Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và áp dụng từ năm ngân sách 2026.
2. Nghị định này thay thế Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước.
3. Bãi bỏ khoản 4 Điều 79 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; khoản 2 Điều 20 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KSTT (2b).
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Hồ Đức Phớc
PHỤ LỤC
MẪU BIỂU KÈM THEO CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC KHO BẠC NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Nghị định số 347/2025/NĐ-CP Ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
Mẫu số
Tên gọi
01
Bảng kê nộp thuế
02
Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước
03
Giấy nộp tiền phí, lệ phí, phạt vi phạm hành chính
04
Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in sẵn mệnh giá
05
Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá
06
Biên lai thu phạt vi phạm hành chính in sẵn mệnh giá
07
Biên lai thu phạt vi phạm hành chính không in sẵn mệnh giá
08
Giấy nộp trả kinh phí
09
Giấy đề nghị điều chỉnh số liệu ngân sách
10
Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng
11
Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng bằng ngoại tệ
12
Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng số đã ghi thu, ghi chi
13
Giấy rút dự toán ngân sách nhà nước (không kèm theo nộp ngân sách nhà nước)
14
Giấy rút dự toán ngân sách nhà nước (kèm theo nộp ngân sách nhà nước)
15
Giấy rút dự toán ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ
16
Giấy rút dự toán kiêm thu ngân sách nhà nước
17
Ủy nhiệm chi (không kèm theo nộp ngân sách nhà nước)
18
Ủy nhiệm chi (kèm theo nộp ngân sách nhà nước)
19
Ủy nhiệm chi (ngoại tệ)
20
Danh sách thanh toán cho đối tượng thụ hưởng
21
Danh sách thanh toán cho lưu học sinh
22
Giấy đề nghị tạm cấp dự toán ngân sách
23
Giấy đề nghị ghi thu, ghi chi vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi, viện trợ không hoàn lại
24
Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký
25
Giấy đề nghị tất toán tài khoản
26
Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách bằng hình thức rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước
27
Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách bằng hình thức lệnh chi tiền tại Kho bạc Nhà nước
28
Bảng đối chiếu tình hình sử dụng kinh phí ngân sách bằng hình thức rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước
29
Bảng đối chiếu tình hình sử dụng kinh phí ngân sách bằng hình thức lệnh chi tiền tại Kho bạc Nhà nước
30
Bảng đối chiếu số dư tài khoản tiền gửi kinh phí ngân sách cấp của đơn vị được chuyển nguồn sang năm sau
31
Bảng đối chiếu tình hình thực hiện dự toán của các nhiệm vụ được chuyển nguồn sang năm sau
32
Bảng xác nhận số dư tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước
33
Thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Mã QR code (nếu có)
Mã số hồ sơ
1
:………………..
Mẫu số 01
Ký hiệu: 01/BKNT
Mã hiệu….……….
Số:………..……….
BẢNG KÊ NỘP THUẾ
Tiền mặt □ Chuyển khoản □
Loại tiền: VND □ USD □ Khác:…….
Người nộp ngân sách nhà nước:………………………………….. Mã số thuế
2
: …………………..
Địa chỉ:………………….. phường/xã/đặc khu………………….. tỉnh, thành phố …………………..
Người được ủy quyền nộp ngân sách nhà nước: …………………..………………………………...
Địa chỉ:………………….. phường/xã/đặc khu………………….. tỉnh, thành phố …………………..
Đề nghị ngân hàng/Kho bạc Nhà nước:…………………..…… trích tài khoản số: ……………….. hoặc thu tiền mặt để nộp ngân sách nhà nước.
Số tài khoản đơn vị hưởng
3
: …………………..…………………..……………………………………
Tên cơ quan thu ngân sách: …………………..…………………..……………………………………
Tại Kho bạc Nhà nước: …………………..…………………..…………………..……………………..
Mở tại ngân hàng ủy nhiệm thu: …………………..…………………..………………………………..
Nộp theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền:
Kiểm toán nhà nước □
Thanh tra Chính phủ □
Cơ quan có thẩm quyền khác □
STT
Số tờ khai/Số quyết định/Số thông báo/mã định danh hồ sơ hoặc khoản phải nộp (ID)
4
Kỳ thuế/Ngày quyết định/ Ngày thông báo
Mã địa bàn hành chính
5
Nội dung khoản nộp ngân sách nhà nước
Số tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Tổng số tiền
Tổng số tiền ghi bằng chữ:………………………………………………………………..
NGƯỜI NỘP TIỀN
Ngày.... tháng.... năm…..
NGÂN HÀNG/KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày.... tháng.... năm…..
Người nộp tiền
(Ký, ghi họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
Người thực hiện giao dịch
(Ký tên)
__________________________
Ghi chú:
1
Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
2
Ghi mã số định danh cá nhân trong trường hợp mã số định danh cá nhân được sử dụng thay cho mã số thuế theo quy định tại khoản 7 Điều 35 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 và văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
3
Trường hợp nộp ngân sách nhà nước: ghi 7111; nộp ngân sách nhà nước theo kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước: ghi 7114; nộp thu hồi hoàn thuế giá trị gia tăng theo pháp luật về thuế giá trị gia tăng: ghi 8993. Trường hợp nộp vào tài khoản tạm thu, tạm giữ của cơ quan thu ngân sách (nếu có): ghi số tài khoản của cơ quan thu ngân sách tại Kho bạc Nhà nước giao dịch (theo thông báo, hướng dẫn của cơ quan thu ngân sách).
4
Bao gồm cả trường hợp nộp thuế theo mã giao dịch điện tử (nộp trước khi phát sinh mã định danh khoản phải nộp - ID). Trường hợp khoản thu có 2 thông tin gồm: (i) mã định danh hồ sơ/khoản phải nộp hoặc mã giao dịch điện tử và (ii) số quyết định/số thông báo thì ghi mã định danh hồ sơ/khoản phải nộp hoặc mã giao dịch điện tử tại cột (2), ghi số quyết định/số thông báo tại cột (5).
5
Ghi mã và tên địa bàn hành chính nơi phát sinh khoản thu theo hướng dẫn của cơ quan Thuế trong trường hợp nộp khoản thu do cơ quan thuế quản lý thu chưa có mã định danh khoản phải nộp (ID).
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Không ghi vào khu vực này
Mã số hồ sơ:….
(
*
)
…..
Mẫu số 02
Ký hiệu: C1-02/NS
Mã hiệu…...……….
Số:………...……….
Mã QR code (nếu có)
GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Tiền mặt □ Chuyển khoản □
Loại tiền: VND □ USD □ Khác:……
Số tham chiếu:…………………..
Người nộp ngân sách nhà nước:………………………………….. Mã số thuế
1
: …………………….
Địa chỉ:………………….. phường/xã/đặc khu………………….. tỉnh, thành phố …………………..
Người được ủy quyền nộp ngân sách nhà nước: …………………………………………………….
Địa chỉ:………………….. phường/xã/đặc khu………………….. tỉnh, thành phố …………………..
Đề nghị ngân hàng/Kho bạc Nhà nước:…………….……… trích tài khoản số: …………………… hoặc thu tiền mặt để nộp ngân sách nhà nước.
Số tài khoản đơn vị hưởng
2
: …………….…………………….…………………….…………………
Tên cơ quan thu ngân sách: …………….…………………….…………………….………………….
Tại Kho bạc Nhà nước: …………….…………………….…………………….……………………….
Mở tại ngân hàng ủy nhiệm thu: …………….…………………….…………………….……………..
Nộp theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền:
Kiểm toán nhà nước □ Thanh tra Chính phủ □ Cơ quan có thẩm quyền khác □
Phần dành cho người nộp ngân sách nhà nước ghi
Phần dành cho ngân hàng ủy nhiệm thu/ngân hàng phối hợp thu/Kho bạc Nhà nước ghi
STT
Số tờ khai/Số quyết định/Số thông báo/ Mã định danh hồ sơ hoặc khoản phải nộp (ID)
3
Kỳ thuế/ Ngày quyết định/Ngày thông báo
Nội dung các khoản nộp ngân sách nhà nước
Số nguyên tệ
Số tiền VND
Mã chương
Mã nội dung kinh tế (Tiểu mục)
Mã địa bàn hành chính
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
Tổng cộng
Tổng số tiền ghi bằng chữ: ………………………………………………………………..
PHẦN DÀNH CHO KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI KHI HẠCH TOÁN:
Mã cơ quan thu ngân sách:
……………….
Nợ tài khoản:
……………………………………
Có tài khoản:
…………………………………….
NGƯỜI NỘP TIỀN
Ngày.... tháng.... năm…..
NGÂN HÀNG/KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày.... tháng.... năm…..
Người nộp tiền
(Ký, ghi họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
Thủ quỹ
(Ký tên)
Kế toán
(Ký tên)
Kế toán trưởng
(Ký tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú
(*)
Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có);
1
Ghi mã số định danh cá nhân trong trường hợp mã số định danh cá nhân được sử dụng thay cho mã số thuế theo quy định tại khoản 7 Điều 35 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 và văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
2
Trường hợp nộp ngân sách nhà nước: ghi 7111; nộp ngân sách nhà nước theo kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước: ghi 7114; nộp thu hồi hoàn thuế giá trị gia tăng theo pháp luật về thuế giá trị gia tăng: ghi 8993. Trường hợp nộp vào tài khoản tạm thu, tạm giữ của cơ quan thu ngân sách (nếu có): ghi số tài khoản của cơ quan thu ngân sách tại Kho bạc Nhà nước giao dịch (theo thông báo, hướng dẫn của cơ quan thu ngân sách).
3
Bao gồm cả trường hợp nộp thuế theo mã giao dịch điện tử (nộp trước khi phát sinh mã định danh khoản phải nộp - ID). Trường hợp khoản thu có 2 thông tin gồm: (i) mã định danh hồ sơ/khoản phải nộp hoặc mã giao dịch điện tử và (ii) số quyết định/số thông báo thì ghi mã định danh hồ sơ/khoản phải nộp hoặc mã giao dịch điện tử tại cột (2), ghi số quyết định/số thông báo tại cột (4).
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Mã QR code (nếu có)
Mã số hồ sơ
1
:………………..
Mẫu số 03
Ký hiệu: C1-03/NS
Mã hiệu….……….
Số:……..………….
KHO BẠC NHÀ NƯỚC/ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI/TỔ CHỨC CUNG ỨNG DỊCH VỤ TRUNG GIAN THANH TOÁN……………
GIẤY NỘP TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ, PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Tiền mặt □ Chuyển khoản □
Loại tiền: VND □ USD □ Khác:……
Mã giao dịch
2
:……………..
Mã phí, lệ phí/Mã loại hình thu phạt vi phạm hành chính
3
: …………………………………………..
Tên phí, lệ phí/Tên loại hình thu phạt vi phạm hành chính
3
: …………………………………………
Người nộp:……………………………… Mã số thuế/Số căn cước công dân/căn cước:...…………
Địa chỉ:………………….. phường/xã/đặc khu………………….. tỉnh, thành phố …………………..
Người được ủy quyền nộp ngân sách nhà nước: …………………………………………………….
Địa chỉ:………………….. phường/xã/đặc khu………………….. tỉnh, thành phố …………………..
Đề nghị ngân hàng/Kho bạc Nhà nước/trung gian thanh toán ………………………………………
Trích tài khoản số:………………………………………… hoặc thu tiền mặt
để nộp vào tài khoản
4
: …………………………………………………………………………………..
Tên tổ chức thu phí, lệ phí/tên cơ quan ra quyết định xử phạt
5
:…………………………………….
Mã tổ chức thu phí, lệ phí/mã cơ quan ra quyết định xử phạt
6
:………………………………………
Tại Kho bạc Nhà nước: ………………………………………………………………………………….
