Điều 21. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 3 năm 2020, trừ quy định tại khoản 2 và 3 Điều này.
2, Các quy định về sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô tại Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
3. Các quy định về kinh doanh rượu tại Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
4. Bãi bỏ cụm từ “danh nghĩa Quốc gia Việt Nam” tại điểm đ khoản 6 và nội dung “Việc tổ chức tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài với danh nghĩa Quốc gia Việt Nam phải đạt được tiêu chuẩn theo quy định của Bộ Công Thương” tại khoản 12 Điều 29; bãi bỏ cụm từ “Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng gửi kèm” tại số thứ tự 11 Mẫu số 01, số thứ tự 9 Mẫu số 02 và bãi bỏ cụm từ “việc sử dụng danh nghĩa Quốc gia Việt Nam” tại số thứ tự 1 Mẫu số 10 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại”.
5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải); - Bộ Tư pháp; - Q.Bộ trưởng (để báo cáo); - Báo Công Thương (để đăng Cổng TTĐT Bộ Công Thương); - Vụ Pháp chế (để đăng Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật); - Các đơn vị thuộc Bộ; - Lưu: VT, PC (02b). | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trương Thanh Hoài
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ)
| I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM | | |
||||
| Mẫu số 01a | Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm | |
| Mẫu số 01b | Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm | |
| Mẫu số 02a | Bản thuyết minh về cơ sở vật chất , trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm (đối với cơ sở sản xuất) | |
| Mẫu số 02b | Bản thuyết minh về cơ sở vật chất , trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm (đối với cơ sở kinh doanh) | |
| Mẫu số 03a | Biên bản thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm ( đối với cơ sở sản xuất ) | |
| Mẫu số 03b | Biên bản thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm ( đối với cơ sở kinh doanh ) | |
| Mẫu số 04 | B áo cáo kết quả khắc phục | |
| Mẫu số 05a | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (đối với cơ sở sản xuất) | |
| Mẫu số 05b | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (đối với cơ sở kinh doanh ) | |
| Mẫu số 05c | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) | |
| II. LĨNH VỰC KINH DOANH RƯỢU | | |
| Mẫu số 01 | | Đơn đề nghị cấp giấy phép |
| Mẫu số 02 | | Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép |
| Mẫu số 03 | | Đơn đề nghị cấp lại giấy phép |
| Mẫu số 04 | | Đăng ký sản xuất rượu thủ công bán cho cơ sở có giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại |
| Mẫu số 05 | | Giấy phép |
| Mẫu số 06 | | Giấy phép (cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ...) |
| Mẫu số 07 | | Giấy phép (cấp lại lần thứ...) |
| Mẫu số 08 | | Báo cáo tình hình sản xuất rượu năm... |
| Mẫu số 09 | | Báo cáo tình hình phân phối rượu/bán buôn rượu/bán lẻ rượu năm... |
| Mẫu số 10 | | Báo cáo tình hình sản xuất rượu thủ công bán cho cơ sở có giấy phép sản xuất rượu trên địa bàn năm... |
| Mẫu số 11 | | Báo cáo tình hình sản xuất kinh doanh rượu trên địa bàn năm... |
| Mẫu số 12 | | Báo cáo tình hình sản xuất kinh doanh rượu trên địa bàn tỉnh năm... |
| Mẫu số 13 | | Giấy đăng ký bán rượu tiêu dùng tại chỗ |
| Mẫu số 14 | | Giấy đăng ký kinh doanh rượu có độ cồn dưới 5,5 độ |
| III. LĨNH VỰC SẢN XUẤT, LẮP RÁP, NHẬP KHẨU VÀ KINH DOANH DỊCH VỤ BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG Ô TÔ | | |
| Mẫu số 15 | | Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
| | | |
Mẫu số 01a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày... tháng... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp)..............
Cơ sở sản xuất, kinh doanh (tên giao dịch hợp pháp):………………………………………………….
Địa điểm tại:.......................................................................................................................................
Điện thoại:................................ Fax:..................................................................................................
Ngành nghề sản xuất, kinh doanh (tên sản phẩm):……………………………………………………...
Nay nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho:
- Cơ sở sản xuất | □
- Cơ sở kinh doanh 1,2 | □
- Cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh | □
- Chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm | □
(tên cơ sở)............................................................................................................... ...........................
Chúng tôi cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm cho cơ sở trên và chịu hoàn toàn trách nhiệm về những vi phạm theo quy định của pháp luật.
Trân trọng cảm ơn./.
Hồ sơ gửi kèm gồm: - - - - | ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu)
(1): Đối với Chuỗi kinh doanh thực phẩm kèm theo danh sách cơ sở kinh doanh thuộc chuỗi
(2): Danh sách nhóm sản phẩm
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KINH DOANH THUỘC CHUỖI
(Kèm theo mẫu đơn đề nghị đối với chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm)
| STT | Tên cơ sở thuộc chuỗi | Địa chỉ | Thời hạn GCN | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
DANH SÁCH NHÓM SẢN PHẨM
(Kèm theo mẫu đơn đối với chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm và cơ sở kinh doanh thực phẩm tổng hợp)
| STT | Tên nhóm sản phẩm | Nhóm sản phẩm kinh doanh đề nghị cấp Giấy chứng nhận |
||||
| I | Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế | |
| 1 | Nước uống đóng chai | |
| 2 | Nước khoáng thiên nhiên | |
| 3 | Thực phẩm chức năng | |
| 4 | Các vi chất bổ sung vào thực phẩm và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng | |
| 5 | Phụ gia thực phẩm | |
| 6 | Hương liệu thực phẩm | |
| 7 | Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm | |
| 8 | Đá thực phẩm (Nước đá dùng liền và nước đá dùng để chế biến thực phẩm) | |
| 9 | Các sản phẩm khác không được quy định tại danh mục của Bộ Công Thương và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| II | Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 1 | Ngũ cốc | |
| 2 | Thịt và các sản phẩm từ thịt | |
| 3 | Thủy sản và sản phẩm thủy sản (bao gồm các loài lưỡng cư) | |
| 4 | Rau, củ, quả và sản phẩm rau, củ, quả | |
| 5 | Trứng và các sản phẩm từ trứng | |
| 6 | Sữa tươi nguyên liệu | |
| 7 | Mật ong và các sản phẩm từ mật ong | |
| 8 | Thực phẩm biến đổi gen | |
| 9 | Muối | |
| 10 | Gia vị | |
| 11 | Đường | |
| 12 | Chè | |
| 13 | Cà phê | |
| 14 | Ca cao | |
| 15 | Hạt tiêu | |
| 16 | Điều | |
| 17 | Nông sản thực phẩm khác | |
| 18 | Nước đá sử dụng để bảo quản, chế biến sản phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. | |
| III | Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương | |
| 1 | Bia | |
| 2 | Rượu, Cồn và đồ uống có cồn | |
| 3 | Nước giải khát | |
| 4 | Sữa chế biến | |
| 5 | Dầu thực vật | |
| 6 | Bột, tinh bột | |
| 7 | Bánh, mứt, kẹo | |
Mẫu số 01b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày... tháng... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp).................
Tên cơ sở.......................................... đề nghị quý cơ quan cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điền kiện an toàn thực phẩm, cụ thể như sau:
Giấy chứng nhận cũ đã được cấp số...... ngày cấp……………………………………………………..
Lý do xin cấp lại Giấy chứng nhận (ghi cụ thể trường hợp xin cấp lại theo quy định tại các khoản 2 Điều 12 của Nghị định này):………………………………………………………………………………
Đề nghị quý cơ quan xem xét chấp thuận./.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 02a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH
Về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm (đối với cơ sở sản xuất)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện cơ sở:...................................................................................................................
- Địa chỉ văn phòng:..............................................................................................................
- Địa chỉ cơ sở sản xuất:.......................................................................................................
- Địa chỉ kho (nếu địa chỉ khác):............................................................................................
- Điện thoại:............................................................................... Fax.....................................
- Mặt hàng sản xuất:..............................................................................................................
- Công suất thiết kế:..............................................................................................................
- Tổng số công nhân viên:....................................................................................................
- Tổng số công nhân viên trực tiếp sản xuất:.......................................................................
- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức/tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm:.....................................................................................................................
- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định:...................
II. THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ
1. Cơ sở vật chất
- Diện tích mặt bằng sản xuất........ m2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất:..........................................................................
- Kết cấu nhà xưởng:.......................................... ...................................................
- Nguồn nước phục vụ sản xuất đạt TCCL:............... ...........................................
- Hệ thống vệ sinh nhà xưởng:........................ ......................................................
2. Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất
| TT | Tên trang, thiết bị | Số lượng | Thực trạng hoạt động của trang thiết bị, dụng cụ | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Tốt | Trung bình | Kém | |
| I | Trang thiết bị, dụng cụ hiện có | | | | | |
| 1 | Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất | | | | | |
| 2 | Dụng cụ bao gói sản phẩm | | | | | |
| 3 | Trang thiết bị vận chuyển sản phẩm | | | | | |
| 4 | Thiết bị bảo quản thực phẩm | | | | | |
| 5 | Thiết bị khử trùng, thanh trùng | | | | | |
| 6 | Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng cụ | | | | | |
| 7 | Thiết bị giám sát | | | | | |
| 8 | Phương tiện rửa và khử trùng tay | | | | | |
| 9 | Dụng cụ lưu mẫu và bảo quản mẫu | | | | | |
| 10 | Phương tiện, thiết bị phòng chống côn trùng, động vật gây hại | | | | | |
| 11 | Trang phục vệ sinh khi tiếp xúc trực tiếp với nguyên liệu, thực phẩm | | | | | |
| II | Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện có của cơ sở đã đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm để sản xuất thực phẩm theo quy định chưa?
Trường hợp chưa đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm theo quy định, cơ sở cam kết sẽ bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của Bảng kê trên); ghi cụ thể thời gian hoàn thiện.
Cam kết của cơ sở:
1. Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu trách nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.
2. Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.
Địa danh, ngày... tháng... năm 20... ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 02b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH
Về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm (đối với cơ sở kinh doanh)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện cơ sở:........................ ............................................................................
- Địa chỉ văn phòng:.................. ............................................................................
- Địa chỉ cơ sở kinh doanh:...................................................................................
- Điện thoại:... .............................................. Fax..................................................
- Loại thực phẩm kinh doanh:...............................................................................
- Tổng số công nhân viên:.................. ...................................................................
- Tổng số công nhân viên trực tiếp kinh doanh:...................................................
- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức/tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm:...... .....................................................................................................
- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định:...................
- Tiêu chuẩn cơ sở về bảo đảm an toàn thực phẩm (đối với chuỗi kinh doanh thực phẩm):..................................................................................................................
II. THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ
1. Cơ sở vật chất
- Diện tích mặt bằng kinh doanh......................... m2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng kinh doanh:............................................................. .........
- Nguồn nước phục vụ kinh doanh đạt TCCL:......... ............................................
- Hệ thống vệ sinh và vệ sinh cá nhân:......... ........................................................
2. Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh
| TT | Tên trang, thiết bị | Số lượng | Thực trạng hoạt động của trang thiết bị | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Tốt | Trung bình | Kém | |
| I | Trang, thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có | | | | | |
| 1 | Trang thiết bị, dụng cụ bảo quản sản phẩm | | | | | |
| 2 | Thiết bị, dụng cụ trưng bày sản phẩm | | | | | |
| 3 | Trang thiết bị, dụng cụ vận chuyển sản phẩm | | | | | |
| 4 | Dụng cụ rửa và sát trùng tay | | | | | |
| 5 | Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng cụ | | | | | |
| 6 | Trang bị bảo hộ | | | | | |
| 7 | Dụng cụ, phương tiện phòng chống côn trùng, động vật gây hại | | | | | |
| 8 | Dụng cụ, thiết bị giám sát | | | | | |
| II | Trang, thiết bị dự kiến bổ sung | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện có của cơ sở đã đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm để kinh doanh thực phẩm theo quy định chưa?
Trường hợp chưa đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm theo quy định, cơ sở cam kết sẽ bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của Bảng kê trên); ghi cụ thể thời gian hoàn thiện.
Cam kết của cơ sở:
1. Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu trách nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.
2. Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.
Địa danh, ngày... tháng... năm 20... ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 03a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày... tháng... năm 20...
BIÊN BẢN
Thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
Căn cứ Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương.
Thực hiện theo Quyết định số... ngày... tháng... năm....
Đoàn thẩm định gồm có:
1...................................................................................................... Trưởng đoàn
2......................................................................................................... Thành viên
3......................................................................................................... Thành viên
4......................................................................................................... Thành viên
5............................................................................................................... Thư ký
Tiến hành kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ, thẩm định thực tế tại cơ sở, đánh giá việc thực hiện những quy định về cơ sở sản xuất đủ điều kiện an toàn thực phẩm tại:
- Cơ sở:..................................................................................................................
- Đại diện cơ sở:....................................................................................................
- Chủ cơ sở:................................. ..........................................................................
- Địa chỉ văn phòng:.............................................................................. ................
- Địa chỉ cơ sở sản xuất:................................. ......................................................
- Địa chỉ kho (nếu địa chỉ khác):........................ ...................................................
- Điện thoại................................................ Fax............... .....................................
- Mặt hàng sản xuất:.............................................................................................
- Công suất thiết kế:..................... .........................................................................
- Hồ sơ tự công bố chất lượng sản phẩm số:.........................................................
- Diện tích mặt bằng:.............................. ..............................................................
- Tổng số công nhân viên:........... Trong đó: Trực tiếp............ Gián tiếp.............
I. ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
| TT | Nội dung | Mức độ kiểm tra (A/B) | Đánh giá | | Ghi chú |
|||||||
| | | | Đạt | Không đạt | |
| I. Điều kiện về địa điểm, cơ sở | | | | | |
| 1 | Địa điểm cơ sở | B | | | |
| 2 | Môi trường cơ sở | B | | | |
| 3 | Thiết kế, bố trí và kết cấu nhà xưởng | | | | |
| | - Kho nguyên liệu | A | | | |
| | - Kho bao bì | A | | | |
| | - Kho sản phẩm | A | | | |
| | - Khu vực sản xuất | A | | | |
| | - Khu vực đóng gói | A | | | |
| | - Khu vực rửa tay | A | | | |
| | - Phòng thay đồ bảo hộ | B | | | |
| | - Nhà vệ sinh | B | | | |
| 4 | Nguồn nước sản xuất, vệ sinh | A | | | |
| 5 | Hệ thống chiếu sáng | B | | | |
| 6 | Hệ thống thu gom, xử lý rác thải | B | | | |
| 7 | Hệ thống thoát nước thải | B | | | |
| II. Điều kiện về trang thiết bị dụng cụ | | | | | |
| 1 | Thiết bị, dụng cụ sản xuất | A | | | |
| 2 | Thiết bị, dụng cụ bao gói sản phẩm | A | | | |
| 3 | Trang thiết bị vận chuyển sản phẩm | A | | | |
| 4 | Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng cụ | B | | | |
| 5 | Thiết bị giám sát | B | | | |
| 6 | Phương tiện rửa và khử trùng tay | A | | | |
| 7 | Dụng cụ lưu mẫu và bảo quản mẫu | A | | | |
| 8 | Phương tiện, thiết bị phòng chống côn trùng, động vật gây hại | A | | | |
| III. Điều kiện về con người | | | | | |
| 1 | Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm | A | | | |
| 2 | Giấy xác nhận đủ sức khỏe | A | | | |
II. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
1. Nhận xét
a) Điều kiện về địa điểm, cơ sở:
............................................................................................................................
............................................................................................................................
.............................................................................................................................
b) Điều kiện trang thiết bị dụng cụ:
............................................................................................................................
............................................................................................................................
............................................................................................................................
c) Điều kiện con người:
............................................................................................................................
............................................................................................................................
............................................................................................................................
2. Kiến nghị:
............................................................................................................................
............................................................................................................................
............................................................................................................................
3. Kết luận:
(Cơ sở “Đạt” khi 100% các tiêu chí mức độ A và ≥ 60% các tiêu chí mức độ B được đánh giá đạt; cơ sở “Chờ hoàn thiện” khi 100% các tiêu chí mức độ A và từ 40% tới < 60% các tiêu chí mức độ B được đánh giá đạt; cơ sở “Không đạt” khi có 1 tiêu chí mức độ A hoặc ≥ 60% các tiêu chí mức độ B đánh giá không đạt).
Kết quả thẩm định cơ sở:
Đạt □
Không đạt □
Biên bản kết thúc lúc:...... giờ....... phút, ngày... tháng... năm........ và lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký, ghi rõ họ tên) | TRƯỞNG ĐOÀN THẨM ĐỊNH (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày... tháng... năm 20...
BIÊN BẢN
Thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
Căn cứ Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương.
Thực hiện theo Quyết định số... ngày... tháng... năm...
Đoàn thẩm định gồm có:
1...................................................................................................... Trưởng đoàn
2......................................................................................................... Thành viên
3......................................................................................................... Thành viên
4......................................................................................................... Thành viên
5................................................................................................................ Thư ký
Tiến hành kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ, thẩm định thực tế tại cơ sở, đánh giá việc thực hiện những quy định về cơ sở sản xuất đủ điều kiện an toàn thực phẩm tại:
- Cơ sở:.................................... ..............................................................................
- Đại diện cơ sở:.............................. ......................................................................
- Chủ cơ sở:................................. ..........................................................................
- Địa chỉ văn phòng:.............................. ................................................................
- Địa chỉ cơ sở kinh doanh:...................................................................................
- Điện thoại.................................................. Fax..................................................
- Mặt hàng kinh doanh:.........................................................................................
- Hồ sơ tự công bố chất lượng hàng hóa số (nếu có):........................................ ...
- Diện tích mặt bằng:................................. Diện tích kho:....................................
- Tổng số công nhân viên:................... Trong đó: Trực tiếp........ Gián tiếp.........
I. ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
| TT | Nội dung | Mức độ kiểm tra (A/B) | Đánh giá | | Ghi chú |
|||||||
| | | | Đạt | không đạt | |
| I. Điều kiện về địa điểm, cơ sở vật chất | | | | | |
| 1 | Địa điểm cơ sở | B | | | |
| 2 | Môi trường cơ sở | B | | | |
| 3 | Thiết kế, bố trí, kết cấu các khu vực cơ sở | A | | | |
| 4 | - Kho sản phẩm | A | | | |
| | - Khu trưng bày sản phẩm | A | | | |
| | - Khu vực rửa tay | A | | | |
| | - Phòng thay đồ bảo hộ | B | | | |
| | - Nhà vệ sinh | B | | | |
| 5 | Nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm kinh doanh | A | | | |
| 6 | Nguồn nước dùng để vệ sinh dụng cụ đối với sản phẩm bao gói đơn giản, không bao gói | A | | | |
| 7 | Hệ thống nước đá bảo quản (nếu sử dụng) | B | | | |
| 8 | Hệ thống thu gom, xử lý rác thải | B | | | |
| 9 | Hệ thống thoát nước thải | B | | | |
| II. Điều kiện về trang thiết bị dụng cụ | | | | | |
| 1 | Trang thiết bị, dụng cụ bảo quản sản phẩm | A | | | |
| 2 | Trang thiết bị, dụng cụ trưng bày sản phẩm | A | | | |
| 3 | Trang thiết bị, dụng cụ vận chuyển sản phẩm | A | | | |
| 4 | Dụng cụ rửa và sát trùng tay | B | | | |
| 5 | Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng cụ (nếu sử dụng) | B | | | |
| 6 | Trang bị bảo hộ (nếu sử dụng) | B | | | |
| 7 | Dụng cụ, phương tiện phòng chống côn trùng, động vật gây hại | B | | | |
| 8 | Dụng cụ, thiết bị giám sát | B | | | |
| III. Điều kiện về con người | | | | | |
| 1 | Giấy xác nhận tập huấn kiến thức an toàn thực phẩm | A | | | |
| 2 | Giấy xác nhận đủ sức khỏe | A | | | |
II. BẢNG ĐÁNH GIÁ THEO NHÓM SẢN PHẨM
| STT | Tên nhóm sản phẩm | Đánh giá | | | Ghi chú |
|||||||
| | | Đạt | Chờ hoàn thiện | Không đạt | |
| I | Các nhóm sản phẩm do Bộ Y tế quản lý | | | | |
| 1 | Nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, đá thực phẩm (nước đá dùng liền và nước đá dùng để chế biến thực phẩm) | | | | |
| 2 | Thực phẩm chức năng | | | | |
| 3 | Các vi chất bổ sung vào thực phẩm | | | | |
| 4 | Phụ gia, hương liệu, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm | | | | |
| 5 | Các sản phẩm khác không được quy định tại danh mục của Bộ Công Thương và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | | |
| II | Các nhóm sản phẩm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý | | | | |
| 1 | Ngũ cốc | | | | |
| 2 | Thịt và các sản phẩm từ thịt | | | | |
| 3 | Thủy sản và sản phẩm thủy sản (bao gồm các loài lưỡng cư) | | | | |
| 4 | Rau, củ, quả và sản phẩm rau, củ, quả | | | | |
| 5 | Trứng và các sản phẩm từ trứng | | | | |
| 6 | Sữa tươi nguyên liệu | | | | |
| 7 | Mật ong và các sản phẩm từ mật ong | | | | |
| 8 | Thực phẩm biến đổi gen | | | | |
| 9 | Muối | | | | |
| 10 | Gia vị | | | | |
| 11 | Đường | | | | |
| 12 | Chè | | | | |
| 13 | Cà phê | | | | |
| 14 | Ca cao | | | | |
| 15 | Hạt tiêu | | | | |
| 16 | Điều | | | | |
| 17 | Nông sản thực phẩm khác | | | | |
| 18 | Nước đá sử dụng để bảo quản, chế biến sản phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | | |
| III | Các nhóm sản phẩm do Bộ Công Thương quản lý | | | | |
| 1 | Bia | | | | |
| 2 | Rượu, cồn và đồ uống có cồn | | | | |
| 3 | Nước giải khát | | | | |
| 4 | Sữa chế biến | | | | |
| 5 | Dầu thực vật | | | | |
| 6 | Bột, tinh bột | | | | |
| 7 | Bánh, mứt, kẹo | | | | |
III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
1. Nhận xét (ghi cụ thể lý do những mục “Không đạt” hoặc “Chờ hoàn thiện”)
a) Điều kiện về địa điểm, cơ sở vật chất:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
b) Điều kiện trang thiết bị dụng cụ:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
c) Điều kiện con người:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
2. Kiến nghị:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
3. Kết luận: (Cơ sở “Đạt” khi 100% các tiêu chí mức độ A và ≥ 60% các tiêu chí mức độ B được đánh giá đạt; cơ sở “Chờ hoàn thiện” khi 100% các tiêu chí mức độ A và từ 40% tới < 60% các tiêu chí mức độ B được đánh giá đạt; cơ sở “Không đạt” khi có 1 tiêu chí mức độ A hoặc ≥ 60% các tiêu chí mức độ B đánh giá không đạt).
Kết quả thẩm định cơ sở:
Đạt □
Không đạt □
Chờ hoàn thiện □
Biên bản kết thúc lúc:... giờ... phút, ngày... tháng... năm.... và lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký, ghi rõ họ tên) | TRƯỞNG ĐOÀN THẨM ĐỊNH (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa danh, ngày... tháng... năm...
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẮC PHỤC
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp)..................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở:.........................................................................................................
2. Địa chỉ cơ sở:...................................................................................................
3. Số điện thoại:............................. Fax:............................... Email:....................
II. TÓM TẮT KẾT QUẢ KHẮC PHỤC
| TT | Lỗi theo kết luận kiểm tra ngày... tháng.... năm.... của....... | Nguyên nhân sai lỗi | Biện pháp khắc phục | Kết quả |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Đề nghị cơ quan kiểm tra tiến hành kiểm tra và làm thủ tục để cơ sở chúng tôi được Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm./.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 05a
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM BỘ CÔNG THƯƠNG/SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH (THÀNH PHỐ) Chứng nhận Cơ sở:....................................................................................................................... Loại hình sản xuất: (1) ............................................................................................... Chủ cơ sở:................................................................................................................ Địa chỉ sản xuất:...................................................................................................... Điện thoại:................................................. Fax:...................................................... ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM THEO QUY ĐỊNH Địa danh, ngày... tháng... năm... BỘ TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) Số cấp:............./GCNATTP-BCT/SCT Giấy chứng nhận có hiệu lực đến ngày..... tháng..... năm 20... (1): Ghi cụ thể tên loại thực phẩm sản xuất | | Địa danh, ngày... tháng... năm... BỘ TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
||||
| | Địa danh, ngày... tháng... năm... BỘ TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) | |
Mẫu 05b
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM BỘ CÔNG THƯƠNG/SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH (THÀNH PHỐ) Chứng nhận Cơ sở:........................................................................................................................ Loại hình kinh doanh (1) ............................................................................................ Chủ cơ sở:................................................................................................................. Địa chỉ kinh doanh................................................................................................... Điện thoại:................................................... Fax:..................................................... ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM THEO QUY ĐỊNH (Đối với các cơ sở kinh doanh thuộc chuỗi (2) và nhóm sản phẩm (3) trong danh mục kèm theo) Địa danh, ngày...... tháng....... năm........ BỘ TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) Số cấp:................./GCNATTP-BCT/SCT Giấy chứng nhận có hiệu lực đến ngày........ tháng........ năm 20.......... (1): Ghi cụ thể tên nhóm sản phẩm thực phẩm kinh doanh (2): Ghi cụ thể danh sách các cơ sở kinh doanh thuộc chuỗi đánh giá “Đạt” theo Biên bản thẩm định kinh doanh tại Mẫu 03b. (3): Ghi cụ thể các nhóm sản phẩm đánh giá “Đạt” theo Biên bản thẩm định kinh doanh tại Mẫu 03b. | | Địa danh, ngày...... tháng....... năm........ BỘ TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
||||
| | Địa danh, ngày...... tháng....... năm........ BỘ TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) | |
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KINH DOANH THUỘC CHUỖI
(Kèm theo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm số.........../GCNATTP-BCT/SCT ngày......... tháng....... năm 20....)
| STT | Tên cơ sở thuộc chuỗi | Địa chỉ | Thời hạn GCN | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
DANH SÁCH NHÓM SẢN PHẨM
(Kèm theo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm số.........../GCNATTP-BCT/SCT ngày......... tháng....... năm 20...)
| STT | Tên nhóm sản phẩm | Ghi chú |
||||
| I | Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế | |
| 1 | | |
| 2 | | |
| 3 | | |
| II | Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 1 | | |
| 2 | | |
| 3 | | |
| III | Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương | |
| 1 | | |
| 2 | | |
| 3 | | |
Mẫu số 05c
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM BỘ CÔNG THƯƠNG/SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH (THÀNH PHỐ) Chứng nhận Cơ sở:........................................................................................................................ Loại hình sản xuất, kinh doanh: (1) ........................................................................... Chủ cơ sở:................................................................................................................. Địa chỉ sản xuất, kinh doanh:................................................................................... Điện thoại:.................................................... Fax:.................................................... ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM THEO QUY ĐỊNH (Các nhóm sản phẩm kinh doanh trong danh mục (2) kèm theo) Địa danh, ngày... tháng... năm... BỘ TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) Số cấp:............./GCNATTP-BCT/SCT Giấy chứng nhận có hiệu lực đến ngày...... tháng..... năm 20... (1): Ghi cụ thể tên thực phẩm sản xuất, nhóm sản phẩm thực phẩm kinh doanh (2): Ghi cụ thể các nhóm sản phẩm đánh giá “Đạt” theo Biên bản thẩm định kinh doanh tại Mẫu 03b | | Địa danh, ngày... tháng... năm... BỘ TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) |
||||
| | Địa danh, ngày... tháng... năm... BỘ TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) | |
Mẫu số 01
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:......./...... | ....., ngày....... tháng......... năm............
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
................(1).................
Kính gửi:......................(2)................
Tên thương nhân:.................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:....................... Điện thoại:...................... Fax:......................
Địa điểm sản xuất/kinh doanh:.............................................................................
Điện thoại:.................................. Fax:..................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số.......... do....................... cấp ngày........ tháng....... năm............
Đề nghị......(2)..... xem xét cấp Giấy phép........(1).........., cụ thể là:
(Tùy thuộc vào từng loại hình kinh doanh rượu, thương nhân thực hiện theo một trong các đề nghị dưới đây):
Được phép sản xuất rượu như sau:
Sản xuất các loại rượu:...........................(3)............................................................
Quy mô sản xuất sản phẩm rượu:...........(4)...........................................................
Được phép tổ chức phân phối rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu, nhà cung cấp rượu nước ngoài sau: .......................(5).......................
Được phép tổ chức hệ thống phân phối rượu tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sau:
Được phép bán lẻ rượu, tại các địa điểm sau:... ....................................................
Được phép tổ chức bán buôn rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu, thương nhân bán buôn rượu sau:
...................................(5).........................................................................................
...............................................................................................................................
Được phép tổ chức hệ thống bán buôn rượu tại tỉnh, thành phố:........................ .
..............................................................................................................................
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm:..............................................................
Được phép tổ chức bán lẻ rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu, thương nhân bán buôn rượu sau:
...................................(5).........................................................................................
..............................................................................................................................
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm:.............................................................
.....................(6)................ xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số..../2020/NĐ-CP ngày...tháng.... năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Chú thích:
(1): Loại giấy phép: Sản xuất rượu công nghiệp/sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh/phân phối rượu/bán buôn rượu/bán lẻ rượu
(2): Cơ quan cấp phép: Bộ Công Thương/Sở Công Thương/Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng.
(3): Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rượu như: Rượu vang, rượu vodka, rượu trái cây...
(4): Ghi công suất thiết kế; đối với sản xuất rượu thủ công thì ghi sản lượng dự kiến sản xuất (lít/năm).
(5): Ghi rõ tên, địa chỉ.
(6): Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
Mẫu số 02
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:......./...... | ....., ngày....... tháng......... năm............
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép... (1)...
Kính gửi:............(2)............
Tên thương nhân:.................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:...................... Điện thoại:.................... Fax:.. ......................
Địa điểm sản xuất/kinh doanh:.......................... ...................................................
Điện thoại:........................................... Fax:.................................. .......................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số............................ do..................... cấp ngày.............. tháng......... năm............;
Giấy phép...........(1)........ đã được cấp số........ do........ cấp ngày... tháng... năm...
Giấy phép.........(1)........ đã được cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại (nếu có) số.... do....... cấp ngày...... tháng...... năm............
..........(3)...... đề nghị...........(2).... xem xét cấp sửa đổi (hoặc bổ sung) Giấy phép....(1)......, với lý do cụ thể như sau:
1. Sửa đổi:
Thông tin cũ:.........................................................................................................
Thông tin mới:.....................(4)..............................................................................
2. Bổ sung:...........................(4)..............................................................................
.......(3)..... xin cam đoan lý do trên hoàn toàn xác thực và thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số..../2020/NĐ-CP ngày... tháng.... năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Chú thích:
(1): Loại giấy phép: Sản xuất rượu công nghiệp/sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh/phân phối rượu/bán buôn rượu/bán lẻ rượu.
(2): Cơ quan cấp phép: Bộ Công Thương/Sở Công Thương/Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng.
(3): Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
(4): Nội dung sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 03
TÊN THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:......./...... | ....., ngày....... tháng......... năm............
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại giấy phép......(1).......
(Trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
Kính gửi:..........................(2)...........................
Tên thương nhân:..................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:...................... Điện thoại:..................... Fax:........................
Địa điểm sản xuất/kinh doanh:............ Điện thoại:............... Fax:..................... ..
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số...... do........ cấp ngày... tháng... năm...;
Giấy phép......(1)... đã được cấp số.... do... cấp ngày... tháng... năm...
Giấy phép...(1).... đã được cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại (nếu có) số....... do....... cấp ngày...... tháng...... năm............
..........(3)...... đề nghị...........(2).... xem xét cấp lại Giấy phép.........(1)......, với lý do cụ thể như sau:........(4)
.......(3)..... xin cam đoan lý do trình bày trên hoàn toàn xác thực và thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số..../2020/NĐ-CP ngày... tháng.... năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Chú thích:
(1): Loại giấy phép: Sản xuất rượu công nghiệp/sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh/phân phối rượu/bán buôn rượu/bán lẻ rượu.
(2): Cơ quan cấp phép: Bộ Công Thương/Sở Công Thương/Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng.
(3): Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
(4): Lý do xin cấp lại.
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày.... tháng... năm......
GIẤY ĐĂNG KÝ
Sản xuất rượu thủ công bán cho cơ sở có giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã..............
Tên tổ chức, cá nhân:............................................... .............................................
Địa chỉ:..................................... Điện thoại:............................. ............................
Hợp đồng mua bán số....... ngày..... tháng....... năm...... với doanh nghiệp sản xuất rượu công nghiệp:......(1).......
Đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp như sau:
- Loại rượu:........(2)...................... ..........................................................................
- Quy mô sản xuất:........(3).................................. ...................................................
...........(4)... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số..../2020/NĐ-CP ngày... tháng.... năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
CHỦ CƠ SỞ SẢN XUẤT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Chú thích:
(1): Tên doanh nghiệp mua rượu thủ công để chế biến lại.
(2): Ghi cụ thể loại sản phẩm rượu đăng ký sản xuất.
(3): Ghi sản lượng dự kiến, sản xuất (lít/năm).
(4): Tên tổ chức, cá nhân đăng ký sản xuất rượu thủ công.
Mẫu số 05
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | Hà Nội, ngày... tháng... năm......
GIẤY PHÉP.....(1)......
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG/GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG/TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ (KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG)
Căn cứ...................................(2)........................... ..................................................
Căn cứ Nghị định số....../2017/NĐ-CP ngày..... tháng...... năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
Căn cứ Nghị định số..../2020/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Xét Đơn đề nghị cấp Giấy phép...(1)... số... ngày... tháng.... năm.... của...(3)....
Theo đề nghị của............(4)............................. .......................................................
QUYẾT ĐỊNH: