Điều 3. Một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
1. Chi phí lập nhiệm vụ, dự án: gồm chi phí lập đề cương nhiệm vụ, dự án; chi phí thu thập, khảo sát, lấy và gia công phân tích một số mẫu phục vụ lập đề cương (theo quy trình quy phạm kỹ thuật nếu có); phân tích tư liệu, kết quả khảo sát; lựa chọn giải pháp kỹ thuật, thiết kế phương án thi công, tính toán khối lượng công việc và lập dự toán kinh phí; họp hội đồng xét duyệt đề cương, xin ý kiến thẩm định, hoàn thiện cho đến khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Thực hiện theo mục 1 Phụ lục 01 Thông tư số 02/2017/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC).
2. Một số mức chi khác:
ĐVT: ngàn đồng
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Nhiệm vụ bảo vệ môi trường cấp tỉnh | Nhiệm vụ bảo vệ môi trường cấp xã | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) | Buổi họp | | | Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm |
| | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 500 | 400 | |
| | Thành viên, thư ký | Người/buổi | 300 | 240 | |
| | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 | 120 | |
| | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 500 | 400 | |
| | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài viết | 300 | 240 | |
| 2 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 500 | 400 | Trường hợp không thành lập Hội đồng |
| 3 | Điều tra, khảo sát | | | | |
| 3.1 | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 500 | 400 | |
| 3.2 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin | | | | |
| | Cá nhân | Phiếu | 50 | 40 | |
| | Tổ chức | Phiếu | 100 | 80 | |
| 3.3 | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) | Người/ngày công | Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) | Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 160% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) | |
| 3.4 | Chi cho người dẫn đường | Người/ngày | 100 | 80 | Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên |
| 3.5 | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | Người/ngày | 200 | 160 | |
| 4 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ | Báo cáo | | | |
| | Nhiệm vụ | | 5.000 | 4.000 | |
| | Dự án | | 15.000 | 12.000 | |
| 5 | Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo Quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) | | | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 700 | 560 | |
| | Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) | Người/buổi | 600 | 480 | |
| | Ủy viên, thư ký hội đồng | Người/buổi | 300 | 240 | |
| | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 | 120 | |
| | Bài nhận xét của ủy viên phản biện | Bài viết | 500 | 400 | |
| | Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có) | Bài viết | 300 | 240 | |
| | Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) | Bài viết | 400 | 320 | |
| 6 | Hội thảo khoa học (nếu có) | | | | |
| | Người chủ trì | Người/buổi | 500 | 400 | |
| | Thư ký hội thảo | Người/buổi | 300 | 240 | |
| | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 | 120 | |
| | Báo cáo tham luận | Bài viết | 350 | 280 | |
| 7 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ | | | | |
| 7.1 | Nghiệm thu nhiệm vụ | | | | |
| | Chủ tịch hội đồng | Người/buổi | 400 | 300 | |
| | Thành viên, thư ký | Người/buổi | 200 | 160 | |
| 7.2 | Nghiệm thu dự án | | | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 700 | 560 | |
| | Thành viên, thư ký hội đồng | Người/buổi | 400 | 320 | |
| | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 500 | 400 | |
| | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) | Bài viết | 400 | 320 | |
| | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 | 120 | |
| 8 | Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã | | | Mức chi hợp đồng lao động tối đa bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định | |
| 9 | Chi giải thưởng môi trường | Giải | | | |
| 9.1 | Tổ chức | | | | |
| | - Giải Nhất | | 10.000 | 8.000 | |
| | - Giải Nhì | | 7.000 | 5.000 | |
| | - Giải Ba | | 5.000 | 3.000 | |
| | - Các giải còn lại | | 3.000 | 2.000 | |
| 9.2 | Cá nhân | | | | |
| | - Giải Nhất | | 6.000 | 4.000 | |
| | - Giải Nhì | | 4.000 | 3.000 | |
| | - Giải Ba | | 3.000 | 2.000 | |
| | - Các giải còn lại | | 2.000 | 1.000 | |