Mở tại ngân hàng
7
: ………………………………………………………………………………………
Theo thông tin chi tiết như sau:
STT
Số quyết định/ Số thông báo/ Mã định danh hồ sơ (ID)
Ngày quyết định/Ngày thông báo
Nội dung các khoản nộp ngân sách nhà nước
Mã Chương
8
Mã nội dung kinh tế (Tiểu mục)
8
Số nguyên tệ
Số tiền VND
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Tổng cộng
Tổng số tiền ghi bằng chữ: ………………………………………………………………………
PHẦN DÀNH CHO KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI KHI HẠCH TOÁN:
Mã cơ quan thu ngân sách: …………………………..…….. Nợ tài khoản:…………………………
Tên cơ quan thu ngân sách:………………………………… Có tài khoản:………………………….
Mã địa bàn hành chính: ………………………………………….
NGƯỜI NỘP TIỀN
Ngày.... tháng.... năm…..
NGÂN HÀNG/KHO BẠC NHÀ NƯỚC/ TRUNG GIAN THANH TOÁN
9
Ngày.... tháng.... năm…..
Người nộp tiền
(Ký, ghi họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
Thủ quỹ
(Ký tên)
Kế toán
(Ký tên)
Kế toán trưởng
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Chứng từ này được sử dụng trong trường hợp nộp phí, lệ phí vào tài khoản phí, lệ phí chờ nộp ngân sách nhà nước của tổ chức thu phí, lệ phí và nộp phạt vi phạm hành chính (trừ khoản phí, lệ phí do cơ quan Thuế ra thông báo thu; phí, lệ phí do cơ quan Hải quan quản lý thu; phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế, hải quan thì sử dụng Mẫu số 02 tại Phụ lục này; tổ chức thu phí, lệ phí nộp phí, lệ phí định kỳ vào ngân sách nhà nước). Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
1
Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
2
Do Cổng Dịch vụ công quốc gia cấp tự động đối với các khoản thu trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
3
Mã và tên phí, lệ phí được ghi theo Danh mục mã phí, lệ phí (kèm theo Quyết định số 4663/QĐ-KBNN ngày 13/9/2021 của Kho bạc Nhà nước) và văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có); Mã và tên loại hình thu phạt vi phạm hành chính được ghi theo Danh mục mã loại hình thu phạt vi phạm hành chính (kèm theo Quyết định số 4242/QĐ-KBNN ngày 26/7/2023 của Kho bạc Nhà nước) và văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
4
Trường hợp nộp phí, lệ phí vào tài khoản phí, lệ phí chờ nộp ngân sách nhà nước: ghi số tài khoản phí, lệ phí chờ nộp ngân sách nhà nước của tổ chức thu phí, lệ phí tại Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch (do tổ chức thu phí, lệ phí cung cấp, thông báo cho người nộp phí, lệ phí); trường hợp nộp phạt vi phạm hành chính: ghi 7111.
5
Trường hợp nộp phí, lệ phí: ghi tên tổ chức thu phí, lệ phí cung cấp dịch vụ công (do tổ chức thu phí, lệ phí cung cấp, thông báo cho người nộp); trường hợp nộp phạt vi phạm hành chính: ghi tên cơ quan quyết định xử phạt vi phạm hành chính.
6
Ghi mã định danh điện tử của cơ quan, tổ chức do bộ, ngành, địa phương cập nhật trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
7
Ghi tên ngân hàng thương mại nơi Kho bạc Nhà nước mở tài khoản. Trường hợp nộp phí, lệ phí vào tài khoản chuyên thu phí, lệ phí của tổ chức thu phí, lệ phí tại tổ chức tín dụng thì ghi tên tổ chức tín dụng và bỏ trống chỉ tiêu “Tại Kho bạc Nhà nước”.
8
Ghi theo thông tin mã Chương, mã Nội dung kinh tế (Tiểu mục) trên Quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với thu phạt vi phạm hành chính.
9
Trường hợp nộp tại ngân hàng thương mại/tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán: ký các chức danh theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, ngân hàng thương mại hoặc tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán.
Mẫu số 04
Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in sẵn mệnh giá
Đơn vị thu:....
Mã số thuế:
Mẫu số:………
Ký hiệu:…………
Số:.......
BIÊN LAI THU TIỀN
THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ IN SẴN MỆNH GIÁ
Ngày ...tháng...năm....
Xê ri:
Số:
- Tên loại thuế, phí, lệ phí: ………………………
- Số tiền: ………………………………………….
- Bằng chữ: ………………………………………
Liên 1: Lưu (In tại Công ty in ... Mã số thuế ... )
CT*CT*CT*
Đơn vị thu:....
Mã số thuế:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Mẫu số:………
Ký hiệu:…………
Số:.......
BIÊN LAI THU TIỀN THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ IN SẴN MỆNH GIÁ
- Tên loại thuế, phí, lệ phí: …………………
- Số tiền:
(in sẵn mệnh giá bằng số)
- Bằng chữ:
(in sẵn mệnh giá bằng chữ)
Ngày ...tháng... năm...
Người thu tiền
(Ký, ghi họ tên)
Liên 2: Giao người nộp tiền (In tại Công ty in ... Mã số thuế ...)
Mẫu số 05
Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá
Đơn vị thu:....
Mã số thuế:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Mẫu số:………
Ký hiệu:…………
Số:.......
BIÊN LAI THU TIỀN THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ
Tên loại thuế, phí, lệ phí:…………………….
(Liên 1: Lưu tại cơ quan thu)
Tên đơn vị hoặc người nộp tiền:………………………………………………………………..…………Mã số thuế:………………………………………
Địa chỉ:……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Số tiền:……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
(Viết bằng chữ):……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Hình thức thanh toán:……………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày.... tháng.... năm...
Người thu tiền
(Ký, ghi họ tên)
(In tại Công ty in .... Mã số thuế ....)
Mẫu số 06
Biên lai thu phạt vi phạm hành chính in sẵn mệnh giá
Mẫu 1
Mẫu:
BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT
Xê ri: …………..
N: 000000
- Họ tên người nộp tiền:………………………..
- Địa chỉ: ………………………………………..
- Lý do nộp tiền: ……………………………….
- Số tiền: in sẵn mệnh giá bằng số (bằng chữ) …………
- Theo QĐ số:………… ngày.../…..của: ………………..
Người nộp tiền
(Ký, ghi họ tên)
Người thu tiền
(Ký, ghi họ tên)
Đơn vị thu:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Mẫu:
BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT
Xê ri: ……….
N: 0000000
- Họ tên người nộp tiền: …………………………………………….
- Địa chỉ: ………………………………………………………………
- Lý do nộp tiền: ………………………………………………………
- Số tiền: in sẵn mệnh giá bằng số (bằng chữ) …………………..
- Theo QĐ số:………………………… ngày..../..../ của: ………………………….
Người nộp tiền
(Ký, ghi họ tên)
Người thu tiền
(Ký, ghi họ tên)
Liên 1: Lưu
Liên 2: Giao người nộp tiền
Mẫu 2
Mẫu:
BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT
Xê ri: …………..
N: 000000
- Số tiền phạt: in sẵn mệnh giá bằng số…………………….
- Số tiền phạt: in sẵn mệnh giá bằng chữ…………………….
Đơn vị thu:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Mẫu:
BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT
Xê ri: ……….
N: 0000000
- Số tiền phạt: in sẵn mệnh giá bằng số…………………….
- Số tiền phạt: in sẵn mệnh giá bằng chữ…………………….
Liên 1: Lưu
Liên 2: Giao người nộp tiền
Mẫu số 07
Biên lai thu phạt vi phạm hành chính không in sẵn mệnh giá
BỘ TÀI CHÍNH
CỤC THUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
AM/…
Quyển số:...
Số:......
BIÊN LAI THU TIỀN PHẠT
(Liên …………………………)
Họ tên người nộp tiền: …………………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………..
Lý do nộp phạt: …………………………………………………………………………………………
Theo Quyết định xử phạt số:……………… ngày………… tháng…………. năm…………………
Cơ quan xử phạt: ……………………………………………………………………………………….
Số tiền trên quyết định xử phạt: ……………………………………………………………………….
(Viết bằng chữ): ………………………………………………………………………………………….
Số tiền phạt do chậm thi hành quyết định xử phạt (nếu có): ……………………………………….
(Viết bằng chữ): ………………………………………………………………………………………….
Tổng số tiền : …………………………………………………………………………………………….
(Viết bằng chữ): ………………………………………………………………………………………….
Người nộp tiền
(Ký, ghi họ tên)
Ngày…. tháng…. năm……
Người nhận tiền
(Ký, ghi họ tên)
Không ghi vào khu vực này
Mã số hồ sơ:….(*)…..
Mẫu số 08
Ký hiệu: C2-05a/NS
Số chứng từ:………….
Năm ngân sách:……………….
Mã QR code (nếu có)
GIẤY NỘP TRẢ KNIH PHÍ
Chuyển khoản □ Tiền mặt □
Đơn vị nộp: ……………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………..…
Hoặc người nộp tiền: ………………………………………………..
Đề nghị Kho bạc Nhà nước:………. trích tài khoản: ……………
để nộp trả kinh phí đã Tạm ứng □ hoặc Thực chi □
Trường hợp nộp theo kết luận của cơ quan có thẩm quyền:
Quyết định số:……………….……... ngày… tháng…. năm……
Thông tin nộp trả theo các chi tiết sau:
PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI
1.
Nợ tài khoản: …………….
Có tài khoản: ……………..
2.
Nợ tài khoản: …………….
Có tài khoản: ……………..
3.
Nợ tài khoản: …………….
Có tài khoản: ……………..
Mã địa bàn hành chính:……………..
Tên dự án: ……………………………………………………………………………………………….
Đơn vị rút dự toán/Chủ đầu tư:…………….. Mã đơn vị quan hệ ngân sách: …………………….
Tài khoản:………………………… Tại Kho bạc Nhà nước: …………………………………………
Tên chương trình mục tiêu, dự án:………….. Mã chương trình mục tiêu, dự án:………………..
Nội dung
Mã nội dung kinh tế
Mã chương
Mã ngành kinh tế
Mã nguồn ngân sách nhà nước
Năm dự toán/Năm kế hoạch vốn
Số tiền
Tổng cộng:
Tổng số tiền ghi bằng chữ: …………………………………………………………………….
Ngày.... tháng....năm….
Ngày.... tháng.... năm……
Người nộp tiền
(Ký, ghi họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI
□ 1. Nộp giảm chi ngân sách nhà nước
□ 2. Nộp trả kinh phí khi đã quyết toán ngân sách:
Thu ngân sách nhà nước theo: Số tài khoản thu ngân sách nhà nước:……………….
Mã nội dung kinh tế:………..…….. Mã cơ quan thu ngân sách: ………………………..
Mã chương:………..……..
Ngày....tháng....năm...
Thủ quỹ
(Ký tên)
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên)
Lãnh đạo Kho bạc Nhà nước
(Ký tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
Chứng từ này được sử dụng cho cả chi thường xuyên và chi đầu tư. Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
(*) Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
Không ghi vào khu vực này
Mã số hồ sơ:….(*)…..
Mẫu số 09
Ký hiệu: C2-10/NS
Số chứng từ…….
Năm ngân sách:….
Mã QR code (nếu có)
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH SỐ LIỆU NGÂN SÁCH
Tên đơn vị đề nghị điều chỉnh:…………………………………………………………………… Mã đơn vị quan hệ ngân sách: ………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Đề nghị Kho bạc Nhà nước……………………………………………………………………………………………… điều chỉnh số liệu chi ngân sách.
Lý do điều chỉnh: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
STT
Ngày hạch toán
Số chứng từ
Diễn giải
Năm dự toán/ năm kế hoạch vốn
Mã tài khoản kế toán
Tạm ứng
Thực chi
Mã nội dung kinh tế
Mã cấp ngân sách
Mã đơn vị quan hệ ngân sách
Mã địa bàn hành chính
Mã chương
Mã ngành kinh tế
Mã Chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết
Mã nguồn ngân sách nhà nước
Mã dự phòng
Số tiền nguyên tệ
Số tiền VNĐ
Nợ
Có
Nợ
Có
- Số liệu đã hạch toán
….
- Số liệu đề nghị điều chỉnh
….
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày…. tháng….. năm…….
ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH
Ngày…. tháng….. năm…….
KẾ TOÁN
(Ký tên)
KIỂM SOÁT
(Ký tên)
LÃNH ĐẠO KHO BẠC NHÀ NƯỚC NƠI GIAO DỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
Chứng từ này được sử dụng cho cả chi thường xuyên và chi đầu tư. Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
(*) Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
Không ghi vào khu vực này
Mã số hồ sơ:….(1)…..
Mẫu số 10
Ký hiệu: C2-03/NS
Số chứng từ…...….
Năm ngân sách:….
Mã QR code (nếu có)
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN TẠM ỨNG
Đơn vị:……………………………………………………………… Mã chương: …………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………
Tài khoản:…………………………… Tại Kho bạc Nhà nước: ………………………………………
Tên chương trình mục tiêu, dự án:…………… Mã chương trình mục tiêu, dự án: ………………
Căn cứ số dư tạm ứng đến ngày ... tháng ... năm...; Biên bản nghiệm thu số ngày... tháng... năm...; Danh sách nhận tiền ngày.... tháng.... năm....; Đề nghị Kho bạc Nhà nước thanh toán số tiền đã tạm ứng thành thực chi theo chi tiết sau:
Nội dung thanh toán (2)
Hóa đơn
Chứng từ
Mã nội dung kinh tế
Mã ngành kinh tế
Mã nguồn ngân sách nhà nước
Số dư tạm ứng
Số đề nghị thanh toán
Số
Ngày
Số
Ngày
Đã tạm ứng
Đề nghị thanh toán
Tổng cộng:
Tổng số đề nghị thanh toán ghi bằng chữ:………………………………………………….
Ngày…. tháng…. năm….
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI
Đồng ý thanh toán tổng số tiền ghi bằng chữ: ………………………
…………………………………………………………………………….
PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI
Nợ tài khoản……………
Có tài khoản……………
Mã địa bàn hành chính:....
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên)
Lãnh đạo Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
(Ký tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
(1) Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
(2) Đối với khoản chi có yêu cầu bảo mật: ghi "Khoản chi có yêu cầu bảo mật" kèm theo nội dung thanh toán.
Không ghi vào khu vực này
Mã số hồ sơ:….(1)…..
Mẫu số 11
Ký hiệu: C2-08/NS
Số chứng từ.....
Năm ngân sách:.….
Mã QR code (nếu có)
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN TẠM ỨNG BẰNG NGOẠI TỆ
Tạm ứng sang thực chi
□
Ứng trước chưa đủ điều kiện thanh toán sang ứng trước đủ điều kiện thanh toán
□
Đơn vị:…………………………………………………………….. Mã chương: ……………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….
Tài khoản:……………………………… Tại Kho bạc Nhà nước: …………………………………….
Tên chương trình mục tiêu, dự án:…………… Mã chương trình mục tiêu, dự án: ………………
Căn cứ:
- Giấy rút dự toán ngân sách bằng ngoại tệ số………… ngày ....tháng…. năm……
- Biên bản nghiệm thu số...ngày...tháng.. .năm...;
- Danh sách nhận tiền ngày....tháng.. .năm...;
- ……
Đề nghị Kho bạc Nhà nước…….………………………… thanh toán số ngoại tệ đã Tạm ứng □/ Ứng trước chưa đủ điều kiện thanh toán □ thành Thực chi □/Ứng trước đủ điều kiện thanh toán □ theo chi tiết sau:
Nội dung thanh toán (2)
Hóa đơn
Chứng từ
Mã nội dung kinh tế
Mã ngành kinh tế
Mã nguồn ngân sách nhà nước
Tỷ giá
Số đã tạm ứng
Số đã nộp
Số đề nghị thanh toán
Số
Ngày
Số
Ngày
Đã tạm ứng
Đề nghị thanh toán
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Tổng số
Tổng số tiền đề nghị thanh toán (nguyên tệ) ghi bằng chữ:……………………………………….
Tổng số tiền đề nghị thanh toán (VND) ghi bằng chữ:………………………………………………
Ngày…. tháng…. năm….
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI
Số tiền Kho bạc Nhà nước duyệt thanh toán (nguyên tệ) ghi bằng chữ:
………………………………………………………………………………
Số tiền Kho bạc Nhà nước duyệt thanh toán (VND) ghi bằng chữ:
………………………………………………………………………………
Nợ tài khoản……………
Có tài khoản…………….
Mã địa bàn hành chính:...
Ngày....tháng....năm....
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên)
Lãnh đạo Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
(Ký tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
Chứng từ này được sử dụng cho cả chi thường xuyên và chi đầu tư. Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
(1) Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
(2) Đối với khoản chi có yêu cầu bảo mật: ghi "Khoản chi có yêu cầu bảo mật" kèm theo nội dung thanh toán.
Không ghi vào khu vực này
Mã số hồ sơ: ………..(*)……..
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN TẠM ỨNG
SỐ ĐÃ GHI THU, GHI CHI
Mẫu số 12
Ký hiệu: C2-18/NS
Số chứng từ....
Năm ngân sách...
Mã QR code
(nếu có)
Tên dự án: ……………………………………………………………..
Đơn vị/Chủ dự án: ……………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………
Mã đơn vị quan hệ ngân sách/Mã dự án: …….Mã chương:………
PHẦN KHO BẠC
NHÀ NƯỚC GHI
Nợ tài khoản: ………………
Có tài khoản: ……………....
Mã địa bàn hành chính: …..
Tên chương trình mục tiêu, dự án: …………………………………………………………………….
Mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết: …………………..………………………..
Hiệp định vay vốn số: …………………..…… Hiệp định tài trợ số:…………………………………..
Tên nhà tài trợ: ……………………………………………………………..……………………………
Căn cứ số dư tạm ứng đến ngày …… tháng ……. năm …………….
Đề nghị Kho bạc Nhà nước …………………………………………………………………………..
Thanh toán số tiền đã ghi thu, ghi chi tạm ứng ngân sách theo chi tiết sau:
Nội dung
Mã nội dung kinh tế
Mã ngành kinh tế
Mã nguồn ngân sách nhà nước
Số dư tạm ứng
Số đề nghị thanh toán
Số Kho bạc Nhà nước duyệt thanh toán
Đã tạm ứng
Đề nghị thanh toán
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Tổng cộng:
Tổng số tiền đề nghị thanh toán (VND) ghi bằng chữ:
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày.... tháng.... năm....
ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ
Ngày.... tháng.... năm ….
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên)
Lãnh đạo Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
(Ký tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
Chứng từ này được sử dụng cho cả chi thường xuyên và chi đầu tư. Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
(*) Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
Không ghi vào khu vực này
Mã số hồ sơ
1
: ………..……..
GIẤY RÚT DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Mẫu số 13
Ký hiệu: C2-02a/NS
Số chứng từ....
Năm ngân sách...
Mã QR code
(nếu có)
Dự toán tạm cấp □
Thực chi □
Chuyển khoản □
Dự toán chính thức □
Tạm ứng □
Tiền mặt □
Đơn vị rút dự toán: ………………………………….. Mã chương
Địa chỉ:
Tài khoản: ……………. Tại Kho bạc Nhà nước:
Tên chương trình mục tiêu, dự án: …………. Mã chương trình mục tiêu, dự án:
Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu số …..ngày …tháng …..năm …..
2
.
Hợp đồng hoặc Quyết định hỗ trợ/trợ cấp/đặt hàng/giao nhiệm vụ số....ngày… tháng… năm... tổng số tiền: ……………….. ký với đơn vị/tổ chức/cá nhân: …………………..
2
;
Quy định về mức tạm ứng tại Hợp đồng hoặc Quyết định đặt hàng/giao nhiệm vụ: ……….
Văn bản/Biên bản nghiệm thu số …… ngày …….. tháng …….. năm ………
tổng số tiền: ……………….. ký với đơn vị/tổ chức/cá nhân: ………………………..
2
Nội dung thanh toán chung:
Nội dung thanh toán
3
Hóa đơn
Chứng từ
Mã nội dung kinh tế
Mã ngành kinh tế
Mã nguồn ngân sách nhà nước
Tổng số tiền
Số
Ngày
Số
Ngày
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
Tổng cộng
Tổng số tiền ghi bằng chữ: …………………………………………
Đơn vị/cá nhân nhận tiền: ……….. Mã số thuế: ………………….
Tài khoản: ….. Tại Kho bạc Nhà nước/ngân hàng:………………
Hoặc người nhận tiền mặt: ………………………………………….
Số căn cước công dân/căn cước …………………………………..
Ngày cấp: ……………………………
Nơi cấp: ……………………………..
PHẦN KHO BẠC
NHÀ NƯỚC GHI
Nợ tài khoản: ………………
Có tài khoản: ……………....
Nợ tài khoản: ………………
Có tài khoản: ……………....
Tên ngân hàng/Kho bạc Nhà nước nơi nhận tiền mặt: …
Ngày.... tháng.. ..năm....
Ngày.... tháng.. ..năm....
Người nhận tiền
(Ký, ghi họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày.... tháng.. ..năm....
Thủ quỹ
(Ký tên)
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên)
Lãnh đạo Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
(Ký tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
1
Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
2
Bỏ trống trong trường hợp khoản chi không có Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Quyết định hỗ trợ/trợ cấp/đặt hàng/giao nhiệm vụ, văn bản/Biên bản nghiệm thu.
3
Đối với khoản chi có yêu cầu bảo mật: ghi "Khoản chi có yêu cầu bảo mật" kèm theo nội dung thanh toán.
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Không ghi vào khu vực này
Mã số hồ sơ
1
: ………..……..
GIẤY RÚT DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Mẫu số 14
Ký hiệu: C2-02b/NS
Số chứng từ....
Năm ngân sách...
Mã QR code
(nếu có)
Dự toán tạm cấp □
Thực chi □
Chuyển khoản □
Dự toán chính thức □
Tạm ứng □
Tiền mặt □
Đơn vị rút dự toán: ………………………………….. Mã chương
Địa chỉ:
Tài khoản: ……………. Tại Kho bạc Nhà nước:
Tên chương trình mục tiêu, dự án: …………. Mã chương trình mục tiêu, dự án:
Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu số …..ngày …tháng …..năm …..
2
.
Hợp đồng hoặc Quyết định hỗ trợ/trợ cấp/đặt hàng/giao nhiệm vụ số....ngày… tháng.. năm... tổng số tiền: ……………….. ký với đơn vị/tổ chức/cá nhân: …………………..
2
;
Quy định về mức tạm ứng tại Hợp đồng hoặc Quyết định đặt hàng/giao nhiệm vụ: ……….
Văn bản/Biên bản nghiệm thu số …… ngày …….. tháng …….. năm ……… tổng số tiền:……………….. ký với đơn vị/tổ chức/cá nhân: ………………………..
2
Nội dung thanh toán chung:
Nội dung thanh toán
3
Hóa đơn
Chứng từ
Mã nội dung kinh tế
Mã ngành kinh tế
Mã nguồn ngân sách nhà nước
Tổng số tiền
Chia ra
Số
Ngày
Số
Ngày
Nộp ngân sách nhà nước
Thanh toán cho đối tượng thụ hưởng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)=(10)+(11)
(10)
(11)
Tổng cộng
Tổng số tiền ghi bằng chữ: …………………………………………
Trong đó:
NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC:
Tên đơn vị (Người nộp ngân sách nhà nước): ………………….
Mã số thuế: ….. Mã nội dung kinh tế:.... Mã chương: ………….
