Điều 15. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục KTVB&QLXLVPHC, Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&MT; - Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT, Cổng TTĐT Bộ NN&MT; - Lưu: VT, PC, ĐCKS. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Công Thành
Mẫu số 01. Nội dung kế hoạch giám sát
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 91/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. Mở đầu: nêu các cơ sở pháp lý, tên Đề án, đơn vị chủ đầu tư, khái quát nội dung Đề án (đối tượng, phạm vi, mục tiêu nhiệm vụ, các phương pháp áp dụng), đơn vị giám sát và mục đích, nội dung giám sát.
II. Nội dung giám sát
- Trình bày các dạng công tác sẽ giám sát: nêu rõ tại sao phải giám sát, yêu cầu cần đạt được đối với công tác giám sát, nội dung giám sát;
- Lập bảng danh mục các hạng mục tổ chức giám sát
| TT | Các hạng mục giám sát | Khối lượng theo Đề án phê duyệt | Mục tiêu giám sát | Nội dung giám sát cần đạt được | Sản phẩm | Dự kiến người thực hiện giám sát |
||||||||
| 1 | Hào | | Khối lượng, chất lượng thi công | Khối lượng thực hiện; lấy mẫu; thu thập tài liệu; an toàn lao động và các nội dung khác. | - Số giám sát; - Biên bản giám sát (từng công trình). | (ghi rõ họ, tên người thực hiện giám sát từng hạng mục công việc) |
| 2 | Khoan | | | | | |
| 3 | Giếng | | | | | |
| 4 | …………. | ……….. | | | | |
- Sản phẩm của công tác giám sát:
+ Nhật ký giám sát: do người giám sát ghi chép hàng ngày trong quá trình giám sát;
+ Biên bản giám sát: biên bản giám sát được lập cho từng hạng mục công việc hoặc từng công trình cụ thể.
+ Báo cáo giám sát: do đơn vị thực hiện giám sát thành lập sau khi kết thúc một kỳ giám sát (đột xuất, định kỳ, kết thúc), không kể báo cáo đột xuất, hoặc khi có yêu cầu của cấp thẩm quyền.
- Kinh phí giám sát:
III. Tổ chức thực hiện:
- Phân công giám sát: dự kiến nhân lực tham gia giám sát, phân công giám sát cho từng cá nhân, đối với từng hạng mục giám sát (lập bảng kèm theo);
- Thời gian giám sát: căn cứ kế hoạch thi công dự kiến thời gian thực hiện công tác giám sát.
- Kế hoạch kiểm tra giám sát:
IV. Kết luận và kiến nghị
Trình bày những khó khăn, thuận lợi khi thực hiện kế hoạch giám sát; các đề xuất, kiến nghị để công tác giám sát thi công đảm bảo yêu cầu chất lượng theo kế hoạch đề ra.
CHỦ ĐẦU TƯ (chức danh) (Ký tên, đóng dấu) | ĐƠN VỊ THỰC HIỆN GIÁM SÁT (chức danh) (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 02. Nhật ký giám sát
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 91/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Kích thước nhật ký: 17,5x12cm
2. Trang bìa nhật ký
| Trang 1 (bìa cứng) ĐƠN VỊ THỰC HIỆN GIÁM SÁT NHẬT KÝ GIÁM SÁT NGUYỄN VĂN A QUYỂN 1 Năm .... | Trang 2 ĐƠN VỊ THỰC HIỆN GIÁM SÁT NHẬT KÝ GIÁM SÁT Quyển số:.... Đề án: ghi đầy đủ tên đề án Họ tên người sử dụng: ………………………. Ngày bắt đầu:……………… Ngày kết thúc:…………… Năm ... |
|||
3. Nội dung nhật ký
3.1. Phần chung ghi các nội dung
+ Mục lục ghi ngay sau trang 2;
+ Đơn vị chủ đầu tư;
+ Đơn vị thi công;
+ Lập bảng thống kê đầy đủ số hiệu từng công trình, hạng mục công việc được giám sát, ngày tháng giám sát, số trang.
3.2. Nội dung giám sát: theo từng công trình với các nội dung sau
+ Tên hoặc số hiệu công trình, hạng mục giám sát;
+ Người đại diện thi công (tổ trưởng hoặc nhóm trưởng);
+ Người theo dõi kỹ thuật;
+ Kỹ thuật thi công;
+ Nhân lực tham gia thi công;
+ Thiết bị tham gia thi công;
+ Thời gian bắt đầu thi công;
+ Trình tự và diễn biến thi công;
+ Khối lượng thực hiện;
+ Thời gian kết thúc;
+ Công tác bảo vệ tài nguyên khoáng sản và bảo vệ môi trường;
+ Nhận xét (trên cơ sở đối chiếu với đề án thăm dò, các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan hiện hành): công trình đạt (không đạt) yêu cầu chất lượng công tác thi công; khâu nào không đạt (thi công, lấy mẫu, thành lập tài liệu, an toàn lao động,...), nguyên nhân.
