Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khoá XIX, kỳ họp chuyên đề thứ Tư thông qua ngày 25 tháng 11 năm 2025./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ; - VPQH, VPCP; - Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp, Tài chính; - Cục KTVB và QLXLVPHC (Bộ Tư pháp); - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể ở tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - ĐU, TTHĐND, UBND các xã, phường; - Trung tâm Thông tin - Công báo; - Lưu: VT, HC 2,10 . | CHỦ TỊCH Bùi Đức Hinh
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 44/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
| TT | Ngành hàng | Tên sản phẩm | Quy mô liên kết |
|||||
| I | Các sản phẩm chủ lực | | |
| 1 | Trồng trọt | Lúa chất lượng cao | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết có quy mô từ 50 ha trở lên . |
| | | Cây có múi | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết có quy mô từ 3 0 ha trở lên. |
| | | Chuối | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết có quy mô từ 3 0 ha trở lên. |
| | | Chè | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết sản xuất, chế biến, tiêu thụ sản phẩm gắn với xây dựng thương hiệu chè Phú Thọ có quy mô từ 1 0 ha trở lên (không bao gồm chè đen). |
| | | Mía | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết có quy mô từ 5 ha trở lên . |
| 2 | Chăn nuôi | Trâu, bò thịt | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết sản xuất, chế biến, tiêu thụ sản phẩm có quy mô từ 2 00 con/năm trở lên. |
| | | Lợn thịt | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết sản xuất, chế biến, tiêu thụ sản phẩm có quy mô từ 3.000 con/năm trở lên. |
| | | Dê thịt | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết liên kết có quy mô từ 500 con/năm trở lên. |
| | | Bò sữa | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết sản xuất, chế biến, tiêu thụ sản phẩm có quy mô từ 1 00 con/năm trở lên. |
| | | Gà thịt | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết sản xuất, chế biến, tiêu thụ sản phẩm có quy mô từ 25.000 con/năm trở lên. |
| | | Gà đẻ trứng | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết sản xuất có quy mô từ 10.000 con/năm trở lên. |
| 3 | Thủy sản | Cá nước ngọt | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết có quy mô : - Nuôi cá lồng từ 30 lồng nuôi cá trở lên và thể tích lồng tối thiểu 50m 3 /lồng. - Nuôi trong ao, hồ, đầm, sông có quy mô liên kết từ 10 ha trở lên. |
| 4 | Lâm nghiệp | Tre, bương, luồng, lâm sản ngoài gỗ | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết có quy mô từ 100 ha trở lên. |
| II | Các sản phẩm đặc sản, đặc trưng, có lợi thế | | |
| 1 | Trồng trọt | Rau, củ, quả | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết sản xuất, sơ chế và tiêu thụ sản phẩm có quy mô từ 5 ha trở lên đối với rau, củ, quả trồng ngoài trời; quy mô từ 2 ha trở lên đối với rau, củ, quả trồng trong nhà màng, nhà lưới |
| | | Dược liệu | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết có quy mô từ 5 ha trở lên . |
| | | Thanh long | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết có quy mô từ 5 ha trở lên . |
| | | Lúa đặc sản | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết có quy mô từ 30 ha trở lên . |
| 2 | Chăn nuôi | Gà nhiều cựa | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết có quy mô từ 3 .000 con/năm trở lên . |
| | | Ong mật | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết sản xuất, chế biến và tiêu thụ có quy mô từ 1 .000 đàn /năm trở lên . |
| 3 | Lâm nghiệp | Quế | D ự án /kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết sản xuất, sơ chế và tiêu thụ sản phẩm có quy mô từ 200 ha trở lên . |