Số tờ khai/Số quyết định/Số thông báo/mã định danh hồ sơ hoặc khoản phải nộp (ID)
4
………………………………………
Kỳ thuế/Ngày quyết định/Ngày thông báo: …………………….
Mã địa bàn hành chính
5
: ………………………………………….
Số tài khoản thu ngân sách nhà nước
6
…………………………
Cơ quan thu ngân sách: …………………………………………..
Kho bạc Nhà nước hạch toán khoản thu: ……………………….
Tổng số tiền nộp ngân sách nhà nước
(ghi bằng chữ)
: ……….
THANH TOÁN CHO ĐỐI TƯỢNG THỤ HƯỞNG
Đơn vị/cá nhân nhận tiền: ………………………………………..
Tài khoản:…….. Tại Kho bạc Nhà nước/ngân hàng: ……..…..
Hoặc người nhận tiền mặt: ……………………………………….
Số căn cước công dân/căn cước: ……………………………….
Ngày cấp: ……………. Nơi cấp: …………………………………
Tổng số tiền thanh toán
(ghi bằng chữ):
…………………………
PHẦN KHO BẠC
NHÀ NƯỚC GHI
1. Nộp ngân sách nhà nước
Nợ tài khoản: ………………
Có tài khoản: ……………....
Nợ tài khoản: ………………
Có tài khoản: ……………....
Mã cơ quan thu:……………
Mã địa bàn hành chính: …..
2. Thanh toán cho đối tượng thụ hưởng:
Nợ tài khoản: ………………
Có tài khoản: ……………....
Nợ tài khoản: ………………
Có tài khoản: ……………....
Mã địa bàn hành chính: …..
Tên ngân hàng/ Kho bạc Nhà nước nơi nhận tiền mặt: ….
Ngày.... tháng.. ..năm....
Ngày.... tháng.. ..năm....
Người nhận tiền
(Ký, ghi họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày.... tháng.. ..năm....
Thủ quỹ
(Ký tên)
Kế toán
(Ký tên)
Kế toán trưởng
(Ký tên)
Lãnh đạo Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1
Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
2
Bỏ trống trong trường hợp khoản chi không có Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Quyết định hỗ trợ/trợ cấp/đặt hàng/giao nhiệm vụ, văn bản/Biên bản nghiệm thu.
3
Đối với khoản chi có yêu cầu bảo mật: ghi "Khoản chi có yêu cầu bảo mật" kèm theo nội dung thanh toán.
4
Bao gồm cả trường hợp nộp thuế theo mã giao dịch điện tử (nộp trước khi phát sinh mã định danh khoản phải nộp - ID).
5
Ghi mã và tên địa bàn hành chính nơi phát sinh khoản thu theo hướng dẫn của cơ quan Thuế trong trường hợp nộp khoản thu do cơ quan thuê quản lý thu chưa có mã định danh khoản phải nộp (ID).
6
Trường hợp nộp ngân sách nhà nước: ghi 7111; nộp ngân sách nhà nước theo kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước ghi 7114; nộp thu hồi hoàn thuế Giá trị gia tăng theo pháp luật về thuế giá trị gia tăng: ghi 8993. Trường hợp nộp vào tài khoản tạm thu, tạm giữ của cơ quan thu ngân sách (nếu có): ghi số tài khoản của cơ quan thu ngân sách tại Kho bạc Nhà nước giao dịch (theo thông báo, hướng dẫn của cơ quan thu ngân sách).
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Không ghi vào khu vực này
Mã số hồ sơ
1
: ………..……..
GIẤY RÚT DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
BẰNG NGOẠI TỆ
Mẫu số 15
Ký hiệu: C2-06a/NS
Số chứng từ....
Năm ngân sách...
Mã QR code
(nếu có)
Thực chi □
Tạm ứng □
Chuyển khoản □
Tiền mặt □
Đơn vị rút dự toán: …………………. Mã chương: …….………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………….
Tài khoản: …………………………………………….……………..
Tại Kho bạc Nhà nước: ……………………………….…………..
Tên chương trình mục tiêu, dự án: ………………….…………..
Mã chương trình mục tiêu, dự án: …………………….…………
Người nhận tiền mặt: ……………………………………………..
Số căn cước công dân/căn cước: ……………………………….
Ngày cấp: …………….. Nơi cấp: ………………………………..
Nội dung thanh toán
2
: ………………………………………..…..
PHẦN KHO BẠC
NHÀ NƯỚC GHI
1. Nợ tài khoản: …………
Có tài khoản: ……………...
2. Nợ tài khoản: …………
Có tài khoản: …………….
Mã địa bàn hành chính: ....
Tên ngân hàng/Kho bạc Nhà nước nơi nhận tiền mặt: …
Chi tiết
Mã nội dung kinh tế
Mã ngành kinh tế
Mã nguồn ngân sách nhà nước
Ký hiệu ngoại tệ
Số tiền bằng ngoại tệ
Số tiền quy ra VND
Tiền mặt:
Phí ngân hàng:
Tiền chuyển khoản
Số tài khoản của đối tượng thụ hưởng:
Tên tài khoản:
Tại ngân hàng: SWIFT:
Tên ngân hàng trung gian: SWIFT:
Tổng cộng
Tổng số tiền nguyên tệ ghi bằng chữ:
Tổng số tiền VND ghi bằng chữ:
Phần Kho bạc Nhà nước duyệt chi:
Kính gửi: Ngân hàng ………………………
Kho bạc Nhà nước đề nghị Ngân hàng
Trích tài khoản số của …………………………….. Kho bạc Nhà nước
Số tiền nguyên tệ ghi bằng số:
Ghi bằng chữ:
Chi tiết
Ký hiệu ngoại tệ
Số tiền nguyên tệ
Số tiền quy ra USD (nếu có)
Số tiền quy ra VND
Tiền mặt:
Phí ngân hàng:
Tiền chuyển khoản:
Tổng cộng
Thông tin đối tượng thụ hưởng theo đề nghị nêu trên của đơn vị rút dự toán.
Nội dung chi:
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày.... tháng.... năm....
ĐƠN VỊ GIAO DỊCH
Ngày.... tháng.... năm ….
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên)
Lãnh đạo Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
(Ký tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
1
Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
2
Đối với khoản chi có yêu cầu bảo mật: ghi "Khoản chi có yêu cầu bảo mật" kèm theo nội dung thanh toán;
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Không ghi vào khu vực này
Mã số hồ sơ
1
: ………..……..
Mẫu số 16
Ký hiệu: C2-06b/NS
Số chứng từ....
Năm ngân sách...
Mã QR code
(nếu có)
BỘ NGOẠI GIAO
GIẤY RÚT DỰ TOÁN KIÊM THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Dùng trong trường hợp chi từ tài khoản tạm giữ ngoại tệ)
Thực chi □ Tạm ứng □
Tên đơn vị rút dự toán: ……………………………… Mã chương:
Địa chỉ:
Tài khoản: ……………………………………………….. tại Ban Giao dịch Kho bạc Nhà nước.
Tên chương trình mục tiêu, dự án: …….. Mã chương trình mục tiêu, dự án: ……………..
Nội dung thanh toán chung:
Nội dung
2
Mã nội dung kinh tế
Mã ngành kinh tế
Mã nguồn ngân sách nhà nước
Loại ngoại tệ
Tỷ giá
Số tiền
Nguyên tệ
Quy ra VND
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Tổng cộng:
Đồng thời ghi thu ngân sách nhà nước chi tiết như sau:
Số tài khoản thu ngân sách nhà nước
3
: ………………….………
Cơ quan thu ngân sách: …………………………………………..
Số tờ khai/Số quyết định/Số thông báo/mã định danh hồ sơ hoặc khoản phải nộp (ID)
4
: ………………………………
Mã địa bàn hành chính
5
: ……………………………………
Mã chương: …………. Mã số thuế: ……………. Kỳ nộp phí, lệ phí: ……………………
Nội dung
Mã nội dung kinh tế
Loại ngoại tệ
Tỷ giá
Số tiền
Nguyên tệ
Quy ra VND
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Tổng cộng:
PHẦN KHO BẠC
NHÀ NƯỚC GHI
Nợ tài khoản: …………….
Có tài khoản: ……………...
Nợ tài khoản: …………….
Có tài khoản: …………….
Nợ tài khoản: …………….
Có tài khoản: …………….
Mã địa bàn hành chính: ....
Mã cơ quan thu ngân sách: ………………
Tổng số tiền nguyên tệ ghi bằng chữ:
Tổng số tiền VND ghi bằng chữ:
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày.... tháng.... năm....
BỘ NGOẠI GIAO
Ngày.... tháng.... năm ….
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên)
Lãnh đạo Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
(Ký tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
1
Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
2
Đối với khoản chi có yêu cầu bảo mật: ghi "Khoản chi có yêu cầu bảo mật" kèm theo nội dung thanh toán.
3
Trường hợp nộp ngân sách nhà nước: ghi 7111; nộp ngân sách nhà nước theo kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước: ghi 7114; nộp thu hồi hoàn thuế giá trị gia tăng theo pháp luật về thuế giá trị gia tăng: ghi 8993. Trường hợp nộp vào tài khoản tạm thu, tạm giữ của cơ quan thu ngân sách (nếu có): ghi số tài khoản của cơ quan thu ngân sách tại Kho bạc Nhà nước giao dịch (theo thông báo, hướng dẫn của cơ quan thu ngân sách).
4
Bao gồm cả trường hợp nộp phí, lệ phí theo mã giao dịch điện tử (nộp trước khi phát sinh mã định danh khoản phải nộp - ID).
5
Ghi mã và tên địa bàn hành chính nơi phát sinh khoản thu theo hướng dẫn của cơ quan Thuế trong trường hợp nộp khoản thu do cơ quan thuế quản lý thu chưa có mã định danh khoản phải nộp (ID).
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Không ghi vào khu vực này
Mã số hồ sơ
1
: ………..……..
Mẫu số 17
Ký hiệu: C4-02aKB
Số chứng từ....
Mã QR code
(nếu có)
ỦY NHIỆM CHI
Chuyển khoản □ Tiền mặt □
Lập ngày …. tháng …. năm …..
Đơn vị trả tiền:
Địa chỉ:
Tài khoản: …………………………….. Tại Kho bạc Nhà nước:
Mã nhà tài trợ:
Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu số ……… ngày … tháng …. năm ………
2
Hợp đồng hoặc Quyết định hỗ trợ/trợ cấp/đặt hàng/giao nhiệm vụ số …. ngày ... tháng ... năm ... tổng số tiền: …………………. ký với đơn vị/tổ chức/cá nhân:
2
;
Quy định về mức tạm ứng tại Hợp đồng hoặc Quyết định đặt hàng/giao nhiệm vụ:
Văn bản/Biên bản nghiệm thu số ……….. ngày …… tháng …. năm …. tổng số tiền:
ký với đơn vị/tổ chức/cá nhân:
2
Nội dung thanh toán chung:
Nội dung thanh toán
3
Hóa đơn
Chứng từ
Mã nguồn ngân sách
Niên độ ngân sách
Số tiền
Số
Ngày
Số
Ngày
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Tổng cộng:
Tổng số tiền ghi bằng chữ: ……………………………………………
Đơn vị/cá nhân nhận tiền: ………………….Mã số thuế: ……….…
Tài khoản: ………………………………………………………………
Tại Kho bạc Nhà nước/ngân hàng: ………………………………….
Hoặc người nhận tiền mặt: ……………………………………………
Số căn cước công dân/căn cước: …………………………….…….
Ngày cấp: ……………………………………………………………..
Nơi cấp: ………………………………………………………………..
PHẦN KHO BẠC
NHÀ NƯỚC GHI
1. Nợ tài khoản: …………
Có tài khoản: ……………...
2. Nợ tài khoản: …………
Có tài khoản: …………….
Mã địa bàn hành chính: ....
Ngân hàng/Kho bạc Nhà nước nơi nhận tiền mặt: …
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày.... tháng.... năm....
Ngày.... tháng.... năm….
ĐƠN VỊ TRẢ TIỀN
Ngày.... tháng.... năm ….
Thủ quỹ
(Ký tên)
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên)
Lãnh đạo Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
(Ký tên, đóng dấu)
Người nhận tiền
(Ký, ghi họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Chủ tài khoản
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
1
Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
2
Bỏ trống trong trường hợp khoản chi không có Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Quyết định hỗ trợ/trợ cấp/đặt hàng/giao nhiệm vụ, văn bản/Biên bản nghiệm thu.
3
Đối với khoản chi có yêu cầu bảo mật: ghi "Khoản chi có yêu cầu bảo mật" kèm theo nội dung thanh toán.
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và quy định của pháp luật có liên quan.
Không ghi vào khu vực này
Mẫu số 18
Ký hiệu: C4-02c/KB
Số chứng từ....
Mã QR code
(nếu có)
Mã số hồ sơ
1
: ………..……..
ỦY NHIỆM CHI
Lập ngày …. tháng …. năm …..
Đơn vị trả tiền:
Địa chỉ:
Tài khoản: …………………………….. Tại Kho bạc Nhà nước:
Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu số ……… ngày … tháng …. năm ………
2
Hợp đồng hoặc Quyết định hỗ trợ/trợ cấp/đặt hàng/giao nhiệm vụ số …. ngày ... tháng ... năm... tổng số tiền: …………………. ký với đơn vị/tổ chức/cá nhân:
2
;
Quy định về mức tạm ứng tại Hợp đồng hoặc Quyết định đặt hàng/giao nhiệm vụ:
Văn bản/Biên bản nghiệm thu số ……….. ngày …… tháng …. năm …. tổng số tiền:
ký với đơn vị/tổ chức/cá nhân:
2
Nội dung thanh toán chung:
Nội dung thanh toán
3
Hóa đơn
Chứng từ
Mã nguồn ngân sách nhà nước
Niên độ ngân sách
Tổng số tiến
Chia ra
Số
Ngày
Số
Ngày
Nộp thuế
Thanh toán cho đối tượng thụ hưởng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)=(9)+(10)
(9)
(10)
Tổng cộng
Tổng số tiền ghi bằng chữ:
Trong đó:
NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC:
Tên đơn vị (Người nộp ngân sách nhà nước): ………………….
Mã số thuế: ….. Mã nội dung kinh tế:.... Mã chương: ………….
Số tờ khai/Số quyết định/Số thông báo/mã định danh hồ sơ hoặc khoản phải nộp (ID)
4
………………………………………
Kỳ thuế/Ngày quyết định/Ngày thông báo: …………………….
Mã địa bàn hành chính
5
: ………………………………………….
Số tài khoản thu ngân sách nhà nước
6
…………………………
Cơ quan thu ngân sách: …………………………………………..
Kho bạc Nhà nước hạch toán khoản thu: ……………………….
Tổng số tiền nộp ngân sách nhà nước (ghi bằng chữ): ……….
THANH TOÁN CHO ĐỐI TƯỢNG THỤ HƯỞNG
Đơn vị/cá nhân nhận tiền: ………………………………………..
Tài khoản:…………………………………………………………....
Tại Kho bạc Nhà nước/ngân hàng: ………………………………...
Tổng số tiền thanh toán (ghi bằng chữ): …………………………
PHẦN KHO BẠC
NHÀ NƯỚC GHI
1. Nộp ngân sách nhà nước
Nợ tài khoản: ………………
Có tài khoản: ……………....
Nợ tài khoản: ………………
Có tài khoản: ……………....
Mã cơ quan thu:……………
Mã địa bàn hành chính: …..
2. Thanh toán cho đối tượng thụ hưởng:
Nợ tài khoản: ………………
Có tài khoản: ……………....
Mã địa bàn hành chính: …..
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày.... tháng.... năm....
ĐƠN VỊ TRẢ TIỀN
Ngày.... tháng.... năm ….
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên)
Lãnh đạo Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
(Ký tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Chủ tài khoản
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
1
Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
2
Bỏ trống trong trường hợp khoản chi không có Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Quyết định hỗ trợ/trợ cấp/đặt hàng/giao nhiệm vụ, văn bản/ Biên bản nghiệm thu.
3
Đối với khoản chi có yêu cầu bảo mật: ghi “Khoản chi có yêu cầu bảo mật” kèm theo nội dung thanh toán.
4
Bao gồm cả trường hợp nộp thuế theo mã giao dịch điện tử (nộp trước khi phát sinh mã định danh khoản phải nộp - ID).
5
Ghi mã và tên địa bàn hành chính nơi phát sinh khoản thu theo hướng dẫn của cơ quan Thuế trong trường hợp nộp khoản thu do cơ quan Thuế quản lý thu chưa có mã định danh khoản phải nộp (ID).
6
Trường hợp nộp ngân sách nhà nước: ghi 7111; nộp ngân sách nhà nước theo kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước: ghi 71114; nộp thu hồi hoàn thuế giá trị gia tăng theo pháp luật thuế giá trị gia tăng: ghi 8993. Trường hợp nộp vào tài khoản tạm thu, tạm giữ của cơ quan thu ngân sách (nếu có): ghi số tài khoản của cơ quan thu ngân sách tại Kho bạc Nhà nước giao dịch (theo thông báo, hướng dẫn của cơ quan thu ngân sách).
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Không ghi vào khu vực này
Mã số hồ sơ
1
: ………..……..
Mẫu số 19
Ký hiệu: C4-02b/KB
Số chứng từ....
ỦY NHIỆM CHI (ngoại tệ)
Mã QR code
(nếu có)
Chuyển khoản □ Tiền mặt □
Lập ngày …. tháng …. năm …..
Đơn vị trả tiền:
Địa chỉ:
Tài khoản: …………………………………… Tại Kho bạc Nhà nước:
Mã nhà tài trợ:
Nội dung thanh toán chung:
Nội dung thanh toán
2
Mã nguồn ngân sách nhà nước
Niên độ ngân sách
Số tiền
Nguyên tệ
VND
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Tổng cộng:
Tổng số tiền nguyên tệ ghi bằng chữ: ………………………………
Tổng số tiền VND ghi bằng chữ: …………………………………….
Đơn vị/cá nhân nhận tiền: ………………….Mã số thuế: ……….…
Tài khoản: ……… Tại Kho bạc Nhà nước/ngân hàng: ………….
Hoặc người nhận tiền mặt: …………………………………………
Số thẻ căn cước công dân/căn cước: …………………….…….
Ngày cấp: …………….……….. Nơi cấp: …………………………..
PHẦN KHO BẠC
NHÀ NƯỚC GHI
Nợ tài khoản: …………
Có tài khoản: ……………...
Mã địa bàn hành chính: ....
Tên ngân hàng/Kho bạc Nhà nước nơi nhận tiền mặt: ……………………………….
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày.... tháng.... năm....
ĐƠN VỊ TRẢ TIỀN
Ngày.... tháng.... năm ….
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên)
Lãnh đạo Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
(Ký tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Chủ tài khoản
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
1
Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
2
Đối với các khoản chi có yêu cầu bảo mật: ghi "Khoản chi có yêu cầu bảo mật" kèm theo nội dung thanh toán. Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Mã QR code
(nếu có)
Mã số hồ sơ: ………(*)..……..
Mẫu số 20
DANH SÁCH THANH TOÁN CHO ĐỐI TƯỢNG THỤ HƯỞNG
(Kèm theo Giấy rút dự toán/Ủy nhiệm chi số ... ngày ... tháng... năm ...)
Tài khoản dự toán □ Tài khoản tiền gửi: □
1. Đơn vị giao dịch:
2. Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách:
(Đơn vị tính: Đồng)
STT
Đối tượng thụ hưởng
Tài khoản ngân hàng
Số tiền
Số tài khoản đối tượng thụ hưởng
Tên ngân hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
Tổng số
I.
Công chức
1.
…
II.
Viên chức
1.
…
III.
Lao động hợp đồng
1.
…
IV.
Đối tượng khác
1.
…
Tổng số tiền bằng chữ:
……, ngày .... tháng …. năm ….
NGƯỜI LẬP
(Ký, ghi họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
……, ngày .... tháng …. năm ….
NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi họ tên)
LÃNH ĐẠO KHO BẠC NHÀ NƯỚC KHU VỰC/LÃNH ĐẠO PHÒNG THUỘC KHO BẠC NHÀ NƯỚC
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan;
...(*) Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
Không ghi vào khu vực này
Mã số hồ sơ: ………(*)..……..
Mẫu số 21
Mã QR code
(nếu có)
DANH SÁCH THANH TOÁN CHO LƯU HỌC SINH
(Kèm theo Giấy rút dự toán/Ủy nhiệm chi số .... ngày .... tháng .... năm ...)
Tài khoản dự toán □ Tài khoản tiền gửi □
Đơn vị giao dịch:. ……………………. Mã số Đơn vị có quan hệ với ngân sách:
STT
Họ và tên lưu học sinh
Quyết định cử đi học
Tên nước lưu học sinh đang theo học
Thời gian theo Quyết định
Nội dung chi
Chi tiết số tiền
Tổng cộng cấp kỳ này
Loại ngoại tệ
Tên tài khoản người hưởng
Số tài khoản
Thông tin ngân hàng chuyển tiền (bao gồm mã Swift/code, ngân hàng trung gian nếu có)
Loại phí
Nội dung chuyển tiền
Khác
Tổng cộng
Số tiền bằng chữ: ………………………………
ĐƠN VỊ GIAO DỊCH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Người lập
(Ký, ghi họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
Người nhận hồ sơ
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên)
Lãnh đạo Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
(Ký tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
- Danh sách được lập theo từng nước, từng loại ngoại tệ. Trường hợp thanh toán cho du học sinh qua tài khoản tại ngân hàng ở Việt Nam theo quy định thì lập danh sách theo từng ngân hàng nơi Kho bạc Nhà nước mở tài khoản thanh toán ngoại tệ.
- Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
(*) Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
Không ghi vào khu vực này
Mã số hồ sơ: ………(*)..……..
Mẫu số 22
Ký hiệu: C6-13/NS
Số chứng từ: ...
Mã QR code
(nếu có)
Năm ngân sách: ………….
GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM CẤP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH
Đơn vị: Mã Chương:
Địa chỉ:
Tài khoản: …………………………… Tại Kho bạc Nhà nước:
Căn cứ số chi dự toán thường xuyên ngân sách…… năm …… của đơn vị là:
Số chi dự toán thường xuyên ngân sách ……… bình quân một tháng năm………… của đơn vị là:……………………
Để đảm bảo hoạt động chuyên môn của đơn vị trong thời gian chưa có dự toán năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đề nghị Kho bạc Nhà nước ………………… tạm cấp dự toán cho đơn vị theo quy định tại Điều 53 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 và văn bản hướng dẫn thi hành, cụ thể như sau:
Nội dung tạm cấp
Mã ngành kinh tế
Mã nguồn ngân sách nhà nước
Số tiền đề nghị tạm cấp
Tổng số tiền đề nghị tạm cấp ghi bằng chữ:
Ngày.... tháng.... năm....
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI:
Thực hiện tạm cấp dự toán cho đơn vị: ………………….….
Số tiền ghi bằng số: ………………….………………………...
Số tiền ghi bằng chữ
: ………………….……………………….
Nợ tài khoản …………..........
Có tài khoản …………………
Mã địa bàn hành chính:…….
Ngày.... tháng.... năm....
KẾ TOÁN
(Ký tên)
KIỂM SOÁT
(Ký tên)
LÃNH ĐẠO KHO BẠC NHÀ NƯỚC NƠI GIAO DỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan;
(*) Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
Tên cơ quan chủ quản: .....
Chủ dự án: ……………….
