CN: Bộ trưởng v à các Th ứ trưởng, c ác cơ quan, đơn v ị thuộc Bộ, Cổng Th ông tin đi ện tử Bộ; - Lưu: VT, TĐC. | B Ộ TRƯỞNG Nguy ễn Mạnh H ùng
PHỤ LỤC
CÁC BIỂU MẪU (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
| Mẫu số 01 | Đăng ký ch ỉ định thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
|||
| Mẫu số 02 | B ản c ông b ố đ ã thi ết lập v à duy trì h ệ thống quản l ý phù h ợp Ti êu chu ẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
| Mẫu số 03 | Chương trình đánh giá |
| Mẫu số 04 | Phi ếu đ ánh giá v ề kỹ thuật đo lường |
| Mẫu số 05 | Phi ếu đ ánh giá v ề hệ thống quản l ý |
| Mẫu số 06 | Biên b ản tổng hợp kết quả đ ánh giá |
| Mẫu số 07 | Quyết định về việc chỉ định tổ chức thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
| Mẫu số 08 | Đ ề nghị chứng nhận chuẩn đo lường d ùng tr ực tiếp để kiểm định phương tiện đo nh óm 2 |
| Mẫu số 09 | Quyết định về việc chứng nhận chuẩn đo lường d ùng tr ực tiếp để kiểm định phương tiện đo nh óm 2 |
| Mẫu số 10 | Quyết định về việc hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
| Mẫu số 11 | Đ ề nghị chứng nhận, cấp thẻ kiểm định vi ên đo lư ờng |
| Mẫu số 12 | Quyết định về việc chứng nhận, cấp thẻ kiểm định vi ên đo lư ờng |
| Mẫu số 13 | Th ẻ kiểm định vi ên đo lư ờng |
| Mẫu số 14 | Quyết định về việc hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định vi ên đo lư ờng |
| Mẫu số 15 | D ấu kiểm định |
| Mẫu số 16 | Tem ki ểm định |
| Mẫu số 17 | Tem hi ệu chuẩn |
| Mẫu số 18 | Gi ấy chứng nhận kiểm định |
| Mẫu số 19 | Gi ấy chứng nhận hiệu chuẩn |
| Mẫu số 20 | Gi ấy chứng nhận thử nghiệm |
Mẫu số 01
CƠ QUAN CH Ủ QUẢN (nếu c ó) TÊN T Ổ CHỨC | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc
S ố:… | …, ngày … tháng … năm 20…
ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM
Kính gửi: Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
1. Tên tổ chức: ...............................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ..................................(1).............................................
- Điện thoại: ............................................. Email:...............................................................................
2. Mã số doanh nghiệp/Số đăng ký hoạt động khoa học công nghệ/Số Giấy chứng nhận đăng ký:........(2)..........cấp ngày.........do............(3)......... cấp
3. Đăng ký chỉ định thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đối với lĩnh vực hoạt động sau đây:
3.1. Hoạt động kiểm định:
| TT | Tên phương ti ện đo | Ph ạm vi đo | C ấp/độ ch ính xác/Sai s ố cho ph ép l ớn nhất | Quy trình ki ểm định (ĐLVN) (4) | Ghi chú (5) |
|||||||
| 1. | | | | | |
| … | | | | | |
3.2. Hoạt động hiệu chuẩn:
| TT | Chu ẩn đo lường | Ph ạm vi đo | C ấp/độ ch ính xác/Đ ộ kh ông đ ảm bảo đo/ Sai số cho ph ép l ớn nhất | Quy trình hi ệu chuẩn (ĐLVN) (4) | Ghi chú (5) |
|||||||
| 1. | | | | | |
| … | | | | | |
3.3. Hoạt động thử nghiệm:
| TT | Tên phương ti ện đo/chuẩn đo lường | Ph ạm vi đo | C ấp/độ ch ính xác/Đ ộ kh ông đ ảm bảo đo/ Sai số cho ph ép l ớn nhất | Quy trình th ử nghiệm (ĐLVN) (4) | Ghi chú (5) |
|||||||
| 1. | | | | | |
| 2. | | | | | |
| … | | | | | |
4. Địa điểm thực hiện hoạt động(6): ..................................................................................................
- Điện thoại: .................................................. Email:..........................................................................
Kính đề nghị Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia xem xét, chỉ định.
(Tên tổ chức) xin cam kết thực hiện đúng các quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm và các quy định khác của pháp luật có liên quan./.
Nơi nh ận: - Như trên; - Lưu VT;... (đơn v ị soạn thảo). | NGƯ ỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC (Ký, ghi rõ h ọ v à tên, đóng d ấu)
________________________
Ghi chú:
(1) Chỉ ghi một địa chỉ theo quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ.
(2) Điền Mã số doanh nghiệp theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Số đăng ký hoạt động khoa học công nghệ theo giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm.
(3) Ghi rõ tên cơ quan cấp quyết định.
(4) Chỉ ghi ký hiệu của văn bản kỹ thuật đo lường (ví dụ: ĐLVN 16:2021).
