Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.
2. Văn bản quy phạm pháp luật được ban hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 được thanh toán, quyết toán theo định mức khoán chi quy định tại Nghị định số 289/2025/NĐ-CP và Thông tư này.
Người đứng đầu đơn vị được giao chủ trì xây dựng văn bản quy phạm pháp luật căn cứ mức độ quan trọng, phức tạp của nhiệm vụ, hoạt động đã thực hiện để quyết định nội dung chi, định mức chi cụ thể và gửi hồ sơ thanh toán, quyết toán kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật nêu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
4. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho nhiệm vụ, hoạt động xây dựng chính sách, văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính chủ trì soạn thảo có trách nhiệm thi hành Thông tư này.
5. Cục Kế hoạch - Tài chính có trách nhiệm tổng hợp báo cáo cấp có thẩm quyền dự toán, phương án phân bổ, giao dự toán kinh phí ngân sách nhà nước cho hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; hướng dẫn hồ sơ, thủ tục thanh toán, quyết toán kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Nghị định 289/2025/NĐ-CP và Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn./.
Nơi nh ận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Hội đồng Dân tộc; - Ủy ban Kinh tế và Tài chính; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ TP); - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu VT, Vụ PC (100b). | KT. B Ộ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Thành Trung
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI CHO TỪNG NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, BAN HÀNH THÔNG TƯ, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH DO BỘ TÀI CHÍNH CHỦ TRÌ SOẠN THẢO (Kèm theo Thông tư số 148/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Nhi ệm vụ và hoạt động | Đ ịnh mức khoán chi | S ản phẩm |
|||||
| A | Xây d ựng, ban hành thông tư của Bộ Tài chính | | |
| I | M ức chi cho xây dựng, ban hành thông tư quy định tại mục III Phụ lục II Nghị quyết 197/2025/QH15 ; thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 thông tư trở lên | T ối đa 350 | |
| 1 | So ạn thảo, ban hành thông tư | | |
| 1.1 | Xây d ựng dự thảo thông tư (đơn vị chủ trì soạn thảo) | T ối đa 270 | Thông tư đã đư ợc ký ban hành. |
| 1.2 | Các ho ạt động hỗ trợ trực tiếp cho công tác soạn thảo thông tư | | |
| 1.2.1 | T ổng hợp xây dựng dự toán kinh phí xây dựng thông tư (Văn phòng Bộ, đơn vị dự toán cấp II) | 5 | |
| 1.2.2 | T ổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí, xét duyệt quyết toán ngân sách nhà nước, trong đó có kinh phí xây dựng thông tư (Cục Kế hoạch Tài chính) | 5 | |
| 1.3 | Phê duy ệt, ký ban hành thông tư | | |
| 1.3.1 | B ộ trưởng | 7 | |
| 1.3.2 | Th ứ trưởng phụ trách đơn vị chủ trì soạn thảo thông tư | 7 | |
| 1.3.3 | Các thành viên Ban Thư ờng vụ Đảng ủy Bộ Tài chính khác phê duyệt dự thảo thông tư | 3/thành viên | |
