Điều 15. Trách nhiệm thi hành
1. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng; các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
2. Các Bộ, ngành Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ quy định của Thông tư này chỉ đạo các cơ quan, tổ chức thuộc quyền thực hiện./.
Nơi nh ận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Lãnh đ ạo BQP; - Văn phòng Chính ph ủ; - Các b ộ, cơ quan ngang bộ; - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố; - B ộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị; - Các cơ quan, đơn v ị trực thuộc BQP; - C ục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính/Bộ Tư pháp; - Công báo, C ổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử BQP; - Lưu: VT, BĐBP | KT. B Ộ TRƯỞNG TH Ứ TRƯỞNG Thư ợng tướng Nguyễn Trường Thắng
PHỤ LỤC
CÁC BIỂU MẪU TRONG CẤP PHÉP ĐỐI VỚI TÀU QUÂN SỰ NƯỚC NGOÀI ĐẾN VIỆT NAM VÀ CẤP PHÉP CHO DOANH NGHIỆP BẢO VỆ ĐƯỢC THUÊ LÀM DỊCH VỤ BẢO VỆ TÀU QUÂN SỰ NƯỚC NGOÀI ĐẾN VIỆT NAM ĐỂ SỬA CHỮA (Kèm theo Thông tư số 15/2026/TT-BQP ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| Mẫu số 01 | Tờ khai tàu quân sự nước ngoài đến nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
|||
| Mẫu số 02 | Văn b ản đề nghị cấp phép cho doanh nghiệp được thuê làm dịch vụ bảo vệ tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa |
| Mẫu số 03 | Danh sách đ ề nghị cấp phép làm dịch vụ bảo vệ |
Mẫu số 01. Tờ khai tàu quân sự nước ngoài đến nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
TỜ KHAI TÀU QUÂN SỰ NƯỚC NGOÀI ĐẾN NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM (Kèm theo Công hàm số... ngày....)
CLEARANCE FORM OF FOREIGN WARSHIP VISITING THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM (Enclosed with Note No... dated..)
1. Tên tàu, loại tàu, số tàu/Name, type and registration number of the warship: .......................
2. Nơi đăng ký/Place of registration:.......................................................................................
3. Hô hiệu/Call sign:...............................................................................................................
4. Thông số kỹ thuật/Technical characteristics:
- Chiều dài lớn nhất/LOA: ………………………………………………………………………….
- Chiều rộng/Breadth: ............................................................................................................
- Chiều cao/Height: …………………………………………………………………………………
- Tổng dung tích/Gross tonnage:...........................................................................................
- Mã lực/horse power:............................................................................................................
- Tốc độ tối đa/Maximum speed …………………………………………………………………
- Mớn nước thực/Shown draft: ……………………………………………………………………
- Lượng nước rẽ/Draught:......................................................................................................
- Trọng lượng nước rẽ/Displacement:....................................................................................
5. Cảng/Vùng biển xuất phát/Last port/sea of call: ..............................................................
6. Cảng đến/Vùng biển đến tiến hành hoạt động/Port of destination ………………………..
7. Cảng/Vùng biển tiếp theo/Next port of call........................................................................
8. Hình thức thăm/Mục đích đến tiến hành hoạt động/Purpose of visit:...............................
9. Hình thức treo cờ/Flying of flag(s):....................................................................................
10. Họ tên, cấp bậc, chức vụ của Trưởng đoàn/Thuyền trưởng/Name, rank, title of the Head of delegation/Captain:............................................................................................................................
11. Thành viên trên/Crews list:
- Số lượng sỹ quan/Number of Officers:................................................................................
- Số lượng hạ sỹ quan/Number of Non-commissioned officers.............................................
- Số lượng binh sỹ/Number of Soldiers: ................................................................................
- Những người khác cùng/Accompanying people: ……………………………………………..
12. Phương tiện thông tin/Communication means: …………………………………………...
13. Tần số liên lạc/ Contact line of Frequencies: ..................................................................
14. Số lượng vũ khí và các thiết bị quân sự khác trên tàu/Amount of weapons and other military equipments on board: ........................................................................................................................
5. Ngày giờ tàu dự kiến đến điểm đón trả hoa tiêu/Scheduled time of arrival at pilot station: ……………………………………………………………………………………………………………..……
6. Thời gian trú đậu/ Time of anchorage: ...........................................................................
17. Ngày dự kiến rời cảng/Scheduled date of departure: ......................................................
18. Chương trình hoạt động của tàu, thành viên trên tàu/Programme of activities for warship/crews/accompanying people: ...............................................................................................
19. Hàng hoá trên tàu (nếu có)/Cargo on board (if any): ……………………………………
20. Đề nghị tiếp nhận nhiên liệu, lương thực, thực phẩm/ Request for supply of fuel or/and food: ………………………………………………………………………………………………………...
21. Đề nghị khác/Additional request: …………………………………………………………
Làm t ại Done at ( d ấu /Seal) | ngày tháng năm on
Mẫu số 02. Văn bản đề nghị cấp phép cho doanh nghiệp được thuê làm dịch vụ bảo vệ tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa
TÊN DOANH NGHI ỆP SỬA CHỮA TÀU | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: …………. V/v C ấp phép cho doanh nghiệp được thuê làm dịch vụ bảo vệ tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa | ...(1)..., ngày tháng năm 20....
Kính gửi: Cục Bảo vệ an ninh Quân đội/Tổng cục Chính trị.
Căn cứ: …………………….……(2)………………………………………………………
1. Mục đích: ……………………..(3)………………………………………………………
2. Nội dung: ……………………..(4)……………………………………………………….
3. Thành phần: ………………....(5)………………………………………………………..
4. Địa điểm: ……………………..(6)……………………………………………………….
5. Thời gian: ……………………..(7)………………………………………………………
6. Tài liệu kèm theo:
- Hợp đồng dịch vụ bảo vệ (bản sao có công chứng);
- Danh sách trích ngang nhân viên thuộc doanh nghiệp bảo vệ thực hiện dịch vụ bảo vệ (bản chính).
Đề nghị Cục Bảo vệ an ninh Quân đội xem xét, giải quyết./.
Đ ẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (Ký tên, đóng d ấu)
Ghi chú:
- (1) Địa danh;
- (2) Văn bản, chỉ thị của cấp có thẩm quyền; hợp đồng sửa chữa ký kết giữa doanh nghiệp sửa chữa và đối tác;
- (3) Thực hiện dịch vụ bảo vệ tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam sửa chữa;
- (4) Các nội dung công việc thực hiện theo hợp đồng;
- (5) Số lượng nhân viên thuộc doanh nghiệp bảo vệ tham gia thực hiện dịch vụ bảo vệ;
- (6) Nơi thực hiện dịch vụ bảo vệ tàu;
- (7) Thời gian thực hiện dịch vụ bảo vệ tàu.
Mẫu số 03. Danh sách đề nghị cấp phép làm dịch vụ bảo vệ
TÊN DOANH NGHI ỆP BẢO VỆ | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: ………… | ...(1)..., ngày tháng năm 20....
DANH SÁCH
Đề nghị cấp phép làm dịch vụ bảo vệ cho tàu ... (2)...
| STT | H ọ và tên | Qu ốc tịch | Nơi sinh | Ngày, tháng, năm sinh | Ch ức vụ | S ố giấy tờ tùy thân ...(3).. | | | Th ời hạn hợp đồng lao động | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | | Lo ại giấy tờ | Ngày c ấp | Ngày h ết hạn | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
Nơi nh ận: - Bộ Quốc phòng; - Lưu: | Đ ẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (Ký tên, đóng d ấu)
Ghi chú:
- (1) Địa danh;
- (2) Tên tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa thuê dịch vụ bảo vệ;
- (3) Số của một trong các loại giấy tờ sau: Thẻ Căn cước, Căn cước công dân, hộ chiếu.