Điều 36. Tổ chức thực hiện
1. Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
2. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục KTVB&QLXLVPHC, Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&MT; - Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Công báo Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT, Cổng TTĐT Bộ NN&MT; - Lưu: VT, PC, KHCN, ĐCKS | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Công Thành
PHỤ LỤC I.
PHÂN VÙNG MỨC ĐỘ PHỨC TẠP VỀ CẤU TRÚC ĐỊA CHẤT (Kèm theo Thông tư số 97/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| Phân loại mức độ phức tạp | Vùng phát triển các thành tạo | | | |
||||||
| | Đệ tứ và vỏ phong hóa | Trầm tích, trầm tích uốn nếp | Xâm nhập và núi lửa | Biến chất |
| Đơn giản | Ranh giới phân tầng trùng với ranh giới các yếu tố địa mạo; thành phần thạch học, trầm tích ổn định. | Thế nằm ngang hoặc thoải. Thành phần thạch học tương đối ổn định; có thể có đứt gãy phá hủy. | Các khối xâm nhập tương đối đồng nhất, diện phân bố trên 50km 2 , các diện phân bố bazan Neogen - Đệ tứ. Thành phần thạch học đơn giản; ít đứt gãy phá hủy và ít các đá mạch. | |
| Trung bình | Ranh giới phân tầng không trùng với ranh giới các yếu tố địa mạo; thành phần thạch học - trầm tích đa dạng, nhiều tầng chứa nước, cách nước, các phức hệ địa chất công trình thay đổi nhanh theo khu vực. Vỏ phong hóa phát triển trên diện rộng. | Uốn nếp đơn giản, tướng trầm tích thay đổi. Đứt gãy và xâm nhập ít phát triển. | Các khối xâm nhập, các tầng núi lửa có nguồn gốc và thành phần thạch học khác nhau. Nhiều đứt gãy và đá mạch, mạch. | Uốn nếp đơn giản. Biến chất tướng đá phiến lục. |
| Phức tạp | | Uốn nếp tương đối phức tạp, bị nhiều đứt gãy kiến tạo làm phức tạp hóa. Tướng trầm tích thay đổi mạnh; có xâm nhập đơn giản xuyên cắt. | Các khối xâm nhập khác tuổi có thành phần phức tạp, khó phân biệt. Nhiều đứt gãy và đá mạch, mạch. | Uốn nếp phức tạp. Biến chất tướng amphibolit, có biến chất giật lùi, siêu biến chất. |
| Rất phức tạp | | Uốn nếp phức tạp, nhiều đứt gãy phá hủy, bị các thể xâm nhập phức tạp xuyên cắt và gây biến chất. | Xâm nhập khác tuổi, nhiều pha; rất nhiều đứt gãy, đá mạch, mạch. Biến chất nhiệt phát triển. | Uốn nếp rất phức tạp. Tướng biến chất cao, giật lùi, biến chất chồng; migmatit hóa, granit hóa. |
PHỤ LỤC II.
PHÂN LOẠI VÙNG THEO MỨC ĐỘ KHÓ KHĂN VỀ GIAO THÔNG (Kèm theo Thông tư số 97/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| Khó khăn | Đặc điểm của vùng |
|||
| Tốt | Vùng trung du có ít đồi núi độc lập, sườn dốc dưới 10°, độ chênh cao địa hình so với mực xâm thực địa phương <100m, làng bản, dân cư đông đúc, mạng lưới giao thông (kể cả đường ôtô và các loại khác) phát triển, việc đi lại dễ dàng thuận tiện. |
| Trung bình | Vùng trung du - miền núi, phần lớn núi có độ cao dưới 300 m, sườn dốc dưới 20°, độ chênh cao địa hình so với mực xâm thực địa phương 100-200m hoặc vùng rừng thưa, làng bản dân cư tương đối phổ biến, phần lớn có đường ôtô, đường đất có thể dùng phương tiện vận tải có động cơ, việc đi lại tương đối dễ dàng. |
| Kém | Vùng núi, phần lớn có độ cao trên 300 m, sườn dốc trên 20°, độ chênh cao địa hình so với mực xâm thực địa phương 200-300m; làng bản thưa thớt, đường ôtô hiếm, chủ yếu là đường mòn, việc đi lại khó khăn. |
| Rất kém | Vùng núi, phần lớn có độ cao trên 500 m, sườn dốc trên 30°, độ chênh cao địa hình so với mực xâm thực địa phương >300m, không có làng bản, hoặc chỉ có rất thưa thớt, không có đường hoặc chỉ có một số đường nhỏ hẹp, việc đi lại rất khó khăn. |
PHỤ LỤC III.
PHIẾU ĐIỀU TRA KỸ THUẬT SẠT LỞ ĐẤT (Kèm theo Thông tư số 97/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| Yếu tố | Thông tin khu vực khảo sát |
|||
| Thông tin chung | 1.Số hiệu điểm KS: ................................................ 2.Tuyến KS: ........................ 3.Ngày KS: .........../........../202...... 4.Số sổ-năm: ...........-20..….. 5.Số hiệu ảnh chụp: ..................................................................................................... 6.Loại điểm KS: ○ Có nguy cơ sạt ○ Điểm sạt lở không lấy mẫu ○ Điểm sạt lở đất lấy mẫu ○ Điểm khảo sát địa chất 7.Người điều tra: ................................................... 8.Thuộc đơn vị: .................................................................................. Tọa độ GPS vị trí quan sát: 9.X .......................................... 10.Y .............................................. 11.Z ........................(m) Tọa độ GPS của vị trí KS/điểm sạt lở: 12.X ..................................... 13.Y ...................................... 14.Z ......................(m) 15.Số hiệu tờ bản đồ: ..................................................... 16. Số nhà (nếu có) ................................................................... 17. Thôn, bản .................................. 18. Xã ...................................................... 19. Tỉnh ...................................................... 20.Thuộc khu vực: ○ Đất trống ○ Cây nông nghiệp ○ Trồng cây lâm nghiệp ○ Dân cư đô thị ○ Dân cư nông thôn ○ Khai thác mỏ ○ Bãi cỏ, cây bụi ○ Rừng ○ Khác:.......................................................................................................... 21.Khoảng cách tới công trình gần nhất (đường giao thông, nhà cửa, khu dân cư, .. ....................... ): ................... (m) 22.Mô tả chi tiết vị trí khảo sát ............................................................................................................................. ................ 23.Đặc điểm thời tiết tại thời điểm khảo sát: ..................................................................................................................... |
| Địa hình, địa mạo, địa chất, kiến tạo, vỏ phong hóa, địa chất thủy văn của sườn nguyên thủy | 24.Nguồn gốc địa hình: ○ Kiến tạo ○ Bóc mòn ○ Xâm thực ○ Tích tụ ○ Hỗn hợp:........................................................ 25.Dạng bề mặt địa hình: ○ Đỉnh (bề mặt san bằng) ○ Vách, sườn ○ Thung lũng ○ Thềm sông, bậc............. |
| | Đá gốc: 26.Loại đá : ϶ Tên đá: .............................................................................................................................................. ○ BC giàu alumosilicat ○ BC giàu thạch anh ○ MM xâm nhập axit-trung tính ○ MM xâm nhập mafic-siêu mafic ○ MM phun trào axit-trung tính ○ MM phun trào mafic ○ TT giàu alumosilicat ○ TT giàu thạch anh ○ TT carbonat 27.Tên phân vị địa chất: ................................................................................ 28.Tuổi địa chất: ........................................ 29.Phân lớp, phân phiến: ○ Khối ○ Mỏng ○ Trung bình ○ Dày 30.Thế nằm (lớp, phiến): ............. ............(độ) 31.Mức độ nứt nẻ: ○ Yếu ○ TB ○ Mạnh 32.Mức độ vò nhàu, biến vị: ○ Không ○ Yếu ○ TB ○ Mạnh |
| | Đứt gãy khu vực : 33.Quy mô đứt gãy: ○ Khu vực ○ Địa phương ○ Khác ..................................................................... 34.Kiểu đứt gãy : ○ Chưa xác định ○ Thuận ○ Nghịch ○ Trượt bằng 35.Phương đứt gãy: ................. (độ) 36.Thế nằm mặt trượt : ............ ............. (độ) 37.Độ mở của khe nứt: .......... (mm) 38.Chiều dài khe nứt : ............ (m) 39.Phương vị khe nứt: ............(độ) 40.Đặc điểm phong hóa đới phá hủy (vật liệu và kích cỡ): ....................................... ....................................................................................................................................................................... .......................... Nếp uốn khu vực: 41.Quy mô: ○ Khu vực ○ Địa phương ○ Khác:........................................................................... 42.Phương trục: ............... (độ) 43.Tính chất: ○ Nếp lồi ○ Nếp lõm ○ Khác 44.Vị trí khảo sát : ○ Đỉnh ○ Cánh |
| | 45.Mô tả các đới phong hóa theo chiều thẳng đứng: bề dày biểu kiến (m) và thành phần thạch học: ϶ Tầng đất (đới thổ nhưỡng): dày ............. (m), bao gồm:................................................................... .................................. ϶ PH hoàn toàn: dày ............. (m), bao gồm:.......................................................................................................................... ϶ PH mạnh: dày ............. (m), bao gồm:..................................................................................... ........................................... ϶ PH trung bình: dày ............. (m), bao gồm:............................................................................... ........................................... ϶ PH hóa yếu: dày ............. (m), bao gồm:.............................................................................................................................. 46. Độ dốc của vách quan sát vỏ phong hóa: ........................... độ |
| | 47.Xuất lộ nước ngầm tại khối sạt lở đất: ○ Không ○ Có, xuất lộ thấm rỉ ○ Có, xuất lộ thành dòng chảy lên ○ Có, thành dòng chảy xuống 48. Độ cao tương đối điểm xuất lộ nước ngầm tại vách khảo sát: .................. (m) 49.Dấu hiệu xuất lộ nước ngầm trên địa hình: ................................................................................................................. |
| Thảm thực vật và độ che phủ | Đánh số từ 1 cho loại thảm phủ có mức độ ảnh hưởng nhất đối với khối sạt lở đất, tăng dần lên 2-3-4... cho các loại thảm phủ có mức độ ảnh hưởng giảm dần và ước lượng tỷ lệ (%) độ che phủ tại khối sạt: 50. Trên đỉnh khối sạt: ϶ Thân gỗ: ............% ϶ Tre, nứa: ............% ϶ Hoa màu: .............% ϶ Cỏ, bụi: .................% ϶ Đất trống: ..............% ϶ Khác: ....................................................................................................................... ................ 51.Trên thân khối sạt: ϶ Thân gỗ: ............% ϶ Tre, nứa: ..............% ϶ Hoa màu: .............% ϶ Cỏ, bụi: ................% ϶ Đất trống: ..............% ϶ Khác: ....................................................................................................................................... 52.Chân khối sạt: ϶ Thân gỗ: ...............% ϶ Tre, nứa: ................% ϶ Hoa màu: ................% ϶ Cỏ, bụi: .................% ϶ Đất trống: ..............% ϶ Khác: ....................................................................................................................... ................ |
| Mô tả khối trượt | Hình thái sườn dốc trước khi xảy ra sạt lở: 53.Loại sườn dốc: ○ Tự nhiên ○ Nhân tạo, với (số)............. cấp taluy 54.Hướng phơi sườn: ............ (độ) 55.Độ dốc TB sườn (taluy) : ............ (độ) 56.Chiều cao sườn (taluy): ............. (m) Mô tả khối trượt: 57.Kiểu sạt: ○ Rơi (fall) ○ Lật, đổ (topple) ○ Trượt phẳng, tịnh tiến ( translational slide) ○ Trượt xoay (rotational slide) ○ Trượt dòng, chảy (flow) ○ Trượt ép trồi ( lateral spread ) ○ Trượt hỗn hợp (complex) 58.Đới sinh sạt: ○ Đất, thổ nhưỡng ○ PH hoàn toàn ○ PH mạnh ○ PH trung bình ○ PH yếu ○ Đá gốc 59.Dạng vật liệu khối sạt : ○ Đá ○ Mảnh vụn ○ Đất ○ Bùn ○ Hỗn hợp:............................................................... 60.Đặc điểm thành phần hạt đới sinh sạt: ○ Mịn ○ Thô ○ Đá ○ Lớp xen kẽ mịn-thô ○ Hỗn hợp:...................... 61.Hướng sạt: .....................(độ) 62.Góc sạt: ................ (độ) 63.Chiều rộng tại đỉnh khối sạt: ............................(m) 64.Chiều rộng tại chân khối sạt: ............(m ) 65.Chiều cao khối sạt: .......... (m) 66.Chiều dài thân sạt: ................... (m) 67.Bề dày trung bình khối vật liệu sạt: .......................... (m) 68.Thể tích khối sạt: .................................................. (m 3 ) 69.Đã từng sạt mấy lần ................. 70. Thời gian những lần xảy ra sạt đó :................................................................... 71.Tuổi tương đối của khối sạt: ○ ≤2 năm ○ ≤5 năm ○ ≤10 năm ○ ≤30 năm ○ ≤50 năm ○ ≥ 50 năm 72.Tốc độ sạt: ○ Trong vài giây ○ Trong vài phút ○ Trong vài ngày ○ Rất chậm ≥ 1 năm 73.Vị trí khối sạt được vẽ trên bản đồ: ○ Vách trượt ○ Vết trượt ○ Tích tụ vật liệu khối trượt 74.Có mưa vào ngày trượt không? ○ Có ○ Không, nhưng có mưa trong vài ngày trước khi xảy ra sạt lở 75.Tác nhân chính gây sạt: Đánh số từ 1 cho 1 tác nhân chính duy nhất, có mức độ tác động gây sạt lở lớn nhất, tăng dần lên 2-3-4... cho 1 hay nhiều tác nhân gây trượt khác nhưng có mức độ tác động gây trượt giảm dần : ϶ Mưa ϶ Địa chấn (động đất) ϶ Địa chất ϶ Kiến tạo ϶ Đới phá hủy ϶ Thạch học ϶ ĐCCT ϶ ĐCTV ϶ Địa mạo ϶ Địa hình ϶ Vỏ PH ϶ Xẻ taluy ϶ Khai thác mỏ ϶ Khác:............................................................ 76.Sơ bộ đánh giá về mức độ quan trọng của từng tác nhân chính gây trượt tại điểm trượt lở này: ................................................................................................................................................................................................ ..................................................................................................................................................... ........................................... ................................................................................................................................................................................................ 77.Mô tả đặc điểm các yếu tố chịu rủi ro chính xung quanh khối sạt lở này: ϶ Nhà cửa (bao nhiêu cái, mấy tầng, loại cấu trúc, tổng số nhân khẩu,…):…………………………………………………………………………………..…… ϶ Đường (độ dài chịu ảnh hưởng, loại đường,…): ……………………………………….……….………………………. ϶ Khác:……………………………………………………………………………………………………………..………. 78.Vật liệu trượt có gây chặn dòng đoạn sông gần nhất không? ○ Không ○ Có, đã chặn ○ Chưa, nhưng có nguy cơ 79.Biện pháp đã xử lý khối sạt lở: ○ Chưa làm gì ϶ Trồng cỏ ϶ Tường chắn ϶ Hạ bậc ϶ Bạt thoải ϶ Thoát nước mặt ϶ Thoát nước ngầm ϶ Biện pháp khác ............................................................................................ |
| Thiệt hại | 80.Người: ϶ Chết: ……....... ϶ Bị thương:.............. ϶ Di tản:............... ϶ Tái định cư nơi khác ϶ Chưa ảnh hưởng 81.Nhà cửa: ϶ Sập hoàn toàn:................. ϶ Hư hỏng nặng:.................... ϶ Hư hỏng nhẹ:............... ϶ Chưa ảnh hưởng 82.Đường: ϶ Hỏng nặng:.....................(m) ϶ Hỏng nhẹ:......................(m) ϶ Ách tắc 1 thời gian ϶ Chưa ảnh hưởng 83.Khác (chăn nuôi, trồng trọt, công trình khác) .......................................................................................... ......................... .................................................................................................................................................................................................. .......................................................................................... 84.Tổng thiệt hại về kinh tế: .................................. (triệu đồng) |
| Dự báo trượt lở | 85.Nguy cơ trượt lở tiếp: ○ Chưa xác định được ○ Có, với quy mô nhỏ ( < 200 m 3 ) ○ Có, với quy mô trung bình (200-1000 m 3 ) ○ Có, với quy mô lớn (1000-20.000 m 3 ) ○ Có, với quy mô rất lớn (20.000-100.000 m 3 ) ○ Có, với quy mô đặc biệt lớn (>100.000 m 3 ) 86. B iện pháp phòng, tránh, giảm thiểu khuyến nghị cần thực hiện ngay: ○ Gắn biển cảnh báo ○ Di dời dân cư ○ Nghiêm cấm xây dựng các công trình ○ Quan trắc, giám sát khối trượt nhằm cảnh báo sớm ○ Tường chắn ○ Hạ bậc ○ Bạt thoải ○ Thoát nước mặt ○ Thoát nước ngầm ○ Trồng cỏ ○ Biện pháp khác ........................................... .................................................................................................................................................................................................. |
87. Loại mẫu đất lấy tại điểm khảo sát: (ví dụ cơ lý, rãnh)...............................................
| STT | Số hiệu mẫu | Loại mẫu | Mô tả mẫu |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
88. .Người được phỏng vấn: ○Sống/làm việc tại khu vực khảo sát ○Sống/làm việc gần khu vực khảo sát Nam/Nữ Tuổi:……
Họ và tên: ................................................................... Dân tộc:…………... Đã sống ở đây………. năm Điện thoại: ..............................
Địa chỉ.......................................................................................................................................
Hình vẽ mô tả
89.Tên (các) hộ gia đình sống trong khu vực khảo sát/gần khối trượt: ……………………............
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
90. .Sơ bộ đánh giá, khu vực khảo sát thuộc vùng có nguy cơ trượt lở: ○Rất thấp ○Thấp ○Trung bình ○Cao ○Rất cao
91. Trường hợp khẩn cấp, đề xuất sơ tán gia đình đến sinh sống tạm thời ở: .....................
………………………………………………………………………………………………………………
92.Để ổn định lâu dài, đề xuất di dời gia đình đến sinh sống lâu dài ở: ............................
………………………………………………………………………………………………………………
PHÁC THẢO KHU VỰC (Ký hiệu: RT/T/TB/C/RC: Khu vực sơ bộ đánh giá có nguy cơ trượt rất thấp/thấp/trung bình/cao/rất cao KS: Khu vực/điểm khảo sát ST: Khu vực đề xuất có thể sơ tán để sống tạm thời DD: Khu vực đề xuất có thể di dời để sống lâu dài)
PHỤ LỤC IV.
PHIẾU ĐIỀU TRA KỸ THUẬT LŨ QUÉT (Kèm theo Thông tư số 97/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| Yếu tố | Thông tin |
|||
| Thông tin chung | 1.Số hiệu điểm KS: ................................................ 2.Tuyến KS: ............................ 3.Ngày KS: ........../........./20........ 4.Số sổ -năm: .............-20…..... 5.Số hiệu ảnh chụp: ..................................................................................................... 6.Loại điểm KS: ○ Điểm đã xảy ra lũ ống ○ Điểm đã xảy ra lũ quét ○ Điểm xảy ra lũ khác:..................................... 7.Người điều tra: ................................................. 8.Thuộc đơn vị: .................................................................................... Tọa độ GPS vị trí quan sát: 9.X ..................................... 10.Y ......................................... 11.Z độ cao ................(m) 12.Số hiệu tờ bản đồ 1/10.000: ............................................... 13. Số nhà (nếu có) .......................................................... 1 4. Thôn, bản ......................................... 15. Xã ................................................ 16. Tỉnh ..................................................... 17.Thuộc khu vực: ○ Trồng cây nông nghiệp ○ Trồng cây lâm nghiệp ○ Dân cư đô thị ○ Dân cư nông thôn ○ Khai thác mỏ ○ Đất trống ○ Khác:................................................................................................ .............................. 18. Mô tả vị trí bị lũ quét, lũ ống so với đường giao thông, nhà cửa, khu dân cư, công trình... gần nhất: .................. ................................................................................................................................................................................................. .......................................................................................................................................................... ....................................... 19.Đặc điểm thời tiết tại thời điểm khảo sát: .................................................................................................................... |
| Địa hình, địa mạo, ĐCTV, thổ nhưỡng, thực vật | 20.Nguồn gốc địa hình: ○ Kiến tạo ○ Bóc mòn ○ Xâm thực ○ Tích tụ ○ Hỗn hợp:............................................... 21.Dạng bề mặt ĐH: ○ Bề mặt san bằng ○ Vách, sườn ○ Thung lũng ○ Thềm sông, bậc...... ○ Khác:........................... 22.Khả năng sinh lũ: ○ Dễ xảy ra ○ Tương đối dễ xảy ra ○ Ít có khả năng xảy ra 23.Độ sâu tương đối lòng suối: ............................... (m) 24.Độ cao tuyệt đối (GPS) lòng suối: ............................(m) 25.Độ rộng lòng sông: .................(m) 26.Độ rộng bờ sông: .............. (m) 27.Độ dốc TB lòng sông: ................. (độ) 28.Đặc điểm hình dạng bờ sông, suối: ............................................................................................................................. ... |
| | 29.Độ cao mực nước suối :........... (m) 30.Vận tốc dòng chảy: ............... (m/s) 31.Lưu lượng nước: .................... (m 3 /s) 32.Xuất lộ nước ngầm tại vị trí khảo sát: ○ Không ○ Có, xuất lộ thấm rỉ ○ Có, xuất lộ thành dòng chảy lên ○ Có, xuất lộ thành dòng chảy xuống 33.Độ cao tương đối điểm xuất lộ tại điểm khảo sát: ............................... (m) 34.Dấu hiệu xuất lộ nước ngầm trên địa hình: ................................................................................................................ |
| | 35.Loại đất: ○ Đất vùng trũng ○ Đất vùng đồi, núi thấp (50-900m) ○ Đất vùng núi trung bình (900-1800m) ○ Đất vùng núi cao (>1800m) 36.Đặc điểm đất: ○ Đất trồng ○ Đất xói mòn, trơ sỏi đá ○ Trơ đá gốc 37.Khả năng thấm nước của đất: ○ Thấm rất ít ○ Thấm ít ○ Thấm trung bình ○ Thấm nhiều |
| | 38.Thảm thực vật và mức độ che phủ: ϶ Thân gỗ: ...............% ϶ Tre, nứa: ..............% ϶ Hoa màu: ..........% ϶ Cỏ, bụi: ............% ϶ Đất trống: .............% ϶ Khác: .................................................................................................... |
| Đặc điểm lũ | 39.Đã từng xảy ra lũ mấy lần: ........... 40.Thời gian xảy ra các trận lũ đó: ..................................................................... 41.Thời gian lũ kéo dài nhất: ○ < 1h ○ 1-3h ○ 3-6h ○ Khác: ................................................................................. 42.Vận tốc dòng chảy lớn nhất: ............................... (m/s) 43.Mực nước ngập sâu nhất: ...................................... (m) 44.Lưu lượng nước lớn nhất: ................................ (m 3 /h) 45.Diện tích chịu lũ rộng nhất: ................................ (km 2 ) 46.Vật liệu chủ yếu cuốn theo trong dòng lũ: ϶ Tảng lăn ϶ Cuội sỏi ϶ Bùn đất ϶ Khác:........................................... Đặc điểm mưa tại thời điểm xảy ra lũ: 47.Thời gian mưa kéo dài: ............(h) 48.Lượng mưa: ....................... (mm/h) 49.Đặc điểm mưa trước thời điểm xảy ra lũ: ○ Có mưa trong vòng 5 ngày trước ○ Có mưa trong khoảng 5-10 ngày trước ○ Chỉ có mưa trong khoảng 10 ngày trở về trước 50.Tác nhân chính gây lũ và vì sao: ............................................................................................................................. ....... ................................................................................................................................................................................................. 51.Biện pháp đã xử lý: ○ Chưa làm gì ϶ Bố trí lại dân cư ϶ Bố trí lại sản xuất ϶ Cơ cấu lại cây trồng ϶ Tu sửa cơ sở hạ tầng ϶ Khác:.......................................................................................................................................... 52.Có nguy cơ xảy ra lũ nữa không? ○ Chưa xác định ○ Dễ có khả năng ○ Ít có khả năng |
| Thiệt hại do lũ | 53.Người: ϶ Chết: ...................... ϶ Bị thương:.......................... ϶ Di tản:........................... ○ Chưa ảnh hưởng 54.Nhà cửa: ϶ Sập, cuốn trôi hoàn toàn:............. ϶ Hư hỏng nặng:........... ϶ Hư hỏng nhẹ:......... ○ Chưa ảnh hưởng 55.Đường: ϶ Hỏng nặng:...................(m) ϶ Hỏng nhẹ:.................(m) ϶ Ách tắc 1 thời gian ○ Chưa ảnh hưởng 56.Khác ( chăn nuôi, trồng trọt, công trình,..) .................................................................................. ...................................... ................................................................................................................................................................................................. ......................................................................................... 57.Tổng thiệt hại về kinh tế: ................................ (triệu đồng) |
58.Người được phỏng vấn: ○Sống/làm việc tại khu vực khảo sát ○Sống/làm việc gần khu vực khảo sát Nam/Nữ Tuổi:…….
Họ và tên: ................................................................... Dân tộc:…………... Đã sống ở đây…..…. năm Điện thoại: ..............................
Địa chỉ.....................................................................................................................................
59.Tên (các) hộ gia đình sống trong khu vực khảo sát: …………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………..
60.Sơ bộ đánh giá, khu vực khảo sát thuộc vùng có nguy cơ trượt lở: ○Rất thấp ○Thấp ○Trung bình ○Cao ○Rất cao
61.Trường hợp khẩn cấp, đề xuất sơ tán gia đình đến sinh sống tạm thời ở: ………….
……………………………………………………………………………………………………………
62.Để ổn định lâu dài, đề xuất di dời gia đình đến sinh sống lâu dài ở: …………………..
…………………………………………………………………………………………………………….
PHÁC THẢO KHU VỰC (Ký hiệu: RT/T/TB/C/RC: Khu vực sơ bộ đánh giá có nguy cơ trượt rất thấp/thấp/trung bình/cao/rất cao KS: Khu vực/điểm khảo sát ST: Khu vực đề xuất có thể sơ tán để sống tạm thời DD: Khu vực đề xuất có thể di dời để sống lâu dài)
PHỤ LỤC V.
PHIẾU ĐIỀU TRA CỘNG ĐỒNG SẠT LỞ ĐẤT, LŨ QUÉT (Kèm theo Thông tư số 97/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| NGƯỜI CUNG CẤP THÔNG TIN 1. Họ và tên: ……………………...………….......……..… 2.Tuổi: …..… 3.Thời gian khảo sát: ......./......./20................................. 4. Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………………………………..…..…................................... |
||
| THÔNG TIN CHUNG VỀ THIÊN TAI 5. Số hiệu điểm khảo sát: …………………………………………………………………………………………………………….. 6. Loại thiên tai ( Lũ ống, lũ quét/Trượt lở, sạt lở đất/Đá rơi, đá đổ/Xói lở, sạt lở bờ sông, suối)......................................................... ................................................................................................................................................................................................................. Tọa độ: 7.X: .................................................... 8.Y: ....................................................... 9.Z (độ cao) ...........................................(m) Địa điểm, vị trí xảy ra thiên tai: 10.Số nhà (nếu có) ................................ 11.Km số ............................... đường ............................. ............................................ 12.Thôn, bản: ….......................... 13.Xã: .................................... 14.Tỉnh: ............................................... 15.Mô tả chi tiết về vị trí: ....................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................................ .................................................................................................................................................................................................................. |
| THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ ĐẶC ĐIỂM THIÊN TAI 16.Tại đây đã từng xảy ra loại thiên tai này mấy lần? .............................................................................................................(lần) 17.Các lần đó xảy ra vào thời gian nào? : (giờ, ngày, tháng, năm) Lần 1: ...................................................................................... Lần 2:............................... Lần 3:..................................... Lần 4:................................... Lần 5:............................................................ 18.Đặc điểm thời tiết khi xảy ra thiên tai: …………………………………………………………………………………………. ................................................................................................................................................................................................................ 19.Đặc điểm thời tiết trước khi xảy ra thiên tai: …………………………………………………………………………………... ................................................................................................................................................................................................................. 20.Đánh giá tác động của thời tiết: …………………………………………………………………………………………………. ................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................ Mô tả đặc điểm của thiên tai 21.Góc trượt: ..................(độ) 22.Chiều rộng chân khối trượt: ...............(m) 23.Chiều rộng đỉnh khối trượt: ........................ (m) 24.Chiều dài thân trượt: .............................................. (m) 25.Chiều cao khối trượt: ............................................................... (m) 26.Bề dày trung bình khối trượt: ................................ (m) 27.Thể tích khối đất, đá trượt xuống: ......................................... (m 3 ) Mô tả đặc điểm các yếu tố tại khối trượt + Đặc điểm đất đá tại khối trượt: ............................................................................................................................. ............................ 28.Loại đất, đá (đất đồi, ruộng, bãi bồi, đá vôi…): ………………………………………………………………………….… …… 29.Màu sắc: ………………………………. 30.Mức độ nứt nẻ (Yếu/TB/Mạnh):.………..……………………………..…………. 31.Dạng vật liệu khối trượt (Đá/mảnh vụn/đất/bùn/hỗn hợp):……………………………………………..……………………….. ........................................................................................................................................... ..................................................................... ...................................................................................................................................................................................... .......................... + Đặc điểm nước mặt, nước ngầm: 32.Xuất lộ nước ngầm tại khối trượt (Không/thấm rỉ/thành dòng chảy lên/thành dòng chảy xuống): ….………………………… ................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................... ..................................................................... 33.Độ cao tương đối điểm xuất lộ nước ngầm tại vách khảo sát: ……………...……………………………………….……..(m) + Đặc điểm thực vật: 34.Thân gỗ: ………%; Tre, nứa: ………%; Hoa màu: ………%; Cỏ, bụi: …….…..%; Đất trống: …………%; Khác: …………… ................................................................................................................................................................................................................. + Đặc điểm địa hình: 35.Dạng bề mặt địa hình (Đỉnh núi/sườn dốc/thung lũng/thềm sông):……………….………………………..……………………… .................................................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................................................. |
| THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI 36.Người: Chết: ............... Bị thương:…............. Di tản: ………....... Tái định cư: ….………/…...………. hộ ϶ Chưa ảnh hưởng 37.Nhà ở: Sập hoàn toàn:...................... Hư hỏng nặng:….................... Hư hỏng nhẹ:……................................. ϶ Chưa ảnh hưởng 38.Đường: Hỏng nặng:...............................(m) Hỏng nhẹ:............................(m) Ách tắc:……….………..(giờ) ϶ Chưa ảnh hưởng 39.Khác (chăn nuôi, trồng trọt, môi trường, công trình khác) ....................................................................................………………………..………………………………………………………… …………………………………….. …………………………………………..………………………………………………………. 40.Tổng thiệt hại về kinh tế: ……………………...………………………….………………….. …………………….. (triệu đồng) |
| NHẬN ĐỊNH, ĐÁNH GIÁ CỦA NGƯỜI CUNG CẤP THÔNG TIN 41. .Nguyên nhân chính gây nên trượt lở Đánh giá, nhận định về nguyên nhân gây trượt lở (do xây dựng, địa hình dốc, đất đá yếu, mưa, khai thác mỏ, dòng chảy, biện pháp phòng tránh chưa phù hợp,...): ................................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................................................. 42.Nguy cơ hoạt động trở lại, những đối tượng có nguy cơ bị ảnh hưởng ................................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... .............................................. 43.Liên hệ, đánh giá nguy cơ với các khu vực khác có đặc điểm tương đồng ………………………………………………………………………………………………………………………............................... ........................................................................................................................................................…………………………..………… 44.Những tác động khác (lũ nghẽn dòng/sóng thần… Khu vực chịu ảnh hưởng, mức độ thiệt hại nếu xảy ra…) ………………………………………………………………………………………………………………………............................... ........................................................................................................................................................…………………………..………… …………………………………………………………………………………...................................................................................... |
| Ý KIẾN ĐỀ XUẤT, GIẢI PHÁP CỦA NGƯỜI CUNG CẤP THÔNG TIN 45.Những biện pháp đã thực hiện để phòng tránh thiên tai (Trồng cỏ/tường chắn/hạ bậc/bạt thoải/thoát nước mặt/thoát nước ngầm/chưa làm gì/biện pháp khác) ................................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................................................. 46.Những đề xuất, giải pháp để ngăn ngừa nguy cơ hoạt động trở lại ( Trồng cỏ/tường chắn/hạ bậc/bạt thoải/ thoát nước mặt/thoát nước ngầm/biện pháp khác) ................................................................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ........................................................... ................................................................................................................................................................................................................... 47.Những biện pháp để phòng, tránh rủi ro, thiệt hại đối với người, phương tiện lưu thông (Gắn biển cảnh báo/di dời dân cư/cấm xây dựng các công trình/quan trắc, giám sát nhằm cảnh báo sớm/biện pháp khác) ................................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................... ............................................................................................. |
| TÀI LIỆU THU THẬP 8.Số hiệu ảnh chụp: ..………..……………..…………………………..………………………………............................................... 49.Các loại mẫu vật, hiện vật (số hiệu): …..………………………................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................................................. Người được phỏng vấn 50.Họ và tên: ……………………………………. 51.Địa chỉ: ……………..….…………………………………............................. ................................................................................................................................................................................................................. |
PHỤ LỤC VI.
PHÂN CẤP NGUY CƠ LŨ QUÉT (Kèm theo Thông tư số 97/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Bảng 1. Phân cấp độ dốc địa hình theo nguy cơ sinh lũ quét
| Cấp | Ký hiệu | Độ dốc (độ) | Khả năng sinh lũ quét |
|||||
| 1 | S 1 | S<12 | Rất thấp |
| 2 | S 2 | 12≤ S<25 | Thấp |
| 3 | S 3 | 25≤S<35 | Trung bình |
| 4 | S 4 | 35≤ S<45 | Cao |
| 5 | S 5 | S≥45 | Rất cao |
Bảng 2. Phân cấp chỉ số độ ẩm địa hình theo khả năng sinh lũ quét
| Cấp | Ký hiệu | Chỉ số ẩm địa hình | Khả năng sinh lũ quét |
|||||
| 1 | TWI 1 | <8 | Rất thấp |
| 2 | TWI 2 | 8-10 | Thấp |
| 3 | TWI 3 | 10-14 | Trung bình |
| 4 | TWI 4 | 14-18 | Cao |
| 5 | TWI 5 | >18 | Rất cao |
Bảng 3. Phân cấp độ cong địa hình theo khả năng sinh lũ quét
| Cấp | Ký hiệu | Độ cong địa hình | Khả năng sinh lũ quét |
|||||
| 1 | CI 1 | >1.5 | Rất thấp |
| 2 | CI 2 | 0.5-1.5 | Thấp |
| 3 | CI 3 | -0.5-0.5 | Trung bình |
| 4 | CI 4 | -1.5-0.5 | Cao |
| 5 | CI 5 | <-1.5 | Rất cao |
Bảng 4. Phân cấp nguy cơ xói mòn theo khả năng sinh lũ quét
| Cấp | Ký hiệu | Nguy cơ xói mòn | Khả năng sinh lũ quét |
|||||
| 1 | G 1 | Rất thấp | Rất thấp |
| 2 | G 2 | Thấp | Thấp |
| 3 | G 3 | Trung bình | Trung bình |
| 4 | G 4 | Cao | Cao |
| 5 | G 5 | Rất cao | Rất cao |
Bảng 5. Phân cấp khả năng phòng hộ theo khả năng sinh lũ quét
| Cấp | Ký hiệu | Khả năng phòng hộ | Khả năng sinh lũ quét |
|||||
| 1 | T 1 | Rất tốt | Rất thấp |
| 2 | T 2 | Tốt | Thấp |
| 3 | T 3 | Kém | Trung bình |
| 4 | T 4 | Rất kém | Cao |
| 5 | T 5 | Không tham gia | Rất cao |
Bảng 6. Phân cấp khả năng trữ nước theo khả năng sinh lũ quét
| Cấp | Ký hiệu | Khả năng trữ nước | Khả năng sinh lũ quét |
|||||
| 1 | LU 1 | Rất tốt | Rất thấp |
| 2 | LU 2 | Tốt | Thấp |
| 3 | LU 3 | Kém | Trung bình |
| 4 | LU 4 | Rất kém | Cao |
| 5 | LU 5 | Không thấm nước | Rất cao |
Bảng 7. Phân cấp năng lượng dòng chảy theo khả năng sinh lũ quét
| Cấp | Ký hiệu | Năng lượng dòng chảy | Khả năng sinh lũ quét |
|||||
| 1 | SPI 1 | <3 | Rất thấp |
| 2 | SPI 2 | 3-6 | Thấp |
| 3 | SPI 3 | 6-8 | Trung bình |
| 4 | SPI 4 | 8-10 | Cao |
| 5 | SPI 5 | >10 | Rất cao |
Bảng 8. Chỉ số tiềm năng lũ quét tổng hợp
| Cấp | Nguy cơ lũ quét | Giá trị chỉ số tiềm năng |
||||
| 1 | Rất thấp | <2,0 |
| 2 | Thấp | 2,0-3,0 |
| 3 | Trung bình | 3,0-4,0 |
| 4 | Cao | 4,0-4,5 |
| 5 | Rất cao | >4,5 |