Điều 17. Trách nhiệm thi hành
Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Cục trưởng Cục Gìn giữ hòa bình Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Lãnh đạo BQP (để b/c); - Bộ Y tế, BHXH Việt Nam; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ; - C79, C56, C85, C22, C37; - Cổng TTĐT/BQP; - Lưu: VT, NCTH. Ng86. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Vũ Hải Sản
PHỤ LỤC I
CÁC BỆNH LÝ VÀ TÌNH TRẠNG SỨC KHỎE KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THAM GIA LỰC LƯỢNG GÌN GIỮ HÒA BÌNH CỦA LIÊN HỢP QUỐC (Ban hành kèm theo Thông tư số 150/2025/TT-BQP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| STT | Nội dung | Ghi chú |
||||
| 1 | Mắt | |
| - | Phẫu thuật lác trong vòng 6 tháng. | |
| - | Bệnh giác mạc hình nón, ghép giác mạc hoặc loét giác mạc tái phát. | |
| 2 | Tai, mũi, họng | |
| - | Amidan bị viêm mạn tính có hốc mủ, hay tái phát ảnh hưởng đến thể trạng. | Mức 2 theo Thông tư số 37/2021/TT-BQP |
| 3 | Tâm thần - Thần kinh | |
| - | Bị động kinh hoặc đã từng bị co giật sau 5 tuổi. | |
| - | Bị co giật trong vòng 10 năm trở lại đây. | |
| - | Bệnh đa xơ cứng. | |
| - | Loạn thần triệu chứng cấp tính (đã khỏi hoàn toàn). | Mức 2 theo Thông tư số 37/2021/TT-BQP |
| - | Tâm thần phân liệt hoặc các rối loạn tâm thần nguyên phát khác. | |
| - | Rối loạn khí sắc. | |
| - | Rối loạn liên quan đặc hiệu đến stress và dạng cơ thể. | |
| - | Các rối loạn nhân cách và hành vi. | |
| - | Các rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất tác động tâm thần. | |
| - | Các rối loạn tâm thần thực tổn. | |
| 4 | Tim mạch | |
| - | Rối loạn dẫn truyền cơ tim (block nhĩ - thất; block nhánh). | Mức 2 theo Thông tư số 37/2021/TT-BQP |
| | + Block nhĩ - thất (theo mức độ block độ I; II; III). | |
| | + Block nhánh phải (hoàn toàn). | |
| - | Sử dụng máy tạo nhịp tim. | |
| - | Có bệnh cần sử dụng thuốc chống đông máu. | |
| 5 | Hô hấp | |
| - | Tràn dịch màng phổi đã điều trị ổn định: Không có dày dính hoặc dày dính ít. | Mức 2 theo Thông tư số 37/2021/TT-BQP |
| - | Tràn khí màng phổi: Đã điều trị khỏi. | Mức 2 theo Thông tư số 37/2021/TT-BQP |
| - | Các bệnh lý phế quản (hẹp phế quản, loét phế quản, sỏi phế quản, calci hóa phế quản). | |
| - | Bệnh phổi đa kén khí. | |
| 6 | Tiêu hóa | |
| - | Sỏi ống mật chủ chưa có biến chứng. | Mức 2 theo Thông tư số 37/2021/TT-BQP |
| - | Sỏi đường mật trong gan, sỏi túi mật. | |
| - | Chảy máu tiêu hóa nghi từ ruột non, thủng ruột non, tắc ruột non, do các nguyên nhân đã can thiệp bằng phẫu thuật. | |
| - | Polyp, u ruột non, bệnh viêm ruột (bệnh Crohn, viêm loét đại tràng chảy máu). | |
| 7 | Thận, tiết niệu - Sinh dục nam | |
| - | Xét nghiệm có sỏi tiết niệu (chưa có triệu chứng). | Mức 2 theo Thông tư số 37/2021/TT-BQP |
| - | Viêm thận, viêm niệu đạo mạn tính. | |
| - | Bệnh thận đa nang. | |
| - | Giãn tĩnh mạch thừng tinh mức độ vừa, nặng. | Mức 2 theo Thông tư số 37/2021/TT-BQP |
| 8 | Bệnh lý xương khớp | |
| - | Phẫu thuật cột sống còn phương tiện kết xương. | |
| - | Phẫu thuật sụn khớp gối, dây chằng chéo. | |
| - | Gãy xương chi dưới còn phương tiện kết xương. | |
| - | Vẹo chân (kể cả đã phẫu thuật). | |
| - | Viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp, gut có biến chứng. | |
| - | Hội chứng Reiter. | |
| 9 | Tình trạng thai nghén | |
| - | Có thai. | |
| 10 | Các tình trạng sức khỏe khác | |
| - | Đã cắt lách. | |
| - | Các bệnh lý gây lách to. | |
| - | Đã được ghép tạng. | |
| - | Tiền sử dị ứng nặng hoặc phản vệ. | |
| - | Dị ứng nặng với các loại hạt ngũ cốc hoặc hạt hạch. | |
| - | Dị ứng thuốc chống sốt rét. | |
| - | Bệnh Raynaud. | |
| - | Các bệnh cần sử dụng thuốc và theo dõi lâu dài hoặc tiêm bổ sung lâu dài như các bệnh nội tiết. | |
| - | Các bệnh liên quan đến suy giảm miễn dịch. | |
| - | Các bệnh mạn tính cần sử dụng các biệt dược có độc tính, cần các xét nghiệm và theo dõi lâm sàng thường xuyên. | |
| - | Mang virus viêm gan B, C. | |
PHỤ LỤC II
MẪU PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE QUÂN NHÂN, CÔNG NHÂN VÀ VIÊN CHỨC QUỐC PHÒNG THAM GIA LỰC LƯỢNG GÌN GIỮ HÒA BÌNH CỦA LIÊN HỢP QUỐC (Ban hành kèm theo Thông tư 150/2025/TT-BQP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
BỆNH VIỆN ....... HỘI ĐỒNG KHÁM SỨC KHỎE GGHB | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE
Họ và tên:..........................; Sinh ngày: ........./.../............... ; Nhập ngũ: ..............; Giới: Nam/Nữ
Cấp bậc:..............................; Chức vụ, nghề nghiệp:.....................................................................
Đơn vị:..........................................................................................................................................
I. TIỀN SỬ BỆNH TẬT
1. Bản thân:
..........................................................................................................................................
2. Gia đình:
..........................................................................................................................................
II. KHÁM LÂM SÀNG
| Nội dung, kết quả khám, phân loại sức khỏe | Chữ ký, họ tên của bác sỹ | | | | | | |
|||||||||
| 1. Thể lực (LOẠI:................) Chiều cao:.........cm; Cân nặng: ..................kg; Vòng ngực TB:..................cm; Vòng bụng: ....................cm BMI [cân nặng/(chiều cao) 2 ]:..................... | ..................... | | | | | | |
| 2. Nội khoa a) Tim mạch (LOẠI:........) Mạch .... lần/phút; Huyết áp...... mmHg ........................................................................................................ b) Hô hấp (LOẠI:...............)............................................................. ........................................................................................................ c) Tiêu hóa (LOẠI:..................)....................................................... ........................................................................................................ d) Thận, tiết niệu - sinh dục nam (LOẠI:..........)............................... ........................................................................................................ đ) Tâm thần - thần kinh (LOẠI:.............).......................................... ........................................................................................................ e) Cơ, xương, khớp (LOẠI:..............).............................................. ........................................................................................................ g) Nội tiết, chuyển hóa, miễn dịch (LOẠI: ......................)................ ........................................................................................................ h) Bệnh máu (LOẠI:..................... )................................................. ........................................................................................................ | ..................... ..................... ..................... ..................... ..................... ..................... ..................... ..................... | | | | | | |
| 3. Ngoại khoa (LOẠI:.....................)................................................. ........................................................................................................ | ..................... | | | | | | |
| 4. Da liễu (LOẠI:.....................)....................................................... ........................................................................................................ | ..................... | | | | | | |
| 5. Phụ sản (LOẠI:.....................)..................................................... ........................................................................................................ | ..................... | | | | | | |
| 6. Mắt (LOẠI:...) Thị lực - Không kính: Mắt trái........ ; Mắt phải........ - Có kính: Mắt trái........... ; Mắt phải............ ............................................................................................................... | 6. Mắt (LOẠI:...) | Thị lực | - Không kính: Mắt trái........ ; Mắt phải........ | | | - Có kính: Mắt trái........... ; Mắt phải............ | ..................... |
| 6. Mắt (LOẠI:...) | Thị lực | - Không kính: Mắt trái........ ; Mắt phải........ | | | | | |
| | | - Có kính: Mắt trái........... ; Mắt phải............ | | | | | |
| 7. Tai, mũi, họng (LOẠI:.....................)............................................ ........................................................................................................ | ..................... | | | | | | |
| 8. Răng, hàm, mặt (LOẠI:.....................).......................................... ........................................................................................................ | ..................... | | | | | | |
IV. KHÁM CẬN LÂM SÀNG
1. Xét nghiệm máu:
a) Công thức máu
- Số lượng Hồng cầu:..................... T/L - Huyết sắc tố:..................... g/L
- Số lượng Bạch cầu:..................... G/L - Số lượng Tiểu cầu:..................... G/L
- Công thức Bạch cầu:.........................................................................................
b) Sinh hóa máu
- Glucose ……………. mmol/l | - Ure ……………. mmol/l
- HbAlc ……………. % | - Creatinin ……………. µmol/l
- Cholesterol TP ……………. mmol/l | - Bilirubin TP……………. µmol/l
- Triglycerit ……………. mmol/l | - AST …………….U/l
- HDL-C ……………. mmol/l | - ALT …………….U/l
- LDL-C ……………. mmol/l | - GGT …………….U/l
- Acid Uric ……………. µmol/l
c) Xét nghiệm miễn dịch
- AFP ……………………… ng/ml | - HBsAg ………………………
- CEA ……………………… ng/ml | - HBsAb ………………………
- PSA total ……………………… ng/ml | - Anti HCV ………………………
2. Xét nghiệm nước tiểu:
Glucose.....................mmol/l; Protein niệu..................... g/l; Tế bào.....................
.......................................................................................................................................................
3. Điện tim:...................................................................................................................................
4. X-quang ngực:.........................................................................................................................
5. Siêu âm bụng tổng quát:.........................................................................................................
6. Các xét nghiệm khác:.........................................................................................................
V. KẾT LUẬN
1. Phân loại sức khỏe:
Phân loại (Loại 1, 2, 3, 4):.....................Lý do (thể lực; bệnh tật hoặc tình trạng suy giảm sức lao động):.....................................................................................................................................
Kết luận (đủ hay không đủ điều kiện sức khỏe thực hiện nhiệm vụ):
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
2. Bệnh tật cần theo dõi và chỉ định điều trị, dự phòng: (ghi rõ từng bệnh)......................
..................................................................................................................................................
3. Những chỉ dẫn cần thiết khác:...........................................................................................
......... ,ngày....tháng....năm ....... Chủ tịch Hội đồng