Điều 34. Tổ chức thực hiện
1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - UBND các tỉnh, thành phố; - Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử, các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT; - Lưu: VT, VTQG (2b). (Đ200). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Phương Hoa
PHỤ LỤC
MẪU BÁO CÁO, VĂN BẢN YÊU CẦU (Ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BNNMT ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| Mẫu số 01 | Sổ báo cáo sự cố tại trạm điều khiển vệ tinh viễn thám |
|||
| Mẫu số 02 | Sổ trực vận hành trạm điều khiển vệ tinh viễn thám |
| Mẫu số 03 | Báo cáo về việc vận hành vệ tinh viễn thám |
| Mẫu số 04 | Sổ trực vận hành trạm thu dữ liệu viễn thám quang học |
| Mẫu số 05 | Sổ trực vận hành trạm thu dữ liệu viễn thám ra đa |
| Mẫu số 06 | Sổ theo dõi sự cố tại trạm thu dữ liệu viễn thám |
| Mẫu số 07 | Báo cáo kết quả thu dữ liệu viễn thám quang học |
| Mẫu số 08 | Báo cáo kết quả thu dữ liệu viễn thám ra đa |
Mẫu số 01. Sổ báo cáo sự cố tại trạm điều khiển vệ tinh viễn thám
| Ngày (Ca trực: ) | Mô tả sự cố | Mức độ | Bên chịu trách nhiệm xử lý | Thời gian xử lý | Biện pháp khắc phục | Tình trạng hiện tại | Tên người lập |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ghi chú:
Mức độ:
1. Sự cố nghiêm trọng: Mất tín hiệu vệ tinh, mất kết nối với thiết bị quan trọng hoặc phần cứng bị hỏng không thể vận hành….
2. Sự cố có thể khắc phục trong ngắn hạn: Sự cố phần mềm hoặc lỗi tạm thời từ các thiết bị phụ trợ. Có thể xử lý nhanh chóng nhưng không phải ngay lập tức.
3. Sự cố nhẹ: Các sự cố không gây gián đoạn hoạt động chính nhưng cần được khắc phục trong thời gian tới, chẳng hạn như lỗi nhỏ trong phần mềm các vấn đề không ảnh hưởng nghiêm trọng đến quá trình vận hành.
Mẫu số 02. Sổ trực vận hành trạm điều khiển vệ tinh viễn thám
| Tên vệ tinh | | | | | |
|||||||
| Ngày tháng năm | ……/...... ……… | Người trực | | | |
| Kiểm tra tình trạng phiên liên lạc 1 | | | | | |
| Hệ thống | | | Nội dung | | Tình trạng |
| Vệ tinh | | | | | |
| Hệ thống điều khiển vệ tinh | | | | | |
| Hệ thống ăng-ten | | | | | |
| Kiểm tra tình trạng phiên liên lạc 2 | | | | | |
| Vệ tinh | | | | | |
| Hệ thống điều khiển vệ tinh | | | | | |
| Hệ thống ăng-ten | | | | | |
| Kiểm tra tình trạng phiên liên lạc… | | | | | |
| Vệ tinh | | | | | |
| Hệ thống điều khiển vệ tinh | | | | | |
| Hệ thống ăng-ten | | | | | |
| Kiểm tra tình trạng sau các phiên liên lạc | | | | | |
| Vệ tinh | | | | | |
| Hệ thống điều khiển vệ tinh | | | | | |
| Hệ thống ăng-ten | | | | | |
| Kết thúc ca | | | | | |
| Kế hoạch điều chỉnh quỹ đạo | | | | | |
| Kế hoạch nhiệm vụ | | | | | |
| Hệ thống điều khiển vệ tinh | | | | | |
| Hệ thống ăng-ten | | | | | |
| Hạ tầng kỹ thuật | | | | | |
| Lãnh đạo ca trực | | | | | |
| | | | | | |
*Ghi chú:
- Nội dung: Mô tả thông số của từng hệ thống liên tục đến hoạt động vận hành trạm điều khiển vệ tinh.
- Lãnh đạo ca trực: Mô tả nội dung họp kết thúc ca trực và bàn giao ca.
Mẫu số 03. Báo cáo về việc vận hành vệ tinh viễn thám
TÊN CƠ QUAN/ TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số....../BC | ......., ngày tháng năm 20...
BÁO CÁO VỀ VIỆC VẬN HÀNH VỆ TINH VIỄN THÁM (Quý/Năm ...)
Kính gửi:
- Căn cứ Nghị định số …../20…/NĐ-CP ngày ….tháng … năm 20… của Chính phủ về hoạt động viễn thám;
- Căn cứ ....;
- Căn cứ ....;
- ...
Cơ quan/Đơn vị*... xin báo cáo về tình hình vận hành vệ tinh từ ngày..tháng..năm đến ngày.. tháng.. năm, như sau:
I. Tình trạng của vệ tinh
1. Vệ tinh: tên vệ tinh
1.1. Hiện trạng thiết bị trên vệ tinh
- Hiện trạng các tấm pin mặt trời;
- Hiện trạng pin lưu điện;
- Nhiên liệu;
- Hệ thống nhiệt;
- Khối truyền thông;
- Hiện trạng thiết bị cảm biến:
+ Tên thiết bị;
+ Hiện trạng.
- Các thành phần khác.
1.2. Các sự cố kỹ thuật
| STT | Ngày, tháng, năm | Mô tả sự cố kỹ thuật | Biện pháp xử lý | Kết quả khắc phục |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
1.3. Quỹ đạo vệ tinh
- Thông số quỹ đạo hiện tại:
- Độ cao trung bình: [km]
- Chu kỳ quỹ đạo: [phút]
- Độ nghiêng quỹ đạo: [độ]
- Sự điều chỉnh quỹ đạo (nếu có):
| STT | Ngày, tháng, năm | Mô tả sự điều chỉnh | Kết quả điều chỉnh |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| ... | | | |
2. Vệ tinh: tên vệ tinh...
...
II. Kết quả thu quét tín hiệu
1. Đối với vệ tinh quang học
1.1. Kết quả thu quét tín hiệu
| TT | Ngày, tháng, năm | Khu vực thu quét | Thời gian thu quét** | Kết quả thu quét (cảnh ảnh/km 2 ) | Ghi chú |
|||||||
| I | Tên vệ tinh 1 | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
| II | Tên vệ tinh 2 | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
1.2. Sơ đồ các dải thu quét tín hiệu (đối với từng vệ tinh ở định dạng *.pdf và véc-tơ)
2. Đối với vệ tinh ra đa
2.1. Kết quả thu quét tín hiệu
| TT | Ngày, tháng, năm | Khu vực thu quét | Thời gian thu quét** | Chế độ thu quét/ Độ phân giải | Phân cực | Góc quét | Kết quả thu quét (cảnh ảnh/km 2 ) | Ghi chú |
||||||||||
| I | Tên vệ tinh 1 | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | |
| II | Tên vệ tinh 2 | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | |
2.2. Sơ đồ các dải thu quét tín hiệu (đối với từng vệ tinh ở định dạng *.pdf và véc-tơ)
III. Hoạt động điều khiển vệ tinh
| STT | Số lượng ca làm việc | | | Ghi chú |
||||||
| | Đo xa/điều khiển | Hiệu chuẩn | Thay đổi quỹ đạo | |
| I | Tên vệ tinh 1 | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
| II | Tên vệ tinh 2 | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
IV. Nhận xét và kiến nghị
Thuận lợi:
Khó khăn:
Đề xuất/kiến nghị:
Nơi nhận: - ... - Lưu:... | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký, đóng dấu) Nguyễn Văn A
* là tên cơ quan vận hành vệ tinh
** từ ...giờ...phút...giây đến ...giờ...phút...giây (theo giờ GMT)
Mẫu số 04. Sổ trực vận hành trạm thu dữ liệu viễn thám quang học
| Ca trực: Ngày/ Tháng/Năm | | | | | | Người chịu trách nhiệm chính trong ca trực:………………………. | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||
| Vệ tinh | | Thời gian thu | | | | | | Trạng thái thu | | | | | | Trạng thái hệ thống | | | | |
| | | Quỹ đạo | Bắt đầu | | Kết thúc | | | Dữ liệu xem nhanh | | Dữ liệu thô | | Dữ liệu mức 0 | | Môi trường hệ thống | | Thiết bị bám vệ tinh | | Thông số kiểm tra |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| KẾT QUẢ THU | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên loại dữ liệu/ Yêu cầu thu quét | | | Thu trực tiếp | Nạp dữ liệu | | Số dải (Datas trip) | | Số cảnh (Scene) | | Đánhgiá độ che phủ mây (%) | | | | | Vị trí thu | Sự kiện trong ca trực/Lỗi | |
| | | | | | | | | | | | <10 | | 0-25 | | >25 | | (mô tả tóm tắt /mã hiệu sự cố) | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Mẫu số 05. Sổ trực vận hành trạm thu dữ liệu viễn thám ra đa
| Ca trực: Ngày/ Tháng/Năm | Người chịu trách nhiệm chính trong ca trực: ………………………………………………… |
|||
| Mục thông tin | Nội dung ghi nhận |
| Tên vệ tinh: Ví dụ: LOTUSat-1, Sentinel-1A, etc. | |
| Thời gian thu | Từ giờ … đến giờ … |
| Trạng thái thu | Thành công / Thất bại / Một phần |
| Trạng thái hệ thống trạm | Hoạt động bình thường / Có lỗi phần cứng / Lỗi truyền dữ liệu |
| Quỹ đạo/vị trí vệ tinh | Ascending / Descending; Pass ID |
| Chế độ thu SAR | Stripmap / ScanSAR / Spotlight |
| Chế độ phân cực | HH / HV / VV / VH / Dual / Quad |
| Mức xử lý dữ liệu | Raw / L0 |
| Thiết bị thu/bám tín hiệu | Hoạt động ổn định / Lỗi thiết bị / Cần hiệu chuẩn lại |
| Thông số đánh giá nhanh | Mức tín hiệu, tỷ số công suất tín hiệu trên nhiễu (SNR). |
| KẾT QUẢ THU | |
| Số ảnh thu được | |
| Số ảnh đạt chất lượng tốt | |
| Ảnh bị ảnh hưởng kỹ thuật | |
| Ảnh không đạt yêu cầu | |
| Ảnh thu thất bại | |
| Sự kiện/ lỗi trong ca trực | |
Mẫu số 06. Sổ theo dõi sự cố tại trạm thu dữ liệu viễn thám
| Ngày báo lỗi | Mô tả lỗi | Mức độ nghiêm trọng | Bên chịu trách nhiệm xử lý | Thời gian can thiệp gần nhất | Cách khắc phục | Tình trạng hiện tại |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Mức độ nghiêm trọng:
- Lỗi tê liệt: Một hỏng hóc được xem là lỗi tê liệt nếu nó dẫn đến sự mất tín hiệu ảnh.
- Lỗi lớn: Một hỏng hóc được xem là lớn nếu nó vi phạm các yêu cầu của hệ thống hay có ảnh hưởng đến việc sử dụng hệ thống: không có khả năng chạy chức năng Inventory hay Production.
- Lỗi nhỏ: Một hỏng hóc được xem là nhỏ nếu nó không vi phạm các yêu cầu của hệ thống hay không có ảnh hưởng nào đến việc sử dụng hệ thống.
Mẫu số 07. Báo cáo kết quả thu dữ liệu viễn thám quang học
TÊN CƠ QUAN/ TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số....../BC | ......., ngày tháng năm 20...
BÁO CÁO KẾT QUẢ THU DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUANG HỌC
(Từ ngày ... đến ngày ...)
Kính gửi:
1. Tình hình thu ảnh tại trạm thu dữ liệu viễn thám
(Phải nêu rõ được kết quả thu ảnh theo tháng, quý, năm hoặc theo yêu cầu đột xuất của cấp trên bao gồm: phân tích tình hình thu ảnh theo các đơn hàng, phân tích tình hình thu ảnh phục vụ các yêu cầu khác).
2. Đánh giá chất lượng thu quét ảnh
(Phải đánh giá được chất lượng ảnh đã thu nhận, đánh giá độ che phủ mây cho các yêu cầu chụp ảnh theo đơn hàng).
3. Các vấn đề khác
(Nêu rõ các vấn đề kỹ thuật xảy ra trong quá trình vận hành và các vấn đề đột xuất hoặc kiến nghị nếu có).
1. Bảng thống kê kết quả thu ảnh từ ngày... đến ngày...
| STT | Tên các dải ảnh chụp theo đơn hàng | Lịch thu | Đơn hàng | Tổng số cảnh |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
| Tổng | | | | |
2. Sơ đồ dữ liệu ảnh đã thu nhận trong tháng, quý, năm hoặc theo yêu cầu đột xuất của cấp trên.
3. Sơ đồ tổng thể dữ liệu ảnh đã thu nhận cho các đơn hàng đến thời điểm báo cáo.
Nơi nhận: - ... - Lưu:... | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký, đóng dấu) Nguyễn Văn A
Mẫu số 08. Báo cáo kết quả thu dữ liệu viễn thám ra đa
TÊN CƠ QUAN/ TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số....../BC | ......., ngày tháng năm 20...
BÁO CÁO KẾT QUẢ THU DỮ LIỆU VIỄN THÁM RA ĐA
(Từ ngày ... đến ngày ...)
Kính gửi:
1. Tình hình thu dữ liệu tại trạm thu
Trong thời gian báo cáo, trạm đã tiến hành thu nhận dữ liệu ra đa từ các vệ tinh ... (liệt kê vệ tinh nếu có) phục vụ các nhiệm vụ chi tiết như sau:
| STT | Tên vệ tinh | Yêu cầu thu | Số yêu cầu tiếp nhận | Số ảnh thu thành công | Mức độ hoàn thành |
|||||||
| 1 | | Theo đơn hàng | | | … % |
| | | Theo kế hoạch | | | … % |
| | | Đột xuất | | | … % |
| | | Khẩn cấp | | | … % |
| 2 | | Theo đơn hàng | | | … % |
| | | Theo kế hoạch | | | … % |
| | | Đột xuất | | | … % |
| | | Khẩn cấp | | | … % |
2. Đánh giá chất lượng thu quét ảnh
| Chỉ tiêu | Số lượng | Tỷ lệ (%) |
||||
| Ảnh thu được | | 100% |
| Ảnh đạt chất lượng tốt | | |
| Ảnh bị ảnh hưởng kỹ thuật | | |
| Ảnh không đạt yêu cầu | | |
3. Các vấn đề khác
Liệt kê các vấn đề kỹ thuật xảy ra trong quá trình thu ảnh viễn thám ra đa và trạng thái khắc phục sự cố nếu có.
| Thời điểm | Vấn đề/ Sự cố | Thời gian ảnh hưởng | Trạng thái của vấn đề/sự cố | Kiến nghị (nếu có) |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
Nơi nhận: - ... - Lưu:... | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký, đóng dấu) Nguyễn Văn A
Phụ lục
(Kèm theo Báo cáo số … /BC- … ngày… tháng… năm… của ….)
KẾT QUẢ THU DỮ LIỆU
1. Bảng thống kê kết quả thu dữ liệu từ ngày... đến ngày...:
| STT | Tên dữ liệu ảnh | Ngày thu | Yêu cầu thu | Chất lượng thu quét | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
* Ghi chú
Chất lượng dữ liệu được đánh giá căn cứ bảng sau:
| STT | Chỉ số Tiêu chí | Ảnh tốt | Ảnh bị ảnh hưởng | Ảnh không đạt |
||||||
| 1 | Đúng vùng chụp | Lớn hơn 95% bao phủ theo yêu cầu | Từ 50% tới 95% bao phủ theo yêu cầu | Nhỏ hơn 50% bao phủ theo yêu cầu |
| 2 | Đúng thời gian yêu cầu | Đúng thời gian | Đúng một phần thời gian | Không đúng thời gian |
| 3 | Độ phân giải mặt đất | Đáp ứng yêu cầu chụp ảnh | Không lớn hơn 1,5 lần yêu cầu chụp ảnh | Lớn hơn 1,5 lần yêu cầu chụp ảnh |
| 4 | Ảnh bị mất dữ liệu, nhiễu | Nhỏ hơn 5% ảnh | Từ 5% tới 50% ảnh | Trên 50% ảnh |
Ảnh chất lượng tốt: Là ảnh đáp ứng tất cả các tiêu chí trong cột Ảnh tốt.
Ảnh bị ảnh hưởng: Là ảnh có ít nhất 01 tiêu chí bị ảnh hưởng.
Ảnh không đạt yêu cầu: Là ảnh có ít nhất 01 tiêu chí không đạt yêu cầu.