Điều 9. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Tòa án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố;
- Công báo, website Chính phủ, website Bộ Xây dựng;
- Lưu: VT, KCHT.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Tường Văn
PHỤ LỤC
MẪU VĂN BẢN TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY XANH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 11 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Mẫu số 01
Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh
Mẫu số 02
Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh đề nghị xử lý
Mẫu số 03
Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY XANH
Căn cứ
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công…;
Căn cứ Nghị định số
258/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
Căn cứ Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của ... về việc ...(1);
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ... tại ..., thực hiện việc bàn giao tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh như sau:
I. THÀNH PHẦN THAM GIA BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
1. Đại diện bên giao
(2)
:
...................................................................................
Ông (Bà):............................................. Chức vụ:............................................
Ông (Bà):............................................. Chức vụ:............................................
2. Đại diện bên nhận:
.....................................................................................
Ông (Bà):............................................. Chức vụ:............................................
Ông (Bà):............................................. Chức vụ:............................................
3. Đại diện cơ quan chứng kiến (nếu có):
.....................................................
Ông (Bà):............................................. Chức vụ:............................................
Ông (Bà):............................................. Chức vụ:............................................
II. NỘI DUNG BÀN GIAO
1. Danh mục tài sản bàn giao:
Kèm theo Phụ lục.
2. Các hồ sơ liên quan đến việc quản lý, sử dụng tài sản bàn giao:
........................................................................................................................
3. Trách nhiệm của các bên:
a) Trách nhiệm của bên giao:
........................................................................
b) Trách nhiệm của bên nhận:
.......................................................................
4. Ý kiến của các bên tham gia bàn giao:
........................................................................................................................
Biên bản bàn giao được lập thành 04 bản. Mỗi bên (bên nhận và bên giao) giữ 02 bản và có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHỨNG KIẾN (nếu có)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi rõ số, ngày tháng, trích yếu Quyết định giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh của cấp có thẩm quyền.
(2) Trường hợp đơn vị đang quản lý tài sản tiếp tục được giao quản lý tài sản, đại diện bên giao do Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định.
PHỤ LỤC
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY XANH BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
(Vị trí/Địa điểm của tài sản: Công viên/Đường/ Đoạn đường/Quảng trường/…)
(Kèm theo Biên bản Bàn giao tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh)
I. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÂY XANH
STT
Tên tài sản
Đơn vị tính
Số lượng/ Khối lượng
Năm đầu tư, đưa vào sử dụng
Nguyên giá (nếu có)
Giá trị tại thời điểm bàn giao
Tình trạng tài sản
Ghi chú
Đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn đối với cây bóng mát (m)
Tình trạng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
Cây xanh đứng đang sống
2
Thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh (chống cây, camera bảo vệ,…)
…
…
Ghi chú:
- Cột (5): Năm cây xanh đứng đang sống được trồng hoặc năm thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh được lắp đặt (nếu có).
- Cột (7): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm bàn giao (nếu có).
- Cột (9): Ghi cho thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
II. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHÁC CỦA CÔNG VIÊN
STT
Tên tài sản
Đơn vị tính
Số lượng/ Khối lượng
Năm đầu tư
Năm đưa vào sử dụng
Diện tích
đất (m
2
)
Diện tích sàn
sử dụng (m
2
)
Nguyên giá
(nếu có)
Giá trị tại thời điểm bàn giao
Tình trạng tài sản
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Công trình xây dựng
2
Thiết bị
…
…
Ghi chú:
- Cột (7): Diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng (áp dụng đối với tài sản là nhà, đất).
- Cột (8): Áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Cột (10): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm bàn giao (nếu có).
- Cột (11): Ghi: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
Mẫu số 02
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY XANH ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ
I. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÂY XANH
STT
Tên tài sản
Đơn vị tính
Số lượng/ Khối lượng
Năm đầu tư, đưa vào sử dụng
Nguyên giá
(nếu có)
Giá trị tại thời điểm đề nghị xử lý
Tình trạng tài sản
Hình thức xử lý
Ghi chú
Đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn đối với cây bóng mát (m)
Tình
trạng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Cây xanh
2
Thiết bị phụ trợ
…
…
Ghi chú:
- Cột (5): Năm cây xanh đứng đang sống được trồng hoặc năm thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh được lắp đặt (nếu có).
- Cột (7): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm đề nghị (nếu có).
- Cột (9): Ghi cho thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
- Cột (10): Ghi cụ thể hình thức xử lý theo quy định tại Điều 87
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. Đối với vật liệu, vật tư thu hồi từ chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đề nghị xử lý theo hình thức bán thì ghi rõ hình thức bán đấu giá, bán niêm yết giá, bán chỉ định trong trường hợp đã xác định được phương thức bán cụ thể.
- Cột (11): Ghi cụ thể trường hợp áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 88, khoản 1 Điều 89, khoản 1 Điều 90, khoản 1, 2 Điều 92, Điều 93
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
II. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHÁC CỦA CÔNG VIÊN
STT
Tên tài sản
Đơn vị tính
Số lượng/ Khối lượng
Năm đầu tư
Năm đưa vào sử dụng
Diện tích đất
(1)
(m
2
)
Diện tích sàn sử dụng
(2)
(m
2
)
Nguyên giá
(nếu có)
Giá trị tại thời điểm đề nghị xử lý
(3)
Tình trạng tài sản
(4)
Hình thức xử lý
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
Công trình xây dựng
2
Thiết bị
…
…
Ghi chú:
- Cột (7): Diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng (áp dụng đối với
tài sản là nhà, đất).
- Cột (8): Áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Cột (10): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm đề nghị (nếu có).
- Cột (11): Ghi: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
- Cột (12): Ghi cụ thể hình thức xử lý theo quy định tại Điều 87
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Cột (13): Ghi cụ thể trường hợp áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 88, khoản 1 Điều 89, khoản 1 Điều 90, khoản 1, 2 Điều 92, Điều 93
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
..., ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO
QUẢN LÝ TÀI SẢN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 03
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: Số: ... / ...-ĐA
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN
(Phương thức khai thác: Cho thuê hoặc chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên)
---------------
I. CƠ SỞ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
-
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công…;
- Nghị định số
258/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Các văn bản khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên.
2. Cơ sở thực tiễn
- Chức năng, nhiệm vụ của đơn vị được giao quản lý tài sản.
- Cơ cấu tổ chức bộ máy của đơn vị được giao quản lý tài sản.
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 02 năm liền trước năm xây dựng phương án (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước, chênh lệch thu chi,…) của đơn vị được giao quản lý tài sản (nếu có).
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thực trạng quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng công viên
1.1. Tổng quan tài sản kết cấu hạ tầng công viên được đề xuất trong phương án khai thác.
1.2. Thực trạng khai thác tài sản: Mô tả thực trạng việc khai thác tài sản và nguồn thu từ việc khai thác tài sản (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước).
2. Đề xuất phương án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên
2.1. Phương án khai thác tài sản
a) Danh mục tài sản đề nghị khai thác: tên tài sản; vị trí, địa điểm; số lượng, khối lượng; năm đầu tư, năm đưa vào khai thác; nguyên giá, giá trị còn lại hoặc giá trị tại thời điểm lập phương án theo định giá; tình trạng tài sản (đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn đối với cây bóng mát); phương thức khai thác tài sản (cho thuê quyền khai thác tài sản/chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác).
b) Nội dung dự án đầu tư, nâng cấp mở rộng tài sản hiện có được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt (đối với phương án khai thác tài sản theo phương thức chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản).
c) Thời hạn khai thác tài sản.
d) Cơ sở và phương pháp xác định giá khởi điểm để cho thuê hoặc chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
đ) Phương án tổ chức thực hiện đấu giá. e) Phương thức thanh toán.
g) Nguyên tắc xử lý khi kết thúc thời hạn khai thác tài sản hoặc chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
2.2. Đánh giá sơ bộ hiệu quả của phương án khai thác
a) Sự cần thiết, sự phù hợp của phương án khai thác với chức năng, nhiệm vụ được giao, quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan.
b) Dự kiến kết quả khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên: nguồn thu, chi phí có liên quan đến việc khai thác tài sản (trong đó làm rõ căn cứ và phương pháp xác định nguồn thu, chi phí);
c) Dự kiến số tiền nộp ngân sách nhà nước;
d) Dự kiến số tiền được ưu tiên bố trí vốn từ số tiền đã nộp ngân sách nhà nước (từ khai thác tài sản) trong kế hoạch đầu tư công, dự toán chi ngân sách nhà nước để đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và phát triển tài sản kết cấu hạ tầng công viên.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
........................................................................................................................
.................................................................................................................................
XÁC NHẬN CỦA
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ CÔNG VIÊN, CÂY XANH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)