Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày ... tháng … năm ...9
Nơi nhận: - Như Điều 1; - Chi cục hải quan cửa khẩu; - Lưu: VT,.... 10 | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP (Ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
1 Ghi địa bàn nơi có trụ sở chính của cơ quan cấp phép.
2 Ghi rõ “nhập khẩu” hoặc “xuất khẩu”.
3 Ghi chức danh của cơ quan cấp phép.
4 Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của cơ quan cấp phép.
5 Ghi cụ thể hóa chất Bảng 1 hoặc hóa chất Bảng 2 hoặc hóa chất Bảng 3.
6 Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép.
7 Ghi đầy đủ số, cơ quan cấp, ngày tháng năm cấp.
8 Ghi mục đích nhập khẩu để “sử dụng trong sản xuất” hoặc để “kinh doanh”.
9 Thời hạn 06 tháng kể từ ngày cấp phép. Trường hợp cấp lại/cấp điều chỉnh, Giấy phép cũ phải được thay thế, ghi cụ thể “Giấy phép này thay thế Giấy phép số ... ngày ... tháng ... năm ...”
10 Ghi chữ viết tắt của đơn vị thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép.
Phụ lục
DANH MỤC HÓA CHẤT
(Kèm theo Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu số:... ngày... tháng .... năm ....)
| TT | Tên thương mại | Thông tin thành phần hóa chất Bảng | | | Khối lượng | | | Mô tả | Quốc gia xuất khẩu/ nhập khẩu |
|||||||||||
| | | Tên hóa chất Bảng | Mã CAS | Hàm lượng (%) | Đơn vị tính | Thành phần hóa chất Bảng | Hỗn hợp chứa hóa chất bảng | | |
| 1 | ABC | Triethanolamine | 102-71-6 | 20 | Kilogam | 100 | 500 | Xuất khẩu/Nhập khẩu 100 kg Triethanolamine (hàm lượng 20%) trong 500 kg hỗn hợp có tên thương mại ABC theo hợp đồng/ thỏa thuận mua bán/hóa đơn/vận đơn số... ngày... tháng... năm... | Hàn Quốc |
| 2 | Triethanolamine | Triethanolamine | 102-71-6 | 100 | Kilogam | 100 | 100 | Xuất khẩu/Nhập khẩu 100 kg Triethanolamine (hàm lượng 100%) theo hợp đồng/ thỏa thuận mua bán/hóa đơn/vận đơn số... ngày... tháng... năm... | |
| | | | | | | | | | |
| n | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Mẫu số 05
THUYẾT MINH
Điều kiện sản xuất, kinh doanh1 hóa chất Bảng
1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất Bảng: ..........................
2. Hóa chất Bảng2 đề nghị cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh: .............................
3. Bản kê khai địa điểm sản xuất, kinh doanh1: .....................................................
4. Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng nhà xưởng, kho chứa: Bản vẽ phải có các thông tin về vị trí nhà xưởng, kho tàng, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào nhà xưởng, khu vực sản xuất và kho hóa chất (bản vẽ kèm theo Thuyết minh này).
5. Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng nhà xưởng, kho chứa hoặc Hợp đồng thuê nhà xưởng, kho chứa (liệt kê tên giấy tờ);
- .............................
- .............................
(Gửi bản phô tô công chứng kèm theo Thuyết minh này).
6. Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất hóa chất Bảng3, gồm:
- Sơ đồ quy trình;
- Nội dung thuyết minh quy trình.
7. Quy trình kinh doanh hóa chất Bảng3:
- Sơ đồ quy trình;
- Nội dung thuyết minh quy trình.
8. Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của cơ sở sản xuất hóa chất gồm các thông tin như bảng dưới đây:
| TT | Tên các thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn trong sản xuất, kinh doanh | Thông số kỹ thuật chính | Xuất x ứ | Năm sản xuất | Thời gian hiệu chuẩn, kiểm định gần nhất | Thời hạn hiệu chuẩn, kiểm định |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| n | | | | | | |
9. Phiếu an toàn hóa chất4:
- ...............................
- ...............................
(Gửi Phiếu an toàn hóa chất kèm theo Thuyết minh này).
Chú thích:
1 Ghi rõ loại hình hoạt động “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất và kinh doanh”.
2 Ghi cụ thể hóa chất Bảng 1 hoặc hóa chất Bảng 2 hoặc hóa chất Bảng 3.
3 Nêu rõ quy trình sản xuất từ khâu đầu vào đến đầu ra. Nêu rõ quy trình kinh doanh từ khâu nhập hàng, giao khách hàng đến vận chuyển hoặc tàng trữ. Trường hợp sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng thì phải thuyết minh hai quy trình: Sản xuất; kinh doanh.
4 Nếu có từ 02 hóa chất trở lên cần liệt kê từng Phiếu an toàn hóa chất.
Mẫu số 06
HƯỚNG DẪN
Đánh giá điều kiện thực tế sản xuất, kinh doanh hóa chất Bảng
I. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
1. Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................
2. Địa điểm cơ sở sản xuất/kinh doanh: ............................................
3. Nhà xưởng sản xuất, kinh doanh và kho chứa hóa chất phải đáp ứng các yêu cầu:
- Thiết kế, bố trí thiết bị dây chuyền sản xuất theo quy tắc một chiều từ nguyên liệu đầu vào đến sản phẩm đầu ra.
- Nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải có lối, cửa thoát hiểm. Lối thoát hiểm phải được chỉ dẫn rõ ràng bằng bảng hiệu, đèn báo và được thiết kế thuận lợi cho việc thoát hiểm, cứu hộ, cứu nạn trong trường hợp khẩn cấp.
- Hệ thống thông gió của nhà xưởng, kho chứa phải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn về hệ thống thông gió.
- Hệ thống chiếu sáng đảm bảo theo quy định để đáp ứng yêu cầu sản xuất, lưu trữ hóa chất. Thiết bị điện trong nhà xưởng, kho chứa có hóa chất dễ cháy, nổ phải đáp ứng các tiêu chuẩn về phòng, chống cháy, nổ.
- Sàn nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải chịu được hóa chất, tải trọng, không gây trơn trượt, có rãnh thu gom và thoát nước tốt.
- Nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải có bảng nội quy về an toàn hóa chất, có biển báo nguy hiểm phù hợp với mức độ nguy hiểm của hóa chất, treo ở nơi dễ thấy. Các biển báo thể hiện các đặc tính nguy hiểm của hóa chất phải có các thông tin: Mã nhận dạng hóa chất; hình đồ cảnh báo, từ cảnh báo, cảnh báo nguy cơ. Trường hợp hóa chất có nhiều đặc tính nguy hiểm khác nhau thì hình đồ cảnh báo phải thể hiện đầy đủ các đặc tính nguy hiểm đó.
Tại khu vực sản xuất có hóa chất nguy hiểm phải có bảng hướng dẫn cụ thể về quy trình thao tác an toàn ở vị trí dễ đọc, dễ thấy.
- Nhà xưởng, kho chứa phải có hệ thống thu lôi chống sét hoặc nằm trong khu vực được chống sét an toàn và được định kỳ kiểm tra theo các quy định hiện hành.
- Đối với bồn chứa ngoài trời (nếu có) phải xây để bao hoặc các biện pháp kỹ thuật khác để đảm bảo hóa chất không thoát ra môi trường khi xảy ra sự cố hóa chất và có biện pháp phòng chống cháy nổ, chống sét.
4. Sổ theo dõi riêng việc mua bán hóa chất Bảng phải có các nội dung: Tên hóa chất Bảng, hàm lượng, số lượng xuất khẩu, nhập khẩu, mua, bán, tồn kho; tên khách hàng gồm các thông tin như địa chỉ trụ sở chính, địa chỉ kinh doanh, số điện thoại, mục đích mua bán hóa chất Bảng
II. NGUYÊN TẮC ĐÁNH GIÁ
1. Đối với cơ sở sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng, đánh giá tất cả các nội dung liên quan đến sản xuất, kinh doanh nêu trên.
2. Những nội dung đánh giá phải được ghi vào biên bản đánh giá.
3. Kết quả đánh giá là “Đạt” hoặc “Không đạt” và biện pháp khắc phục.
Mẫu số 07
CƠ QUAN CẤP TRÊN CƠ QUAN ĐÁNH GIÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1 ......, ngày ... tháng .....năm......
BIÊN BẢN
Đánh giá điều kiện thực tế sản xuất, kinh doanh hóa chất Bảng tại ………2
Thực hiện thủ tục cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất Bảng tại Nghị định số .../…/NĐ-CP ngày … tháng … năm ... của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
Sau khi xem xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh3 hóa chất Bảng4 của cơ sở được đánh giá2, vào hồi ...5 ngày ... tháng ... năm ..., Cơ quan đánh giá đã tổ chức kiểm tra điều kiện thực tế tại cơ sở được đánh giá2 có địa chỉ sau đây:
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................
- Địa chỉ kho hóa chất: ...................................
- Số điện thoại: ... số fax: ... email: ...
I. Thành phần
1. Cơ quan đánh giá:
Ông/bà ...........................Chức vụ: ........................
2. Đại diện Sở Công Thương:
Ông/bà ...........................Chức vụ: .........................
3. Đại diện của cơ sở được đánh giá2
Ông/bà...........................Chức vụ:...........................
II. Nội dung đánh giá
1. Về chủ thể
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp6
- Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (nếu có)5
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)5
2. Về nhà xưởng, kho chứa hóa chất
Nêu các yêu cầu như tại nội dung đánh giá điều kiện thực tế sản xuất, kinh doanh hóa chất Bảng.
3. Tuân thủ quy định về môi trường, phòng chống cháy nổ
- Về bảo vệ môi trường7
- Về phòng cháy, chữa cháy8
4. Điều kiện chuyên môn
- Yêu cầu về chuyên môn trong sản xuất9
- Yêu cầu về chuyên môn trong kinh doanh10
5. Về huấn luyện an toàn hóa chất
- Nêu rõ đơn vị tổ chức hay cử người tham gia các khóa huấn luyện an toàn hóa chất.
- Nêu tên quyết định công nhận kết quả huấn luyện.
6. Về hóa chất Bảng đề nghị cấp phép sản xuất, kinh doanh
- Tên hóa chất Bảng: ........................
- Tàng trữ, bảo quản hóa chất Bảng: ..............................
- Quy trình sản xuất, kinh doanh hóa chất Bảng: ............................
- San chiết hóa chất Bảng (nếu có): ............................
- Vận chuyển hóa chất Bảng: ........................................
III. Ý kiến của Đoàn đánh giá
.....................................................................................................
Kết quả: Đạt □ Không đạt □
Biện pháp khắc phục (nếu có): .......................................
IV. Ý kiến của đại diện cơ sở sản xuất, kinh doanh
........................................................................................................
Buổi đánh giá điều kiện thực tế sản xuất, kinh doanh tại cơ sở được đánh giá2 kết thúc vào hồi ...5 cùng ngày. Nội dung của Biên bản được các thành viên tham gia đánh giá nhất trí.
Biên bản được lập thành 03 bản, mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ | TRƯỞNG ĐOÀN ĐÁNH GIÁ
ĐẠI DIỆN SỞ CÔNG THƯƠNG
Chú thích:
1 Địa danh nơi đánh giá điều kiện thực tế sản xuất, kinh doanh.
2 Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh được đánh giá.
3 Ghi rõ loại hình hoạt động “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất và kinh doanh”.
4 Ghi cụ thể hóa chất Bảng 1 hoặc hóa chất Bảng 2 hoặc hóa chất Bảng 3.
5 Ghi cụ thể thời gian.
6 Ghi đầy đủ số, cơ quan cấp, ngày tháng năm cấp.
7 Ghi cụ thể tên văn bản được cơ quan có thẩm quyền về môi trường cấp/phê duyệt.
(Ví dụ: Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Kế hoạch bảo vệ môi trường, ...)
8 Ghi cụ thể tên văn bản được cơ quan có thẩm quyền về phòng cháy, chữa cháy cấp.
(Ví dụ: Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế, văn bản nghiệm thu phòng cháy, chữa cháy hoặc Biên bản kiểm tra an toàn phòng cháy, chữa cháy)
9 Nếu là loại hình sản xuất ghi rõ bằng đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất của Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất.
10 Nếu là loại hình kinh doanh ghi rõ bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất của người phụ trách về an toàn hóa chất của cơ sở kinh doanh.
9, 10 Nếu là loại hình sản xuất và kinh doanh phải ghi cụ thể hai văn bằng tại chú thích số 9 và số 10.
Mẫu số 08
BÁO CÁO HÓA CHẤT BẢNG 1
(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu, chế biến, sử dụng, tàng trữ hóa chất Bảng 1)
Mẫu số 8a
BÁO CÁO BAN ĐẦU VỀ CƠ SỞ HÓA CHẤT BẢNG 1
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..../.... | ......, ngày ... tháng .....năm......
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất).
1. Thông tin về cơ sở hóa chất Bảng 1
Tên tổ chức, cá nhân: ................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:........do.........cấp ngày .... tháng .... năm ....
Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................
Điện thoại:............................... Fax:....................... Email:................
Mặt hàng, ngành nghề kinh doanh: ......................................
Địa điểm nơi đặt cơ sở phải báo cáo:............................................
- Địa chỉ:..........................................
- Điện thoại:.............................. Fax:.............. Email:.........................
Mục đích hoạt động của cơ sở:
- Nghiên cứu
- Y tế
- Dược phẩm
- Bảo vệ
Loại cơ sở (*): □ Cơ sở quy mô đơn lẻ □ Cơ sở khác
2. Hóa chất/Tiền chất
Đơn vị: □ gam, □ kg, □ tấn
| Tên gọi theo IUPAC: | |
|||
| Tên thương mại hay tên gọi thông thường: | |
| Số CAS: | |
| Công thức hóa học: | |
| Hàm lượng hoặc nồng độ: | |
| Mã số HS: | |
| Loại hình hoạt động tại cơ sở: | □ Sản xuất □ Chế biến □ sử dụng □ Tàng trữ |
| Tổng công suất: | |
| Sổ lượng dây chuyền thiết bị phản ứng: | |
| Dung tích của từng thiết bị phản ứng: | Thiết bị phản ứng 1: Thiết bị phản ứng 2: ……… |
| Phương pháp sản xuất (liên tục, gián đoạn): | |
| Mục đích sản xuất: | |
| Các dẫn xuất hóa chất Bảng 1, 2 và 3 được sử dụng để sản xuất các hóa chất Bảng 1 (yêu cầu kê khai từng hóa chất cụ thể) | |
| Tên gọi theo IUPAC: | |
| Tên thương mại hay tên gọi thông thường: | |
| Số CAS: | |
| Công thức hóa học: | |
| Hàm lượng hoặc nồng độ: | |
| Số lượng sử dụng dự kiến: | |
3. Mô tả về dây chuyền thiết bị và quy trình công nghệ áp dụng:
............................................................................................................................
Chúng tôi cam kết các thông tin báo cáo là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin báo cáo theo quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số .../…/NĐ-CP ngày ... tháng … năm … của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và các văn bản pháp luật có liên quan.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: ... | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Báo cáo cho từng hóa chất.
- Thời hạn báo cáo: 210 ngày trước khi cơ sở đi vào vận hành.
Mẫu số 8b
BÁO CÁO BỔ SUNG VỀ CƠ SỞ HÓA CHẤT BẢNG 1
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | ……, ngày …. tháng … năm….
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất).
1. Thông tin về cơ sở hóa chất Bảng 1
Tên tổ chức, cá nhân: .........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ............ do ............. cấp ngày .... tháng .... năm ....
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................
Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
Mặt hàng, ngành nghề kinh doanh: .........................................................
Địa điểm nơi đặt cơ sở phải báo cáo: ......................................................
- Địa chỉ: .........................................................
- Điện thoại: ......................... Fax: ………………………. Email: .........................
Mục đích hoạt động của cơ sở:
- Nghiên cứu
- Y tế
- Dược phẩm
- Bảo vệ
Loại cơ sở (*): □ Cơ sở quy mô đơn lẻ □ Cơ sở khác
2. Hóa chất/Tiền chất
Đơn vị: □ gam, □ kg, □ tấn
| Tên gọi theo IUPAC: | |
|||
| Tên thương mại, tên gọi thông thường: | |
| Số CAS: | |
| Công thức hóa học: | |
| A. SẢN XUẤT | |
| Công suất sản xuất mới: | |
| Số lượng dây chuyền thiết bị phản ứng mới tham gia sản xuất và công suất cụ thể: | |
| Nồng độ hoặc hàm lượng: | |
| Mục đích sản xuất: | |
| Thời gian bắt đầu thực hiện: | |
| B. CHẾ BIẾN | |
| Công suất ch ế biến mới: | |
| Số lượng dây chuyền thiết bị phản ứng mới tham gia chế biến và công suất cụ thể: | |
| Nồng độ hoặc hàm lượng: | |
| Mục đích chế biến: | |
| Thời gian bắt đầu thực hiện: | |
| C. SỬ DỤNG | |
| Công suất sử dụng mới: | |
| Số lượng dây chuyền thiết bị phản ứng dự kiến tham gia sản xuất và công su ấ t cụ thể: | |
| Nồng độ hoặc hàm lượng: | |
| Mục đích sử dụng: | |
| Thời gian bắt đầu thực hiện: | |
| D. PHÂN PHỐI TRONG NƯỚC | |
| Tên người nhận mới: | |
| Địa chỉ: | |
| Số lượng cung cấp: | |
| Nồng độ, hàm lượng: | |
| Thời gian bắt đầu thực hiện: | |
| Mục đích sử dụng của người nhận: | |
3. Mô tả các thay đổi, bổ sung về dây chuyền thiết bị và quy trình công nghệ áp dụng so với báo cáo trước đây:
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
Chúng tôi cam kết các thông tin báo cáo là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin báo cáo theo quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và các văn bản pháp luật có liên quan.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: … | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Báo cáo cho từng hóa chất,
- Thời hạn báo cáo: 210 ngày trước khi tiến hành việc bổ sung, điều chỉnh hoặc thay đổi.
Mẫu 8c
BÁO CÁO XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU HÓA CHẤT BẢNG 1
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | ……, ngày …. tháng … năm…..
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất).
1. Tên tổ chức, cá nhân: .........................................................................
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: .................. do ................ cấp ngày .... tháng .... năm ....
3. Nơi đặt trụ sở chính: ...............................
4. Điện thoại: ........................... Fax: ………………………… Email: …………………………….
| Tên IUPAC: | |
|||
| Tên thương mại hay tên gọi thông thường khác: | |
| Số CAS: | |
| Công thức hóa học: | |
| Hàm lượng/nồng độ: | |
| Mã số HS: | |
| A. NHẬP KH Ẩ U | |
| Tên quốc gia xuất khẩu : | |
| Tên công ty xuất khẩu: | |
| Địa chỉ: Điện thoại, Fax, Email: | |
| Ngày nhập khẩu (dự kiến): | |
| Giấy phép nhập khẩu số: | |
| Số lượng: | |
| Mục đích nhập khẩu: | |
| B. XUẤT KHẨU | |
| Tên quốc gia nhập khẩu: | |
| Tên người nhận: | |
| Địa chỉ: Điện thoại, Fax, Email: | |
| Ngày xuất khẩu (dự kiến): | |
| Giấy phép xuất khẩu số: | |
| Số lượng: | |
| Mục đích của người nhận: | |
Chúng tôi cam kết các thông tin báo cáo là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin báo cáo theo quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và các văn bản pháp luật có liên quan.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: … | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Báo cáo cho từng hóa chất Bảng.
- Thời hạn nộp: 45 ngày trước khi tiến hành xuất khẩu/nhập khẩu.
Mẫu số 8d
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CƠ SỞ HÓA CHẤT BẢNG 1
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | ……, ngày …. tháng … năm….
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất).
Tên tổ chức, cá nhân: .........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ................... do ................. cấp ngày .... tháng .... năm ....
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................
Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
Doanh nghiệp xin báo cáo tình hình sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, chế biến, sử dụng, tàng trữ hóa chất Bảng 1 như sau:
1. Tình hình sản xuất hóa chất Bảng 1
- Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 số: .... ngày .... tháng .... năm ....
- Địa điểm đặt cơ sở sản xuất hóa chất Bảng 1: ...................................
- Điện thoại: ......................... Fax: ..................... Email: ......................
- Thông tin chi tiết về hoạt động sản xuất hóa chất Bảng 1:
| TT | Tên thương mại | Thông tin hóa chất | | | | Công suất | Khối lượng sản xuất thực tế | Khối lượng dự kiến sản xuất năm tiếp theo | Mục đích sản xuất |
|||||||||||
| | | Tên hóa chất | Mã số CAS | Công thức hóa học | Hàm lượng, nồng độ | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
2. Tình hình xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất Bảng 1
- Địa điểm kho chứa hóa chất Bảng 1: .............................................
- Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
- Bảng kê chi tiết hoạt động xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất Bảng 1:
| A. Nhập khẩu hóa chất Bảng | | | | | | |
||||||||
| TT | Thông tin về hóa chất | Số Giấy phép nhập khẩu | Khối lượng nhập khẩu thực tế | Tên quốc gia xuất khẩu | Dự kiến nhập khẩu trong năm tiếp theo | Mục đích |
| 1 | - Tên gọi theo IUPAC: - Tên thương mại: - Số CAS: - Công thức hóa học: - Hàm lượng/nồng độ: | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
| B. Xuất khẩu hóa chất Bảng | | | | | | |
| TT | Thông tin về hóa chất | Số Giấy phép xuất khẩu | Khối lượng xuất khẩu thực tế | Tên quốc gia nhập khẩu | Dự kiến xuất khẩu trong năm tiếp theo | Mục đích |
| 1 | - Tên gọi theo IUPAC: - Tên thương mại: - Số CAS: - Công thức hóa học: - Hàm lượng/nồng độ: | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
3. Tình hình chế biến hóa chất Bảng 1
- Địa điểm đặt cơ sở chế biến hóa chất Bảng 1: ..............................
- Điện thoại: ..................... Fax: …………………… Email: .........................
- Thông tin chi tiết về hoạt động chế biến hóa chất Bảng 1:
| TT | Tên thương mại | Thông tin hóa chất | | | | Công suất chế bi ế n | Khối lượng chế biến thực t ế | Khối lượng dự kiến chế biến năm tiếp theo | Mục đích chế biến |
|||||||||||
| | | Tên hóa chất | Mã số CAS | Công thức hóa học | Hàm lượng, nồng độ | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
4. Tình hình sử dụng hóa chất Bảng 1
- Địa điểm đặt cơ sở sử dụng hóa chất Bảng 1: ..........................................
- Điện thoại: ............................ Fax: ……………………. Email: …………………….
- Thông tin chi tiết về hoạt động sử dụng hóa chất Bảng 1:
| TT | Tên thương mại | Thông tin hóa chất | | | | Khối lượng sử dụng thực tế | Khối lượng dự kiến sử dụng n ă m tiếp theo | Mục đích sử dụng |
||||||||||
| | | Tên hóa chất | Mã số CAS | Công thức hóa học | Hàm lượng, nồng độ | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | |
5. Tình hình tàng trữ hóa chất Bảng 1
- Địa điểm cất giữ hóa chất Bảng 1: ...........................
- Điện thoại: ..................... Fax: …………………… Email: .........................
- Tên gọi theo IUPAC: ...........................
- Tên thương mại hay tên gọi thông thường: ...........................
- Số CAS: ...........................
- Công thức hóa học: ...........................
- Hàm lượng hoặc nồng độ: ...........................
- Khối lượng cất giữ: ...........................
- Thời gian cất giữ: ...........................
- Mục đích cất giữ: ...........................
Chúng tôi cam kết các thông tin báo cáo là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin báo cáo theo quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số .../…/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và các văn bản pháp luật có liên quan.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: … | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Báo cáo cho từng hóa chất.
- Thời hạn nộp báo cáo: Trước ngày 15 tháng 02 hàng năm.
Mẫu số 09
BÁO CÁO HÓA CHẤT BẢNG 2
(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu, chế biến, sử dụng hóa chất Bảng 2)
Mẫu số 9a
BÁO CÁO BAN ĐẦU VỀ CƠ SỞ HÓA CHẤT BẢNG 2
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | ……, ngày …. tháng … năm…..
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất).
1. Thông tin về cơ sở hóa chất Bảng 2
Tên tổ chức, cá nhân: .........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: .................. do ................. cấp ngày .... tháng .... năm ....
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................
Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
Mặt hàng, ngành nghề kinh doanh: ...................................
Địa điểm nơi đặt cơ sở phải báo cáo: ................................
- Địa chỉ: ....................................
- Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
Mục đích hoạt động của cơ sở:
2. Hóa chất/Tiền chất
Đơn vị: □ tấn □ kg
| Tên gọi theo IUPAC: | |
|||
| Tên thương mại hay tên gọi thông thường: | |
| Công thức hóa học: | |
| Số CAS: | |
| Tổng công suất chung của cơ sở: | |
| Số dây chuyền thiết bị: | |
| A. SẢN XUẤT | |
| Tổng công suất sản xuất: | |
| Số dây chuyền thiết bị tham gia sản xuất và công suất cụ thể: | |
| Nồng độ hoặc hàm lượng: | |
| Thời gian dự kiến bắt đầu sản xuất: | |
| B. CHẾ BIẾN | |
| Tổng công suất chế biến: | |
| S ố dây chuyền thiết bị tham gia chế biến và công suất cụ thể: | |
| Nồng độ hoặc hàm lượng | |
| Thời gian dự kiến bắt đầu hoạt động chế biến: | |
| C. SỬ DỤNG | |
| Tổng công suất sử dụng: | |
| Số dây chuyền thiết bị tham gia hoạt động sử dụng và công suất cụ thể: | |
| Nồng độ hoặc hàm lượng: | |
| Thời gian dự kiến bắt đầu hoạt động: | |
| Mục đích sản xuất, chế biến hoặc sử dụng | |
| □ Sản xuất, chế biến hoặc sử dụng tại chỗ: ............................ .................................... □ Xuất khẩu: (ghi rõ tên và địa chỉ nhà nhập khẩu dự kiến nếu có) ............................ □ Cung cấp cho ngành công nghiệp khác: ............................ ...................................... □ Cung cấp cho công ty thương mại: ............................ .............................................. □ Mục đích khác: ................................................................................................. | |
Chúng tôi cam kết các thông tin báo cáo là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin báo cáo theo quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số .../…/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và các văn bản pháp luật có liên quan.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: … | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Báo cáo cho từng hóa chất.
- Thời hạn nộp báo cáo: 60 ngày trước khi cơ sở đi vào hoạt động.
Mẫu số 9b
BÁO CÁO BỔ SUNG VỀ CƠ SỞ HÓA CHẤT BẢNG 2
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | ……, ngày …. tháng … năm….
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất).
1. Thông tin về cơ sở hóa chất Bảng 2
Tên tổ chức, cá nhân: .........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ................ do ................. cấp ngày .... tháng .... năm ....
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................
Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
Mặt hàng, ngành nghề kinh doanh: ...................................
Địa điểm nơi đặt cơ sở phải báo cáo: ................................
- Địa chỉ: ....................................
- Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
Mục đích hoạt động của cơ sở:
2. Hóa chất/Tiền chất
Đơn vị: □ tấn □ kg
| Tên gọi theo IUPAC: | |
|||
| Tên thương mại hay tên gọi thông thường: | |
| Số CAS: | |
| Công thức hóa học: | |
| Tổng công suất chung của cơ sở: | |
| Tổng số dây chuyền thiết bị tại cơ sở: | |
| A. S Ả N XUẤT | |
| Tổng công suất sản xuất mới: | |
| Số dây chuyền sản xuất mới và công suất cụ thể: | |
| Nồng độ hoặc hàm lượng: | |
| Thời gian bắt đầu thực hiện: | |
| B. CHẾ BIẾN | |
| Tổng công suất chế biến mới: | |
| Số dây chuyền chế biến mới và công suất cụ thể: | |
| Nồng độ hoặc hàm lượng: | |
| Thời gian bắt đ ầ u thực hiện: | |
| C. SỬ DỤNG | |
| Tổng công suất sử dụng mới: | |
| Số dây chuyền sử dụng mới và công suất cụ thể: | |
| Nồng độ hoặc hàm lượng: | |
| Thời gian bắt đầu thực hiện: | |
| Mục đích sản xuất, chế biến hoặc sử dụng | |
| □ Sản xuất, chế biến hoặc sử dụng tại chỗ: ............................ .................................... □ Xuất khẩu: (ghi rõ tên và địa chỉ nhà nhập khẩu ) : ............................ □ Cung cấp cho ngành công nghiệp khác: ............................ ...................................... □ Cung cấp cho công ty thương mại: ............................ .............................................. □ Mục đích khác: ................................................................................................. | |
Chúng tôi cam kết các thông tin báo cáo là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin báo cáo theo quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng .... năm ... của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và các văn bản pháp luật có liên quan.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: … | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Báo cáo cho từng hóa chất.
- Thời hạn nộp báo cáo: chậm nhất là 30 ngày trước khi thực hiện việc bổ sung, điều chỉnh hoặc thay đổi.
Mẫu số 9c
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CƠ SỞ HÓA CHẤT BẢNG 2
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | ……, ngày …. tháng … năm…
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất).
Tên tổ chức, cá nhân: .........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ................. do ................. cấp ngày .... tháng .... năm ....
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................
Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
Doanh nghiệp xin báo cáo tình hình sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu, chế biến, sử dụng hóa chất Bảng 2 như sau:
1. Tình hình sản xuất hóa chất Bảng 2
- Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 số: .... ngày .... tháng .... năm ....
- Địa điểm đặt cơ sở sản xuất hóa chất Bảng 2: .......................................
- Điện thoại: .......................... Fax: ...................... Email: .......................
- Thông tin chi tiết về hoạt động sản xuất hóa chất Bảng 2:
| TT | Tên thương mại | Thông tin hóa chất | | | | Công suất | Khối lượng sản xuất thực tế | Khối lượng dự kiến sản xuất năm tiếp theo | Mục đích sản xuất |
|||||||||||
| | | Tên hóa chất | Mã số CAS | Công thức hóa học | Hàm lượng, nồng độ | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
2. Tình hình kinh doanh hóa chất Bảng 2
- Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2 số: .... ngày .... tháng .... năm ....
- Địa điểm đặt cơ sở kinh doanh hóa chất Bảng 2: ...................................
- Địa điểm kho chứa hóa chất Bảng 2: ....................................................
- Điện thoại: .......................... Fax: ...................... Email: .......................
- Bảng kê chi tiết hoạt động kinh doanh hóa chất Bảng 2:
| A. Mua hóa chất Bảng | | | | | |
|||||||
| TT | Thông tin về hóa chất | Khối lượng | Tên, địa chỉ Công ty mua | Dự kiến trong năm tiếp theo | Mục đích |
| 1 | - Tên thương mại: - Tên gọi theo IUPAC: - Số CAS: - Công thức hóa học: - Hàm lượng/nồng độ: | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
| B. Bán hóa chất Bảng | | | | | |
| TT | Thông tin về hóa chất | Khối lượng | Tên, địa chỉ Công ty bán | Dự kiến trong năm tiếp theo | Mục đích |
| 1 | - Tên thương mại: - Tên gọi theo IUPAC: - Số CAS: - Công thức h ó a học: - Hàm lượng/nồng độ: | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
3. Tình hình xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất Bảng 2
- Địa điểm kho chứa hóa chất Bảng 2: ....................................................
- Điện thoại: .......................... Fax: ...................... Email: .......................
- Bảng kê chi tiết hoạt động xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất Bảng 2:
| A. Nhập khẩu hóa chất Bảng | | | | | | |
||||||||
| TT | Thông tin về hóa chất | Số Giấy phép nhập khẩu | Khối lượng nhập khẩu thực tế | Tên quốc gia xuất khẩu | Dự kiến nhập khẩu trong năm tiếp theo | Mục đích |
| 1 | - Tên gọi theo IUPAC: - Tên thương mại: - Số CAS: - Công thức hóa học: - Hàm lượng/nồng độ: | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
| B. Xuất khẩu hóa chất Bảng | | | | | | |
| TT | Thông tin về hóa chất | Số Giấy phép xuất khẩu | Khối lượng xuất khẩu thực tế | Tên quốc gia nhập khẩu | Dự kiến xuất khẩu trong năm tiếp theo | Mục đích |
| 1 | - Tên gọi theo IUPAC: - Tên thương mại: - Số CAS: - Công thức hóa học: - Hàm lượng/nồng độ: | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
4. Tình hình chế biến hóa chất Bảng 2
- Địa điểm đặt cơ sở chế biến hóa chất Bảng 2: ...................................
- Điện thoại: .......................... Fax: ...................... Email: .......................
- Thông tin chi tiết về hoạt động chế biến hóa chất Bảng 2:
| TT | Tên thương mại | Thông tin hóa chất | | | | Công suất chế biến | Khối lượng chế biến thực tế | Khối lượng dự kiến chế biến năm tiếp theo | Mục đích chế biến |
|||||||||||
| | | Tên hóa chất | Mã số CAS | Công thức hóa học | Hàm lượng, nồng độ | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
5. Tình hình sử dụng hóa chất Bảng 2
- Địa điểm đặt cơ sở sử dụng hóa chất Bảng 2: ...............................
- Điện thoại: .......................... Fax: ...................... Email: .......................
- Thông tin chi tiết về hoạt động sử dụng hóa chất Bảng 2:
| TT | Tên th ư ơng mại | Thông tin hóa chất | | | | Khối lượng sử d ụng thực tế | Khối lượng dự kiến sử dụng năm tiếp theo | Mục đích sử dụng |
||||||||||
| | | Tên hóa chất | Mã số CAS | Công thức hóa học | Hàm lượng, nồng độ | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | |
Chúng tôi cam kết các thông tin báo cáo là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin báo cáo theo quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và các văn bản pháp luật có liên quan.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: … | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Báo cáo cho từng hóa chất.
- Thời hạn nộp báo cáo: Trước ngày 15 tháng 02 hàng năm.
Mẫu số 10
BÁO CÁO HÓA CHẤT BẢNG 3
(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 3)
Mẫu số 10a
BÁO CÁO BAN ĐẦU VỀ CƠ SỞ HÓA CHẤT BẢNG 3
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | ……, ngày …. tháng … năm…
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất).
1. Thông tin về cơ sở hóa chất Bảng 3
Tên tổ chức, cá nhân: .........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ................. do ................. cấp ngày .... tháng .... năm ....
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................
Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
Mặt hàng, ngành nghề kinh doanh: ...................................
Địa điểm nơi đặt cơ sở phải báo cáo: ................................
- Địa chỉ: ....................................
- Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
Mục đích hoạt động của cơ sở:
2. Hóa chất/Tiền chất
Đơn vị: □ tấn □ kg
| Tên gọi theo IUPAC: | |
|||
| Tên thương mại hay tên gọi thông thường: | |
| Số CAS: | |
| Công thức hóa học: | |
| Nồng độ hoặc hàm lượng: | |
| Tổng công suất sản xuất: | |
| Tổng số dây chuyền sản xuất: ............................................... Trong đó: - Công suất dây chuyền 1: .................................................... - Công suất dây chuyền 2: .................................................... - ……………………….. | |
| Mục đích sản xuất: | |
Chúng tôi cam kết các thông tin báo cáo là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin báo cáo theo quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và các văn bản pháp luật có liên quan.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: … | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Báo cáo cho từng hóa chất.
- Thời hạn nộp báo cáo: 30 ngày trước khi cơ sở đi vào hoạt động.
Mẫu số 10b
BÁO CÁO BỔ SUNG VỀ CƠ SỞ HÓA CHẤT BẢNG 3
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | ……, ngày …. tháng … năm…
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất).
1. Thông tin về cơ sở hóa chất Bảng 3
Tên tổ chức, cá nhân: .........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ................. do ................. cấp ngày .... tháng .... năm ....
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................
Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
Mặt hàng, ngành nghề kinh doanh: ...................................
Địa điểm nơi đặt cơ sở phải báo cáo: ................................
- Địa chỉ: ....................................
- Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
Mục đích hoạt động của cơ sở:
2. Hóa chất/Tiền chất
Đơn vị : □ tấn □ kg
| Tên gọi theo IUPAC: | |
|||
| Tên thương mại hay tên gọi thông thường: | |
| Số CAS: | |
| Công thức hóa học: | |
| Hàm lượng hoặc nồng độ: | |
| Tổng công suất sản xuất mới: | |
| Số lượng dây chuyền mới bổ sung: Trong đó: - Công suất dây chuyền 1: - Công suất dây chuyền 2: | ………………………………………….. ……………………………..………….. ……………………………..………….. |
| Mục đích đầu tư bổ sung: | |
Chúng tôi cam kết các thông tin báo cáo là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin báo cáo theo quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và các văn bản pháp luật có liên quan.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: … | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Báo cáo cho từng hóa chất.
- Thời hạn nộp báo cáo: 30 ngày trước khi thực hiện việc bổ sung, điều chỉnh hoặc thay đổi.
Mẫu số 10c
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CƠ SỞ HÓA CHẤT BẢNG 3
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | ……, ngày …. tháng … năm…
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất).
Tên tổ chức, cá nhân: .........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ................. do ................. cấp ngày .... tháng .... năm ....
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................
Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
Doanh nghiệp xin báo cáo tình hình sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 3 như sau:
1. Tình hình sản xuất hóa chất Bảng 3
- Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 3 số: .... ngày .... tháng .... năm ....
- Địa điểm đặt cơ sở sản xuất hóa chất Bảng 3: …………………………………..
- Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
- Thông tin chi tiết về hoạt động sản xuất hóa chất Bảng 3:
| TT | Tên thương mại | T h ông tin hóa c hấ t | | | | Công suất | Khối lượng sản xuất thực tế | Khối lượng dự kiến sản xuất năm tiếp theo | Mục đích sản xuất |
|||||||||||
| | | Tên hóa chất | Mã số CAS | Công thức hóa học | Hàm lượng, nồng độ | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
2. Tình hình kinh doanh hóa chất Bảng 3
- Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 3 số: .... ngày .... tháng .... năm ....
- Địa điểm đặt cơ sở kinh doanh hóa chất Bảng 3: ................................
- Địa điểm kho chứa hóa chất Bảng 3: ....................................................
- Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
- Bảng kê chi tiết hoạt động kinh doanh hóa chất Bảng 3:
| A. Mua hóa chất Bảng | | | | | |
|||||||
| TT | Thông tin về hóa chất | Khối lư ợ ng | Tên, địa chỉ Công ty bán | Dự kiến trong năm tiếp theo | Mục đích |
| 1 | - Tên thương mại: - Tên gọi theo IUPAC: - Số CAS: - Công thức hóa học: - Hàm lượng/nồng độ: | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
| B. Bán hóa chất Bảng | | | | | |
| TT | Thông tin về hóa chất | Khối lượng | Tên, địa chỉ Công ty mua | Dự kiến trong năm tiếp theo | Mục đích |
| 1 | - Tên thương mại: - Tên gọi theo IUPAC: - Số CAS: - Công thức hóa học: - Hàm lượng/nồng độ: | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
3. Tình hình xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất Bảng 3
- Địa điểm kho chứa hóa chất Bảng 3: ......................................................
- Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
- Bảng kê chi tiết hoạt động xuất khẩu/nhập khẩu hóa chất Bảng 3:
| A. Nhập khẩu hóa chất Bảng | | | | | | |
||||||||
| TT | Thông tin về hóa chất | Số Giấy phép nhập khẩu | Khối lượng nhập khẩu thực tế | Tên quốc gia xuất khẩu | Dự kiến nhập khẩu trong năm tiếp theo | Mục đíc h |
| 1 | - Tên gọi theo IUPAC: - Tên thương mại: - Số CAS: - Công thức hóa học: - Hàm lượng/nồng độ: | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
| B. Xuất khẩu hóa chất Bảng | | | | | | |
| TT | Thông tin về hóa chất | Số Giấy phép xuất khẩu | Khối lượng xuất khẩu thực tế | Tên quốc gia nhập khẩu | Dự kiến xuất khẩu trong năm tiếp theo | Mục đích |
| 1 | - Tên gọi theo IUPAC: - Tên thương mại: - Số CAS: - Công thức hóa học: - Hàm lượng/nồng độ: | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
Chúng tôi cam kết các thông tin báo cáo là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin báo cáo theo quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số ..../…./NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và các văn bản pháp luật có liên quan.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: … | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Báo cáo cho từng hóa chất.
- Thời hạn nộp báo cáo: Trước ngày 15 tháng 02 hàng năm.
Mẫu số 11
BÁO CÁO HÓA CHẤT DOC, DOC-PSF
(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất hóa chất DOC, DOC-PSF)
Mẫu số 11a
BÁO CÁO BAN ĐẦU VỀ CƠ SỞ HÓA CHẤT DOC, DOC-PSF
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | ……, ngày …. tháng … năm…
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất).
1. Thông tin về cơ sở hóa chất DOC, DOC-PSF
Tên tổ chức, cá nhân: .........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: .............. do ................. cấp ngày .... tháng .... năm ....
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................
Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
Mặt hàng, ngành nghề kinh doanh: ...................................
Địa điểm nơi đặt cơ sở phải báo cáo: ................................
- Địa chỉ: ....................................
- Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
Mục đích hoạt động của cơ sở:
2. Hóa chất
Đơn vị: □ tấn □ kg
| Đối với những địa điểm nhà máy sản xuất trên 200 tấn hóa chất hữu cơ riêng biệt (DOC) | |
|||
| Số lượng dây chuyền sản xuất hóa chất DOC: 1. Tên gọi theo IUPAC: - Tên thương mại hay tên gọi thông thường: - Số CAS: - Công thức hóa học: - Công suất sản xuất: - Nồng độ hoặc hàm lượng: - Thời gian dự kiến bắt đầu sản xuất: | |
| Đối với những địa điểm nhà máy sản xuất trên 30 tấn hóa chất hữu cơ riêng biệt chứa phốt pho, lưu huỳnh và flo (DOC- PSF) | |
| Số lượng dây chuyền sản xuất hóa chất DOC: 1. Tên gọi theo IUPAC: - Tên thương mại hay tên gọi thông thường: - Số CAS: - Công thức hóa học: - Công suất s ả n xuất: - Nồng độ hoặc hàm lượng: - Thời gian dự kiến bắt đầu sản xuất: | |
Chúng tôi cam kết các thông tin báo cáo là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin báo cáo theo quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số ..../…./NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và các văn bản pháp luật có liên quan.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: … | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Báo cáo cho từng hóa chất.
- Thời hạn nộp báo cáo: 30 ngày trước khi cơ sở đi vào hoạt động.
Mẫu số 11b
BÁO CÁO BỔ SUNG VỀ CƠ SỞ HÓA CHẤT DOC, DOC-PSF
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | ……, ngày …. tháng … năm…
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất).
1. Thông tin về cơ sở hóa chất DOC, DOC-PSF
Tên tổ chức, cá nhân: .........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: .............. do ................. cấp ngày .... tháng .... năm ....
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................
Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
Mặt hàng, ngành nghề kinh doanh: ...................................
Địa điểm nơi đặt cơ sở phải báo cáo: ................................
- Địa chỉ: ....................................
- Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
Mục đích hoạt động của cơ sở:
2. Hóa chất
Đơn vị: □ tấn □ kg
| Đối v ớ i những địa điểm nhà máy sản xuất trên 200 tấn hóa chất hữu cơ riêng biệt (DOC) | |
|||
| Số lượng dây chuyền sản xuất hóa chất DOC mới: 1. Tên gọi theo IUPAC: - Tên thương mại hay tên gọi thông thường: - Số CAS: - Công thức hóa học: - Công suất sản xuất: - Nồng độ hoặc hàm lượng: - Thời gian dự kiến bắt đầu sản xuất: | |
| Đối với những địa điểm nhà máy sản xuất trên 30 tấn hóa chất hữu cơ riêng biệt chứa phốt pho, lưu huỳnh và flo (DOC- PSF) | |
| Số lượng dây chuyền sản xuất hóa chất DOC mới: 1. Tên gọi theo IUPAC: - Tên thương mại hay tên gọi thông thường: - Số CAS: - Công thức hóa học: - Công suất sản xuất: - Nồng độ hoặc hàm lượng: - Thời gian dự kiến bắt đầu sản xuất: | |
Chúng tôi cam kết các thông tin báo cáo là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin báo cáo theo quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số ..../…./NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và các văn bản pháp luật có liên quan.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: … | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Báo cáo cho từng hóa chất.
- Thời hạn nộp báo cáo: Chậm nhất là 30 ngày trước khi tiến hành bổ sung, điều chỉnh hoặc thay đổi.
Mẫu 11c
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CƠ SỞ HÓA CHẤT DOC, DOC-PSF
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | ……, ngày …. tháng … năm…
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất).
Tên tổ chức, cá nhân: .........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ................ do ................. cấp ngày .... tháng .... năm ....
Nơi đặt trụ sở chính: .........................................................
Điện thoại: ............................. Fax: …………………………… Email: ...............
Địa điểm đặt cơ sở sản xuất hóa chất DOC, DOC-PSF: ...................................
Mục đích sản xuất: ........................................................................................
1. Đối với Nhà máy sản xuất trên 200 tấn hóa chất hữu cơ riêng biệt (DOC)
- Tên gọi theo IUPAC: ……………………………
- Tên thương mại hay tên gọi thông thường: ……………………………
- Số CAS: ……………………………
- Công thức hóa học: ……………………………
- Nồng độ hoặc hàm lượng: ……………………………
- Số lượng dây chuyền sản xuất hóa chất DOC: ……………………………
- Tổng công suất sản xuất: …………… tấn/năm
- Khối lượng thực tế sản xuất trong năm khai báo: …………………………… tấn/năm
- Khối lượng dự kiến sản xuất trong năm tiếp theo: …………………………… tấn/năm
2. Đối với Nhà máy sản xuất trên 30 tấn hóa chất hữu cơ riêng biệt chứa phốt pho, lưu huỳnh và flo (DOC-PSF)
- Tên gọi theo IUPAC: ……………………………
- Tên thương mại hay tên gọi thông thường: ……………………………
- Số CAS: ……………………………
- Công thức hóa học: ……………………………
- Nồng độ hoặc hàm lượng: ……………………………
- Số lượng dây chuyền sản xuất hóa chất DOC-PSF: ……………………………
- Tổng công suất sản xuất: ……………… tấn/năm
- Khối lượng thực tế sản xuất trong năm khai báo: …………………………… tấn/năm
- Khối lượng dự kiến sản xuất trong năm tiếp theo: …………………………… tấn/năm
Chúng tôi cam kết các thông tin báo cáo là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin báo cáo theo quy định tại Luật Hóa chất, Nghị định số ..../…./NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ...của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và các văn bản pháp luật có liên quan.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: … | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Báo cáo cho từng hóa chất.
- Thời hạn nộp báo cáo: Trước ngày 15 tháng 02 hàng năm.
[[1]] Nghị định số 26/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026 có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Hóa chất số 69/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy số 73/2021/QH14;
Căn cứ Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13;
Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14;
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15;
Thực hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.”
[[2]] Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 31 của Nghị định số 26/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026.
[[3]] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 31 của Nghị định số 26/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026.
[[4]] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 31 của Nghị định số 26/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026.
[[5]] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 31 của Nghị định số 26/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026.
[[6]] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 31 của Nghị định số 26/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026.
[[7]] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 31 của Nghị định số 26/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026.
[[8]] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 31 của Nghị định số 26/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026.
[[9]] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 31 của Nghị định số 26/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026.
[[10]] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 31 của Nghị định số 26/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026.
[[11]] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 31 của Nghị định số 26/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026.
[[12]] Điều này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 31 của Nghị định số 26/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026.
[[13]] Điều 30, Điều 31 của Nghị định số 26/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026 quy định như sau:
“Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp
1. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng, tiền chất công nghiệp, hóa chất hạn chế sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục hoạt động theo Giấy phép đã được cấp đến khi hết thời hạn của Giấy phép.
2. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục hoạt động theo Giấy chứng nhận đã được cấp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027.
3. Đối với việc sản xuất, kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt được ban hành tại Nghị định số 24/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định các danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hóa chất mà không thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh và Danh mục tiền chất công nghiệp được ban hành theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Danh mục hóa chất Bảng được ban hành tại Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học thì phải đáp ứng quy định của Nghị định này trước ngày 31 tháng 12 năm 2026.
4. Đối với việc xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất thuộc Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt được ban hành theo Nghị định số 24/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định các danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hóa chất mà không thuộc Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh và Danh mục tiền chất công nghiệp được ban hành tại Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Danh mục hóa chất Bảng được ban hành tại Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học thì được miễn xuất trình hồ sơ về Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt đến trước ngày 31 tháng 12 năm 2026.
5. Đối với việc xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất là tiền chất công nghiệp được đưa vào Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt ban hành theo Nghị định số 24/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định các danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hóa chất thì được sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp đã được cấp thay thế cho Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt cho đến ngày 31 tháng 12 năm 2027.
6. Đối với việc xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất là hóa chất Bảng; hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh được đưa vào Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt ban hành theo Nghị định số 24/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định các danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hóa chất thì được sử dụng Giấy phép sản xuất, kinh doanh đã được cấp thay thế cho Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt cho đến khi hết hiệu lực của Giấy phép.
7. Đối với hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện được ban hành theo Nghị định số 24/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định các danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hóa chất mà không thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện và Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh được ban hành theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất thì phải đáp ứng quy định của Nghị định này trước ngày 31 tháng 12 năm 2026.
8. Tổ chức, cá nhân thực hiện công bố loại hóa chất và mục đích sử dụng hóa chất đối với việc nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt để sử dụng và tổ chức, cá nhân thực hiện công bố thông tin về hàm lượng hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa phải đáp ứng quy định của Nghị định này trước ngày 01 tháng 3 năm 2026.