Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026.
2. Hội đồng được cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập trước ngày Thông tư này có hiệu lực và có nhiệm kỳ kết thúc sau ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục hoạt động theo quyết định thành lập, đồng thời hoạt động theo quy định tại Thông tư này.
3. Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức kịp thời phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua Vụ Kế hoạch, Tài chính) để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL và xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL. - Các đơn vị thuộc Bộ VHTTDL; - Sở VHTTDL, Sở VHTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cổng TTĐT: Chính phủ, Bộ VHTTDL; Công báo; - Lưu: VT, KHTC (100b). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC
(Kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
| Mẫu số 01 | Báo cáo rà soát Hồ sơ dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước |
|||
| Mẫu số 02 | Phiếu thẩm định Hồ sơ dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước |
Mẫu số 01
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TỔ GIÚP VIỆC HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM SỬ DỤNG NSNN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……..., ngày …... tháng.…. năm………
BÁO CÁO RÀ SOÁT HỒ SƠ DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Hồ sơ dự án sản xuất phim ...................................................... (loại hình phim và tên phim)
Kính gửi: Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước của………………………… (tên cơ quan có thẩm quyền)
Vào hồi…….. giờ….. phút ngày ….. tháng …. năm……, tại (địa điểm) ……………, Tổ giúp việc Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước thành lập theo Quyết định số……/……. ngày…. tháng….. năm……của…... (tên cơ quan có thẩm quyền) (dưới đây gọi là Tổ giúp việc Hội đồng) tổ chức họp rà soát Hồ sơ dự án sản xuất phim ………………..…. (loại hình phim và tên phim).
Cơ sở điện ảnh sản xuất phim có kịch bản được tuyển chọn:..............................
Cơ quan quản lý dự án:........................................................................................
I. Thành phần tham gia
1. Tổ giúp việc Hội đồng
- Ông/Bà…….… (tên, chức danh)
- Ông/Bà…….… (tên, chức danh)
- Ông/Bà…….… (tên, chức danh)
2. Đại diện cơ quan quản lý dự án (nếu cần)
- Ông/Bà…….… (tên, chức danh)
- Ông/Bà…….… (tên, chức danh)
3. Đại diện cơ sở điện ảnh có kịch bản được tuyển chọn (nếu cần)
- Ông/Bà…….… (tên, chức danh)
- Ông/Bà…….… (tên, chức danh)
II. Nội dung báo cáo rà soát
1. Cơ sở pháp lý thực hiện rà soát
2. Hồ sơ dự án sản xuất phim đầy đủ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 131/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện ảnh (nếu chưa đầy đủ, đề nghị ghi rõ tài liệu còn thiếu cần bổ sung).
3. Dự án sản xuất phim đáp ứng đầy đủ:
3.1. Các quy định về sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước tại Điều 7 Nghị định số 131/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện ảnh.
3.2. Các quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung theo Điều 143 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.
(trường hợp chưa đáp ứng đầy đủ, đề nghị nêu rõ quy định mà dự án sản xuất phim chưa đáp ứng, lý do và các thông tin kèm theo)
4. Rà soát dự toán, phương án giá sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật về giá và pháp luật liên quan (ghi rõ kết quả rà soát và các nội dung lưu ý báo cáo xin ý kiến Hội đồng, nếu có);
5. Các nội dung khác liên quan (nếu có).
III. Đề xuất, kiến nghị
1. Về việc giao nhiệm vụ cho cơ sở điện ảnh sản xuất phim, kết quả rà soát dự toán kinh phí sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước (đối với phương thức giao nhiệm vụ);
2. Về việc đặt hàng cơ sở điện ảnh sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước, kết quả rà soát phương án giá đặt hàng (giá tối đa, giá cụ thể) sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước (đối với phương thức đặt hàng);
3. Các kiến nghị khác (nếu có).
Tổ giúp việc Hội đồng thống nhất báo cáo kết quả rà soát Hồ sơ dự án sản xuất phim...................... (loại hình và tên phim) trình Hội đồng xem xét, thẩm định.
Cuộc họp kết thúc vào....... giờ....... phút .....ngày ....tháng.....năm........../.
TỔ GIÚP VIỆC HỘI ĐỒNG
Tổ viên | Tổ viên | Tổ trưởng
(ký và ghi rõ họ tên) | (ký và ghi rõ họ tên) | (ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……..., ngày ….. tháng….. năm...……
PHIẾU THẨM ĐỊNH HỒ SƠ DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Họ và tên thành viên Hội đồng: ..........................................................................
Dự án sản xuất phim: .................................................................... (loại hình phim và tên phim)
Cơ sở điện ảnh sản xuất phim có kịch bản được tuyển chọn:..............................
Cơ quan quản lý dự án: .......................................................................................
1. Ý kiến thẩm định:
a) Về thành phần Hồ sơ dự án sản xuất phim đầy đủ, đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 131/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện ảnh
…………………………………………………………………………………….….
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………….…………….
………………………………………………….……………………………….……
………………………………………………………………………………….…….
b) Về việc dự án sản xuất phim đáp ứng các quy định về sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước tại Điều 7 Nghị định số 131/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện ảnh:
…………………………………………………………………………………….….
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………….…………….
………………………………………………….……………………………….……
………………………………………………………………………………….…….
c) Về việc dự án sản xuất phim đáp ứng các quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung theo Điều 143 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu:
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………….…….
d) Về thẩm định dự toán, phương án giá sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật về giá và pháp luật liên quan (đối với phương thức giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng)
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………….…….
Dự toán hoặc phương án giá (giá tối đa, giá cụ thể) sản xuất phim ………….. ………….…….………. (nêu rõ tên, loại hình, độ dài) sử dụng ngân sách nhà nước được thẩm định là:
Bằng số: …………………… đồng
Bằng chữ: …………………………….…………………………………......….
………………………………………………………………………………...…..….
đ) Nội dung khác liên quan (nếu có)
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………….…….
2. Kiến nghị:
a) Về việc giao nhiệm vụ, đặt hàng cơ sở điện ảnh sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước (nêu rõ đồng ý hoặc không đồng ý trình cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng cơ sở điện ảnh sản xuất phim)
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………….…….
b) Về việc trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán (đối với phương thức giao nhiệm vụ) hoặc giá đặt hàng (giá tối đa, giá cụ thể) sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước (đối với phương thức đặt hàng)
(nêu rõ đồng ý hoặc không đồng ý trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán hoặc giá tối đa, giá cụ thể theo quy định của pháp luật về giá với mức dự toán, phương án giá được thẩm định tại điểm c mục 1)
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………….…….
………………………………………………………………………………….…….
c) Kiến nghị khác (nếu có)
………………………………………………………………………...……….…..
………………………………………………………………………...…………...
………………………………………………………………………...……….…..
Thành viên Hội đồng (Ký và ghi rõ họ tên)