Mẫu số 03. Biên bản giám sát công tác khai đào
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 91/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN GIÁM SÁT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./BBGS | Địa danh, ngày …. tháng … năm ……
BIÊN BẢN GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH KHAI ĐÀO
1. Tên công trình: ghi đầy đủ tên, số hiệu, tọa độ thiết kế, tọa độ thực tế.
- Đề án:
- Đơn vị chủ đầu tư:
- Đơn vị thi công:
- Chủ nhiệm dự án:
- Cán bộ giám sát (ghi đầy đủ họ tên, học vị, chức vụ, Cơ quan công tác):
- Cán bộ phụ trách thi công (ghi đầy đủ họ tên, học vị, chức vụ, đơn vị công tác của từng người):
2. Diễn biến thi công
- Ngày khởi công: - Ngày kết thúc:
- Các diễn biến, sự cố bất thường:
3. Đánh giá chất lượng: (đạt/không đạt)
- Hồ sơ thi công;
- Nhân lực thi công;
- Thiết bị thi công;
- Sự phù hợp về vị trí thi công;
- Kích thước công trình;
- Chất lượng thi công;
- Chất lượng thu thập tài liệu;
- Khối lượng thực hiện;
- …………………………….
4. Khối lượng thực hiện:
- Khối lượng thi công (m3, m, ...) ghi theo các tiêu chí cấp đất đá, độ sâu, mức độ phức tạp,...:
- Khối lượng lấy mẫu các loại:
- Các khối lượng khác (lấp công trình, hoàn thổ môi trường,...)
5. Đánh giá chung: công trình đạt (không đạt) mục tiêu đề ra ban đầu, chất lượng thi công đạt (không đạt) yêu cầu; nguyên nhân.
6. Kết luận và kiến nghị:
……………………………………………………………………………………
Người đại diện Tổ chức thi công (Ký, họ tên) | Người đại diện Chủ đầu tư (Ký, họ tên) | Cán bộ giám sát (Ký, họ tên)
Mẫu số 04. Biên bản giám sát công trình khoan
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 91/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN GIÁM SÁT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./BBGS | Địa danh, ngày …. tháng … năm ……
BIÊN BẢN GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH KHOAN
1. Tên công trình: ghi đầy đủ tên, số hiệu, tọa độ thiết kế, tọa độ thực tế.
- Đề án:
- Đơn vị chủ đầu tư:
- Đơn vị thi công:
- Chủ nhiệm dự án:
- Cán bộ giám sát (ghi đầy đủ họ tên, học vị, chức vụ, Cơ quan công tác):
- Cán bộ phụ trách thi công (ghi đầy đủ họ tên, học vị, chức vụ, đơn vị công tác của từng người):
2. Diễn biến thi công
- Ngày khởi công: - Ngày kết thúc:
- Các diễn biến, sự cố bất thường:
3. Đánh giá chất lượng: (đạt/chưa đạt/không đạt)
- Hồ sơ thi công;
- Nhân lực thi công;
- Thiết bị thi công;
- Sự phù hợp về vị trí thi công;
- Tỷ lệ mẫu lõi khoan;
- Chiều sâu vách, trụ quặng;
- Khối lượng thi công;
- ……………………….
4. Khối lượng thực hiện:
- Khối lượng thi công (m) ghi theo các tiêu chí cấp đất đá, độ sâu,
- Khối lượng mẫu khoan (m, khay mẫu); Chất lượng lấy mẫu khoan,
- Khối lượng đo karota (thiết bị, nhân lực, phương pháp, khối lượng...),
- Công tác bơm hút thí nghiệm (thiết bị, nhân lực, thời gian, khối lượng),
- Các khối lượng khác (lấp công trình, công tác xây mốc, hoàn thổ môi trường,...).
5. Đánh giá chung: công trình đạt (không đạt) mục tiêu đề ra ban đầu, chất lượng thi công đạt (không đạt) yêu cầu; nguyên nhân.
6. Kết luận và kiến nghị:
…………………………………………………………………………………………
………………….
Người đại diện Tổ chức thi công (Ký, họ tên) | Người đại diện Chủ đầu tư (Ký, họ tên) | Cán bộ giám sát (Ký, họ tên)
Mẫu số 05. Biên bản giám sát công tác đo địa vật lý lỗ khoan
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 91/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN GIÁM SÁT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./BBGS | Địa danh, ngày …. tháng … năm ……
BIÊN BẢN GIÁM SÁT CÔNG TÁC ĐO ĐỊA VẬT LÝ LỖ KHOAN
1. Tên công trình: ghi đầy đủ tên, số hiệu.
- Đề án:
- Đơn vị chủ đầu tư:
- Đơn vị thi công:
- Chủ nhiệm dự án:
- Cán bộ giám sát (ghi đầy đủ họ tên, học vị, chức vụ, Cơ quan công tác):
- Cán bộ phụ trách thi công (ghi đầy đủ họ tên, học vị, chức vụ, đơn vị công tác của từng người):
2. Diễn biến thi công
- Ngày bắt đầu: - Ngày kết thúc:
- Tên máy móc, thiết bị:
- Phương pháp đo:
- Bước đo:
- Các diễn biến, sự cố bất thường:
3. Khối lượng thực hiện:
4. Đánh giá chất lượng: (đạt/chưa đạt/không đạt)
- Hồ sơ thi công:
- Nhân lực thi công:
- Thiết bị thi công:
- Sự phù hợp so với chiều sâu lỗ khoan;
- Khối lượng thi công;
- ……………………….
5. Đánh giá chung: công trình đạt (không đạt) mục tiêu đề ra ban đầu, chất lượng thi
công đạt (không đạt) yêu cầu; nguyên nhân.
6. Kết luận và kiến nghị:
…………………………………………………………………………………………
………………….
Người đại diện Tổ chức thi công (Ký, họ tên) | Người đại diện Chủ đầu tư (Ký, họ tên) | Cán bộ giám sát (Ký, họ tên)
Mẫu số 06. Biên bản giám sát công tác lấy mẫu, gia công mẫu
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 91/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN GIÁM SÁT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./BBGS | Địa danh, ngày …. tháng … năm ……
BIÊN BẢN GIÁM SÁT CÔNG TÁC LẤY, GIA CÔNG MẪU, CÔNG TÁC KHAI THÁC THỬ
1. Tên hạng mục: công tác lấy mẫu ……………
- Đề án:
- Đơn vị chủ đầu tư:
- Đơn vị thi công:
- Chủ nhiệm dự án:
- Cán bộ giám sát (ghi đầy đủ họ tên, học vị, chức vụ, Cơ quan công tác):
- Cán bộ phụ trách thi công (ghi đầy đủ họ tên, học vị, chức vụ, đơn vị công tác của từng người):
2. Diễn biến thi công
- Ngày khởi công: - Ngày kết thúc:
- Các diễn biến, sự cố bất thường:
3. Đánh giá chất lượng: (đạt/không đạt)
- Nhân lực;
- Thiết bị;
- Phương pháp;
- Vị trí lấy mẫu (công trình khai thác thử);
- Kích thước mẫu;
- Kích thước công trình khai thác thử (m2);
- Thể tích khai thác; tỷ lệ thu hồi;
- Trọng lượng mẫu trước, sau gia công;
- Trình tự, quy trình gia công mẫu;
- …………………………………….
4. Khối lượng thực hiện:
- Khối lượng (mẫu, m3);
- Hồ sơ mẫu, công trình khai thác thử (quyển);
5. Đánh giá chung: khối lượng thực hiện đạt (không đạt) mục tiêu đề ra ban đầu, chất lượng thi công đạt (không đạt) yêu cầu; nguyên nhân.
6. Kết luận và kiến nghị:
……………………………………………………………………………………
Người đại diện Tổ chức thi công (Ký, họ tên) | Người đại diện Chủ đầu tư (Ký, họ tên) | Cán bộ giám sát (Ký, họ tên)
Mẫu số 07. Biên bản giám sát hút nước thí nghiệm, khai thác thử
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 91/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN GIÁM SÁT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./BBGS | Địa danh, ngày …. tháng … năm ……
BIÊN BẢN GIÁM SÁT CÔNG TÁC HÚT NƯỚC THÍ NGHIỆM, KHAI THÁC THỬ NƯỚC NÓNG (NƯỚC KHOÁNG) THIÊN NHIÊN
1. Tên công việc: ghi đầy đủ tên công tác (hút nước thí nghiệm; khai thác thử …..).
- Tên công trình hút nước thí nghiệm, khai thác thử: ghi đầy đủ tên, số hiệu, tọa độ thực tế.
- Đề án:
- Đơn vị chủ đầu tư:
- Đơn vị thi công:
- Chủ nhiệm dự án:
- Cán bộ giám sát (ghi đầy đủ họ tên, học vị, chức vụ, Cơ quan công tác):
- Cán bộ phụ trách thi công (ghi đầy đủ họ tên, học vị, chức vụ, đơn vị công tác của từng người):
2. Diễn biến thi công
- Ngày bắt đầu: - Ngày kết thúc:
- Phương pháp bơm hút nước thí nghiệm;
- Kết cấu bơm hút nước thí nghiệm, khai thác thử;
- Thời gian hút nước thí nghiệm, khai thác thử;
- Lưu lượng bơm;
- Thời gian hồi phục;
- Các diễn biến, sự cố bất thường:
3. Đánh giá chất lượng: (đạt/không đạt)
- Hồ sơ thi công;
- Nhân lực thi công;
- Máy móc, thiết bị thi công (nếu có)
- Sự phù hợp so với đề án được duyệt;
- ………………….
- Chất lượng thi công;
- Số lượng, chất lượng tài liệu thu thập ;
4. Khối lượng thực hiện:
- Khối lượng thực hiện (ca ...);
5. Đánh giá chung: hạng mục công việc đạt (không đạt) so với quy định kỹ thuật hiện hành, chất lượng thi công đạt (không đạt) yêu cầu; nguyên nhân.
6. Kết luận và kiến nghị:
……………………………………………………………………………………
Người đại diện Tổ chức thi công (Ký, họ tên) | Người đại diện Chủ đầu tư (Ký, họ tên) | Cán bộ giám sát (Ký, họ tên)
Mẫu số 08. Báo cáo kết quả giám sát thi công đề án thăm dò khoáng sản
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 91/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| (Tên tổ chức lập báo có giám sát) BÁO CÁO KẾT QUẢ GIÁM SÁT (Tên đề án thăm dò khoáng sản ... xã ... tỉnh ...) Địa danh nơi lập báo cáo, Năm 20 … |
||
| ( Tên tổ chức lập báo giám sát) BÁO CÁO KẾT QUẢ GIÁM SÁT (tên đề án thăm dò khoáng sản ... xã ... tỉnh ...) ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ (Chức danh) Chữ ký, đóng dấu (Họ và tên) ĐƠN VỊ THỰC HIỆN GIÁM SÁT (Chức danh) Chữ ký, đóng dấu (Họ và tên) Địa danh nơi lập báo cáo, Năm 20 … | ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ (Chức danh) Chữ ký, đóng dấu (Họ và tên) | ĐƠN VỊ THỰC HIỆN GIÁM SÁT (Chức danh) Chữ ký, đóng dấu (Họ và tên) |
||||
| ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ (Chức danh) Chữ ký, đóng dấu (Họ và tên) | ĐƠN VỊ THỰC HIỆN GIÁM SÁT (Chức danh) Chữ ký, đóng dấu (Họ và tên) | |
NỘI DUNG KẾT QUẢ GIÁM SÁT (KỲ, BƯỚC), NĂM…..
Mở đầu:
- Cơ sở pháp lý, mục tiêu, nhiệm vụ của đề án.
- Tổ chức và thời gian thực hiện.
Chương I. KHÁI QUÁT CHUNG
1. Khái quát về vùng nghiên cứu, tình hình thực hiện công việc, những thuận lợi khó khăn trong quá trình thi công.
2. Đánh giá về năng lực, nhân lực và thiết bị thi công.
3. Đánh giá về tuần tự thi công các phương pháp thăm dò, trình tự thi công các hạng mục được giám sát.
Chương II. KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN VÀ KẾT QUẢ GIÁM SÁT
1. Khối lượng thực hiện và kết quả giám sát đối với từng hạng mục công việc của đơn vị thi công thực hiện. Đánh giá về tiến độ, khối lượng thực hiện, chất lượng thi công, khối lượng tài liệu thu thập, chất lượng tài liệu thu thập của từng hạng mục công việc nêu trên theo quy định của đề án và các quy chế, quy phạm hiện hành.
Lập bảng tổng hợp khối lượng các hạng mục công việc đã giám sát, có danh mục kèm theo ghi rõ những hạng mục, khối lượng đạt yêu cầu chất lượng; những hạng mục, công trình, khối lượng thi công không đạt yêu cầu chất lượng (nguyên nhân).
2. Đánh giá công tác đảm bảo an toàn lao động trong thi công.
3. Đánh giá công tác bảo vệ tài nguyên khoáng sản, bảo vệ môi trường trong và sau thi công.
4. Đánh giá sự sai khác so với đề án, nguyên nhân.
5. Đánh giá kết quả giám sát (Thủ trưởng đơn vị thực hiện giám sát, tổ trưởng tổ giám sát tự đánh giá về kết quả giám sát, tính trung thực, khách quan và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả giám sát).
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
- Đánh giá chung về kết quả đạt được.
- Kiến nghị về các vấn đề còn tồn tại.
HỒ SƠ KÈM THEO
1. Nhật ký giám sát, các tài liệu thu thập trong quá trình giám sát (ảnh);
2. Biên bản giám sát;
3. Báo cáo giám sát các kỳ, đợt...;
4. Các văn bản pháp lý; các văn bản kiểm tra của cơ quan quản lý;
5. Hồ sơ lý lịch các thành viên giám sát;