| 1.4 | Ph ối hợp tham gia ý kiến xây dựng dự thảo thông tư (các đơn vị thuộc Bộ tham gia ý kiến đối với dự thảo thông tư) [1] | T ừ 1 đến 5 [2] | Văn b ản tham gia ý kiến |
| 1.5 | Rà soát báo cáo lãnh đ ạo Bộ về hồ sơ dự thảo thông tư (Văn phòng Bộ) | 5 | Phi ếu trình Bộ |
| 1.6 | Rà soát h ồ sơ, trình Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tài chính hồ sơ dự thảo thông tư (Văn phòng Đảng ủy) | 5 | Phi ếu trình Ban Thường vụ Đảng ủy. |
| 2 | Th ẩm định thông tư [3] (Đơn vị được giao chủ trì thẩm định thông tư) | 42 | Văn b ản thẩm định |
| II | M ức chi cho xây dựng, ban hành thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của 01 thông tư | T ối đa 210 | |
| 1 | So ạn thảo, ban hành thông tư | | |
| 1.1 | Xây d ựng dự thảo thông tư (đơn vị chủ trì soạn thảo) | T ối đa 160 | Thông tư đã đư ợc ký ban hành |
| 1.2 | Các ho ạt động hỗ trợ trực tiếp cho công tác soạn thảo thông tư | | |
| 1.2.1 | T ổng hợp xây dựng dự toán kinh phí xây dựng thông tư (Văn phòng Bộ, đơn vị dự toán cấp II) | 3 | |
| 1.2.2 | T ổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí, xét duyệt quyết toán ngân sách nhà nước (trong đó có kinh phí xây dựng thông tư) (Cục Kế hoạch Tài chính) | 3 | |
| 1.3 | Phê duy ệt, ký ban hành thông tư | | |
| 1.3.1 | B ộ trưởng | 4 | |
| 1.3.2 | Th ứ trưởng phụ trách đơn vị chủ trì soạn thảo thông tư | 4 | |
| 1.3.3 | Các thành viên Ban Thư ờng vụ Đảng ủy Bộ Tài chính khác phê duyệt dự thảo thông tư | 2/thành viên | |
| 1.4 | Ph ối hợp tham gia ý kiến xây dựng dự thảo thông tư (các đơn vị thuộc Bộ tham gia ý kiến đối với dự thảo thông tư) [4] | T ừ 0,5 đến 3 [5] | Văn b ản tham gia ý kiến |
| 1.5 | Rà soát báo cáo lãnh đ ạo Bộ về hồ sơ dự thảo thông tư (Văn phòng Bộ) | 3 | Phi ếu trình Bộ |
| 1.6 | Rà soát h ồ sơ, trình Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tài chính hồ sơ dự thảo thông tư (Văn phòng Đảng ủy) | 3 | Phi ếu trình Ban Thường vụ Đảng ủy. |
| 2 | Th ẩm định thông tư [6] (Đơn vị được giao chủ trì thẩm định thông tư) | 25 | Văn b ản thẩm định |
| III | M ức chi cho xây dựng, ban hành thông tư bãi bỏ một phần hoặc bãi bỏ toàn bộ thông tư | T ối đa 105 | |
| 1 | So ạn thảo, ban hành thông tư | | |
| 1.1 | Xây d ựng dự thảo thông tư (đơn vị chủ trì soạn thảo) | T ối đa 80 | Thông tư đã đư ợc ký ban hành |
| 1.2 | Các ho ạt động hỗ trợ trực tiếp cho công tác soạn thảo thông tư (chi cho công tác tổng hợp, xây dựng và bố trí kinh phí): | | |
| 1.2.1 | T ổng hợp xây dựng dự toán kinh phí xây dựng thông tư (Văn phòng Bộ, đơn vị dự toán cấp II) | 1,5 | |
| 1.2.2 | T ổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí, xét duyệt quyết toán ngân sách nhà nước (trong đó có kinh phí xây dựng thông tư) (Cục Kế hoạch Tài chính) | 1,5 | |
| 1.3 | Phê duy ệt, ký ban hành thông tư | | |
| 1.3.1 | B ộ trưởng | 2 | |
| 1.3.2 | Th ứ trưởng phụ trách đơn vị chủ trì soạn thảo thông tư | 2 | |
| 1.3.3 | Các thành viên Ban Thư ờng vụ Đảng ủy Bộ Tài chính khác phê duyệt dự thảo thông tư | 1/thành viên | |
| 1.4 | Ph ối hợp tham gia ý kiến xây dựng dự thảo thông tư (các đơn vị thuộc Bộ tham gia ý kiến đối với dự thảo thông tư) [7] | T ừ 0,5 đến 3 [8] | Văn b ản tham gia ý kiến |
| 1.5 | Rà soát báo cáo lãnh đ ạo Bộ về hồ sơ dự thảo thông tư (Văn phòng Bộ) | 1,5 | Phi ếu trình Bộ |
| 1.6 | Rà soát h ồ sơ, trình Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tài chính hồ sơ dự thảo thông tư (Văn phòng Đảng ủy) | 1,5 | Phi ếu trình Ban Thường vụ Đảng ủy. |
| 2 | Th ẩm định thông tư [9] (Đơn vị được giao chủ trì thẩm định thông tư) | 12 | Văn b ản thẩm định |
| B | Xây d ựng, ban hành thông tư liên tịch do Bộ Tài chính chủ trì soạn thảo | | |
| I | M ức chi cho xây dựng thông tư liên tịch quy định tại mục III Phụ lục II Nghị quyết 197/2025/QH15 ; thông tư liên tịch sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 thông tư liên tịch trở lên | T ối đa 350 | |
| 1 | Xây d ựng, ban hành thông tư liên tịch của Bộ Tài chính (cơ quan chủ trì soạn thảo thông tư liên tịch) | | |
| 1.1 | So ạn thảo, ban hành thông tư | | |
| 1.1.1 | Xây d ựng dự thảo thông tư liên tịch (đơn vị chủ trì soạn thảo) | T ối đa 190 | Thông tư liên t ịch đã được ký ban hành. |
| 1.1.2 | Các ho ạt động hỗ trợ trực tiếp cho công tác soạn thảo thông tư | | |
| 1.1.2.1 | T ổng hợp xây dựng dự toán kinh phí xây dựng thông tư liên tịch (Văn phòng Bộ, đơn vị dự toán cấp II) | 3,5 | |
| 1.1.2.2 | T ổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí, xét duyệt quyết toán ngân sách nhà nước (trong đó có kinh phí xây dựng thông tư liên tịch) (Cục Kế hoạch Tài chính) | 3,5 | |
| 1.1.3 | Phê duy ệt, ký ban hành thông tư liên tịch | | |
| 1.1.3.1 | B ộ trưởng | 4,5 | |
| 1.1.3.2 | Th ứ trưởng phụ trách đơn vị chủ trì soạn thảo thông tư liên tịch | 4,5 | |
| 1.1.3.3 | Các thành viên Ban Thư ờng vụ Đảng ủy Bộ Tài chính khác phê duyệt dự thảo thông tư liên tịch | 2/thành viên | |
| 1.1.4 | Ph ối hợp tham gia ý kiến xây dựng dự thảo thông tư liên tịch (các đơn vị thuộc Bộ tham gia ý kiến đối với dự thảo thông tư) [10] | T ừ 0,5 đến 3 [11] | |
| 1.1.5 | Rà soát báo cáo lãnh đ ạo Bộ về hồ sơ dự thảo thông tư liên tịch (Văn phòng Bộ) | 3,5 | Phi ếu trình Bộ |
| 1.1.6 | Rà soát h ồ sơ, trình Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tài chính hồ sơ dự thảo thông tư (Văn phòng Đảng ủy) | 3,5 | Phi ếu trình Ban Thường vụ Đảng ủy. |
| 1.2 | Th ẩm định thông tư [12] (Đơn vị được giao chủ trì thẩm định thông tư liên tịch) | 29 | Văn b ản thẩm định |
| 2 | Ph ối hợp soạn thảo, ban hành thông tư liên tịch (Các cơ quan liên tịch xây dựng, soạn thảo, ban hành thông tư liên tịch [13] ) | 105 | Văn b ản tham gia ý kiến của các cơ quan liên tịch |
| II | M ức chi cho xây dựng, ban hành thông tư liên tịch sửa đổi, bổ sung một số điều của 01 thông tư liên tịch | T ối đa 210 | |
| 1 | Xây d ựng, ban hành thông tư liên tịch của Bộ Tài chính (cơ quan chủ trì soạn thảo thông tư liên tịch) | | |
| 1.1 | So ạn thảo, ban hành thông tư | | |
| 1.1.1 | Xây d ựng dự thảo thông tư liên tịch (đơn vị chủ trì soạn thảo) | T ối đa 113 | Thông tư liên t ịch đã được ký ban hành. |
| 1.1.2 | Các ho ạt động hỗ trợ trực tiếp cho công tác soạn thảo thông tư liên tịch | | |
| 1.1.2.1 | T ổng hợp xây dựng dự toán kinh phí xây dựng thông tư liên tịch (Văn phòng Bộ, đơn vị dự toán cấp II) | 2 | |
| 1.1.2.2 | T ổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí, xét duyệt quyết toán ngân sách nhà nước (trong đó có kinh phí xây dựng thông tư liên tịch) (Cục Kế hoạch Tài chính) | 2 | |
| 1.1.3 | Phê duy ệt, ký ban hành thông tư liên tịch | | |
| 1.1.3.1 | B ộ trưởng | 3 | |
| 1.1.3.2 | Th ứ trưởng phụ trách đơn vị chủ trì soạn thảo, xây dựng thông tư liên tịch | 3 | |
| 1.1.3.3 | Các thành viên Ban Thư ờng vụ Đảng ủy Bộ Tài chính khác phê duyệt dự thảo thông tư liên tịch | 1,5/thành viên | |
| 1.1.4 | Ph ối hợp tham gia ý kiến xây dựng dự thảo thông tư liên tịch (các đơn vị thuộc Bộ tham gia ý kiến đối với dự thảo thông tư liên tịch) [14] | T ừ 0,2 đến 2 [15] | Văn b ản tham gia ý kiến |
| 1.1.5 | Rà soát báo cáo lãnh đ ạo Bộ về hồ sơ dự thảo thông tư liên tịch (Văn phòng Bộ) | 2 | Phi ếu trình Bộ |
| 1.1.6 | Rà soát h ồ sơ, trình Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tài chính hồ sơ dự thảo thông tư liên tịch (Văn phòng Đảng ủy) | 2 | Phi ếu trình Ban Thường vụ Đảng ủy |
| 1.2 | Th ẩm định thông tư liên tịch [16] (Đơn vị được giao chủ trì thẩm định thông tư) | 17,5 | Văn b ản thẩm định |
| 2 | Ph ối hợp soạn thảo, ban hành thông tư liên tịch (Các cơ quan liên tịch xây dựng, soạn thảo, ban hành thông tư liên tịch [17] ) | 63 | Văn b ản tham gia ý kiến của các cơ quan liên tịch |
| III | M ức chi cho xây dựng, ban hành thông tư liên tịch bãi bỏ một phần hoặc bãi bỏ toàn bộ thông tư liên tịch | T ối đa 105 | |
| 1 | Xây d ựng, ban hành thông tư liên tịch của Bộ Tài chính (cơ quan chủ trì soạn thảo thông tư liên tịch) | | |
| 1.1 | So ạn thảo, ban hành thông tư liên tịch | | |
| 1.1.1 | Xây d ựng dự thảo thông tư liên tịch (đơn vị chủ trì soạn thảo) | T ối đa 57 | Thông tư liên t ịch đã được ký ban hành. |
| 1.1.2 | Các ho ạt động hỗ trợ trực tiếp cho công tác soạn thảo thông tư liên tịch | | |
| 1.1.2.1 | T ổng hợp xây dựng dự toán kinh phí xây dựng thông tư liên tịch (Văn phòng Bộ, đơn vị dự toán cấp II) | 1 | |
| 1.1.2.2 | T ổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí, xét duyệt quyết toán ngân sách nhà nước (trong đó có kinh phí xây dựng thông tư liên tịch) (Cục Kế hoạch Tài chính) | 1 | |
| 1.1.3 | Phê duy ệt, ký ban hành thông tư liên tịch | | |
| 1.1.3.1 | B ộ trưởng | 1,5 | |
| 1.1.3.2 | Th ứ trưởng phụ trách đơn vị chủ trì soạn thảo thông tư liên tịch | 1,5 | |
| 1.1.3.3 | Các thành viên Ban Thư ờng vụ Đảng ủy Bộ Tài chính khác phê duyệt dự thảo thông tư liên tịch | 0,5/thành viên | |
| 1.1.4 | Ph ối hợp tham gia ý kiến xây dựng dự thảo thông tư (các đơn vị thuộc Bộ tham gia ý kiến đối với dự thảo thông tư liên tịch) [18] | T ừ 0,2 đến 2 [19 ] | Văn b ản tham gia ý kiến |
| 1.1.5 | Rà soát báo cáo lãnh đ ạo Bộ về hồ sơ dự thảo thông tư liên tịch (Văn phòng Bộ) | 1 | Phi ếu trình Bộ |
| 1.1.6 | Rà soát h ồ sơ, trình Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tài chính hồ sơ dự thảo thông tư liên tịch (Văn phòng Đảng ủy) | 1 | Phi ếu trình Ban Thường vụ Đảng ủy |
| 1.2 | Th ẩm định thông tư liên tịch [20] (Đơn vị được giao chủ trì thẩm định thông tư) | 9 | Văn b ản thẩm định |
| 2 | Ph ối hợp soạn thảo, ban hành thông tư liên tịch (Các cơ quan liên tịch xây dựng, soạn thảo, ban hành thông tư liên tịch [21] ) | 31,5 | Văn b ản tham gia ý kiến của các cơ quan liên tịch |
[1] Mỗi đơn vị tính tối đa 01 lần tham gia ý kiến.
[2] Tính trên 01 ý kiến tham gia.
[3] Đơn vị chủ trì thẩm định chủ động sử dụng kinh phí thẩm định cho các hoạt động như thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn (nếu có), tổ chức họp hội đồng thẩm định (nếu có).
[4] Mỗi đơn vị tính tối đa 01 lần tham gia ý kiến.
[5] Tính trên 01 ý kiến tham gia.
[6] Đơn vị chủ trì thẩm định chủ động sử dụng kinh phí thẩm định cho các hoạt động như thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn (nếu có), tổ chức họp hội đồng thẩm định (nếu có)
[7] Mỗi đơn vị tính tối đa 01 lần tham gia ý kiến.
[8] Tính trên 01 ý kiến tham gia.
[9] Đơn vị chủ trì thẩm định chủ động sử dụng kinh phí thẩm định cho các hoạt động như thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn (nếu có), tổ chức họp hội đồng thẩm định (nếu có)
[10] Mỗi đơn vị tính tối đa 01 lần tham gia ý kiến.
[11] Tính trên 01 ý kiến tham gia.
[12] Đơn vị chủ trì thẩm định chủ động sử dụng kinh phí thẩm định cho các hoạt động như thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn (nếu có), tổ chức họp hội đồng thẩm định (nếu có)
[13] Trường hợp 02 cơ quan liên tịch trở lên thì định mức khoán chi ở mục này được chia đều cho các cơ quan.
[14] Mỗi đơn vị tính tối đa 01 lần tham gia ý kiến.
[15] Tính trên 01 ý kiến tham gia.
[16] Đơn vị chủ trì thẩm định chủ động sử dụng kinh phí thẩm định cho các hoạt động như thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn (nếu có), tổ chức họp hội đồng thẩm định (nếu có)
[17] Trường hợp 02 cơ quan liên tịch trở lên thì định mức khoán chi ở mục này được chia đều cho các cơ quan.
[18] Mỗi đơn vị tính tối đa 01 lần tham gia ý kiến.
[19] Tính trên 01 ý kiến tham gia.
[20] Đơn vị chủ trì thẩm định chủ động sử dụng kinh phí thẩm định cho các hoạt động như thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn (nếu có), tổ chức họp hội đồng thẩm định (nếu có)
[21] Trường hợp 02 cơ quan liên tịch trở lên thì định mức khoán chi ở mục này được chia đều cho các cơ quan.