Điều 22. Xử lý vi phạm
1. Cán bộ và thí sinh có hành vi vi phạm trong quá trình tổ chức thi được xử lý theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT của Bộ GDĐT.
2. Thí sinh có hành vi gian lận trong quá trình đăng ký dự tuyển, dự thi để được trúng tuyển; tùy theo mức độ có thể bị buộc thôi học, cấm dự tuyển vào các cơ sở đào tạo trong những năm tiếp theo hoặc bị xử lý hình sự theo quy định của pháp luật.
3. Người có hành vi vi phạm Quy chế này là công chức, viên chức, tùy theo mức độ sẽ bị cơ quan quản lý cán bộ xử lý theo quy định của Luật Giáo dục đại học; Luật Viên chức, Luật Cán bộ, công chức và các văn bản quy định về xử lý kỷ luật viên chức, công chức.
4. Người có hành vi vi phạm Quy chế này là cán bộ, giảng viên, giáo viên, nhân viên cơ hữu của các cơ sở đào tạo tư thục không phải là công chức, viên chức, hiệu trưởng cơ sở đào tạo có trách nhiệm xử lý theo quy định của Bộ luật lao động và các văn bản pháp luật có liên quan.
5. Cơ sở đào tạo vi phạm về công tác tuyển sinh tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị áp dụng xử lý theo quy định pháp luật hiện hành. Hiệu trưởng, chủ tịch hội đồng tuyển sinh và những cá nhân có liên quan của cơ sở đào tạo vi phạm cũng bị xử lý theo quy định pháp luật có liên quan.
6. Quy chế tuyển sinh của cơ sở đào tạo quy định chi tiết việc xử lý vi phạm đối với các cá nhân, tổ chức tham gia công tác tuyển sinh.
PHỤ LỤC I
KHU VỰC ƯU TIÊN (Kèm theo Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng)
| Khu vực | Mô tả khu vực và điều kiện |
|||
| Khu vực 1 (KV1) | Các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III; các xã có thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; các xã/phường hải đảo/đặc khu; các xã/phường biên giới đất liền. |
| Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) | Các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3. |
| Khu vực 2 (KV2) | Các phường thuộc tỉnh; các xã của thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các xã thuộc KV1). |
| Khu vực 3 (KV3) | Các phường của thành phố trực thuộc Trung ương. |
PHỤ LỤC II
ĐỐI TƯỢNG CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN (Kèm theo Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng)
| Đối tượng | Mô tả đối tượng, điều kiện |
|||
| Nhóm 1 | |
| 01 | Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số được hưởng ưu tiên khu vực 1 |
| 02 | a) Thương binh, bệnh binh, người có “Giấy chứng nhận người được hưởng chính sách như thương binh; b) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong công an nhân dân xuất ngũ và được công nhận hoàn thành nghĩa vụ phục vụ tại ngũ theo quy định. |
| 03 | a) Thân nhân liệt sĩ; b) Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên; c) Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên; d) Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến; đ) Con của người hoạt động kháng chiến bị dị dạng, dị tật do hậu quả của chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp hàng tháng. |
| Nhóm 2 | |
| 04 | a) Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học; b) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ trên 15 tháng tính theo ngày. |
| 05 | a) Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số học ngoài khu vực đã quy định thuộc đối tượng 01; b) Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%; c) Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động dưới 81%. |
| 06 | a) Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; b) Giáo viên đã giảng dạy đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào các chương trình đào tạo giáo viên; c) Y tá, dược tá, hộ lý, y sĩ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên, người có bằng trung cấp Dược đã công tác đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào đúng chương trình đào tạo tốt nghiệp thuộc lĩnh vực sức khỏe. |
PHỤ LỤC III
THÔNG TIN TUYỂN SINH (Kèm theo Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng)
CƠ QUAN QUẢN LÝ Đơn vị ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM1 …….
(Hình thức đào tạo: ……………………………...2)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo:
2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh
3. Địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính, trụ sở cùng tỉnh/TP trực thuộc Trung ương và phân hiệu)
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử
5. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; thông tin, quy chế thi tuyển sinh (nếu cơ sở đào tạo có tổ chức thi)
6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh:
7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo3 (chương trình đào tạo; đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý; cơ sở vật chất; quy mô đào tạo; tỷ lệ sinh viên có việc làm; kế hoạch tuyển sinh các chương trình đào tạo, phương thức, trình độ đào tạo ngành...)
II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC, TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
2. Mô tả phương thức tuyển sinh4 (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển...)
3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
- Ngưỡng đầu vào
- Điểm trúng tuyển
4. Số lượng tuyển sinh
(Ghi rõ địa chỉ đào tạo; đối với mỗi mã trường trong tuyển sinh lập một bảng theo bảng dưới đây).
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Mã chương trình, ngành, nhóm ngành 5 | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành 6 | Số lượng tuyển sinh | Phương thức tuyển sinh | Ghi chú |
|||||||||
| 1 . | | | | | | - Phương thức 1 (Tổ hợp...) - Phương thức 2... - Phương thức 3... | |
| 2. | | | | | | | |
| 3. | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| | | | | | | | |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
b. Điểm cộng
c. Tiêu chí phân bổ ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành)
d. Các thông tin khác...
6. Tổ chức tuyển sinh
Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm, hình thức; các điều kiện xét tuyển, thi tuyển.
7. Chính sách ưu tiên
Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.
8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh (xét tuyển, thi tuyển)
9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh (Giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh)
10. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)
11. Thông tin về tuyển sinh của 02 năm gần nhất
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Mã chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành | Tên chương trình đào tạo, ngành, nhóm ngành | Phương thức tuyển sinh | Năm ... (Ví dụ: 2024 nếu tuyển sinh năm 2025) | | | Năm ... (Ví dụ: 2023 nếu tuyển sinh năm 2025) | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | | Số lượng | Số nhập học | Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét | Số lượng | Số nhập học | Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét | |
| 1. | | | | | | | | | | | | |
| 2. | | | | | | | | | | | | |
| 3. | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | |
Cán bộ tuyển sinh (Ghi rõ họ tên, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email) | …..ngày….. tháng ….. năm….. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
__________________________
1 Thông tin tối thiểu, cơ sở đào tạo bổ sung các thông tin khác của CSĐT (nếu cần).
2 Chính quy/đào tạo thường xuyên (liên thông, đã có một văn bằng...); cập nhật theo kế hoạch tuyển sinh bảo đảm quy định về công bố thông tin tuyển sinh.
3 Theo quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc công khai các thông tin về hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
4 Phân biệt trình độ đại học và cao đẳng.
5, 6 Theo danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học.
PHỤ LỤC IV
THÔNG TIN TUYỂN SINH CẬP NHẬT (Kèm theo Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng)
CƠ QUAN QUẢN LÝ Đơn vị ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM …… CẬP NHẬT
(Hình thức đào tạo: ……………………………...)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo:
2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh
3. Địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính, trụ sở cùng tỉnh/TP trực thuộc Trung ương và phân hiệu)
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử
5. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; thông tin, quy chế thi tuyển sinh3 (nếu cơ sở đào tạo có tổ chức thi)
6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh:
II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC, TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON
1. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh cập nhật
- Ngưỡng đầu vào
- Điểm trúng tuyển
2. Số lượng tuyển sinh cập nhật
(Ghi rõ địa chỉ đào tạo; đối với mỗi mã trường trong tuyển sinh lập một bảng theo bảng dưới đây).
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Mã chương trình, ngành, nhóm ngành | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành | Số lượng tuyển sinh | Phương thức tuyển sinh | Ghi chú |
|||||||||
| 1 . | | | | | | - Phương thức 1 (Tổ hợp...) - Phương thức 2... - Phương thức 3... | |
| 2. | | | | | | | |
| 3. | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Cán bộ tuyển sinh (Ghi rõ họ tên, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email) | …..ngày….. tháng ….. năm….. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