Điều 39. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Hội đồng; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ NNMT: Bộ trưởng; các Thứ trưởng; các đơn vị trực thuộc Bộ; Cổng thông tin điện tử Bộ; - Hội đồng nhân dân; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố; - Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Lưu: VT, LNKL (10). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Quốc Trị
Phụ lục I: LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2025/TT-BNNMT ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp)
| TT | Tên Tiếng Việt | Tên khoa học | Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ | Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
||||||
| I | NHÓM I | | | |
| A | THỰC VẬT | | | |
| | NGÀNH HẠT TRẦN (NGÀNH THÔNG) | GYMNOSPERMAE (PINOPHYTA) | | |
| | LỚP THÔNG | PINOPSIDA | | |
| | Họ Hoàng đàn | Cupressaceae | | |
| 1. | Sa mộc dầu | Cunninghamia konishii | X | IA |
| 2. | Hoàng đàn hữu liên | Cupressus tonkinensis | X | IA |
| 3. | Thông nước | Glyptostrobus pensilis | X | IA |
| 4. | Bách tán đài loan | Taiwania cryptomerioides | X | IA |
| 5. | Bách vàng | Xanthocyparis vietnamensis ( Cupressus vietnamensis ) | X | IA |
| | Họ Thông | Pinaceae | | |
| 6. | Vân sam phan si păng | Abies delavayi subsp. fansipanensis | X | IA |
| 7. | Du sam đá vôi | Keteleeria davidiana | X | IA |
| 8. | Thông đỏ lá dài (Thông đỏ nam) | Taxus wallichiana | X | IA |
| | NGÀNH HẠT KÍN (NGÀNH MỘC LAN) | ANGIOSPERMAE (MAGNOLIOPHYTA) | | |
| | LỚP HAI LÁ MẦM (LỚP MỘC LAN) | DICOTYLEDONEAE (MAGNOLIOPSIDA) | | |
| | Họ Hoàng liên gai | Berberidaceae | | |
| 9. | Hoàng liên gai lá tú (Hoàng liên gai lá tròn) | Berberis hypoxantha | | IA |
| 10. | Hoàng liên gai lá nhỏ (Hoàng liên gai lá ngắn) | Berberis julianae | X | IA |
| 11. | Hoàng liên gai lá mốc (Hoàng liên gai, Hoàng liên ba gai, Tiểu nghiệt bá) | Berberis kawakamii | X | IA |
| 12. | Hoàng liên gai lá dài | Berberis sargentiana | X | IA |
| 13. | Hoàng liên gai lá mềm (Hoàng liên gai lá nhọn dần) | Berberis subacuminata | | IA |
| | Họ Dầu | Dipterocarpaceae | | |
| 14. | Sao lá hình tim | Hopea cordata | X | IA |
| 15. | Kiền kiền phú quốc | Hopea pierrei | X | IA |
| 16. | Sao mạng cà ná | Hopea reticulata | X | IA |
| 17. | Chai lá cong | Shorea falcata | X | IA |
| | Họ Mao lương | Ranunculaceae | | |
| 18. | Hoàng liên bắc | Coptis chinensis | X | IA |
| 19. | Hoàng liên chân gà | Coptis quinquesecta | X | IA |
| | Họ Ngũ gia bì | Araliaceae | | |
| 20. | Tam thất hoang (Sâm vũ diệp) | Panax stipuleanatus (trước đây định loại là Panax bipinnatifidus ) | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 21. | Sâm việt nam | Panax vietnamensis | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| | LỚP MỘT LÁ MẦM (LỚP HÀNH) | MONOCOTYLEDONEAE (LILIOPSIDA) | | |
| | Họ Lan | Orchidaceae | | |
| 22. | Lan kim tuyến đá vôi | Anoectochilus calcareus | | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 23. | Lan kim tuyến tơ (Lan kim tuyến đỏ) | Anoectochilus roxburghii | | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 24. | Lan kim tuyến không cựa | Odontochilus acalcaratus ( Anoectochilus acalcaratus ) | | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 25. | Lan hài đài cuộn | Paphiopedilum appletonianum | | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 26. | Lan hài chai | Paphiopedilum callosum | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 27. | Lan hài xuân cảnh | Paphiopedilum canhii | | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 28. | Lan hài đốm | Paphiopedilum concolor | | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 29. | Lan hài đỏ | Paphiopedilum delenatii | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 30. | Lan hài râu | Paphiopedilum dianthum | | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 31. | Lan hài trân châu | Paphiopedilum emersonii | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 32. | Lan hài tam đảo | Paphiopedilum gratrixianum | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 33. | Lan hài hằng | Paphiopedilum hangianum | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 34. | Lan hài hê len | Paphiopedilum helenae | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 35. | Lan hài henry | Paphiopedilum henryanum | | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 36. | Lan hài lông | Paphiopedilum hirsutissimum | | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 37. | Lan hài xanh | Paphiopedilum malipoense | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 38. | Lan hài hồng | Paphiopedilum micranthum | | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 39. | Lan hài tía | Paphiopedilum purpuratum | | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 40. | Lan hài chân tím | Paphiopedilum tranlienianum | X (từ rừng tự nhiên) | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 41. | Lan hài trần tuấn | Paphiopedilum trantuanhii | | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 42. | Lan hài bóng | Paphiopedilum vietnamense | | IA (từ rừng tự nhiên) |
| 43. | Lan hài vàng | Paphiopedilum villosum | | IA (từ rừng tự nhiên) |
| B | ĐỘNG VẬT | | | |
| | LỚP BÒ SÁT | REPTILIA | | |
| | BỘ CÁ SẤU | CROCODILIA | | |
| | Họ Cá sấu | Crocodylidae | | |
| 1. | Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà) | Crocodylus porosus | | IB |
| 2. | Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm) | Crocodylus siamensis | | IB |
| | BỘ CÓ VẢY | SQUAMATA | | |
| | Họ Tắc kè | Gekkonidae | | |
| 3. | Tắc kè đuôi vàng | Cnemaspis psychedelica | X | IB |
| | Họ Thằn lằn cá sấu | Shinisauridae | | |
| 4. | Thằn lằn cá sấu | Shinisaurus crocodilurus | X | IB |
| | Họ Kỳ đà | Varanidae | | |
| 5. | Kỳ đà vân | Varanus nebulosus (trước đây là Varanus bengalensis ) | | IB |
| | Họ Rắn hổ | Elapidae | | |
| 6. | Rắn hổ chúa | Ophiophagus hannah | X | IB |
| | BỘ RÙA | TESTUDINES | | |
| | Họ Rùa đầu to | Platysternidae | | |
| 7. | Rùa đầu to | Platysternon megacephalum | X | IB |
| | Họ Rùa đầm | Geoemydidae | | |
| 8. | Rùa ba-ta-gua miền nam | Batagur affinis | | IB |
| 9. | Rùa hộp bua-rê (Rùa hộp trán vàng miền trung) | Cuora bourreti | X | IB |
| 10. | Rùa đẹp (Rùa hộp ba vạch) | Cuora cyclornata | X | IB |
| 11. | Rùa hộp trán vàng (Rùa hộp trán vàng miền bắc) | Cuora galbinifrons | X | IB |
| 12. | Rùa hộp việt nam (Rùa hộp trán vàng miền nam) | Cuora picturata | X | IB |
| 13. | Rùa trung bộ | Mauremys annamensis | X | IB |
| | Họ Ba ba | Trionychidae | | |
| 14. | Giải khổng lồ | Pelochelys cantorii | X | IB |
| 15. | Giải sin-hoe | Rafetus swinhoei | X | IB |
| | Họ Vích | Cheloniidae | | |
| 16. | Rùa biển đầu to (Quản đồng) | Caretta caretta | X | |
| 17. | Vích | Chelonia mydas | X | |
| 18. | Đồi mồi | Eretmochelys imbricata | X | |
| 19. | Đồi mồi dứa | Lepidochelys olivacea | X | |
| | Họ Rùa da | Dermochelyidae | | |
| 20. | Rùa da | Dermochelys coriacea | X | |
| | LỚP CHIM | AVES | | |
| | BỘ GÀ | GALLIFORMES | | |
| | Họ Trĩ | Phasianidae | | |
| 21. | Gà so cổ hung | Arborophila davidi | X | IB |
| 22. | Gà lôi lam mào trắng | Lophura edwardsi | X | IB |
| 23. | Công | Pavo muticus | X | IB |
| 24. | Gà tiền mặt vàng | Polyplectron bicalcaratum | X | IB |
| 25. | Gà tiền mặt đỏ | Polyplectron germaini | X | IB |
| 26. | Trĩ sao | Rheinardia ocellata | X | IB |
| 27. | Gà lôi tía | Tragopan temminckii | X | IB |
| | BỘ NGỖNG | ANSERIFORMES | | |
| | Họ Vịt | Anatidae | | |
| 28. | Ngan cánh trắng | Asarcornis scutulata | X | IB |
| | BỘ Ô TÁC | OTIDIFORMES | | |
| | Họ Ô tác | Otidae | | |
| 29. | Ô tác | Houbaropsis bengalensis | X | IB |
| | BỘ BỒ CÂU | COLUMBIFORMES | | |
| | Họ Bồ câu | Columbidae | | |
| 30. | Bồ câu nicoba | Caloenas nicobarica | | IB |
| | BỘ SẾU | GRUIFORMES | | |
| | Họ Chân bơi | Heliornithidae | | |
| 31. | Chân bơi | Heliopais personata | | IB |
| | Họ Sếu | Gruidae | | |
| 32. | Sếu đầu đỏ | Grus antigone | X | IB |
| | BỘ RẼ | CHARADRIIFORMES | | |
| | Họ Rẽ | Scolopacidae | | |
| 33. | Rẽ mỏ thìa | Calidris pygmaea | X | IB |
| 34. | Choắt lớn mỏ vàng | Tringa guttifer | X | IB |
| | BỘ HẠC | CICONIIFORMES | | |
| | Họ Hạc | Ciconiidae | | |
| 35. | Hạc cổ trắng | Ciconia episcopus | X | IB |
| 36. | Già đẫy lớn | Leptoptilos dubius | | IB |
| 37. | Già đẫy nhỏ | Leptoptilos javanicus | X | IB |
| 38. | Cò lạo xám | Mycteria cinerea | | IB |
| | BỘ CHIM ĐIÊN | SULIFORMES | | |
| | Họ Cổ rắn | Anhingidae | | |
| 39. | Cổ rắn (Điêng điểng) | Anhinga melanogaster | | IB |
| | BỘ BỒ NÔNG | PELECANIFORMES | | |
| | Họ Cò quắm | Threskiornithidae | | |
| 40. | Cò thìa | Platalea minor | X | IB |
| 41. | Quắm cánh xanh (Cò quắm cánh xanh) | Pseudibis davisoni | X | IB |
| 42. | Quắm lớn (Cò quắm lớn) | Pseudibis gigantea | X | IB |
| | Họ Diệc | Ardeidae | | |
| 43. | Cò trắng trung quốc | Egretta eulophotes | | IB |
| 44. | Vạc hoa | Gorsachius magnificus | X | IB |
| | Họ Bồ nông | Pelecanidae | | |
| 45. | Bồ nông chân xám | Pelecanus philippensis | X | IB |
| | BỘ ƯNG | ACCIPITRIFORMES | | |
| | Họ Ưng | Accipitridae | | |
| 46. | Đại bàng đầu nâu | Aquila heliaca | | IB |
| 47. | Kền kền ben-gan | Gyps bengalensis | | IB |
| 48. | Ó tai | Sarcogyps calvus | | IB |
| 49. | Diều hoa miến điện | Spilornis cheela | | IB |
| | BỘ HỒNG HOÀNG | BUCEROTIFORMES | | |
| | Họ Hồng hoàng | Bucerotidae | | |
| 50. | Niệc cổ hung | Aceros nipalensis | X | IB |
| 51. | Niệc mỏ vằn | Aceros undulatus | X | IB |
| 52. | Niệc nâu | Anorrhinus austeni | | IB |
| 53. | Hồng hoàng | Buceros bicornis | X | IB |
| | BỘ CẮT | FALCONIFORMES | | |
| | Họ Cắt | Falconidae | | |
| 54. | Cắt lớn | Falco peregrinus | | IB |
| | BỘ SẺ | PASSERIFORMES | | |
| | Họ Khướu | Leiothrichidae | | |
| 55. | Khướu ngực cam | Garrulax annamensis | | IB |
| 56. | Khướu konkakinh | Ianthocincla konkakinhensis | X | IB |
| 57. | Mi núi bà | Laniellus langbianus | X | IB |
| 58. | Khướu ngọc linh | Trochalopteron ngoclinhense | X | IB |
| 59. | Khướu đầu đen má xám | Trochalopteron yersini | X | IB |
| | Họ Sẻ đồng | Emberizidae | | |
| 60. | Sẻ đồng ngực vàng | Emberiza aureola | | IB |
| | LỚP THÚ | MAMMALIA | | |
| | BỘ LINH TRƯỞNG | PRIMATES | | |
| | Họ Cu li | Lorisidea | | |
| 61. | Cu li lớn | Nycticebus bengalensis | X | IB |
| 62. | Cu li nhỏ | Xanthonycticebus pygmaeus ( Nycticebus pygmaeus ) | X | IB |
| | Họ Khỉ | Cercopithecidae | | |
| 63. | Chà vá chân xám | Pygathrix cinerea | X | IB |
| 64. | Chà vá chân nâu | Pygathrix nemaeus | X | IB |
| 65. | Chà vá chân đen | Pygathrix nigripes | X | IB |
| 66. | Voọc mũi hếch | Rhinopithecus avunculus | X | IB |
| 67. | Voọc xám | Trachypithecus crepusculus | X | IB |
| 68. | Voọc mông trắng | Trachypithecus delacouri | X | IB |
| 69. | Voọc đen má trắng | Trachypithecus francoisi | X | IB |
| 70. | Voọc bạc đông dương | Trachypithecus germaini | X | IB |
| 71. | Voọc đen hà tĩnh | Trachypithecus hatinhensis | X | IB |
| 72. | Voọc bạc trường sơn | Trachypithecus margarita | X | IB |
| 73. | Voọc cát bà | Trachypithecus poliocephalus | X | IB |
| | Họ Vượn | Hylobatidae | | |
| 74. | Vượn má vàng trung bộ | Nomascus annamensis | X | IB |
| 75. | Vượn đen tuyền | Nomascus concolor | X | IB |
| 76. | Vượn má vàng | Nomascus gabriellae | X | IB |
| 77. | Vượn đen má trắng | Nomascus leucogenys | X | IB |
| 78. | Vượn cao vít | Nomascus nasutus | X | IB |
| 79. | Vượn siki | Nomascus siki | X | IB |
| | BỘ THÚ ĂN THỊT | CARNIVORA | | |
| | Họ Chó | Canidae | | |
| 80. | Chó rừng | Canis aureus | X | IB |
| 81. | Sói đỏ | Cuon alpinus | X | IB |
| 82. | Cáo lửa | Vulpes vulpes | | IB |
| | Họ Gấu | Ursidae | | |
| 83. | Gấu chó | Helarctos malayanus | X | IB |
| 84. | Gấu ngựa | Ursus thibetanus | X | IB |
| | Họ Chồn | Mustelidae | | |
| 85. | Rái cá vuốt bé | Aonyx cinereus | X | IB |
| 86. | Rái cá thường | Lutra lutra | X | IB |
| 87. | Rái cá lông mũi | Lutra sumatrana | X | IB |
| 88. | Rái cá lông mượt | Lutrogale perspicillata | X | IB |
| | Họ Cầy | Viverridae | | |
| 89. | Cầy mực | Arctictis binturong | X | IB |
| 90. | Cầy vằn | Chrotogale owstoni | X | IB |
| 91. | Cầy gấm | Prionodon pardicolor | X | IB |
| 92. | Cầy giông đốm lớn | Viverra megaspila | X | IB |
| | Họ Mèo | Felidae | | |
| 93. | Báo lửa | Catopuma temminckii | X | IB |
| 94. | Báo gấm | Neofelis nebulosa | X | IB |
| 95. | Báo hoa mai | Panthera pardus | X | IB |
| 96. | Hổ | Panthera tigris | X | IB |
| 97. | Mèo gấm | Pardofelis marmorata | X | IB |
| 98. | Mèo cá | Prionailurus viverrinus | X | IB |
| | BỘ CÓ VÒI | PROBOSCIDEA | | |
| | Họ Voi | Elephantidae | | |
| 99. | Voi châu á | Elephas maximus | X | IB |
| | BỘ MÓNG GUỐC NGÓN LẺ | PERISSODACTYLA | | |
| | Họ Tê giác | Rhinocerotidae | | |
| 100. | Tê giác một sừng | Rhinoceros sondaicus | X | IB |
| | BỘ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴN | ARTIODACTYLA | | |
| | Họ Cheo cheo | Tragulidae | | |
| 101. | Cheo cheo việt nam | Tragulus versicolor | X | IB |
| | Họ Hươu nai | Cervidae | | |
| 102. | Hươu vàng | Axis porcinus | X | IB |
| 103. | Hươu xạ | Moschus berezovskii | X | IB |
| 104. | Mang roosevelt | Muntiacus rooseveltorum | X | IB |
| 105. | Mang trường sơn | Muntiacus truongsonensis | X | IB |
| 106. | Mang lớn | Muntiacus vuquangensis | X | IB |
| 107. | Nai cà tong | Rucervus eldii | X | IB |
| | Họ Trâu bò | Bovidae | | |
| 108. | Bò tót | Bos gaurus | X | IB |
| 109. | Bò rừng | Bos javanicus | X | IB |
| 110. | Sơn dương | Capricornis milneedwardsii (trước đây là Capricornis sumatraensis ) | X | IB |
| 111. | Sao la | Pseudoryx nghetinhensis | X | IB |
| | BỘ TÊ TÊ | PHOLIDOTA | | |
| | Họ Tê tê | Manidae | | |
| 112. | Tê tê java | Manis javanica | X | IB |
| 113. | Tê tê vàng | Manis pentadactyla | X | IB |
| | BỘ THỎ | LAGOMORPHA | | |
| | Họ Thỏ rừng | Leporidae | | |
| 114. | Thỏ vằn | Nesolagus timminsi | X | IB |
| | BỘ CÁ VOI | CETACEA | | |
| | Họ Cá heo | Delphinidae | | |
| 115. | Cá heo trắng trung hoa | Sousa chinensis | X | |
| | BỘ HẢI NGƯU | SIRENIA | | |
| | Họ Cá cúi | Dugongidae | | |
| 116. | Bò biển | Dugong dugon | X | |
| C | GIỐNG CÂY TRỒNG | | | |
| | Loài Lúa | Oryza sativa | | |
| 1. | Giống Chiêm đá Quảng Ninh | Oryza sativa | X | |
| 2. | Giống Dự nghểu Hòa Bình | Oryza sativa | X | |
| 3. | Giống Lúa Chăm biển | Oryza sativa | X | |
| 4. | Giống Hom mùa Hải Phòng | Oryza sativa | X | |
| 5. | Giống Tẻ tép | Oryza sativa | X | |
| 6. | Giống Cút (chiêm cút) | Oryza sativa | X | |
| 7. | Giống Chiêm cườm | Oryza sativa | X | |
| 8. | Giống Nếp hạt mây | Oryza sativa | X | |
| 9. | Giống Chiêm bầu | Oryza sativa | X | |
| | Loài Ngô | Zea mays | | |
| 10. | Giống Tẻ trắng hà chua cay | Zea mays | X | |
| 11. | Loài Khoai môn | Colocasia esculenta | X | |
| 12. | Giống Mắc phứa hom (khoai môn ruột vàng) | Colocasia esculenta | X | |
| | Loài Lạc | Arachis hypogaea | | |
| 13. | Giống Lạc trắng Vân Kiều | Arachis hypogaea | X | |
| | Loài Đậu tương | Glycine max | | |
| 14. | Giống Đậu tương hạt đen | Glycine max | X | |
| | Loài Đậu nho nhe | Vigna umbellata | | |
| 15. | Giống Đậu nho nhe đen | Vigna umbellata | X | |
| | Loài Nhãn | Dimocarpus longan | | |
| 16. | Giống Nhãn hạt trắng | Dimocarpus longan | X | |
| D | GIỐNG VẬT NUÔI | | | |
| | Loài Lợn | Sus scrofa | | |
| 1. | Giống lợn ỉ | Sus scrofa | X | |
| 2. | Giống lợn ba xuyên | Sus scrofa | X | |
| 3. | Giống lợn hung | Sus scrofa | X | |
| 4. | Giống lợn mường lay | Sus scrofa | X | |
| | Loài Gà sao | Helmeted | | |
| 5. | Giống gà sao vàng | Numida meleagris | X | |
| | Loài Vịt xiêm | Cairina moschata | | |
| 6. | Giống ngan sen | Cairina moschata | X | |
| II | NHÓM II | | | |
| A | THỰC VẬT | | | |
| | NGÀNH THÔNG ĐẤT | LYCOPODIOPHYTA | | |
| | Họ Thông đất | Lycopodiaceae | | |
| 1. | Thạch tùng răng cưa | Huperzia serrata | | IIA |
| | NGÀNH DƯƠNG XỈ | POLYPODIOPHYTA | | |
| | Họ Dương xỉ thân gỗ | Cyatheaceae | | |
| 2. | Các loài dương xỉ thân gỗ thuộc các chi Alsophila , Gymnosphaera, Sphaeropteri s ( Cyathea ) | Alsophila spp. Gymnosphaera spp. Sphaeropteris spp. ( Cyathea spp.) | | IIA |
| | Họ Lông cu li | Dicksoniaceae | | |
| 3. | Cẩu tích | Cibotium barometz | | IIA |
| | Họ Dương xỉ | Polypodiaceae | | |
| 4. | Tắc kè đá | Drynaria bonii | | IIA |
| 5. | Cốt toái bổ | Drynaria roosii (trước đây là Drynaria fortunei ) | | IIA |
| | NGÀNH HẠT TRẦN (NGÀNH THÔNG) | GYMNOSPERMAE (PINOPHYTA) | | |
| | LỚP THÔNG | PINOPSIDA | | |
| | Họ Đỉnh tùng | Cephalotaxaceae | | |
| 6. | Đỉnh tùng (Phỉ ba mũi) | Cephalotaxus mannii | | IIA |
| | Họ Hoàng đàn | Cupressaceae | | |
| 7. | Bách xanh | Calocedrus macrolepis | | IIA |
| 8. | Bách xanh núi đá | Calocedrus rupestris | | IIA |
| 9. | Pơ mu | Fokienia hodginsii | | IIA |
| | Họ Thông | Pinaceae | | |
| 10. | Thông xuân nha (Thông năm lá rủ) | Pinus cernua | | IIA |
| 11. | Thông đà lạt | Pinus dalatensis | | IIA |
| 12. | Thông lá dẹt | Pinus krempfii | | IIA |
| 13. | Thiết sam giả lá ngắn | Pseudotsuga sinensis var. brevifolia ( Pseudotsuga brevifolia ) | | IIA |
| | Họ Kim giao | Podocarpaceae | | |
| 14. | Thông tre lá ngắn | Podocarpus pilgeri | | IIA |
| | Họ Thông đỏ | Taxaceae | | |
| 15. | Thông đỏ lá ngắn | Taxus chinensis | | IIA |
| | LỚP TUẾ | CYCADOPSIDA | | |
| | Họ Tuế | Cycadaceae | | |
| 16. | Các loài tuế thuộc chi Cycas | Cycas spp. | | IIA |
| | NGÀNH HẠT KÍN (NGÀNH MỘC LAN) | ANGIOSPERMAE (MAGNOLIOPHYTA) | | |
| | LỚP HAI LÁ MẦM (LỚP MỘC LAN) | DICOTYLEDONEAE (MAGNOLIOPSIDA | | |
| | Họ Ngũ gia bì | Araliacea | | |
| 17. | Tam thất hoang (Sâm vũ diệp) | Panax stipuleanatus (trước đây định loại là Panax bipinnatifidus ) | | IIA (từ trồng cấy nhân tạo) |
| 18. | Sâm việt nam | Panax vietnamensis | | IIA (từ trồng cấy nhân tạo) |
| | Họ Nam mộc hương | Aristolochiaceae | | |
| 19. | Các loài tế tân thuộc chi Asarum | Asarum spp. | | IIA |
| | Họ Hoàng liên gai | Berberidaceae | | |
| 20. | Các loài hoàng liên ô rô (Mã hồ, Mật gấu) thuộc chi Mahonia | Mahonia spp. | | IIA |
| 21. | Bát giác liên | Podophyllum difforme (trước đây là Podophyllum tonkinense ) | | IIA |
| | Họ Núc nác | Bignoniaceae | | |
| 22. | Các loài đinh thuộc chi Fernandoa | Fernandoa spp. | | IIA |
| | Họ Hoa chuông | Campanulaceae | | |
| 23. | Đẳng sâm | Codonopsis javanica | | IIA |
| | Họ Măng cụt | Clusiaceae | | |
| 24. | Trai | Garcinia fagraeoides | | IIA |
| | Họ Thị | Ebenaceae | | |
| 25. | Mun | Diospyros mun | | IIA |
| 26. | Mun sọc | Diospyros sailetii | | IIA |
| | Họ Đậu | Fabaceae | | |
| 27. | Gõ đỏ (Cà te) | Afzelia xylocarpa | | IIA |
| 28. | Trắc | Dalbergia cochinchinensis | | IIA |
| 29. | Cẩm lai | Dalbergia oliveri | | IIA |
| 30. | Trắc dây | Dalbergia rimosa | | IIA |
| 31. | Sưa | Dalbergia tonkinensis | | IIA |
| 32. | Lim xanh | Erythrophleum fordii | | IIA |
| 33. | Giáng hương quả to | Pterocarpus macrocarpus | | IIA |
| 34. | Gụ mật (Gõ mật) | Sindora siamensis | | IIA |
| 35. | Gụ lau | Sindora tonkinensis | | IIA |
| | Họ Long não | Lauraceae | | |
| 36. | Gù hương (Quế balansa) | Cinnamomum balansae | | IIA |
| 37. | Re xanh phấn | Cinnamomum glaucescens ( Camphora glaucescens ) | | IIA |
| 38. | Vù hương (Xá xị, Re hương) | Cinnamomum parthenoxylon ( Camphora parthenoxylon ) | | IIA |
| | Họ Bông | Malvaceae | | |
| 39. | Nghiến | Burretiodendron tonkinense ( Excentrodendron tonkinense ) | | IIA |
| | Họ Tiết dê | Menispermaceae | | |
| 40. | Vàng đắng | Coscinium fenestratum | | IIA |
| 41. | Hoàng đằng | Fibraurea recisa | | IIA |
| 42. | Nam hoàng liên | Fibraurea tinctoria ( Fibraurea chloroleuca ) | | IIA |
| 43. | Các loài bình vôi thuộc chi Stephania | Stephania spp. | | IIA |
| | Họ Mao lương | Ranunculaceae | | |
| 44. | Thổ hoàng liên | Thalictrum foliolosum | | IIA |
| | Họ Ngũ vị | Schisandraceae | | |
| 45. | Các loài na rừng thuộc chi Kadsura | Kadsura spp. | | IIA |
| | LỚP MỘT LÁ MẦM (LỚP HÀNH) | MONOCOTYLEDONEAE (LILIOPSIDA) | | |
| | Họ Cau | Arecaceae | | |
| 46. | Song mật | Calamus inermis (trước đây là Calamus platyacanthus ) | | IIA |
| 47. | Song bột | Calamus poilanei | | IIA |
| | Họ Thiên môn | Asparagaceae | | |
| 48. | Hoàng tinh hoa trắng | Disporopsis longifolia | | IIA |
| 49. | Hoàng tinh hoa đỏ | Polygonatum kingianum | | IIA |
| | Họ Hành | Liliaceae | | |
| 50. | Bách hợp | Lilium poilanei ( Lilium primulinum var. ochraceum ) | | IIA |
| | Họ Ngót nghẻo | Melanthiaceae | | |
| 51. | Các loài bảy lá một hoa (Trọng lâu) thuộc chi Paris | Paris spp. | | IIA |
| | Họ Lan | Orchidaceae | | |
| 52. | Các loài lan thuộc họ Orchidaceae, trừ các loài quy định tại Nhóm I | Orchidaceae spp. | | IIA |
| B | ĐỘNG VẬT | | | |
| | LỚP CÔN TRÙNG | INSECTA | | |
| | BỘ CÁNH CỨNG | COLEOPTERA | | |
| | Họ Bọ hung | Scarabaeidae | | |
| 1. | Cua bay việt nam | Cheirotonus battareli | | IIB |
| 2. | Cua bay đen | Cheirotonus jansoni | | IIB |
| | BỘ CÁNH VẢY | LEPIDOPTERA | | |
| | Họ Bướm phượng | Papilionidae | | |
| 3. | Bướm phượng đuôi kiếm răng nhọn | Teinopalpus aureus | | IIB |
| 4. | Bướm phượng đuôi kiếm răng tù | Teinopalpus imperialis | | IIB |
| 5. | Bướm phượng cánh chim chấm rời | Troides aeacus | | IIB |
| 6. | Bướm phượng cánh chim chấm liền | Troides helena | | IIB |
| | LỚP LƯỠNG CƯ | AMPHIBIA | | |
| | BỘ CÓ ĐUÔI | CAUDATA | | |
| | Họ Cá cóc | Salamandridae | | |
| 7. | Các loài cá cóc thuộc giống Paramesotriton | Paramesotriton spp. | | IIB |
| 8. | Các loài cá cóc thuộc giống Tylototriton | Tylototriton spp. | | IIB |
| | LỚP BÒ SÁT | REPTILIA | | |
| | BỘ CÓ VẢY | SQUAMATA | | |
| | Họ Nhông | Agamidae | | |
| 9. | Rồng đất | Physignathus cocincinus | | IIB |
| | Họ Thạch sùng mí | Eublepharidae | | |
| 10. | Các loài thạch sùng mí thuộc giống Goniurosaurus | Goniurosaurus spp. | | IIB |
| | Họ Tắc kè | Gekkonidae | | |
| 11. | Tắc kè bà đen | Gekko badenii | | IIB |
| 12. | Tắc kè hoa | Gekko gecko | | IIB |
| 13. | Tắc kè ri-vơ | Gekko reevesii | | IIB |
| | Họ Kỳ đà | Varanidae | | |
| 14. | Kỳ đà hoa | Varanus salvator | | IIB |
| | Họ Trăn | Pythonidae | | |
| 15. | Trăn cộc | Python brongersmai (trước đây là Python curtus ) | | IIB |
| 16. | Trăn đất | Python bivittatus (trước đây là Python molurus ) | | IIB |
| 17. | Trăn gấm | Malayopython reticulatus ( Python reticulatus ) | | IIB |
| | Họ Rắn nước | Colubridae | | |
| 18. | Rắn ráo trâu | Ptyas mucosa | | IIB |
| | Họ Rắn hổ | Elapidae | | |
| 19. | Rắn hổ mang trung quốc | Naja atra | | IIB |
| 20. | Rắn hổ mang một mắt kính | Naja kaouthia | | IIB |
| 21. | Rắn hổ mang xiêm (Rắn hổ mang thái lan) | Naja siamensis | | IIB |
| | BỘ RÙA | TESTUDINES | | |
| | Họ Rùa đầm | Geoemydidae | | |
| 22. | Rùa hộp lưng đen | Cuora amboinensis | | IIB |
| 23. | Rùa sa nhân | Cuora mouhotii | | IIB |
| 24. | Rùa đất atripon | Cyclemys atripons | | IIB |
| 25. | Rùa đất châu á | Cyclemys dentata | | IIB |
| 26. | Rùa đất âu-ham (Rùa đất sê-pôn) | Cyclemys oldhamii | | IIB |
| 27. | Rùa đất pulkin | Cyclemys pulchristriata | | IIB |
| 28. | Rùa đất spengler | Geoemyda spengleri | | IIB |
| 29. | Rùa răng | Heosemys annandalii | | IIB |
| 30. | Rùa đất lớn | Heosemys grandis | | IIB |
| 31. | Rùa ba gờ | Malayemys subtrijuga | | IIB |
| 32. | Rùa câm | Mauremys mutica | | IIB |
| 33. | Rùa bốn mắt | Sacalia quadriocellata | | IIB |
| 34. | Rùa cổ bự | Siebenrockiella crassicollis | | IIB |
| | Họ Rùa núi | Testudinidae | | |
| 35. | Rùa núi vàng | Indotestudo elongata | | IIB |
| 36. | Rùa núi viền | Manouria impressa | | IIB |
| | Họ Ba ba | Trionychidae | | |
| 37. | Cua đinh (Ba ba nam bộ) | Amyda ornata (trước đây là Amyda cartilaginea ) | | IIB |
| 38. | Ba ba gai | Palea steindachneri | | IIB |
| | LỚP CHIM | AVES | | |
| | BỘ GÀ | GALLIFORMES | | |
| | Họ Trĩ | Phasianidae | | |
| 39. | Gà so họng trắng | Arborophila brunneopectus | | IIB |
| 40. | Gà so ngực gụ | Arborophila chloropus | | IIB |
| 41. | Gà so họng hung | Arborophila rufogularis | | IIB |
| 42. | Gà so họng đen | Arborophila torqueola | | IIB |
| 43. | Gà lôi hông tía | Lophura diardi | | IIB |
| 44. | Gà lôi trắng | Lophura nycthemera | | IIB |
| | BỘ NGỖNG | ANSERIFORMES | | |
| | Họ Vịt | Anatidae | | |
| 45. | Vịt đầu đen | Aythya baeri | | IIB |
| 46. | Vịt mỏ nhọn | Mergus squamatus | | IIB |
| | BỘ CU CU | CUCULIFORMES | | |
| | Họ Cu cu | Cuculidae | | |
| 47. | Phướn đất | Carpococcyx renauldi | | IIB |
| | BỘ BỒ CÂU | COLUMBIFORMES | | |
| | Họ Bồ câu | Columbidae | | |
| 48. | Bồ câu nâu | Columba punicea | | IIB |
| | BỘ RẼ | CHARADRIIFORMES | | |
| | Họ Rẽ | Scolopacidae | | |
| 49. | Rẽ lớn ngực đốm | Calidris tenuirostris | | IIB |
| 50. | Choắt mỏ cong hông nâu | Numenius madagascariensis | | IIB |
| | Họ Mòng bể | Laridae | | |
| 51. | Nhàn bụng đen | Sterna acuticauda | | IIB |
| | BỘ HẠC | CICONIIFORMES | | |
| | Họ Hạc | Ciconiidae | | |
| 52. | Hạc đen | Ciconia nigra | | IIB |
| | BỘ BỒ NÔNG | PELECANIFORMES | | |
| | Họ Cò quắm | Threskiornithidae | | |
| 53. | Quắm đầu đen | Threskiornis melanocephalus | | IIB |
| | BỘ ƯNG | ACCIPITRIFORMES | | |
| | Họ Ó cá | Pandionidae | | |
| 54. | Ó cá | Pandion haliaetus | | IIB |
| | Họ Ưng | Accipitridae | | |
| 55. | Ưng xám | Accipiter badius | | IIB |
| 56. | Ưng lớn | Accipiter gentilis | | IIB |
| 57. | Ưng nhật bản | Accipiter gularis | | IIB |
| 58. | Ưng mày trắng | Accipiter nisus | | IIB |
| 59. | Ưng lưng đen | Accipiter soloensis | | IIB |
| 60. | Ưng ấn độ | Accipiter trivirgatus | | IIB |
| 61. | Ưng bụng hung | Accipiter virgatus | | IIB |
| 62. | Đại bàng đầu trọc | Aegypius monachus | | IIB |
| 63. | Đại bàng đầu hung | Aquila chrysaetos | | IIB |
| 64. | Đại bàng đen | Aquila clanga | | IIB |
| 65. | Đại bàng má trắng | Aquila fasciata | | IIB |
| 66. | Đại bàng hung | Aquila nipalensis | | IIB |
| 67. | Đại bàng nâu | Aquila rapax | | IIB |
| 68. | Diều hoa jerdon | Aviceda jerdoni | | IIB |
| 69. | Diều mào | Aviceda leuphotes | | IIB |
| 70. | Diều ấn độ | Butastur indicus | | IIB |
| 71. | Diều xám | Butastur liventer | | IIB |
| 72. | Diều nhật bản | Buteo burmanicus | | IIB |
| 73. | Diều ngón ngắn | Circaetus gallicus | | IIB |
| 74. | Diều đầu xám | Circus aeruginosus | | IIB |
| 75. | Diều hen | Circus cyaneus | | IIB |
| 76. | Diều bụng trắng | Circus macrourus | | IIB |
| 77. | Diều mướp | Circus melanoleucos | | IIB |
| 78. | Diều đầu trắng | Circus spilonotus | | IIB |
| 79. | Diều trắng | Elanus caeruleus | | IIB |
| 80. | Đại bàng biển đuôi trắng | Haliaeetus albicilla | | IIB |
| 81. | Đại bàng biển bụng trắng | Haliaeetus leucogaster | | IIB |
| 82. | Đại bàng biển đuôi đen | Haliaeetus leucoryphus | | IIB |
| 83. | Diều lửa | Haliastur indus | | IIB |
| 84. | Diều cá bé | Icthyophaga humilis | | IIB |
| 85. | Diều cá đầu xám | Icthyophaga ichthyaetus | | IIB |
| 86. | Đại bàng mã lai | Ictinaetus malayensis | | IIB |
| 87. | Đại bàng bụng hung | Lophotriorchis kienerii | | IIB |
| 88. | Diều hâu | Milvus migrans | | IIB |
| 89. | Diều đầu nâu | Nisaetus cirrhatus | | IIB |
| 90. | Diều núi | Nisaetus nipalensis | | IIB |
| 91. | Diều ăn ong | Pernis ptilorhynchus | | IIB |
| | BỘ CÚ | STRIGIFORMES | | |
| | Họ Cú lợn | Tytonidae | | |
| 92. | Cú lợn rừng | Phodilus badius | | IIB |
| 93. | Cú lợn lưng xám | Tyto alba | | IIB |
| 94. | Cú lợn lưng nâu | Tyto longimembris | | IIB |
| | Họ Cú mèo | Strigidae | | |
| 95. | Cú lửa | Asio flammeus | | IIB |
| 96. | Hù trán trắng | Athene brama | | IIB |
| 97. | Dù dì nê pan | Bubo nipalensis | | IIB |
| 98. | Cú vọ mặt trắng | Glaucidium brodiei | | IIB |
| 99. | Cú vọ | Glaucidium cuculoides | | IIB |
| 100. | Dù dì hung | Ketupa flavipes | | IIB |
| 101. | Dù dì kêtupu | Ketupa ketupu | | IIB |
| 102. | Dù dì phương đông | Ketupa zeylonensis | | IIB |
| 103. | Cú vọ lưng nâu | Ninox scutulata | | IIB |
| 104. | Cú mèo khoang cổ | Otus lettia | | IIB |
| 105. | Cú mèo latusơ | Otus spilocephalus | | IIB |
| 106. | Cú mèo nhỏ | Otus sunia | | IIB |
| 107. | Hù | Strix leptogrammica | | IIB |
| 108. | Hù nivicon | Strix nivicola | | IIB |
| 109. | Hù phương đông | Strix seloputo | | IIB |
| | BỘ HỒNG HOÀNG | BUCEROTIFORMES | | |
| | Họ Hồng hoàng | Bucerotidae | | |
| 110. | Cao cát bụng trắng | Anthracoceros albirostris | | IIB |
| | BỘ CẮT | FALCONIFORMES | | |
| | Họ Cắt | Falconidae | | |
| 111. | Cắt amur | Falco amurensis | | IIB |
| 112. | Cắt lưng xám | Falco columbarius | | IIB |
| 113. | Cắt ấn độ | Falco jugger | | IIB |
| 114. | Cắt bụng hung | Falco severus | | IIB |
| 115. | Cắt trung quốc | Falco subbuteo | | IIB |
| 116. | Cắt lưng hung | Falco tinnunculus | | IIB |
| 117. | Cắt nhỏ bụng hung | Microhierax caerulescens | | IIB |
| 118. | Cắt nhỏ bụng trắng | Microhierax melanoleucos | | IIB |
| 119. | Cắt nhỏ họng trắng | Polihierax insignis | | IIB |
| | BỘ VẸT | PSITTACIFORMES | | |
| | Họ Vẹt | Psittacidae | | |
| 120. | Vẹt ngực đỏ | Psittacula alexandri | | IIB |
| 121. | Vẹt má vàng | Psittacula eupatria | | IIB |
| 122. | Vẹt đầu xám | Psittacula finschii | | IIB |
| 123. | Vẹt đầu hồng | Psittacula roseata | | IIB |
| 124. | Vẹt lùn | Loriculus vernalis | | IIB |
| | BỘ SẺ | PASSERIFORMES | | |
| | Họ Đuôi cụt | Pittidae | | |
| 125. | Đuôi cụt đầu đỏ | Hydrornis cyanea | | IIB |
| 126. | Đuôi cụt bụng vằn | Hydrornis elliotii | | IIB |
| 127. | Đuôi cụt gáy xanh | Hydrornis nipalensis | | IIB |
| 128. | Đuôi cụt đầu hung | Hydrornis oatesi | | IIB |
| 129. | Đuôi cụt nâu | Hydrornis phayrei | | IIB |
| 130. | Đuôi cụt đầu xám | Hydrornis soror | | IIB |
| 131. | Đuôi cụt cánh xanh | Pitta moluccensis | | IIB |
| 132. | Đuôi cụt bụng đỏ | Pitta nympha | | IIB |
| 133. | Đuôi cụt đầu đen | Pitta sordida | | IIB |
| | Họ Chuối tiêu | Pellorneidae | | |
| 134. | Khướu đuôi cụt họng trắng | Rimator pasquieri | | IIB |
| | Họ Khướu | Leiothrichidae | | |
| 135. | Khướu vằn đầu đen | Actinodura sodangorum | | IIB |
| 136. | Khướu lưng đỏ | Cutia legalleni | | IIB |
| 137. | Họa mi | Garrulax canorus | | IIB |
| 138. | Khướu má hung | Garrulax castanotis | | IIB |
| 139. | Khướu đầu trắng | Garrulax leucolophus | | IIB |
| 140. | Khướu xám | Garrulax maesi | | IIB |
| 141. | Khướu đầu đen | Garrulax milleti | | IIB |
| 142. | Khướu ngực đốm | Garrulax merulinus | | IIB |
| 143. | Khướu khoang cổ | Garrulax monileger | | IIB |
| 144. | Kim oanh tai bạc | Leiothrix argentauris | | IIB |
| 145. | Kim oanh mỏ đỏ | Leiothrix lutea | | IIB |
| 146. | Khướu mặt đỏ | Liocichla ripponi | | IIB |
| 147. | Khướu họng trắng | Pterorhinus albogularis | | IIB |
| 148. | Khướu bạc má | Pterorhinus chinensis | | IIB |
| 149. | Khướu bụng vàng | Pterorhinus gularis | | IIB |
| 150. | Khướu ngực đen | Pterorhinus pectoralis | | IIB |
| 151. | Liếu điếu | Pterorhinus perspicillatus | | IIB |
| 152. | Bò chiêu | Pterorhinus sannio | | IIB |
| 153. | Khướu đầu xám | Pterorhinus vassali | | IIB |
| 154. | Khướu mặt đen | Trochalopteron affine | | IIB |
| 155. | Khướu cánh đỏ | Trochalopteron formosum | | IIB |
| 156. | Khướu tai bạc | Trochalopteron melanostigma | | IIB |
| 157. | Khướu đuôi đỏ | Trochalopteron milnei | | IIB |
| 158. | Khướu vảy | Trochalopteron squamatus | | IIB |
| 159. | Khướu vằn | Trochalopteron subunicolor | | IIB |
| | Họ Đớp ruồi | Muscicapidae | | |
| 160. | Chích chòe lửa | Copsychus malabaricus | | IIB |
| | Họ Sáo | Sturnidae | | |
| 161. | Yểng | Gracula religiosa | | IIB |
| | LỚP THÚ | MAMMALIA | | |
| | BỘ CÁNH DA | DERMOPTERA | | |
| | Họ Cầy bay | Cynocephalidae | | |
| 162. | Chồn bay | Galeopterus variegatus | | IIB |
| | BỘ DƠI | CHIROPTERA | | |
| | Họ Dơi quả | Pteropodidae | | |
| 163. | Dơi ngựa bé | Pteropus hypomelanus | | IIB |
| 164. | Dơi ngựa ly-lê | Pteropus lylei | | IIB |
| 165. | Dơi ngựa lớn | Pteropus vampyrus | | IIB |
| | BỘ GẬM NHẤM | RODENTIA | | |
| | Họ chuột | Muridae | | |
| 166. | Chuột đá lào | Laonastes aenigmamus | | IIB |
| | Họ Sóc | Sciuridae | | |
| 167. | Sóc hòn khoai | Callosciurus honkhoaiensis | | IIB |
| 168. | Sóc bay trâu | Petaurista philippensis | | IIB |
| 169. | Sóc đen | Ratufa bicolor | | IIB |
| | BỘ LINH TRƯỞNG | PRIMATES | | |
| | Họ Khỉ | Cercopithecidae | | |
| 170. | Khỉ mặt đỏ | Macaca arctoides | | IIB |
| 171. | Khỉ mốc | Macaca assamensis | | IIB |
| 172. | Khỉ đuôi dài | Macaca fascicularis | | IIB |
| 173. | Khỉ đuôi lợn | Macaca leonina | | IIB |
| 174. | Khỉ vàng | Macaca mulatta | | IIB |
| | BỘ MÓNG GUỐC CHẴN | ARTIODACTYLA | | |
| | Họ Cheo cheo | Tragulidae | | |
| 175. | Cheo cheo | Tragulus kanchil | | IIB |
| | Họ Hươu nai | Cercidae | | |
| 176. | Mang thường (Hoẵng) | Muntiacus vaginalis (trước đây là Muntiacus muntjak ) | | IIB |
| 177. | Nai | Rusa unicolor | | IIB |
| | BỘ THỎ | LAGORMORPHA | | |
| | Họ Thỏ rừng | Leporidae | | |
| 178. | Thỏ rừng trung hoa | Lepus sinensis | | IIB |
| | BỘ ĂN THỊT | CARNIVORA | | |
| | Họ Chó | Canidae | | |
| 179. | Lửng chó | Nyctereutes procyonoides | | IIB |
| | Họ Cầy | Viverridae | | |
| 180. | Cầy tai trắng | Arctogalidia trivirgata | | IIB |
| 181. | Cầy vòi mốc | Paguma larvata | | IIB |
| 182. | Cầy vòi hương | Paradoxurus hermaphroditus | | IIB |
| 183. | Cầy giông | Viverra zibetha | | IIB |
| 184. | Cầy hương | Viverricula indica | | IIB |
| | Họ Chồn | Mustelidae | | |
| 185. | Lửng lợn | Arctogalidia collaris | | IIB |
| 186. | Các loài chồn bạc má thuộc giống Melogale | Melogale spp. | | IIB |
| | Họ Mèo | Felidae | | |
| 187. | Mèo ri | Felis chaus | | IIB |
| 188. | Mèo rừng | Prionailurus bengalensis | | IIB |
(Trong Danh mục này, tên gọi chính thức của loài là tên khoa học, tên tiếng Việt chỉ có giá trị tham khảo).
Phụ lục II: CÁC BIỂU MẪU
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 85/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp)
| Mẫu số 01 | Phiếu cung cấp thông tin loài |
|||
| Mẫu số 02 | Phiếu ý kiến đưa vào, đưa ra loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm |
| Mẫu số 03 | Biên bản họp Hội đồng thẩm định |
| Mẫu số 04 | Văn bản lấy ý kiến các cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Mẫu số 05 | Phiếu cung cấp thông tin kết quả điều tra, quan trắc, đánh giá tình trạng loài |
| Mẫu số 06 | Đề nghị khai thác từ tự nhiên mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm |
| Mẫu số 07 | Phương án khai thác từ tự nhiên mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm |
| Mẫu số 08 | Quyết định phê duyệt Phương án khai thác từ tự nhiên mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm |
| Mẫu số 09 | Biên bản giao nhận loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
| Mẫu số 10 | Sổ theo dõi nuôi, trồng |
| Mẫu số 11 | Thông báo nuôi, trồng động vật, thực vật |
| Mẫu số 12 | Đề nghị thả loài động vật về môi trường tự nhiên |
| Mẫu số 13 | Phương án thả loài động vật về môi trường tự nhiên |
| Mẫu số 14 | Quyết định phê duyệt Phương án thả loài động vật về môi trường tự nhiên |
| Mẫu số 15 | Biên bản thả động vật về môi trường tự nhiên |
| Mẫu số 16 | Phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
| Mẫu số 17 | Quyết định phê duyệt Phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
| Mẫu số 18 | Đơn đề nghị cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
| Mẫu số 19 | Thỏa thuận trao đổi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
| Mẫu số 20 | Quyết định cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
| Mẫu số 21 | Thông báo trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
| Mẫu số 22 | Phương án nuôi động vật nguy cấp, quý, hiếm; động vật thuộc Phụ lục CITES |
| Mẫu số 23 | Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
| Mẫu số 24 | Dự án thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
| Mẫu số 25 | Quyết định cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
| Mẫu số 26 | Báo cáo về tình trạng bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
| Mẫu số 27 | Quyết định thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
| Mẫu số 28 | Thông báo về việc công bố quy định của CITES về cấm hoặc hạn chế thương mại đối với loài liên quan đến Việt Nam |
| Mẫu số 29 | Sổ theo dõi hoạt động sản xuất, chế biến mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm; động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES |
| Mẫu số 30 | Đề nghị cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng nguy cấp, quý, hiếm; động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES |
| Mẫu số 31 | Phương án trồng thực vật nguy cấp, quý, hiếm; thực vật thuộc Phụ lục CITES |
| Mẫu số 32 | Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
| Mẫu số 33 | Quyết định hủy mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
| Mẫu số 34 | Thông báo về việc công bố số lượng mẫu vật là vật dụng thuộc sở hữu cá nhân, hộ gia đình được phép xuất khẩu, tái xuất khẩu, nhập khẩu không cần giấy phép CITES |
| Mẫu số 35 | Giấy phép CITES |
| Mẫu số 36 | Đề nghị cấp giấy phép CITES |
| Mẫu số 37 | Văn bản đính chính thông tin giấy phép CITES |
| Mẫu số 38 | Quyết định hủy giấy phép CITES |
| Mẫu số 39 | Số liệu thông quan xuất khẩu, tái xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật thuộc Phụ lục CITES |
| Mẫu số 40 | Thông tin các vụ bắt giữ, vi phạm pháp luật liên quan đến mẫu vật động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES |
| Mẫu số 41 | Thống kê lưu giữ mẫu vật động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES sau xử lý tịch thu hoặc do tổ chức cá nhân tự nguyện giao nộp |
| Mẫu số 42 | Báo cáo hoạt động nuôi, trồng loài nguy cấp, quý, hiếm; loài thuộc Phụ lục CITES ; loài động vật rừng thông thường |
Mẫu số 01
PHIẾU CUNG CẤP THÔNG TIN LOÀI
Kính gửi1: ………………………………………….
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức/cá nhân đề xuất:
2. Địa chỉ:
3. Số điện thoại:
II. NỘI DUNG BÁO CÁO
1. Tên loài
- Tên tiếng Việt (tên phổ thông):
- Tên địa phương (nếu có:
- Tên khoa học:
2. Đánh giá hiện trạng
2.1. Về phạm vi
- Phạm vi phân bố (ghi rõ thông tin về phạm vi phân bố được ghi nhận/công bố mà đơn vị/tổ chức/cá nhân biết, có thể sử dụng bản đồ để mô tả chi tiết vị trí địa lý khu vực, diện tích, vùng phân bố, xây dựng bản đồ sử dụng hệ tọa độ VN 2000):
+ Diện tích phân bố:.............................................................................................
+ Khu vực địa lý (địa giới hành chính): ...............................................................
+ Tại khu vực vùng đệm Khu bảo tồn thiên nhiên:...............................................
+ Tại khu vực khác (đề nghị ghi rõ địa chỉ, mô tả địa điểm):...................................
- Các thông tin khác (nếu có):................................................................................
2.2. Về số lượng cá thể
- Ước tính số lượng cá thể (đề nghị nêu số lượng cá thể, quần thể, tiểu quần thể ước tính được ghi nhận hoặc công bố mà tổ chức/cá nhân biết/ghi nhận được trong quá trình điều tra, nghiên cứu của tổ chức/cá nhân hoặc ở các tài liệu có liên quan, có thể trích dẫn nguồn thông tin ở dạng chú thích cuối trang hoặc cho vào tài liệu tham khảo):
+ Tổng số lượng cá thể (đề nghị ghi rõ các thông tin liên quan như ghi nhận ở đâu, quy mô bao nhiêu...):................................................................................................
+ Số lượng tiểu quần thể (số lượng cá thể trong một đàn, tổng số đàn … nếu có được ghi nhận):...............................................................................................................
- Đánh giá số lượng cá thể (tăng, giảm... nếu được ghi nhận/công bố hoặc nhận định/đánh giá của tổ chức/cá nhân đề xuất trên cơ sở thông tin/kinh nghiệm của mình):
+ Ghi rõ số lượng cá thể tăng hay giảm so với thời điểm 5 năm trước kể từ thời điểm đánh giá (nếu có thông tin công bố/đánh giá hoặc có thể ghi cụ thể các thông tin liên quan được ghi nhận theo nhận định/đánh giá của tổ chức/cá nhân):.........
+ Thời gian gần đây nhất ghi nhận sự xuất hiện của loài trên địa bàn:..............
2.3. Điều kiện sống và tình trạng nơi sinh sống của loài
- Điều kiện sống/tình trạng nơi sống trong tự nhiên thường xuyên hoặc theo mùa của loài (ghi cụ thể các thông tin liên quan được công bố/ghi nhận hoặc theo nhận định/đánh giá của tổ chức/cá nhân):...............................................................................
+ Diện tích có đủ cho loài sinh sống, phát triển:....................................................
+ Loài có bị ảnh hưởng, tác động do biến đổi khí hậu:.........................................
+ Nguồn thức ăn có đảm bảo: ...............................................................................
+ Môi trường sống có đảm bảo: ………………………………………………….
- Các thông tin khác (đề nghị ghi tất cả các thông tin khác có liên quan được ghi nhận/công bố về loài mà tổ chức/cá nhân biết mà chưa được nêu ở các mục nêu trên):................................................................................................................................
2.4. Đặc điểm và giá trị của loài
- Đặc tính cơ bản (đặc điểm sinh vật học):.............................................................
- Tính đặc hữu (ghi rõ là loài đặc hữu hay không phải loài đặc hữu):.................
- Giá trị đặc biệt (Giá trị về: khoa học, y tế, khoa học, kinh tế, sinh thái, cảnh quan, môi trường hoặc văn hóa - lịch sử):........................................................................
2.5. Mức độ bị đe dọa tuyệt chủng của loài
- Sự suy giảm quần thể: .........................................................................................
- Tình trạng nơi cư trú (diện tích nhỏ/bị chia cắt):.................................................
- Tình trạng buôn bán, sử dụng (nêu các thông tin liên quan được công bố/hoặc ghi nhận bao gồm cả các vụ buôn bán được phát hiện, bắt giữ và sử dụng loài và sản phẩm của loài mà tổ chức/cá nhân biết):........................................................................
- Tình hình khai thác, săn bắt (nêu rõ mức độ khai thác trong thời gian gần đây hoặc nhận định/đánh giá/nghiên cứu của tổ chức/cá nhân dựa trên các thông tin/vụ việc được phát hiện và tài liệu có liên quan:……………………………………..........
- Mức độ phân hạng trong Sách đỏ Việt Nam, Danh mục đỏ IUCN cập nhật gần nhất; Phụ lục CITES, Danh mục khác có liên quan:......................................................
2.6. Chế độ quản lý, bảo vệ hoặc chế độ quản lý đặc thù khác
- Dự án bảo tồn loài đã và đang thực hiện (nêu rõ tên dự án, thời gian thực hiện, hoạt động triển khai, kết quả đạt được của các dự án liên quan đã và đang triển khai mà tổ chức/cá nhân biết): ………………………………………………………...........
- Chương trình nghiên cứu bảo tồn (nếu có): ……………………………………
- Chương trình nghiên cứu bảo tồn nên bổ sung chương trình khai thác và phát triển nguồn gen (nếu có): ……………………………………………………………….
- Tình trạng gây nuôi tại địa phương (nêu cụ thể loại hình là: hộ gia đình tự phát, trang trại, gây nuôi bảo tồn hay gây nuôi thương mại…nếu có): ..................................
- Các hình thức, chế độ quản lý đặc thù khác (nếu có):........................................
- Các mối đe dọa:
+ Mất môi trường sống: ………………………………………………………….
+ Săn bắt, khai thác quá mức (nêu nhận định/đánh giá của tổ chức/cá nhân trên cơ sở thông tin/kinh nghiệm của mình bao gồm cả các vụ việc cụ thể được ghi nhận):
……………………………………………………………………………….................
+ Buôn bán, tiêu thụ trái phép (nêu nhận định/đánh giá của tổ chức/cá nhân trên cơ sở thông tin/kinh nghiệm của mình bao gồm cả các vụ việc cụ thể được ghi nhận):
……………………………………………………………………………….................
+ Các mối đe dọa khác:…………………………………………………………..
2.7. Các ý kiến/thông tin khác có liên quan (đề nghị ghi tất cả các thông tin khác có liên quan được ghi nhận/công bố/nghiên cứu/đánh giá về loài mà tổ chức/cá nhân biết nhưng chưa được nêu ở các mục nêu trên):....................................................
3. Đánh giá mức độ đáp ứng tiêu chí:
Địa điểm, ngày …….. tháng …….. năm ……… Tổ chức/cá nhân (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Lưu ý:
+ Thông tin về từng loài được thể hiện trên một phiếu cung cấp thông tin;
+ Các số liệu, dẫn liệu đều phải có nguồn trích dẫn cụ thể.
__________________________
1 Tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin về loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ gửi về Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; cung cấp thông tin về loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm gửi về Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Mẫu số 02
PHIẾU Ý KIẾN
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
1. Họ và tên thành viên Hội đồng .....................................................................................
2. Cơ quan công tác:
3. Vai trò trong Hội đồng: (Chủ tịch/Thư ký/Ủy viên/Phản biện)
4. Nội dung đánh giá:
| STT | Tên loài đề xuất (Tên khoa học và tên tiếng Việt) | Đánh giá về sự cần thiết (Sửa đổi/Bổ sung/Đưa ra khỏi Danh mục) | Đánh giá tính xác thực của dữ liệu khoa học | Ý kiến về phân nhóm (Nhóm I, Nhóm II) |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| …… | | | | |
5. Ý kiến khác: (về sự phù hợp với CITES, tính khả thi trong quản lý...):
....................................................................................................................................................
6. Kết luận chung: (Đồng ý/Không đồng ý/Đồng ý nhưng cần chỉnh sửa)
....................................................................................................................................................
.........., ngày.... tháng.... năm 20.. NGƯỜI ĐÁNH GIÁ (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
1. Thời gian, địa điểm: .... giờ.... ngày..../..../20…. tại .......................................
2. Thành phần tham dự:
- Chủ trì: (Họ tên, chức vụ)
- Thư ký: (Họ tên, chức vụ)
- Các thành viên Hội đồng theo Quyết định số ....: Có mặt ..../.... người.
- Đại diện cơ quan soạn thảo: ..................................................................................
3. Nội dung họp:
Cơ quan soạn thảo trình bày Báo cáo đề xuất.
Các thành viên Hội đồng trình bày Phiếu ý kiến cá nhân (Mẫu số 02).
Thảo luận chung về các tiêu chí: Tình trạng quần thể, mức độ đe dọa, giá trị bảo tồn…
Kết quả biểu quyết:
Số phiếu đồng ý bổ sung/sửa đổi: ..../.... (đạt ....%)
Số phiếu không đồng ý: ..../....
Các loài còn ý kiến khác nhau: .............................................................................
Kết luận của Chủ trì Hội đồng:
Thống nhất các loài đưa vào/đưa ra khỏi Danh mục: ...........................................
Các nội dung cần cơ quan soạn thảo hoàn thiện: ................................................
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên) | CHỦ TRÌ HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 04
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CỤC…… 2 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / V/v …… | ......., ngày ..... tháng ..... năm ......
Kính gửi: …………………………………………
Thực hiện quy định tại Điều …Thông tư …. ; căn cứ kết quả cuộc họp Hội đồng thẩm định ngày ..../..../….. (Biên bản kèm theo), [Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm/Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học] xin ý kiến Quý cơ quan đối với dự thảo Danh sách loài nguy cấp, quý, hiếm sửa đổi, bổ sung, cụ thể:
1. Tính chính xác về phân loại học và phân bố địa lý của các loài đề xuất.
2. Đánh giá tác động đến hoạt động sản xuất, kinh doanh và bảo tồn của ngành/lĩnh vực do Quý cơ quan quản lý.
3. Sự phù hợp của quy trình kỹ thuật, biện pháp quản lý đối với các loài mới được bổ sung.
Hồ sơ gửi kèm gồm: Bản tổng hợp ý kiến của Hội đồng thẩm định;...... Văn bản góp ý đề nghị gửi về [Tên đơn vị] trước ngày ..../..../20.. để tổng hợp trình Bộ trưởng xem xét, quyết định.
[Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm/Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học] trân trọng cảm ơn sự phối hợp của …./.
Nơi nhận: - Như trên; - … - Lưu: VT, …. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
__________________________
2 Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm đối với sửa đổi, bổ sung Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm hoặc Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học đối với sửa đổi, bổ sung Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
Mẫu số 05
PHIẾU CUNG CẤP THÔNG TIN KẾT QUẢ ĐIỀU TRA, QUAN TRẮC, ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG LOÀI
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức/cá nhân:.................................................................................................
2. Địa chỉ:......................................................................................................................
3. Số điện thoại: ...........................................................................................................
4. Địa điểm:..................................................................................................................
5. Thời gian (Ngày bắt đầu đến ngày kết thúc):...........................................................
II. PHƯƠNG PHÁP (Mô tả chi tiết phương pháp thực hiện thu thập thông tin/số liệu): …………………………………………………………………………………………
III. KẾT QUẢ
1. Điều tra:
a) Vùng phân bố, nơi cư trú và tình trạng môi trường sống:…………………….
b) Tình trạng quần thể: (thông tin số lượng quần thể, cá thể)...............................
c) Các giá trị đặc biệt về khoa học, y tế, kinh tế, sinh thái, cảnh quan, môi trường, văn hóa - lịch sử:…………………………………………………………………
d) Hiện trạng quản lý, bảo vệ và phát triển loài:………………………………….
2. Quan trắc:
| TT | Tên loài | | Tần suất bắt gặp | Địa điểm bắt gặp | Số lượng | Ghi chú |
||||||||
| | Tên tiếng Việt | Tên khoa học | | | | |
| A | ĐỘNG VẬT | | | | | |
| A.1 | ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG/ KHÔNG XƯƠNG/… | | | | | |
| A.1.1 | THÚ | | | | | |
| I | TÊN BỘ 1 | | | | | |
| 1.1 | Tên họ 1 (thuộc bộ 1) | | | | | |
| 1.1.1 | Tên chi 1 (thuộc họ 1) | | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 1) | | | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 1) | | | | | |
| | … | | | | | |
| 1.1.2 | Tên chi 2 (thuộc họ 1) | | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 2) | | | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 2) | | | | | |
| | … | | | | | |
| II | TÊN BỘ 2 | | | | | |
| 2.1 | Tên họ 1 (thuộc bộ 2) | | | | | |
| 2.1.1 | Tên chi 1 (thuộc họ 1) | | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 1) | | | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 1) | | | | | |
| | … | | | | | |
| 2.1.2 | Tên chi 2 (thuộc họ 1) | | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 2) | | | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 2) | | | | | |
| | …. | | | | | |
| A.1.2 | CHIM | | | | | |
| | … | | | | | |
| A.1.3 | BÒ SÁT | | | | | |
| | … | | | | | |
| A.1.4 | LƯỠNG CƯ | | | | | |
| | … | | | | | |
| A.1.5 | CÁ | | | | | |
| | …. | | | | | |
| Tổng | | | | | | |
3. Đánh giá:
a) Mức độ bị đe dọa tuyệt chủng:………………………………………………
b) Hiệu quả quản lý, bảo vệ:……………………………………………………
IV. KIẾN NGHỊ (Nếu có)
……………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………….
Địa điểm, ngày…. tháng….. năm……. Tổ chức/ cá nhân (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ KHAI THÁC TỪ TỰ NHIÊN MẪU VẬT LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
Kính gửi:...............................................................................
1. Thông tin tổ chức, cá nhân:
a) Họ và tên:................................................................................................
b) Địa chỉ:....................................................................................................
c) Số điện thoại:......................................; Email:.......................................
2. Nội dung đề nghị: phê duyệt Phương án khai thác từ tự nhiên mẫu vật……
3. Ý kiến thống nhất của chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý, sử dụng đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác: ……………………
Chủ rừng/tổ chức/hộ gia đình/cá nhân được giao quản lý, sử dụng đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức) | Địa điểm, ngày...... tháng....... năm..... Tổ chức/cá nhân đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN
Khai thác từ tự nhiên mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên tổ chức, cá nhân (ghi đầy đủ họ và tên):........................................................
2. Địa chỉ:..................................................................................................................
3. Số điện thoại:.....................................; Địa chỉ Email:..........................................
II. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC MẪU VẬT LOÀI THỰC VẬT
1. Loài đề nghị khai thác:
- Tên loài:
+ Tên tiếng Việt:.........................................................................................................
+ Tên khoa học:............................................................................................................
- Số lượng, khối lượng khai thác (bằng số và bằng chữ): ……………………………
- Mô tả mẫu vật khai thác (cây, hạt, lá, hoa, cành, ngọn...): ………………………….
2. Mục đích khai thác:
□ Nghiên cứu khoa học
□ Phục vụ công tác đối ngoại
3. Khu vực khai thác
Mô tả hiện trạng của khu vực đề nghị khai thác:
a) Vị trí khu vực khai thác: thuộc lô: …, khoảnh: …, tiểu khu: …:
b) Bản đồ khu khai thác tỷ lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000
c) Diện tích khu vực khai thác:....................................................................................
d) Tên, địa chỉ chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý, sử dụng đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác: ……………………………………….
đ) Loại rừng khu vực khai thác:.......................................................................................
4. Đánh giá trữ lượng loài trong khu vực đề nghị khai thác (Không thực hiện đối với trường hợp khai thác mẫu vật phục vụ công tác đối ngoại):
a) Tổng quan tình tình trạng phân bố của loài trong nước và ngoài nước ...................
b) Kích cỡ và cấu trúc quần thể loài khai thác .............................................................
c) Số lượng quần thể/cá thể loài khai thác....................................................................
5. Các mối độ đe dọa và mức độ bị đe dọa
6. Thời gian khai thác: từ ngày … tháng … năm …đến ngày … tháng … năm …
7. Phương thức khai thác (chặt chọn, theo băng, theo đám,….):……………………
8. Đánh giá các rủi ro có thể xảy ra khi tiến hành khai thác và biện pháp khắc phục:
9. Ý kiến của chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý, sử dụng đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác (nếu tổ chức/cá nhân đề nghị khai khác không phải là chủ được giao quản lý nơi thực hiện hoạt động khai thác):............................................................................................................................
III. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC MẪU VẬT LOÀI ĐỘNG VẬT
1. Loài đề nghị khai thác:
- Tên loài:
+ Tên tiếng Việt:.............................................................................................................
+ Tên khoa học:..............................................................................................................
- Số lượng, khối lượng khai thác (bằng số và bằng chữ):...............................................
- Mô tả mẫu vật khai thác (trứng, con non, con trưởng thành…):....................................
2. Mục đích khai thác:
□ Nghiên cứu khoa học
□ Phục vụ công tác đối ngoại
3. Khu vực khai thác
Mô tả hiện trạng của khu vực đề nghị khai thác:
a) Vị trí khu vực khai thác: thuộc lô: … , khoảnh: … , tiểu khu: ………………………..
b) Ranh giới: Bản đồ khu khai thác tỷ lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000
c) Tên, địa chỉ chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý, sử dụng đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác:..............................................................
d) Loại rừng/hệ sinh thái khu vực khai thác:.................................................................
4. Đánh giá trữ lượng loài đề nghị khai thác (chỉ thực hiện đối với trường hợp khai thác cá thể sống)
a) Tổng quan tình tình trạng phân bố của loài trong nước và ngoài nước
.........................................................................................................................................
b) Kích cỡ và cấu trúc quần thể loài khai thác................................................................
c) Số lượng quần thể/cá thể loài khai thác......................................................................
5. Các mối độ đe dọa và mức độ bị đe dọa:
6. Thời gian khai thác: từ ngày … tháng … năm …đến ngày … tháng … năm …
7. Phương pháp khai thác:
- Phương tiện, công cụ khai thác:..................................................................................
- Phương thức khai thác (đặt bẫy, bắn,… ):..................................................................
8. Ý kiến của chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý, sử dụng đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác (nếu tổ chức/cá nhân đề nghị khai khác không phải là chủ được giao quản lý nơi thực hiện hoạt động khai thác):
.........................................................................................................................................
…..(Ghi tên Tổ chức/cá nhân) cam kết thực hiện đúng nội dung Phương án khi được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
Địa điểm … ngày .… tháng … năm … Ký tên (Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
Mẫu số 08
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/ THÀNH PHỐ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…………… | …….., ngày ……. tháng …… năm ………
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Phương án khai thác ………….
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ …
Căn cứ …..
Căn cứ Thông tư số …/…/TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
Căn cứ….
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số …. ngày … tháng … năm …,
QUYẾT ĐỊNH: