Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2026.
2. Bãi bỏ Thông tư số 18/2020/TT-BGTVT ngày 14 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Long An, tỉnh Tiền Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Bãi bỏ Thông tư số 02/2022/TT-BGTVT ngày 18 tháng 2 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2020/TT-BGTVT ngày 14 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Long An, tỉnh Tiền Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh.
4. Bãi bỏ Thông tư số 57/2015/TT-BGTVT ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu.
5. Bãi bỏ khoản 1 Điều 2 Thông tư số 03/2022/TT-BGTVT ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đồng Tháp, tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Bến Tre và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp.
6. Bãi bỏ số thứ tự 17, 19, 20, 21 tại Phụ lục Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải ban hành kèm theo Thông tư số 32/2019/TT-BGTVT ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố danh mục khu vực hàng hải thuộc khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Báo Xây dựng; - Lưu: VT, CHHĐTVN (02b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Xuân Sang
PHỤ LỤC I
KHU VỰC TẠI CÁC CẢNG DẦU KHÍ NGOÀI KHƠI (Ban hành kèm theo Thông tư số 01 /2026/TT-BXD ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Phạm vi khu vực tại cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Bạch Hổ:
Được giới hạn bởi 03 đường tròn có bán kính 01 hải lý, với tâm tại các điểm BH1, BH2 và BH3 có tọa độ sau đây:
BH1: 09°46’31,00”N, 107°58’43,00”E;
BH2: 09°48’54,00”N, 108°00’09,00”E;
BH3: 09°43’51,00”N, 107°57’02,00”E.
2. Phạm vi khu vực tại cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Rồng:
Được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 01 hải lý, với tâm tại điểm MR có tọa độ sau đây:
MR: 09°34’33,00”N, 107°52’52,00”E.
3. Phạm vi khu vực tại cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Đại Hùng:
Được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 01 hải lý, với tâm tại điểm ĐH có tọa độ sau đây:
ĐH: 08°28’36,00”N, 108°41’16,00”E.
4. Phạm vi khu vực tại cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Rạng Đông:
Được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 01 hải lý, với tâm tại điểm RĐ có tọa độ sau đây:
RĐ: 10°01’16,00”N, 108°16’01,00”E.
5. Phạm vi khu vực tại cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Rồng Đôi - Rồng Đôi Tây:
Được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 01 hải lý, với tâm tại điểm RĐ - RĐT có tọa độ sau đây:
RĐ-RĐT: 07°48’36,00”N, 108°11’01,00”E.
6. Phạm vi khu vực tại cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Tê Giác Trắng:
Được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 01 hải lý, với tâm tại điểm TGT có tọa độ sau đây:
TGT: 09°58’25,00”N, 107°58’10,00”E.
7. Phạm vi khu vực tại cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Chim Sáo:
Được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 01 hải lý, với tâm tại điểm CS có tọa độ sau đây:
CS: 07°20’43,00”N, 108°18’36,00”E.
8. Phạm vi khu vực tại cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Lan Tây:
Được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 01 hải lý, với tâm tại điểm LT có tọa độ sau đây:
LT: 07°34’45,00”N, 108°52’03,00”E.
9. Phạm vi khu vực tại cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Biển Đông:
Được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 0,5 hải lý, với tâm tại điểm HT - MT có tọa độ sau đây:
HT-MT: 08°03’06,00”N, 108°54’24,00”E.
10. Phạm vi khu vực tại cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Sao Vàng - Đại Nguyệt:
Được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 1,0 hải lý, với tâm tại điểm SV - ĐN có tọa độ sau đây:
SV-ĐN: 08°22’51,00”N, 108°41’11,00”E.
PHỤ LỤC II
BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BXD ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Tây Ninh, tỉnh Đồng Tháp như sau:
1. Khu vực vùng biển tại vịnh Gành Rái và vịnh Đồng Tranh:
| Vị trí/ Đường | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| HCM1 | 10°19’19,00” | 107°04’49,00” | 10°19’15,00” | 107°04’55,00” |
| HCM2 | 10°19’14,00” | 107°17’28,00” | 10°19’10,00” | 107°15’34,00” |
| HCM3 | 10°07’13,00” | 107°17’28,00” | 10°07’09,00” | 107°15’34,00” |
| HCM4 | 10°07’15,00” | 106°57’46,00” | 10°07’11,00” | 106°57’52,00” |
| HCM5 | 10°15’04,00” | 106°57’48,00” | 10°15’00,00” | 106°57’54,00” |
| HCM6 | 10°16’58,00” | 106°52’05,00” | 10°16’54,00” | 106°52’11,00” |
| HCM7 | 10°16’58,00” | 106°46’11,00” | 10°16’54,00” | 106°46’17,00” |
| HCM10 | 10°26’08,00” | 107°06’00,00” | 10°26’04,00” | 107°06’06,00” |
| HCM11 | 10°25’00,00” | 107°07’00,00” | 10°24’56,00” | 107°07’06,00” |
| Đường vĩ tuyến | 10°30’03,09” | | 10°29’59,42” | |
| Đường kinh tuyến | | 107°03’19,75” | | 107°03’26,17” |
2. Khu vực sông Ngã Bảy, sông Lòng Tàu, sông Nhà Bè, sông Sài Gòn, sông Dừa, Tắc Định Cậu, rạch Tắc Rỗi:
| Vị trí/ Đường | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| HCM8 | 10°46’11,23” | 106°42’18,40” | 10°46’07,57” | 106°42’24,84” |
| HCM9 | 10°46’13,14” | 106°42’29,54” | 10°46’09,48” | 106°42’35,98” |
| HĐ5 | 10°41’48,08” | 106°45’30,94” | 10°41’44,41” | 106°45’37,36” |
| HĐ6 | 10°42’09,37” | 106°45’13,37” | 10°42’05,71” | 106°45’19,80” |
3. Khu vực sông Đồng Tranh, Tắc Ông Cu, Tắc Bài, Tắc Cua:
| Vị trí/ Đường | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| HĐ2 | 10°38’34,07” | 106°51’37,77” | 10°38’30,40” | 106°51’44,20” |
4. Khu vực sông Cái Mép, sông Thị Vải, sông Dinh, Rạch Bà, sông Gò Gia:
| Vị trí/ Đường | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| HĐ1 | 10°36’42,70” | 107°00’18,18” | 10°36’38,40” | 107°00’24,60” |
| Đường vĩ tuyến | 10°38’45,00” | | 10°38’42,00” | |
| Đường vĩ tuyến | 10°26’12,50” | | 10°26’08,83” | |
| Đường vĩ tuyến | 10°35’00,00” | | 10°34’56,30” | |
5. Khu vực sông Đồng Nai:
| Vị trí/ Đường | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| HĐ3 | 10°46’06,69” | 106°48’22,52” | 10°46’03,00” | 106°48’29,02” |
| HĐ4 | 10°45’46,53” | 106°48’22,11” | 10°45’42,83” | 106°48’28,60” |
| HĐ7 | 10°53’58,10” | 106°50’14,40” | 10°53’54,50” | 106°50’20,80” |
| HĐ8 | 10°54’03,40” | 106°50’13,30” | 10°53’59,70” | 106°50’19,80” |
| HĐ9 | 10°54’04,50” | 106°50’14,00” | 10°54’00,80” | 106°50’20,50” |
| HĐ10 | 10°53’56,90” | 106°50’16,30” | 10°53’53,20” | 106°50′22,70” |
6. Khu vực theo tuyến luồng hàng hải Soài Rạp được giới hạn sau đây:
| Vị trí/ Đường | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| TN1 | 10°34’20,13” | 106°43’10,49” | 10°34’16,46” | 106°43’16,92” |
| TN2 | 10°34’15,58” | 106°43’05,30” | 10°34’11,92” | 106°43’11,73” |
| TN3 | 10°30’39,67” | 106°42’44,98” | 10°30’36,00” | 106°42’51,40” |
| TN4 | 10°30’26,67” | 106°42’39,58” | 10°30’23,00” | 106°42’56,00” |
| TN5 | 10°28’08,66” | 106°28’15,57” | 10°28’05,00” | 106°28’22,00” |
| TN6 | 10°28’29,16” | 106°37’48,07” | 10°28’25,50” | 106°37’54,50” |
7. Khu vực tại Côn Đảo (khu vực Vịnh Bến Đầm và Vịnh Côn Sơn):
| Vị trí/ Đường | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| BĐ1 | 08°39’47,00” | 106°32’23,00” | 08°39’43,00” | 106°32’30,00” |
| BĐ2 | 08°42’26,00” | 106°32’08,00” | 08°42’22,00” | 106°32’15,00” |
| BĐ3 | 08°41’08,00” | 106°33’13,00” | 08°41’04,00” | 106°33’20,00” |
| BĐ4 | 08°41’01,00” | 106°33’34,00” | 08°40’57,00” | 106°33’41,00” |
| CS1 | 08°39’30,80” | 106°36’10,00” | 08°39’27,10” | 106°36’16,30” |
| CS2 | 08°39’05,30” | 106°37’25,10” | 08°39’01,60” | 106°37’31,50” |
| CS3 | 08°40’54,20” | 106°39’34,60” | 08°40’50,60” | 106°39’41,00” |
| CS4 | 08°42’41,10” | 106°42’19,70” | 08°42’37,40” | 106°42’26,10” |
| CS5 | 08°43’26,50” | 106°41’44,20” | 08°43’22,90” | 106°41’50,60” |
| CS6 | 08°41’38,30” | 106°39’26,70” | 08°41’34,60” | 106°39’33,10” |
8. Khu vực tại cảng dầu khí ngoài khơi
| Vị trí/ Đường | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| BH1 | 09°46’31,00” | 107°58’43,00” | 09°46’28,00” | 107°58’50,00” |
| BH2 | 09°48’54,00” | 108°00’09,00” | 09°48’51,00” | 108°00’16,00” |
| BH3 | 09°43’51,00” | 107°57’02,00” | 09°43’48,00” | 107°57’09,00” |
| MR | 09°34’33,00” | 107°52’52,00” | 09°34’30,00” | 107°52’59,00” |
| ĐH | 08°28’36,00” | 108°41’16,00” | 08°28’33,00” | 108°41’23,00” |
| RĐ | 10°01’16,00” | 108°16’01,00” | 10°01’12,00” | 108°16’08,00” |
| RĐ-RĐT | 07°48’36,00” | 108°11’01,00” | 07°48’32,00” | 108°11’08,00” |
| TGT | 09°58’25,00” | 107°58’10,00” | 09°58’22,00” | 107°58’17,00” |
| CS | 07°20’43,00” | 108°18’36,00” | 07°20’40,00” | 108°18’43,00” |
| LT | 07°34’45,00” | 108°52’03,00” | 07°34’42,00” | 108°52’10,00” |
| HT-MT | 08°03’06,00” | 108°54’24,00” | 08°03’02,00” | 108°54’30,00” |
| SV-ĐN | 08°22’51,00” | 108°41’11,00” | 08°22’47,00” | 108°41’18,00” |
9. Vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Đồng Tháp
| Vị trí/ Đường | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| CL1 | 10°30’43,80” | 105°33’28,10” | 10°30’40,20” | 105°33’34,60” |
| CL2 | 10°30’40,70” | 105°33’22,10” | 10°30’37,10” | 105°33’28,60” |
| CL3 | 10°30’22,30” | 105°33’31,20” | 10°30’18,70” | 105°33’37,70” |
| CL4 | 10°29’40,60” | 105°33’48,50” | 10°29’37,00” | 105°33’55,00” |
| CL5 | 10°29’23,60” | 105°33’54,80” | 10°29’20,00” | 105°34’01,30” |
| CL6 | 10°29’27,90” | 105°34’06,40” | 10°29’24,30” | 105°34’12,90” |
| SĐ1 | 10°19’23,20” | 105°45’15,20” | 10°19’19,60” | 105°45’21,70” |
| SĐ2 | 10°19’28,40” | 105°45’26,30” | 10°19’24,80” | 105°45’32,80” |
| SĐ3 | 10°19’17,80” | 105°45’31,80” | 10°19’14,20” | 105°45’38,30” |
| SĐ4 | 10°19’05,40” | 105°45’38,30” | 10°19’01,80” | 105°45’44,80” |
| SĐ5 | 10°19’02,80” | 105°45’39,80” | 10°18’59,10” | 105°45’46,20” |
| SĐ6 | 10°18’56,60” | 105°45’27,20” | 10°18’52,90” | 105°45’33,60” |
| PS2 | 10°19’30,00” | 105°45’18,00” | 10°19’26,30” | 105°45’24,40” |
| PS4 | 10°19’49,00” | 105°45’10,00” | 10°19’45,30” | 105°45’16,40” |
| N1 | 10°17’56,10” | 105°46’12,70” | 10°17’52,40” | 105°46’19,20” |
| N2 | 10°18’21,50” | 105°45’55,10” | 10°18’17,80” | 105°46’01,60” |
| N3 | 10°18’39,80” | 105°45’44,70” | 10°18’36,20” | 105°45’51,20” |
| MTH1 | 10°16’51,90” | 105°53’28,80” | 10°16’48,30” | 105°53’35,20” |
| MTH2 | 10°17’04,90” | 105°53’12,90” | 10°17’01,30” | 105°53’19,30” |
| MTH3 | 10°17’16,70” | 105°52’59,40” | 10°17’13,00” | 105°53’05,80” |
| BG1 | 10°54’33,90” | 105°11’07,30” | 10°54’30,20” | 105°11’13,70” |
| BG2 | 10°54’34,20” | 105°11’28,50” | 10°54’30,50” | 105°11’34,90” |
| TG2 | 10°10’53,00” | 106°47’36,00” | 10°10’49,00” | 106°47’42,00” |
| TG4 | 10°18’18,00” | 106°28’46,00” | 10°18’14,00” | 106°28’52,00” |
| TG5 | 10°18’24,00” | 106°28’45,00” | 10°18’20,00” | 106°28’52,00” |
| TG6 | 10°20’40,00” | 106°21’53,00” | 10°20’36,00” | 106°21’59,00” |
| TG7 | 10°20’32,00” | 106°21’51,00” | 10°20’29,00” | 106°21’58,00” |
| TG8 | 10°20’13,66” | 106°19’07,00” | 10°20’10,00” | 106°19’13,42” |
| TG9 | 10°20’34,06” | 106°19’07,00” | 10°20’30,40” | 106°19’13,42” |
| BT1 | 10°09’02,00” | 106°47’23,00” | 10°08’58,00” | 106°47’29,00” |
| BT2 | 09°40’04,00” | 107°00’01,00” | 09°40’00,00” | 107°00’08,00” |
| BT3 | 09°40’04,00” | 106°43’54,00” | 09°40’00,00” | 106°44’00,00” |
| BT4 | 09°47’14,00” | 106°37’02,00” | 09°47’10,00” | 106°37’08,00” |
| VX1 | 10°54’45,77” | 105°10’52,89” | 10°54’42,14” | 105°10’59,34” |
| VX2 | 10°54’23,95” | 105°10’54,82” | 10°54’20,32” | 105°11’01,27” |
| VX3 | 10°53’26,54” | 105°11’00,67” | 10°53’22,91” | 105°11’07,12” |
| TP1 | 10°54’43,89” | 105°11’42,03” | 10°54’40,26” | 105°11’48,48” |
| TP2 | 10°54’24,63” | 105°11’43,16” | 10°54’21,00” | 105°11’49,61” |
| TP3 | 10°53’26,51” | 105°11’52,87” | 10°53’22,88” | 105°11’59,32” |
| ĐT1 | 10°10’52,67” | 106°57’46,50” | 10˚10’49,00” | 106˚57’52,92” |
| LV1 | 10°08’06,46” | 105°40’51,73” | 10˚08’02,81” | 105˚40’58,16” |
| LV2 | 10°20’08,14” | 105°29’09,22” | 10˚20’04,50” | 105˚29’15,65” |