Mã số hồ sơ: ………(*)..……..
Mẫu số 23
Ký hiệu: C2-19/NS
Số chứng từ: ...
Năm ngân sách: ………….
Mã QR code
(nếu có)
GIẤY ĐỀ NGHỊ GHI THU, GHI CHI VỐN VAY ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI, VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI
□ Vay nợ □ Viện trợ □ Tạm ứng □ Thực chi
Tên dự án/đơn vị giao dịch:
Địa chỉ:
Mã dự án/ Mã đơn vị quan hệ ngân sách: ………. Mã chương trình mục tiêu, dự án:
Hiệp định số ………………………………………….. Tên nhà tài trợ:
STT
Nội dung khoản chi
Ngày chuyển tiền cho đối tượng thụ hưởng
Số tiền thực trả cho đối tượng thụ hưởng
Số tiền Kho bạc Nhà nước xác nhận
Chênh lệch với số đã xác nhận (nếu có)
Nguyên tệ (tên ngoại tệ)
Tỷ giá quy đổi
Quy đổi ra VND (đồng)
Bằng ngoại tệ
Quy đổi ra VND (đồng)
Đầu tư phát triển
Sự nghiệp
Cho vay lại
Đầu tư phát triển
Sự nghiệp
Cho vay lại
Đầu tư phát triển
Sự nghiệp
Cho vay lại
Đầu tư phát triển
Sự nghiệp
Cho vay lại
I.
Hình thức thanh toán trực tiếp
1.
Đơn rút vốn số...
2.
Đơn rút vốn số...
…
…
II.
Hình thức rút vốn theo thư cam kết
1.
Đơn rút vốn số...
2
Đơn rút vốn số...
III.
Hình thức rút vốn hoàn vốn hoặc hồi tố
1.
Đơn rút vốn số...
2.
Đơn rút vốn số...
IV.
Thanh toán từ tài khoản tạm ứng
….
Tổng số
Tổng số tiền ghi bằng chữ (VND):
- Đề nghị Kho bạc Nhà nước …………….. ghi thu ghi chi □ vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi/ □ viện trợ không hoàn lại như sau:
Mã nội dung kinh tế
Mã cấp ngân sách
Mã chương
Mã ngành kinh tế
Năm kế hoạch vốn
Tỷ giá
Tổng số
Chi đầu tư phát triển
Chi sự nghiệp
Ngân sách trung ương
Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách trung ương
Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Tổng số:
Tổng số tiền nguyên tệ ghi bằng chữ
Tổng số tiền VND ghi bằng chữ:
Ngày.... tháng.... năm....
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI
Chấp thuận ghi thu, ghi chi theo đề nghị của đơn vị giao dịch như sau:
Mã nội dung kinh tế
Mã cấp ngân sách
Mã chương
Mã ngành kinh tế
Năm kế hoạch vốn
Tổng số
Chi Đầu tư phát triển
Chi sự nghiệp
Ngân sách trung ương
Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Ngân sách trung ương
Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương
Ngân sách địa phương
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Nguyên tệ
VND
Tổng số:
Tổng số tiền nguyên tệ ghi bằng chữ: ………………………………
Tổng số tiền VND ghi bằng chữ:……………………………………..
Hạch toán □ vay/ □ thu ngân sách nhà nước:
Mã nội dung kinh tế: ……… Mã chương: …….. Mã địa bàn hành chính: …………. Mã ngành kinh tế:………………………..
Tài khoản thu ngân sách nhà nước: …………………………………..
PHẦN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI
Nợ tài khoản: ……………..
Có tài khoản: …………….
Nợ tài khoản: …………….
Có tài khoản: …………….
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên)
Lãnh đạo Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
(Ký tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
Chứng từ này được sử dụng cho cả chi thường xuyên và chi đầu tư. Trường hợp đơn vị giao dịch không xác nhận qua Kho bạc Nhà nước thì không phải kê khai
phần “Số tiền Kho bạc Nhà nước xác nhận”
; trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan;
(*) Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
Mã QR code
(nếu có)
Mã số hồ sơ
1
:…………..
Mẫu số 24
Ký hiệu: 01/MTK
GIẤY ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN VÀ MẪU DẤU, MẪU CHỮ KÝ
Đăng ký mới
2
Đăng ký bổ sung
3
Thay đổi hồ sơ pháp lý
4
Thay đổi mẫu dấu
5
Thay đổi mẫu chữ ký
6
Kính gửi Kho bạc Nhà nước: ……………………………………………………………...........
Tên cá nhân/đơn vị giao dịch :……………………………….……………………………………
Mã đơn vị quan hệ ngân sách: ……….....……………………..…………………………………
Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………………………………………
Văn bản thành lập hoặc Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức hoặc …………. số:…………… ngày.....tháng.....năm:…………của ……...……....
7
Tên cơ quan cấp trên: ……………………...............…………………………………………
Họ và tên Chủ tài khoản: ……….................………………………………………………….
Văn bản bổ nhiệm hoặc……… số………….. ngày........tháng......năm…… của …………
8
Số căn cước công dân/căn cước ………………….Ngày cấp:……….Nơi cấp:…………..
9
Họ và tên Kế toán trưởng: …………………………………………………………….............
Văn bản bổ nhiệm hoặc……… số………….. ngày........tháng......năm…… của …………
10
Lý do thay đổi (chỉ ghi trong trường hợp thay đổi thông tin tài khoản): …........................
Mẫu dấu, mẫu chữ ký:
Chữ ký thứ nhất
Mẫu chữ ký số (1) và (2) của người ký chữ ký thứ nhất phải giống nhau
Chữ ký thứ hai
Mẫu chữ ký số (1) và (2) của người ký chữ ký thứ hai phải giống nhau
Chủ tài khoản
Họ tên: ………………..
Chức vụ: ………………
Mẫu 1 …………………
Mẫu 2 …………………
Kế toán trưởng
Họ tên: …………………
Chức vụ: ……………….
Mẫu 1 …………………
Mẫu 2 …………………
Người được ủy quyền
Họ tên: …………………
Chức vụ: ……………….
Mẫu 1 …………………
Mẫu 2 …………………
Người được ủy quyền
Họ tên: …………………
Chức vụ: ……………….
Mẫu 1 …………………
Mẫu 2 …………………
Người được ủy quyền
Họ tên: …………………
Chức vụ: ……………….
Mẫu 1 …………………
Mẫu 2 …………………
Người được ủy quyền
Họ tên: …………………
Chức vụ: ……………….
Mẫu 1 …………………
Mẫu 2 …………………
Người được ủy quyền
Họ tên: …………………
Chức vụ: ……………….
Mẫu 1 …………………
Mẫu 2 …………………
Mẫu dấu:
(1)
(2)
ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ/THAY ĐỔI CHO TÀI KHOẢN:
STT
PHẦN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ/THAY ĐỔI TÀI KHOẢN CỦA CÁ NHÂN/ĐƠN VỊ GIAO DỊCH
PHẦN DÀNH CHO KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Kho bạc Nhà nước đồng ý đăng ký sử dụng tài khoản theo chi tiết
Có giá trị đến ngày
Tài khoản dự toán
(Đăng ký sử dụng/thay đổi đồng thời nhiều tài khoản trong trường hợp cá nhân/đơn vị giao dịch có nhiều nguồn kinh phí, Chủ đầu tư có nhiều dự án, dự án từ nhiều nguồn vốn thuộc nhiều cấp ngân sách đối với tài khoản dự toán)
1
Mã đơn vị quan hệ ngân sách/Mã dự án ……………
thuộc cấp ngân sách …………………..
Nội dung giao dịch: …….……………...
Địa bàn
11
: ………………….……..…….
Số tài khoản: ……………………….
……………………………………….
……………
2
Mã đơn vị quan hệ ngân sách/Mã dự án ……………
thuộc cấp ngân sách …………………..
Nội dung giao dịch: …….……………...
Địa bàn
11
: ………………….……..…….
Số tài khoản: …………..………….
………………………………………
…………
….
…
…
…………
Tài khoản tiền gửi, có tính chất tiền gửi
(Đăng ký sử dụng/thay đổi đồng thời nhiều tài khoản trong trường hợp cá nhân/đơn vị giao dịch có nhiều nguồn kinh phí, Chủ đầu tư có nhiều dự án, dự án từ nhiều nguồn vốn thuộc nhiều cấp ngân sách đối với tài khoản dự toán)
1
Mã đơn vị quan hệ ngân sách/Mã dự án ……………
thuộc cấp ngân sách …………………..
Mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết………………………
Nội dung giao dịch: ……………….….
Số tài khoản: ………………..….
……………………..…………….
………………………………..…..
……………
2
Mã đơn vị quan hệ ngân sách/Mã dự án ……………
thuộc cấp ngân sách …………………..
Mã chương trình mục tiêu, dự án và hạch toán chi tiết………………………
Nội dung giao dịch: ……………….….
Số tài khoản: ………………..….
……………………..…………….
………………………………..…..
……………
…
…
…
…………
Tài khoản thu ngân sách nhà nước của cơ quan thu ngân sách
12
(Đăng ký sử dụng/thay đổi đồng thời nhiều tài khoản trong trường hợp đơn vị giao dịch có nhiều nguồn kinh phí, Chủ đầu tư có nhiều dự án, dự án từ nhiều nguồn vốn thuộc nhiều cấp ngân sách đối với tài khoản dự toán)
1
Mã cơ quan thu ngân sách: …….…
Nội dung giao dịch: ……………..……
Số tài khoản: ………………..….
……………………..…………….
……………
2
Mã cơ quan thu ngân sách: …….…
Nội dung giao dịch: ……………..……
Số tài khoản: ………………..….
……………………..…………….
……………
……………………..…………….
……., ngày….tháng….năm…..
Chủ tài khoản
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
DÀNH CHO KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Kho bạc Nhà nước đồng ý theo yêu cầu của cá nhân/đơn vị về việc đăng ký sử dụng tài khoản/thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký của cá nhân/đơn vị.
Ngày tài khoản bắt đầu có hiệu lực: ………………………………………………………………
Đã kiểm soát đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Kiểm soát
(Ký tên)
Duyệt y
………, ngày….tháng….năm…..
Lãnh đạo Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
1
Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
Cá nhân/đơn vị giao dịch tích chọn các trường hợp đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký theo các chú thích từ 2 đến 6 như sau (có thể tích chọn nhiều ô):
2
Tích chọn trong trường hợp: đăng ký tài khoản lần đầu; thay đổi tên đơn vị giao dịch; đăng ký tài khoản bổ sung và có thay đổi về hồ sơ pháp lý hoặc mẫu chữ ký còn hiệu lực đã đăng ký tại Kho bạc Nhà nước.
3
Tích chọn trong trường hợp: đăng ký tài khoản bổ sung và không thay đổi về hồ sơ pháp lý, mẫu dấu, mẫu chữ ký của tài khoản đã đăng ký tại Kho bạc Nhà nước.
4
Tích chọn trong trường hợp: thay đổi văn bản thành lập/văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức nhưng không thay đổi tên đơn vị giao dịch; thay đổi người ký chức danh chủ tài khoản, Kế toán trưởng/phụ trách kế toán; có văn bản bổ nhiệm lại chức vụ của người đang đăng ký chủ tài khoản, Kế toán trưởng/phụ trách kế toán.
5
Tích chọn trong trường hợp thay đổi mẫu dấu.
6
Tích chọn trong trường hợp: thay đổi mẫu chữ ký của người ký chữ ký thứ nhất, chữ ký thứ hai; thay đổi người dược ủy quyền ký chức danh chủ tài khoản, Kế toán trưởng/phụ trách kế toán.
7
Bỏ trống với những đơn vị giao dịch không phải gửi thành phần hồ sơ này theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 8 Nghị định này.
8
Bỏ trống với những đơn vị giao dịch không phải gửi thành phần hồ sơ này theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định này.
9
Chỉ ghi trong trường hợp cá nhân đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu chữ ký hoặc thay đổi thông tin tài khoản.
10
Bỏ trống với những đơn vị giao dịch không phải gửi thành phần hồ sơ này theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 8 Nghị định này.
11
Chỉ ghi trong trường hợp thông tin “Địa bàn” (theo xã/ tỉnh) khác thông tin “Địa chỉ trụ sở”;
12
Bao gồm cả tài khoản chi hoàn thuế giá trị gia tăng của cơ quan thuế;
- Trường hợp cá nhân/đơn vị giao dịch đăng ký sử dụng nhiều tài khoản hoặc thay đổi mẫu dấu, mẫu chữ ký, hồ sơ pháp lý của nhiều tài khoản có cùng chủ tài khoản và người được ủy quyền, Kế toán trưởng/phụ trách kế toán và người được ủy quyền thì có thể lập 01 bộ hồ sơ đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký.
- Trường hợp đơn vị giao dịch gửi văn bản bổ nhiệm lại chủ tài khoản, Kế toán trưởng/phụ trách kế toán thì chỉ kê khai những thông tin pháp lý thay đổi, không phải đăng ký lại mẫu dấu, mẫu chữ ký của chủ tài khoản, Kế toán trưởng/phụ trách kế toán.
- Trường hợp đơn vị giao dịch chỉ thay đổi mẫu dấu (không thay đổi tên của đơn vị giao dịch) thì chỉ đăng ký lại mẫu dấu, không phải đăng ký lại mẫu chữ ký của chủ tài khoản, Kế toán trưởng và hồ sơ pháp lý.
- Các thông tin về tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký trên chứng từ này có giá trị kể từ ngày Kho bạc Nhà nước xác nhận trên Giấy đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký của cá nhân/đơn vị giao dịch đến khi cá nhân/đơn vị giao dịch đăng ký lại mẫu dấu, mẫu chữ ký hoặc tất toán tài khoản tại Kho bạc Nhà nước.
- Trường hợp cá nhân đăng ký/thay đổi thông tin tài khoản, chỉ ghi thông tin Họ và tên Chủ tài khoản; căn cước công dân/căn cước; lý do thay đổi; mẫu chữ ký chủ tài khoản; nội dung giao dịch của tài khoản tiền gửi; chỉ ký, ghi họ tên, không cần đóng dấu.
- Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Mã QR code
(nếu có)
Mã số hồ sơ
1
:…………..
Mẫu số 25
Ký hiệu: 01-TTTK/KBNN
GIẤY ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN
Tên cá nhân/đơn vị giao dịch:…………………… Mã đơn vị quan hệ ngân sách ………………
Địa chỉ trụ sở …………………………………………………………………………………………
Văn bản thành lập hoặc Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức hoặc …………… số: ……………… ngày…..tháng…..năm: ……… của ……………
2
Tên cơ quan cấp trên: …………………………………….……………………………………
Họ và tên Chủ tài khoản: ………………………………………………………………….……
Số căn cước công dân/căn cước …………… Ngày cấp:………….. Nơi cấp:……………
3
Văn bản bổ nhiệm hoặc........... số ………ngày…..tháng……năm..………của…………..
4
Họ và tên Kế toán trưởng: ………………………………..……………………………………
Văn bản bổ nhiệm hoặc........... số ………ngày…..tháng……năm..………của…………..
5
Đề nghị Kho bạc Nhà nước ……………………………..…………tất toán tài khoản của đơn vị, chi tiết như sau:
………………...……………………………………………………………………………………
Lý do đề nghị tất toán tài khoản: ………………………………………………………………
….., ngày….tháng….năm….
Chủ tài khoản
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
DÀNH CHO KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Kho bạc Nhà nước đồng ý tất toán tài khoản theo yêu cầu của cá nhân/đơn vị giao dịch: ………
Ngày tài khoản bắt đầu hết hiệu lực: …………………………………………………………………
Kiểm soát
(Ký tên)
………, ngày….tháng….năm….
Lãnh đạo Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
1
Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
2
Bỏ trống với những đơn vị giao dịch không phải gửi thành phần hồ sơ này theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 8 Nghị định này.
3
Chỉ ghi trong trường hợp cá nhân đề nghị tất toán tài khoản.
4
Bỏ trống với những đơn vị giao dịch không phải gửi thành phần hồ sơ này theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định này.
5
Bỏ trống với những đơn vị giao dịch không phải gửi thành phần hồ sơ này theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 8 Nghị định này.
Trường hợp cá nhân đề nghị tất toán tài khoản, cá nhân chỉ ghi thông tin họ và tên chủ tài khoản; căn cước công dân/căn cước; lý do đề nghị tất toán tài khoản; chỉ ký, ghi họ tên, không cần đóng dấu.
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Mã chương: ……………
Đơn vị: …………………
Mã đơn vị quan hệ ngân sách: ……
Mã cấp ngân sách: ……………
Kho bạc Nhà nước giao dịch: …
Mã số hồ sơ
1
:…………..
Mẫu số 26
Ký hiệu: 01a-SDKP/ĐVDT
Mã QR code
(nếu có)
BẢNG ĐỐI CHIẾU DỰ TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH BẰNG HÌNH THỨC RÚT DỰ TOÁN TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Quý……..năm……..
Mã
nguồn ngân sách nhà nước
Mã ngành kinh
tế
Mã chương trình mục tiêu, dự án
Dự toán năm trước chuyển sang
Dự toán giao đầu năm
Dự toán năm nay
Dự toán được sử dụng trong năm
Dự toán đã sử dụng
Dự toán giữ lại
Dự toán còn lại
Trong
kỳ
Lũy kế đến kỳ báo cáo
Trong
kỳ
Số dư đến kỳ báo
(A)
(B)
(C)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=(1)+(4)
(6)
(7)
(8)
(9)=(5)-(7)
Cộng:
Phần Kho bạc Nhà nước ghi
2
:
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày….tháng….năm…
ĐƠN VỊ GIAO DỊCH
Ngày….tháng….năm…
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
_________________________
Ghi chú:
1
Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có);
2
Chỉ ghi trong trường hợp có chênh lệch số liệu giữa đơn vị giao dịch với Kho bạc Nhà nước và ghi cụ thể các thông tin về số liệu bị chênh lệch;
Cột (1): Ghi số dự toán của ngân sách năm trước còn lại chưa sử dụng hết được chuyển sang năm nay sử dụng tiếp và quyết toán vào ngân sách năm nay, lũy kế từ đầu năm đến kỳ báo cáo;
Cột (2): Ghi số dự toán chính thức được cấp có thẩm quyền giao đầu năm, lũy kế từ đầu năm đến kỳ báo cáo (nhằm theo dõi riêng số dự toán được phân bổ đầu năm);
Cột (3): Ghi số dự toán được giao phát sinh trong kỳ, bao gồm: dự toán được phân bổ đầu năm, dự toán được giao bổ sung và dự toán điều chỉnh theo quyết định của cấp có thẩm quyền phát sinh trong kỳ;
Cột (4): Ghi tổng số dự toán được phân bổ đầu năm, số dự toán được giao bổ sung và số dự toán điều chỉnh theo quyết định của cấp có thẩm quyền lũy kế đến kỳ báo cáo;
Cột (5): Ghi số dự toán được sử dụng trong năm, bao gồm: dự toán năm trước chuyển sang, số dự toán dược phân bổ đầu năm, số dự toán được giao bổ sung và số dự toán điều chỉnh lũy kế đến kỳ báo cáo;
Cột (6): Ghi tổng số dự toán đã sử dụng trong kỳ (= Số đã sử dụng trong kỳ - Số nộp trả trong kỳ); khớp với số liệu tại cột 5 Mẫu số 31 Phụ lục này;
Cột (7): Ghi số dự toán đã sử dụng lũy kế đến kỳ báo cáo (= Lũy kế số đã sử dụng đến kỳ báo cáo - Lũy kế số nộp trả đến kỳ báo cáo); khớp với số liệu tại cột 6 Mẫu số 31 Phụ lục này;
Cột (8): Ghi số dự toán giữ lại chi tiết theo từng dòng tương ứng với thông tin tại các cột (A), (B), (C);
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Cơ quan tài chính: ..................…
Mã cấp ngân sách: …...…………
Kho bạc Nhà nước giao dịch: …
Mã số hồ sơ
1
:…………..
Mẫu số 27
Ký hiệu: 01b-SDKP/ĐVDT
Mã QR code
(nếu có)
BẢNG ĐỐI CHIẾU DỰ TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH BẰNG HÌNH THỨC LỆNH CHI TIỀN TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Quý……năm……
Mã
đơn vị quan hệ ngân sách
Mã
chương
Mã nguồn ngân sách nhà nước
Mã ngành kinh
tế
Mã chương trình mục tiêu, dự án
Dự toán năm trước chuyển sang
Dự toán giao đầu năm
Dự toán năm nay
Dự toán được sử dụng trong năm
Dự toán đã sử dụng
Dự toán còn
lại
Trong
kỳ
Lũy kế đến kỳ báo cáo
Trong
kỳ
Số dư đến kỳ báo cáo
(A)
(B)
(C)
(D)
(E)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=(1)+(4)
(6)
(7)
(8)=(5)-(7)
Cộng:
Phần Kho bạc Nhà nước ghi
2
:
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày….tháng….năm…
CƠ QUAN TÀI CHÍNH
Ngày….tháng….năm…
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
1
Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
2
Chỉ ghi trong trường hợp có chênh lệch số liệu giữa đơn vị và Kho bạc Nhà nước và ghi cụ thể các thông tin về số liệu bị chênh lệch;
Cột (1): Ghi số dự toán của ngân sách năm trước còn lại chưa sử dụng hết được chuyển sang năm nay sử dụng tiếp và quyết toán vào ngân sách năm nay, lũy kế từ đầu năm đến kỳ báo cáo;
Cột (2): Ghi số dự toán chính thức được cấp có thẩm quyền giao đầu năm, lũy kế từ đầu năm đến kỳ báo cáo (nhằm theo dõi riêng số dự toán được phân bổ đầu năm);
Cột (3): Ghi số dự toán được giao phát sinh trong kỳ, bao gồm: dự toán được phân bổ đầu năm, dự toán được giao bổ sung và dự toán điều chỉnh theo quyết định của cấp có thẩm quyền phát sinh trong kỳ;
Cột (4): Ghi tổng số dự toán được phân bổ đầu năm lũy kế đến kỳ báo cáo, số dự toán được giao bổ sung lũy kế đến kỳ báo cáo và số dự toán điều chỉnh theo quyết định của cấp có thẩm quyền lũy kế đến kỳ báo cáo;
Cột (5): Ghi số dự toán được sử dụng trong năm, bao gồm: dự toán năm trước chuyển sang, dự toán được phân bổ đầu năm, dự toán được giao bổ sung và dự toán điều chỉnh lũy kế đến kỳ báo cáo;
Cột (6): Ghi tổng số dự toán đã sử dụng trong kỳ (= Số đã sử dụng trong kỳ - Số nộp trả trong kỳ); khớp với số liệu tại cột 5 Mẫu số 31 Phụ lục này;
Cột (7): Ghi số dự toán đã sử dụng lũy kế đến kỳ báo cáo (= Lũy kế số đã sử dụng đến kỳ báo cáo - Lũy kế số nộp trả đến kỳ báo cáo); khớp với số liệu tại cột 6 Mẫu số 31 Phụ lục này;
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Mã chương: ……………
Đơn vị: ………………
Mã đơn vị quan hệ ngân sách: ………
Mã cấp ngân sách: ……………
Kho bạc Nhà nước giao dịch: …..…
Mẫu số 28
Ký hiệu: 02a-SDKP/ĐVDT
Mã QR code
(nếu có)
Mã số hồ sơ
1
:…………..
BẢNG ĐỐI CHIẾU TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH BẰNG HÌNH THỨC RÚT DỰ TOÁN TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Quý……..Năm……….
Nội dung
Mục lục ngân sách nhà nước
Tạm ứng
Thực chi
Tổng
Mã nguồn ngân
sách nhà nước
Mã ngành kinh tế
Mã
nội dung kinh tế
Mã chương trình mục tiêu, dự án
Phát sinh trong kỳ
Số dư đến kỳ báo cáo
Phát sinh trong kỳ
Số dư đến kỳ báo cáo
Phát sinh trong kỳ
Số dư đến kỳ báo cáo
(A)
(B)
(C)
(D)
(E)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=(1)+(3)
(6)=(2)+(4)
Cộng:
Phần Kho bạc Nhà nước ghi
2
:
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày….tháng….năm…
ĐƠN VỊ GIAO DỊCH
Ngày….tháng….năm…
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
1
Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
2
Chỉ ghi trong trường hợp có chênh lệch số liệu giữa đơn vị và Kho bạc Nhà nước và ghi cụ thể các thông tin về số liệu bị chênh lệch;
Cột (A): Ghi rõ nội dung các chỉ tiêu cần đối chiếu; Kinh phí thường xuyên, kinh phí chương trình mục tiêu, theo từng nguồn kinh phí (giao tự chủ, không tự chủ,...);
Cột (1): Ghi số chi tạm ứng phát sinh trong kỳ = Số rút dự toán tạm ứng trong kỳ - Số thanh toán tạm ứng trong kỳ - Số nộp trả tạm ứng trong kỳ;
Cột (2) Ghi số dư tạm ứng đến kỳ báo cáo = Lũy kế tạm ứng đến kỳ báo cáo - Lũy kế số thanh toán tạm ứng - Lũy kế số nộp trả tạm ứng đến kỳ báo cáo;
Cột (3): Ghi số thực chi phát sinh trong kỳ = Số rút dự toán thực chi trong kỳ + Số thanh toán tạm ứng trong kỳ - Số nộp trả thực chi trong kỳ;
Cột (4): Ghi số dư thực chi đến kỳ báo cáo - Lũy kế thực chi đến kỳ báo cáo + Lũy kế số thanh toán tạm ứng trong kỳ - Lũy kế số nộp trả thực chi đến kỳ báo cáo;
Cột (5): Ghi tổng số chi ngân sách nhà nước phát sinh trong kỳ;
Cột (6): Ghi tổng số chi ngân sách nhà nước đến kỳ báo cáo;
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Cơ quan tài chính: ..........…
Mã cấp ngân sách: ……………
Kho bạc Nhà nước giao dịch: …..…
Mã số hồ sơ
1
:…………..
Mẫu số 29
Ký hiệu: 02b-SDKP/ĐVD
Mã QR code
(nếu có)
BẢNG ĐỐI CHIẾU TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH BẰNG HÌNH THỨC LỆNH CHI TIỀN TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Quý…….Năm…….
Nội dung
Mã
đơn vị quan hệ ngân sách
Mã
chương
Mục lục ngân sách nhà nước
Tạm ứng
Thực chi
Tổng
Mã nguồn ngân sách nhà nước
Mã ngành kinh
tế
Mã
nội dung kinh tế
Mã chương trình mục tiêu, dự án
Phát sinh trong kỳ
Số dư đến kỳ báo cáo
Phát sinh trong kỳ
Số dư đến kỳ báo cáo
Phát sinh trong kỳ
Số dư đến kỳ báo cáo
(A)
(B)
(C)
(D)
(E)
(F)
(G)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=(1)+(3)
(6)=(2)+(4)
Cộng:
Phần Kho bạc Nhà nước ghi
2
:
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày….tháng….năm…
CƠ QUAN TÀI CHÍNH
Ngày….tháng….năm…
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
1
Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
2
Chỉ ghi trong trường hợp có chênh lệch số liệu giữa đơn vị và Kho bạc Nhà nước và ghi cụ thể các thông tin về số liệu bị chênh lệch;
Cột (A): Ghi rõ nội dung các chỉ tiêu cần đối chiếu: Kinh phí thường xuyên, kinh phí chương trình mục tiêu, theo từng nguồn kinh phí (giao tự chủ, không tự chủ,...);
Cột (1): Ghi số chi tạm ứng phát sinh trong kỳ = Số rút dự toán tạm ứng trong kỳ - Số thanh toán tạm ứng trong kỳ - Số nộp trả tạm ứng trong kỳ;
Cột (2): Ghi số dư tạm ứng đến kỳ báo cáo = Lũy kế tạm ứng đến kỳ báo cáo - Lũy kế số thanh toán tạm ứng - Lũy kế số nộp trả tạm ứng đến kỳ báo cáo;
Cột (3): Ghi số thực chi phát sinh trong kỳ = Số rút dự toán thực chi trong kỳ + Số thanh toán tạm ứng trong kỳ - Số nộp trả thực chi trong kỳ;
Cột (4): Ghi số dư thực chi đến kỳ báo cáo = Lũy kế thực chi đến kỳ báo cáo + Lũy kế số thanh toán tạm ứng trong kỳ - Lũy kế số nộp trả thực chi đến kỳ báo cáo;
Cột (5): Ghi tổng số chi ngân sách nhà nước phát sinh trong kỳ;
Cột (6): Ghi tổng số chi ngân sách nhà nước đến kỳ báo cáo;
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Mã Chương: ………….
Đơn vị ………………….
Mã đơn vị quan hệ ngân sách: ……
Mã cấp ngân sách: ……………
Kho bạc Nhà nước giao dịch: …..…
Mã số hồ sơ:……(1)…..
Mẫu số 30
Ký hiệu: 03-SDKP/ĐVDT
Mã QR code
(nếu có)
BẢNG ĐỐI CHIẾU SỐ DƯ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI KINH PHÍ NGÂN SÁCH CẤP CỦA ĐƠN VỊ ĐƯỢC CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NĂM … CHUYỂN SANG NĂM.....
(Dùng cho các đơn vị dự toán ngân sách thuộc ngân sách các cấp đối chiếu với Kho bạc Nhà nước)
Đơn vị: Đồng
STT
Nội dung
Mã tính chất nguồn kinh phí
Loại, Khoản
Mục, Tiểu
mục
Số dư tài khoản tiền gửi
1
2
3
4
5
6
1
Kinh phí thường xuyên
(2)
…
…
2
Kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia và Chương trình mục tiêu (chi tiết từng chương trình)
…
……………..
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày….tháng….năm…
ĐƠN VỊ GIAO DỊCH
Ngày….tháng….năm…
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
(1) Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
(2) Chi tiết theo từng nội dung được phép chuyển nguồn sang năm sau theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 và văn bản hướng dẫn thi hành.
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Mã Chương: ………….
Đơn vị ………………….
Mã đơn vị quan hệ ngân sách: ……
Mã cấp ngân sách: ……………
Kho bạc Nhà nước giao dịch: …..…
Mã số hồ sơ
1
:………..
Mẫu số 31
Ký hiệu: 04-SDKP/ĐVDT
Mã QR code
(nếu có)
BẢNG ĐỐI CHIẾU TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ TOÁN CỦA CÁC NHIỆM VỤ ĐƯỢC CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NĂM... CHUYỂN SANG NĂM ....
(Dùng cho đơn vị dự toán ngân sách, chủ đầu tư thuộc ngân sách các cấp đối chiếu với Kho bạc Nhà nước)
Đơn vị: Đồng
STT
Đơn vị
Tính chất nguồn kinh phí
Loại, Khoản
Dự toán năm được chi
Dự toán đã
sử dụng
đến
31/01 năm sau
Dự toán bị hủy
Số dư tại
thời điểm
31/01 được chuyển sang năm sau
Tổng số
Số dư năm trước chuyển sang
Dự toán giao đầu năm
Dự toán điều chỉnh
2
Số dư dự toán
Số dư tạm ứng
Số dư dự toán
Số dư tạm ứng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=(6)+(7)+(8)+(9)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)=(5)-(10)-(11)
(13)
1
CHI THƯỜNG XUYÊN
3
…
…
2
Kinh phí chương trình mục tiêu quốc gia và Chương trình mục tiêu (chi tiết từng chương trình)
3
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
4
1
Dự án A
2
…
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày….tháng….năm…
ĐƠN VỊ GIAO DỊCH
Ngày….tháng….năm…
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
Chứng từ này sử dụng cho cả chi thường xuyên và chi đầu tư. Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
1
Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
2
Dự toán điều chỉnh là hiệu số giữa số bổ sung với số giảm dự toán trong năm; nếu dương thì ghi dấu cộng (+), nếu âm thì ghi dấu trừ (-).
3
Chi tiết theo từng nội dung được phép chuyển nguồn sang năm sau theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước. Trường hợp chuyển nguồn chi mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng, đặt hàng, giao nhiệm vụ, đề nghị ghi số, ngày hợp đồng hoặc văn bản xác định việc đã hoàn thành đấu thầu.
4
Đối với chi đầu tư phát triển, chi tiết theo từng nguồn vốn của từng dự án được chuyển nguồn sang năm sau theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công; ghi cụ thể số, ngày, tên cơ quan ra quyết định phê duyệt chuyển nguồn cho phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân vốn kế hoạch đầu tư công hằng năm.
Mã QR code
(nếu có)
Mã số hồ sơ:..........(1)………..
Mẫu số 32
Ký hiệu: 06-ĐCSDTK/KBNN
BẢNG XÁC NHẬN SỐ DƯ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Tháng ... năm ...
Tên đơn vị ……………………………………………………………………
Mã đơn vị quan hệ ngân sách ……………..………
Kho bạc Nhà nước giao dịch: ………………………………………………………………
Đơn vị: đồng
Diễn giải
Số liệu tại đơn vị
Số liệu tại Kho bạc
Nhà nước (2)
Chênh lệch (2)
Nguyên nhân (2)
Tài khoản: …………(3)………..
Số dư đầu kỳ
Phát sinh tăng trong kỳ
Phát sinh giảm trong kỳ
Số dư cuối kỳ
Tài khoản: …………(3)………..
…
Tài khoản: …………(3)………..
Số dư đầu kỳ
Phát sinh tăng trong kỳ
Phát sinh giảm trong kỳ
Số dư cuối kỳ
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày….tháng….năm…
ĐƠN VỊ GIAO DỊCH
Ngày….tháng….năm…
Kế toán
(Ký tên)
Kiểm soát
(Ký tên, đóng dấu)
Kế toán trưởng
(Ký, ghi họ tên)
Chủ tài khoản
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
(1) Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
(2) Chỉ ghi trong trường hợp có chênh lệch số liệu giữa đơn vị với Kho bạc Nhà nước và ghi cụ thể các thông tin về số liệu bị chênh lệch.
(3) Ghi theo số hiệu tài khoản được Kho bạc Nhà nước thông báo khi đơn vị giao dịch đăng ký sử dụng tài khoản và mẫu dấu, mẫu chữ ký tại Kho bạc Nhà nước;
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Mẫu số 33
Mã QR code
(nếu có)
Mã số hồ sơ:...........(1)………..
TÊN ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./TB-…
………., ngày ... tháng ... năm ..…...
THÔNG BÁO
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Sau khi kiểm tra, ……..(2)….…thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính như sau:
Kho bạc Nhà nước từ chối đề nghị tại hồ sơ số…..ngày…..tháng….năm….. về nội dung:…….
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Lý do: ……………....................................................................................................
……..…..(2)……..… xin thông báo để đơn vị biết và có biện pháp xử lý theo đúng quy định của pháp luật./.
Nơi nhận:
- Đơn vị…;
- Lưu: VT, viết tắt đơn vị soạn thảo (…bản).
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
__________________________
Ghi chú:
(1) Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
(2) Tên đơn vị giải quyết thủ tục hành chính.
Trường hợp là mẫu biểu điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.