Điều 4. Ban hành 17 mẫu giấy tờ về quốc tịch
| STT | Loại mẫu | Ký hiệu |
||||
| 1. | Đơn xin nhập quốc tịch Việt Nam | TP/QT-2025-ĐXNQT.1 |
| 2. | Đơn xin nhập quốc tịch Việt Nam (Dùng cho người đại diện theo pháp luật làm Đơn xin nhập quốc tịch Việt Nam cho người được đại diện) | TP/QT-2025-ĐXNQT.2 |
| 3. | Đơn xin trở lại quốc tịch Việt Nam | TP/QT-2025-ĐXTLQT.1 |
| 4. | Đơn xin trở lại quốc tịch Việt Nam (Dùng cho người đại diện theo pháp luật làm Đơn xin trở lại quốc tịch Việt Nam cho người được đại diện) | TP/QT-2025-ĐXTLQT.2 |
| 5. | Đơn xin thôi quốc tịch Việt Nam | TP/QT-2025-ĐXTQT.1 |
| 6. | Đơn xin thôi quốc tịch Việt Nam (Dùng cho người đại diện theo pháp luật làm Đơn xin thôi quốc tịch Việt Nam cho người được đại diện) | TP/QT-2025-ĐXTQT.2 |
| 7. | Bản khai lý lịch | TP/QT-2025-BKLL |
| 8. | Tờ khai đề nghị cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam | TP/QT-2025-TKXNQTVN.1 |
| 9. | Tờ khai đề nghị cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam (Dùng cho người đại diện theo pháp luật đề nghị cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam cho người được đại diện) | TP/QT-2025-TKXNQTVN.2 |
| 10. | Tờ khai đề nghị cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam | TP/QT-2025-TKXNNGVN.1 |
| 11. | Tờ khai đề nghị cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (Dùng cho người đại diện theo pháp luật đề nghị cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam cho người được đại diện) | TP/QT-2025-TKXNNGVN.2 |
| 12. | Văn bản thỏa thuận thay đổi quốc tịch cho con chưa thành niên | TP/QT-2025-VBTT |
| 13. | Bản cam đoan | TP/QT-2025-VBCĐ |
| 14. | Bản cam kết | TP/QT-2025-VBCK |
| 15. | Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam | TP/QT-2025-XNCQTVN |
| 16. | Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam | TP/QT-2025-XNNGVN |
| 17. | Danh sách người được đề nghị giải quyết các việc về quốc tịch | TP/QT-2025-DS |