Điều 24. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị hạch toán kế toán phụ thuộc, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 24; - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử NHNN; - Lưu: VP, PC, TCKT. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Phạm Tiến Dũng
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| TT | Tên báo cáo | Mẫu biểu số |
||||
| 1 | Bảng cân đối tài khoản kế toán | B01a/NHNN |
| 2 | Bảng cân đối tài khoản kế toán và Doanh số quyết toán năm | B01b/NHNN |
| 3 | Báo cáo tình hình tài chính | B02/NHNN |
| 4 | Báo cáo kết quả hoạt động của đơn vị NHNN | B03/ĐV-NHNN |
| 5 | Báo cáo kết quả hoạt động của NHNN | B03/NHNN |
| 6 | Thuyết minh tài chính của đơn vị NHNN | B04/ĐV-NHNN |
| 7 | Thuyết minh báo cáo tài chính của NHNN | B04/NHNN |
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | Mẫu số: B01a/NHNN ( Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam )
Đơn vị:…………….. (1)
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Tháng/Quý …… năm ……
A- CÁC TÀI KHOẢN TRONG BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Đơn vị tính: ………
| Tên tài khoản | Số hiệu TK | SỐ DƯ ĐẦU KỲ | | SỐ PHÁT SINH | | | | SỐ DƯ CUỐI KỲ | |
|||||||||||
| | | | | Kỳ này | | Lũy kế từ đầu năm | | | |
| | | Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | |
B- CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Đơn vị tính:………
| Tên tài khoản | Số hiệu TK | SỐ DƯ ĐẦU KỲ | | SỐ PHÁT SINH | | | | SỐ DƯ CUỐI KỲ | |
|||||||||||
| | | | | Kỳ này | | Lũy kế từ đầu năm | | | |
| | | Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | |
LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN (Ký, họ tên) | ………, ngày…. tháng… năm…… THỦ TRƯỞNG (Ký, họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Áp dụng đối với các đơn vị NHNN lập báo cáo tài chính theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 3 Thông tư này (bao gồm cả trường hợp Vụ Tài chính - Kế toán lập báo cáo tài chính cho toàn hệ thống NHNN).
- Số liệu cột (3), cột (4) “Số dư đầu kỳ” của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý này là số liệu cột (9), cột (10) “Số dư cuối kỳ” của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý trước.
- Số liệu cột (7), cột (8) “Lũy kế từ đầu năm” được tính cho từng năm tài chính như sau:
+ Cột (7) của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý này = Cột (7) của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý trước + Cột (5) của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý này.
+ Cột (8) của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý này = Cột (8) của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý trước + Cột (6) của Bảng cân đối tài khoản kế toán tháng/quý này.
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | Mẫu số: B01b/NHNN ( Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam )
Đơn vị:………………… (1)
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN VÀ DOANH SỐ QUYẾT TOÁN NĂM
Năm: ……
A- CÁC TÀI KHOẢN TRONG BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Đơn vị tính:………
| Tên tài khoản | Số hiệu TK | SỐ DƯ ĐẦU KỲ | | SỐ PHÁT SINH | | SỐ DƯ CUỐI KỲ | |
|||||||||
| | | Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | |
B- CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Đơn vị tính:………
| Tên tài khoản | Số hiệu TK | SỐ DƯ ĐẦU KỲ | | SỐ PHÁT SINH | | SỐ DƯ CUỐI KỲ | |
|||||||||
| | | Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | |
C- BẢNG DOANH SỐ QUYẾT TOÁN NĂM
Đơn vị tính:………….
| Tên tài khoản | Số hiệu TK | Doanh số quyết toán | |
|||||
| | | Nợ | Có |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| | | | |
| | | | |
| Tổng cộng | | | |
LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN (Ký, họ tên) | ………, ngày … tháng … năm… THỦ TRƯỞNG (Ký, họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Áp dụng đối với các đơn vị NHNN lập báo cáo tài chính theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 3 Thông tư này (bao gồm cả trường hợp Vụ Tài chính - Kế toán lập báo cáo tài chính cho toàn hệ thống NHNN).
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | Mẫu số: B02/NHNN ( Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam )
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH (1)
Quý/Năm:……
Đơn vị tính:………
| TT | Chỉ tiêu | Thuyết minh | Số dư cuối kỳ này | Số dư cuối kỳ trước |
||||||
| | (1) | (2) | (3) | (4) |
| TÀI SẢN CÓ | | | | |
| I | Tiền mặt, vàng bạc và đá quý | | | |
| 1 | Tiền mặt bằng đồng Việt Nam (2) | | | |
| 2 | Ngoại tệ, vàng bạc, kim loại quý và đá quý | IV.1 | | |
| II | Tiền gửi, cho vay và đầu tư ở nước ngoài | IV.2 | | |
| 1 | Tiền gửi, cho vay và thanh toán với pháp nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế | | | |
| 2 | Đầu tư, ủy thác và quyền đòi nợ nước ngoài | | | |
| - | Đầu tư vào chứng khoán ở nước ngoài | | | |
| - | Ủy thác | | | |
| - | Góp vốn vào các tổ chức quốc tế | | | |
| - | Dự phòng rủi ro vàng, tiền gửi, đầu tư chứng khoán ở nước ngoài và cho vay trên thị trường quốc tế (*) | | | |
| III | Hoạt động đầu tư và tín dụng trong nước | IV.3 | | |
| 1 | Nghiệp vụ thị trường mở | | | |
| - | Mua bán giấy tờ có giá trong nghiệp vụ thị trường mở | | | |
| - | Dự phòng rủi ro từ hoạt động nghiệp vụ thị trường mở (*) | | | |
| 2 | Nghiệp vụ mua trực tiếp chứng khoán Chính phủ | | | |
| 3 | Thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước | | | |
| 4 | Tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng trong nước | | | |
| IV | Tài sản cố định | | | |
| 1 | Tài sản cố định hữu hình | IV.4 | | |
| - | Nguyên giá TSCĐ | | | |
| - | Hao mòn TSCĐ hữu hình (*) | | | |
| 2 | Tài sản cố định vô hình | IV.5 | | |
| - | Nguyên giá TSCĐ | | | |
| - | Hao mòn TSCĐ vô hình (*) | | | |
| V | Tài sản Có khác | IV.6 | | |
| 1 | XDCB, mua sắm TSCĐ, công cụ dụng cụ và vật liệu | | | |
| 2 | Các khoản phải thu bên ngoài | | | |
| 3 | Các khoản phải thu nội bộ | | | |
| 4 | Các khoản phải thu khác | | | |
| Tổng tài sản Có | | | | |
| NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU | | | | |
| I | Tiền mặt ngoài lưu thông | IV.7 | | |
| II | Tiền gửi của KBNN và vốn tài trợ, ủy thác nhận của Chính phủ | IV.8 | | |
| III | Các khoản nợ nước ngoài | IV.9 | | |
| IV | Các cam kết trả nợ của NHNN | IV.10 | | |
| V | Tiền gửi của các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính hoạt động tại Việt Nam | IV.11 | | |
| VI | Tài sản Nợ khác | IV.12 | | |
| 1 | Các khoản phải trả bên ngoài | | | |
| 2 | Các khoản phải trả nội bộ | | | |
| 3 | Các khoản phải trả khác | | | |
| Tổng Nợ phải trả | | | | |
| IV | Vốn và Quỹ của Ngân hàng | | | |
| 1 | Vốn của Ngân hàng | | | |
| - | Vốn pháp định | | | |
| - | Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ | | | |
| - | Vốn do đánh giá lại tài sản | | | |
| - | Vốn khác | | | |
| 2 | Các quỹ và dự phòng | | | |
| - | Quỹ thực hiện Chính sách tiền tệ Quốc gia | | | |
| - | Khoản dự phòng rủi ro | | | |
| - | Quỹ dự phòng tài chính | | | |
| - | Quỹ khen thưởng, phúc lợi và dự phòng ổn định thu nhập | | | |
| 3 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | | | |
| 4 | Chênh lệch thu nhập và chi phí | | | |
| Tổng Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu | | | | |
MỘT SỐ CHỈ TIÊU NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
| STT | Chỉ tiêu | Thuyết minh | Số cuối kỳ | Số đầu năm |
||||||
| | (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Cam kết bảo lãnh cho tổ chức tín dụng vay vốn nước ngoài | | | |
| 2 | Cam kết giao dịch ngoại hối | IV.13.1 | | |
| 3 | Cam kết giao dịch mua bán chứng khoán | IV.13.2 | | |
| 4 | Cam kết góp vốn vào các tổ chức quốc tế bằng hối phiếu nhận nợ/Giấy cam kết thanh toán của Bộ Tài chính | IV.13.3 | | |
| 5 | Cam kết bảo lãnh nhận được từ khách hàng | | | |
| 6 | Cam kết đấu thầu tín phiếu Kho bạc Nhà nước | | | |
| 7 | Cam kết từ hoạt động tín dụng | | | |
| 8 | Cam kết khác | | | |
LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN (Ký, họ tên) | ………., ngày…. tháng…. năm… THỦ TRƯỞNG (Ký, họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Báo cáo này do Vụ Tài chính - Kế toán lập cho toàn hệ thống NHNN theo quy định tại Thông tư này.
(2) Tiền mặt bằng VNĐ được hiểu là lượng tiền VNĐ tại một số đơn vị thuộc NHNN như Văn phòng, v.v… (không bao gồm số tiền thuộc Quỹ dự trữ phát hành và Quỹ nghiệp vụ phát hành).
(*) Số liệu các chỉ tiêu này được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (xxx).
- Cột (2) “Thuyết minh” của Báo cáo tình hình tài chính được thể hiện mục tham chiếu số liệu chi tiết của từng chỉ tiêu trong Thuyết minh báo cáo tài chính quý/năm.
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | Mẫu số: B03/ĐV-NHNN ( Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam )
Đơn vị: …………………… (1)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐƠN VỊ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Quý/Năm ………
Đơn vị tính:………
| Số hiệu tài khoản | Các chỉ tiêu | Thực hiện kỳ này | Lũy kế từ đầu năm đến kỳ này |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| | A- Phần thu | | |
| | ……………………. | | |
| | B- Phần chi | | |
| | ……………………. | | |
| | C- Chênh lệch | | |
| | + Thu > Chi | | |
| | + Chi > Thu | | |
LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN (Ký, họ tên) | ………., ngày…. tháng…. năm… THỦ TRƯỞNG (Ký, họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Áp dụng đối với các đơn vị NHNN (ngoại trừ Vụ Tài chính - Kế toán, đơn vị NHNN có dự án ODA) lập báo cáo tài chính theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
- Số liệu cột (4) “Lũy kế từ đầu năm đến kỳ này” của báo cáo quý = Cột (4) của báo cáo quý trước + Cột (3) của báo cáo quý này.
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | Mẫu số: B03/NHNN ( Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam )
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (1)
Quý/Năm………
Đơn vị tính:………
| STT | Chỉ tiêu | Thuyết minh | Kỳ này | Kỳ trước |
||||||
| | (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | Thu nhập thuần từ lãi và các khoản tương tự | | | |
| 1 | Thu lãi và các khoản tương tự | V.1.1 | | |
| 2 | Chi phí lãi và các khoản tương tự | V.2.1 | | |
| II | Thu nhập thuần về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá | | | |
| 1 | Thu về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá | V.1.2 | | |
| 2 | Chi phí về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá | V.2.2 | | |
| III | Thu nhập thuần về hoạt động ngoại hối | | | |
| 1 | Thu về hoạt động ngoại hối | V.1.3 | | |
| 2 | Chi về hoạt động ngoại hối | V.2.3 | | |
| IV | Thu nhập thuần từ hoạt động dịch vụ | | | |
| 1 | Thu phí dịch vụ | V.1.4 | | |
| 2 | Chi phí hoạt động dịch vụ | V.2.4 | | |
| V | Chênh lệch thu, chi từ các đơn vị sự nghiệp | | | |
| VI | Thu nhập khác | V.1.5 | | |
| VII | Chi phí hoạt động và các khoản chi khác | V.2.5 | | |
| VIII | Chênh lệch thu nhập, chi phí trước Dự phòng | | | |
| IX | Chi dự phòng rủi ro tổn thất | | | |
| X | Tổng chênh lệch thu nhập, chi phí sau Dự phòng | | | |
| XI | Trích lập các Quỹ theo quy định | | | |
| XII | Tổng số phải nộp NSNN quý này/năm nay | | | |
| XIII | Số đã tạm ứng nộp NSNN trong quý/năm | | | |
| XIX | Số còn phải nộp NSNN đến ngày lập BCTC | | | |
LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN (Ký, họ tên) | ………., ngày…. tháng…. năm… THỦ TRƯỞNG (Ký, họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Báo cáo này do Vụ Tài chính - Kế toán lập cho toàn hệ thống NHNN theo quy định tại Thông tư này.
- Cột (2) “Thuyết minh” của Báo cáo kết quả hoạt động của NHNN thể hiện mục tham chiếu số liệu chi tiết của từng chỉ tiêu trong Thuyết minh báo cáo tài chính quý/năm.
- Số liệu ghi ở Cột (4) “Kỳ trước” của báo cáo quý/năm này chính là số liệu ghi ở Cột (3) “Kỳ này” của từng chỉ tiêu báo cáo quý/năm trước.
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | Mẫu số: B04/ĐV-NHNN ( Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam )
Đơn vị:……………… (1)
THUYẾT MINH TÀI CHÍNH CỦA ĐƠN VỊ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Quý/Năm………
I. TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TSCĐ HỮU HÌNH:
| Khoản mục | Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc thiết bị | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | Thiết bị, dụng cụ quản lý | TSCĐ hữu hình khác | Tổng cộng |
||||||||
| I. Nguyên giá TSCĐ | | | | | | |
| 1. Số dư đầu kỳ | | | | | | |
| 2. Số tăng trong kỳ Trong đó: - Mua sắm mới - Đầu tư XDCB hoàn thành - Tăng khác | | | | | | |
| 3. Số giảm trong kỳ Trong đó: - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | | | | | | |
| 4. Số dư cuối kỳ | | | | | | |
| II. Giá trị hao mòn lũy kế | | | | | | |
| 1. Số dư đầu kỳ | | | | | | |
| 2. Số tăng trong kỳ Trong đó: - Khấu hao - Tăng khác | | | | | | |
| 3. Số giảm trong kỳ Trong đó: - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | | | | | | |
| 4. Số dư cuối kỳ | | | | | | |
| III. Giá trị còn lại | | | | | | |
| 1. Tại ngày đầu kỳ | | | | | | |
| 2. Tại ngày cuối kỳ | | | | | | |
Lý do tăng, giảm: ...
II. TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TSCĐ VÔ HÌNH:
| Khoản mục | Quyền sử dụng đất | Chương trình phần mềm | TSCĐ vô hình khác | Tổng cộng |
||||||
| I. Nguyên giá TSCĐ | | | | |
| 1. Số dư đầu kỳ | | | | |
| 2. Số tăng trong kỳ Trong đó: - Mua sắm mới - Đầu tư XDCB hoàn thành - Tăng khác | | | | |
| 3. Số giảm trong kỳ Trong đó: - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | | | | |
| 4. Số dư cuối kỳ | | | | |
| II. Giá trị hao mòn lũy kế | | | | |
| 1. Số dư đầu kỳ | | | | |
| 2. Số tăng trong kỳ Trong đó: - Khấu hao - Tăng khác | | | | |
| 3. Số giảm trong kỳ Trong đó: - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | | | | |
| 4. Số dư cuối kỳ | | | | |
| III. Giá trị còn lại | | | | |
| 1. Tại ngày đầu kỳ | | | | |
| 2. Tại ngày cuối kỳ | | | | |
Lý do tăng, giảm:...
III. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐƠN VỊ NHNN
1. Về phần thu nhập
Tổng thu thực hiện: … triệu đồng, bao gồm:
Kỳ này | Kỳ trước
1.1. Thu lãi và các khoản tương tự - Thu lãi cho vay - Thu lãi tiền gửi - Thu về đầu tư chứng khoán - Thu khác về hoạt động tín dụng | … … … … … | … … … … …
1.2. Thu về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá | … | …
1.3. Thu về hoạt động ngoại hối | … | …
1.4. Thu phí dịch vụ | … | …
1.5. Thu nhập khác | … | …
Tổng | … | …
Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản thu phát sinh kỳ này.
2. Về phần chi phí
Tổng chi thực hiện: … triệu đồng.
Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản chi phát sinh kỳ này.
2.1. Chi phí lãi và các khoản tương tự
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| - Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay tổ chức tín dụng trong nước + Chi trả lãi tiền gửi + Chi trả lãi tín phiếu NHNN phát hành + Chi khác - Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay của ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế + Chi trả lãi tiền gửi + Chi trả lãi tiền vay + Chi khác | … … … … … … … … | … … … … … … … … |
| Tổng | … | … |
2.2. Chi phí về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi về mua bán giấy tờ có giá Chi khác | … … | … … |
| Tổng | … | … |
2.3. Chi về hoạt động ngoại hối
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi về mua bán vàng Chi về mua bán ngoại tệ Chi khác về giao dịch ngoại hối Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ Chi về các công cụ tài chính phái sinh khác | … … … … … | … … … … … |
| Tổng | … | … |
2.4. Chi phí hoạt động dịch vụ
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| - Chi cho các hoạt động phòng, chống rửa tiền - Chi về dịch vụ thanh toán, thông tin - Chi hoạt động nghiệp vụ khác | … … … | … … … |
| Tổng | … | … |
2.5. Chi phí hoạt động và các khoản chi khác
2.5.1. Chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| - Chi phí in, đúc tiền, giấy tờ có giá - Chi phí tuyển chọn, bảo quản, vận chuyển, tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá | … … | … … |
| Tổng | … | … |
Tổng chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá: … triệu đồng.
2.5.2. Chi cho cán bộ, công chức và nhân viên
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi lương và phụ cấp Chi ăn trưa Chi trang phục giao dịch và bảo hộ lao động Chi khen thưởng, phúc lợi Các khoản chi để đóng góp theo lương Chi khác | … … … … … … | … … … … … … |
| Tổng | … | … |
Tổng chi cho cán bộ, công chức và nhân viên: … triệu đồng.
2.5.3. Chi cho hoạt động quản lý và công vụ
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi về vật liệu và giấy tờ in Chi công tác phí Chi về đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ Chi nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ Chi bưu phí và điện thoại Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyền, quảng cáo Chi lễ tân, khánh tiết Chi về điện, nước, y tế, vệ sinh cơ quan Chi khác | … … … … … … … … … | … … … … … … … … … |
| Tổng | … | … |
Tổng chi cho hoạt động quản lý và công vụ: … triệu đồng.
2.5.4. Chi về tài sản
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi khấu hao cơ bản TSCĐ Chi bảo dưỡng và sửa chữa tài sản Chi về thanh lý tài sản Chi về mua sắm công cụ, dụng cụ Chi đầu tư phát triển kỹ thuật nghiệp vụ và công nghệ ngân hàng Chi thuê tài sản | … … … … … … | … … … … … … |
| Tổng | … | … |
Tổng chi về tài sản: … triệu đồng.
2.5.5. Các khoản chi hoạt động khác
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi về nghiệp vụ đầu tư chứng khoán Chi về nghiệp vụ góp vốn, ủy thác Chi trích lập khoản dự phòng rủi ro Thoái thu lãi phải thu không đúng niên độ Các khoản chi khác | … … … … … | … … … … … |
| Tổng | … | … |
Tổng các khoản chi hoạt động khác: ……… triệu đồng.
3. Chênh lệch thu chi: ……….…………… triệu đồng.
IV. Giải thích và thuyết minh một số tình hình và kết quả hoạt động khác (nếu có).
V. Các kiến nghị của đơn vị: ……………………………………..
LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN (Ký, họ tên) | ………., ngày…. tháng…. năm… THỦ TRƯỞNG (Ký, họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Áp dụng đối với các đơn vị NHNN (ngoại trừ Vụ Tài chính - Kế toán, đơn vị NHNN có dự án ODA) lập báo cáo tài chính theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | Mẫu số: B04/ĐV-NHNN ( Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam )
Đơn vị:……………… (1)
THUYẾT MINH TÀI CHÍNH CỦA ĐƠN VỊ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Quý/Năm………
I. TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TSCĐ HỮU HÌNH:
| Khoản mục | Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc thiết bị | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | Thiết bị, dụng cụ quản lý | TSCĐ hữu hình khác | Tổng cộng |
||||||||
| I. Nguyên giá TSCĐ | | | | | | |
| 1. Số dư đầu kỳ | | | | | | |
| 2. Số tăng trong kỳ Trong đó: - Mua sắm mới - Đầu tư XDCB hoàn thành - Tăng khác | | | | | | |
| 3. Số giảm trong kỳ Trong đó: - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | | | | | | |
| 4. Số dư cuối kỳ | | | | | | |
| II. Giá trị hao mòn lũy kế | | | | | | |
| 1. Số dư đầu kỳ | | | | | | |
| 2. Số tăng trong kỳ Trong đó: - Khấu hao - Tăng khác | | | | | | |
| 3. Số giảm trong kỳ Trong đó: - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | | | | | | |
| 4. Số dư cuối kỳ | | | | | | |
| III. Giá trị còn lại | | | | | | |
| 1. Tại ngày đầu kỳ | | | | | | |
| 2. Tại ngày cuối kỳ | | | | | | |
Lý do tăng, giảm: ...
II. TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TSCĐ VÔ HÌNH:
| Khoản mục | Quyền sử dụng đất | Chương trình phần mềm | TSCĐ vô hình khác | Tổng cộng |
||||||
| I. Nguyên giá TSCĐ | | | | |
| 1. Số dư đầu kỳ | | | | |
| 2. Số tăng trong kỳ Trong đó: - Mua sắm mới - Đầu tư XDCB hoàn thành - Tăng khác | | | | |
| 3. Số giảm trong kỳ Trong đó: - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | | | | |
| 4. Số dư cuối kỳ | | | | |
| II. Giá trị hao mòn lũy kế | | | | |
| 1. Số dư đầu kỳ | | | | |
| 2. Số tăng trong kỳ Trong đó: - Khấu hao - Tăng khác | | | | |
| 3. Số giảm trong kỳ Trong đó: - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | | | | |
| 4. Số dư cuối kỳ | | | | |
| III. Giá trị còn lại | | | | |
| 1. Tại ngày đầu kỳ | | | | |
| 2. Tại ngày cuối kỳ | | | | |
Lý do tăng, giảm:...
III. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐƠN VỊ NHNN
1. Về phần thu nhập
Tổng thu thực hiện: … triệu đồng, bao gồm:
Kỳ này | Kỳ trước
1.1. Thu lãi và các khoản tương tự - Thu lãi cho vay - Thu lãi tiền gửi - Thu về đầu tư chứng khoán - Thu khác về hoạt động tín dụng | … … … … … | … … … … …
1.2. Thu về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá | … | …
1.3. Thu về hoạt động ngoại hối | … | …
1.4. Thu phí dịch vụ | … | …
1.5. Thu nhập khác | … | …
Tổng | … | …
Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản thu phát sinh kỳ này.
2. Về phần chi phí
Tổng chi thực hiện: … triệu đồng.
Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản chi phát sinh kỳ này.
2.1. Chi phí lãi và các khoản tương tự
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| - Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay tổ chức tín dụng trong nước + Chi trả lãi tiền gửi + Chi trả lãi tín phiếu NHNN phát hành + Chi khác - Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay của ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế + Chi trả lãi tiền gửi + Chi trả lãi tiền vay + Chi khác | … … … … … … … … | … … … … … … … … |
| Tổng | … | … |
2.2. Chi phí về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi về mua bán giấy tờ có giá Chi khác | … … | … … |
| Tổng | … | … |
2.3. Chi về hoạt động ngoại hối
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi về mua bán vàng Chi về mua bán ngoại tệ Chi khác về giao dịch ngoại hối Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ Chi về các công cụ tài chính phái sinh khác | … … … … … | … … … … … |
| Tổng | … | … |
2.4. Chi phí hoạt động dịch vụ
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| - Chi cho các hoạt động phòng, chống rửa tiền - Chi về dịch vụ thanh toán, thông tin - Chi hoạt động nghiệp vụ khác | … … … | … … … |
| Tổng | … | … |
2.5. Chi phí hoạt động và các khoản chi khác
2.5.1. Chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| - Chi phí in, đúc tiền, giấy tờ có giá - Chi phí tuyển chọn, bảo quản, vận chuyển, tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá | … … | … … |
| Tổng | … | … |
Tổng chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá: … triệu đồng.
2.5.2. Chi cho cán bộ, công chức và nhân viên
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi lương và phụ cấp Chi ăn trưa Chi trang phục giao dịch và bảo hộ lao động Chi khen thưởng, phúc lợi Các khoản chi để đóng góp theo lương Chi khác | … … … … … … | … … … … … … |
| Tổng | … | … |
Tổng chi cho cán bộ, công chức và nhân viên: … triệu đồng.
2.5.3. Chi cho hoạt động quản lý và công vụ
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi về vật liệu và giấy tờ in Chi công tác phí Chi về đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ Chi nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ Chi bưu phí và điện thoại Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyền, quảng cáo Chi lễ tân, khánh tiết Chi về điện, nước, y tế, vệ sinh cơ quan Chi khác | … … … … … … … … … | … … … … … … … … … |
| Tổng | … | … |
Tổng chi cho hoạt động quản lý và công vụ: … triệu đồng.
2.5.4. Chi về tài sản
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi khấu hao cơ bản TSCĐ Chi bảo dưỡng và sửa chữa tài sản Chi về thanh lý tài sản Chi về mua sắm công cụ, dụng cụ Chi đầu tư phát triển kỹ thuật nghiệp vụ và công nghệ ngân hàng Chi thuê tài sản | … … … … … … | … … … … … … |
| Tổng | … | … |
Tổng chi về tài sản: … triệu đồng.
2.5.5. Các khoản chi hoạt động khác
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi về nghiệp vụ đầu tư chứng khoán Chi về nghiệp vụ góp vốn, ủy thác Chi trích lập khoản dự phòng rủi ro Thoái thu lãi phải thu không đúng niên độ Các khoản chi khác | … … … … … | … … … … … |
| Tổng | … | … |
Tổng các khoản chi hoạt động khác: ……… triệu đồng.
3. Chênh lệch thu chi: ……….…………… triệu đồng.
IV. Giải thích và thuyết minh một số tình hình và kết quả hoạt động khác (nếu có).
V. Các kiến nghị của đơn vị: ……………………………………..
LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN (Ký, họ tên) | ………., ngày…. tháng…. năm… THỦ TRƯỞNG (Ký, họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Áp dụng đối với các đơn vị NHNN (ngoại trừ Vụ Tài chính - Kế toán, đơn vị NHNN có dự án ODA) lập báo cáo tài chính theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | Mẫu số: B04/NHNN ( Ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam )
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (1)
Quý/Năm…………
I. Tổng quan về Ngân hàng Nhà nước
1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
2. Trụ sở chính: ……………. Tổng số NHNN Chi nhánh Khu vực, các đơn vị sự nghiệp: ………………….
3. Tổng số cán bộ, công nhân viên: ……………….
II. Cơ chế tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước
1. Các khoản thu nhập
2. Các khoản chi phí
3. Cơ chế trích lập, sử dụng, hoàn nhập khoản dự phòng rủi ro; cơ chế trích lập và sử dụng Quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia và Quỹ dự phòng tài chính
4. Kế hoạch thu nhập và chi phí
5. Nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước
III. Các chính sách kế toán chủ yếu
1. Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước
2. Nguyên tắc kế toán
3. Cơ sở lập Báo cáo tài chính
4. Năm tài chính: Bắt đầu từ ngày… tháng… năm… đến ngày… tháng… năm…
5. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
6. Nguyên tắc ghi nhận thu nhập bằng ngoại tệ
7. Nghiệp vụ thị trường mở
8. Hối phiếu và trái phiếu Chính phủ
9. Kế toán dự trữ ngoại hối
10. Phương pháp phân bổ chi phí trả trước
11. Kế toán các khoản nghĩa vụ đối với cán bộ công chức, viên chức
12. Kế toán tài sản cố định
13. Vốn của Ngân hàng
14. Các vấn đề khác
IV. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính
1. Ngoại tệ, vàng bạc, kim loại quý và đá quý
| | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
||||
| Tiền mặt ngoại tệ Chứng từ có giá trị ngoại tệ Vàng Kim loại quý, đá quý | … … … … | … … … … |
| Tổng | … | … |
2. Tiền gửi, cho vay và đầu tư ở nước ngoài
- Tiền gửi, cho vay và thanh toán với pháp nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế
| | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
||||
| Tiền gửi tại ngân hàng nước ngoài, ngân hàng quốc tế, tổ chức tiền tệ - Tài sản quyền rút vốn đặc biệt tại IMF - Tiền gửi tại ngân hàng nước ngoài, ngân hàng quốc tế, tổ chức tiền tệ khác + Tiền gửi ngoại tệ không kỳ hạn + Tiền gửi ngoại tệ có kỳ hạn + Tiền gửi khác | … … … … … … | … … … … … … |
| Tổng | … | … |
| Cho vay trên thị trường quốc tế - Cho vay qua đêm - Cho vay ngắn hạn - Cho vay trung và dài hạn | … … … … | … … … … |
| Tổng | … | … |
| Thanh toán với pháp nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế | … | … |
| Tổng tiền gửi, cho vay và thanh toán với pháp nhân nước ngoài và tổ chức quốc tế | … | … |
| - Đầu tư, ủy thác và các quyền đòi nợ nước ngoài | | |
| | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
| Đầu tư vào các chứng khoán ở nước ngoài - Chứng khoán kinh doanh - Chứng khoán sẵn sàng để bán - Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn Ủy thác Trong đó: Ủy thác đầu tư Góp vốn vào các tổ chức quốc tế - Việt Nam Đồng - Ngoại tệ Dự phòng rủi ro vàng, tiền gửi, đầu tư chứng khoán ở nước ngoài và cho vay trên thị trường quốc tế | … … … … … … … … … (…) | … … … … … … … … … (…) |
| Tổng | … | … |
3. Hoạt động đầu tư và tín dụng trong nước
| | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
||||
| 3.1. Nghiệp vụ thị trường mở | … | … |
| - Mua bán giấy tờ có giá trong nghiệp vụ thị trường mở + Mua bán giấy tờ có giá của Chính phủ + Mua bán lại giấy tờ có giá của NHNN + Mua bán giấy tờ có giá khác - Dự phòng rủi ro từ hoạt động nghiệp vụ thị trường mở 3.2. Mua trực tiếp chứng khoán Chính phủ 3.3. Thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước - Thanh toán với Nhà nước và Ngân sách Nhà nước - Thanh toán dự trữ ngoại hối Nhà nước | … … … … (…) … … … … | … … … … (…) … … … … |
| 3.4. Tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng trong nước | … | … |
| - Cho vay qua đêm - Cho vay có đảm bảo bằng cầm cố giấy tờ có giá - Chiết khấu giấy tờ có giá - Cho vay lại theo hồ sơ tín dụng - Cho vay đặc biệt - Cho vay theo mục tiêu chỉ định của Chính phủ - Cho vay khác - Dự phòng rủi ro tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng trong nước | … … … … … … … (…) | … … … … … … … (…) |
| Tổng hoạt động đầu tư và tín dụng trong nước | … | … |
4. Tình hình tăng, giảm TSCĐ hữu hình
| Khoản mục | Nhà cửa, vật kiến trúc | Máy móc thiết bị | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | Thiết bị, dụng cụ quản lý | TSCĐ hữu hình khác | Tổng cộng |
||||||||
| I. Nguyên giá TSCĐ | | | | | | |
| 1. Số dư đầu kỳ | | | | | | |
| 2. Số tăng trong kỳ Trong đó: - Mua sắm mới - Đầu tư XDCB hoàn thành - Tăng khác | | | | | | |
| 3. Số giảm trong kỳ Trong đó: - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | | | | | | |
| 4. Số dư cuối kỳ | | | | | | |
| II. Giá trị hao mòn lũy kế | | | | | | |
| 1. Số dư đầu kỳ | | | | | | |
| 2. Số tăng trong kỳ Trong đó: - Khấu hao - Tăng khác | | | | | | |
| 3. Số giảm trong kỳ Trong đó: - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | | | | | | |
| 4. Số dư cuối kỳ | | | | | | |
| III. Giá trị còn lại | | | | | | |
| 1. Tại ngày đầu kỳ 2. Tại ngày cuối kỳ | | | | | | |
Lý do tăng, giảm:..................
5. Tình hình tăng, giảm TSCĐ vô hình
| Khoản mục | Quyền sử dụng đất | Chương trình phần mềm | TSCĐ vô hình khác | Tổng cộng |
||||||
| I. Nguyên giá TSCĐ | | | | |
| 1. Số dư đầu kỳ | | | | |
| 2. Số tăng trong kỳ Trong đó: - Mua sắm mới - Đầu tư XDCB hoàn thành - Tăng khác | | | | |
| 3. Số giảm trong kỳ Trong đó: - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | | | | |
| 4. Số dư cuối kỳ | | | | |
| II. Giá trị hao mòn lũy kế | | | | |
| 1. Số dư đầu kỳ | | | | |
| 2. Số tăng trong kỳ Trong đó: - Khấu hao - Tăng khác | | | | |
| 3. Số giảm trong kỳ Trong đó: - Thanh lý, nhượng bán - Giảm khác | | | | |
| 4. Số dư cuối kỳ | | | | |
| III. Giá trị còn lại | | | | |
| 1. Tại ngày đầu kỳ 2. Tại ngày cuối kỳ | | | | |
Lý do tăng, giảm:..............
6. Tài sản Có khác
Cuối kỳ | Đầu kỳ
- XDCB, mua sắm TSCĐ, công cụ dụng cụ và vật liệu + Xây dựng cơ bản + Mua sắm TSCĐ + Sửa chữa lớn TSCĐ + Công cụ dụng cụ + Vật liệu + Tài sản khác - Các khoản phải thu bên ngoài - Các khoản phải thu nội bộ - Các khoản phải thu khác + Tiền lãi cộng dồn phải thu + Giao dịch phái sinh + Các khoản khác + Dự phòng rủi ro khác và dự phòng các khoản phải thu | … … … … … … … … … … … … … (…) | … … … … … … … … … … … … … (…)
Tổng | … | …
7. Tiền mặt ngoài lưu thông
| 7.1. Tiền để phát hành | Cuối kỳ … | Đầu kỳ …. |
||||
| + Tiền giấy + Tiền polymer + Tiền kim loại | … … … | … … … |
| 7.2. Quỹ dự trữ phát hành | … | … |
| + Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông + Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông + Tiền đình chỉ lưu hành + Tiền bị phá hoại thuộc Quỹ dự trữ phát hành + Quỹ dự trữ phát hành đang vận chuyển | … … … … … | … … … … … |
| 7.3. Quỹ nghiệp vụ phát hành | … | … |
| + Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông + Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông + Tiền đình chỉ lưu hành + Tiền bị phá hoại thuộc Quỹ nghiệp vụ phát hành + Quỹ nghiệp vụ phát hành đang vận chuyển | … … … … … | … … … … … |
| 7.4. Tiền mặt ngoài lưu thông [= 7.1 - 7.2 - 7.3] | … | … |
8. Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước và vốn tài trợ, ủy thác nhận của Chính phủ
| | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
||||
| - Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước + Bằng VND + Bằng ngoại tệ - Vốn tài trợ, ủy thác nhận của Chính phủ | … … … … | … … … … |
| Tổng | … | … |
9. Các khoản nợ nước ngoài
| | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
||||
| - Nợ nước ngoài bằng VND + Tiền gửi + Nợ trong hạn tiền vay + Nợ quá hạn tiền vay - Nợ nước ngoài bằng ngoại tệ + Tiền gửi của IMF + Tiền gửi của các tổ chức quốc tế khác + Tiền gửi của pháp nhân nước ngoài + SDR đã phân bổ - Vốn tài trợ, nhận ủy thác của Chính phủ nước ngoài và tổ chức quốc tế | … … … … … … … … … … | … … … … … … … … … … |
| Tổng | … | … |
10. Các cam kết trả nợ của NHNN
| | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
||||
| - Tín phiếu NHNN Trong đó: Tín phiếu TCTD đưa cầm cố bị phong tỏa - Các cam kết trả nợ khác của NHNN | … … … | … … … |
| Tổng | … | … |
11. Tiền gửi của các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính hoạt động tại Việt Nam
| | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
||||
| Tiền gửi không kỳ hạn Tiền gửi khác Nhận ký quỹ | … … … | … … … |
| Tổng | … | … |
12. Tài sản Nợ khác
| | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
||||
| - Các khoản phải trả bên ngoài - Các khoản phải trả nội bộ - Các khoản phải trả khác + Lãi cộng dồn phải trả + Giao dịch phái sinh + Các khoản khác | … … … … … … | … … … … … … |
| Tổng | … | … |
13. Các khoản mục ngoài Báo cáo tình hình tài chính
| | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
||||
| 13.1. Cam kết giao dịch ngoại hối - Cam kết mua ngoại tệ giao ngay - Cam kết bán ngoại tệ giao ngay - Cam kết mua ngoại tệ có kỳ hạn - Cam kết bán ngoại tệ có kỳ hạn - Cam kết giao dịch quyền lựa chọn mua tiền tệ - Cam kết giao dịch quyền lựa chọn bán tiền tệ - Cam kết hoán đổi - Cam kết tương lai | … … … … … … … … … | … … … … … … … … … |
| Tổng | … | … |
| | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
| 13.2. Cam kết giao dịch mua bán chứng khoán - Cam kết mua chứng khoán kỳ hạn - Cam kết bán chứng khoán kỳ hạn | … … … | … … … |
| Tổng | … | … |
| | Cuối kỳ | Đầu kỳ |
| 13.3. Cam kết góp vốn vào các tổ chức quốc tế bằng hối phiếu nhận nợ/Giấy cam kết thanh toán của Bộ Tài chính - Cam kết góp vốn vào IMF - Cam kết góp vốn vào các tổ chức quốc tế khác | … … … | … … … |
| Tổng | … | … |
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động của Ngân hàng Nhà nước
1. Về phần thu nhập
Tổng thu thực hiện: … triệu đồng, bao gồm:
Kỳ này | Kỳ trước
1.1. Thu lãi và các khoản tương tự - Thu lãi cho vay - Thu lãi tiền gửi - Thu về đầu tư chứng khoán - Thu khác về hoạt động tín dụng | … … … … … | … … … … …
1.2. Thu về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá | … | …
1.3. Thu về hoạt động ngoại hối | … | …
1.4. Thu phí dịch vụ | … | …
1.5. Thu nhập khác | … | …
Tổng | … | …
Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản thu phát sinh kỳ này.
2. Về phần chi phí
Tổng chi thực hiện: … triệu đồng.
Lý do tăng, giảm chủ yếu của từng khoản chi phát sinh kỳ này.
2.1. Chi phí lãi và các khoản tương tự
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| - Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay tổ chức tín dụng trong nước + Chi trả lãi tiền gửi + Chi trả lãi tín phiếu NHNN phát hành + Chi khác - Chi về nghiệp vụ tiền gửi, tiền vay của ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế + Chi trả lãi tiền gửi + Chi trả lãi tiền vay + Chi khác | … … … … … … … … | … … … … … … … … |
| Tổng | … | … |
2.2. Chi phí về nghiệp vụ mua bán giấy tờ có giá
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi về mua bán giấy tờ có giá Chi khác | … … | … … |
| Tổng | … | … |
2.3. Chi về hoạt động ngoại hối
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi về mua bán vàng Chi về mua bán ngoại tệ Chi khác về giao dịch ngoại hối Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ Chi về các công cụ tài chính phái sinh khác | … … … … … | … … … … … |
| Tổng | … | … |
2.4. Chi phí hoạt động dịch vụ
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| - Chi cho các hoạt động phòng, chống rửa tiền - Chi về dịch vụ thanh toán, thông tin - Chi hoạt động nghiệp vụ khác | … … … | … … … |
| Tổng | … | … |
2.5. Chi phí hoạt động và các khoản chi khác
2.5.1. Chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| - Chi phí in, đúc tiền, giấy tờ có giá - Chi phí tuyển chọn, bảo quản, vận chuyển, tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá | … … | … … |
| Tổng | … | … |
Tổng chi phí in, đúc, bảo quản, bảo vệ, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền, giấy tờ có giá: … triệu đồng.
2.5.2. Chi cho cán bộ, công chức và nhân viên
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi lương và phụ cấp Chi ăn trưa Chi trang phục giao dịch và bảo hộ lao động Chi khen thưởng, phúc lợi Các khoản chi để đóng góp theo lương Chi khác | … … … … … … | … … … … … … |
| Tổng | … | … |
Tổng chi cho cán bộ, công chức và nhân viên: … triệu đồng.
2.5.3. Chi cho hoạt động quản lý và công vụ (không bao gồm các đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN)
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi về vật liệu và giấy tờ in Chi công tác phí Chi về đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ Chi nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ Chi bưu phí và điện thoại Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyền, quảng cáo Chi lễ tân, khánh tiết Chi về điện, nước, y tế, vệ sinh cơ quan Chi khác | … … … … … … … … … | … … … … … … … … … |
| Tổng | … | … |
Tổng chi cho hoạt động quản lý và công vụ: … triệu đồng.
2.5.4. Chi về tài sản
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi khấu hao cơ bản TSCĐ Chi bảo dưỡng và sửa chữa tài sản Chi về thanh lý tài sản Chi về mua sắm công cụ, dụng cụ Chi đầu tư phát triển kỹ thuật nghiệp vụ và công nghệ ngân hàng Chi thuê tài sản | … … … … … … | … … … … … … |
| Tổng | … | … |
Tổng chi về tài sản: … triệu đồng.
2.5.5. Các khoản chi hoạt động khác
| | Kỳ này | Kỳ trước |
||||
| Chi về nghiệp vụ đầu tư chứng khoán Chi về nghiệp vụ góp vốn, ủy thác Chi trích lập khoản dự phòng rủi ro Chi về hoạt động của các đơn vị sự nghiệp Thoái thu lãi phải thu không đúng niên độ Các khoản chi khác | … … … … … … | … … … … … … |
| Tổng | … | … |
Tổng các khoản chi hoạt động khác: … triệu đồng.
VI. Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách Nhà nước
Kỳ này | Kỳ trước
1. Tổng chênh lệch thu nhập, chi phí (không bao gồm đơn vị sự nghiệp thuộc NHNN) 2. Trích lập các Quỹ và khoản dự phòng rủi ro theo quy định 3. Tổng số phải nộp NSNN 4. Số đã tạm ứng nộp NSNN | … … … … | … … … …
- Nộp lần 1 (ngày …/…/……) - Nộp lần 2 (ngày …/…/……) ... | … … … | … … …
5. Số còn phải nộp NSNN đến ngày lập BCTC | … | …
VII. Giải thích và thuyết minh một số tình hình và kết quả hoạt động khác (nếu có).
LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN (Ký, họ tên) | ………., ngày…. tháng…. năm… THỦ TRƯỞNG (Ký, họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Báo cáo này do Vụ Tài chính - Kế toán lập cho toàn hệ thống NHNN theo quy định tại Thông tư này.
- Số liệu trong ngoặc đơn (…) là các chỉ tiêu bằng số âm.