(5) Ghi chú rõ từng trường hợp: Trường hợp đăng ký bổ sung lĩnh vực: Ghi rõ “Bổ sung”. Trường hợp thu hẹp, mở rộng phạm vi đã được chỉ định: Ghi rõ “Điều chỉnh”. Trường hợp chỉ định lại: Ghi rõ “Chỉ định lại”.
(6) Trường hợp thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tại địa điểm (các địa điểm) cố định thì ghi địa chỉ, điện thoại, email (nếu có) của địa điểm (của từng địa điểm); trường hợp thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tại hiện trường thì ghi “tại hiện trường”; trường hợp thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tại địa điểm cố định và hiện trường thì kết hợp ghi cả hai.
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN CÔNG BỐ ĐÃ THIẾT LẬP VÀ DUY TRÌ HỆ THỐNG QUẢN LÝ PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO/IEC 17025 ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM PHƯƠNG TIỆN ĐO, CHUẨN ĐO LƯỜNG
Tên tổ chức:...................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:.........................................................................................................................
Điện thoại:………….…........................................................; Email:.......................................................
CÔNG BỐ:
Đã thiết lập, vận hành và duy trì hệ thống quản lý theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường của…(tên tổ chức)...
Mã số công nhận ISO/IEC 17025 (nếu có):...................................................
…(Tên tổ chức)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của bản công bố này và cam kết luôn duy trì, lưu giữ đầy đủ hồ sơ hệ thống quản lý đảm bảo phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
Nơi nh ận: - Ủy ban TCĐLCL Quốc gia; - Lưu VT;... (đơn vị soạn thảo). | NGƯ ỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC (K ý, ghi rõ h ọ v à tên, đóng d ấu)
Mẫu số 03
ỦY BAN TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA ĐOÀN ĐÁNH GIÁ | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc
…, ngày … tháng … năm 20…
CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ
Kính gửi: | - …( Tên tổ chức )…; - Các thành viên đoàn đánh giá.
1. Quyết định thành lập số: ……………………………………………………………………
2. Tổ chức đăng ký chỉ định: …………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………………
- Điện thoại: ....................... Email: ……………………………………………………………
- Địa điểm thực hiện hoạt động: ………………………………………………………………
- Điện thoại: ....................... Email:
3. Nội dung, phân công và tiến độ thực hiện:
| TT | Nội dung đánh giá | Phân công trách nhiệm đánh giá | Tiến độ thực hiện | |
||||||
| | | | Thời gian bắt đầu | Thời gian nộp phiếu đánh giá |
| 1. | | | | |
| 2. | | | | |
| ... | | | | |
4. Thời gian họp đoàn đánh giá để triển khai thực hiện chương trình: ……………..
5. Thời gian họp đoàn đánh giá để thông qua biên bản tổng hợp: ………………….
TRƯỞNG ĐOÀN (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 04
ỦY BAN TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA ĐOÀN ĐÁNH GIÁ | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc
…, ngày … tháng … năm 20…
PHIẾU ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG
Tên tổ chức đăng ký chỉ định:.............................................................................................
Quyết định thành lập số:...............................................................................................
Phương tiện đo, chuẩn đo lường:.......................................................................................
Phạm vi đo: ........................................................................................................................
Cấp/độ chính xác/Độ không đảm bảo đo/Sai số cho phép lớn nhất:...................................
Văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam (ĐLVN) áp dụng:........................................................
1. Chuẩn và thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
| TT | Tên chu ẩn v à thi ết bị kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Theo ĐLVN | | Theo th ực tế | | Nơi ki ểm định/hiệu chuẩn/thử nghiệm | Ngày h ết hạn kiểm định/hiệu chuẩn/thử nghiệm | Đánh giá |
||||||||||
| | | Ph ạm vi đo | C ấp/Độ ch ính xác/Đ ộ kh ông đ ảm bảo đo/Sai số | Ph ạm vi đo | C ấp/Độ ch ính xác/Đ ộ kh ông đ ảm bảo đo/Sai số | | | |
| | | | | | | | | |
2. Nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
| TT | H ọ v à tên | Năm sinh | Trình đ ộ học vấn | Gi ấy chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn chuy ên môn, nghi ệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm/số hiệu kiểm định vi ên đo lư ờng (nếu c ó) | Đánh giá |
|||||||
| | | | | | |
3. Điều kiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: Mặt bằng: ………; Môi trường: …………; Điều kiện khác:
4. Kết luận(1): …………………………………………………………………….
THÀNH VIÊN ĐÁNH GIÁ (Ký, ghi rõ h ọ t ên)
____________________________
Ghi chú:
(1) Ghi rõ đủ (hoặc không đủ) điều kiện kỹ thuật để tiến hành kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường theo ĐLVN… với phạm vi đo…cấp/độ chính xác/độ không đảm bảo đo/sai số cho phép lớn nhất... và chế độ kiểm định….
Mẫu số 05
ỦY BAN TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA ĐOÀN ĐÁNH GIÁ | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc
…, ngày … tháng … năm 20…
PHIẾU ĐÁNH GIÁ VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ
I. Tên tổ chức đăng ký chỉ định:………………………………………………..
II. Họ và tên trưởng đoàn (hoặc thành viên đánh giá):……………………….
III. Quyết định thành lập số:……………………………………………………
IV. Kết quả đánh giá:
| TT | N ội dung đ ánh giá | Đánh giá c ủa th ành viên (đ ạt/kh ông đ ạt) |
||||
| 1 | S ự ph ù h ợp về số lượng c ác h ồ sơ của hệ thống quản l ý đư ợc thiết lập v à duy trì v ới Ti êu chu ẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với lĩnh vực hoạt động ( các quy trình/th ủ tục về (1) : - Ki ểm so át tài li ệu; - Xem xét h ợp đồng; - H ợp đồng phụ; - Mua s ắm trang thiết bị, vật tư; - Gi ải quyết khiếu nại; - X ử l ý công vi ệc kh ông phù h ợp; - Đ ảm bảo sức khỏe v à an toàn; - Ki ểm so át h ồ sơ; - Đánh giá ch ất lượng nội bộ; - Xem xét c ủa l ãnh đ ạo; - Đào t ạo; - Ki ểm so át môi trư ờng; - L ựa chọn v à th ực hiện phương ph áp ki ểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm; - Ư ớc t ính đ ộ kh ông đ ảm bảo đo; - Qu ản l ý thi ết bị; - Qu ản l ý v ật tư, h óa ch ất v à ch ất chuẩn; - Qu ản l ý mẫu kiểm định, hiệu chuẩn thử nghiệm; - Đ ảm bảo chất lượng kết quả kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm; - B ảo mật kết quả kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm...) Nh ận x ét (2) : | |
| 2 | S ự ph ù h ợp về nội dung c ác h ồ sơ của hệ thống quản l ý đư ợc thiết lập v à duy trì v ới Ti êu chu ẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với lĩnh vực hoạt động Nh ận x ét (2) : | |
| 3 | Vi ệc thực hiện c ác quy đ ịnh trong hồ sơ của hệ thống quản l ý đư ợc thiết lập v à duy trì phù h ợp với Ti êu chu ẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với lĩnh vực hoạt động Nh ận x ét (2) : | |
Kết luận: ...(Ghi rõ đạt yêu cầu/không đạt yêu cầu)…
TRƯ ỞNG ĐO ÀN/THÀNH VIÊN ĐÁNH GIÁ (Ký, ghi rõ h ọ t ên)
___________________________
Ghi chú:
(1) Số lượng các quy trình/thủ tục của hệ thống quản lý tùy thuộc vào lĩnh vực đăng ký chỉ định.
(2) Nêu những tồn tại, lý do khi đánh giá không đạt yêu cầu.
Mẫu số 06
ỦY BAN TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA ĐOÀN ĐÁNH GIÁ | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc
…, ngày … tháng … năm 20…
BIÊN BẢN TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Kính gửi: Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
1. Tên tổ chức đăng ký chỉ định: ..................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................................................................
- Điện thoại: ....................... Email:...................................................................................
2. Địa điểm thực hiện hoạt động: ..................................................................................
- Điện thoại: ....................... Email:...................................................................................
3. Thời gian đánh giá: ...................................................................................................................
4. Kết quả:
a) Lĩnh vực hoạt động được đánh giá đạt yêu cầu:
| TT | Tên phương ti ện đo/chuẩn đo lường | Ph ạm vi đo | C ấp/độ ch ính xác/Đ ộ kh ông đ ảm bảo đo/Sai số cho ph ép l ớn nhất | Tên ho ạt động (1) | Ghi chú |
|||||||
| 1. | | | | | |
| … | | | | | |
b) Lĩnh vực hoạt động được đánh giá không đạt yêu cầu:
| TT | Tên phương ti ện đo/chuẩn đo lường | Ph ạm vi đo | C ấp/độ ch ính xác/Đ ộ kh ông đ ảm bảo đo/ Sai số cho ph ép l ớn nhất | Tên ho ạt động (1) | Ghi chú |
|||||||
| 1. | | | | | |
| … | | | | | |
5. Đề xuất, kiến nghị..............
Ngư ời đứng đầu tổ chức (Ký, ghi rõ h ọ t ên, đóng d ấu) | Trư ởng đo àn (Ký, ghi rõ h ọ t ên)
____________________
Ghi chú:
(1) Ghi rõ tên hoạt động (kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm) đăng ký chỉ định.
Mẫu số 07
B Ộ KHOA HỌC V À CÔNG NGH Ệ ỦY BAN TI ÊU CHU ẨN ĐO LƯ ỜNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc
S ố: /QĐ-TĐC | Hà Nội, ngày … tháng … năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chỉ định tổ chức thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
CHỦ TỊCH ỦY BAN TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA
Căn cứ ...(1)...;
Theo đề nghị của ...
QUYẾT ĐỊNH: