Điều 29. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KGVX (2b). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Phạm Thị Thanh Trà
PHỤ LỤC I
KIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM (Kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Phiếu đăng ký dịch vụ việc làm (dành cho người lao động) |
|||
| Mẫu số 01a | Phiếu đăng ký tìm việc làm |
| Mẫu số 02 | Phiếu đăng ký dịch vụ việc làm (dành cho tập thể người lao động) |
| Mẫu số 03 | Phiếu đăng ký dịch vụ việc làm (dành cho người sử dụng lao động) |
| Mẫu số 03a | Phiếu đăng ký giới thiệu, cung ứng lao động |
| Mẫu số 04 | Theo dõi tình trạng việc làm của người lao động |
Mẫu số 01. Phiếu đăng ký dịch vụ việc làm (dành cho người lao động)
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ VIỆC LÀM (Dành cho người lao động)
Mã số(1): …………………..
| 1. Thông tin cá nhân | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| Họ và tên*: …………………………………….. | | | | | | | | Số định danh cá nhân: ………………………… | | | | | | | |
| Ngày sinh*: ……………………………………. | | | | | | | | Giới tính* [ ] Nam [ ] Nữ | | | | | | | |
| Dân tộc*: ………………………………………. | | | | | | | | Tôn giáo: ………………………………………… | | | | | | | |
| Nơi thường trú*: Tỉnh ………………………………… xã/phường …………………………………. Địa chỉ cụ thể*: ………………………………………………………………………………………….. | | | | | | | | | | | | | | | |
| Nơi ở hiện nay*: Tỉnh ………………………………… xã/phường …………………………………. Địa chỉ cụ thể*: ………………………………………………………………………………………….. | | | | | | | | | | | | | | | |
| Thông tin liên lạc | | | Số điện thoại*: ……………………………………………………………………….. | | | | | | | | | | | | |
| | | | Email: ………………………………………………………………………………….. | | | | | | | | | | | | |
| | | | Liên hệ khác (nếu có): ……………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | |
| Đối tượng ưu tiên (nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | |
| [ ] Người khuyết tật | | | | | [ ] Người dân tộc thiểu số | | | | [ ] Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo | | | | | | |
| [ ] Bộ đội xuất ngũ | | | | | [ ] Khác (ghi rõ): ………………………………………………………… | | | | | | | | | | |
| 2. Trình độ học vấn, chuyên môn kỹ thuật | | | | | | | | | | | | | | | |
| Trình độ học vấn*: | | | | [ ] Chưa tốt nghiệp Tiểu học [ ] Tốt nghiệp Trung học cơ sở | | | | | | | [ ] Tốt nghiệp Tiểu học [ ] Tốt nghiệp Trung học phổ thông | | | | |
| Trình độ CMKT cao nhất*: | | [ ] Chưa qua đào tạo [ ] Sơ cấp [ ] Cao đẳng [ ] Thạc sĩ | | | | | [ ] CNKT không bằng [ ] Trung cấp [ ] Đại học [ ] Tiến sĩ | | | | | | Chuyên ngành đào tạo: …………………………… …………………………… …………………………… | | |
| Trình độ CMKT khác: | | [ ] Chưa qua đào tạo [ ] Sơ cấp [ ] Cao đẳng [ ] Thạc sĩ | | | | | [ ] CNKT không bằng [ ] Trung cấp [ ] Đại học [ ] Tiến sĩ | | | | | | Chuyên ngành đào tạo: …………………………… …………………………… | | |
| Trình độ khác | | 1: …………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | |
| | | 2: …………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | |
| Trình độ kỹ năng nghề (nếu có): …………………………………………………. Bậc: …………… | | | | | | | | | | | | | | | |
| Trình độ ngoại ngữ | Ngoại ngữ 1: …………………………………………… Chứng chỉ: …………………….. | | | | | | | | | | | | | | |
| | Khả năng sử dụng: [ ] Tốt | | | | | | | | | [ ] Khá | | | | [ ] Trung bình | |
| | Ngoại ngữ 2: …………………………………………… Chứng chỉ: …………………….. | | | | | | | | | | | | | | |
| | Khả năng sử dụng: [ ] Tốt | | | | | | | | | [ ] Khá | | | | [ ] Trung bình | |
| Trình độ tin học | [ ] Tin học văn phòng ………………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | | | | |
| | Khả năng sử dụng: [ ] Tốt | | | | | | | | | [ ] Khá | | | | [ ] Trung bình | |
| | [ ] Khác: ……………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | |
| | Khả năng sử dụng: [ ] Tốt | | | | | | | | | [ ] Khá | | | | [ ] Trung bình | |
| Kỹ năng mềm | [ ] Giao tiếp [ ] Quản lý thời gian [ ] Làm việc nhóm [ ] Theo dõi giám sát | | | | | | [ ] Thuyết trình [ ] Tổng hợp, báo cáo [ ] Làm việc độc lập [ ] Tư duy phản biện | | | | | [ ] Quản lý nhân sự [ ] Thích ứng [ ] Chịu được áp lực công việc | | | |
| | [ ] Kỹ năng mềm khác: ……………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. Kinh nghiệm làm việc (nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên đơn vị | | | | | | Chức vụ | | | | Công việc chính | | | | | Thời gian |
| …………………………. | | | | | | ………………………… | | | | ………………………… | | | | | …/20….. - …./20….. |
| ………………………… | | | | | | ………………………… | | | | ………………………… | | | | | …/20….. - …./20….. |
| ………………………… | | | | | | ………………………… | | | | ………………………… | | | | | …/20….. - …./20….. |
| [ ] Đã từng làm việc ở nước ngoài tại ……………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. Đăng ký dịch vụ (tích dấu “X” vào các dịch vụ đăng ký) | | | | | | | | | | | | | | | |
| [ ] Tư vấn chính sách, pháp luật lao động [ ] Tư vấn việc làm [ ] Tư vấn về đào tạo, kỹ năng nghề [ ] Đăng ký tìm việc làm → bổ sung thông tin tại mẫu số 01a - Phụ lục I [ ] Khác ……………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Tôi đã đọc lại và đồng ý để tổ chức dịch vụ việc làm sử dụng các thông tin nói trên phục vụ cho công tác tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động./.
..., ngày … tháng … năm …. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG
Ghi chú:
Người lao động điền thông tin vào “……” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả lời.
(1) Mã số do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi.
Mẫu số 01a. Phiếu đăng ký tìm việc làm
PHIẾU ĐĂNG KÝ TÌM VIỆC LÀM
Mã số (1) …………
| Việc làm mong muốn: | | | | |
||||||
| Loại hình doanh nghiệp: [ ] Nhà nước [ ] Ngoài nhà nước [ ] Có vốn đầu tư nước ngoài | | | | |
| Tên công việc* ………………………………………………………………………………………….. | | | | |
| Mô tả công việc* ………………………………………………………………………………………… | | | | |
| Mã nghề (2) : | | | | |
| Cấp 1: ……………………………………………. | | | Cấp 2: …………………………………………… | |
| Cấp 3: …………………………………………… | | | Cấp 4: …………………………………………… | |
| Chức vụ*: | [ ] Nhân viên [ ] Quản lý [ ] Lãnh đạo | | | |
| | [ ] Khác (ghi rõ): ………………………………………………………………………. | | | |
| Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cần tìm: [ ] Không có [ ] Dưới 1 năm [ ] Từ 1 đến 2 năm [ ] Từ 2 đến 5 năm [ ] Trên 5 năm | | | | |
| Nơi làm việc ưu tiên | Ưu tiên 1: Tỉnh …………………………….. Xã/phường/KCN ……………………. | | | |
| | Ưu tiên 2: Tỉnh …………………………….. Xã/phường/KCN ……………………. | | | |
| Loại hợp đồng LĐ: | | [ ] Không xác định thời hạn | | [ ] Xác định thời hạn dưới 12 tháng |
| | | [ ] Xác định thời hạn từ 12 đến 36 tháng | | |
| Khả năng đáp ứng: [ ] Làm ca [ ] Đi công tác [ ] Đi biệt phái | | | | |
| Hình thức làm việc: [ ] Toàn thời gian [ ] Bán thời gian | | | | |
| Mục đích làm việc: [ ] Làm việc lâu dài [ ] Làm việc tạm thời [ ] Làm thêm | | | | |
| Mức lương*: | - Lương tháng: …………………….. (VN đồng): [ ] Dưới 5 triệu; [ ] 5-10 triệu; [ ] 10-20 triệu; [ ] 20-50 triệu; [ ] >50 triệu - [ ] Lương ngày …………….. vnđ/ngày - [ ] Lương giờ ……………….. vnđ/giờ - [ ] Thỏa thuận khi phỏng vấn - [ ] Hoa hồng theo doanh thu/sản phẩm | | | |
| | | | | |
| Chế độ phúc lợi | Hỗ trợ ăn: [ ] 1 bữa [ ] 2 bữa [ ] 3 bữa [ ] Bằng tiền | | | | |
|||||||
| | [ ] Đóng BHXH, BHYT, BHTN; | | [ ] BH nhân thọ; | | [ ] Trợ cấp thôi việc [ ] Nhà trẻ |
| | [ ] Xe đưa đón [ ] Hỗ trợ đi lại | | [ ] Ký túc xá | | [ ] Hỗ trợ nhà ở [ ] Đào tạo |
| | [ ] Lối đi/thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật | | | | [ ] Cơ hội thăng tiến |
| | [ ] Khác ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………….. | | | | |
| Điều kiện làm việc | Nơi làm việc | [ ] Trong nhà | | [ ] Ngoài trời [ ] Hỗn hợp | |
| | Trọng lượng nâng | [ ] Dưới 5 kg | | [ ] 5 - 20 kg [ ] Trên 20 kg | |
| | Đứng hoặc đi lại | [ ] Hầu như không có [ ] Mức trung bình [ ] Cần đứng/đi lại nhiều | | | |
| | Nghe nói | [ ] Không cần thiết [ ] Nghe nói cơ bản [ ] Quan trọng | | | |
| | Thị lực | [ ] Mức bình thường [ ] Nhìn được vật/chi tiết nhỏ | | | |
| | Thao tác bằng tay | [ ] Lắp ráp đồ vật lớn [ ] Lắp ráp đồ vật nhỏ [ ] Lắp ráp đồ vật rất nhỏ | | | |
| | Dùng 2 tay | [ ] Cần 2 tay [ ] Đôi khi cần 2 tay [ ] Chỉ cần 1 tay [ ] Trái [ ] Phải | | | |
| Sẵn sàng làm việc* | | [ ] Làm việc ngay [ ] Làm việc sau (………..) tháng | | | |
| Hình thức tuyển dụng* | | [ ] Trực tiếp [ ] Qua điện thoại [ ] Phỏng vấn online [ ] Nộp CV | | | |
| | | | | | |
Tôi đã đọc lại và đồng ý để Tổ chức dịch vụ việc làm sử dụng các thông tin nói trên phục vụ cho công tác tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động./.
…….., ngày …. tháng …. năm ….. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
Ghi chú:
Người lao động điền thông tin vào “………” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả lời.
(1) Mã số do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi (trùng với mã số của người lao động đăng ký ở mẫu số 01/PLI).
(2) Mã nghề do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi, mã hóa.
Mẫu số 02. Phiếu đăng ký dịch vụ việc làm (dành cho tập thể người lao động)
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ VIỆC LÀM (Dành cho tập thể người lao động)
Mã số (1): ………………
| 1. Thông tin tập thể người lao động | |
|||
| Tập thể người lao động đến từ * ………………………………………………………………………. Số lượng*: ……………………………………………………………………………………………….. | |
| Họ và tên người đại diện*: ……………………………………………………………………………… | |
| Địa chỉ liên hệ*: ………………………………………………………………………………………….. | |
| Thông tin liên lạc | Số điện thoại*: ………………………………………………………………………… |
| | Email: ………………………………………………………………………………….. |
| | Liên hệ khác (nếu có): ……………………………………………………………….. |
| 2. Đăng ký dịch vụ (tích dấu “X” vào các dịch vụ đăng ký) | |
| [ ] Tư vấn chính sách, pháp luật lao động [ ] Tư vấn việc làm [ ] Tư vấn về đào tạo, kỹ năng nghề [ ] Khác ………………………………………………………………………………………………… | |
| 3. Thời gian đăng ký: ……………………………………………………………………………… | |
…….., ngày …. tháng …. năm ….. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN
Ghi chú:
Người đại diện điền thông tin vào “…..” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả lời
(1) Mã số do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi.
Mẫu số 03. Phiếu đăng ký dịch vụ việc làm (dành cho người sử dụng lao động)
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ VIỆC LÀM (Dành cho người sử dụng lao động)
Mã số (1): ………………
| 1. Thông tin doanh nghiệp | | | | | |
|||||||
| Tên doanh nghiệp/người tuyển dụng*: ………………………………………………………………. | | | | | |
| Chủ thể tuyển dụng: [ ] Cá nhân → bắt buộc số ĐNCN [ ] Doanh nghiệp → Bắt buộc mã số DN | | | | | |
| Mã số đăng ký DN/Số định danh cá nhân*: ………………………………………………………… | | | | | |
| Loại hình doanh nghiệp*: [ ] Nhà nước [ ] Ngoài nhà nước [ ] Có vốn đầu tư nước ngoài | | | | | |
| Địa chỉ*: ………………………….………Tỉnh Xã/phường …………………………………..… Địa chỉ cụ thể*: …………………………………………………………………………………..… [ ] KCN: ……………………………………………………………………………………………… | | | | | |
| Số điện thoại*:……………………………… | | | Email*: ……………………………………… | | |
| Ngành kinh doanh chính*: | | | | | |
| [ ] Nông, lâm nghiệp và thủy sản | | | [ ] Khai khoáng | | |
| [ ] Công nghiệp, chế biến, chế tạo | | | [ ] Xây dựng | | |
| [ ] SX và phân phối điện, khí đốt, hơi nước và điều hòa không khí | | | [ ] Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý nước thải, rác thải | | |
| [ ] Vận tải, kho bãi | | | [ ] Dịch vụ lưu trú và ăn uống | | |
| [ ] Thông tin và truyền thông | | | [ ] Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm | | |
| [ ] Hoạt động kinh doanh bất động sản | | | [ ] Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ | | |
| [ ] Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ | | | [ ] Giáo dục và đào tạo | | |
| [ ] Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội | | | [ ] Nghệ thuật, vui chơi và giải trí | | |
| [ ] Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | | | [ ] Hoạt động của DCS, tổ chức CT-XH, QLNN, ANQP, BDXH bắt buộc | | |
| [ ] Hoạt động làm thuê và các công việc trong hộ gia đình | | | [ ] Hoạt động, dịch vụ khác | | |
| | | | [ ] Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế | | |
| Mặt hàng/sản phẩm dịch vụ chính*: ……………………………………………………………….. | | | | | |
| Quy mô lao động*: | [ ]<10 [ ] 101-200 [ ] 1.000-3.000 | [ ] 10-50 [ ] 201-500 [ ] 3.000-10.000 | | [ ] 51-100 [ ] 500-1.000 [ ] >10.000 | Số lao động tuyển dụng 6 tháng tới: ………………. |
| 2. Đăng ký dịch vụ (tích dấu “X” vào các dịch vụ đăng ký) | | | | | |
| [ ] Tư vấn chính sách, pháp luật lao động [ ] Tư vấn tuyển lao động, quản trị và phát triển nguồn nhân lực [ ] Tư vấn sử dụng lao động và phát triển việc làm [ ] Đăng ký giới thiệu, cung ứng lao động → bổ sung thông tin tại mẫu số 03a - Phụ lục I [ ] Khác (ghi rõ): …………………………………………………………………………………………. | | | | | |
| 3. Thời gian đăng ký: …………………………………………………………………………………… | | | | | |
| 4. Thông tin người đại diện doanh nghiệp đăng ký | | | | | |
| Họ và tên*: …………………………………….. | | | | Chức vụ: ………………………………………. | |
| Số điện thoại*:……………………………………………………………………………………………. | | | | | |
| Hình thức liên hệ khác (nếu có): ……………………………………………………………………….. | | | | | |
| | | | | | |
Tôi đã đọc lại và đồng ý để Tổ chức dịch vụ việc làm sử dụng các thông tin nói trên phục vụ cho công tác tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động./.
…….., ngày …. tháng …. năm ….. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
Ghi chú:
Người đăng ký điền thông tin vào “……” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả lời.
(1) Mã số do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi.
Mẫu số 03a. Phiếu đăng ký giới thiệu, cung ứng lao động (dành cho người sử dụng lao động)
PHIẾU ĐĂNG KÝ GIỚI THIỆU, CUNG ỨNG LAO ĐỘNG
(Dành cho người sử dụng lao động)
Mã số (1) …………
| 1. Thông tin tuyển dụng | | | |
|||||
| Tên công việc* ………………………………………………….. | | | Số lượng tuyển*: …………….. |
| Mô tả công việc* ………………………………………………………………………………………… | | | |
| Mã nghề (2) : | | | |
| Cấp 1: ……………………………………………. | | Cấp 2: …………………………………………… | |
| Cấp 3: …………………………………………… | | Cấp 4: …………………………………………… | |
| Chức vụ*: | [ ] Nhân viên [ ] Quản lý [ ] Lãnh đạo | | |
| | [ ] Khác (ghi rõ): ………………………………………………………………………. | | |
| | | | |
| Trình độ học vấn*: | | | | [ ] Chưa tốt nghiệp tiểu học [ ] Tốt nghiệp Trung học cơ sở | | | | | | [ ] Tốt nghiệp tiểu học [ ] Tốt nghiệp Trung học phổ thông | | | | |
||||||||||||||||
| Trình độ CMKT*: | | [ ] Chưa qua đào tạo [ ] Sơ cấp [ ] Cao đẳng [ ] Thạc sĩ | | | | [ ] CNKT không bằng [ ] Trung cấp [ ] Đại học [ ] Tiến sĩ | | | | | | | Chuyên ngành đào tạo: ………………………….. ………………………….. ………………………….. | |
| Trình độ khác | | 1: ……………………………………………………………………………………….. 2: ……………………………………………………………………………………….. | | | | | | | | | | | | |
| Trình độ kỹ năng nghề: | | | | | | | | | | | Bậc: | | | |
| Trình độ ngoại ngữ | | Ngoại ngữ 1: ……………………………..……….Chứng chỉ ……………………... Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình Ngoại ngữ 2: ……………………………..……….Chứng chỉ ……………………... Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình | | | | | | | | | | | | |
| Trình độ tin học | | [ ] Tin học văn phòng ……………………………………………………………… Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình [ ] Khác: ……………………………………………………………………………… Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình | | | | | | | | | | | | |
| Kỹ năng mềm | | [ ] Giao tiếp [ ] Quản lý nhân sự [ ] Làm việc nhóm [ ] Theo dõi giám sát | | | | | [ ] Thuyết trình [ ] Tổng hợp, báo cáo [ ] Làm việc độc lập [ ] Tư duy phản biện | | | | | [ ] Quản lý thời gian [ ] Thích ứng [ ] Chịu được áp lực công việc | | |
| | | [ ] Kỹ năng mềm khác: …………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | | |
| Yêu cầu kinh nghiệm: [ ] Không yêu cầu [ ] Dưới 1 năm [ ] Từ 1 đến 2 năm [ ] Từ 2 đến 5 năm [ ] Trên 5 năm | | | | | | | | | | | | | | |
| Nơi làm việc dự kiến: Tỉnh ……………………… Phường, xã, thị trấn/KCN ……………………... | | | | | | | | | | | | | | |
| Loại hợp đồng LĐ: [ ] Không xác định thời hạn [ ] Xác định thời hạn dưới 12 tháng [ ] Xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng | | | | | | | | | | | | | | |
| Yêu cầu thêm: [ ] Làm ca; [ ] Đi công tác; | | | | | | | | [ ] Đi biệt phái | | | | | | |
| Hình thức làm việc*: [ ] Toàn thời gian; | | | | | | | | [ ] Bán thời gian | | | | | | |
| Mục đích làm việc: [ ] Làm việc lâu dài; | | | | | | | | [ ] Làm việc tạm thời; | | | | | | [ ] Làm thêm |
| Mức lương*: | | | - Lương tháng (VN đồng): [ ] <5 triệu; [ ] 5-10 triệu; [ ] 10-20 triệu; [ ] 20-50 triệu; [ ] >50 triệu - [ ] Lương ngày ………../ngày - [ ] Lương giờ …………../giờ - [ ] Thỏa thuận khi phỏng vấn - [ ] Hoa hồng theo doanh thu/sản phẩm | | | | | | | | | | | |
| Chế độ phúc lợi* | Hỗ trợ ăn: [ ] 1 bữa; [ ] 2 bữa; [ ] 3 bữa; [ ] Bằng tiền: ……..; [ ] Không hỗ trợ | | | | | | | | | | | | | |
| | [ ] Đóng BHXH, BHYT, BHTN; [ ] BH nhân thọ; [ ] Trợ cấp thôi việc; [ ] Nhà trẻ | | | | | | | | | | | | | |
| | [ ] Xe đưa đón; [ ] Hỗ trợ đi lại; [ ] Ký túc xá; [ ] Hỗ trợ nhà ở; [ ] Đào tạo | | | | | | | | | | | | | |
| | [ ] Lối đi/thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật [ ] Cơ hội thăng tiến [ ] Khác ………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | |
| Điều kiện làm việc* | Nơi làm việc | | | | [ ] Trong nhà; [ ] Ngoài trời; [ ] Hỗn hợp | | | | | | | | | |
| | Trọng lượng nâng | | | | [ ] Dưới 5 kg [ ] 5 - 20 kg [ ] Trên 20 kg | | | | | | | | | |
| | Đứng hoặc đi lại | | | | [ ] Hầu như không có; [ ] Mức trung bình; [ ] Cần đứng/đi lại nhiều | | | | | | | | | |
| | Nghe nói | | | | [ ] Không cần thiết; [ ] Nghe nói cơ bản; [ ] Quan trọng | | | | | | | | | |
| | Thị lực | | | | [ ] Mức bình thường; [ ] Nhìn được vật/chi tiết nhỏ; | | | | | | | | | |
| | Thao tác bằng tay | | | | [ ] Lắp ráp đồ vật lớn; [ ] Lắp ráp đồ vật nhỏ; [ ] Lắp ráp đồ vật rất nhỏ | | | | | | | | | |
| | Dùng 2 tay | | | | [ ] Cần 2 tay; [ ] Đôi khi cần 2 tay; [ ] Chỉ cần 1 tay; [ ] Trái; [ ] Phải | | | | | | | | | |
| Đối tượng ưu tiên: [ ] Người khuyết tật; [ ] Bộ đội xuất ngũ; [ ] Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo [ ] Người dân tộc thiểu số; [ ] Khác (ghi rõ) ……………………….. | | | | | | | | | | | | | | |
| Hình thức tuyển dụng*: [ ] Trực tiếp; [ ] Qua điện thoại; [ ] Phỏng vấn online; [ ] Nộp CV | | | | | | | | | | | | | | |
| Thời hạn tuyển dụng*: ngày tháng năm | | | | | | | | | | | | | | |
| Mong muốn của doanh nghiệp đối với TCDVVL: [ ] Tư vấn; [ ] GT việc làm; [ ] Cung ứng LĐ | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. Thông tin người liên hệ tuyển dụng | | | | | | | | | | | | | | |
| Họ và tên*: ……………………………………. | | | | | | | | | Chức vụ*:……………………………………….. | | | | | |
| Số điện thoại*: ……………………………… Nhận SMS thông báo ứng tuyển [ ] Có [ ] Không | | | | | | | | | Email*: ………………………………………… Nhận email thông báo ứng tuyển [ ] Có [ ] Không | | | | | |
| Hình thức liên hệ khác (nếu có): …………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
Tôi đã đọc lại và đồng ý để tổ chức dịch vụ việc làm sử dụng các thông tin nói trên phục vụ cho công tác tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động./.
…….., ngày …. tháng …. năm ….. XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ
Ghi chú:
Người đại diện điền thông tin vào “……” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả lời.
(1) Mã số do Tổ chức dịch vụ việc làm đánh số trùng với mã số của người đại diện đăng ký ở mẫu số 03/PLI.
(2) Mã nghề do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi, mã hóa.
Mẫu số 04. Theo dõi tình trạng việc làm của người lao động
KẾT QUẢ KẾT NỐI VIỆC LÀM
| STT | Thông tin người lao động | | | | Thông tin người sử dụng lao động | | | | Kết nối việc làm | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | Số ĐDCN | Họ và tên | Trình độ | Giới tính | Số ĐKKD /MST | Tên đơn vị | Ngành sản xuất kinh doanh | Địa chỉ | Vị trí việc làm | Mức lương | Ngày bắt đầu làm việc | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột 4: Ghi trình độ: Không có bằng, chứng chỉ; Sơ cấp, Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ.
- Cột 8: Ghi ngành sản xuất kinh doanh sử dụng nhiều lao động nhất của đơn vị.
- Cột 11: Dưới 5 triệu ghi số 1; từ 5 -10 triệu ghi số 2; từ 10 - 20 triệu ghi số 3; từ 20 - 50 triệu ghi số 4; trên 50 triệu ghi số 5.
- Cột 12: Ghi cụ thể ngày, tháng, năm người lao động bắt đầu làm việc thực tế.
PHỤ LỤC II
BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM (Kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
|||
| Mẫu số 02 | Giấy chứng nhận tiền ký quỹ hoạt động dịch vụ việc làm |
| Mẫu số 03 | Đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
| Mẫu số 04 | Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
| Mẫu số 05 | Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
| Mẫu số 06 | Đơn đề nghị thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
| Mẫu số 07 | Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm |
| Mẫu số 08 | Đơn đề nghị rút tiền ký quỹ hoạt động dịch vụ việc làm |
| Mẫu số 09 | Thông báo đồng ý rút tiền ký quỹ hoạt động dịch vụ việc làm |
Mẫu số 01. Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày... tháng... năm ….
GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM
Số Giấy phép: ....... (1) ../20.. (2) ../GP-... (3) ..
Đăng ký hoạt động DVVL lần đầu, ngày … tháng ... năm ….
Đăng ký thay đổi lần thứ:...., ngày … tháng ... năm ….
1. Tên doanh nghiệp(4):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) ..........................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .................................................
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ...............................................................................
2. Mã số doanh nghiệp: …. (5) .....................................................................................
3. Trụ sở chính hoạt động dịch vụ việc làm:
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Điện thoại: …………………… Thư điện tử: …………………….. Website ..........................
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ………………………….. Giới tính: ..................
Chức danh/Chức vụ: ...................................................................................................
5. Thời hạn hiệu lực của Giấy phép
Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và có thời hạn là.... tháng (6).
Nơi nhận: - ….; - …. | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký, dấu) Họ và tên
Ghi chú:
(1) Số thứ tự Giấy phép.
(2) Năm ban hành.
(3) Viết tắt tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
(4), (5) Tên, Mã số doanh nghiệp viết theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
(6) Trường hợp cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm mà thời hạn cấp lại có ngày lẻ không trọn tháng thì ghi rõ số tháng, số ngày.
Mẫu số 02. Giấy chứng nhận tiền ký quỹ hoạt động dịch vụ việc làm
TÊN NGÂN HÀNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | ….., ngày... tháng... năm ….
GIẤY CHỨNG NHẬN TIỀN KÝ QUỸ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM
Căn cứ Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày ....tháng…. năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm
Ngân hàng: .................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Điện thoại liên hệ: ........................................................................................................
CHỨNG NHẬN
Tên doanh nghiệp: .......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
Mã số doanh nghiệp: ...................................................................................................
Đã nộp tiền ký quỹ hoạt động dịch vụ việc làm như sau:
Số tiền ký quỹ: ............................................................................................................
Số tiền bằng chữ: .......................................................................................................
Số tài khoản ký quỹ: ...................................................................................................
Tại ngân hàng: ............................................................................................................
Ngày ký quỹ: ..............................................................................................................
Số hợp đồng ký quỹ: ……………………… ngày ............................................................
ĐẠI DIỆN NGÂN HÀNG (Chữ ký, dấu) Họ và tên
Mẫu số 03. Đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | ….., ngày... tháng... năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
Kính gửi: (1)
1. Tên doanh nghiệp (2):
- Viết bằng tiếng Việt: ..................................................................................................
- Viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .........................................................................
- Viết tắt (nếu có): ........................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp (3): ..........................................................................................
3. Trụ sở:
- Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp: .......................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính hoạt động dịch vụ việc làm: .........................................................
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu (nếu có) (4): ................................................................
- Điện thoại: ………………. Email: …………………….. Website .......................................
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm:
- Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ……../……./……….. Giới tính: .................................................
- Trình độ/kinh nghiệm .................................................................................................
- Chức danh/chức vụ: ..................................................................................................
- Số định danh cá nhân: ...............................................................................................
- Điện thoại: …………………………………. Thư điện tử: .................................................
5. Hồ sơ kèm theo gồm: ..............................................................................................
6. Cách thức đăng ký nhận kết quả:
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
- Trực tiếp về cơ quan tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thông tin nhận kết quả: ...............................................................................................
Doanh nghiệp cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung đề nghị.
Nơi nhận: - ….; - …. | ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP (Chữ ký, dấu) Họ và tên
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
(2), (3) Tên, Mã số doanh nghiệp theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(4) Ghi cụ thể số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
Mẫu số 04. Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | ….., ngày... tháng... năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
Kính gửi: …………… (1) …………………
1. Tên doanh nghiệp (2):
- Viết bằng tiếng Việt: ..................................................................................................
- Viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .........................................................................
- Viết tắt (nếu có): ........................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp (3): ..........................................................................................
3. Trụ sở:
- Địa chỉ trụ sở chính hoạt động dịch vụ việc làm: .........................................................
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu (nếu có) (4): ................................................................
- Điện thoại: ……..………. Email: ……………………….. Website .....................................
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm:
- Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ……../………../……….. Giới tính: ............................................
- Trình độ/kinh nghiệm .................................................................................................
- Chức danh/chức vụ: ..................................................................................................
- Số định danh cá nhân: ...............................................................................................
- Điện thoại: ………………………… Thư điện tử: ............................................................
5. Thông tin Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm đã được cấp:
- Giấy phép số: …………………………….. Ngày cấp: ....................................................
- Cơ quan cấp: ............................................................................................................
6. Lý do đề nghị cấp lại: ..............................................................................................
7. Hồ sơ kèm theo gồm: ..............................................................................................
...................................................................................................................................
8. Cách thức đăng ký và nhận kết quả:
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | □
- Trực tiếp về cơ quan tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công | □
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | □
Thông tin nhận kết quả: ...............................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung đề nghị./.
Nơi nhận: - ….; - …. | ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP (Chữ ký, dấu) Họ và tên
Ghi chú:
(1) Ghi tên Cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm.
(2), (3) Tên, Mã số doanh nghiệp theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
(4) Ghi cụ thể số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
Mẫu số 05. Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | ….., ngày... tháng... năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
Kính gửi: …………… (1) …………………
1. Tên doanh nghiệp (2):
- Viết bằng tiếng Việt: ..................................................................................................
- Viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .........................................................................
- Viết tắt (nếu có): ........................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp (3): ..........................................................................................
3. Trụ sở:
- Địa chỉ trụ sở chính hoạt động dịch vụ việc làm: .........................................................
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu (nếu có) (4): ................................................................
- Điện thoại: ……..………. Email: ……………………….. Website .....................................
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm:
- Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ……../………../……….. Giới tính: ............................................
- Trình độ/kinh nghiệm .................................................................................................
- Chức danh/chức vụ: ..................................................................................................
- Số định danh cá nhân: ...............................................................................................
- Điện thoại: ………………………… Thư điện tử: ............................................................
5. Thông tin Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm đã được cấp:
- Giấy phép số: …………………………….. Ngày cấp: ....................................................
- Cơ quan cấp: ............................................................................................................
6. Hồ sơ kèm theo gồm: .............................................................................................
...................................................................................................................................
7. Cách thức đăng ký nhận kết quả:
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | □
- Trực tiếp về cơ quan tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công | □
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | □
Thông tin nhận kết quả: ...............................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung đề nghị./.
Nơi nhận: - ….; - …. | ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP (Chữ ký, dấu) Họ và tên
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm.
(2), (3) Tên, Mã số doanh nghiệp theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
(4) Ghi cụ thể số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
Mẫu số 06. Đơn đề nghị thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | ….., ngày... tháng... năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
Kính gửi: …………… (1) …………………
1. Tên doanh nghiệp (2):
- Viết bằng tiếng Việt: ..................................................................................................
- Viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .........................................................................
- Viết tắt (nếu có): ........................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp (3): ..........................................................................................
3. Trụ sở:
- Địa chỉ trụ sở chính hoạt động dịch vụ việc làm: .........................................................
- Điện thoại: ……..………. Email: ……………………….. Website .....................................
4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm:
- Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ……../………../……….. Giới tính: ............................................
- Trình độ/kinh nghiệm .................................................................................................
- Chức danh/chức vụ: ..................................................................................................
- Số định danh cá nhân: ...............................................................................................
- Điện thoại: ………………………… Thư điện tử: ............................................................
5. Thông tin Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm đã được cấp:
- Giấy phép số: …………………………….. Ngày cấp: ....................................................
- Cơ quan cấp: ............................................................................................................
6. Lý do đề nghị thu hồi: ............................................................................................
7. Hồ sơ kèm theo gồm: .............................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
8. Cách thức đăng ký và nhận kết quả:
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | □
- Trực tiếp về cơ quan tiếp nhận tại Trung tâm hành chính công | □
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích; qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | □
Thông tin nhận kết quả: ...............................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung đề nghị./.
Nơi nhận: - ….; - …. | ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP (Chữ ký, dấu) Họ và tên
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm.
(2), (3) Tên, Mã số doanh nghiệp theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Mẫu số 07. Quyết định thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/QĐ-…..… | ….., ngày... tháng... năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
Căn cứ Luật Việc làm số 74/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số .... /2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm;
Căn cứ Quyết định số ………. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Theo đề nghị của(1) .......................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH: