Điều 12. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Kiểu loại phương tiện đã được cấp giấy chứng nhận mức tiêu thụ năng lượng hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kết hợp mức tiêu thụ năng lượng trước ngày Thông tư này có hiệu lực được sử dụng các nhãn năng lượng đã in theo quy định trước đây đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027.
3. Các phòng thử nghiệm đang thực hiện việc thử nghiệm tiêu thụ năng lượng cho phương tiện sử dụng năng lượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì được tiếp tục thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027.
4. Bãi bỏ các Thông tư và một số điều tại các Thông tư đã ban hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, cụ thể như sau:
a) Thông tư liên tịch số 43/2014/TTLT-BGTVT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô con loại từ 07 chỗ trở xuống;
b) Điều 16 và khoản 9, Điều 19 Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu.;
c) Phụ lục XIX Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu.;
d) Điều 18 Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp;
đ) Phụ lục XV Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ trưởng Bộ Xây dựng: các Thứ trưởng; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra Văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ - Cổng Thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Báo Xây dựng, Tạp chí Xây dựng; - Lưu: VT, ĐKVN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Anh Tuấn
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 69/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phụ lục I
DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN PHẢI DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG
1. Danh mục phương tiện phải dán nhãn năng lượng
| TT | Phương tiện |
|||
| 1 | Ô tô con |
| 2 | Xe mô tô hai bánh |
| 3 | Xe gắn máy hai bánh |
2. Danh mục trên không áp dụng đối với:
a) Phương tiện nhập khẩu, sản xuất lắp ráp sử dụng để nghiên cứu khoa học, nghiên cứu phục vụ sản xuất, trưng bày, giới thiệu tại hội chợ, triển lãm thương mại;
b) Phương tiện nhập khẩu theo quyết định riêng của Thủ tướng Chính phủ;
c) Phương tiện đã qua sử dụng nhập khẩu;
d) Phương tiện được sản xuất, lắp ráp để xuất khẩu;
đ) Phương tiện sản xuất, lắp ráp từ phương tiện đã được dán nhãn năng lượng.
3. Lộ trình thực hiện: theo hiệu lực của Thông tư
Phụ lục II
NỘI DUNG, QUY CÁCH NHÃN NĂNG LƯỢNG CỦA PHƯƠNG TIỆN
| STT | Loại phương tiện, thiết bị | Mẫu nhãn năng lượng | Chú thích |
|||||
| 1 | Nhãn năng lượng của xe ô tô thuần điện (PEV/BEV…) | | - Nhãn hình chữ nhật được lượn tròn các góc; - Kích thước nhãn (Dài x Rộng): 140 mm x 80 mm - Nền màu nhãn: Màu xanh lá cây nhạt; - Phông chữ: Times New Roman; - Màu chữ và số: Đen. |
| 2 | Nhãn năng lượng của xe ô tô hybrid nạp điện ngoài (PHEV) | | - Nhãn hình chữ nhật được lượn tròn các góc; - Kích thước nhãn (Dài x Rộng): 140 mm x 80 mm; - Nền màu nhãn: Màu xanh lá cây nhạt; - Phông chữ: Times New Roman; - Màu chữ và số: Đen. |
| 3 | Nhãn năng lượng của xe ô tô hybrid không sạc điện ngoài (tự sạc điện (FHEV/MHEV/SHEV...)) | | - Nhãn hình chữ nhật được lượn tròn các góc; - Kích thước nhãn (Dài x Rộng): 140 mm x 80 mm; - Nền màu nhãn: Màu xanh lá cây nhạt; - Phông chữ: Times New Roman; - Màu chữ và số: Đen. |
| 4 | Nhãn năng lượng của xe ô tô chỉ sử dụng động cơ đốt trong | | - Nhãn hình chữ nhật được lượn tròn các góc; - Kích thước nhãn (Dài x Rộng): 140 mm x 80 mm; - Nền màu nhãn: Màu xanh lá cây nhạt; - Phông chữ: Times New Roman; - Màu chữ và số: Đen. |
| 5 | Nhãn năng lượng của xe mô tô, xe máy thuần điện | | - Nhãn hình chữ nhật được lượn tròn các góc; - Kích thước nhãn (Dài x Rộng): 50 mm x 70 mm; - Nền màu nhãn: Màu xanh lá cây nhạt; - Phông chữ: Times New Roman; - Màu chữ và số: Đen. |
| 6 | Nhãn năng lượng của xe mô tô, xe máy hybrid nạp điện ngoài | | - Nhãn hình chữ nhật được lượn tròn các góc; - Kích thước nhãn (Dài x Rộng): 50 mm x 70 mm; - Nền màu nhãn: Màu xanh lá cây nhạt; - Phông chữ: Times New Roman; - Màu chữ và số: Đen. |
| 7 | Nhãn năng lượng của xe mô tô hybrid, xe máy không nạp điện ngoài | | - Nhãn hình chữ nhật được lượn tròn các góc; - Kích thước nhãn (Dài x Rộng): 50 mm x 70 mm; - Nền màu nhãn: Màu xanh lá cây nhạt; - Phông chữ: Times New Roman; - Màu chữ và số: Đen. |
| 8 | Nhãn năng lượng của xe mô tô, xe máy chỉ sử dụng động cơ đốt trong | | Chú thích: - Nhãn hình chữ nhật được lượn tròn các góc; - Kích thước nhãn (Dài x Rộng): 50 mm x 70 mm; - Nền màu nhãn: Màu xanh lá cây nhạt; - Phông chữ: Times New Roman; - Màu chữ và số: Đen. |
Hướng dẫn thực hiện:
- Nội dung thông tin Cơ sở sản xuất/ Doanh nghiệp nhập khẩu trên nhãn năng lượng:
+ Đối với phương tiện sản xuất, lắp ráp trong nước thì thông tin in trên nhãn năng lượng là: Cơ sở sản xuất;
+ Đối với phương tiện nhập khẩu thì thông tin in trên nhãn năng lượng là: Doanh nghiệp nhập khẩu;
+ Không ghi tên doanh nghiệp phân phối, kinh doanh phương tiện tại nội dung này.
Phụ lục III
MẪU GIẤY CÔNG BỐ DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT, LẮP RÁP/DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... /... | ... , ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY CÔNG BỐ DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG
Kính gửi: ...................................................
Tên Cơ sở sản xuất/Doanh nghiệp nhập khẩu: .......................................................
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Người đại diện (Ông/ Bà): ......................................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
Fax: ....................................................... , Email: ..................................................
Ghi chú (nếu có): ....................................................................................................
Căn cứ hướng dẫn tại Thông tư số ............../2025/TT-BXD ngày ... tháng ... năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Cơ sở sản xuất/Doanh nghiệp nhập khẩu đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam tiếp nhận hồ sơ công bố để cơ sở/doanh nghiệp được dán nhãn năng lượng cho kiểu loại phương tiện như Phụ lục kèm theo./.
Người lập bảng (Ký và ghi rõ họ, tên) | Cơ sở sản xuất, lắp ráp/Doanh nghiệp nhập khẩu (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC KÈM THEO GIẤY CÔNG BỐ DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG
Số … ngày … tháng … năm …
Danh mục các kiểu loại phương tiện dán nhãn năng lượng
| Kiểu loại phương tiện (Category) | Thông tin về kiểu loại phương tiện | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| | Loại phương tiện (Vehicle Type) | Nhãn hiệu (Make/ Mark) | Tên thương mại (Commercial name) | Mã kiểu loại (Số loại) (Model code) | Cấu hình xe điện (a) (Electric vehicle configuration) | Kiểu động cơ (Engine model) | Loại nhiên liệu (b) (Type of fuel (if any)) | Khối lượng bản thân (Kerb mass) | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Designed total mass) | Số lượng nhãn năng lượng đã dùng (No. of labels used) | Mức tiêu thụ điện năng công bố (Publication of electric energy consumption) | Mức tiêu thụ nhiên liệu công bố (b) (Publication of fuel consumption) | Số GCN kiểu loại (Certificate No.) |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
Hướng dẫn thực hiện:
(a) Xe thuần điện hoặc xe hybrid điện;
(b) Áp dụng đối với xe hybrid điện và xe chỉ được dẫn động bằng động cơ đốt trong, lấy mức tiêu thụ nhiên liệu của chu trình tổ hợp
(c) Viết tắt của mức tiêu thụ điện năng trung bình được thử nghiệm;
(d) Viết tắt của mức tiêu thụ nhiên liệu được thử nghiệm theo chu trình thử nghiệm.
Phụ lục IV
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ VIỆC DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 69/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT, LẮP RÁP/DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... /... | ... , ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ VIỆC DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG
(Từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...)
Kính gửi: ...................................................
Tên Cơ sở sản xuất/Doanh nghiệp nhập khẩu: .......................................................
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Người đại diện (Ông/ Bà): ......................................................................................
Điện thoại: ..............................................................................................................
Fax: ....................................................... , Email: ..................................................
Ghi chú (nếu có): ....................................................................................................
Căn cứ hướng dẫn tại Thông tư số ............../2025/TT-BXD ngày ... tháng ... năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Cơ sở sản xuất/Doanh nghiệp nhập khẩu xin được báo cáo việc dán nhãn năng lượng cho kiểu loại phương tiện như phụ lục kèm theo./.
Người lập bảng báo cáo (Ký và ghi rõ họ, tên) | Cơ sở sản xuất/Doanh nghiệp nhập khẩu (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC KÈM THEO BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ VIỆC DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG
Số … ngày … tháng … năm …
1. Báo cáo số lượng các kiểu loại phương tiện dán nhãn năng lượng (Số liệu theo chu kỳ 12 tháng)
| Kiểu loại phương tiện (Category) | Thông tin về kiểu loại phương tiện | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
| | Loại phương tiện (Vehicle Type) | Nhãn hiệu (Make/ Mark) | Tên thương mại (Commercial name) | Mã kiểu loại (Số loại) (Model code) | Cấu hình xe điện (a) (Electric vehicle configuration) | Kiểu động cơ (Engine model) | Loại nhiên liệu (b) (Type of fuel(if any)) | Khối lượng bản thân (Kerb mass) | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Designed total mass) | Dung tích xi lanh (Cylinder capacity) | Số lượng nhãn năng lượng đã dùng (No. of labels used) | Mức tiêu thụ điện năng công bố (Publication of electric energy consumption) | Mức tiêu thụ nhiên liệu công bố (b) (Publication of fuel consumption) | Số GCN kiểu loại (Certificate No.) |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | |
2. Báo cáo về tiêu thụ năng lượng trung bình chung trong 01 năm của mỗi cơ sở SXLR và/hoặc NK:
| Kiểu loại phương tiện (Category) | Thông tin về kiểu loại phương tiện | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | Số lượng phương tiện SXLR và/hoặc NK (chiếc) (Number of SXLR and/or NK vehicles) (pcs) (1) | Mức tiêu thụ điện năng được thử nghiệm (c) (Electric energy consumption tested (c) ) (Wh/km) (2) | Mức tiêu thụ nhiên liệu được thử nghiệm (d) (Fuel consumption tested (d) ) (l/100km) (3) | Tổng tiêu thụ điện năng (Total electric energy Consumption) (Wh/km) (4) (4) = (1) X (2) | Tổng tiêu thụ nhiên liệu (Total fuel consumption) (l/100km) (5) (5) = (1) X (3) | Tiêu thụ điện năng trung bình chung (General average electric energy consumption) (Wh/km) (6) | Tiêu thụ nhiên liệu trung bình chung (General average fuel consumption) (l/100km) (7) | Khối lượng bản thân (Kerb mass) (kg) (8) | Tổng khối lượng bản thân (Total kerb mass) (kg) (9) (9) = (1) X (8) | Khối lượng bản thân trung bình chung (General average kerb mass) (kg) (10) |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
| Tổng hợp | Σ (1) | | | Σ (4) | Σ (5) | Σ (4)/ Σ (1) | Σ (5)/ Σ (1) | | Σ (9) | Σ (9) /Σ (1) |
Hướng dẫn thực hiện:
(a) Xe thuần điện hoặc xe hybrid điện;
(b) Áp dụng đối với xe hybrid điện và xe chỉ được dẫn động bằng động cơ đốt trong, lấy mức tiêu thụ nhiên liệu của chu trình tổ hợp
(c) Viết tắt của mức tiêu thụ điện năng trung bình được thử nghiệm;
(d) Viết tắt của mức tiêu thụ nhiên liệu được thử nghiệm theo chu trình thử nghiệm.
Phụ lục V
MẪU GIẤY ĐÌNH CHỈ, THÔNG BÁO YÊU CẦU THU HỒI DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG
I. Mẫu giấy đình chỉ dán nhãn năng lượng
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... /... | ... , ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
V/v đình chỉ dán nhãn năng lượng
...
- Căn cứ …;
Theo đề nghị của…
QUYẾT ĐỊNH: