Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khoá XIX, Kỳ họp chuyên đề thứ Ba thông qua ngày 28 tháng 10 năm 2025./.
CHỦ TỊCH Bùi Đức Hinh
PHỤ LỤC
CÁC MỨC CHI CỤ THỂ BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ (Kèm theo Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (Đvt: nghìn đồng) | | Ghi chú |
|||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp xã | |
| 1. | Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở đặc thù | | | | |
| a) | Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tờ gấp đã hoàn thành | 1.200 | 960 | |
| b) | Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tình huống đã hoàn thành | 360 | 300 | |
| c) | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Câu chuyện đã hoàn thành | 1.800 | 1.500 | |
| d) | Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | Tiểu phẩm đã hoàn thành | 6.000 | 4.800 | |
| 2. | Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch | | | | |
| a) | Xây dựng đề cương | | | | |
| - | Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 950 | 750 | |
| - | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Đề cương hoàn chỉnh | 1.600 | 1.300 | |
| b) | Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch | | | | |
| - | Soạn thảo Chương trình, đề án, kế hoạch | Chương trình, đề án, kế hoạch | 2.400 | 1.900 | |
| - | Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | Báo cáo | 400 | 320 | |
| c) | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý | | | | |
| - | Chủ trì | Người/ buổi | 160 | 130 | |
| - | Thành viên dự | Người/ buổi | 80 | 60 | |
| d) | Ý kiến tư vấn của chuyên gia | Văn bản | 400 | 320 | |
| đ) | Xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch | | | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng | Người/ buổi | 160 | 130 | |
| - | Thành viên Hội đồng, thư ký | Người/ buổi | 120 | 100 | |
| - | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 80 | 60 | |
| - | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 240 | 190 | |
| - | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 160 | 130 | |
| e) | Ý kiến thẩm định chương - trình, đề án, kế hoạch | Bài viết | 400 | 320 | Đối với trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt |
| g) | Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch | Văn bản | 400 | 320 | |
| 3. | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | | | | |
| a) | Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật | Người/ngày | - | 40 | Không quá 01 ngày |
| b) | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | - | 16 | |
| 4. | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi | | | | |
| a) | Thuê văn nghệ, diễn viên cho cuộc thi sân khấu | Người/ngày | 360 | 300 | |
| b) | Chi giải thưởng | | | | Đây là các mức chi tối đa, tùy theo quy mô và địa bàn tổ chức từng cuộc thi để quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt định mức chi tối đa này |
| - | Giải nhất: | | | | |
| + | Tập thể | Giải | 12.000 | 9.600 | |
| + | Cá nhân | Giải | 7.000 | 5.600 | |
| - | Giải nhì: | | | | |
| + | Tập thể | Giải | 8.500 | 6.800 | |
| + | Cá nhân | Giải | 3.500 | 2.800 | |
| - | Giải ba: | | | | |
| + | Tập thể | Giải | 6.000 | 4.800 | |
| + | Cá nhân | Giải | 2.500 | 2.000 | |
| - | Giải khuyến khích: | | | | |
| + | Tập thể | Giải | 3.500 | 2.800 | |
| + | Cá nhân | Giải | 1.200 | 960 | |
| - | Giải phụ khác | Giải | 600 | 480 | |
| 5. | Chi thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở | | | | |
| a) | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo của địa phương | Báo cáo | 60 | 50 | |
| b) | Báo cáo | Báo cáo | 3.500 | 2.800 | |
| 6. | Các khoản chi công tác hòa giải ở cơ sở | | | | |
| a) | Chi thù lao cho hòa giải viên | | | | |
| - | Đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải | Vụ, việc | - | 240 | |
| - | Trường hợp vụ, việc hòa giải thành theo Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở | Vụ, việc | - | 320 | |
| b) | Chi hỗ trợ hoạt động của Tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải) | Tổ hoà giải/tháng | - | 120 | |