法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Quyết định bảng giá đất lần đầu sử dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Số hiệu
85/2025/NQ-HĐND
Ngày ban hành
30 tháng 12, 2025
Số điều
8
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 85/2025/NQ-HĐND | Phú Thọ, ngày 30 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUYẾT ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 12152/TTr-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo giải trình số 331/BC-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 1Phạm vi điều chỉnh

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 2Đối tượng áp dụng

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.

2. Người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai.

3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất, tư vấn xác định giá đất.

Điều 3Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất và một số quy định khi xác định giá đất

Điều 3. Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất và một số quy định khi xác định giá đất

1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

2. Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu tại khoản 1 Điều này được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

3. Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

4. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.

Điều 4Giá đất nông nghiệp

Điều 4. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất được quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng giá đất được tính bằng giá đất rừng sản xuất.

3. Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác giá đất được tính bằng giá loại đất nông nghiệp cao nhất trên địa bàn xã, phường được quy định tại Bảng giá đất nông nghiệp.

Điều 5Giá các loại đất phi nông nghiệp

Điều 5. Giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này. Đối với đất xây dựng công trình hành chính - dịch vụ (trừ đất xây dựng trụ sở, văn phòng của ban quản lý hoặc trụ sở hành chính của doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh trong khu, cụm công nghiệp) tính bằng 130% mức giá khu, cụm công nghiệp trong Bảng giá đất.

2. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối để khai thác cát, sỏi được quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Giá đất Khu đô thị, khu nhà ở được quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Giá đất phi nông nghiệp các xã, phường (đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được quy định cụ thể từ Phụ lục số 05 đến Phụ lục số 152 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

5. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp (trừ đất xây dựng cơ sở y tế, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo) được tính bằng giá đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường có tên trong bảng giá đất.

6. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (không bao gồm giá đất tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Nghị quyết này), đất công cộng, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí, đường có tên trong bảng giá đất.

7. Giá đất xây dựng cơ sở y tế, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được tính bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường có tên trong bảng giá đất.

8. Giá đất có mặt nước chuyên dùng được tính bằng giá đất theo loại đất được xác định tại quyết định giao đất, cho thuê đất cùng khu vực, vị trí.

(Có Phụ lục bảng giá chi tiết các loại đất kèm theo)

Điều 6Điều khoản thi hành

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Trường hợp các hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính đã tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ theo quy định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng giá đất tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai năm 2024.

3. Trường hợp có thay đổi về tên đường, địa điểm, địa danh mà không làm thay đổi về giá đất thì tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết này.

Điều 7Tổ chức thực hiện

Điều 7. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, địa phương tiếp tục rà soát, cập nhật các vị trí, đường mới trên địa bàn tỉnh chưa được quy định trong bảng giá đất và các quy định pháp luật mới ban hành (nếu có) để kịp thời đề nghị điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất đảm bảo theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề thứ Năm thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2025./.

CHỦ TỊCH Bùi Đức Hinh

Phụ lục số 01

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TỈNH PHÚ THỌ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Đơn vị hành chính cấp xã | Giá đất | | | |

|||||||

| | | Đất trồng cây hằng năm gồm: Đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất trồng cây lâu năm | Đất rừng sản xuất |

| 1 | Phường Việt Trì | 95 | 85 | 82 | 37 |

| 2 | Phường Nông Trang | 95 | 85 | 82 | 37 |

| 3 | Phường Thanh Miếu | 95 | 85 | 82 | 37 |

| 4 | Phường Vân Phú | 95 | 85 | 82 | 37 |

| 5 | Xã Hy Cương | 83 | 68 | 65 | 21 |

| 6 | Xã Văn Lang | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 7 | Xã Hạ Hòa | 78 | 65 | 62 | 29 |

| 8 | Xã Vĩnh Chân | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 9 | Xã Đan Thượng | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 10 | Xã Yên Kỳ | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 11 | Xã Hiền Lương | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 12 | Xã Xuân Lũng | 72 | 60 | 58 | 26 |

| 13 | Xã Lâm Thao | 78 | 65 | 62 | 29 |

| 14 | Xã Bản Nguyên | 72 | 60 | 58 | 26 |

| 15 | Xã Phùng Nguyên | 72 | 60 | 58 | 26 |

| 16 | Xã Dân Chủ | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 17 | Xã Trạm Thản | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 18 | Xã Bình Phú | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 19 | Xã Phù Ninh | 78 | 65 | 62 | 29 |

| 20 | Xã Phú Mỹ | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 21 | Xã Long Cốc | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 22 | Xã Lai Đồng | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 23 | Xã Minh Đài | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 24 | Xã Thu Cúc | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 25 | Xã Xuân Đài | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 26 | Xã Tân Sơn | 72 | 59 | 56 | 18 |

| 27 | Xã Liên Minh | 72 | 60 | 58 | 26 |

| 28 | Xã Hoàng Cương | 72 | 60 | 58 | 26 |

| 29 | Xã Đông Thành | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 30 | Xã Quảng Yên | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 31 | Xã Thanh Ba | 78 | 65 | 62 | 29 |

| 32 | Xã Chí Tiên | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 33 | Xã Thượng Long | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 34 | Xã Trung Sơn | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 35 | Xã Yên Lập | 72 | 59 | 56 | 18 |

| 36 | Xã Sơn Lương | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 37 | Xã Xuân Viên | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 38 | Xã Minh Hòa | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 39 | Phường Phong Châu | 90 | 75 | 72 | 33 |

| 40 | Phường Phú Thọ | 90 | 75 | 72 | 33 |

| 41 | Phường Âu Cơ | 90 | 75 | 72 | 33 |

| 42 | Xã Hiền Quan | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 43 | Xã Tam Nông | 78 | 65 | 62 | 29 |

| 44 | Xã Thọ Văn | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 45 | Xã Vạn Xuân | 66 | 54 | 52 | 17 |

| 46 | Xã Hùng Việt | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 47 | Xã Cẩm Khê | 78 | 65 | 62 | 29 |

| 48 | Xã Đồng Lương | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 49 | Xã Tiên Lương | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 50 | Xã Vân Bán | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 51 | Xã Phú Khê | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 52 | Xã Cự Đồng | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 53 | Xã Yên Sơn | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 54 | Xã Khả Cửu | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 55 | Xã Võ Miếu | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 56 | Xã Hương Cần | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 57 | Xã Thanh Sơn | 78 | 65 | 62 | 29 |

| 58 | Xã Văn Miếu | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 59 | Xã Đào Xá | 66 | 54 | 52 | 17 |

| 60 | Xã Thanh Thủy | 78 | 65 | 62 | 29 |

| 61 | Xã Tu Vũ | 72 | 60 | 58 | 26 |

| 62 | Xã Đoan Hùng | 78 | 65 | 62 | 29 |

| 63 | Xã Tây Cốc | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 64 | Xã Bằng Luân | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 65 | Xã Chân Mộng | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 66 | Xã Chí Đám | 55 | 45 | 43 | 14 |

| 67 | Phường Hoà Bình | 90 | 65 | 72 | 18 |

| 68 | Phường Kỳ Sơn | 90 | 65 | 72 | 18 |

| 69 | Phường Thống Nhất | 90 | 65 | 72 | 18 |

| 70 | Phường Tân Hoà | 90 | 65 | 72 | 18 |

| 71 | Xã Thịnh Minh | 78 | 65 | 62 | 17 |

| 72 | Xã Tân Lạc | 72 | 60 | 62 | 17 |

| 73 | Xã Mường Bi | 68 | 50 | 60 | 16 |

| 74 | Xã Mường Hoa | 50 | 40 | 45 | 10 |

| 75 | Xã Toàn Thắng | 60 | 45 | 55 | 14 |

| 76 | Xã Vân Sơn | 50 | 40 | 45 | 10 |

| 77 | Xã Đà Bắc | 72 | 60 | 62 | 17 |

| 78 | Xã Cao Sơn | 60 | 50 | 55 | 16 |

| 79 | Xã Đức Nhàn | 50 | 40 | 45 | 12 |

| 80 | Xã Quy Đức | 50 | 40 | 45 | 10 |

| 81 | Xã Tân Pheo | 50 | 40 | 45 | 10 |

| 82 | Xã Tiền Phong | 55 | 50 | 55 | 16 |

| 83 | Xã Mai Châu | 72 | 60 | 62 | 17 |

| 84 | Xã Bao La | 60 | 45 | 55 | 16 |

| 85 | Xã Mai Hạ | 68 | 50 | 60 | 16 |

| 86 | Xã Pà Cò | 50 | 35 | 40 | 12 |

| 87 | Xã Tân Mai | 50 | 40 | 45 | 14 |

| 88 | Xã Cao Phong | 72 | 60 | 62 | 17 |

| 89 | Xã Mường Thàng | 68 | 50 | 60 | 16 |

| 90 | Xã Thung Nai | 60 | 45 | 55 | 14 |

| 91 | Xã Yên Trị | 68 | 50 | 60 | 16 |

| 92 | Xã Lạc Lương | 68 | 50 | 60 | 16 |

| 93 | Xã Yên Thủy | 72 | 60 | 62 | 17 |

| 94 | Xã Liên Sơn | 78 | 65 | 62 | 16 |

| 95 | Xã Cao Dương | 78 | 65 | 62 | 16 |

| 96 | Xã Lương Sơn | 78 | 65 | 62 | 17 |

| 97 | Xã An Nghĩa | 78 | 65 | 62 | 16 |

| 98 | Xã An Bình | 60 | 45 | 55 | 16 |

| 99 | Xã Lạc Thủy | 78 | 65 | 62 | 17 |

| 100 | Xã Yên Phú | 68 | 50 | 60 | 16 |

| 101 | Xã Thượng Cốc | 68 | 50 | 60 | 16 |

| 102 | Xã Quyết Thắng | 60 | 35 | 55 | 14 |

| 103 | Xã Nhân Nghĩa | 60 | 35 | 55 | 14 |

| 104 | Xã Ngọc Sơn | 50 | 30 | 45 | 10 |

| 105 | Xã Đại Đồng | 68 | 50 | 60 | 16 |

| 106 | Xã Mường Vang | 60 | 45 | 55 | 14 |

| 107 | Xã Lạc Sơn | 72 | 60 | 62 | 17 |

| 108 | Xã Nật Sơn | 60 | 45 | 55 | 16 |

| 109 | Xã Hợp Kim | 68 | 50 | 60 | 16 |

| 110 | Xã Dũng Tiến | 68 | 50 | 60 | 16 |

| 111 | Xã Mường Động | 68 | 50 | 60 | 16 |

| 112 | Xã Kim Bôi | 72 | 60 | 62 | 17 |

| 113 | Xã Tam Sơn | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 114 | Xã Sông Lô | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 115 | Xã Hải Lựu | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 116 | Xã Yên Lãng | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 117 | Xã Lập Thạch | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 118 | Xã Tiên Lữ | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 119 | Xã Thái Hòa | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 120 | Xã Liên Hòa | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 121 | Xã Hợp Lý | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 122 | Xã Sơn Đông | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 123 | Xã Tam Đảo | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 124 | Xã Đại Đình | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 125 | Xã Đạo Trù | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 126 | Xã Tam Dương | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 127 | Xã Hội Thịnh | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 128 | Xã Hoàng An | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 129 | Xã Tam Dương Bắc | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 130 | Xã Vĩnh Tường | 95 | 95 | 95 | |

| 131 | Xã Thổ Tang | 95 | 95 | 95 | |

| 132 | Xã Vĩnh Hưng | 95 | 95 | 95 | |

| 133 | Xã Vĩnh An | 95 | 95 | 95 | |

| 134 | Xã Vĩnh Phú | 95 | 95 | 95 | |

| 135 | Xã Vĩnh Thành | 95 | 95 | 95 | |

| 136 | Xã Yên Lạc | 95 | 95 | 95 | |

| 137 | Xã Tề Lỗ | 95 | 95 | 95 | |

| 138 | Xã Liên Châu | 95 | 95 | 95 | |

| 139 | Xã Tam Hồng | 95 | 95 | 95 | |

| 140 | Xã Nguyệt Đức | 95 | 95 | 95 | |

| 141 | Xã Bình Nguyên | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 142 | Xã Xuân Lãng | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 143 | Xã Bình Xuyên | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 144 | Xã Bình Tuyền | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 145 | Phường Vĩnh Phúc | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 146 | Phường Vĩnh Yên | 95 | 95 | 95 | 45 |

| 147 | Phường Phúc Yên | 95 | 95 | 95 | |

| 148 | Phường Xuân Hòa | 95 | 95 | 95 | 45 |

Phụ lục số 02

BẢNG GIÁ ĐẤT CÁC KHU CÔNG NGHIỆP - CỤM CÔNG NGHIỆP TỈNH PHÚ THỌ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên khu, cụm công nghiệp | Giá đất |

||||

| I | Khu công nghiệp | |

| 1 | Khu công nghiệp Thụy Vân | 580 |

| 2 | Khu công nghiệp Phú Hà | 460 |

| 3 | Khu công nghiệp Phù Ninh | 350 |

| 4 | Khu công nghiệp Trung Hà | 500 |

| 5 | Khu công nghiệp Tam Nông | 300 |

| 6 | Khu công nghiệp Cẩm Khê | 440 |

| 7 | Khu công nghiệp Hạ Hòa | 290 |

| 8 | Khu công nghiệp Lương Sơn | 1.400 |

| 9 | Khu công nghiệp Nam Lương Sơn | 1.105 |

| 10 | Khu công nghiệp Nhuận Trạch | 1.053 |

| 11 | Khu công nghiệp Lạc Thịnh | 484 |

| 12 | Khu công nghiệp Thanh Hà | 540 |

| 13 | Khu công nghiệp Bờ trái Sông Đà | 1.750 |

| 14 | Khu công nghiệp Yên Quang | 1.105 |

| 15 | Khu công nghiệp Bình Phú | 1.105 |

| 16 | Khu công nghiệp Khai Quang | 2.400 |

| 17 | Khu công nghiệp Kim Hoa | 2.400 |

| 18 | Khu công nghiệp Bình Xuyên | 2.200 |

| 19 | Khu công nghiệp Bình Xuyên II | 2.100 |

| 20 | Khu công nghiệp Bá Thiện | 1.800 |

| 21 | Khu công nghiệp Bá Thiện II | 1.800 |

| 22 | Khu công nghiệp Thăng Long Vĩnh Phúc | 2.100 |

| 23 | Khu công nghiệp Tam Dương II - Khu A | 1.400 |

| 24 | Khu công nghiệp Tam Dương I - Khu vực 3 | 1.400 |

| 25 | Khu công nghiệp Tam Dương I - Khu vực 2 | 1.300 |

| 26 | Khu công nghiệp Sông Lô II | 1.200 |

| 27 | Khu công nghiệp Thái Hòa - Liễn Sơn - Liên Hòa | 1.200 |

| 28 | Khu công nghiệp Nam Bình Xuyên | 2.100 |

| 29 | Khu công nghiệp Sơn Lôi | 2.100 |

| 30 | Khu công nghiệp Đồng Sóc | 1.800 |

| 31 | Khu công nghiệp Phúc Yên | 2.400 |

| 32 | Khu công nghiệp Chấn Hưng | 2.100 |

| II | Cụm công nghiệp | |

| 1 | Cụm công nghiệp Bạch Hạc | 550 |

| 2 | Cụm công nghiệp Thanh Minh | 350 |

| 3 | Cụm công nghiệp Phú Hộ | 350 |

| 4 | Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Hợp Hải - Kinh Kệ | 350 |

| 5 | Cụm công nghiệp Bắc Lâm Thao | 350 |

| 6 | Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Đồng Lạng | 400 |

| 7 | Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Phú Gia | 400 |

| 8 | Cụm công nghiệp Tử Đà - An Đạo | 400 |

| 9 | Cụm công nghiệp Hoàng Xá | 350 |

| 10 | Cụm công nghiệp Vạn Xuân | 350 |

| 11 | Cụm công nghiệp Tam Nông | 300 |

| 12 | Cụm công nghiệp - làng nghề Sóc Đăng | 350 |

| 13 | Cụm công nghiệp Ngọc Quan | 290 |

| 14 | Cụm công nghiệp Nam Đoan Hùng | 290 |

| 15 | Cụm công nghiệp - làng nghề phía Nam Thanh Ba | 300 |

| 16 | Cụm công nghiệp Bãi Ba - Đông Thành | 350 |

| 17 | Cụm công nghiệp Bãi Ba 2 | 350 |

| 18 | Cụm công nghiệp Quảng Yên | 290 |

| 19 | Cụm công nghiệp thị trấn Sông Thao | 350 |

| 20 | Cụm công nghiệp Tiên Lương | 290 |

| 21 | Cụm công nghiệp Thắng Sơn | 320 |

| 22 | Cụm công nghiệp Thục Luyện | 320 |

| 23 | Cụm công nghiệp Đồng Phì | 320 |

| 24 | Cụm công nghiệp Ấm Hạ | 320 |

| 25 | Cụm công nghiệp Hạ Hòa | 320 |

| 26 | Cụm công nghiệp thị trấn Yên Lập | 270 |

| 27 | Cụm công nghiệp Lương Sơn | 250 |

| 28 | Cụm công nghiệp Đồng Lạc | 250 |

| 29 | Cụm công nghiệp Tân Phú | 260 |

| 30 | Cụm công nghiệp Mỹ Thuận | 260 |

| 31 | Cụm công nghiệp Thịnh Minh 1 | 780 |

| 32 | Cụm công nghiệp Đồng Tâm II | 585 |

| 33 | Cụm công nghiệp Môi trường công nghệ cao Hòa Bình | 585 |

| 34 | Cụm công nghiệp Chiềng Châu | 528 |

| 35 | Cụm công nghiệp Đà Bắc | 605 |

| 36 | Cụm công nghiệp Thanh Sơn | 605 |

| 37 | Cụm công nghiệp Dũng Phong | 576 |

| 38 | Cụm công nghiệp Đú Sáng | 576 |

| 39 | Cụm công nghiệp Tu Lý | 605 |

| 40 | Cụm công nghiệp Hòa Sơn | 962 |

| 41 | Cụm công nghiệp Xóm Rụt | 689 |

| 42 | Cụm công nghiệp Đông Lai Thanh Hối | 605 |

| 43 | Cụm công nghiệp Phong Phú | 605 |

| 44 | Cụm công nghiệp Phú Thành II | 528 |

| 45 | Cụm công nghiệp Thanh Nông | 576 |

| 46 | Cụm công nghiệp Đồng Tâm | 585 |

| 47 | Cụm công nghiệp Chăm Mát, Dân Chủ | 962 |

| 48 | Cụm công nghiệp Tiên Tiến | 780 |

| 49 | Cụm công nghiệp Yên Mông khu 1 | 624 |

| 50 | Cụm công nghiệp Yên Mông khu 2 | 624 |

| 51 | Cụm công nghiệp Bảo Hiệu 2 | 605 |

| 52 | Cụm công nghiệp Hùng Vương - Phúc Thắng | 2.400 |

| 53 | Cụm công nghiệp làng nghề Yên Đồng | 1.800 |

| 54 | Cụm công nghiệp Đồng Thịnh | 1.100 |

| 55 | Cụm công nghiệp làng nghề Tề Lỗ | 1.800 |

| 56 | Cụm công nghiệp Thị trấn Yên Lạc | 2.500 |

| 57 | Cụm công nghiệp Đồng Sóc | 1.800 |

| 58 | Cụm công nghiệp làng nghề Minh Phương | 2.500 |

| 59 | Cụm công nghiệp Đồng Văn | 1.800 |

| 60 | Cụm công nghiệp Hoàng Lâu | 1.400 |

| 61 | Cụm công nghiệp Thổ Tang - Lũng Hòa | 1.800 |

| 62 | Cụm công nghiệp làng nghề Vĩnh Sơn | 1.800 |

| 63 | Cụm công nghiệp Lý Nhân | 1.800 |

| 64 | Cụm công nghiệp Trung Nguyên | 1.800 |

| 65 | Cụm công nghiệp Hợp Thịnh | 1.400 |

| 66 | Cụm công nghiệp Đình Chu | 1.400 |

Phụ lục số 03

BẢNG GIÁ ĐẤT SÔNG, NGÒI, KÊNH, RẠCH, SUỐI ĐỂ KHAI THÁC CÁT, SỎI TỈNH PHÚ THỌ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên sông, ngòi, kênh, rạch, suối | Giá đất |

||||

| 1 | Sông Bứa | 124 |

| 2 | Sông Chảy | 182 |

| 3 | Sông Đà | 111 |

| 4 | Sông Hồng | 89 |

| 5 | Sông Lô | 222 |

| 6 | Sông Dân | 111 |

| 7 | Sông Mây | 89 |

| 8 | Sông Cầu Bòn | 89 |

| 9 | Sông Tranh | 89 |

| 10 | Sông Phan | 89 |

| 11 | Sông Ba Hanh | 89 |

| 12 | Sông Cà Lồ | 89 |

| 13 | Sông Phó Đáy | 89 |

| 14 | Sông Bá Hạ | 89 |

| 15 | Sông Bưởi | 89 |

| 16 | Sông Bôi | 89 |

| 17 | Sông Bùi | 89 |

| 18 | Sông Lạng | 89 |

| 19 | Sông Đập | 89 |

| 20 | Sông Thanh Hà | 89 |

| 21 | Sông Mã | 89 |

| 22 | Ngòi Lao | 55 |

| 23 | Ngòi Giành | 55 |

| 24 | Các sông, ngòi, kênh, rạch, suối còn lại trên địa bàn tỉnh | 50 |

Phụ lục số 04

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở TỈNH PHÚ THỌ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Khu đô thị | | Mặt cắt đường | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất cơ sở sản xuất PNN |

||||||||

| 1 | Khu đô thị Trầm Sào | | Đường 17,5 m | 30.000 | 15.000 | 12.000 |

| | | | Đường 14,5 m; 13 m | 27.000 | 14.000 | 11.000 |

| | | | Đường 11 m; 10,5 m; 9,5 m | 25.000 | 13.000 | 10.000 |

| 2 | Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá | | Đường 22 m | 34.000 | 17.000 | 14.000 |

| | | | Đường 19 m | 30.000 | 15.000 | 12.000 |

| | | | Đường 14 m; 13 m | 24.000 | 12.000 | 10.000 |

| | | | Đường 10 m | 22.000 | 11.000 | 9.000 |

| | | | Đường 7,5 m; 7 m; 6,5 m | 19.000 | 10.000 | 8.000 |

| 3 | Khu nhà ở đô thị Tân Dân | | Đường 23,5 m; 20,5 m | 32.000 | 16.000 | 13.000 |

| | | | Đường 19,5 m; 18,5 m | 30.000 | 15.000 | 12.000 |

| | | | Đường 12 m; 10 m | 24.000 | 12.000 | 10.000 |

| | | | Đường 7 m | 17.000 | 9.000 | 7.000 |

| 4 | Khu đô thị mới Việt Séc | | Đường 26 m | 30.000 | 15.000 | 12.000 |

| | | | Đường 22,5 m | 27.000 | 14.000 | 11.000 |

| | | | Đường 15 m | 24.000 | 12.000 | 10.000 |

| | | | Đường 13 m; 12 m | 22.000 | 11.000 | 9.000 |

| 5 | Khu nhà ở đô thị phía Nam Đồng Lạc Ngàn (LILAMA) | | Đường 18,5 m | 32.000 | 16.000 | 13.000 |

| | | | Đường 14,5 m | 28.000 | 14.000 | 12.000 |

| | | | Đường 13,5 m | 27.000 | 14.000 | 11.000 |

| | | | Đường 12 m | 24.000 | 12.000 | 10.000 |

| 6 | Khu nhà ở Cao cấp Vương Cường | | Đường 26 m | 35.000 | 18.000 | 14.000 |

| | | | Đường 11,5 m | 24.000 | 13.000 | 10.000 |

| 7 | Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa | | Đường 20,5 m | 37.000 | 19.000 | 15.000 |

| | | | Đường 13,5 m; 12 m | 32.000 | 16.000 | 13.000 |

| | | | Đường 9 m; 7,5 m; 7 m | 30.000 | 15.000 | 12.000 |

| 8 | Khu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi của đoàn nghệ thuật chèo (cũ) | | Đường 7,5 m; 6,5 m | 16.000 | 8.000 | 7.000 |

| 9 | Khu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi của đoàn kịch nói (cũ) | | Đường 6 m | 18.000 | 9.000 | 7.200 |

| 10 | Khu nhà ở đô thị Nam Việt | | Đường 22,5 m | 16.000 | 8.000 | 7.000 |

| | | | Đường 16,5 m; 15 m | 13.000 | 7.500 | 6.000 |

| | | | Đường 13,5 m; 13 m; 12 m | 12.000 | 6.500 | 5.000 |

| 11 | Khu đô thị mới Đông Nam | | Đường 35 m | 38.000 | 20.000 | 16.000 |

| | | | Đường 30 m | 32.000 | 16.000 | 13.000 |

| | | | Đường 27 m | 27.000 | 14.000 | 11.000 |

| | | | Đường 23,5 m; 22,5 m; 21,5 m | 22.000 | 11.000 | 9.000 |

| | | | Đường 14,5 m; 14 m; 13,5 m | 18.000 | 9.000 | 8.000 |

| | | | Đường 9,5 m | 16.000 | 8.000 | 7.000 |

| 12 | Khu đô thị mới Trưng Vương | | Đường 27 m; 26 m | 30.000 | 16.500 | 13.500 |

| | | | Đường 22,5 m | 27.000 | 14.000 | 11.000 |

| | | | Đường 15 m | 22.000 | 11.000 | 9.000 |

| | | | Đường 13,5 m; 12 m; 11 m | 16.000 | 8.000 | 7.000 |

| | | | Đường 7 m | 13.000 | 7.000 | 6.000 |

| 13 | Khu đô thị phía Bắc Trưng Vương | | Đường 30 m | 27.000 | 14.000 | 11.000 |

| | | | Đường 22,5 m; 20,5 m | 22.000 | 11.000 | 9.000 |

| | | | Đường 19 m | 16.000 | 8.000 | 7.000 |

| | | | Đường 15,5 m; 14,5 m | 11.000 | 6.000 | 5.000 |

| 14 | Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở | | Đường 35 m | 38.000 | 20.000 | 16.000 |

| | | | Đường 22,5 m | 27.000 | 14.000 | 11.000 |

| | | | Đường 14,5 m; 13,5 m | 22.000 | 11.000 | 9.000 |

| | | | Đường 12 m | 16.000 | 8.000 | 7.000 |

| 15 | Khu đô thị mới Tây Nam | | Đường 32,5 m | 32.000 | 16.000 | 13.000 |

| | | | Đường 27 m | 28.000 | 14.000 | 12.000 |

| | | | Đường 20,5 m | 26.000 | 13.000 | 11.000 |

| | | | Đường 13 m; 12 m | 24.000 | 12.000 | 10.000 |

| 16 | Khu đô thị mới Minh Tân | | Đường 27 m | 32.000 | 16.000 | 13.000 |

| | | | Đường 20,5 m; 19,5 m | 27.000 | 14.000 | 11.000 |

| | | | Đường 13 m | 19.000 | 10.000 | 8.000 |

| 17 | Khu nhà ở Châu Phong, đồng Lạc Ngàn | | Đường 15,5 m | 16.000 | 8.000 | 7.000 |

| | | | Đường 12 m | 13.000 | 7.000 | 6.000 |

| | | | Đường 10 m | 11.000 | 6.000 | 5.000 |

| 18 | Khu nhà ở khu đô thị Văn Lang | | Đường 15,5 m | 14.000 | 7.000 | 6.000 |

| | | | Đường 12,5 m; 12 m | 12.000 | 6.000 | 5.000 |

| | | | Đường 10 m; 9,5 m | 11.000 | 6.000 | 5.000 |

| 19 | Khu đô thị nhà ở đồng Cả Ông | | Đường 26 m | 24.000 | 12.000 | 10.000 |

| | | | Đường 22,5 m | 19.000 | 10.000 | 8.000 |

| | | | Đường 18,5 m | 17.000 | 9.000 | 7.000 |

| | | | Đường 16,5 m | 16.000 | 8.000 | 7.000 |

| | | | Đường 12 m | 13.000 | 7.000 | 6.000 |

| 20 | Khu nhà ở đồng Đè Sòi | | Đường 19,5 m | 19.000 | 10.000 | 8.000 |

| | | | Đường 12 m | 13.000 | 7.000 | 6.000 |

| 21 | Khu dân cư tại khu Đồi Bổng, Chằm Đào, khu Quế Trạo | | Đường 16,5 m | 11.000 | 6.000 | 5.000 |

| | | | Đường 11,5 m | 9.000 | 5.000 | 4.000 |

| | | | Đường 9,5 m | 7.000 | 4.000 | 3.000 |

| 22 | Khu nhà ở đô thị phía Bắc Tân Dân | | Đường 13 m (trục đường chính) | 27.000 | 14.000 | 11.000 |

| | | | Đường 13 m (trục đường còn lại trong khu đô thị) | 24.000 | 12.000 | 10.000 |

| 23 | Khu nhà ở đô thị Đoàn Kết | | Đường 33 m | 34.000 | 17.000 | 14.000 |

| | | | Đường 17 m | 30.000 | 15.000 | 12.000 |

| 24 | Hạ tầng kỹ thuật đất ở đấu giá quyền sử dụng đất tại lô CL52, CL53, CL54 và CL55 | | Đường 9,5 m | 27.000 | 14.000 | 11.000 |

| 25 | Khu tái định cư Đồng Gia | | Đường 20 m | 43.000 | 22.000 | 18.000 |

| | | | Đường 13,5 m | 32.000 | 16.000 | 13.000 |

| | | | Đường 11 m | 30.000 | 15.000 | 12.000 |

| 26 | Khu nhà ở liền kề - Dự án Tự Lập (Khu quảng trường Hùng Vương) | | Đường 27 m | 43.000 | 22.000 | 18.000 |

| | | | Đường 20 m | 37.000 | 19.000 | 15.000 |

| | | | Đường 13,5 m | 27.000 | 14.000 | 11.000 |

| | | | Đường 11 m | 24.000 | 12.000 | 10.000 |

| 27 | Khu nhà ở Đồng Láng Cầu | | Đường 15 m | 30.000 | 15.000 | 12.000 |

| | | | Đường 9 m | 16.000 | 8.000 | 7.000 |

| 28 | Khu dân cư Đồng Súi | | Đường 16,5 m; Đường 14,5 m | 22.000 | 11.000 | 9.000 |

| | | | Đường 11,5 m | 18.000 | 9.000 | 8.000 |

| | | | Đoạn tiếp giáp các ô LK-01 | 22.000 | 11.000 | 9.000 |

| | | | Đoạn tiếp giáp các ô LK2-01 | 18.000 | 9.000 | 8.000 |

| 29 | Khu dân cư tại khu 6 Trưng Vương | | Đường 16,5 m | 16.000 | 8.000 | 7.000 |

| | | | Đường 12 m | 8.000 | 4.000 | 3.200 |

| | | | Tuyến còn lại | 6.000 | 3.000 | 2.400 |

| 30 | Khu đô thị Minh Phương | | Đường 13,5 m; 11 m | 25.000 | 13.000 | 10.000 |

| 31 | Khu đô thị mới Nam Minh Phương | | Đường 36 m | 22.000 | 11.000 | 9.000 |

| | | | Đường 24,5 m; 23 m | 18.000 | 9.000 | 7.000 |

| | | | Đường 18,5 m | 16.000 | 8.000 | 6.000 |

| | | | Đường 15 m | 15.000 | 8.000 | 6.000 |

| | | | Đường 11 m; 10 m | 15.000 | 8.000 | 6.000 |

| 32 | Khu dân cư Đồng Chùa | | Đường 16,5 m | 11.000 | 6.000 | 4.000 |

| | | | Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m | 9.000 | 5.000 | 4.000 |

| | | | Các tuyến đường còn lại | 8.000 | 4.000 | 3.000 |

| 33 | Khu nhà ở Nông Trang (dự án Ba Đình) | | Tuyến đường chính (đường đôi) | 15.000 | 8.000 | 6.000 |

| | | | Các tuyến đường còn lại | 13.000 | 7.000 | 5.000 |

| 34 | Khu dân cư đồi Ông To | | Đường 16 m | 12.000 | 6.000 | 5.000 |

| | | | Đường 13 m | 10.000 | 5.000 | 4.000 |

| | | | Đường 7,5 m; 11 m | 9.000 | 4.500 | 3.600 |

| 35 | Khu trung tâm thương mại và nhà ở biệt thự Đồng Mạ (trừ băng 1 đường Nguyễn Tất Thành) | | Đường 12,5 m | 36.000 | 18.000 | 14.400 |

| | | | Đường 10,5 m | 28.000 | 14.000 | 11.200 |

| 36 | Khu đô thị Nam Đồng Mạ | | Đường 16,5 m | 22.000 | 11.000 | 8.800 |

| | | | Đường 13,5 m | 20.000 | 10.000 | 8.000 |

| | | | Đường 11,5 m | 20.000 | 10.000 | 8.000 |

| | | | Đường 7,5 m | 18.000 | 9.000 | 7.200 |

| 37 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở và thương mại, dịch vụ Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì) | | Đường 26 m | 16.500 | 8.300 | 6.600 |

| | | | Đường 15,5 m | 13.500 | 6.800 | 5.400 |

| | | | Đường 12 m | 12.000 | 6.000 | 4.800 |

| 38 | Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake | | Đường 19,5 m | 65.000 | 32.500 | 26.000 |

| | | | Đường 16,5 m | 35.000 | 17.500 | 14.000 |

| | | | Đường 13,5 m | 30.000 | 15.000 | 12.000 |

| | | | Đường 12 m | 25.000 | 12.500 | 10.000 |

| 39 | Khu nhà ở đô thị Tiên Cát | | Đường 18,5 m; 16,5 m | 35.000 | 17.500 | 14.000 |

| | | | Đường 15,5 m; 14 m; 13,5 m | 30.000 | 15.000 | 12.000 |

| | | | Đường 12 m; 9 m | 25.000 | 12.500 | 10.000 |

| | | | Đường 6 m | 20.000 | 10.000 | 8.000 |

| 40 | Khu nhà ở đô thị đồng Đè Thàng | | Đường 13,5 m | 19.500 | 9.800 | 7.800 |

| | | | Đường 11,5 m; 10 m | 16.900 | 8.500 | 6.800 |

| 41 | Khu nhà ở xã hội Thành Công | | Đường 22,5 m | 45.000 | 22.500 | 18.000 |

| | | | Đường 8 m; 7,5 m | 15.000 | 7.500 | 6.000 |

| 42 | Khu đô thị mới Sông Lô | | Đường 35 m | 15.000 | 7.500 | 6.000 |

| | | | Đường 29 m; 28 m | 14.000 | 7.000 | 5.600 |

| | | | Đường 26 m | 13.000 | 6.500 | 5.200 |

| | | | Đường 23,5 m; 20,5 m | 12.000 | 6.000 | 4.800 |

| | | | Đường 17,5 m | 11.000 | 5.500 | 4.400 |

| | | | Đường 15 m; 13 m | 10.000 | 5.000 | 4.000 |

| 43 | Khu nhà ở đô thị phố Anh Dũng | | Đường 13,5 m | 15.500 | 7.800 | 6.200 |

| | | | Đường 9 m | 13.000 | 6.500 | 5.200 |

| 44 | Khu dân cư Đồng Cây Vông | | Đường 25,5 m | 20.000 | 10.000 | 8.000 |

| | | | Đường 15 m | 15.000 | 7.500 | 6.000 |

| | | | Đường < 15 m | 10.000 | 5.000 | 4.000 |

| | | | Khu vực dân cư | 8.000 | 4.000 | 3.200 |

| 45 | Khu dân cư Đồng Nông Cạn | | Đường 26 m | 15.000 | 7.500 | 6.000 |

| | | | Đường 16,5 m | 13.500 | 6.800 | 5.400 |

| | | | Đường 12 m | 10.000 | 5.000 | 4.000 |

| 46 | Khu đô thị Tây Nam phường Vân Phú | | Đường 16,5 m | 16.000 | 8.000 | 6.400 |

| | | | Đường 12 m | 13.000 | 6.500 | 5.200 |

| 47 | Khu nhà ở đô thị Phú An | | Đường 8 m | 9.000 | 4.500 | 3.600 |

| 48 | Khu đô thị mới Phú Lợi | | Đường 20,5 m; 28 m | 24.000 | 12.000 | 10.000 |

| | | | Đường 19 m; 21 m | 15.000 | 8.000 | 6.000 |

| | | | Đường 13,5 m | 12.000 | 6.000 | 5.000 |

| 49 | Khu nhà ở đô thị ven hồ Đồng Nhà Dòng | | Đường ≥ 16,5 m | 10.000 | 5.000 | 4.000 |

| | | | Đường < 16,5 m | 7.000 | 4.000 | 3.000 |

| 50 | Khu nhà ở đô thị Phú Hà | | Đường 24 m | 15.000 | 7.500 | 6.000 |

| | | | Đường 13,5 m | 12.000 | 6.000 | 4.800 |

| 51 | Khu đô thị Âu Cơ | | Đường 20,5 m; 19,5 m | 15.500 | 7.200 | 5.400 |

| | | | Đường 13,5 m | 13.000 | 2.400 | 1.800 |

| | | | Đường 6 m | 8.000 | 4.000 | 3.200 |

| 52 | Khu đô thị Đồng Nhà Dần | | Đường 24 m | 18.000 | 9.000 | 7.200 |

| | | | Đường 13 m; 13,5 m | 14.500 | 6.600 | 5.300 |

| | | | Đường 10 m; 10,5 m | 10.000 | 5.000 | 4.000 |

| 53 | Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh | | Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường Trương Hán Siêu | 29.700 | 21.390 | 17.110 |

| | | | Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp với đường Lý Nam Đế | 17.100 | 12.320 | 9.860 |

| | | | Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường Phan Bội Châu và đường Lê Thánh Tông | 17.100 | 12.320 | 9.860 |

| | | | Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ có mặt cắt rộng 12 m | 13.800 | 9.940 | 7.960 |

| | | | Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ có mặt cắt rộng 12 m | 11.700 | 8.430 | 6.750 |

| | | | Khu dân cư, tái định cư Suối Đúng, phường Hữu Nghị (đợt 2), thành phố Hoà Bình: Các thửa đất liền kề tiếp giáp mặt đường quy hoạch 13 m | 8.000 | 5.760 | 4.610 |

| 54 | Khu nhà ở tại tổ 14, phường Hữu Nghị | | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 27 m | 34.800 | 25.060 | 20.060 |

| | | | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 24 m | 31.450 | 22.610 | 18.090 |

| | | | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 11,5 m - 12 m | 20.620 | 14.840 | 11.880 |

| 55 | Khu đô thị mới Trung Minh A | | Đất ở biệt thự: | | | |

| | | | Đường rộng 13,5 m | 16.700 | 12.030 | 9.630 |

| | | | Đường rộng 18,5 m | 18.100 | 13.040 | 10.440 |

| | | | Đường rộng 20,5 m | 17.500 | 12.600 | 10.080 |

| | | | Đường rộng 25 m | 18.750 | 13.470 | 10.780 |

| | | | Liền kề: | | | |

| | | | Đường rộng 18,5 m | 17.400 | 12.530 | 10.030 |

| | | | Đường Quốc lộ 6 | 20.400 | 14.690 | 11.760 |

| | | | Nhà phố thương mại: | | | |

| | | | Đường rộng 25 m | 19.700 | 14.190 | 11.350 |

| 56 | Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang | | Các thửa đất tiếp giáp đường Trương Hán Siêu | 34.200 | 24.630 | 19.710 |

| | | | Khu dân cư số 3: | | | |

| | | | Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22,5 m | 22.720 | 16.350 | 13.080 |

| | | | Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22 m | 22.720 | 16.350 | 13.080 |

| | | | Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22 m | 21.140 | 15.200 | 12.160 |

| | | | Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 16 m | 21.140 | 15.120 | 12.100 |

| | | | Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 16 m | 19.400 | 13.970 | 11.180 |

| | | | Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 14 m | 20.940 | 15.050 | 12.050 |

| | | | Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 14 m | 18.400 | 13.250 | 10.610 |

| | | | Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m | 19.000 | 13.680 | 10.950 |

| | | | Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m | 18.700 | 13.470 | 10.780 |

| | | | Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường đê | 18.000 | 12.960 | 10.370 |

| | | | Khu dân cư số 4.1: | | | |

| | | | Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22,5 m | 23.500 | 11.750 | 9.400 |

| | | | Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m | 22.200 | 11.100 | 8.880 |

| | | | Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m | 19.100 | 9.550 | 7.640 |

| 57 | Khu đô thị Thống Nhất tại phường Thống Nhất (đợt 1) | | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 13,5 m | 12.300 | 8.860 | 7.100 |

| | | | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 16 m | 12.620 | 9.080 | 7.270 |

| | | | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 18,5 m | 15.700 | 11.310 | 9.050 |

| | | | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 20,5 m | 13.500 | 9.720 | 7.780 |

| 58 | Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1) | | Đường quy hoạch rộng 6 m | 8.870 | 4.440 | 3.550 |

| | | | Đường quy hoạch rộng 9,5 m | 9.050 | 4.530 | 3.620 |

| | | | Đường quy hoạch rộng 11,5 m | 9.920 | 4.960 | 3.970 |

| | | | Đường quy hoạch rộng 19,5 m | 11.780 | 5.890 | 4.720 |

| 59 | Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia) | | Đường mặt cắt ≥ 30 m | 25.300 | 19.800 | 15.400 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 24 m | 20.900 | 16.500 | 12.100 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 20 m | 18.700 | 15.400 | 11.000 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 16,5 m | 16.500 | 13.200 | 9.900 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 13,5 m | 13.200 | 11.000 | 7.700 |

| | | | Đường mặt cắt <13,5 m | 11.000 | 8.800 | 6.600 |

| 60 | Khu nhà ở đô thị khu vực Đồi Hai Đai (Park Hill Thành Công) | | Đường 24 m | 13.200 | 11.000 | 7.700 |

| | | | Đường 13,5 m | 11.000 | 8.800 | 6.600 |

| 61 | Khu đô thị phường Đồng Tâm và phường Hội Hợp (Nhà ở Vân Hội) trừ các ô tiếp giáp mặt đường Tô Hiến Thành và đường Nguyễn Khoái) | | Đường 19,5 m | 13.200 | 11.000 | 7.700 |

| | | | Đường 16,5 m | 12.100 | 9.900 | 7.700 |

| | | | Đường 13,5 m | 11.000 | 8.800 | 6.600 |

| 62 | Khu trung tâm thương mại Vĩnh Phúc (Công ty Hà Minh Anh) | | Đường 20 m | 17.600 | 14.300 | 11.000 |

| | | | Đường 10,5m | 11.000 | 8.800 | 6.600 |

| 63 | Khu nhà ở đô thị Quảng Lợi | | Đường mặt cắt >=19,5 m | 16.500 | 13.200 | 9.900 |

| | | | Đường mặt cắt 16,5 m | 12.100 | 9.900 | 7.200 |

| | | | Đường mặt cắt 13,5 m | 11.000 | 8.800 | 6.600 |

| 64 | Khu nhà ở hỗn hợp An Phú | | Đường mặt cắt >= 21 m | 18.700 | 15.400 | 11.000 |

| | | | Đường mặt cắt >= 16,5 m | 16.500 | 13.200 | 9.900 |

| | | | Đường mặt cắt >= 13,5 m | 14.300 | 12.100 | 8.800 |

| | | | Đường mặt cắt >= 11,5 m | 11.000 | 8.800 | 6.600 |

| 65 | Dự án Tổ hợp dịch vụ văn phòng, khách sạn 5 sao và khu nhà ở Bảo Quân (các tuyến đường 13,5 m chưa có tên đường) | | | 14.300 | 8.800 | 6.600 |

| 66 | Khu nhà ở Diệp Linh (Phường Vĩnh Phúc) | | | 11.000 | 8.800 | 6.600 |

| 67 | Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc | | Đường mặt cắt ≥ 30 m | 25.300 | 19.800 | 15.400 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 24 m | 20.900 | 16.500 | 12.100 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 21 m | 18.700 | 15.400 | 11.000 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 16,5 m | 16.500 | 13.200 | 9.900 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 13,5 m | 13.200 | 11.000 | 7.700 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 11,5 m | 11.000 | 8.800 | 6.600 |

| 68 | Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc | | Đường mặt cắt ≥ 30 m | 25.300 | 19.800 | 15.400 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 24 m | 20.900 | 16.500 | 12.100 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 21 m | 18.700 | 15.400 | 11.000 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 16,5 m | 16.500 | 13.200 | 9.900 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 13,5 m | 13.200 | 11.000 | 7.700 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 11,5 m | 11.000 | 8.800 | 6.600 |

| 69 | Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên) | | Đường mặt cắt ≥ 30 m | 25.300 | 19.800 | 15.400 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 24 m | 20.900 | 16.500 | 12.100 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 21 m | 18.700 | 15.400 | 11.000 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 16,5 m | 16.500 | 13.200 | 9.900 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 13,5 m | 13.200 | 11.000 | 7.700 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 11,5m | 11.000 | 8.800 | 6.600 |

| 70 | Khu trung tâm thương mại và nhà ở hỗn hợp tại phường Vĩnh Phúc (City light) | | Đường 16,5 m | 16.500 | 13.200 | 9.900 |

| | | | Đường 13,5 m | 14.300 | 12.100 | 8.800 |

| 71 | Khu dịch vụ du lịch Sông Hồng Thủ đô - Bắc Đầm Vạc (Phường Vĩnh Yên) | | Đường mặt cắt ≥ 7,5m | 13.200 | 11.000 | 7.700 |

| | | | Đường mặt cắt < 7,5m | 11.000 | 8.800 | 6.600 |

| 72 | Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc | | Đường mặt cắt ≥ 27 m | 20.900 | 16.500 | 12.100 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 24 m | 17.600 | 14.300 | 11.000 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 19,5 m | 15.400 | 12.100 | 9.900 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 16,5 m | 14.300 | 11.000 | 8.800 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 13,5 m | 12.100 | 9.900 | 7.700 |

| | | | Đường mặt cắt <13,5 m | 11.000 | 8.800 | 6.600 |

| 73 | Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - Sky Garden (Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ T&T) | | Đường mặt cắt ≥ 24 m | 17.600 | 14.300 | 11.000 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 19,5 m | 15.400 | 12.100 | 9.900 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 16,5 m | 14.300 | 11.000 | 8.800 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 13,5 m | 12.100 | 9.900 | 7.700 |

| | | | Đường mặt cắt <13,5 m | 11.000 | 8.800 | 6.600 |

| 74 | Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP | | Đường mặt cắt ≥ 27 m | 17.600 | 14.300 | 11.000 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 24 m | 15.400 | 13.200 | 9.900 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 19,5 m | 14.300 | 12.100 | 8.800 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 16,5 m | 13.200 | 11.000 | 7.700 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 13,5 m | 12.100 | 9.900 | 6.600 |

| | | | Đường mặt cắt <13,5 m | 11.000 | 8.800 | 5.500 |

| 75 | Khu nhà ở hỗn hợp, văn phòng dịch vụ Vpit Plaza | | Đường mặt cắt 15 m | 13.200 | 11.000 | 7.700 |

| | | | Đường mặt cắt 13,5 m | 12.100 | 9.900 | 6.600 |

| | | | Đường mặt cắt 10,5 m | 11.000 | 8.800 | 5.500 |

| 76 | Xây dựng Chợ và TT Thương mại Tích Sơn | | Đường 19,5 m | 13.200 | 11.000 | 7.700 |

| 77 | Khu phố mới Fairy Town - Tích Sơn | | Đường mặt cắt ≥18 m | 13.200 | 11.000 | 7.700 |

| | | | Đường mặt cắt <18 m | 11.000 | 8.800 | 6.600 |

| 78 | Khu đô thị Nam Phúc Yên | | Đường mặt cắt ≥ 23,5 m | 9.900 | 7.700 | 6.600 |

| | | | Đường mặt cắt >=13,5 m | 7.700 | 6.600 | 5.500 |

| 79 | Khu đô thị TMS Grand City Phúc Yên (bao gồm cả đất dịch vụ và đất tái định cư) | | Mặt cắt đường ≥ 19,5 m | 9.900 | 7.700 | 6.600 |

| | | | Mặt cắt đường < 19,5 m | 7.700 | 6.600 | 5.500 |

| 80 | Khu đô thị Đồng Sơn (gồm cả đất dịch vụ, BOT) | | Đường mặt cắt ≥ 13,5 m | 12.100 | 9.900 | 7.700 |

| | | | Mặt cắt đường < 13,5 m | 9.900 | 7.700 | 6.600 |

| 81 | Khu nhà ở thương mại MTO (Kho vận Mê Linh) | | Đường mặt cắt ≥ 13,5 m | 12.100 | 9.900 | 7.700 |

| | | | Mặt cắt đường < 13,5 m | 9.900 | 7.700 | 6.600 |

| 82 | Khu đô thị Hùng Vương - Tiền Châu (bao gồm cả đất dịch vụ) | | Đường mặt cắt ≥ 19,5 m | 12.100 | 9.900 | 7.700 |

| | | | Mặt cắt đường < 19,5 m | 7.700 | 6.600 | 5.500 |

| 83 | Khu đô thị Hoài Nam (bao gồm cả đất tái định cư, đất đấu giá) | | Đường mặt cắt ≥ 17,5 m | 8.800 | 6.600 | 5.500 |

| | | | Mặt cắt đường < 17,5 m | 5.500 | 4.400 | 3.300 |

| 84 | Khu đô thị mới Xuân Hòa | | Đường mặt cắt ≥ 17,5 m | 7.200 | 5.500 | 4.400 |

| | | | Mặt cắt đường < 17,5 m | 4.600 | 3.300 | 2.200 |

| 85 | Khu nhà ở thương mại phường Phúc Thắng | | | 6.600 | 5.500 | 4.400 |

| 86 | Khu đô thị Tứ Trưng | | Nguyễn Văn Nhượng | 27.500 | 22.000 | 16.500 |

| | | | Lê Xoay | 27.500 | 22.000 | 16.500 |

| | | | Hai Bà Trưng | 27.500 | 22.000 | 16.500 |

| | | | Đường 36 m | 20.900 | 16.700 | 12.500 |

| | | | Đường 30 m | 16.500 | 13.200 | 9.900 |

| | | | Đường 16,5 m | 13.200 | 10.600 | 7.900 |

| | | | Đường 13,5 m | 11.000 | 8.800 | 6.600 |

| 87 | Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường | Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ) | Đường 42 m | 30.800 | 24.600 | 18.500 |

| | | | Đường 33 m | 26.400 | 21.100 | 15.800 |

| | | | Đường 27 m | 24.200 | 19.400 | 14.500 |

| | | | Đường 19,5 m | 22.000 | 17.600 | 13.200 |

| | | | Đường 13,5m + Khu vực còn lại | 16.500 | 13.200 | 9.900 |

| | | Thuộc địa phạn xã Tân Tiến (cũ) | Đường 19,5 m | 19.800 | 15.800 | 11.900 |

| | | | Đường 16,5 m | 16.500 | 13.200 | 9.900 |

| | | | Đường 13,5 m + Khu vực còn lại | 13.200 | 10.600 | 7.900 |

| | | Thuộc địa phận xã Yên Lập (cũ) | Đường 33 m | 22.000 | 17.600 | 13.200 |

| | | | Đường 16,5 m | 15.400 | 12.300 | 9.200 |

| | | | Đường 13,5m + Khu vực còn lại | 13.200 | 10.600 | 7.900 |

| 88 | Khu Shophouse Thổ Tang (An Huy) | | | 11.000 | 8.800 | 6.600 |

| 89 | Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji | | Đường gom mặt cắt ≥ 10,5 m (tiếp giáp đường đê ngăn nước đầm Vạc mặt cắt 33 m) | 17.000 | 15.500 | 12.000 |

| | | | Đường gom mặt cắt ≥ 10,5 m (tiếp giáp đường Lê Hồng Phong mặt cắt 36 m) | 16.500 | 15.000 | 11.500 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 22,5 m | 16.000 | 13.000 | 10.000 |

| | | | Đường mặt cắt ≥ 19,0 m | 14.000 | 11.500 | 8.500 |

| | | | Đường mặt cắt 17 m | 12.000 | 10.000 | 7.500 |

| | | | Đường mặt cắt 15 m | 10.500 | 8.500 | 6.500 |

| | | | Đường mặt cắt 13,5 | 9.500 | 8.500 | 6.500 |

| 90 | Khu đô thị TMS Đầm Cói | | Đường mặt cắt 27 m | 18.000 | 14.000 | 12.000 |

| | | | Đường mặt cắt 16,5 m | 12.000 | 10.000 | 7.500 |

| | | | Đường mặt cắt 13,5 m | 9.500 | 8.500 | 6.500 |

| 91 | Khu đô thị Thép Việt Đức | | Đường mặt cắt ≥ 30 m | 20.000 | 16.000 | 14.000 |

| | | | Đường mặt cắt từ 24 m đến 27,5 m | 17.000 | 13.600 | 11.500 |

| | | | Đường mặt cắt từ 16,5 m đến 18,5 m | 13.000 | 10.400 | 9.500 |

| | | | Đường mặt cắt từ 11,5 m đến 13,5 m | 9.000 | 8.000 | 6.000 |

| | | | Đường mặt cắt từ trên 6 m đến 8 m | 7.500 | 6.000 | 5.000 |

Phụ lục số 05

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG VIỆT TRÌ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | |

|||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |

| 1 | Đường Hùng Vương | Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) | Đường Quang Trung | 84.000 | 46.200 | 33.600 | 16.800 | 42.000 | 23.100 | 16.800 | 8.400 | 33.600 | 18.500 | 13.400 | 6.700 |

| 2 | Đường Trần Phú | Đường Hùng Vương (Vòng xuyến chợ Trung tâm) | Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) | 53.000 | 29.200 | 21.200 | 10.600 | 26.500 | 14.600 | 10.600 | 5.300 | 21.200 | 11.700 | 8.500 | 4.200 |

| 3 | | Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh) | Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) | 47.000 | 25.900 | 18.800 | 9.400 | 23.500 | 12.900 | 9.400 | 4.700 | 18.800 | 10.300 | 7.500 | 3.800 |

| 4 | | Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh) | Đường Âu Cơ (Cầu Vĩnh Phú) | 32.000 | 17.600 | 12.800 | 6.400 | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 | 12.800 | 7.000 | 5.100 | 2.600 |

| 5 | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hai Bà Trưng | Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) | 42.000 | 23.100 | 16.800 | 8.400 | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 16.800 | 9.200 | 6.700 | 3.400 |

| 6 | | Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh) | Đường Quang Trung | 47.000 | 25.900 | 18.800 | 9.400 | 23.500 | 12.900 | 9.400 | 4.700 | 18.800 | 10.300 | 7.500 | 3.800 |

| 7 | Đường Quang Trung | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Tất Thành | 53.000 | 29.200 | 21.200 | 10.600 | 26.500 | 14.600 | 10.600 | 5.300 | 21.200 | 11.700 | 8.500 | 4.200 |

| 8 | | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Phù Đổng | 42.000 | 23.100 | 16.800 | 8.400 | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 16.800 | 9.200 | 6.700 | 3.400 |

| 9 | | Đường Phù Đổng | Đường Trần Phú | 37.000 | 20.400 | 14.800 | 7.400 | 18.500 | 10.200 | 7.400 | 3.700 | 14.800 | 8.100 | 5.900 | 3.000 |

| 10 | Đường Châu Phong | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Tất Thành | 53.000 | 29.200 | 21.200 | 10.600 | 26.500 | 14.600 | 10.600 | 5.300 | 21.200 | 11.700 | 8.500 | 4.200 |

| 11 | | Đường Nguyễn Tất Thành | Phố Hàn Thuyên | 37.000 | 20.400 | 14.800 | 7.400 | 18.500 | 10.200 | 7.400 | 3.700 | 14.800 | 8.100 | 5.900 | 3.000 |

| 12 | | Phố Hàn Thuyên | Đường Trần Phú | 32.000 | 17.600 | 12.800 | 6.400 | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 | 12.800 | 7.000 | 5.100 | 2.600 |

| 13 | Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Phù Đổng | 42.000 | 23.100 | 16.800 | 8.400 | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 16.800 | 9.200 | 6.700 | 3.400 |

| 14 | | Đường Phù Đổng | Đường Trần Phú | 32.000 | 17.600 | 12.800 | 6.400 | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 | 12.800 | 7.000 | 5.100 | 2.600 |

| 15 | Đường Hai Bà Trưng | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Vũ Thê Lang | 38.000 | 20.900 | 15.200 | 7.600 | 19.000 | 10.500 | 7.600 | 3.800 | 15.200 | 8.400 | 6.100 | 3.000 |

| 16 | | Đường Vũ Thê Lang | Đường Âu Cơ | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 1.700 |

| 17 | Đường Trần Nguyên Hãn | Giáp ranh giới phường Thanh Miếu | Đường Hai Bà Trưng | 26.000 | 14.300 | 10.400 | 5.200 | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 2.600 | 10.400 | 5.700 | 4.200 | 2.100 |

| 18 | Đường Vũ Thê Lang | Đường Trần Phú | Đường Hai Bà Trưng | 30.000 | 16.500 | 12.000 | 6.000 | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 |

| 19 | | Đường Hai Bà Trưng | Giáp ranh giới phường Thanh Miếu | 30.000 | 16.500 | 12.000 | 6.000 | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 |

| 20 | Phố Hà Chương | Đường Hùng Vương | Đường sắt | 30.000 | 16.500 | 12.000 | 6.000 | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 |

| 21 | Đường Lê Quý Đôn | Đường Hùng Vương | Phố Hà Liễu | 30.000 | 16.500 | 12.000 | 6.000 | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 |

| 22 | | Phố Hà Liễu | Đường sắt | 24.000 | 13.200 | 9.600 | 4.800 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 9.600 | 5.300 | 3.800 | 1.900 |

| 23 | Phố Đoàn Kết | Đường Hùng Vương | Đường Lạc Long Quân | 38.000 | 20.900 | 15.200 | 7.600 | 19.000 | 10.500 | 7.600 | 3.800 | 15.200 | 8.400 | 6.100 | 3.000 |

| 24 | Phố Hàn Thuyên | Đường Trần Phú | Đường Châu Phong | 37.000 | 20.400 | 14.800 | 7.400 | 18.500 | 10.200 | 7.400 | 3.700 | 14.800 | 8.100 | 5.900 | 3.000 |

| 25 | Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Phú (Cây xăng Dữu Lâu) | Đường Phù Đổng | 18.000 | 9.900 | 7.200 | 3.600 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 1.400 |

| 26 | | Đường Phù Đổng | Giáp ranh giới phường Nông Trang | 19.000 | 10.500 | 7.600 | 3.800 | 9.500 | 5.200 | 3.800 | 1.900 | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 1.500 |

| 27 | Đường Lạc Long Quân | Cầu Văn Lang (Ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) | Ngã ba Chợ Nú (nút giao với đường Nguyệt Cư) | 26.000 | 14.300 | 10.400 | 5.200 | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 2.600 | 10.400 | 5.700 | 4.200 | 2.100 |

| 28 | Đường Nguyệt Cư | Ngã ba chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân) | Giáp ranh giới phường Nông Trang | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 |

| 29 | Đường Phù Đổng | Đường Châu Phong | Đường Nguyễn Du | 42.000 | 23.100 | 16.800 | 8.400 | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 16.800 | 9.200 | 6.700 | 3.400 |

| 30 | | Đường Nguyễn Du | Giáp ranh giới phường Vân Phú | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 |

| 31 | Đường Âu Cơ (đê Sông Lô) | Giáp ranh giới phường Vân Phú | Lối rẽ xuống Cảng Xanh | 11.000 | 6.100 | 4.400 | 2.200 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 |

| 32 | | Lối rẽ xuống Cảng Xanh | Giáp ranh giới phường Thanh Miếu | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 2.000 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 1.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 |

| 33 | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Vũ Thê Lang | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 |

| 34 | | Đường Vũ Thê Lang | Chân đê đường Âu Cơ | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 35 | Phố Mai An Tiêm | Đường Nguyễn Tất Thành | Phố Ngô Gia Tự | 26.000 | 14.300 | 10.400 | 5.200 | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 2.600 | 10.400 | 5.700 | 4.200 | 2.100 |

| 36 | | Phố Ngô Gia Tự | Đường Vũ Thê Lang | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 2.800 | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 1.400 | 5.600 | 3.100 | 2.200 | 1.100 |

| 37 | Phố Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Vũ Thê Lang | 30.000 | 16.500 | 12.000 | 6.000 | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 |

| 38 | Phố Mã Lao | Đường Hùng Vương | Đường Lạc Long Quân | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 |

| 39 | Phố Thông Đậu | Đường Hùng Vương | Ngõ 2121 | 26.000 | 14.300 | 10.400 | 5.200 | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 2.600 | 10.400 | 5.700 | 4.200 | 2.100 |

| 40 | | Ngõ 2121 | Dốc Thông Đậu | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 |

| 41 | | Dốc Thông Đậu | Đường Lạc Long Quân | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 |

| 42 | Phố Minh Tân | Đường Hùng Vương | Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 |

| 43 | | Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia | Nhà ông Châu | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 2.800 | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 1.400 | 5.600 | 3.100 | 2.200 | 1.100 |

| 44 | | Đường Hùng Vương (nhà Hải Khang ven theo khu tái định cư Đồng Gia) | Hết nhà ông Khang | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 |

| 45 | Phố Hàm Nghi | Đường Trần Phú | Trạm y tế Gia Cẩm | 30.000 | 16.500 | 12.000 | 6.000 | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 |

| 46 | | Hết Trạm y tế Gia Cẩm | Đầu ngõ 188 (hết nhà ông Quế) | 23.000 | 12.700 | 9.200 | 4.600 | 11.500 | 6.300 | 4.600 | 2.300 | 9.200 | 5.100 | 3.700 | 1.800 |

| 47 | | Đầu ngõ 188 (giáp nhà ông Quế) | Phố Lê Quý Đôn | 26.000 | 14.300 | 10.400 | 5.200 | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 2.600 | 10.400 | 5.700 | 4.200 | 2.100 |

| 48 | Phố Kim Đồng (Hà Bổng) | Đường Hùng Vương | Phố Lê Quý Đôn | 30.000 | 16.500 | 12.000 | 6.000 | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 |

| 49 | Phố Võ Thị Sáu | Đường Hùng Vương | Cổng trường Tiểu học Gia Cẩm | 37.000 | 20.400 | 14.800 | 7.400 | 18.500 | 10.200 | 7.400 | 3.700 | 14.800 | 8.100 | 5.900 | 3.000 |

| 50 | Phố Nguyễn Quang Bích | Đường Hùng Vương | Tường xây trường Tiểu học Gia Cẩm | 37.000 | 20.400 | 14.800 | 7.400 | 18.500 | 10.200 | 7.400 | 3.700 | 14.800 | 8.100 | 5.900 | 3.000 |

| 51 | Phố Hà Liễu | Đường Hùng Vương | Phố Phan Chu Trinh | 30.000 | 16.500 | 12.000 | 6.000 | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 |

| 52 | | Phố Phan Chu Trinh | Trường THPTViệt Trì | 23.000 | 12.700 | 9.200 | 4.600 | 11.500 | 6.300 | 4.600 | 2.300 | 9.200 | 5.100 | 3.700 | 1.800 |

| 53 | Phố Nguyễn Tấn Phúc | Giáp ranh giới phường Nông Trang | Phố Chu Văn An | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 54 | Phố Hoàng Quy | Đường Quang Trung | Đường Nguyễn Du | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 |

| 55 | Phố Phan Chu Trinh | Đường Châu Phong | Đường Quang Trung | 37.000 | 20.400 | 14.800 | 7.400 | 18.500 | 10.200 | 7.400 | 3.700 | 14.800 | 8.100 | 5.900 | 3.000 |

| 56 | Đường Lăng Cẩm | Đường Trần Phú | Trung tâm giáo dục thường xuyên | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 |

| 57 | | Trung tâm giáo dục thường xuyên | Phố Tôn Thất Tùng | 18.000 | 9.900 | 7.200 | 3.600 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 1.400 |

| 58 | Phố Nguyễn Thái Học | Đường Hùng Vương | Hết thửa 127 tờ bản đồ 28 (phường Gia Cẩm cũ) | 26.000 | 14.300 | 10.400 | 5.200 | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 2.600 | 10.400 | 5.700 | 4.200 | 2.100 |

| 59 | Phố Hoàng Hoa Thám | Đường Hùng Vương | Hết thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ | 26.000 | 14.300 | 10.400 | 5.200 | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 2.600 | 10.400 | 5.700 | 4.200 | 2.100 |

| 60 | | Giáp thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ | Đường Nguyễn Thái Học | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 |

| 61 | Phố Tôn Thất Tùng | Đường Trần Phú | Cổng phụ Khách sạn Sài Gòn - Phú Thọ | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 |

| 62 | Phố Hùng Duệ Vương | Đường Hùng Vương | Cuối đường | 53.000 | 29.200 | 21.200 | 10.600 | 26.500 | 14.600 | 10.600 | 5.300 | 21.200 | 11.700 | 8.500 | 4.200 |

| 63 | Phố Lương Thế Vinh | Phố Đoàn Kết | Phố Hùng Quốc Vương | 42.000 | 23.100 | 16.800 | 8.400 | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 16.800 | 9.200 | 6.700 | 3.400 |

| 64 | Phố Vũ Tuân | Đường Hùng Vương | Phố Hùng Quốc Vương | 42.000 | 23.100 | 16.800 | 8.400 | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 16.800 | 9.200 | 6.700 | 3.400 |

| 65 | Phố Nguyễn Đức Thắng | Đường Hùng Vương | Phố Vũ Tuân | 32.000 | 17.600 | 12.800 | 6.400 | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 | 12.800 | 7.000 | 5.100 | 2.600 |

| 66 | Phố Hùng Quốc Vương | Đường Hùng Vương | Đường Lạc Long Quân | 53.000 | 29.200 | 21.200 | 10.600 | 26.500 | 14.600 | 10.600 | 5.300 | 21.200 | 11.700 | 8.500 | 4.200 |

| 67 | Phố Đặng Văn Đăng | Đường Trần Phú | Khu đô thị Trằm Đá | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 |

| 68 | Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Trần Phú | Ngõ 394, đường Nguyễn Tất Thành | 26.000 | 14.300 | 10.400 | 5.200 | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 2.600 | 10.400 | 5.700 | 4.200 | 2.100 |

| 69 | Phố Đặng Minh Khiêm | Đường Nguyễn Tất Thành | Phố Hàn Thuyên | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 70 | Phố Văn Cao | Đường Nguyễn Tất Thành | Phố Hàn Thuyên | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 71 | Phố Đỗ Nhuận | Đường Nguyễn Tất Thành | Phố Hàn Thuyên | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 72 | Phố Tản Đà | Đường Nguyễn Tất Thành | Phố Hàn Thuyên | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 73 | Phố Đinh Công Tuấn | Đường Nguyễn Tất Thành | Phố Hàn Thuyên | 19.000 | 10.500 | 7.600 | 3.800 | 9.500 | 5.200 | 3.800 | 1.900 | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 1.500 |

| 74 | Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong | Đường Quang Trung | Hết trường THPT Nguyễn Tất Thành | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 75 | | Đoạn đường thuộc khu đấu giá Quang Trung, Hà Liễu (18 ô đất) | | 30.000 | 16.500 | 12.000 | 6.000 | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 |

| 76 | | Khu quy hoạch giao đất Tái định cư khu 12 (Băng 1 giáp đường sắt) | Giao với đường Châu Phong | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 |

| 77 | Phố Lang Liêu | Đường Trần Phú | UBND phường Dữu Lâu (cũ) | 19.000 | 10.500 | 7.600 | 3.800 | 9.500 | 5.200 | 3.800 | 1.900 | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 1.500 |

| 78 | | UBND phường Dữu Lâu (cũ) | Hết Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Khu dân cư Vương Cường) | 11.000 | 6.100 | 4.400 | 2.200 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 |

| 79 | | Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Vương Cường) | Phố Lê Ngọc Hân | 11.000 | 6.100 | 4.400 | 2.200 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 |

| 80 | | Phố Lê Ngọc Hân | Đường Phù Đổng (chạy qua trường nghề Héc Man) | 19.000 | 10.500 | 7.600 | 3.800 | 9.500 | 5.200 | 3.800 | 1.900 | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 1.500 |

| 81 | Phố Chu Văn An | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Châu Phong | 35.000 | 19.300 | 14.000 | 7.000 | 17.500 | 9.600 | 7.000 | 3.500 | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 2.800 |

| 82 | | Ngã 3 cổng sau Bệnh Viện tỉnh | Đường Nguyễn Du | 19.000 | 10.500 | 7.600 | 3.800 | 9.500 | 5.200 | 3.800 | 1.900 | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 1.500 |

| 83 | Phố Lê Ngọc Hân | Phố Chu Văn An | Nhà máy xử lý nước thải | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 |

| 84 | Đường Tản Viên | Đường Phù Đổng | Qua Nghĩa địa và Miếu Nghè khu Quế Trạo ra đường Âu Cơ khu 2 | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 1.400 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 700 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 600 |

| 85 | Phố Thiều Hoa | Đường Trần Phú | Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ | 30.000 | 16.500 | 12.000 | 6.000 | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 |

| 86 | | Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ | Phố Ngô Gia Tự | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 87 | Phố Ngô Gia Tự | Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Phố Mai An Tiêm | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 88 | Phố Lưu Tư Việt | Đường Trần Phú | Đường Vũ Thê Lang | 32.000 | 17.600 | 12.800 | 6.400 | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 | 12.800 | 7.000 | 5.100 | 2.600 |

| 89 | Phố Lý Dương Cảnh | Đường Vũ Thê Lang | Phố Thiều Hoa | 23.000 | 12.700 | 9.200 | 4.600 | 11.500 | 6.300 | 4.600 | 2.300 | 9.200 | 5.100 | 3.700 | 1.800 |

| 90 | Phố Lê Quang Ấn | Đường Vũ Thê Lang | Phố Thiều Hoa | 32.000 | 17.600 | 12.800 | 6.400 | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 | 12.800 | 7.000 | 5.100 | 2.600 |

| 91 | Đê Âu Cơ cũ | Ngã ba đường Âu Cơ mới | Cống Cầu Gần (giáp phường Vân Phú) | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 1.400 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 700 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 600 |

| 92 | Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1538 | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 93 | | Đoạn đường ngõ 1548 | | 21.000 | | | | 12.000 | | | | 9.000 | | | |

| 94 | | Đoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642 | | 26.000 | | | | 13.000 | | | | 10.400 | | | |

| 95 | | Đoạn đường ngõ 1879 | | 32.000 | | | | 16.000 | | | | 12.800 | | | |

| 96 | | Đoạn đường ngõ 1502 đến số nhà 12 | | 26.000 | | | | 13.000 | | | | 10.400 | | | |

| 97 | Các ngõ của đường Hùng Vương | Đoạn đường ngõ 1502: Hết số nhà 12 | Hết số nhà 17 | 21.000 | | | | 12.000 | | | | 9.000 | | | |

| 98 | | Đoạn đường ngõ 1502: Số nhà 19 | Giao nhau ngõ 52 Lê Quý Đôn | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 99 | | Các hẻm của ngõ 1502 | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 100 | | Đoạn đường ngõ 2121 | | 21.000 | | | | 12.000 | | | | 9.000 | | | |

| 101 | | Đoạn đường các hẻm còn lại của ngõ 2121 | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 102 | | Đoạn đường ngõ 1588: Đường Hùng Vương | | 26.000 | | | | 13.000 | | | | 10.400 | | | |

| 103 | | Đoạn đường ngõ 1588: Hẻm 02 | | 21.000 | | | | 12.000 | | | | 9.000 | | | |

| 104 | | Các hẻm còn lại ngõ 1588 | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 105 | | Các ngõ hẻm còn lại của đường Hùng Vương | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 106 | Các ngõ của đường Trần Phú | Đoạn đường ngõ 07 | | 15.000 | | | | 7.500 | | | | 6.000 | | | |

| 107 | | Đoạn đường ngõ 13 | | 26.000 | | | | 13.000 | | | | 10.400 | | | |

| 108 | | Đường Trần Phú | Công ty Phúc Vinh | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 109 | | Ngõ 408 | Cổng chào Dữu Lâu | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 110 | | Ngõ 460 | Đi đê sông Lô (đường Âu Cơ) | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 111 | | Đoạn đường ngõ 306 | | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 112 | | Ngõ 607 (cổng chợ Dầu) | Cổng Công ty cát sỏi (hết nhà ông Hoạt) | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 113 | | Đoạn đường ngõ 278 đường Trần Phú | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 114 | | Các hẻm còn lại | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 115 | Các ngõ của đường Quang Trung | Đoạn đường ngõ 02 | | 26.000 | | | | 13.000 | | | | 10.400 | | | |

| 116 | | Đoạn đường các ngõ 40, 54, 102, 112 | | 21.000 | | | | 12.000 | | | | 9.000 | | | |

| 117 | | Đoạn đường các ngõ 68 và ngõ 88 | | 14.000 | | | | 7.000 | | | | 5.600 | | | |

| 118 | | Đoạn đường ngõ 14 | | 14.000 | | | | 7.000 | | | | 5.600 | | | |

| 119 | | Ngõ 454 đường Quang Trung | Ngõ 524 đường Quang Trung | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 120 | | Ngõ 524 đường Quang Trung | Khu Cửa Rừng | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 121 | | Các hẻm còn lại | | 15.000 | | | | 7.500 | | | | 6.000 | | | |

| 122 | Ngõ đường Châu Phong | Đoạn đường các ngõ 313, 317, 346, 356, 301, 438, 386, 409, 417, 457, 388, 424 | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 123 | | Đoạn đường các hẻm còn lại | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 124 | Các ngõ Phố Hàm Nghi | Đoạn đường các ngõ 61 (từ số 02 đến 20) và ngõ 78, 111 | | 17.000 | | | | 8.500 | | | | 6.800 | | | |

| 125 | | Đoạn đường ngõ 218, 221 | | 15.000 | | | | 7.500 | | | | 6.000 | | | |

| 126 | | Đoạn đường các ngõ 169, 188, 180, 183, 184, 186, 211, 249, 15, 29, 43, 26, 44, 121, 127, 130 | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 127 | | Đoạn đường ngõ 141 | | 21.000 | | | | 12.000 | | | | 9.000 | | | |

| 128 | | Đoạn đường ngõ 174,139 | | 14.000 | | | | 7.000 | | | | 5.600 | | | |

| 129 | | Đoạn đường ngõ 125 | | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 130 | | Đoạn đường các ngõ 77, 86, 92, 95, 146, 194, 200, 206, 226, 256, 258, 267, 299, 64, 11, 249, các hẻm ngõ 61, hẻm 1+2 ngõ 111 và các hẻm còn lại | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 131 | Các ngõ của phố Lê Quý Đôn | Đoạn đường ngõ 02 | | 21.000 | | | | 12.000 | | | | 9.000 | | | |

| 132 | | Đoạn đường ngõ 186, 226 | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 133 | | Đoạn đường ngõ 250 | | 23.000 | | | | 11.500 | | | | 9.200 | | | |

| 134 | | Đoạn đường các ngõ 81, 113, 117, 284, 316, 354, 210, 71,52, 60, 23, 53, 254, 95 | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 135 | | Đoạn đường các ngõ 231, 167, 183, 203, 294, 113 và các hẻm còn lại | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 136 | Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý Đôn | Phố Lê Quý Đôn | KĐT Trầm Sào | 21.000 | | | | 12.000 | | | | 9.000 | | | |

| 137 | | Đoạn còn lại của ngõ 126 | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 138 | Các ngõ phố Hà Bổng | Các ngõ 49, 41 và ngõ 35 | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 139 | | Ngõ 22 | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 140 | Các ngõ phố Hà Liễu | Đoạn đường ngõ 01 | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 141 | | Đoạn đường các ngõ 17, 19, 39, 20, 22, 31, 36 | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 142 | Các ngõ phố Phan Chu Chinh | Đoạn đường các ngõ 71, 75, 41, 15, 86, 130, 136, 146 và ngõ 51 | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 143 | | Ngõ 21 và các ngõ hẻm còn lại | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 144 | Các ngõ của đường Lăng Cẩm | Đoạn đường các ngõ 02 và ngõ 49 | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 145 | | Đoạn đường ngõ 105 | | 18.000 | | | | 9.000 | | | | 7.200 | | | |

| 146 | | Đoạn đường các ngõ 01, 07, 09, 36, 42, 50, 69, 52, 73 và các ngõ, hẻm còn lại khu Lăng Cẩm | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 147 | Các ngõ của phố Hà Chương | Đoạn đường các ngõ 11, 21 và hẻm 06 | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 148 | | Đoạn đường ngõ 47 và các ngõ hẻm còn lại | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 149 | Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học | Đoạn đường các ngõ 73 và ngõ 85, 10 | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 150 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 151 | Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám | Đoạn đường ngõ 31 | | 15.000 | | | | 7.500 | | | | 6.000 | | | |

| 152 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 153 | Các ngõ của phố Đặng Văn Đăng | | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 154 | Băng 2 Đường Hoàng Quốc Việt | Cửa hàng xăng dầu số 06 | Nghĩa trang liệt sỹ | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 155 | Băng 2, đường Châu Phong (Giáp khu nhà vườn đồi Ong Vang) | | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 156 | Các tuyến đường khác | Đường đê Âu Cơ qua Nhà văn hóa khu 2 | Khu vực Đồi Bổng | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 157 | | Nhà Văn hóa khu Bảo Đà | Băng 2 Nguyễn Du | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 158 | | Đường Nguyễn Tất Thành | Trung tâm Khuyến nông tỉnh | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 159 | Đất trong tổ 01, 2A, 2B khu Quế Trạo | | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 160 | Đất trong tổ 3A, 4A khu Hương Trầm | | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 161 | Đất khu dân cư trong tổ 3B, 4B khu Hương Trầm | | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 162 | Đất khu dân cư tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà | | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 163 | Đất khu dân cư trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu | | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 164 | Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu I | | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 165 | Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu II (các tổ 16, 17, 18, 20) | | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 166 | Đất tổ 19 khu phố II | | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 167 | Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu phố III | | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 168 | Các băng còn lại khu Đè Sòi | | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 169 | Đường Đồng Lạc Ngàn giáp phường Tân Dân | | | 23.000 | | | | 11.500 | | | | 9.200 | | | |

| 170 | Đất khu dân cư đồi Ong Vang giáp Trường mầm non Ngọc Hoa | | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 171 | Đất đồi Cây Gió - khu Hương Trầm | | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 172 | Khu ven Trung tâm Chính trị thành phố | | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 173 | Đường ven Trường Chuyên Hùng Vương | | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 174 | Khu Thông Đậu | Ngã 4 nhà ông Vân, ông Phong) | Rẽ nhà ông Ninh Đức | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 175 | | Các đường còn lại trong khu Thông Đậu | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 176 | | Nhà bà Phượng | Nhà bà Thạch (tổ liên gia số 16) | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 177 | | Nhà bà Lai Dũng | Nhà ông Tụ (tổ liên gia số 18) | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 178 | | Nhà bà Thanh | Nhà bà Thọ theo ven đồng (tổ liên gia số 3, 4) | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 179 | | Nhà bà Tịnh Quyền | Nhà bà Luyến Thiển | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 180 | | Nhà bà Tuyết | Nhà ông Tập | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 181 | | Ngã 4 từ nhà ông Hùng | Nhà ông Đoàn | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 182 | Khu Minh Tân | Đường Hùng Vương ven theo đồng | Nhà ông Bình | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 183 | | Nhà bà Phượng | Ngã 3 nhà bà Luyến | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 184 | | Nhà bà San Huyền | Nhà bà Đạo | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 185 | | Nhà ông Khang | Nhà ông bà Châu Hòa | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 186 | | Các đường còn lại trong khu | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 187 | Khu Minh Bột | Đường Nguyệt Cư | Nhà bà Thịnh | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 188 | | Đường Nguyệt Cư | Nhà bà Khuyên | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 189 | | Ngõ nhà bà Khuyên | Đường rẽ lên hội trường xóm Minh Bột | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 190 | | Đoạn đường ngoài đê 308 (Băng 1) | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 191 | | Nhà ông Đạt | Nhà bà An Phương | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 192 | | Nhà bà Hải | Nhà ông Học | 26.000 | | | | 13.000 | | | | 10.400 | | | |

| 193 | | Các đường còn lại trong khu Minh Bột | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 194 | Khu Hòa Phong | Đường Nguyệt Cư | Cổng Trường Tiểu học | 14.000 | | | | 7.000 | | | | 5.600 | | | |

| 195 | | Đường Nguyệt Cư (lối rẽ cổng nhà ông Hiền + ông Sáu) | Cổng Trường Tiểu học | 14.000 | | | | 7.000 | | | | 5.600 | | | |

| 196 | | Nhà ông Tĩnh | Nhà ông Vinh + ông Cầu | 14.000 | | | | 7.000 | | | | 5.600 | | | |

| 197 | | Nhà ông Tĩnh | Nhà ông Hà Mai | 14.000 | | | | 7.000 | | | | 5.600 | | | |

| 198 | | Nhà bà Thùy | Nhà ông Luyện | 14.000 | | | | 7.000 | | | | 5.600 | | | |

| 199 | | Nhà ông Bình Phượng | Nhà ông Thu | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 200 | | Nhà bà Nga | Nhà ông Thành Xâm | 14.000 | | | | 7.000 | | | | 5.600 | | | |

| 201 | | Nhà bà Hưu theo ven đồng | Nhà ông Đoàn | 14.000 | | | | 7.000 | | | | 5.600 | | | |

| 202 | | Nhà ông Chi | Dốc lên ao cá dệt theo ven đồng | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 203 | | Các đường còn lại trong khu Hòa Phong | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 204 | Khu Hồng Hải | Đường Lạc Long Quân | Hết cổng nhà ông Yến | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 205 | | Nhà ông Chung | Nhà ông Lộc | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 206 | | Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (trong đê) | | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 207 | | Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (ngoài đê) | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 208 | | Đất quy hoạch mới Đồng Đầm (băng sau) | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 209 | | Nhà ông Sơn | Nhà ông Tám | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 210 | Khu phố Tân An | Ngõ 136 và ngõ 174, 158 - phố Hàn Thuyên | | 20.000 | | | | 10.000 | | | | 8.000 | | | |

| 211 | | Đường sau nhà văn hóa khu phố sang nhà ông Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS | | 23.000 | | | | 11.500 | | | | 9.200 | | | |

| 212 | | Đường tổ 5, 6 và phía sau nhà ông Điểm, bà Nga | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 213 | | Băng nhà ông Trụ và ông Kiệm (tổ 6) | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 214 | | Ngõ nhà bà An Tỉnh tổ 3 (thay Ngõ ông Kế, bà Duyệt tổ 3) | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 215 | | Khu vực ven đồng Trằm Thu thuộc khu dân cư phố Tân An | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 216 | | Đường tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành | Nhà bà Loan giáp Trường THCS Văn Lang | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 217 | | Nhà ông Chùy tổ 2 | Nhà bà Tư tổ 3 (từ số nhà 01 đến hết số 07) | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 218 | | Nhà ông Tuấn tổ 3 | Nhà ông Thọ (từ số nhà 02 đến hết số nhà 14) | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 219 | | Đường 11 m phía sau nhà ông Bắc | Nhà ông Ngọc tổ 2 | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 220 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 221 | Khu phố Tân Tiến | Ngách 9/70 - phố Hàn Thuyên | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 222 | | Ngách 15/70 - phố Hàn Thuyên | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 223 | | Ngách 01/70 - phố Hàn Thuyên | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 224 | | Các ngõ, hẻm còn lại phố Tân Bình (tách Khu Tân An cũ) | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 225 | | Ngõ 21 - phố Hàn Thuyên | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 226 | | Ngõ 01, ngõ 02 - phố Đặng Minh Khiêm, Ngách 16/21 - phố Hàn Thuyên và Ngõ 06, ngõ 20 - phố Văn Cao | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 227 | | Ngõ 45 - phố Hàn Thuyên | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 228 | | Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Tiến | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 229 | Khu phố Tân Xuân | Ngõ 574 - đường Châu Phong và Ngách 32/574 - đường Châu Phong | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 230 | | Ngách 9/167 - phố Hàn Thuyên | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 231 | | Công an phường Tân Dân | Nhà ông Cửu Bình tổ 9 | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 232 | Khu phố Tân Xuân | Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh | Đoạn từ nhà bà Phương Đáp tổ 2 đến nhà ông Toàn tổ 2 khu Tân Xuân | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 233 | | | Ngõ 02 - Phố Đỗ Nhuận, ngách 32/21 - phố Hàn Thuyên, ngõ 36 - phố Văn Cao | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 234 | | Khu Ao Hóc Chuối | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 235 | | Ngõ 412 đường Nguyễn Tất Thành | | 21.000 | | | | 12.000 | | | | 9.000 | | | |

| 236 | | Ngõ 04 - phố Tản Đà | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 237 | | Nhà ông Hậu | Hết nhà ông Tần | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 238 | | Nhà bà Điểm | Hết nhà ông Thanh | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 239 | | Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Xuân | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 240 | Khu phố Tân Phú | Ngõ 21 - đường Trần Phú | | 19.000 | | | | 9.500 | | | | 7.600 | | | |

| 241 | | Ngõ 884 - đường Châu Phong | | 14.000 | | | | 7.000 | | | | 5.600 | | | |

| 242 | | Ngõ 55 - đường Trần Phú | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 243 | | Ngõ 71 - đường Trần Phú | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 244 | | Đường tiếp giáp đường Trần Phú xuống chợ Tân Dân | | 19.000 | | | | 9.500 | | | | 7.600 | | | |

| 245 | | Đường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngàn phố Tân Phú (từ nhà ông Khoa Trực đi Dữu Lâu) | | 19.000 | | | | 9.500 | | | | 7.600 | | | |

| 246 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 247 | Khu phố Tân Thịnh | Đường rộng 11 m khu tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 thuộc băng 2, 3 đồi gò Cận (tổ 29A, 29B, 29C của phố Tân Phú cũ) | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 248 | | Đường thuộc băng 4, 5 khu đồi gò Cận | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 249 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 250 | Khu phố Tân Thành | Nhà ông Minh Xuân | Nhà ông Hoà (khu chợ Tân Dân) | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 251 | | Ngách 14/57 - phố Đồi Giàm | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 252 | | Ngõ 57 - phố Đồi Giàm | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 253 | Khu phố Tân Thành | Ngõ 69, ngách 73/69, ngách 93/69 - phố Đồi Giàm | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 254 | | Nhà ông Cường Dung | Nhà ông Thạch và nhà ông Ngư, ông Thẩm tổ 2 | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 255 | | Các tuyến đường trong khu Đè Then - Cửa Đình | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 256 | | Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Thành | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 257 | Khu phố Tân Việt | Ngõ 28 phố Đồi Giàm | Đầu ngõ 05 phố Nguyễn Thị Minh Khai | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 258 | | Ngõ 42 phố Đồi Giàm | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 259 | | Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu tổ 2 phố Tân Việt | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 260 | | Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Việt | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 261 | Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công | Đoạn từ giáp phường Minh Nông cũ | Hộ ông Dư Văn Tùng khu 4 | 12.600 | | | | 6.300 | | | | 5.000 | | | |

| 262 | | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Chanh khu 4 | Bờ kè | 7.400 | | | | 3.700 | | | | 3.000 | | | |

| 263 | | Đoạn từ nhà ông Cao Văn Minh khu 3 | Trường cấp II | 7.400 | | | | 3.700 | | | | 3.000 | | | |

| 264 | | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng khu 2 | Nhà ông Trương Văn Tạo khu 1 | 7.400 | | | | 3.700 | | | | 3.000 | | | |

| 265 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 5.300 | | | | 2.700 | | | | 2.200 | | | |

| * | Khu dân cư | | | | | | | | | | | | | | |

| 266 | Khu dân cư đồi Bình Hải | | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 267 | Đất đồi Mụ | | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 268 | Đất đồi Quế | | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 269 | Đất khu Đồi Bổng | | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 270 | Khu Gò Sẻ Đồng Chầu | | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 271 | Khu quy hoạch xóm Gạo | | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 272 | Khu quy hoạch ven Trung tâm Chính trị thành phố | | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 273 | Khu tái định cư Đồng Tôm | | | 21.000 | | | | 12.000 | | | | 9.000 | | | |

| 274 | Khu Quy hoạch giao đất tự xây khu 12 (Dộc con sâu) | | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 275 | Khu Quy hoạch giao đất tái định cư khu 12 (Băng 2) | | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 276 | Khu Quy hoạch chia lô khu 4 sau Bệnh viện Y học cổ truyền | | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 277 | Đồng Trằm Thu | | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 278 | Đồng Cửa Rừng | | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 279 | Đất khu đồi địa chất - khu Hương Trầm | | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 280 | Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm | | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 281 | Đường trong khu tái định cư Trung tâm thể thao | | | 21.000 | | | | 12.000 | | | | 9.000 | | | |

| 282 | Khu vực đồi Làng - khu Quế Trạo (trừ vị trí băng 1) | | | 9.000 | | | | 4.500 | | | | 3.600 | | | |

| 283 | Khu vực nhà vườn đồi Ong Vang | | | 21.000 | | | | 12.000 | | | | 9.000 | | | |

| 284 | Khu TĐC đồi Mẻ Quàng (giáp phường Nông Trang) | | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 285 | Đồng Mùn (Tái định cư 32C) | | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 286 | Khu dân cư Hạ Bạn | | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 287 | Đường khu dân cư đồi Ong Vang (sau Bệnh viện tỉnh) | | | 26.000 | | | | 13.000 | | | | 10.400 | | | |

| 288 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

Phụ lục số 06

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG NÔNG TRANG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | |

|||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |

| 1 | Đường Hùng Vương | Đường Quang Trung | Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) | 84.000 | 46.200 | 33.600 | 16.800 | 42.000 | 23.100 | 16.800 | 8.400 | 33.600 | 18.500 | 13.400 | 6.700 |

| 2 | | Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt) | Công ty Licogi 14 | 63.000 | 34.700 | 25.300 | 12.600 | 31.500 | 17.300 | 12.600 | 6.300 | 25.200 | 13.900 | 10.100 | 5.000 |

| 3 | | Công ty Licogi 14 | Đường sắt cắt ngang | 53.000 | 28.900 | 21.000 | 10.500 | 26.500 | 14.600 | 10.600 | 5.300 | 21.200 | 11.700 | 8.500 | 4.200 |

| 4 | | Đường sắt cắt ngang | Cầu Phú Năng (Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú) | 32.000 | 17.400 | 12.600 | 6.300 | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 | 12.800 | 7.000 | 5.100 | 2.600 |

| 5 | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Quang Trung | Đường Nguyễn Du | 47.000 | 26.000 | 18.900 | 9.500 | 23.500 | 12.900 | 9.400 | 4.700 | 18.800 | 10.300 | 7.500 | 3.800 |

| 6 | | Đường Nguyễn Du | Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú | 37.000 | 20.300 | 14.700 | 7.400 | 18.500 | 10.200 | 7.400 | 3.700 | 14.800 | 8.100 | 5.900 | 3.000 |

| 7 | Đường Quang Trung | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Tất Thành | 53.000 | 28.900 | 21.000 | 10.500 | 26.500 | 14.600 | 10.600 | 5.300 | 21.200 | 11.700 | 8.500 | 4.200 |

| 8 | | Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp địa giới phường Việt Trì | 42.000 | 23.200 | 16.800 | 8.400 | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 16.800 | 9.200 | 6.700 | 3.400 |

| 9 | Đường Nguyễn Du | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Tất Thành | 53.000 | 28.900 | 21.000 | 10.500 | 26.500 | 14.600 | 10.600 | 5.300 | 21.200 | 11.700 | 8.500 | 4.200 |

| 10 | | Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì | 42.000 | 23.200 | 16.800 | 8.400 | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 16.800 | 9.200 | 6.700 | 3.400 |

| 11 | Phố Lê Đồng | Đường Hùng Vương | Giáp địa giới phường Vân Phú | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 10.500 | 5.800 | 4.200 | 2.100 | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 1.700 |

| 12 | Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Nguyễn Du | Giáp địa giới phường Việt Trì | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4.000 | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 2.000 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 |

| 13 | Đường Trường Chinh | Đường Lạc Long Quân | Giáp địa giới phường Vân Phú | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4.000 | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 2.000 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 |

| 14 | Đường tránh QL32C | Giáp địa giới phường Việt Trì | Giáp địa giới phường Vân Phú | 17.000 | 9.300 | 6.700 | 3.400 | 8.500 | 4.700 | 3.400 | 1.700 | 6.800 | 3.700 | 2.700 | 1.400 |

| 15 | Đường Tản Viên | Đường Hùng Vương | Giáp địa giới phường Vân Phú | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4.000 | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 2.000 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 |

| 16 | Đường Lê Lợi | Đường Hùng Vương | Giáp địa giới phường Vân Phú | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 1.500 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 1.200 |

| 17 | Đường Đại Nải | Đường Hùng Vương | Đường Nguyệt Cư | 50.000 | 27.500 | 20.000 | 10.000 | 25.000 | 13.800 | 10.000 | 5.000 | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4.000 |

| 18 | | Đường Nguyệt Cư | Cổng trường THCS Minh Phương | 25.000 | 13.800 | 10.000 | 5.000 | 12.500 | 6.900 | 5.000 | 2.500 | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 2.000 |

| 19 | | Cổng trường THCS Minh Phương | Đầu chợ Minh Phương | 22.000 | 12.100 | 8.800 | 4.400 | 11.000 | 6.100 | 4.400 | 2.200 | 8.800 | 4.800 | 3.500 | 1.800 |

| 20 | | Chợ Minh Phương | Đường Nguyễn Trãi | 35.000 | 19.300 | 14.000 | 7.000 | 17.500 | 9.600 | 7.000 | 3.500 | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 2.800 |

| 21 | | Đường Nguyễn Trãi | Hết KĐT Minh Phương | 30.000 | 16.500 | 12.000 | 6.000 | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 |

| 22 | | Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) | Sân bóng Sông Hồng | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 600 |

| 23 | Đường Nguyệt Cư | Giáp địa giới phường Việt Trì | Phố Đốc Ngữ | 25.000 | 13.800 | 10.000 | 5.000 | 12.500 | 6.900 | 5.000 | 2.500 | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 2.000 |

| 24 | | Phố Đốc Ngữ | Ngã ba Vân Cơ Đường Hùng Vương | 32.000 | 17.400 | 12.600 | 6.300 | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 | 12.800 | 7.000 | 5.100 | 2.600 |

| 25 | Đường Nguyễn Trãi | Đường Hùng Vương | Trường tiểu học Minh Phương | 35.000 | 19.300 | 14.000 | 7.000 | 17.500 | 9.600 | 7.000 | 3.500 | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 2.800 |

| 26 | Đường Tôn Đức Thắng | Đường QL32C | Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 1.500 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 1.200 |

| 27 | Đường ven khu công nghiệp | Đường Trường Chinh | Hết địa phận phường Nông Trang | 11.000 | 5.800 | 4.200 | 2.100 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 |

| 28 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Hùng Vương (ngõ 2190) qua NVH khu 3 vòng lên cổng công ty may Việt Nhật | Đầu ngõ giao cắt đường Hùng Vương (ngân hàng Vietinbank) | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 1.200 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 1.000 |

| 29 | Phố Cao Sơn | Đường Nguyễn Trãi | Hết KĐT Minh Phương | 30.000 | 16.500 | 12.000 | 6.000 | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 |

| 30 | Phố Nguyễn Tấn Phúc | Đường Quang Trung | Giáp địa giới phường Việt Trì | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4.000 | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 2.000 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 |

| 31 | Phố Hoàng Hoa Thám | Đường Hùng Vương | Giáp địa giới phường Việt Trì | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4.000 | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 2.000 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 |

| 32 | Phố Đinh Công Mộc | Đường Hùng Vương | Cuối đường | 18.000 | 9.900 | 7.200 | 3.600 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 1.400 |

| 33 | Phố Đinh Tiên Hoàng | Đường Hùng Vương | Đình Nông Trang | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 1.500 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 1.200 |

| 34 | Phố Đào Duy Kỳ | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Du | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 1.500 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 1.200 |

| 35 | Phố Đông Sơn | Đường Hùng Vương | Đường sắt cắt ngang tiếp giáp phố Gò Mun | 16.000 | 8.700 | 6.300 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 36 | | Qua đường sắt cắt ngang từ số nhà 36 dãy bên phải | Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 700 |

| 37 | Phố Gò Mun | Đường Hùng Vương | Ngõ 123, phố Gò Mun | 16.000 | 8.700 | 6.300 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 38 | | Ngõ 123, phố Gò Mun | Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng) | 12.000 | 6.400 | 4.600 | 2.300 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 1.200 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 1.000 |

| 39 | | Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng) | Kho xăng dầu | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 600 |

| 40 | Phố Đốc Ngữ | Đường Nguyệt Cư | Đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương) | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 2.600 | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 1.300 | 5.200 | 2.900 | 2.100 | 1.000 |

| 41 | Phố Vũ Duệ | Đường Nguyễn Du | Ngõ 106, phố Vũ Duệ | 35.000 | 19.300 | 14.000 | 7.000 | 17.500 | 9.600 | 7.000 | 3.500 | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 2.800 |

| 42 | | Ngõ 106, phố Vũ Duệ | Ngã tư (đồi Ông To) | 26.000 | 14.500 | 10.500 | 5.300 | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 2.600 | 10.400 | 5.700 | 4.200 | 2.100 |

| 43 | | Ngã tư đồi ông To | Đường sắt (trại giam) | 25.000 | 13.800 | 10.000 | 5.000 | 12.500 | 6.900 | 5.000 | 2.500 | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 2.000 |

| 44 | Phố Xuân Nương | Đường Hùng Vương | Hết đường | 25.000 | 13.800 | 10.000 | 5.000 | 12.500 | 6.900 | 5.000 | 2.500 | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 2.000 |

| 45 | Phố Từ Diên | Đường Hùng Vương | Giáp địa giới phường Vân Phú | 14.000 | 7.800 | 5.700 | 2.800 | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 1.400 | 5.600 | 3.100 | 2.200 | 1.100 |

| 46 | Khu Vĩnh Phú | Giáp nhà ông Hải | Nhà máy Việt Nhật AIA | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 47 | | Giáp nhà ông Hải | Nhà ông Hưng | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 48 | Khu Phú Hậu | Nhà bà Nguyệt | Hết nhà ông Dũng | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 49 | | Giáp nhà bà Lợi | Giáp nhà ông Hồng | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 50 | | Giáp nhà ông Toán | Giáp nhà ông Đoàn | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 51 | | Nhà ông Tường | Hết nhà ông Vĩnh | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 52 | | Nhà ông Quang | Giáp nhà ông Bình | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 53 | | Nhà ông Kỷ | Hết nhà ông Vân | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 54 | | Nhà ông Chiến | Đường Tôn Đức Thắng | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 55 | | Nhà ông Minh | Giáp nhà ông Chiến | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 56 | Khu Phú Hậu | Nhà ông Châu | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 57 | Khu Phú Thịnh | Giáp nhà bà Nhạn | Giáp nhà bà Yến | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 58 | | Trạm biến áp | Nhà bà Thoa | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 59 | | Giáp nhà bà Bình | Nhà ông Sơn | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 60 | | Giáp nhà ông Sơn qua nhà ông Mạnh | Giáp nhà bà Bộp | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 61 | | Nhà bà Bộp | Nhà ông Đức | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 62 | | Giáp nhà ông Mạnh | Giáp nhà ông Đức | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 63 | | Nhà ông Đăng | Hết nhà ông Minh | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 64 | | Giáp nhà ông Hậu | Giáp nhà ông Bình | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 65 | | Giáp nhà ông Phương | Hết nhà ông Tình | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 66 | | Giáp nhà ông Thắng | Giáp bà Thanh | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 67 | | Giáp trạm biến áp | Hết nhà bà Sự | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 68 | | Giáp nhà bà Sự | Giáp nhà ông Dũng | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 69 | | Nhà ông Tường | Hết nhà ông Chi | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 70 | | Nhà ông Điển | Hết nhà ông Hiển | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 71 | | Ngã ba nhà ông Năm | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 72 | Xóm Nội | Nhà bà Khuyên | Ngã ba nhà ông Đình | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 73 | | Ngã ba nhà ông Đình | Ngã ba nhà ông Tiến | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 74 | | Nhà bà Khuyên | Ngã ba nhà ông Hồng | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 75 | | Ngã ba nhà ông Hồng | Nhà ông Út | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 76 | | Giáp đường Trường Chinh | Ngã ba nhà văn hóa Xóm Nội | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 77 | | Giáp đường Trường Chinh | Giáp nhà ông Vũ Đại | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 78 | | Ngã ba nhà ông Tiến | Giáp nhà ông Thính | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 79 | | Giáp đường Trường Chinh | Ngã ba nhà ông Quý | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 80 | | Giáp nhà ông Quý | Giáp nhà ông Sinh | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 81 | Xóm Ngoại | Nhà ông Thuật | Giáp nhà bà Khuyên | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 82 | | Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng | Ngã ba nhà bà Nguyệt | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 83 | | Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng | Ngã tư nhà ông An | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 84 | | Ngã ba nhà ông Hưng | Ngã ba nhà bà Lan | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 85 | | Ngã tư ông Biên | Ngã tư nhà ông An | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 86 | | Ngã tư ông Dương | Ngã ba nhà bà Chuyên | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 87 | | Giáp đường Trường Chinh | Ngã tư nhà ông Mạnh | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 88 | | Nhà ông Hải | Nhà ông Sinh | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 89 | | Ngã ba nhà ông Năm | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 90 | Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh) | Trường cấp 1 Thống Nhất | Hết nhà ông Hùng | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 91 | | Nhà ông Hân | Hết nhà ông Dũng | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 92 | Khu Nỗ Lực | Giáp nhà ông Hưng | Hết nhà ông Dũng | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 93 | | Nhà ông Bảy | Nhà văn hóa thôn Nỗ Lực | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 94 | | Nhà bà Vân | Nhà ông Dũng | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 95 | | Nhà ông Toàn | Nhà ông Nhất | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 96 | | Nhà ông Hòa | Giáp nhà ông Triển | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 97 | | Nhà văn hóa khu Nỗ Lực | Nhà ông Dũng | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 98 | | Nhà ông Quang qua nhà thờ Hợp Lực | Nhà ông Thái | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 99 | Khu Cẩm Đội | Tiếp giáp đường Trường Chinh qua thôn Cẩm Đội | Hết địa phận phường | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 100 | | Tiếp giáp ông Dũng | Nhà ông Bình | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 101 | | Giáp nhà ông Thọ | Nhà ông Hiến | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 102 | Khu Cẩm Đội | Nhà ông Tuấn | Thửa đất nhà bà Thêm | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 103 | | Giáp nhà bà Đỗ Thị Phượng | Hết đất nhà Tạ Hồng Hải | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 104 | | Nhà bà Phương | Giáp nhà ông Bình | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 105 | | Giáp nhà ông Bình | Giáp nhà ông Cường | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 106 | | Nhà ông Cường | Hết nhà ông Thắng | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 107 | | Nhà ông Công | Hết nhà ông Đoàn | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 108 | Khu phố 1A | Đường Hùng Vương qua Bưu điện Nông Trang vào khu 1A | Đường ngang sau rạp Hoà Phong | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 109 | | Đường Hùng Vương qua UBND phường Nông Trang vào khu 1A | Đường ngang sau rạp Hoà Phong | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 110 | | Đường Hùng Vương qua cổng Cty Ong vào khu 1A | Đường ra đình Nông Trang | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 111 | | Rạp Hoà Phong | Dốc ngược | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 112 | | A9 C9 qua nhà ông Thuật, nhà ông Chúc | Điểm rẽ đình Nông Trang | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 113 | | Đường Quang Trung | Hết nhà ông Thuyết | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 114 | Khu phố 2A | Đường Hùng Vương qua cổng chợ Nông Trang | Phố Vũ Duệ | 19.000 | | | | 9.500 | | | | 7.600 | | | |

| 115 | | Đường Nguyễn Du vào ven tường Bệnh Viện Mắt | Nhà ông Minh | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 116 | | A10 - C10 | Đường vào cổng Tỉnh đội (qua cấp 2 Dệt) | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 117 | | Ngõ 36, phố Vũ Duệ | Đường sắt đi ra đường Nguyễn Du | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 118 | Khu phố 2A | Đường Hùng Vương (nhà ông Hải) | Nhà ông Minh (cả đường trên và dưới) | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 119 | | Ngõ 29, phố Vũ Duệ | Nhà số 12 và 13 Đoạn còn lại đưa vào ngõ hẻm còn lại khu 2A | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 120 | Khu phố 2B | Đường Nguyễn Du qua cổng sau Tỉnh đội | Hết Chùa Nông Trang giáp đường Đinh Tiên Hoàng | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 121 | | Chùa Nông Trang ra đường sắt | Đường Nguyễn Du | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 122 | | Phố Đinh Công Mộc | Phố Đinh Tiên Hoàng | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 123 | | Ngõ 136, đường Nguyễn Du | Phố Đinh Tiên Hoàng | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 124 | Khu phố 3 | Đường tiếp giáp phố Vũ Duệ | Hết Trạm y tế phường Nông Trang | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 125 | | Giáp Trạm y tế phường ra đường sắt | Đường rẽ khu 5 | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 126 | | Ngõ 36, phố Vũ Duệ | Đường sắt (khu 2A, khu 3). Trừ vị trí đất thuộc dự án Nguyễn Du | 21.000 | | | | 10.500 | | | | 8.400 | | | |

| 127 | Khu phố 4 | Trạm y tế phường vòng sau nhà ông Long ra đường sắt | Tiếp giáp khu 3 | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 128 | | Trạm y tế phường Nông Trang | Tiếp giáp khu 6B | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 129 | Khu phố 5 | Ngõ từ đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Duyên trưởng khu | Nhà bà Trọng | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 130 | | Ngõ 572, đường Nguyễn Tất Thành | Hết đường | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 131 | Khu phố 6A | Ngõ 1968 đường Hùng Vương vòng sau cổng chợ Nông Trang | Phố Vũ Duệ | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 132 | Khu phố 6A | Tiếp giáp đường Hùng Vương qua nhà ông Tâm (trưởng khu cũ) | Nhà ông Trương Nga | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 133 | | Đường chia khu 6A, 6C | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | | |

| 134 | Khu phố 6B | Phố Vũ Duệ qua nhà ông Mống trưởng khu | Phố Xuân Nương | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 135 | | Tiếp giáp phố Vũ Duệ dọc theo Trường Đinh Tiên Hoàng | Hết nhà ông Cảnh | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 136 | Khu phố 6C | Đường Hùng Vương qua Trung tâm y tế thành phố | Khu nhà ở Nông Trang (khu Ba Đình) | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 137 | | Trung tâm y tế thành phố | Số nhà 19 | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 138 | Khu phố 7 | Đường Hùng Vương qua HTX giấy nến Việt Hà cũ ra đường Nguyệt Cư | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | | |

| 139 | | Ngõ 02 đường Đại Nải qua trường Mầm non Ánh Sao đến NVH Khu 7 ra đường Hùng Vương | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | | |

| 140 | | Ngõ 42 đường Đại Nải | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | | |

| 141 | | Các ngõ 47, 59, 77, 95 đường Nguyệt Cư | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | | |

| 142 | | Các ngõ hẻm còn lại khu phố 7 | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | | |

| 143 | | Ngõ 66 giấy nến đến trường Mầm non Ánh Sao | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | | |

| 144 | Khu phố 8 | Đường Hùng Vương qua trạm biến áp | Nhà bà Cải | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 145 | | Đường Hùng Vương (Cảnh sát PCCC) vòng ra | NVH khu 8 | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 146 | | Đường Hùng Vương (điểm đối diện Cty Ong) | Đường ven ao cá Dệt | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 147 | Khu phố 8 | Giáp đường Nguyệt Cư qua nhà ông Đích | Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 148 | | Băng II tổ 90, khu 8 | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | | |

| 149 | Khu phố 9 | Nhà ông Thân Quốc Lễ | Hết địa bàn phường, Giáp địa giới hành chính phường Dữu Lâu | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 150 | | Giáp đường Quang Trung qua nhà ông Bình (tổ trưởng 9B) | Nhà ông Quý tổ 9A | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 151 | | Tiếp giáp đường Quang Trung qua nhà ông Tuân (Thành đội) | Đường Đào Duy Kỳ | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 152 | | Nhà ông Tú qua trường Mầm non Ánh Sao | NVH Khu 9 | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 153 | Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng | Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | | |

| 154 | | Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến đường rộng 7,5 m; 11 m | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | | |

| 155 | | Ngõ 500 đường Nguyễn Tất Thành | Nhà bà Duyên | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 156 | Ngõ 198, phố Vũ Duệ | Ngõ 198, phố Vũ Duệ | Hết nhà bà Mậu | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 157 | Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng | Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng | Nhà bà Mậu | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 158 | Khu phố 1 | Đầu ngõ 3129 đường Hùng Vương | Hết đường | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 159 | | Ngõ 3091 và ngõ 3067 đường Hùng Vương đoạn từ đầu đường | Đường sắt giao cắt ngõ 25, phố Đông Sơn | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 160 | | Ngõ 25, phố Đông Sơn tiếp giáp đầu ngõ qua nhà văn hóa khu 1 | Tiếp giáp Ga Phủ Đức | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 161 | | Cổng công ty Shillim Việt Nam | Ngã ba giao cắt phố Đông Sơn (Trạm biến áp Khu đấu giá tổ 3A, khu 1) | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 162 | Khu phố 1 | Đầu ngõ 34, phố Đông Sơn | Tiếp giáp đường Lê Đồng | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 163 | | Đầu Ngõ 191, phố Gò Mun | Ngã ba đối diện số nhà 38, phố Đông Sơn | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 164 | | Số nhà 36, phố Đông Sơn dãy bên phải | Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1 | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 165 | | Toàn bộ khu vực quy hoạch đấu giá tổ 3A, khu 1 | 14.000 | | | | 7.000 | | | | 5.600 | | | | |

| 166 | Khu phố 2 | Băng 1, Đường 27 m: Đoạn từ đầu ngõ 2336, đường Hùng Vương | Tiếp giáp địa giới phường Vân Phú | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 167 | | Các tuyến đường nội bộ thuộc quy hoạch đất ở dân cư khu 2, phường Vân Cơ (Các băng quy hoạch phía sau băng 1, đường 27 m) | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | | |

| 168 | | Các tuyến ngõ 2444; ngách 02/2444, đường Hùng Vương; Ngõ 08, phố Từ Diên: Đoạn từ đầu ngõ | Hết đường | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 169 | | Các ngõ quy hoạch tổ 8 và các ngõ quy hoạch tổ 9, khu 2 | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 170 | | Ngõ 2338, đường Hùng Vương: Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương | Cổng Chi cục Dự trữ | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 171 | | Ngõ 2336, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ qua công ty Vật tư Vĩnh Phú | Tiếp giáp tường rào nhà ông Đinh Quang Giang | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 172 | Khu phố 2 | Ngõ 2328, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ | Hết NVH khu 2 và toàn bộ 33 ô quy hoạch Vật tư tiếp giáp | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 173 | | Ngõ 2316, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ | Ngã ba giao cắt ngõ 03, đường Tản Viên | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 174 | | Các ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương và các tuyến ngõ quy hoạch còn lại tổ 5, khu 2 nằm phía trong ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 175 | Ngõ 209, phố Vũ Duệ | Tiếp giáp phố Vũ Duệ chạy song song đường sắt | Cổng công ty May Việt Nhật | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 176 | Khu phố 3 | Các ngõ 2160; 2188; 2190; 2194 đường Hùng Vương. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt với các tuyến ngõ khác Ngõ 2160, đường Hùng Vương | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 177 | Khu phố 4 | Ngõ 03 và ngõ 19, đường Tản Viên: Đoạn từ đầu ngõ đến cổng nhà trường (Tiểu học và THCS) | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | | |

| 178 | | Các ngõ 33A; 33B; 35 đường Tản Viên: Từ đầu ngõ đến hết đường (ngõ 33B gồm 02 tuyến, 01 nhánh đi về đầu ngõ 35 và 01 nhánh đi tiếp giáp địa giới phường Vân Phú) | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | | |

| 179 | | Ngõ 07, đường Tản Viên. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt ngõ 3, đường Tản Viên và ngõ từ cổng trường Tiểu học đến hết đường | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | | |

| 180 | Khu phố 5 | Ngõ 75, phố Gò Mun | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | | |

| 181 | | Các ngõ 33, 41,53 phố Gò Mun tính từ đầu ngõ đến đường ngang giao cắt các ngõ còn lại | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | | |

| 182 | | Ngõ 2781, 2819 đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ đến hết đường | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | | |

| 183 | Ngõ 183, đường Gò Mun | Ngã ba giao cắt phố Gò Mun, đi ven tường rào công ty Hoàng Minh, qua cổng Công ty Quang Phúc | Tiếp giáp KĐT Minh Phương | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 184 | Khu Trung Phương | Ngã ba cây xăng Minh Phương | Cổng chùa Linh Quang | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 185 | | Nhà bà Linh | Nhà bà Na tổ 34 | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 186 | | Nhà bà Linh | Nhà ông Thành tổ 34 | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 187 | | Quy hoạch tổ 35 (khu Đăng kiểm) | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 188 | | Quy hoạch tổ 31, tổ 29 | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 189 | | Cửa hàng giới thiệu sản phẩm Công ty Phát triển nhà ở Phú Thọ | Đường QL32C | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 190 | Khu Cao Đại | Chùa Linh Quang | Nhà ông Lãm | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 191 | | Nhà ông Giang tổ 25 | Nhà ông Hạnh tổ 28 | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 192 | | Nhà ông Hạnh | Nhà ông Vỹ tổ 28 | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 193 | | Nhà ông Vỹ | Nhà ông Hảo tổ 27 | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 194 | | Nhà bà Thu | Nhà bà Loan tổ 25 | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 195 | | Nhà bà Loan | Công an Phường | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 196 | | Quy hoạch Trạm Y tế cũ từ nhà bà Tranh đến nhà ông Đức | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 197 | | Quy hoạch Trạm y tế cũ còn lại | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 198 | | Quy hoạch Đông Lạnh | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 199 | | Nhà ông Xuân Ngải | Công an Phường | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 200 | | Nhà ông Xuân (thuế) | Nhà ông Lãm | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 201 | | Nhà bà Hạnh Tám | Nhà ông Chuy | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 202 | | Nhà ông Chuy | Nhà ông Hưng | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 203 | | Nhà ông Thái | Nhà bà Vân | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 204 | | Nhà ông Thường | Nhà ông Thành | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 205 | | Nhà ông Hợi | Nhà ông Thuyên | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 206 | | Khu vực tái định cư dự án Nam Minh Phương (Đồng Láng Sủng) | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 207 | Khu Vân Cơ | Ngõ 2757 đường Hùng Vương | Ngõ 20 phố Cao Sơn | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 208 | | Ngõ 20 phố Cao Sơn | Nghĩa trang Rừng Lá | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 209 | | Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội thấp tầng NO2 | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 210 | | Ngõ 2781 đường Hùng Vương | KĐT Minh Phương | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 211 | Khu Liên Phương | Ngõ 20 phố Đốc Ngữ nhà ông Vũ Thành Sơn | Nhà bà Khánh tổ 45 | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 212 | | Ngõ 38 phố Đốc Ngữ nhà ông Hưng | Nhà ông Chiến tổ 46 | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 213 | | Nhà ông Vinh (đường Đại Nải) qua trường cấp 2 | Công ty TNHH Hội Sen ra đường Nguyệt Cư | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 214 | | Nhà bà Sáp | Cổng trường Sao Mai (ông Dậu) | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 215 | | Nhà ông Dậu | Nhà Hoa Dương | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 216 | Khu Tân Phương | Nhà bà Lai - Dung qua Nhà văn hóa | Đường Nguyệt Cư | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 217 | | Nhà Hà Linh qua nhà văn hóa | Đường Nguyệt Cư | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 218 | | Quy hoạch khu Dộc Hồ | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 219 | Khu Liên Minh | Nhà ông Vỹ | Nhà ông Nghị | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 220 | | Nhà ông Nghị qua chùa Thiên Phúc qua nhà Văn hóa, qua nhà ông Độ | Nhà bà Phúc (tiếp giáp đường Đại Nải quy hoạch) | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 221 | | Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) | Sân bóng Sông Hồng | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 222 | | Quy hoạch khu Vũng Đầm, Hóc Quẹt | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 223 | Khu Liên Minh | Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) qua nhà ông Lê Văn Anh | Công ty Huyền Lĩnh | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 224 | | Nhà ông Oanh | Nhà ông Hỹ (tổ 8) | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 225 | | Nhà ông Tám qua nhà ông Mạn qua đình Phú Hữu | Tiếp giáp đường Thụy Vân | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 226 | | Nhà ông Tuất qua nhà ông Hòa qua nhà ông Hiệp | Tiếp giáp đường Thụy Vân | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 227 | | Nhà bà Hòa | Nhà ông Quyền | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 228 | | Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) | Phố Cao Sơn | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 229 | | Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải) | Kho xăng dầu | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 230 | | Đường Nguyệt Cư qua UBND phường Minh Phương đi ngã ba đông lạnh nối | Trục đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương) (phố Đốc Ngữ) | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 231 | | Nhà ông Hoàng đến nhà bà Hợp | Đường 24,5 m khu đô thị Minh Phương | 21.000 | | | | 10.500 | | | | 8.400 | | | |

| * | Khu tái định cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | | | | |

| 232 | Đấu giá xóm Ngoại | | | 15.000 | | | | 7.500 | | | | 6.000 | | | |

| 233 | Khu tái định cư Thụy Vân | Giai đoạn 1 | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 234 | | Giai đoạn 2 | | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 235 | Đấu giá và giao đất Đồng Chão (65 ô và 34 ô) | | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 236 | Chợ bãi cát Nỗ Lực | | | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 237 | Giao đất 119 ô kênh cứng Nỗ Lực | | | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 238 | Đất của các hộ dân còn lại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) thuộc phạm vi thu hồi thực hiện Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) và Dự án Đường nối từ đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng đến đường Âu Cơ | | | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 239 | Khu 1A, 1B, 6B | | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 240 | Khu 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 6A, 6C | | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 241 | Khu 9 Nông Trang; Khu 1, 2, 4 Vân Cơ | | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 242 | Khu 7 Nông Trang | | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 243 | Khu 8 | | | 9.000 | | | | 4.500 | | | | 3.600 | | | |

| 244 | Khu 3, 5 Vân Cơ | | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 245 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

Phụ lục số 07

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG THANH MIẾU

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | |

|||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |

| 1 | Đường Quốc lộ 2 | Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Thành | Cầu Việt Trì (quán cá Hoa Nhâm) | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 2.000 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 1.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 |

| 2 | Đường Hùng Vương | Cầu Việt Trì | Đường Âu Cơ | 18.000 | 9.800 | 7.200 | 3.600 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 1.400 |

| 3 | | Đường Âu Cơ | GO! Việt Trì | 30.000 | 16.200 | 11.800 | 5.900 | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 |

| 4 | | GO! Việt Trì | Đường Trần Nguyên Hãn | 47.000 | 26.000 | 18.900 | 9.500 | 23.500 | 12.900 | 9.400 | 4.700 | 18.800 | 10.300 | 7.500 | 3.800 |

| 5 | | Đường Trần Nguyên Hãn | Phố Minh Lang | 53.000 | 28.900 | 21.000 | 10.500 | 26.500 | 14.600 | 10.600 | 5.300 | 21.200 | 11.700 | 8.500 | 4.200 |

| 6 | | Phố Minh Lang | Phố Tiên Sơn | 74.000 | 40.500 | 29.500 | 14.700 | 37.000 | 20.400 | 14.800 | 7.400 | 29.600 | 16.300 | 11.800 | 5.900 |

| 7 | | Phố Tiên Sơn | Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm) | 84.000 | 46.200 | 33.600 | 16.800 | 42.000 | 23.100 | 16.800 | 8.400 | 33.600 | 18.500 | 13.400 | 6.700 |

| 8 | Đường Nguyễn Tất Thành | GO! Việt Trì | Đường Trần Nguyên Hãn | 37.000 | 20.300 | 14.700 | 7.400 | 18.500 | 10.200 | 7.400 | 3.700 | 14.800 | 8.100 | 5.900 | 3.000 |

| 9 | | Đường Trần Nguyên Hãn | Đường Hai Bà Trưng | 42.000 | 23.200 | 16.800 | 8.400 | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 16.800 | 9.200 | 6.700 | 3.400 |

| 10 | | Đường Hai Bà Trưng | Hết ranh giới phường Thanh Miếu | 42.000 | 23.200 | 16.800 | 8.400 | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 16.800 | 9.200 | 6.700 | 3.400 |

| 11 | Đường Lạc Long Quân | Cầu Việt Trì | Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) | 17.000 | 9.600 | 6.900 | 3.500 | 8.500 | 4.700 | 3.400 | 1.700 | 6.800 | 3.700 | 2.700 | 1.400 |

| 12 | | Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất) | Hết ranh giới phường Thanh Miếu | 26.000 | 14.500 | 10.500 | 5.300 | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 2.600 | 10.400 | 5.700 | 4.200 | 2.100 |

| 13 | Đường Trần Phú | Vòng xuyến chợ Trung tâm | Vòng xuyến UBND tỉnh | 53.000 | 28.900 | 21.000 | 10.500 | 26.500 | 14.600 | 10.600 | 5.300 | 21.200 | 11.700 | 8.500 | 4.200 |

| 14 | Đường Vũ Thê Lang | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết ranh giới phường Thanh Miếu | 30.000 | 16.200 | 11.800 | 5.900 | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 |

| 15 | Đường Hai Bà Trưng | Đường Lạc Long Quân | Đường Nguyễn Tất Thành | 47.000 | 26.000 | 18.900 | 9.500 | 23.500 | 12.900 | 9.400 | 4.700 | 18.800 | 10.300 | 7.500 | 3.800 |

| 16 | Đường Trần Nguyên Hãn | Cổng Nhà máy Giấy | Đường Nguyễn Tất Thành | 23.000 | 12.700 | 9.300 | 4.600 | 11.500 | 6.300 | 4.600 | 2.300 | 9.200 | 5.100 | 3.700 | 1.800 |

| 17 | | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết ranh giới phường Thanh Miếu | 26.000 | 14.500 | 10.500 | 5.300 | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 2.600 | 10.400 | 5.700 | 4.200 | 2.100 |

| 18 | Đường Tiên Dung | Đường Hùng Vương | Cầu Tiên Dung | 47.000 | 26.000 | 18.900 | 9.500 | 23.500 | 12.900 | 9.400 | 4.700 | 18.800 | 10.300 | 7.500 | 3.800 |

| 19 | | Cầu Tiên Dung | Đường Trần Phú | 68.000 | 37.600 | 27.400 | 13.700 | 34.000 | 18.700 | 13.600 | 6.800 | 27.200 | 15.000 | 10.900 | 5.400 |

| 20 | Đường Chử Đồng Tử | Cầu Việt Trì | Hết ngân hàng Agribank | 6.000 | 3.500 | 2.500 | 1.300 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 600 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 500 |

| 21 | | Gíáp ngân hàng Agribank | Ngã ba giao với phố Nàng Nội | 5.000 | 2.900 | 2.100 | 1.100 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 500 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 |

| 22 | | Ngã ba giao với phố Nàng Nội | Đê Bồ Sao | 5.000 | 2.900 | 2.100 | 1.100 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 500 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 |

| 23 | Đường Âu Cơ | Đường Lạc Long Quân | Phố Hoa Long | 7.000 | 4.100 | 2.900 | 1.500 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 700 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 600 |

| 24 | | Phố Hoa Long | Đường Hùng Vương | 3.000 | 1.700 | 1.300 | 600 | 1.500 | 800 | 600 | 300 | 1.200 | 700 | 500 | 200 |

| 25 | | Đường Hùng Vương | Hết ranh giới phường Thanh Miếu | 5.000 | 2.900 | 2.100 | 1.100 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 500 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 |

| 26 | Đường Thạch Khanh | Đường Lạc Long Quân | Đường Nguyễn Văn Cừ | 11.000 | 5.800 | 4.200 | 2.100 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 |

| 27 | Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Lạc Long Quân | Cầu Văn Lang | 6.000 | 3.500 | 2.500 | 1.300 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 600 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 500 |

| 28 | Đường Lê Hữu Chỉnh | Đường Nguyến Tất Thành | Phố Đồi Cam | 18.000 | 9.800 | 7.200 | 3.600 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 1.400 |

| 29 | Đường Thanh Hà | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Trần Nguyên Hãn | 12.000 | 6.400 | 4.600 | 2.300 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 1.200 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 1.000 |

| 30 | Phố Nhị Hà | Đường Chử Đồng Tử | Đường Quốc lộ 2 | 4.000 | 2.300 | 1.700 | 800 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 31 | Phố Nàng Nội | Đường Chử Đồng Tử | Đường Quốc lộ 2 | 5.000 | 2.900 | 2.100 | 1.100 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 500 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 |

| 32 | Phố Trần Nhật Duật | Đường Chử Đồng Tử | Phố Nàng Nội | 4.000 | 2.300 | 1.700 | 800 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 33 | Phố Chùa Bi | Đường Chử Đồng Tử | Hết Nhà văn hóa khu Phong Châu | 4.000 | 2.300 | 1.700 | 800 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 34 | Phố Hoa Long | Đường Hùng Vương (Cây xăng của Công ty Licogi) | Đường Lạc Long Quân | 16.000 | 8.700 | 6.300 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 35 | Phố Kiến Thiết | Đường Hùng Vương | Đường sắt | 7.000 | 4.100 | 2.900 | 1.500 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 700 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 600 |

| 36 | Phố Đồi Cam | Đường Hùng Vương (cây xăng Thanh Miếu) | Đường Hùng Vương (Số nhà 530) | 15.000 | 8.100 | 5.900 | 2.900 | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 1.500 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 1.200 |

| 37 | Phố Chàng Đông | Đường Vũ Thê Lang | Hết đường | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 10.500 | 5.800 | 4.200 | 2.100 | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 1.700 |

| 38 | Phố Nguyễn Văn Dốc | Đường Trần Nguyên Hãn | Phố Đồi Cam | 13.000 | 6.900 | 5.100 | 2.500 | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 1.300 | 5.200 | 2.900 | 2.100 | 1.000 |

| 39 | Phố Lý Tự Trọng | Đường Trần Nguyên Hãn | Cổng trường mầm non Họa My | 16.000 | 8.700 | 6.300 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 40 | | Cổng trường mầm non Họa My | Cổng sau Trường THPT Việt Trì | 13.000 | 6.900 | 5.100 | 2.500 | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 1.300 | 5.200 | 2.900 | 2.100 | 1.000 |

| 41 | Phố Tố Hữu | Đường Nguyễn Tất Thành | Phố Hồ Xuân Hương | 30.000 | 16.200 | 11.800 | 5.900 | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 |

| 42 | Phố Lương Khánh Thiện | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết đường | 16.000 | 8.700 | 6.300 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 43 | Phố Hồ Xuân Hương | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hai Bà Trưng | 38.000 | 20.800 | 15.200 | 7.600 | 19.000 | 10.500 | 7.600 | 3.800 | 15.200 | 8.400 | 6.100 | 3.000 |

| 44 | Phố Long Châu Sa | Cây xăng Thọ Sơn (cửa hàng xăng dầu số 24) | Đường Hai Bà Trưng | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 10.500 | 5.800 | 4.200 | 2.100 | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 1.700 |

| 45 | Phố Minh Lang | Đường Hùng Vương | Đường Tiên Dung | 42.000 | 23.200 | 16.800 | 8.400 | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 16.800 | 9.200 | 6.700 | 3.400 |

| 46 | Phố Tân Xương | Đường Hùng Vương | Đường Lạc Long Quân | 16.000 | 8.700 | 6.300 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 47 | Phố Kim Ngọc | Đường Hùng Vương | Đè Thàng | 11.000 | 6.100 | 4.400 | 2.200 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 |

| 48 | Phố Tiền Phong | Đường Hùng Vương | Đê mới | 8.000 | 4.600 | 3.400 | 1.700 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 600 |

| 49 | Phố Tiên Sơn | Đường Hùng Vương (Siêu thị Việt Lâm) | Trung tâm GDTX tỉnh | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 10.500 | 5.800 | 4.200 | 2.100 | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 1.700 |

| 50 | Phố Bảo Hoa | Đường Hùng Vương | Công ty CMC | 16.000 | 8.700 | 6.300 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 51 | | Công ty CMC | Đường Lạc Long Quân | 6.000 | 3.500 | 2.500 | 1.300 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 600 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 500 |

| 52 | Phố Tiên Phú | Đường Hùng Vương | Phố Tiên Sơn | 16.000 | 8.700 | 6.300 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 53 | Phố Hoa Vương | Đường Hùng Vương | Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược | 26.000 | 14.500 | 10.500 | 5.300 | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 2.600 | 10.400 | 5.700 | 4.200 | 2.100 |

| 54 | | Giáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược | Đường Lạc Long Quân | 16.000 | 8.700 | 6.300 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 55 | Phố Đoàn Kết | Đường Hùng Vương | Đường Lạc Long Quân | 38.000 | 20.800 | 15.200 | 7.600 | 19.000 | 10.500 | 7.600 | 3.800 | 15.200 | 8.400 | 6.100 | 3.000 |

| 56 | Phố Thành Công | Đường Hùng Vương qua chợ Trung tâm Việt Trì | Đường Trần Phú | 42.000 | 23.200 | 16.800 | 8.400 | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 16.800 | 9.200 | 6.700 | 3.400 |

| 57 | Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ qua nhà ông Hiền, nhà văn hoá khu 4 (mới) đến phố Chàng Đông | Đường Âu Cơ | Phố Chàng Đông | 6.000 | 3.500 | 2.500 | 1.300 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 600 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 500 |

| 58 | Đoạn từ nhà ông Quế khu 4 (cũ) đến nhà ông Cảnh và khu Quy hoạch Đồng Hồ Dưới | Nhà ông Quế khu 4 (cũ) | Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới | 3.000 | 1.700 | 1.300 | 600 | 1.500 | 800 | 600 | 300 | 1.200 | 700 | 500 | 200 |

| 59 | Đoạn từ dốc đường Âu Cơ đến nhà ông Mạnh khu 4 (cũ) | Dốc đường Âu Cơ | Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.300 | 600 | 1.500 | 800 | 600 | 300 | 1.200 | 700 | 500 | 200 |

| 60 | Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ) | Nhà ông Thành | Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.300 | 600 | 1.500 | 800 | 600 | 300 | 1.200 | 700 | 500 | 200 |

| 61 | Đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà bà Lâm | Nhà văn hóa | Nhà bà Lâm | 3.000 | 1.700 | 1.300 | 600 | 1.500 | 800 | 600 | 300 | 1.200 | 700 | 500 | 200 |

| 62 | Đoạn từ chùa Bảo Ngạn đến nhà ông Vững | Chùa Bảo Ngạn | Nhà ông Vững | 3.000 | 1.700 | 1.300 | 600 | 1.500 | 800 | 600 | 300 | 1.200 | 700 | 500 | 200 |

| 63 | Đoạn dốc Đường Âu Cơ từ nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) đến nhà ông Tiến | Nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) | Nhà ông Tiến | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 700 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 64 | Đoạn từ đường Âu Cơ đến hết đất trường mầm non | Đường Âu Cơ | Hết đất trường mầm non | 7.000 | 4.100 | 2.900 | 1.500 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 700 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 600 |

| 65 | Đoạn từ hết khu đồng Vệ Lầy đến giáp phường Việt Trì | Hết khu đồng Vệ Lầy | Giáp phường Việt Trì | 3.000 | 1.700 | 1.300 | 600 | 1.500 | 800 | 600 | 300 | 1.200 | 700 | 500 | 200 |

| 66 | Đoạn từ Cây xăng GO! đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài | Cây xăng của Công ty Licogi | Cầu Việt Trì | 11.000 | 5.800 | 4.200 | 2.100 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 |

| 67 | Đoạn từ ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch đến cảng Hải Linh | Ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch | Cảng Hải Linh | 11.000 | 5.800 | 4.200 | 2.100 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 |

| 68 | Khu phố Phong Châu | Đầu cầu Việt Trì | Nhà số 09 ông Khai | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 69 | | Số nhà 2C bà Hoa Nhâm | Nhà số 09 ông Khai | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 70 | | Đường phố Chùa Bi: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử | Hết Nhà Văn Hóa khu Phong Châu | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 71 | | Ngõ 41, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử vào hết khu tập thể Công ty cổ phần cơ khí Giao Thông Phú Thọ | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 72 | | Đường bờ kè khu Phong Châu | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 73 | | Số nhà 13, ngõ 55 Chử Đồng Tử | Ngã tư giao cắt với đường 22,5 m | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 74 | | Đường 22,5 m đi qua NVH khu Phong Châu | Hết đường | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 75 | | Đường 22,5 m: Đoạn từ tiếp giáp Nhà Văn Hóa khu Phong Châu | Hết đường (thửa 508) | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 76 | Khu phố Phong Châu | Đường 19 m: Đoạn từ đường Nàng Nội | Ngã tư giao cắt với đường 22,5 m | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 77 | | Đường 10 m: Đoạn từ đường Nàng Nội | Đường 22,5 m (thửa 508) | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 78 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 2.000 | | | | 1.000 | | | | 800 | | | |

| 79 | Khu phố Bạch Hạc | Đường bờ kè khu Bạch Hạc | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 80 | | Ngõ từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) nhà ông Hảo | Nhà bà Thu | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 81 | | Ngõ từ nhà ông Hải Hạnh | Nhà ông Hùng | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 82 | | Ngõ 101, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ nhà ông Sơn Tần | Nhà ông Hùng Nội | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 83 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 84 | Khu phố Đoàn Kết | Đường bờ kè khu Đoàn Kết | | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 85 | | Ngõ 276, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử | Đường bờ kè | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 86 | | Các tuyến đường nội bộ của khu quy hoạch đất ở để giao đất và đấu giá tổ 13, khu Đoàn Kết | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 87 | | Ngõ 296, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử | Vào khu lò vôi cũ | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 88 | | Ngõ 108, đường Chử Đồng Tử: Nhà bà Hiền | Kè | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 89 | | Tuyến đường còn lại khu giãn dân Đoàn Kết | | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 90 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 91 | Khu vực Mộ Thượng | Phố Nàng Nội | Hết nhà ông Thuần | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 92 | | Tiếp giáp nhà ông Thuần | Đường Chử Đồng Tử | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 93 | | Đường Nàng Nội qua xóm mới Mộ Thượng | Phố Nhị Hà | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 94 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 95 | Khu vực Lang Đài | Trục phố Nhị Hà (Phố Nhị Hà cũ) | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 96 | | Nhà bà Kỳ Thủy đi qua sân kho | Nhà ông Quang | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 97 | | Ngã ba Đình Lang Đài | Nhà ông Vũ | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 98 | | Nhà ông Dương Hồng Vũ qua ao làng | Phố Nhị Hà | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 99 | | Đường nhà ông Vũ qua nhà ông Thức | Đường nối QL2 | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 100 | | Phố Nhị Hà | Số nhà 18 ông Hách | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 101 | | Phố Nhị Hà | Hết thửa đất số 654 (Khu Miếu Cũ) | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 102 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 103 | Khu Mộ Hạ | Đường Chử Đồng Tử | Hết nhà ông Thắng Nhớ | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 104 | | Chùa Hòa Quang | Nhà ông Thắng Loan | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 105 | | Nhà ông Lưu | Nhà máy LILAMA3 | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 106 | | Các ngõ còn lại | | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 107 | Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống | Khu vực đấu giá và tái định cư | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 108 | | Nhà bà Hòa | Nhà ông Dụ | 15.000 | | | | 7.500 | | | | 6.000 | | | |

| 109 | | Các ngõ hẻm thuộc vị trí thu hồi dự án Hồ Hỗ Khống khu 4, 5 | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 110 | Khu phố Việt Hưng | Đoạn đường A3H3 | Lối rẽ ra đường Hùng Vương (đường đi cổng sau chợ Gát) | 14.000 | | | | 7.000 | | | | 5.600 | | | |

| 111 | | Băng 2 - khu Việt Hưng (dãy 44 ô được quy hoạch sau UBND phường Bến Gót cũ) | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 112 | | Lối rẽ đường Hùng Vương | Chợ Gát | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 113 | | Đoạn đường đi chợ Gát rẽ ra đường sắt (tổ 2 phố Việt Hưng) | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 114 | | Đường bao quanh Tổ 5 Việt Hưng | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 115 | | Nhà bà Đào ra đường Trần Nguyên Hãn | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 116 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 117 | Khu phố Hoà Bình 1 + 2 | Đoạn từ A2A3 Quốc lộ 2 cũ (cổng chùa Hoà Bình) | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 118 | | Đoạn tiếp giáp QL2 cũ đi Xí nghiệp đường sắt (Cổng đình làng Việt Trì) | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 119 | | Nút A2 đi xã Sông Lô và các ngõ bao quanh | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 120 | | Lối rẽ từ cổng Công ty quản lý đường sắt vào khu tái định cư dự án đê Tả Thao (trước cổng nhà ông Khoa) thuộc khu Hòa Bình 2 | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 121 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 122 | Khu phố Kiến Thiết | Tiếp giáp A2A3 | Cổng Công ty than | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 123 | | Cổng Công ty đường sắt | Cổng đỏ (Tổ 18 Kiến Thiết) | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 124 | | Ngõ bao quanh phố | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 125 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 126 | Khu phố Hồng Hà 1 + 2 | Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Công an phường Bến Gót cũ) | Trại Thanh Hà | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 127 | | Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ giáp Trại Thanh Hà) | Hết ranh giới phường Bến Gót cũ | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 128 | | Băng 2 khu Ga Việt Trì | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 129 | | Băng 2 khu Cảng Việt Trì | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 130 | | Đường Thạch Khanh (đoạn từ đường Lạc Long Quân) | Đường Nguyễn Văn Cừ | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 131 | | Bưu điện ga Việt Trì đi Bến Gót | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 132 | | Xí nghiệp Vật tư đường sắt đi bờ đê sông Hồng | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 133 | | Đoạn đường ký túc xá PăngRim | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 134 | | Đường sông Thao | Trạm thực phẩm cũ (tổ 22) | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 135 | | Đường rẽ từ đường Lạc Long Quân vào 16 hộ tổ 21 | Nhà bà Thiệu | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 136 | | Băng 3 khu ga Việt Trì | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 137 | | Các hộ tổ 24 (khu vực đầu cầu Việt Trì) | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 138 | | Ngõ bao quanh phố | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 139 | | Ngõ hẻm còn lại | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 140 | Ngõ 883 đường Hùng Vương | Ngõ 883 đường Hùng Vương (cổng trên chợ Gát từ hộ ông Chiến) | Hộ bà Xuân tổ 4B | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 141 | | Ngõ từ đường Hùng Vương vào Trung tâm hội nghị tỉnh | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 142 | | Ngõ từ đường Hùng Vương vào Công ty TNHH Chí Hòa | | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 143 | | Ngõ từ đường Hùng Vương vào Doanh nghiệp Kim Sơn | | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 144 | | Ngách từ đường Hùng Vương vào đến hộ ông Thành tổ 7 | | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 145 | Các ngõ của đường Hai Bà Trưng | Ngõ từ hộ ông Văn tổ 26B | Hộ bà Tỵ tổ 26B | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 146 | Khu vực Công ty xây dựng số 22 | Hộ bà Ngọc | Hộ ông Khanh tổ 10 | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 147 | | Hộ ông Khanh | Hộ bà Hới tổ 12 | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 148 | | Nhà bà Hới | Hộ nhà bà Quý tổ 11B | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 149 | | Hộ bà Hới | Hộ bà Hằng tổ 11A | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 150 | | Ngõ bà Lợi tổ 10 | Hộ bà Hòe tổ 10 | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 151 | | Hộ ông Lý | Hộ bà Hải tổ 10 | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 152 | | Ngõ sau Bệnh viện Xây dựng Việt Trì | | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 153 | | Ngõ hộ ông Trung | Hộ ông Tường tổ 10 | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 154 | Khu vực báo Phú Thọ cũ | Ngõ thuộc băng 1, 2, 3 tổ 11A | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 155 | | Ngõ hộ bà Hồng | Hộ ông Diên tổ 11A | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 156 | Khu vực rạp Long Châu Sa | Hộ ông Hưng | Hộ ông Quỳnh tổ 12 | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 157 | Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ | Hộ ông Bình | Hộ ông Cần tổ 15 | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 158 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 159 | Khu vực đồi chợ | Bà Loan | Hộ ông Bổng tổ 8B | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 160 | | Bà Lâm | Hộ bà Xoan tổ 4A | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 161 | | Ông Chiến | Hộ ông Hợi tổ 4A | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 162 | | Ngõ sau chợ Gát (từ hộ ông Hải) | Hộ ông Phước tổ 4B | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 163 | Khu hồ hóa chất | Ông Long | Hộ ông Cường tổ 9B | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 164 | | Ông Lâm | Hộ ông Mậu tổ 9A | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 165 | | Các ngõ ven hồ Hóa chất tổ 8B | | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 166 | Khu đội xe Xí nghiệp 4 cũ | Nhà bà Thêu | Hộ ông Dũng tổ 9B | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 167 | Khu đồi vật tư | Ngõ hộ ông Quỳnh | Đường sắt tổ 2 | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 168 | | Ngõ hộ bà Trường tổ 2 | Hộ ông Tố tổ 3 | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 169 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 170 | Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) | Hộ ông Bài | Hộ ông Toại đến tổ 19 | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 171 | | Các ngõ thuộc băng 2 tổ 16, 22 | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 172 | | Các ngõ thuộc băng 3 tổ 16, 22 | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 173 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 174 | Khu đồi lắp máy | Hộ bà Thủy | Hộ ông Chiến tổ 27B | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 175 | | Các ngõ băng 1, băng 2 đồi lắp máy tổ 28 | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 176 | Khu đồi A | Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 30 | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 177 | | Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 33 | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 178 | Khu đồi Chùa | Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 34 | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 179 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 180 | | Khu vực mới quy hoạch thuộc tổ 27B | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 181 | Khu phố Thành Công | Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh | Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 182 | | Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát | Đường Tiên Dung | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 183 | | Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên qua Đè Thàng | Đường Tiên Dung | 17.000 | | | | 8.500 | | | | 6.800 | | | |

| 184 | | Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Ngã 3 tổ 38, các hộ còn lại tổ 39 | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 185 | | Các tuyến đường chính khu Thành Công | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 186 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 187 | Khu phố Tiên Sơn | Phố Tiên Sơn qua nhà thờ họ Lưu | Đường Tiên Dung (Ngõ 345) | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 188 | | Ngã 3 nhà thờ họ Lưu qua hội trường khu | Đường Tiên Dung | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 189 | | Các tuyến đường chính khu Tiên Sơn | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 190 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 191 | Khu phố Đoàn Kết | Khu tập thể Vật liệu chất đốt cũ | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 192 | | Phố Đoàn Kết qua nhà thờ họ Giáo | Tiếp giáp khu tái định cư tổ 17 | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 193 | | Đường giáp siêu thị Vincom | | 26.000 | | | | 13.000 | | | | 10.400 | | | |

| 194 | Khu phố Đoàn Kết | Ngã 3 đi dọc bờ tường bột giặt VIMEX | Phố Đoàn Kết | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 195 | | Khu tái định cư tổ 17 | Đường Lạc Long Quân | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 196 | | Các tuyến đường chính khu Đoàn Kết | | 9.000 | | | | 4.500 | | | | 3.600 | | | |

| 197 | | Các ngõ hẻm còn lại trong đê | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 198 | | Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 199 | Khu phố Minh Hà 1 | Các hộ còn lại tổ 18A | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 200 | | Các đường chính khu Minh Hà 1 | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 201 | | Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 202 | | Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) Từ thửa đất số 184 ông Nguyễn Thành Trung | Thửa đất số 290 ông Nguyễn Văn Hiếu | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 203 | Khu phố Mai Sơn II | Các đường khu Mai Sơn II | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 204 | | Các đường khu Mai Sơn II từ thửa đất số 239 bà Tú Anh | Thửa đất số 199-1 bà Xuyến | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 205 | | Khu phố Mai Sơn II và Âu Cơ: Các ngõ hẻm còn lại Từ thửa đất số 41 bà Nga đến thửa đất số 18 ông Lập; Từ thửa đất số 176 bà Chung đến thửa đất số 141 ông Dũng; Từ thửa đất số 272 ông Tuý - thửa đất số 273 ông Khánh | | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 206 | | Các tuyến đường chính khu Mai Sơn II | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 207 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 208 | Khu phố Hồng Hà | Nhà ông Tân song song với đường sắt | Nhà bà Tình Lan | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 209 | | Khu tái định cư Đồng Đầm | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 210 | | Nhà ông Lợi song song với đường sắt | Nhà ông Thiềm | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 211 | | Nhà bà Lan Tình qua hội trường khu ra đường Lạc Long Quân | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 212 | | Các tuyến đường chính khu Hồng Hà | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 213 | | Các ngõ hẻm còn lại trong đê | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 214 | | Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 215 | Khu phố Sông Thao | Phố Tân Xương | Ngã 3 tổ 7 và tổ 10A + 10B | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 216 | | Phố Tân Xương vào tổ 8B | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 217 | | Các tuyến đường chính khu Sông Thao | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 218 | | Các ngõ hẻm còn lại trong đê | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 219 | | Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 220 | Khu phố Thi Đua | Siêu thị Việt Lâm | Ngã 3 tiếp giáp tổ 36 | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 221 | | Các tuyến đường chính khu Thi Đua | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 222 | | Khu đấu giá đất ở và chợ Tiên Cát | | 21.000 | | | | 10.500 | | | | 8.400 | | | |

| 223 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 224 | Khu phố Tiền Phong | Đường Hùng Vương | Đè Moi | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 225 | | Đường Hùng Vương qua trường tiểu học Tiên Cát | Đè Thàng | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 226 | | Các ngõ hẻm còn lại (Từ thửa đất số 161 ông Hải đến thửa đất số 59-1 bà Luyến; Từ thửa đất số 133 ông Tạo đến thửa đất số 64 ông Tâm) | | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 227 | | Ngã ba giáp cổng trường THCS Tiên Cát | Xuống khu đô thị nhà ở Tiên Cát | 9.000 | | | | 4.500 | | | | 3.600 | | | |

| 228 | | Các tuyến đường chính khu Tiền Phong | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 229 | | Các ngõ còn lại | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 230 | Khu phố Thọ Mai | Phố Minh Lang | Đường Tiên Dung (Ngõ 67) | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 231 | | Các đường quy hoạch (UBKH - Thanh tra Nhà nước) | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 232 | | Đường Tiên Dung | Nhà Thi Đấu (Khu quy hoạch Hóc Vực) | 38.000 | | | | 19.000 | | | | 15.200 | | | |

| 233 | | Các tuyến đường chính khu Thọ Mai | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 234 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 235 | Khu phố Gát | Khu vực trong đê thuộc tổ 3 và tổ 5 | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 236 | | Các tuyến đường chính khu Gát | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 237 | | Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) trong đê | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 238 | | Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) ngoài đê | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 239 | Khu phố Mai Sơn 1 | Cổng trường Chính trị Tỉnh | Khu quy hoạch tổ 24B | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 240 | | Các tuyến đường chính khu Mai Sơn 1 | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 241 | Khu phố Mai Sơn 1 | Đường Tiên Dung | Ngã 3 đường rẽ vào nhà văn hóa khu | 30.000 | | | | 15.000 | | | | 12.000 | | | |

| 242 | | Các đường còn lại khu quy hoạch tổ 24B | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 243 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 244 | Khu phố Anh Dũng | Cổng Công ty CMC ven tường rào Cty CMC | Đường Lạc Long Quân | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 245 | | Tiếp giáp đường vào cổng Cty CMC | Hết sân văn hoá thể thao của khu (nhà ông Hội) | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 246 | | Khu Tổ 13 | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 247 | | Tổ 14B | Đường Lạc Long Quân | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 248 | | Các đường còn lại của tổ 14B | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 249 | | Đường Hùng Vương | Tiếp giáp tổ 14 khu Anh Dũng | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 250 | | Các tuyến đường chính khu Anh Dũng | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 251 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 252 | Khu phố Âu Cơ | Phố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra | Đường Tiên Dung | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 253 | | Các tuyến đường chính khu Âu Cơ | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 254 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 255 | Khu phố Tiên Phú | Đường Tiên Dung | Đường sắt | 45.000 | | | | 22.500 | | | | 18.000 | | | |

| 256 | | Các đường chính khu Tiên Phú | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 257 | | Các ngõ hẻm còn lại | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 258 | Khu phố Minh Hà 2 | Đường Hùng Vương | Hết nhà ông Dũng Phúc | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 259 | | Các đường chính khu Minh Hà 2 | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 260 | | Các đường còn lại | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 261 | Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ đến nhà văn hóa khu 8 (cũ); Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 4 mới - đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà ông Hữu Khu 8 (cũ) | | | 6.000 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 262 | Các tuyến đường lớn | Hải quan Việt Trì dọc đường sắt | Chợ Trung tâm | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 263 | | Đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao | Phố Tân Xương (từ đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao) | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 264 | | Đường Hùng Vương đi qua đường sắt vào cổng Nhà máy Xay cũ | | 14.000 | | | | 7.000 | | | | 5.600 | | | |

| 265 | | Đường Hùng Vương | Công ty CMC | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 266 | | Trạm gác ghi - Phố Anh Dũng song song với đường sắt | Nhà ông Dũng Phúc | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 267 | | Đường Hùng Vương | Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược | 26.000 | | | | 13.000 | | | | 10.400 | | | |

| 268 | | Giáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược | Đường Lạc Long Quân | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 269 | | Trường Chính trị | Đường Tiên Dung | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 270 | | Các tuyến đường còn lại khu TĐC Đồng Ngược | | 21.000 | | | | 10.500 | | | | 8.400 | | | |

| 271 | | Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng phường Tiên Cát | | 47.000 | | | | 23.500 | | | | 18.800 | | | |

| 272 | Đất dân cư cũ đồng Vệ Lầy | | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 273 | Hai Bên Kênh tiêu Đông Nam trừ khu đấu giá Đồng Vệ Lầy) | Đường Âu Cơ | Hết đất trường mầm non | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 274 | | Hết khu đồng Vệ Lầy | Giáp xã Trưng Vương | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 275 | Cây xăng Big C đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài | | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 276 | Đất khu dân cư còn lại thuộc các tổ khu 1, 2, 3, 4 | | | 2.000 | | | | 1.000 | | | | 800 | | | |

| 277 | Đất hai bên đường liên thôn | Nhà ông Quế khu 4 (cũ) | Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 278 | | Dốc đường Âu Cơ | Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ) | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 279 | | Nhà ông Thành | Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ) | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 280 | Đất hai bên đường liên thôn | Khu 4 | Khu 6 (nay thuộc khu 2 mới) | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 281 | | Khu 1 | Khu 3 mới | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 282 | | Hộ bà Cần | Chợ (đầu đê) | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 283 | Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn qua UBND phường Thanh Miếu | Đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 6 + 9) | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 284 | | Nhà ông Quy qua trạm y tế | Tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành (phía khu dân cư) | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 285 | | Đường Hùng Vương (từ nhà Công Khanh) | Tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (nhà Cường Hoa) thuộc khu 1 | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 286 | | Tiếp giáp công ty Toyota qua nhà ông Vân đi đường Trần Nguyên Hãn | Đường Trần Nguyên Hãn | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 287 | | Cây xăng khu 10 qua trường lái (cũ) nhà ông Vân | Nhà ông Hoan | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 288 | | Tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Khanh | Ngã ba nhà Linh Liên | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 289 | | Các đường vòng quanh phố thuộc băng 1, trục chính của các khu dân cư | | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 290 | | Các ngõ hẻm còn lại khu dân cư 12, 13, 14 giáp xã Sông Lô và xã Trưng Vương | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 291 | | Các ngõ hẻm khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 292 | | Đầu ngõ nhà bà Lan | Đường Vũ Thê lang | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 293 | Đường bãi X1 | | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 294 | Đường vòng quanh ao xanh (trừ các vị trí thuộc dự án Đồng Trước) | | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 295 | Các tuyến đường khu Đồi Vũ | | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 296 | Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa đến nhà bà Nhung Ngọ | Đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa | Nhà bà Nhung Ngọ | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 297 | Đường vòng quanh khu hồ sinh thái | | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 298 | Các tuyến đường khu Đồng Rau | | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 299 | Các tuyến đường khu Ao Làng | | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 300 | Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch đấu giá khu 13 | | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 301 | Các tuyến đường khu đấu giá Đồng Lồ | | | 15.000 | | | | 7.500 | | | | 6.000 | | | |

| 302 | Các tuyến đường 11,5 m thuộc quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14 | | | 15.000 | | | | 7.500 | | | | 6.000 | | | |

| 303 | Các tuyến đường khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang | Các tuyến đường 13,5 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 304 | Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang | Các tuyến đường 27 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang (từ tiếp giáp đường Vũ Thê Lang đến đường Ngọc Hoa mới) (Phố Chàng Đông) | | 21.000 | | | | 10.500 | | | | 8.400 | | | |

| 305 | Các tuyến đường khu Quy hoạch Đè Lót | | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 306 | Các tuyến đường quanh Hồ Đồng Thống | | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 307 | Khu Quy hoạch đấu giá khu 13 | | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 308 | Khu đấu giá Đồng Lồ | | | 15.000 | | | | 7.500 | | | | 6.000 | | | |

| 309 | Khu quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14 | Đường 11,5 m | | 15.000 | | | | 7.500 | | | | 6.000 | | | |

| 310 | Khu đấu giá ven Ao Thành đội | | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 311 | Khu vực đồng Ghẽ thuộc phường Thọ Sơn và phường Thanh Miếu | | | 17.000 | | | | 8.500 | | | | 6.800 | | | |

| 312 | Khu vực đấu giá Ao Thành Đội | | | 17.000 | | | | 8.500 | | | | 6.800 | | | |

| 313 | Khu vực đấu giá Long Châu Sa | Tuyến đường rộng 18,5 m; 16,5 m | | 17.000 | | | | 8.500 | | | | 6.800 | | | |

| 314 | | Tuyến đường rộng 11,5 m | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 315 | Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng | | | 47.000 | | | | 23.500 | | | | 18.800 | | | |

| 316 | Khu tái định cư cầu Việt Trì mới | Đường 22,5 m | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 317 | | Đường 19 m | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 318 | | Đường 10 m | | 4.000 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 319 | Đường khu Đồi Măng | Đường 11,5 m | | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 320 | | Đường dưới 11,5 m | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 321 | | Ô đấu giá số B1 (thửa 220, tờ BĐ 14) | | 18.000 | | | | 9.000 | | | | 7.200 | | | |

| 322 | | Ô đấu giá số B3 (thửa 222, tờ BĐ 22) | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 323 | | Khu dân cư cũ | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 324 | Khu đấu giá Đồi Măng | Đường 22,5 m | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 325 | Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc | Băng mặt đường (băng 1) | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 326 | | Các băng còn lại | | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 327 | Khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang | | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 328 | Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang | | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 329 | Tuyến đường khu Quy hoạch Đè Lót | | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 330 | Khu đấu giá đồng Đè Chảy | | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 331 | Khu đấu giá Đồng Đè Lót | | | 18.000 | | | | 9.000 | | | | 7.200 | | | |

| 332 | Khu TĐC Quy hoạch Đồng Đầu Đình (khu 2) | | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 333 | Khu Quy hoạch đồng Song | Băng 1 | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 334 | | Băng 2 | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 335 | Khu Quy hoạch Đồng Đầm | | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 336 | Khu đấu giá đồng Vệ Lầy | Vị trí tiếp giáp kênh tiêu Đông Nam và mặt đường Ngọc Hoa (theo quy hoạch) | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 337 | | Các vị trí còn lại | | 9.000 | | | | 4.500 | | | | 3.600 | | | |

| 338 | Khu Quy hoạch đồng Cửa Đình (khu 3) | | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 339 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 2.000 | | | | 1.000 | | | | 800 | | | |

Phụ lục số 08

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG VÂN PHÚ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | |

|||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |

| 1 | Đường Hùng Vương | Cầu Phú Năng | Hết phường Vân Phú, giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh | 25.000 | 13.800 | 10.000 | 5.000 | 12.500 | 6.900 | 5.000 | 2.500 | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 2.000 |

| 2 | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Du | Đường Lê Lợi | 40.000 | 22.000 | 16.000 | 8.000 | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4.000 | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 3.200 |

| 3 | | Đường Lê Lợi | Đường Trường Chinh | 37.000 | 20.200 | 14.700 | 7.400 | 18.500 | 10.200 | 7.400 | 3.700 | 14.800 | 8.100 | 5.900 | 3.000 |

| 4 | | Giao đường Trường Chinh | Cổng chính Khu di tích lịch sử Đền Hùng | 26.000 | 14.500 | 10.500 | 5.300 | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 2.600 | 10.400 | 5.700 | 4.200 | 2.100 |

| 5 | Phố Lê Đồng | Giáp phường Nông Trang | Đường sắt giáp cổng Khu công nghiệp Thụy Vân | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 10.500 | 5.800 | 4.200 | 2.100 | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 1.700 |

| 6 | Phố Phan Lang | Đường Nguyễn Tất Thành qua khu TĐC Gò Na | Đường Lê Lợi | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 10.500 | 5.800 | 4.200 | 2.100 | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 1.700 |

| 7 | Đường Lạc Hồng | Quốc lộ 2 | Đường rẽ Trạm xá QK2 | 14.000 | 7.500 | 5.500 | 2.700 | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 1.400 | 5.600 | 3.100 | 2.200 | 1.100 |

| 8 | Đường Trường Chinh | Đường Âu Cơ | Cầu vượt đường sắt | 16.000 | 8.700 | 6.300 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 9 | Đường Phù Đổng | Giáp ranh giới phường Nông Trang | Trạm thu phí nút IC7 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 10.500 | 5.800 | 4.200 | 2.100 | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 1.700 |

| 10 | Đường Lê Lợi | Giáp ranh giới phường Nông Trang | Đường Âu Cơ | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 1.500 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 1.200 |

| 11 | Đường Âu Cơ | Giáp ranh giới phường Việt Trì | Hết ranh giới phường Vân Phú | 13.000 | 6.900 | 5.000 | 2.500 | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 1.300 | 5.200 | 2.900 | 2.100 | 1.000 |

| 12 | Đường Trần Toại | Đường Âu Cơ | Đường Trường Chinh (kéo dài) | 11.000 | 5.800 | 4.200 | 2.100 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 |

| 13 | | Đường Trường Chinh (kéo dài) | Đường Phù Đổng (nút giao IC7) | 8.000 | 4.600 | 3.400 | 1.700 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 600 |

| 14 | | Đường Phù Đổng (nút giao IC7) | Đường Trường Chinh | 11.000 | 5.800 | 4.200 | 2.100 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 |

| 15 | Đường Trần Toại | Đường Trường Chinh | Đường Nguyễn Tất Thành | 8.000 | 4.600 | 3.400 | 1.700 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 600 |

| 16 | | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hùng Vương | 8.000 | 4.600 | 3.400 | 1.700 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 600 |

| 17 | Đường Tản Viên | Đường Nguyễn Tất Thành | Hết địa giới phường Vân Phú | 16.000 | 8.700 | 6.300 | 3.200 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 1.300 |

| 18 | Đường Từ Diên | Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành | Đường Phù Đổng | 11.000 | 5.800 | 4.200 | 2.100 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 |

| 19 | Đường Quế Hoa | Đường Hùng Vương qua trường Mầm non Hùng Lô | Đê hữu sông Lô | 8.000 | 4.600 | 3.400 | 1.700 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 600 |

| 20 | Đường trục chính | Ngã ba đường đê Âu Cơ qua nhà văn hóa Khu 2 | Đường Phù Đổng | 8.000 | 4.600 | 3.400 | 1.700 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 600 |

| 21 | | Đường Phù Đổng | Cầu Nhồi | 5.000 | 2.900 | 2.100 | 1.100 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 500 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 |

| 22 | | Đình Phượng An | Nhà ông Thọ | 6.000 | 3.500 | 2.500 | 1.300 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 600 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 500 |

| 23 | | Nhà ông Dũng | Bờ Hạ | 5.000 | 2.900 | 2.100 | 1.100 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 500 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 |

| 24 | | Trường kỹ thuật | Đường Quế Hoa | 5.000 | 2.900 | 2.100 | 1.100 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 500 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 |

| 25 | | Nhà văn hoá khu 10, qua núi Sõng | Đường Quế Hoa | 6.000 | 3.200 | 2.300 | 1.200 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 600 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 500 |

| 26 | | Đường Quế Hoa (tờ 34 thửa 253) | Trạm biến áp khu 2 | 5.000 | 2.900 | 2.100 | 1.100 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 500 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 |

| 27 | | Nhà văn hóa khu 2 qua trường lái | Đường Hùng Vương | 5.000 | 2.900 | 2.100 | 1.100 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 500 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 |

| 28 | | Trường kỹ thuật | Ngã tư bờ xanh | 7.000 | 4.100 | 3.000 | 1.500 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 700 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 600 |

| 29 | | Miếu Mãi Lèn qua cầu Si | Giáp xã Bình Phú | 4.000 | 2.300 | 1.700 | 800 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 30 | | Ngã tư bờ xanh | Giáp xã Bình Phú | 6.000 | 3.200 | 2.300 | 1.200 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 600 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 500 |

| 31 | Đường trục chính | Đất ở hai bên đường liên thôn khu 3 tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) | Nhà ông Tình Đông (khu 3) | 4.000 | 1.900 | 1.400 | 700 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 32 | | Đường nội thôn khu 3 | Khu chợ từ nhà ông Tư Điều tiếp giáp ĐT 323B (đường Quế Hoa) | 4.000 | 1.900 | 1.400 | 700 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 33 | | Nhà ông Tơ Thưởng | Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) | 4.000 | 1.900 | 1.400 | 700 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 34 | | Nhà ông Khoa Nghĩa qua cổng nhà ông Tình Mão | Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) | 4.000 | 1.900 | 1.400 | 700 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 35 | | Nhà ông Thắng khu 1 tiếp giáp đường tỉnh 323B | Tiếp giáp đường tỉnh 323B | 4.000 | 1.900 | 1.400 | 700 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 36 | | Đường nội thôn khu 4 (khu 9 cũ) | Đê hữu sông Lô | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 700 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 37 | | Đất ở đường nội thôn khu 4 (khu 8 cũ) từ cổng Trống | Rặng Nhãn giáp đường đê hữu sông Lô | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 700 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 38 | | Nhà ông Huê (khu 5) | Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 500 | 1.500 | 800 | 600 | 300 | 1.200 | 700 | 500 | 200 |

| 39 | | Nhà ông Hà Cầm khu 2, ngõ từ nhà ông Quế Hưởng (khu 1) | Giáp đường tỉnh 331 đê hữu sông Lô | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 500 | 1.500 | 800 | 600 | 300 | 1.200 | 700 | 500 | 200 |

| 40 | | Nhà ông Ngân | Nhà ông Tuấn Lục vòng trong xóm đê sông Lô | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 500 | 1.500 | 800 | 600 | 300 | 1.200 | 700 | 500 | 200 |

| 41 | | Đất ở giáp khu vực chợ Xốm | | 5.000 | 2.900 | 2.100 | 1.100 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 500 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 |

| 42 | | Đường vành đai Quân khu 2 | | 11.000 | 5.800 | 4.200 | 2.100 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 |

| 43 | | Ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng | Đường Lạc Hồng | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 2.000 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 1.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 |

| 44 | | Đường Hùng Vương đi qua cổng trường THPT Kỹ thuật Việt Trì | Đường Phù Đổng | 11.000 | 5.800 | 4.200 | 2.100 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 |

| 45 | Đường trục chính | Đường Lạc Hồng | Đường Trường Chinh | 6.000 | 3.500 | 2.500 | 1.300 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 600 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 500 |

| 46 | | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hùng Vương (chùa Hưng Long) | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 600 |

| 47 | | Đường giao thông trong khu TĐC Dọc Tròi | | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 1.400 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 700 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 600 |

| 48 | | Nhà Tuấn Kênh | Nhà bà Tăng | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 1.200 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 600 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 500 |

| 49 | | Trường ManDuck | Đường Lê Lợi | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 2.000 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 1.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 |

| 50 | Khu vực 2 | Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5 tiếp giáp Đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) | | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 51 | Khu vực 3 | Đất ở đường liên thôn, nội thôn từ khu 1 đến khu 5 | | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 52 | | Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 4 (khu 8, khu 9 cũ) | | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 53 | | Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài | | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

| 54 | Khu 1A | Đất băng 2+3 đường Hùng Vương (đất băng 2+3 đường QL2 cũ) | | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 55 | | Đất băng 4 đường Hùng Vương (thuộc khu 1A) | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 56 | | Đường Hùng Vương đi tòa án Quân khu 2 (giáp xã Kim Đức) | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 57 | Khu 1B | Đường Hùng Vương | Nhà ông Hoa Hưng (khu 1) | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 58 | | Đường Trường Chinh | Nhà văn hóa khu 1B | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 59 | | Nhà ông Nguyên Hoan | Hết nhà ông Xuân Vân | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 60 | Khu 2 | Đất hai bên đường vành đai Quân khu 2, khu quy hoạch chia lô Đồng Đá Trắng - Cây Mít | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 61 | | Đường Trường Chinh | Đường Lạc Hồng (đường số 1 Đền Hùng) | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 62 | Khu 3 | Đường Nguyễn Tất Thành qua Nhà Văn Hóa Khu 3 | Khu TĐC B1 | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 63 | | Đường Nguyễn Tất Thành | Chùa Hương Long (đường Hùng Vương) | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 64 | | Nhà ông Sang | Đi khu công nghiệp | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 65 | | Đường Nguyễn Tất Thành | Đi Giếng Muỗi | 9.000 | | | | 4.500 | | | | 3.600 | | | |

| 66 | | Nhà ông Phú Thà qua đường NTT qua nhà bà Lan | Khu đô thị Tây Nam | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 67 | | Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3) | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 68 | | Nhà ông Gia | Nhà bà Khải Đà | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 69 | | Giáp phường Vân Cơ đi Thụy Vân dọc đường (bên đồi Chão) | | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 70 | | Khách sạn Hobico | Hết đường bê tông dọc đường sắt | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 71 | Khu 4A | Đường Hùng Vương | Giáp đường Nguyễn Tất Thành (đường Trần Toại) | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 72 | | Ngõ 2548 đường Hùng Vương | Hết dự án Đồng Vôi (giáp bà Thụy) | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 73 | | Ngõ 2596 đường Hùng Vương | Nhà bà Thắng | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 74 | | Nhà bà Thiện | Nhà ông Thỉnh | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 75 | | Khu vực đấu giá Đồng Vôi | | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 76 | | Ngõ 2550 đường Hùng Vương | Nhà Dũng Huệ | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 77 | Khu 4B | Ngõ 2572 đường Hùng Vương | Nhà ông Yên Hồng | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 78 | | Đường Hùng Vương | Cổng chính nghĩa trang | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 79 | | Ngõ 3479: Đường Hùng Vương | Nhà Hoàn Hằng | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 80 | Khu 4B | Ngõ 3581: Đường Hùng Vương | Cổng nhà bà Kim Hải | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 81 | | Ngõ 3381: Đường Hùng Vương | Cổng nhà bà Cúc Khoái | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 82 | | Đường Hùng Vương | Nhà Linh - Lụa | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 83 | | Băng 2 đường Hùng Vương | | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 84 | | Ngõ 3449: Đường Hùng Vương | Cổng nhà ông Lê Hùng | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 85 | | Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B | | 15.000 | | | | 7.500 | | | | 6.000 | | | |

| 86 | Khu 5 | Đường Tản Viên: Nhà bà Tường Thơm | Đường Nguyễn Tất Thành | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 87 | | Đường Nguyễn Tất Thành | Giáp phường Dữu Lâu, xã Phượng Lâu (cũ) | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 88 | | Nhà ông Tuấn Định | Nhà ông Chiến Hải | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 89 | | Gò Đá | Đi Trường Đại học Hùng Vương | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 90 | | Cội Nụ | Trường Đại học Hùng Vương | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 91 | | Nhà Hoa Liên | Đường Lê Lợi | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 92 | | Khu tái định cư Gò Na | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 93 | | Băng 2 khu đấu giá CO3 | | 19.000 | | | | 9.500 | | | | 7.600 | | | |

| 94 | | Sơn Đồng | Nhà bà Huệ | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 95 | Khu 6 | Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành | Đi đường Phù Đổng | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 96 | | Đường Trần Toại qua Nhà văn hóa Khu 6 | Đường Từ Diên | 9.000 | | | | 4.500 | | | | 3.600 | | | |

| 97 | | Ngã tư đường Từ Diên (nhà Tuấn Hương) | Trường THCS Manduck | 9.000 | | | | 4.500 | | | | 3.600 | | | |

| 98 | | Đường Từ Diên | Bờ Mí | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 99 | | Nhà Thanh Cổ | Nhà bà Doãn | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 100 | Khu 7 | Nhà Nga Trọng | Cổng nhà ông Tục | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 101 | | Cổng nhà ông Tâm Hoàn | Đi Bờ Luông | 10.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | |

| 102 | Khu 8 | Cổng nhà ông Huấn | Nhà ông Cò | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 103 | | Nhà Tuấn Minh | Nhà ông Đoàn | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 104 | | Nhà ông Cừ | Bờ Khuân Đầm | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 105 | | Nhà bà Chiến | Nhà ông Phú Viên | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 106 | | Nhà ông Tục | Trường THCS Vân Phú - MANDUK | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 107 | Tái định cư đồi Mả Da | | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 108 | Khu nhà ở đô thị Kim Đức Phượng Lâu | | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 109 | Khu vực quy hoạch ao Bờ Lò thuộc khu 1, khu 2 | | | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 110 | Khu vực quy hoạch Quán Ngói - Đồng Quét thuộc khu 3 | | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 111 | Khu vực Hạ tầng đất ở dân cư khu 3, khu 4 (Đấu giá khu 8 cũ) | | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 112 | Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m) | Đường 13,5 m | | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 113 | | Đường còn lại | | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 114 | Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (trừ băng 1 đường Trần Toại) | | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 115 | Đất quy hoạch đồi Trầm Lình (trừ băng 1 đường Trần Toại) | | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 116 | Khu tái định cư Đồi Sơn (trừ băng 1 đường Trần Toại) | | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 117 | Khu quy hoạch Đồi Chùa (các ô đất còn lại) | | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 118 | Khu quy hoạch Đồi Chùa (băng 1 bám theo mặt đường nối đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng) | | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 119 | Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (trừ băng 1 đường Trần Toại) | | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 120 | Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (giai đoạn 2) | | | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 121 | Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Ao Vạnh, Bờ Trò, Gò Đen, xã Phượng Lâu | | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 122 | Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Nhà Suối, Nhà Chằm Trên, Nhà Hà, Núi Sõng (xã Kim Đức cũ) | | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 123 | Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc) | Băng 1 | | 7.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | |

| 124 | | Băng 2 | | 5.000 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 125 | Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10 | Đường 16,5 m | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 126 | | Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 127 | Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân Phú | Đường 16,5 m | | 17.000 | | | | 8.500 | | | | 6.800 | | | |

| 128 | | Đường 13 m | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 129 | Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3) | Toàn tuyến | | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 130 | Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B | Toàn tuyến | | 14.000 | | | | 7.000 | | | | 5.600 | | | |

| 131 | Khu 5 | Khu tái định cư Gò Na | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 132 | | Băng 2 + 3 + 4 tái định cư Gò Na | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 133 | Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7) | Băng 2, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 | | 16.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 134 | | Băng 3, băng 4, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 | | 6.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 135 | Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) | Băng 2, Băng 3, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ | | 20.000 | | | | 10.000 | | | | 8.000 | | | |

| 136 | | Băng 4, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ | | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 137 | Băng 2, 3, 4 các lô ĐO1, ĐO3 - Khu 5 | | | 19.000 | | | | 9.500 | | | | 7.600 | | | |

| 138 | Khu QH đồng Dộc Chốt - Khu 5 | | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 139 | Khu nhà ở đô thị phường Vân Phú - Khu 7 | | | 12.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 140 | Các băng QH - Hạ tầng hai bên đường Nguyễn Tất Thành | | | 21.000 | | | | 10.500 | | | | 8.400 | | | |

| 141 | Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 77) khu 3 | | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 142 | Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 23) khu 3 | | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 143 | Khu đô thị khu 1 phường Vân Phú | | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 144 | Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giếng vôi | | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 145 | Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu 5 phường Vân Phú | | | 11.000 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 146 | Băng 1 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú | | | 13.000 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | |

| 147 | Băng 2 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú | | | 8.000 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 148 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 3.000 | | | | 1.500 | | | | 1.200 | | | |

Phụ lục số 09

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HY CƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Hùng Vương | Đường Hùng Vương (rẽ từ QL2 vào Đền Hùng) | Giáp xã Phù Ninh | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 8.800 | 4.800 | 3.500 | 6.600 | 3.600 | 2.600 |

| 2 | Đường Nguyễn Tất Thành | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | Bãi xe số 4 | 25.000 | 13.800 | 10.000 | 12.500 | 6.900 | 5.000 | 10.000 | 5.500 | 4.000 |

| 3 | | Nút giao đường Nguyễn Tất Thành với tuyến số 2 | Đường Lạc Hồng | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 4 | Đường Tôn Đức Thắng | Trụ sở Công an xã Hy Cương | Giáp phường Nông Trang | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 |

| 5 | Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) | Giáp phường Vân Phú | Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 2.700 | 1.500 | 1.100 |

| 6 | | Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành | Đường rẽ đi làng Chằm | 18.000 | 9.900 | 7.200 | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 5.400 | 3.000 | 2.200 |

| 7 | | Rẽ đi làng Chằm | Giáp xã Xuân Lũng | 11.000 | 6.100 | 4.400 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 3.300 | 1.800 | 1.300 |

| 8 | Đường Quốc lộ 32C | Đường rẽ nhà máy Ắc Quy | Trạm Xỉ | 6.200 | 3.400 | 2.500 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.900 | 1.000 | 700 |

| 9 | Tuyến số 1 | Giáp phường Vân Phú | Đường Hùng Vương | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 10 | Đường tỉnh 325 | Cổng đá | Bãi xe số 1 Đền Hùng | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 2.700 | 1.500 | 1.100 |

| 11 | | Bãi xe số 1 Đền Hùng | Trục hành lễ và nhánh từ hồ Gò Cong đi bãi xe số 2 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 12 | | Trục hành lễ | Đường Lạc Hồng (đi làng Chằm) | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.300 | 1.200 | 900 |

| 13 | | Trục hành lễ | Đền Mẫu Âu Cơ | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 14 | | Hồ Phân Muồi | Đường Lạc Hồng | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 15 | | Bãi đỗ xe số 1 | Đồi Thông | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 16 | | Giếng Mánh qua khu diễn tập phòng thủ | Giáp xã Phù Ninh và xã Tiên Kiên (cũ) | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 17 | Đường tỉnh 325 | Đường Lạc Hồng | Cây xăng 652 (làng Trằm) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 18 | | Bãi xe số 5 | Bãi xe nhà Chìa và qua hồ Thọ Quang đến giáp xã Phù Ninh | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 19 | | Đường tỉnh 325 đi Lạc Hồng (Cầu Châu) | | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 20 | Tuyến số 2 | Đường Nguyễn Tất Thành | Trụ sở Công An xã Hy Cương | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 21 | Đường liên xã | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng qua trường Mầm non | Đi xã Lâm Thao | 3.500 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 22 | | Đền Lạc Long Quân | Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 23 | | Đường Tôn Đức Thắng | Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) | 3.700 | 2.000 | 1.500 | 1.500 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 24 | | Nhà ông Tiến Liên | Giáp xã Lâm Thao | 3.200 | 2.000 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 25 | | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng đi cầu Ngọc Tỉnh | Giáp xã Lâm Thao | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 2.600 | 1.400 | 1.000 |

| 26 | | Nghĩa trang Liệt sỹ - Qua Cầu Bò | Giáp xã Lâm Thao | 3.500 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 27 | | Tuyến số 2: Qua Cầu Đồ | Giáp xã Lâm Thao | 3.500 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 28 | | Trạm Xỉ qua Cầu Miễu | Công an xã Hy Cương | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 29 | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng | Đi đường Lạc Hồng (giáp phường Vân Phú) | 8.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 30 | | Khu công nghiệp Thụy Vân | Đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng, thành phố Việt Trì đi TT. Hùng Sơn, huyện Lâm Thao (cũ) (quy hoạch mới) | 5.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 31 | | Ngã 3 bà Hồng (khu 6) | Cổng ông Trí Tình (khu 4) | 4.000 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 32 | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Ngã tư Nhà văn hóa khu 3 | Cổng bà Thủy | 4.000 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 33 | | Đường Tôn Đức Thắng - Qua cổng trường tiểu học | Tiếp giáp khu TĐC Mồng Xung | 4.000 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 34 | | Đường Tôn Đức Thắng | Cổng chào khu công nghiệp | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 35 | | Ông Sứ khu 6 | Ngã ba nhà ông Phú Chính Khu 6 | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 36 | | Cổng ông Toàn Ngà (khu 2) | Ngã tư Lá Bàn | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 37 | | Núi Dạ (quán ông Thọ) | Ngã tư Đồng Mồng | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 38 | | Ngã ba sau nhà ông Thịnh | Cầu Bờ Lờ (giáp Sơn Vi cũ) | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 39 | | Cổng nhà ông Long (giáp đường Tôn Đức Thắng) | Đê tả Lâm Hạc | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 40 | | Ngã 3 cổng nhà ông Tiến Phượng | Ngã tư Lá Bàn | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 41 | | Cổng nhà ông Sứ (khu 10) | Ngã tư cổng nhà ông Sách | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 42 | | Cổng bà Mến (khu 5) | Bờ Đê Sạch | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 43 | | Cổng chào Làng nghề hoa đào Nhà Nít | Cổng nhà ông Đông (tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 44 | | Giao nhau đường Tôn Đức Thắng qua UBND xã | Nhà ông Hải đến giao với đường trục khu 2 | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 45 | | Sau Trường tiểu học | Hết địa phận xã Hy Cương | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 46 | | Nhà ông Ba khu 2 | Nhà ông Hà khu 2 | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 47 | | Nhà ông Hòa khu 7 | Nhà ông Bình khu 7 | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 48 | | Đường tỉnh 325 | Khu tái định cư số 2 | 4.500 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 49 | | Giếng Tranh | Nhà văn hóa khu 5 | 4.500 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 50 | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Giếng Tranh | Khu diễn tập phòng thủ | 4.500 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 51 | | Nhà văn hóa khu 2 | Trường Tiểu Học | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 52 | | Quốc lộ 2 | Bãi xe số 1 Đồi Thông | 4.500 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 53 | | Tuyến số 1 | Hộ Quảng Tuyết | 4.500 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 54 | | Nhà văn hóa khu 8 | Tuyến số 1 | 4.500 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 55 | | Đường Lạc Hồng | Nhà ông Đào Văn Xuân | 4.500 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 56 | | Đường Lạc Hồng qua nhà ông Khánh | Nhà ông Đào Văn Xuân | 4.500 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 57 | | Tuyến số 2 | Đường Tôn Đức Thắng | 3.500 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| 58 | | Đường Tôn Đức Thắng | Nhà Bói khu 2 | 3.500 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| 59 | | Đường Tôn Đức Thắng | Ngã ba nhà ông Kiên Nụ | 3.500 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| 60 | | Tuyến đường số 2 | Cầu Đồ Lâm Thao | 3.500 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| 61 | | Tuyến số 2 | Nhà Văn hóa khu 8 | 3.500 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| 62 | | Đường Tôn Đức Thắng | Ngã ba nhà bà Tiến khu 5 | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 63 | | Đường Tôn Đức Thắng (ông Lập) | Nhà văn hóa khu 2 | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 64 | | Đường Tôn Đức Thắng | Nhà ông Tuấn Khu 2 | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 65 | | Đường Tôn Đức Thắng (ông Tịnh) | Nhà bà Vinh khu 2 | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 66 | | Đường Tôn Đức Thắng (bà Thanh) | Nhà bà Nguyệt khu 1 | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 67 | | Đường Tôn Đức Thắng (ông Quang Lan) | Nhà ông Tiến Quyết Khu 1 | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 68 | | Đường Tôn Đức Thắng | Nhà ông Chỉnh Lập Khu 2 | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 69 | | Đường Tôn Đức Thắng | Nhà bà Tuyết Khu 7 | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 70 | | Đường Tôn Đức Thắng (ông Quân) | Nhà bà Phùng - ông Chí Khu 6 | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 71 | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Tôn Đức Thắng (ông Quân) | Cổng chùa Thiên Thành đến nhà ông Chí Khu 6 | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 72 | | Đường Tôn Đức Thắng (ông Hoằng) | Cổng nhà ông Chí - ông San Khu 6 | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 73 | | Đường Tôn Đức Thắng (ông Dung) | Ngã bà nhà ông Tuấn Lan Khu 3A | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 74 | | Đường Tôn Đức Thắng | Nhà bà Lơi khu 3A | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 75 | | Đường Tôn Đức Thắng | Khu Tái định cư Hóc Đài | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 76 | | Đường Tôn Đức Thắng | Đi vào đài tưởng niệm | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 77 | | Đường Tôn Đức Thắng | Nhà ông Tắc | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 78 | | Đường Tôn Đức Thắng (ông Hưng) | Nhà ông Thắng Hường | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 79 | | Tuyến số 2 (trụ sở công an xã Hy Cương) | Qua nhà văn hóa khu 4 đến tuyến số 2 (bà Sửu) | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 80 | | Tuyến số 2 | Nhà ông Sơn Khu 4 | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 81 | | Tuyến số 2 | Nhà ông Giao Khu 4 | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 82 | | Tuyến số 2 | Nhà bà Chung khu 4 | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 83 | | Tuyến số 2 | Hết đất nhà ông Vinh khu 4 | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 84 | | Tuyến số 2 | Hết trường tiểu học Khu 4 | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 85 | | Tuyến số 2 | Nhà Tuấn Liên khu 4 | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 86 | | Tuyến số 2 | Nhà bà Hương | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 87 | | Tuyến số 2 | Xí nghiệp Tuổi trẻ Khu 6 | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 88 | | Tuyến số 2 | Hết nhà bà Quế Khu 6 | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 89 | | Tuyến số 2 | Nhà văn hóa khu 8 | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 90 | | Tuyến số 2 | Tái định cư 652 | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 91 | | Đường Nguyễn Tất Thành | Chân đập chùa khu 8 | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 92 | | Đường Nguyễn Tất Thành | Nhà ông Tích khu 8 | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 93 | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường Nguyễn Tất Thành | Giữa Đập Hóc Trai | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 94 | | Đường Nguyễn Tất Thành | Qua nhà bà Quỳnh khu 1 | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 95 | | Đại lô Hùng Vương | Đồng Vòi Hái | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 96 | Khu tái định cư Hóc Thiểu | Tuyến số 2 | Chân cầu Hóc Trăn giáp tái định cư Hóc Thiểu | 6.500 | | | 2.600 | | | 2.000 | | |

| 97 | | Cầu Hóc Trăn | Nhà ông Sáng trừ các ô trong TĐC Hóc Thiểu | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 98 | Khu Dướn 1, 2 | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 99 | Khu Đục Trò | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 100 | Khu Mồng Xung | Băng 1 | | 12.000 | | | 4.800 | | | 3.600 | | |

| 101 | | Băng còn lại | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 102 | Khu Rừng Tre | Băng 1 | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 103 | | Băng còn lại | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 104 | Khu Hóc Vỡ | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 105 | Khu Đồng Trằm 1,2 | Băng 1, đường 27,0 m | | 17.000 | | | 7.000 | | | 5.600 | | |

| 106 | | Các tuyến đường còn lại | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 107 | Khu Đục Môi | Đường quy hoạch 27,0 m | | 12.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 108 | | Đường quy hoạch 14,5 m; 15,5 m | | 7.500 | | | 3.000 | | | 2.400 | | |

| 109 | Các khu Quy hoạch cũ: Rừng Quẫn, Rừng Cấm, Núi Giữa | | | 5.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 110 | Khu QH đất ở dân cư khu Đục Trò: Ô số 01 | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 111 | Khu QH đất ở dân cư Đồng Mồng Xung: ô số 93 | | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 112 | Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: Các ô QH từ L37 đến L45 | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 113 | Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: các ô QH: L20, L21, L34B, L35A, L35B, L36A, các ô từ L46 đến L67 | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 114 | Đoạn từ Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn đến Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh | Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn | Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh | 5.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 115 | Đoạn từ Nhà ông Bính (khu 4) đến Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào | Nhà ông Bính (khu 4) | Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào | 5.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 116 | Đoạn từ nhà ông Hoàng (khu 5) đến nhà bà Hoan (khu 5), nhà bà Liên, nhà ông Việt (khu 5), từ nhà ông Hiến, nhà ông Hùng đến nhà ông Hải, nhà ông Nghĩa (khu 5), nhà ông Thuận (khu 5), nhà ông Bảo (khu 5), từ nhà ông Hiếu (khu 5) đến nhà bà Cải (khu 5), từ nhà ông Công (khu 5) đến nhà ông Kiên (khu 5), từ nhà ông Hồng (khu 5) đến nhà ông Vượng (khu 5) và ông Hoan (khu 5) | | | 5.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 117 | Đoạn từ nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn đến nhà ông Giới (khu 3B) | Nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn | Nhà ông Giới (khu 3B) | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 118 | Tuyến đường từ KCN Thuỵ Vân đến đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng (đoạn qua xã Thanh Đình) | | | 8.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 119 | Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 1, 2 (băng 2) | Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 2, nhà Thê, Mả Vương, Phân Ngùi | | 4.500 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 120 | Đất ở khu Tái định cư số 1 | | | 5.500 | | | 2.200 | | | 1.700 | | |

| 121 | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cầu Miễu | | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 122 | Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Thiểu, đồi Cây Đa | | | 3.500 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| 123 | Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Đàm, Dốc Vỡ, Xóm Vàng, Ắc Quy | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 124 | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài | Băng 1 khu tái định cư Hóc Đài mặt tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | | 15.000 | | | 6.000 | | | 4.800 | | |

| 125 | | Băng trục đường rộng 10,5 m trong khu TĐC Hóc Đài | | 12.000 | | | 4.800 | | | 3.800 | | |

| 126 | | Băng trục đường rộng 7,5 m trong khu TĐC Hóc Đài | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 127 | Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mới | Băng trục đường rộng 11,5 m băng 1 trong khu đồng Mồng Sung | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 128 | | Băng trục đường rộng 11,5 m băng 2 trong khu đồng Mồng Sung | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 129 | Khu vực Quy hoạch Rừng Cấm | Băng trục đường rộng 13,0 m trong khu quy hoạch rừng cấm | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 130 | Khu Đục Môi - Nhà Nít (tái định cư và giao đất) | Đường quy hoạch 13 m | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 131 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 2.000 | | | 800 | | | 600 | | |

Phụ lục số 10

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LÂM THAO

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Giáp địa phận xã Xuân Lũng | Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 4.000 | 1.400 | 800 |

| 2 | | Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên | Hết cầu Bưởi | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 4.000 | 1.400 | 800 |

| 3 | | Cầu Bưởi | Siêu thị Aloha | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 4.800 | 1.700 | 900 |

| 4 | | Siêu thị Aloha | Giáp xã Phùng Nguyên | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 4.000 | 1.400 | 800 |

| 5 | Đường Quốc lộ 32C (phố Lạc Hồng) | Giáp địa phận xã Xuân Lũng | Giáp địa phận xã Hy Cương | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 4.000 | 1.400 | 800 |

| 6 | Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) | Giáp địa phận xã Phùng Nguyên | Giáp xã Xuân Lũng | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.200 | 800 | 400 |

| 7 | Đường Hùng Vương | Giáp xã Phùng Nguyên | Giáp Xã Hy Cương | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 4.000 | 1.400 | 800 |

| 8 | Đường Thiều Hoa | Đường Lang Liêu | Đường Quế Hoa | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 3.100 | 1.700 | 1.200 | 2.400 | 900 | 500 |

| 9 | Đường Tiên Dung | Cầu Hy Sơn | Giáp xã Xuân Lũng | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.700 | 600 | 300 |

| 10 | Đường Hậu Lộc | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Đường sắt | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 500 | 300 |

| 11 | Đường Ngọc Hoa | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Trụ sở UBND thị trấn Hùng Sơn cũ (đường mới xây dựng) | 7.800 | 4.300 | 3.100 | 3.900 | 2.100 | 1.600 | 3.100 | 1.100 | 600 |

| 12 | Đường Quế Hoa | Đường Lang Liêu | Đường sắt | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.700 | 600 | 300 |

| 13 | Đường Lang Liêu | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Đường Quốc lộ 32C (Phố Lạc Hồng) | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 300 | 200 |

| 14 | Phố Phạm Tiến Duật | Toàn tuyến | | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 300 | 200 |

| 15 | Phố Lê Quý Đôn | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Phố Ngựu | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 300 | 200 |

| 16 | Phố Hy Sơn | Toàn tuyến | | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 300 | 200 |

| 17 | Phố Bảo Hoa | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Phố Quý Minh | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 300 | 200 |

| 18 | Phố Quý Minh | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Đường sắt | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 300 | 200 |

| 19 | Phố Nguyễn Khắc Nhu | Toàn tuyến | | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 300 | 200 |

| 20 | Phố Đông Sơn | Toàn tuyến | | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 300 | 200 |

| 21 | Phố Nguyễn Đình Chiểu | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Phố Nguyễn Khắc Nhu | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 300 | 200 |

| 22 | Phố Ngô Quang Điện | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Hết đường | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 300 | 200 |

| 23 | Phố Tự Lập | Phố Ngọc Hoa | Đường sắt | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 300 | 200 |

| 24 | Phố Bát Hải | Toàn tuyến | | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 300 | 200 |

| 25 | Phố Ngựu | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Đường Tiên Dung | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.700 | 600 | 300 |

| 26 | Phố Hóc Nhò | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Giáp xã Hy Cương | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 300 | 200 |

| 27 | Phố Nguyễn Thái Học | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Hết đường | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 300 | 200 |

| 28 | Phố Vũ Duệ | Đường Hùng Vương | Giáp xã Phùng Nguyên | 8.600 | 4.700 | 3.400 | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 3.400 | 1.200 | 700 |

| 29 | Phố Lý Văn Lang | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Giáp đê tả sông Hồng (quốc lộ 2D) | 4.700 | 2.600 | 1.900 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.900 | 700 | 400 |

| 30 | Phố Cao Mại | Đài tưởng niệm qua trường Liên Cơ | Đường Âu Cơ (QL32C) | 14.400 | 7.900 | 5.800 | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 5.800 | 2.000 | 1.100 |

| 31 | Phố Doãn Đình Cung | Phố Cao Mại qua đảo tròn | Phố Lê Tính | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.100 | 600 |

| 32 | Phố Nguyễn Mẫn Đốc | Ngã tư Lâm Nghĩa | Trụ sở công an xã Lâm Thao | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.100 | 600 |

| 33 | Phố Lê Tính | Trường THCS Vũ Duệ | Ngã tư Lâm Nghĩa (hết Ao Quan) | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.100 | 600 |

| 34 | Phố Nguyệt Cư | Quốc lộ 2D qua chùa Danh Sơn | Đường Âu Cơ (QL32C) | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.800 | 700 | 400 |

| 35 | Phố Tản Viên | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Ngã tư nhà Tưởng niệm Bác Hồ | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.800 | 700 | 400 |

| 36 | Phố Phương Lai | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Phố Thuỳ Nhật | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.800 | 700 | 400 |

| 37 | Phố Thuỳ Nhật | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | Đường Hùng Vương | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 700 | 400 |

| 38 | Phố Nguyễn Như Thức | Đường Hùng Vương qua nghĩa trang liệt sĩ | Giáp địa phận xã Phùng Nguyên | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.100 | 600 |

| 39 | Phố Nguyễn Đình Tương | Phố Cao Mại | Đường Hùng Vương | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.100 | 600 |

| 40 | Phố Đinh Công Tuấn | Phố Cao Mại | Phố Nguyễn Đình Tương | 7.900 | 4.300 | 3.200 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.200 | 1.100 | 600 |

| 41 | Phố Nguyễn Chính Tuân | Phố Thuỳ Nhật | Đường Hùng Vương | 7.900 | 4.300 | 3.200 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.200 | 1.100 | 600 |

| 42 | Phố Nguyễn Quang Thành | Phố Nguyễn Chính Tuân | Đường Hùng Vương | 7.900 | 4.300 | 3.200 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.200 | 1.100 | 600 |

| 43 | Phố Lân Hổ | Phố Nguyễn Đình Tương | Phố Đinh Công Tuấn | 7.900 | 4.300 | 3.200 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.200 | 1.100 | 600 |

| 44 | Đường Hồng Sơn | Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 2.900 | 1.000 | 600 |

| 45 | | Trụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ | Ngã tư Nhà Lối (đường Hồng Sơn) | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 2.900 | 1.000 | 600 |

| 46 | | Đường Hồng Sơn | Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ) | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.100 | 600 |

| 47 | Đất của Công ty Cổ phần Bao bì Supe | | | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.800 | 700 | 400 |

| 48 | Đất của Công ty Cổ phần Cơ khí Supe | | | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.800 | 700 | 400 |

| 49 | Khu nhà ở đô thị thị trấn Lâm Thao | | | 7.500 | | | 3.800 | | | 3.000 | | |

| 50 | Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh dưới, thị trấn Lâm Thao | | | 7.500 | | | 3.800 | | | 3.000 | | |

| 51 | Đoạn từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò đến hết địa phận TT Lâm Thao (cũ) | Giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò | Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ) | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 400 | 200 |

| 52 | Đoạn từ nhà ông Hùng Chì đến giáp nhà Oanh Dũng | Nhà ông Hùng Chì | Giáp nhà Oanh Dũng | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 400 | 200 |

| 53 | Đất ở tiếp giáp với chợ xã Lâm Thao | | | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.600 | 900 | 600 | 1.300 | 500 | 300 |

| 54 | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên | | | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.600 | 900 | 600 | 1.300 | 500 | 300 |

| 55 | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m | | | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 400 | 200 |

| 56 | Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) | | | 1.400 | 800 | 600 | 700 | 400 | 300 | 600 | 200 | 100 |

| 57 | Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng | | | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.600 | 900 | 600 | 1.300 | 500 | 300 |

| 58 | Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C đoạn từ siêu thị Alohamall đến hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ) | Siêu thị Alohamall | Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ) | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 5.200 | 1.800 | 1.000 |

| 59 | Đoạn đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe | | | 5.400 | 3.000 | 2.200 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 2.200 | 800 | 400 |

| 60 | Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú | | | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 400 | 200 |

| 61 | Đoạn đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao đẳng hóa chất rộng dưới 2,5 m (trừ khu 8) | | | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 400 | 200 |

| 62 | Đường Hậu Lộc | Toàn tuyến | | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 500 | 300 |

| 63 | Đoạn từ nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 đến QL.32C | Nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 | Quốc lộ 32C | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 400 | 200 |

| 64 | Đoạn từ nhà bà Đường Hợi đến nghĩa trang nhân dân khu 15 | Nhà bà Đường Hợi | Nghĩa trang nhân dân khu 15 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 400 | 200 |

| 65 | Đất 2 bên đường nhựa rộng từ 4 m trở lên | | | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 400 | 200 |

| 66 | Đoạn đường từ giáp QL 32C đến hết Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) | Giáp quốc lộ 32C | Hết trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 3.600 | 1.300 | 700 |

| 67 | Đoạn từ giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ) | Giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) | Giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ) | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 2.900 | 1.000 | 600 |

| 68 | Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Thạch Sơn | | | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.100 | 600 |

| 69 | Đoạn từ Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) đến giáp Chợ Miếu | Trụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ | Giáp chợ Miếu | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 2.900 | 1.000 | 600 |

| 70 | Đoạn từ nhà ông Nhung Liên (khu 2) đến giáp ngã tư ông Huy Đào | Nhà ông Nhung Liên (khu 2) | Giáp ngã tư ông Huy Đào | 3.700 | 2.000 | 1.500 | 1.900 | 1.000 | 800 | 1.500 | 500 | 300 |

| 71 | Đoạn từ Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn đến giáp đê Sông Hồng | Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn | Giáp đê sông Hồng | 3.700 | 2.000 | 1.500 | 1.900 | 1.000 | 800 | 1.500 | 500 | 300 |

| 72 | Đoạn từ giáp chợ Miếu đến hết Đồng Bô (khu 7) | Giáp chợ Miếu | Hết Đồng Bô (khu 7) | 3.700 | 2.000 | 1.500 | 1.900 | 1.000 | 800 | 1.500 | 500 | 300 |

| 73 | Đoạn từ giáp nhà ông Quỳnh Hàm đến nhà ông Tần Tiện (khu 2) | Giáp nhà ông Quỳnh Hàm | Nhà ông Tần Tiện (khu 2) | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 400 | 200 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 74 | Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao | Vị trí có mặt cắt đường 21 m | | 10.100 | | | 5.100 | | | 4.000 | | |

| 75 | | Vị trí có mặt cắt đường 12 m trở lên | | 8.800 | | | 4.400 | | | 3.500 | | |

| 76 | Khu dân cư Đồng Vam | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường cầu Phong Châu đi Chu Hóa | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 77 | | Vị trí 2: Các lô đất còn lại | | 10.500 | | | 5.300 | | | 4.200 | | |

| 78 | Khu Dộc Kho (Thuỳ Nhật) tiếp giáp khu Tự Lập | | | 4.500 | | | 2.300 | | | 1.800 | | |

| 79 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang 3, 4 | | | 7.700 | | | 3.900 | | | 3.100 | | |

| 80 | Đất khu đấu giá Đồng Cổng Đầm | | | 4.700 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 81 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Chẩu | | | 6.000 | | | 3.000 | | | 2.400 | | |

| 82 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhà Đồi | | | 5.500 | | | 2.800 | | | 2.200 | | |

| 83 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Rổ | | | 8.400 | | | 4.200 | | | 3.400 | | |

| 84 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Trằm | | | 8.400 | | | 4.200 | | | 3.400 | | |

| 85 | Đất trong khu nhà ở đô thị thị trấn Hùng Sơn | | | 4.300 | | | 2.500 | | | 1.800 | | |

| 86 | Khu dân cư khu 3 (đường Ngọc Hoa, đường vào UBND thị trấn) | | | 12.000 | | | 6.000 | | | 4.800 | | |

| 87 | Đất hai bên đường trong khu dân cư khu vực Nhà Đồi | | | 5.300 | | | 2.700 | | | 2.100 | | |

| 88 | Khu dân cư khu 5 | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường Ngọc Hoa (đường vào UBND thị trấn) | | 12.000 | | | 6.000 | | | 4.800 | | |

| 89 | | Vị trí 2: Các lô đất còn lại | | 10.500 | | | 5.300 | | | 4.200 | | |

| 90 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang | | | 8.400 | | | 4.200 | | | 3.400 | | |

Phụ lục số 11

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XUÂN LŨNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 32C | Giáp ranh địa giới hành chính xã Lâm Thao (Đồng Cầu Nẽo, TT Hùng Sơn cũ) | Hết địa phận xã Xuân Lũng (xã Tiên Kiên cũ) | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 2 | Đường Quốc lộ 2D | Các vị trí tiếp giáp đường gom chân đê, đồng thời thấp hơn phần mặt đường nhựa Quốc lộ 2D | | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 3 | | Các vị trí tiếp giáp mặt đê (không có đường gom) hoặc cao bằng phần mặt đường nhựa Quốc lộ 2D | | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 4 | Đường tỉnh 325 | Giáp QL32C (ngã 3 Tiên Kiên) | Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính TT Phong Châu cũ) | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 5 | Đường tỉnh 325B | Ngã 3 rẽ ĐT 325 | Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính xã Hà Thạch cũ) | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 6 | Đường tỉnh 325C | Giáp đường tỉnh 325 (Ao Cây Sung) | Cổng chào khu 7 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 7 | | Cổng chào khu 7 | Hết địa phận xã Xuân Lũng (xã Tiên Kiên cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 8 | Đường huyện 06 | Giáp địa giới hành chính xã Lâm Thao (TT Hùng Sơn cũ) | Cầu Trong | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 9 | | Cầu Trong | Giáp Quốc lộ 2D | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 10 | Đất hai bên đường gom tỉnh lộ 325B | Toàn tuyến | | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 11 | Đất hai bên đường gom QL32C địa phận xã Tiên Kiên (cũ) | Toàn tuyến | | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 12 | Đất hai bên đường gom cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Toàn tuyến | | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 13 | Các tuyến đường khác | Giáp ĐT 325 B (trường tiểu học khu B) | Đi Xóm Toán (giáp ranh địa giới hành chính xã Phù Ninh) | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 14 | | Quầy thuốc Lương Thu qua ngã 5 núi Chùa | Giáp đường sắt Hà Nội - Lào Cai | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 15 | | Giáp ĐT 325 (khu 2 xã Tiên Kiên cũ) | Giáp nghĩa trang Đồi Cao (Hết địa phận xã Tiên Kiên cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 16 | | Giáp ĐT 325 (khu 3 xã Tiên Kiên cũ) | Ngã 3 gần cổng chào khu 7 xã Tiên Kiên cũ | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 17 | | Giáp nhà ông Thái Tình (khu 6 xã Xuân Lũng cũ) | Giáp ĐT 325B | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 18 | | Ngã 5 trạm điện khu 10 qua Nhà văn hóa khu 9 (xã Xuân Lũng cũ) | Ngã tư Đồng Lành (khu 1, xã Xuân Lũng cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 19 | | Cổng chợ Dòng | Ngã tư cổng Trại | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 20 | | Ngã tư cổng Trại | Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính xã Thạch Sơn cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 21 | | Cổng chào khu 4 (xã Tiên Kiên cũ) | Ngã tư khu 11, khu 12 (xã Tiên Kiên cũ) | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 22 | | Ngã tư khu 11, khu 12 (xã Tiên Kiên cũ) | Công ty nước khoáng giáp ĐT 325B | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 23 | | Giáp ĐT 325 (đồng Chằm) | Hết địa phận xã Tiên Kiên (cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 24 | | Ngã tư giáp ĐT 325B (nhà ông Thất Hảo) | Nhà văn hóa khu 12 (cũ) (xã Tiên Kiên cũ) | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 25 | | Giáp ĐT 325B (ngã 3 khu mổ Trâu) | Gầm cầu vượt cao tốc (Song Cối) | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 26 | | Đường sắt Hà Nội - Lào Cai | Nhà văn hóa (cũ) khu 17 xã Xuân Lũng (cũ) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 27 | Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa (cũ) khu 17 xã Xuân Lũng (cũ) | Nhà ông Tiến Nhung | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 28 | | Ngã ba đường gom QL2D (khu 2 xã Xuân Huy cũ) qua đường sắt Hà Nội - Lào Cai | Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 29 | | Dọc kênh Diên Hồng (nhà ông Yên khu 3 xã Xuân Huy cũ) | Nghĩa trang rừng bằng | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 30 | | Giáp chân đê Sông Hồng | Hết sân vận động (khu 4 xã Xuân Huy cũ) | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 31 | | Giáp QL 2D (nhà ông Mộc) | Giáp cầu kênh (ông Hỗ khu 1 xã Xuân Huy cũ) | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 32 | | Giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Lộc) | Giáp Đê bao sông Hồng | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 33 | | Giáp ĐT 325 | Nhà thờ Xóm Bướm | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 34 | | Giáp ĐT 325 (nhà bà Từ) | Ngã tư quán ông Chức Cầu (giáp đường tỉnh 325B) | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 35 | | Ngã tư đường ống (khu 16 xã Tiên Kiên cũ) qua cầu hầm chui cao tốc Hà Nội - Lào Cai | Giáp ranh địa giới hành chính xã Phù Ninh (TT Phong Châu cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 36 | | Ngã ba cây si Vạn Thắng | Nhà ông Tiến Thiện (xã Xuân Lũng cũ) | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 37 | Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 38 | Đất hai bên đường rộng từ 5 m trở lên | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 39 | Đất hai bên đường rộng từ 3 m đến dưới 5 m | | | 2.500 | | | 1.000 | | | 800 | | |

| 40 | Đất hai bên đường rộng dưới 3 m | | | 2.000 | | | 800 | | | 600 | | |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 41 | Khu dân cư khu Đồng Giỏ (xã Xuân Huy cũ) | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng | | 5.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 42 | | Vị trí 2: Các lô đất còn lại | | 4.000 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 43 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Song Cầu (khu 16, xã Tiên Kiên cũ) | Vị trí 1 (Băng 1) | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 44 | | Vị trí 2 (Các băng còn lại) | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 45 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Toán (xã Tiên Kiên cũ) | Vị trí 1 (Băng 1) | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 46 | | Vị trí 2 (Các băng còn lại) | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 47 | Khu đấu giá khu 12 (xã Tiên Kiên cũ) | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 48 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Ao Cây Si (xã Xuân Lũng cũ) | | | 3.500 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| 49 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 10 (Chân Chim, xã Xuân Lũng cũ) | Vị trí 1 (Băng 1) | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 50 | | Vị trí 2 (Các băng còn lại) | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 51 | Khu đấu giá Đồng Tộc (xã Tiên Kiên cũ) | Vị trí 1 (Băng 1) | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 52 | | Vị trí 2 (Các băng còn lại) | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 53 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 14 (cầu Đá, xã Xuân Lũng cũ) | | | 4.500 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 54 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 17 (trường Mầm non, xã Xuân Lũng cũ) | | | 4.500 | | | 2.250 | | | 1.800 | | |

| 55 | Khu đấu giá Mả Hán (xã Xuân Lũng cũ) | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 56 | Đất trong khu tái định cư Ma Cầu (xã Tiên Kiên cũ) - các ô băng trong | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 57 | Đất trong khu tái định cư khu 18 (xã Xuân Lũng cũ) | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 58 | Khu Muzin, trừ các ô tiếp giáp đường tỉnh 325 hoặc tiếp giáp đường tỉnh 325B | | | 4.500 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

Phụ lục số 12

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHÙNG NGUYÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 32C | Cầu Trắng, xã Lâm Thao (TT Lâm Thao cũ) | Cầu Phong Châu | 10.000 | 5.500 | 3.600 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 2 | | Giáp QL2D - Cầu Phong Châu | Giáp địa phận xã Bản Nguyên | 8.000 | 4.400 | 2.880 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 3 | | Cầu Trắng (xã Lâm Thao cũ) | Cầu Phong Châu - Đối với các vị trí có đường gom | 8.000 | 4.400 | 2.880 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 4 | Đường Quốc lộ 2D | Giáp địa phận xã Bản Nguyên | Hết địa phận xã Phùng Nguyên (tiếp Giáp địa phận xã Lâm Thao) | 4.000 | 2.200 | 1.440 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 5 | Đường tỉnh 324B | Giáp địa phận xã Bản Nguyên (Cao Xá cũ) | Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ) | 6.000 | 3.300 | 2.160 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 6 | | Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ) | Tiếp giáp địa phận xã Bản Nguyên | 10.000 | 5.500 | 3.600 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 7 | | Giáp ĐT 324 (Ao Cá Bác Hồ Sơn Vi) | Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ) | 6.000 | 3.300 | 2.160 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 8 | Đường huyện ĐH08B | Giáp TL324B | Giáp đường QL32C (Ngã 5, xã Phùng Nguyên) | 10.000 | 5.500 | 3.600 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 9 | Đường tỉnh 324 | Giáp địa phận xã Lâm Thao | Ao Cá Bác Hồ (lối rẽ đi xã Tứ Xã cũ) | 10.000 | 5.500 | 3.600 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 10 | | Ao Cá Bác Hồ (lối rẽ đi xã Tứ Xã cũ) | Giáp địa phận xã Bản Nguyên (Cao Xá cũ) | 8.000 | 4.400 | 2.880 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 11 | Các tuyến đường khác | Giáp địa phận xã Lâm Thao (khu Lâm Nghĩa) | Giáp TL 324 (lối rẽ đi nhà thờ khu 17 Sơn Vi cũ) | 8.000 | 4.400 | 2.880 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 12 | | Giáp QL32C (cây xăng Công ty Thiên Thanh | Giáp chân đê sông Hồng (Quốc lộ 2D) | 4.000 | 2.200 | 1.440 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 13 | | Trục Bờ Xoan | TL 324B | 10.000 | 5.500 | 3.600 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 14 | | Miếu Trò | Cổng chợ mới | 8.000 | 4.400 | 2.880 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 15 | | Giáp TL324B (Chợ cũ) | Giáp trục Bờ Xoan (Sông hồng thủ đô) | 8.000 | 4.400 | 2.880 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 16 | | Công ty khai thác công trình thủy lợi | Ông Lại (khu Lò Vôi) | 8.000 | 4.400 | 2.880 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 17 | | Trường mầm non Sơn Vi 1 | Giáp đường liên xã (Trường THCS Sơn Vi) | 6.000 | 3.300 | 2.160 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 18 | | Ngã tư phường (TL324) qua nhà thờ Họ Giáo | Ngã ba ông Luyện (khu 18, Sơn Vi cũ) | 8.000 | 4.400 | 2.880 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 19 | | Ao Đình Nội | ĐT 324 (Giáp nhà ông Chương Mai) | 8.000 | 4.400 | 2.880 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 20 | | Huyện đội | Nhà ông Học, xã Lâm Thao (Khu Lâm Nghĩa, thị trấn Lâm Thao cũ) | 10.000 | 5.500 | 3.600 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 21 | | Quỹ tín dụng Sơn Vi (Đường tránh ĐT 324) | Giáp địa phận xã Lâm Thao | 10.000 | 5.500 | 3.600 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 22 | | Các lô đất thuộc tuyến đường tiếp giáp Chợ Sơn Vi | | 13.000 | 7.200 | 4.680 | 5.200 | 2.900 | 2.100 | 3.900 | 2.100 | 1.600 |

| 23 | | Tiếp giáp đường Liên xã (THCS Sơn Vi) | Tiếp giáp Cầu Bờ Lờ (xã Thanh Đình cũ) | 6.000 | 3.300 | 2.160 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 24 | | Chùa Vĩnh Ninh | Giáp TL 324 (nhà ông Tuấn Hòa) | 8.000 | 4.400 | 2.880 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 25 | | Đoạn bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên | | 5.000 | 2.800 | 1.800 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 26 | | Đoạn bê tông xi măng rộng dưới 3 m | | 4.000 | 2.200 | 1.440 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 27 | Các tuyến đường khác | Đoạn tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) | | 3.000 | 1.700 | 1.080 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 28 | | Trường tiểu học và THCS Phùng Nguyên theo dọc kênh Diên Hồng | Giáp địa phận xã Bản Nguyên | 5.000 | 2.800 | 1.800 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 29 | Khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 30 | Khu dân cư thảm bê tông nhựa (từ 3 m trở lên) | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 31 | Khu dân cư thảm bê tông nhựa (dưới 3 m) | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 32 | Khu dân cư nông thôn Vu Tử | Vị trí 1: Các lô tiếp giáp QL32C | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 33 | | Vị trí 2: Các khu còn lại | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 34 | Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) | Vị trí 1: Giáp QL32C | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 35 | | Vị trí 2: Các khu còn lại | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 36 | Khu dân cư khu Bãi Kim | Vị trí 1: Các ô tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng | | 5.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 37 | | Vị trí 2: Các lô đất còn lại | | 4.000 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 38 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Ao Vù (khu 6) | | | 3.500 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 39 | Khu Đồng Sau Chùa | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 40 | Khu dân cư Đầu Tường, nhà Dèo (Sơn Dương cũ) | Băng 1 (tiếp giáp với đường từ giáp đường ĐH08 đến giáp đường QL32C) | | 9.000 | | | 3.600 | | | 2.700 | | |

| 41 | | Các lô đất còn lại | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 42 | Khu dân cư khu Sau Đồng | | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 43 | Khu dân cư khu Đại Đình | | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 44 | Khu dân cư khu Sau Ao Ngoài | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 45 | Khu dân cư Cầu Dáy | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 46 | Khu dân cư Quán Rùa (Tiếp giáp Quán Rùa-Mô Dưới, Quán Rùa-Lò Vôi) | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 47 | Khu tái định cư đường QL32C tránh qua TP. Việt Trì | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 48 | Khu nông thôn mới xã Tứ Xã | Vị trí 1: Các lô đất thuộc đoạn từ giáp QL32C đến tiếp giáp Chợ Tứ Xã | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 49 | | Vị trí 2: Các lô đất thuộc đoạn Bờ Xoan đi Cống Bờ Dân | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 50 | | Vị trí 3: Các lô đất thuộc đoạn từ tiếp giáp Chợ Tứ Xã đi xã Vĩnh Lại cũ (trục Bờ Thống Nhất) | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 51 | | Vị trí 4: Các lô đất tiếp giáp Chợ Tứ Xã | | 15.000 | | | 6.000 | | | 4.500 | | |

| 52 | | Vị trí 5: Các lô đất tiếp giáp trục đường xung quanh Chợ Tứ Xã | | 15.000 | | | 6.000 | | | 4.500 | | |

| 53 | | Vị trí 6: Các lô đất thuộc đoạn từ tiếp giáp Chợ Tứ Xã đến giáp trục Bờ Xoan đi Cống Bờ Dân | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 54 | | Vị trí 7: Các lô đất còn lại | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 55 | Khu dân cư khu 6 (Tứ Xã cũ) | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 56 | Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na | Vị trí 1: Các lô đất thuộc đoạn từ giáp QL32C đến tiếp giáp Chợ Tứ Xã | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 57 | | Vị trí 2: Các lô còn lại | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 58 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Bưởi | Các lô giáp đường liên xã (Tứ Xã cũ đi xã Vĩnh Lại cũ) | | 12.000 | | | 4.800 | | | 3.600 | | |

| 59 | | Các lô còn lại | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 60 | Khu dân cư Quán Rùa (băng II, băng III) | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 61 | Khu dân cư Quán Rùa - Lò Vôi | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 62 | Khu dân cư Quán Rùa - Mô Dưới | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 63 | Khu dân cư Đồng Com Trám | Các lô tiếp giáp đoạn từ Cổng chào Sơn Vi đến Trường mầm non Sơn Vi 1) | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 64 | | Các lô còn lại | | 8.000 | | | 3.500 | | | 2.800 | | |

| 65 | Khu dân cư Cống Ghem - Đầm Dài | | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 66 | Khu dân cư Bờ Giam | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường giao thông hiện có (từ nhà thờ khu 17 đi đồng Con Lợn) | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 67 | | Vị trí 2: Các lô đất còn lại | | 6.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 68 | Khu dân cư Cống Ghem - Bờ Mọn | Các lô tiếp giáp đoạn từ Cổng chào Sơn Vi đến Trường mầm non Sơn Vi 1) | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 69 | | Các lô còn lại | | 8.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 70 | Khu dân cư Hóc Gầy | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 71 | Khu dân cư nông thôn Cao Xá; Tứ Xã | Vị trí 1: Giáp QL32C | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 72 | | Vị trí 2: Vị trí còn lại | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 73 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 2.000 | | | 800 | | | 600 | | |

Phụ lục số 13

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẢN NGUYÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 32C | Gíáp địa phận xã Thụy Vân (nay là phường Nông Trang) | Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 2 | Đường Quốc lộ 2D | Dốc chợ Cao Xá | Giáp phường Nông Trang | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 3 | | Giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) | Hết địa phận xã Bản Nguyên | 5.800 | 3.200 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 1.000 | 700 |

| 4 | Đường gom chân đê Quốc lộ 2D | Giáp phường Nông Trang | Chợ Cao Xá | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 5 | | Giáp chợ Cao Xá | Hết xã Bản Nguyên | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 6 | Đường tỉnh 324 | Đường rẽ đi Tứ Xã (cũ) | Giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá (cũ) | 6.800 | 3.800 | 2.700 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.100 | 800 |

| 7 | | Đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường | Hết sân vận động Cao Xá | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 2.200 | 1.200 | 900 |

| 8 | | Sân vận động Cao Xá | Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ) | 10.800 | 5.900 | 4.300 | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 3.200 | 1.800 | 1.300 |

| 9 | | Đường rẽ đi Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) | Địa phận xã Sơn Vi (nay là xã Phùng Nguyên) | 5.700 | 3.100 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 10 | | Đầu khu đấu giá Bèo Dài | Nút giao đường ĐT 324 và đường rẽ vào làng Cao Xá | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 2.200 | 1.200 | 900 |

| 11 | Đường tỉnh 324B | Giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) | Nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã cũ) | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 12 | | Giáp địa phận xã Tứ Xã (cũ) | Chân đê sông Hồng (chợ Cống Á) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 13 | Đất hai bên kênh Diên Hồng | Nút giao đường Thiên Lý | Bờ Ngòi Xuôi | 3.600 | 2.000 | 1.500 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 14 | | Bờ Ngòi Ngược | Nghĩa trang liệt sỹ | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 15 | Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng | Nhà ông Đào Thành Tuyên (khu 1) | Nhà ông Cao Minh Thường | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 16 | | Khu dân cư khu 1 + 2 | Giáp đường khu 3 khu 6 | 5.800 | 3.200 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 1.000 | 700 |

| 17 | | Giáp khu dân cư khu 1+2 | Nhà ông Cao Văn Biên (khu 6) | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 18 | Các tuyến đường khác | Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) | Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên) | 3.900 | 2.100 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 600 | 500 |

| 19 | | Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng), qua khu vực chợ Vĩnh Lại | Hết đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Lại (cũ) | 5.800 | 3.200 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 1.000 | 700 |

| 20 | | Quốc lộ 2D | Trạm bơm Lê Tính | 3.700 | 2.000 | 1.500 | 1.500 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 21 | | Giáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn) | Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 22 | | Giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) | Hết nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh) | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 23 | | Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc | | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 24 | | Giáp ĐT 324 | Hết đình Cao Xá | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 25 | | Giáp ĐT 324 | Nhà văn hóa Tề Lễ | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 26 | | Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá | | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.700 | 1.000 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 27 | | Nhà văn hóa Tề Lễ | Nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A | 1.700 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 28 | | Miếu Thanh Hà | Hết bờ kênh khu 7 | 1.700 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 29 | | Giáp đê Lâm Hạc | Hết khu Ao Châu Dương Khê | 1.700 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 30 | | Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) | Kênh Đồng Ngõ | 1.700 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 31 | | Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) | Hết nhà ông Học khu 1 | 1.700 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 32 | | Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) | Hết nhà ông Việt khu 1 | 1.700 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 33 | | Ngã 3 Cao Lĩnh | Hết nhà thờ Cao Lĩnh | 1.700 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 34 | | Giáp ĐT 324B (nhà bà Xuân) | Đình Dục Mỹ | 1.700 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 35 | | Giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) | Nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh | 1.700 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 36 | | Nhà ông Khải | Nhà ông Ánh khu 14 | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 37 | | Đường kênh tiêu Vĩnh Mộ | | 1.700 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 38 | | Nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh | Hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh | 1.700 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 39 | | Nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh | Nhà ông Hải Nga khu 14 | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 1.200 | 600 | 500 | 900 | 500 | 300 |

| 40 | Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 324 | Khu 1 | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 41 | | QL 32C (đoạn tiếp giáp cây xăng Phúc Nguyên) | Khu Đồng Vồi Dện | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 42 | | Nhà bà Liên Sói (khu 2) | Nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 13 | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 43 | | Nút giao QL 2D | Giáp địa phận xã Vĩnh Lại cũ | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 44 | | Giáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh) | Cầu Con Nhện kênh Diên Hồng | 1.700 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 45 | | Trục Quán Bào khu 9 | Trục ông Trần Võ (khu 11) | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 46 | | Trạm biến áp (khu 2) | Nhà ông Trần Nhật (khu 2) | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 47 | | Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên | | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 48 | | Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m | | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 49 | | Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên) | | 1.200 | 600 | 400 | 400 | 300 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 50 | Đất khu Đông | | | 3.600 | | | 1.500 | | | 1.200 | | |

| 51 | Khu dân cư đồng Chăn Nuôi | | | 5.400 | | | 2.300 | | | 1.800 | | |

| 52 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Dộc | | | 3.600 | | | 1.500 | | | 1.200 | | |

| 53 | Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng | | | 3.900 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 54 | Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã | Vị trí 1: Giáp QL32C | | 6.100 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 55 | | Vị trí 2: Vị trí còn lại | | 5.100 | | | 1.760 | | | 1.320 | | |

| 56 | Khu đấu giá Cổng Tề | | | 7.200 | | | 3.000 | | | 2.400 | | |

| 57 | Khu đấu giá Gò Dâu, Gò Táo | | | 7.200 | | | 3.000 | | | 2.400 | | |

| 58 | Khu đấu giá khu Đồng Mấn - Gò Lều | | | 9.600 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 59 | Khu đấu giá: Kiến Thiết (khu 1); Nếp Cái, Ao Châu | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 60 | Khu đấu giá Ao Đồng Sải | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 61 | Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng | | | 2.000 | | | 800 | | | 600 | | |

| 62 | Khu dân cư khu 4.1 | Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng | | 5.800 | | | 2.300 | | | 1.700 | | |

| 63 | | Vị trí 2: Các lô đất còn lại | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 64 | Khu dân cư khu 4.2 | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 65 | Khu dân cư Đồng Dộc (khu 9, khu 10) | | | 3.200 | | | 1.300 | | | 1.000 | | |

| 66 | Khu đấu giá Khu 12 xã Vĩnh Lại (cũ) và Khu 1 xã Cao Xá (cũ) | | | 5.800 | | | 2.300 | | | 1.700 | | |

| 67 | Khu đấu giá khu Hóc Ao - khu 2 | | | 5.800 | | | 2.300 | | | 1.700 | | |

| 68 | Xây dựng hạ tầng đấu giá Khu 1-2 (Bản Nguyên cũ) | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 69 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Màu | | | 7.200 | | | 3.000 | | | 2.400 | | |

| 70 | Khu đấu giá Đồng San Ủi (Vĩnh Lại cũ) | | | 5.300 | | | 2.100 | | | 1.600 | | |

| 71 | Khu đấu giá Đồng Dộc (Bản Nguyên cũ) | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 72 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 1.700 | | | 700 | | | 500 | | |

Phụ lục số 14

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG PHONG CHÂU

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | |

|||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |

| 1 | Đường Quốc lộ 2D | Ngã 3 giao đường Sông Hồng | Ngã 3 giao đường Phú Lợi | 21.800 | 12.000 | 8.700 | 4.400 | 10.900 | 6.000 | 4.400 | 2.200 | 8.700 | 4.800 | 3.500 | 1.700 |

| 2 | | Ngã 3 giao đường Phú Lợi | Hết khu đô thị Phú Lợi 3 | 22.800 | 12.500 | 9.100 | 4.600 | 11.400 | 6.300 | 4.600 | 2.300 | 9.100 | 5.000 | 3.600 | 1.800 |

| 3 | | Giáp khu đô thị Phú Lợi 3 | Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch | 8.200 | 4.500 | 3.300 | 1.600 | 4.100 | 2.300 | 1.600 | 800 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 700 |

| 4 | | Giáp nhà thờ giáo xứ Hà Thạch | Hết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng) | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| 5 | Đường Quốc lộ 2 | Giáp xã Phù Ninh | Hết Trung tâm đăng kiểm | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 |

| 6 | | Giáp trung tâm đăng kiểm | Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| 7 | | Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ | Cầu Khấc | 11.800 | 6.500 | 4.700 | 2.400 | 5.900 | 3.300 | 2.400 | 1.200 | 4.700 | 2.600 | 1.900 | 900 |

| 8 | | Cầu Khấc | Đường rẽ vào NVH khu 13 | 8.200 | 4.500 | 3.300 | 1.600 | 4.100 | 2.300 | 1.600 | 800 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 700 |

| 9 | | Đường rẽ vào NVH khu 13 | Giao đường tỉnh 315B | 13.700 | 7.500 | 5.500 | 2.700 | 6.800 | 3.800 | 2.700 | 1.400 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 |

| 10 | | Giao đường tỉnh 315B | Hết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản) | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| 11 | Đường tỉnh 320B | Ngã 3 Ga Xép | Hết TĐC cầu Ngọc Tháp | 9.200 | 5.000 | 3.700 | 1.800 | 3.700 | 2.000 | 1.500 | 700 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 |

| 12 | | Giáp TĐC Cầu Ngọc Tháp | Ngã 3 giao đường ĐH4 | 13.700 | 7.500 | 5.500 | 2.700 | 6.800 | 3.800 | 2.700 | 1.400 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 |

| 13 | | Ngã 3 giao đường ĐH4 | Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà | 17.800 | 9.800 | 7.100 | 3.600 | 7.100 | 3.900 | 2.900 | 1.400 | 5.400 | 2.900 | 2.100 | 1.100 |

| 14 | | Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà | Đường Hùng Vương (đường 35m) | 11.700 | 6.400 | 4.700 | 2.300 | 4.700 | 2.600 | 1.900 | 900 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 700 |

| 15 | Đường tỉnh 320E | ĐT 320B | ĐT 325B | 7.100 | 3.900 | 2.900 | 1.400 | 2.900 | 1.600 | 1.100 | 600 | 2.100 | 1.200 | 900 | 400 |

| 16 | Đường tỉnh 325E | ĐT 320B | Giáp phường Phú Thọ | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| 17 | Đường tỉnh 325B | Ngã ba giao ĐT 320B | Hết khu đấu giá khu 5 | 7.200 | 3.900 | 2.900 | 1.400 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 700 | 2.900 | 1.600 | 1.100 | 600 |

| 18 | | Giáp khu đấu giá khu 5 | Ngã tư chợ Gò Sim | 9.100 | 5.000 | 3.600 | 1.800 | 4.600 | 2.500 | 1.800 | 900 | 3.600 | 2.000 | 1.500 | 700 |

| 19 | | Ngã tư chợ Gò Sim | Hết địa giới phường (Giáp xã Xuân Lũng) | 6.200 | 3.400 | 2.500 | 1.200 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 500 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 |

| 20 | Đường tỉnh 315B | Đường Quốc lộ 2 | Đường rẽ vào chùa Cây Thị | 15.200 | 8.400 | 6.100 | 3.000 | 6.100 | 3.300 | 2.400 | 1.200 | 4.600 | 2.500 | 1.800 | 900 |

| 21 | | Giao đường rẽ vào chùa Cây Thị | Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ) | 18.200 | 10.000 | 7.300 | 3.600 | 9.100 | 5.000 | 3.600 | 1.800 | 7.300 | 4.000 | 2.900 | 1.500 |

| 22 | Đường Hùng Vương | Đường Quốc Lộ 2 (Trường mầm non Phú Hộ) | Giao với đường tỉnh 320B | 35.400 | 19.500 | 14.200 | 7.100 | 14.200 | 7.800 | 5.700 | 2.800 | 10.600 | 5.800 | 4.200 | 2.100 |

| 23 | | Giao với đường tỉnh 320B | Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ) | 36.400 | 20.000 | 14.600 | 7.300 | 18.200 | 10.000 | 7.300 | 3.600 | 14.600 | 8.000 | 5.800 | 2.900 |

| 24 | Đường Hồ Chí Minh | Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ | Cầu Ngọc Tháp | 4.600 | 2.500 | 1.800 | 900 | 2.300 | 1.300 | 900 | 500 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 |

| 25 | Đường Sông Hồng | Giáp địa giới phường Âu Cơ | Giao đường Quốc lộ 2D | 21.800 | 12.000 | 8.700 | 4.400 | 10.900 | 6.000 | 4.400 | 2.200 | 8.700 | 4.800 | 3.500 | 1.700 |

| 26 | | Ngõ 125 | | 4.700 | | | | 2.300 | | | | 1.900 | | | |

| 27 | | Ngõ 65 | | 4.900 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 28 | | Ngõ 97 | | 2.700 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 29 | Đường ĐH 11 | Ngã tư Gò Sim | Hết NVH khu Thiện Lợi | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 |

| 30 | | Giáp NVH khu Thiện Lợi | Ngã 3 giao đường sơ tán dân | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 700 | 1.700 | 900 | 700 | 300 | 1.400 | 700 | 500 | 300 |

| 31 | Đường ĐH 12 | Ngã 3 giao đường tỉnh 325B | Ngã 3 giao đường sơ tán dân (cầu chui cao tốc NB-LC) | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 700 | 1.700 | 900 | 700 | 300 | 1.400 | 700 | 500 | 300 |

| 32 | | Ngã 3 giao đường ĐH14 | Ngã 3 giao đường sơ tán dân (Đồng Chằm) | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 |

| 33 | | Ngã 3 giao đường ĐH14 | Đường Hùng Vương (35m) | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| 34 | Đường ĐH 14 | Ngã 3 giao đường ĐH12 | Ngã 4 giao đường sơ tán dân, cứu hộ, cứu nạn (gần chùa Phú Cường) | 3.900 | 2.100 | 1.600 | 800 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 35 | Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn | Ngã 3 giao ĐT 320E (gần trường MN Hà Thạch) | Giao cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai | 4.100 | 2.300 | 1.600 | 800 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 700 | 300 |

| 36 | | Cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường | 6.800 | 3.800 | 2.700 | 1.400 | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 700 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 |

| 37 | | Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường | Giáp Khu TĐC Tràn Cây Mí | 3.900 | 2.100 | 1.600 | 800 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 38 | | Khu TĐC Tràn Cây Mí | Cụm công nghiệp Phú Hộ | 1.800 | 990 | 720 | 360 | 720 | 400 | 300 | 140 | 540 | 300 | 220 | 110 |

| 40 | Đường Bạch Đằng | Bến xe khách | Hết khu vườn hoa | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 7.200 | 4.000 | 3.000 | 1.440 | 5.400 | 2.900 | 2.200 | 1.100 |

| 41 | | Giao khu vườn hoa | Hết bờ sông | 23.000 | 13.000 | 9.200 | 4.600 | 9.200 | 5.100 | 3.700 | 1.800 | 6.900 | 3.800 | 2.800 | 1.400 |

| 42 | | Ngõ 15 | | 6.600 | | | | 3.300 | | | | 2.700 | | | |

| 43 | | Ngõ 25: Đoạn 1: Đầu ngõ | Số nhà 13 | 8.800 | | | | 4.400 | | | | 3.500 | | | |

| 44 | | Ngõ 25: Đoạn 2: Sau số nhà 13 | Hết ngõ | 6.600 | | | | 3.300 | | | | 2.700 | | | |

| 45 | | Đất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ | | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 |

| 46 | | Ngõ 146, 328 | | 2.700 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 47 | | Ngõ 147 | | 2.700 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 48 | | Ngõ 265, 283 | | 2.700 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 49 | Đường Tháng Tám | Ngã 3 giao đường Bạch Đằng | Công ty cổ phần môi trường đô thị | 27.300 | 15.000 | 10.900 | 5.500 | 13.700 | 7.500 | 5.500 | 2.700 | 10.900 | 6.000 | 4.400 | 2.200 |

| 50 | | Công ty cổ phần môi trường đô thị | Hết Toà án | 21.800 | 12.000 | 8.700 | 4.400 | 10.900 | 6.000 | 4.400 | 2.200 | 8.700 | 4.800 | 3.500 | 1.700 |

| 51 | Đường Âu Cơ | Ngã 3 giao đường Bạch Đằng | Ngã tư giao đường phố Phú Bình | 38.200 | 21.000 | 15.300 | 7.600 | 19.100 | 10.500 | 7.600 | 3.800 | 15.300 | 8.400 | 6.100 | 3.100 |

| 52 | | Ngã tư giao đường phố Phú Bình | Nhà số 34 | 27.300 | 15.000 | 10.900 | 5.500 | 13.700 | 7.500 | 5.500 | 2.700 | 10.900 | 6.000 | 4.400 | 2.200 |

| 53 | | Sau số nhà 34 | Giao đường Phú Hà | 13.700 | 7.500 | 5.500 | 2.700 | 6.800 | 3.800 | 2.700 | 1.400 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 |

| 54 | | Ngõ 18 (sau Chi cục thuế) | | 10.900 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | |

| 55 | | Ngõ 29, 39 | | 4.400 | | | | 2.200 | | | | 1.800 | | | |

| 56 | | Ngõ 42 | | 3.400 | | | | 1.700 | | | | 1.400 | | | |

| 57 | Đường Nguyễn Du | Ngã 3 giao đường Bạch Đằng | Ngã tư giao đường Nguyễn Tất Thành | 21.800 | 12.000 | 8.700 | 4.400 | 10.900 | 6.000 | 4.400 | 2.200 | 8.700 | 4.800 | 3.500 | 1.700 |

| 58 | | Ngõ 37 | | 2.700 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 59 | | Ngõ 49, 59 | | 2.700 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 60 | Đường phố Phú Bình | Số nhà 02 | Ngã 4 giao đường Âu Cơ | 21.800 | 12.000 | 8.700 | 4.400 | 10.900 | 6.000 | 4.400 | 2.200 | 8.700 | 4.800 | 3.500 | 1.700 |

| 61 | | Ngã 4 giao đường Âu Cơ | Ngã 3 giao với đường Sông Hồng | 27.300 | 15.000 | 10.900 | 5.500 | 13.700 | 7.500 | 5.500 | 2.700 | 10.900 | 6.000 | 4.400 | 2.200 |

| 62 | | Ngõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở) | | 8.200 | | | | 4.100 | | | | 3.300 | | | |

| 63 | | Ngõ 35 | | 4.700 | | | | 2.300 | | | | 1.900 | | | |

| 64 | Đường Phú Hà | Ngã 3 giao đường Nguyễn Tất Thành | Ngã 4 giao đường Phú An | 16.400 | 9.000 | 6.600 | 3.300 | 8.200 | 4.500 | 3.300 | 1.600 | 6.600 | 3.600 | 2.600 | 1.300 |

| 65 | | Ngã 4 giao đường Phú An | Ngã 3 giao đường Sông Hồng | 19.100 | 10.500 | 7.600 | 3.800 | 9.600 | 5.300 | 3.800 | 1.900 | 7.600 | 4.200 | 3.100 | 1.500 |

| 66 | | Ngõ 01, 57 | | 4.700 | | | | 2.300 | | | | 1.900 | | | |

| 67 | | Ngõ 06, 61, 62 | | 4.700 | | | | 2.300 | | | | 1.900 | | | |

| 68 | | Ngõ 20 | | 4.700 | | | | 2.300 | | | | 1.900 | | | |

| 69 | | Ngõ 30 | | 4.700 | | | | 2.300 | | | | 1.900 | | | |

| 70 | Đường Phú An | Ngân hàng Công thương | Ngã tư giao đường Phú Hà | 21.800 | 12.000 | 8.700 | 4.400 | 10.900 | 6.000 | 4.400 | 2.200 | 8.700 | 4.800 | 3.500 | 1.700 |

| 71 | | Ngã tư giao đường Phú Hà | Ngã 3 giao đường Sông Hồng | 16.400 | 9.000 | 6.600 | 3.300 | 8.200 | 4.500 | 3.300 | 1.600 | 6.600 | 3.600 | 2.600 | 1.300 |

| 72 | | Ngõ 35 | | 4.700 | | | | 2.300 | | | | 1.900 | | | |

| 73 | | Ngõ 120 | | 8.200 | | | | 4.100 | | | | 3.300 | | | |

| 74 | | Ngõ 128 | | 8.200 | | | | 4.100 | | | | 3.300 | | | |

| 75 | Đường Nguyễn Tất Thành | Ngã 3 giao đường Bạch Đằng | Ngã 3 giao đường Phú Hà | 10.900 | 6.000 | 4.400 | 2.200 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.400 | 2.400 | 1.700 | 900 |

| 76 | | Ngã 3 giao đường Phú Hà | Ngã 3 giao đường Sông Hồng | 15.500 | 8.500 | 6.200 | 3.100 | 7.700 | 4.300 | 3.100 | 1.500 | 6.200 | 3.400 | 2.500 | 1.200 |

| 77 | | Ngõ 87 | | 2.700 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 78 | | Ngõ 110, 100 | | 2.700 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 79 | | Ngõ 56 | | 2.700 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 80 | | Ngõ 38 | | 2.700 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 81 | Đường Phú Lợi | | | 4.700 | 2.600 | 1.900 | 900 | 2.300 | 1.300 | 900 | 500 | 1.900 | 1.000 | 700 | 400 |

| 82 | Đất khu dân cư còn lại đường Phú Lợi | | | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 1.400 | 800 | 500 | 300 | 1.100 | 600 | 400 | 200 |

| 83 | Phố Nguyễn Quang Bích | Ngã 4 giao đường Nguyễn Du | Ngã 4 giao đường Phú Hà | 16.400 | 9.000 | 6.600 | 3.300 | 8.200 | 4.500 | 3.300 | 1.600 | 6.600 | 3.600 | 2.600 | 1.300 |

| 84 | | Ngõ 23, 27 | | 4.700 | | | | 2.300 | | | | 1.900 | | | |

| 85 | Đường Tản Đà | | | 10.900 | 6.000 | 4.400 | 2.200 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.400 | 2.400 | 1.700 | 900 |

| 86 | Đường Nguyên Hồng | | | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| 87 | Các tuyến đường khác | Giao QL2D đi xã Xuân Lũng | Đường ống | 1.700 | 900 | 700 | 300 | 800 | 500 | 300 | 200 | 700 | 400 | 300 | 100 |

| 88 | | Nhà văn hóa khu Phú Hưng | ĐT 325B đoạn đường qua trường THCS Hà Thạch | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 700 | 1.700 | 900 | 700 | 300 | 1.400 | 700 | 500 | 300 |

| 89 | | Nhà văn hóa khu Phú Hưng | ĐT 325B đoạn đường qua công an Phường Phong Châu | 7.500 | 4.000 | 2.900 | 1.400 | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 600 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| 90 | | Ngã tư chợ Gò Sim | Đường ống | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 |

| 91 | | Đường ống đi nghĩa trang Nương Đốt | Quốc lộ 2D | 3.900 | 2.100 | 1.500 | 800 | 1.500 | 800 | 600 | 300 | 1.200 | 600 | 500 | 200 |

| 92 | | Đường nối đường ĐH12 | Khu Ngũ Phúc | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 700 | 1.700 | 900 | 700 | 300 | 1.300 | 700 | 500 | 300 |

| 93 | | NVH khu Thiện Lợi | CCN Bắc Lâm Thao | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 700 | 1.700 | 900 | 700 | 300 | 1.300 | 700 | 500 | 300 |

| 94 | | ĐT325B | Cụm CN Phú Gia (Đoạn qua phường Phong Châu) | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 700 | 1.700 | 900 | 700 | 300 | 1.300 | 700 | 500 | 300 |

| 95 | | Giao đường QL2 rẽ đi Trung Giáp | Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản) | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 |

| 96 | | Giao QL 2 | Hết khu quy hoạch Bắc Trung tâm xã Phú Hộ | 11.000 | 6.100 | 4.400 | 2.200 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 880 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 660 |

| 97 | | Khu quy hoạch bắc Trung tâm xã Phú Hộ | Công ty giống vật tư nông nghiệp | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 1.500 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 600 | 2.300 | 1.300 | 900 | 500 |

| 98 | | Đất ở khu dân cư Nhà máy Z121 | | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 |

| 99 | | Đường QL2 (Đồng Giò) | Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 660 | 1.300 | 700 | 500 | 300 | 1.000 | 600 | 400 | 200 |

| 100 | Các tuyến đường khác | Giao đường QL2 (gần trường TH Phú Hộ 2) | Hết Khu quy hoạch Ao A | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 700 | 1.700 | 900 | 700 | 300 | 1.400 | 700 | 500 | 300 |

| 101 | | Ngã 3 Giáp Khu quy hoạch Ao A | Giao đường QL2 (gần cầu Giát) | 3.900 | 2.100 | 1.600 | 800 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 102 | | ĐT 315B (Nhánh rẽ từ km 7) | Cầu Quan (QL2) | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| 103 | | Đường Nguyễn Tất Thành | Giao đường Hùng Vương | 16.400 | 9.000 | 6.600 | 3.300 | 8.200 | 4.500 | 3.300 | 1.600 | 6.600 | 3.600 | 2.600 | 1.300 |

| 104 | | Giao đường tháng 8 | Giao ngõ 18 | 8.600 | 4.800 | 3.500 | 1.700 | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 900 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 700 |

| 105 | | Giao quốc lộ 2 | Kho E (Z121) | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| 106 | | Quốc lộ 2 (đường vào Trường thử Nhà máy Z121) | Giáp KCN Phú Hà | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| 107 | | Trường TH Phú Hộ | Trường thử Nhà máy Z121 | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 900 | 1.800 | 990 | 700 | 400 | 1.400 | 800 | 600 | 300 |

| 108 | | Công ty giống vật tư nông nghiệp (Khu 10) | Giao đường Đồng Giò đi Trạm Thản (Khu 1) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 600 | 1.200 | 700 | 500 | 200 | 900 | 500 | 400 | 200 |

| 109 | | Đường Hùng Vương | Gác Ghi | 10.900 | 6.000 | 4.400 | 2.200 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.400 | 2.400 | 1.700 | 900 |

| 110 | | Gác Ghi | Quốc lộ 2D | 10.900 | 6.000 | 4.400 | 2.200 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.400 | 2.400 | 1.700 | 900 |

| 111 | | Gác Ghi | Đường Tản Đà (đoạn qua NVH khu 9) | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 |

| 112 | | Đường liên khu, phường còn lại | | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 | 700 | 400 | 300 | 200 | 500 | 300 | 200 | 100 |

| 113 | Đường gom dự án Tuyến nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ | Toàn tuyến | | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 600 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | | | | |

| 114 | Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp | Băng 1 | | 5.500 | | | | 2.700 | | | | 2.200 | | | |

| 115 | | Băng còn lại | | 3.900 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 116 | Đất trong khu Tái định cư Gò Mít (Dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai) | | | 2.700 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 117 | Đất trong khu Tái định cư đường dây 500 KV khu Hùng Thao | | | 3.400 | | | | 1.700 | | | | 1.400 | | | |

| 118 | Đường khu Tái định cư đường điện 500 KV khu Thiện Lợi | | | 4.900 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 119 | Đất mặt tiền đường QH khu đấu giá Đồng Nội (đường gom giáp đường tỉnh 325B) | | | 15.000 | | | | 6.000 | | | | 4.500 | | | |

| 120 | Đất các băng còn lại khu QH đấu giá Đồng Nội | | | 10.100 | | | | 4.000 | | | | 3.000 | | | |

| 121 | Băng 2 Khu Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B | | | 10.200 | | | | 4.100 | | | | 3.100 | | | |

| 122 | Băng 2 Đường Hùng Vương (Theo QH chi tiết Chợ Phú Hà) | | | 25.200 | | | | 10.100 | | | | 7.600 | | | |

| 123 | Đất trong khu QH chi tiết Chợ Phú Hà (ngoài Băng 1, 2 Đường Hùng Vương) | | | 20.100 | | | | 8.000 | | | | 6.000 | | | |

| 124 | Đất các băng còn lại khu TĐC Tràn Cây Mí | | | 1.100 | | | | 440 | | | | 330 | | | |

| 125 | Đất trong khu QH giáp trung tâm điều dưỡng NCC | | | 2.700 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 126 | Khu TĐC Đồng Đảng | Đường trục chính đoạn từ giao ĐT315B | Giáp KCN Phú Hà | 15.900 | | | | 6.400 | | | | 4.800 | | | |

| 127 | | Đất các băng còn lại | | 10.700 | | | | 4.300 | | | | 3.200 | | | |

| 128 | Khu TĐC Gò Thăng | Khu TĐC Gò Thăng | | 7.400 | | | | 2.900 | | | | 2.200 | | | |

| 129 | | Tái định cư các dự án trên địa bàn | | 2.200 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 130 | Đất trong khu QH đấu giá Đồi Sơn | | | 6.500 | | | | 2.600 | | | | 2.000 | | | |

| 131 | Đất các băng còn lại trong khu QH Dốc Đầm và khu Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B | | | 10.500 | | | | 3.300 | | | | 2.500 | | | |

| 132 | Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch trung tâm xã) | | | 8.100 | | | | 3.600 | | | | 2.900 | | | |

| 133 | Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch đấu giá khu 5) | | | 3.900 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 134 | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) | | | 20.900 | | | | 8.300 | | | | 6.300 | | | |

| 135 | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) | | | 18.800 | | | | 7.500 | | | | 5.600 | | | |

| 136 | Đường Hùng Vương - Đất băng 2 có ngõ vào từ đường 35 m | | | 4.400 | | | | 2.200 | | | | 1.800 | | | |

| 137 | Đất các băng còn lại khu trung tâm xã Phú Hộ | | | 10.100 | | | | 4.000 | | | | 3.000 | | | |

| 138 | Đất các băng còn lại khu Bắc trung tâm xã Phú Hộ | | | 5.900 | | | | 2.400 | | | | 1.800 | | | |

| 139 | Khu tái định cư Ao Xanh khu 6 | | | 1.100 | | | | 440 | | | | 330 | | | |

| 140 | Khu tái định cư Cầu Giát | | | 1.100 | | | | 440 | | | | 330 | | | |

| 141 | Khu tái định cư Đồi 500 | Băng 1 | | 25.000 | | | | 10.000 | | | | 7.500 | | | |

| 142 | | Các băng còn lại | | 9.800 | | | | 4.000 | | | | 3.000 | | | |

| 143 | Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3) | Đường trục chính từ Cổng phụ KCN Phú Hà | Khu đô thị Phú Hà | 8.000 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 144 | | Các băng còn lại | | 7.800 | | | | 3.100 | | | | 2.300 | | | |

| 145 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 1.100 | | | | 400 | | | | 300 | | | |

Phụ lục số 15

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG PHÚ THỌ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | |

|||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |

| 1 | Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Ngã tư 27/7 | Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ | 19.000 | 11.000 | 8.000 | 4.000 | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 2.000 | 8.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |

| 2 | | Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ | Hết địa phận phường Phú Thọ | 16.000 | 9.000 | 7.000 | 3.000 | 8.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 4.000 | 3.000 | 1.000 |

| 3 | | Ngõ 221, 255 | | 2.100 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 4 | Đường tỉnh 314 | Ngã 3 Giao với ĐT 315B | Cầu Vân Thê | 7.000 | 4.000 | 3.000 | 1.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 500 |

| 5 | | Cầu Vân Thê | Hết địa phận phường Phú Thọ (theo đường tỉnh 314 đã nắn) | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 600 | 2.000 | 1.000 | 800 | 400 |

| 6 | | Đất băng 2 ĐT 314 | | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 700 | 1.700 | 900 | 700 | 300 | 1.400 | 700 | 500 | 300 |

| 7 | | Đất còn lại trong khu tái định cư dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai | | 3.900 | 2.100 | 1.600 | 800 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 8 | Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) | Giáp phường Phong Châu | Ngã 3 đường Hồ Chí Minh | 11.000 | 6.000 | 4.000 | 2.000 | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 4.000 | 2.500 | 2.000 | 1.000 |

| 9 | | Ngã 3 đường Hồ Chí Minh | Liên đoàn Địa chất | 6.600 | 3.600 | 2.700 | 1.300 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 700 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 |

| 10 | | Liên đoàn Địa chất | Đường vào Nghĩa trang Km 4 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 |

| 11 | | Đường vào Nghĩa trang Km 4 | Cầu Quảng | 11.000 | 6.000 | 4.000 | 2.000 | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 4.000 | 2.000 | 2.000 | 1.000 |

| 12 | | Cầu Quảng | Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn | 14.000 | 8.000 | 6.000 | 3.000 | 7.000 | 4.000 | 3.000 | 1.000 | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.000 |

| 13 | | Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn | Ngã tư chợ | 16.000 | 9.000 | 7.000 | 3.000 | 8.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 4.000 | 3.000 | 1.000 |

| 14 | | Ngã tư chợ | Ngã tư 27/7 | 19.000 | 11.000 | 8.000 | 4.000 | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 2.000 | 8.000 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |

| 15 | | Ngõ 25, 80 và các ngõ còn lại | | 2.100 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 16 | Đường tỉnh 320B | Toàn tuyến | | 8.200 | 4.500 | 3.300 | 1.600 | 4.100 | 2.300 | 1.600 | 800 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 700 |

| 17 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Giáp phường Phong Châu | Hết khu HTKT dịch vụ ven đường 35 m | 31.000 | 17.000 | 13.000 | 6.000 | 16.000 | 9.000 | 6.000 | 3.000 | 13.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 |

| 18 | | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) | | 17.500 | | | | 7.000 | | | | 5.300 | | | |

| 19 | | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) | | 15.400 | | | | 6.200 | | | | 4.600 | | | |

| 20 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) | Hết khu hạ tầng kỹ thuật dịch vụ ven đường 35 m | Ngã ba đi đường 35 m | 24.500 | | | | 9.800 | | | | 7.400 | | | |

| 21 | | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) | | 17.500 | | | | 7.000 | | | | 5.300 | | | |

| 22 | | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) | | 15.400 | | | | 6.200 | | | | 4.600 | | | |

| 23 | | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) | | 17.500 | | | | 7.000 | | | | 5.300 | | | |

| 24 | | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) | | 15.400 | | | | 6.200 | | | | 4.600 | | | |

| 25 | | Ngã ba đi đường 35 m | Ngã tư 27/7 | 12.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 1.000 |

| 26 | | Ngã tư 27/7 | Trường tiểu học Hùng Vương | 16.000 | 9.000 | 7.000 | 3.000 | 8.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 4.000 | 3.000 | 1.000 |

| 27 | | Trường tiểu học Hùng Vương | Đường Nguyễn Thái Học | 12.000 | 7.000 | 5.000 | 3.000 | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 1.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 1.000 |

| 28 | | Đường Nguyễn Thái Học | Hết địa phận phường Hùng Vương cũ | 10.000 | 5.000 | 4.000 | 2.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 4.000 | 2.000 | 1.600 | 1.000 |

| 29 | | Ngõ 194 | | 2.700 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 30 | | Ngõ 272 | | 2.200 | | | | 1.100 | | | | 900 | | | |

| 31 | | Ngõ 284 | | 2.200 | | | | 1.100 | | | | 900 | | | |

| 32 | | Ngõ 172 | | 2.200 | | | | 1.100 | | | | 900 | | | |

| 33 | | Đất các ngõ còn lại đường Hùng Vương | | 2.700 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 34 | Đường Hồ Chí Minh | Ngã ba giao đường đi nút giao IC9 cao tốc NB-LC | Hết địa phận phường Phú Thọ giáp phường Phong Châu | 7.200 | 3.900 | 2.900 | 1.400 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 700 | 2.900 | 1.600 | 1.100 | 600 |

| 35 | Đường ĐH7 | Giao ngã 3 ĐT 315B | Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ | 8.200 | 4.500 | 3.300 | 1.600 | 4.100 | 2.300 | 1.600 | 800 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 700 |

| 36 | | Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ | Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C | 7.200 | 3.900 | 2.900 | 1.400 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 700 | 2.900 | 1.600 | 1.100 | 600 |

| 37 | | Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C | Hết địa phận phường Phú Thọ | 6.100 | 3.400 | 2.400 | 1.200 | 3.100 | 1.700 | 1.200 | 600 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 500 |

| 38 | | Nhà thờ Trù Mật | Đường tỉnh 315B (Đường Đinh Tiên Hoàng) | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| 39 | Đường ĐH4 | Giao với ngã 3 ĐT 315B | Cầu Đát, khu 6 | 5.600 | 3.100 | 2.200 | 1.100 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 | 1.700 | 900 | 700 | 300 |

| 40 | | Giáp Cầu Đát, khu 6 | Hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương (Đường 35m) | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 1.700 | 3.400 | 1.800 | 1.300 | 700 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 500 |

| 41 | | Sau khu hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương | Giao ngã 3 đường ĐH4 kéo dài | 12.100 | 6.700 | 4.800 | 2.400 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 1.200 | 4.800 | 2.700 | 1.900 | 1.000 |

| 42 | | Giao ngã 3 đường ĐH4 | Cầu chui cao tốc NB- LC | 8.800 | 4.800 | 3.500 | 1.800 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 700 |

| 43 | | Cầu chui cao tốc NB- LC | Hết địa giới xã Hà Lộc cũ | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| 44 | | Đoạn nhánh rẽ Giao đường ĐH4 kéo dài | ĐT 320B (Ngoài khu TĐC Rừng Miễu) | 7.700 | 4.200 | 3.100 | 1.500 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 800 | 3.100 | 1.700 | 1.200 | 600 |

| 45 | Đường Ngô Quyền | Cầu Quảng | Đường giao khu đấu giá khu 10 | 6.600 | 3.600 | 2.700 | 1.300 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 700 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 |

| 46 | | Đường giao khu đấu giá khu 10 | Giao đường rẽ khu 1 | 4.900 | 2.700 | 2.000 | 1.000 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 500 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 |

| 47 | | Giao đường rẽ khu 1 | Đường đi phường Âu Cơ | 3.900 | 2.100 | 1.600 | 800 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 48 | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hùng Vương | Đường Phú Liêm | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| 49 | | Đất các ngõ 48, 42, 50, 40, 59, 57, 53, 41, 14A, 14B, 08, 29, 4A, 4B, 02, 01 | | 2.200 | | | | 880 | | | | 660 | | | |

| 50 | Đường Kim Đồng | Đường Nguyễn Thái Học | Hết địa phận phường Phú Thọ | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| 51 | | Các ngõ 16A, 16B, 16C | | 1.800 | | | | 720 | | | | 540 | | | |

| 52 | Phố Tân Thành | Cầu Trắng | Đường Nguyễn Tất Thành | 9.600 | 5.300 | 3.800 | 1.900 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 1.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 800 |

| 53 | | Ngõ 77, 97 | | 2.200 | | | | 880 | | | | 660 | | | |

| 54 | | Đất trong khu dịch vụ thương mại | | 11.000 | 6.000 | 4.000 | 2.000 | 5.300 | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 4.200 | 2.000 | 2.000 | 1.000 |

| 55 | Phố Long Xuyên | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường sắt | 8.200 | 4.500 | 3.300 | 1.600 | 4.100 | 2.300 | 1.600 | 800 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 700 |

| 56 | | Ngõ 2, 3 | | 2.200 | | | | 880 | | | | 660 | | | |

| 57 | | Ngõ 07, 99 | | 2.200 | | | | 880 | | | | 660 | | | |

| 58 | | Ngõ 18, 25 | | 2.200 | | | | 880 | | | | 660 | | | |

| 59 | Phố Võ Thị Sáu | Trường mầm non Hùng Vương | Giao ngã 3 đường Sa Đéc | 11.000 | 6.000 | 4.000 | 2.000 | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 4.000 | 2.000 | 2.000 | 1.000 |

| 60 | Phố Tân Lập | Đường Hùng Vương | Đường Phú Liêm | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 |

| 61 | | Đất các ngõ còn lại phố Tân Lập | | 1.800 | | | | 850 | | | | 680 | | | |

| 62 | Phố Đoàn Kết | Ngã 3 giao đường Hùng Vương | Đường sắt | 8.200 | 4.500 | 3.300 | 1.600 | 4.100 | 2.300 | 1.600 | 800 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 700 |

| 63 | | Ngõ 01, 03, 06 | | 2.200 | | | | 880 | | | | 660 | | | |

| 64 | | Ngõ 02, 08, 11 | | 2.200 | | | | 880 | | | | 660 | | | |

| 65 | Đường Phú Liêm | Đường Đinh Tiên Hoàng (ĐT 315B) | Ngã ba Phú Liêm | 8.200 | 4.500 | 3.300 | 1.600 | 4.100 | 2.300 | 1.600 | 800 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 700 |

| 66 | | Đất ở khu dân cư Trường Công an cũ | | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 |

| 67 | | Nhà văn hoá Tân An theo tường rào Xí nghiệp 27/7 và tổ 7 Tân An | | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 | 1.100 | 600 | 400 | 200 | 900 | 500 | 400 | 200 |

| 68 | | Đường Ngô Quyền | Phố Tân Lập | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 |

| 69 | | Đất các ngõ còn lại đường phố Phú Liêm | | 2.200 | | | | 1.100 | | | | 900 | | | |

| 70 | Đường Lê Quý Đôn | Trường tiểu học Hùng Vương | Đường Nguyễn Thái Học | 3.000 | 1.600 | 1.200 | 600 | 1.500 | 800 | 600 | 300 | 1.200 | 700 | 500 | 200 |

| 71 | | Ngõ 20 | | 2.200 | | | | 880 | | | | 660 | | | |

| 72 | | Đất các ngõ còn lại đường Lê Quý Đôn | | 1.500 | | | | 800 | | | | 600 | | | |

| 73 | Đường Sa Đéc | Ngã tư chợ phường | Tháp nước | 14.000 | 8.000 | 6.000 | 3.000 | 7.000 | 4.000 | 3.000 | 1.000 | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.000 |

| 74 | | Giáp Tháp nước | Đường Hùng Vương | 8.200 | 4.500 | 3.300 | 1.600 | 4.100 | 2.300 | 1.600 | 800 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 700 |

| 75 | | Ngõ 62, 84 | | 3.200 | | | | 1.260 | | | | 950 | | | |

| 76 | | Đất các ngõ còn lại đường Sa Đéc | | 2.000 | | | | 950 | | | | 760 | | | |

| 77 | Phố Xuân Thuỷ | Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Hùng Vương | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| 78 | | Đất băng hai khu tái định cư đường 35m | | 6.600 | | | | 3.300 | | | | 2.600 | | | |

| 79 | | Ngõ 01: Ngõ Thể | | 2.200 | | | | 1.100 | | | | 900 | | | |

| 80 | | Ngõ 03: Ngõ Truyền Thanh | | 2.200 | | | | 1.100 | | | | 900 | | | |

| 81 | | Ngõ 172 | | 2.200 | | | | 1.100 | | | | 900 | | | |

| 82 | Đường gom Hồ Chí Minh | Giáp khu TĐC Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu | Hết địa phận phường Phú Thọ | 4.500 | 2.480 | 1.800 | 900 | 1.800 | 990 | 720 | 360 | 1.350 | 740 | 540 | 270 |

| 83 | Đường gom tuyến nối 2 cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ | | | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 1.500 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 600 | 2.300 | 1.200 | 900 | 500 |

| 84 | Ngõ 1, 2 tổ 23 Tân Thành (từ đường Hùng Vương vào Trạm Y tế phường) | | | 3.900 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 85 | Các tuyến đường khác | Chùa Thắng Sơn | Đi đường tỉnh 315B | 8.800 | 4.860 | 3.540 | 1.770 | 3.540 | 1.950 | 1.420 | 710 | 2.650 | 1.460 | 1.060 | 530 |

| 86 | | Ao Lầu | Đi Cầu Róc | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| 87 | | Ao Nư khu 9 | Nối đường Ngô Quyền (phường Trường Thịnh cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.600 | 1.300 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 700 | 2.600 | 1.400 | 1.100 | 500 |

| 88 | | Nút Giao IC9 | Đường Hùng Vương | 16.000 | 9.000 | 7.000 | 3.000 | 8.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 4.000 | 3.000 | 1.000 |

| 89 | | Cuối băng 1 ĐT 315B | Nhà thờ Xuân Sơn | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 |

| 90 | | Giáp nhà thờ Xuân Sơn | Ngã ba khu 1 | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 700 | 1.700 | 900 | 700 | 300 | 1.400 | 700 | 500 | 300 |

| 91 | | Giao ĐT 315B | Hết NVH khu 5 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 |

| 92 | | NVH khu 5 | Đường ĐH 7 | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 700 | 1.700 | 900 | 700 | 300 | 1.400 | 700 | 500 | 300 |

| 93 | | ĐT 315B | Đường vào Trường Dân tộc Nội trú | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 500 | 2.200 | 1.200 | 900 | 400 |

| 94 | | Nhà ông Khải Hồng khu 5 | Hạ tầng đường Hùng Vương (đường 35 m) | 3.900 | 2.100 | 1.600 | 800 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 95 | | Tiếp giáp đường 35m | Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 1.400 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 600 | 2.100 | 1.200 | 800 | 400 |

| 96 | | Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh | Nhà văn hóa khu 5 (xã Hà Lộc cũ) | 4.600 | 2.500 | 1.800 | 900 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 | 1.400 | 800 | 500 | 300 |

| 97 | | Đường nối từ đường HCM | ĐT 320C (giáp địa giới hành chính xã Đông Thành) | 8.500 | 4.600 | 3.400 | 1.700 | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 800 | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 700 |

| 98 | | Đất Quy hoạch băng 2, 3 khu 27/7 | | 4.400 | | | | 2.200 | | | | 1.800 | | | |

| 99 | | Đất ở khu dân cư khu tập thể Đường bộ | | 6.600 | | | | 3.300 | | | | 2.700 | | | |

| 100 | | Đất băng 2 Đồng Nhà Mười | | 5.500 | | | | 2.700 | | | | 2.200 | | | |

| 101 | | Nút giao đường Ngô Quyền | Nút giao đường Nguyễn Thái Học | 2.700 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 102 | | Đất trong khu dịch vụ thương mại | | 7.800 | | | | 3.900 | | | | 3.100 | | | |

| 103 | | Đất trong khu quy hoạch đấu giá khu 10 (sau Công an thị xã và sau Bảo hiểm xã hội) | | 8.200 | | | | 4.100 | | | | 3.300 | | | |

| 104 | | Đất khu quy hoạch Nhà Than | | 6.600 | | | | 3.150 | | | | 2.520 | | | |

| 105 | | Đất quy hoạch khu Dộc Bạc 1, khu Đồng Dộc Bạc 2 | | 13.000 | | | | 6.000 | | | | 5.000 | | | |

| 106 | | Đất quy hoạch khu An Ninh Thượng | | 8.300 | | | | 4.200 | | | | 3.300 | | | |

| 107 | | Đất trong khu quy hoạch tái định cư Rừng Miễu (Dự án tái định cư đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đường 35 m) | | 7.700 | | | | 3.800 | | | | 3.100 | | | |

| 108 | Các tuyến đường khác | Đất ĐG băng trong giáp chợ Hà Lộc (khu 3) | | 3.400 | | | | 1.700 | | | | 1.400 | | | |

| 109 | | Đất băng 3 khu Quy hoạch đấu giá Đồng Chự | | 3.900 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 110 | | Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Rừng Lá - Gò Tròn (TĐC dự án KCN Phú Hà) | | 5.500 | | | | 2.700 | | | | 2.200 | | | |

| 111 | | Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu (TĐC dự án KCN Phú Hà) | | 5.500 | | | | 2.700 | | | | 2.200 | | | |

| 112 | | Khu tái định cư Đồi Đỗ, Cây Đen (TĐC dự án Cao Tốc Tuyên Quang - Phú Thọ) | | 3.400 | | | | 1.700 | | | | 1.400 | | | |

| 113 | | Đất thuộc khu QH đấu giá QSDĐ Khu 8 (giáp khu nhà liền kề đường Hùng Vương - 35m) | | 6.600 | | | | 3.300 | | | | 2.700 | | | |

| 114 | | Đất hai bên mặt tiền đường vào trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ | | 6.600 | | | | 3.300 | | | | 2.700 | | | |

| 115 | | Đất hai bên mặt tiền đường bê tông rộng trên 3m tại khu 4 (Gần khu Liên đoàn Địa chất) | | 2.200 | | | | 1.100 | | | | 900 | | | |

| 116 | | Đất các băng còn lại khu đấu giá Dộc Quân Dợ | | 5.500 | | | | 2.700 | | | | 2.200 | | | |

| 117 | | Đất khu TĐC đường Hồ Chí Minh (khu 3) | | 3.400 | | | | 1.700 | | | | 1.400 | | | |

| 118 | | Đất khu TĐC Gò Hang (khu 8) | | 3.900 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 119 | | Đất khu TĐC Ao Bà Chấn (khu 8) | | 3.900 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 120 | | Đất tái định cư khu Rừng Lá Nâng Cao | | 1.700 | | | | 800 | | | | 700 | | | |

| 121 | | Đất trong khu quy hoạch Dộc cây Khế | | 3.900 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 122 | | Băng 1 (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) | | 2.200 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 123 | | Băng còn lại (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) | | 1.100 | | | | 400 | | | | 300 | | | |

| 124 | | Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc) | | 18.000 | | | | 7.000 | | | | 5.000 | | | |

| 125 | | Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc) | | 15.000 | | | | 6.000 | | | | 5.000 | | | |

| 126 | | Đất hai bên mặt tiền đường liên khu, phường | | 1.100 | | | | 400 | | | | 300 | | | |

| 127 | Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần | Băng 1 | | 23.000 | | | | 12.000 | | | | 9.000 | | | |

| 128 | | Băng 2 | | 17.000 | | | | 9.000 | | | | 7.000 | | | |

| 129 | | Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần và các ô tiếp giáp với đường quy hoạch đồng Nhà Dần (Băng còn lại) | | 14.000 | | | | 7.000 | | | | 6.000 | | | |

| 130 | Đất trong khu QH Ao Cả | | | 4.400 | | | | 2.200 | | | | 1.800 | | | |

| 131 | Đất khu Quy hoạch Làng Giàn | | | 8.200 | | | | 4.100 | | | | 3.300 | | | |

| 132 | Khu quy hoạch Cây Tháp | | | 4.900 | | | | 2.500 | | | | 2.000 | | | |

| 133 | Khu TĐC Xứ đồng Trước Làng thuộc khu 1 | | | 3.900 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 134 | Quy hoạch giao đất TĐC và đấu giá khu Rừng Giữa, khu 4, phường Phú Thọ | | | 2.000 | | | | 950 | | | | 760 | | | |

| 135 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 1.100 | | | | 600 | | | | 400 | | | |

Phụ lục số 16

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG ÂU CƠ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | |

|||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |

| 1 | Đường Hùng Vương (QL 2D) | Giáp ranh giới hành chính phường Trường Thịnh cũ | Đường Trường Chinh | 8.800 | 4.800 | 3.500 | 1.800 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 1.000 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 700 |

| 2 | | Đường Trường Chinh | Giáp ranh giới hành chính xã Chí Tiên (xã Thanh Hà cũ) | 8.800 | 4.800 | 3.500 | 1.800 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 1.000 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 700 |

| 3 | | Ngõ 114 | | 2.200 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 4 | | Ngõ 111, 121, 129 | | 1.800 | | | | 700 | | | | 500 | | | |

| 5 | | Ngõ 134, 157 | | 1.800 | | | | 700 | | | | 500 | | | |

| 6 | | Các ngõ 434, 571, 729 và ngõ vào khu QH Trũng Nhật | | 2.000 | | | | 800 | | | | 600 | | | |

| 7 | Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) | Giáp ranh giới hành chính phường Phú Thọ (Phường Hùng Vương cũ) | Hết địa phận phường Âu Cơ | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 2.000 | 5.200 | 2.900 | 2.100 | 1.000 | 3.900 | 2.100 | 1.600 | 800 |

| 8 | | Ngõ 136, 157 | | 2.200 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 9 | | Ngõ 146 | | 2.500 | | | | 1.000 | | | | 800 | | | |

| 10 | Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C) | Giáp ranh giới hành chính xã Đông Thành | Đường Ngô Quyền | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 | 1.300 | 700 | 500 | 300 |

| 11 | | Đường Ngô Quyền | Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng) | 5.400 | 3.000 | 2.100 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 900 | 400 | 1.600 | 900 | 600 | 300 |

| 12 | | Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng) | Quốc lộ 2D | 5.800 | 3.200 | 2.300 | 1.200 | 2.300 | 1.300 | 900 | 500 | 1.700 | 1.000 | 700 | 300 |

| 13 | Đường Cao Bang | Đường Lê Đồng | Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ | 15.500 | 8.500 | 6.200 | 3.100 | 6.200 | 3.400 | 2.500 | 1.200 | 4.600 | 2.600 | 1.900 | 900 |

| 14 | | Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ | Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 1.000 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 700 |

| 15 | | Giáp trường cao đẳng Y tế Phú Thọ | Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng | 6.600 | 3.600 | 2.700 | 1.300 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 600 |

| 16 | | Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng | Cống Sấu | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 600 |

| 17 | | Cống Sấu | Hết địa giới phường Âu Cơ | 5.300 | 2.900 | 2.100 | 1.100 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 600 |

| 18 | Đường Cao Bang | Ngõ 21 | | 2.400 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 19 | | Ngõ 68 | | 2.400 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 20 | Đường Văn Cao | Trụ sở UBND phường Trường Thịnh cũ | Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 700 | 1.400 | 800 | 600 | 300 | 1.100 | 600 | 400 | 200 |

| 21 | | Đất Quy hoạch khu dân cư Lò Giác | | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 400 | 1.500 | 800 | 600 | 300 |

| 22 | Đường Trường Chinh | Công ty An Phát | UBND phường Âu Cơ cũ | 15.500 | 8.500 | 6.200 | 3.100 | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 1.400 | 5.400 | 3.000 | 2.200 | 1.100 |

| 23 | | UBND phường Âu Cơ cũ | Phố Nhật Tân | 14.700 | 8.100 | 5.900 | 2.900 | 5.900 | 3.200 | 2.400 | 1.200 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 |

| 24 | | Phố Nhật Tân | Giáp Trường THCS Hùng Vương | 13.800 | 7.600 | 5.500 | 2.800 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.100 | 2.300 | 1.700 | 800 |

| 25 | | Trường THCS Hùng Vương | Quốc lộ 2D | 13.800 | 7.600 | 5.500 | 2.800 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 1.100 | 4.100 | 2.300 | 1.700 | 800 |

| 26 | | Ngõ 40 | | 2.200 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 27 | | Ngõ 53, 83, 149, 194, 251, 369 | | 2.200 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 28 | | Ngõ 64 | | 2.200 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 29 | | Ngõ 80 | | 2.200 | | | | 1.000 | | | | 720 | | | |

| 30 | | Ngõ 161, 187, 223, 235, 279 | | 2.200 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 31 | | Ngõ 113, 127 | | 2.200 | | | | 1.120 | | | | 840 | | | |

| 32 | | Ngõ 131: Ngõ Trần Phú | | 2.200 | | | | 1.440 | | | | 1.100 | | | |

| 33 | | Ngõ 230, 207 | | 8.800 | | | | 3.500 | | | | 2.700 | | | |

| 34 | | Ngõ 230, 207 - Đất băng 2 | | 2.200 | | | | 1.100 | | | | 840 | | | |

| 35 | | Ngõ nối Khu đô thị Đồng Nhà Dần và khu đô thị Âu Cơ (ông Toàn) | | 18.900 | | | | 9.000 | | | | 7.200 | | | |

| 36 | Đường Tháng Tám | Gốc cây đa lịch sử | UBND phường Âu Cơ mới | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4.000 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 1.200 |

| 37 | | Ngõ 08 | | 2.700 | | | | 1.100 | | | | 800 | | | |

| 38 | | Ngõ 45 | | 2.700 | | | | 1.100 | | | | 800 | | | |

| 39 | | Ngõ 32 | | 6.600 | | | | 2.700 | | | | 2.000 | | | |

| 40 | | Ngõ 63 | | 6.600 | | | | 3.200 | | | | 2.400 | | | |

| 41 | | Ngõ 52 | | 3.600 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 42 | | Ngõ 103 | | 6.600 | | | | 2.700 | | | | 2.000 | | | |

| 43 | | Ngõ 117 | | 6.600 | | | | 2.700 | | | | 2.000 | | | |

| 44 | Đường Bạch Đằng | Bến xe khách | UBND phường Âu Cơ mới | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 3.000 | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 1.400 | 5.400 | 3.000 | 2.200 | 1.100 |

| 45 | | UBND phường Âu Cơ mới | Ra bờ sông | 23.000 | 12.700 | 9.200 | 4.600 | 9.200 | 5.100 | 3.700 | 1.800 | 6.900 | 3.800 | 2.800 | 1.400 |

| 46 | Đường Bạch Đằng | Ngõ 66 | | 3.600 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 47 | | Ngõ 92 | | 3.600 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 48 | | Ngõ 126, 134 | | 3.600 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 49 | Đường Lê Đồng | Đường Nguyễn Tất Thành | Chùa Thắng Sơn | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 1.700 | 6.300 | 3.500 | 2.500 | 1.300 |

| 50 | | Ngõ 10 | | 17.700 | | | | 7.100 | | | | 5.300 | | | |

| 51 | | Ngõ 17 | | 2.700 | | | | 1.100 | | | | 800 | | | |

| 52 | | Ngõ 36 | | 2.700 | | | | 1.100 | | | | 800 | | | |

| 53 | | Ngõ 100 | | 2.700 | | | | 1.100 | | | | 800 | | | |

| 54 | | Ngõ 130 | | 2.700 | | | | 1.100 | | | | 800 | | | |

| 55 | Đường Sông Hồng | Chùa Thắng Sơn | Đường Bạch Đằng | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4.000 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 1.600 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 1.200 |

| 56 | Phố Giếng Chanh | Đường Lê Đồng | Hết ngân hàng CSXH | 19.000 | 10.500 | 7.600 | 3.800 | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 1.500 | 5.700 | 3.100 | 2.300 | 1.100 |

| 57 | Phố Nguyễn Khuyến | Đường Lê Đồng | Đường Nguyễn Du | 10.200 | 5.600 | 4.100 | 2.000 | 4.100 | 2.200 | 1.600 | 800 | 3.100 | 1.700 | 1.200 | 600 |

| 58 | | Ngõ 19, 43 | | 2.700 | | | | 1.100 | | | | 800 | | | |

| 59 | | Ngõ 24, 55 | | 2.700 | | | | 1.100 | | | | 800 | | | |

| 60 | Đường Âu Cơ | Đường Lê Đồng | Đường Bạch Đằng | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 4.200 | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 1.700 | 6.300 | 3.500 | 2.500 | 1.300 |

| 61 | | Ngõ 114 | | 2.700 | | | | 1.100 | | | | 800 | | | |

| 62 | Phố Cao Du | Đường Sông Hồng | Đường Âu Cơ | 11.000 | 6.100 | 4.400 | 2.200 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 900 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 700 |

| 63 | | Ngõ 36 | | 2.700 | | | | 1.100 | | | | 800 | | | |

| 64 | Phố Hoà Bình | Đầu đường đền Đõm | Đường Cao Bang | 8.800 | 4.800 | 3.500 | 1.800 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 700 | 2.600 | 1.500 | 1.100 | 500 |

| 65 | | Đất băng 2, 3 khu tập thể Bệnh viện Đa khoa | | 8.800 | | | | 3.500 | | | | 2.600 | | | |

| 66 | | Ngõ 21, 50 | | 2.400 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 67 | | Ngõ 28 | | 2.400 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 68 | | Ngõ 31, 55 | | 2.400 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 69 | Đường Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trãi | Hết ranh giới phường Âu Cơ | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 700 | 1.400 | 800 | 600 | 300 | 1.100 | 600 | 400 | 200 |

| 70 | Đường Kim Đồng | Đường Nguyễn Trãi | Hết ranh giới phường Âu Cơ | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 1.500 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 600 | 2.300 | 1.200 | 900 | 500 |

| 71 | Đường Lê Lai | Đường Nguyễn Trãi | Hết ranh giới phường Âu Cơ | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 | 1.600 | 900 | 600 | 300 | 1.200 | 700 | 500 | 200 |

| 72 | Phố Ngọc Hoa | Đài truyền thanh | Phòng Công chứng số 2 | 15.500 | 8.500 | 6.200 | 3.100 | 6.200 | 3.400 | 2.500 | 1.200 | 4.600 | 2.600 | 1.900 | 900 |

| 73 | | Giáp phòng Công chứng số 2 | Đường Nguyễn Tất Thành | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.400 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 1.000 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 700 |

| 74 | | Ngõ 02, 62, 70 | | 3.000 | | | | 1.200 | | | | 900 | | | |

| 75 | Phố Đền Đõm | Đường Lê Đồng | Số nhà 75 | 8.800 | 4.800 | 3.500 | 1.800 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 700 | 2.600 | 1.500 | 1.100 | 500 |

| 76 | | Ngõ 22, 41 | | 1.800 | | | | 700 | | | | 500 | | | |

| 77 | | Ngõ 27, 44 | | 1.800 | | | | 700 | | | | 500 | | | |

| 78 | | Ngõ 45 | | 1.800 | | | | 700 | | | | 500 | | | |

| 79 | Phố Lê Văn Hưu | Công ty An Phát | Số nhà 41 | 8.800 | 4.800 | 3.500 | 1.800 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 700 | 2.600 | 1.500 | 1.100 | 500 |

| 80 | | Ngõ 02, 19 | | 2.400 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 81 | Phố Nhật Tân | Đường Trường Chinh | Số nhà 76 | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 1.500 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 600 | 2.300 | 1.200 | 900 | 500 |

| 82 | | Ngõ 10, 44, 53 | | 2.500 | | | | 1.000 | | | | 800 | | | |

| 83 | | Ngõ 21, 33, 50, 58, 74, 75, 89 | | 2.500 | | | | 1.000 | | | | 800 | | | |

| 84 | Đường Nguyễn Du | Hiệu sách | Cầu xóm Mận | 18.000 | 9.900 | 7.200 | 3.600 | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 1.400 | 5.400 | 3.000 | 2.200 | 1.100 |

| 85 | | Ngõ 101 | | 2.200 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 86 | | Ngõ 46, 90 | | 2.700 | | | | 1.100 | | | | 800 | | | |

| 87 | | Ngõ 56 | | 2.200 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 88 | Đường Gò Đồng | Nhà văn hóa Khu Thanh Viên | Ngã 3 (nhà ông Kích) | 1.500 | 800 | 600 | 300 | 600 | 300 | 200 | 100 | 500 | 250 | 200 | 100 |

| 89 | Đất hai bên mặt tiền các tuyến đường liên khu, phường còn lại | | | 1.000 | 600 | 400 | 200 | 400 | 250 | 200 | 100 | 300 | 200 | 150 | 100 |

| 90 | Các tuyến đường khác | Nút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) | Đường Cống Đọi - Trằm Bưng | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 700 | 1.400 | 700 | 500 | 300 | 1.040 | 600 | 400 | 200 |

| 91 | | Nút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ) | KĐT Thanh Minh | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 700 | 1.400 | 700 | 500 | 300 | 1.040 | 600 | 400 | 200 |

| 92 | | Đất hai bên mặt tiền đường trục chính khu 2 Hạ Mạo | | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 600 | 1.200 | 700 | 500 | 200 | 900 | 500 | 400 | 200 |

| 93 | | Trụ sở UBND xã Thanh Minh cũ | Đường Trường Chinh | 8.800 | 4.800 | 3.500 | 1.800 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 700 | 2.600 | 1.500 | 1.100 | 500 |

| 94 | | Đất hai bên mặt tiền tuyến đường Cống Đọi - Trằm Bưng đi khu 1 | | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 800 | 1.600 | 900 | 600 | 300 | 1.200 | 700 | 500 | 200 |

| 95 | Đất băng 1 QH khu Trung Tâm: Từ giao đường TL320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh) | Giao đường TL.320C | Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh) | 4.500 | | | | 1.800 | | | | 1.400 | | | |

| 96 | Đoạn từ TL.320C- nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh) | TL.320C | Nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh) | 4.000 | | | | 1.600 | | | | 1.200 | | | |

| 97 | Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh | Băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (xã Thanh Minh cũ) | | 10.000 | | | | 4.000 | | | | 3.000 | | | |

| 98 | | Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (phường Thanh Vinh cũ) | | 7.000 | | | | 2.800 | | | | 2.100 | | | |

| 99 | Khu tái định cư Khu đô thị Đồng nhà Dần | | | 18.900 | | | | 9.000 | | | | 7.200 | | | |

| 100 | Đường nội bộ khu quy hoạch đấu giá Cầu Xóm Mận | | | 7.000 | | | | 2.800 | | | | 2.100 | | | |

| 101 | Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ | Vị trí 1 | | 18.000 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | |

| 102 | | Vị trí 2 | | 15.800 | | | | 7.500 | | | | 6.000 | | | |

| 103 | | Vị trí 3 | | 12.600 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 104 | Đất trong khu quy hoạch Nam Sân Bay (giai đoạn 2) | | | 12.600 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | |

| 105 | Đất các hộ dân khu quy hoạch dân cư Băng 2 Tơ Tằm | | | 4.500 | | | | 1.800 | | | | 1.400 | | | |

| 106 | Đất băng 2 khu Trung tâm phường | | | 3.600 | | | | 1.400 | | | | 1.100 | | | |

| 107 | Đất băng 2 khu Quy hoạch khu dân cư cán bộ Trường cao đẳng Công Nghiệp Quốc phòng | | | 2.700 | | | | 1.100 | | | | 800 | | | |

| 108 | Đất băng 3, 4 trong khu quy hoạch khu dân cư Trường cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng | | | 2.200 | | | | 900 | | | | 700 | | | |

| 109 | Đất băng 2 Đồng Nhà Mười | | | 5.000 | | | | 2.000 | | | | 1.500 | | | |

| 110 | Đất các băng còn lại khu quy hoạch Đồng Ao Đình | | | 3.000 | | | | 1.200 | | | | 900 | | | |

| 111 | Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm Vân | Băng 1 | | 6.000 | | | | 2.400 | | | | 1.800 | | | |

| 112 | | Băng 2 | | 4.000 | | | | 1.600 | | | | 1.200 | | | |

| 113 | Đất băng 3 khu vực Nam Sân Bay và Đồng Gò Túc | | | 7.000 | | | | 2.800 | | | | 2.100 | | | |

| 114 | Đất băng 4, băng 5 khu vực Nam Sân Bay | | | 7.000 | | | | 2.800 | | | | 2.100 | | | |

| 115 | Đất khu quy hoạch đấu giá khu Ba Bờ Trên | | | 7.000 | | | | 2.800 | | | | 2.100 | | | |

| 116 | Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm Khuân | Băng 1 | | 6.300 | | | | 3.000 | | | | 2.400 | | | |

| 117 | | Băng 2 | | 4.800 | | | | 2.000 | | | | 1.600 | | | |

| 118 | Đất khu quy hoạch đấu giá khu 2 | Băng 1 | | 8.400 | | | | 4.000 | | | | 3.200 | | | |

| 119 | | Băng 2 | | 5.800 | | | | 2.400 | | | | 1.920 | | | |

| 120 | Khu tái định cư Gò Đồng | Băng 1 | | 2.500 | | | | 1.000 | | | | 800 | | | |

| 121 | | Băng 2 | | 1.500 | | | | 600 | | | | 500 | | | |

| 122 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 1.000 | | | | 400 | | | | 300 | | | |

Phụ lục số 17

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHÙ NINH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 2 | Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu (xã Phú Hộ cũ) | Giáp trường Tiểu học Phú Lộc | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 2 | | Trường tiểu học Phú Lộc | Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc cũ) | 8.300 | 4.600 | 3.300 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 3 | | Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc Cũ) | Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 4 | | Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ) | Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) | 10.800 | 5.900 | 4.300 | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 4.900 | 2.700 | 1.900 |

| 5 | | Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ) | Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) | 10.500 | 4.800 | 3.500 | 5.200 | 2.900 | 2.100 | 3.900 | 2.100 | 1.600 |

| 6 | | Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ) | Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 7 | | Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ) | Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú | 10.500 | 5.600 | 4.100 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 4.500 | 2.500 | 1.800 |

| 8 | Đường tỉnh lộ 323D | Ngã ba Phú Lộc đi xã Dân Chủ | Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Bảo Thanh cũ) | 3.000 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 9 | Đường tỉnh lộ 323H | Nút giao QL 2 | Ngã ba công ty NoViNa | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 500 | 300 |

| 10 | | Ngã ba công ty NoViNa | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 500 | 300 |

| 11 | Đường tỉnh lộ 323H | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần) | Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã Tiên Du cũ) | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 12 | Đường tỉnh lộ 323C | Ngã ba Then (xã Phù Ninh cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã An Đạo cũ) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 13 | Đường tỉnh lộ 325C | Giáp QL 2 (xã Phù Ninh cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương (xã Hy Cương cũ) | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 14 | Đường Phù Lỗ | Ngã ba Phù Lỗ (TT Phong Châu cũ) | Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 15 | | Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ (TT Phong Châu cũ) | Hết địa giới hành chính TT Phong Châu cũ (giáp xã Tiên Kiên) | 4.500 | 3.900 | 2.800 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 16 | Phố Đường Nam | Ngân hàng Công thương Đền Hùng | Cổng Công ty giấy Bãi Bằng | 20.600 | 11.300 | 8.200 | 8.500 | 4.700 | 3.400 | 6.400 | 3.500 | 2.500 |

| 17 | Phố Tầm Vông | Giáp cổng công ty giấy Bãi Bằng | Giáp nhà Căn Lê | 3.000 | 1.600 | 1.200 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 18 | Đường Bãi Bằng | Nhà khách Công ty Giấy qua Trường Cao đẳng Công Thương | Phố Quyết Tiến | 6.000 | 2.800 | 2.000 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 19 | Phố Quyết Tiến | Nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn (khu Mã Thượng A) | Nút giao với đường Chi Lăng (QL2) | 5.200 | 2.900 | 2.100 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 20 | Phố Thiều Hoa | Đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Hưng Huyền) | Nhà bà Hoàng Thị Hương | 5.000 | 2.700 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 21 | Phố Đồng Giao | Đường Chi Lăng (QL2) | Giáp nhà bà Hạnh | 5.000 | 2.600 | 1.900 | 1.900 | 1.000 | 800 | 1.400 | 800 | 600 |

| 22 | Phố Bãi Thơi | Quốc Lộ 2 (nhà bà Hoàng Thị Bình) | Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Khôi | 4.700 | 2.600 | 1.900 | 1.900 | 1.000 | 800 | 1.400 | 800 | 600 |

| 23 | Đường Lạc Hồng | Đường Chi Lăng (QL2) qua Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên | Phố Đường Nam | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 24 | Phố Đá Thờ | Đường Chi Lăng (QL2) qua cổng UBND huyện cũ | Công ty Cổ phần Đại Phan | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 25 | Đường Tản Viên | Giáp Đường Chi Lăng (QL2) khu vực ngã ba Phù Lỗ | Giáp nhà trẻ Phù Lỗ | 4.500 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 26 | | Nhà trẻ Phù Lỗ | Giáp đường ống | 3.500 | 1.800 | 1.600 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 27 | Đường Triệu Quang Phục | Nhà ông Căn Lê ra cảng | Giáp xã Bình Phú | 3.500 | 1.600 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 28 | Phố Núi Trang | Đường Chi Lăng (QL2) | Cổng chợ TT Phong Châu (cũ) | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 29 | Phố Ất Sơn | Đường Chi Lăng (QL2) | Cổng chợ TT Phong Châu (cũ) | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 30 | Phố Núi Miếu | Quốc lộ 2 (sau Trạm y tế TT Phong Châu) | Nhà ông Lê Xuân Tình | 6.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 31 | Đường Nam Tiến | Nhà bà Nguyễn Thị Kiến (khu 4) | Qua cổng Ban chỉ huy Quân sự huyện (giáp nhà ông Đào Xuân Chiều) | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 32 | Phố Hà Liễu | Nhà ông Nguyễn Mạnh Thắng | Giáp nhà bà Phạm Thị Lan | 4.300 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 33 | Các tuyến đường khác | Ngã ba gốc đa cổng đình (xã Phú Nham cũ) | Ngã tư cây đa (nhà ông Căn Lê) | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 34 | | Đoạn đường liên thôn, liên xã khu 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 thuộc xã Phù Ninh cũ | | 2.000 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 35 | | Đoạn đường trục chính các khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ | | 3.500 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 36 | Các tuyến đường khác | Đoạn đường trục chính các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Rừng Mận, Núi Voi, Nam Tiến | | 2.000 | 800 | 600 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 37 | | Trường tiểu học Phú Nham | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) | 1.500 | 600 | 400 | 400 | 300 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 38 | | Gốc đa 8 cội (Phú Nham cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) | 2.000 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 200 |

| 39 | | Đường cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ) | Giáp đường Chi Lăng (QL2) ngã ba lấp máy | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 40 | | Gốc đa đồi Hục (nhà bà Lan khu 6 Phú Nham cũ) | Cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ) | 1.200 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 41 | | Nối với đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) | Ngã ba khu 7 (giáp nhà ông Tú Ngân xã Phú Nham Cũ) | 2.000 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 500 | 300 | 200 |

| 42 | | Nút giao với QL2 (đi nghĩa trang Vĩnh Hằng Viên xã Phú Lộc cũ) | Nhà ông Nguyễn Đức Hòa | 3.200 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 43 | | Nhà ông Nguyễn Đức Hòa | Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 44 | | Nút giao với QL2 (đi Trung tâm y tế xã Phù Ninh) | Trạm biến thế khu 12 | 2.000 | 900 | 600 | 720 | 400 | 300 | 540 | 300 | 200 |

| 45 | | Trạm biến thế khu 12 (xã Phú Lộc cũ) | Nút giao với đường sắt cũ | 1.200 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 46 | | Đường rẽ vào chợ (xã Phú Lộc cũ) | Nút giao với đường TL 323H | 1.500 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 250 | 200 |

| 47 | Các tuyến đường khác | Ngã ba khu 6 từ (nhà ông Bình) đi xã Dân Chủ | Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Gia Thanh cũ) | 2.500 | 1.200 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 48 | | Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu {Đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)} | Nút giao với TL 323H | 2.500 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 720 | 400 | 300 |

| 49 | | Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 (Đoạn qua xã Phù Ninh) | Nút giao với QL2 | 2.500 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 720 | 400 | 300 |

| 50 | | Nút giao với TL 323H (nhà ông Vũ Kim Anh khu 4 Phú Lộc cũ) | Nối với tuyến giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) | 1.500 | 600 | 400 | 400 | 300 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 51 | | Xưởng giấy Nguyên Hồng (xã Phù Ninh cũ) qua nhà văn hóa khu 10 | Giáp QL 2 | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 2.200 | 1.200 | 900 |

| 52 | | Nút giao QL2 (Quán bia ZoZo) | Nút giao QL2 | 2.000 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 53 | Các tuyến đường khác | Nút giao QL2 (giáp nhà ông Kiều Trung Dong xã Phù Ninh cũ) | Giáp Nhà văn hóa khu 5 | 3.000 | 1.600 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 54 | | Giáp nhà ông Thuật qua cổng nhà ông Đào Hồng Vỹ | Giáp địa giới hành chính TT Phong Châu cũ | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 55 | | Giáp quốc lộ 2 (đường 26 m) (TT Phong Châu cũ) | Hết sân vận động của Tổng công ty Giấy Việt Nam (Phù Ninh cũ) | 15.600 | 8.600 | 6.200 | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 6.000 | 3.300 | 2.400 |

| 56 | | Cống chui giáp nhà văn hóa khu 6, đi qua hợp tác xã thủy sản (xã Phù Ninh cũ) | Nút giao TL 323C | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 57 | | Cống chui khu 6 | Cống chui khu 7 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 58 | | Đường Âu Cơ đoạn qua xã Phù Ninh | | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 59 | | Công ty đá Minh Anh | Giáp đường tỉnh 323 đến QL2 | 2.000 | 800 | 600 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 60 | | Đoạn đường nắn QL2 (khu 8 Phú Lộc cũ) | | 3.000 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 61 | | Nhà ông Phạm Quang Thọ (khu 9 xã Phú Lộc cũ) | Nhà ông Nguyễn Bá Vụ (khu 9 xã Phú Lộc cũ) | 1.500 | 600 | 400 | 400 | 300 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 62 | Đất còn lại của các ngõ ở trung tâm thị trấn và gần trung tâm (thuộc các khu: khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ, Cống Tám) | | | 2.000 | 800 | 600 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 63 | Đường liên thôn của các khu | | | 1.500 | 600 | 400 | 608 | 300 | 200 | 500 | 300 | 200 |

| * | Khu đấu giá, tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 64 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Khau La | | | 2.900 | | | 1.400 | | | 1.120 | | |

| 65 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Xóm Chùa | | | 2.100 | | | 1.000 | | | 800 | | |

| 66 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhon Đẩm | | | 2.300 | | | 1.100 | | | 900 | | |

| 67 | Tuyến đường khu tái định cư dự án Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 đi QL 2 | | | 2.200 | | | 800 | | | 600 | | |

| 68 | Tuyến đường thuộc khu tái định cư tại Khu 9 (Phú Lộc cũ) | | | 1.200 | | | 400 | | | 300 | | |

| 69 | Đường thuộc các khu vực quy hoạch cho nhân dân làm nhà ở tự xây gồm Đồi Quăn, Hốp Đá, Đồi Nhà Xe và khu Đồng Giao 2 thuộc khu 10 | | | 5.000 | | | 1.500 | | | 1.200 | | |

| 70 | Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Bờ Me, khu 6 | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 71 | Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Làng Hạ, khu 3 | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 72 | Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Núi Làng, khu 10 | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 73 | Tuyến đường tại khu quy hoạch giao đất ở tập trung khu Đồng Giao | | | 4.200 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 74 | Khu tái định cư đường giao thông nối Đoạn từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia) | | | 2.200 | | | 800 | | | 600 | | |

| 75 | Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | Khu tái định cư thuộc khu 4, 5 xã Phù Ninh cũ | Băng 1 | 6.800 | | | 2.700 | | | 1.100 | | |

| 76 | | | Các băng còn lại | 1.800 | | | 1.800 | | | 700 | | |

| 77 | Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | Khu tái định cư thuộc khu 1, xã Phú Lộc cũ (trên trục đường thuộc dự án đường 325B - Quốc lộ 2 - Đường 323H cụm công nghiệp Phú Gia | Băng 1 | 2.200 | | | 300 | | | 100 | | |

| 78 | | | Các băng còn lại | 1.600 | | | 200 | | | 100 | | |

| 79 | Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | TĐC khu Đồng Phố trên thuộc khu 4, xã Phù Ninh cũ | Trục chính | 1.800 | | | 600 | | | 200 | | |

| 80 | | | Các trục còn lại | 1.500 | | | 500 | | | 200 | | |

| 81 | | TĐC thuộc khu 10 xã Phù Ninh cũ và khu 5, thị trấn Phong Châu cũ | Trục chính | 2.500 | | | 800 | | | 300 | | |

| 82 | | | Các trục còn lại | 2.000 | | | 600 | | | 200 | | |

| 83 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Hốp Khiếm Cạn | | | 15.600 | | | 6.500 | | | 5.200 | | |

| 84 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Khiếm Dưới | | | 4.300 | | | 1.800 | | | 1.440 | | |

| 85 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Núi Ái | | | 5.400 | | | 2.300 | | | 1.800 | | |

| 86 | Đất ở băng 2 khu vực Lũng Chuối; Băng 2 khu vực Núi Trò - Khu 7; Băng 2 Đồi Mên - khu 7 | | | 1.500 | | | 400 | | | 300 | | |

| 87 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 900 | | | 300 | | | 200 | | |

Phụ lục số 18

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ DÂN CHỦ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường 323 đi Quốc lộ 2 | Ngã 3 tiếp giáp Đường Âu Cơ | Tiếp giáp xã Phú Lộc cũ | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 3.500 | 1.900 | 1.400 |

| 2 | Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Đối diện điếm canh đê xã Hạ Giáp cũ | Hết địa phận xã Trị Quận cũ (giáp Lệ Mỹ) | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 2.300 | 1.200 | 900 |

| 3 | | Giáp xã Tiên Du cũ (xã Bình Phú) | Giáp xã Trị Quận cũ | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 4 | Đường tỉnh 323D | Xã Phú Lộc (cũ) | Ngã tư chợ Bảo Thanh | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 5 | | Ngã tư chợ Bảo Thanh qua Cầu Dê | Rẽ đường huyện lộ P2 | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 3.500 | 1.900 | 1.400 |

| 6 | | Cầu Dê | Hết địa phận xã Trị Quận cũ (giáp Lệ Mỹ) | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 7 | Đường tỉnh 323G | Ngã 3 đường tỉnh 323G | Ngã tư huyện lộ P1 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 8 | | Ngã tư Gò Diễn | Nhà ông Đại khu 6 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 9 | | Nhà ông Đại khu 6 | Ngã ba giáp ranh Bảo Thanh | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.500 | 800 | 600 | 1.300 | 700 | 500 |

| 10 | Đường huyện P1 | Ngã 3 cổng Văng đường đi Vĩnh Hằng | Cổng trường THPT Trung Giáp | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.500 | 1.400 | 1.000 |

| 11 | Đường huyện P2 | Giáp công ty Now Vina | Hết nhà bà Đường, khu 7 | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 3.500 | 1.900 | 1.400 |

| 12 | | Giáp nhà bà Đường, khu 7 qua UBND xã | Cổng nhà bà Lược, khu 2 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.500 | 1.400 | 1.000 |

| 13 | | Cổng nhà bà Lược, khu 2 | Cầu Vàng, giáp xã Hạ Giáp cũ | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 14 | | Ngã 3 đường rẽ đi xã Hạ Giáp cũ | Đấu nối đường tỉnh 323D (nhà ông Ngân Đạm khu 1) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.500 | 1.400 | 1.000 |

| 15 | | Giáp xã Gia Thanh cũ | Bờ tít khu 7 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 16 | | Bờ tít khu 7 | Giáp xã Trị Quận cũ | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.500 | 800 | 600 | 1.300 | 700 | 500 |

| 17 | Đường Âu Cơ | Nhà ông Trường khu 8 | Nhà ông Dung, ngã tư Trung Giáp | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 18 | | Tiếp giáp xã Bảo Thanh cũ | Tiếp giáp xã Phú Nham cũ | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 2.300 | 1.200 | 900 |

| 19 | Đường liên xã, trục xã | Ngã 3 tiếp giáp đường huyện P2 | Giáp xã Bảo Thanh cũ | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 2.300 | 1.200 | 900 |

| 20 | | Giáp xã Hạ Giáp cũ | Ngã 3 cổng bà Sử khu 6 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.500 | 1.400 | 1.000 |

| 21 | | Cổng nhà văn hóa (khu 1) | Đập Rừng Dui, giáp xã Bảo Thanh | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.500 | 800 | 600 |

| 22 | | Nhà văn hóa khu 1 | Đi cổng ông Đình khu 6 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.500 | 800 | 600 |

| 23 | | Cổng ông Lan, khu 2 | Đi rừng Lộng, khu 1 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.500 | 800 | 600 |

| 24 | | Đường huyện P2 nhà ông Trần Quyết Toán | Đi trung tâm sau cai nghiện ma túy đấu nối với ĐT 323D | 1.500 | 800 | 600 | 900 | 500 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 25 | | Cổng giữa, khu 2 | Ngã ba giáp ranh Bảo Thanh cũ | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 26 | Đường trục thôn | Miếu cây Nụ, khu 7 | Cổng ông Báo, khu 7 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.200 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 27 | | Ao làng | Cổng trạm biến áp 500KV | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.200 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 28 | | Ngã 4 Gò Diễn qua cổng trường THCS Tiên Du | Đến hết địa phận xã Gia Thanh cũ | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.500 | 800 | 600 | 1.300 | 700 | 500 |

| 29 | | Quán ông Tuấn khu 7 (giáp đường Chiến thắng sông Lô) | Đấu nối đường huyện P2 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 30 | | Gốc kéo khu 2 | Gốc Rùa khu 4 đấu nối với ĐT 323D | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.500 | 800 | 600 |

| 31 | | Nhà ông Sang | Ngã tư tiếp giáp đường 323 | 1.500 | 800 | 600 | 900 | 500 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 32 | Đường liên thôn, liên xã | | | 1.500 | 800 | 600 | 900 | 500 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 33 | Khu tái định cư Trại Gà, khu 1 | | | 1.500 | | | 800 | | | 600 | | |

| 34 | Khu tái định cư Đình Bính, khu 8 | | | 1.200 | | | 600 | | | 500 | | |

| 35 | Khu tái định cư Đá Khoan, Khuân Chớm, khu 8 | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 36 | Khu đấu giá Dộc Sỹ | Băng 1 mặt đường huyện lộ P2 | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 37 | | Băng 2 các tuyến còn lại | | 4.000 | | | 1.650 | | | 1.320 | | |

| 38 | Khu đấu giá Trầm Bùng | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 39 | Khu đấu giá Đồng Lôi | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 40 | Khu đấu giá Long Nhạng | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 41 | Khu đấu giá Đồng Bứt | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 42 | Khu đấu giá Băng 2 khu vực bến đò Vai | | | 2.500 | | | 1.000 | | | 800 | | |

| 43 | Khu Cầu Vàng | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 44 | Khu Khuân Thiên, Khuân Muốc | | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 45 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 1.200 | | | 500 | | | 400 | | |

Phụ lục số 19

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHÚ MỸ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ | Nghĩa trang liệt sỹ Lệ Mỹ | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.700 | 1.000 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 2 | | Nghĩa trang liệt sỹ Lệ Mỹ | Cống Bưởi | 5.800 | 3.200 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 1.000 | 700 |

| 3 | | Cống Bưởi | Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 4 | Đường tỉnh 323D | Ngã ba Lò Vôi | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.700 | 1.000 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 5 | Đường tỉnh 323E | Giáp địa giới hành chính xã Trạm Thản | Cầu Liên Hoa | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.700 | 1.000 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 6 | | Giáp cầu Liên Hoa | Ngã 4 đường Âu Cơ | 5.800 | 3.200 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 1.000 | 700 |

| 7 | | Ngã 4 đường Âu Cơ | Trường mầm non cũ xã Lệ Mỹ (Nhà văn hoá khu 2) | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.700 | 1.000 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 8 | | Trường mầm non cũ xã Lệ Mỹ | Ngã ba Gốc gạo (đường tỉnh lộ 323) | 5.800 | 3.200 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 1.000 | 700 |

| 9 | Đường tỉnh 323G | Giáp xã Chân Mộng | Cổng UBND xã Phú Mỹ (Liên Hoa cũ) | 2.000 | 1.000 | 800 | 800 | 500 | 300 | 600 | 500 | 300 |

| 10 | | Cổng UBND xã Phú Mỹ (Liên Hoa cũ) | Đường tỉnh 323E (đoạn khu 5 rẽ chợ Cầu) | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.700 | 1.000 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 11 | | Đường tỉnh 323E (đoạn khu 5 rẽ chợ Cầu) | Cầu Yên | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.700 | 1.000 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 12 | | Cầu Yên | Giáp địa giới hành chính xã Trạm Thản | 2.000 | 1.000 | 800 | 800 | 500 | 300 | 600 | 500 | 300 |

| 13 | Đường Âu Cơ | Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng | Giáp địa giới hành chính xã Trạm Thản | 4.000 | 2.200 | 1.500 | 1.500 | 1.000 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 14 | Đường trục xã (Huyện lộ P1) | Giáp xã Trạm Thản | Giáp đường tỉnh 323 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 15 | Đường trục xã | Ngã Ba nhà Thờ Làng Lang đi Khu 7 | Đường Chiến thắng sông Lô | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 280 | 540 | 300 | 220 |

| 16 | | Đường rẽ đi xã Tiên Phú, khu 8 | Hết địa phận xã Phú Mỹ (giáp xã Tiên Phú) | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 17 | Đường trục xã | Hộ nhà ông Hoàn, giáp đường 323G | Hộ nhà ông Luân khu 8 | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 18 | | Ngã 3 Dậm Dài | Giáp TL 323E | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 550 | 400 | 750 | 410 | 300 |

| 19 | | Nhà ông Hạnh khu 4 | Ngã 4 đường Âu Cơ đi Khu 1, Khu 2 | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 150 |

| 20 | | Ngã 4 đường Âu Cơ đi Khu 1, Khu 2 | Hết địa phận xã (giáp xã Phú Mỹ cũ) | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 150 |

| 21 | | Giáp đường 323 đi qua trường THCS xã Phú Mỹ | Ngã tư cây găng | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 150 |

| 22 | Đường liên thôn, liên xã còn lại | | | 1.100 | 610 | 440 | 440 | 240 | 180 | 330 | 180 | 130 |

| * | Khu tái định cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 23 | Tuyến đường thuộc khu tái định cư, khu đấu giá | Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 3 (xã Liên Hoa cũ) | | 1.100 | | | 500 | | | 400 | | |

| 24 | | Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 4, 5 (Bờ Đầm, xã Liên Hoa cũ) | | 3.200 | | | 1.400 | | | 1.000 | | |

| 25 | | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Bờ Chùa, khu 5 (Lệ Mỹ cũ) | | 1.800 | | | 800 | | | 600 | | |

| 26 | | Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 3 (mới bổ sung, xã Liên Hoa cũ) | | 1.100 | | | 500 | | | 400 | | |

| 27 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 800 | | | 320 | | | 240 | | |

Phụ lục số 20

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRẠM THẢN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 2 | Đường rẽ đi xóm Nhà Trường | Cổng chùa Quang Long | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 3.040 | 1.700 | 1.200 | 2.300 | 1.270 | 920 |

| 2 | | Đất hai bên đường Quốc lộ 2, đoạn còn lại | | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 830 | 600 |

| 3 | Đường nắn Quốc lộ 2 | Đường Quốc lộ 2 cũ (Nhà ông Thống Thuý, khu 11) | Giáp Quốc lộ 2 (nhà ông Tuyên Hạnh, khu 11) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 550 | 400 | 750 | 410 | 300 |

| 4 | Đường tỉnh 323D | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Bảo Thanh cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Trị Quận cũ) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 550 | 400 | 750 | 410 | 300 |

| 5 | Đường nắn đường tỉnh 323D | Nhà ông Nguyễn Tiểu Thiên | Cổng nhà ông Trần Văn Thưởng | 2.300 | 1.300 | 920 | 920 | 510 | 370 | 700 | 390 | 280 |

| 6 | Đường tỉnh 323G | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Bảo Thanh cũ) | Giáp địa giới hành chính Phú Mỹ (xã Liên Hoa cũ) | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 440 | 320 | 600 | 330 | 240 |

| 7 | Đường tỉnh 323E | Ngã 3 Trạm Thản | Cổng trường mầm non | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 550 | 400 | 750 | 410 | 300 |

| 8 | | Cổng trường mầm non | Giáp địa giới hành chính xã Phú Mỹ (xã Liên Hoa cũ) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 550 | 400 | 750 | 410 | 300 |

| 9 | Đường Âu Cơ | Toàn tuyến | | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 550 | 400 | 750 | 410 | 300 |

| 10 | Đường liên xã | Ngã 3 Viên Minh | Ngã 3 rẽ đi xã Phú Mỹ | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 550 | 400 | 750 | 410 | 300 |

| 11 | | Ngã 3 rẽ đi xã Phú Mỹ | Cổng trường cấp 1, 2 xã Trung Giáp | 3.000 | 1.650 | 1.200 | 1.200 | 660 | 480 | 900 | 500 | 360 |

| 12 | | Nhà ông Hoàng Văn Lưu khu 3 xã Trung Giáp cũ | Giáp địa giới hành chính Phường Phong Châu (xã Phú Hộ cũ) | 2.100 | 1.200 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 340 | 250 |

| 13 | | Giáp Tỉnh lộ 323E (khu 8 xã Trạm Thản cũ) | Giáp Huyện lộ P1 (khu 3 xã Tiên Phú cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 14 | | Ngã ba gốc đa khu 1 | Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Lộc cũ) | 1.700 | 940 | 680 | 680 | 370 | 270 | 510 | 280 | 200 |

| 15 | | Ngã 3 lối rẽ đi xã Lệ Mỹ | Giáp địa giới hành chính xã Phú Mỹ | 2.300 | 1.300 | 920 | 920 | 510 | 370 | 700 | 390 | 280 |

| 16 | Đường trục xã | Cổng trường cấp 1, 2 xã Trung Giáp | Nhà ông Hoàng Văn Lưu khu 3 xã Trung Giáp cũ | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 550 | 400 | 750 | 410 | 300 |

| 17 | | Giáp Quốc lộ 2 | Nhà ông Sáu Lệ | 1.700 | 940 | 680 | 680 | 370 | 270 | 510 | 280 | 200 |

| 18 | | Nhà ông Sáu Lệ | Nhà ông Lương khu 1 | 1.200 | 660 | 480 | 480 | 260 | 190 | 360 | 200 | 140 |

| 19 | | Tiếp giáp đường tỉnh 323E | Khu xử lý rác thải khu 5 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 550 | 400 | 750 | 410 | 300 |

| 20 | | Quán ông Tài Phượng | Trường THCS Tiên Phú | 900 | 500 | 360 | 360 | 200 | 140 | 280 | 150 | 100 |

| 21 | | Giáp Trường THCS, đi kho K98 | Giáp huyện lộ P3 | 900 | 500 | 360 | 360 | 200 | 140 | 280 | 150 | 100 |

| 22 | Đường khác | Cổng làng nghề Chùa Tà | Cầu Khải Xuân | 900 | 500 | 360 | 360 | 200 | 140 | 280 | 150 | 100 |

| 23 | | Giáp QL2, đi Trường mầm non | Giáp huyện lộ P3 | 900 | 500 | 360 | 360 | 200 | 140 | 280 | 150 | 100 |

| 24 | | Giáp Quốc lộ 2 | Nhà ông Thống Tĩnh (khu 12) | 1.200 | 660 | 480 | 480 | 260 | 190 | 360 | 200 | 140 |

| 25 | | Nhà ông bà Thành Hiền khu 6 xã Trung Giáp cũ | Nhà văn hóa khu 6 xã Trung Giáp cũ | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 26 | | Nhà ông Hoàng Văn Lưu khu 3 xã Trung Giáp cũ | Nhà ông Thành Độ khu 3 xã Trung Giáp cũ | 1.200 | 660 | 480 | 480 | 260 | 190 | 360 | 200 | 140 |

| 27 | | Nhà ông Hà Triệu Tuyến, khu 6 | Nhà văn hóa khu 6 xã Trung Giáp cũ | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 550 | 400 | 750 | 410 | 300 |

| 28 | Đất hai bên đường liên thôn, liên xã | | | 1.000 | 550 | 400 | 400 | 220 | 160 | 300 | 160 | 120 |

| * | Khu đấu giá, tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 29 | Khu đấu giá Đồng Đình | | | 4.000 | | | 1.900 | | | 1.500 | | |

| 30 | Đấu giá khu Cầu Đen | Băng 1: Giáp đường liên xã | | 3.700 | | | 1.500 | | | 1.110 | | |

| 31 | | Băng 2: Từ đường liên xã vào nhà ông Dũng (khu 1 xã Trung Giáp cũ) | | 3.500 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 32 | | Băng 3: Các tuyến còn lại khu đấu giá | | 3.300 | | | 1.500 | | | 1.200 | | |

| 33 | Tuyến đường thuộc khu tái định cư Đồng Tung, khu 5 | | | 1.100 | | | 450 | | | 360 | | |

| 34 | Đất ở tại khu vực giao đất tái định cư, bồi thường bằng đất thuộc dự án tái định cư cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ | | | 1.100 | | | 450 | | | 360 | | |

| 35 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá tái định cư số 3 QL2 | | | 2.500 | | | 1.000 | | | 750 | | |

| 36 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá điểm dân cư nông thôn tại khu 10 | | | 1.300 | | | 520 | | | 390 | | |

| 37 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 800 | | | 320 | | | 240 | | |

Phụ lục số 21

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH PHÚ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Hạ Giáp cũ) | Ngã ba đường Cảng Tiên Du (đường chuyên dùng nhà máy) | 2.800 | 1.500 | 1.120 | 1.120 | 620 | 450 | 840 | 460 | 340 |

| 2 | | Ngã ba đường Cảng (đường chuyên dùng nhà máy) | Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (nhà ông Sơn Thông) | 2.400 | 1.320 | 960 | 960 | 530 | 380 | 720 | 400 | 290 |

| 3 | | Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (qua nhà ông Sơn Thông) | Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ | 1.800 | 990 | 720 | 720 | 400 | 290 | 540 | 300 | 210 |

| 4 | | Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ | Giáp địa giới phường Vân Phú (xã Hùng Lô cũ) | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.320 | 960 | 1.800 | 990 | 720 |

| 5 | Đường tỉnh 323C | Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh | Cửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ) | 5.700 | 3.130 | 2.280 | 2.280 | 1.250 | 910 | 1.710 | 940 | 680 |

| 6 | | Cửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ) | Cổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ) | 3.200 | 1.760 | 1.280 | 1.280 | 700 | 510 | 960 | 530 | 380 |

| 7 | | Cổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ) | Ngã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ) | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.650 | 1.200 |

| 8 | | Ngã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ) | Giáp bến Phà Then (đường chiến thắng sông Lô ĐT 323) | 3.600 | 1.980 | 1.440 | 1.440 | 790 | 580 | 1.080 | 600 | 430 |

| 9 | Đường tỉnh 323G | Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) | Giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323 xã Tiên Du cũ) | 3.600 | 1.980 | 1.440 | 1.440 | 790 | 580 | 1.080 | 590 | 430 |

| 10 | | Ngã 3 đường chiến thắng sông Lô đi Quốc lộ 2 (giáp tường rào UBND xã Tiên Du cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ) | 2.800 | 1.540 | 1.120 | 1.400 | 770 | 560 | 1.120 | 620 | 450 |

| 11 | Đường tỉnh 323H | Ngã ba tiếp giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Khu 7, khu 8 (xã Tiên Du cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) | 2.800 | 1.540 | 1.120 | 1.120 | 620 | 450 | 840 | 460 | 340 |

| 12 | Đường chuyên dùng nhà máy Giấy | Ngã ba đường Cảng (xã Tiên Du cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (TT Phong Châu cũ) | 2.800 | 1.540 | 1.120 | 1.120 | 620 | 450 | 840 | 460 | 340 |

| 13 | Đường Âu Cơ | Cổng làng Thị khu 8 (xã Tiên Du cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ) | 3.500 | 1.930 | 1.400 | 1.400 | 770 | 560 | 1.050 | 580 | 420 |

| 14 | | Ngã tư đường Cảng (xã Tiên Du cũ) | Đường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ) | 3.500 | 1.930 | 1.400 | 1.400 | 770 | 560 | 1.050 | 580 | 420 |

| 15 | | Đường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ) | Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ | 3.600 | 1.980 | 1.440 | 1.440 | 790 | 580 | 1.080 | 600 | 430 |

| 16 | Đường liên xã, trục xã | Giáp ĐT 323C (Nhà ông Lương Thủy) | Hết địa phận nhà ông Đái Văn Trưởng khu 1 (xã An Đạo cũ) | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 440 | 320 | 600 | 330 | 240 |

| 17 | | Giáp ranh địa phận nhà ông Đái Văn Trưởng khu 1 (xã An Đạo cũ) | Cổng chùa Hoàng Long (xã An Đạo cũ) | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 18 | | Giáp ĐT 323C (giáp đất nấm ông Nghiêm) | Điểm đầu bãi rác thải | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 19 | | Cổng chợ Dốc (xã An Đạo cũ) | Giáp đường Chiến thắng sông Lô (xã An Đạo cũ) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 550 | 400 | 750 | 410 | 300 |

| 20 | | Đường tỉnh 323C qua nhà văn hoá khu 4 | Nhà ông Đào Tài (xã An Đạo cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 21 | | Đường tỉnh 323C Nhà ông Thắng (xã An Đạo cũ) | Nhà văn hoá khu 10 (xã An Đạo cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 22 | | Đường tỉnh 323C (nhà Công Thiết) | Nhà Sơn Thông (xã An Đạo cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 23 | | Nhà Văn hoá khu 10 qua nhà văn hoá khu 8 (xã An Đạo cũ) | Đường chiến thắng Sông Lô (ĐT 323 giáp bến đò xã An Đạo cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 24 | | Nhà ông Nga Lược (giáp ĐT 323C xã Tử Đà cũ) | Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) | 1.800 | 990 | 720 | 720 | 400 | 300 | 540 | 300 | 220 |

| 25 | | Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) | Qua UBND xã Bình Bộ cũ đến đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) | 1.600 | 880 | 640 | 640 | 350 | 260 | 480 | 260 | 190 |

| 26 | Đường liên xã, trục xã | Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ) | Qua UBND xã Tử Đà cũ đến giáp đường tỉnh 323C | 1.600 | 880 | 640 | 640 | 350 | 260 | 480 | 260 | 190 |

| 27 | | Trạm y tế xã Bình Phú (cũ) | Lò Mát (khu Răm) | 1.600 | 880 | 640 | 640 | 350 | 260 | 480 | 260 | 190 |

| 28 | | Ngã ba chùa Nguyệt Quang | Nhà Thơ Thìn (xã Bình Phú cũ) | 1.600 | 880 | 640 | 640 | 350 | 260 | 480 | 260 | 190 |

| 29 | | UBND xã Bình Phú | Qua Cầu Trảu đến giáp đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) | 1.600 | 880 | 640 | 640 | 350 | 260 | 480 | 260 | 190 |

| 30 | | Nhà ông Sơn Thông khu 9 xã An Đạo Cũ (Đường Chiến thắng sông Lô, ĐT 323) | Nhà bà Bộ (khu 5, xã Bình Phú) | 1.600 | 880 | 640 | 640 | 350 | 260 | 480 | 260 | 190 |

| 31 | | Giáp đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) qua UBND xã Vinh Phú cũ | Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú (xã Kim Đức cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 32 | | Nhà ông Bạn Toàn (khu Tranh Trong, xã Bình Phú cũ) | Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú (xã Kim Đức cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 33 | Đường trục thôn | Cổng nhà San Loan (xã An Đạo cũ) | Nhà ông Ngô Minh Đường (xã An Đạo cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 34 | | Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) qua cổng nhà ông Chừng xã Vĩnh Phú cũ | Cống Tranh cũ (giáp khu Lũng Hàng, xã Bình Phú cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 35 | | Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) | Cổng Trường THCS xã Vĩnh Phú (cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 36 | | Ngã ba nhà Nguyên Dũng (khu 3, xã Bình Phú cũ) | Nhà bà Kỳ (khu 2, xã Bình Phú cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 37 | | Nhà ông Sơn Bích (khu 1, xã Bình Phú cũ) | Nhà ông Bộ Quyết (khu 2, xã Bình Phú cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 38 | | Sân vận động xã Bình Bộ (cũ) | Giáp đường tỉnh 323C | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 39 | Các tuyến đường khác | Đất ở đường liên thôn, liên xã còn lại | | 1.200 | 660 | 480 | 480 | 260 | 190 | 360 | 200 | 140 |

| 40 | | Giáp ĐT 323C | Đi Cảng An Đạo (cửa hàng Nam Hải) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 41 | | Đường 323C qua nhà máy thép | Đường chiến thắng Sông Lô (xã An Đạo cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 42 | Các tuyến đường khác | Đường 323C (xã An Đạo cũ) | Trạm y tế xã (xã An Đạo cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 43 | | Nhà ông Ngô Quang Trung đấu nối đường Chiến Thắng Sông Lô và đường sản xuất nông nghiệp công nghệ cao (xã An Đạo cũ) | | 1.200 | 660 | 480 | 480 | 260 | 190 | 360 | 200 | 140 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 44 | Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 8 (xã Tiên Du cũ) | | | 3.000 | | | 1.300 | | | 1.000 | | |

| 45 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Định, Núi Bà Phòng, Cây Khế | | | 4.700 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 46 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Lường | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 47 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Đồng Phiêng | | | 1.200 | | | 500 | | | 400 | | |

| 48 | Tuyến đường thuộc khu tái định cư Đồng Ré, khu Lũng Hàng | | | 1.300 | | | 600 | | | 440 | | |

| 49 | Tuyến đường thuộc khu tái định cư Tay Kèo Trong, Tay Kèo Ngoài, khu Xóm Cầu | | | 1.300 | | | 600 | | | 440 | | |

| 50 | Khu dân cư nông thôn mới (xã An Đạo cũ, huyện Phù Ninh) | | | 6.600 | | | 2.600 | | | 2.000 | | |

| 51 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Ông Kha | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 52 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Mả Vàng | | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 53 | Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Bờ Đình | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 54 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 700 | | | 300 | | | 200 | | |

Phụ lục số 22

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THANH BA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường tỉnh 314 | Cầu Đồng Đáng | Hết đất cây xăng ông Diện | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 |

| 2 | | Giáp đất cây xăng ông Diện | Ngã ba Cây Thị | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 3 | | Ngã ba Cây Thị | Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.300 | 1.200 | 900 |

| 4 | Đường tỉnh 314 (cũ) | Giáp nhà ông Sỹ khu 7 Đồng Xuân cũ | Đường TL 314 mới (Nhà Hùng Lịch) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 5 | Đường tỉnh 314C | Cầu Rượu | Hạt kiểm lâm | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 6 | | Giáp Hạt kiểm lâm | Hết địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 7 | | Giáp ranh giới xã Đồng Xuân (cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương (Cơ khí chè) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 8 | Đường huyện tuyến Ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc | Ngã ba Cây Thị | Nhà văn hóa khu 8 Đồng Xuân | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 9 | | Nhà văn hóa khu 8 Đồng Xuân | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) (Trại nhà ông Căn) | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 10 | Đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Thái Ninh | Đội 7 Công ty chè Phú Bền | Ngã ba Vân Lĩnh (UBND xã cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 11 | Đường huyện | Tỉnh lộ 314C (chân dốc Chìa Vôi) | Hết địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) đi xã Mạn Lạn | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 12 | | Ngã ba chợ Dốc Sản | Trường Mầm non Hanh Cù 2 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 13 | | Giáp trường Mầm non Hanh Cù 2 | Trạm biến thế (đối diện nhà Tú Anh) | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 14 | | Trạm biến thế (đối diện nhà Tú Anh) | Gốc đa (ngã ba Hanh Cù) | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 15 | Đường Đào Giã | Ngã ba Đào Giã đến Cổng Chè Phú Bền | Cổng trường Cơ điện 1 | 25.000 | 13.800 | 10.000 | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 7.500 | 4.100 | 3.000 |

| 16 | | Giáp cổng trường Cơ điện 1 | Hết Bưu Điện xã Thanh Ba | 30.000 | 16.500 | 12.000 | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 9.000 | 5.000 | 3.600 |

| 17 | | Hết Bưu Điện xã Thanh Ba | Đường rẽ phố Minh Tiến (đường đi Hoàng Cương) | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 4.500 | 2.500 | 1.800 |

| 18 | | Đường rẽ đi Yên Nội | Hết ranh giới TT. Thanh Ba (cũ) | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 |

| 19 | Đường Phạm Tiến Duật | Ngã ba Đào Giã | Trung tâm Giáo dục thường xuyên | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 |

| 20 | | Giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Hết khu vực thị trấn Thanh Ba (cũ) | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 21 | Đường Hàn Thuyên | Ngã ba Đào Giã | Cây xăng số 12, hết ranh giới xã Thanh Ba | 13.500 | 7.400 | 5.400 | 5.400 | 3.000 | 2.200 | 4.100 | 2.200 | 1.600 |

| 22 | Đường Ngô Quang Bích | Cổng nhà máy chè Phú Bền | Cây xăng số 12 | 6.800 | 3.700 | 2.700 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 23 | Đường Thắng Lợi | Cầu Văng | Ngã 3 cây xăng khu 4 Đồng Xuân | 8.500 | 4.700 | 3.400 | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 2.600 | 1.400 | 1.000 |

| 24 | Đường Kiến Thiết | Ngã ba Đào Giã | Cầu Bạch - nhà văn hóa khu 3 - hết địa giới hành chính xã Thanh Ba (giáp xã Đông Lĩnh cũ) | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 25 | Phố Quý Minh | UBND thị trấn (cũ) | Đài tưởng niệm anh hùng liệt sỹ | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 26 | Phố Vũ Danh Tấn | Trụ sở công an xã Thanh Ba đến Núi ván | Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 27 | Phố Cao Sơn | Khu 11 thị trấn Thanh Ba (cũ); (SN 01 - Phương Oanh) | Ngã 3 nhà ông Toàn Dung, hết ranh giới hành chính xã Thanh Ba | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 28 | Phố Minh Tiến | Tỉnh lộ 314 giáp nhà ông Tiến | Hết ranh giới thị trấn Thanh Ba (cũ), giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 29 | Phố Đặng Thiếp | Ngã ba Đồng Xuân | Hết Cầu Đồng Đáng | 18.000 | 9.900 | 7.200 | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 5.400 | 3.000 | 2.200 |

| 30 | Đường tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc | Giáp ranh với xã Đồng Xuân (cũ) (Trại nhà ông Căn) | Ngã ba dốc Liên Hợp (cổng nhà ông Thanh Phú, khu 26, xã Hanh Cù) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 31 | Đường tuyến Vườn Cam | Ngã 3 đường rẽ Vườn Cam | Giáp nhà ông Đông Hằng SN56 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 32 | Các tuyến đường khác | Tỉnh lộ 314 (nhà ông Hồng Lâm) | Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba (giáp ranh xã Yên Kỳ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 33 | | Cổng UBND xã Thanh Vân (cũ) | Ngã ba dốc Liên Hợp (nhà ông Thanh Phú) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 34 | | Chợ Dốc Sản | Ngã ba (nhà ông Nhận Phượng) | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 35 | | Hồ Quán Sấu | Ngã 3 Nhà văn hóa khu 13 đi ngã 3 nhà ông Điện | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 36 | | Ngã ba bờ hồ Quán Sấu | Ngã ba nhà ông Ban Là | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 37 | | Đường từ gốc Đa - Cầu Nam Bông | Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 38 | | Chân Dốc Bún (nhà ông Nam) | Chợ Gốc Đa | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 39 | | Ngã ba dốc Liên Hợp | Trạm y tế xã Vân Lĩnh cũ | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 40 | | Trạm y tế xã Vân Lĩnh cũ | Ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 41 | | Ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm) | Hết địa phận xã Vân Lĩnh cũ (đường đi xã Chân Mộng) | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 42 | | Ngã ba đường đi Yên Kỳ (nhà bà Hoàn Điểm) | Giáp ranh địa giới xã Yên Kỳ | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 43 | | Ngã 3 nhà ông Minh Hằng khu 3 | Đội 7 công ty chè Phú Bền | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 44 | | Đội 7 công ty chè Phú Bền | Hết địa phận xã Vân Lĩnh (cũ) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 45 | | Nhà ông Hậu Thân đi xã Quảng Yên (thửa 158 tờ 23) | Giáp địa giới hành chính xã Quảng Yên | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 46 | | Tỉnh lộ 314 (SN 01) đi phố Nguyễn Trọng Quỳ (khu 5) đi phố Minh Tiến (khu 6) | Nhà ông Cường Mai SN 11 (Đường đi Hoàng Cương) | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 47 | | Đường tỉnh 314 (cổng rượu) | Hết ngõ 363 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 48 | Các tuyến đường khác | Khu 3 thị trấn cũ (Nối Km 30) | Khu 4 Đồng Xuân (ngã ba đèn đỏ) | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 49 | | Nhà ông Quang Chính SN 02 phố Đào Lương (Khu 2 TT Thanh Ba) | Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 50 | | Nhà ông Thường Mĩ | Ngã 3 đường rẽ chợ gốc Đa | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 51 | | Tỉnh lộ 314 (nhà Loan Vịnh) | Cổng trường THCS Hanh Cù | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 52 | Khu dân cư Đồng Mương | | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 53 | Khu dân cư tràn Xi Măng (khu 8, khu 12 thị trấn cũ) | | | 4.500 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 54 | Khu dân cư đồi Núi Ván, thị trấn Thanh Ba cũ | | | 5.500 | | | 2.200 | | | 1.700 | | |

| 55 | Khu dân cư Ngọn Hồ, khu 7 Đồng Xuân | | | 12.000 | | | 4.800 | | | 3.600 | | |

| 56 | Khu dân cư tại xứ Đồng Vân, khu 7 Đồng Xuân | Băng 1: Đất hai bên đường ĐT 314 (mới) | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| | | Băng 2: Còn lại | | 5.900 | | | 2.800 | | | 2.250 | | |

| 57 | Khu tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu 23, 24 Hanh Cù | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 58 | Khu tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu 4,5 Đồng Xuân, xã Thanh Ba | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 60 | Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị, thị trấn Thanh Ba và phía Tây Bắc thị trấn Thanh Ba | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 61 | Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị, thị trấn Thanh Ba và xã Đồng Xuân, huyện Thanh Ba | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 62 | Khu dân cư đồi Silic khu 11 Thị Trấn Thanh Ba cũ | | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 63 | Khu dân cư tập thể Xi măng khu 12 Thị Trấn Thanh Ba cũ | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 64 | Khu dân cư khu 4 Thị Trấn Thanh Ba cũ | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 65 | Khu dân cư tràn Cây Sắn Khu 10 thị trấn Thanh Ba cũ | | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 66 | Khu dân cư Tràn Cầu Đá, khu 4 Hanh Cù, xã Thanh Ba (Sau UBND xã Hanh Cù cũ) | | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 67 | Đất 2 bên đường liên khu trong khu vực thị trấn (cũ) | | | 2.500 | | | 1.000 | | | 800 | | |

| 68 | Đường liên khu tại các xã Đồng Xuân, Hanh Cù, Vân Lĩnh cũ | | | 1.500 | | | 600 | | | 500 | | |

| 69 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Thanh Ba cũ | | 2.000 | | | 800 | | | 600 | | |

| 70 | | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại các xã Đồng Xuân, Hanh Cù, Vân Lĩnh cũ | | 1.000 | | | 400 | | | 300 | | |

Phụ lục số 23

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ QUẢNG YÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 2 | Toàn tuyến | | 10.800 | 5.900 | 4.300 | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 3.200 | 1.800 | 1.300 |

| 2 | Đường tỉnh 314B | Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng | Chợ Đại An | 8.500 | 4.700 | 3.400 | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 1.900 | 1.100 | 800 |

| 3 | | Chợ Đại An | Giáp ranh địa giới hành chính xã Thanh Ba | 7.500 | 3.200 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 1.000 | 700 |

| 4 | Đường liên xã | Tỉnh lộ 314B | Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (tuyến Đại An - Năng Yên cũ) | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.300 | 500 | 400 | 1.000 | 400 | 300 |

| 5 | | Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (tuyến Đại An - Năng Yên cũ) | Quốc lộ 2 | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 6 | | Tỉnh lộ 314B | Cầu Tràn Din khu 7, xã Đại An cũ | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 500 | 300 |

| 7 | | Cầu Tràn Din khu 7 xã Đại An cũ | Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên (giáp xã Minh Tiến cũ, Đông Lĩnh cũ) | 2.300 | 1.300 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 8 | | Tỉnh lộ 314B | Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba (tuyến Quảng Yên, Đông Lĩnh, Vân Lĩnh) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 9 | | Nối từ đoạn đường Tỉnh lộ 314B đến hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba (tuyến Quảng Yên, Đông Lĩnh, Vân Lĩnh) | Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba, xã Chân Mộng | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 500 | 250 | 180 |

| 10 | Đường liên xã | Nối từ đường Tỉnh lộ 314B | Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba (tuyến Km30 cũ) | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 11 | | Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành (cổng nhà máy Z121) | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 12 | | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di | Cây xăng Thái Ninh | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.300 | 500 | 400 | 1.000 | 400 | 300 |

| 13 | | Nhà văn hóa khu Trò làng Não | Nhà thờ Ninh Dân | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 14 | | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di | Ngã ba kết nối với đường Quảng Yên đi Quốc lộ 2 | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 15 | | Nối tiếp từ đường giáp ranh xã Đông Thành (cổng nhà máy Z121) đến ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di | Hết ranh giới xã Quảng Yên giáp xã Đông Thành (xã Khải Xuân cũ) | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.300 | 500 | 400 | 1.000 | 400 | 300 |

| 16 | Đường liên khu | Nhà ông Lịch | Cầu ông Mạnh (trước cửa trường mầm non) | 1.200 | 600 | 400 | 500 | 250 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 17 | | Nhà ông Quang (khu Hưng Long) | Đi Chân Mộng | 1.200 | 600 | 400 | 500 | 250 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 18 | | Đoạn đường liên khu còn lại | | 1.200 | 600 | 400 | 500 | 250 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 19 | Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba | Băng 1 | 7.500 | | | 2.300 | | | 1.700 | | |

| 20 | | | Băng 2 | 3.500 | | | 900 | | | 700 | | |

| 21 | | Tuyến Đại An - Năng Yên cũ | Băng 1 | 2.200 | | | 900 | | | 700 | | |

| 22 | | | Băng 2 | 1.500 | | | 600 | | | 500 | | |

| 23 | Khu tái định cư dự án Tuyến đường kết nối từ Km30 cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ đi trung tâm huyện Thanh Ba | Khu TĐC khu 1 Đại An (Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) | Băng 1 | 7.500 | | | 2.400 | | | 1.950 | | |

| 24 | | | Băng 2 | 800 | | | 450 | | | 350 | | |

| 25 | | Khu TĐC khu 1 Đông Lĩnh | | 800 | | | 450 | | | 350 | | |

| 26 | | Khu TĐC khu Cây Xa | | 800 | | | 450 | | | 350 | | |

| 27 | Khu tái định cư dự án Cụm công nghiệp Quảng Yên | Vị trí 1: Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 314B đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba | | 7.500 | | | 2.400 | | | 1.950 | | |

| 28 | | Vị trí 2: Khu vực còn lại | | 800 | | | 450 | | | 350 | | |

| 29 | Khu tái định cư Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên | Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) | Băng 1 | 7.500 | | | 2.300 | | | 1.700 | | |

| 30 | | | Băng 2 | 3.500 | | | 900 | | | 700 | | |

| 31 | | Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Tuyến Đại An - Năng Yên cũ) | Băng 1 | 2.200 | | | 900 | | | 700 | | |

| 32 | | | Băng 2 | 1.500 | | | 600 | | | 500 | | |

| 33 | | Khu tái định cư dự án Cụm công nghiệp Quảng Yên | Vị trí 1: Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 314B đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba | 7.500 | | | 2.400 | | | 1.950 | | |

| 34 | Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC | Xứ Đồng Vường, khu Quảng Di | Băng 1 | 2.400 | | | 1.300 | | | 1.000 | | |

| 35 | | | Băng 2 | 800 | | | 450 | | | 350 | | |

| 36 | | Xứ Đình Trên và Đình Dưới | Băng 1 | 2.400 | | | 1.300 | | | 1.000 | | |

| 37 | | | Băng 2 | 800 | | | 450 | | | 350 | | |

| 38 | | Xứ Gò Lem, khu 4 Đông Lĩnh | Băng 1 | 1.200 | | | 700 | | | 500 | | |

| 39 | | | Băng 2 | 800 | | | 450 | | | 350 | | |

| 40 | Khu đấu giá tại xứ Đồng Nưa, khu Chò Làng Não (Đất 2 bên đường TL 314B Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba) | Băng 1 | | 11.000 | | | 3.500 | | | 2.800 | | |

| 41 | | Băng trong | | 6.500 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 42 | Đấu giá QSD đất tại trụ sở UBND xã Quảng Nạp cũ | | | 5.800 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 43 | Đấu giá QSD đất tại sân vận động xã Quảng Yên | Băng 1 (Tuyến Đại An - Năng Yên cũ) | | 5.800 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 44 | | Băng 2 (Trước cổng UBND xã Quảng Yên) | | 3.900 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 45 | | Băng 3 (Còn lại) | | 3.400 | | | 1.400 | | | 1.150 | | |

| 46 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 800 | | | 450 | | | 350 | | |

Phụ lục số 24

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀNG CƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 2D | Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân | Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 550 | 300 |

| 2 | Đường TL 314 | Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba | Ngã ba cổng chính nhà máy xi măng Sông Thao | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 2.700 | 1.000 | 600 |

| 3 | | Ngã ba nhà máy xi măng Sông Thao | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.300 | 900 | 500 |

| 4 | | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân | Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 500 | 300 |

| 5 | | Đường tỉnh 314 mới | Đường nội bộ xi măng Sông Thao | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 600 | 300 |

| 6 | Đường liên xã | Quốc lộ 2D | Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Hanh Cù cũ) | 6.800 | 3.800 | 2.700 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 2.000 | 800 | 400 |

| 7 | | Quốc lộ 2D | Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Đồng Xuân cũ đi qua cầu Bật) | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 300 | 200 |

| 8 | | Tỉnh lộ 314 | Trường tiểu học Hoàng Cương | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 300 | 200 |

| 9 | | Cổng trường Tiểu học Hoàng Cương | Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 200 | 100 |

| 10 | | Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương | Giáp Quốc lộ 2D | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 400 | 200 |

| 11 | | Quốc lộ 2D | Nút giao với đường giao thông nông thôn 3 (Kho Muối) | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 300 | 200 |

| 12 | | Ngã ba Kho Muối | Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 600 | 300 |

| 13 | | Trụ sở công an xã Hoàng Cương | Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 300 | 200 |

| 14 | | Dốc Chiến Thắng | Trụ sở ủy ban xã Hoàng Cương | 1.800 | 1.000 | 700 | 750 | 400 | 300 | 600 | 200 | 100 |

| 15 | | Ngã ba giáp nhà Trung Đào | Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 480 | 200 | 100 |

| 16 | Đường liên xã | Ngã ba Sen xã Ninh Dân cũ | Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành | 5.400 | 3.000 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.600 | 600 | 300 |

| 17 | | Trụ sở UBND xã Ninh Dân cũ | Đường nối với đường TL314 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 300 | 200 |

| 18 | | Cổng nhà máy xi măng Sông Thao | Cổng trụ sở Ủy ban xã Ninh Dân cũ | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 200 | 100 |

| 19 | | Trụ sở Ủy ban xã Ninh Dân cũ | Giáp xưởng sửa chữa ô tô Cường Hương khu 2 | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 200 | 100 |

| 20 | | Quốc lộ 2D vào ga Vũ Ẻn đi qua UBND xã Vũ Yển cũ | Nút giao với ĐT314C | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 300 | 200 |

| 21 | | Quốc lộ 2D | Dốc Sơn giáp xã Hoàng Cương | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 300 | 200 |

| 22 | | Nhà văn hóa khu 5 Vũ Yển | Nút giao với ĐT314C | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 300 | 200 |

| 23 | Đường liên khu | | | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 24 | Khu Bắc Sơn | Nhà ông Vượng Xiêm | Nhà ông Vinh Hà | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 25 | Khu Thống Nhất | Nhà bà Yến Hải | Nhà ông Tiến Hà, ông Tuấn Hà | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 26 | Khu Quyết Thắng | Nhà ông Quảng Liên | Nhà bà Tiển Ngọc | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 27 | Khu Quyết Tiến | Nhà bà Châm Lộc | Nhà ông Hồng (Thính) | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 28 | Khu An Ninh 1 | Nhà bà Tiểu Phương | Nhà ông Sơn Tới | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 29 | Khu Tây Sơn | Nhà ông Diệu | Nhà bà Lan Anh, ông Phước | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 30 | | Ngã ba khu Hồng Phong | Đi khu Thanh Ba (nhà văn hóa) | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 31 | | ĐT 314C | NVH khu 4 xã Vũ Yển cũ | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 32 | Các tuyến đường khác | Nhà ông Tứ qua nhà ông Uyên Lập | Nhà ông Cao Hằng | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 33 | | Quốc lộ 2D | Nhà bà Lưu | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 34 | Khu đấu giá trụ sở UBND xã Hoàng Cương | | | 4.200 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 35 | Khu đấu giá tại khu Quyết Thắng | | | 4.600 | | | 1.900 | | | 1.550 | | |

| 36 | Khu tái định cư xi măng Phú Thọ (Băng 2) | | | 1.400 | | | 600 | | | 400 | | |

| 37 | Khu đấu giá trụ sở làm việc cũ trạm thuế Vũ Ẻn | | | 3.600 | | | 1.500 | | | 1.200 | | |

| 38 | Khu đấu giá Đồng Uẩn khu 5, Nông Giữa khu 2 | | | 9.000 | | | 3.800 | | | 3.000 | | |

| 39 | Khu TĐC dự án đường kết nối từ trung tâm xã Thanh Ba đi cụm Công nghiệp Bãi Ba Đông Thành qua TL314 với nút giao IC9 cao tốc Nội Bài - Lào Cai | | | 5.400 | | | 2.250 | | | 1.800 | | |

| 40 | Khu TĐC dự án Đầu tư mở rộng nhà máy Z121 | | | 1.100 | | | 450 | | | 360 | | |

| 41 | Đất băng 2 lô A1, A3, A4, A5, A6 khu TĐC số 1 xi măng Sông Thao | | | 1.800 | | | 700 | | | 500 | | |

| 42 | Đất tại vị trí lô A2, khu TĐC số A1 xi măng Sông Thao | | | 1.800 | | | 700 | | | 500 | | |

| 43 | Đất băng 2, 3 khu TĐC số 2 và TĐC số 2 mở rộng | | | 1.000 | | | 550 | | | 400 | | |

| 44 | Đất băng 2, 3, 4 của khu đất 8% | | | 1.400 | | | 600 | | | 400 | | |

| 45 | Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng: Vị trí nằm 2 bên đường trục chính | | | 900 | | | 425 | | | 320 | | |

| 46 | Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng: Các lô còn lại | | | 600 | | | 350 | | | 260 | | |

| 47 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 1.100 | | | 450 | | | 300 | | |

Phụ lục số 25

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐÔNG THÀNH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường tỉnh 320C Ninh Dân - Thanh Vinh (TX. Phú Thọ) | Đường rẽ đi mỏ sét (Xi măng Sông Thao) | Giáp Trường THCS Đông Thành | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.700 | 1.000 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 2 | Đường tỉnh 314 | Giáp địa giới hành chính xã Khải Xuân cũ | Cổng Chùa Thái Sơn | 10.800 | 5.900 | 4.300 | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 3.200 | 1.800 | 1.300 |

| 3 | | Giáp cổng Chùa | Hết đất Khải Xuân, giáp xã Võ Lao (nhà bà Thu Tác) | 6.200 | 3.400 | 2.500 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.900 | 1.000 | 700 |

| 4 | | Cổng nhà bà Thu Tác | Hết ngã ba đường đi xã Quảng Yên | 5.400 | 3.000 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.600 | 900 | 600 |

| 5 | | Đường đi xã Quảng Yên | Giáp ranh địa giới hành chính xã Hoàng Cương | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 6 | Đường tỉnh 314 cũ | Toàn tuyến | | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 7 | Đường huyện tuyến Võ Lao - Đông Thành | Giáp hộ nhà ông Báo khu 2 | Ngã 4 Phụng Thượng (ĐT 320) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 8 | Đường huyện | Áp Phích xã Khải Xuân (cũ) | UBND xã Đông Thành | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 9 | | UBND xã Đông Thành | Cổng Trường tiểu học Khải Xuân | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 10 | | Cổng Trường tiểu học Khải Xuân | Chùa Tà | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 11 | Đường Võ Lao - Đông Thành | ĐT 314 (Ngân hàng NN&PTNT) | Giáp ranh địa giới hành chính xã Đông Thành cũ | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 12 | | Hết đất Võ Lao (nhà Tuyến Hồng Võ Lao) đi chợ lạnh | Sân vận động nhà máy Z121 | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 13 | Đường Võ Lao - Quảng Yên | ĐT 314 | Giáp ranh địa giới hành chính xã Quảng Yên | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 14 | Đường Đông Thành - Văn Lung (đường nhựa) | Toàn tuyến | | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 1.200 | 600 | 500 | 900 | 500 | 300 |

| 15 | Các tuyến đường khác | Trường THCS Đông Thành | Hết nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành | 5.800 | 3.200 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 1.000 | 700 |

| 16 | | Giáp nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành | Giáp ranh địa giới hành chính phường Âu Cơ | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 17 | | Đường Chợ Lạnh Đông Thành - Z121 (Võ Lao) (đường nhựa) | | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 1.200 | 600 | 500 | 900 | 500 | 300 |

| 18 | | Ngã 4 Phụng Thượng | Đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 19 | | ĐT 320C xã Đông Thành | Giáp ranh xã Sơn Cương cũ (đường vào Cụm công nghiệp Bãi Ba) | 5.800 | 3.200 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 1.000 | 700 |

| 20 | | IC9 đấu nối | Đường TL320C | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 21 | | Đường Khải Xuân (cũ) đi Quảng Nạp (cũ) | | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 22 | | Đường tỉnh 314 (cổng nhà bà Thu Tác) | Hết nhà Tuyến Hồng (Võ Lao cũ) đi chợ lạnh | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 1.200 | 600 | 500 | 900 | 500 | 300 |

| 23 | | ĐT 314 | Cầu Việt | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 24 | | Hầm chui dân sinh Km69 cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Hết ranh giới xã Đông Thành (khu TĐC Cầu Vầy - Núi Thấp) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 25 | Đường liên khu | | | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 26 | Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Cầu Vầy, Núi Thấp và Gò Cây Mít xã Đông Thành) | | | 1.100 | | | 400 | | | 300 | | |

| 27 | Khu tái định cư dự án Tuyến đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường tỉnh 320C (Đường đi xã Đông Thành, huyện Thanh Ba) - Giai đoạn 1 (Đoạn từ Km0+00 - Km5+846) | | | 1.100 | | | 500 | | | 400 | | |

| 28 | Tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu 9 | | | 1.100 | | | 400 | | | 300 | | |

| 29 | Tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu 10 Đồng Nóng | | | 1.100 | | | 400 | | | 300 | | |

| 30 | Đất trong khu tái định cư tại Tràn Đảng, khu 7 | | | 1.500 | | | 600 | | | 500 | | |

| 31 | Khu tái định cư dự án xây dựng dây chuyền sản xuất pháo hoa của Công ty Z121 | | | 2.500 | | | 1.000 | | | 800 | | |

| 32 | Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai xã Võ Lao | | | 2.500 | | | 1.000 | | | 800 | | |

| 33 | Khu tái định cư dự án Đầu tư mở rộng Nhà máy Z121 | Băng 1: Đất hai bên đường Võ Lao - Quảng Yên, đoạn từ ĐT 314 đến hết đất Võ Lao giáp ranh với xã Quảng Yên | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 34 | | Các băng còn lại | | 2.550 | | | 1.300 | | | 1.010 | | |

| 35 | Khu tái định cư dự án: Trường Bắn Trinh Sát - Trinh Sát đặc nhiệm của tiểu đoàn 20/BTM Quân khu 2 tại xã Võ Lao | | | 4.500 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 36 | Khu đấu giá tại khu vực Cầu Đè, xã Đông Thành | Băng 1: Đất hai bên đường xã Khải Xuân đi Chùa Tà, đoạn từ đường tỉnh 314 đến UBND xã Đông Thành | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 37 | Khu đấu giá tại khu 2, 3 xã Đông Thành | Băng 1 | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 38 | | Băng 2 | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 39 | | Băng 3 | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 40 | Khu đấu giá tại khu 12 xã Đông Thành | Băng 1 | | 5.800 | | | 2.300 | | | 1.700 | | |

| 41 | | Băng 2 | | 3.500 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| 42 | Khu đấu giá tại khu 3 Võ Lao, xã Đông Thành | Băng 1 | | 9.600 | | | 3.800 | | | 2.900 | | |

| 43 | | Băng 2 | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 44 | Khu đấu giá tại khu 4, xã Đông Thành | Băng 1 | | 4.800 | | | 1.900 | | | 1.400 | | |

| 45 | | Băng 2 | | 3.500 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| 46 | Khu đấu giá tại khu 6, 7 xã Đông Thành | Băng 1 | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 47 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 700 | | | 300 | | | 200 | | |

Phụ lục số 26

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CHÍ TIÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 2D | Giáp địa giới hành chính phường Âu Cơ | Trường THCS Thanh Hà | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 2 | | Trường THCS Thanh Hà | Hết địa giới hành chính xã Chí Tiên, giáp xã Hoàng Cương | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 3 | Đường Đê Tả Thao | Ngã ba xã Sơn Cương cũ | Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 4 | Đường liên xã | Ngã ba QL2D | Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 5 | | Cụm CN Bãi Ba | Nối Quốc lộ 2D | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 6 | | Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành | Hết Cụm công nghiệp Bãi Ba | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 7 | | Quốc lộ 2D | Phường Âu Cơ | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 8 | | Quốc lộ 2D | Ngã ba đường rẽ Sơn Cương | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 9 | | Ngã ba khu 10 Chí Tiên (nhà bà Hán Hùng) | Đường rẽ Lữ đoàn 168 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 10 | | UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên) | UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên) | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 11 | | UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên) | Quốc lộ 2D | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 12 | | UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên) | Khu Lăng mộ họ Hà khu 3 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 13 | | Khu Lăng mộ họ Hà khu 3 | Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 14 | | Ngã ba khu 7 | Giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương | 900 | 500 | 400 | 500 | 250 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 15 | Đường liên khu | | | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 16 | Khu đấu giá Gò Găng | | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 17 | Khu TĐC Cụm CN Bãi Ba 2 tại khu 2, khu 3 | | | 600 | | | 300 | | | 240 | | |

| 18 | Khu đấu giá trụ sở trạm kiểm lâm | | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 19 | Khu đấu giá Thanh Hà | Các lô LK01(1) đến LK01(28) + LK02(1) đến LK02(27) | | 13.000 | | | 5.200 | | | 3.900 | | |

| 20 | | Các lô LK01(29) đến LK01(48) + LK02(28) đến LK02(46) | | 11.000 | | | 4.400 | | | 3.300 | | |

| 21 | | Các lô LK04(1) đến LK04(16) + LK05(1) đến LK05(16) | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 22 | | Các Lô: LK03(1) đến LK03(16) + BT01(1) đến BT01(10) + BT02(1) đến BT02(10) + BT03(1) đến BT03(10) + BT04(1) đến BT04(10) + LK06(1) đến LK06(16) | | 9.000 | | | 3.600 | | | 2.700 | | |

| 23 | Điểm dân cư trung tâm tại khu 3, xã Chí Tiên | | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 24 | Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba cũ | Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba - Băng 1 | | 15.000 | | | 6.000 | | | 4.500 | | |

| 25 | | Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba - Băng 2 | | 13.000 | | | 5.200 | | | 3.900 | | |

| 26 | | Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba - Băng 3 | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 27 | Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên | Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên - Băng 1 | | 13.000 | | | 5.200 | | | 3.900 | | |

| 28 | | Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên - Băng 2 | | 11.000 | | | 4.400 | | | 3.300 | | |

| 29 | | Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên - Băng 3 | | 9.000 | | | 3.600 | | | 2.700 | | |

| 30 | Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất | Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất - Băng 1 | | 1.500 | | | 600 | | | 500 | | |

| 31 | | Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất - Băng 2 | | 1.200 | | | 500 | | | 400 | | |

| 32 | | Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất - Các vị trí còn lại | | 600 | | | 300 | | | 240 | | |

| 33 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 900 | | | 400 | | | 300 | | |

Phụ lục số 27

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LIÊN MINH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Đê Tả Thao | Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên | Nghĩa trang Phương Nhuế | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 2 | | Nghĩa trang Phương Nhuế | Đường rẽ đi phường Âu Cơ | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 3 | | Đường rẽ đi phường Âu Cơ | Nghĩa trang Tăng Nhi | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 4 | | Nghĩa trang Tăng Nhi | Chùa Bảo Sái | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 5 | | Chùa Bảo Sái | Giáp địa giới hành chính phường Âu Cơ | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 6 | Đường liên xã | Ngã ba tiếp nối đê Tả Thao | Giáp địa giới hành chính phường Âu Cơ | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.700 | 1.000 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 7 | | Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 5 cũ | Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.700 | 1.000 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 8 | Các tuyến đường khác | Đất hai bên đường liên khu | | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 9 | | Nhà ông Thử (Khu 2) | Nhà ông Lực (Khu 6) | 4.700 | 2.600 | 1.900 | 1.900 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 10 | | Đất hai bên đường đê bối thuộc địa bàn xã Lương Lỗ | | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 11 | | Đoạn đường trong khu dân cư | | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 500 | 300 | 200 |

| 12 | Khu đấu giá ao ông Tụy | | | 4.500 | | | 1.900 | | | 1.500 | | |

| 13 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 1.100 | | | 400 | | | 300 | | |

Phụ lục số 28

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐOAN HÙNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường 19 tháng 5 (QL70) | Ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT VN (QL2) | Cống Cận | 15.000 | 8.300 | 6.000 | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 4.900 | 2.700 | 1.900 |

| 2 | | Cống Cận | Cổng nhà ông Thêm | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 3 | | Cổng nhà ông Thêm | Giáp đất ông Bồng (bên trái) | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 4 | | Đối diện nhà ông Thêm (bên phải) | Ngõ 72 (đường 19/5) | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 5 | | Ngõ 72 (đường 19/5) | Đất ông Khanh - Lai) số nhà 76 (bên phải) | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 |

| 6 | | Nhà ông Bồng | Hết cổng Nhà máy 19/5 | 11.000 | 6.100 | 4.400 | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 3.300 | 1.800 | 1.300 |

| 7 | | Cổng Nhà máy 19/5 | Núi giao IC Ngọc Quan | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 8 | | Núi giao IC Ngọc Quan | Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 9 | | Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) | Đường tránh lũ Tây Nam | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 10 | | Đường tránh lũ Tây Nam | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 11 | Đường Đồng Tâm (QL2) | Trường nội trú | Cầu Sóc Đăng | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 |

| 12 | | Cầu Sóc Đăng | Hết trạm kiểm soát lâm sản | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 |

| 13 | | Giáp Trạm kiểm soát lâm sản | Đường rẽ TTBTXH - PT | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 14 | | Đường rẽ TTBTXH - PT | Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 15 | | Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) | Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm theo đường Quốc Lộ 2 | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 5.600 | 3.100 | 2.200 | 4.200 | 2.300 | 1.700 |

| 16 | | Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm (nhà ông Oanh Cự) | Hết trạm Thú y xã Đoan Hùng | 16.000 | 8.800 | 6.400 | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 4.900 | 2.700 | 1.900 |

| 17 | | Giáp trạm Thú y xã Đoan Hùng | Hết cổng Nghĩa trang Liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng (cũ) | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 5.600 | 3.100 | 2.200 | 4.200 | 2.300 | 1.700 |

| 18 | Đường Đồng Tâm (QL2) | Giáp cổng Nghĩa trang Liệt sỹ | Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 19 | | Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng | Cầu Đoan Hùng (cũ) | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 20 | Đường tỉnh 323I | Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Đông Thọ) | Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1 | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 21 | | Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1 | Cây xăng Vân Cương 2 | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 22 | | Cây xăng khu Vân Cương 2 | Bến phà | 1.800 | 1.000 | 700 | 720 | 400 | 300 | 540 | 300 | 200 |

| 23 | | Bến phà | Gốc Thiều Biêu | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 24 | | Gốc Thiều Biêu | Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan) | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 25 | | Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan) | Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 26 | | Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô | Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất | 1.800 | 1.000 | 700 | 704 | 400 | 300 | 530 | 300 | 200 |

| 27 | | Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất | Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Hồng Sơn) | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 28 | Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp xã Chân Mộng | Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ) | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 29 | | Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ) | Trạm than Đoan Hùng | 8.500 | 4.700 | 3.400 | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 2.600 | 1.400 | 1.000 |

| 30 | | Trạm than Đoan Hùng | Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng) | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 3.400 | 1.800 | 1.300 |

| 31 | | Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng) | Cầu Tế | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 32 | | Cầu Tế | Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 33 | | Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng | Cống ông Định | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 34 | | Cống ông Định | Quốc lộ 2 | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 35 | | QL2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ | Giáp xã Tây Cốc (bên phải) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 36 | | Quốc lộ 2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ | Hết đất ở ông Ba - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 37 | Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp đất ở ông Ba - Hương | Đất ở bà Trường | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 38 | | Đất ở bà Trường | Hết đất ở ông Hiển - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 39 | | Giáp đất ở ông Hiển - Hương | Giáp đất ông Hà - Thanh (khu đấu giá Đồng Luỹ) | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 40 | | Đất ở ông Hà - Thanh (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) | Giáp xã Tây Cốc | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 41 | Đường Thọ Sơn | Đường trường cấp 3 (nhà ông Lâm) | Đường rẽ phố Phú Thịnh | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 42 | | Phố Phú Thịnh | Đường rẽ phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 43 | | Phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh) | Đường rẽ phố Tân Long | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 44 | | Phố Tân Long | Đường 19/5 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 45 | Phố Đầu Lô | Quốc lộ 2 | Đường rẽ Phố Đoàn Kết (nhà ông Chiến Ngân) | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 46 | | Giáp đất ông Bảy | Hết cổng Bệnh viện | 8.500 | 4.700 | 3.400 | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 2.600 | 1.400 | 1.000 |

| 47 | | Giáp cổng bệnh viện | Phố Tân Tập (nhà ông Minh Lựu) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 48 | Phố Hợp Tiến | Đường 19/5 | Phố Đầu Lô | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 49 | Phố Đoàn Kết | Đường 19/5 | Phố Hợp Tiến | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 50 | Phố Tân Tiến | Đường Đồng Tâm | Đường Chiến thắng Sông Lô | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 51 | Phố Tân Lập | Đường 19/5 | Hết Thị trấn Đoan Hùng (cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 52 | Phố Tân Đoàn | Đường 19/5 | Phố Hưng Long | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 53 | Phố Hưng Long | Đường Đồng Tâm | Hết đường | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 54 | Phố Đồng Thịnh | Đường Đồng Tâm | Cầu mới Đoan Hùng | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 55 | Phố Tân Long | Đường Đồng Tâm | Đường Thọ Sơn | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 56 | Phố Tân Thịnh | Đường Đồng Tâm | Đường Thọ Sơn (nhà VH Tân Thịnh) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 57 | Phố Phú Thịnh | Đường Đồng Tâm | Đường Thọ Sơn | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 58 | Phố Hưng Tiến | Đường Đồng Tâm (qua tượng đài Chiến thắng Sông Lô) | Đường Chiến thắng Sông Lô | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 59 | Đường nối Đoạn từ Quốc lộ 2 đến đường tỉnh 323 (đường cụm CN-LN) | Quốc lộ 2 | Đường tỉnh 323 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 60 | Đường liên xã | Ngã ba khu 4 Ngọc Quan (cũ) | Đi thị trấn Đoan Hùng (xã Sóc Đăng cũ) | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 61 | | Đường tránh lũ Tây Nam đoạn từ QL70 | Đường rẽ đi xã Tây Cốc | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 62 | | Đường tránh lũ Tây Nam đoạn giáp xã Tây Cốc | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 63 | Đường trục xã | Đường QL70 | Giáp đường tránh lũ Tây Nam | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 64 | Đường liên khu | Cây xăng khu Vân Cương 2 | Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 65 | | Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3 | Trạm Y tế Hữu Đô cũ | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 66 | | Nhà ông Hoàn khu Hố Xanh | Nhà bà Nhạn khu Làng Vải | 2.300 | 1.300 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 67 | | Gốc Thiều Biêu | Đi ông Thủy, khu Liên Hợp | 2.300 | 1.300 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 68 | | Bà Nghĩa khu Đồng Thịnh | Đi ông Thế khu Liên Hợp | 2.300 | 1.300 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 69 | | Ngã 3 khu tập thể 78 | Tiếp giáp đường tránh lũ Tây Nam khu 2 Ngọc Quan | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 70 | Các tuyến đường khác | Nhà bà Dung Lợi | Khu thể thao huyện (đường vào Huyện đoàn cũ) | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 71 | | Quốc lộ 2 | Đi Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh PT (giáp xã Yên Kiện cũ) | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 72 | | Quốc lộ 2 | Đi xã Ngọc Quan (đường liên xã) | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 73 | | Quốc lộ 2 | Đường tỉnh 323 (đường Chiến thắng Sông Lô) | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 74 | | Nhà ông Chính khu 7 | Hết trạm Y tế Sóc Đăng cũ | 5.100 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 75 | | Trạm Y tế Sóc Đăng cũ | Cụm công nghiệp làng nghề Sóc Đăng | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 76 | | Nhà bà Hải khu 9 | Hết nhà bà Thắng, khu 7 (đường nhựa) | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 77 | Các tuyến đường khác | Quốc lộ 2 | Đi khu 2 | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 78 | | Nhà ông Thành khu 2 | Ngã ba trước cửa ông Hùng khu 4 | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 79 | | Bưu điện Văn hóa xã | Cổng Trường Mầm non (đường bê tông) | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 80 | | Ngã ba trước cửa ông Bình | Nhà bà Xuyến, khu 7 (đường bê tông) | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 81 | | Nhà ông Nhất | Nhà bà Hoa, khu 7 | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 82 | | Nhà ông Thiệu | Hết nhà bà Tẩy, khu 7 | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 83 | | Nhà bà Xuyến khu 4 | Nhà ông Lưu, khu 4 | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 84 | | Nhà ông Dân | Nhà ông Chiến, khu 4 | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 85 | | Nhà ông Dũng | Hết nhà bà Huyên | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 86 | | Ngã ba nhà bà Ninh | Nhà ông Dũng, khu 4 (đường bê tông) | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 87 | | Đường Cụm CN-LN Sóc Đăng | Hết nhà ông Hà, khu 5 | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 88 | | Giáp QL2 | Vào cổng huyện uỷ | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 89 | | Giáp QL2 (cổng ông Nghiệp Hường) | Trường Chính Trị | 8.500 | 4.700 | 3.400 | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 2.600 | 1.400 | 1.000 |

| 90 | | Giáp QL2 (qua trạm Y tế) | Ra đường chiến thắng Sông Lô | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 91 | | Quốc lộ 2 | Trường THPT Đoan Hùng (Cổng chính) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 92 | | Nhà ông Thông | Hết bến Phà đi Đại Nghĩa | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 93 | | Quốc lộ 70 | Kho T10 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 94 | | Điện khu 9 Sóc Đăng cũ | Hội trường khu 9 | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 95 | Đoạn từ giáp nhà bà Đàm đường rẽ nhà bà Dậu (giáp khu đấu giá Gốc Quế) | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 96 | Khu đấu giá Gốc Quế | Đoạn từ lô LK 01 đến lô LK 08 | | 11.000 | | | 4.400 | | | 3.300 | | |

| 97 | | Đoạn từ lô LK 10 đến lô LK 17 | | 10.300 | | | 4.100 | | | 3.100 | | |

| 98 | | Lô LK 09 | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 99 | Đoạn từ hết khu đấu giá (Gốc Quế) đến Đường tỉnh lộ 323 | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 100 | Phía đối diện khu đấu giá Gốc Quế (Đoạn từ giáp nhà ô An - Huyền đến Tỉnh lộ 323) | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 101 | Khu đấu giá tại khu Cây Trôi, Ba Trãng, xã Sóc Đăng | | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 102 | Khu đấu giá tại khu Ao Bông, khu Đại Hội, xã Hợp Nhất | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 103 | Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ) | Lô A1 đến lô A23 | | 8.500 | | | 3.400 | | | 2.600 | | |

| 104 | | Lô A24 đến lô A36 | | 7.500 | | | 3.000 | | | 2.300 | | |

| 105 | Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) | Lô LK 01 đến lô LK 16; Lô LK 30 đến Lô LK 40 | | 8.500 | | | 3.400 | | | 2.600 | | |

| 106 | | Lô LK 17 đến lô LK 29 | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 107 | | Lô LK 44 đến lô LK 50 | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 108 | Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). | Lô A57 đến Lô A72; Lô A1 đến Lô A7; Lô A18 đến Lô A22 | | 11.000 | | | 4.400 | | | 3.300 | | |

| 109 | | Lô A8 đến Lô A17; Lô A23 đến Lô A33; Lô A77 đến Lô A118 | | 9.000 | | | 3.600 | | | 2.700 | | |

| 110 | | Lô A73 đến Lô A76 | | 15.000 | | | 6.000 | | | 4.500 | | |

| 111 | Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) | Đường 35 m | | 18.000 | | | 7.200 | | | 5.400 | | |

| 112 | | Đường 18 m | | 15.000 | | | 6.000 | | | 4.500 | | |

| 113 | | Đường 16,5 m | | 13.000 | | | 5.200 | | | 3.900 | | |

| 114 | | Đường 15,5 m | | 13.000 | | | 5.200 | | | 3.900 | | |

| 115 | | Đường 13,5 m | | 12.000 | | | 4.800 | | | 3.600 | | |

| 116 | | Đường 12 m | | 12.000 | | | 4.800 | | | 3.600 | | |

| 117 | | Đường 11,5 m | | 12.000 | | | 4.800 | | | 3.600 | | |

| 118 | Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ) | Đường 24,5 m | | 15.000 | | | 6.000 | | | 4.500 | | |

| 119 | | Đường 13,5 m | | 12.000 | | | 4.800 | | | 3.600 | | |

| 120 | Khu đấu giá Cống Đình (khu 10, Ngọc Quan cũ) | | | 9.500 | | | 3.800 | | | 2.900 | | |

| 121 | Khu dân cư mới Bãi Bằng (khu 7, Ngọc Quan cũ) | | | 4.500 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 122 | Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Ngọc Quan (khu 8, khu 11) | | | 1.800 | | | 700 | | | 500 | | |

| 123 | Khu Tái định cư Khu công nghiệp | | | 1.800 | | | 700 | | | 500 | | |

| 124 | Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (nhà văn hóa cũ) | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 125 | Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (trụ sở UB xã Hữu Đô cũ) | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 126 | Các đường nhánh còn lại và băng 2 của đường Quốc lộ 2 và Quốc lộ 70 | | | 2.100 | | | 800 | | | 600 | | |

| 127 | Đất khu dân cư còn lại của thị trấn Đoan Hùng | | | 1.100 | | | 400 | | | 300 | | |

| 128 | Các đường ngõ, xóm còn lại | Đường xóm (Ngọc Quan, Hợp Nhất, Sóc Đăng cũ) | | 1.200 | | | 500 | | | 400 | | |

| 129 | | Đường liên thôn xóm | | 2.100 | | | 800 | | | 600 | | |

| 130 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 500 | | | 250 | | | 200 | | |

Phụ lục số 29

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂY CỐC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 70 | Giáp địa giới hành chính xã Ngọc Quan | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân (xã Phúc Lai cũ) | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 2 | | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân (xã Phúc Lai cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân (xã Bằng Luân cũ) | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 3 | Đường Quốc lộ 70B | Giáp QL70 | Giáp đường rẽ tỉnh lộ 319 | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 4 | | Giáp đường rẽ tỉnh lộ 319 | Giáp địa giới hành chính xã Ca Đình cũ | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 5 | Đường tỉnh lộ 319 | Giáp QL70B | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 6 | Đường tỉnh lộ 323 | Giáp địa giới hành chính xã Đoan Hùng | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 7 | Đường trục xã | Quốc lộ 70 | Giáp xã Phú Lâm cũ | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 8 | | Nhà văn hóa khu Phúc Thịnh | Nối với TL323 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 9 | | Quốc lộ 70B | Khu 5 Tây Cốc | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.100 | 1.100 | 800 | 1.640 | 800 | 600 |

| 10 | | Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 11 | | Ngã ba khu 3 Ca Đình | Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 12 | | Ngã ba Bờ Hin | Quốc lộ 70 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 13 | | Ngã ba Dộc Cuồng | Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 14 | | Ngã ba khu 2 Ca Đình | Khu 4 Ca Đình | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 15 | | Ngã ba khu 3 Ca Đình | Ngã ba khu 4 Ca Đình | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 16 | | Đường rẽ giáp cầu Duỗn | Hết xã Tây Cốc | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 17 | | Nhà văn hóa chợ Ngà | Xóm Đồng Đam xã Bằng Luân | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 18 | | Trạm điện Việt Hùng 1 đi Phúc Lai | Trạm chè đội 27 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 19 | | Nối từ QL70 (ngã 3 khu Bến Táo) | Đầm Tai Chua khu Thuật Cổ | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 20 | Đường trục xã | Cống chui cao tốc khu Văn Phú | Khu 9 Ngọc Quan | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 21 | | Giáp TL323 | Giáp địa giới hành chính xã Ngọc Quan | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 22 | | Đường rẽ trạm y tế trung tâm | Giáp xã Tây Cốc cũ | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 23 | | Ngã ba giáp TL323 (Tài Hồng) | Ngã tư Phúc Khuê | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 24 | | Ngã ba đi Ngọc Quan | Ngã ba khu Bằng Tường | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 25 | Đường liên khu còn lại | | | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 26 | Đường xóm | | | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 440 | 320 | 600 | 330 | 240 |

| * | Khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 27 | Khu đấu giá Duỗn Trung | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 28 | Khu đấu giá An Thái | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 29 | Khu đấu giá sứ đồng Lò gạch | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 30 | Khu đấu giá sứ đồng Bến Táo | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 31 | Khu đấu giá Đồng Từa, khu Phúc Thịnh | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 32 | Khu đấu giá Trước làng, khu Tân Long | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 33 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 1.000 | | | 400 | | | 300 | | |

Phụ lục số 30

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CHÂN MỘNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 2 | Giáp xã Trạm Thản | Cổng chùa Bình Sơn | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 2 | | Cổng chùa Bình Sơn | Cổng Lâm Sinh | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.840 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 3 | | Cổng Lâm Sinh | Cây xăng Minh Tiến | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 4 | | Cây xăng Minh Tiến | Nhà ông Hiền (Tường) | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 5 | | Nhà ông Hiền (Tường) | Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn | 5.200 | 2.800 | 2.100 | 2.100 | 1.100 | 800 | 1.500 | 900 | 600 |

| 6 | | Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn | Giáp xã Đoan Hùng (Trừ khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng; Khu đấu giá QSD đất Khu 1, xã Yên Kiện cũ) | 5.200 | 2.800 | 2.100 | 2.100 | 1.100 | 800 | 1.500 | 900 | 600 |

| 7 | Đường tỉnh 318 | Tỉnh lộ 323 | Ngã ba giao TL318B | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 8 | | Ngã ba giao TL318B | Đường nối cầu Kim Xuyên | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 9 | | Đường nối cầu Kim Xuyên | Ngã tư gần chợ Vân Đồn | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 10 | | Ngã tư gần chợ Vân Đồn (Cổng ông Khanh) | Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 11 | | Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) | Quốc lộ 2 (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 12 | Đường tỉnh 318B | Quốc lộ 2 | Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú | 2.100 | 1.200 | 800 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 13 | | Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú (Qua UBND xã Minh Phú cũ) | Đường Âu Cơ | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 14 | | Đường Âu Cơ (Trừ khu tái định cư xã Minh Phú cũ) | Tỉnh lộ 318 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 15 | Đường tỉnh 314B (Chân Mộng - Thanh Ba) | Quốc lộ 2 | Hết địa phận xã Chân Mộng | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.050 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 16 | Đường tỉnh 323G | Ngã ba Minh Phú | Giáp xã Phú Mỹ | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 17 | Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) | Giáp xã Phú Mỹ | Ngã ba giao đường tỉnh 318 | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 850 | 500 | 300 |

| 18 | | Ngã ba giao đường tỉnh 318 | Cây xăng Vụ Quang | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 19 | | Cây xăng Vụ Quang | Trường THCS Hùng Long | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.040 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 20 | | Trường THCS Hùng Long | Giáp xã Đoan Hùng | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.040 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 21 | Đường tỉnh 323 cũ | Đất ông Phúc | Cầu Kim Xuyên | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 840 | 500 | 300 |

| 22 | | Cầu Kim Xuyên | Hết nhà bà Loan | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 840 | 500 | 300 |

| 23 | Đường ĐH52 | Nhà ông Thanh Thường (gần Quốc lộ 2) | UBND xã Yên Kiện (cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 24 | | UBND xã Yên Kiện (cũ) | Giáp xã Tiêu Sơn cũ | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 25 | | Giáp xã Tiêu Sơn cũ | Giáp xã Quảng Yên | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 26 | Đường Âu Cơ | Giáp xã Phú Mỹ | Ngã tư giao TL318B | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 840 | 500 | 300 |

| 27 | | Ngã tư giao TL318B | Đường nối cầu Kim Xuyên (trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng) | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 1.400 | 700 | 500 | 1.100 | 600 | 400 |

| 28 | Đường liên xã | Nhà ông Sơn Hòa (khu 7 Yên Kiện cũ) | Giáp xã Ca Đình cũ | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 29 | | Ngã ba khu 9 Yên Kiện (cũ) | Giáp xã Tiêu Sơn cũ | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 30 | | Nhà bà Lập (khu 4 Yên Kiện cũ) | Giáp xã Sóc Đăng (cũ) | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 31 | | Ngã ba đường huyện ĐH52 | Giáp xã Ngọc Quan cũ | 1.800 | 1.000 | 700 | 900 | 500 | 400 | 720 | 400 | 300 |

| 32 | | Quốc lộ 2 (khu 5 Minh Tiến cũ) | Đường ĐH52 | 1.800 | 1.000 | 700 | 900 | 500 | 400 | 720 | 400 | 300 |

| 33 | | Nhà bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ | Ngã ba ông Oanh, khu 1 Tiêu Sơn cũ | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 34 | | Nhà ông Thú, khu 9 Tiêu Sơn cũ | Giáp xã Vân Đồn cũ | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 35 | | Ngã ba ông Hưng, khu 6 Tiêu Sơn cũ | Đỉnh dốc 10% | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 36 | | Ngã ba ông Việt Dung | Hết đất ông Việt Luận khu 8 Tiêu Sơn cũ | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 37 | | Quốc lộ 2 | Nhà văn hóa khu 3 Chân Mộng cũ (thôn 11 cũ) | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 38 | Đường liên xã | TL323 (nhà ông Phát) | Giáp xã Vân Đồn cũ | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 39 | | Đường tỉnh 318 | Nhà ông Vĩnh, khu 3 Vân Đồn cũ | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 40 | | Ngã ba ông Tuấn Hoa, khu 6 Tiêu Sơn cũ | Hết đất bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 41 | Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên | Ngã ba giao với đường liên xã (Minh Tiến cũ) | Tiếp giáp nhà ông Định | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.100 | 600 | 400 | 840 | 500 | 300 |

| 42 | | Nhà ông Sinh Phong | Ngã ba giao đường Âu Cơ | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.200 | 600 | 400 | 900 | 500 | 300 |

| 43 | | Ngã ba giao đường Âu Cơ | Ngã tư giao TL318 | 3.900 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 44 | | Ngã tư giao TL318 | Nhà ông Hùng Thanh khu 5 (Vụ Quang) (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 45 | | Nhà ông Hùng Thanh Khu 5 (Vụ Quang) | Cầu Kim Xuyên | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 46 | Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 323 | Đất ông Dinh khu 2 Vụ Quang cũ | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 47 | | Nhà ông Hợi | Trường mầm non khu B (khu 6 Vụ Quang cũ) | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 48 | | Điểm nối đường tỉnh 318 (khu 11 Vân Đồn cũ) | Giáp xã Hùng Long (cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 49 | | UBND xã Vân Đồn cũ | Khu 9 xã Tiêu Sơn | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 50 | | Đường liên xã còn lại | | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 51 | | Đường liên khu còn lại | | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 52 | | Đường xóm | | 1.200 | | | 500 | | | 400 | | |

| * | Khu đấu giá, tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 53 | Khu đấu giá tại khu 1, xã Yên Kiện cũ | | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 54 | Khu tái định cư xã Minh Phú cũ | | | 2.700 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| 55 | Khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 56 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 57 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 58 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 59 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

Phụ lục số 31

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CHÍ ĐÁM

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 2 | Cầu Đoan Hùng | Cây xăng dầu Hương Lan | 10.800 | 5.900 | 4.300 | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 3.200 | 1.800 | 1.300 |

| 2 | | Cây xăng dầu Hương Lan | Đường rẽ đi hồ Đồng Mầu | 8.600 | 4.800 | 3.500 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.600 | 1.400 | 1.000 |

| 3 | | Đường rẽ đi hồ Đồng Mầu | Giáp tỉnh Tuyên Quang | 10.200 | 5.600 | 4.100 | 4.100 | 2.200 | 1.600 | 3.100 | 1.700 | 1.200 |

| 4 | Đường tỉnh 322 | Quốc lộ 2 | Nhà ông Nghiêm | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 2.700 | 1.500 | 1.100 |

| 5 | | Nhà ông Nghiêm | Nhà ông Thập Loan | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 6 | | Nhà ông Thập Loan | Nhà ông Sửu khu Đông Tiệm | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 7 | | Nhà bia tưởng niệm khu Hùng Quan | Nhà ông Hồng Mơ khu Lạp Xuyên | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 8 | | Nhà ông Hồng Mơ khu Lạp Xuyên | Cổng Nhà thờ Trại Cỏ | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 9 | | Cổng Nhà thờ Trại Cỏ | Đường rẽ vào nhà ông Hùng Thanh khu Thượng Khê | 2.500 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 10 | | Đường rẽ vào nhà ông Hùng Thanh khu Thượng Khê | Hồ Đồng Đầm khu Đông Dương | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 11 | | Hồ Đồng Đầm khu Đông Dương | Giáp địa giới hành chính tỉnh Tuyên Quang | 2.500 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 12 | Đường đê | Đường đê Hữu Sông Lô | Cây xăng Sư đoàn 316 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 600 | 500 |

| 13 | Đường liên xã | QL2 qua khu Phượng Hùng 1, 2 | Đi Vân Du | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 14 | Đường trục chính xã | Quốc lộ 2 (tiếp giáp đất ông Khoa) | Đi ngã ba Đầm Đò | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 1.200 | 600 | 500 | 900 | 500 | 300 |

| 15 | | Ngã tư Trạm y tế xã | Ngã tư ông Hùng Bốn (khu Đám 3) | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.450 | 800 | 600 |

| 16 | Đường tránh lũ | Giáp đường QL2 | Dốc Lò Vôi | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 17 | | Dốc Lò Vôi | Tiếp giáp đường 322 | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 18 | Đường tránh lũ | Cây xăng Hùng Quan cũ | Đi xã Nhữ Khê (Tuyên Quang) | 2.600 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 19 | Đường liên khu | Nhà ông Tân khu Lã Hoàng 2 | Ngã 5 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 20 | | Ngã 5 | Nhà ông Hồng khu Đám 1 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 21 | | Quốc lộ 2 | Đi cánh đồng Mẫu lớn khu Phượng Hùng 1,2 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 22 | | Ngã 5 | Hết nhà ông Túc khu Xuân Áng | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 23 | | Ngã ba Trường mầm non Chí Đám | Đi Ngã 3 Trạm y tế xã Chí Đám | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 24 | | Ngã ba ông Thành Thủy khu Xuân Áng | Nhà văn hóa khu Lã Hoàng 2 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 25 | | Ngã ba bà Xuân khu Xuân Áng | Hết nhà ông Đạo khu Xuân Áng | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 26 | | Ngã 5 | Hết nhà ông Phán khu Đám 1 (Giáp khu Chí) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 27 | | Ngã ba chợ Giàn | Cổng nhà ông Xuân Chuyên | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 28 | | Nhà ông Nghiêm Hoa khu Ánh Hồng | Nhà ông Thắng Ninh, khu Minh Giang | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 29 | | Nhà ông Lượng Thao khu Nghinh Lạp | Nhà ông Tư Lựu, khu Nghinh Lạp | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 30 | | Nhà ông Long Vân (giáp ngã ba đường 322) | Hết nhà ông Chiến Đào khu Đông Dương | 1.800 | 900 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 31 | | Cống Mũi Dùi khu Thượng Khê | Nhà ông Thắng Vinh khu Đông Dương | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 32 | Đường Gò Măng | Giáp thổ cư ông Cừ | Tiếp giáp đường tránh lũ | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 33 | Các đường liên khu còn lại | | | 2.100 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 34 | Các tuyến đường khác | Cây đa khu Nam Đẩu | Ngã tư cây Gạo khu Liên Phú | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 35 | | Cây Gạo khu Liên Phú | Dốc Lò Vôi | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 36 | | Cống Mỗ | Nhà ông Sửu khu Đông Tiệm | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 37 | Đường xóm | | | 1.400 | | | 700 | | | 500 | | |

| * | Khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 38 | Khu đấu giá tại khu Liên Phú | | | 4.200 | | | 1.700 | | | 1.300 | | |

| 39 | Khu đấu giá tại khu Đông Tiệm; khu Gò Da | | | 4.200 | | | 1.700 | | | 1.300 | | |

| 40 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

Phụ lục số 32

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẰNG LUÂN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Ca Đình cũ) | Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 2 | Đường Quốc lộ 70 | Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân (Quế Lâm cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 3 | | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Quế Lâm cũ) | Đường rẽ đi Đồng Đam (nhà ông Kiên Vi) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.840 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 4 | | Đường rẽ đi đồng đam (nhà ông Kiên Vi) | Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.400 | 700 | 500 | 1.020 | 600 | 400 |

| 5 | | Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17) | Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 6 | | Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân | Lối rẽ ĐT 319C | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 7 | | Lối rẽ ĐT 319C | Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 8 | Đường tỉnh 319 | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc | Hết nhà ông Phương Hằng | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 9 | | Hết nhà ông Phương Hằng | Cầu Quê | 3.900 | 2.100 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 600 | 500 |

| 10 | | Cầu Quê | Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 11 | | Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1) | Cống Cây Đa | 3.900 | 2.100 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 600 | 500 |

| 12 | | Cống Cây Đa | Nhà ông Phúc | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 13 | | Nhà ông Phúc | Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ | 1.500 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 500 | 200 | 100 |

| 14 | | Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ | Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 15 | | Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm) | Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 16 | Đường tỉnh 319 | Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng) | Tiếp giáp với QL 70 | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 17 | Đường tỉnh 319B | Tỉnh lộ 319 (ngã ba Bằng Doãn cũ) | Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 18 | | Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận) | Đường rẽ đi Tây Cốc | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 19 | | Đường rẽ đi Tây Cốc | Đường rẽ đi khu 8 | 1.500 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 500 | 200 | 100 |

| 20 | | Đường rẽ đi khu 8 | Tiếp giáp với QL 70 (nhà ông Sinh Định) | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 21 | Đường tỉnh 319C | Tỉnh lộ 319 nhà ông Vĩnh Thiện | Ngã 3 cổng nhà ông Duy | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 22 | | Ngã 3 cổng nhà ông Duy | Tiếp giáp Quốc lộ 70 | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 23 | Đường trục xã | Tỉnh lộ 319 (quán ông Hồng) | Tỉnh lộ 319 C (quán ông Ba) | 1.500 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 500 | 200 | 100 |

| 24 | | Tỉnh lộ 319 (nhà ông Bi) | Tỉnh lộ 319C (đầm Quan Tán) | 1.600 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 25 | | Tỉnh lộ 319 (Ngã ba chợ Minh Lương) | Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 500 | 300 |

| 26 | | Tỉnh lộ 319 (Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương) | Nối với đường 6.2 (cống ông Trị) | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 27 | | Tỉnh lộ 319 (Nhà ông Hiệp Lan) | Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ) | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 28 | | Tỉnh lộ 319 (Nhà ông Hồng) | Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ) | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 29 | | Tỉnh lộ 319B (nhà bà Cúc) | Tỉnh lộ 319C (Nhà ông Duy) | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 30 | | Ngã ba đường rẽ vào khu 1 xã Bằng Luân | Nhà thờ Đức Ký | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 31 | | Nhà thờ Đức Ký | Giáp địa phận xã Đan Thượng (xã Đại Phạm cũ) | 1.500 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 500 | 200 | 100 |

| 32 | | Tiếp giáp QL 70 (Nhà ông Kiên Vy) | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (xã Phú Lâm cũ) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 33 | Đường trục xã | Tiếp giáp QL 70 (Nhà bà Vệ) | Nối TL 319B (khu 7) | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 34 | | TL 319B (nhà ông Hoàn) | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 35 | | Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (ĐH 53 cũ) | Ngã ba Phúc lai cũ (Nhà ông Định) | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 36 | | Ngã ba Phúc Lai cũ (Nhà ông Định) | Lối rẽ vào Trường mầm non Phúc Lai | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 37 | | Lối rẽ vào Trường mần non Phúc Lai | Nối với QL 70B | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 38 | Đường liên khu | Đường bê tông rộng từ > 3 m đến 5 m | | 1.650 | 1.000 | 660 | 660 | 360 | 260 | 500 | 280 | 200 |

| 39 | | Đường bê tông rộng từ 2,5 m đến 3 m | | 1.600 | 830 | 640 | 640 | 350 | 260 | 480 | 250 | 190 |

| 40 | | Đường liên khu còn lại | | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 41 | Đường ngõ xóm | | | 1.200 | | | 500 | | | 400 | | |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 42 | Khu đấu giá tại khu Trước Làng, xã Minh Lương cũ | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 43 | Khu đấu giá tại khu 10, xã Bằng Luân | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 44 | Khu đấu giá Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ | | | 3.500 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| 45 | Khu TĐC Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ | | | 1.800 | | | 700 | | | 500 | | |

| 46 | Khu đấu giá Đầm Hứa Khu 1 Bằng Doãn cũ | | | 3.500 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| 47 | Khu đấu giá tại khu 2 Phúc Lai cũ | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 48 | Khu đấu giá tại khu 9 xã Bằng Luân | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 49 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

Phụ lục số 33

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HẠ HÒA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương) | Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ) | Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) | 2.800 | 1.600 | 1.100 | 1.100 | 600 | 500 | 900 | 500 | 300 |

| 2 | | Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) | Giao đường tỉnh lộ 314 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 3 | | Giao đường tỉnh lộ 314 | Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ) | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 4 | | Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ) | Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 5 | | Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ) | Ngã 3 dốc ông Thành cháy | 5.700 | 3.100 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 6 | | Ngã 3 dốc ông Thành cháy | Cầu Hạ Hòa | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.300 | 1.300 | 900 |

| 7 | Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân) | Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) | Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 |

| 8 | | Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) | Ngã ba Bưu điện | 9.500 | 5.200 | 3.800 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 |

| 9 | | Ngã ba Bưu điện | Công ty TNHH chè Cúc Đạt | 13.700 | 7.500 | 5.500 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 4.800 | 2.600 | 1.900 |

| 10 | Đường Quốc lộ 2D | Công ty TNHH chè Cúc Đạt | Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân (xã Lang Sơn cũ) | 7.400 | 4.100 | 2.900 | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 2.200 | 1.200 | 900 |

| 11 | Đường tỉnh 314 | Ngã 3 giao với đường QL70B | Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 12 | | Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền | Ngã 3 nhà bà Huế | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 160 |

| 13 | | Ngã 3 nhà bà Huế | Ngã 3 nhà ông Đức Liễu | 1.600 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 14 | | Ngã 3 nhà ông Đức Liễu | Giáp ngã 3 xã Đan Thượng (Hà Lương cũ) | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 160 |

| 15 | Đường huyện 62 | Cổng chùa khu 1 | Khu 3, giáp xã Ấm Hạ cũ | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 160 |

| 16 | Đường huyện 60 | Nhà ông Tăng (khu 5 thị trấn Hạ Hoà cũ) | Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ) | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 1.500 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 500 |

| 17 | | Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ) | Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 18 | | Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Lang Sơn cũ) | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 19 | Đường Âu Cơ | Ngã ba bưu điện | Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa | 12.600 | 6.900 | 5.100 | 5.600 | 3.100 | 2.200 | 4.200 | 2.300 | 1.700 |

| 20 | | Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa | Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa | 9.500 | 5.200 | 3.800 | 5.600 | 3.100 | 2.200 | 4.200 | 2.300 | 1.700 |

| 21 | | Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa | Đến ngã ba dốc ông Thành cháy, QL.70B | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 5.600 | 3.100 | 2.200 | 4.200 | 2.300 | 1.700 |

| 22 | Phố Ấm Thượng | Ngã ba chợ Hạ Hòa | Ga Ấm Thượng | 9.500 | 5.200 | 3.800 | 5.600 | 3.100 | 2.200 | 4.200 | 2.300 | 1.700 |

| 23 | Phố Ao Châu | Nhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B | Giáp xã Minh Hạc (cũ) | 8.200 | 4.500 | 3.300 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 2.500 | 1.400 | 1.000 |

| 24 | Phố Chu Văn An | Ban Chỉ huy quân sự huyện (cũ) | Nối ngã ba Quốc lộ 70B | 6.300 | 3.500 | 2.500 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.900 | 1.000 | 800 |

| 25 | Phố Lửa Việt | Bến thuyền Ao Châu | Nhà bà Loan Lý (qua nhà ông Lý Kiểm) | 5.700 | 3.100 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 26 | | Nhà ông Kiểm | Đập Bờ Dài | 5.700 | 3.100 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 27 | Phố Côn Nhạc | Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị | Đường vào trường THPT Hạ Hòa | 8.800 | 4.900 | 3.500 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.700 | 1.500 | 1.100 |

| 28 | | Đường vào trường THPT Hạ Hòa | Điểm giao với đường phố Ao Châu | 9.500 | 5.200 | 3.800 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 2.800 | 1.600 | 1.100 |

| 29 | Phố Trần Nhân Tông | Hiệu sách nhân dân | Qua Chùa Kim Sơn đến nhà ông Bình | 5.700 | 3.100 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 30 | Phố Gò Mây | Giáp nhà ông Hải Giang | Nhà ông Dũng Minh | 5.700 | 3.100 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 31 | Phố Tố Hữu | Nhà ông Hoan Dương | Giao với đường Hùng Vương (QL70B) | 12.600 | 6.900 | 5.100 | 5.100 | 2.800 | 2.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 |

| 32 | Phố Cao Sơn | Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa | Nối đường phố Ao Châu | 5.700 | 3.100 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 33 | Phố Thao Giang | Chợ Hạ Hòa | Giao với đường Hùng Vương (QL70B) | 6.800 | 3.800 | 2.700 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.100 | 800 |

| 34 | Phố Hàn Thuyên | UBND huyện Hạ Hòa (cũ) | Cổng cũ Trung tâm y tế huyện Hạ Hòa và lối rẽ đến đường phố Côn Nhạc | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.600 | 1.200 |

| 35 | | Nhà ông Cường (Thanh), khu 5 (thị trấn Hạ Hòa cũ) | Giao với đường Hùng Vương (QL70B) | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.300 | 1.300 | 900 |

| 36 | Đường trục chính xã | Ngã ba nhà ông Hưng Thủy giáp Quốc lộ 2D | Nhà bà Cánh khu 2 | 4.700 | 2.600 | 1.900 | 1.900 | 1.000 | 800 | 1.400 | 800 | 600 |

| 37 | | Nhà bà Cánh khu 2 (qua khu đấu giá Đầm Sen khu 3) | Nhà ông Lập Ước khu 3 | 4.700 | 2.600 | 1.900 | 2.300 | 1.200 | 900 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 38 | | Nhà ông Lập Ước khu 3 | Đất nhà ông Hoan Dương nối đường ĐH60 | 3.200 | 1.700 | 1.300 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 39 | | Nhà bà Cánh khu 2 | Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ) | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.000 | 600 | 400 |

| 40 | Đường liên xã | Ngã 3 cổng ông Thắng Điểu | Cổng nhà văn hóa khu 4 | 1.300 | 720 | 520 | 600 | 290 | 210 | 480 | 220 | 160 |

| 41 | | Tỉnh lộ 314 | Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 160 |

| 42 | | Nhà bà Thỏa, khu 8 | Cổng nhà bà Lựa, khu 3 xã Ấm Hạ (cũ) | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 160 |

| 43 | | Đoạn đường liên xã còn lại | | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 44 | Đường trục xã, nội thị | Ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 314 nhà ông Tân Hoa | Nối với đường ĐH62 | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 160 |

| 45 | | Ngã 3 nhà ông Tú khu 7 (xã Ấm Hạ cũ) | Giao đường ĐH62 xã Gia Điền (cũ) | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 160 |

| 46 | | Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 160 |

| 47 | | Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ) | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 160 |

| 48 | Các tuyến đường khác | Cống qua đường gần nhà Văn hóa khu 6 (thị trấn Hạ Hòa cũ) | Giáp xã Ấm Hạ (cũ) | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 49 | | Viện Kiểm sát, Toà án | Chợ Hạ Hòa | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 50 | | Đường bê tông song song với đường sắt | | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 51 | | Ngã 3 tiếp giáp đường QL 70B (nhà ông Doanh Tính) | Giao với đường ĐH62 | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 52 | | Nhà ông Châu Thảo khu 2 xã Minh Hạc (cũ) | Ngã 3 nhà bà Tạch khu 3 (khu đấu giá Đầm Sen khu 3) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.200 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 53 | | Đoạn nắn tuyến từ nhà ông Đạo Quế khu 4 (Gia Điền cũ) | Nhà Luân Khoa khu 5 (Gia Điền cũ) | 1.300 | 700 | 500 | 600 | 300 | 200 | 500 | 300 | 200 |

| 54 | | Đường nội thị còn lại thuộc thị trấn Hạ Hòa cũ | | 3.200 | 1.700 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 55 | Đường gom | Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ) | Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ) | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 56 | | Đoạn đường liên thôn xóm của Ấm Hạ, Gia Điền, Minh Hạc | | 800 | 440 | 320 | 320 | 180 | 130 | 240 | 130 | 100 |

| 57 | Khu nhà ở đô thị Đầm Phai | Đường 17,5 m | | 12.000 | | | 4.800 | | | 3.600 | | |

| 58 | | Đường 13,5 m | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| * | Khu đấu giá, khu tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 59 | Khu đấu giá tại khu 10 TT Hạ Hòa cũ (LK01) | | | 13.000 | | | 6.000 | | | 4.500 | | |

| 60 | Khu đấu giá tại khu 3 TT Hạ Hòa cũ | | | 13.000 | | | 5.600 | | | 4.200 | | |

| 61 | Khu đấu giá tại khu 11 TT Hạ Hòa cũ | | | 12.000 | | | 4.800 | | | 3.600 | | |

| 62 | Khu đấu giá tại khu 8 Ấm Hạ cũ | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 63 | Khu đấu giá tại khu 3 Minh Hạc cũ | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 64 | Khu TĐC tại khu 2 Ấm Hạ cũ | | | 2.000 | | | 800 | | | 600 | | |

| 65 | Khu TĐC tại khu 5 Ấm Hạ cũ | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 66 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Hạ Hòa cũ | | 2.100 | | | 800 | | | 600 | | |

| 67 | | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Ấm Hạ, Minh Hạc, Gia Điền cũ | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

Phụ lục số 34

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐAN THƯỢNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 2D | Giáp xã Hạ Hòa | Ngã 3 đường rẽ chùa Phúc Long | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 2 | | Ngã 3 đường rẽ chùa Phúc Long | Ngã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 3 | | Ngã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng | Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 4 | | Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai | Ngã 3 đường rẽ vào khu 8 Đan Thượng cũ | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 5 | | Ngã 3 đường rẽ vào khu 8 Đan Thượng cũ | Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 6 | | Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai | Giáp địa phận tỉnh Lào Cai | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 7 | Đường Quốc lộ 70 | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân | Ngã 3 đường rẽ đi khu 8 Đại Phạm cũ | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 1.200 | 600 | 500 | 900 | 500 | 300 |

| 8 | | Ngã 3 đường rẽ đi khu 8 xã Đại Phạm cũ | Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 9 | | Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 | Giáp địa phận tỉnh Lào Cai | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 10 | Đường tỉnh 314 mới | Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70 | Ngã tư đường rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 11 | | Ngã tư đường rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ | Ngã 3 đường đi Bằng Luân | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 12 | | Ngã 3 đường đi Bằng Luân | Ngã ba đường rẽ đi trường Mầm non Hà Lương | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 13 | | Ngã ba đường rẽ đi trường Mầm non Hà Lương | Ngã 3 giao tỉnh lộ 319C | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.400 | 800 | 600 |

| 14 | | Ngã 3 giao Tỉnh lộ 319C | Giáp xã Hạ Hòa | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 15 | Đường tỉnh 319C | Ngã 3 giao Tỉnh lộ 314 mới | Giáp xã Bằng Luân | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.400 | 800 | 600 |

| 16 | Đường tỉnh 314C cũ | Giao Tỉnh lộ 314 mới qua UBND xã Hà Lương cũ | Giao Tỉnh lộ 314 mới | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 17 | | Ngã tư rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ | Ngã 3 chợ Đại Phạm | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 18 | | Ngã 3 chợ Đại Phạm | Giao Tỉnh lộ 314 mới | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 19 | Đường huyện tuyến 2 | Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai | Ngã 4 đường rẽ đi khu 4 Đan Thượng cũ | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 20 | | Ngã 4 đường rẽ đi khu 4 Đan Thượng cũ | Cầu Đập Đồng Phai | 3.000 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 21 | | Cầu Đập Đồng Phai | Cầu Một Cây | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 22 | | Cầu Một Cây | Ngã 3 đường rẽ vào khu 3 Đại Phạm cũ | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 23 | | Ngã 3 đi lải tràn Đại Phạm cũ | Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 24 | | Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ | Nhà văn hóa khu 4 xã Tứ Hiệp cũ | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 25 | | Nhà văn hóa khu 4 xã Tứ Hiệp cũ | Giao đường sắt | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 26 | Đường huyện tuyến 3 | Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ | Ngã 3 khu 7 | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 27 | Đường huyện tuyến 4 | Ngã 3 chùa Phúc Long | Ngã tư Thanh Hương | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 28 | | Ngã tư Thanh Hương | Đỉnh dốc núi Chùa | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 29 | | Đỉnh dốc núi Chùa | Giao Tỉnh lộ 314 cũ | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 30 | Đường huyện tuyến 5 | Ngã 3 cầu Ông Cống | Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 31 | | Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa | Ngã tư Thanh Hương | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 32 | | Ngã tư Thanh Hương | Ngã 3 cầu Ông Cống | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 33 | | Ngã 3 cầu Ông Cống | Hết kho K5 | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 34 | | Tiếp giáp kho K5 | Quốc lộ 2D | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 35 | Đường đê 15 | Giáp Quốc lộ 2D | Cống Cầu Đen | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 36 | | Cống Cầu Đen | Nghĩa trang khu 10 Đan Thượng cũ | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 37 | | Nghĩa trang khu 10 Đan Thượng cũ | Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 38 | Đường trục chính xã | Cống Cầu Ván | Cầu số 3 Ngòi Hiên | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 39 | | Cầu số 3 Ngòi Hiêng | Ngã 3 bưu điện Lệnh Khanh | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 40 | Đường trục chính xã | Ngã 3 khu 8 Đại Phạm cũ | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 41 | | Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 42 | | Đường tỉnh lộ 314 mới | Tỉnh lộ 314 cũ giáp trụ sở công an | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 43 | | Đường tỉnh lộ 314 mới | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 44 | Các tuyến đường khác | Đường liên thôn xóm | | 800 | 440 | 320 | 320 | 180 | 130 | 240 | 130 | 100 |

| 45 | | Đoạn đường liên xã còn lại | | 1.200 | 660 | 480 | 480 | 260 | 190 | 360 | 200 | 140 |

| 46 | | Giáp Chi nhánh Ngân hàng Agribank Đan Thượng | Trường THCS xã Đan Thượng | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 47 | | Nhà bà Hòa khu 3 | Hết địa phận xã Đan Thượng | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 48 | | Nhà ông Thái khu 6 | Nhà văn hóa khu 7 | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 49 | | Nhà ông Lập khu 12 | Nhà ông Diễn khu 11 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 50 | | Giáp nhà bà Hồng Mùi, khu 4, xã Hà Lương (cũ) | Nhà ông Thanh Hương, khu 2 (giáp xã Tứ Hiệp cũ) | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 51 | | Ngã ba (Quốc lộ 2D) | Ngã tư Đồng Đình khu 7 | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 52 | | Nhà ông Khanh Tần khu 3 | Nhà ông Huề khu 1, giáp xã Đan Thượng | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 53 | | Giáp ngã tư Đồng Đình khu 2 | Đầm Sen, khu 7 | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 54 | | Nhà ông Trung Hoa khu 11 | Nhà bà Tơ khu 11 | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| * | Khu tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 55 | Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) | Khu vực Đông Sâu, khu 2, Đan Thượng | | 5.400 | | | 2.200 | | | 1.600 | | |

| 56 | | Khu vực Giếng Nghè, khu 2, Đan Thượng | | 2.500 | | | 1.000 | | | 800 | | |

| 57 | | Khu 3 Đan Thượng cũ | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 58 | | Đầm Vỡ khu 1 Tứ Hiệp cũ (Tràn đồng Vỡ khu 1) | | 1.400 | | | 560 | | | 420 | | |

| 59 | | Đầm Sen khu 7 Tứ Hiệp cũ (Tràn Đầm Sen) | | 2.200 | | | 900 | | | 600 | | |

| 60 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 600 | | | 240 | | | 180 | | |

Phụ lục số 35

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN KỲ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới xã Bằng Luân | Giáp khu 3 Hương Xạ | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 2 | | Hết khu 3 Hương Xạ (giáp khu 3 Phương Viên) | Cây xăng Đức Thọ (khu 5 Phương Viên) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 3 | | Giáp cây xăng Đức Thọ (khu 5 Phương Viên) | Giáp xã Hạ Hòa (khu 3 xã Ấm Hạ cũ) | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.400 | 800 | 600 |

| 4 | Đường tỉnh 314 | Giáp địa giới xã Thanh Ba | Cây xăng Hương Xạ | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 5 | | Cây xăng Hương Xạ | Cầu Cáo Điền khu 14 Yên Kỳ | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 6 | | Cầu Cáo Điền khu 14 Yên Kỳ | Hết khu 14 Yên Kỳ | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 7 | | Hết khu 14 Yên Kỳ | Ngã tư khu 3 Hương Xạ nối QL70B | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 8 | | Ngã ba Cây xăng Yên Kỳ | Cầu mới khu 5, Yên Kỳ | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 9 | Đường tỉnh 320D | Ngã ba khu 9, xã Yên Kỳ | Ngã ba khu 5 (giáp nhà máy chè Trung Hiếu) | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 10 | | Ngã ba khu 5 Hương Xạ | Ngã ba khu 5 Phương Viên tiếp nối QL 70B | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 11 | Đường liên xã | Ngã ba Đát khu 12 Yên Kỳ | Hết địa giới khu 1 Phương Viên (giáp xã Hạ Hòa) | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 12 | | Ngã ba tiếp nối QL 70B (khu 5 Phương Viên) | Hết khu 2 Phương Viên giáp xã Hạ Hòa | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 13 | | Ngã ba Cáo Điền khu 14 xã Yên Kỳ | Hết khu 12 xã Yên Kỳ giáp xã Tây Cốc | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 14 | | Ngã ba khu 9, xã Yên Kỳ giáp xã Vĩnh Chân | Ngã ba khu 6 Yên Kỳ nối với TL 314 | 2.100 | 1.200 | 800 | 800 | 500 | 300 | 600 | 300 | 250 |

| 15 | | Ngã 3 cầu Chính Công, khu 10 Yên Kỳ | Hết địa giới khu 11 xã Yên Kỳ (giáp xã Thanh Ba) | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 16 | | Ngã 3 khu 5 Yên Kỳ | Cầu Bến Bưởi khu 4 Yên Kỳ | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 17 | | Cầu Bến Bưởi khu 4 Yên Kỳ | Hết địa giới khu 2 xã Yên Kỳ giáp xã Tây Cốc | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 18 | | Ngã ba (giáp nhà văn hóa khu 2 xã Yên Kỳ) | Hết địa giới khu 1 xã Yên Kỳ (giáp xã Thanh Ba) | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 19 | Các tuyến đường khác | Giáp xã Hạ Hòa | Ngã ba đường TL 320D khu 2 Hương Xạ, xã Yên Kỳ | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 20 | | Đoạn đường liên xã còn lại | | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 21 | | Đoạn đường liên thôn xóm | | 800 | 440 | 320 | 320 | 180 | 130 | 240 | 130 | 100 |

| 22 | | Nhà ông Hải Hợp khu 6 xã Phương Viên, xã Yên Kỳ | Giáp đội 16, xã Bằng Luân | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 23 | | Cây đa ông Hòe khu 6 Phương Viên (cũ) | Giáp khu 1 Cáo Điền, xã Yên Kỳ | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 24 | | Ngã ba Trường tiểu học và Trung học cơ sở Phương Viên | Nhà bà Phú Lạc khu 2 Phương Viên, xã Yên Kỳ | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 25 | | Nhà ông Tâm Oánh khu 14 Yên Kỳ | Cầu Giũa khu 14 Yên Kỳ | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 26 | | Nhà ông Yến Đắc khu 14 Yên Kỳ | Nhà ông Thành Vinh khu 14 Yên Kỳ | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| * | Khu đấu giá, tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 27 | Đấu giá QSD khu 4 Hương Xạ, xã Yên Kỳ | | | 7.200 | | | 2.900 | | | 2.200 | | |

| 28 | Đấu giá QSD khu 3 Phương Viên, xã Yên Kỳ | | | 6.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 29 | Tái định cư đường sắt khu đồng vàng, khu 5 Hương Xạ cũ | | | 2.200 | | | 900 | | | 600 | | |

| 30 | Tái định cư đường sắt khu đồng thiều, khu 2 Hương Xạ cũ | | | 1.200 | | | 500 | | | 400 | | |

| 31 | Tái định cư đường sắt khu đất đỏ, khu 7 Hương Xạ cũ | | | 2.200 | | | 900 | | | 600 | | |

| 32 | Tái định cư đường sắt sứ chôi bềnh, khu 7 Yên Kỳ | | | 2.900 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 33 | Tái định cư cụm công nghiệp Ấm Hạ, khu 2 Phương Viên | | | 2.200 | | | 900 | | | 600 | | |

| 34 | Hạ tầng đấu giá QSĐ đất tại khu 5, khu 7 xã Hương Xạ, huyện Hạ Hòa | Băng 1 | | 2.100 | | | 800 | | | 600 | | |

| 35 | | Băng 2 | | 1.800 | | | 700 | | | 500 | | |

| 36 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

Phụ lục số 36

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĨNH CHÂN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 2D | Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa | Chùa Phúc Sơn | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.700 | 1.000 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 2 | | Giáp chùa Phúc Sơn | Nhà ông Toàn Vinh | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.700 | 1.000 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 3 | | Giáp nhà ông Toàn Vinh | Cống Ngòi Chan | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.400 | 800 | 600 |

| 4 | | Cống Ngòi Chan | Nghĩa trang liệt sĩ | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 5 | | Nghĩa trang liệt sĩ | Trường tiểu học Vụ Cầu | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 6 | | Trường tiểu học Vụ Cầu | Giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương | 5.400 | 3.000 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.600 | 900 | 600 |

| 7 | Đường tỉnh 320D | Ngã 3 giáp Quốc lộ 2D | Đường rẽ trường THCS Vĩnh Chân | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.400 | 800 | 600 |

| 8 | | Đường rẽ trường THCS Vĩnh Chân | Trạm y tế Vĩnh Chân | 5.400 | 3.000 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.600 | 900 | 600 |

| 9 | | Giáp Trạm y tế Vĩnh Chân | Giáp nhà ông Lượng, Khu 5 Yên Luật cũ, đoạn ngã 3 rẽ vào chùa Đông Yên | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 10 | | Nhà ông Lượng Khu 5 Yên Luật cũ, đoạn ngã 3 đường rẽ vào chùa Đông Yên | Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 11 | Đường trục chính | Ngân hàng nông nghiệp | Cầu Bờ Lối | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 12 | | Cầu Bờ Lối | Ngã 3 ông Kiên Hằng | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 13 | | Ngã 3 bà Liễu | Cửa ngòi 2 miệng | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 14 | | Cửa ngòi 2 miệng | Ngã 4 đường tỉnh 320D | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 15 | Đường liên xã | Ngã ba Bưu điện điểm Lang Sơn | Đường sắt cắt ngang | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 16 | | Đường sắt cắt ngang | Nhà ông Thắng Huyền (Khu 3 Lang Sơn cũ) | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 17 | | Nhà ông Ngọc (Khu 1 Lang Sơn cũ) | Ngã 3 nhà ông Tùng Lĩnh (Khu 2 Lang Sơn cũ) | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 18 | | Cổng trường tiểu học Mai Tùng | Kênh Lửa Việt | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 19 | | Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa | Giáp nhà ông Tuần Tình (Lang Sơn cũ) | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 20 | | Nhà ông Tuần Tình (Lang Sơn cũ) | Giáp ngã 3 nhà ông Hiền Liệu (Khu 3 Lang Sơn cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 21 | Đường liên xã | Ngã 3 nhà ông Hiền Liệu (Khu 3 Lang Sơn cũ) | Ngã 3 nhà ông Hải Hoa Yên Luật cũ (giáp TL 320D) | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 22 | | Đường rẽ đập Thắng Lợi | Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 23 | | Ngã 3 nhà ông Dụ Liệu khu 4, xã Yên Luật cũ | Lối rẽ đập Thắng Lợi | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 24 | Các tuyến đường khác | Đoạn đường liên thôn xóm | | 800 | 440 | 320 | 320 | 180 | 130 | 240 | 130 | 100 |

| 25 | | Ngã tư đường tỉnh 320D (cổng ngân hàng cũ) qua UBND xã Vĩnh Chân cũ | Giáp nhà ông Liên Thuần khu 9 Vĩnh Chân cũ | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 26 | | Nhà ông Hạnh, khu 7 | Nhà ông Phách khu 7 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 27 | | Nhà ông Liên Thuần khu 9 Vĩnh Chân cũ | Khu 12 Thôn Chân Lao Vĩnh Chân cũ | 1.000 | 550 | 400 | 500 | 280 | 200 | 400 | 220 | 160 |

| 28 | | Khu 13 Vụ Cầu | Khu 14 Vụ Cầu | 1.000 | 550 | 400 | 500 | 280 | 200 | 400 | 220 | 160 |

| * | Khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 29 | Đấu giá khu 2 Lang Sơn cũ | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 30 | Đấu giá khu 2 Yên Luật cũ | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 31 | Đấu giá khu 2 Mai Tùng cũ | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 32 | Đấu giá khu 11 Chân Lao Vĩnh Chân cũ | | | 3.700 | | | 1.500 | | | 1.100 | | |

| 33 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

Phụ lục số 37

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĂN LANG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 70B | Ngã 3 xã Bằng Giã cũ (gần Bưu điện xã) | Nhà văn hóa khu 8 xã Bằng Giã cũ | 5.800 | 3.200 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 1.000 | 700 |

| 2 | | Nhà văn hóa khu 8 xã Bằng Giã cũ | Hết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 3 | | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ | Cầu Lạch Đình khu 5, xã Vô Tranh cũ | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.700 | 1.000 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 4 | | Cầu Lạch Đình khu 5, xã Vô Tranh cũ | Cầu Mông Cày khu 6, xã Vô Tranh cũ | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 5 | | Cầu Mông Cày khu 6, xã Vô Tranh cũ | Ngã ba đường dẫn đi cầu mới | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 6 | | Ngã ba đường dẫn đi cầu Mới | Ngã 3 cầu Mỹ Lung, khu 9 | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 7 | | Ngã 3 Cầu Mỹ Lung, khu 9 | Phân trại số 1 - Trại giam Tân Lập | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 8 | Đường Quốc lộ 32C | Ngã 3 xã Bằng Giã cũ (gần bưu điện xã) | Giáp nhà của đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới) | 5.800 | 3.200 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 1.000 | 700 |

| 9 | | Giáp nhà của Đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới) | Hết địa giới hành chính khu 7 Bằng Giã cũ giáp xã Hiền Lương | 10.800 | 5.900 | 4.300 | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 3.200 | 1.800 | 1.300 |

| 10 | | Giáp nhà của đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới) | Cống Ngòi Quê | 6.100 | 3.400 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 11 | | Giáp Ngòi Giành | Cổng Trường tiểu học Minh Côi | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 12 | | Cổng Trường tiểu học Minh Côi | Hết địa giới hành chính xã Minh Côi cũ (giáp xã Văn Lang cũ) | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.700 | 1.000 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 13 | Đường tỉnh 321B | Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bằng Giã cũ | Cống Ngòi Khuân | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 14 | | Giáp cống Ngòi Khuân | Hết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ (giáp xã Vô Tranh cũ) | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 15 | | Giáp xã Bằng Giã cũ | Ngã ba đi Tỉnh lộ 321 cũ | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 16 | Đường tỉnh 321B | Ngã ba đi Tỉnh lộ 321 cũ | Hết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 17 | Đường tránh lũ | Ngã ba Dốc Mét | Ngã ba xã Văn Lang cũ, xã Bằng Giã cũ | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 18 | | Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Văn Lang cũ | Ngã ba đường tránh lũ xã Bằng Giã cũ, xã Văn Lang cũ | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 19 | | Ngã ba đường tránh lũ xã Bằng Giã cũ, xã Văn Lang cũ | Hết địa giới hành chính xã Văn Lang cũ giáp xã Minh Côi cũ | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 1.200 | 600 | 500 | 900 | 500 | 300 |

| 20 | | Giáp Quốc lộ 32C (Ngã ba đường rẽ vào chợ Minh Côi) | Giếng Thờ cống chui đường Cao Tốc, khu 3 xã Minh Côi cũ | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 21 | | Giếng Thờ cống chui đường cao tốc khu 3, xã Minh Côi cũ | Hết địa giới hành chính xã Minh Côi cũ (giáp xã Văn Lang cũ) | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 1.200 | 600 | 500 | 900 | 500 | 300 |

| 22 | Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang cũ | Hết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ (giáp xã Vô Tranh cũ) | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 250 | 200 |

| 23 | | Giáp địa giới hành chính huyện Cẩm Khê cũ | Hết địa giới hành chính xã Văn Lang cũ (giáp xã Bằng Giã cũ) | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 24 | | Giáp địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ | Hết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 1.200 | 600 | 500 | 900 | 500 | 300 |

| 25 | Đường liên xã | Ngã 3 đường rẽ đi UBND xã Bằng Giã cũ | Giáp đường tránh lũ đi qua khu 2, khu 3 xã Bằng Giã cũ | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 160 |

| 26 | | Tỉnh lộ 321B | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang cũ | 1.200 | 660 | 480 | 500 | 280 | 200 | 400 | 220 | 160 |

| 27 | | Hết địa giới hành chính xã Minh Côi cũ | Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương cũ | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 28 | | UBND xã Vô Tranh cũ (Công an xã Văn Lang) | Hết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ giáp xã Hiền Lương | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 29 | | Ngã ba đường đi cầu mới | Tỉnh lộ 321B | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 30 | | Đoạn đường liên xã còn lại | | 2.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 31 | | Đường tránh lũ | Cây si khu 2 | 1.000 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 32 | | UBND xã | Đi khu 1 | 2.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 33 | | Miếu cửa rừng khu 4 | Nhà ông Chúc khu 2 | 2.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 34 | Đường liên xã | Đất 2 bên đường ngõ xóm thuộc băng 2, 3, 4 dọc theo QL32C (đoạn từ Cống Ngòi Quê đến hạt 9 QLĐB) và giáp sông Hồng | | 2.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 35 | | Giáp xã Bằng Giã | Cầu qua Ngòi Lao đường liên vùng | 2.200 | | | 900 | | | 720 | | |

| 36 | | Ngã 3 nối Quốc lộ 70B | Giáp xã Xuân Áng | 2.200 | 700 | 500 | 900 | 300 | 200 | 720 | 300 | 200 |

| 37 | | Đoạn đường liên xã còn lại | | 2.500 | 700 | 500 | 1.050 | 500 | 300 | 840 | 400 | 200 |

| 38 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 600 | | | 200 | | | 200 | | |

Phụ lục số 38

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HIỀN LƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai | Cầu Ngòi Vần | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 3.400 | 1.800 | 1.300 | 2.500 | 1.400 | 1.000 |

| 2 | | Cầu Ngòi Vần | Giáp tờ 6HL thửa 94, BĐ 299 | 10.800 | 5.900 | 4.300 | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 3.200 | 1.800 | 1.300 |

| 3 | | Hết tờ 6HL thửa 94, BĐ 299 | Giáp tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.520 | 800 | 600 | 1.140 | 600 | 500 |

| 4 | | Hết tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299 | Đường rẽ vào tháp nước sạch | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.520 | 800 | 600 | 1.140 | 600 | 500 |

| 5 | | Đường rẽ vào tháp nước sạch | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũ | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 6 | | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũ | Nhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũ | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 7 | | Nhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũ | Giáp Cầu Lường | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 8 | | Giáp Cầu Lường | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 9 | Đường tỉnh lộ 315D | Quốc lộ 32C giáp bến xe Hiền Lương cũ | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 10 | Đường liên vùng | Giáp với Quốc lộ 32C (Cây xăng Động Lâm cũ) | Cầu Động Lâm | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 11 | | Ngã tư khu 10 (quán ông Hoà) | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 12 | Đường huyện | Giáp ngã 3 chợ Hiền Lương | Hết tờ 5HL thửa 649, BĐ 299 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 13 | | UBND xã Hiền Lương | Hết tờ 9HL thửa 502, BĐ 299 | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 14 | | Giáp tờ 5HL thửa 649, BĐ 299 | Đập Ngòi Vần | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 15 | Đường huyện | Giáp tờ 9HL thửa 502, BĐ 299 | Đập Ngòi Lón | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 16 | | Giáp ngã 3 đường rẽ đi Ao Giời - Suối Tiên | Cầu Cây Kéo | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 17 | | Cầu Cây Kéo, xã Hiền Lương | Địa giới hành chính xã Sơn Lương | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 18 | | Đập Ngòi Lón | Giáp khu 9 xã Xuân Áng cũ | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 19 | | Nhà ông Long Huệ (khu 6) xã Xuân Áng | Hết Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân Áng | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 20 | | Giáp Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân Áng | Hết nhà ông Cúc khu 10 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 21 | | Ngã 3 chợ khu 10 | Cổng bà Hợi khu 10 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 22 | | Giáp cổng bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũ | Nhà ông Tuấn Mùi khu 13, xã Xuân Áng cũ | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 23 | | Giáp nhà ông Tuấn Mùi khu 13 xã Xuân Áng cũ | Giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 24 | | Giáp nhà bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũ | Hết địa phận xã Xuân Áng cũ (Nhà ông Canh) | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 25 | Đường liên xã | Nhà ông Thủy (Tuyên) khu 11 qua nhà Văn hóa khu 11 | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 26 | | Đoạn đường liên xã còn lại | | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 27 | Đường xã | Quốc lộ 32C | Hết trường THCS Hiền Lương | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 28 | | Tờ 6HL thửa 9A, BĐ299 | Cầu treo cũ | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 29 | | Trạm điện 4 Tiến Lang | Giáp địa giới hành chính tỉnh Lào Cai | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 30 | | Tỉnh lộ 315D | Hết tờ 5 ĐL thửa 50, BĐ 299 | 1.000 | 550 | 400 | 400 | 220 | 160 | 300 | 170 | 120 |

| 31 | | Cầu treo cũ | Hết tờ 6HL thửa 140, BĐ 299 | 1.000 | 550 | 400 | 500 | 280 | 200 | 400 | 220 | 160 |

| 32 | | Tờ 35QK thửa 30, BĐ 299 | Hết tờ 15QK thửa 13, BĐ 299 | 1.000 | 550 | 400 | 500 | 280 | 200 | 400 | 220 | 160 |

| 33 | Đường trục thôn | Giáp Quốc lộ 32C | Trường Mầm non khu 2 (Chuế Lưu cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 34 | | Giáp Quốc lộ 32C qua khu 17 | Trạm y tế xã Lâm Lợi cũ | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 35 | | Giáp Quốc lộ 32C qua khu 18 qua UBND xã | Tỉnh lộ 315D | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 36 | | Ngã ba quán ông Hòa, khu 10 | Nhà ông Dũng, khu 15 xã Xuân Áng | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 37 | | Giáp xã Hiền Lương | Nhà ông Thuần khu 17 xã Xuân Áng | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 38 | | Giáp xã Hiền Lương | Nhà ông Dũng khu 15 xã Xuân Áng | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 39 | | Đoạn đường liên thôn xóm | | 800 | 440 | 320 | 320 | 180 | 130 | 240 | 130 | 100 |

| 40 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

Phụ lục số 39

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CẨM KHÊ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê | Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) | 5.300 | 2.800 | 2.000 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 2 | | Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) | Hết đất doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) | 7.400 | 3.900 | 2.800 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.800 | 1.500 | 1.100 |

| 3 | | Giáp doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) | Ngã 3 nhà Thắng Yến | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 |

| 4 | | Ngã 3 nhà Thắng Yến | Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 |

| 5 | | Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Ngã ba nhà Đạo Lan | 7.400 | 3.900 | 2.800 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.800 | 1.500 | 1.100 |

| 6 | | Ngã ba nhà Đạo Lan | Giáp xã Minh Tân cũ | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 7 | | Tiếp giáp thị trấn Cẩm Khê cũ | Ngã ba nhà ông Chí | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 8 | | Ngã ba nhà ông Chí | Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) | 8.400 | 4.400 | 3.200 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 9 | | Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) | Hết cây xăng 18 | 10.500 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 10 | | Hết cây xăng 18 | Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ | 12.600 | 6.600 | 4.800 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 |

| 11 | | Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ | Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương | 10.500 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 12 | Đường Quốc lộ 32C cũ | Ngã tư Bưu Điện (Đội Quản lý thị trường) | Hết công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) | 16.800 | 8.800 | 6.400 | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 6.400 | 3.500 | 2.600 |

| 13 | | Giáp công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) | Cổng nhà hàng Hương Giang | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 5.600 | 3.100 | 2.200 |

| 14 | Đường tỉnh lộ 313 | Chân dốc Nghĩa trang (nhà bà Bốn) | Hết nhà văn hóa khu Phú Động | 7.400 | 3.900 | 2.800 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.800 | 1.500 | 1.100 |

| 15 | | Giáp nhà văn hóa khu Phú Động | Hết đất ông Minh Thanh (Nam Liên) | 8.400 | 4.400 | 3.200 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.200 | 1.800 | 1.300 |

| 16 | | Giáp đất ông Minh Thanh (Nam Liên) | Hết đất nhà ông Công Dụ | 10.500 | 5.500 | 4.000 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 |

| 17 | Đường tỉnh lộ 313 | Giáp đất nhà ông Công Dụ | Hết đất nhà ông Ngân Nhung | 12.600 | 6.600 | 4.800 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 4.800 | 2.600 | 1.900 |

| 18 | | Giáp đất nhà ông Ngân Nhung | Lối rẽ phố Đề Kiều | 14.700 | 7.700 | 5.600 | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 5.600 | 3.100 | 2.200 |

| 19 | | Lối rẽ phố Đề Kiều | Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết) | 16.800 | 8.800 | 6.400 | 6.400 | 3.500 | 2.600 | 4.800 | 2.600 | 1.900 |

| 20 | | Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết) | Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành) | 14.700 | 7.700 | 5.600 | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 5.600 | 3.100 | 2.200 |

| 21 | | Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành) | Hết địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ | 10.500 | 5.500 | 4.000 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 |

| 22 | | Giáp địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ | Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới | 8.600 | 4.730 | 3.440 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 1.000 | 700 |

| 23 | | Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới | Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê | 8.000 | 4.200 | 3.000 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.300 | 1.300 | 900 |

| 24 | Đường tỉnh lộ 313 cũ | Nhà ông Hội Nhâm (khu Mỏ Son) tiếp giáp khu đấu giá Cây Côm (thị trấn Cẩm Khê) | Khu đấu giá (đồi Dộc Văn) tiếp giáp ngã 3 Xương Thịnh | 5.100 | 2.600 | 1.900 | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.400 | 800 | 600 |

| 25 | | Ngã 3 (nhà máy gạch Thanh Lâm) tiếp giáp đường Tỉnh lộ 313 | Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới | 5.300 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 26 | | Đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá | | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 27 | Đường Tỉnh lộ 321C | Tiếp giáp QL.32C | Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân | 12.600 | 6.600 | 4.800 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 |

| 28 | | Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân | Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê | 10.500 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 29 | | Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê | Hết chùa Đồ | 6.300 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 30 | | Giáp chùa Đồ | Hết chợ Đồng Cam | 10.500 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 31 | | Giáp Chợ Đồng Cam | Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ | 6.300 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 32 | Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái | Giáp cầu ngòi Me xã Phú Khê | Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán | 4.200 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 33 | Đê tả Ngòi Me | Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê | Đường tỉnh 313 (khu cửa Miếu) | 5.300 | 2.800 | 2.000 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 34 | Đường liên xã | Ngã 3 Xương Thịnh | Ngã 3 Cấp Dẫn | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 35 | | Ngã 3 khu Cầu Tiến | Khu Trù Dương | 3.200 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 36 | | Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê | Ngã 3 Cấp Dẫn | 3.700 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 37 | | Ngã 3 Cấp Dẫn | Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán | 6.300 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 38 | | Tiếp giáp đường TL313 (nhà ông Quý Vân) | Hết địa giới hành chính xã Phú Khê | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 39 | | Giáp Tỉnh lộ 321C | Hết nhà ông Quang khu Thống Nhất | 7.400 | 3.900 | 2.800 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 40 | | Giáp nhà ông Quang khu Thống Nhất | Giáp địa giới hành chính xã Tùng Khê | 6.300 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 41 | | Giáp Tỉnh lộ 321C | Hết nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất | 7.400 | 3.900 | 2.800 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 42 | | Giáp nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất | Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ (giáp xã Thụy Liễu cũ) | 6.300 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 43 | Đường trục xã (đường làng nghề cũ) | Hiệu sách (ngã tư) | Trường mầm non Hoa Hồng | 14.700 | 7.700 | 5.600 | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 5.600 | 3.100 | 2.200 |

| 44 | | Trường mầm non Hoa Hồng | Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật) | 12.600 | 6.600 | 4.800 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 4.800 | 2.600 | 1.900 |

| 45 | | Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật) | Hết nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình) | 10.500 | 5.500 | 4.000 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 |

| 46 | | Nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình) | Nhà máy YIDA (đến QL.32C) | 12.600 | 6.600 | 4.800 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 4.800 | 2.600 | 1.900 |

| 47 | | Nhà ông Kế (nhà ông Thành) | Hết bến xe khách | 12.600 | 6.600 | 4.800 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 4.800 | 2.600 | 1.900 |

| 48 | | Ngã ba thủy nông | Hết Cây Xăng | 10.500 | 5.500 | 4.000 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 |

| 49 | Đường liên thôn, liên xóm | Giáp đường TL313 (Lò gạch Thanh Lâm) | Hết khu Xóm Chằm (giáp xã Phú Khê) | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 50 | | Nhà ông Trung Loan khu Gò Làng Dưới | Đường miền Tây | 2.100 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 51 | | Trường tiểu học Sơn Tình | Đường miền Tây | 1.800 | 900 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 52 | | Ngã 3 ông Long Lạc | Đê Ngòi Me | 4.400 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 53 | | Đường tỉnh 313 (nhà ông Chính Lý) | Ngã Tư (bà Công Đồng khu xóm cánh 2) | 3.600 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 54 | | Ngã Tư (bà Công Đồng khu Xóm Cánh 2) | Hết khu Gò Hèo | 1.800 | 900 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 55 | Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Thảo Định khu Cửa Miếu | Trại gà Hoà Phát | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 56 | | Ngã 3 ông Quế Hiểu | Đường liên vùng | 1.800 | 900 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 57 | | Giáp Tỉnh lộ 321C | Hết trường Mầm non Đồng Cam cũ | 3.200 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 58 | | Giáp trường Mầm non Đồng Cam cũ | Đi khu Đồng Minh | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 59 | | Ngã tư Đồng Cam | Nhà ông Vi Kim Bảng khu Thống Nhất | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 60 | | Ngã 3 nhà Thao Hồng | Hết khu dân cư Thống Nhất | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 61 | | Trạm biến áp Khu Đồng Minh | Đình Trắng | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 62 | | Giáp TL321C | Trạm biến áp Khu Đồng Minh | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 63 | | Giáp đường QL.32C | Hết nhà Hải Nụ (giáp đê Bối) | 4.200 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 64 | | Giáp đường QL.32C | Hết nhà Mão Thỏa, khu Thổ Khối (giáp đê Bối) | 4.200 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 65 | | Giáp đường QL.32C | Hết đình Thổ Khối (giáp đê Bối) | 4.200 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 66 | | Giáp đường QL.32C | Nhà Hồng Khiêm khu Hạ Khê | 4.200 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 67 | | Nhà ông Minh Anh khu Hạ Thể | Giáp đường Tỉnh lộ 321C | 4.200 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 68 | | Đê bối từ bến đò Phùng Xá | Bến đò Thổ Khối | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 69 | | Giáp QL32C đối diện cây xăng 18 qua nhà văn hóa khu Đình Cả mới | Nhà Hòa Luân | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 70 | | Ngã 3 nhà Tuấn Trang | Nhà Dũng Lợi | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 71 | | Giáp QL32C | Qua nhà văn hóa khu Đình Cả cũ | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 72 | | Giáp QL32C | Chùa Khánh Long | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 73 | | Giáp QL32C | Cống Bà Liệu | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 74 | | Giáp QL32C | Hết nhà ông bà Thái Hà | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.600 | 900 | 600 |

| 75 | | Giáp đường QL.32C | Hết nhà văn hóa khu Đạng 2 cũ | 3.200 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 76 | | Giáp đường QL.32C | Nhà ông Quân khu Cống Sậu 2 | 5.300 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 77 | Đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2 | Trường tiểu học Phùng Xá | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 78 | | Trường tiểu học Phùng Xá | Nhà Hùng Hương khu Gọ 1 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 79 | | Giáp đường QL.32C | Nhà ông Bằng khu Sậu 2 | 5.300 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 80 | | Nhà ông Bằng khu Sậu 2 | Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 81 | | Nhà ông Bằng khu Sậu 2 | Nhà Túy Hồng khu Gọ 1 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 82 | | Hết đất bà Yên | Tiếp giáp đất đấu giá khu Thống Nhất | 3.600 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 83 | | Giáp đất đấu giá khu Thống Nhất (Cấp Dẫn) | Tiếp giáp đường Liên vùng | 4.200 | 2.000 | 1.600 | 1.600 | 880 | 640 | 1.200 | 660 | 360 |

| 84 | | Nhà ông Huy An | Hết đất bà Thanh | 4.200 | 2.000 | 1.600 | 1.600 | 880 | 640 | 1.200 | 660 | 360 |

| 85 | | Nhà văn hóa khu Đình | Ngã ba nhà văn hóa khu Chùa | 4.200 | 2.000 | 1.600 | 1.600 | 880 | 640 | 1.200 | 660 | 360 |

| 86 | | Khu đấu giá cây Côm | Nhà văn hóa khu Nhà Thị | 4.200 | 2.000 | 1.600 | 1.600 | 880 | 640 | 1.200 | 660 | 360 |

| 87 | | Nhà văn hóa khu Xóm Cánh 1 | Nhà Công Tân khu Xóm Cánh 3 | 1.800 | 850 | 680 | 680 | 370 | 270 | 510 | 280 | 150 |

| 88 | | Nhà Hưng Cương khu Gò Làng Trên | Cửa Phai | 4.200 | 2.000 | 1.600 | 1.600 | 880 | 640 | 1.200 | 660 | 360 |

| 89 | Phố Đề Kiều | Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Đề Kiều | Giáp đất Quỳnh Hương | 6.300 | 3.300 | 2.400 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 90 | Phố Dương Cảnh | Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Dương Cảnh | Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ | 6.300 | 3.300 | 2.400 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 91 | Phố Ngô Quang Bích | Hết nhà Tám Triệu | Hết đất nhà bà Rõ | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 3.400 | 1.800 | 1.300 | 2.500 | 1.400 | 1.000 |

| 92 | Phố Khai Cơ | Hết đất nhà ông Huệ | Hết đất nhà bà Hương (ông Hưng) | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 93 | Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ vào băng 2 của khu Đông Y (cũ) | Hết nhà ông Thăng | 5.300 | 2.800 | 2.000 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 94 | | Ngõ từ sau nhà văn hoá khu Đoàn Kết | Hết nhà bà Tý | 4.200 | 2.200 | 1.600 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.600 | 900 | 600 |

| 95 | | Ngõ sau nhà Dung Quế | Hết nhà ông Liễu | 4.200 | 2.200 | 1.600 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.600 | 900 | 600 |

| 96 | | Ngõ sau nhà thuốc ông Thạch | Hết nhà ông Huy | 4.200 | 2.200 | 1.600 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.600 | 900 | 600 |

| 97 | | Ngõ sau nhà ông Hậu | Hết nhà ông Thuận | 4.200 | 2.200 | 1.600 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.600 | 900 | 600 |

| 98 | | Ngõ băng 2, từ TL.313 (Phố Nguyễn Khắc Nghiên) | Giáp Phố Khai Cơ | 6.300 | 3.300 | 2.400 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 99 | | Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Tiến Chín | Hết nhà bà Mạc | 4.200 | 2.200 | 1.600 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.600 | 900 | 600 |

| 100 | Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ sau Cơ Nga | Hết nhà ông Tài (Nhuận) | 4.200 | 2.200 | 1.600 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.600 | 900 | 600 |

| 101 | | Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Dụ Công | Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ | 3.700 | 1.900 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 102 | | Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Hạnh (bà Thoa) | Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ | 3.200 | 1.700 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 103 | | Ngõ sau nhà ông An | Hết ngã ba đi Bình Phú | 3.200 | 1.700 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 104 | | Ngõ từ sau chùa Linh Quang đi Múc Mả | Hết đất ông Chính (Vượng) | 4.700 | 2.500 | 1.800 | 2.300 | 1.200 | 900 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 105 | | Ngõ từ nhà ông Ninh, bà Thọ, ông Hải Được | Hết nhà Chức Hiền | 4.700 | 2.500 | 1.800 | 2.300 | 1.200 | 900 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 106 | | Theo đường 24 cũ từ sau nhà ông Thùy Hòa, Tiến Tân | Hết đất thị trấn Sông Thao cũ | 6.800 | 3.600 | 2.600 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 2.600 | 1.400 | 1.000 |

| 107 | | Ngõ nhà ông Thùy Hòa | Nhà ông Huấn (Hương) (Đấu giá Vực Câu) | 12.600 | 6.600 | 4.800 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 4.800 | 2.600 | 1.900 |

| 108 | | Ngõ băng 2, từ TL.313 | Hết nhà ông Tâm Tỵ | 7.400 | 3.900 | 2.800 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.800 | 1.500 | 1.100 |

| 109 | | Ngõ băng 2, từ TL.313 sau Ngân Hàng Hợp Tác | Nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt | 7.900 | 4.100 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 110 | | Ngõ sau nhà ông Đoàn | Giáp Trung tâm văn hóa | 7.900 | 4.100 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 111 | | Ngõ sau nhà Phúc Phương | Hết nhà Văn hóa khu Suối Gấm | 7.900 | 4.100 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 112 | | Giáp nhà văn hóa khu Suối Gấm | Hết thị trấn Sông Thao cũ | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 113 | | Ngõ sau nhà Thanh Hương | Hết nhà Tám Triệu | 7.900 | 4.100 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 114 | | Ngõ sau nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt | Hết nhà Hải Được | 4.700 | 2.500 | 1.800 | 2.300 | 1.200 | 900 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 115 | | Ngõ sau nhà Thuỷ Đào | Hết nhà ông Thành | 4.700 | 2.500 | 1.800 | 2.300 | 1.200 | 900 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 116 | | Ngõ sau nhà Tuyết Hảo | Hết nhà bà Nhung | 4.700 | 2.500 | 1.800 | 2.300 | 1.200 | 900 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 117 | | Ngõ sau nhà Giáp Trạm | Hết nhà Duy Việt | 4.700 | 2.500 | 1.800 | 2.300 | 1.200 | 900 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 118 | | Ngõ sau nhà Tâm Thanh G97 | Hết nhà Đức Tiến | 4.700 | 2.500 | 1.800 | 2.300 | 1.200 | 900 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 119 | | Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Sơn Hằng | Hết nhà bà Anh | 4.200 | 2.200 | 1.600 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.600 | 900 | 600 |

| 120 | | Ngõ sau nhà Năm Vinh | Hết nhà ông Mạnh | 4.200 | 2.200 | 1.600 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.600 | 900 | 600 |

| 121 | | Ngõ sau nhà bà Điệp | Hết nhà bà Nhung | 4.200 | 2.200 | 1.600 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.600 | 900 | 600 |

| 122 | | Ngõ băng 2, từ TL.313 từ giáp trường cấp 2 | Hết nhà Văn hóa khu 10 cũ | 3.200 | 1.700 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 123 | Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Ngõ băng 2, từ TL.313 vào băng 2 cơ khí | Giáp đất của ông Quỳ | 3.200 | 1.700 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 124 | | Ngõ vào băng hai UBND huyện + Ngân hàng (Từ nhà ông Dư đến hết nhà ông Dũng Chung) + Đất băng hai UBND huyện | | 6.800 | 3.600 | 2.600 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 2.600 | 1.400 | 1.000 |

| 125 | | Ngõ vào băng 2 từ trường mầm non Hoa Hồng | Cổng trường tiểu học | 6.800 | 3.600 | 2.600 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 2.600 | 1.400 | 1.000 |

| 126 | | Ngõ từ sau cổng trường tiểu học | Hết đất nhà bà Thọ (khu Bình Phú) | 6.800 | 3.600 | 2.600 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 2.600 | 1.400 | 1.000 |

| 127 | | Ngõ sau nhà Hương Tường | Hết nhà Quang Mỵ, ông Lục | 6.800 | 3.600 | 2.600 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 2.600 | 1.400 | 1.000 |

| 128 | | Ngõ sau UBND thị trấn (cũ) | Hết nhà ông Phượng | 6.800 | 3.600 | 2.600 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 2.600 | 1.400 | 1.000 |

| 129 | | Ngõ từ nhà ông Sơn Nguyệt | Giáp đường rẽ vào băng 2 UBND huyện | 6.800 | 3.600 | 2.600 | 3.300 | 1.800 | 1.300 | 2.600 | 1.400 | 1.000 |

| 130 | | Đất hai bên đường nối đường vành đai với chợ thị trấn Cẩm Khê | Hết đường phía sau chợ (Đấu giá Gò Chùa) | 12.600 | 6.600 | 4.800 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 4.800 | 2.600 | 1.900 |

| 131 | | Đường từ hết Ngân Hàng hợp tác | Hết Nhà văn hóa Vực Câu | 7.400 | 3.900 | 2.800 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.800 | 1.500 | 1.100 |

| 132 | | Đoạn đường huyện 47B thuộc địa bàn khu Đồng Hàng và khu Chù Dương | Xã Xương Thịnh (xã Sơn Nga cũ) | 3.700 | 1.900 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 133 | | Đoạn đường từ QL 32C vào khu công nghiệp Cẩm Khê | | 7.400 | 3.900 | 2.800 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.800 | 1.500 | 1.100 |

| 134 | | Nhà ông Hùng Thịnh khu 11 | Đường ĐH46 (xã Sai Nga cũ) | 4.200 | 2.200 | 1.600 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.600 | 900 | 600 |

| 135 | | Đất hai bên đường Rặng Nhãn (xã Sai Nga cũ) | | 3.700 | 1.900 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 136 | | Giáp QL.32C | Qua chùa Tùng Khâu (Sơn Nga) đến cống chui Km 81 đường cao tốc Nội Bài - Lào cai | 3.700 | 1.900 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 137 | | Cổng làng | Hết khu Tiền Phong | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 138 | | Nhà văn hóa khu Tiền Phong | Trạm điện khu Quyết Tiến | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 139 | | Đoạn liên khu Thống Nhất | | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 140 | | Trung tâm dạy nghề khu Quyết Tiến | Ngã 3 khu Quyết Tiến | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 141 | Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ | Tuyến băng 2, từ QL.32C qua trường THPT Sông Thao | Khu tái định cư Đồng Hàng (xã Sơn Nga cũ) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 142 | | Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Đại Thơm | Đường ĐH 46 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 143 | | Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Sơn Lộc | TĐC Đồng Ung | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 144 | | Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Thắng Thư | Đường ĐH 46 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 145 | | Ngõ băng 2, từ sau trường TH Cẩm Khê | Đường ĐH 46 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 146 | | Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Kháo | Đường ĐH 46 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 147 | | Hết đất nhà ông Minh (Hòa) | Hết Ao Cây Xa | 7.400 | 3.900 | 2.800 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.800 | 1.500 | 1.100 |

| 148 | Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ | | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 149 | | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ | | 840 | 460 | 340 | 340 | 190 | 140 | 250 | 140 | 100 |

| 150 | Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại | Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ | | 630 | 350 | 250 | 250 | 140 | 100 | 190 | 110 | 80 |

| 151 | | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ | | 1.600 | 800 | 600 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 152 | | Đất hai bên đường bê tông rộng dưới 3 m thị trấn Cẩm Khê cũ | | 1.300 | 700 | 500 | 600 | 300 | 200 | 500 | 300 | 200 |

| 153 | | Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ | | 840 | 460 | 340 | 400 | 220 | 160 | 320 | 180 | 130 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 154 | Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập | | | 2.600 | | | 1.300 | | | 1.000 | | |

| 155 | Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Bình Phú | | | 6.300 | | | 3.000 | | | 2.400 | | |

| 156 | Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đông Viên | | | 6.800 | | | 3.300 | | | 2.600 | | |

| 157 | Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đồng Tâm | | | 4.700 | | | 2.300 | | | 1.800 | | |

| 158 | Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Vực Câu | | | 6.000 | | | 3.000 | | | 2.400 | | |

| 159 | Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập | | | 5.800 | | | 2.800 | | | 2.200 | | |

| 160 | Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Gia Đưa | | | 530 | | | 300 | | | 200 | | |

| 161 | Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Hàng | | | 530 | | | 300 | | | 200 | | |

| 162 | Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Bạc | | | 530 | | | 300 | | | 200 | | |

| 163 | Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Ung | | | 1.100 | | | 500 | | | 400 | | |

| 164 | Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Mấy | | | 1.100 | | | 500 | | | 400 | | |

| 165 | Vị trí giao đất tái định cư tại xã Sơn Tình cũ (thuộc dự án Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me) | | | 800 | | | 600 | | | 500 | | |

| 166 | Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu | Băng 1 | | 7.000 | | | 4.800 | | | 3.800 | | |

| 167 | | Băng 2, 3 | | 6.300 | | | 4.800 | | | 3.850 | | |

| 168 | Điểm dân cư nông thôn khu Mỏ Son và khu Nhà Thị | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 169 | Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ | Băng 1 | | 8.000 | | | 6.500 | | | 5.200 | | |

| 170 | | Băng 2, 3 | | 7.000 | | | 4.800 | | | 3.800 | | |

| 171 | Khu tái định cư Đồng Hàng | | | 530 | | | 400 | | | 320 | | |

| 172 | Khu tái định cư Đồng Ung | | | 1.100 | | | 800 | | | 640 | | |

| 173 | Khu tái định cư Đồng Mấy | | | 1.100 | | | 800 | | | 640 | | |

| 174 | Khu tái định cư Đồng Bạc | | | 530 | | | 400 | | | 320 | | |

| 175 | Khu tái định cư Gia Đưa | | | 530 | | | 400 | | | 320 | | |

| 176 | Khu tái định cư Xương Thịnh | | | 530 | | | 400 | | | 320 | | |

| 177 | Khu tái định cư tuyến nhánh xã Cấp Dẫn cũ | | | 2.000 | | | 1.600 | | | 1.250 | | |

| 178 | Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê cũ | | | 6.000 | | | 4.600 | | | 3.700 | | |

| 179 | Khu đấu giá khu Quyết Tâm, thị trấn Cẩm Khê cũ | | | 7.400 | | | 5.600 | | | 4.500 | | |

| 180 | Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ | Băng 1 | | 12.000 | | | 9.600 | | | 7.700 | | |

| 181 | | Băng 2, 3 | | 10.000 | | | 8.000 | | | 6.400 | | |

| 182 | Khu đấu giá khu Gò Chùa, thị trấn Cẩm Khê | Băng 1 | | 12.000 | | | 9.600 | | | 7.700 | | |

| 183 | Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ | Băng 1 | | 10.000 | | | 8.000 | | | 6.400 | | |

| 184 | | Băng 2, 3 | | 7.000 | | | 5.600 | | | 4.480 | | |

| 185 | | Băng 4, 5 | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 186 | Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ | Băng 1 | | 8.000 | | | 6.400 | | | 5.100 | | |

| 187 | | Băng 2, 3 | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 188 | Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất | Băng 1 | | 2.500 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 189 | | Băng 2, 3 | | 2.100 | | | 840 | | | 630 | | |

| 190 | Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân | Băng 1 | | 5.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 191 | | Băng 2, 3 | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 192 | Khu đấu giá khu vực Đồng Phiêng, khu Cống 2, xã Minh Tân | Băng 1 | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 193 | Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ | Băng 1 | | 5.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 194 | | Băng 2, 3 | | 3.500 | | | 1.400 | | | 1.050 | | |

| 195 | Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ | Băng 1 | | 6.000 | | | 4.800 | | | 3.800 | | |

| 196 | | Băng 2, 3 | | 5.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 197 | Khu dân cư phía Bắc thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê | | | 12.000 | | | 4.800 | | | 3.600 | | |

| 198 | Đấu giá khu vực Chợ cũ | | | 16.000 | | | 6.400 | | | 4.800 | | |

| 199 | Khu nhà ở đô thị Nam Sông Thao, huyện Cẩm Khê. (Khu nhà ở đô thị phía Nam thị trấn Sông Thao) | | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 200 | Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê | | | 15.000 | | | 6.000 | | | 4.500 | | |

| 201 | Khu nhà ở đô thị Đông Viên tại thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê | | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 202 | Khu nhà ở đô thị phía Tây Bắc thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê | | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 203 | Khu nhà ở Sông Thao, huyện Cẩm Khê | | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

Phụ lục số 40

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHÚ KHÊ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (TT Cẩm Khê cũ) | Hết địa phận xã Phú Khê cũ | 6.700 | 4.400 | 3.200 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 2 | | Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê cũ | Giáp trường tiểu học xã Yên Tập | 5.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 3 | | Giáp trường tiểu học xã Yên Tập | Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (khu Trung Thuận 2) | 6.700 | 4.400 | 3.200 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 4 | Đường Quốc lộ 32C cũ | Nhà bà Yến (khu Quang Trung 2) | Hết đất nhà ông Diện (khu Quang Trung 2) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 5 | | Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C khu Trung Thuận 2 | Hết đất nhà ông Nghị (khu Trung Thuận 2) | 4.100 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 700 | 1.200 | 700 | 500 |

| 6 | Đường tỉnh lộ 313 | Giáp địa giới hành chính xã Sơn Tình (cũ) | Cây xăng Hương Lung | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 7 | | Cây xăng Hương Lung | Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 8 | | Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ | Giáp xã Cẩm Khê | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 9 | Đường tỉnh lộ 313 (cũ) | Nhà ông Hiền Cường | Nhà ông Tuấn Dung | 2.800 | 1.600 | 1.100 | 1.100 | 600 | 500 | 800 | 500 | 300 |

| 10 | | Cây xăng Hương Lung | Nhà ông Lâm Huyền | 2.800 | 1.600 | 1.100 | 1.100 | 600 | 500 | 800 | 500 | 300 |

| 11 | Đường tỉnh lộ 313C | Nhà văn hóa khu Suông 1 | Đường rẽ vào Nhà thờ Ro Lục | 4.950 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 12 | | Đường rẽ vào Nhà thờ Ro Lục | Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ | 4.950 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 13 | | Giáp địa giới hành chính xã Hương Lung (cũ) | Ngã 3 giáp đường rẽ vào trường mầm non khu Giáp Xuân | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 14 | | Ngã 3 giáp đường rẽ vào trường mầm non khu Giáp Xuân | Hết đất nhà ông Sản Hiền | 7.000 | 3.800 | 2.800 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.100 | 800 |

| 15 | | Hết đất nhà ông Sản Hiền | Hết địa giới hành chính xã Phú Khê | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 16 | Đường tỉnh lộ 313E | Tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313C | Khu đấu giá Hương Chan I | 2.600 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 17 | | Khu đấu giá Hương Chan I | Nhà ông Tiến (xã Hương Lung cũ) | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.400 | 800 | 600 |

| 18 | | Nhà ông Tiến (xã Hương Lung cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập (xã Đồng Lạc cũ) | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 19 | Đường tỉnh lộ 313E | Nhà ông Sơn Quý (khu Đồng Tiến) (xã Tạ Xá cũ) | Hết đất nhà ông Lâm Lạ (lối rẽ trường mầm non Nguyễn Huệ) | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 20 | | Hết đất nhà ông Lâm Lạ (lối rẽ trường mầm non Nguyễn Huệ) | Nhà bà Lan Quang (khu Nguyễn Huệ) | 6.000 | 4.000 | 2.900 | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 2.200 | 1.200 | 900 |

| 21 | | Giáp Nhà bà Lan Quang (khu Nguyễn Huệ) | Nhà Cúc Báo | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 22 | | Nhà Cúc Báo | Đường tỉnh lộ 313C | 6.000 | 4.000 | 2.900 | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 2.200 | 1.200 | 900 |

| 23 | | Giáp địa giới hành chính xã Phú Lạc cũ, khu Trung Tiến (xã Yên Tập cũ) | Lò gạch Hà Bích (xã Yên Tập cũ) | 3.800 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 500 |

| 24 | | Lò gạch Hà Bích | Giáp địa giới hành chính xã Tạ Xá cũ | 3.500 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 25 | Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Tạ Xá cũ | Giáp địa giới hành chính xã Phong Thịnh cũ | 4.000 | 2.600 | 1.900 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.600 | 900 | 600 |

| 26 | | Giáp địa giới hành chính xã Chương Xá cũ | Giáp địa giới hành chính xã Hương Lung cũ | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 27 | Đường liên xã | Đường tỉnh lộ 313 | Ngã 3 đập nhà Chắp | 4.200 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 28 | | Ngã 3 đập nhà Chắp | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê | 3.400 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 700 | 1.200 | 700 | 500 |

| 29 | Đường Miền Tây | Tiếp giáp Tỉnh lộ 313 | Hết địa bàn xã Hương Lung cũ (giáp trại gà) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.100 | 600 | 400 | 840 | 500 | 300 |

| 30 | Đường đê | Đường đê Ngòi Me (xã Hương Lung cũ) | | 1.200 | 660 | 480 | 500 | 280 | 200 | 400 | 220 | 160 |

| 31 | | Đường đê tả Ngòi Me (xã Tạ Xá cũ) | | 2.100 | 1.400 | 1.000 | 1.100 | 600 | 400 | 840 | 500 | 300 |

| 32 | | Đường đê hữu Ngòi Me (xã Tạ Xá cũ) | | 1.500 | 1.000 | 700 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 33 | | Đường hai bên tả, hữu Ngòi Me (xã Yên Tập cũ) | | 2.100 | 1.400 | 1.000 | 1.100 | 600 | 400 | 840 | 500 | 300 |

| 34 | Đường liên thôn, liên xóm | Ngã 3 sông Suông I | Hết khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 35 | | Giáp khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ | Hết đất nhà ông Lượng Bẩy | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 36 | | Giáp Nhà ông Lượng Bẩy | Giáp địa giới hành chính xã Phong Thịnh cũ | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 37 | | Giáp khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ | Hết đất nhà bà Hương Tự | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 38 | | Nhà bà Hương Tự | Bể bơi (Khe Bát) | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 39 | | Nhà bà Hương Tự | Hết đất nhà ông Năm Đào | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 40 | | Cầu Thống Nhất | Hết đất nhà ông Hải Học | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 41 | | Cổng làng Xuân Ứng 2 | Hết đường bê tông mới làm | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 42 | | Cầu Thống Nhất | Hết đất nhà ông Điền Hiến | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 43 | | Qua nhà thờ Ro Lục | Nhà ông Tuân Yến | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 44 | Đường liên thôn, liên xóm | Tỉnh lộ 313E (khu Nguyễn Huệ) | Hết đất nhà ông Lê Phác | 2.500 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 45 | | Nhà ông Lê Phác | Hết đất nhà ông Tiến Thuận (khu Đoàn Kết) | 4.100 | 2.700 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 46 | | Nhà ông Tiến Thuận (khu Đoàn Kết) | Cầu ông Đông (khu Phú Yên) | 1.700 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 47 | | Cầu ông Đông đi qua khu Phú Thịnh | Hết đất ông Tiến Khiêm (khu Phú Cường) tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313C | 1.700 | 900 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 48 | | Nhà ông Trà Nghĩa | Hết trụ sở Công an xã Phú Khê | 2.500 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 49 | | Nhà ông Huy Phương | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê | 3.400 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 700 | 1.200 | 700 | 500 |

| 50 | | Nhà ông Cường Việt (khu Tân Lập) | Hết đất nhà ông Hương Chín (khu Luông Lữu) | 1.700 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 51 | | Qua Nhà văn hóa khu 5 (khu Đoài Trong) | Khu Đồng Chanh | 1.700 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 52 | | Khu Phú Lực | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê | 1.700 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 53 | | Ngã ba khu Phú Lực | Giáp ngòi Me (Tờ 34, thửa 57) | 1.700 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 54 | | Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C, chân dốc Me | Tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313E | 2.500 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 55 | | UBND xã Yên Tập cũ (nay là xã Phú Khê) | Hết đất ông Toàn Thắng (khu Trung Tiến) | 2.100 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 56 | | Nhà ông Lâm Tư (khu Trung Thuận 1) | Trường Mầm Non Yên Tập | 1.700 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 57 | | Trường THCS Yên Tập | Hết đất nhà ông Hùng (khu Tiên Phong) (giáp địa giới hành chính xã Phú Lạc cũ) | 2.100 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 58 | Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | | 1.000 | 500 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 59 | | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | | 1.000 | 500 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 60 | | Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên | | 800 | 440 | 320 | 320 | 180 | 130 | 240 | 130 | 100 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 61 | Khu tái định cư xã Hương Lung | | | 2.000 | | | 1.000 | | | 900 | | |

| 62 | Khu tái định cư xã Tạ Xá | | | 2.000 | | | 1.000 | | | 900 | | |

| 63 | Khu đấu giá khu Hương Chan 1, xã Hương Lung | | | 4.800 | | | 3.200 | | | 2.600 | | |

| 64 | Khu đấu giá khu Suông 1, xã Hương Lung | | | 2.400 | | | 1.600 | | | 1.300 | | |

| 65 | Khu đấu giá khu vực Khe Giàng, xã Tạ Xá cũ | | | 3.000 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 66 | Khu đấu giá khu vực Dốc Chói, xã Tạ Xá cũ | | | 5.400 | | | 3.600 | | | 2.900 | | |

| 67 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 600 | | | 240 | | | 180 | | |

Phụ lục số 41

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HÙNG VIỆT

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL 32C | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương | Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 2 | | Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C | Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.700 | 900 | 700 |

| 3 | Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương | Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt | 6.700 | 3.700 | 2.700 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 4 | | Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt | Trạm bơm Hiền Đa | 8.700 | 4.800 | 3.500 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.600 | 1.400 | 1.000 |

| 5 | | Trạm bơm Hiền Đa | Đường vào đình Ba Nóc | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 6 | | Đường vào đình Ba Nóc | Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ | 4.100 | 2.300 | 1.600 | 1.600 | 900 | 700 | 1.200 | 700 | 500 |

| 7 | | Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 8 | | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng | Cây xăng Phú Lạc | 6.700 | 3.700 | 2.700 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 9 | | Cây xăng Phú Lạc | Tiếp giáp đường tỉnh 313E | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 10 | | Tiếp giáp đường tỉnh 313E | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.300 | 1.200 | 900 |

| 11 | Đường tỉnh 313E | Nút giao QL 32C | Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê | 5.000 | 2.700 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 12 | Đường Quốc lộ 32C cũ | Đường Quốc lộ 32C | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 310 |

| 13 | Đường tỉnh 313B | Bưu điện văn hóa xã Phú Lạc | Trường THCS Phú Lạc | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.300 | 1.200 | 900 |

| 14 | | Trường THCS Phú Lạc | Cầu Phú Lạc | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 15 | | Cầu Phú Lạc | Đường rẽ vào nhà văn hóa Trung Tiến 1 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 16 | | Đường rẽ vào nhà văn hóa Trung Tiến 1 | Ngã ba rẽ vào xã Tạ Xá cũ | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 17 | | Ngã ba rẽ vào xã Tạ Xá cũ | Nhà văn hóa khu Đồng Răm | 5.000 | 2.700 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 18 | | Nhà văn hóa khu Đồng Răm | Trường tiểu học Chương Xá | 6.700 | 3.700 | 2.700 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 19 | Đường tỉnh 313B | Trường tiểu học Chương Xá | Nút giao với đường liên vùng | 4.100 | 2.300 | 1.600 | 1.600 | 900 | 700 | 1.200 | 700 | 500 |

| 20 | | Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 320 |

| 21 | Đường tỉnh 313C | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương | Hết địa phận khu Liên Tiếp | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 22 | | Địa phận khu Liên Tiếp | Đường rẽ vào khu Đồng Gắm xã Đồng Lạc cũ | 4.700 | 2.600 | 1.900 | 1.900 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 23 | | Đường rẽ vào khu Đồng Gắm xã Đồng Lạc cũ | Nút giao với đường tỉnh lộ 313B | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 320 |

| 24 | | Nút giao với đường tỉnh lộ 313B | Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 310 |

| 25 | Đường bên Tả Ngòi Me | Cầu Phú Lạc | Cầu Tình Cương | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 26 | Đường bên Hữu Ngòi Me | Cống ông Kết qua đê | Qua cầu Tình Cương | 1.600 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 27 | Đường trục xã | Ngã ba Hiền Đa | Hết đất Công ty TNHH Khánh Duy | 4.100 | 2.300 | 1.600 | 1.600 | 900 | 700 | 1.200 | 700 | 500 |

| 28 | | Giáp Công ty TNHH Khánh Duy | Hết khu nghĩa địa Gò Cốc | 2.100 | 1.120 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 29 | | Giáp khu nghĩa địa Gò Cốc | Giao với đường tỉnh lộ 313C | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 30 | Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Phong Dậu - Thái Đà khu Tiền Phong | Hết đất nhà ông Chức khu Tiền Phong | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 31 | | Nhà ông Chức khu Tiền Phong | Hết đất nhà ông Hải Mai khu Tiền Phong | 1.500 | 800 | 600 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 32 | | Nhà văn hóa khu Tiền Phong | Nhà ông Chiến (khu Quyết Thắng giáp xã Phú Lạc) | 1.500 | 800 | 600 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 33 | | Nhà bà Lanh (khu Quyết Thắng) | Hết đất hộ ông Chung (khu Đồng Răm) | 1.500 | 800 | 600 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 34 | | Nhà bà Chuyên (khu Trung Tiến 2) | Hết ngã 3 cổng ông Tước (khu Đông Tiến) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 320 |

| 35 | | Ngã 3 cổng ông Tước | Nhà văn hóa khu Nam Tiến | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 36 | | Nhà ông Bông Vui khu Ô Đà | Nhà ông Nông Xuân khu Ô Đà | 1.600 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 37 | | Nhà ông Hạ Quốc Gia khu Gò Làng giáp cầu An Cát | Nhà thờ cụ Đề Kiều | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 38 | | Đất hộ ông Chúc Huế (khu Phú Cát) tiếp giáp đường QL32C | Đường rẽ đi Chùa Trò | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 320 |

| 39 | Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Đất hộ ông Sơn Lan (khu Phú Xuân) | Đường ngang đi Điều Lương, đất hộ ông Cường (khu Phú Xuân) | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 40 | | Giáp QL32C đi qua đất ông Trương Văn Tuất (khu Phú Xuân) | Hết xã Hùng Việt (giáp xã Điều Lương cũ) | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 41 | | Đất hộ ông Chuyền (khu Phú Xuân) | Hết xã Hùng Việt (giáp xã Điều Lương cũ) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 320 |

| 42 | | Cổng làng Thạch Đê tiếp giáp QL32C | Hết Nhà văn hóa khu Thạch Đê | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 320 |

| 43 | | Đất hộ ông Hòa (khu Xóm Đàng) | Hết đất hộ bà Chúc (khu Hanh Cù) giáp xã Văn Khúc | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 44 | | Nhà ông Phượng Thái (khu Đồng Phai) | Nhà ông Chung (khu Đồng Phai) | 1.700 | 900 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 45 | | Nhà bà Hiệp (khu Đồng Phai) | Hết địa phận xã Văn Khúc (giáp xã Đồng Lạc cũ) | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 110 |

| 46 | | Cây xăng Phú Lạc | Bến phà Tình Cương | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 47 | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | Địa bàn xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ | | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 160 |

| 48 | | Địa bàn xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ | | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 120 |

| 49 | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | Địa bàn xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ | | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 110 |

| 50 | | Địa bàn xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ | | 800 | 440 | 320 | 320 | 180 | 130 | 240 | 130 | 100 |

| * | Khu đấu giá, tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 51 | Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me | | | 2.000 | | | 800 | | | 600 | | |

| 52 | Khu tái định cư đường liên vùng xã Chương Xá | | | 820 | | | 300 | | | 200 | | |

| 53 | Khu đấu giá tại xứ đồng Cây Cọ, Đồi 16 | | | 2.400 | | | 1.920 | | | 1.540 | | |

| 54 | Khu đấu giá khu Phiên Quận, xã Hùng Việt | Băng 1 | | 5.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 55 | | Băng 2, 3 | | 3.500 | | | 2.800 | | | 2.200 | | |

| 56 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực ao ông Tuấn - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt | Băng 1 | | 6.500 | | | 5.200 | | | 4.200 | | |

| 57 | | Băng 2, 3 | | 2.500 | | | 1.000 | | | 800 | | |

| 58 | Khu đấu giá khu Chế Nhuệ, xã Hùng Việt | Băng 1 | | 2.000 | | | 800 | | | 600 | | |

| 59 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Mười - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt | Băng 1 | | 2.000 | | | 800 | | | 600 | | |

| 60 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Bắc Tiến 2 (khu vực Đồng Cát), xã Hùng Việt | Băng 1 | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 61 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng 75 - Khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt | Băng 1 | | 6.500 | | | 5.200 | | | 4.200 | | |

| 62 | | Băng 2, 3 | | 2.500 | | | 1.000 | | | 800 | | |

| 63 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thạch Đê xã Hùng Việt | Băng 1 | | 6.500 | | | 5.200 | | | 4.200 | | |

| 64 | | Băng 2, 3 | | 5.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 65 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Trung Tiến 1 (khu vực Gò Sồi), xã Hùng Việt | Băng 1 | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 66 | Khu dân cư phía Bắc xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê | | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 67 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ | | 600 | | | 240 | | | 180 | | |

| 68 | | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

Phụ lục số 42

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐỒNG LƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt | Hết Cống 3 cửa | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 2 | | Hết Cống 3 cửa | Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) | 8.800 | 4.800 | 3.500 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.600 | 1.500 | 1.100 |

| 3 | | Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) | Hết địa giới hành chính xã Đồng Lương (giáp xã Vạn Xuân) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 4 | | Lối rẽ nhà văn hóa khu Đồn Vực (đường QL 32C cũ) | Ngã ba cầu Tứ Mỹ | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 5 | Đường Tỉnh lộ 313C | Tiếp giáp Quốc lộ 32C | Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 6 | | Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ | Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 7 | | Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) | Giáp đất sân bay Quân sự (xã Điều Lương cũ) + nhánh rẽ ra đường Liên Vùng (nhà ông Đỗ Hải Lý) | 3.400 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 500 | 300 |

| 8 | | Sân bay Quân sự | Đường Liên vùng (TL 315D hết đất nhà ông Nguyễn Đức Chính khu Xóm Làng) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 9 | | Nối đường Liên vùng (TL 315D từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc) | Đầu cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 10 | | Cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) | Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng khu Song Nưa) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 11 | Đường liên vùng (TL 315D) | Địa giới hành chính xã Đồng Lương | Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 12 | Đường Đê Sông Bứa | Tiếp giáp Tỉnh lộ 313C (nhà ông Hoàng Viên khu Xóm Đồi) | Ngã rẽ đường liên khu (hết đất nhà ông Hương Duyên khu Xóm Đồi) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 600 | 500 |

| 13 | | Ngã rẽ đường liên khu (nhà ông Hương Duyên khu xóm Đồi) | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn (hết đất nhà ông Long Xuân khu Xi Hen) | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.100 | 600 | 400 | 900 | 500 | 400 |

| 14 | Đường đê tả hữu Ngòi Cỏ | Đầu Cầu Või (nhà ông Lê Tiến Mạnh khu Või) | Tiếp giáp QL 32C | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 15 | | Đầu Cầu Või | Tiếp nối đường ĐH 42 (hết đất nhà ông Hà Văn Hưng khu Đồng Chè) | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 16 | Đường trục chính xã | Tiếp giáp QL 32C (nhà ông Ninh khu Trung Thị) | Tiếp giáp xã Hùng Việt | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 17 | | Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C (nhà ông Khánh Thể) | Nối đường trục xã (hết đất nhà ông Mai khu Cự Minh) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 18 | | Tiếp giáp đường trục xã (nhà ông Công, khu Tân Lập) | Tiếp giáp xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Năm Trường khu Xóm Làng) | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 19 | | Tiếp giáp đường đê sông Bứa (ông Tính Loan khu Xi Hen) | Ngã ba đi Cầu Kẻng (hết đất nhà ông Tuấn Hiền) | 1.700 | 940 | 680 | 680 | 370 | 270 | 510 | 280 | 200 |

| 20 | | Ngã ba đi Cầu Kẻng (nhà ông Tuấn Hiền) | Đường liên vùng (TL 315D) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 21 | | Tiếp giáp đường TL313C (đất nhà Dung Mai) | Tiếp giáp đường làng nghề (hết đất nhà ông Khai Tòng khu Xi Hen) | 1.700 | 940 | 680 | 680 | 370 | 270 | 510 | 280 | 200 |

| 22 | | Tiếp giáp đường TL313C (nhà Xứ Hoàn) | Tiếp giáp đường đê sông Bứa (hết đất nhà ông Thanh Dự khu Thống Nhất) | 2.000 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 23 | | Quốc lộ 32C | Đường rẽ ra đình Thượng (hết đất nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu) | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 24 | | Đường rẽ ra đình Thượng (nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu) | Tỉnh lộ 313C (hết đất nhà ông Hiệp Hội (khu Song Nưa) + tuyến rẽ đi gò Cốc, tiếp giáp xã Hùng Việt) | 1.700 | 900 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 25 | Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Nhà ông Ninh (khu Trung Thị) (tiếp giáp QL 32C) | Hết trường Tiểu học Điều Lương (khu Đồng Chè) | 2.100 | 1.160 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 26 | | Trạm y tế xã (khu Đồng Chè) | Hết đất nhà ông Kế Thảo (khu Sậu) | 1.700 | 900 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 27 | | Nhà bà Tư Kha | Hết trường Tiểu học Đồng Lương thuộc địa bàn xã Đồng Lương | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 28 | | Cổng trường Tiểu học Đồng Lương | Hết đất nhà ông Liên Chuẩn (khu Đồn Ngựa) | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 29 | | Nhà Hông Đại (khu Đồn Vực) (tiếp giáp đường QL32C cũ) | Bến đò Vực | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 30 | | Nhà ông Tuấn Hiền (khu Đá Hen) | Hết đất nhà ông Định Lý (khu Đá Hen) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 31 | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | | | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 130 |

| 32 | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | | | 800 | 440 | 320 | 320 | 180 | 130 | 240 | 130 | 110 |

| 33 | Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên | | | 600 | 330 | 240 | 240 | 130 | 100 | 180 | 110 | 100 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 34 | Khu tái định cư Yên Dưỡng | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 35 | Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Mâu, khu Huân Trầm 1, xã Đồng Lương | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 36 | Xây dựng điểm dân cư nông thôn Cầu Trẹo, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương | | | 2.500 | | | 1.000 | | | 800 | | |

| 37 | Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Cọ, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 38 | Xây dựng điểm dân cư nông thôn Đồng Ao, khu Xóm Làng, xã Đồng Lương | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 39 | Xây dựng điểm dân cư nông thôn Bãi Tế, khu Või, xã Đồng Lương | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 40 | Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Bãi Bét, khu Või, xã Đồng Lương | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 41 | Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Đồng Quán, khu Đồn Điền, xã Đồng Lương | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 42 | Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dục Thừa, khu Tân Phú, xã Đồng Lương | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 43 | Xây dựng điểm dân cư nông thôn Quan Dao, khu Tân Phú, xã Đồng Lương | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 44 | Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dốc Đỏ, khu Vạn Thắng, xã Đồng Lương | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 45 | Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Đình, khu Xi Hen, xã Đồng Lương | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 46 | Xây dựng điểm dân cư nông thôn Ao bà Giác, khu Đồn Vực, xã Đồng Lương | | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 47 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

Phụ lục số 43

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TIÊN LƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 32C | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang (cầu Ngòi Giành) (xã Tuy Lộc cũ) | 8.700 | 4.800 | 3.500 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.600 | 1.400 | 1.000 |

| 2 | Đường Tỉnh lộ 321C | Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán | Giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương (xã Phượng Vĩ cũ) | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 3 | Đường liên vùng | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang | Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 4 | Đường liên xã, trục xã | Giáp QL 32C | Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 5 | | Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng | Tiếp giáp đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 6 | | Đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) | Ngã 3 Tam Giao (giáp xã Sơn Lương) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 7 | | Đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ) | Tiếp giáp ĐT 321C (xã Phượng Vĩ cũ) | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 8 | | Cuối cầu xây Tiên Lương | Ngã 3 Ngọn Đồng (xã Tiên Lương cũ) | 2.200 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 9 | | Cuối cầu xây Tiên Lương (xã Tiên Lương cũ) | Ngã 3 Đền Ngô Quang Bích | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 10 | | Ngã 3 khu Cầu Tây (giáp đất Toàn Lan) | Ngã 3, đường đi Tam Giao (Cây đa) (xã Tiên Lương cũ) | 700 | 390 | 280 | 280 | 150 | 110 | 210 | 120 | 100 |

| 11 | | Ngã 3 Máy Cử | Nhà văn hóa khu Bảy Mươi (xã Tiên Lương cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 12 | | Giáp QL32C | Trường tiểu học Dư Ba (xã Tuy Lộc cũ) | 6.700 | 3.700 | 2.700 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 13 | | Trường tiểu học Dư Ba | Ngã tư Tân An (giáp nhà ông Tiến) (xã Tuy Lộc cũ) | 4.100 | 2.300 | 1.600 | 1.600 | 900 | 700 | 1.200 | 700 | 500 |

| 14 | | Giáp QL32C | Đầu Dốc Đỏ (xã Tuy Lộc cũ) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 15 | | Ngã tư Tân An (giáp nhà ông Tuấn Mai) | Ngã 3 cổng chùa Thanh Lương (xã Tuy Lộc cũ) | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 16 | Đường liên xã, trục xã | Cống làng Thủy Trầm | Cầu Máng (xã Tuy Lộc cũ) | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 17 | | Đường Khu An Lộc (nhà ông Tuyến Hiền) | Ngã tư nhà văn hóa khu Cộng Hòa (xã Tuy Lộc cũ) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 18 | | Ngã tư nhà văn hóa khu Cộng Hòa (xã Tuy Lộc cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (Đồng Cam cũ) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 19 | | Ngã 3 cổng chùa Thanh Lương | Giáp QL32C (xã Tuy Lộc cũ) | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 20 | | Đền thờ Đức Mẹ (xã Tuy Lộc cũ) | Trường THPT Phương Xá | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 21 | | Giáp xã Cẩm Khê | Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 22 | | Giáp Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Ngô Xá cũ | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 23 | | Ngã ba giáp nhà ông Quân khu Xóm Giữa | Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 24 | | Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ) | Giáp ĐT321C (giáp nhà ông Kiều Ánh) | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 25 | | Ngã tư khu Xóm Trong (giáp nhà ông Lục) | Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 26 | | Giáp Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ) | Giáp địa phận xã Tuy Lộc cũ (Cầu Máng) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 27 | | Tiếp giáp đường liên vùng (Tam Sơn cũ) | Ngã tư Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) (xã Thụy Liễu cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 28 | | Ngã tư Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) | Ngã 3 khu Xóm Chừa (Cổng ông Đô) (xã Thụy Liễu cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 29 | | Ngã 3 Xóm Chừa (giáp nhà ông Vinh) | Ngã 3 Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) (xã Thụy Liễu cũ) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 30 | | Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng | Tiếp giáp ĐT 321C (xã Phượng Vĩ cũ) | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 31 | | Ngã 3 khu Xóm Giữa (giáp nhà ông Tích Điền) | Tiếp giáp đường liên vùng (xã Ngô Xá cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 32 | Đường liên xã, trục xã | Nhà thờ Ngô Xá | Ngã 3 khu Xóm Giữa (giáp nhà ông Tích Điền) (xã Ngô Xá cũ) | 6.800 | 3.700 | 2.700 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 33 | | UBND xã Ngô Xá cũ | Doanh Nghiệp Luận Chỉ | 6.800 | 3.700 | 2.700 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 34 | | Doanh Nghiệp Luận Chỉ | Tiếp giáp đường liên vùng (xã Ngô Xá cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 35 | | Ngã 3 khu Mỏ Sẻ (nhà ông Trung Mùi) (xã Phượng Vĩ cũ) | Ngã 3 đường rẽ đi Sơn Lương | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 110 |

| 36 | | Ngã tư khu Xóm Trong (giáp nhà ông Lục) | Đường liên vùng | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 37 | | Nhà ông Nguyên khu Mái Vở đi Nhà văn hóa khu Gò Mới | Trạm y tế | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 120 |

| 38 | | Nhà ông Quản khu Cầu Miếu | Giáp đất nhà ông Cửu khu Ngọn Đồng | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 39 | | Nhà ông Ngọc khu Thượng Thọ | Giáp đất xã Thụy Liễu cũ | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 40 | | Đoạn từ Đình Cả khu Xóm Ngoài đi Gò Xoan khu vực đấu giá đồng Mạ Trước Đình | | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 41 | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | | | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 120 |

| 42 | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | | | 1.000 | 500 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 110 |

| 43 | Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên | | | 700 | 390 | 280 | 280 | 150 | 110 | 210 | 120 | 100 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 44 | Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Xuân Trường, xã Phượng Vĩ cũ | Băng 1 | | 5.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 45 | | Băng 2, 3 | | 3.500 | | | 2.800 | | | 2.200 | | |

| 46 | Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ | Băng 1 | | 5.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 47 | | Băng 2, 3 | | 3.500 | | | 2.800 | | | 2.200 | | |

| 48 | Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu An Đồng xã Tiên Lương | Băng 1 | | 3.000 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 49 | Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Gò Danh khu Xóm Chừa, xã Thụy Liễu cũ | Băng 1 | | 5.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 50 | Khu đấu giá khu vực Mạ Trước Đình khu Xóm Ngoài, xã Thụy Liễu cũ | Băng 1 | | 3.000 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 51 | Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Dộc Đình khu Xóm Ngoài, xã Thụy Liễu cũ | Băng 1 | | 3.600 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 52 | Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Láng Chiểu, xã Tuy Lộc cũ | Băng 1 | | 5.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 53 | | Băng 2, 3 | | 4.000 | | | 3.200 | | | 2.600 | | |

| 54 | Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sắn, Đồng Chùa khu Xóm Tri xã Ngô Xá cũ | Băng 1 | | 5.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 55 | | Băng 2, 3 | | 3.500 | | | 2.800 | | | 2.200 | | |

| 56 | Xây dựng điểm dân cư khu Thắng Lợi | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 57 | Xây dựng điểm dân cư Đồng Dài khu Xóm Tri | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 58 | Xây dựng điểm dân cư Gò Ông Kha khu Xóm Tri | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 59 | Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Mái Vở, xã Tiên Lương | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 60 | Điểm dân cư nông thôn tại khu Trại Cụ, xã Phượng Vỹ, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 61 | Điểm dân cư nông thôn tại khu vực Đầm Quản Cửu, khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 62 | Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai khẩn cấp, cấp bách, xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê (Khu tái định cư tại xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê) (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

| 63 | Điểm dân cư nông thôn phục vụ GPMB Cụm công nghiệp Tiên Lương | | | 800 | | | 300 | | | 200 | | |

| 64 | Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Đồng Ngói - khu Xóm Giữa, xã Thụy Liễu, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) | Băng 1 | | 4.000 | | | 3.200 | | | 1.900 | | |

| 65 | Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thắng Lợi, xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) (QL 32C) | Băng 1 | | 8.000 | | | 6.400 | | | 4.800 | | |

| 66 | Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Tiên Sơn, xã Tiên Lương, huyện Cẩm Khê | Băng 1 | | 3.000 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 67 | Điểm dân cư nông thôn xứ Đồng Bờ Nghiện, Khu Xóm Chừa, xã Tiên Lương (xã Thụy Liễu cũ), tỉnh Phú Thọ | Băng 1 | | 3.000 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 68 | Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn Xứ Gò Mít, Khu Xóm Tri, xã Tiên Lương | Băng 1 | | 3.000 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 69 | Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Nhà Thờ, xã Tiên Lương | Băng 1 | | 7.000 | | | 5.600 | | | 2.400 | | |

| 70 | Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Xóm Trong 2, xã Tiên Lương | Băng 1 | | 3.000 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 71 | Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu khu Bẩy Mươi, xã Tiên Lương | Băng 1 | | 3.000 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 72 | Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Đồn Điền, xã Tiên Lương | Băng 1 | | 3.000 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 73 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

Phụ lục số 44

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VÂN BÁN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi Yên Bái | Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương (xã Minh Thắng cũ) | Hết địa giới hành chính xã Vân Bán (xã Tùng Khê cũ) | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.600 | 900 | 600 |

| 2 | Đường tỉnh lộ 321C | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (xã Đồng Cam cũ) | Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Vân | 4.100 | 2.300 | 1.600 | 1.600 | 900 | 700 | 1.200 | 700 | 500 |

| 3 | | Giáp thửa đất nhà bà Hà Thị Vân | Hết trụ sở Đảng ủy xã Văn bản | 5.000 | 2.700 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 4 | | Trụ sở Đảng ủy xã Văn Bán | Hết trạm Y tế xã Tam Sơn cũ | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 5 | | Trạm Y tế xã Tam Sơn cũ | Hết nhà bà Tâm | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 6 | | Giáp nhà bà Tâm | Giáp xã Tiên Lương cũ | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 7 | Đường ĐH47 | Giáp TL.321C | Giáp xã Tùng Khê cũ | 5.000 | 2.700 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 8 | | Trạm y tế | Hết đất nhà ông Hà Việt Thắng | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 9 | | Nhà ông Thủy Đoàn (khu Nương Sơn) | Nhà ông Bình (khu Nương Sơn) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 10 | Đoạn đường huyện Hương Lung đi Văn bản (ĐT 313B cũ) thuộc địa phận xã Tùng Khê | Giáp xã Cẩm Khê (xã Cấp Dẫn cũ) | Hết đất ông Vi (khu Cây Da) kết nối đường Liên Vùng (đường ĐH 48) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 11 | Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (xã Cấp Dẫn cũ) | Hết trung tâm Y tế xã Tùng Khê cũ | 5.800 | 3.200 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 1.000 | 700 |

| 12 | | Trung tâm Y tế xã Tùng Khê cũ (tiếp giáp nhà ông Xuân Anh) (khu Đoàn Kết) | Hết địa phận xã Tùng Khê cũ, khu Quyết Thắng | 5.000 | 2.700 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 13 | Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Giáp Tỉnh lộ 321C | Khu Gò Chàm (giáp nhà ông Sâm khu Đền Thượng) | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 160 |

| 14 | | Ngã ba đường rẽ trụ sở UBND xã | Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường | 1.700 | 900 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 15 | | Giáp Tỉnh lộ 321C (nhà ông Sự) | Hết nhà ông Lợi khu Gò Thiều | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 160 |

| 16 | | Giáp Tỉnh lộ 321C (nhà ông Thanh Tuấn) | Nhà văn hóa khu Gò Cao | 1.700 | 900 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 17 | | Giáp TL.321C (nhà ông Hành Chính) | Hết nhà ông Trần Minh Các khu Ngọn Ngòi | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 160 |

| 18 | | Nhà ông Sâm khu Đền Thượng | Hết đất nhà ông Thịnh khu Gò Chàm | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 19 | | Ao nhà ông Trần Công Vận | Giáp đường Liên Vùng | 1.700 | 900 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 20 | | Ngã ba nhà văn hóa khu Gò Cao (Trường Mầm Non cũ) | Nhà văn hóa khu Gò Chàm | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 21 | | Nhà Văn Hóa khu Gò Thiều | Đập Hang Thạch | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 22 | | Nhà Văn hóa khu Nương Sơn | Nhà Văn hóa (khu Gò Hần) | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 23 | | Nhà Văn hóa khu Gò Hần đi khu đá Cổng | Nhà ông Thắng Vinh | 1.700 | 900 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 24 | | Trạm Y tế | Nhà Văn hóa khu Bãi Danh (nhà bà Chiều) | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 25 | | Giáp đường liên vùng | Nhà ông Nguyễn Hán Khanh | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 26 | | Nhà ông Bùi Trọng Hoàn (khu Nương Sơn) | Nhà ông Nguyễn Hữu Chung Xuyến | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 27 | | TL.321C (nhà ông Hùng Văn) đến cầu Đung | Nhà ông Đối (khu Nương Sơn) | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 28 | | Nhà ông Cường Anh (khu Cây Da) | Nhà Văn hóa khu Cây Da | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 29 | | Nhà Văn hóa khu Cây Da | Hết đất nhà ông Luận Thắm (khu Cây Da) | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 30 | | Trạm Biến Thế | Hết đất nhà ông Hiệp (khu Ao Voi) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 31 | Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m) | Đường liên vùng | Hết đất nhà ông Giang (khu Ao Voi) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 32 | | Nhà ông Hùng Hoa (khu Xóm Chùa) | Hết đất nhà ông Hương Hòa (khu Xóm Chùa) | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 33 | | Tiếp giáp Đường Liên vùng | Tiếp giáp đường ĐH48 | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 34 | | Trung tâm Văn hóa | Đường liên vùng | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 35 | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên | | | 1.300 | 720 | 520 | 520 | 290 | 210 | 390 | 220 | 160 |

| 36 | Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m | | | 1.000 | 550 | 400 | 400 | 220 | 160 | 300 | 170 | 120 |

| 37 | Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên | | | 900 | 500 | 360 | 360 | 200 | 140 | 270 | 150 | 110 |

| * | Khu tái định cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 38 | Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản | Băng 1 | | 6.500 | | | 3.600 | | | 2.900 | | |

| 39 | | Băng 2, 3 | | 4.500 | | | 2.800 | | | 2.240 | | |

| 40 | | Các băng còn lại | | 3.500 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 41 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 430 | | | 200 | | | 120 | | |

Phụ lục số 45

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TAM NÔNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế) | Đầu Cầu Trung Hà | Cổng KCN Trung Hà | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 4.800 | 2.600 | 1.900 |

| 2 | | Cổng KCN Trung Hà | Nút giao ĐT 316G (Km 67) | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 3 | | Nút giao ĐT 316G (Km 67) | Nhà bà Khánh (giáp Dân Quyền cũ) | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.200 | 1.800 | 1.300 |

| 4 | | Nhà bà Khánh giáp (Dân Quyền cũ) | Hết đất công ty TNHH Bình Minh | 9.600 | 5.300 | 3.800 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 3.800 | 2.100 | 1.500 |

| 5 | | Công ty TNHH Bình Minh | Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) | 10.800 | 5.900 | 4.300 | 5.400 | 3.000 | 2.200 | 4.300 | 2.400 | 1.700 |

| 6 | | Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na) | Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B) | 13.200 | 7.300 | 5.300 | 6.600 | 3.600 | 2.600 | 5.300 | 2.900 | 2.100 |

| 7 | | Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B-UBND xã) | Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) | 13.200 | 7.300 | 5.300 | 6.600 | 3.600 | 2.600 | 5.300 | 2.900 | 2.100 |

| 8 | | Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ) | Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 3.600 | 2.000 | 1.400 |

| 9 | | Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng) | Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 4.800 | 2.600 | 1.900 |

| 10 | Đường Hồ Chí Minh | Giáp Quốc lộ 32 | Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 3.400 | 1.800 | 1.300 |

| 11 | | Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh | Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 2.900 | 1.600 | 1.200 |

| 12 | Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam Nông | Nút giao đường Trần Hưng Đạo (Ao Cửa Đền - Hưng Hóa) | Nút giao với đường nối QL32-QL70 (Địa phận xã Dân Quyền cũ) | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 13 | | Cây xăng Hương Nộn | Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Vạn Xuân) | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 14 | Đường tỉnh 316 | Nút giao QL32 (Siêu thị Thành Đạt) | Hết địa phận Xuân Lộc cũ giáp xã Đào Xá | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 15 | Đường tỉnh 316G | Nút giao QL32 (Km 67 - khu đô thị Eco) | Nút giao 316G (cổng nhà bà Đông) | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.200 | 1.800 | 1.300 |

| 16 | | Nút giao QL32 (Km 69) | Trạm y tế xã Dân Quyền cũ | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 17 | | Trạm y tế xã Dân Quyền cũ | Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 18 | Đường tỉnh 315 | Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 3) | Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 1) đường đi Thanh Sơn | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 3.600 | 2.000 | 1.400 |

| 19 | Đường tỉnh 316M | Cây xăng Hà Huy | Đường rẽ đi xã Thọ Văn, xã Dị Nậu | 1.300 | 700 | 500 | 720 | 400 | 300 | 540 | 300 | 200 |

| 20 | Đường huyện 73B | Cổng UBND Hương Nộn cũ đi trường mầm non khu 7 | Đường Hồ Chí Minh | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 21 | | Đường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa khu 1 | Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân) | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 22 | Đường huyện 78 | Lý Nam Để (QL32) | Nghĩa trang Mả Tây | 10.000 | 5.500 | 3.200 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 23 | | Nghĩa trang Mả Tây | Nút giao đường Xuân Nương | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.600 | 900 | 600 |

| 24 | | Nút giao đường Xuân Nương | Hết đất nhà văn hóa khu 1 (Xã Dân Quyền cũ) | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 25 | Đường huyện 80B | Đò Lời | Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 26 | | Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom) | Bến phà cũ khu 12 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.200 | 1.200 | 900 |

| 27 | Đường QL70 đi Hòa Bình | Nút giao QL 32 | Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá) | 10.000 | 5.500 | 3.200 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 28 | Đường Hồ Thiên Hương | Nút Giao đường Lý Nam Để (UBND xã Tam Nông) | Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ) | 7.800 | 4.300 | 3.100 | 3.900 | 2.100 | 1.600 | 3.100 | 1.700 | 1.200 |

| 29 | | Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ) | Nút giao đường Xuân Nương | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 30 | | Nút giao đường Xuân Nương | Cầu Bờ Đìa (giáp địa phận xã Đào Xá) | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.900 | 1.100 | 800 |

| 31 | Đất một bên Hồ Thiên Hương | Nút giao đường Lý Nam Đế (đất bà Anh) | Nút giao đường Lý Nam Đế | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 2.900 | 1.600 | 1.200 |

| 32 | Đường Xuân Nương | Nút giao Đường Trần Hưng Đạo | Nút giao với đường nối QL32-QL70 đi Hòa Bình (Địa phận xã Dân Quyền cũ) | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 33 | Đường Trần Hưng Đạo | Nút giao ĐL 78 - Trần Hưng Đạo (bà Thủy) | Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ) | 9.600 | 5.300 | 3.800 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 3.800 | 2.100 | 1.500 |

| 34 | | Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ) | Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ) | 9.600 | 5.300 | 3.800 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 3.800 | 2.100 | 1.500 |

| 35 | | Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ) | Cây xăng Hương Nộn | 5.400 | 3.000 | 2.200 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 2.200 | 1.200 | 900 |

| 36 | Đường Nguyễn Quang Bích | Nút giao đường Nguyễn Quang Bích - Lý Nam Đế | Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4) | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 37 | | Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4) | Cầu Bạch Đằng (giáp xã Thọ Văn) | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.600 | 900 | 600 | 1.300 | 700 | 500 |

| 38 | Đường Áp phan | Nút giao Trần Hưng Đạo | Cầu Bạch Đằng | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 39 | Đường bê tông | Cầu Bạch Đằng | Cầu Bờ Đìa | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 40 | Phố Bắc Giáp | Đường Lý Nam Đế | Đường Trần Hưng Đạo | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.100 | 600 | 400 | 900 | 500 | 300 |

| 41 | Phố Trúc Hoa | Đường Hồ Thiên Hương | Đường Nguyễn Quang Bích | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.100 | 600 | 400 | 900 | 500 | 300 |

| 42 | Phố Trúc Phê | Đường Hồ Thiên Hương | Đường Nguyễn Quang Bích | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.100 | 600 | 400 | 900 | 500 | 300 |

| 43 | Phố Minh Hương | Đường Lý Nam Đế | Đê Tam Thanh | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.100 | 600 | 400 | 900 | 500 | 300 |

| 44 | Phố Tân Hưng | Đường Lý Nam Đế | Đường Trần Hưng Đạo | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.100 | 600 | 400 | 900 | 500 | 300 |

| 45 | Phố Tiến Thịnh | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Xuân Nương | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.100 | 600 | 400 | 900 | 500 | 300 |

| 46 | Phố Bạch Đằng | Đường Xuân Nương | Đường Hồ Thiên Hương | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.100 | 600 | 400 | 900 | 500 | 300 |

| 47 | Phố Ngô Quyền | Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền) | Cầu Bạch Đằng | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.100 | 600 | 400 | 900 | 500 | 300 |

| 48 | Phố Hội Yên | Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Dần) | Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền) | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.100 | 600 | 400 | 900 | 500 | 300 |

| 49 | Phố Tân Tiến | Đường Nguyễn Quang Bích (Trạm y tế xã) | Đường Nguyễn Quang Bích (Nhà ông Vĩnh khu 4) | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.100 | 600 | 400 | 900 | 500 | 300 |

| 50 | Phố Liên Hoa | Đường Nguyễn Quang Bích | Phố Bắc Giáp | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.100 | 600 | 400 | 900 | 500 | 300 |

| 51 | Phố Đồng Quan | Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích | Phố Tân Tiến (Trạm bơm Đá Đen) | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.100 | 600 | 400 | 900 | 500 | 300 |

| 52 | Đất ở các vị trí khác | Nút giao đường Lý Nam Đế (Công ty Việt Vương) | Nút giao đường Trần Hưng Đạo | 5.300 | 2.900 | 2.100 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.900 | 1.000 | 700 |

| 53 | | Điểm nối với đường Trần Hưng Đạo (TTTT xã) | Điểm nối đường Xuân Nương | 5.300 | 2.900 | 2.100 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 54 | | Điểm nối đường Hồ Thiên Hương (cầu Bờ Đìa) | Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích (cầu Bạch Đằng) | 3.200 | 1.700 | 1.300 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 55 | Đất ở các vị trí khác | Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ, gồm các đoạn: Từ UBND xã Hồng Đã cũ đến hết đất ở ông Tiết Lan, Khu 15 Dân Quyền (thửa 41, tờ 46); Đoạn từ cầu Chui đến hết đất ông Mẩu, khu 14 Dân Quyền (thửa 249, tờ 49); Đoạn từ cổng làng Liên Hoa qua khu 10 đến đầu chuôn Tư Văn, qua nhà văn hóa khu 11, đấu nối TL 316G đất ông Khương, thửa 102, tờ 36); Đoạn từ điểm nối TL316G (đất bà Ngân khu 8, thửa 149, tờ 17) qua đền Chó, nhà văn hóa khu 7, qua đình Thắng Lợi đến điểm nối QL70 đi Hòa Bình; Đoạn từ điểm nối TL 316G (ông Thái khu 5, thửa 291, tờ 8) qua trường tiểu học đến đền Chó khu 6; Đoạn từ điểm nối QL32 (ông Tuyên thửa 87, tờ 65) qua ngã tư đi nhà văn hóa khu 3, qua UBND xã Dậu Dương cũ đến điểm nối HL78 | | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 56 | | Nối đường tỉnh 316G (khu vực cổng đình Thượng Nông) | Điểm nối đường tỉnh 316G khu vực đất ông Thủy (khu 10) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 57 | | Nút giao đường 316G | Thửa 237, tờ BĐ số 35 (xã Dân Quyền cũ) - đường tránh lũ | 1.400 | 800 | 600 | 700 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 58 | | Điểm nối QL32 qua cổng ông Thuần | Cầu Gò khu 4, xã Dân Quyền | 1.200 | 700 | 500 | 600 | 350 | 250 | 500 | 300 | 200 |

| 59 | | Đất một bên đường ven ao cá Bác Hồ khu 9 Dân Quyền | | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.700 | 900 | 700 |

| 60 | Đường thôn xóm Áp phan nhựa rộng 3m trở lên không qua các trục đường trên tại Dân Quyền (cũ) | | | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 61 | Đường thôn xóm bê tông xi măng rộng trên 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ) | | | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 62 | Đường thôn xóm bê tông xi măng dưới 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ) | | | 1.500 | 900 | 600 | 600 | 350 | 250 | 450 | 250 | 200 |

| 63 | Đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa rộng 3,0 m trở lên | | | 5.000 | 2.750 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 830 | 600 |

| 64 | Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa nhỏ hơn 3,0 m tại Hương Nộn (cũ) | | | 4.500 | 2.480 | 1.800 | 1.800 | 990 | 720 | 1.350 | 740 | 540 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 65 | Khu dân cư nông thôn mới dọc ĐT.316G xã Dân Quyền | | | 8.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 66 | Khu nhà ở đô thị Đồng Và | Đường ≥20 m | | 7.200 | | | 3.600 | | | 2.900 | | |

| 67 | | Đường từ 15 m đến <20 m | | 4.800 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 68 | | Đường <15 m | | 4.200 | | | 2.100 | | | 1.700 | | |

| 69 | Khu đô thị Quốc Huy | Mặt cắt ≥ 16,5 m | | 12.000 | | | 6.000 | | | 4.800 | | |

| 70 | | Mặt cắt < 16,5 m | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 71 | Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ) | Mặt đường Huyện lộ 78 | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 72 | | Đường quy hoạch | | 8.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 73 | Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch | Mặt đường Huyện lộ 78 | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 74 | | Đường quy hoạch | | 8.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 75 | Đấu giá khu 3, khu 4 Dân Quyền | | | 9.600 | | | 4.800 | | | 3.800 | | |

| 76 | Đấu giá khu 8 Dân Quyền | Mặt đường tỉnh 316G | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 77 | | Các băng còn lại | | 7.000 | | | 3.500 | | | 2.800 | | |

| 78 | Đấu giá khu 14 Dân Quyền | Băng 1 (đường tỉnh 316) | | 15.000 | | | 6.000 | | | 4.500 | | |

| 79 | | Các băng còn lại | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 80 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 8, xã Hương Nộn | | | 8.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 81 | Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2) | Băng 1: Đường nối 2 khu công nghiệp | | 9.600 | | | 4.800 | | | 3.800 | | |

| 82 | | Các băng còn lại | | 7.200 | | | 3.600 | | | 2.900 | | |

| 83 | Khu đấu giá khu Hố Đá | | | 4.800 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 84 | Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn | Trục đường 15 m; 14 m | | 7.000 | | | 3.500 | | | 2.800 | | |

| 85 | | Trục đường 12 m | | 6.000 | | | 3.000 | | | 2.400 | | |

| 86 | | Trục đường 9 m | | 5.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 87 | Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao) | Băng 1 | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 88 | | Các băng còn lại | | 8.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 89 | Khu Láng trên, Hương Nộn | Băng 1 | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 90 | | Các băng còn lại | | 8.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 91 | Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền) | Băng 1 | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 92 | | Các băng còn lại | | 8.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 93 | Khu tái định cư Đá cú (Tái định cư Đường giao thông nối từ QL.32 đi ĐT.316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà) | | | 7.000 | | | 3.500 | | | 2.800 | | |

| 94 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 3.600 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

Phụ lục số 46

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THỌ VĂN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

|||||||||||||||

| | | Từ | | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 32 | Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân | | Giáp địa giới hành chính xã Thanh Sơn | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 2 | Đường tỉnh 315C | Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 32 | | Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân | 800 | 500 | 300 | 550 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 3 | Đường tỉnh 316M | Giáp xã Tam Nông | | Cầu Đình Chua | 1.400 | 800 | 600 | 750 | 400 | 300 | 530 | 300 | 200 |

| 4 | | Cầu Đình Chua | | Đường rẽ xã Tam Nông | 1.600 | 900 | 600 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 5 | | Đường rẽ xã Tam Nông | | Hết Trường THCS Dị Nậu | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 1.600 | 800 | 600 | 1.150 | 600 | 500 |

| 6 | | Giáp Trường THCS Dị Nậu | | Địa giới Dị Nậu - Đào Xá | 1.100 | 600 | 400 | 600 | 300 | 200 | 500 | 200 | 100 |

| 7 | Đường huyện số 73D | Tiếp giáp Quốc lộ 32 (xã Thanh Sơn) | | Chùa Tân Phúc | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 500 | 200 | 100 |

| 8 | | Chùa Tân Phúc | | Tiếp giáp đường tỉnh 315C | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 9 | Đường huyện số 73E | Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân | | Tiếp giáp huyện lộ 74 (nhánh 1) | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 100 |

| 10 | | Chùa Tân Phúc | | Hết trường Mầm Non khu B (nhánh 2) | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 100 |

| 11 | Đường huyện số 74 | Cống Đồng Giang - xã Thanh Sơn | | Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân (nhánh 1) | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 100 |

| 12 | | Ngã 3 Sân Sạn | | Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E (nhánh 2) | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 100 |

| 13 | | Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E | | Địa giới hành chính xã Vạn Xuân | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 100 |

| 14 | Đường huyện số 75 | Điểm đầu nối với đường tỉnh 316M | | Trường THCS Thọ Văn | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 15 | | Giáp trường THCS Thọ Văn | | Cây Đa khu 6 | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 16 | | Cây Đa khu 6 | | Quốc lộ 32 | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 17 | | Đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Vạn Xuân (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn) | | | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 18 | Đường huyện số 77 | Ngã 3 Đình Dộc | Hết địa phận địa giới xã Tam Nông | | 1.100 | 610 | 440 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 19 | Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã | | | | 700 | 390 | 280 | 400 | 210 | 150 | 290 | 160 | 120 |

| * | Khu đấu giá, tái định cư | | | | | | | | | | | | |

| 20 | Khu đấu giá khu 4, xã Thọ Văn | | | | 5.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 21 | Khu đấu giá khu 1 | Băng 1: Tiếp giáp đường ĐH 75 | | | 5.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 22 | | Các băng còn lại | | | 3.600 | | | 1.500 | | | 1.200 | | |

| 23 | Khu tái định cư khu đô thị Tam Nông | | | | 3.600 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| 24 | Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Vù (Dị Nậu cũ) | Băng 1 | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 800 | | |

| 25 | | Băng còn lại | | | 4.800 | | | 1.900 | | | 1.400 | | |

| 26 | Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Nước (Dị Nậu cũ) | Băng 1 | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 800 | | |

| 27 | | Băng còn lại | | | 4.800 | | | 1.900 | | | 1.400 | | |

| 28 | Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá QSDĐ khu Cánh Buồm tại khu 9 xã Thọ Văn cũ | Băng 1 | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 800 | | |

| 29 | | Băng còn lại | | | 3.500 | | | 1.900 | | | 1.400 | | |

| 30 | Đấu giá QSDĐ khu 2 | Băng 1 | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 31 | | Băng còn lại | | | 4.800 | | | 1.900 | | | 1.400 | | |

| 32 | Đấu giá QSDĐ tại khu vực trường Tiểu học Thọ Văn cũ Khu 9 | | | | 3.600 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| 33 | Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 2 | | | | 3.600 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| 34 | Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 3 | | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 35 | Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 6 | | | | 2.500 | | | 1.000 | | | 400 | | |

| 36 | Vị trí đấu giá QSDĐ khu 6, xã Tề Lễ cũ | | | | 3.500 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| 37 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | | 700 | | | 310 | | | 230 | | |

| | | | | | | | | | | | | | |

Phụ lục số 47

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VẠN XUÂN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

|||||||||||||||

| | | Từ | | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Quốc lộ 32 | Giáp xã Tam Nông | | Nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết) | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 5.200 | 2.900 | 2.100 | 3.900 | 2.200 | 1.600 |

| 2 | | Giáp nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết) | | Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 3 | | Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới | | Giáp xã Thọ Văn | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 4 | | Cầu Phong Châu | | Bưu điện (bên phải đường) | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 5.200 | 2.900 | 2.100 | 3.900 | 2.200 | 1.600 |

| 5 | | Cầu Phong Châu | | Đường rẽ xuống nhà bà Phong Đáp (khu 23 Vạn Xuân) | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 5.200 | 2.900 | 2.100 | 3.900 | 2.200 | 1.600 |

| 6 | | Nhà ông Trường Vân | | Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 4.250 | 2.200 | 1.600 | 3.200 | 1.700 | 1.200 |

| 7 | | Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân | | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.600 | 1.400 | 1.000 |

| 8 | | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ | | Cầu Tứ Mỹ | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 830 | 600 |

| 9 | Tỉnh lộ 315 | Ngã tư Cổ Tiết | | Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng) | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 |

| 10 | | Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng) | | Đầu đê rẽ ra Sông Hồng | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 960 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 11 | | Đầu đê rẽ ra Sông Hồng | | Giáp xã Hiền Quan | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 12 | | Điểm tiếp giáp QL 32 (ngã tư giao đường liên vùng mới) | | Đường rẽ đi khu 2 xã Tam Nông | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 13 | | Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Nông | | 2 điểm tiếp giáp QL 32 | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.300 | 1.200 | 900 |

| 14 | | Đập Trổ Lội | | Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu) | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 15 | | Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu) | | Hết Sân vận động xã Quang Húc cũ | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 16 | | Đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me) | | Tiếp giáp đường 315C | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 17 | Tỉnh lộ 315 | Sân vận động xã Quang Húc cũ | | Địa giới hành chính xã Vạn Xuân - xã Thọ Văn (nhà máy gạch sông Vàng) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 18 | | Đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20, xã Vạn Xuân cũ | | Giáp xã Tam Nông | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 19 | | Đường rẽ đi UBND xã Quang Húc cũ (đường tỉnh 315C) | | Điểm tiếp giáp Quốc lộ 32 (đường Tránh lũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 20 | Huyện lộ 72 | Ranh giới 2 xã Hiền Quan - Vạn Xuân (Lam Sơn cũ) | | Điểm văn hóa xã Quang Húc (ông Hoàn, khu 6, xã Quang Húc cũ) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 21 | | Ngã ba nhà ông Đào Vĩnh, khu 4, xã Quang Húc cũ | | Hết cầu Quang Húc | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 22 | Huyện lộ 74 | Đầu cầu Quang Húc (khu B) | | Giáp địa giới xã Đồng Lương cũ | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 23 | | Nhà ông Hùng Tính khu 3 xã Quang Húc cũ | | Địa giới hành chính xã Vạn Xuân-xã Thọ Văn (khu B) | 1.500 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 500 | 300 | 200 |

| 24 | | Trường Mầm Non khu B qua nhà Ngữ Hướng | | Hết nhà ông Mỹ Đa | 1.200 | 660 | 480 | 480 | 260 | 190 | 360 | 200 | 140 |

| 25 | | Hết nhà ông Mỹ Đa | | Giáp địa giới Thọ Văn (Tề Lễ cũ) | 1.100 | 610 | 440 | 440 | 240 | 180 | 330 | 180 | 130 |

| 26 | Đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) | Giáp đường tỉnh 315 (Km 2+300) | | Hết địa giới xã Vạn Xuân, giáp xã Hiền Quan | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 880 | 640 | 1.200 | 660 | 480 |

| 27 | Đường liên vùng | Hết địa phận xã Đồng Lương | | Nút giao ĐT315 và ĐT315C | 3.000 | 1.650 | 1.200 | 1.200 | 660 | 480 | 900 | 500 | 360 |

| 28 | | Đường rẽ khu 2 Hương Nộn | | Nút giao 32C với đường liên vùng | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 880 | 640 | 1.200 | 660 | 480 |

| 29 | Đường Hồ Chí Minh | Địa giới hành chính Tam Nông - Vạn Xuân | | Cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Vạn Xuân cũ) | 5.000 | 2.750 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 900 | 600 |

| 30 | Đất ở các vị trí khác | Đất hai bên đường giao thông nông thôn Vạn Xuân - Thọ Văn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Vạn Xuân) | | | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 880 | 640 | 1.200 | 660 | 480 |

| 31 | | Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m | | | 3.000 | 1.650 | 1.200 | 1.200 | 660 | 480 | 900 | 500 | 360 |

| 32 | | Các tuyến đường trong Khu tái định cư cụm công nghiệp Tam Nông | | | 2.500 | 1.380 | 1.000 | 1.250 | 550 | 400 | 1.000 | 410 | 300 |

| 33 | Đất ở các vị trí khác | Đất giao thông nối Đoạn từ QL32 đi ĐT316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà (đường nối 2 khu công nghiệp) | | | 5.300 | 2.900 | 2.110 | 2.200 | 1.210 | 880 | 1.760 | 970 | 700 |

| 34 | | Cầu Phong Châu | | Điểm tiếp giáp QL 32 | 13.000 | 7.150 | 5.200 | 5.200 | 2.860 | 2.080 | 3.900 | 2.150 | 1.560 |

| 35 | | Nhánh rẽ từ Cầu Phong Châu | | Trạm than địa giới xã Vạn Xuân - Tam Nông | 3.000 | 1.650 | 1.200 | 1.250 | 688 | 500 | 1.000 | 550 | 400 |

| 36 | | Đường giao thông trục chính nội xã | | | 790 | 440 | 320 | 530 | 290 | 210 | 400 | 220 | 160 |

| 37 | | Tiếp giáp QL32 (nhà ông Trương Phương) | | Tiếp giáp QL32 (nhà ông Nguyên Xuân) | 3.000 | 1.650 | 1.200 | 1.250 | 688 | 500 | 1.000 | 550 | 400 |

| 38 | | Nhà Nguyễn Thị Hoa (số tờ 22, số thửa 228) | | Giáp xã Thọ Văn | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 440 | 320 | 600 | 330 | 240 |

| 39 | | Nhà Lê Anh Xuyến khu 3 (số tờ 68, số thửa 13) | | NVH khu 1 | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 440 | 320 | 600 | 330 | 240 |

| 40 | | Nhà ông Thành khu 6 (số tờ 16, số thửa 230) | | Nhà ông Mai Phương Viên (số thửa 78, số tờ 7) | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 440 | 320 | 600 | 330 | 240 |

| 41 | | Điểm tiếp giáp ĐT 315C | | Giáp ranh giới khu đô thị Quang Húc | 3.000 | 1.650 | 1.200 | 1.200 | 660 | 480 | 900 | 500 | 360 |

| 42 | | Quốc lộ 32 nhà ông Vũ Hữu Quân khu 21 | | Đường rẽ đi Đảng ủy xã Vạn Xuân (Hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 99, nhà ông Nguyễn Đình Kiệm khu 18 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 880 | 640 | 1.200 | 660 | 480 |

| 43 | Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên | | | | 560 | 310 | 220 | 450 | 250 | 180 | 340 | 190 | 130 |

| 44 | Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m | | | | 480 | 260 | 190 | 384 | 210 | 150 | 290 | 160 | 120 |

| 45 | Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã | | | | 480 | 260 | 190 | 384 | 210 | 150 | 290 | 160 | 120 |

| * | Khu đấu giá, khu tái định cư | | | | | | | | | | | | |

| 46 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 10, xã Lam Sơn | | | | 7.000 | | | 3.500 | | | 2.800 | | |

| 47 | Khu đấu giá Đồng Đính, khu 21 | | | | 15.000 | | | 7.500 | | | 6.000 | | |

| 48 | Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ) | Băng 1 | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 49 | | Băng 2 | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 50 | Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ) | Băng 1 | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 51 | | Băng 2 | | | 4.800 | | | 1.920 | | | 1.440 | | |

| 52 | Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ) | Băng 1 | | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 53 | | Băng 2 | | | 5.600 | | | 2.240 | | | 1.680 | | |

| 54 | Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ) | Băng 1 | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 55 | | Băng 2 | | | 3.200 | | | 1.280 | | | 960 | | |

| 56 | Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ) | Băng 1 | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 57 | | Băng 2 | | | 3.200 | | | 1.280 | | | 960 | | |

| 58 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 6 (giai đoạn mở rộng) Quang Húc | | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 59 | Khu TĐC đường liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL70B, QL32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái tại khu 20, xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ | Băng 1 | | | 3.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 60 | Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong) | Băng 1 | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 61 | | Băng 2 | | | 4.800 | | | 1.920 | | | 1.440 | | |

| 62 | Đất tại khu vực Tái định cư thuộc dự án khu Đô thị Quang Húc | | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 63 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | | 410 | | | 330 | | | 250 | | |

| | | | | | | | | | | | | | |

Phụ lục số 48

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HIỀN QUAN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường tỉnh 315 | Địa giới xã Vạn Xuân - xã Hiền Quan (xã Thanh Uyên cũ) | Ngã ba rẽ vào ngân hàng Nông nghiệp | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 2 | | Ngã ba rẽ vào ngân hàng Nông nghiệp | Đường bê tông rẽ vào đền Hiền Quan | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 3 | | Đường bê tông rẽ vào đền Hiền Quan | Hết nhà ông Lê Văn Phúc, khu 1 xã Hiền Quan cũ | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 4 | | Hết nhà ông Lê Văn Phúc, khu 1 xã Hiền Quan cũ | Hết Đình Thượng | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 5 | | Giáp Đình Thượng | Trường THCS Xuân Quang | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 6 | | Trường THCS Xuân Quang | Hết nhà ông Đỗ Xuân Nghề, khu 3 (thửa 58, tờ 27) | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 7 | | Hết nhà ông Đỗ Xuân Nghề, khu 3 (thửa 58, tờ 27) | Địa giới hành chính xã Vạn Xuân (xã Lam Sơn cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 8 | Đường huyện 72 | Giáp ĐT 315 (Km 20+500) | Ranh giới 2 xã Hiền Quan - Vạn Xuân | 1.200 | 660 | 480 | 500 | 280 | 200 | 380 | 210 | 150 |

| 9 | Đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) | Đường tỉnh 315 (Km9 + 700) | Hết đình Thượng | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 10 | | Đường tỉnh 315 qua UBND xã Hiền Quan cũ | Hết nhà ông Ngô Đình Thiện (ngã 5 Đồng Vương) | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 11 | | Nhà ông Ngô Đình Thiện (ngã 5 Đồng Vương) | Hết đất ông Tước xã Hiền Quan cũ đấu vào Huyện lộ 70B | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 12 | | UBND xã Hiền Quan cũ đi ra khu Dốc Nòng | Đường Hồ Chí Minh | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 13 | Đường huyện số 70C | Chợ Hương Nha | Nhánh đường huyện 70, ngã tư Trảng Cày | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 14 | Đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn (cũ) | Đường tỉnh 315 (Km 7 + 480) | Điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 15 | Đường huyện số 71 | Tiếp giáp đường huyện 73 | Hết nhà ông Bùi Văn Vĩnh (thửa 126, tờ 15) và đoạn từ nhà ông Hưng khu 5 đến giáp xã Vạn Xuân | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 16 | Đường huyện số 73 | Gò Dộc Dềnh | Đường tỉnh 315 | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 17 | Đường Hồ Chí Minh | Cầu vượt Dốc Dát (QL32) | Cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Hiền Quan) | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 18 | Đường giao thông trục chính nội xã | | | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 19 | Đường liên thôn | Quán nhà Khoa Hải | Huyện lộ 70B | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| * | Khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 20 | Khu đấu giá 15 Bắc Sơn | Băng 1 | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 21 | | Băng còn lại | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 22 | Khu đấu giá chợ Hương Nha | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 23 | Khu đấu giá khu Ba Nương | Băng 1 | | 4.000 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 24 | | Băng còn lại | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 25 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 1.000 | | | 400 | | | 300 | | |

Phụ lục số 49

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THANH THỦY

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường tỉnh 316 | Giáp xã Đào Xá | Hết Bến xe khách | 10.500 | 5.800 | 4.200 | 5.300 | 2.900 | 2.100 | 4.200 | 2.300 | 1.700 |

| 2 | | Hết Bến xe khách | Giáp xã Thanh Sơn | 13.300 | 7.300 | 5.300 | 6.700 | 3.700 | 2.700 | 5.300 | 2.900 | 2.100 |

| 3 | | Giáp xã Đào Xá | Đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm | 9.500 | 5.200 | 3.800 | 4.700 | 2.600 | 1.900 | 3.800 | 2.100 | 1.500 |

| 4 | Đường tỉnh 317 | Ngã ba (trạm thuế) | Nút giao đường nhánh (nối đường tỉnh 317 - 317G) | 13.300 | 8.300 | 6.000 | 7.500 | 4.100 | 3.000 | 6.000 | 3.300 | 2.400 |

| 5 | | Nút giao đường nhánh (nối đường tỉnh 317 - 317G) | Hết chợ Bảo Yên | 9.800 | 5.400 | 3.900 | 4.900 | 2.700 | 2.000 | 3.900 | 2.200 | 1.600 |

| 6 | | Hết chợ Bảo Yên | Hết địa phận xã (giáp xã Tu Vũ) | 6.300 | 3.500 | 2.500 | 3.200 | 1.700 | 1.300 | 2.500 | 1.400 | 1.000 |

| 7 | Đường tỉnh 317G | Giáp xã Đào Xá | Điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (vòng xuyến) | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 |

| 8 | | Điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (gần vòng xuyến) | Nút giao đường tỉnh 317D | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 5.200 | 2.900 | 2.100 |

| 9 | | Nút giao đường tỉnh 317D | Hết địa phận xã (giáp xã Tu Vũ) | 13.000 | 7.200 | 5.200 | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 5.200 | 2.900 | 2.100 |

| 10 | Đường tỉnh 317C | Cống tiêu nước Đoan Hạ | Đầu Cầu Trắng | 11.000 | 6.100 | 4.400 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 4.400 | 2.400 | 1.800 |

| 11 | | Đường tỉnh 317 | Đường tỉnh 317G | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 12 | Đường tỉnh 317D | Ngã ba đường tỉnh 317 (nhà ông Sậm) | Ngã ba đường 317G | 17.000 | 9.400 | 6.800 | 8.500 | 4.700 | 3.400 | 6.800 | 3.700 | 2.700 |

| 13 | | Ngã ba đường 317G | Ngã tư xóm Gò | 17.000 | 9.400 | 6.800 | 8.500 | 4.700 | 3.400 | 6.800 | 3.700 | 2.700 |

| 14 | | Ngã tư xóm Gò đến cầu Máng | Chân đập Suối Rồng (Khu du lịch) | 3.900 | 2.100 | 1.500 | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 15 | | Ngã tư xóm Gò | Ngã tư chợ Bến Phù Lao | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.700 | 900 | 700 |

| 16 | | Ngã tư chợ Bến Phù Lao | Hết địa phận xã | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.700 | 900 | 700 |

| 17 | Đường tỉnh 317D | Ngã tư chợ bến Phù Lao | Nút giao đường nhánh ĐT 317G | 3.900 | 2.100 | 1.500 | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 18 | | Cầu Máng khu 7 | Ngã ba đường rẽ đi mỏ Ngọt | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 19 | | Ngã ba đường rẽ mỏ Ngọt | Hết địa phận xã (giáp xã Cự Đồng) | 800 | 400 | 300 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 20 | | Ngã tư chợ Bến Phù Lao | Ngã ba đường rẽ đi Cầu Máng | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 21 | | Ngã tư xóm Gò | Hết địa phận xã Sơn Thủy (cũ) | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 22 | | Ngã tư Thủy Trạm đi Tất Thắng huyện Thanh Sơn | Hết địa phận Sơn Thủy cũ | 3.900 | 2.100 | 1.500 | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 23 | Đường trục xã | Đường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng) | Đường xanh | 11.600 | 6.400 | 4.600 | 5.800 | 3.200 | 2.300 | 4.600 | 2.500 | 1.800 |

| 24 | | Đường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường) | Nhà ông Phúc khu 6 | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.800 | 1.500 | 1.100 |

| 25 | | Ngã tư (đất nhà ông Thanh Hành) | Giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long) | 9.800 | 5.400 | 3.900 | 4.900 | 2.700 | 2.000 | 3.900 | 2.200 | 1.600 |

| 26 | | Ngã tư xóm Táo (nhà Kiên Hằng) | Đường đôi đi Đảo Ngọc | 7.700 | 4.200 | 3.100 | 3.900 | 2.100 | 1.500 | 3.100 | 1.700 | 1.200 |

| 27 | | Đường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng | Đường tỉnh lộ 317G | 11.600 | 6.400 | 4.600 | 5.800 | 3.200 | 2.300 | 4.600 | 2.500 | 1.800 |

| 28 | | Đoạn từ đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn, thị trấn Thanh Thủy | 5.600 | 3.100 | 2.200 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.200 | 1.200 | 900 | |

| 29 | | Đường tỉnh 316 đi Trường THPT Thanh Thủy | Hết sân vận động | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 3.600 | 2.000 | 1.400 |

| 30 | | Đường tỉnh 316 | Đường vào cổng Đình La Phù | 10.900 | 6.000 | 4.300 | 5.400 | 3.000 | 2.200 | 4.300 | 2.400 | 1.700 |

| 31 | | Trường THCS Thanh Thủy | Đường tỉnh 316 | 9.500 | 5.200 | 3.800 | 4.700 | 2.600 | 1.900 | 3.800 | 2.100 | 1.500 |

| 32 | | Giáp đất nhà ông Nê khu 1 | Hết khu du lịch Thanh Lâm | 9.500 | 5.200 | 3.800 | 4.700 | 2.600 | 1.900 | 3.800 | 2.100 | 1.500 |

| 33 | Đường trục xã | Nhà ông Nê khu 1 | Ngã tư (nhà ông Chính) đi khu du lịch Thanh Lâm | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 34 | | Đường rẽ đi Thanh Lâm | Cửa đặng (giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn cũ) | 9.500 | 5.200 | 3.800 | 4.700 | 2.600 | 1.900 | 3.800 | 2.100 | 1.500 |

| 35 | | Chợ Bảo Yên | Hết quán Anh Thi khu 5 | 11.000 | 6.100 | 4.400 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 4.400 | 2.400 | 1.800 |

| 36 | | Đất nhà ông Tài Thủ, khu 4 | Hết nhà văn hóa khu 5 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 3.000 | 1.600 | 1.200 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 37 | | Nhà văn hóa khu 5 đi xã Sơn Thủy (điểm nối vào | 5.600 | 3.100 | 2.200 | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 2.200 | 1.200 | 900 | |

| 38 | | Đường tỉnh 317 (Điểm chợ chiều cũ xã Đoan Hạ) qua Bưu điện xã Đoan Hạ | Ngã ba chợ chiều mới (đường vào UBND xã Đoan Hạ cũ) | 3.200 | 1.700 | 1.300 | 1.600 | 900 | 600 | 1.300 | 700 | 500 |

| 39 | | Đường tỉnh 317 (đầu dốc nhà ông Hải Thảo) | Ngã ba nhà ông Thắng Thanh | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 40 | | Tỉnh lộ 317 (giáp ông Hoa Tạc) | Tỉnh lộ 317C (giáp ông Long Dung) | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 41 | | Giáp chùa Đông Quang | Nhà bà Sắt khu 4 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.200 | 600 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 42 | | Nhà văn hóa khu 2 | Tỉnh lộ 317C (giáp ông Hựu) | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 43 | | Giáp xã Đồng Trung cũ | Nhà bà Nguyễn Thị Biên khu 4 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 44 | | Ngã tư Thủy Trạm | Nút giao đường tỉnh 317G | 1.800 | 1.000 | 700 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 45 | Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn | Đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (đường mới mở) | Tiếp giáp với đường liên xã Đào Xá - Hoàng Xá | 13.500 | 7.400 | 5.400 | 6.800 | 3.700 | 2.700 | 5.400 | 3.000 | 2.200 |

| 46 | Đường xanh | Ngã ba Đảng ủy | Đường rẽ đi trường THCS Thanh Thủy | 9.800 | 5.400 | 3.900 | 4.900 | 2.700 | 2.000 | 3.900 | 2.200 | 1.600 |

| 47 | | Ngã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 | Hết nhà ông Mão Thủy khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược) | 7.400 | 4.000 | 2.900 | 3.700 | 2.000 | 1.500 | 2.900 | 1.600 | 1.200 |

| 48 | | Nhà văn hóa khu 5 | Nhà văn hóa khu 2, xã Bảo Yên cũ | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 3.000 | 1.600 | 1.200 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 49 | Đường chiến lược | Sau nhà ông Tân Loan | Giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy cũ) | 7.700 | 4.200 | 3.100 | 3.900 | 2.100 | 1.500 | 3.100 | 1.700 | 1.200 |

| 50 | | Đường tỉnh 317G | UBND xã Sơn Thủy cũ | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 51 | | Điểm nối đường tỉnh 317 | Điểm nối đường tỉnh 317G | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 10.000 | 5.500 | 4.000 | 8.000 | 4.400 | 3.200 |

| 52 | Tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Đường rẽ vào Sơn Thủy | Hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội) | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.800 | 1.500 | 1.100 |

| 53 | | Giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên cũ | Giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên cũ) | 5.300 | 2.900 | 2.100 | 2.600 | 1.400 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 54 | | Giáp xã Bảo Yên cũ | Dốc cổng trường THCS xã Đoan Hạ | 3.900 | 2.100 | 1.500 | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 55 | | Ông Nguyễn Tiến Thụ | Hết đất nhà ông Cường Thanh khu 1 | 3.900 | 2.100 | 1.500 | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| * | Khu quy hoạch | | | | | | | | | | | |

| 56 | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới | Đường ≥ 9 m | | 11.000 | | | 5.500 | | | 4.400 | | |

| 57 | | Đường từ 6 m đến < 9 m | | 9.000 | | | 4.500 | | | 3.600 | | |

| 58 | | Đường từ 3 m đến < 6 m | | 5.300 | | | 2.600 | | | 2.100 | | |

| 59 | | Các trục đường < 3 m | | 5.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 60 | Đất thuộc khu quy hoạch các dự án đấu giá các khu dân cư còn lại (đất Bãi) | Các trục đường ≥ 5 m | | 3.200 | | | 1.600 | | | 1.300 | | |

| 61 | | Các trục đường <5 m | | 2.300 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 62 | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) | Các trục đường ≥ 5 m | | 2.800 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| 63 | | Các trục đường < 5 m | | 2.800 | | | 1.400 | | | 1.100 | | |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 64 | Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (thị trấn Thanh Thủy cũ) | Các trục đường bê tông xóm (đường rộng ≥ 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng | | 10.200 | | | 5.100 | | | 4.100 | | |

| 65 | | Các trục đường bê tông xóm (đường rộng < 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng | | 7.400 | | | 3.700 | | | 2.900 | | |

| 66 | Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (xã Bảo Yên cũ) | Các trục đường rộng ≥ 5 m | | 12.000 | | | 6.000 | | | 4.800 | | |

| 67 | | Các trục đường rộng dưới 5 m | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 68 | Khu đô thị Đồng Sạn | Đường ≥ 9 m | | 8.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 69 | | Đường < 9 m | | 6.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 70 | Đất khu đô thị Ba Cô; khu đô thị Cửa Hàng | Trục đường ≥ 9 m | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 71 | | Trục đường < 9 m | | 8.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 72 | Đất khu nhà ở kết hợp du lịch nghỉ dưỡng cao cấp tại thị trấn Thanh Thủy và xã Bảo Yên | Trục đường ≥ 9 m | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 73 | | Trục đường < 9 m | | 8.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 74 | Khu dân cư khu 1 (Trại Lợn Đoan Hạ cũ) | | | 3.500 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 75 | Các nhánh đường bê tông thuộc khu Ao San, khu sân vận động cũ | | | 6.700 | | | 3.300 | | | 2.700 | | |

| 76 | Các tuyến đường nhựa thuộc khu Ao San, khu sân vận động cũ | | | 11.300 | | | 5.700 | | | 4.500 | | |

| 77 | Đường nhánh khu vực Đấu giá Trường THPT Thanh Thủy cũ | | | 9.500 | | | 4.700 | | | 3.800 | | |

| 78 | Đất khu vực Chằm Mỳ | | | 6.700 | | | 3.300 | | | 2.700 | | |

| 79 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5 m) | | 4.500 | | | 2.300 | | | 1.800 | | |

| 80 | | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5 m) | | 3.000 | | | 1.500 | | | 1.200 | | |

| 81 | | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá không có đường bê tông | | 2.500 | | | 1.300 | | | 1.000 | | |

Phụ lục số 50

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐÀO XÁ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường tỉnh 316 | Tiếp giáp xã Tam Nông | Nhà ông Thật, xã Xuân Lộc cũ (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 2 | | Ngã ba đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ | Giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc cũ) | 6.300 | 3.500 | 2.500 | 3.200 | 1.700 | 1.300 | 2.500 | 1.400 | 1.000 |

| 3 | | Giáp xã Xuân Lộc cũ | Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.700 | 900 | 700 |

| 4 | | Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội qua cổng UBND xã Thạch Đồng cũ | Cống qua đê nhà ông Xuyến | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 5 | | Cống qua đê nhà ông Xuyến xã Thạch Đồng cũ | Hết đường rẽ đi bến Đồng Ón (nhà ông Điều) | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.700 | 900 | 700 |

| 6 | | Giáp đường rẽ đi Bến Đồng Ón (nhà ông Điều) | Hết địa phận xã Thạch Đồng cũ (giáp xã Tân Phương cũ) | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.700 | 900 | 700 |

| 7 | | Giáp xã Thạch Đồng cũ | Ngã 3 Quán ông Chức (đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương cũ) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 8 | | Quán ông Chức | Nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương cũ) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 9 | Đường tỉnh 316B | Chân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh 316 (Bưu điện văn hóa xã Tân Phương cũ) | Cầu Dát | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.700 | 900 | 700 |

| 10 | | Cầu Dát xã Tân Phương cũ | Giáp xã Đào Xá cũ (thuộc địa phận xã Tân Phương cũ) | 4.000 | 2.300 | 1.600 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.600 | 900 | 600 |

| 11 | | Giáp xã Tân Phương cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) | Ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ) | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 12 | | Ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ) | Đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 13 | Đường tỉnh 316B | Đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ | Ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ) | 6.300 | 3.500 | 2.500 | 3.200 | 1.700 | 1.300 | 2.500 | 1.400 | 1.000 |

| 14 | | Ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ) | Đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 15 | | Đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ | Cầu Bờ Đìa (giáp thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông cũ) | 6.300 | 3.500 | 2.500 | 3.200 | 1.700 | 1.300 | 2.500 | 1.400 | 1.000 |

| 16 | Đường tỉnh 316G | Giáp ranh xã Thượng Nông cũ | Hết đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc cũ | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.700 | 900 | 700 |

| 17 | | Giáp đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc cũ đi Đào Xá cũ | Địa phận xã Xuân Lộc cũ | 4.200 | 2.310 | 1.680 | 1.680 | 920 | 670 | 1.260 | 700 | 500 |

| 18 | | Địa phận xã Xuân Lộc cũ | Giáp đất NVH khu 15, xã Đào Xá cũ | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 19 | | Giáp NVH khu 15, xã Đào Xá cũ | Giáp đất nhà ông Khoan khu 5, xã Đào Xá cũ | 5.900 | 3.200 | 2.400 | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 2.400 | 1.300 | 900 |

| 20 | | Đất nhà ông Khoan đi qua Đình Đào Xá, đi qua UBND xã Đào Xá cũ | Ngã 3 gặp đường tỉnh 316B | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 21 | | Cầu Sào (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) | Hết đất nhà ông Phương khu 18, xã Đào Xá cũ | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 22 | | Giáp nhà ông Phương khu 18 | Hết đất nhà ông Hồng Vượng khu 17, xã Đào Xá cũ | 6.300 | 3.500 | 2.500 | 3.200 | 1.700 | 1.300 | 2.500 | 1.400 | 1.000 |

| 23 | | Giáp nhà ông Hồng Vượng khu 17 | Hết đất nhà ông Thức Thủy khu 17, xã Đào Xá cũ | 4.600 | 2.500 | 1.800 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 24 | | Giáp nhà ông Thức Thủy khu 17, xã Đào Xá cũ | Giáp xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) | 3.900 | 2.500 | 1.500 | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 25 | | Giáp ngã ba nhà văn hóa khu 15 | Giáp xã Thạch Đồng cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) | 5.900 | 3.200 | 2.400 | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 2.400 | 1.300 | 900 |

| 26 | | Ngã ba Quán Đảng | Hết đất nhà ông Khởi khu 16 (địa phận xã Đào Xá cũ) | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 27 | | Giáp đất nhà ông Khởi khu 16 | Giáp xã Thạch Đồng cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ) | 5.900 | 3.200 | 2.400 | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 2.400 | 1.300 | 900 |

| 28 | Đường tỉnh 316M | Cây xăng xã Đào Xá (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) | Đi xã Dị Nậu thuộc địa phận xã Đào Xá cũ | 6.300 | 4.200 | 2.500 | 3.200 | 1.700 | 1.300 | 2.500 | 1.400 | 1.000 |

| 29 | Đường tỉnh 317 | Dốc đường tỉnh 316 (nhà bà Thục khu 8 xã Tân Phương) rẽ đường tỉnh 317 | Cột mốc giới hết địa phận xã Tân Phương cũ (Ghành Dê) | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.700 | 900 | 700 |

| 30 | Đường tỉnh 317G | Đất nhà bà Mơ, khu 2 | Bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá cũ | 9.200 | 5.100 | 3.700 | 4.600 | 2.500 | 1.800 | 3.700 | 2.000 | 1.500 |

| 31 | | Bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá cũ | Giáp xã Dậu Dương - Thượng Nông cũ | 9.200 | 5.100 | 3.700 | 4.600 | 2.500 | 1.800 | 3.700 | 2.000 | 1.500 |

| 32 | | Ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương cũ | Hết địa phận xã Đào Xá cũ | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 33 | | Giáp xã Đào Xá cũ | Hết đất nhà bà Ý khu 4, xã Tân Phương cũ | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.700 | 900 | 700 |

| 34 | | Giáp nhà bà Ý khu 4, xã Tân Phương cũ | Giáp thị trấn Thanh Thủy cũ (hết địa phận xã Tân Phương) | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.700 | 900 | 700 |

| 35 | Đường huyện | Giáp nhà văn hóa khu 8 đi qua ngã 3 đập Xuân Dương | Hết đất (Đền) Quán Xuân Dương | 4.600 | 2.500 | 1.800 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 36 | | Giáp đất (Đền) Quán Xuân Dương | Ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 316 xã Xuân Lộc cũ | 7.600 | 4.200 | 3.000 | 3.800 | 2.100 | 1.500 | 3.000 | 1.700 | 1.200 |

| 37 | Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) | Vị trí tiếp giáp xã Hồng Đà cũ | Đất nhà ông Thật khu 5, xã Xuân Lộc cũ (đường rẽ vào UBND xã Xuân Lộc cũ) | 3.400 | 1.800 | 1.300 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 38 | | Ngã ba đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ | Giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc cũ) | 3.850 | 2.120 | 1.540 | 1.540 | 850 | 620 | 1.150 | 640 | 460 |

| 39 | | Giáp đất nhà ông Vũ Ý khu 1 (đối diện quán nhà ông Tuấn Dậu) | Hết đất nhà ông Ái khu 1 (giáp xã Tân Phương cũ) | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.200 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 40 | Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) | Đất nhà ông Phương Sáu khu 2 | Đất nhà ông Chất khu 2 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Tân Phương) | 3.500 | 1.930 | 1.400 | 1.400 | 770 | 560 | 1.050 | 580 | 420 |

| 41 | Đường trục xã | Ngã ba rẽ vào nhà văn hóa khu 5, xã Xuân Lộc cũ (đất nhà ông Điệp) | Khu công nghiệp Trung Hà | 5.250 | 3.500 | 2.500 | 3.200 | 1.700 | 1.300 | 2.500 | 1.400 | 1.000 |

| 42 | | Ngã 3 đường tỉnh 316 | Hết nhà ông Chuyển, khu 3 | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 600 | 500 |

| 43 | Đường trục xã | Ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 2 | Đi Đào Xá cũ - địa phận xã Thạch Đồng cũ | 2.600 | 1.500 | 1.100 | 1.300 | 700 | 500 | 1.100 | 600 | 400 |

| 44 | | Ngã 3 nhà ông Chuyển | Rẽ đi khu 7 đi Đào Xá cũ, xã Thạch Đồng cũ | 2.600 | 1.500 | 1.100 | 1.300 | 700 | 500 | 1.100 | 600 | 400 |

| 45 | Đường trục thôn | Giáp ranh xã Hồng Đà (vị trí bến phà Trung Hà cũ - xã Xuân Lộc) | Điểm nối vào đường tỉnh 316 | 3.500 | 1.930 | 1.400 | 1.400 | 770 | 560 | 1.050 | 580 | 420 |

| 46 | | Nhà bà Huệ Định khu 6 qua nhà ông Dinh Tân khu 6 | Hết nhà ông Huệ, khu 6 | 2.600 | 1.430 | 1.040 | 1.040 | 570 | 420 | 780 | 430 | 310 |

| 47 | | Đường tỉnh 316 (từ nhà ông Tuấn khu 4) qua nhà ông Hùng - Huấn khu 4 | Hết nhà ông Vũ Văn Khanh, khu 4 | 2.600 | 1.430 | 1.040 | 1.040 | 570 | 420 | 780 | 430 | 310 |

| 48 | | Giáp nhà ông Vũ Văn Khanh | Nhà ông Trần Văn Huệ | 2.600 | 1.430 | 1.040 | 1.040 | 570 | 420 | 780 | 430 | 310 |

| 49 | | Đường tỉnh 316 (nhà ông Điều khu 4) | Hết đất nhà ông Đức Tám, khu 4 | 2.600 | 1.430 | 1.040 | 1.040 | 570 | 420 | 780 | 430 | 310 |

| * | Khu quy hoạch | | | | | | | | | | | |

| 50 | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Xuân Lộc cũ) | Các trục đường rộng ≥ 5 m | | 4.200 | | | 1.680 | | | 1.260 | | |

| 51 | | Các trục đường rộng dưới 5 m | | 3.400 | | | 1.360 | | | 1.020 | | |

| 52 | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xuân Lộc cũ) | Các trục đường rộng ≥ 5 m | | 2.600 | | | 1.040 | | | 780 | | |

| 53 | | Các trục đường rộng dưới 5 m | | 2.400 | | | 960 | | | 720 | | |

| 54 | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Thạch Đồng cũ) | Các trục đường rộng ≥ 5 m | | 2.600 | | | 1.040 | | | 780 | | |

| 55 | | Các trục đường rộng dưới 5 m | | 2.400 | | | 960 | | | 720 | | |

| 56 | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m | | 2.200 | | | 880 | | | 660 | | |

| 57 | | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m | | 2.000 | | | 800 | | | 600 | | |

| 58 | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m | | 2.600 | | | 1.040 | | | 780 | | |

| 59 | | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m | | 2.400 | | | 960 | | | 720 | | |

| 60 | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m | | 2.200 | | | 880 | | | 660 | | |

| 61 | | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m | | 2.000 | | | 800 | | | 600 | | |

| 62 | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Đào Xá cũ) | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) | | 4.600 | | | 1.840 | | | 1.380 | | |

| 63 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 64 | | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m | | 2.000 | | | 800 | | | 600 | | |

| 65 | | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông) | | 1.500 | | | 600 | | | 450 | | |

Phụ lục số 51

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TU VŨ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường tỉnh 317 | Giáp xã Thanh Thủy | Cầu Đồng Quang | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 1.440 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 2 | | Cầu Đồng Quang | Ao cá Bác Hồ | 8.800 | 4.800 | 3.500 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 3 | | Ao cá Bác Hồ | Nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung cũ | 4.600 | 2.500 | 1.800 | 1.000 | 500 | 400 | 720 | 400 | 300 |

| 4 | | Giáp nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung | Nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 5 | | Giáp nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ | Hết địa phận xã Đồng Trung cũ | 4.600 | 2.500 | 1.800 | 700 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 6 | | Giáp địa phận xã Đồng Trung cũ | Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 7 | | Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) | Trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ) | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 640 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 8 | | Giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ cũ) | Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 9 | | Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ | Tượng đài Chiến Thắng Tu Vũ | 5.600 | 3.100 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 10 | | Tượng Đài Chiến Thắng Tu Vũ | Cầu Lương Nha | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 11 | | Ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang | Hết đất nhà ông Đồng Hà khu 5 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 12 | | Nhà ông Đồng Hà khu 5 | Giáp xã Hương Cần | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 13 | Đường tỉnh 317B | Ngã ba giao với Đường tỉnh 317 | Đường vào xóm 8 | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 14 | | Giáp đất nhà ông Kiên khu 9 | Hết đất nhà ông Tý khu 8 | 2.100 | 1.200 | 840 | 840 | 460 | 340 | 630 | 350 | 250 |

| 15 | | Nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc | Nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 16 | | Giáp nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc | Giáp xã Hương Cần | 1.000 | 550 | 400 | 400 | 220 | 160 | 300 | 170 | 120 |

| 17 | Đường tỉnh 317C | Cầu Hoàng Xá | Nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ) | 16.200 | 8.900 | 6.500 | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 4.900 | 2.700 | 2.000 |

| 18 | | Giáp nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ) | Nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ) | 14.400 | 8.000 | 6.000 | 6.000 | 3.000 | 2.400 | 4.300 | 2.300 | 1.700 |

| 19 | | Giáp nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ) | Nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) | 19.500 | 10.700 | 7.800 | 7.800 | 4.300 | 3.100 | 5.900 | 3.200 | 2.400 |

| 20 | | Giáp nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) | Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ) | 21.000 | 11.550 | 8.400 | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 6.300 | 3.500 | 2.500 |

| 21 | | Giáp Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ) | Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ) | 19.500 | 10.700 | 7.800 | 7.800 | 4.300 | 3.100 | 5.900 | 3.200 | 2.400 |

| 22 | | Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ) | Nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ | 14.400 | 7.900 | 5.800 | 5.800 | 3.200 | 2.300 | 4.300 | 2.400 | 1.700 |

| 23 | | Giáp nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ | Nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ) | 13.500 | 7.400 | 5.400 | 5.400 | 3.000 | 2.100 | 4.000 | 2.200 | 1.600 |

| 24 | | Giáp nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ) | Nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ | 12.300 | 6.800 | 4.900 | 4.900 | 2.700 | 2.000 | 3.700 | 2.000 | 1.500 |

| 25 | | Giáp nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ | Giáp xã Cự Đồng | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 830 | 600 |

| 26 | Đường tỉnh 317E | Ngã ba rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cũ (nhà ông Khoa, khu 22 Hoàng Xá) | Nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá | 21.000 | 11.600 | 8.400 | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 6.300 | 3.500 | 2.500 |

| 27 | | Giáp nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá | Ngã tư nhà ông Liên | 19.500 | 10.700 | 7.800 | 7.800 | 4.300 | 3.100 | 5.900 | 3.200 | 2.400 |

| 28 | | Ngã tư nhà ông Liên | Hết địa phận xã Hoàng Xá cũ | 19.500 | 10.700 | 7.800 | 7.800 | 4.300 | 3.100 | 5.900 | 3.200 | 2.400 |

| 29 | | Giáp địa phận Hoàng Xá cũ (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá) | Ngã ba Hầm | 19.200 | 10.600 | 7.700 | 7.700 | 4.200 | 3.000 | 5.800 | 3.100 | 2.300 |

| 30 | | Ngã ba Hầm | Giáp xã Cự Đồng (Xã Thắng Sơn cũ) | 9.500 | 5.200 | 3.800 | 2.240 | 1.200 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 31 | | Ngã ba Hầm | Cầu Tròi | 8.800 | 4.800 | 3.500 | 2.130 | 1.200 | 900 | 1.600 | 900 | 600 |

| 32 | | Cầu Tròi | Cầu Đồng Quang | 7.700 | 4.200 | 3.100 | 1.120 | 600 | 500 | 840 | 500 | 300 |

| 33 | | Ngã 3 giáp đường tỉnh 317E | Giáp cổng vườn Vua | 8.000 | 4.400 | 3.200 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 3.200 | 1.800 | 1.300 |

| 34 | Đường tỉnh 317G | Giáp xã Thanh Thủy | Giáp xã Đồng Trung cũ (hết địa phận xã Hoàng Xá cũ) | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 35 | | Giáp xã Hoàng Xá cũ | Cầu Mè | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 36 | | Cầu Mè | Đồng Cò | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 37 | | Đồng Cò | Nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ | 5.600 | 3.100 | 2.200 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 100 |

| 38 | | Giáp nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ | Nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) | 4.900 | 2.700 | 2.000 | 720 | 400 | 300 | 540 | 300 | 200 |

| 39 | | Giáp nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) | Ngã tư cầu mới xã Hương Cần | 5.600 | 3.100 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 880 | 1.700 | 940 | 680 |

| 40 | | Điểm nối với đường tỉnh 317G | Nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317) | 2.000 | 1.100 | 800 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 41 | | Cổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương | Nhà văn hóa khu 5 (tuyến nhánh đường tỉnh 317G) | 3.200 | 1.700 | 1.300 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 42 | Đường tránh lũ | Ngã ba đồng cò | Điểm nối vào đường 317B | 2.800 | 1.500 | 1.120 | 1.120 | 620 | 450 | 840 | 460 | 340 |

| 43 | | Đường tỉnh 317 (Ao cá Bác Hồ) | Nhà ông Tuấn khu 3 | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 520 | 960 | 530 | 380 |

| 44 | | Giáp nhà ông Tuấn khu 3 | Nhà văn hóa khu 3 cũ | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 400 | 200 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 45 | | Nhà văn hóa khu 3 cũ | UBND xã Trung Nghĩa cũ | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 46 | | Ngã 3 cổ chợ giáp tỉnh lộ 317 | Trạm y tế xã Trung Nghĩa cũ | 4.200 | 2.300 | 1.680 | 1.680 | 920 | 670 | 1.260 | 690 | 500 |

| 47 | | Trạm y tế Trung Nghĩa cũ | Đền Lăng Sương | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 48 | | Đền Lăng Sương | Đường tỉnh 317G | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 550 | 400 | 750 | 410 | 300 |

| 49 | | Đất nhà ông Hải khu 5 | Dộc Thụt (Giáp xã Cự Đồng) | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 400 | 200 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 50 | Đường liên xã, trục xã | Cầu Hoàng Xá | Ao ông Hoàng | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 1.440 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 51 | | Đất hai bên đường từ ngã ba chợ Chiều | đi xã Cự Đồng | 5.300 | 2.900 | 2.100 | 2.630 | 1.400 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 52 | Đường trục thôn | Giáp đất nhà ông Hoàn | Nhà ông Thắng | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 1.040 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 53 | | Giáp đất nhà ông Thắng | Nhà anh Tuấn khu 22 | 2.200 | 1.200 | 900 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 54 | | Giáp nhà ông Tuấn khu 22 | Nhà ông Vương khu 8 | 1.500 | 800 | 600 | 424 | 200 | 200 | 318 | 200 | 100 |

| 55 | | Nhà bà Đình khu 7 | Cổng nhà ông Tại khu 13 (xã Hoàng Xá cũ) | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 504 | 300 | 200 | 400 | 200 | 200 |

| 56 | | Nhà ông Tuấn Tâm khu 22 Hoàng Xá | Hết đất kho vật liệu xây dựng của ông Anh Thơm khu 22 Hoàng Xá | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.800 | 1.500 | 1.100 |

| 57 | | Đường 317E (nhà ông Sơn Chiều khu 17 Đồng Trung) | Cổng KDL Vườn Vua | 7.000 | 3.900 | 2.800 | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 2.800 | 1.500 | 1.100 |

| 58 | Đất khu vực khác | Đường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung | Vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E | 8.800 | 4.800 | 3.500 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 59 | | Đất băng 2 thuộc khu Hầm | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 720 | 400 | 300 | 540 | 300 | 200 | |

| 60 | | Nhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ | khu tái định cư khu 18 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 100 |

| 61 | | Đất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 | Hết đất nhà ông Nghề khu 17 (giáp xã Đồng Trung) | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 100 |

| 62 | | Ngã ba nhà ông Trung khu 17 | Đi Đồi Chuối khu 14 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 100 |

| 63 | | Đất hai bên đường rẽ điểm nối với Đường tỉnh 317 | Giáp đất ông Hùng - khu 15 | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 100 |

| 64 | | Đất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 | Nhà ông Động - khu 15 | 1.800 | 1.000 | 700 | 320 | 200 | 100 | 240 | 100 | 100 |

| 65 | | Đất nhà ông Hùng - khu 15 | Điểm giao với đường tránh lũ | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 100 |

| 66 | | Đất nhà ông Đinh An - khu 17 | Láng Xẻo | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 100 |

| * | Khu dân cư | | | | | | | | | | | |

| 67 | Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo | Băng 1: Tiếp giáp Đường tỉnh 317G | | 14.400 | | | 7.200 | | | 5.800 | | |

| 68 | | Băng 2 | | 12.000 | | | 6.000 | | | 4.800 | | |

| 69 | | Băng 3 | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 70 | | Băng 4 và các băng còn lại | | 8.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 71 | Khu dân cư Trại Mít | Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317G | | 14.400 | | | 7.200 | | | 5.800 | | |

| 72 | | Băng 2 | | 12.000 | | | 6.000 | | | 4.800 | | |

| 73 | | Băng 3 | | 10.000 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| 74 | | Băng 4 và các băng còn lại | | 8.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 75 | Khu dân cư đồng Rạp | Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317E | | 10.500 | | | 5.300 | | | 4.200 | | |

| 76 | | Băng 2 | | 8.800 | | | 4.400 | | | 3.500 | | |

| 77 | | Băng 3 | | 6.000 | | | 3.000 | | | 2.400 | | |

| 78 | | Băng 4 và các băng còn lại | | 5.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 79 | Khu dân cư gốc Sung | Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317 | | 7.100 | | | 3.600 | | | 2.900 | | |

| 80 | | Băng 2 | | 6.000 | | | 3.000 | | | 2.400 | | |

| 81 | | Băng 3 | | 4.200 | | | 2.100 | | | 1.680 | | |

| 82 | | Băng 4 và các băng còn lại | | 3.500 | | | 1.750 | | | 1.400 | | |

| * | Khu quy hoạch | | | | | | | | | | | |

| 83 | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi, đồi xã Hoàng Xá cũ) | | | 2.800 | | | 1.120 | | | 840 | | |

| 84 | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) có hạ tầng | | 2.400 | | | 960 | | | 720 | | |

| 85 | | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) không có hạ tầng | | 2.000 | | | 800 | | | 600 | | |

| 86 | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) có hạ tầng | | 1.200 | | | 480 | | | 360 | | |

| 87 | | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) không có hạ tầng | | 1.100 | | | 440 | | | 330 | | |

| 88 | Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới khu 22 Hoàng Xá (Băng 2,3,4) | | | 10.000 | | | 4.000 | | | 3.000 | | |

| 89 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m | | 2.800 | | | 1.120 | | | 840 | | |

| 90 | | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m | | 1.500 | | | 600 | | | 450 | | |

| 91 | | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông) | | 1.000 | | | 400 | | | 300 | | |

Phụ lục số 52

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THANH SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 32 | Cầu Khuân giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn | Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.700 | 900 | 700 |

| 2 | | Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân | Cống thoát nước ra sông Bứa | 4.400 | 2.400 | 1.800 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 3 | | Cống thoát nước ra sông Bứa | Cầu Khánh | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.900 | 1.100 | 800 |

| 4 | | Cầu Khánh | Giáp Hạt bảy giao thông | 12.500 | 6.900 | 5.000 | 6.200 | 3.400 | 2.500 | 5.000 | 2.700 | 2.000 |

| 5 | | Hết Hạt bảy giao thông | Hết Ao Gia | 14.200 | 7.800 | 5.700 | 7.100 | 3.900 | 2.800 | 5.700 | 3.100 | 2.300 |

| 6 | | Ao Gia | Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 4.800 | 2.600 | 1.900 |

| 7 | | Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn | Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng | 18.000 | 9.900 | 7.200 | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 7.200 | 4.000 | 2.900 |

| 8 | | Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng | 20.400 | 11.200 | 8.200 | 10.200 | 5.600 | 4.100 | 8.200 | 4.500 | 3.300 |

| 9 | | Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng | Hết bến xe Thanh Sơn | 21.600 | 11.900 | 8.600 | 10.800 | 5.900 | 4.300 | 8.600 | 4.800 | 3.500 |

| 10 | | Giáp bến xe Thanh Sơn | Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân) | 13.200 | 7.300 | 5.300 | 6.600 | 3.600 | 2.600 | 5.300 | 2.900 | 2.100 |

| 11 | | Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân) | Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 2.900 | 1.600 | 1.200 |

| 12 | | Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ | Hết Đài Truyền thanh, Truyền hình | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.900 | 1.100 | 800 |

| 13 | | Giáp Đài Truyền thanh, Truyền hình | Tiếp giáp ranh giới xã Võ Miếu | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 14 | Đường Quốc lộ 70B | Nhà ông Lộc Tính | Cầu Ngòi Rồng | 9.400 | 5.100 | 3.700 | 4.700 | 2.600 | 1.900 | 3.700 | 2.100 | 1.500 |

| 15 | | Cầu Ngòi Rồng | Ngã ba đường tỉnh 316C | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 16 | | Ngã ba đường tỉnh 316C | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 17 | Đường tỉnh 316 | Hết nhà ông Hùng Kem | Hạt kiểm lâm | 13.900 | 7.700 | 5.600 | 7.000 | 3.800 | 2.800 | 5.600 | 3.100 | 2.200 |

| 18 | | Hết Hạt kiểm lâm | Hết đất nhà ông Hòa Hà | 11.000 | 6.100 | 4.400 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 4.400 | 2.400 | 1.800 |

| 19 | | Nhà bà Thanh | Đường rẽ đội 12 (Ao Bong) | 6.700 | 3.700 | 2.700 | 3.400 | 1.800 | 1.300 | 2.700 | 1.500 | 1.100 |

| 20 | | Đường rẽ đội 12 (Ao Bong) | Hết cây xăng Liên Đồng | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 21 | | Giáp cây xăng Liên Đồng | Cầu Giáp Lai | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 22 | | Cầu Giáp Lai | Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 2.100 | 1.200 | 800 | 1.700 | 900 | 700 |

| 23 | Đường tỉnh 316 | Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai | Giáp công ty Thanh Thanh Nhàn | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 24 | | Công ty Thanh Thanh Nhàn | Cầu Đen | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 25 | | Cầu Đen | Đường rẽ nhà văn hóa khu Đá Bạc | 2.600 | 1.500 | 1.100 | 1.300 | 700 | 500 | 1.100 | 600 | 400 |

| 26 | | Đường rẽ nhà văn hóa khu Đá Bạc | Giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 27 | Đường tỉnh 316C | Nút giao Quốc lộ 70B | Hết hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) | 3.100 | 1.700 | 1.200 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 28 | | Giáp hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) | Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu | 1.600 | 900 | 600 | 800 | 400 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 29 | Đường tỉnh 313D | Nút giao Quốc lộ 32 | Cầu Yển | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 30 | Đường tỉnh 317G | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy | Nút giao đường tỉnh 316 | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 2.300 | 1.200 | 900 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 31 | | Nút giao đường tỉnh 316 | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.900 | 1.100 | 800 |

| 32 | Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn | Nút giao Quốc lộ 32 | Hết hộ ông Sơn | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 2.900 | 1.600 | 1.200 |

| 33 | | Giáp hộ ông Sơn | Nút giao đường tỉnh 316 | 5.400 | 3.000 | 2.200 | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 2.200 | 1.200 | 900 |

| 34 | | Nút giao đường tỉnh 316 | Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 35 | | Giáp thị trấn Thanh Sơn cũ | Giao đường tỉnh 316 | 3.200 | 1.700 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 36 | | Nút giao đường tỉnh 316 | Nút giao đường tỉnh 317G | 1.500 | 800 | 600 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 37 | Đường liên xã | Cầu 30/4 | Trạm y tế | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.000 | 500 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 38 | | Nhà ông Huệ (khu Ngọc Sơn 2) | Nhà ông Tuấn (khu Ngọc Sơn 1), giáp xã Tề Lễ cũ | 2.600 | 1.500 | 1.100 | 1.300 | 700 | 500 | 1.100 | 600 | 400 |

| 39 | | Nút giao Quốc lộ 32 | Tiếp giáp xã Thọ Văn | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 40 | | Cầu 30/4 | Cầu Yến | 1.400 | 800 | 600 | 700 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 41 | | Nút giao Quốc lộ 32 | Ngã 3 chợ Giáp Lai | 900 | 500 | 400 | 500 | 200 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 42 | | Hộ bà Tính (khu Cầu) | Hết hộ ông Quy (khu Phú Đặng) | 1.200 | 700 | 500 | 600 | 300 | 200 | 500 | 300 | 200 |

| 43 | | Đường rẽ Đồng Cả | Ngã ba trạm y tế | 1.200 | 700 | 500 | 600 | 300 | 200 | 500 | 300 | 200 |

| 44 | Các tuyến đường khác | Ngã ba Quốc lộ 32 vào Chợ Vàng | Trạm biến áp | 14.900 | 8.200 | 6.000 | 7.400 | 4.100 | 3.000 | 6.000 | 3.300 | 2.400 |

| 45 | | Trạm biến áp Chợ Vàng | Đường tỉnh 316 | 12.500 | 6.900 | 5.000 | 6.200 | 3.400 | 2.500 | 5.000 | 2.700 | 2.000 |

| 46 | | Giáp Quốc lộ 32A Chợ Vàng | Cầu Vàng | 12.500 | 6.900 | 5.000 | 6.200 | 3.400 | 2.500 | 5.000 | 2.700 | 2.000 |

| 47 | | Nhà Chinh Mai | Nhà văn hóa Phố Vàng | 10.100 | 5.500 | 4.000 | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 4.000 | 2.200 | 1.600 |

| 48 | Các tuyến đường khác | Nghĩa trang liệt sỹ | Giáp đường Quốc lộ 32 (đường đi Lương thực cũ) | 11.800 | 6.500 | 4.700 | 5.900 | 3.200 | 2.400 | 4.700 | 2.600 | 1.900 |

| 49 | | Nhà ông Thanh Mạn (phố Cầu Đất) | Hết Trung tâm Y tế Thanh Sơn | 12.500 | 6.900 | 5.000 | 6.200 | 3.400 | 2.500 | 5.000 | 2.700 | 2.000 |

| 50 | | Nút giao Quốc lộ 32 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên | 4.300 | 2.400 | 1.700 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.700 | 1.000 | 700 |

| 51 | | Ngã ba vào Trường Trung học phổ thông Thanh Sơn | Hết hộ bà Thủy | 6.700 | 3.700 | 2.700 | 3.400 | 1.800 | 1.300 | 2.700 | 1.500 | 1.100 |

| 52 | | Nhà nghỉ Anh Anh | Cầu 30/4 | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 2.900 | 1.600 | 1.200 |

| 53 | | Trung tâm Hội nghị | Nhà ông Ân Quỳnh (Hoàng Sơn) | 2.400 | 1.300 | 900 | 1.200 | 600 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 54 | | Nhà ông Nga Thụ phố Hoàng Sơn (giáp Quốc lộ 32) | Xưởng xẻ | 2.400 | 1.300 | 900 | 1.200 | 600 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 55 | | Quốc lộ 32 giáp nhà ông Chinh (Tân Tiến) | Hết nhà bà Thanh (Tân Tiến) | 2.400 | 1.300 | 900 | 1.200 | 600 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 56 | | Quốc lộ 32 giáp đất ông Dục (Hùng Nhĩ) | Hết đất nhà ông Sơn (Hùng Nhĩ) | 2.400 | 1.300 | 900 | 1.200 | 600 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 57 | | Giáp hộ ông Sành khu Hùng Nhĩ đi đường rẽ đội 12 | Giáp đường tỉnh 316 | 3.400 | 1.800 | 1.300 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 58 | | Nút giao Quốc lộ 32 | Tháp nước nhà máy chè | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 800 | 600 |

| 59 | | Ngã tư nhà ông Tùng Đà | Đi nhà ông Đạo Lý khu Thống Nhất | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 60 | | Nhà ông Hòa Khắc (ngã ba Hạt Bảy) | Đường rẽ đi Thống Nhất (nhà ông Quang Thu khu Bãi Tần) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 61 | | Nhà ông Tiệp (khu Bãi Tần) | Nhà ông Tình (giáp địa giới hành chính xã Giáp Lai cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 62 | | Nút giao Quốc lộ 32 | Nhà Văn Bình phố Cầu Đất | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 63 | | Ngã ba giao đường đi cầu 30/4 | Nhà ông Họi Đơn phố Cầu Đất | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 64 | | Hộ ông Xuân | Nhà văn hóa phố Tân Thịnh | 5.300 | 2.900 | 2.100 | 2.600 | 1.500 | 1.100 | 2.100 | 1.200 | 800 |

| 65 | Đất hai bên đường trong khu vực Gò Rùa | Toàn tuyến | | 8.400 | 4.600 | 3.400 | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 3.400 | 1.800 | 1.300 |

| 66 | Đất khu dân cư tập trung 1, Tân Quang 4, 5, 6, 7, 8 | Toàn tuyến | | 700 | 400 | 300 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 110 |

| 67 | Khu hành chính 7 (đất khu tập thể khu công nhân Pirít cũ) | Toàn tuyến | | 800 | 400 | 300 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 120 |

| 68 | Khu hành chính 8 (Đất giáp ranh thị trấn - Khu tràn đình) | Toàn tuyến | | 600 | 330 | 240 | 250 | 140 | 100 | 190 | 110 | 100 |

| 69 | Đoạn từ Nút giao đường tỉnh 316 đi nhà ông Đông (khu 8) đến Hết nhà ông Chung (khu 8) | Nút giao đường tỉnh 316 đi nhà ông Đông (khu 8) | Hết nhà ông Chung (khu 8) | 800 | 500 | 300 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 120 |

| 70 | Khu 6, khu Bình Dân, khu 15 | Toàn tuyến | | 700 | 400 | 300 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 110 |

| 71 | Khu phố Soi, khu Đồng Xịa, khu Đa Đu, khu Đồng Lão | Toàn tuyến | | 700 | 400 | 300 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 110 |

| 72 | Đất khu dân cư nông thôn còn lại (khu Đồng Cỏ, khu Ngọc Đồng, Khu Giáp Trung, khu Bến Đình, khu 8) | Toàn tuyến | | 600 | 330 | 240 | 250 | 140 | 100 | 190 | 110 | 100 |

| 73 | Đất khu tập trung dân cư nông thôn gồm các khu: Chanh, Khuân | Toàn tuyến | | 600 | 330 | 240 | 250 | 140 | 100 | 190 | 110 | 100 |

| 74 | Đất khu dân cư mới Phố Tân Tiến | Toàn tuyến | | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.900 | 1.100 | 800 |

| 75 | Đường liên xóm | Nhà bà Xoan, khu Tân Quang | Hết Nhà văn hóa khu 1 (điểm cũ), ngã ba nhà ông Ngọc Hà khu 4 | 1.200 | 700 | 500 | 600 | 300 | 200 | 500 | 300 | 200 |

| 76 | | Hộ ông Bình đi khu Bến Đình | Khu 8 (hết đất nhà bà Luận) | 700 | 400 | 300 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 110 |

| 77 | | Giáp hộ ông Tuấn (khu Phố Soi) | Khu Bến Đình (hết đất hộ ông Phúc Thanh) | 700 | 400 | 300 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 110 |

| 78 | Đường liên xóm | Giáp hộ ông Phúc Thanh (khu Bến Đình) | Giáp khu Đồng Lão (giáp đất nhà ông Hữu) | 1.000 | 500 | 400 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 150 |

| 79 | | Giáp Nhà văn hóa khu Đồng Cỏ | Khu Đa Đu (giáp đất hộ ông Thành Liên) | 700 | 390 | 280 | 280 | 150 | 110 | 220 | 200 | 110 |

| 80 | | Giáp đất hộ ông Hòa (khu Đồng Cỏ) | Khu Đa Đu (giáp đất hộ ông Huệ Bích) | 600 | 330 | 240 | 250 | 140 | 100 | 190 | 110 | 100 |

| 81 | | Đường tỉnh 316C (giáp đất hộ ông Hải Chú) | Khu Đồng Cỏ (hết đất hộ ông Hợi) | 1.600 | 900 | 600 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 300 |

| 82 | | Quốc lộ 32 (giáp đất hộ ông Thực khu Bình Dẩn) | Hết đất hộ bà Tâm (Vân) | 700 | 390 | 280 | 280 | 150 | 110 | 210 | 200 | 110 |

| 83 | | Đường tỉnh 316C (giáp đất hộ ông Trình khu Đồng Lão) | Khu Ngọc Đồng (hết đất nhà ông Sẩu) | 700 | 390 | 280 | 300 | 150 | 110 | 240 | 200 | 110 |

| 84 | | Nhà ông Thắng (khu Định) | Hộ ông Báu (khu 2 Chiềng Nội) | 1.000 | 550 | 400 | 400 | 220 | 160 | 300 | 170 | 120 |

| 85 | | Nhà ông Báu qua cánh đồng | Đường tỉnh 316 | 1.200 | 700 | 500 | 600 | 300 | 200 | 500 | 300 | 200 |

| * | Khu đấu giá, khu tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 86 | Khu đấu giá, khu tái định cư | Đất băng 2 vị trí đấu giá QSD đất tuyến đường Thanh | | 4.800 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 87 | | Đất khu đấu giá tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Lương thực và thương mại Phú Thọ cũ | | 7.200 | | | 3.600 | | | 2.900 | | |

| 88 | Khu dân cư Soi Cả | Đường 13,5 m | | 9.600 | | | 4.800 | | | 3.800 | | |

| 89 | | Đường 20,5 m; 27 m (Từ BT3 đến BT13 và DV3 đến BT5) | | 13.200 | | | 6.600 | | | 5.300 | | |

| 90 | Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả | Nhà văn hóa | Nhà ông Trung (Băng 1) | 1.800 | | | 900 | | | 700 | | |

| 91 | | Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả (Băng 2) | | 1.100 | | | 500 | | | 400 | | |

| 92 | Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo | Băng 1: Vị trí tiếp giáp đường Thanh Sơn - Thanh Thủy | | 4.800 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 93 | | Băng 2: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch (LK1 đến LK4) | | 3.600 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 94 | | Vị trí đấu giá tiếp giáp đường nối Tỉnh lộ 316 và đường Thanh Sơn - Thanh Thủy | | 2.400 | | | 1.200 | | | 1.000 | | |

| 95 | | Hạ tầng tái định cư khu Đồng Gạo | | 4.200 | | | 2.100 | | | 1.700 | | |

| 96 | Hạ tầng tái định cư khu Giáp Trung | Băng 1: Vị trí tiếp giáp ngã ba đường quy hoạch | | 2.500 | | | 1.300 | | | 1.000 | | |

| 97 | | Băng 2: Vị trí tiếp giáp đường quy hoạch | | 1.600 | | | 800 | | | 600 | | |

| 98 | Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu Giáp Trung | Băng 1: Vị trí tiếp giáp ngã tư đường quy hoạch | | 4.800 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 99 | | Băng 2: Vị trí tiếp giáp đường quy hoạch | | 3.600 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 100 | Hạ tầng đấu giá khu Nhang Quê | Băng 1: Vị trí đấu giá giáp đường tỉnh lộ 316 | | 6.600 | | | 3.300 | | | 2.600 | | |

| 101 | | Băng 2: Vị trí đấu giá còn lại giáp đường quy hoạch trong khu vực dự án | | 4.800 | | | 2.400 | | | 1.900 | | |

| 102 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc thị trấn Thanh Sơn cũ | | 2.000 | | | 1.000 | | | 800 | | |

| 103 | | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc các xã Giáp Lai, Thạch Khoán, Thục Luyện, Sơn Hùng cũ | | 530 | | | 300 | | | 200 | | |

Phụ lục số 53

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VÕ MIẾU

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 32 | Hết đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh) | Cây xăng (khu Ao Vèn) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 2 | | Cây xăng (khu Ao Vèn) | Giáp xã Thanh Sơn | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 3 | | Giáp với đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh) | Giáp xã Minh Đài | 1.600 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 4 | Đường Quốc lộ 70B | Ngã ba Việt Tiến | Giáp xã Minh Hòa | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 5 | | Cầu Trắng | Giáp xã Cự Đồng | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 6 | | Cầu Trắng | Giáp xã Thanh Sơn | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 7 | Đường tỉnh 316C | Giáp xã Thục Luyện cũ | Cây xăng Lưu Thủy (chân dốc Trại) | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 500 | 300 |

| 8 | | Cây xăng Lưu Thủy | Đầu cầu Bần | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 9 | | Cầu Bần mới | Giáp xã Văn Miếu | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 10 | Đường D1 - K6 | Đường rẽ Quốc lộ 32 | Trường THCS Địch Quả | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 250 | 200 |

| 11 | | Trường THCS Địch Quả | Ông Lương xóm Chiềng | 900 | 500 | 400 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 100 |

| 12 | Đường liên thôn | Tỉnh lộ 316C (hộ ông Tiến Dung) | Nhà bà Nhung | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 1.900 | 1.000 | 800 | 1.400 | 800 | 600 |

| 13 | | Giáp nhà bà Nhung | Hộ bà Cần (khu Trại) | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.750 | 900 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 14 | | Hộ nhà ông Tuấn Sơn | Cầu treo xóm Sang Vường (hết nhà bà Thanh) | 4.200 | 2.300 | 1.700 | 1.700 | 900 | 700 | 1.300 | 700 | 500 |

| 15 | | Công ty chè High land | Giáp xã Minh Đài | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 16 | | Hộ ông Tiêu khu 4.1 | Hộ ông Tuấn (khu Nương) | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 17 | | Chợ | Hộ ông Hải | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 250 | 200 |

| 18 | | Đường nối Quốc lộ 70B (Ao cá UBND xã) | Ngã ba nhà văn hóa khu Gò Tre | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 250 | 200 |

| 19 | | Hộ ông Thành khu 13 | Hộ ông Tiến (khu 13) | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 20 | | Hộ ông Lưu khu 6 | Hộ bà Lý | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 21 | | Nhà văn hóa Gò Tre | Đến hộ ông Chanh (Đường đi Thác Chòi) | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 22 | | Khu Đền Vọng (Quốc lộ 32) | Khu Gò Giữa (tiếp giáp đường D1-K6) | 900 | 500 | 400 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 100 |

| 23 | | Đất nhà bà Thêm (khu Chiềng) | Hết đất nhà ông Hồng (khu Quyết Tiến) | 900 | 500 | 400 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 100 |

| 24 | Các tuyến đường khác | Đường rẽ đường tỉnh 316C | Hết hộ ông Nhị (khu Rịa 2) | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 500 | 300 |

| 25 | | Đường rẽ đường tỉnh 316C (xóm Bần 2) | Đầu cầu treo (xóm Sang Vường) | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 26 | | Hộ ông Hà | Giáp xã Minh Đài | 2.000 | 1.100 | 800 | 900 | 500 | 300 | 700 | 400 | 300 |

| 27 | | Đường tỉnh 316C | Tràn xóm Liên Thành | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 28 | | Tràn Liên Thành | Giáp xã Cự Thắng cũ | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 500 | 300 | 200 |

| 29 | | Nhà ông Hùng xóm Thanh Hà | Nhà văn hóa xóm Tân Bình | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 30 | | Nhà bà Thơm (xóm Bần 1) | Nhà văn hóa xóm Vùng | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 31 | Băng 2 vị trí đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Cu, khu 8 | | | 1.100 | | | 450 | | | 350 | | |

| 32 | Hạ tầng đấu giá khu Hà Biên | Băng 1: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường tỉnh 316C | | 4.800 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 33 | | Băng 2: Vị trí đấu giá còn lại tiếp giáp đường quy hoạch trong khu vực dự án | | 3.000 | | | 1.300 | | | 1.000 | | |

| 34 | Hạ tầng đấu giá tại khu Đình | Băng 1: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường Quốc lộ 70B (LK1, LK3, LK5) | | 4.800 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 35 | | Băng 2: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường quy hoạch (LK1, LK3) | | 3.600 | | | 1.500 | | | 1.200 | | |

| 36 | | Băng 3: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch (LK2, LK4) | | 2.400 | | | 1.000 | | | 800 | | |

| 37 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 900 | | | 400 | | | 300 | | |

Phụ lục số 54

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĂN MIẾU

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường tỉnh 316C | Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu | Đường rẽ Cầu Đen | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 2 | | Đường rẽ Cầu Đen | Hết nhà ông Quân Hà | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 3 | | Giáp nhà ông Quân Hà | Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài | 1.700 | 900 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 170 |

| 4 | Đường tỉnh 316D | Ngã ba Chợ Văn Miếu | Hết ruộng ổ Cò | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 5 | | Giáp ruộng ổ Cò | Giáp địa giới hành chính xã Long Cốc | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 120 |

| 6 | Đường tỉnh 316L | Ngã ba đi Minh Đài, xóm Mật 1 | Hết nhà ông Cồ, xóm Mật 2 | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 7 | | Giáp nhà ông Cồ, xóm Mật 1 | Cây xăng Hòa Liên, xóm Dẹ 1 | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 8 | | Giáp cây xăng Hòa Liên | Hết nhà ông Thanh Dẹ 2 | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 9 | | Giáp nhà ông Thanh Dẹ 2 | Hết nhà ông Thao Dung, Dẹ 2 | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 10 | | Giáp nhà ông Thao Dung, xóm Dẹ 2 | Hết nhà ông Thiện, xóm Lâm Phú | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 11 | | Giáp nhà ông Thiện, xóm Văn Phú | Trường Tiểu học Văn Miếu 2 | 1.500 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 500 | 200 | 150 |

| 12 | | Trường Tiểu học Văn Miếu 2 | Cầu Tràn Hẹ (xóm Trầu) | 1.300 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 130 |

| 13 | | Cầu Tràn Hẹ | Hết chợ Tân Minh (cũ) | 700 | 400 | 300 | 300 | 200 | 110 | 210 | 120 | 110 |

| 14 | | Giáp chợ Tân Minh (cũ) | Hết nhà ông Nguyễn Văn Toản, khu Gằn | 1.000 | 550 | 400 | 400 | 220 | 160 | 300 | 170 | 120 |

| 15 | | Hết nhà ông Nguyễn Văn Toản, khu Gằn | Giáp địa giới hành chính xã Hương Cần | 700 | 380 | 280 | 280 | 150 | 110 | 210 | 120 | 110 |

| 16 | | Giáp địa giới hành chính xã Hương Cần | Nhà ông Đinh Văn Chỉnh, khu Chầm 1 | 900 | 500 | 400 | 400 | 220 | 160 | 300 | 170 | 130 |

| 17 | | Nhà ông Đinh Văn Chỉnh, khu Chầm 1 | Ngã 3 xóm Dớn | 900 | 500 | 400 | 400 | 220 | 160 | 300 | 170 | 130 |

| 18 | | Ngã 3 xóm Dớn | Xã Tân Minh (Giáp xã Hương Cần cũ) | 600 | 330 | 240 | 240 | 130 | 100 | 180 | 110 | 100 |

| 19 | Đường liên xã | Ngã ba xóm Trống | Giáp địa giới hành chính xã Khả Cửu | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 100 |

| 20 | | Nhà Ông Cống Dẹ 1 | Cổng trường THPT | 2.300 | 1.300 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 21 | | Ngã ba xóm Kén | Giáp địa giới hành chính xã Long Cốc | 1.500 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 500 | 200 | 150 |

| 22 | | Tỉnh lộ 316L | Nghĩa trang khu Chầm 1 | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 200 | 100 | 300 | 200 | 140 |

| 23 | | Nghĩa trang khu Chầm 1, qua dốc Chu Biên | Giáp địa giới hành chính xã Hương Cần | 500 | 280 | 200 | 250 | 140 | 100 | 160 | 130 | 110 |

| * | Khu đấu giá quyền sử dụng đất | | | | | | | | | | | |

| 24 | Băng 1: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường Tỉnh lộ 316L | | | 1.000 | | | 500 | | | 400 | | |

| 25 | Băng 1: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường Tỉnh lộ 316C | | | 4.500 | | | 2.300 | | | 1.800 | | |

| 26 | Băng 2: Vị trí đấu giá giáp đường quy hoạch khu đấu giá (LK02) | | | 3.000 | | | 1.500 | | | 1.200 | | |

| 27 | Băng 3: Vị trí đấu giá còn lại tiếp giáp đường quy hoạch trong khu vực dự án | | | 2.500 | | | 1.300 | | | 1.000 | | |

| 28 | Đất khu tập trung dân cư nông thôn | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

| 29 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 450 | | | 180 | | | 140 | | |

Phụ lục số 55

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CỰ ĐỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 70B | Địa giới hành chính xã Võ Miếu | Cầu Khoang Xanh | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.400 | 800 | 600 |

| 2 | | Cầu Khoang Xanh | Cầu Đá Mài | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 3 | | Cầu Đá Mài | Ngã ba giao đường tỉnh 317C | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 300 | 600 | 400 | 300 |

| 4 | | Ngã ba giao đường tỉnh 317C | Địa giới hành chính xã Hương Cần | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 500 | 300 |

| 5 | Đường tỉnh 317D | Quốc lộ 70B | Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 6 | Đường tỉnh 317C | Quốc lộ 70B | Đường rẽ khu Đá Bia | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 7 | | Đường rẽ khu Đá Bia | Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 8 | Đường tỉnh 317G | Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ | Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 9 | Đường liên xã | Ngã ba khu 10 giáp quốc lộ 70B (xã Tất Thắng cũ) | Giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy | 1.600 | 900 | 600 | 600 | 350 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 10 | | Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu | 1.600 | 900 | 600 | 600 | 350 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 11 | | Hộ ông Quyền, khu 11 | Hộ ông Sơn, khu Xem | 800 | 440 | 320 | 320 | 180 | 130 | 240 | 130 | 120 |

| 12 | | Hộ ông Chiến, khu Xem | Hộ ông Dương, khu 3 | 800 | 440 | 320 | 320 | 180 | 130 | 240 | 130 | 120 |

| 13 | | Hộ ông Đĩnh, khu 9 | Hộ ông Dưỡng, khu 6 | 800 | 440 | 320 | 320 | 180 | 130 | 240 | 130 | 120 |

| 14 | | Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Cự Đồng | 800 | 440 | 320 | 330 | 180 | 130 | 260 | 130 | 120 |

| 15 | | Ngã tư chợ Cự Đồng | Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 16 | | Ngã tư chợ Cự Đồng | Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 17 | | Đường tỉnh 317C | Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 18 | | Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ | Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 19 | Đường liên thôn | Nhà ông Tự, khu 7 | Nhà ông Thanh, khu 6 | 1.200 | 660 | 480 | 480 | 260 | 190 | 360 | 200 | 140 |

| 20 | | Hộ ông Đĩnh, khu 9 | Hộ ông Gia, khu 9 | 1.000 | 550 | 400 | 400 | 220 | 160 | 300 | 170 | 120 |

| 21 | | Nhà ông Gia, khu 9 | Nhà ông Sơn, khu Xem | 800 | 440 | 320 | 320 | 180 | 130 | 240 | 130 | 120 |

| 22 | Đường liên thôn | Nhà ông Sơn, khu Xem | Nhà ông Hội, khu Xem | 700 | 390 | 280 | 280 | 150 | 120 | 210 | 120 | 110 |

| 23 | | Nhà ông Đắc, khu Xem | Nhà ông An, khu 14 | 700 | 390 | 280 | 280 | 150 | 120 | 210 | 120 | 110 |

| 24 | | Nhà văn hóa, khu 2 | Nhà ông Văn, khu 1 | 800 | 440 | 320 | 350 | 180 | 130 | 280 | 130 | 120 |

| 25 | | Nhà ông Năng, khu 7 | Đi xóm Chòi, xã Cự Thắng | 800 | 440 | 320 | 350 | 180 | 130 | 280 | 130 | 120 |

| 26 | | Nhà ông Đĩnh (Nguyệt), khu 9 | Đi nhà Văn hóa, khu 15 | 800 | 440 | 320 | 350 | 180 | 130 | 280 | 130 | 120 |

| 27 | | Trường cấp hai | Nhà ông Tiếp, khu Quyết Tiến | 1.000 | 550 | 400 | 400 | 220 | 160 | 320 | 170 | 130 |

| 28 | | Trường tiểu học | Khu Quyết Tiến | 1.000 | 550 | 400 | 400 | 220 | 160 | 320 | 170 | 130 |

| 29 | | Hộ ông Vinh | Nhà văn hóa khu Kim Thịnh | 1.000 | 550 | 400 | 400 | 220 | 160 | 320 | 170 | 130 |

| 30 | | Nhà ông Hoa | Nhà ông Bằng, khu Liên Đồng | 1.000 | 550 | 400 | 400 | 220 | 160 | 320 | 170 | 130 |

| 31 | | Nhà văn hóa khu Đồng Cại | Nhà văn hóa khu Đồng Nghĩa đi Quốc lộ 70B | 1.000 | 550 | 400 | 400 | 220 | 160 | 320 | 170 | 130 |

| 32 | | Nhà ông Luân Hường | Nhà ông Đồng, khu Chón | 1.000 | 550 | 400 | 400 | 220 | 160 | 320 | 170 | 130 |

| 33 | | Nhà ông Mùi, khu Chón | Đi xã Thắng Sơn | 1.000 | 550 | 400 | 400 | 220 | 160 | 320 | 170 | 130 |

| 34 | | Nhà ông Phong | Đi nhà bà Lan, khu Chón | 1.000 | 550 | 400 | 400 | 220 | 160 | 320 | 170 | 130 |

| 35 | | Đường rẽ liệt sỹ đi Đồng Đằm | Bà Giếng đi Đồng Đằm | 1.800 | 1.000 | 700 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 36 | | Hộ ông Hải | Hết đất hộ ông Lê Văn Khoa | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 550 | 400 | 780 | 430 | 310 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất | | | | | | | | | | | |

| 37 | Dự án đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 và khu 4 xã Cự Đồng (xã Tất Thắng cũ) | Băng 1: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường tỉnh 317D | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 38 | | Băng 2: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch | | 5.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 39 | Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đa Nghệ (Băng 2) | | | 2.800 | | | 1.100 | | | 800 | | |

| 40 | Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đá Bia (Băng 2, 3) tiếp giáp với các đường quy hoạch | | | 2.800 | | | 1.100 | | | 800 | | |

| 41 | Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất khu Giếng Ống | Vị trí đấu tiếp giáp đường huyện | | 10.800 | | | 4.500 | | | 3.600 | | |

| 42 | | Băng 2: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường quy hoạch | | 4.800 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 43 | Khu Đấu giá quyền sử dụng đất khu Đá Bia | Băng 1: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường huyện | | 10.800 | | | 4.500 | | | 3.600 | | |

| 44 | | Băng 2: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường quy hoạch | | 4.800 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 45 | Hạ tầng tái định cư Cụm công nghiệp Thắng Sơn | Băng 1: Vị trí tái định cư tiếp giáp đường huyện | | 4.200 | | | 1.800 | | | 1.400 | | |

| 46 | | Băng 2: Vị trí còn lại tiếp giáp đường quy hoạch | | 3.000 | | | 1.300 | | | 1.000 | | |

| 47 | Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 xã Cự Đồng, vị trí tiếp giáp đường 317D | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 48 | Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 xã Cự Đồng, vị trí tiếp giáp đường quy hoạch | | | 5.500 | | | 2.200 | | | 1.700 | | |

| 49 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 1.200 | | | 500 | | | 400 | | |

Phụ lục số 56

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HƯƠNG CẦN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Yên Sơn | Cầu Trắng | 1.500 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 500 | 300 | 200 |

| 2 | | Cầu Trắng | Cầu Suối Hem | 4.000 | 2.000 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 3 | | Cầu Suối Hem | Giáp địa giới hành chính xã Cự Đồng | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 4 | Đường Hương Cần - Văn Miếu (ĐT316L) | Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu | 3.600 | 2.000 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 5 | Đường liên xã | Quốc lộ 70B | Hết nghĩa trang, khu Lèo | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 140 |

| 6 | | Nghĩa trang, khu Lèo | Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 7 | | Giáp Quốc lộ 70B | Hết ngã tư Đông Vượng | 600 | 330 | 240 | 240 | 160 | 150 | 180 | 140 | 130 |

| 8 | | Ngã tư Đông Vượng | Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ | 400 | 220 | 160 | 180 | 150 | 120 | 150 | 120 | 110 |

| 9 | Đường trục xã | Quốc lộ 70B | Hết nhà ông Đinh Văn Việt | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 10 | | Quốc lộ 70B | Nhà văn hóa Khu Hem | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 11 | | Quốc lộ 70B | Hết nhà ông Đinh Xuân Quân | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 12 | | Giáp địa giới hành chính xã Yên Sơn (khu Náy) | Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu (khu Hạ Thành) | 500 | 280 | 200 | 200 | 160 | 150 | 150 | 130 | 120 |

| 13 | | Quốc lộ 70B | Nghĩa trang, khu Ong | 500 | 280 | 200 | 200 | 160 | 150 | 150 | 130 | 120 |

| 14 | | Hộ ông Bắc | Hộ ông Lan, xóm Ong | 1.600 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 15 | | Hộ ông Nhâm | Hộ ông Dũng, khu Đồng Sang | 1.600 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 16 | | Hộ ông Thuần, khu Tân Hương | Hộ ông Thanh, xóm Ong | 1.600 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 17 | | Nhà ông Chiến Trà | Hết đất ông Đạo | 400 | 220 | 160 | 180 | 150 | 120 | 150 | 120 | 110 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 18 | Đất khu tập trung dân cư nông thôn: Khu Đồn, Lịch 1, Đồng Kẹm, Xén, Đồng Quán, Các khu Khu Đồng Tiến, Đồng Đa, Hem, Trại, Ong, Tân Hương, Khoảng, khu Đông Vượng, khu Pheo, khu 5 | | | 1.000 | | | 400 | | | 300 | | |

| 19 | Đất khu dân cư các khu: 1, Soi Trại, 5, 7 (trừ khu Tâm Ván) | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

| 20 | Đất khu quy hoạch mới, khu tập trung dân cư nông thôn | Khu Đồng Bóp, Pheo, Trung Thịnh, Đông Vượng, Đông Thịnh, Đồng Bóp, xóm Đành | | 400 | | | 160 | | | 120 | | |

| 21 | | Đất quy hoạch mới khu Pheo, khu Đông Vượng | | 400 | | | 160 | | | 120 | | |

| 22 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu Lịch 2, khu Lèo | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

Phụ lục số 57

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Hương Cần | Giáp cổng làng Mỗ | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 2 | | Cổng làng Mỗ | Cầu Trắng | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 3 | | Cầu Trắng | Hết trụ sở Công ty TNHH chè Yên Sơn | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 4 | | Giáp trụ sở Công ty TNHH chè Yên Sơn | Ngã ba đường tỉnh 317G | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 5 | | Ngã ba đường tỉnh 317G | Ngã ba tiểu đoàn 151 | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 6 | | Ngã ba tiểu đoàn 151 | Giáp địa giới phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ | 2.300 | 1.300 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 7 | Đường tỉnh 317 | Đầu cầu Lương Nha | Ngã tư xóm Bãi | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 8 | | Ngã tư xóm Bãi | Giáp nhà ông Mít | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 9 | | Nhà ông Mít | Ngã ba rẽ xuống bến đò ông Nghĩa | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 10 | | Ngã ba rẽ xuống bến đò ông Nghĩa | Ngã ba tiểu đoàn 151 | 1.700 | 900 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 11 | Đường tỉnh 317G | Đầu cầu mới | Nút giao đường Quốc lộ 70B | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 500 | 300 | 200 |

| 12 | Đường liên xã | Ngã ba Yên Sơn | Trạm y tế xã Yên Sơn | 3.400 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 13 | | Trạm y tế xã Yên Sơn | Nhà ông Quý Thắm, khu Liên Chung | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 14 | | Nhà ông Quý Thắm, khu Liên Chung | Giáp địa giới hành chính xã Đà Bắc | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 200 | 160 |

| 15 | | Trạm y tế xã Yên Sơn | Phai Lục | 1.900 | 1.000 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 240 |

| 16 | | Phai Lục | Giáp ranh giới xã Hương Cần | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 200 | 160 |

| 17 | | Đầu cầu Lương Nha | Nhà ông Hoan, xóm Liệm | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 110 |

| 18 | | Nhà ông Phong Tuyết, xóm Bãi | Nhà ông Hoành Nụ, xóm Đồi | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 110 |

| 19 | | Ngã ba xóm Trại | Nhà ông Hoanh Nụ, xóm Đồi | 800 | 400 | 300 | 320 | 200 | 100 | 200 | 120 | 100 |

| 20 | | Nhà ông Hoanh Nụ, xóm Đồi | Nhà bà Tình Thanh, xóm Thín | 500 | 300 | 200 | 320 | 200 | 100 | 250 | 110 | 100 |

| 21 | Đất khu tập trung dân cư nông thôn | Khu hành chính 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9 | | 500 | 300 | 200 | 320 | 200 | 100 | 250 | 110 | 100 |

| 22 | | Khu hành chính 5 | | 500 | 300 | 200 | 320 | 200 | 100 | 250 | 110 | 100 |

| 23 | | Khu Mố, Lau, Von Mỏ, Liên Chung, Kết Bình, Đề Ngữ, Chen, Chự, Hồ, Hạ Sơn, Bến Dầm | | 500 | 300 | 200 | 320 | 200 | 100 | 250 | 110 | 100 |

| * | Khu đấu giá, tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 24 | Khu đấu giá tại khu Liên Trung, khu Lau (Băng 2) | | | 1.100 | | | 440 | | | 330 | | |

| 25 | Hạ tầng tái định cư khu Thín xã Lương Nha | | | 1.800 | | | 750 | | | 600 | | |

| 26 | Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng tại khu Thín | | | 4.800 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 27 | Hạ tầng đấu giá khu Viết xã Tinh Nhuệ | | | 4.800 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 28 | Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Lạc Song và Đồi Bông xã Yên Sơn | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 29 | Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Viết xã Yên Sơn | | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 30 | Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thín xã Yên Sơn | | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 31 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 600 | | | 240 | | | 180 | | |

Phụ lục số 58

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KHẢ CỬU

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường liên xã Văn Miếu - Khả Cửu nhánh 1 | Giáp địa giới xã Văn Miếu | Ngã ba đi nhà văn hóa khu Măng Chẵng (nhà ông Nhiệm) | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 200 | 160 |

| 2 | | Ngã ba đi nhà văn hóa khu Măng Chẵng (nhà ông Nhiệm) | Hết nhà ông Án Chính | 2.200 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 3 | | Giáp nhà ông Án Chính | Giáp địa giới xã Thượng Cửu cũ | 1.900 | 1.000 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 4 | | Giáp xã Khả Cửu cũ | Ngã ba Sinh Tàn | 600 | 330 | 240 | 240 | 220 | 200 | 180 | 150 | 120 |

| 5 | | Ngã ba Sinh Tàn | Ngã ba vào xóm Vì | 600 | 330 | 240 | 240 | 220 | 200 | 180 | 150 | 120 |

| 6 | | Ngã ba xóm Vì | Nhà ông Dân | 500 | 280 | 200 | 200 | 180 | 170 | 170 | 140 | 110 |

| 7 | Đường liên xã Văn Miếu - Khả Cửu nhánh 2 | Ngã ba hộ ông Thủ giáp nhánh 1 | Hết hộ ông Xoạn, xóm Câu Chùa | 1.900 | 1.000 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 8 | | Giáp hộ ông Xoạn, xóm Câu Chùa | Giáp địa giới xã Đông Cửu cũ | 800 | 400 | 300 | 300 | 200 | 100 | 200 | 150 | 130 |

| 9 | | Giáp địa giới xã Khả Cửu cũ | Hộ ông Trung, xóm Quét, xã Đông Cửu | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 10 | | Nhà ông Trung, xóm Quét | Ngã tư trường Tiểu học Đông Cửu | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 200 | 160 |

| 11 | Đường liên thôn, xóm | Ông Lê xóm Mu | Đi xã Long Cốc | 800 | 400 | 300 | 300 | 200 | 100 | 200 | 150 | 130 |

| 12 | | Đường liên thôn gồm các xóm: Dấu, Bư, Bầu, Vừn | | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 13 | | Trường Tiểu học | Giáp xã Long Cốc | 1.800 | 1.000 | 700 | 700 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 14 | | Đường liên thôn còn lại | | 800 | 400 | 300 | 300 | 200 | 100 | 200 | 150 | 130 |

| 15 | Đất khu Chợ từ nhà ông Oanh đến nhà ông Xuân, đến nhà ông Hải | | | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 16 | Đất khu trung tâm, khu vực chợ | | | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 300 | 200 | 400 | 200 | 160 |

| * | Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất | | | | | | | | | | | |

| 17 | Đấu giá quyền sử dụng đất khu Ngán | Vị trí đấu giá tiếp giáp đường liên xã Văn Miếu - Khả Cửu nhánh 1 | | 2.800 | | | 1.100 | | | 800 | | |

| 18 | | Vị trí đấu giá tiếp giáp các đường quy hoạch trong dự án | | 2.300 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 19 | Dự án sắp xếp, bố trí ổn định dân cư xã Khả Cửu | | | 1.600 | | | 700 | | | 500 | | |

| 20 | Dự án tái định cư xóm Hạ Thành | | | 500 | | | 200 | | | 160 | | |

| 21 | Đất khu dân cư tập trung | Xóm Bãi Lau (bên kia bờ suối), khu suối Lú, khu | | 600 | | | 240 | | | 180 | | |

| 22 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 600 | | | 240 | | | 180 | | |

Phụ lục số 59

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 32 | Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài | Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn | 1.800 | 990 | 720 | 960 | 530 | 390 | 720 | 400 | 290 |

| 2 | | Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn | Hết nhà ông Dương khu 1 | 1.200 | 660 | 480 | 640 | 360 | 260 | 480 | 270 | 200 |

| 3 | | Giáp nhà ông Dương khu 1 | Hết nhà ông Luận, khu Dặt | 3.000 | 1.650 | 1.200 | 1.500 | 830 | 600 | 1.200 | 660 | 480 |

| 4 | | Giáp nhà ông Luận, khu Dặt | Hết nhà ông Tuấn | 2.400 | 1.320 | 960 | 1.200 | 660 | 480 | 960 | 530 | 390 |

| 5 | | Giáp nhà ông Tuấn | Hết nhà ông Thưởng | 3.000 | 1.650 | 1.200 | 1.500 | 830 | 600 | 1.200 | 660 | 480 |

| 6 | | Giáp nhà ông Thưởng | Giáp địa giới hành chính xã Lai Đồng | 1.800 | 990 | 720 | 900 | 500 | 360 | 720 | 400 | 290 |

| 7 | Đường tỉnh 313G | Cống cửa Mang | Giáp địa giới hành chính xã Minh Hoà | 420 | 240 | 170 | 210 | 120 | 110 | 170 | 120 | 100 |

| 8 | Đường trục chính | Cây xăng số 60 - Qua trường THCS Tân Phú | Hết trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà | 9.000 | 4.950 | 3.600 | 4.500 | 2.480 | 1.800 | 3.600 | 1.980 | 1.440 |

| 9 | | Giáp trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà | Cầu Voi | 5.400 | 2.970 | 2.160 | 2.700 | 1.490 | 1.080 | 2.160 | 1.190 | 870 |

| 10 | | Nhà ông Phương Nhân qua nhà ông Hà Thanh Sáu, khu 2B | Hết nhà ông Lê Phương Dung, khu 2B | 2.640 | 1.460 | 1.060 | 1.320 | 730 | 530 | 1.060 | 590 | 430 |

| 11 | | Cầu Voi | Hết nhà ông Hà Văn Mến khu 1 | 2.640 | 1.460 | 1.060 | 1.600 | 880 | 640 | 1.200 | 660 | 480 |

| 12 | | Tòa án nhân dân huyện (Tân Sơn cũ) | Cầu Voi | 4.800 | 2.640 | 1.920 | 2.400 | 1.320 | 960 | 1.920 | 1.060 | 770 |

| 13 | | Trung tâm thế giới di động qua bến xe, trường Tiểu học | Hết nhà ông Hoàng Văn Ngọc khu 2A | 5.280 | 2.910 | 2.120 | 3.200 | 1.760 | 1.280 | 2.400 | 1.320 | 960 |

| 14 | | Nhà ông Nguyễn Minh Tuấn | Ngã tư Tòa án | 5.280 | 2.910 | 2.120 | 3.200 | 1.760 | 1.280 | 2.400 | 1.320 | 960 |

| 15 | | Đường Quốc lộ 32 | Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà | 5.280 | 2.910 | 2.120 | 3.200 | 1.760 | 1.280 | 2.400 | 1.320 | 960 |

| 16 | | Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà | Cầu Tân Phú, Xuân Đài | 3.000 | 1.650 | 1.200 | 1.500 | 830 | 600 | 1.200 | 660 | 480 |

| 17 | | Đường Quốc lộ 32 | Nhà văn hóa khu Dụt | 840 | 470 | 340 | 420 | 240 | 170 | 340 | 190 | 140 |

| 18 | Đường trục chính | Giáp ranh giới xã Minh Đài | Ngã ba Chợ | 1.800 | 990 | 720 | 900 | 500 | 360 | 720 | 400 | 290 |

| 19 | | Ngã ba Chợ | Hết nhà bà Nương, khu Mang Hạ (tờ 237 thửa 109 BĐĐC mới Tân Sơn) | 960 | 530 | 390 | 480 | 270 | 200 | 390 | 220 | 160 |

| 20 | | Giáp nhà bà Nương, khu Mang Hạ | Ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn | 420 | 240 | 170 | 210 | 120 | 110 | 170 | 120 | 100 |

| 21 | | Ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn | Hết nhà bà Mão, khu Còn 2 | 420 | 240 | 170 | 210 | 120 | 110 | 170 | 120 | 100 |

| 22 | | Ngã ba Côm | Cọ Sơn 1 | 420 | 240 | 170 | 210 | 120 | 110 | 170 | 120 | 100 |

| 23 | | Ngã ba chợ | Cống cửa Mang | 600 | 330 | 240 | 300 | 170 | 120 | 240 | 140 | 120 |

| 24 | | Nhà Hoàng Thế Tập | Hết nhà ông Danh khu Mang Thượng | 420 | 240 | 170 | 210 | 120 | 110 | 170 | 120 | 100 |

| 25 | Đường liên xã | Nhà Nguyễn Thị Hải khu 10B | Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài | 1.440 | 800 | 580 | 800 | 440 | 320 | 600 | 330 | 240 |

| 26 | Các tuyến đường khác | Nhà ông Nhâm Thức | Giáp Đền Cửa Thánh | 1.200 | 660 | 480 | 600 | 330 | 240 | 480 | 270 | 200 |

| 27 | | Đoạn còn lại của khu Cường Thịnh 1 + Cường Thịnh 2 | 960 | 530 | 390 | 480 | 270 | 200 | 390 | 220 | 160 | |

| 28 | | Đoạn tập trung trong khu dân cư nông thôn khu Chiềng, khu Dặt, khu Dùng 1, Dùng 2, khu Dụt Dàn, khu Bình Thọ | 600 | 330 | 240 | 300 | 170 | 120 | 240 | 140 | 120 | |

| 29 | | Nhà ông An | Cầu treo khu Chiềng | 600 | 330 | 240 | 300 | 170 | 120 | 240 | 140 | 120 |

| 30 | | Giáp nhà ông Đỗ Nhung khu Sài | Giáp xã Yên Lập | 420 | 240 | 170 | 210 | 120 | 110 | 170 | 120 | 100 |

| * | Khu đấu giá, khu tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 31 | Đất khu tái định cư khu 8, 9 | | | 1.800 | | | 900 | | | 720 | | |

| 32 | Đấu giá khu dân cư khu 2A | Đường 36 m | | 10.200 | | | 5.100 | | | 4.080 | | |

| 33 | | Đường 22,5 m | | 9.000 | | | 4.500 | | | 3.600 | | |

| 34 | | Đường 16,5 m; 11,5 m | | 7.900 | | | 3.800 | | | 3.000 | | |

| 35 | Đấu giá khu dân cư khu 5B | | | 6.300 | | | 3.000 | | | 2.400 | | |

| 36 | Đấu giá khu dân cư khu 9 (giáp Trung tâm hội nghị huyện) | | | 3.000 | | | 1.500 | | | 1.200 | | |

| 37 | Khu Tái định cư 2A, 2B | | | 1.200 | | | 600 | | | 480 | | |

| 38 | Khu Tái định cư 5B | | | 5.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 39 | Khu Tái định cư khu 1 | | | 1.200 | | | 600 | | | 480 | | |

| 40 | Đấu giá và Tái định cư khu 3 | | | 5.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 41 | Khu dân cư nông thôn mới khu 2B | | | 6.000 | | | 3.000 | | | 2.400 | | |

| 42 | Khu dân cư nông thôn mới khu 9 (giai đoạn 2) | | | 6.500 | | | 3.250 | | | 2.600 | | |

| 43 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc địa bàn thị trấn Tân Phú cũ | | 660 | | | 330 | | | 270 | | |

| 44 | | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc địa bàn xã Thu Ngạc, Thạch Kiệt cũ | | 600 | | | 320 | | | 240 | | |

Phụ lục số 60

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH ĐÀI

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 32 | Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu | Cầu Bình | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 2 | | Cầu Bình | Nhà văn hóa Khu Bình | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 3 | | Nhà văn hóa Khu Bình | Ngã ba khu Chiềng | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 4 | | Ngã ba khu Chiềng | Cầu Mịn | 2.800 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 500 | 300 |

| 5 | | Cầu Mịn | Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 6 | Đường tỉnh 316C | Giáp Quốc lộ 32 | Ngã ba nhà ông Tám | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 7 | | Ngã ba nhà ông Tám | Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 8 | Đường tỉnh 316E | Ngã ba nhà ông Tám | Ngã ba đường rẽ đi Đập Quyền, khu Minh Tâm | 7.200 | 4.000 | 2.900 | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 2.200 | 1.200 | 900 |

| 9 | | Ngã ba đường rẽ đi đập Quyền (khu Minh Tâm) | Cầu Treo khu Tân Trào | 5.400 | 3.000 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.600 | 900 | 600 |

| 10 | | Cầu treo đi khu Tân Trào | Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 11 | Đường liên xã | Ngã ba khu Chiềng qua sân vận động Chiềng | Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 12 | | Cầu Minh Thuận | Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn | 700 | 390 | 280 | 280 | 150 | 110 | 210 | 120 | 110 |

| 13 | | Ngã ba vườn ươm xóm Mịn 2 | Giáp đường tỉnh 316E | 600 | 330 | 240 | 240 | 130 | 100 | 180 | 110 | 100 |

| 14 | | Giáp QL32 qua chợ Đường | Ngã ba Chóc - Lực - Mịn | 600 | 330 | 240 | 240 | 130 | 100 | 180 | 110 | 100 |

| 15 | | Giáp đường TL316C | Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu | 900 | 500 | 360 | 360 | 200 | 140 | 270 | 150 | 110 |

| 16 | | Ngã ba Láng | Giáp địa giới hành chính xã Long Cốc | 700 | 390 | 280 | 280 | 150 | 110 | 220 | 110 | 100 |

| 17 | | Ngã ba Tân Thịnh qua khu Hoàng Văn | Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 18 | | Cây xăng Hải Anh | Đầu cầu Minh Thuận | 1.200 | 700 | 500 | 736 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 19 | | Đầu cầu Minh Thuận | Ngã tư đường rẽ khu bến Gạo | 1.100 | 600 | 500 | 500 | 300 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 20 | Đường trục chính | Cầu Mịn QL32 | Ngã ba xóm Lực | 600 | 330 | 240 | 240 | 130 | 100 | 180 | 120 | 100 |

| 21 | | Ngã ba Ngọc Chấu, khu Đồng Gạo | Khu Luông | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 200 | 100 |

| 22 | Các tuyến đường khác | Nhà ông Lớp khu Lối qua đội 8, qua Hoàng Văn | Ngã ba cổng làng nghề Hoàng Văn | 600 | 330 | 240 | 240 | 130 | 100 | 180 | 130 | 120 |

| 23 | | Đường tỉnh 316C | Đi Yên Bình khu Lũng | 500 | 280 | 200 | 200 | 150 | 120 | 150 | 120 | 110 |

| 24 | | Đất trong các khu: Đồng Thanh, Đồng Gạo | | 500 | 280 | 200 | 200 | 150 | 120 | 150 | 120 | 110 |

| 25 | | Đất trong các khu dân cư: Lũng, Đép, Bến Gạo, Luông, Mành, Văn Tân, Hoàng Văn, Láng, Tân Thịnh | | 400 | 220 | 160 | 160 | 120 | 110 | 120 | 110 | 100 |

| 26 | | Ngã ba gần cầu Treo khu Láng đi khu Lối qua đội 17 | Nhà ông Chung khu Láng | 400 | 220 | 160 | 160 | 120 | 110 | 120 | 110 | 100 |

| 27 | | Đất trong khu dân cư Minh Tâm, Minh Thanh, Đồng Tâm, Đồng Thịnh | | 800 | 440 | 320 | 320 | 180 | 130 | 240 | 130 | 100 |

| 28 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

Phụ lục số 61

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LAI ĐỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 32 | Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn | Giáp địa giới hành chính xã Thu Cúc | 2.640 | 1.450 | 1.060 | 1.060 | 580 | 420 | 790 | 440 | 320 |

| 2 | Đường tỉnh 316I | Nhà ông Quyết ngã ba Vèo | Hết nhà ông Hùng | 1.200 | 660 | 480 | 480 | 260 | 190 | 360 | 200 | 140 |

| 3 | | Hết nhà ông Hùng | Giáp khu Thừ 2 | 960 | 530 | 380 | 380 | 210 | 150 | 290 | 160 | 120 |

| 4 | | Giáp khu Phắt | Cầu Mít 1, giáp Xuân 2 | 720 | 400 | 290 | 290 | 160 | 120 | 220 | 120 | 110 |

| 5 | | Cầu Mít 1, giáp Xuân 2 | Nhà văn hóa Bến Thân | 660 | 360 | 260 | 260 | 150 | 110 | 200 | 110 | 100 |

| 6 | | Cây xăng | Cầu Cửa Thang | 5.400 | 2.970 | 2.160 | 2.250 | 1.240 | 900 | 1.800 | 990 | 720 |

| 7 | | Đường rẽ khu Đoàn Kết | Hết nhà ông Tịnh, khu Vường | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 8 | | Hộ bà Mai khu Xuân 1 | Dốc Con Ma | 400 | 220 | 160 | 160 | 120 | 110 | 120 | 110 | 100 |

| 9 | | Dốc Con Ma | Hộ nhà ông Việt | 350 | 190 | 140 | 160 | 110 | 100 | 120 | 110 | 100 |

| 10 | Đường tỉnh 316 | Cầu Cửa Thang | Ngã ba Sông Hào | 1.800 | 990 | 720 | 720 | 400 | 290 | 540 | 300 | 220 |

| 11 | | Giáp quốc lộ 32A | Cầu Lai Đồng | 1.200 | 660 | 480 | 480 | 260 | 190 | 360 | 200 | 140 |

| 12 | | Cầu Lai Đồng | Cầu Vường | 3.600 | 1.980 | 1.440 | 1.440 | 790 | 580 | 1.080 | 590 | 430 |

| 13 | | Cầu Vường | Khu Mít 1 | 1.200 | 660 | 480 | 480 | 260 | 190 | 360 | 200 | 140 |

| 14 | Đường tỉnh 316H | Giáp khu Thừ 2 | Ngã tư nhà ông Sơn | 540 | 300 | 220 | 220 | 120 | 110 | 160 | 110 | 100 |

| 15 | | Ngã tư nhà ông Sơn | Ngã ba Bưu điện | 600 | 330 | 240 | 240 | 130 | 100 | 180 | 140 | 120 |

| 16 | | Ngã ba Bưu điện | Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài | 360 | 200 | 140 | 160 | 150 | 130 | 120 | 110 | 100 |

| 17 | Đường liên xã | Nhà ông Trung, xóm Chiềng | Nhà ông Tủng | 540 | 300 | 220 | 220 | 120 | 110 | 160 | 110 | 100 |

| 18 | Đường trục chính | Khu Mít 1 | Nhà văn hóa khu Măng 2 | 480 | 260 | 190 | 280 | 150 | 110 | 210 | 120 | 110 |

| 19 | | Ngã ba nhà ông Thân, xóm Dọc | Sân bóng khu 12 | 360 | 200 | 140 | 160 | 150 | 130 | 120 | 110 | 100 |

| 20 | | Cầu Xuân 2 | Giáp khu Kết | 480 | 260 | 190 | 280 | 150 | 110 | 210 | 120 | 110 |

| 21 | | Ngã ba Bưu điện | Ngã ba Trường tiểu học (Sận - Lèn) | 480 | 260 | 190 | 280 | 150 | 110 | 210 | 120 | 110 |

| 22 | | Nhà ông Sơn | Giáp khu Ít | 340 | 190 | 130 | 200 | 110 | 80 | 150 | 110 | 100 |

| 23 | Đất khu Đồng Than đoạn từ nhà ông Sơn (giáp QL32) đi Lai Đồng (ĐT 316H) | Đất khu Đồng Than nhà ông Sơn (giáp QL32) | Đi Lai Đồng (ĐT 316H) | 300 | 170 | 120 | 150 | 140 | 130 | 130 | 110 | 100 |

| 24 | Đoạn từ nhà ông Nhiệt, khu Vường đến nhà ông Bằn khu Đoàn | Nhà ông Nhiệt, khu Vường | Nhà ông Bằn khu Đoàn | 600 | 330 | 240 | 240 | 130 | 100 | 180 | 140 | 120 |

| 25 | Đất ở trong khu dân cư Khu Chiềng, Vường, Đồng | Toàn tuyến | | 360 | 200 | 140 | 160 | 150 | 130 | 130 | 120 | 110 |

| 26 | Đất ở trong khu dân cư khu Đoàn Kết, Vường, Phắt | Toàn tuyến | | 300 | 170 | 120 | 150 | 140 | 130 | 130 | 110 | 100 |

| * | Khu Đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 27 | Đấu giá khu Chợ | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 28 | Đấu giá khu Đồng Ró | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 29 | Đấu giá trước cửa Nhà văn Hoá khu Vường 1 | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 30 | Đấu giá khu Thính | | | 3.500 | | | 1.400 | | | 1.050 | | |

| 31 | Đấu giá khu Thừ 2 | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 32 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 350 | | | 140 | | | 110 | | |

Phụ lục số 62

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THU CÚC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 32 | Giáp địa giới hành chính xã Lai Đồng | Cầu Giác | 1.100 | 590 | 430 | 430 | 240 | 170 | 320 | 180 | 130 |

| 2 | | Cầu Giác | Hết nhà ông Lem | 1.800 | 990 | 720 | 720 | 400 | 290 | 540 | 300 | 220 |

| 3 | | Giáp nhà ông Lem | Hết nhà Huyền Hằng Trung Tâm 1 | 3.500 | 1.930 | 1.400 | 1.400 | 770 | 560 | 1.050 | 580 | 420 |

| 4 | | Giáp nhà Huyền Hằng Trung Tâm 1 | Cầu Chiềng 1 | 900 | 500 | 360 | 360 | 200 | 140 | 270 | 150 | 110 |

| 5 | | Cầu Chiềng 1 | Đường rẽ khu Đồng Mai | 480 | 260 | 190 | 250 | 120 | 110 | 180 | 120 | 100 |

| 6 | | Đường rẽ khu Đồng Mai | Giáp địa giới hành chính xã Nghĩa Tâm, tỉnh Lào Cai | 480 | 260 | 190 | 250 | 120 | 110 | 180 | 120 | 100 |

| 7 | Đường Quốc lộ 32B | Ngã ba Thu Cúc | Hết đất nhà ông Nhiều | 3.600 | 1.980 | 1.440 | 1.440 | 790 | 580 | 1.080 | 590 | 430 |

| 8 | | Giáp nhà ông Nhiều | Hết nhà ông Thuế (Đồng Tăng) | 1.800 | 990 | 720 | 720 | 400 | 290 | 540 | 300 | 220 |

| 9 | | Giáp nhà ông Thuế (Đồng Tăng) | Giáp địa giới hành chính xã Mường Cơi, tỉnh Sơn La | 480 | 260 | 190 | 250 | 120 | 110 | 180 | 120 | 100 |

| 10 | Đường tỉnh 316K | Giáp Quốc lộ 32B | Tràn Cón | 960 | 530 | 380 | 380 | 210 | 150 | 290 | 160 | 120 |

| 11 | | Tràn Cón | Ngã ba nhà ông Quay | 480 | 260 | 190 | 250 | 120 | 110 | 180 | 120 | 100 |

| 12 | | Ngã ba khu Quẽ (nhà ông Lạ) | Quốc lộ 32 | 310 | 170 | 130 | 170 | 150 | 120 | 130 | 110 | 100 |

| 13 | Đường trục chính | Quốc lộ 32 | Đài tưởng niệm | 1.140 | 630 | 460 | 460 | 250 | 180 | 340 | 190 | 140 |

| 14 | | Quốc lộ 32 | Trường Trung học cơ sở Thu Cúc | 1.200 | 660 | 480 | 480 | 260 | 190 | 360 | 200 | 140 |

| 15 | | Quốc lộ 32 | Nhà ông Chính | 720 | 400 | 290 | 290 | 160 | 120 | 220 | 150 | 120 |

| 16 | | Quốc lộ 32 | Nhà ông Doanh | 960 | 530 | 380 | 380 | 210 | 150 | 290 | 160 | 130 |

| 17 | | Quốc lộ 32 | Nhà ông Hóa (Đuôi đồng) | 540 | 300 | 220 | 220 | 120 | 110 | 160 | 130 | 110 |

| 18 | | Quốc lộ 32 | Nhà văn hóa khu Tân Lập | 360 | 200 | 140 | 150 | 130 | 110 | 120 | 110 | 100 |

| 19 | | Quốc lộ 32 | Nhà ông Bằng | 600 | 330 | 240 | 240 | 130 | 100 | 180 | 120 | 110 |

| 20 | Đường trục chính | Quốc lộ 32B (nhà ông Nhiều) | Hết nhà văn hóa Trung Tâm 2 | 480 | 260 | 190 | 190 | 130 | 110 | 140 | 110 | 100 |

| 21 | Đất còn lại trong các khu dân cư: Bặn, Tân Lập, Giác 1, Trung Tâm 1, Trung Tâm 2, Giác 3, Ú, Đồng Tăng, Suối Rươm, Cón, Quẽ, Tiến Minh | | | 300 | 170 | 120 | 150 | 130 | 120 | 120 | 110 | 100 |

| 22 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 240 | | | 120 | | | 100 | | |

Phụ lục số 63

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XUÂN ĐÀI

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường tỉnh 316E | Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài | Hết trạm kiểm lâm Xuân Đài | 540 | 300 | 220 | 220 | 120 | 110 | 170 | 120 | 110 |

| 2 | | Hết trạm kiểm lâm Xuân Đài | Hết Tràn Suối Đìa | 2.000 | 1.200 | 800 | 800 | 440 | 320 | 600 | 330 | 240 |

| 3 | | Hết Tràn Suối Đìa | Hết cầu Đống Cả | 6.000 | 4.200 | 2.400 | 2.400 | 1.320 | 960 | 1.800 | 990 | 720 |

| 4 | | Giáp ngã ba Đống Cả | Tràn Xóm Xuân | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 1.200 | 660 | 480 | 900 | 500 | 360 |

| 5 | Đường tỉnh 316H | Cầu Đống Cả | Giáp trạm bảo vệ rừng Đồng Tào | 960 | 400 | 380 | 380 | 210 | 150 | 290 | 160 | 120 |

| 6 | | Ngã ba đi xóm Lạng | Hết Xóm Dù | 840 | 460 | 340 | 340 | 190 | 130 | 250 | 140 | 100 |

| 7 | | Đầu Xóm Lấp | Tràn Xóm Lấp | 900 | 500 | 360 | 430 | 230 | 170 | 320 | 180 | 130 |

| 8 | | Tràn Xóm Lấp | Giáp xã Lai Đồng | 900 | 550 | 360 | 430 | 230 | 170 | 320 | 180 | 130 |

| 9 | | Trạm bảo vệ rừng Đồng Tào | Ngã 3 vào xóm Lạng xã Xuân Sơn cũ | 300 | 170 | 120 | 130 | 70 | 50 | 100 | 60 | 40 |

| 10 | Đường liên xã | Đường tỉnh 316E Trường tiểu học Xuân Đài | Ngã 3 đi khu Đìa cũ | 360 | 320 | 300 | 250 | 220 | 200 | 190 | 150 | 120 |

| 11 | | Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn | Trạm bảo vệ rừng khu Cỏi | 360 | 290 | 280 | 280 | 220 | 200 | 190 | 150 | 120 |

| 12 | Đường trục chính | Nhà ông Tuyệt (giáp Đường tỉnh) | Nhà An Hảo, xóm Mu | 540 | 300 | 290 | 290 | 250 | 230 | 230 | 220 | 200 |

| 13 | | Nhà ông Khoa Phương (giáp Đường tỉnh) | Nhà ông Chúc, xóm Mu | 540 | 300 | 290 | 290 | 250 | 230 | 230 | 220 | 200 |

| 14 | | Nhà ông Quyền Án (giáp đường tỉnh) | Nhà bà Các | 480 | 260 | 190 | 190 | 150 | 140 | 140 | 130 | 110 |

| 15 | | Tràn Dụ Vượng | Ngã ba Đồng Tào | 340 | 190 | 140 | 170 | 150 | 130 | 130 | 120 | 100 |

| 16 | | Ngã ba khu vượng | Bãi Bóng Khu Chiềng | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 440 | 320 | 600 | 330 | 240 |

| 17 | | Bãi Bóng Khu Chiềng | Hết Xóm Nhàng | 300 | 170 | 120 | 160 | 150 | 140 | 120 | 110 | 100 |

| 18 | | Tràn Xóm Xuân | Tràn Nà Lạn | 540 | 300 | 220 | 280 | 150 | 110 | 210 | 120 | 110 |

| 19 | | UBND xã Kim Thượng (cũ) | Hết Xóm Quyền | 1.200 | 660 | 480 | 480 | 260 | 190 | 360 | 200 | 140 |

| 20 | | Ngã ba đi xóm Lạng | Hang Lạng | 300 | 170 | 120 | 160 | 150 | 140 | 120 | 110 | 100 |

| 21 | | Ngã ba cuối Xóm Dù hướng đi Xóm Lấp | Hết trạm y tế xã Xuân Sơn cũ | 500 | 280 | 200 | 200 | 140 | 130 | 150 | 120 | 100 |

| 22 | | Ngã ba Cỏi | Bãi Tắm Xóm Cỏi | 700 | 390 | 280 | 280 | 150 | 110 | 210 | 130 | 120 |

| 23 | | Ngã ba xóm Lấp | Nhà Sàn Xuân Trường | 700 | 390 | 280 | 280 | 150 | 110 | 210 | 130 | 120 |

| 24 | Đường trục chính | Tràn Nà Lạ | Giáp ranh giới xã Tân Pheo | 300 | 170 | 120 | 160 | 150 | 140 | 120 | 110 | 100 |

| 25 | | Đường tỉnh 316E | Trường tiểu học khu Thang | 300 | 170 | 120 | 160 | 150 | 140 | 120 | 110 | 100 |

| 26 | Khu vực chợ: Đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Sềng đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Thái đến nhà bà Hiến; Từ nhà ông Dũng đến nhà ông Vì | Toàn tuyến | | 600 | 330 | 240 | 240 | 130 | 100 | 180 | 150 | 130 |

| 27 | Đoạn từ giáp xã Xuân Đài qua UBND xã Kim Thượng đến nhà ông Phú Vi xóm Xuân | Toàn tuyến | | 1.440 | 790 | 580 | 580 | 320 | 230 | 430 | 240 | 170 |

| 28 | Đoạn từ xóm Quyền đi xóm Tân Lập | Toàn tuyến | | 660 | 360 | 260 | 260 | 150 | 110 | 200 | 160 | 140 |

| 29 | Đoạn còn lại từ xóm Dù đi xóm Lấp, xóm Cỏi, xóm Lạng | | | 480 | 260 | 190 | 190 | 140 | 120 | 140 | 120 | 100 |

| * | Khu dân cư, khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 30 | Khu dân cư nông thôn khu Xuân 2, xã Kim Thượng (đấu giá) | | | 3.600 | | | 1.500 | | | 1.200 | | |

| 31 | Khu đấu giá Khu Mu | | | 3.500 | | | 1.400 | | | 1.050 | | |

| 32 | Khu đấu giá Khu Quyền 2 | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 33 | Khu đấu giá Khu Quyền 1 | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 34 | Khu đấu giá Đồng Ban Khu Dụ | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 35 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 300 | | | 120 | | | 100 | | |

Phụ lục số 64

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LONG CỐC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường tỉnh 316D | Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu | Trường mầm non khu Dát Vảo | 1.080 | 590 | 430 | 430 | 240 | 170 | 320 | 180 | 130 |

| 2 | | Trường mầm non khu Dát Vảo | Cầu tràn Bến Dự | 2.400 | 1.320 | 960 | 960 | 530 | 380 | 720 | 400 | 290 |

| 3 | | UBND xã Long Cốc | Trạm kiểm lâm | 1.560 | 860 | 650 | 650 | 360 | 260 | 520 | 290 | 210 |

| 4 | | Trạm kiểm lâm | Suối Cham | 960 | 530 | 380 | 380 | 210 | 150 | 290 | 160 | 120 |

| 5 | | Trạm kiểm lâm | Hết nhà ông Lê Công Thành | 1.800 | 990 | 720 | 720 | 400 | 290 | 540 | 300 | 220 |

| 6 | | Hết nhà ông Lê Công Thành | Giáp địa giới hành chính xã Khả Cửu | 960 | 530 | 380 | 380 | 210 | 150 | 290 | 160 | 120 |

| 7 | | Đường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung Học | Suối Cham | 360 | 280 | 230 | 230 | 120 | 110 | 120 | 110 | 100 |

| 8 | Đường tỉnh 316G | Nhà văn hóa khu măng 1 | Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu | 2.640 | 1.450 | 1.060 | 1.060 | 580 | 420 | 790 | 440 | 320 |

| 9 | Đường liên xã | Nhà văn hóa khu măng 1 | Ngã ba xí nghiệp chè Phú Long | 3.360 | 1.850 | 1.340 | 1.340 | 740 | 540 | 1.010 | 550 | 400 |

| 10 | | Ngã tư Măng 2 | Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu | 1.200 | 660 | 480 | 480 | 260 | 190 | 360 | 200 | 140 |

| 11 | | Ngã ba xí nghiệp chè Phú Long | Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài | 2.640 | 1.450 | 1.060 | 1.060 | 580 | 420 | 790 | 440 | 320 |

| 12 | | Tràn Bến Dự | Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu | 600 | 330 | 240 | 240 | 150 | 130 | 180 | 120 | 100 |

| 13 | | Trường Mầm non Tam Thanh | Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu | 720 | 400 | 290 | 290 | 160 | 120 | 220 | 150 | 110 |

| 14 | | Đường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học | Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài | 310 | 170 | 150 | 150 | 130 | 120 | 120 | 110 | 100 |

| 15 | | Đường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung Học | Hết xưởng gỗ Lê Thanh Phương | 360 | 200 | 170 | 170 | 150 | 140 | 140 | 120 | 100 |

| 16 | | Hết xưởng gỗ Lê Thanh Phương | Giáp địa giới hành chính xã Khả Cửu | 280 | 150 | 140 | 140 | 130 | 120 | 120 | 110 | 100 |

| 17 | Đường trục chính | Ngã tư Măng 2 | Điểm trường tiểu học điểm lẻ | 2.640 | 1.450 | 1.060 | 1.060 | 580 | 420 | 790 | 440 | 320 |

| 18 | | Ngã ba xí nghiệp chè Phú Long | Nhà văn hóa khu Đải | 1.200 | 660 | 500 | 500 | 280 | 200 | 400 | 220 | 160 |

| 19 | | Nhà văn hóa khu Đải | Đường vào Nhà văn hóa khu Cạn | 1.020 | 560 | 430 | 430 | 230 | 170 | 340 | 190 | 140 |

| 20 | | Cầu Bến Dự, khu Dát Vảo | Điểm trường tiểu học điểm lẻ | 1.320 | 730 | 530 | 530 | 290 | 210 | 400 | 220 | 160 |

| 21 | | Nhà bà Nhung | Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu | 540 | 300 | 230 | 230 | 200 | 190 | 190 | 150 | 110 |

| 22 | | Đường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung Học | Nhà bà Thêm | 310 | 170 | 150 | 150 | 140 | 130 | 120 | 110 | 100 |

| 23 | Đường tránh lũ | Ngã ba nhà ông Điểm | Tràn chữ S | 720 | 400 | 290 | 290 | 160 | 150 | 220 | 120 | 110 |

| 24 | Các tuyến đường khác | Đất khu dân cư xóm Đải và khu dân cư xóm Nhội | | 1.080 | 590 | 430 | 430 | 240 | 170 | 320 | 180 | 130 |

| 25 | | Nhà Hậu | Nhà bà Trọng, khu Múc Thanh Phú | 540 | 300 | 230 | 230 | 200 | 190 | 190 | 150 | 110 |

| 26 | | Nhà bà Giáp | Nhà ông Tính, khu Dát Vảo | 540 | 300 | 230 | 230 | 200 | 190 | 190 | 150 | 110 |

| 27 | | Nhà bà Vịnh | UBND xã Vinh Tiền (cũ) | 360 | 240 | 220 | 220 | 150 | 130 | 130 | 110 | 100 |

| 28 | | Hộ nhà bà Vịnh | Cầu tràn Mận Gạo | 310 | 170 | 150 | 150 | 140 | 130 | 120 | 110 | 100 |

| 29 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 350 | | | 120 | | | 110 | | |

Phụ lục số 65

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN LẬP

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 70B | Đập tràn Đồng Bành | Giáp xã Xuân Viên (khu vực đấu giá) | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 900 | 700 | 1.600 | 700 | 500 |

| 2 | | Giáp xã Xuân Viên (trừ khu vực đấu giá) | Đập tràn Đồng Bành | 1.500 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 3 | | Đập tràn Đồng Bành | Ngã 3 nhà Tân Hương | 2.000 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 600 | 400 | 300 |

| 4 | | Ngã 3 nhà Tân Hương | Giáp UBND xã Hưng Long (cũ) | 3.000 | 2.100 | 1.500 | 1.500 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 5 | | Giáp UBND xã Hưng Long (cũ) | Cầu Tràn khu Mè | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 900 | 700 | 1.200 | 700 | 500 |

| 6 | | Cầu Tràn khu Mè | Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11 | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 900 | 700 | 1.200 | 700 | 500 |

| 7 | | Cầu Tràn khu Mè | Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11 | 5.000 | 3.500 | 2.500 | 2.500 | 1.100 | 800 | 1.500 | 900 | 600 |

| 8 | Đường An Lập (Quốc lộ 70B) | Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11 | Cầu Bến Sổ | 7.000 | 4.900 | 3.500 | 3.500 | 1.600 | 1.200 | 2.100 | 1.200 | 900 |

| 9 | | Cầu Bến Sổ | Giáp Ngã 3 Bến xe cũ | 12.000 | 8.400 | 6.000 | 6.000 | 2.700 | 2.000 | 3.600 | 2.000 | 1.500 |

| 10 | Đường Tân Long (Quốc lộ 70B) | Ngã ba bến xe cũ | Cống Quán Hải | 11.000 | 7.700 | 5.500 | 5.500 | 2.500 | 1.800 | 3.300 | 1.900 | 1.400 |

| 11 | Đường Quốc lộ 70B | Cống Quán Hải | Cầu Ao Sen | 9.000 | 6.300 | 4.500 | 4.500 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.500 | 1.100 |

| 12 | | Cầu Ao Sen | Đường rẽ khu Đồng Tiến | 5.100 | 3.600 | 2.600 | 2.600 | 1.200 | 900 | 1.600 | 900 | 700 |

| 13 | | Đường rẽ khu Đồng Tiến | Cầu Nghè | 4.200 | 3.000 | 2.100 | 2.100 | 1.000 | 700 | 1.300 | 700 | 600 |

| 14 | | Cầu Nghè | Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long | 2.000 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 600 | 400 | 300 |

| 15 | Đường tỉnh 313D | Đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc | Cầu Bến Sơn | 3.000 | 2.100 | 1.500 | 1.500 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 16 | | Cầu Bến Sơn | Nhà ông Hiểu (khu Bến Sơn) | 2.500 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 600 | 400 | 800 | 500 | 300 |

| 17 | | Nhà ông Hiểu (khu Bến Sơn) | Nhà ông Thịnh khu Liên Hiệp | 2.000 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 600 | 400 | 300 |

| 18 | | Nhà ông Thịnh khu Liên Hiệp | Đài tưởng niệm | 3.000 | 2.100 | 1.500 | 1.500 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 19 | | Đài tưởng niệm | Hết địa phận xã Yên Lập | 2.000 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 600 | 400 | 300 |

| 20 | Đường tỉnh 313B | Nhà ông Quỳnh | Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê | 1.000 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 21 | Đường tỉnh 313E | Đường tỉnh 313D | Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê | 1.000 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 22 | Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313) | Ngã ba bến xe cũ | Cầu Ngả 2 | 11.000 | 7.700 | 5.500 | 5.500 | 2.500 | 1.800 | 3.300 | 1.900 | 1.400 |

| 23 | | Cầu Ngả 2 | Hết cầu Tân Long | 9.000 | 6.300 | 4.500 | 4.500 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.500 | 1.100 |

| 24 | | Cầu Tân Long | Ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (cũ) | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 900 | 700 | 1.600 | 700 | 500 |

| 25 | | Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 (giáp địa giới hành chính xã Phú Khê) | | 3.000 | 2.100 | 1.500 | 1.500 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 26 | Đường huyện | Ngã ba nhà Tân Hương | Nhà văn hóa khu Thiện 2 | 1.500 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 27 | | Nhà văn hóa khu Thiện 2 | Đi ngòi Thiện | 1.000 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 28 | | Ngã ba Xí nghiệp Chè | Hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung | 3.000 | 2.100 | 1.500 | 1.500 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 29 | | Hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung | Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long | 2.000 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 600 | 400 | 300 |

| 30 | | Nối QL 70B ngã 3 nhà ông Hưng | Ngã 3 nhà ông Đài | 1.100 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 31 | | Ngã 3 nhà ông Đài | Đi hồ Quyền | 900 | 700 | 500 | 500 | 220 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 32 | | Ngã 3 QL70B nhà ông Phụng | Ngã 4 xóm Thiện | 1.000 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 33 | | Ngã 4 xóm Thiện | Nhà ông Binh (giáp đường QL 70B) | 900 | 700 | 500 | 500 | 220 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 34 | | Nhà bà Huề khu Đồng Chung | Ngã 3 chùa Hưng Long | 900 | 700 | 500 | 500 | 220 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 35 | | Ngã 3 vào chùa Hưng Long đoạn nối QL70B | Nhà ông Trường khu Thung Bằng | 900 | 700 | 500 | 500 | 220 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 36 | | Đường 313D khu Đồng Tiến (Đài tưởng niệm) | Đi khu Dân Tiến | 900 | 700 | 500 | 500 | 220 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 37 | | Đường 313D khu Đồng Phú | Đi khu Đồng Thi | 900 | 700 | 500 | 500 | 220 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 38 | | Cầu Tràn khu Mè | Hết đất nhà ông Hải, xóm Mơ | 3.000 | 2.100 | 1.500 | 1.500 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 39 | Đường Long Sơn | Hết đất nhà ông Hải, xóm Mơ | Hết đất Nhà ông Lưu, khu Chùa 12 | 5.000 | 3.500 | 2.500 | 2.500 | 1.100 | 800 | 1.500 | 900 | 600 |

| 40 | Phố Ngả Hai (Đường vành đai chợ) | Ngã 3 cổng chợ | Hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3) | 9.000 | 6.300 | 4.500 | 4.500 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.500 | 1.100 |

| 41 | | Giáp lối rẽ vào Nhà ông Vị (Tân An 3) | Cống Quán Hải | 8.000 | 5.600 | 4.000 | 4.000 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.400 | 1.000 |

| 42 | Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long) | Ngã 3 Công an xã Yên Lập | Hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi) | 8.000 | 5.600 | 4.000 | 4.000 | 1.800 | 1.300 | 3.200 | 1.400 | 1.000 |

| 43 | | Giáp ao cá Bác Hồ | Hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi) | 6.000 | 4.200 | 3.000 | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 800 |

| 44 | | Giáp Nhà bà Thế | Hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn) | 5.000 | 3.500 | 2.500 | 2.500 | 1.100 | 800 | 1.500 | 900 | 600 |

| 45 | | Giáp Nhà ông Thuật | Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 900 | 700 | 1.200 | 700 | 500 |

| 46 | Phố Thống Nhất | Ngã 3 Bưu điện | Hết trường Dân tộc nội trú | 7.000 | 4.900 | 3.500 | 3.500 | 1.600 | 1.200 | 2.100 | 1.200 | 900 |

| 47 | Đường ngã ba Bến Sơn đến tràn Thiện | Đường ngã 3 Bến Sơn | Tràn Thiện | 1.500 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 48 | Đường Sơn Đông | Nhà ông Dũng (khu Tân 2) | Hết cổng chào khu Trung Ngãi | 3.000 | 2.100 | 1.500 | 1.500 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 49 | Phố Tân An | Nhà ông Khoa | Hết NVH khu Tân An 1 | 3.000 | 2.100 | 1.500 | 1.500 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 50 | Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa | TL 313D | Nhà bà Tài khu Đồng Dân | 900 | 700 | 500 | 500 | 220 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 51 | | Ngã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân | Địa phận xã Minh Hòa | 900 | 700 | 500 | 500 | 220 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 52 | | Ngã 3 nhà ông Hoàng khu Dân Tiến | Ngã 3 nhà ông Tý khu Dân Tiến | 900 | 700 | 500 | 500 | 220 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 53 | Đường tránh lũ, sơ tán dân | Cầu Tân Long | Hết đập Suối Dân | 2.000 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 800 | 300 | 100 |

| 54 | | Cầu Ngả 2 | Hết đất nhà ông Lưu khu Chùa 12 | 8.000 | 5.600 | 4.000 | 4.000 | 1.800 | 1.300 | 2.400 | 1.400 | 1.000 |

| 55 | | Đường rẽ QL70B | Hết đập Suối Dân | 2.000 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 600 | 400 | 300 |

| 56 | Các tuyến đường khác | Đường nối Cụm công nghiệp thị trấn Yên Lập (trừ khu vực Tràn Đồng Miếu) | 3.000 | 2.100 | 1.500 | 1.500 | 700 | 500 | 1.200 | 500 | 400 | |

| 57 | | Ngã 3 chợ Đồng Lạc (cũ) | Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến không đấu giá | 2.500 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 600 | 400 | 900 | 500 | 300 |

| 58 | | Trạm y tế Đồng Lạc | Ngã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân | 1.500 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 500 | 300 | 100 |

| 59 | | Cầu Hàm Rồng | Nhà văn hóa khu Minh Cát | 1.500 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 500 | 300 | 100 |

| 60 | Các tuyến đường khác | Cầu Hàm Rồng | Ngã 3 nhà ông Hùng Xuân khu Đồng Tiến | 1.500 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 500 | 300 | 100 |

| 61 | | Ngã 3 chợ Đồng Lạc (cũ) | Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến | 5.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 62 | | Đất khu vực Tràn ngả 2 | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 63 | | UBND xã | Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) khu đấu giá | 3.600 | | | 1.500 | | | 1.100 | | |

| 64 | | UBND xã | Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) không đấu giá | 2.500 | | | 1.000 | | | 800 | | |

| 65 | | UBND xã | Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 2) khu đấu giá | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 66 | Khu dân cư, khu đấu giá | Khu đấu giá Tân An 3, 4 | | 6.500 | | | 2.600 | | | 2.000 | | |

| 67 | | Khu đấu giá Bến Sơn | | 4.000 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 68 | | Vị trí đấu giá Đồng Khỏa, khu Thống Nhất xã Yên Lập | | 1.800 | | | 800 | | | 600 | | |

| 69 | | Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng xã | | 1.000 | | | 400 | | | 300 | | |

| 70 | | Nhà ông Thọ | Nhà ông Thịnh | 4.200 | | | 2.100 | | | 1.700 | | |

| 71 | | Vị trí khu đấu giá tại khu Đình Cả | | 2.000 | | | 1.000 | | | 800 | | |

| 72 | | Đất khu dân cư mới Bến Sơn | | 1.000 | | | 400 | | | 300 | | |

| 73 | | Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu) | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 74 | | Đất đấu giá khu Tràn Đồng Miếu, khu Chùa 12 | | 4.800 | | | 2.400 | | | 2.000 | | |

| 75 | | Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại | | 1.000 | | | 400 | | | 300 | | |

| 76 | | Các vị trí còn lại khu Tân An 1, 2, 3, 4 | | 2.500 | | | 1.300 | | | 1.000 | | |

| 77 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc thị trấn Yên Lập cũ | | 2.000 | | | 1.000 | | | 800 | | |

| 78 | | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc xã Đồng Lạc, Đồng Thịnh, Hưng Long cũ | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

Phụ lục số 66

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THƯỢNG LONG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Thịnh cũ | Cổng trường mầm non Phúc Khánh | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 2 | | Cổng trường mầm non Phúc Khánh | Cổng công ty khoáng sản Thắng Lợi | 4.000 | 2.200 | 1.600 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| 3 | | Cổng công ty khoáng sản Thắng Lợi | Hết địa giới hành chính xã Phúc Khánh cũ | 3.500 | 1.900 | 1.400 | 1.400 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 400 |

| 4 | Đường 229 | Ngã ba đường rẽ đi khu Minh Tân | Dốc cửa chông khu Minh Long | 700 | 390 | 280 | 280 | 150 | 110 | 210 | 120 | 110 |

| 5 | Đường liên xã | Lối rẽ đi nghĩa trang Ba Chôm | Cầu Trắng khu Quán, xã Thượng Long cũ | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 6 | | Cầu Trắng khu Quán, xã Thượng Long cũ | Điểm đầu khu đấu giá Đồng Chung | 2.700 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 7 | | Điểm đầu khu đấu giá Đồng Chung | Ngầm khu Móc Thiều | 3.200 | 1.800 | 1.300 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 |

| 8 | | Ngầm khu Móc Thiều | Dốc Cửa Chông khu Minh Long | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 9 | | Nhà văn hóa khu Đình | Nhà văn hóa khu Đồng Hù | 1.000 | 550 | 400 | 500 | 280 | 200 | 400 | 220 | 160 |

| 10 | | Giáp đường ĐH97 (khu Tân Tiến) | Hết khu Trung Lợi giáp xã Yên Lập | 1.600 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 11 | | Ngầm khu Gò Vệ | Khu đấu giá Sơn Nga | 1.000 | 550 | 400 | 500 | 280 | 200 | 400 | 220 | 160 |

| 12 | | Đường ĐH 98 (khu Cảy) | Đường ĐH 98 (khu Trung Lợi) | 1.000 | 550 | 400 | 400 | 280 | 160 | 300 | 165 | 120 |

| 13 | Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm | Ngã ba xóm Quang Trung | Ngã ba hồ Đồng Đường khu Minh Thượng | 700 | 390 | 280 | 280 | 150 | 110 | 210 | 130 | 120 |

| 14 | | Ngã ba xóm Bằng | Ngã ba giáp nghĩa địa Minh Long | 600 | 330 | 240 | 240 | 130 | 100 | 180 | 110 | 100 |

| 15 | | Đường ĐH 97 (khu Đo) | Ngã ba Ao Bòng | 650 | 360 | 260 | 260 | 140 | 100 | 200 | 120 | 110 |

| 16 | | Nhà văn hóa khu Đồng Chung | Nhà văn hóa khu Dân Chủ | 1.000 | 550 | 400 | 400 | 280 | 160 | 300 | 210 | 120 |

| * | Khu đấu giá, tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 17 | Khu vực đấu giá QSD đất ở tại khu Quang Trung | | | 5.000 | | | 2.500 | | | 2.000 | | |

| 18 | Khu tái định cư Đồi Giang | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

| 19 | Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại | | | 600 | | | 250 | | | 200 | | |

| 20 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

Phụ lục số 67

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SƠN LƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang | Cầu Trắng Mỹ Lung (cũ) | 940 | 520 | 370 | 370 | 210 | 150 | 280 | 160 | 110 |

| 2 | | Cầu Trắng Mỹ Lung (cũ) | Cầu Ngòi Lao | 940 | 520 | 370 | 370 | 210 | 150 | 280 | 160 | 110 |

| 3 | | Cầu Ngòi Lao | Trạm y tế | 2.880 | 1.580 | 1.150 | 1.150 | 630 | 460 | 860 | 480 | 350 |

| 4 | | Trạm y tế | Khe Roóc | 3.600 | 1.980 | 1.440 | 1.440 | 790 | 580 | 1.080 | 590 | 430 |

| 5 | | Khe Roóc | Khe Thừa | 2.880 | 1.580 | 1.150 | 1.150 | 630 | 460 | 860 | 480 | 350 |

| 6 | | Khe Thừa | Khu tái định cư Trổ Lao | 840 | 460 | 340 | 340 | 190 | 130 | 250 | 140 | 100 |

| 7 | | Khu tái định cư Trổ Lao | Cầu Ngồi Rùa | 4.200 | 2.310 | 1.680 | 1.680 | 920 | 670 | 1.260 | 690 | 500 |

| 8 | | Cầu Ngồi Rùa | Nhà ông Hà Tiến Sơn | 4.200 | 2.310 | 1.680 | 1.680 | 920 | 670 | 1.260 | 690 | 500 |

| 9 | | Giáp nhà ông Hà Tiến Sơn | Cầu ông Ghi | 5.400 | 2.970 | 2.160 | 2.160 | 1.190 | 860 | 1.620 | 890 | 650 |

| 10 | | Cầu ông Ghi | Điểm trường mầm non Lương Sơn | 4.200 | 2.310 | 1.680 | 1.680 | 920 | 670 | 1.260 | 690 | 500 |

| 11 | | Điểm trường mầm non Lương Sơn | Cầu A | 3.500 | 1.930 | 1.400 | 1.400 | 770 | 560 | 1.050 | 580 | 420 |

| 12 | | Cầu A | Nhà ông Đoan | 5.400 | 2.970 | 2.160 | 2.160 | 1.190 | 860 | 1.620 | 890 | 650 |

| 13 | | Nhà ông Đoan | Giáp địa giới hành chính xã Xuân Viên | 3.500 | 1.930 | 1.400 | 1.400 | 770 | 560 | 1.050 | 580 | 420 |

| 14 | Đường tỉnh 321C | Ngã ba Sơn Lương | Cầu Sáu Hợp | 3.600 | 1.980 | 1.440 | 1.440 | 790 | 580 | 1.080 | 590 | 430 |

| 15 | | Cầu Sáu Hợp | Hết Trạm kiểm lâm | 3.000 | 1.650 | 1.200 | 1.200 | 660 | 480 | 900 | 500 | 360 |

| 16 | | Giáp Trạm kiểm lâm | Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương | 2.040 | 1.120 | 820 | 820 | 450 | 330 | 610 | 340 | 250 |

| 17 | Đường tỉnh 321B | Ngã ba cầu Ngòi rùa | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang | 3.600 | 1.980 | 1.440 | 1.440 | 790 | 580 | 1.080 | 590 | 430 |

| 18 | Đường liên xã | Cầu Ngòi Lao | Hết dốc Mo | 940 | 520 | 370 | 370 | 210 | 150 | 280 | 160 | 110 |

| 19 | | Hết dốc Mo | Giáp địa giới hành chính xã Hiền Lương | 700 | 390 | 280 | 280 | 150 | 110 | 210 | 150 | 120 |

| 20 | | Giáp địa giới hành chính xã Xuân Viên | Đường ống nước Phai Ngà | 600 | 330 | 240 | 240 | 130 | 110 | 180 | 120 | 100 |

| 21 | | Cây xăng Mỹ Lương | Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang | 3.000 | 1.650 | 1.200 | 1.200 | 660 | 480 | 900 | 500 | 360 |

| 22 | Đường trục chính | Quốc lộ 70B | Cụm công nghiệp Lương Sơn | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 23 | Đoạn nối từ QL 70B đến trường mầm non | Quốc lộ 70B | Trường mầm non | 4.800 | 2.640 | 1.920 | 1.920 | 1.060 | 770 | 1.440 | 790 | 580 |

| 24 | Đoạn từ trường mầm non đến Đường tỉnh 321C | Trường mầm non | Đường tỉnh 321C | 720 | 400 | 300 | 300 | 160 | 120 | 220 | 120 | 110 |

| 25 | Đường JICA | Giáp xã Xuân An cũ | Giáp xã Mỹ Lương cũ | 720 | 400 | 300 | 300 | 160 | 120 | 220 | 120 | 110 |

| 26 | Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã | | | 660 | 360 | 260 | 290 | 160 | 120 | 210 | 110 | 100 |

| * | Khu đấu giá, tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 27 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Vĩnh Thịnh, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lương cũ) | | | 5.500 | | | 2.200 | | | 1.650 | | |

| 28 | Khu đấu giá khu 9 (Mỹ Lung cũ) | | | 2.880 | | | 1.200 | | | 960 | | |

| 29 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 5, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ) | | | 8.000 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 30 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 7, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ) | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 31 | Khu Tái định cư Liên An | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

| 32 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đồng Ve - Văn Phú, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lương cũ) | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 33 | Khu Tái định cư khu Sơn tình, xã Sơn Lương (Lương Sơn Cũ) | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

| 34 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Tân Lập - Xuân Tân, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ) | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 35 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Sơn Tình, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ) | | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 36 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đình A - Tân Sơn, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ) | | | 6.500 | | | 2.600 | | | 1.950 | | |

| 37 | Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại | | | 600 | | | 250 | | | 200 | | |

| 38 | Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn | | | 600 | | | 240 | | | 180 | | |

| 39 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 360 | | | 160 | | | 120 | | |

Phụ lục số 68

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XUÂN VIÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 70B | Địa giới hành chính xã Sơn Lương | Đường rẽ khu An Thọ | 5.000 | 2.800 | 2.000 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.500 | 800 | 600 |

| 2 | | Đường rẽ khu An Thọ | Công an xã Xuân Viên | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 880 | 1.700 | 940 | 680 |

| 3 | | Công an xã Xuân Viên | Ngã ba Đặng | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 880 | 1.700 | 940 | 680 |

| 4 | | Ngã ba Đặng | Nhà văn hóa khu 7 | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 5 | | Nhà văn hóa khu 7 | Tràn Sộp (Km53+100) | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 6 | | Tràn Sộp (Km53+100) | Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 2.600 | 1.400 | 1.000 | 2.000 | 1.100 | 800 |

| 7 | | Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên | Cổng làng Liêm | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 8 | | Cổng làng Liêm | Bưu điện | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 9 | | Bưu điện | Cổng làng Dâu | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 900 | 1.700 | 900 | 700 |

| 10 | | Cổng làng Dâu | Địa giới hành chính xã Yên Lập | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 1.800 | 1.000 | 700 | 1.400 | 700 | 500 |

| 11 | Đường tỉnh 321 | Cầu Xuân An | Đi xã Trung Sơn (Hết địa phận xã Xuân An cũ) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 |

| 12 | Đường JICA | Giao QL70B | Ngã ba nhà ông Lê Văn Thích | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 13 | | Ngã ba nhà ông Lê Văn Thích | Địa giới hành chính xã Sơn Lương | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 14 | Các tuyến đường khác | Nhà ông Quế Huệ khu 2 đi trạm y tế | Nhà ông Diễn Nghĩa | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 310 | 240 | 420 | 230 | 170 |

| 15 | | Ao Tham (nhà ông Sinh Tân) | Hết nhà Bà Thực khu 1 | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 16 | | Nhà ông Ba Lan | Nhà ông Tâm Vui | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 17 | Các tuyến đường khác | Cổng làng Dâu | Ngã tư Hang Dơi | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 310 | 240 | 420 | 230 | 170 |

| 18 | | Nhánh đi nhà ông Bắc Tiếp, nhánh nhà ông Lưu, bà Hiên, nhánh nhà ông Hồng Tân | Nhà ông Đồng Thanh, khu 3 | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 310 | 240 | 420 | 230 | 170 |

| 19 | | Quốc lộ 70B ngã ba nhà ông Dần Chiến khu 4 | Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5 | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 310 | 240 | 420 | 230 | 170 |

| 20 | | Quốc lộ 70B nhà ông Giang Hồng | Hết đất nhà Bà Định khu 4 | 1.400 | 800 | 600 | 600 | 310 | 240 | 420 | 230 | 170 |

| 21 | | Cổng Làng Liêm | Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5 | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 22 | | Quốc lộ 70B (đối diện Cổng Làng Liêm) | Ngã ba Nhà văn hóa khu 9 | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 23 | | Ngã ba Trạm y tế | Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 280 | 200 | 360 | 200 | 140 |

| 24 | | Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An | Ngã ba khu 9 đến nhà ông Thịnh Nhâm | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 25 | | Ngã ba nhà ông Chín Xiêm khu 2 | Đi Ngã ba nhà ông Khương Khoa khu 4 | 1.200 | 700 | 500 | 500 | 280 | 200 | 360 | 200 | 140 |

| 26 | | Ngã ba trạm điện khu 4 | Ngã ba Hang Dơi khu 3 | 1.100 | 600 | 400 | 400 | 250 | 200 | 300 | 200 | 120 |

| 27 | | Đất hai bên đường trục các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và chợ xã | 700 | 390 | 280 | 280 | 150 | 110 | 210 | 120 | 100 | |

| 28 | | Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm xã và chợ xã | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 | |

| 29 | | Ngã 3 nhà bà Việt | Hết Trường mầm non | 5.500 | 3.000 | 2.200 | 2.200 | 1.200 | 880 | 1.700 | 940 | 680 |

| 30 | | Ngã 3 chợ nhà bà Mai | Nhà ông Hải | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.500 | 800 | 600 | 1.200 | 700 | 500 |

| * | Khu đấu giá, khu tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 31 | Khu Đấu giá khu 8, xã Xuân Viên (cũ) | | | 6.000 | | | 2.400 | | | 1.800 | | |

| 32 | Khu Đấu giá khu An Thọ | | | 6.600 | | | 2.600 | | | 2.000 | | |

| 33 | Khu Đấu giá khu Vượng | | | 6.500 | | | 2.600 | | | 2.000 | | |

| 34 | Khu Đấu giá khu An Lạc 1 | | | 6.500 | | | 2.600 | | | 2.000 | | |

| 35 | Khu Đấu giá khu 7, xã Xuân Viên (cũ) | | | 7.000 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 36 | Khu tái định cư khu Dần Thịnh, xã Xuân Viên | | | 2.500 | | | 1.000 | | | 800 | | |

| 37 | Khu tái định cư khu 7, xã Xuân Viên | | | 2.000 | | | 800 | | | 600 | | |

| 38 | Khu tái định cư khu Liên Hiệp, xã Xuân Viên | | | 2.000 | | | 800 | | | 600 | | |

| 39 | Khu tái định cư Khu Hon 2, xã Xuân Viên | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 40 | Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại | | | 800 | | | 400 | | | 300 | | |

| 41 | Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã | | | 600 | | | 240 | | | 180 | | |

| 42 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

Phụ lục số 69

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH HÒA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường tỉnh 313D | Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập | Trạm điện số 1 | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 2 | | Trạm điện số 1 | Tràn Đồng Guốc | 4.800 | 2.600 | 1.900 | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.400 | 800 | 600 |

| 3 | | Tràn Đồng Guốc | Nhà ông Kiên Chung | 5.800 | 3.200 | 2.300 | 2.300 | 1.300 | 900 | 1.700 | 1.000 | 700 |

| 4 | | Giáp nhà ông Kiên Chung | Nhà ông Sửu Phê | 2.600 | 1.500 | 1.100 | 1.100 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 5 | | Hết nhà ông Sửu Phê | Lối rẽ vào Nhà văn hóa khu Minh Tiến | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 6 | | Lối rẽ vào Nhà văn hóa khu Minh Tiến | Ngã ba Ngọc Đồng | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 7 | | Ngã ba Ngọc Đồng | Cầu gốc Sống | 4.800 | 1.100 | 800 | 800 | 400 | 300 | 600 | 300 | 200 |

| 8 | | Cầu gốc Sống | Đường rẽ cổng chào khu 5 | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 9 | | Đường rẽ cổng chào khu 5 | Giáp địa giới hành chính xã Thanh Sơn | 1.000 | 500 | 400 | 400 | 220 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 10 | Đường tỉnh 313G | Lối rẽ Tân Thành 3 | Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn | 1.400 | 770 | 560 | 560 | 310 | 220 | 420 | 230 | 170 |

| 11 | Đường Quốc lộ 70B | Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long | Cầu gốc Gạo | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 12 | | Cầu gốc Gạo | Cổng khu Thống Nhất 1 | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 2.400 | 1.300 | 1.000 | 1.800 | 1.000 | 700 |

| 13 | | Cổng khu Thống Nhất 1 | Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu | 3.500 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 14 | Đường trục chính | Xưởng chè | Hết trường THPT Minh Hòa | 2.000 | 1.200 | 900 | 900 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 |

| 15 | | Trường THPT Minh Hòa | Giáp chiến khu Lòng Chào | 1.000 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 300 | 200 |

| 16 | | Ngã 3 Cống Đập sạn | Khu Thống Nhất 3 | 1.000 | 700 | 500 | 500 | 300 | 200 | 400 | 300 | 200 |

| 17 | | Giáp Khu Thống Nhất 3 | Quốc lộ 70B | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 240 | 450 | 250 | 180 |

| 18 | | Ngã 3 Nhà văn hóa khu 6 | Quốc lộ 70B | 500 | 280 | 200 | 200 | 150 | 130 | 150 | 130 | 110 |

| * | Các khu đấu giá, khu tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 19 | Vị trí đấu giá đường tỉnh lộ 313D khu Minh Đức (vị trí 1) | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 20 | Vị trí đấu giá đường tỉnh lộ 313D khu Minh Đức (vị trí 2) | | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | |

| 21 | Vị trí đấu giá đường tỉnh lộ 313D khu Minh Tiến | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 22 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 500 | | | 200 | | | 150 | | |

Phụ lục số 70

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường tỉnh 321 | Tràn cửa khe Lạc khu Nai | Ngã ba khu Cả | 3.000 | 1.650 | 1.200 | 1.200 | 660 | 480 | 900 | 500 | 360 |

| 2 | | Tràn cửa khe Lạc khu Nai | Tràn Khe Cam khu Dùng | 1.800 | 990 | 720 | 720 | 400 | 290 | 540 | 300 | 220 |

| 3 | Đường liên xã | Ngã ba khu Cả | Tràn cửa Bi khu Ngọt | 1.800 | 990 | 720 | 720 | 400 | 290 | 540 | 300 | 220 |

| 4 | | Ngã ba khu Cả | Tràn khu Dích | 1.200 | 660 | 480 | 480 | 260 | 190 | 360 | 200 | 140 |

| 5 | Đường liên thôn, xóm | Xóm Dùng | Đi Sáu Khe | 450 | 250 | 180 | 180 | 150 | 120 | 140 | 130 | 110 |

| 6 | | Đất vị trí khu Trung tâm Đồng Măng | | 450 | 250 | 180 | 180 | 150 | 120 | 140 | 130 | 110 |

| * | Khu đấu giá, khu tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 7 | Đấu giá QSDĐ khu Cả | | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 8 | Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn | | | 600 | | | 240 | | | 180 | | |

| 9 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 300 | | | 120 | | | 100 | | |

Phụ biểu số 71

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG HÒA BÌNH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | |

|||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |

| I | Các tuyến đường phố chính | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường Đặng Thuỳ Trâm | Ngã 5 đường Đinh Tiên Hoàng, Lê Thánh Tông | Km0+330 | 37.890 | 28.420 | 18.950 | 13.900 | 25.470 | 19.100 | 12.740 | 9.360 | 22.290 | 16.720 | 11.150 | 8.230 |

| 2 | Đường Lê Minh Đạm | Ngã năm đường Đinh Tiên Hoàng, Trương Hán Siêu | Đường Lê Tháng Tông (Ngã 5 xổ số) | 37.890 | 28.420 | 18.950 | 13.900 | 25.470 | 19.100 | 12.740 | 9.360 | 22.290 | 16.720 | 11.150 | 8.230 |

| 3 | Đường Đinh Tiên Hoàng | Ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông | Cổng chợ Tân Thịnh | 37.890 | 28.420 | 18.950 | 13.900 | 25.470 | 19.100 | 12.740 | 9.360 | 22.290 | 16.720 | 11.150 | 8.230 |

| 4 | | Cổng chợ Tân Thịnh | Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | 7.900 | 6.320 | 3.950 | 3.160 | 5.310 | 4.250 | 2.660 | 2.130 | 4.660 | 3.720 | 2.400 | 1.870 |

| 5 | Đường Thịnh Lang | Ngã 5 đường Trương Hán Siêu, Chi Lăng, Lê Minh Đạm | Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ | 37.890 | 28.420 | 18.950 | 13.900 | 25.470 | 19.100 | 12.740 | 9.360 | 22.290 | 16.720 | 11.150 | 8.230 |

| 6 | | Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ | Điểm giao với đường Trần Quý Cáp | 34.730 | 22.110 | 18.950 | 15.790 | 23.350 | 14.860 | 12.740 | 10.620 | 20.430 | 13.000 | 11.150 | 9.290 |

| 7 | Đường Trương Hán Siêu | Ngã 5 đường Lê Thánh Tông, đường Thịnh Lang, Chi Lăng, Lê Minh Đạm | Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông | 28.420 | 23.690 | 20.850 | 13.110 | 19.110 | 15.930 | 14.070 | 8.820 | 16.720 | 13.940 | 12.260 | 7.720 |

| 8 | | Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông | Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) | 22.100 | 18.950 | 15.790 | 12.160 | 14.860 | 12.740 | 10.620 | 8.230 | 13.000 | 11.150 | 9.290 | 7.170 |

| 9 | | Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ) | Giáp địa phận phường Tân Hòa | 18.950 | 15.800 | 12.160 | 9.480 | 12.740 | 10.620 | 8.230 | 6.380 | 11.160 | 9.290 | 7.170 | 5.580 |

| 10 | Đường Hoàng Văn Thụ | Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình | Cầu Hữu Nghị | 28.420 | 23.690 | 20.850 | 13.110 | 19.110 | 15.930 | 14.070 | 8.820 | 16.720 | 13.940 | 12.260 | 7.720 |

| 11 | Đường Phan Bội Châu | Đường Đinh Tiên Hoàng | Đường Lý Nam Đế | 18.950 | 15.800 | 12.160 | 9.480 | 12.740 | 10.620 | 8.230 | 6.380 | 11.160 | 9.290 | 7.170 | 5.580 |

| 12 | Đường Lê Thánh Tông | Đường Lý Nam Đế | Bưu điện 500 số | 18.950 | 15.800 | 12.160 | 9.480 | 12.740 | 10.620 | 8.230 | 6.380 | 11.160 | 9.290 | 7.170 | 5.580 |

| 13 | | Bưu điện 500 số | Giao nhau với đường Lê Minh Đạm | 13.900 | 9.480 | 7.900 | 5.220 | 9.360 | 6.380 | 5.310 | 3.510 | 8.240 | 5.580 | 4.650 | 3.070 |

| 14 | | Giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi | Giao nhau với đường Hòa Bình | 8.740 | 7.160 | 4.930 | 3.500 | 5.880 | 4.810 | 3.340 | 2.410 | 5.220 | 4.280 | 2.950 | 2.070 |

| 15 | Đường Phùng Hưng | Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình | Khu dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang (cũ) | 13.900 | 9.480 | 7.900 | 5.220 | 9.360 | 6.380 | 5.310 | 3.510 | 8.240 | 5.580 | 4.650 | 3.070 |

| 16 | Đường Lý Nam Đế | Cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng) | Giao với đường Phan Bội Châu | 13.900 | 9.480 | 7.900 | 5.220 | 9.360 | 6.380 | 5.310 | 3.510 | 8.240 | 5.580 | 4.650 | 3.070 |

| 17 | | Giao với đường Phan Bội Châu | Giao với đường Lê Thánh Tông, Trương Hán Siêu | 13.900 | 9.480 | 7.900 | 5.220 | 9.360 | 6.380 | 5.310 | 3.510 | 8.240 | 5.580 | 4.650 | 3.070 |

| 18 | | Khu dân cư sao vàng | Đầu cầu Hữu Nghị | 13.900 | 9.480 | 7.900 | 5.220 | 9.360 | 6.380 | 5.310 | 3.510 | 8.240 | 5.580 | 4.650 | 3.070 |

| 19 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Ngã 3 giao nhau đường Hoà Bình | Đài tưởng niệm | 9.480 | 7.900 | 5.220 | 4.430 | 6.380 | 5.310 | 3.510 | 2.990 | 5.580 | 4.660 | 3.070 | 2.660 |

| 20 | Đường Lê Đức Thọ | Ngã 3 giao nhau đường Lý Nam Đế, Phan Bội Châu | Đường Đinh Tiên Hoàng (cầu Đúng cũ) | 9.480 | 7.900 | 5.220 | 4.430 | 6.380 | 5.310 | 3.510 | 2.990 | 5.580 | 4.660 | 3.070 | 2.660 |

| 21 | Đường Mạc Đĩnh Chi | Đường Phùng Hưng | Đường Hoàng Văn Thụ | 7.900 | 6.320 | 3.950 | 3.160 | 5.310 | 4.250 | 2.660 | 2.130 | 4.660 | 3.720 | 2.400 | 1.870 |

| 22 | Đường Lạc Long Quân | Đường Thịnh Lang | Đường Hoàng Văn Thụ | 7.900 | 6.320 | 3.950 | 3.160 | 5.310 | 4.250 | 2.660 | 2.130 | 4.660 | 3.720 | 2.400 | 1.870 |

| 23 | Đường Đoàn Thị Điểm | Đường Phùng Hưng | Đến ngõ 112 đường Thịnh Lang | 7.900 | 6.320 | 3.950 | 3.160 | 5.310 | 4.250 | 2.660 | 2.130 | 4.660 | 3.720 | 2.400 | 1.870 |

| 24 | Đường 565 | Đường Thịnh Lang | Cổng Trung đoàn 565 | 7.900 | 6.320 | 3.950 | 3.160 | 5.310 | 4.250 | 2.660 | 2.130 | 4.660 | 3.720 | 2.400 | 1.870 |

| 25 | Đường phố Ông Đùng | Đường Lê Thánh Tông | Suối Đúng | 5.270 | 4.480 | 3.200 | 2.240 | 3.550 | 3.030 | 2.160 | 1.510 | 3.110 | 2.700 | 1.890 | 1.330 |

| 26 | Đường Hòa Bình | Ngã 3 giao nhau Phùng Hưng | Ngầm Dè | 10.420 | 8.690 | 7.110 | 4.900 | 7.030 | 5.850 | 4.780 | 3.330 | 6.130 | 5.180 | 4.250 | 2.930 |

| 27 | | Ngầm Dè | Đường Lê Thánh Tông | 4.950 | 3.520 | 2.560 | 2.240 | 3.360 | 2.430 | 1.720 | 1.510 | 2.960 | 2.070 | 1.510 | 1.330 |

| 28 | | Đường Lê Thánh Tông | Đập thủy điện Hoà Bình | 4.420 | 3.480 | 3.000 | 2.530 | 2.980 | 2.400 | 2.020 | 1.710 | 2.610 | 2.050 | 1.770 | 1.500 |

| 29 | | Đập thủy điện Hoà Bình | Ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (nhà tròn) | 28.420 | 23.690 | 20.850 | 13.110 | 19.110 | 15.930 | 14.070 | 8.820 | 16.720 | 13.940 | 12.260 | 7.720 |

| 30 | Đường Âu Cơ | Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình | Giáp địa phận phường Tân Hòa | 4.420 | 3.480 | 3.000 | 2.530 | 2.980 | 2.400 | 2.020 | 1.710 | 2.610 | 2.050 | 1.770 | 1.500 |

| 31 | Đường Hữu Nghị | Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình | Ngã ba giao đường Lê Thánh Tông | 18.950 | 15.800 | 12.160 | 9.480 | 12.740 | 10.620 | 8.230 | 6.380 | 11.160 | 9.290 | 7.170 | 5.580 |

| 32 | Đường Mai Thúc Loan | Ngã ba giao nhau đường Hoàng Văn Thụ | Giao đường Hữu Nghị | 13.900 | 9.480 | 7.900 | 5.220 | 9.360 | 6.380 | 5.310 | 3.510 | 8.240 | 5.580 | 4.650 | 3.070 |

| 33 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Ngã ba cảng nghiêng | Đầu cầu đúng cũ (Nhà tù Hòa Bình) | 10.420 | 8.690 | 7.110 | 4.900 | 7.030 | 5.850 | 4.780 | 3.330 | 6.130 | 5.180 | 4.250 | 2.930 |

| 34 | Đường Phạm Hồng Thái | Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng | Đường Bùi Thị Xuân | 4.950 | 3.520 | 2.560 | 2.240 | 3.360 | 2.430 | 1.720 | 1.510 | 2.960 | 2.070 | 1.510 | 1.330 |

| 35 | Đường Bùi Thị Xuân | Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng | Đường Phạm Hồng Thái | 4.950 | 3.520 | 2.560 | 2.240 | 3.360 | 2.430 | 1.720 | 1.510 | 2.960 | 2.070 | 1.510 | 1.330 |

| 36 | Đường Bà Đà | Đường Phùng Hưng | Đường Hoàng Văn Thụ | 4.950 | 3.520 | 2.560 | 2.240 | 3.360 | 2.430 | 1.720 | 1.510 | 2.960 | 2.070 | 1.510 | 1.330 |

| 37 | Đường Nguyễn Biểu | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Hữu nghị | 4.950 | 3.520 | 2.560 | 2.240 | 3.360 | 2.430 | 1.720 | 1.510 | 2.960 | 2.070 | 1.510 | 1.330 |

| 38 | Đường Lý Thái Tổ | Đường Hoà Bình | Giáp địa phận phường Tân Hòa | 3.480 | 3.010 | 2.540 | 1.740 | 2.400 | 2.030 | 1.710 | 1.170 | 2.060 | 1.780 | 1.500 | 1.030 |

| 39 | Đường Đào Duy Anh | Đường Hoà Bình | Đường Lý Thái Tổ (Trường chính trị cũ) | 3.480 | 3.010 | 2.540 | 1.740 | 2.400 | 2.030 | 1.710 | 1.170 | 2.060 | 1.780 | 1.500 | 1.030 |

| 40 | Nguyễn Văn Hậu | Đường Trương Hán Siêu | Đường Thịnh Minh | 15.790 | 12.160 | 9.480 | 6.160 | 10.620 | 8.230 | 6.380 | 4.140 | 9.290 | 7.170 | 5.580 | 3.630 |

| 42 | Đường Trần Quý Cáp | Vòng xuyến trường chính trị | Giáp địa phận Phường Tân Hoà | 12.210 | 9.520 | 6.190 | 4.760 | 8.270 | 6.400 | 4.160 | 3.210 | 7.200 | 5.600 | 3.650 | 2.800 |

| 43 | Đường phố Vĩnh Điều | Đường Trương Hán Siêu | Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu | 6.210 | 4.780 | 3.190 | 1.920 | 4.180 | 3.220 | 2.150 | 1.290 | 3.660 | 2.820 | 1.890 | 1.130 |

| 44 | Đường Trần Nhân Tông | Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Phùng Hưng | 6.210 | 4.780 | 3.190 | 1.920 | 4.180 | 3.220 | 2.150 | 1.290 | 3.660 | 2.820 | 1.890 | 1.130 |

| 45 | Đường Thịnh Minh | Đường Hoàng Văn Thụ | Hết đường | 6.210 | 4.780 | 3.190 | 1.920 | 4.180 | 3.220 | 2.150 | 1.290 | 3.660 | 2.820 | 1.890 | 1.130 |

| 46 | Đường Đê Thịnh Lang | Ngã tư Cầu Hữu Nghị | Đường Trương Hán Siêu | 6.210 | 4.780 | 3.190 | 1.920 | 4.180 | 3.220 | 2.150 | 1.290 | 3.660 | 2.820 | 1.890 | 1.130 |

| 47 | Đường Cù Chính Lan | Ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Hòa Bình (nhà tròn) | Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi | 66.300 | 55.250 | 34.730 | 28.420 | 44.560 | 37.140 | 23.350 | 19.100 | 33.420 | 32.490 | 20.430 | 16.720 |

| 48 | | Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi | Ngã tư cầu Hòa Bình | 75.770 | 66.300 | 55.250 | 28.420 | 50.930 | 44.560 | 37.140 | 19.100 | 38.200 | 33.420 | 32.490 | 16.720 |

| 49 | | Ngã tư cầu Hòa Bình | Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú | 66.300 | 55.250 | 34.730 | 28.420 | 44.560 | 37.140 | 23.350 | 19.100 | 33.420 | 32.490 | 20.430 | 16.720 |

| 50 | | Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú | Đầu cầu Đen | 43.460 | 34.770 | 28.450 | 23.710 | 29.220 | 23.380 | 19.130 | 15.940 | 25.560 | 20.450 | 16.740 | 13.950 |

| 51 | | Cuối cầu Đen | Đầu cầu Trắng | 40.000 | 32.730 | 27.280 | 24.000 | 26.890 | 22.000 | 18.340 | 16.200 | 23.530 | 19.260 | 16.040 | 14.120 |

| 52 | | Đầu cầu Trắng | Đường Võ Chí Công | 23.680 | 20.840 | 13.110 | 7.900 | 15.930 | 12.320 | 10.080 | 6.160 | 13.940 | 10.780 | 8.820 | 5.400 |

| 53 | Đường Trần Hưng Đạo | Điểm giao nhau với đường An Dương Vương | Sở Y tế cũ | 66.300 | 55.250 | 34.730 | 28.420 | 44.560 | 37.140 | 23.350 | 19.100 | 33.420 | 32.490 | 20.430 | 16.720 |

| 54 | | Hết Sở Y tế cũ | Cầu Hữu Nghị | 63.000 | 50.400 | 41.240 | 34.370 | 42.340 | 33.880 | 27.720 | 23.100 | 37.050 | 29.640 | 24.260 | 20.220 |

| 55 | Đường Chi Lăng | Ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan | Ngã tư đường Trần Hưng Đạo | 66.300 | 55.250 | 34.730 | 28.420 | 44.560 | 37.140 | 23.350 | 19.100 | 33.420 | 32.490 | 20.430 | 16.720 |

| 56 | | Từ điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo | Đường Vũ Thơ (đường đê Quỳnh Lâm cũ) | 23.680 | 20.840 | 13.110 | 7.900 | 15.930 | 12.320 | 10.080 | 6.160 | 13.940 | 10.780 | 8.820 | 5.400 |

| 57 | Đường đê Đà Giang | Đường Hoà Bình | Cầu Hoà Bình | 55.250 | 28.420 | 17.050 | 14.210 | 37.140 | 19.100 | 11.460 | 9.550 | 32.490 | 16.720 | 10.030 | 8.370 |

| 58 | | Đầu cầu Hòa Bình | Cầu Hữu Nghị | 28.420 | 23.690 | 20.850 | 13.110 | 19.110 | 15.930 | 14.070 | 8.820 | 16.720 | 13.940 | 12.260 | 7.720 |

| 59 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Cù Chính Lan | Đường Trần Hưng Đạo | 28.420 | 23.690 | 20.850 | 13.110 | 19.110 | 15.930 | 14.070 | 8.820 | 16.720 | 13.940 | 12.260 | 7.720 |

| 60 | Đường Mạc Thị Bưởi | Đường Điện Biên Phủ | Đê Đà Giang | 28.420 | 23.690 | 20.850 | 13.110 | 19.110 | 15.930 | 14.070 | 8.820 | 16.720 | 13.940 | 12.260 | 7.720 |

| 61 | Đường Điện Biên Phủ | Đường Chi Lăng | Đường Yết Kiêu | 28.420 | 23.690 | 20.850 | 13.110 | 19.110 | 15.930 | 14.070 | 8.820 | 16.720 | 13.940 | 12.260 | 7.720 |

| 62 | Đường Chu Văn An | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Cù Chính Lan | 28.420 | 23.690 | 20.850 | 13.110 | 19.110 | 15.930 | 14.070 | 8.820 | 16.720 | 13.940 | 12.260 | 7.720 |

| 63 | Đường Trần Phú | Đường Điện Biên Phủ | Đê Đà Giang | 28.420 | 23.690 | 20.850 | 13.110 | 19.110 | 15.930 | 14.070 | 8.820 | 16.720 | 13.940 | 12.260 | 7.720 |

| 64 | Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo | Đê Đà Giang | 28.420 | 23.690 | 20.850 | 13.110 | 19.110 | 15.930 | 14.070 | 8.820 | 16.720 | 13.940 | 12.260 | 7.720 |

| 65 | Đường Ngô Quyền | Đường Điện Biên Phủ | Đê Đà Giang | 28.420 | 23.690 | 20.850 | 13.110 | 19.110 | 15.930 | 14.070 | 8.820 | 16.720 | 13.940 | 12.260 | 7.720 |

| 66 | Đường Nguyễn Huệ | Đường Điện Biên Phủ | Đê Đà Giang | 28.420 | 23.690 | 20.850 | 13.110 | 19.110 | 15.930 | 14.070 | 8.820 | 16.720 | 13.940 | 12.260 | 7.720 |

| 67 | Đường Hai Bà Trưng | Đường Ngô Quyền | Đường Lý Tự Trọng | 28.420 | 23.690 | 20.850 | 13.110 | 19.110 | 15.930 | 14.070 | 8.820 | 16.720 | 13.940 | 12.260 | 7.720 |

| 68 | Đường Đặng Dung | Đường Cù Chính Lan | Đê Đà Giang | 28.420 | 23.690 | 20.850 | 13.110 | 19.110 | 15.930 | 14.070 | 8.820 | 16.720 | 13.940 | 12.260 | 7.720 |

| 69 | Đường An Dương Vương | Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo | Giáp địa phận phường Thống Nhất | 28.420 | 23.690 | 20.850 | 13.110 | 19.110 | 15.930 | 14.070 | 8.820 | 16.720 | 13.940 | 12.260 | 7.720 |

| 70 | Đường Lý Tự Trọng | Đường Trần Hưng Đạo | Đê Đà Giang | 17.050 | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 11.470 | 9.550 | 7.220 | 5.210 | 10.030 | 8.370 | 6.320 | 4.560 |

| 71 | Đường Hoàng Diệu | Đường Hai Bà Trưng | Đê Đà Giang | 17.050 | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 11.470 | 9.550 | 7.220 | 5.210 | 10.030 | 8.370 | 6.320 | 4.560 |

| 72 | Đường Trang Nghiêm | Đường Chi Lăng | Đường Tô Hiến Thành | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 73 | Đường Tô Hiến Thành | Đường Cù Chính Lan | Đường Điện Biên Phủ | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 74 | Đường Tăng Bạt Hổ | Đường Điện Biên Phủ | Đê Đà Giang | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 75 | Đường An Hòa | Đê Đà Giang | Hết đường | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 76 | Đường Lê Hồng Phong | Đường Chi Lăng | Đường Trần Hưng Đạo | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 77 | Đường Cao Bá Quát | Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư giao nhau với đường Lý Tự Trọng, đường Hai Bà Trưng | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 78 | Đường Trần Quang Khải | Đường Chu Văn An | Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 79 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đường Chu Văn An | Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 80 | Đường Trần Bình Trọng | Đường Chu Văn An | Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 81 | Đường Ngô Thị Nhậm | Đường Chu Văn An | Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông) | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 82 | Đường Nguyễn Du | Đường Cù Chính Lan | Đê Đà Giang | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 83 | Phố Trần Nguyên Hãn | Đường Hai Bà Trưng | Đường Ngô Sỹ Liên | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 84 | Đường Ngô Sỹ Liên | Đường Lê Lợi | Đường Lý Tự Trọng | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 85 | Đường Phan Chu Trinh | Đường Chi Lăng | Đường Tô Hiến Thành | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 86 | Đường Yết Kiêu | Đường Hai Bà Trưng | Đường Điện Biên Phủ | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 87 | Đường Lê Quý Đôn | Đê Đà Giang | Đường Hai Bà Trưng | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 88 | Đường Đồng Nhân | Đường Đặng Dung | Đường Ngô Quyền | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 89 | Đường Tỉnh hội Phụ nữ | Đường Trần Hưng Đạo | Hết đường | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 3.480 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 2.400 | 6.320 | 4.560 | 2.610 | 2.060 |

| 90 | Đường Triệu Quang Phục | Đường An Dương Vương | Hết đường | 7.790 | 4.460 | 3.500 | 3.030 | 5.240 | 3.000 | 2.420 | 2.040 | 4.590 | 2.620 | 2.070 | 1.790 |

| 91 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường An Dương Vương | Hết đường | 3.480 | 3.010 | 2.540 | 1.740 | 2.400 | 2.030 | 1.710 | 1.170 | 2.060 | 1.780 | 1.500 | 1.030 |

| 92 | Đường Trần Quốc Toản | Giáp đường Cù Chính Lan | Giáp đường Trần Hưng Đạo | 13.160 | 7.930 | 6.980 | 5.240 | 8.850 | 5.330 | 4.690 | 3.520 | 7.740 | 4.670 | 4.110 | 3.080 |

| 93 | Đường Bế Văn Đàn | Giáp đường Cù Chính Lan | Tiếp giáp ngõ 23 đường Nguyễn Trãi | 13.160 | 7.930 | 6.980 | 5.240 | 8.850 | 5.330 | 4.690 | 3.520 | 7.740 | 4.670 | 4.110 | 3.080 |

| 94 | Đường Phan Huy Chú | Giáp đường Cù Chính Lan | Giáp đường Trần Hưng Đạo | 13.160 | 7.930 | 6.980 | 5.240 | 8.850 | 5.330 | 4.690 | 3.520 | 7.740 | 4.670 | 4.110 | 3.080 |

| 95 | Đường Nguyễn Thái Học | Giáp đê Đà Giang | Giáp ngõ 41 đường Nguyễn Khuyến | 13.160 | 7.930 | 6.980 | 5.240 | 8.850 | 5.330 | 4.690 | 3.520 | 7.740 | 4.670 | 4.110 | 3.080 |

| 96 | Đường Nguyễn Khuyến | Giáp đường Cù Chính Lan | Đường Nguyễn Công Chứ | 13.160 | 7.930 | 6.980 | 5.240 | 8.850 | 5.330 | 4.690 | 3.520 | 7.740 | 4.670 | 4.110 | 3.080 |

| 97 | Đường Phan Đình Phùng | Giáp đường Cù Chính Lan | Đường Nguyễn Công Chứ | 13.160 | 7.930 | 6.980 | 5.240 | 8.850 | 5.330 | 4.690 | 3.520 | 7.740 | 4.670 | 4.110 | 3.080 |

| 98 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Giáp đường Cù Chính Lan | Đường Nguyễn Công Chứ | 13.160 | 7.930 | 6.980 | 5.240 | 8.850 | 5.330 | 4.690 | 3.520 | 7.740 | 4.670 | 4.110 | 3.080 |

| 99 | Đường Trần Nhật Duật | Giáp đường Cù Chính Lan | Đường Đê Đà Giang | 13.160 | 7.930 | 6.980 | 5.240 | 8.850 | 5.330 | 4.690 | 3.520 | 7.740 | 4.670 | 4.110 | 3.080 |

| 100 | Phố Kim Đồng | Giáp đường Cù Chính Lan | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 13.160 | 7.930 | 6.980 | 5.240 | 8.850 | 5.330 | 4.690 | 3.520 | 7.740 | 4.670 | 4.110 | 3.080 |

| 101 | Đường Nguyễn Trãi | Giáp đường Cù Chính Lan | Khu dân cư Vĩnh Hà | 13.160 | 7.930 | 6.980 | 5.240 | 8.850 | 5.330 | 4.690 | 3.520 | 7.740 | 4.670 | 4.110 | 3.080 |

| 102 | Đường Nguyễn Công Trứ | Giao ngõ 254 đường Trần Hưng Đạo | Điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo | 13.160 | 7.930 | 6.980 | 5.240 | 8.850 | 5.330 | 4.690 | 3.520 | 7.740 | 4.670 | 4.110 | 3.080 |

| 103 | Đường Minh Khai | Giao nhau với đường Nguyễn Thái Học | Giao nhau với đường Trần Nhật Duật | 13.160 | 7.930 | 6.980 | 5.240 | 8.850 | 5.330 | 4.690 | 3.520 | 7.740 | 4.670 | 4.110 | 3.080 |

| 104 | Đường Phan Kế Bính | Giáp đường Cù Chính Lan | Giao Nhau với đường Phan Đình Phùng | 13.160 | 7.930 | 6.980 | 5.240 | 8.850 | 5.330 | 4.690 | 3.520 | 7.740 | 4.670 | 4.110 | 3.080 |

| 105 | Đường Nguyễn Tri Phương | Giáp đường Cù Chính Lan | Giao nhau với đường Nguyễn Công Chứ | 13.160 | 7.930 | 6.980 | 5.240 | 8.850 | 5.330 | 4.690 | 3.520 | 7.740 | 4.670 | 4.110 | 3.080 |

| 106 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Giáp đường Cù Chính Lan | Ngõ 105 | 7.500 | 5.630 | 3.750 | 2.900 | 5.040 | 3.780 | 2.590 | 2.010 | 4.410 | 3.320 | 2.210 | 1.710 |

| 107 | | Ngõ 105 | Đường Tôn Đức Thắng | 5.580 | 3.990 | 2.870 | 1.600 | 3.760 | 2.690 | 1.940 | 1.080 | 3.350 | 2.420 | 1.750 | 1.130 |

| 108 | Đường Lê Ngọc Hân | Giáp đường Cù Chính Lan | Hết đường | 5.270 | 4.480 | 3.200 | 2.240 | 3.550 | 3.030 | 2.160 | 1.510 | 3.110 | 2.700 | 1.890 | 1.330 |

| 109 | Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13, 14 | Giáp đường Cù Chính Lan | Hết đường | 5.270 | 4.480 | 3.200 | 2.240 | 3.550 | 3.030 | 2.160 | 1.510 | 3.110 | 2.700 | 1.890 | 1.330 |

| 110 | Đường Phan Lang | Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba giao nhau với đường Lý Thánh Tông | 31.570 | 23.680 | 15.790 | 7.900 | 21.230 | 15.920 | 10.620 | 5.310 | 18.570 | 13.930 | 9.290 | 4.650 |

| 111 | Đường Lê Duẩn | Điểm ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo | Đường Chi Lăng kéo dài | 31.570 | 23.680 | 15.790 | 7.900 | 21.230 | 15.920 | 10.620 | 5.310 | 18.570 | 13.930 | 9.290 | 4.650 |

| 112 | Đường Lý Thánh Tông | Ngã 3 giao nhau vơi đường Phan Lang | Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ | 31.570 | 23.680 | 15.790 | 7.900 | 21.230 | 15.920 | 10.620 | 5.310 | 18.570 | 13.930 | 9.290 | 4.650 |

| 113 | Đường Madeleine Colani | Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ | Đến tiếp giáp đường trước khu đất quy hoạch KDC tổ 5 phường Quỳnh Lâm cũ | 30.000 | 22.500 | 18.300 | 12.750 | 20.160 | 15.120 | 12.350 | 8.570 | 17.640 | 13.230 | 10.770 | 7.560 |

| 114 | Đường Đào An Thái | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lý Thánh Tông (hồ điều hòa) | 23.680 | 20.840 | 13.110 | 7.900 | 15.930 | 12.320 | 10.080 | 6.160 | 13.940 | 10.780 | 8.820 | 5.400 |

| 115 | Đường Lê Hòa | Đường Đào An Thái | Đường Phan Lang | 23.680 | 20.840 | 13.110 | 7.900 | 15.930 | 12.320 | 10.080 | 6.160 | 13.940 | 10.780 | 8.820 | 5.400 |

| 116 | Đường Vũ Thơ (Đường mặt đê Quỳnh Lâm cũ) | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp địa phận phường Thống Nhất | 12.000 | 8.400 | 4.800 | 3.600 | 8.070 | 5.660 | 3.240 | 2.430 | 7.060 | 5.040 | 2.830 | 2.230 |

| 117 | Đường Tôn Đức Thắng | Đường Cù Chính Lan | Giáp phường Thống Nhất | 15.000 | 8.580 | 6.430 | 5.150 | 10.080 | 5.760 | 4.320 | 3.460 | 9.000 | 5.040 | 3.960 | 3.030 |

| 118 | Đường Võ Chí Công | Đường Cù Chính Lan | Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc | 18.000 | 14.400 | 12.000 | 9.600 | 12.100 | 9.690 | 8.070 | 6.460 | 10.700 | 8.470 | 7.060 | 5.660 |

| 119 | | Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc | Giáp phường Kỳ Sơn | 18.000 | 14.400 | 12.000 | 9.600 | 12.100 | 9.690 | 8.070 | 6.460 | 10.700 | 8.470 | 7.060 | 5.660 |

| 120 | Đường Võ Chí Công | Cổng trào tổ dân phố xóm Miều (đường Hòa Lạc - Hòa Bình) | Giáp phường Kỳ Sơn | 11.900 | 9.520 | 7.940 | 6.350 | 8.010 | 6.400 | 5.340 | 4.270 | 7.070 | 5.600 | 4.680 | 3.740 |

| 121 | Đường Phùng Chí Kiên | Đường Võ Chí Công | Cổng sân Gôn | 9.480 | 7.900 | 5.220 | 4.430 | 6.380 | 5.310 | 3.510 | 2.990 | 5.580 | 4.660 | 3.070 | 2.660 |

| 122 | Đường Phùng Khắc Khoan | Đường Võ Chí Công | Giáp phường Kỳ Sơn (trừ Dự án Trung Minh A, Trung Minh B) | 6.320 | 3.950 | 3.160 | 2.370 | 4.250 | 2.660 | 2.130 | 1.600 | 3.720 | 2.400 | 1.870 | 1.470 |

| II | Các tuyến đường khác | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom | | | 27.000 | 22.500 | 19.800 | 12.450 | 18.150 | 15.120 | 13.360 | 8.370 | 15.880 | 13.230 | 11.650 | 7.330 |

| 2 | Các đường thuộc khu Thủy sản | | | | | | | | | | | | | | |

| 2.1 | Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 mét (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 | | | 7.790 | 4.460 | 3.500 | 3.030 | 5.240 | 3.000 | 2.420 | 2.040 | 4.590 | 2.620 | 2.070 | 1.790 |

| 2.2 | Các đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5 m đến 4 m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 | | | 4.420 | 3.480 | 3.000 | 2.530 | 2.980 | 2.400 | 2.020 | 1.710 | 2.610 | 2.050 | 1.770 | 1.500 |

| 2.3 | Các thửa đất nằm trong khu Quy hoạch tổ dân phố 02 (Công ty CP Hoàng sơn) các lô đất có mặt đường 10,5 m | | | 9.000 | 7.900 | 6.320 | 3.950 | 6.380 | 5.310 | 4.250 | 2.660 | 5.580 | 4.660 | 3.720 | 2.400 |

| 2.4 | Các đường còn lại có độ rộng trên 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17) | | | 3.160 | 2.530 | 1.900 | 1.580 | 2.130 | 1.730 | 1.280 | 1.070 | 1.870 | 1.500 | 1.120 | 940 |

| 2.5 | Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Các đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4 m thuộc tổ 7 và 17 | | | 2.210 | 1.740 | 1.390 | 870 | 1.500 | 1.170 | 940 | 590 | 1.310 | 1.030 | 830 | 530 |

| 2.6 | Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4 m | | | 1.390 | 1.220 | 1.050 | 700 | 720 | 590 | 480 | 360 | 630 | 530 | 420 | 320 |

| 2.7 | Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5 m | | | 1.030 | 850 | 700 | 530 | 690 | 550 | 450 | 330 | 590 | 490 | 380 | 290 |

| 2.8 | Các lô đất khu QH tái định cư tổ 9 | | | 5.850 | 4.650 | 3.830 | 2.330 | 3.940 | 3.150 | 2.630 | 1.620 | 3.450 | 2.780 | 2.300 | 1.420 |

| 2.9 | Đường ven đầm Thịnh Lang | | | 4.740 | 3.950 | 2.690 | 1.740 | 3.190 | 2.660 | 1.870 | 1.170 | 2.790 | 2.400 | 1.600 | 1.030 |

| 2.10 | Các đường còn lại có độ rộng theo hiện trạng đường từ 4 m trở lên (Thịnh Lang cũ) | | | 4.740 | 3.950 | 2.690 | 1.740 | 3.190 | 2.660 | 1.870 | 1.170 | 2.790 | 2.400 | 1.600 | 1.030 |

| 2.11 | Các đường còn lại có độ rộng đường theo hiện trạng từ trên 2,5 m đến 4 m | | | 3.160 | 2.530 | 1.900 | 1.580 | 2.130 | 1.730 | 1.280 | 1.070 | 1.870 | 1.500 | 1.120 | 940 |

| 2.12 | Các đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5 m đến 2,5 m | | | 1.900 | 1.270 | 1.140 | 840 | 1.280 | 860 | 780 | 570 | 1.130 | 750 | 680 | 510 |

| 2.13 | Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5 m thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang cũ | | | 1.270 | 800 | 640 | 480 | 860 | 540 | 440 | 330 | 750 | 470 | 380 | 290 |

| 2.14 | Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường từ 15 m trở lên | | | 30.000 | 22.500 | 18.300 | 12.750 | 20.160 | 15.120 | 12.350 | 8.570 | 17.640 | 13.230 | 10.770 | 7.560 |

| 2.15 | Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường dưới 15 m | | | 22.500 | 18.000 | 14.700 | 9.000 | 15.120 | 12.100 | 9.890 | 6.050 | 13.230 | 10.590 | 8.700 | 5.300 |

| 2.16 | Các đường có độ rộng trên 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ | | | 5.580 | 3.990 | 2.870 | 1.600 | 3.760 | 2.690 | 1.940 | 1.250 | 3.350 | 2.420 | 1.750 | 1.130 |

| 2.17 | Các đường rộng trên 5 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9); Các đường rộng từ 4 m đến 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 | | | 3.160 | 2.530 | 1.900 | 1.580 | 2.130 | 1.730 | 1.280 | 1.070 | 1.870 | 1.500 | 1.120 | 940 |

| 2.18 | Các đường độ rộng từ 4 m đến 5 m (trừ: các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu); Đường rộng từ 3 m đến 4 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 | | | 2.430 | 2.110 | 1.790 | 1.380 | 1.640 | 1.430 | 1.210 | 930 | 1.510 | 1.250 | 1.060 | 820 |

| 2.19 | Các đường độ rộng từ 3 m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 | | | 1.900 | 1.270 | 1.140 | 840 | 1.280 | 860 | 780 | 570 | 1.130 | 750 | 680 | 510 |

| 2.20 | Các đường độ rộng từ 3m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ | | | 1.270 | 800 | 640 | 480 | 860 | 540 | 440 | 330 | 750 | 470 | 380 | 290 |

| 2.21 | Các đường còn lại có độ rộng dưới 2 m Quỳnh Lâm cũ | | | 1.000 | 670 | 500 | 340 | 680 | 450 | 350 | 230 | 600 | 400 | 300 | 200 |

| 2.22 | Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); Các đường ngõ của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng dưới 2,5 m thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh) | | | 2.530 | 1.980 | 1.590 | 1.050 | 1.710 | 1.340 | 1.080 | 720 | 1.500 | 1.170 | 940 | 630 |

| 2.23 | Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 | | | 1.790 | 1.440 | 900 | 720 | 1.210 | 980 | 610 | 490 | 1.060 | 860 | 640 | 440 |

| 2.24 | Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4 m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu) | | | 3.000 | 2.530 | 1.900 | 1.430 | 2.130 | 1.730 | 1.280 | 970 | 1.870 | 1.500 | 1.120 | 840 |

| 2.25 | Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5 mét đến 4 mét; Đường trục chính tổ 08 | | | 2.530 | 2.060 | 1.590 | 1.050 | 1.710 | 1.340 | 1.080 | 720 | 1.500 | 1.170 | 940 | 630 |

| 2.26 | Các đường nhánh trục chính tổ 8; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét đến 2,5 mét | | | 2.210 | 1.740 | 1.390 | 870 | 1.500 | 1.170 | 940 | 590 | 1.310 | 1.030 | 830 | 530 |

| 2.27 | Các đường còn lại có độ rộng hiện trạng dưới 1,5mét | | | 1.060 | 890 | 810 | 710 | 720 | 600 | 540 | 490 | 630 | 540 | 480 | 430 |

| 2.28 | Đường hiện trạng trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen (trừ đường Nguyễn Đình Chiểu) | | | 7.900 | 6.320 | 3.950 | 3.160 | 5.310 | 4.250 | 2.660 | 2.130 | 4.660 | 3.720 | 2.400 | 1.870 |

| 2.29 | Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2 | | | 7.900 | 6.320 | 3.950 | 3.160 | 5.310 | 4.250 | 2.660 | 2.130 | 4.660 | 3.720 | 2.400 | 1.870 |

| 2.30 | Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng trên 4 m đoạn từ cầu Đen đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh | | | 5.270 | 4.480 | 3.200 | 2.240 | 3.550 | 3.030 | 2.160 | 1.510 | 3.110 | 2.700 | 1.890 | 1.330 |

| 2.31 | Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh | | | 3.480 | 3.010 | 2.540 | 1.740 | 2.400 | 2.030 | 1.710 | 1.170 | 2.060 | 1.780 | 1.500 | 1.030 |

| 2.32 | Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh; Các đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết | | | 1.790 | 1.260 | 1.080 | 720 | 1.210 | 860 | 730 | 490 | 1.060 | 750 | 640 | 440 |

| 2.33 | Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc | | | 9.000 | 7.900 | 6.320 | 3.950 | 6.380 | 5.310 | 4.250 | 2.660 | 5.580 | 4.660 | 3.720 | 2.400 |

| 2.34 | Các đường còn lại có độ rộng trên 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 | | | 4.000 | 3.040 | 2.080 | 1.600 | 2.700 | 2.050 | 1.410 | 1.080 | 2.430 | 1.800 | 1.230 | 950 |

| 2.35 | Các đường có độ rộng trên 5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 4 m đến 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 | | | 3.160 | 2.530 | 1.900 | 1.580 | 2.130 | 1.730 | 1.280 | 1.070 | 1.870 | 1.500 | 1.120 | 940 |

| 2.36 | Các đường có độ rộng trên từ 3,5 m đến 5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến dưới 4 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 | | | 2.430 | 2.110 | 1.790 | 1.380 | 1.640 | 1.430 | 1.210 | 930 | 1.510 | 1.250 | 1.060 | 820 |

| 2.37 | Các đường có độ rộng trên từ 2,5 m đến dưới 3,5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 | | | 1.580 | 1.270 | 790 | 480 | 1.070 | 860 | 540 | 330 | 940 | 750 | 470 | 280 |

| 2.38 | Các đường có độ rộng dưới 2,5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2 | | | 1.000 | 670 | 500 | 340 | 680 | 450 | 350 | 230 | 600 | 400 | 300 | 200 |

| 2.39 | Đường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16) | | | 14.210 | 10.740 | 7.740 | 4.430 | 9.560 | 7.220 | 5.210 | 2.980 | 8.370 | 6.320 | 4.560 | 2.610 |

| 2.40 | Đường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái Sông Đà | | | 13.200 | 9.900 | 8.250 | 6.750 | 8.890 | 7.170 | 5.800 | 3.590 | 7.820 | 6.270 | 5.090 | 3.150 |

| 2.41 | Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16 | | | 13.200 | 9.900 | 8.250 | 6.750 | 8.890 | 7.170 | 5.800 | 3.590 | 7.820 | 6.270 | 5.090 | 3.150 |

| 2.42 | Đường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình | | | 9.480 | 7.900 | 5.220 | 4.430 | 6.380 | 5.310 | 3.510 | 2.990 | 5.580 | 4.660 | 3.070 | 2.660 |

| 2.43 | Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10 | | | 9.480 | 7.900 | 5.220 | 4.430 | 6.380 | 5.310 | 3.510 | 2.990 | 5.580 | 4.660 | 3.070 | 2.660 |

| 2.44 | Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân | | | 7.900 | 6.320 | 3.950 | 3.160 | 5.310 | 4.250 | 2.660 | 2.130 | 4.660 | 3.720 | 2.400 | 1.870 |

| 2.45 | Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh | | | 7.900 | 6.320 | 3.950 | 3.160 | 5.310 | 4.250 | 2.660 | 2.130 | 4.660 | 3.720 | 2.400 | 1.870 |

| 2.46 | Đường nội bộ khu An cư xanh | | | 13.200 | 9.900 | 8.250 | 6.750 | 8.890 | 7.170 | 5.800 | 3.590 | 7.820 | 6.270 | 5.090 | 3.150 |

| 2.47 | Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà | | | 13.200 | 9.900 | 8.250 | 6.750 | 8.890 | 7.170 | 5.800 | 3.590 | 7.820 | 6.270 | 5.090 | 3.150 |

| 2.48 | Đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư ZenViLa | | | 13.200 | 9.900 | 8.250 | 6.750 | 8.890 | 7.170 | 5.800 | 3.590 | 7.820 | 6.270 | 5.090 | 3.150 |

| 2.49 | Đường quy hoạch khu dân cư tổ 15 (công ty TNHH An Cường) | | | 10.420 | 8.690 | 7.110 | 4.900 | 7.030 | 5.850 | 4.780 | 3.330 | 6.130 | 5.180 | 4.250 | 2.930 |

| 2.50 | Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15 | | | 8.740 | 7.160 | 4.930 | 3.500 | 5.880 | 4.810 | 3.340 | 2.410 | 5.220 | 4.280 | 2.950 | 2.070 |

| 2.51 | Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường) | | | 8.250 | 6.750 | 4.650 | 3.300 | 8.890 | 7.170 | 5.800 | 3.590 | 7.820 | 6.270 | 5.090 | 3.150 |

| 2.52 | Đường thuộc khu QH nội bộ khu dân cư và TĐC Suối Đúng | | | 8.250 | 6.750 | 4.650 | 3.300 | 8.890 | 7.170 | 5.800 | 3.590 | 7.820 | 6.270 | 5.090 | 3.150 |

| 2.53 | Các đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2 | | | 8.740 | 7.160 | 4.930 | 3.500 | 5.880 | 4.810 | 3.340 | 2.410 | 5.220 | 4.280 | 2.950 | 2.070 |

| 2.54 | Đường quy hoạch khu dân cư cảng Chân Dê có mặt cắt đường trên 10,5 m | | | 18.950 | 15.800 | 12.160 | 9.480 | 12.740 | 10.620 | 8.230 | 6.380 | 11.160 | 9.290 | 7.170 | 5.580 |

| 2.55 | Ngã ba trường Chính trị đến ngã tư cầu Thống Nhất | | | 18.950 | 15.800 | 12.160 | 9.480 | 12.740 | 10.620 | 8.230 | 6.380 | 11.160 | 9.290 | 7.170 | 5.580 |

| 2.56 | Ngõ 335 Cù Chính Lan | Đường Cù Chính Lan | Trường Lê Văn Tám | 13.160 | 7.930 | 6.980 | 5.240 | 8.850 | 5.330 | 4.690 | 3.520 | 7.740 | 4.670 | 4.110 | 3.080 |

| 2.57 | Đường bê tông giáp chơ Nghĩa Phương đoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ đến đường Trần Hưng Đạo | Ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ | Đường Trần Hưng Đạo | 28.420 | 23.690 | 20.850 | 13.110 | 19.110 | 15.930 | 14.070 | 8.820 | 16.720 | 13.940 | 12.260 | 7.720 |

| 2.58 | Đường QH khu dân cư có mặt cắt đường 27 m và mặt cắt đường 22,5 m (các lô thuộc Khu QH dân cư phường Thịnh Lang và khu QH tổ 14 giáp khu vực trường Nghệ thuật Tây Bắc) | | | 15.790 | 12.160 | 9.480 | 6.160 | 10.620 | 8.230 | 6.380 | 4.140 | 9.290 | 7.170 | 5.580 | 3.630 |

| 2.59 | Đường ngõ có độ rộng 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh cũ (Khắc phục cấp bách sạt lở) | | | 6.100 | 4.490 | 3.480 | 2.280 | 3.900 | 3.030 | 2.340 | 1.530 | 3.420 | 2.650 | 2.060 | 1.330 |

| III | Các khu tái định cư, đấu giá | | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | Khu dân cư và tái định cư Nà Chằm thuộc tổ dân phố Miều | | | 6.320 | 3.950 | 3.160 | 2.370 | 4.250 | 2.660 | 2.130 | 1.600 | 3.720 | 2.400 | 1.870 | 1.470 |

| 2 | Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang đến trường cấp 3 Lạc Long Quân | | | 18.950 | 15.800 | 12.160 | 9.480 | 12.740 | 10.620 | 8.230 | 6.380 | 11.160 | 9.290 | 7.170 | 5.580 |

| 3 | Khu QH dân cư tổ 1 phường Tân Thịnh | | | 18.950 | | | | 12.740 | | | | 11.160 | | | |

| 4 | Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường trên 10,5 m | | | 9.000 | | | | 6.380 | | | | 5.580 | | | |

| 5 | Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường 10,5 m | | | 7.900 | 6.320 | 3.950 | 3.160 | 5.310 | 4.250 | 2.660 | 2.130 | 4.660 | 3.720 | 2.400 | 1.870 |

| 6 | Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha | Các lô đất tiếp giáp đường Phan Huy Chú, Tiếp giáp với phường Đồng Tiến cũ đến điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo | | 15.790 | 12.160 | 9.480 | 6.160 | 10.620 | 8.230 | 6.380 | 4.140 | 9.290 | 7.170 | 5.580 | 3.630 |

| 7 | Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5 m (lòng đường 5,5 m) | | | 13.160 | 7.930 | 6.980 | 5.240 | 8.850 | 5.330 | 4.690 | 3.520 | 7.740 | 4.670 | 4.110 | |

| 8 | Các lô đất thuộc tổ 1, tổ 2, tổ 3 tiếp giáp đường QH khu dân cư Vĩnh Hà | | | 13.160 | 7.930 | 6.980 | 5.240 | 8.850 | 5.330 | 4.690 | 3.520 | 7.740 | 4.670 | 4.110 | |

| 9 | Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15 m và 10,5 m; 15 m và 15 m (lòng đường 7,5 m và 5,5 m) | | | 28.420 | 23.690 | 20.850 | 13.110 | 19.110 | 15.930 | 14.070 | 8.820 | 16.720 | 13.940 | 12.260 | |

| 10 | Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5 m) | | | 23.680 | 20.840 | 13.110 | 7.900 | 15.930 | 12.320 | 10.080 | 6.160 | 13.940 | 10.780 | 8.820 | |

| 11 | Khu tái định cư cầu Hữu Nghị (Hòa Bình 2) (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan) | | | 23.680 | 20.840 | 13.110 | 7.900 | 15.930 | 12.320 | 10.080 | 6.160 | 13.940 | 10.780 | 8.820 | |

| 12 | Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15 m (lòng đường 7,5 m) | | | 20.840 | 13.110 | 7.900 | 6.950 | 14.060 | 8.820 | 5.310 | 4.680 | 12.260 | 7.720 | 4.650 | |

| 13 | Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16 m) | | | 15.790 | 12.160 | 9.480 | 6.160 | 10.620 | 8.230 | 6.380 | 4.140 | 9.290 | 7.170 | 5.580 | |

| 14 | Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5 m) | | | 12.160 | 9.480 | 6.160 | 4.740 | 8.230 | 6.380 | 4.140 | 3.190 | 7.170 | 5.580 | 3.630 | |

| 15 | Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 16 m) | | | 18.950 | | | | 12.740 | | | | 11.160 | | | |

| 16 | Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 10,5 m) | | | 12.160 | 9.480 | 6.160 | 4.740 | 8.230 | 6.380 | 4.140 | 3.190 | 7.170 | 5.580 | 3.630 | |

| 17 | Đường QH khu dân cư thuộc dự án Cty TNHH An Cường cũ | | | 12.160 | 9.480 | 6.160 | 4.740 | 8.230 | 6.380 | 4.140 | 3.190 | 7.170 | 5.580 | 3.630 | |

| 18 | Đường QH khu dân cư tổ 14 có mặt cắt 10,5 m | | | 12.160 | 9.480 | 6.160 | 4.740 | 8.230 | 6.380 | 4.140 | 3.190 | 7.170 | 5.580 | 3.630 | |

| 19 | Ngõ 44 đường Trần Quý Cáp (Khu Sông Đà 12) | | | 12.160 | 9.480 | 6.160 | 4.740 | 8.230 | 6.380 | 4.140 | 3.190 | 7.170 | 5.580 | 3.630 | |

| 20 | Ngõ 60 đường Trần Quý Cáp (khu Sông Đà 12) | | | 9.480 | 7.900 | 5.220 | 4.430 | 6.380 | 5.310 | 3.510 | 2.990 | 5.580 | 4.660 | 3.070 | |

| 21 | Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang cũ | | | 15.790 | 12.160 | 9.480 | 6.160 | 10.620 | 8.230 | 6.380 | 4.140 | 9.290 | 7.170 | 5.580 | |

| 22 | Các thửa đất thuộc khu dân cư hiện hữu tiếp giáp với khu quy hoạch tái định cư tổ 9 | | | 5.900 | | | | 2.700 | | | | 2.160 | | | |

| 23 | Đường dẫn từ đường Trương Hán Siêu đến đê ngòi Dong (đê Thịnh Lang) | | | 5.900 | | | | 2.700 | | | | 2.160 | | | |

| 24 | Khu tái định cư (cầu Hòa Bình 1) | | | 9.480 | 7.900 | 5.220 | 4.430 | 6.380 | 5.310 | 3.510 | 2.990 | 5.580 | 4.660 | 3.070 | |

| 25 | Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ | Lô góc | | 7.270 | | | | 3.150 | | | | 2.520 | | | |

| | | Lô trong | | 6.320 | | | | 4.250 | | | | 3.720 | | | |

| 26 | Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ | Lô góc | | 7.270 | | | | 3.150 | | | | 2.520 | | | |

| | | Lô trong | | 6.320 | | | | 4.250 | | | | 3.720 | | | |

| 27 | Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10 | | | 9.480 | 7.900 | 5.220 | 4.430 | 6.380 | 5.310 | 3.510 | 2.990 | 5.580 | 4.660 | 3.070 | |

| 28 | Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (lô 23, 24, 54) | | | 41.680 | | | | 20.700 | | | | 18.180 | | | |

| 29 | Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô 1, 4, 5, 14, 15, 32, 33, 42, 45, 52, 53) | | | 39.890 | | | | 19.800 | | | | 17.460 | | | |

| 30 | Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô số 2; 3; 6 đến 13; 16 đến 22; từ 25 đến 31; từ 34 đến 41; từ 44 đến 51) | | | 38.200 | | | | 20.700 | | | | 18.180 | | | |

| 31 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 900 | | | | 700 | | | | 600 | | | |

Phụ lục số 72

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG KỲ SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | |

|||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |

| 1 | Đường Hòa Lạc - Hòa Bình | Giáp Phường Hòa Bình | Giáp xã Thịnh Minh | 9.900 | 8.110 | 6.320 | 4.530 | 6.660 | 5.460 | 4.310 | 3.050 | 6.660 | 5.460 | 4.310 | 3.050 |

| 2 | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6) | Hết trạm viễn thông tỉnh Hòa Bình cũ | Điểm cuối khu dân cư đầm Cống Tranh (thửa 195) | 13.160 | 11.270 | 9.390 | 7.520 | 8.900 | 7.610 | 6.310 | 5.050 | 7.750 | 6.640 | 5.600 | 4.450 |

| 3 | | Điểm cuối khu dân cư đầm Cống Tranh (thửa 195) | Hết tổ 7 | 9.900 | 8.110 | 6.320 | 4.530 | 6.660 | 5.460 | 4.310 | 3.050 | 6.660 | 5.460 | 4.310 | 3.050 |

| 4 | | Cuối tổ 7 | UBND phường Kỳ Sơn | 13.160 | 11.270 | 9.390 | 7.520 | 8.900 | 7.610 | 6.310 | 5.050 | 7.750 | 6.640 | 5.600 | 4.450 |

| 5 | | UBND phường Kỳ Sơn | Hết địa phận phường Kỳ Sơn (giáp Lương Sơn) | 9.900 | 8.110 | 6.320 | 4.530 | 6.660 | 5.460 | 4.310 | 3.050 | 6.660 | 5.460 | 4.310 | 3.050 |

| 6 | Đường tỉnh 445 | Đường Nguyễn Văn Linh | Cầu Sập | 9.900 | 8.110 | 6.320 | 4.530 | 6.660 | 5.460 | 4.310 | 3.050 | 6.660 | 5.460 | 4.310 | 3.050 |

| 7 | Đường tỉnh 448 | Đường Nguyễn Văn Linh | Trung đoàn 250 | 6.000 | 5.470 | 4.270 | 3.080 | 4.030 | 3.740 | 2.880 | 2.070 | 3.600 | 3.220 | 2.590 | 1.880 |

| 8 | | Trung đoàn 250 | Hết địạ phường Kỳ Sơn cũ | 5.060 | 4.270 | 3.080 | 2.220 | 3.450 | 2.880 | 2.070 | 1.500 | 3.020 | 2.590 | 1.880 | 1.310 |

| 9 | | Hết địa phận phường Kỳ Sơn cũ | Giáp địa phận phường Hòa Bình và đến hết địa phận xã Nật Sơn (Đú Sáng, Kim Bôi cũ) | 2.110 | 970 | 670 | 520 | 1.500 | 700 | 490 | 380 | 1.310 | 630 | 490 | 340 |

| 10 | Đường tỉnh 446 | Ngã ba Tổng hợp Bãi Nai | Mép trong ngầm Bãi Nai | 6.000 | 5.470 | 4.270 | 3.080 | 4.030 | 3.740 | 2.880 | 2.070 | 3.600 | 3.220 | 2.590 | 1.880 |

| 11 | | Mép trong ngầm Bãi Nai. | Giáp địa phận xã Thịnh Minh | 6.000 | 5.470 | 4.270 | 3.080 | 4.030 | 3.740 | 2.880 | 2.070 | 3.600 | 3.220 | 2.590 | 1.880 |

| 12 | Đường Ngô Gia Tự | Đường Nguyễn Văn Linh đi qua khu trường học | Đường Hòa Lạc - Hòa Bình | 6.000 | 5.470 | 4.270 | 3.080 | 4.030 | 3.740 | 2.880 | 2.070 | 3.600 | 3.220 | 2.590 | 1.880 |

| 13 | Đường Nguyễn Hiền | Giao Quốc lộ 6 (địa phận tổ 9) | Đường Hòa Lạc - Hòa Bình | 4.320 | 3.420 | 2.570 | 1.710 | 2.880 | 2.300 | 1.730 | 1.200 | 2.590 | 2.020 | 1.590 | 1.010 |

| 14 | Đường trục chính | Đường Nguyễn Văn Linh | Sân vận động | 6.000 | 5.470 | 4.270 | 3.080 | 4.030 | 3.740 | 2.880 | 2.070 | 3.600 | 3.220 | 2.590 | 1.880 |

| 15 | Đường trục chính | Đường Nguyễn Văn Linh | Đường cao tốc Hòa Lạc- Hòa Bình | 5.580 | 5.470 | 4.270 | 3.080 | 4.030 | 3.740 | 2.880 | 2.070 | 3.600 | 3.220 | 2.590 | 1.880 |

| 16 | | Cầu Sập | Hết địa phận phường Kỳ Sơn giáp xã Thịnh Minh (Hợp Thành cũ) | 4.320 | 3.420 | 2.570 | 1.710 | 2.880 | 2.300 | 1.730 | 1.200 | 2.590 | 2.020 | 1.590 | 1.010 |

| 17 | | Đầu đường QL6 xã Dân Chủ cũ đi phường Quỳnh Lâm cũ | Điểm cuối ngã ba đấu nối đường 448 | 2.110 | 970 | 670 | 520 | 1.500 | 700 | 490 | 380 | 1.310 | 630 | 490 | 340 |

| 18 | | Đường Nguyễn Văn Linh | Giáp nghĩa trang xóm Hữu Nghị (tổ 7) | 4.320 | 3.420 | 2.570 | 1.710 | 2.880 | 2.300 | 1.730 | 1.200 | 2.590 | 2.020 | 1.590 | 1.010 |

| * | Đường khác | | | | | | | | | | | | | | |

| 19 | Các đường thuộc khu dân cư tổ 1, tổ 2, tổ 3; Đường quy hoạch khu tái định cư Đồng Chành, tổ 11, phường Kỳ Sơn cũ và đường trục chính của các xóm: Xóm Dụ Phượng, xóm Dụ Đồi, xóm Nước Hang, xóm Nai Bẫn, xóm Ba Nội, xóm Suối Giành, xóm Trung Thành, xóm Gò Bùi, xóm Đồng Giang, xóm Đễnh, xóm Ao Trạch, xóm Tân Lập của xã Mông Hóa cũ | | | 3.160 | 2.910 | 2.200 | 1.800 | 2.300 | 2.020 | 1.700 | 1.400 | 2.020 | 1.730 | 1.500 | 1.300 |

| 20 | Đoạn từ trường Tiểu học, Mầm non đến Bến Si thuộc xóm Nai Bẵn và rẽ vào hết khu cư dân (Mông Hóa cũ); đường từ nhà Thanh Yến đến khu cư dân | | | 4.420 | 3.330 | 2.800 | 1.900 | 3.030 | 2.410 | 1.900 | 1.500 | 2.650 | 2.110 | 1.750 | 1.400 |

| 21 | Các đường thuộc khu dân cư tổ 4, tổ 5, tổ 6, tổ 7, tổ 8, tổ 9, tổ 10, tổ 11 của phường Kỳ Sơn cũ và trục đường chính đi các xóm: Mùi, Nưa, Nội, Sòng, Mường Dao | | | 1.390 | 940 | 600 | 500 | 1.030 | 640 | 550 | 400 | 810 | 510 | 450 | 300 |

| 22 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 1.690 | | | | 1.390 | | | | 1.220 | | | |

Phụ lục số 73

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG THỐNG NHẤT

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | |

|||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |

| 1 | Đường Tôn Đức Thắng (QL 6) | Giáp địa phận phường Hòa Bình | Giao đường An Dương Vương | 14.600 | 11.400 | 8.100 | 5.700 | 9.810 | 7.650 | 5.490 | 3.780 | 8.550 | 6.660 | 4.770 | 3.420 |

| | | Giao đường An Dương Vương | Hết địa phận Phường Thống Nhất | 7.000 | 6.000 | 4.000 | 2.400 | 4.680 | 4.050 | 2.700 | 1.620 | 4.230 | 3.510 | 2.340 | 1.440 |

| 2 | Đường 435 | Km-00 | Km 1+650 | 5.300 | 4.400 | 2.900 | 2.400 | 3.600 | 2.970 | 1.980 | 1.620 | 3.150 | 2.700 | 1.710 | 1.350 |

| | | Giáp Km 1+650 | Km 3+500 | 4.100 | 2.500 | 2.100 | 1.600 | 2.790 | 1.620 | 1.350 | 1.080 | 2.430 | 1.440 | 1.170 | 990 |

| 3 | Đường An Dương Vương | Giáp địa phận phường Hòa Bình | Hết ranh giới đất của Công ty may 3-2 | 14.600 | 11.400 | 8.100 | 5.700 | 9.810 | 7.650 | 5.490 | 3.780 | 8.550 | 6.660 | 4.770 | 3.420 |

| | | Giáp Công ty may 3-2 | Điểm giao nhau giữa đường Tôn Đức Thắng với Quốc lộ 6 | 9.000 | 6.300 | 5.400 | 3.600 | 6.030 | 4.230 | 3.600 | 2.430 | 5.310 | 3.780 | 3.150 | 2.160 |

| 4 | Đường Lý Thường Kiệt | Giao đường An Dương Vương | Giao đường Võ Thị Sáu | 12.000 | 8.600 | 6.000 | 5.100 | 8.100 | 5.760 | 4.050 | 3.420 | 7.020 | 5.040 | 3.600 | 3.060 |

| 5 | Đường Hoàng Hoa Thám | Giao đường An Dương Vương | Giao đường Tôn Đức Thắng | 5.700 | 3.800 | 2.300 | 1.900 | 3.870 | 2.520 | 1.530 | 1.260 | 3.330 | 2.250 | 1.350 | 1.080 |

| | | Giao đường Tôn Đức Thắng | Hết đường Hoàng Hoa Thám | 4.000 | 2.700 | 1.600 | 1.300 | 2.700 | 1.890 | 1.080 | 900 | 2.430 | 1.620 | 900 | 720 |

| 6 | Đường Bà Triệu | Giao với đường Lý Thường Kiệt | Giao với đường Võ Thị Sáu | 10.500 | 6.900 | 3.800 | 3.200 | 7.020 | 4.680 | 2.520 | 2.160 | 6.210 | 4.050 | 2.250 | 1.980 |

| 7 | Đường Võ Thị Sáu | Giao với đường Lý Thường Kiệt | Giao với đường Tôn Đức Thắng | 10.500 | 6.900 | 3.800 | 3.200 | 7.020 | 4.680 | 2.520 | 2.160 | 6.210 | 4.050 | 2.250 | 1.980 |

| 8 | Đường Đào Duy Từ | Giao đường Lý Thường Kiệt | Hết nhà ông Trung | 5.300 | 4.400 | 2.900 | 2.400 | 3.600 | 2.970 | 1.980 | 1.620 | 3.150 | 2.700 | 1.710 | 1.350 |

| 9 | Đường Hồ Xuân Hương | Giao đường Lý Thường Kiệt | Ngõ 21 | 5.300 | 4.400 | 2.900 | 2.400 | 3.600 | 2.970 | 1.980 | 1.620 | 3.150 | 2.700 | 1.710 | 1.350 |

| 10 | Đường Lý Thái Tông | Giao đường Tôn Đức Thắng | Giao đường Lê Lai | 5.300 | 4.400 | 2.900 | 2.400 | 3.600 | 2.970 | 1.980 | 1.620 | 3.150 | 2.700 | 1.710 | 1.350 |

| 11 | Đường Lê Lai | Ngã 3 giao với đường Bà Triệu và đường Võ Thị Sáu | Giao với đường Lê Trọng Tấn | 5.300 | 4.400 | 2.900 | 2.400 | 3.600 | 2.970 | 1.980 | 1.620 | 3.150 | 2.700 | 1.710 | 1.350 |

| 12 | Đường Phan Đình Giót | Giao đường Võ Thị Sáu | Giao đường Tôn Đức Thắng | 5.300 | 4.400 | 2.900 | 2.400 | 3.600 | 2.970 | 1.980 | 1.620 | 3.150 | 2.700 | 1.710 | 1.350 |

| 13 | Đường Lê Văn Tám | Giao đường Võ Thị Sáu | Hết nhà ông Dương | 5.300 | 4.400 | 2.900 | 2.400 | 3.600 | 2.970 | 1.980 | 1.620 | 3.150 | 2.700 | 1.710 | 1.350 |

| 14 | Đường Vũ Thơ | Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương | Hết địa phận phường Thống Nhất | 5.300 | 4.400 | 2.900 | 2.400 | 3.600 | 2.970 | 1.980 | 1.620 | 3.150 | 2.700 | 1.710 | 1.350 |

| 15 | Đường Nguyễn Như Trang | Giáp đường Tôn Đức Thắng | Giáp đường dân cư tổ 10 | 5.300 | 4.400 | 2.900 | 2.400 | 3.600 | 2.970 | 1.980 | 1.620 | 3.150 | 2.700 | 1.710 | 1.350 |

| 16 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Giáp đường Dân Chủ | Giáp đường Bạch Đằng | 5.300 | 4.400 | 2.900 | 2.400 | 3.600 | 2.970 | 1.980 | 1.620 | 3.150 | 2.700 | 1.710 | 1.350 |

| 17 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Giáp đường Tôn Đức Thắng | Giáp đường Dân Chủ | 5.300 | 4.400 | 2.900 | 2.400 | 3.600 | 2.970 | 1.980 | 1.620 | 3.150 | 2.700 | 1.710 | 1.350 |

| 18 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Giáp đường Dân Chủ | Giáp đường Tôn Đức Thắng | 4.200 | 3.400 | 2.100 | 1.800 | 2.790 | 2.250 | 1.440 | 1.170 | 2.430 | 1.980 | 1.440 | 1.080 |

| 19 | Đường Bùi Văn Hợp | Giáp đường Dân Chủ | Giáp đường đi vào Khe Sanh | 5.300 | 4.400 | 2.900 | 2.400 | 3.600 | 2.970 | 1.980 | 1.620 | 3.150 | 2.700 | 1.710 | 1.350 |

| 20 | Đường Bạch Đằng | Giáp đường Lý Thường Kiệt | Giáp đường Km0+500 | 5.300 | 4.400 | 2.900 | 2.400 | 3.600 | 2.970 | 1.980 | 1.620 | 3.150 | 2.700 | 1.710 | 1.350 |

| 21 | Đường Dân Chủ | Ngã ba đường Võ Thị Sáu | Cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ) | 10.500 | 6.900 | 3.800 | 3.200 | 7.020 | 4.680 | 2.520 | 2.160 | 6.210 | 4.050 | 2.250 | 1.980 |

| 22 | Đường Tô Vĩnh Diện | Giáp đường Võ Thị Sáu | Hết nhà ông Minh | 4.200 | 3.400 | 2.100 | 1.800 | 2.790 | 2.250 | 1.440 | 1.170 | 2.430 | 1.980 | 1.440 | 1.080 |

| 23 | Đường Nguyễn Tuân | Giao đường An Dương Vương | Ngã ba giao đường An Dương Vương với đường 435 | 5.000 | 3.300 | 2.000 | 1.700 | 3.330 | 2.250 | 1.350 | 1.080 | 2.970 | 1.980 | 1.170 | 990 |

| 24 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Giao đường An Dương Vương | Ngã ba giao đường An Dương Vương (giáp nhà văn hóa tổ 1) | 5.000 | 3.300 | 2.000 | 1.700 | 3.330 | 2.250 | 1.350 | 1.080 | 2.970 | 1.980 | 1.170 | 990 |

| 25 | Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp) | Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương | Sâu 500 m | 5.300 | 4.400 | 2.900 | 2.400 | 3.600 | 2.970 | 1.980 | 1.620 | 3.150 | 2.700 | 1.710 | 1.350 |

| | | Điểm sau điểm 500 m | Hết địa phận Phường Thống Nhất | 2.000 | 1.500 | 1.200 | 800 | 1.440 | 1.260 | 1.080 | 900 | 1.260 | 1.080 | 900 | 720 |

| 26 | Đường phố Lương Ngọc Quyến | Giao đường An Dương Vương | Cuối đường Lương Ngọc Quyến | 4.100 | 2.500 | 2.100 | 1.600 | 2.790 | 1.620 | 1.350 | 1.080 | 2.430 | 1.440 | 1.170 | 990 |

| 27 | Đường Lương Thế Vinh | Giao với đường Hoàng Hoa Thám | Ngõ 55 đường Hoàng Hoa Thám | 4.000 | 2.600 | 2.200 | 1.600 | 2.700 | 1.710 | 1.530 | 1.080 | 2.430 | 1.530 | 1.350 | 900 |

| 28 | Đường Lê Trọng Tấn | Giao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) | Hồ Đồng Gạo | 4.000 | 2.600 | 2.200 | 1.600 | 2.700 | 1.710 | 1.530 | 1.080 | 2.430 | 1.530 | 1.350 | 900 |

| 29 | Đường Trần Đăng Ninh | Giao với đường Lê Thế Vinh | Giao với đường Thống Nhất | 4.000 | 2.600 | 2.200 | 1.600 | 2.700 | 1.710 | 1.530 | 1.080 | 2.430 | 1.530 | 1.350 | 900 |

| 30 | Đường Đặng Văn Ngữ | Giao đường Lê Trọng Tấn | Giao với đường Thống Nhất | 4.000 | 2.600 | 2.200 | 1.600 | 2.700 | 1.710 | 1.530 | 1.080 | 2.430 | 1.530 | 1.350 | 900 |

| 31 | Đường Phan Đăng Lưu | Giao Nhà ông Báo | Giao với đường Thống Nhất | 2.000 | 1.500 | 1.200 | 800 | 1.440 | 1.260 | 1.080 | 900 | 1.260 | 1.080 | 900 | 720 |

| 32 | Đường Tống Duy Tân | Giao với công ty Đà Giang | Giao với đường Hoàng Hoa Thám | 4.000 | 2.600 | 2.200 | 1.600 | 2.700 | 1.710 | 1.530 | 1.080 | 2.430 | 1.530 | 1.350 | 900 |

| 33 | Đường Bùi Xuân Tiếp | Giao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6) | Giao với đường Thống Nhất | 5.700 | 3.800 | 2.300 | 1.900 | 3.870 | 2.520 | 1.530 | 1.260 | 3.330 | 2.250 | 1.350 | 1.080 |

| 34 | Đường Cần Vương | Giao đường Dân Chủ | Giao đường Vũ Thơ | 5.300 | 4.400 | 2.900 | 2.400 | 3.600 | 2.970 | 1.980 | 1.620 | 3.150 | 2.700 | 1.710 | 1.350 |

| 35 | Các đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân) | | | 12.000 | 8.600 | 6.000 | 5.100 | 8.100 | 5.760 | 4.050 | 3.420 | 7.020 | 5.040 | 3.600 | 3.060 |

| 36 | Đường Thống Nhất | Giao đường Lý Thường Kiệt | Cầu Thống Nhất | 10.500 | 6.900 | 3.800 | 3.200 | 7.020 | 4.680 | 2.520 | 2.160 | 6.210 | 4.050 | 2.250 | 1.980 |

| | | Cầu Thống Nhất | Cầu Bản | 5.700 | 3.800 | 2.300 | 1.900 | 3.870 | 2.520 | 1.530 | 1.260 | 3.330 | 2.250 | 1.350 | 1.080 |

| | | Cầu Bản | Hồ Đồng Chụa | 4.000 | 2.600 | 2.200 | 1.600 | 2.700 | 1.710 | 1.530 | 1.080 | 2.430 | 1.530 | 1.350 | 900 |

| | | Hồ Đồng Chụa | Hết địa phận phường | 900 | 500 | 400 | 200 | 360 | 180 | 120 | 100 | 270 | 200 | 150 | 100 |

| * | Các tuyến đường khác | | | | | | | | | | | | | | |

| 37 | Đường nối từ đường Lê Đại Hành xuống cảng 3 cấp | Đường nối Lê Đại Hành | Hết tuyến đường xuống cảng 3 cấp | 3.000 | 2.400 | 2.000 | 1.200 | 1.980 | 1.620 | 1.350 | 810 | 1.800 | 1.440 | 1.170 | 720 |

| 38 | Các đường nhánh không tên của đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) | | | 2.600 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 1.800 | 1.260 | 990 | 810 | 1.530 | 1.080 | 900 | 720 |

| 39 | Đoạn từ Ngã ba xóm Chùa đến Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) | Ngã ba xóm Chùa | Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) | 2.600 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | 1.800 | 1.260 | 990 | 810 | 1.530 | 1.080 | 900 | 720 |

| 40 | Các đường phố không tên còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 m | | | 4.100 | 2.500 | 2.100 | 1.600 | 2.790 | 1.620 | 1.350 | 1.080 | 2.430 | 1.440 | 1.170 | 990 |

| 41 | Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng từ 4 m trở xuống | | | 2.000 | 1.500 | 1.200 | 800 | 1.440 | 1.260 | 1.080 | 900 | 1.260 | 1.080 | 900 | 720 |

| 42 | Đường đi Tổ Vôi, Tổ Tháu | Giao đường Lê Đại Hành | Hết tổ vôi | 2.000 | 1.500 | 1.200 | 800 | 1.440 | 1.260 | 1.080 | 900 | 1.260 | 1.080 | 900 | 720 |

| * | Các khu đấu giá | | | | | | | | | | | | | | |

| 43 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ) | Các lô đất từ 01 đến 10 | | 12.000 | | | | 8.100 | | | | 7.020 | | | |

| | | Các lô đất từ số 11 đến 21 | | 10.000 | | | | 3.600 | | | | 2.700 | | | |

| 44 | Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ) | Các lô đất mặt đường An Dương Vương | | 12.000 | | | | 8.100 | | | | 7.020 | | | |

| | | Các thửa góc thuộc lô đất mặt đường An Dương Vương | | 13.800 | | | | 4.950 | | | | 3.690 | | | |

| | | Các lô đất còn lại của khu dân cư | | 7.500 | | | | 2.700 | | | | 2.070 | | | |

| | | Các thửa góc thuộc lô đất còn lại của khu dân cư | | 8.600 | | | | 3.150 | | | | 2.340 | | | |

| 45 | Khu nhà ở thương mại (Shophouse) liền kề giáp khu Trung tâm đa chức năng Quỳnh Lâm gồm: Các thửa đất tiếp giáp đường Chi Lăng; đường QH7; đường QH8; đường nội bộ | | | 30.000 | | | | 10.800 | | | | 8.100 | | | |

| * | Các khu tái định cư | | | | | | | | | | | | | | |

| 46 | Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất | Các lô mặt đường Lý Thường Kiệt | | 9.000 | 6.300 | 5.400 | 3.600 | 6.030 | 4.230 | 3.600 | 2.430 | 5.310 | 3.780 | 3.150 | 2.160 |

| | | Các thửa góc thuộc lô mặt đường Lý Thường Kiệt | | 10.400 | 5.700 | 4.100 | 2.100 | 3.690 | 2.070 | 1.530 | 720 | 2.790 | 1.530 | 1.080 | 540 |

| | | Các lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ | | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 1.200 | 2.160 | 1.170 | 900 | 450 | 1.620 | 900 | 630 | 360 |

| | | Các thửa góc thuộc lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ | | 6.900 | 3.800 | 2.800 | 1.400 | 2.520 | 1.350 | 990 | 540 | 1.890 | 990 | 720 | 360 |

| 47 | Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ | Các lô đất trong khu tái định cư | | 6.000 | 3.300 | 2.400 | 1.200 | 2.160 | 1.170 | 900 | 450 | 1.620 | 900 | 630 | 360 |

| | | Các lô góc | | 6.900 | 3.800 | 2.800 | 1.400 | 2.520 | 1.350 | 990 | 540 | 1.890 | 990 | 720 | 360 |

| 48 | Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ | Các lô đất trong khu tái định cư | | 3.000 | 2.400 | 2.000 | 1.200 | 1.980 | 1.620 | 1.350 | 810 | 1.800 | 1.440 | 1.170 | 720 |

| | | Các lô góc | | 3.000 | 2.400 | 2.000 | 1.200 | 1.980 | 1.620 | 1.350 | 810 | 1.800 | 1.440 | 1.170 | 720 |

| 49 | Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát | | | 3.000 | 2.400 | 2.000 | 1.200 | 1.980 | 1.620 | 1.350 | 810 | 1.800 | 1.440 | 1.170 | 720 |

| 50 | Các tuyến đường thuộc xóm Nưa | | | 500 | | | | 270 | | | | 180 | | | |

| 51 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 1.000 | | | | 450 | | | | 360 | | | |

Phụ lục số 74

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG TÂN HÒA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | |

|||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |

| 1 | Đường Thịnh Lang | Giao đường Trần Quý Cáp | Giao đường Phùng Hưng | 35.000 | 14.000 | 12.250 | 9.710 | 23.530 | 9.430 | 8.290 | 6.560 | 20.590 | 8.290 | 7.220 | 5.760 |

| 2 | Đường Phùng Hưng | Đường Thịnh Lang | Đường Hòa Bình | 15.000 | 13.130 | 10.400 | 6.650 | 10.100 | 8.890 | 7.020 | 4.480 | 8.890 | 7.740 | 6.170 | 3.920 |

| 3 | Đường Trương Hán Siêu | Bến xe Bình An | Hết địa giới hành chính phường Tân Hòa | 13.000 | 10.300 | 6.590 | 4.230 | 8.800 | 6.960 | 4.430 | 2.850 | 7.660 | 6.110 | 3.880 | 2.560 |

| 4 | Đường Trần Quý Cáp | Đường Thịnh Lang | Ngã 3 giữa đường Hòa Bình | 13.000 | 10.300 | 6.590 | 4.230 | 8.800 | 6.960 | 4.430 | 2.850 | 7.660 | 6.110 | 3.880 | 2.560 |

| 5 | Đường Hòa Bình | Ngã ba chợ Vồ | Giao đường Trần Quý Cáp | 11.000 | 7.060 | 5.650 | 5.080 | 7.400 | 4.750 | 3.800 | 3.420 | 6.480 | 4.270 | 3.330 | 3.090 |

| 6 | Đường Đốc Ngữ | Toàn tuyến | | 9.500 | 6.080 | 3.900 | 3.120 | 6.420 | 4.090 | 2.620 | 2.100 | 5.640 | 3.580 | 2.360 | 1.840 |

| 7 | Phố Tuệ Tĩnh | Toàn tuyến | | 9.500 | 6.080 | 3.900 | 3.120 | 6.420 | 4.090 | 2.620 | 2.100 | 5.640 | 3.580 | 2.360 | 1.840 |

| 8 | Đường Đoàn Thị Điểm | Toàn tuyến | | 7.000 | 4.490 | 3.590 | 3.240 | 4.710 | 3.030 | 2.430 | 2.180 | 4.130 | 2.720 | 2.120 | 1.970 |

| 9 | Đường Triệu Phúc Lịch | Toàn tuyến | | 5.000 | 4.170 | 3.340 | 2.230 | 3.370 | 2.810 | 2.250 | 1.500 | 3.050 | 2.580 | 1.970 | 1.320 |

| 10 | Đoạn đường xưởng cưa cũ | Giao đường Trần Quý Cáp | Giao đường Trương Hán Siêu | 5.000 | 4.000 | 3.600 | 3.000 | 3.370 | 2.700 | 2.430 | 2.020 | 3.030 | 2.360 | 2.190 | 1.860 |

| 11 | Đường Phạm Ngũ Lão | Toàn tuyến | | 5.000 | 4.000 | 3.250 | 2.000 | 3.370 | 2.740 | 2.190 | 1.350 | 2.950 | 2.360 | 1.920 | 1.180 |

| 12 | Phố La Văn Cầu | Toàn tuyến | | 5.850 | 3.750 | 3.000 | 2.700 | 3.940 | 2.520 | 2.020 | 1.820 | 3.450 | 2.270 | 1.770 | 1.640 |

| 13 | Quốc lộ 70B | Cầu Thia | Giao đường Hòa Bình | 6.000 | 4.800 | 4.320 | 3.600 | 4.040 | 3.240 | 2.910 | 2.430 | 3.640 | 2.830 | 2.630 | 2.230 |

| 14 | | Giáp địa giới hành chính xã Yên Sơn | Cầu Thia | 5.000 | 4.500 | 3.750 | 3.000 | 3.370 | 3.030 | 2.520 | 2.020 | 2.950 | 2.740 | 2.320 | 1.770 |

| 15 | Đường tỉnh 433 (bao gồm cả tuyến đường 433 cũ) | Giao đường Hòa Bình | Giáp địa giới hành chính xã Đài Bắc | 5.000 | 4.500 | 3.750 | 3.000 | 3.370 | 3.030 | 2.520 | 2.020 | 2.950 | 2.740 | 2.320 | 1.770 |

| 16 | Đường Âu Cơ | Giáp địa giới hành chính phường Hòa Bình | Cảng Bích Hạ | 5.000 | 3.750 | 2.500 | 1.500 | 3.600 | 2.700 | 1.800 | 1.080 | 3.150 | 2.370 | 1.580 | 950 |

| 17 | Đường trục chính vào Trung tâm y tế thành phố Hòa Bình cũ | | | 5.000 | 3.750 | 2.500 | 1.500 | 3.600 | 2.700 | 1.800 | 1.080 | 3.150 | 2.370 | 1.580 | 950 |

| 18 | Đường Lý Thái Tổ | Ngã ba chợ Vồ | Giao đường tỉnh 433 | 5.000 | 3.750 | 2.500 | 1.500 | 3.600 | 2.700 | 1.800 | 1.080 | 3.150 | 2.370 | 1.580 | 950 |

| 19 | Các đường trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ (không thuộc các đường phố trên) | | | 5.000 | 3.750 | 2.500 | 1.500 | 3.600 | 2.700 | 1.800 | 1.080 | 3.150 | 2.370 | 1.580 | 950 |

| 20 | Các đường nhánh thuộc trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ có độ rộng từ 3 m trở lên | | | 4.000 | 3.470 | 2.670 | 2.140 | 2.880 | 2.520 | 1.930 | 1.540 | 2.520 | 2.190 | 1.690 | 1.350 |

| 21 | Đường trục chính các xóm trên địa bàn phường Tân Hòa | | | 4.000 | 3.470 | 2.670 | 2.140 | 2.880 | 2.520 | 1.930 | 1.540 | 2.520 | 2.190 | 1.690 | 1.350 |

| 22 | Các đường nhánh thuộc trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ có độ rộng từ 1,5 m đến 4 m | | | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.200 | 2.160 | 1.730 | 1.300 | 870 | 1.890 | 1.520 | 1.140 | 760 |

| 23 | Đường Nhánh các xóm có độ rộng trên 4 m | | | 3.000 | 2.400 | 1.800 | 1.200 | 2.160 | 1.730 | 1.300 | 870 | 1.890 | 1.520 | 1.140 | 760 |

| 24 | Các đường nhánh xóm có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m | | | 2.000 | 1.600 | 1.200 | 800 | 1.440 | 1.160 | 870 | 580 | 1.260 | 1.010 | 760 | 510 |

| 25 | Các đường phố còn lại (bao gồm cả đường lên khu tập thể Trường Dân tộc PTTH Nội trú) | | | 1.500 | 830 | 600 | 300 | 540 | 300 | 220 | 110 | 410 | 230 | 170 | 90 |

| * | Khu tái định cư, đấu giá | | | | | | | | | | | | | | |

| 26 | Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Cụm công nghiệp Yên Mông | Các lô đất tiếp giáp mặt đường QL 70B | | 5.000 | | | | 3.600 | | | | 3.150 | | | |

| | | Các thửa góc thuộc lô đất đường QH nội bộ còn lại | | 3.500 | | | | 1.260 | | | | 950 | | | |

| 27 | Khu tái định cư sạt lở và khu tái định cư đường | Các lô còn lại | | 3.000 | | | | 2.160 | | | | 1.890 | | | |

| | | Các lô góc | | 3.300 | | | | 2.380 | | | | 2.080 | | | |

| 28 | Khu tái định cư đồi Sim, Xóm tiểu khu | Các lô còn lại | | 2.600 | | | | 940 | | | | 710 | | | |

| | | Các lô góc | | 2.990 | | | | 1.080 | | | | 810 | | | |

| 29 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Khu vực xã Yên Mông cũ | | 330 | | | | 240 | | | | 220 | | | |

| | | Khu vực xã Hòa Bình cũ | | 390 | | | | 280 | | | | 250 | | | |

| | | Khu vực phường Tân Hòa cũ | | 900 | | | | 610 | | | | 540 | | | |

Phụ lục 75

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THỊNH MINH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Hòa Lạc - Hòa Bình | Phường Kỳ Sơn | Giáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội | 6.500 | 3.700 | 2.200 | 4.680 | 2.700 | 1.620 | 4.140 | 2.340 | 1.440 |

| 2 | Tỉnh lộ 445 | Km 10+200 | Giáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội | 6.000 | 2.800 | 2.300 | 4.320 | 2.070 | 1.620 | 3.780 | 2.070 | 1.440 |

| 3 | | Phường Kỳ Sơn | Km số 10+200 | 4.500 | 2.600 | 1.500 | 3.240 | 1.890 | 1.080 | 2.880 | 1.620 | 990 |

| 4 | Đường tỉnh lộ 446 | Phường Kỳ Sơn | Giáp Khu công nghiệp Yên Quang | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 3.600 | 2.160 | 1.620 | 3.150 | 1.890 | 1.440 |

| 5 | | Khu công nghiệp Yên Quang | Giáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội | 6.500 | 3.700 | 2.200 | 4.680 | 2.700 | 1.620 | 4.140 | 2.340 | 1.440 |

| 6 | Đường trục chính | Đường Hòa Lạc - Hòa Bình | Nhà máy nước Sông Đà | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 3.600 | 2.160 | 1.620 | 3.150 | 1.890 | 1.440 |

| 7 | | Trạm đài Thịnh Minh | Cầu Xóm Giếng 2 | 4.500 | 2.600 | 1.500 | 3.240 | 1.890 | 1.080 | 2.880 | 1.620 | 990 |

| 8 | | Đường Hòa Lạc - Hòa Bình | Tỉnh lộ 445B | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 3.600 | 2.160 | 1.620 | 3.150 | 1.890 | 1.440 |

| 9 | Trục đường chính đi các xóm trên địa bàn toàn xã | | | 3.500 | 2.100 | 1.600 | 2.520 | 1.530 | 1.170 | 2.250 | 1.350 | 990 |

| 10 | Trục đường nhánh, đường xương cá (không phải là trục đường chính) của tất cả các xóm trên địa bàn toàn xã | | | 2.000 | | | 1.080 | | | 990 | | |

| * | Các khu tái định cư, đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 11 | Khu tái định cư phục vụ cho dự án Khu công nghiệp Yên Quang và các dự án khác | Các lô góc | | 4.600 | | | 1.620 | | | 1.260 | | |

| 12 | | Các lô còn lại | | 4.000 | | | 1.440 | | | 1.080 | | |

| 13 | Khu tái định cư xóm Rợn 1 | Các lô góc | | 5.300 | | | 1.890 | | | 1.440 | | |

| 14 | | Các lô còn lại | | 4.600 | | | 1.620 | | | 1.260 | | |

| 15 | Khu tái định cư xóm Rợn 2 | Các lô góc | | 5.300 | | | 1.890 | | | 1.440 | | |

| 16 | | Các lô còn lại | | 4.600 | | | 1.620 | | | 1.260 | | |

| 17 | Khu tái định cư xóm Văn Minh (xóm Mùn 5 cũ) | Các lô góc | | 5.300 | | | 1.890 | | | 1.440 | | |

| 18 | | Các lô còn lại | | 4.600 | | | 1.620 | | | 1.260 | | |

| 19 | Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành | Các lô đất quy hoạch tiếp giáp với đường 445 | | 5.100 | | | 1.800 | | | 1.350 | | |

| 20 | | Các thửa góc thuộc đất quy hoạch tiếp giáp với đường 446 | | 5.900 | | | 2.070 | | | 1.620 | | |

| 21 | | Các lô đất quy hoạch đường nội bộ (không tiếp giáp với đường 445) | | 4.500 | | | 3.240 | | | 2.880 | | |

| 22 | | Các thửa góc thuộc đất quy hoạch đường nội bộ (không tiếp giáp với đường 445) | | 5.200 | | | 1.890 | | | 1.440 | | |

| 23 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 800 | | | 630 | | | 540 | | |

Phụ lục số 76

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN LẠC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính Mường Thàng | Đầu đường rẽ vào khu Đoàn Kết | 3.750 | 1.800 | 1.500 | 2.600 | 1.250 | 1.040 | 2.340 | 1.100 | 910 |

| 2 | | Đường rẽ vào khu Đoàn Kết | Đường rẽ vào khu Mường Cộng | 9.750 | 5.250 | 3.750 | 6.090 | 3.280 | 2.340 | 5.390 | 2.930 | 2.110 |

| 3 | | Đường rẽ vào khu Mường Cộng | Đường vào sân vận động cũ | 13.600 | 9.750 | 5.250 | 7.490 | 6.090 | 3.280 | 6.560 | 5.390 | 2.930 |

| 4 | | Đường vào sân vận động cũ | Bục tròn ngã ba | 18.630 | 13.600 | 9.750 | 9.830 | 7.490 | 6.090 | 8.660 | 6.560 | 5.390 |

| 5 | | Bục tròn ngã ba | Hết Cầu I | 18.630 | 13.600 | 9.750 | 9.830 | 7.490 | 6.090 | 8.660 | 6.560 | 5.390 |

| 6 | | Cầu I | Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) | 13.600 | 9.750 | 5.250 | 7.490 | 6.090 | 3.280 | 6.560 | 5.390 | 2.930 |

| 7 | | Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La) | Đường rẽ vào khu Đồng Tiến | 9.750 | 5.250 | 3.750 | 6.090 | 3.280 | 2.340 | 5.390 | 2.930 | 2.110 |

| 8 | | Đường rẽ vào khu Đồng Tiến | Giáp địa giới hành chính Toàn Thắng | 5.250 | 3.750 | 1.800 | 3.640 | 2.600 | 1.250 | 3.250 | 2.340 | 1.100 |

| 9 | Tuyến đường QL12B | Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba | Đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị | 18.630 | 13.600 | 9.750 | 9.830 | 7.490 | 6.090 | 8.660 | 6.560 | 5.390 |

| 10 | | Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743 | Đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn) | 13.600 | 9.750 | 5.250 | 7.490 | 6.090 | 3.280 | 6.560 | 5.390 | 2.930 |

| 11 | | Tuyến Quốc lộ 12B từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc | Đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ) | 9.750 | 5.250 | 3.750 | 6.090 | 3.280 | 2.340 | 5.390 | 2.930 | 2.110 |

| 12 | | Tuyến 12B từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định) | Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp); | 5.250 | 3.750 | 1.800 | 3.640 | 2.600 | 1.250 | 3.250 | 2.340 | 1.100 |

| 13 | | Đất trạm Thực nghiệm lâm nghiệp (tiếp giáp thị trấn Mãn Đức cũ) | Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) | 1.950 | 810 | 210 | 1.040 | 440 | 130 | 910 | 380 | 120 |

| 14 | | Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh) | Hết đất cây xăng nhà ông Vân | 2.920 | 1.950 | 810 | 2.110 | 1.040 | 440 | 1.850 | 910 | 380 |

| 15 | | Hết đất cây xăng nhà ông Vân | Giáp xã Thanh Hối cũ (đất nhà ông Truyền) | 1.950 | 810 | 210 | 1.040 | 440 | 130 | 910 | 380 | 120 |

| 16 | Tuyến đường QL12B | Đoạn từ Km 85+350 (tiếp giáp xã Đông Lai cũ -Thửa đất số 196 tờ bản đồ 60 và thửa đất số 39 tờ bản đồ 61) | Km 86+200 (Thửa đất số 425 tờ bản đồ 50 - Cầu Thanh Hối 2). | 2.500 | 1.500 | 490 | 1.350 | 600 | 360 | 1.180 | 540 | 320 |

| 17 | | Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (Thửa đất số 45 và 46 tờ bản đồ số 14 | Km 86+200 (Thửa đất số 411 và 371 tờ bản đồ số 50 - cầu Thanh Hối 2). | 1.500 | 750 | 420 | 1.040 | 520 | 300 | 910 | 460 | 260 |

| 18 | | Cầu Đông Lai I | Hết đất nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm) | 1.760 | 830 | 470 | 1.410 | 660 | 380 | 1.240 | 590 | 330 |

| 19 | | Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai) | Tiếp giáp xã Thanh Hối cũ | 1.760 | 830 | 470 | 1.410 | 660 | 380 | 1.240 | 590 | 330 |

| 20 | | Nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm) | Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai), và từ Cầu Đông Lai I đến đất tiếp giáp xã Ngọc Mỹ cũ | 830 | 470 | 150 | 660 | 380 | 130 | 590 | 330 | 110 |

| 21 | | Nhà ông Kim xóm Tân Ngọc | Km 80+900 (cạnh nhà ông Dịch - Hậu xóm Dường) | 2.920 | 1.950 | 810 | 2.110 | 1.040 | 440 | 1.850 | 910 | 380 |

| 22 | | Tiếp giáp xã đông Lai cũ | Đất nhà ông Kim xóm Tân Ngọc. | 880 | 400 | 170 | 710 | 320 | 140 | 620 | 290 | 130 |

| 23 | | Nhà ông Dịch Hậu | Tiếp giáp huyện Lạc Sơn cũ | 880 | 400 | 170 | 710 | 320 | 140 | 620 | 290 | 130 |

| 24 | | Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Lạc cũ | Cầu Khoang Môn | 5.250 | 3.750 | 1.800 | 3.640 | 2.600 | 1.250 | 3.250 | 2.340 | 1.100 |

| 25 | | Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6) | Hết đất nhà ông Hải Nâng | 5.250 | 3.750 | 1.800 | 3.640 | 2.600 | 1.250 | 3.250 | 2.340 | 1.100 |

| 26 | | Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B | Sân vận động trung tâm huyện Tân Lạc Cũ | 5.250 | 3.750 | 1.800 | 3.640 | 2.600 | 1.250 | 3.250 | 2.340 | 1.100 |

| 27 | Tuyến đường QL12B | Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng | Cầu Khoang Môn | 3.750 | 1.800 | 1.500 | 2.600 | 1.250 | 1.040 | 2.340 | 1.100 | 910 |

| 28 | | Tuyến đường đi Mỹ Hòa cũ (từ ngã ba với đường QL6) | Hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850); | 3.750 | 1.800 | 1.500 | 2.600 | 1.250 | 1.040 | 2.340 | 1.100 | 910 |

| 29 | | Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình) | Cổng trường THCS Kim Đồng | 3.750 | 1.800 | 1.500 | 2.600 | 1.250 | 1.040 | 2.340 | 1.100 | 910 |

| 30 | | Đường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh) | Ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến); | 3.750 | 1.800 | 1.500 | 2.600 | 1.250 | 1.040 | 2.340 | 1.100 | 910 |

| 31 | | Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm) | Hết nhà ông Huy (Hon Đa). | 3.750 | 1.800 | 1.500 | 2.600 | 1.250 | 1.040 | 2.340 | 1.100 | 910 |

| 32 | | Tuyến đường đi Mỹ Hòa từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850) | Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần) | 1.800 | 1.500 | 750 | 1.250 | 1.040 | 520 | 1.100 | 910 | 460 |

| 33 | | Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận) | Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần) | 1.800 | 1.500 | 750 | 1.250 | 1.040 | 520 | 1.100 | 910 | 460 |

| 34 | | Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng) | Hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn); | 1.800 | 1.500 | 750 | 1.250 | 1.040 | 520 | 1.100 | 910 | 460 |

| 35 | | Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng | Ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh) | 1.800 | 1.500 | 750 | 1.250 | 1.040 | 520 | 1.100 | 910 | 460 |

| 36 | | Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh | Hết đất nhà ông Nhiển | 1.800 | 1.500 | 750 | 1.250 | 1.040 | 520 | 1.100 | 910 | 460 |

| 37 | Tuyến đường QL12B | Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi) | Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) | 1.800 | 1.500 | 750 | 1.250 | 1.040 | 520 | 1.100 | 910 | 460 |

| 38 | | Tuyến đường bê tông từ cổng K850 | Hết đất nhà ông Trương | 1.800 | 1.500 | 750 | 1.250 | 1.040 | 520 | 1.100 | 910 | 460 |

| 39 | | Tuyến đường bê tông liên khu từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng) | Ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi) | 1.500 | 750 | 420 | 1.040 | 520 | 300 | 910 | 460 | 260 |

| 40 | | Tuyến đường đi K802 từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn) | Tiếp giáp đất xã Mường Bi | 1.500 | 750 | 420 | 1.040 | 520 | 300 | 910 | 460 | 260 |

| 41 | | Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn) | Ngã tư đường đi xã Mường Bi (cạnh nhà ông Thuần) | 1.500 | 750 | 420 | 1.040 | 520 | 300 | 910 | 460 | 260 |

| 42 | | Đường đi xã Mỹ Hòa từ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn thưần | Giáp xã Mỹ Hòa cũ | 1.500 | 750 | 420 | 1.040 | 520 | 300 | 910 | 460 | 260 |

| 43 | | Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn cũ | Hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) | 750 | 420 | 380 | 520 | 300 | 260 | 460 | 260 | 240 |

| 44 | | Ngã ba nhà văn hóa Ban Rừng cũ | Tiếp giáp xã Tử Nê cũ | 380 | 300 | 270 | 260 | 210 | 190 | 240 | 190 | 170 |

| 45 | | Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) | QL6 cạnh nhà ông Đằng | 380 | 300 | 270 | 260 | 210 | 190 | 240 | 190 | 170 |

| 46 | | Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu | Đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương. | 380 | 300 | 270 | 260 | 210 | 190 | 240 | 190 | 170 |

| 47 | | Các thửa đất hai bên tuyến đường liên xã (Tử Nê - Lỗ Sơn) từ nhà bà Duyên xóm 3 thửa 353, tờ bản đồ số 23 | Hết ngã ba trường mầm non đường rẽ đi xóm Sung; | 810 | 770 | 450 | 480 | 460 | 270 | 420 | 350 | 240 |

| 48 | Đường trục xã | Nhà ông Cường (xóm 1) | Đường rẽ đi xóm Sung xã Thanh Hối | 810 | 770 | 450 | 480 | 460 | 270 | 420 | 350 | 240 |

| 49 | | Ngã ba trường mầm non đi Lỗ Sơn | Hết đất nhà ông Hung (xóm Bin) | 270 | 250 | 220 | 240 | 220 | 200 | 230 | 210 | 190 |

| 50 | | Nhà ông Đức (xóm Chùa) | Hết sân vận động | 270 | 250 | 220 | 240 | 220 | 200 | 230 | 210 | 190 |

| 51 | | Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã Thanh Hối - Gia Mô từ QL12b nhà ông Trần Viết Bảo (Thửa đất số 562, tờ bản đồ 51) xóm Tân Tiến | Ngầm Nại (Thửa đất số 334, tờ bản đồ 59) | 490 | 350 | 310 | 400 | 280 | 250 | 350 | 260 | 220 |

| 52 | | Các thửa đất hai bên đường trục xã từ ngã ba nối với Quốc lộ 12B (xóm Cụ thửa 293, 294 tờ bản đồ số 32) | Hết đất nhà ông Nhật xóm Bào 1 (Thửa đất số 168 tờ bản đồ 25). | 490 | 350 | 310 | 400 | 280 | 250 | 350 | 260 | 220 |

| 53 | Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Lý (xóm Chùa) | Hết nhà ông Râm (xóm chùa) | 270 | 250 | 220 | 240 | 220 | 200 | 230 | 210 | 190 |

| 54 | | Nhà ông Sự (xóm Ổ Gà) | Hết đất nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng) | 470 | 330 | 300 | 380 | 270 | 250 | 330 | 240 | 210 |

| 55 | | Nhà ông Đức (Ngã ba Quốc lộ 12B) | Hết đất nhà ông Bùi Văn Lan (xóm Chông Vạch) | 470 | 330 | 300 | 380 | 270 | 250 | 330 | 240 | 210 |

| 56 | | Nhà ông Bùi Văn Xét (xóm Từ) | Hết nhà ông Bùi Văn Mỵ (xóm Đồng Tâm) | 470 | 330 | 300 | 380 | 270 | 250 | 330 | 240 | 210 |

| 57 | | Nhà ông Hòa (xóm Đồng Tâm) | Hết nhà bà Chừng (xóm Đồng Tâm) | 470 | 330 | 300 | 380 | 270 | 250 | 330 | 240 | 210 |

| 58 | | Nhà ông Hà (ngã ba Quốc lộ 12B) | Nhà ông Mão (xóm Đồng Tâm) | 470 | 330 | 300 | 380 | 270 | 250 | 330 | 240 | 210 |

| 59 | | Nhà ông Long (ngã ba Quốc lộ 12B) | Hết nhà bà Thuận (xóm Đồng Tâm) | 470 | 330 | 300 | 380 | 270 | 250 | 330 | 240 | 210 |

| 60 | | Nhà bà Thành (ngã ba Quốc lộ 12B) | Hết nhà nhà ông Diện (xóm Đồng Tâm) | 470 | 330 | 300 | 380 | 270 | 250 | 330 | 240 | 210 |

| 61 | | Nhà ông Bùi Văn Tứ (ngã ba Quốc lộ 12B) | Hết nhà ông Òm (xóm Đồng Tâm) | 470 | 330 | 300 | 380 | 270 | 250 | 330 | 240 | 210 |

| 62 | | Nhà ông Chính (ngã ba Quốc lộ 12B) | Nhà ông Trần Hồng Năng (xóm Tân Lai) | 470 | 330 | 300 | 380 | 270 | 250 | 330 | 240 | 210 |

| 63 | Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Kiểm (ngã ba Quốc lộ 12B) | Hết nhà ông Bùi Ngọc Dược (xóm Tân Lai) | 470 | 330 | 300 | 380 | 270 | 250 | 330 | 240 | 210 |

| 64 | | Nhà ông Nam (ngã ba Quốc lộ 12B) | Hết đất nhà ông Bùi Văn Dựm (xóm Cóm) | 470 | 330 | 300 | 380 | 270 | 250 | 330 | 240 | 210 |

| 65 | | Nhà ông Bùi Văn Ban (ngã ba Quốc lộ 12B) | Hết đất nhà ông Bùi Văn Tậu (xóm Cóm) | 470 | 330 | 300 | 380 | 270 | 250 | 330 | 240 | 210 |

| 66 | | Nhà ông Điệp (xóm Ổ Gà) | Hết nhà ông Hương (xóm Ổ Gà) | 470 | 330 | 300 | 380 | 270 | 250 | 330 | 240 | 210 |

| 67 | | Nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng) | Chân đập Hồ Bưng | 220 | 190 | 180 | 200 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 |

| 68 | | Nhà ông Lan (xóm Chông Vạch) | Chân Cầu Treo (xóm Chông Gạch) | 220 | 190 | 180 | 200 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 |

| 69 | | Nhà ông Bùi Văn Cộng (xóm Đồng Tâm) | Hết nhà ông Bùi Văn Đẹ (xóm Quế Bái) | 220 | 190 | 180 | 200 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 |

| 70 | | Nhà ông My (xóm Quê Bái) | Hết nhà bà Ninh (xóm Đồng Tâm) | 220 | 190 | 180 | 200 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 |

| 71 | | Nhà ông Sánh (xóm Đồng Tâm) | Hết nhà ông Lằng (xóm Tân Lai) | 220 | 190 | 180 | 200 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 |

| 72 | | Nhà ông Liên (Xóm Cóm) | Nhà ông Niên (xóm Bái Trang) | 220 | 190 | 180 | 200 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 |

| 73 | | Nhà ông Òi (xóm Mu Biệng) | Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Bùi Cút) | 220 | 190 | 180 | 200 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 |

| 74 | | Nhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) | Nhà ông Nghị (xóm Quạng Lảng) | 220 | 190 | 180 | 200 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 |

| 75 | | Nhà ông Bật (xóm Phung 2) | Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Vừa Sống) | 220 | 190 | 180 | 200 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 |

| 76 | | Nhà ông Bùi Văn Lon (xóm Cọi Vỉnh) | Nhà ông Bùi Văn Tợm (xóm Cọi Vỉnh) | 220 | 190 | 180 | 200 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 |

| 77 | | Nhà ông Bùi Văn Phong (xóm Phung 2) | Nhà ông Bùi Văn Hiển (xóm Cầu Phung) | 220 | 190 | 180 | 200 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 |

| 78 | | Nhà ông Bùi Văn Đởm (xóm Mu Biệng) | Nhà ông Diêng (xóm Mu Biêng) | 220 | 190 | 180 | 200 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 |

| 79 | | Nhà ông Bùi Văn Phức (xóm Cọi Vỉnh) | Nhà ông Ạm (xóm Cọi Vỉnh) | 220 | 190 | 180 | 200 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 |

| 80 | Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Dần (xóm Cọi Vỉnh) | Nhà ông Tường Xóm (Cọi Vỉnh) | 220 | 190 | 180 | 200 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 |

| 81 | | Nhà ông Trí (xóm Tân Ngọc) | Nhà ông Đinh Văn Phú (xóm Cọi Vỉnh) | 220 | 190 | 180 | 200 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 |

| 82 | | Nhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2) | Nhà ông Hán (xóm Quạng 2) | 220 | 190 | 180 | 200 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 |

| 83 | Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã còn lại, đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông | | | 210 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 84 | Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m | Các thửa đất hai bên trục đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Tử Nê cũ) | | 810 | 770 | 450 | 480 | 460 | 270 | 420 | 350 | 240 |

| 85 | Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m | Các thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Thanh Hối cũ) | | 490 | 350 | 310 | 400 | 280 | 250 | 350 | 260 | 220 |

| 86 | | Các thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Đông Lai cũ) | | 470 | 330 | 300 | 380 | 270 | 250 | 330 | 240 | 210 |

| 87 | Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m | Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã, hai bên trục đường chính liên thôn (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Ngọc Mỹ cũ) | | 400 | 350 | 310 | 320 | 280 | 250 | 290 | 250 | 220 |

| * | Các khu đô thị, dân cư | | | | | | | | | | | |

| 88 | Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ | Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên | | 12.500 | | | 4.500 | | | 3.380 | | |

| | | Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m | | 10.500 | | | 3.780 | | | 2.840 | | |

| 89 | Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ | Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên | | 12.500 | | | 4.500 | | | 3.380 | | |

| | | Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m | | 10.500 | | | 3.780 | | | 2.840 | | |

| 90 | Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ | Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường Quốc lộ 12B | | 31.550 | | | 11.360 | | | 8.530 | | |

| | | Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường quy hoạch 13m | | 24.340 | | | 8.770 | | | 6.580 | | |

| 91 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 200 | | | 170 | | | 150 | | |

Phụ lục số 77

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MƯỜNG BI

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng | Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) | 3.300 | 1.320 | 810 | 2.470 | 990 | 610 | 2.160 | 870 | 540 |

| 2 | | Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ) | Hết đất nhà ông Dương Văn Hào | 6.600 | 3.300 | 1.320 | 4.930 | 2.470 | 990 | 4.320 | 2.160 | 870 |

| 3 | | Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào | Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ | 3.300 | 1.320 | 810 | 2.470 | 990 | 610 | 2.160 | 870 | 540 |

| 4 | | Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ | Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ | 1.210 | 720 | 260 | 910 | 550 | 200 | 800 | 480 | 180 |

| 5 | | Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ | Hết đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ) | 3.300 | 1.320 | 810 | 2.470 | 990 | 610 | 2.160 | 870 | 540 |

| 6 | | Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ) | Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) | 1.210 | 720 | 260 | 910 | 550 | 200 | 800 | 480 | 180 |

| 7 | Đường Tỉnh lộ 436 | Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 6 | Đường rẽ vào núi cột cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ) | 3.300 | 1.320 | 810 | 2.470 | 990 | 610 | 2.160 | 870 | 540 |

| 8 | | Đường rẽ vào núi Cột Cờ | Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) | 3.300 | 1.320 | 810 | 2.470 | 990 | 610 | 2.160 | 870 | 540 |

| 9 | Đường Tỉnh lộ 440 | Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) | Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) | 3.300 | 1.320 | 810 | 2.470 | 990 | 610 | 2.160 | 870 | 540 |

| 10 | | Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) | Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) | 3.300 | 1.320 | 810 | 2.470 | 990 | 610 | 2.160 | 870 | 540 |

| 11 | Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) | Ngã ba giao với Quốc lộ 6 | Hết địa giới xã Phong Phú cũ | 3.300 | 1.320 | 810 | 2.470 | 990 | 610 | 2.160 | 870 | 540 |

| 12 | | Tiếp giáp xã Phong Phú cũ | Hết địa giới hành chính xã Mường Bi, (xã Mỹ Hòa cũ) | 500 | 330 | 260 | 380 | 260 | 200 | 340 | 230 | 180 |

| 13 | Tuyến đường ĐH50 | Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc (thị trấn Mãn Đức cũ) | Ngã ba giáp với đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) đất nhà ông Lợi | 260 | 220 | 200 | 200 | 170 | 150 | 180 | 150 | 140 |

| 14 | Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa) | Ngã ba cây xăng QT Việt với Quốc Lộ 6 | Hết đất xã Phong Phú cũ | 330 | 310 | 300 | 260 | 250 | 240 | 230 | 210 | 200 |

| 15 | | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ | Hết đất nhà ông Hạnh xóm Chù Bụa (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 5 xã Mỹ Hòa cũ) | 260 | 220 | 200 | 200 | 170 | 150 | 180 | 150 | 140 |

| 16 | Đường Tỉnh lộ 450 | Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ | Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) | 720 | 600 | 540 | 550 | 450 | 420 | 480 | 400 | 360 |

| 17 | Đường Liên xã Phú Cường - Phú Vinh | Ngã ba giao với đường Quốc lộ 6 | Hết thửa đất số 211 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ | 720 | 600 | 540 | 550 | 450 | 420 | 480 | 400 | 360 |

| 18 | | Gíáp tờ 83, thửa 211 xã Phú Cường cũ | Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) | 260 | 220 | 200 | 200 | 170 | 150 | 180 | 150 | 140 |

| 19 | Đường liên xóm | Nhà ông Võ Hoàn Long (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 83) | Hết đất nhà văn hóa xóm Khời | 260 | 220 | 200 | 200 | 170 | 150 | 180 | 150 | 140 |

| 20 | | Ngã ba nối với đường QL 6 (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 113 xã Phú Cường cũ) | Xóm Kem xã Phong Phú cũ | 260 | 220 | 200 | 200 | 170 | 150 | 180 | 150 | 140 |

| 21 | | Ngã ba nối với đường QL 6 đi xóm Trao (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 107 xã Phú Cường cũ) | Hết thửa 89, tờ bản đồ số 103 xã Phú Cường cũ | 260 | 220 | 200 | 200 | 170 | 150 | 180 | 150 | 140 |

| 22 | | Ngã ba giao với Quốc Lộ 6 (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 82 nhà bà Ẻn) | Hết thửa 327 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ | 260 | 220 | 200 | 200 | 170 | 150 | 180 | 150 | 140 |

| 23 | Đường liên xóm | Ngã ba với đường QL6 (nhà ông Dương Văn Tư, thửa 57, tờ bản đồ số 31 xã Phong Phú cũ) | Nhà Văn hóa xóm Lũy Ải | 810 | 650 | 400 | 610 | 470 | 360 | 440 | 410 | 300 |

| 24 | | Ngã ba chợ lồ nối với đường TL436 (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 42 xã Phong Phú cũ) | Nhà ông Đinh Công Bảy xóm Tân Bình (thửa 206 tờ bản đồ số 12) | 810 | 650 | 400 | 610 | 470 | 360 | 440 | 410 | 300 |

| 25 | | Ngã ba Quốc Lộ 6 cạnh cây xăng Mai Hương | Miếu thờ xóm Lũy Ải | 810 | 650 | 400 | 610 | 470 | 360 | 440 | 410 | 300 |

| 26 | | Ngã ba cây xăng Duy Thúy với Quốc lộ 6 | Hết đất bà Bùi Thị Bận (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 33 xã Phong Phú cũ) | 810 | 650 | 400 | 610 | 470 | 360 | 440 | 410 | 300 |

| 27 | | Ngã ba trường THPT Mường Bi với Quốc lộ 6 | Hết đất nhà ông Bùi Văn Bịnh xóm Lũy Ải (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 52) | 810 | 650 | 400 | 610 | 470 | 360 | 440 | 410 | 300 |

| 28 | | Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Hưởng xóm Trọng Phú | Mặt Hồ Trọng | 330 | 310 | 300 | 260 | 250 | 240 | 230 | 210 | 200 |

| 29 | | Ngã ba Quốc lộ 6 nhà ông Bùi Đăng Mai xóm An Phú (thửa 559, tờ 36 xã Phong Phú cũ) | Nhà Văn hóa xóm An Phú | 810 | 650 | 400 | 610 | 470 | 360 | 440 | 410 | 300 |

| 30 | | Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Bùi Thị Huệ xóm An Phú (thửa 44, tờ 36 xã Phong Phú cũ) | Nhà bà Bùi Thị Khoa xóm An Phú (thửa 235, tờ 36 xã Phong Phú) | 810 | 650 | 400 | 610 | 470 | 360 | 440 | 410 | 300 |

| 31 | | Nhà ông Hoan xóm Tân Phú (tờ 32, thửa 289 xã Phong Phú cũ) | Nhà Văn hóa xóm An Phú | 810 | 650 | 400 | 610 | 470 | 360 | 440 | 410 | 300 |

| 32 | | Ngã ba đường tỉnh lộ 436 xóm Kha Lạ (thửa 377, tờ 32 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) | Tiếp giáp ngã ba xóm Sơn Phú đến nhà ông Bùi Văn Chức xóm Sơn Phú (thửa 1017, tờ 25 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) | 330 | 310 | 300 | 260 | 250 | 240 | 230 | 210 | 200 |

| 33 | | Ngã ba đường tỉnh lộ 436 nhà bà Bùi Thị Chụn xóm Mường Lồ (thửa 77, tờ 42 xã Phong phú cũ) | Tiếp giáp xóm Hông Thọng xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ) | 810 | 650 | 400 | 610 | 470 | 360 | 440 | 410 | 300 |

| 34 | Đường liên xóm | Ngã ba đường Quốc lộ 6 nhà Nguyễn Gia Huệ xóm Tân Phú (tờ 37, thửa 10 xã Phong Phú cũ) | Tiếp giáp xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ) | 810 | 650 | 400 | 610 | 470 | 360 | 440 | 410 | 300 |

| 35 | | Ngã ba đường tỉnh lộ 440 cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Mường Bi (thửa 642, tờ 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ | Tiếp giáp nhà ông Bùi Văn Canh xóm Mường Khung (thửa 57, tờ 14 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) | 330 | 310 | 300 | 260 | 250 | 240 | 230 | 210 | 200 |

| 36 | | Ngã ba đường 440 (Ngầm 10 xã Phong Phú) | Hết nhà ông Bùi Văn Bươn xóm Mường Khạng (thửa 408, tờ 12 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) | 260 | 220 | 200 | 200 | 170 | 150 | 180 | 150 | 140 |

| 37 | Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng | Hết đất nhà ông Dương Văn Hào tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m | 810 | 650 | 400 | 610 | 470 | 360 | 440 | 410 | 300 |

| 38 | | Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào | Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m | 330 | 310 | 300 | 260 | 250 | 240 | 230 | 210 | 200 |

| 39 | | Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ | Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m | 260 | 220 | 200 | 200 | 170 | 150 | 180 | 150 | 140 |

| 40 | Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436 | Ngã ba giao với đường QL6 | Đường rẽ vào núi Cột Cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m | 810 | 650 | 400 | 610 | 470 | 360 | 440 | 410 | 300 |

| 41 | | Đường rẽ vào núi Cột Cờ | Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m | 330 | 310 | 300 | 260 | 250 | 240 | 230 | 210 | 200 |

| 42 | Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440 | Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) | Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m | 330 | 310 | 300 | 260 | 250 | 240 | 230 | 210 | 200 |

| 43 | | Cầu năm xóm Sơn Phú | Hết địa giới xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m | 260 | 220 | 200 | 200 | 170 | 150 | 180 | 150 | 140 |

| 44 | Khu Tái định cư đường TL436 | | | 3.300 | | | 2.470 | | | 2.160 | | |

| 45 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 220 | | | 180 | | | 140 | | |

Phụ lục số 78

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MƯỜNG HOA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| TT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đưởng tỉnh 435 | Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai | Thửa 37, tờ bản đồ 77 (Ngòi Hoa cũ) | 330 | 310 | 280 | 270 | 250 | 220 | 240 | 220 | 200 |

| 2 | | Hết nhà ông Huê Lai (Ngòi Hoa cũ) | Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ) | 350 | 310 | 280 | 280 | 270 | 240 | 250 | 240 | 210 |

| 3 | | Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ) | Cảng Ngòi Hoa | 330 | 310 | 280 | 270 | 250 | 220 | 240 | 220 | 200 |

| 4 | Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai | UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ) | 300 | 220 | 190 | 250 | 210 | 190 | 220 | 190 | 160 |

| 5 | | UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ) | Đỉnh dốc Cổng trời Tiếp giáp xã Mường Bi | 330 | 310 | 280 | 270 | 250 | 220 | 240 | 220 | 200 |

| 6 | | Ngã ba (Trạm Y tế xã Trung Hòa cũ) | xóm Tớn Thưa, thửa 448, tờ 70 giáp xóm Báy, xã Mường Bi | 300 | 220 | 190 | 250 | 210 | 190 | 220 | 190 | 160 |

| 7 | | Ngã Ba trạm hạ thế (xóm Ngau), thửa 75, tờ 51 | Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140 | 300 | 220 | 190 | 250 | 210 | 190 | 220 | 190 | 160 |

| 8 | | Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140 | Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101 | 250 | 230 | 210 | 240 | 230 | 220 | 230 | 220 | 210 |

| 9 | | Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101 | Lò than giáp địa giới hành chính xã Mường Bi | 210 | 190 | 180 | 170 | 160 | 150 | 170 | 160 | 150 |

| 10 | | Đoạn tiếp giáp với 2 bên trục đường liên xã, đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) | | 210 | 190 | 180 | 170 | 160 | 150 | 170 | 160 | 150 |

| 11 | Đường trục chính | Ngã ba đường tỉnh 435 Thửa 72, tờ bản đồ 9) | Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ Thửa 75, tờ bản đồ 9) | 330 | 310 | 280 | 270 | 250 | 220 | 240 | 220 | 200 |

| 12 | | Hết Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ (Thửa 75, tờ bản đồ 9) | Bến tàu xóm Nẻ (Thửa 72, tờ bản đồ 16) | 300 | 220 | 190 | 250 | 210 | 190 | 220 | 190 | 160 |

| 13 | Đường trục chính | Nhà ông Dựng, Thửa 50, tờ bản đồ 63 (Trung Hòa cũ) | Nhà ông Thuận, Thửa số 232, tờ bản đồ 100 (Phú Vinh cũ) | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 14 | | Nhà ông Diệu, Thửa số 18, tờ bản đồ 50 (Phú Vinh cũ) | Nhà ông Pháy, Thửa số 08, tờ bản đồ 29 (Phú Vinh cũ) | 300 | 220 | 190 | 250 | 210 | 190 | 220 | 190 | 160 |

| 15 | Đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với các tuyến đường liên xã tính từ ngã ba với đường liên xã sâu vào 150 m (Trừ đoạn đường liên xã đoạn từ ngã ba nhà ông Đinh Công Mợ xóm Ngau đi xóm Thỏi Láo) | | | 250 | 230 | 210 | 240 | 230 | 220 | 230 | 220 | 210 |

| 16 | Đường liên thôn xóm | Thửa 106, tờ bản đồ 9 (Ngòi Hoa cũ) | Hết đất nhà ông Nhàn xóm Nẻ | 260 | 220 | 190 | 210 | 180 | 160 | 190 | 160 | 140 |

| 17 | | Ngã ba xóm Liếm (Thửa số 21, tờ bản đồ 6) | Hết đất nhà ông Nam Phượng (xóm Liếm) thửa số 9, tờ bản đồ 23 | 260 | 220 | 190 | 210 | 180 | 160 | 190 | 160 | 140 |

| 18 | | Ngã ba (nhà ông Cường Thủy xóm Nẻ) thửa đất số 8 tờ bản đồ 16 | Hết đất nhà ông Bượng (xóm Nẻ) thửa 36, tờ bản đồ 10 | 260 | 220 | 190 | 210 | 180 | 160 | 190 | 160 | 140 |

| 19 | | Ngã ba (nhà ông Hiện Tuyết xóm Nẻ) thửa số 50 tờ bản đồ 10 | Cổng trường THCS xã Ngòi Hoa cũ thửa số đến thửa số 38, tờ bản đồ số 10 | 260 | 220 | 190 | 210 | 180 | 160 | 190 | 160 | 140 |

| 20 | | Ngã ba (nhà ông Quang Yến xóm Nẻ) thửa 60 tờ bản đồ 9 | Hết đất nhà ông Minh Thúy (xóm Nẻ) 172 tờ bản đồ 8 | 260 | 220 | 190 | 210 | 180 | 160 | 190 | 160 | 140 |

| 21 | | Nhà ông Hiện xóm Ngòi thửa số 02 tờ bản đồ 20 | Hết đất nhà ông Mạnh Duy (xóm Ngòi) thửa 64, tờ 19 | 260 | 220 | 190 | 210 | 180 | 160 | 190 | 160 | 140 |

| 22 | | Bến thuyền (nhà ông Huyên Chiến) thửa 02, tờ 19 | Ngã ba đất nhà ông Mạnh Duy xóm Ngòi thửa 64, tờ 19 | 260 | 220 | 190 | 210 | 180 | 160 | 190 | 160 | 140 |

| 23 | | Ngã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa | Hết đất nhà ông Quyền xóm Thăm | 260 | 220 | 190 | 210 | 180 | 160 | 190 | 160 | 140 |

| 24 | | Ngã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa | Đất quy hoạch xây dựng trụ sở Công an xã | 260 | 220 | 190 | 210 | 180 | 160 | 190 | 160 | 140 |

| 25 | | Ngã ba với đường tỉnh 435 Thửa 25, tờ 33 | Hết đất nhà ông Định Hon (xóm Mu) thửa 02 tờ 35 | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 26 | Đường liên thôn xóm | Ngã ba với đường tỉnh 435 (ông Liến Lân) thửa 13, tờ bản đồ 16 | Ngã ba với đường ra bến tàu (nhà bà Liên xóm Nẻ) thửa 7 tờ bản đồ 15 | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 27 | | Ngã ba với đường tỉnh 435 (ông Nam Nhi) thửa 69, tờ bản đồ 8 | Nhà ông Dăn Huệ xóm Nẻ thửa 01, tờ bản đồ 8 | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 28 | | Ngã ba với đường xóm Ngòi - Ba Khan | Nhà ông Bân Thẳm xóm Ngòi 69 | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 29 | | Quy hoạch trụ sở Ủy ban | Nhà ông Thạng xóm Thung | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 30 | | Nhà ông Khem xóm Ong | Nhà ông Niệu xóm Ong | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 31 | | Nhà ông Liên xóm Ong | Hết đường bê tông vào khu sản xuất xóm Ong | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 32 | | Nhà ông Vượng Mải | Hết đường bê tông đi gốc Thị khu sản xuất xóm Thăm | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 33 | | Tiếp giáp với 2 bên trục đường liên thôn xóm Mu (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nhà ông Hỏn | Nhà ông Đỏi (xóm Mu) | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 34 | | Nhà ông Ụn (Thửa số 39, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ) | Thửa 102, tờ bản đồ 84 (Phú Vinh cũ) | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 35 | | Nhà bà Diệp (Thửa số 45, tờ bản đồ 83 Phú Vinh cũ) | Suối Cái- xóm Tân Vinh (xã Phú Vinh cũ) thửa 422, tờ 83 | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 36 | | Thửa số 121, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ) | Thửa 208, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ) | 210 | 190 | 180 | 170 | 160 | 150 | 170 | 160 | 150 |

| 37 | | Nhà ông Nhự (Thửa số 196, tờ bản đồ 70 Phú Vinh cũ) | Ông Iu (Thửa 26, tờ bản đồ 21 Phú Vinh cũ) | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 38 | | Nhà ông Quang (Thửa số 84, tờ bản đồ 57 Phú Vinh cũ) | Nhà ông Kiều (Thửa 48, tờ bản đồ 35 Phú Vinh cũ) | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 39 | | Nhà ông Đỏi (Thửa số 39, tờ bản đồ 48 Phú Vinh cũ) | Đất ông chẩu (Thửa 33, tờ bản đồ 46 Phú Vinh cũ) | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 40 | | Nhà bà Tưng (Thửa số 10, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) | Nhà ông Cạ (Thửa 3, tờ bản đồ 6 Phú Vinh cũ) | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 41 | | Nhà ông Miền (Thửa số 03, tờ bản đồ 39 Phú Vinh cũ) | Nhà ông Dặp (Thửa 51, tờ bản đồ 28 Phú Vinh cũ) | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 42 | | Nhà ông Nghiêm (Thửa số 42, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ) | Nhà ông Xiện (Thửa 405, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ) | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 43 | Đường liên thôn xóm | Nhà ông Cường (Thửa số 133, tờ bản đồ 84 Phú Vinh cũ) | Nhà bà Xuyến (Thửa 60, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ) | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 44 | | Nhà ông Thực (Thửa số 85, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) | Nhà ông Đông (Thửa 27, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ) | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 45 | | Nhà ông Động (Thửa số 230, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) | Nhà ông Sáng (Thửa 21, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ) | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 46 | | Nhà ông Mử (Thửa số 28, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ) | Nhà ông Tuyến (Thửa 28, tờ bản đồ 86 Phú Vinh cũ) | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 47 | | Nhà ông Thải (Thửa số 31, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ) | Nhà ông Lịch (Thửa 16, tờ bản đồ 67 Phú Vinh cũ) | 220 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 | 180 | 170 | 160 |

| 48 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 200 | | | 180 | | | 160 | | |

Phụ lục số 79

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TOÀN THẮNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 6 | Giáp xã Tân Lạc | Nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) | 4.000 | 2.900 | 2.200 | 2.990 | 2.150 | 1.590 | 2.620 | 1.870 | 1.400 |

| 2 | | Hết nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04) | Nhà ông Mạnh Hà xóm Tân Thành (thửa số 24 tờ bản đồ số 4 tiếp giáp xã Phong Phú | 3.000 | 2.200 | 2.010 | 2.240 | 1.680 | 1.500 | 1.960 | 1.400 | 1.310 |

| 3 | Đường Tỉnh lộ 436 | Giáp đất xã Quyết Thắng cũ | Hết đất nhà ông Thế xóm Đừng | 500 | 420 | 390 | 380 | 290 | 240 | 280 | 240 | 220 |

| 4 | | Ngã ba trụ sở công an | Ngầm Tân Sơn | 500 | 420 | 390 | 380 | 290 | 240 | 280 | 240 | 220 |

| 5 | | Ngã ba trụ sở công an | Qua cổng trường học (xã Gia Mô cũ) | 700 | 460 | 370 | 530 | 350 | 280 | 470 | 320 | 260 |

| 6 | | Ngầm Tân Sơn | Ngầm Úi | 700 | 460 | 370 | 530 | 350 | 280 | 470 | 320 | 260 |

| 7 | | Ngầm Úi | Ngã ba nhà ông Dửng xóm Úi | 500 | 420 | 390 | 380 | 290 | 240 | 280 | 240 | 220 |

| 8 | | Giáp xã Mường Bi | Hết nhà ông Đưng xóm Bùi Nước | 1.320 | 810 | 750 | 990 | 610 | 570 | 870 | 540 | 500 |

| 9 | | Giáp nhà ông Đưng xóm Bùi Nước | Giáp địa giới hành chính xã Lỗ Sơn cũ | 800 | 660 | 580 | 610 | 500 | 430 | 540 | 430 | 390 |

| 10 | Đường trục xã | Ngã ba đường 436 | Hết thửa 210 tờ 7 (xã Gia Mỗ cũ) và hết xóm Trang giáp xã Quyết Thắng | 300 | 270 | 260 | 250 | 230 | 220 | 230 | 210 | 200 |

| 11 | | Ngã ba trụ sở công an đi xóm Trám | Giáp xã Lỗ Sơn cũ | 300 | 270 | 260 | 250 | 230 | 220 | 230 | 210 | 200 |

| 12 | | Ngã ba đường 436 đi | Xóm Trám và đến ngã 3 trường Mầm non xã Gia Mô cũ | 300 | 270 | 260 | 250 | 230 | 220 | 230 | 210 | 200 |

| 13 | | Ngã ba xóm Úi | Ngã ba xóm Đồi Bệ | 300 | 270 | 260 | 250 | 230 | 220 | 230 | 210 | 200 |

| 14 | | Ngã ba đường 436 xóm Tân Lập | Bãi rác Lỗ Sơn cũ | 300 | 270 | 260 | 250 | 230 | 220 | 230 | 210 | 200 |

| 15 | | Ngã ba đường tỉnh 436 xóm Tân Lập | Hết khu dân cư | 300 | 270 | 260 | 250 | 230 | 220 | 230 | 210 | 200 |

| 16 | Đường trục xã | Ngã ba tiếp giáp QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) | Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) | 1.400 | 850 | 790 | 1.050 | 650 | 600 | 920 | 560 | 530 |

| 17 | | Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8) | Ngã ba QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5) | 1.400 | 850 | 790 | 1.050 | 650 | 600 | 920 | 560 | 530 |

| 18 | | Ngã ba nhà bà Dư | Ngã ba tỉnh lộ 436 | 800 | 660 | 580 | 610 | 500 | 430 | 540 | 430 | 390 |

| 19 | | Ngã ba sân thể thao xóm Mương Dạ | Đi vòng qua trạm y tế xã Do Nhân cũ đến ngã ba đường trục xã | 400 | 300 | 240 | 300 | 230 | 180 | 280 | 200 | 160 |

| 20 | | Ngã ba nhà ông Hùng | Ngã ba nhà ông Kỷ | 400 | 300 | 240 | 300 | 230 | 180 | 280 | 200 | 160 |

| 21 | | Ngã ba Quốc lộ 6 | Đi qua ngã ba nhà ông Minh xóm Tân Thành, vòng lên nghĩa trang Tân Thành | 800 | 660 | 580 | 610 | 500 | 430 | 540 | 430 | 390 |

| 22 | | Nhà ông Minh xóm Tân Thành (Tân Lộ cũ) | Hết ranh giới xã | 800 | 660 | 580 | 610 | 500 | 430 | 540 | 430 | 390 |

| 23 | | Ngã ba nhà ông Sản (thửa 41, tờ bản đồ 13) | Hết đất ông Sổn (thửa 817 tờ bản đồ 18) | 800 | 660 | 580 | 610 | 500 | 430 | 540 | 430 | 390 |

| 24 | Đường trục thôn | Ngã ba trụ sở công an | Giáp xã Lỗ Sơn cũ | 250 | 230 | 220 | 210 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 |

| 25 | | Ngã ba đường 436 đi | Ngã ba đường 436 (đi vòng) | 250 | 230 | 220 | 210 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 |

| 26 | | Ngã ba đường đi xóm Nhót vòng | Ngã tư trường Mầm non Gia Mô | 250 | 230 | 220 | 210 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 |

| 27 | | Ngã ba đường 436 đi xóm Quắn | Đi vòng cung đến đường tỉnh 436 | 250 | 230 | 220 | 210 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 |

| 28 | | Ngã ba xóm Đồi Bệ | Ngã ba nhà văn hóa xóm Nghẹ | 250 | 230 | 220 | 210 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 |

| 29 | | Ngã ba xóm Chiềng Đồi | Lò than Tân Sơn | 250 | 230 | 220 | 210 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 |

| 30 | | Ngã ba đường 436 (tờ 37 thửa 42 Lỗ Sơn cũ) | Ngã ba đường Tỉnh lộ 436 xóm Tân Lập | 250 | 230 | 220 | 210 | 200 | 190 | 190 | 180 | 170 |

| 31 | | Giáp xã Mường Bi | Ngã ba trục xã | 400 | 300 | 240 | 300 | 230 | 180 | 280 | 200 | 160 |

| 32 | | Xóm Kha xã Mường Bi | Ngã ba Tỉnh lộ 436 | 300 | 270 | 260 | 250 | 230 | 220 | 230 | 210 | 200 |

| 33 | Đường trục thôn | Ngã ba trường TH và THCS xã Tân Lộ cũ | Ngã ba các điểm tờ thửa số (tờ 12 thửa 200 và tờ 12 thửa 256 Tân Lộ cũ) | 300 | 270 | 260 | 250 | 230 | 220 | 230 | 210 | 200 |

| 34 | | Ngã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 21 thửa 18 Do Nhân cũ) | Đi đường vòng khu cư dân xóm Trăng (tờ 20 thửa 627 Do Nhân cũ) | 400 | 300 | 240 | 300 | 230 | 180 | 280 | 200 | 160 |

| 35 | | Ngã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 36 thửa 242 Tân Lộc cũ) | Ngã ba Tỉnh lộ 436 xóm Úi (tờ 9 thửa 250 Lỗ Sơn cũ) | 300 | 270 | 260 | 250 | 230 | 220 | 230 | 210 | 200 |

| 36 | | Ngã ba nhà ông Quyền xóm Rên | Hết nhà ông Ức xóm Đừng | 700 | 460 | 370 | 530 | 350 | 280 | 470 | 320 | 260 |

| 37 | | Hết nhà ông Ức xóm Đừng | Hết đất nhà ông Tôn xóm Đừng giáp xã Quyết Thắng | 500 | 420 | 390 | 380 | 290 | 240 | 280 | 240 | 220 |

| 38 | | Ngã ba nhà ông Quyền xóm Rên | Giáp xã Lỗ Sơn | 300 | 270 | 260 | 250 | 230 | 220 | 230 | 210 | 200 |

| 39 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 300 | | | 250 | | | 230 | | |

Phụ lục số 80

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VÂN SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Tỉnh lộ 440 | Giáp xã Mường Bi (xóm Khao, Quyết Chiến cũ) | Trạm bảo tồn Ngọc Sơn - Ngổ Luông (xóm Biện, Quyết Chiến cũ) | 210 | 190 | 170 | 160 | 150 | 140 | 140 | 130 | 120 |

| 2 | | Trạm bảo tồn Ngọc Sơn - Ngổ Luông (xóm Biện, Quyết Chiến cũ) | Ngã ba cửa hàng xăng dầu Tuấn Khánh (xóm Biện, Quyết Chiến cũ) | 240 | 220 | 200 | 200 | 190 | 180 | 190 | 180 | 170 |

| 3 | | Ngã ba cửa hàng xăng dầu Tuấn Khánh (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ) | Đất ông Quỳnh (xóm Bò, Lũng Vân cũ) | 220 | 200 | 180 | 170 | 160 | 150 | 150 | 140 | 130 |

| 4 | | Đất ông Quýnh (xóm Bò, Lũng Vân cũ) | Ngã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ) | 300 | 220 | 190 | 270 | 210 | 190 | 250 | 180 | 120 |

| 5 | Đường Tỉnh lộ 436B | Ngã ba cửa hàng xăng dầu Tuấn Khánh (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ). | Ngã ba đi Thác Thung (xóm Bắc Thung, Quyết Chiến cũ) | 220 | 200 | 180 | 170 | 160 | 150 | 150 | 140 | 130 |

| 6 | | Ngã ba đi Thác Thung (xóm Bắc Thung, Quyết Chiến cũ) | Trường TH & THCS Ngổ Luông (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) | 200 | 180 | 160 | 150 | 140 | 130 | 130 | 120 | 110 |

| 7 | | Trường TH & THCS Ngổ Luông (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) | Đất ông Phức (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) | 200 | 180 | 160 | 150 | 140 | 130 | 130 | 120 | 110 |

| 8 | | Đất ông Phức (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) | Đất ông Phúc (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) | 200 | 180 | 160 | 150 | 140 | 130 | 130 | 120 | 110 |

| 9 | | Đất ông Phúc (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) | Đất ông Tiến (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) | 220 | 200 | 180 | 170 | 160 | 150 | 150 | 140 | 130 |

| 10 | | Đất ông Tiến (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ) | Đất tiếp giáp xã Ngọc Sơn (xóm Trẳm, Ngổ Luông cũ) | 200 | 180 | 160 | 150 | 140 | 130 | 130 | 120 | 110 |

| 11 | Tuyến đường ĐH56 | Ngã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ) | Đất ông Thông (xóm Lở, Lũng Vân cũ) | 300 | 220 | 190 | 270 | 210 | 190 | 250 | 180 | 120 |

| 12 | | Đất ông Thông (xóm Lở, Lũng Vân cũ) | Đất ông Bừng (xóm Mý, Bắc Sơn cũ) | 210 | 190 | 170 | 160 | 150 | 140 | 140 | 130 | 120 |

| 13 | | Đất ông Bừng (xóm Mý, Bắc Sơn cũ) | Đất ông Ngọc (xóm Hò, Bắc Sơn cũ) | 200 | 180 | 160 | 150 | 140 | 130 | 130 | 120 | 110 |

| 14 | Tuyến đường ĐH56 | Đất ông Ngọc (xóm Hò, Bắc Sơn cũ) | Trường mầm non Bắc Sơn (xóm Hò, Bắc Sơn cũ) | 200 | 180 | 160 | 150 | 140 | 130 | 130 | 120 | 110 |

| 15 | | Trường mầm non Bắc Sơn (xóm Hò, Bắc Sơn cũ) | Tiếp giáp với xã Mai Châu (xóm Hày Dưới, Bắc Sơn cũ) | 200 | 180 | 160 | 150 | 140 | 130 | 130 | 120 | 110 |

| 16 | Tuyến đường ĐH56B | Ngã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ) | Đến trường mầm non Nam Sơn (xóm Dồ, Nam Sơn cũ) | 210 | 190 | 170 | 160 | 150 | 140 | 140 | 130 | 120 |

| 17 | | Trường mầm non Nam Sơn (xóm Dồ, Nam Sơn cũ) | Đất ông Thiệp (xóm Tớn Trong, Nam Sơn cũ) | 200 | 180 | 160 | 150 | 140 | 130 | 130 | 120 | 110 |

| 18 | Tuyến đường từ TL440 đi xóm Cá | Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 440 | Đất ông Thiên (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ) | 200 | 180 | 160 | 150 | 140 | 130 | 130 | 120 | 110 |

| 19 | | Thửa đất ông Thiên (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ) | Thửa đất ông Biểu (xóm Cá, Quyết Chiến cũ) | 200 | 180 | 160 | 150 | 140 | 130 | 130 | 120 | 110 |

| 20 | Tuyến đường từ TL436B đi Thung | Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 436B | Thửa đất ông Tình và đi đến Thác Thung và đi khu Bãi Pặng (xóm Bắc Thung, Quyết Chiến cũ) | 200 | 180 | 160 | 150 | 140 | 130 | 130 | 120 | 110 |

| 21 | Tuyến đường từ TL440 đi xóm Lự | Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 440 đất ông Thắng | Đất ông Biền (xóm Lự, Lũng Vân cũ) | 210 | 190 | 170 | 160 | 150 | 140 | 140 | 130 | 120 |

| 22 | Tuyến đường TL440 đi xóm Hượp | Ngã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ) | Đất ông Niêu (xóm Hượp, Lũng Vân cũ) | 210 | 190 | 170 | 160 | 150 | 140 | 140 | 130 | 120 |

| 23 | Tuyến đường từ ĐH56 đi xóm Bục | Ngã ba đất ông Ngân (xóm Lở, Lũng Vân cũ) | Các thửa đất hai bên đường nội xóm Bục và đến đất nhà ông Chứi (xóm Bục, Lũng Vân cũ) | 210 | 190 | 170 | 160 | 150 | 140 | 140 | 130 | 120 |

| 24 | Tuyến đường từ ĐH56 đi xóm Hày Trên | Ngã ba trạm y tế Bắc Sơn cũ | Thửa đất ông Nảnh (xóm Hày Trên, Bắc Sơn cũ) | 200 | 180 | 160 | 150 | 140 | 130 | 130 | 120 | 110 |

| 25 | Tuyến đường từ ĐH56 đi xóm Hày Dưới | Tiếp giáp đường huyện 56 | Các thửa đất hai bên đường nội xóm Hày Dưới và đến thửa đất ông Đạo (xóm Hày Trên, Bắc Sơn cũ) | 210 | | | 160 | | | 140 | | |

| 26 | Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Chiến | Ngã ba tiếp giáp đường huyện 56B | Các thửa đất hai bên đường nội xóm Chiến đến và đến đất nhà văn hóa xóm Chiến, Nam Sơn cũ | 230 | | | 190 | | | 170 | | |

| 27 | Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Xôm | Ngã ba tiếp giáp đường huyện 56B | Đất ông Quê (xóm Xôm, Nam Sơn cũ) | 210 | | | 160 | | | 140 | | |

| 28 | Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Dồ và Bương Bái | Ngã ba tiếp giáp đường huyện 56B trường TH &THCS Nam Sơn | Đất nhà văn hóa xã (xóm Dồ, Nam Sơn cũ) | 250 | | | 210 | | | 180 | | |

| 29 | | Đất nhà văn hóa xã | Đến đất ông Việt và đến thửa đất số xóm Dồ, Nam Sơn cũ | 220 | | | 180 | | | 160 | | |

| 30 | | Thửa đất xóm Dồ, Nam Sơn cũ | Đất ông Tứa (xóm Bương Bái, Nam Sơn cũ) | 210 | | | 160 | | | 140 | | |

| 31 | Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Tớn Trong | Tiếp giáp đường huyện 56B đất nhà ông Thiệp | Đất ông Chừn (xóm Tớn Trong, Nam Sơn cũ) | 210 | | | 160 | | | 140 | | |

| 32 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 200 | | | 150 | | | 130 | | |

Phụ lục số 81

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐÀ BẮC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Tỉnh lộ 433 | Đất vườn của ông Trần Thành Chung (cũ) ngang sang nhà bà Nguyễn Thị Bàng, xóm Trúc Sơn | Nhà ông Chín Hương, tiểu khu Thạch Lý ngang sang Hạt giao thông | 8.250 | 3.700 | 2.650 | 3.100 | 1.410 | 1.000 | 2.710 | 1.610 | 990 |

| 2 | | Ngã ba Trung tâm y tế ngang sang nhà ông Bảy Hoan, tiểu khu Thạch Lý | Nhà ông Hiền Hậu tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ) | 12.000 | 5.250 | 4.000 | 4.500 | 1.990 | 1.530 | 3.940 | 1.910 | 1.330 |

| 3 | | Nhà ông Mai Nhâm tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ) | Hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Mu Công | 12.000 | 5.250 | 4.000 | 4.500 | 1.990 | 1.530 | 3.940 | 1.910 | 1.330 |

| 4 | | Giáp xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Ngu Công | Ngã ba đường rẽ đi mỏ đá Tầy Măng | 4.700 | 2.350 | 1.580 | 1.770 | 890 | 610 | 1.560 | 790 | 530 |

| 5 | | Nhà ông Nguyễn Văn Dĩ ngang sang đất ông Nguyễn Ngọc Quỳnh | Hết địa giới hành chính xã Đà Bắc (giáp xã Cao Sơn) | 3.500 | 1.890 | 1.540 | 2.340 | 1.290 | 1.060 | 2.050 | 1.110 | 910 |

| 6 | | Hai bên đường tỉnh 433 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Bàng | Giáp phường Tân Hoà | 3.500 | 1.890 | 1.540 | 2.340 | 1.290 | 1.060 | 2.050 | 1.110 | 910 |

| 7 | Đường OxPam | Ngã ba Trung tâm y tế xã | Ngã ba nhà ông Phí Hoàng Nam, tiểu khu Đoàn Kết (đối diện cổng Sân vận động mini xã) | 7.250 | 3.250 | 2.330 | 2.720 | 1.240 | 890 | 2.380 | 1.080 | 780 |

| 8 | | Nhà ông Đặng Xuân Hải, tiểu khu Đoàn Kết | Ngã ba rẽ sân bóng Mó La ngang sang nhà ông Ngô Thuỳ Châm, tiểu khu Mó La | 5.250 | 2.630 | 1.770 | 1.980 | 990 | 670 | 1.740 | 880 | 590 |

| 9 | | Nhà Phùng Thanh Mường (cũ) ngang sang nhà ông Đinh Văn Ngôn | Hết khuôn viên nhà ông Phùng Quý Tận | 3.500 | 1.890 | 1.540 | 2.340 | 1.290 | 1.060 | 2.050 | 1.110 | 910 |

| 10 | Đường OxPam | Cầu Tình (trục đường OxPam) đi qua các xóm Tràng, xóm Mè, xóm Mít, xóm Hào Tân | Ngã 3 Tân Lý | 1.700 | 920 | 750 | 1.140 | 630 | 520 | 990 | 540 | 450 |

| 11 | | Ngầm Riêng đến ngã ba xóm Tình đi theo trục đường nhựa hướng đi nhà máy giấy Thuận Phát qua các xóm Riêng, xóm Tình, xóm Tràng, xóm Tân Lý, xóm Quyết Chiến, xóm Hào Phú | Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú | 1.700 | 920 | 750 | 1.140 | 630 | 520 | 990 | 540 | 450 |

| 12 | | Ngã 3 nhà Phượng Hằng xóm Hào Tân qua nhà văn hóa xóm Hào Tân | Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân | 1.700 | 920 | 750 | 1.140 | 630 | 520 | 990 | 540 | 450 |

| 13 | | Nhà ông Đinh Công Huân, xóm Quyết Chiến đi qua Trường tiểu học Hào Lý cũ | Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú | 1.350 | 800 | 470 | 600 | 310 | 180 | 530 | 300 | 180 |

| 14 | | Ngã ba trường tiểu học Hào Lý đi qua Trạm y tế Hào Lý | Ngã ba nhà ông Đinh Công Mân, xóm Hào Phú | 730 | 720 | 600 | 450 | 260 | 210 | 400 | 220 | 180 |

| 15 | | Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân hướng đi xóm Hào Phú | Ngã ba nhà bà Quách Thị Khen | 1.350 | 800 | 470 | 600 | 310 | 180 | 530 | 300 | 180 |

| 16 | Các trục đường liên xã | Đất hai bên đường liên xã (đường nhựa) thuộc địa phận xóm Doi và Đường xuống bến thuyền xóm Doi, xã Hiền Lương cũ | | 1.700 | 920 | 750 | 1.140 | 630 | 520 | 990 | 540 | 450 |

| 17 | | Nhà ông Đinh Hồng Mơ, xóm Ké | Hết khuôn viên thửa đất của Homestay Hữu Thảo, xóm Ké | 1.700 | 920 | 750 | 1.140 | 630 | 520 | 990 | 540 | 450 |

| 18 | | Ngã ba nhà bà Hoa Sơn, xóm Trúc Sơn | Khu bãi gỗ (cũ) xóm Tân Sơn | 1.050 | 570 | 470 | 710 | 390 | 320 | 620 | 340 | 280 |

| 19 | | Điểm đầu nhà ông Triệu Văn Nông, xóm Mái | Hết khuôn viên thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh, xóm Mái | 1.700 | 920 | 750 | 1.140 | 630 | 520 | 990 | 540 | 450 |

| 20 | Các trục đường chính | Ngã ba Mu Công hướng đi xóm Doi | Địa phận thị trấn Đà Bắc (cũ) | 4.250 | 2.130 | 1.430 | 1.600 | 810 | 540 | 1.410 | 710 | 470 |

| 21 | | Ngã ba trụ sở dự án 747 (cũ) | Giáp xóm Riêng | 4.250 | 2.130 | 1.430 | 1.600 | 810 | 540 | 1.410 | 710 | 470 |

| 22 | | Ngã tư chợ Xép đi sân vận động | Đường Tỉnh lộ 433 | 2.700 | 1.490 | 1.080 | 1.220 | 680 | 490 | 980 | 540 | 400 |

| 23 | | Nhà ông Thắng Hà | Ngã ba nhà ông Tuấn tiểu khu Đoàn Kết | 2.700 | 1.490 | 1.080 | 1.220 | 680 | 490 | 980 | 540 | 400 |

| 24 | | Ngã ba sân vận động trung tâm xã | Ngã tư sau Trung tâm văn hóa xã Đà Bắc | 1.700 | 920 | 750 | 1.140 | 630 | 520 | 990 | 540 | 450 |

| 25 | | Ngã ba nhà ông Hiển Thuý, tiểu khu Đoàn Kết hướng di Tài Choòng | Ngã ba nhà ông Khuất Duy Bộ (Tuyến), tiêu khu Đoàn Kết | 3.500 | 1.890 | 1.540 | 2.340 | 1.290 | 1.060 | 2.050 | 1.110 | 910 |

| 26 | | Ngã 3 nhà ông Đinh Quốc Bản, tiểu khu Bờ nối từ đường 433 đi Tài Choòng | Hết khuôn viên đất nhà ông Đinh Văn Thoại, tiểu khu Mó La | 2.700 | 1.490 | 1.080 | 1.220 | 680 | 490 | 980 | 540 | 400 |

| 27 | | Ngã tư chợ Xép đi qua trường tiểu học Kim Đồng | Đường tỉnh 433 | 2.700 | 1.490 | 1.080 | 1.220 | 680 | 490 | 980 | 540 | 400 |

| 28 | | Ngã ba nhà bà Thuý Sự | Nhà bà Khanh Toàn (cũ) | 2.700 | 1.490 | 1.080 | 1.220 | 680 | 490 | 980 | 540 | 400 |

| 29 | | Ngã ba nhà Hơn Tỉnh đi qua Trường mầm non Trúc Sơn | Ngã ba nối với đường Trúc Sơn đi xóm Phủ | 720 | 620 | 530 | 490 | 430 | 360 | 430 | 360 | 320 |

| 30 | | Ngã ba đường đi vào UBND xã Toàn Sơn cũ qua lối rẽ nhà ông Bàn Văn Sơn | Nhà ông Đinh Văn Tiện | 720 | 620 | 530 | 490 | 430 | 360 | 430 | 360 | 320 |

| 31 | | Ngã 3 nhà bà Cúc Chiêu (cũ) | Mỏ đá Trúc Sơn | 1.700 | 920 | 750 | 1.140 | 630 | 520 | 990 | 540 | 450 |

| 32 | | Hai bên đường xóm Phủ | Địa phận xóm Rãnh | 720 | 620 | 530 | 490 | 430 | 360 | 430 | 360 | 320 |

| 33 | | Hai bên đường trục chính từ xóm Rãnh | Giáp phường Tân Hoà | 720 | 620 | 530 | 490 | 430 | 360 | 430 | 360 | 320 |

| 34 | | Ngã 3 nghĩa địa xã Đà Bắc | Nhà ông Bùi Văn Xông, xóm Tân Sơn | 720 | 620 | 530 | 490 | 430 | 360 | 430 | 360 | 320 |

| 35 | Các trục đường liên thôn | Ngã ba đường đi mỏ đá Tầy Măng | Ngã ba trường Tiểu học và trung học cơ sở Lê Lợi | 1.350 | 800 | 470 | 600 | 310 | 180 | 530 | 300 | 180 |

| 36 | | Ngã ba nghĩa địa TK Tầy Măng đi khu tái định cư Bưa Trùng | Hết khuôn viên đất nhà ông Xa Đức Chí | 1.350 | 800 | 470 | 600 | 310 | 180 | 530 | 300 | 180 |

| 37 | | Ngã ba nhà ông Phí Đình Thọ | Ngã 3 nối với đường tỉnh 433 | 1.350 | 800 | 470 | 600 | 310 | 180 | 530 | 300 | 180 |

| 38 | | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến (cũ) đi tiểu khu Kim Lý | Ngã 3 nối với đường tỉnh 433 | 1.350 | 800 | 470 | 600 | 310 | 180 | 530 | 300 | 180 |

| 39 | | Ngã ba trường mầm non Kim Lý | Nhà ông Tô Xuân Dũng, tiểu khu Kim Lý | 1.350 | 800 | 470 | 600 | 310 | 180 | 530 | 300 | 180 |

| 40 | | Nhà ông Đinh Công Nhiên, tiểu khu Hương Lý | Nhà ông Nguyễn Tuấn Châu (Kín), tiểu khu Hương Lý (nối đường 433) | 1.350 | 800 | 470 | 600 | 310 | 180 | 530 | 300 | 180 |

| 41 | | Nga ba nhà ông Đinh Xuân Hồng, xóm Mè hướng đi đập Toong | Nối với đường thị trấn Đà Bắc đi Thanh Sơn, Phú Thọ | 680 | 580 | 500 | 450 | 400 | 350 | 400 | 350 | 300 |

| 42 | | Ngã ba Kim Lý (nhà bà Đào Thị Nhân) | Ngã ba gần ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng | 1.350 | 800 | 470 | 600 | 310 | 180 | 530 | 300 | 180 |

| 43 | | Ngã ba nhà ông Phùng Văn Ngôn qua sân vận động Mó La đi Tài Choòng | Ngã ba Tài Choòng | 1.350 | 800 | 470 | 600 | 310 | 180 | 530 | 300 | 180 |

| 44 | | Ngã ba nhà ông Tú Liêm | Ngã ba nhà ông Như Côi (giao với đường tỉnh 433) | 1.350 | 800 | 470 | 600 | 310 | 180 | 530 | 300 | 180 |

| 45 | | Ngã ba nhà ông Sơn Sáu (cũ) tiểu khu Kim Lý | Ngã ba nhà ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng | 1.350 | 800 | 470 | 600 | 310 | 180 | 530 | 300 | 180 |

| 46 | | Ngã ba nhà Thủy Cường tiểu khu Thạch Lý | Nhà Thu Đường tiểu khu Thạch Lý | 1.350 | 800 | 470 | 600 | 310 | 180 | 530 | 300 | 180 |

| 47 | | Ngã ba nhà ông Lê Văn Đồng hướng đi xóm Dưng | Nhà ông Lê Duy Tâm | 1.350 | 800 | 470 | 600 | 310 | 180 | 530 | 300 | 180 |

| 48 | | Ngã tư sau Trung tâm văn hoá xã | Ngã tư nhà Quyết Hậu tiểu khu Mu | 1.350 | 800 | 470 | 600 | 310 | 180 | 530 | 300 | 180 |

| 49 | | Ngã tư nhà ông Đinh Văn Hải, tiểu khu Mó La | Ngã 3 đi nghĩa địa tiểu khu Mu | 1.350 | 800 | 470 | 600 | 310 | 180 | 530 | 300 | 180 |

| 50 | | Ngã 4 nhà bà Phùng Thị Thuỳ, tiểu khu Mó La đi qua xưởng may | Ngã 3 đối diện nhà ông Phùng Quý Tận, tiểu khu Mó La | 1.350 | 800 | 470 | 600 | 310 | 180 | 530 | 300 | 180 |

| 51 | Các trục đường liên thôn | Ngã ba nghĩa địa xóm Hào Tân đi xóm Suối Thương (trục đường chính) | Giáp xã Yên Sơn | 720 | 620 | 530 | 490 | 430 | 360 | 430 | 360 | 320 |

| 52 | | Ngã ba xóm Hào Tân (chỗ cổng chào) nhà ông Nguyễn Phi Hùng | Hết khu tái định cư xóm Kẻ | 680 | 580 | 500 | 450 | 400 | 350 | 400 | 350 | 300 |

| 53 | | Ngã 3 xóm Tràng nhà ông Nguyễn Văn Khang đi qua đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Cháu | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Quyết | 680 | 580 | 500 | 450 | 400 | 350 | 400 | 350 | 300 |

| 54 | | Ngã ba UBND xã Tú Lý cũ đi hồ Cháu | Ngã ba nhà ông Chẳn, xóm Mạ | 680 | 580 | 500 | 450 | 400 | 350 | 400 | 350 | 300 |

| 55 | | Ngã ba nhà ông Chẳn, xóm Mạ | Ngã ba nhà ông Triệu Sinh Nghiệp, xóm Mạ | 680 | 580 | 500 | 450 | 400 | 350 | 400 | 350 | 300 |

| 56 | | Ngã ba từ trường THCS Tú Lý qua ngã ba sân vận động Tú Lý qua ngã ba nhà ông Triệu Sinh Nghiệp | Hết khuôn viên đất nhà ông Dương Trung Hoà (Nhung) xóm Mạ | 680 | 580 | 500 | 450 | 400 | 350 | 400 | 350 | 300 |

| 57 | | Ngã ba Tài Choòng qua ngã ba rẽ lên nhà ông Triệu Tiến Minh, xóm Mạ | | 680 | 580 | 500 | 450 | 400 | 350 | 400 | 350 | 300 |

| 58 | | Ngã ba cạnh thửa đất nhà ông Mai Hải, xón Tràng (đối diện sân vận động Tú Lý) | Ngã ba cổng chào xóm Tình (gần cầu Tình) | 680 | 580 | 500 | 450 | 400 | 350 | 400 | 350 | 300 |

| 59 | | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tinh, xóm Tình đi hồ Cót | Ngã ba mặt đập hồ Cót | 680 | 580 | 500 | 450 | 400 | 350 | 400 | 350 | 300 |

| 60 | | Ngã ba xóm Riêng đia qua ngã ba nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng) | Đường đi Chòm Lũng đến nhà ông Nguyễn Văn thưận. | 680 | 580 | 500 | 450 | 400 | 350 | 400 | 350 | 300 |

| 61 | | Ngã ba mặt đập hồ Cót hướng đi xóm Riêng đi qua ngã ba nhà ông Hà Văn Thục (xóm Riêng), qua ngã ba nhà ông Hà Vă Quy | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng | 680 | 580 | 500 | 450 | 400 | 350 | 400 | 350 | 300 |

| 62 | Các trục đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng qua ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng) | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Vươn, xóm Riêng (nối với trục chính đường thị trấn đi Thanh Sơn) | 680 | 580 | 500 | 450 | 400 | 350 | 400 | 350 | 300 |

| 63 | | Ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng) | Ngã 3 nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng) | 680 | 580 | 500 | 450 | 400 | 350 | 400 | 350 | 300 |

| 64 | | Giáp nhà ông Triệu Văn Nông, xóm Mái | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, xóm Ngù | 870 | 830 | 760 | 610 | 570 | 530 | 530 | 490 | 450 |

| 65 | | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, xóm Ngù | Hết khuôn viên đất nhà ông Đặng Văn Thân, xóm Ngù | 720 | 620 | 530 | 490 | 430 | 360 | 430 | 360 | 320 |

| 66 | | Nhà ông Bùi Đức Hoàng, xóm Mơ | Bến thuyền xóm Mơ | 1.250 | 1.190 | 1.080 | 880 | 810 | 760 | 760 | 700 | 640 |

| 67 | | Ngã ba nhà ông Phạm Trung Kiên, xóm Mơ | Homestay Xoan Retreat | 1.250 | 1.190 | 1.080 | 880 | 810 | 760 | 760 | 700 | 640 |

| 68 | | Nhà ông Xa Hồng Thân | Hết khuôn viên đất nhà ông Ngọc Quang Lục | 1.250 | 1.190 | 1.080 | 880 | 810 | 760 | 760 | 700 | 640 |

| 69 | | Ngã ba nhà ông Xa Văn Chủ hướng đi Bưa Rồng | Hết đất nhà ông Nguyễn Bình Giang | 450 | 430 | 390 | 320 | 300 | 270 | 270 | 260 | 240 |

| 70 | | Ngã ba nhà ông Xa Văn Chủ hướng đi thị trấn (cũ) | Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Quyến và qua ngã ba nhà ông Xa Trọng Tấn đến hết khuôn viên đất nhà bà Xa Thị Nhu | 450 | 430 | 390 | 320 | 300 | 270 | 270 | 260 | 240 |

| 71 | Khu dân cư, tái định cư | Khu dân cư thôn Mu cũ phía sau dãy khu nhà giáp đường tỉnh lộ 433 | | 4.250 | 2.130 | 1.430 | 1.600 | 1.600 | 810 | 1.410 | 710 | 470 |

| 72 | | Khu dân cư thôn Mu mới giai đoạn 1 | | 4.250 | 2.130 | 1.430 | 1.600 | 1.600 | 810 | 1.410 | 710 | 470 |

| 73 | | Khu tái định cư xóm Cháu | | 300 | | | 240 | | | 200 | | |

| 74 | | Khu tái định cư Bưa Rồng, xóm Dưng | | 300 | 230 | 210 | 240 | 170 | 160 | 200 | 150 | 140 |

| 75 | Khu dân cư, tái định cư | Khu tái đinh cư Bưa Trùng, xóm Ké | | 300 | 230 | 210 | 240 | 170 | 160 | 200 | 150 | 140 |

| 76 | | Khu tái định cư Bưa Cốp, xóm Dưng | | 300 | | | 240 | | | 200 | | |

| 77 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 300 | | | 240 | | | 200 | | |

Phụ lục số 82

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CAO SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Tỉnh lộ 433 | Giáp địa giới hành chính xã Đà Bắc | Đỉnh dốc suối Láo | 2.000 | 1.400 | 850 | 1.340 | 540 | 440 | 1.170 | 470 | 390 |

| 2 | | Đỉnh dốc suối Láo | Ngã ba suối Đen | 1.500 | 910 | 830 | 570 | 460 | 430 | 500 | 410 | 230 |

| 3 | | Ngã ba Suối đen | Hết đia phận xã (giáp địa giới hành chính xã Tân Pheo) | 400 | 220 | 160 | 160 | 140 | 130 | 120 | 110 | 100 |

| 4 | Đường liên xã | Ngã ba Ênh | Giáp địa giới hành chính xã Quy Đức | 400 | 220 | 160 | 160 | 140 | 130 | 120 | 110 | 100 |

| 5 | | Ngã ba Ủy ban | Ngã ba vào nhà văn hóa xóm Nà Chiếu | 1.200 | 840 | 510 | 810 | 320 | 270 | 710 | 280 | 230 |

| 6 | | Ngã ba vào văn hóa thôn Nà Chiếu | Hết địa phận xóm Sơn Lập | 800 | 440 | 320 | 290 | 170 | 140 | 220 | 130 | 120 |

| 7 | | Giáp địa phận xóm Sơn Lập | Xóm Sưng | 600 | 350 | 250 | 250 | 160 | 140 | 130 | 120 | 110 |

| 8 | | Địa phận xóm Sưng | Giáp địa giới hành chính xã Tiền Phong | 400 | 220 | 160 | 160 | 140 | 130 | 120 | 110 | 100 |

| 9 | Đường trục xã | Ngã ba cây xăng | Ngã tư chợ Cao Sơn | 1.200 | 840 | 510 | 810 | 320 | 270 | 710 | 280 | 230 |

| 10 | | Ngã ba 433 qua khu chợ | Giáp với đường liên xã (khu nhà ông Tần) | 1.200 | 840 | 510 | 810 | 320 | 270 | 710 | 280 | 230 |

| 11 | Đường liên thôn xóm | Ngã ba xóm Mít | Giáp địa giới hành chính xã Hương Cần | 400 | 220 | 160 | 160 | 140 | 130 | 120 | 110 | 100 |

| 12 | | Ngã ba đường liên xã | Ngã ba xóm Rằng | 800 | 440 | 320 | 270 | 160 | 130 | 200 | 120 | 110 |

| 13 | | Ngã ba xóm Rằng | Hết địa phận xóm Lanh | 600 | 350 | 250 | 250 | 160 | 140 | 130 | 120 | 110 |

| 14 | | Ngã ba đường tỉnh 433 | Hết địa phận xóm Rằng | 600 | 350 | 250 | 250 | 160 | 140 | 130 | 120 | 110 |

| 15 | | Ngã ba đường tỉnh 433 | Hết địa phận xóm Điều Luông | 400 | 220 | 160 | 160 | 140 | 130 | 120 | 110 | 100 |

| 16 | | Ngã ba đường tỉnh 433 | Ngã ba xóm Chầm | 400 | 220 | 160 | 160 | 140 | 130 | 120 | 110 | 100 |

| 17 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 250 | | | 220 | | | 200 | | |

Phụ lục số 83

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐỨC NHÀN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đưởng Tỉnh lộ 433 | Giáp địa giới hành chính xã Tân Pheo | Nhà ông Sại (thửa 106 tờ LN01) | 520 | 410 | 290 | 390 | 170 | 140 | 340 | 200 | 150 |

| 2 | | Nhà ông Sại (thửa 106 tờ LN01) | Giáp địa giới hành chính tỉnh Sơn La (xóm Ấm, xã Đức Nhàn) | 520 | 410 | 290 | 390 | 170 | 140 | 340 | 200 | 150 |

| 3 | | Ngã ba Xóm Nà Mười | Giáp địa giới hành chính xã Tân Pheo (xóm Nà Lốc) | 520 | 410 | 290 | 390 | 170 | 140 | 340 | 200 | 150 |

| 4 | | Ngã ba Mọc qua nghĩa trang Mọc | Hết xóm Nghề | 410 | 290 | 270 | 170 | 140 | 130 | 200 | 150 | 120 |

| 5 | Đường liên xã | Trường trung học cơ sở Mường Chiềng | Giáp địa giới hành chính xã Tân Pheo (xóm Ca Lông) | 400 | 220 | 160 | 250 | 200 | 150 | 200 | 140 | 100 |

| 6 | | Ngã ba Bản Hạ | Giáp địa giới hành chính xã Tân Pheo (ngã ba Cửa Bao) | 400 | 220 | 160 | 250 | 200 | 150 | 200 | 140 | 100 |

| 7 | Đường trục chính | Ngã ba giáp đường tỉnh 433 | Hết xóm Đầm Phế | 290 | 270 | 230 | 190 | 150 | 130 | 170 | 160 | 150 |

| 8 | | Ngã ba Xóm Nghề qua trường PTDTBT Tiểu học và Trung học Đồng Nghề | Ngã ba xóm Nghề | 250 | 200 | 150 | 180 | 140 | 120 | 150 | 120 | 100 |

| 9 | | Ngã 3 đường đi xóm Tuổng Bãi | Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mường Tuổng (cũ), kéo dài thêm 200 m về hướng nhà ông Lanh, xóm Đầm Phế | 410 | 290 | 270 | 170 | 140 | 130 | 200 | 150 | 120 |

| 10 | | Đường liên thôn đi xóm Kế, Pù Hao | | 290 | 270 | 230 | 190 | 150 | 130 | 170 | 160 | 150 |

| 11 | | Đường liên thôn từ Bản Hạ vào khu Đá Trắng | | 290 | 270 | 230 | 190 | 150 | 130 | 170 | 160 | 150 |

| 12 | | Đường liên xã kéo dài từ trục đường tỉnh lộ 433 vào xóm Tuổng Đồi, kéo dài | Ngã ba đường đi xóm Tuổng Bãi | 290 | 270 | 230 | 190 | 150 | 130 | 170 | 160 | 150 |

| 13 | Đường trục chính | Đường liên thôn (đường ô tô) từ khu vực II vào hết địa phận xóm Tuổng Đồi, Đầm Phế, xóm Tuổng Bãi | | 290 | 270 | 230 | 190 | 150 | 130 | 170 | 160 | 150 |

| 14 | Đường liên thôn, xóm | Đường trục chính nội xóm Bưa Cốc | | 250 | 200 | 150 | 180 | 140 | 120 | 150 | 120 | 100 |

| 15 | | Đường trục chính nội xóm Cơi | | 250 | 200 | 150 | 180 | 140 | 120 | 150 | 120 | 100 |

| 16 | | Đường trục chính nội xóm Bưa Sen | | 250 | 200 | 150 | 180 | 140 | 120 | 150 | 120 | 100 |

| 17 | | Đường trục chính nội xóm Nước Mọc | | 250 | 200 | 150 | 180 | 140 | 120 | 150 | 120 | 100 |

| 18 | | Đường trục chính nội xóm Ấm | | 250 | 200 | 150 | 180 | 140 | 120 | 150 | 120 | 100 |

| 19 | | Đường trục chính nội xóm Chiềng Cang, xóm Nà Mười, xóm Bản Hạ, xóm Kế | | 250 | 200 | 150 | 180 | 140 | 120 | 150 | 120 | 100 |

| 20 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 290 | | | 190 | | | 170 | | |

Phụ lục số 84

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ QUY ĐỨC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Liên xã (ĐH34 cũ) | Giáp địa phận xã Tân Minh đi qua xóm Thâm Luông, xóm Lăm, xóm Cang, xóm Khem, xóm Men, xóm Kìa | Hết địa phận xóm Hạt | 400 | 250 | 200 | 330 | 290 | 260 | 300 | 260 | 240 |

| 2 | Đường liên xã | Ngã 3 xóm Lăm đi qua khu dân cư xóm Lọng, xóm Kẹn, xóm Bay, xóm Trung Tằm | Hết địa giới hành chính xã Quy Đức giáp ranh xóm Giằng, xã Cao Sơn | 400 | 250 | 200 | 300 | 240 | 210 | 260 | 210 | 180 |

| 3 | | Ngã 3 Yên Hòa | Điểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (ra đồng ruộng) | 400 | 250 | 200 | 300 | 240 | 210 | 260 | 210 | 180 |

| 4 | | Ngã 3 xóm Trung Tằm | Ngã ba xóm Men | 350 | 200 | 150 | 320 | 180 | 130 | 190 | 150 | 120 |

| 5 | Trục Ngã 3 Yên Hòa đi Đồng Ruộng | Điểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) | Điểm tọa độ: 20.895545381291093, 104.99777002410839 (UBND xã Đồng Ruộng cũ) | 320 | 180 | 130 | 190 | 150 | 120 | 190 | 150 | 120 |

| 6 | | Điểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) | Điểm tọa độ: 20.881677931052742, 104.99304561008722 (hết khu dân cư xóm Hạ) | 320 | 180 | 130 | 190 | 150 | 120 | 190 | 150 | 120 |

| 7 | | Điểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) | Điểm tọa độ: 20.897340970591006, 104.99219796651164 (hết khu dân cư xóm Thượng) | 320 | 180 | 130 | 190 | 150 | 120 | 190 | 150 | 120 |

| 8 | | Điểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) | Điểm tọa độ: 20.89155943559483, 104.98173773282991 (bến Hồm) | 320 | 180 | 130 | 190 | 150 | 120 | 190 | 150 | 120 |

| 9 | | Điểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng) | Điểm tọa độ: 20.911643874459394, 104.97708011145079 (bến xóm Nhạp mới) | 320 | 180 | 130 | 190 | 150 | 120 | 190 | 150 | 120 |

| 10 | Khu tái định cư xóm Nhạp | Điểm tọa độ: 20.911643874459394, 104.97708011145079 | Điểm tọa độ: (20.91160378586206, 104.97770506615049) | 350 | 200 | 150 | 320 | 180 | 130 | 190 | 150 | 120 |

| 11 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 200 | | | 160 | | | 140 | | |

Phụ lục số 85

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN PHEO

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Tỉnh lộ 433 | Giáp địa giới hành chính xã Cao Sơn | Hết Ủy ban nhân dân xã Tân Pheo | 260 | 240 | 220 | 220 | 200 | 170 | 180 | 160 | 140 |

| 2 | | Ủy ban nhân dân xã Tân Pheo | Ngã ba Cửa Bao đi xóm Nhạp | 260 | 240 | 220 | 220 | 200 | 170 | 180 | 160 | 140 |

| 3 | | Ngã ba Cửa Bao | Giáp địa giới hành chính xã Đức Nhàn | 260 | 240 | 220 | 220 | 200 | 170 | 180 | 160 | 140 |

| 4 | Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Đức Nhàn | Đập thủy điện Hoàng Sơn | 430 | 350 | 310 | 350 | 320 | 290 | 280 | 250 | 200 |

| 5 | | Ngã ba xóm Bương | Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài | 400 | 320 | 290 | 320 | 280 | 260 | 270 | 220 | 190 |

| 6 | | Ngã ba Xóm Mới | Giáp địa giới hành chính xã Đức Nhàn | 350 | 320 | 300 | 250 | 240 | 220 | 220 | 140 | 110 |

| 7 | Đường trục chính | Ngã ba xóm Bằng | Hết xóm Bao | 350 | 320 | 300 | 250 | 240 | 220 | 220 | 140 | 110 |

| 8 | | Trường mầm non Giáp Đắt | Ngã ba đi Thu Lu | 400 | 320 | 290 | 320 | 280 | 260 | 270 | 220 | 190 |

| 9 | | Ngã ba Cửa Bao | Hết xóm Nhạp | 350 | 320 | 300 | 250 | 240 | 220 | 220 | 140 | 110 |

| * | Khu tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 10 | Khu TĐC Suối Tào | | | 400 | | | 320 | | | 270 | | |

| 11 | Khu TĐC Lũng Phiệng Xóm Mới | Đường 11,5 m | | 500 | | | 380 | | | 300 | | |

| | | Đường 7,5 m | | 450 | | | 350 | | | 290 | | |

| 12 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 200 | | | 150 | | | 100 | | |

Phụ lục số 86

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TIỀN PHONG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường ĐH 33 | Giáp xã Đà Bắc | Cuối đất nhà ông Đinh Công Thái xóm Vầy Ang | 1.700 | 1.400 | 1.200 | 560 | 470 | 380 | 470 | 380 | 280 |

| 2 | | Cuối đất nhà ông Đinh Công Thái xóm Vầy Ang | Đất nhà ông Bàn Xuân Thu Xóm Dướng | 1.700 | 1.400 | 1.200 | 560 | 470 | 380 | 470 | 380 | 280 |

| 3 | | Đất nhà ông Bàn Xuân Thu Xóm Dướng | Hết đất nhà ông Bàn Văn Liêu Xóm Dướng | 1.700 | 1.400 | 1.200 | 560 | 470 | 380 | 470 | 380 | 280 |

| 4 | | Hết đất nhà ông Bàn Văn Liêu Xóm Dướng | Đất nhà ông Bàn Văn Hoàn Xóm Thín | 1.700 | 1.400 | 1.200 | 560 | 470 | 380 | 470 | 380 | 280 |

| 5 | | Đất nhà ông Bàn Văn Hoàn Xóm Thín | Đất nhà ông Đặng Văn Hải Xóm Thín | 1.700 | 1.400 | 1.200 | 560 | 470 | 380 | 470 | 380 | 280 |

| 6 | | Hết đất nhà ông Đặng Văn Hải Xóm Thín | Đất nhà ông Đặng Văn Quang xóm Mó Nẻ | 1.700 | 1.400 | 1.200 | 560 | 470 | 380 | 470 | 380 | 280 |

| 7 | | Đất nhà ông Đặng Văn Quang xóm Mó Nẻ | Ngã ba đường xóm Mó Nè đi xóm Săng Bờ | 1.700 | 1.400 | 1.200 | 560 | 470 | 380 | 470 | 380 | 280 |

| 8 | | Ngã ba đường xóm Mó Nè đi xóm Săng Bờ | Đất nhà ông Xa Văn Thức (Xóm Nà Mát) | 1.700 | 1.400 | 1.200 | 560 | 470 | 380 | 470 | 380 | 280 |

| 9 | | Đất nhà ông Xa Văn Thức (Xóm Nà Mát) | Hết đất nhà ông Bùi Văn tính (Khu Đá Bia) | 2.000 | 1.700 | 1.400 | 660 | 560 | 470 | 560 | 480 | 400 |

| 10 | | Hết đất nhà ông Bùi Văn tính (Khu Đá Bia) | Hết Khu Ngáu | 1.700 | 1.400 | 1.200 | 560 | 470 | 380 | 470 | 380 | 280 |

| 11 | | Ngã ba đường rẽ vào xóm Đức Phong | Ngã ba Cắng | 2.000 | 1.700 | 1.400 | 660 | 560 | 470 | 560 | 480 | 400 |

| 12 | | Ngã ba Cắng | Nhà ông Quách Công Chí (Xóm Túp) | 1.700 | 1.400 | 1.200 | 560 | 470 | 380 | 470 | 380 | 280 |

| 13 | | Nhà ông Quách Công Chí (Xóm Túp) | Hết đất Nhà ông Xa Văn Quý (Xóm Đoàn Kết) | 2.000 | 1.700 | 1.400 | 660 | 560 | 470 | 560 | 480 | 400 |

| 14 | Đường trục xã | Đường nối từ ĐH 33 | Hết cụm dân cư Trà (xóm Vầy Ang) | 1.700 | 1.400 | 1.200 | 560 | 470 | 380 | 470 | 380 | 280 |

| 15 | | Đường nối từ ĐH 33 | Hết cụm dân cư Bưa Bạ (xóm Vầy Ang) | 1.700 | 1.400 | 1.200 | 560 | 470 | 380 | 470 | 380 | 280 |

| 16 | | Đường nối từ ĐH 33 | Hết trung tâm UBND xã Tiền Phong (Xóm Dướng) | 1.700 | 1.400 | 1.200 | 560 | 470 | 380 | 470 | 380 | 280 |

| 17 | Đường trục xã | Ngã ba Xóm Thín | Hết xóm Tham (giáp bờ sông) | 1.700 | 1.400 | 1.200 | 560 | 470 | 380 | 470 | 380 | 280 |

| 18 | | Đường nối từ ĐH 33 | Hết đất nhà ông Đinh Văn Hoàn xóm Phiếu | 2.000 | 1.700 | 1.400 | 660 | 560 | 470 | 560 | 480 | 400 |

| 19 | | Đường nối từ ĐH 33 | Nghĩa địa xóm Đức Phong | 2.000 | 1.700 | 1.400 | 660 | 560 | 470 | 560 | 480 | 400 |

| 20 | | Đường nối từ ĐH 33 | Ngã ba Cắng | 2.000 | 1.700 | 1.400 | 660 | 560 | 470 | 560 | 480 | 400 |

| 21 | | Nhà ông Đinh Công Thi (xóm Túp) | Hết địa giới xã Tiền Phong cũ | 2.000 | 1.700 | 1.400 | 660 | 560 | 470 | 560 | 480 | 400 |

| 22 | | Hết địa giới xã Tiền Phong cũ | Hết khu Trạch xóm Sang Bờ | 1.700 | 1.400 | 1.200 | 560 | 470 | 380 | 470 | 380 | 280 |

| 23 | Đường nối từ ĐH 33, Qua địa phận xóm Thín đến hết địa phận xóm Lau Bai (giáp bờ sông) | | | 1.700 | 1.400 | 1.200 | 560 | 470 | 380 | 470 | 380 | 280 |

| 24 | Đoạn đường bê tông Nội xóm Cò Xa | | | 1.700 | 1.400 | 1.200 | 560 | 470 | 380 | 470 | 380 | 280 |

| 25 | Tái định cư Lau Bai | | | 1.700 | | | 560 | | | 470 | | |

| 26 | Khu tái định cư xóm Túp | | | 1.700 | | | 560 | | | 470 | | |

| 27 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 250 | | | 190 | | | 140 | | |

Phụ lục số 87

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MAI CHÂU

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 15A | Khách sạn Mai Châu Lodge | Cầu trắng | 19.800 | 11.000 | 4.840 | 14.520 | 8.070 | 3.560 | 10.890 | 7.060 | 3.130 |

| 2 | | Cầu trắng (tổ dân phố Vãng) | Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ | 11.000 | 6.600 | 5.280 | 8.070 | 4.840 | 3.880 | 7.060 | 4.240 | 3.430 |

| 3 | | Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ | Giáp đất nhà ông Lộc Văn Tý | 1.160 | 870 | 690 | 780 | 590 | 470 | 690 | 530 | 410 |

| 4 | | Hết đất nhà ông Lộc Văn Tý | Ngã ba Tòng Đậu | 2.880 | 1.440 | 1.160 | 1.950 | 980 | 780 | 1.700 | 860 | 690 |

| 5 | Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi | Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ | 550 | 440 | 330 | 370 | 300 | 230 | 330 | 270 | 200 |

| 6 | | Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ | Giáp địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ | 1.000 | 550 | 400 | 450 | 400 | 300 | 400 | 300 | 200 |

| 7 | | Hết địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ | Giáp đất nhà bà Quy | 1.000 | 550 | 400 | 450 | 400 | 300 | 400 | 300 | 200 |

| 8 | | Hết đất nhà bà Quy | Ngã ba Tòng Đậu | 2.880 | 1.440 | 1.160 | 1.950 | 980 | 780 | 1.700 | 860 | 690 |

| 9 | | Ngã ba Tòng Đậu | Giáp địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ | 2.880 | 1.440 | 1.160 | 1.950 | 980 | 780 | 1.700 | 860 | 690 |

| 10 | | Hết địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ | Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ | 1.010 | 770 | 750 | 690 | 540 | 510 | 600 | 460 | 440 |

| 11 | | Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ | Hết nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) | 2.520 | 1.320 | 1.010 | 1.700 | 890 | 690 | 1.490 | 780 | 600 |

| 12 | | Giáp nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn) | Hết địa giới hành chính xã Mai Châu | 1.010 | 770 | 750 | 690 | 540 | 510 | 600 | 460 | 440 |

| 13 | Đường Quốc lộ 6 cũ | Ngã ba Đồng Bảng | Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung | 2.520 | 1.320 | 1.010 | 1.700 | 890 | 690 | 1.490 | 780 | 600 |

| 14 | | Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung | Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng | 700 | 560 | 420 | 480 | 380 | 290 | 430 | 330 | 260 |

| 15 | | Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng | Hết địa giới hành chính xã Mai Châu, giáp xã Tân Mai | 460 | 390 | 290 | 330 | 270 | 210 | 280 | 240 | 180 |

| 16 | Đường tỉnh lộ 432B | Cây xăng thị trấn Mai Châu cũ | Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu) | 480 | 390 | 290 | 330 | 270 | 210 | 290 | 230 | 180 |

| 17 | | Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu) | Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng | 550 | 440 | 330 | 370 | 300 | 230 | 330 | 270 | 200 |

| 18 | | Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng | Cuối đường | 480 | 390 | 290 | 330 | 270 | 210 | 290 | 230 | 180 |

| 19 | Đường ĐH63 | Ngã ba giao với đường Quốc lộ 15A sau nhà ông Xuất | Hết nhà ông Tụy Phường | 11.000 | 6.600 | 5.280 | 8.070 | 4.840 | 3.880 | 7.060 | 4.240 | 3.430 |

| 20 | | Hết nhà ông Tụy Phường | Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính | 3.000 | 2.300 | 2.000 | 2.300 | 1.650 | 920 | 1.840 | 1.380 | 850 |

| 21 | | Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính | Hết đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót | 3.000 | 2.300 | 2.000 | 2.300 | 1.650 | 920 | 1.840 | 1.380 | 850 |

| 22 | | Giáp đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót | Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư | 820 | 650 | 500 | 560 | 450 | 340 | 490 | 390 | 300 |

| 23 | | Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư | Hết địa giới hành chính xã Mai Châu | 330 | 220 | 140 | 230 | 150 | 100 | 200 | 140 | 110 |

| 24 | Đường liên xã (đường Bản Lác) | Cầu Bản Lác 2 | Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ) | 5.000 | 1.770 | 1.010 | 2.970 | 1.650 | 1.200 | 2.570 | 1.230 | 890 |

| 25 | Đường nội thị | Nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT | Hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng); | 11.000 | 6.600 | 5.280 | 8.070 | 4.840 | 3.880 | 7.060 | 4.240 | 3.430 |

| 26 | | Bưu điện Mai Châu | Chân núi Pù Toọc (đường mới) | 11.000 | 6.600 | 5.280 | 8.070 | 4.840 | 3.880 | 7.060 | 4.240 | 3.430 |

| 27 | | Nhà số 73 (ông Toàn) | Hết nhà số 85 (ông Cửu) | 11.000 | 6.600 | 5.280 | 8.070 | 4.840 | 3.880 | 7.060 | 4.240 | 3.430 |

| 28 | | Sau nhà số 61 (ông Bình Thoa) | Hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn; | 11.000 | 6.600 | 5.280 | 8.070 | 4.840 | 3.880 | 7.060 | 4.240 | 3.430 |

| 29 | | Sau nhà ông Chống đến | Hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ) | 11.000 | 6.600 | 5.280 | 8.070 | 4.840 | 3.880 | 7.060 | 4.240 | 3.430 |

| 30 | | Các tuyến 2, 3, 4 từ Quốc lộ 15 đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15) | | 11.000 | 6.600 | 5.280 | 8.070 | 4.840 | 3.880 | 7.060 | 4.240 | 3.430 |

| 31 | | Nhà số 83 (ông Thành Thu) | Nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu | 4.840 | 3.850 | 2.970 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 3.130 | 2.530 | 1.920 |

| 32 | Đường nội thị | Sau Chi cục Thi Hành án | Hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men) | 4.840 | 3.850 | 2.970 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 3.130 | 2.530 | 1.920 |

| 33 | | Sau phòng Tài chính - Kế hoạch | Hết nhà số 168 (bà Hoa) | 4.840 | 3.850 | 2.970 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 3.130 | 2.530 | 1.920 |

| 34 | | Sau phòng Tài chính - Kế hoạch | Hết nhà số 158 (bà Dung Sinh) | 4.840 | 3.850 | 2.970 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 3.130 | 2.530 | 1.920 |

| 35 | | Sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai) | Hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) | 4.840 | 3.850 | 2.970 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 3.130 | 2.530 | 1.920 |

| 36 | | Các tuyến 1, 5 từ Quốc lộ 15 | | 4.840 | 3.850 | 2.970 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 3.130 | 2.530 | 1.920 |

| 37 | | Các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15) | | 4.840 | 3.850 | 2.970 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 3.130 | 2.530 | 1.920 |

| 38 | | Tuyến đường xuyên tâm từ đầu thị trấn đến cuối thị trấn cũ | | 4.840 | 3.850 | 2.970 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 3.130 | 2.530 | 1.920 |

| 39 | | Các tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25 | | 4.840 | 3.850 | 2.970 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 3.130 | 2.530 | 1.920 |

| 40 | | Đường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu | | 4.840 | 3.850 | 2.970 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 3.130 | 2.530 | 1.920 |

| 41 | | Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng | | 4.840 | 3.850 | 2.970 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 3.130 | 2.530 | 1.920 |

| 42 | | Nhà số 122 (bà Liên) | Giáp nhà số 14 (ông Giang Phương) | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 43 | | Nhà số 127 (nhà Duy Xa) | Giáp nhà số 163 (ông Quyển) | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 44 | | Sau nhà số 85 (nhà ông Cửu) | Hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể) | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 45 | | Sau cửa hàng Vietel (giáp chợ) | Nhà ông Giáp Quý | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 46 | | Nhà ông Đình Huệ | Nhà ông Cơ Hằng | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 47 | | Sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết) | Nhà số 142 (ông Thấm) | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 48 | Đường nội thị | Sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh) | Chân núi đường lên Hang Chiều | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 49 | | Sau (nhà bà Tiều) | Hết trường THCS Nguyễn Tất Thành | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 50 | | Sau nhà ông Chòng | Chân núi Pù Chiều | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 51 | | Sau nhà bà Lan Soát | Chân núi Pù Chiều | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 52 | | Sau nhà bà Huế Lùng | Chân núi Pù Chiều | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 53 | | Sau nhà Oanh Đô | Chân núi Pù Chiều | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 54 | | Nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân) | Giáp nghĩa địa Chiềng Sại | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 55 | | Sau nhà ông Minh Liên | Nhà Hiếu Bích | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 56 | | Nhà Trưởng Hoài đến | Nhà Thắng Hương | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 57 | | Sau nhà ông Đòa | Khu ruộng Chiềng Sại | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 58 | | Các đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5 | | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 59 | | Nhà số 163 (ông Quyển) | Hết nhà ông Quý Đào | 1.650 | 1.210 | 880 | 1.210 | 890 | 660 | 1.110 | 780 | 570 |

| 60 | | Nhà ông Đạt Quỳnh | Nhà bà Thuộc | 1.650 | 1.210 | 880 | 1.210 | 890 | 660 | 1.110 | 780 | 570 |

| 61 | | Sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục) | Hết nhà số 21 (ông Lân) | 1.650 | 1.210 | 880 | 1.210 | 890 | 660 | 1.110 | 780 | 570 |

| 62 | | Các đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận Tổ dân phố Chiềng Sại và Pom Coọng - bên trái QL15 hướng đi Thanh Hóa) | | 1.650 | 1.210 | 880 | 1.210 | 890 | 660 | 1.110 | 780 | 570 |

| 63 | | Đầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm) | Hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn | 1.650 | 1.210 | 880 | 1.210 | 890 | 660 | 1.110 | 780 | 570 |

| 64 | | Các trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông) | | 1.650 | 1.210 | 880 | 1.210 | 890 | 660 | 1.110 | 780 | 570 |

| 65 | Đường nội thị | Các ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại. | | 1.650 | 1.210 | 880 | 1.210 | 890 | 660 | 1.110 | 780 | 570 |

| 66 | | Sau nhà ông Trung Hà | Nhà ông Đức Loan | 1.200 | 840 | 600 | 810 | 570 | 410 | 710 | 500 | 360 |

| 67 | | Nhà số 180 (ông Thuyết Lan) | Giáp hồ Cạn | 1.200 | 840 | 600 | 810 | 570 | 410 | 710 | 500 | 360 |

| 68 | | Các đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15 | | 1.200 | 840 | 600 | 810 | 570 | 410 | 710 | 500 | 360 |

| 69 | | Các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15 | | 1.200 | 840 | 600 | 810 | 570 | 410 | 710 | 500 | 360 |

| 70 | | Nhà số 21 (nhà ông Lân) | Hết nhà bà Át | 1.200 | 840 | 600 | 810 | 570 | 410 | 710 | 500 | 360 |

| 71 | | Ngõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo đến sau nhà ông Lai và các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15 | | 1.200 | 840 | 600 | 810 | 570 | 410 | 710 | 500 | 360 |

| 72 | | Tổ dân phố Vãng: Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng | | 1.200 | 840 | 600 | 810 | 570 | 410 | 710 | 500 | 360 |

| 73 | | tuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; Tổ dân phố Văn | | 1.200 | 840 | 600 | 810 | 570 | 410 | 710 | 500 | 360 |

| 74 | | Các trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn | | 1.200 | 840 | 600 | 810 | 570 | 410 | 710 | 500 | 360 |

| 75 | Đường liên xóm | Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông | Hết xóm Noong Luông - Pù Bin | 600 | 450 | 340 | 430 | 330 | 260 | 380 | 300 | 220 |

| 76 | | Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng | Hết nhà ông Ngần Văn Dũng | 480 | 390 | 290 | 330 | 270 | 210 | 290 | 230 | 180 |

| 77 | | Giáp nhà ông Ngần Văn Dũng | Hết nhà ông Hà Văn Giáp xóm Hiềng | 360 | 280 | 200 | 250 | 200 | 140 | 290 | 230 | 180 |

| 78 | | Giáp nhà ông Ngần Văn Dũng | Hết xóm Hợ Thành | 280 | 180 | 140 | 200 | 130 | 110 | 180 | 110 | 100 |

| 79 | | Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông | Piềng Tổng xóm Bin | 480 | 390 | 290 | 330 | 270 | 210 | 290 | 230 | 180 |

| 80 | Đường liên xóm | Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông | Xóm Chà Đáy | 480 | 390 | 290 | 330 | 270 | 210 | 290 | 230 | 180 |

| 81 | | Trường tiểu học xóm Nà Phặt | Nhà ông Hà Công Săng xóm Nà Phặt | 480 | 390 | 290 | 330 | 270 | 210 | 290 | 230 | 180 |

| 82 | | Ngã ba xóm Nà Phặt | Hết xóm Nà Lụt | 360 | 280 | 200 | 250 | 200 | 140 | 290 | 230 | 180 |

| 83 | | Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Thung Đẹt | Hết xóm Thung Đẹt | 280 | 180 | 140 | 200 | 130 | 110 | 180 | 110 | 100 |

| 84 | | Ngã ba giao với Quốc lộ 6 xóm Thung Khe | Hết xóm Thung Khê | 280 | 180 | 140 | 200 | 130 | 110 | 180 | 110 | 100 |

| 85 | | Ngã ba giao với Quốc lộ 6 trang trại đông trùng hạ thảo | Nhà văn hóa xóm Thung Khe | 360 | 280 | 200 | 250 | 200 | 140 | 290 | 230 | 180 |

| 86 | | Nhà bà Kha Thị Yến | Ngã tư nội đồng xóm Nà Chiếng | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 87 | | Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính | Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ) | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 88 | | Nhà ông Hà Văn Hoàng | Nhà ông Khà Văn Khoa | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 89 | | Nhà ông Lò Văn Kiến | Nhà ông Khà Văn Khánh | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 90 | | Ngã ba nhà bà Hà Văn Minh (xóm Nhót) | Ngã ba nhà ông Hà Văn Thuần (xóm Nà Chiếng) | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 91 | | Ngã ba nhà ông Lò Văn Hoàn | Trường Mầm non xóm Nhót | 2.970 | 2.200 | 1.430 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 1.920 | 1.420 | 930 |

| 92 | | Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư | Nhà văn hóa xóm Xăm Pà | 820 | 650 | 500 | 560 | 450 | 340 | 490 | 390 | 300 |

| 93 | | Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư | Cầu Cánh Doài xóm Nà Mò | 360 | 280 | 200 | 250 | 200 | 140 | 290 | 230 | 180 |

| 94 | | Các tuyến đường nội xóm Nà Piềng, xóm Nà Mèo và xóm Xăm Pà | | 360 | 280 | 200 | 250 | 200 | 140 | 290 | 230 | 180 |

| 95 | | Các trục đường nội thôn xóm Nà Mò | | 360 | 280 | 200 | 250 | 200 | 140 | 290 | 230 | 180 |

| 96 | | Nhà bà Lò Thị Đoàn | Hết trường tiểu học xã Tòng Đậu | 810 | 650 | 500 | 550 | 440 | 340 | 480 | 390 | 300 |

| 97 | | Từ nhà ông Hà Văn Dằn | Nhà văn hóa xóm Chà | 810 | 650 | 500 | 550 | 440 | 340 | 480 | 390 | 300 |

| 98 | | Nhà văn hóa xóm Chà | Hết khu dân cư xóm Chà Long | 810 | 650 | 500 | 550 | 440 | 340 | 480 | 390 | 300 |

| 99 | Đường liên xóm | Nhà văn hóa xóm Chà | Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ | 810 | 650 | 500 | 550 | 440 | 340 | 480 | 390 | 300 |

| 100 | | Nhà ông Lò Văn An | Hết nhà ông Lò Văn Loan xóm Tòng | 810 | 650 | 500 | 550 | 440 | 340 | 480 | 390 | 300 |

| 101 | | Sau nhà ông Êu | Nhà ông Hà Văn Ầu (Dựng) xóm Cha | 810 | 650 | 500 | 550 | 440 | 340 | 480 | 390 | 300 |

| 102 | | Sau nhà ông Hà Văn Tiến | Nhà ông Hà Văn Biên Xóm Cha | 810 | 650 | 500 | 550 | 440 | 340 | 480 | 390 | 300 |

| 103 | | Nhà ông Lò Văn Lảnh | Nhà ông Lò Văn Tâm thuộc Nà Tăng, Xóm Đậu | 810 | 650 | 500 | 550 | 440 | 340 | 480 | 390 | 300 |

| 104 | | Nhà Ông Hà Văn Tám (Anh) | Đất ruộng (Dọc theo đường mới được xây dựng) | 650 | 570 | 410 | 440 | 390 | 290 | 390 | 340 | 250 |

| 105 | | Sau cổng trào tổ liên gia số 01 | Nhà ông Lò Văn Hưng của xóm Cha Long | 810 | 650 | 500 | 550 | 440 | 340 | 480 | 390 | 300 |

| 106 | | Nhà bà Lò Thị Oanh | Nhà ông Hà Văn Sen xóm Cha Long | 810 | 650 | 500 | 550 | 440 | 340 | 480 | 390 | 300 |

| 107 | | Sau nhà ông Hà Văn Dũng | Nhà ông Lò Văn thương xóm Cha Long | 810 | 650 | 500 | 550 | 440 | 340 | 480 | 390 | 300 |

| 108 | | Sau nhà văn hóa xóm nhuối | Nhà ông Lò Văn Thưởng | 810 | 650 | 500 | 550 | 440 | 340 | 480 | 390 | 300 |

| 109 | | Nhà ông Lò Văn Nhầm | Nhà nhà ông Lò Văn Siu xóm Nhuối | 810 | 650 | 500 | 550 | 440 | 340 | 480 | 390 | 300 |

| 110 | | Các trục đường còn lại của các xóm thuộc xã Tòng Đậu cũ | | 810 | 650 | 500 | 550 | 440 | 340 | 480 | 390 | 300 |

| 111 | | Nhà ông Bùi Đức Nghiêm vào | Nhà ông Vì Văn Nia | 700 | 560 | 420 | 480 | 380 | 290 | 430 | 330 | 260 |

| 112 | | Nhà ông Lò Văn Tuấn | Nhà ông Hà Văn Eo | 700 | 560 | 420 | 480 | 380 | 290 | 430 | 330 | 260 |

| 113 | | Nhà ông Hậu | Nhà ông Vì Văn Phơi | 700 | 560 | 420 | 480 | 380 | 290 | 430 | 330 | 260 |

| 114 | | Bưu điện Đồng Tâm | Trạm y tế Đồng Tâm | 700 | 560 | 420 | 480 | 380 | 290 | 430 | 330 | 260 |

| 115 | | Nhà bà Vũ Thị Tương, ngã ba xóm Vắt | Hết đường vào xóm Vắt | 460 | 390 | 290 | 330 | 270 | 210 | 280 | 240 | 180 |

| 116 | | Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng (đoạn đường giao với đường Đồng Tân - Sơn Thủy) qua nhà văn hóa xóm Bâng đến | Hết nhà ông Lợi xóm Bâng | 290 | 220 | 150 | 210 | 150 | 110 | 180 | 140 | 100 |

| 117 | Khu tái định cư Thị trấn Mai Châu | | | 4.840 | 3.850 | 2.970 | 2.220 | 1.620 | 1.070 | 3.130 | 2.530 | 1.920 |

| 118 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 180 | | | 140 | | | 120 | | |

Phụ lục số 88

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BAO LA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Tỉnh lộ 439 | Giáp địa giới hành chính xã Mai Hạ | Suối Hùng | 500 | 420 | 340 | 310 | 270 | 210 | 280 | 240 | 190 |

| 2 | | Suối Hùng | Ngã ba Pù Pét | 800 | 700 | 590 | 350 | 290 | 240 | 490 | 430 | 360 |

| 3 | | Ngã ba cây sữa xóm Páo | Hết địa giới hành chính xã Bao La | 550 | 480 | 400 | 390 | 330 | 280 | 350 | 290 | 250 |

| 4 | | Ngã ba cây sữa xóm Páo | Hết thửa đất nhà ông Hòa | 380 | 310 | 230 | 270 | 220 | 160 | 240 | 190 | 150 |

| 5 | Đường trục xã | Ngã ba Pù Pét | Hết khu dân cư xóm Bước, địa giới Xăm Khòe - Bao La cũ | 750 | 650 | 550 | 330 | 280 | 220 | 460 | 410 | 340 |

| 6 | | Giáp địa giới hành chính xã Mai Hạ | Hết địa giới xã Bao La (giáp Thành Sơn - Thanh Hóa) | 400 | 330 | 310 | 280 | 230 | 180 | 260 | 210 | 160 |

| 7 | | Ngã ba đi xóm Bạnh | Khu nghỉ dưỡng Avana | 450 | 380 | 300 | 320 | 270 | 220 | 280 | 240 | 190 |

| 8 | | Ngã ba Nà Chào | Đi vòng qua nghĩa trang Phày Mòn đến ngã ba Quyết Thắng | 380 | 310 | 230 | 270 | 220 | 160 | 240 | 190 | 150 |

| 9 | | Địa giới Xăm Khòe-Bao La cũ (xóm Bước- Xóm Băng) | Hết địa giới xã Bao La (giáp xã Pà Cò) | 380 | 310 | 230 | 270 | 220 | 160 | 240 | 190 | 150 |

| 10 | | Ngã ba cây thị xóm Nám | Hết xóm Te | 380 | 310 | 230 | 270 | 220 | 160 | 240 | 190 | 150 |

| 11 | | Ngã 4 nhà ông Nghiệp đi theo các tuyến nội xóm | Ngã tư nhà ông Tướm | 450 | 380 | 300 | 320 | 270 | 220 | 280 | 240 | 190 |

| 12 | | Ngã ba ba nhà ông Vình | Đi vòng đường nội xóm đến ngã ba 3 nhà ông Long | 450 | 380 | 300 | 320 | 270 | 220 | 280 | 240 | 190 |

| 13 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 250 | | | 190 | | | 170 | | |

Phụ lục số 89

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MAI HẠ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 15A | Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu (khu Mỏ Luông) | Đường vào sân vận động | 5.040 | 1.770 | 1.010 | 3.460 | 1.220 | 700 | 3.030 | 1.070 | 610 |

| 2 | | Đường vào sân vận động | Đường vào Mỏ đá xóm Chiềng Châu | 1.770 | 1.010 | 750 | 1.220 | 700 | 520 | 1.070 | 610 | 450 |

| 3 | | Đường vào Mỏ đá xóm Chiềng Châu | Hết nhà ông Vì Văn Tùng | 1.010 | 750 | 650 | 700 | 520 | 450 | 610 | 450 | 400 |

| 4 | | Giáp nhà ông Vì Văn Tùng | Đỉnh dốc Kẹm Hem | 1.120 | 700 | 560 | 780 | 490 | 390 | 690 | 430 | 340 |

| 5 | | Đỉnh dốc Kẹm Hem | Suối Co Mòn | 3.840 | 1.120 | 700 | 2.640 | 780 | 490 | 2.310 | 690 | 430 |

| 6 | | Suối Co Mòn | Suối Co Bông (giáp tỉnh Thanh Hóa) | 700 | 560 | 480 | 490 | 390 | 340 | 430 | 340 | 290 |

| 7 | Đường Tỉnh lộ 439 | Ngã ba xóm Nghẹ | Ngã ba đường rẽ vào xóm Củm | 1.200 | 960 | 830 | 840 | 670 | 570 | 730 | 580 | 510 |

| 8 | Đường ĐH60 | Ngã ba xóm Lầu | Ngã ba nối đường tỉnh 439 | 1.200 | 960 | 830 | 840 | 670 | 570 | 730 | 580 | 510 |

| 9 | Đường trục thôn | Nhà ông Mạc Văn Thảo xóm Chiềng Châu | Hết nhà ông Hà Văn Thân ngã ba Nà Từm | 5.040 | 1.770 | 1.010 | 3.460 | 1.220 | 700 | 3.030 | 1.070 | 610 |

| 10 | | Giáp nhà ông Hà Văn Thân ngã ba Nà Từm | Xóm Lác 3 | 5.040 | 1.770 | 1.010 | 3.460 | 1.220 | 700 | 3.030 | 1.070 | 610 |

| 11 | | Ngã ba xóm Thanh Mai | Đầu cầu xóm Thanh Mai | 3.840 | 1.120 | 700 | 2.640 | 780 | 490 | 2.310 | 690 | 430 |

| 12 | | Đầu cầu xóm Thanh Mai | Giáp xã Bao La | 1.200 | 960 | 830 | 840 | 670 | 570 | 730 | 580 | 510 |

| 13 | | Đầu cầu Đồng Uống | Hết nhà ông Hoàng Chinh xóm Chiềng Hạ | 5.000 | 3.600 | 3.000 | 3.430 | 2.490 | 2.060 | 3.000 | 2.200 | 1.810 |

| 14 | Các ngõ chính | Quốc lộ 15 từ xóm Mỏ | Hết xóm Chiềng Châu | 890 | 650 | 470 | 520 | 450 | 340 | 450 | 400 | 290 |

| 15 | | Đường quốc lộ 15 từ Bản Sai Khao | Hết xóm Lầu | 660 | 480 | 350 | 390 | 340 | 250 | 340 | 290 | 220 |

| 16 | | Đường quốc lộ 15 từ xóm Nghẹ | Hết xóm Khán | 660 | 480 | 350 | 390 | 340 | 250 | 340 | 290 | 220 |

| 17 | Đường bê tông trong nội xóm Đồng Uống, xóm Tiền Phong, xóm Chiềng Hạ. | | | 660 | 480 | 350 | 390 | 340 | 250 | 340 | 290 | 220 |

| 18 | Đường bê tông xóm Khả, xóm Củm, xóm Lọng, xóm Khán | | | 350 | 220 | 150 | 210 | 150 | 110 | 180 | 140 | 100 |

| 19 | Khu tái định thủy điện Hồi Xuân xóm Thanh Mai | | | 1.200 | | | 840 | | | 730 | | |

| 20 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc trục đường chính liên thôn (khu vực xã Vạn Mai cũ) | | 560 | | | 410 | | | 360 | | |

| 21 | | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc trục đường chính liên thôn (khu vực xã Mai Hạ cũ) | | 290 | | | 220 | | | 190 | | |

| 22 | | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc trục đường chính liên thôn (khu vực xã Chiềng Châu cũ) | | 750 | | | 550 | | | 480 | | |

Phụ lục số 90

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PÀ CÒ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu nhà ông Bùi Văn Định xóm Bò Liêm | Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hoa) | 1.000 | 660 | 420 | 700 | 460 | 290 | 610 | 410 | 260 |

| 2 | | Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hòa) | Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La) | 700 | 460 | 290 | 490 | 330 | 210 | 430 | 280 | 180 |

| 3 | Đường Tỉnh lộ 439 | Đầu cầu Pường | Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt) | 480 | 300 | 250 | 340 | 280 | 210 | 290 | 240 | 180 |

| 4 | | Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt) | Khu tái định cư Táu Nà | 300 | 230 | 160 | 210 | 170 | 120 | 190 | 140 | 110 |

| 5 | | Khu tái định cư Táu Nà | Giáp địa giới hành chính xã Xuân Nha (tỉnh Sơn La) | 300 | 230 | 160 | 210 | 170 | 120 | 190 | 140 | 110 |

| 6 | Đường huyện 63 | Ngã ba Cây Đa (xóm Mượt) | Giáp địa giới hành chính xã Bao La | 480 | 300 | 250 | 340 | 280 | 210 | 290 | 240 | 180 |

| 7 | Đường liên xã | Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La) | Nhà văn hóa xóm Pà Cò I | 600 | 380 | 300 | 420 | 270 | 210 | 370 | 240 | 190 |

| 8 | | Nhà văn hóa Xóm Pà Cò I | Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Pà Háng Lớn) | 600 | 380 | 300 | 420 | 270 | 210 | 370 | 240 | 190 |

| 9 | | Nhà văn hóa Pà Cò I | Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh | 300 | 230 | 160 | 210 | 170 | 120 | 190 | 140 | 110 |

| 10 | | Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh (xóm Hang kia) | Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (xóm Pò Khôm) | 480 | 300 | 250 | 340 | 280 | 210 | 290 | 240 | 180 |

| 11 | | Ngã ba ông Đỗ Đình Chỉnh xóm Hang Kia | Đồn Công an xã Pà Cò | 600 | 380 | 300 | 420 | 270 | 210 | 370 | 240 | 190 |

| 12 | Đường trục chính | Trụ sở Công an xã Pà Cò | Hết xóm Thung Mài | 500 | 330 | 230 | 350 | 240 | 170 | 310 | 210 | 160 |

| 13 | | Ngã ba Thung Mài | Hết xóm Thung Ẳng | 500 | 330 | 230 | 350 | 240 | 170 | 310 | 210 | 160 |

| 14 | | Ngã ba Tạ Xuân Hiệp | Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Thung Mạn) | 500 | 330 | 230 | 350 | 240 | 170 | 310 | 210 | 160 |

| 15 | | Nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) xóm Xà Lính | Sân vận động xã Pà Cò cũ (chân dốc nhà ông Mùa A Lỳ) | 600 | 380 | 300 | 420 | 270 | 210 | 370 | 240 | 190 |

| 16 | Đường trục chính | Ngã ba xóm Pà Cò I (nhà Ông Hàng A Khai) | Ông Sùng A Páo (xóm Pà Háng Lớn) | 340 | 270 | 210 | 250 | 190 | 150 | 210 | 170 | 140 |

| 17 | | Ngã ba đường xuống Tà Sông A | Khu dân cư | 340 | 270 | 210 | 250 | 190 | 150 | 210 | 170 | 140 |

| 18 | | Ngã ba nhà ông Mùa A Phong xóm Pà Háng lớn | Cắt ngõ xóm Pà Háng quan cũ nay là Pà Cò I | 300 | 230 | 160 | 210 | 170 | 120 | 190 | 140 | 110 |

| 19 | | Quán cơm Nguyễn Thị Phương xóm Hang Kia | Ngã ba quán ông Thành xóm Hang Kia | 480 | 300 | 250 | 340 | 280 | 210 | 290 | 240 | 180 |

| 20 | | Ngã 3 quán Mai Chứ đi vào sân vận động xóm Hang Kia | Ngã 3 nhà ông Đua (Vàng) xóm Hang kia | 480 | 300 | 250 | 340 | 280 | 210 | 290 | 240 | 180 |

| 21 | | Nhà ông Hà Quang Nhân | Nhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo) | 300 | 230 | 160 | 210 | 170 | 120 | 190 | 140 | 110 |

| 22 | | Ngã ba xóm Pheo | Hết nhà ông Hà Văn Khô (xóm Mượt) | 300 | 230 | 160 | 210 | 170 | 120 | 190 | 140 | 110 |

| 23 | | Tiếp giáp nhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo) | Hết nhà ông Lường Văn Dựa, xóm Táu Nà | 300 | 230 | 160 | 210 | 170 | 120 | 190 | 140 | 110 |

| 24 | | Nhà bà Lường Thị Xoan (xóm Bò Liêm) | Hết nhà bà Vì Thị Hường (xóm Bò Liêm) | 300 | 230 | 160 | 210 | 170 | 120 | 190 | 140 | 110 |

| 25 | | Nhà bà Vũ Thị Hà | Hết nhà bà Hà Thị Quê (xóm Bò Báu) | 300 | 230 | 160 | 210 | 170 | 120 | 190 | 140 | 110 |

| 26 | | Trạm Y Tế (Tân sơ cũ) | Hết nhà ông Hà Văn Nghiệp (xóm Bò Báu) | 300 | 230 | 160 | 210 | 170 | 120 | 190 | 140 | 110 |

| 27 | | Nhà ông Hà Văn Quý xóm Bò Báu | Hết nhà ông Hà Quý Thương (xóm Bò Báu) | 300 | 230 | 160 | 210 | 170 | 120 | 190 | 140 | 110 |

| 28 | | Nhà ông Bàn Văn Tiến xóm Tam Hòa | Hết nhà ông Bùi Văn Hoà (xóm Tam Hoà) | 300 | 230 | 160 | 210 | 170 | 120 | 190 | 140 | 110 |

| 29 | | Ngã ba nhà ông Hàng A Danh xóm Xà Lính | Qua chợ nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) Xà Lính | 600 | 380 | 300 | 420 | 270 | 210 | 370 | 240 | 190 |

| 30 | | Giáp Quốc lộ 6 nhà ông Lý Văn Thành xóm Cang | Hết nhà ông Hàng A Sĩ xóm Cang | 400 | 260 | 230 | 300 | 250 | 200 | 270 | 200 | 170 |

| 31 | | Nhà ông Tếnh A Páo (xóm Pà Cò Lớn) | Hết nhà ông Hân (xóm Pà Cò Lớn) | 400 | 260 | 230 | 300 | 250 | 200 | 270 | 200 | 170 |

| 32 | | Nhà ông Hà Văn Giáp (xóm Mượt) | Hết Đội 1 xóm Cun | 300 | 230 | 160 | 210 | 170 | 120 | 190 | 140 | 110 |

| 33 | | Ngã ba đội 1 xóm Pheo | Đội 4 xóm Pheo | 300 | 230 | 160 | 210 | 170 | 120 | 190 | 140 | 110 |

| 34 | | Ngã ba nhà văn hóa xóm Pheo | Hết Đội 3 xóm Pheo | 300 | 230 | 160 | 210 | 170 | 120 | 190 | 140 | 110 |

| 35 | Đường trục chính | Trạm hạ thế Hang Kia | Nhà Vàng a Sáng xóm Hang Kia | 300 | 230 | 160 | 210 | 170 | 120 | 190 | 140 | 110 |

| 36 | | Nhà ông Chỉnh vòng sân bóng | Nhà ông Tỉnh xóm hang kia | 240 | | | 200 | | | 160 | | |

| 37 | | Ngã ba UBND xã Pà Cò | Nhà ông Vàng A Của (Dống) xóm Hang Kia | 300 | 230 | 160 | 210 | 170 | 120 | 190 | 140 | 110 |

| 38 | | Ngã ba nhà Giàng Chu | Quán tạp hóa nhà Thành Thúy | 240 | | | 200 | | | 160 | | |

| 39 | | Ngã ba nhà Giàng Chu | Nhà ông Vàng A Nhà xóm hang kia | 240 | | | 200 | | | 160 | | |

| 40 | Khu tái định cư xóm Cun; khu tái định cư xóm Hin Pén | | | 300 | | | 210 | | | 190 | | |

| 41 | Khu tái định cư xóm Táu Nà | | | 300 | | | 210 | | | 190 | | |

| 42 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 290 | | | 220 | | | 190 | | |

Phụ lục số 91

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN MAI

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Tỉnh lộ 450 | Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu | Ngầm tràn Gò Lào | 700 | 440 | 350 | 490 | 310 | 250 | 420 | 280 | 230 |

| 2 | | Ngã ba đi xã Tân Thành cũ | Thủy điện So Lo 1 | 400 | 330 | 260 | 280 | 230 | 180 | 260 | 210 | 160 |

| 3 | | Thủy điện So Lo 1 | Hết địa giới hành chính xã | 380 | 310 | 250 | 280 | 220 | 170 | 240 | 200 | 150 |

| 4 | Đường Tỉnh lộ 432 | Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi | Ngã ba đi xã Tân Thành cũ | 700 | 440 | 350 | 490 | 310 | 250 | 420 | 280 | 230 |

| 5 | | Ngã ba đi xã Tân Thành cũ | Giáp suối Đâm (xóm Tân Thủy) | 500 | 410 | 330 | 350 | 280 | 230 | 310 | 260 | 200 |

| 6 | | Suối Đâm (xóm Tân Thủy) | Hết UBND xã Tân Thành cũ | 700 | 440 | 350 | 490 | 310 | 250 | 420 | 280 | 230 |

| 7 | Đường liên xã | Ngã ba đường tỉnh 450 xóm Mó Rút | Giáp địa giới xã Mường Hoa | 700 | 440 | 350 | 490 | 310 | 250 | 420 | 280 | 230 |

| 8 | Đường liên thôn xóm | UBND xã Tân Thành cũ | Ngã 3 Diềm 2 (Nhà văn hóa xóm Diềm) | 350 | 270 | 190 | 250 | 190 | 140 | 230 | 170 | 130 |

| 9 | | Ngã 3 Diềm 2 xóm Cải | Hết xóm Chiếng giáp tỉnh Sơn La | 300 | 200 | 140 | 210 | 140 | 110 | 190 | 140 | 100 |

| 10 | | Ngã 3 Diềm 2 xóm Cải | Ngã ba giáp đường Cao Tốc | 300 | 200 | 140 | 210 | 140 | 110 | 190 | 140 | 100 |

| 11 | | Ngã ba Tân Thủy | Hết xóm Nà Bó | 400 | 330 | 260 | 280 | 230 | 180 | 260 | 210 | 160 |

| 12 | | Đường tỉnh 432 | Bến đá đỏ | 600 | 460 | 320 | 420 | 330 | 230 | 380 | 280 | 200 |

| 13 | | Ngã ba xóm Tôm | Đi xóm Ban | 400 | 330 | 260 | 280 | 230 | 180 | 260 | 210 | 160 |

| 14 | | Ngã ba trường mầm non Phúc Sạn | Hết nhà ông Lò Văn Tịnh xóm Phúc | 400 | 330 | 260 | 280 | 230 | 180 | 260 | 210 | 160 |

| 15 | | Ngã ba xóm Nọt | Giáp địa phận xã Vân Hồ tỉnh Sơn La | 400 | 330 | 260 | 280 | 230 | 180 | 260 | 210 | 160 |

| 16 | | Ngã ba tỉnh lộ 450 vào xóm Khan Hò | Hết nhà ông Xa Ngọc Nam xóm Khan Thượng | 500 | 410 | 330 | 350 | 280 | 230 | 310 | 260 | 200 |

| 17 | | Đường tỉnh 450 | Hết xóm So Lo | 350 | 270 | 190 | 250 | 190 | 140 | 230 | 170 | 130 |

| 18 | | Đường tỉnh 432 | Cảng Bãi Sang | 400 | 330 | 260 | 280 | 230 | 180 | 260 | 210 | 160 |

| * | Khu tái định cư, dân cư | | | | | | | | | | | |

| 19 | Khu tái định cư xóm Mó Rút | | | 600 | | | 420 | | | 380 | | |

| 20 | Khu tái định cư xóm Phúc và khu tái định cư xóm Suối Nhúng | | | 400 | | | 280 | | | 260 | | |

| 21 | Khu tái định cư xóm So Lo | | | 350 | | | 250 | | | 230 | | |

| 22 | Khu tái định cư xóm Ban | | | 350 | | | 250 | | | 230 | | |

| 23 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 200 | | | 150 | | | 100 | | |

Phụ lục số 92

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CAO PHONG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính phường Thống Nhất | Ngã ba đường rẽ vào xóm Mới | 1.780 | 1.040 | 500 | 1.150 | 770 | 370 | 1.010 | 630 | 410 |

| 2 | | Ngã ba đường rẽ vào xóm Mới | Hết đài tưởng niệm | 8.550 | 6.160 | 3.500 | 5.110 | 3.880 | 2.200 | 4.510 | 3.410 | 1.980 |

| 3 | | Đài tưởng niệm | Ngã tư chợ Bóp | 14.210 | 8.120 | 6.160 | 7.400 | 5.110 | 3.880 | 6.490 | 4.510 | 3.410 |

| 4 | | Ngã tư chợ Bóp | Giáp địa giới hành chính xã Mường Thàng | 8.550 | 6.160 | 3.500 | 5.110 | 3.880 | 2.200 | 4.510 | 3.410 | 1.980 |

| 5 | Đường tỉnh 12B | Ngã ba giáp QL 6 | Giáp địa giới hành chính xã Mường Động | 1.100 | 840 | 420 | 770 | 630 | 320 | 630 | 500 | 320 |

| 6 | Đường liên xã Cao Phong - Mường Thàng | Ngã tư chợ Bóp | Hết trường dân tộc nội trú | 3.690 | 2.520 | 1.960 | 2.200 | 1.590 | 1.240 | 1.980 | 1.430 | 1.140 |

| 7 | | Trường dân tộc nội trú | Giáp địa giới hành chính xã Mường Thàng | 390 | 250 | 160 | 280 | 180 | 110 | 280 | 180 | 110 |

| 8 | Đường trục xóm Mới - Nam Sơn 2 | Ngã ba xóm Mới | Giao đường tỉnh 12B | 530 | 300 | 200 | 370 | 220 | 160 | 330 | 250 | 130 |

| 9 | Đường trục chính xóm Vỏ - Thiều Long | Giao đường Quốc lộ 6 | Giao đường tỉnh 12B | 530 | 300 | 200 | 370 | 220 | 160 | 330 | 250 | 130 |

| 10 | Đường đi Bưng 1- Bưng 2 | Giao đường Quốc lộ 6 | Ngã ba Ngầm Đồng Bả | 1.100 | 840 | 420 | 770 | 630 | 320 | 630 | 500 | 320 |

| 11 | Đường Bưng 2 đi thị trấn cũ | Ngã ba giao Bưng 1 - Băng 2 | Giao Quốc lộ 6 | 2.660 | 1.820 | 1.120 | 1.590 | 1.150 | 710 | 1.430 | 1.010 | 750 |

| 12 | Đường trục xóm Khu 4 - Quáng Ngoài - Quáng Giữ - Rú Giứa | Ngã ba trung tâm y tế | Ngã ba khu dân cư | 3.690 | 2.520 | 1.960 | 2.200 | 1.590 | 1.240 | 1.980 | 1.430 | 1.140 |

| 13 | | Ngã ba khu dân cư | Hết trường Mầm Non Xuân Phong | 390 | 250 | 160 | 280 | 180 | 110 | 280 | 170 | 110 |

| 14 | Đường liên xóm Quáng Giứa - Quáng Trong - Rú Giứa - Rú Mới - Cạn Thượng | Ngã ba ông Bùi Văn Thủy (Quáng Giữa) | Ngã ba Bùi Thị Lơ (Quáng Trong) | 390 | 250 | 160 | 280 | 180 | 110 | 280 | 170 | 110 |

| 15 | | Ngã ba Bùi Thành Biên | Ngã ba Bùi Văn Thành | 270 | 160 | 130 | 180 | 110 | 100 | 170 | 110 | 100 |

| 16 | Đường trục xóm Trang Giữa - Trang Trên | Ngã ba thửa đất hộ ông Bùi Văn Ẩn (xóm Trang Giữa hướng lên hộ Cạn Thượng) | Hộ ông Bùi Văn Chung (xóm Trang trên) | 270 | 160 | 130 | 180 | 110 | 100 | 170 | 110 | 100 |

| 17 | Đường liên thôn xóm | Cây Xăng xóm Mới | Đường vào xóm Bắc Sơn | 6.490 | 4.830 | 3.920 | 5.650 | 4.430 | 3.600 | 3.410 | 2.700 | 2.200 |

| 18 | | Ngã ba Hồ Vỏ | Ngã ba đường đi xóm Mới | 530 | 300 | 200 | 370 | 220 | 160 | 330 | 250 | 130 |

| 19 | Đường liên thôn xóm | Ngã ba trường tiểu học Tân Phong | Mỏ đá Trung Dũng | 270 | 160 | 130 | 180 | 110 | 100 | 170 | 110 | 100 |

| 20 | | Ngã ba quán hộ ông Bùi Thanh Son (xóm Quáng Ngoài) | Ngã ba hộ ông Bùi Xuân Quyền (xóm Chằng Ngoài) | 270 | 160 | 130 | 180 | 110 | 100 | 170 | 110 | 100 |

| 21 | | Ngã ba nhà văn hóa xóm Quáng Giữ | Giáp đường đi xóm Rú Mới, xóm Cạn Thượng | 270 | 160 | 130 | 180 | 110 | 100 | 170 | 110 | 100 |

| 22 | | Ngã ba Ngầm Đồng Bả (Xóm Quáng Ngoài) | Ngã ba xóm Nhõi Trong | 270 | 160 | 130 | 180 | 110 | 100 | 170 | 110 | 100 |

| 23 | | Ngã ba trường tiểu học Tân Phong | Nhà văn hóa xóm Nhõi 3 | 270 | 160 | 130 | 180 | 110 | 100 | 170 | 110 | 100 |

| 24 | | Trường Mầm non Xuân Phong | Đi xóm Mừng đến cuối dân cư xóm Rú Mới | 270 | 160 | 130 | 180 | 110 | 100 | 170 | 110 | 100 |

| 25 | | Ngã ba hộ ông Bùi Văn Thiểm (xóm Quyền) | Hộ ông Bùi Văn Kê (xóm Trang Trong) | 270 | 160 | 130 | 180 | 110 | 100 | 170 | 110 | 100 |

| 26 | | Ngã ba hộ ông Bùi Văn Tú (xóm Quáng Ngoài) | Ngã ba hộ ông Bùi Văn Ân (xóm Trang Giữa) | 270 | 160 | 130 | 180 | 110 | 100 | 170 | 110 | 100 |

| 27 | Đường ngõ xóm | Giáp Quốc lộ 6 | Sân vận động huyện | 6.490 | 4.830 | 3.920 | 5.650 | 4.430 | 3.600 | 3.410 | 2.700 | 2.200 |

| 28 | | Bưu điện trung tâm huyện cũ | Ngã tư khu đấu giá đất | 6.490 | 4.830 | 3.920 | 5.650 | 4.430 | 3.600 | 3.410 | 2.700 | 2.200 |

| 29 | | Giáp Quốc lộ 6 | Kho 102 bộ đội biên phòng | 6.490 | 4.830 | 3.920 | 5.650 | 4.430 | 3.600 | 3.410 | 2.700 | 2.200 |

| 30 | | Giáp Quốc lộ 6 | Kho X264 | 3.690 | 2.520 | 1.960 | 2.200 | 1.590 | 1.240 | 1.980 | 1.430 | 1.140 |

| 31 | | Giáp Quốc lộ 6 | Kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản) | 3.690 | 2.520 | 1.960 | 2.200 | 1.590 | 1.240 | 1.980 | 1.430 | 1.140 |

| 32 | | Ngã ba cổng sân Vận động huyện | Ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng | 3.690 | 2.520 | 1.960 | 2.200 | 1.590 | 1.240 | 1.980 | 1.430 | 1.140 |

| 33 | | Nhà văn hóa khu 4 | Hết địa phận nhà bà Lan | 3.690 | 2.520 | 1.960 | 2.200 | 1.590 | 1.240 | 1.980 | 1.430 | 1.140 |

| 34 | | Giáp Quốc lộ 6 | Nhà trẻ đơn vị X264 | 3.690 | 2.520 | 1.960 | 2.200 | 1.590 | 1.240 | 1.980 | 1.430 | 1.140 |

| 35 | | Giáp Quốc lộ 6 | Hết đất nhà ông Ngô Quốc Việt Khu 6 | 3.690 | 2.520 | 1.960 | 2.200 | 1.590 | 1.240 | 1.980 | 1.430 | 1.140 |

| 36 | | Giáp Quốc lộ 6 | Hết đất nhà ông Bùi Văn Tuyên Khu 6 | 3.690 | 2.520 | 1.960 | 2.200 | 1.590 | 1.240 | 1.980 | 1.430 | 1.140 |

| 37 | | Ngã tư quán ông Bùi Văn Cư | Hộ ông Bùi Văn Ân (xóm Cạn Hạ) | 270 | 160 | 130 | 180 | 110 | 100 | 170 | 110 | 100 |

| 38 | | Ngã tư quán ông Bùi Văn Toàn | Hộ ông Bùi Văn Lập (xóm Cạn Hạ) | 270 | 160 | 130 | 180 | 110 | 100 | 170 | 110 | 100 |

| 39 | Đường ngõ xóm | Ngã ba bà Bùi Thị Nguyên | Ông Bùi Văn Hiểu (xóm Rú Mới) | 270 | 160 | 130 | 180 | 110 | 100 | 170 | 110 | 100 |

| * | Khu dân cư, tái định cư, đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 40 | Đường khu tái định cư QH 13 | Giáp Quốc lộ 6 | Hết khu tái định cư đường QH 13 | 8.550 | | | 5.110 | | | 4.510 | | |

| 41 | | Hết khu tái định cư đường QH 13 | Hết tuyến | 6.490 | | | 5.650 | | | 3.410 | | |

| 42 | Đường QH 13B | Toàn tuyến | | 6.490 | | | 5.650 | | | 3.410 | | |

| 43 | Đường QH 13C | Toàn tuyến | | 6.490 | | | 5.650 | | | 3.410 | | |

| 44 | Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng | | | 6.490 | | | 5.650 | | | 3.410 | | |

| 45 | Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13 | | | 6.490 | | | 5.650 | | | 3.410 | | |

| 46 | Các đường còn lại của khu đấu giá đất | | | 3.690 | | | 2.200 | | | 1.980 | | |

| 47 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Cao Phong cũ | | | 2.660 | | | 1.590 | | | 1.430 | | |

| 48 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Thu Phong, Hợp Phong cũ | | | 530 | | | 370 | | | 330 | | |

Phụ lục số 93

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MƯỜNG THÀNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 6 | Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong | Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (thửa số 55 tờ bản đồ số 116 ngã ba rẽ xóm Nam Thái) | 1.950 | 1.400 | 840 | 1.350 | 980 | 580 | 1.180 | 840 | 510 |

| 2 | | Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (ngã ba rẽ xóm Nam Thái) | Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc | 1.400 | 840 | 450 | 980 | 580 | 310 | 840 | 510 | 280 |

| 3 | Đường Tỉnh lộ 444 | Nhà ông Bùi Văn thưỷ (thửa 601, tờ 01) | Hết đất nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114). | 380 | 280 | 190 | 270 | 200 | 140 | 240 | 200 | 120 |

| 4 | | Nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114) | Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01) | 380 | 280 | 190 | 270 | 200 | 140 | 240 | 200 | 120 |

| 5 | | Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01) | Ngã Ba xóm Rớm Khánh (thửa số 68, tờ số 232) | 490 | 370 | 290 | 380 | 280 | 230 | 300 | 230 | 180 |

| 6 | | Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng Phong | Hết nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93) | 800 | 550 | 390 | 560 | 380 | 280 | 440 | 300 | 230 |

| 7 | | Nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93) | Gốc Đa xóm Dũng Tiến | 490 | 410 | 330 | 380 | 330 | 260 | 300 | 260 | 210 |

| 8 | | Gốc Đa xóm Dũng Tiến | Hết đất Bùi Văn thưỷ (thửa số 601, tờ số 01) | 490 | 410 | 330 | 380 | 330 | 260 | 300 | 260 | 210 |

| 9 | | Ngã ba Bằng | Hết đất nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ số 60) | 1.400 | 840 | 450 | 980 | 580 | 310 | 840 | 510 | 280 |

| 10 | | Nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ 60) | Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng Phong | 750 | 500 | 350 | 380 | 280 | 230 | 300 | 230 | 180 |

| 11 | Đường liên xã | Gò Ma Lơi (thửa 796, tờ số 264) | Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc | 300 | 230 | 150 | 220 | 160 | 130 | 170 | 140 | 110 |

| 12 | | Ngã ba Xóm Đảy (thửa số 180, tờ 197) | Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong | 300 | 230 | 150 | 220 | 160 | 130 | 170 | 140 | 110 |

| 13 | | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Thương (thửa số 107, tờ số 93) | Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong | 490 | 410 | 330 | 380 | 330 | 260 | 300 | 260 | 210 |

| 14 | | Ngã ba thửa đất hộ ông Kiêu giáp Quốc lộ 6 (thửa số 312, tờ số 59) | Ngầm 834 giáp địa giới hành chính xã Cao Phong | 850 | 500 | 400 | 600 | 380 | 280 | 550 | 330 | 280 |

| 15 | Đường trục chính | Ngã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119) | Ngã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái | 650 | 390 | 260 | 450 | 270 | 180 | 400 | 260 | 190 |

| 16 | | Giáp Quốc Lộ 6A (Nhà ông Nguyễn Văn Dũng thửa số 04, tờ 68) | Ngã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119) | 1.400 | 1.120 | 560 | 980 | 780 | 400 | 840 | 690 | 350 |

| 17 | | Ngã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái | Trường trung học phổ Thông Thạch Yên | 650 | 390 | 260 | 480 | 290 | 200 | 420 | 270 | 200 |

| 18 | | Ngã ba nghĩa trang xóm Nam Hồng (Nhà ông Trần Xuân Nguyên thửa số 346, tờ số 120) | Nhà văn hóa Xóm Mạc | 650 | 390 | 260 | 480 | 290 | 200 | 420 | 270 | 200 |

| 19 | | Ngã ba nhà ông Thưởng xóm Mạc (thửa số 281, tờ số 126) | Qua NVH xóm ong đi theo đường nhựa đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Tuyên (tờ số 20, tờ bản đồ số 141) | 350 | 270 | 200 | 240 | 200 | 140 | 210 | 170 | 120 |

| 20 | | Ngã ba nhà ông Du (thửa số 427, tờ số 197) | Nhà ông Đặng đi ngã ba đường nội đồng xóm Ngái (thửa số 318, tờ số 196) | 300 | 220 | 180 | 210 | 160 | 110 | 180 | 140 | 120 |

| 21 | | Ngã Chầm Quà (thửa 841, tờ 190) | Đi NVH xóm Quà, đi xóm Rớm Khánh đến nhà ông Bùi Ngọc Ích (thửa số 01, tờ số 225) | 300 | 220 | 180 | 210 | 160 | 110 | 180 | 140 | 120 |

| 22 | | Ngã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263) | Đi qua nhà ông Bùi Văn Dãn đến NVH xóm Bợ (thửa 99, tờ 272) | 300 | 220 | 180 | 210 | 160 | 110 | 180 | 140 | 120 |

| 23 | | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 58, tờ 219) | NVH xóm Thang | 300 | 220 | 180 | 210 | 160 | 110 | 180 | 140 | 120 |

| 24 | | Trường mầm non Yên Thượng | Đi trường tiểu học Yên Thượng đến Ngã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263) | 300 | 220 | 180 | 210 | 160 | 110 | 180 | 140 | 120 |

| 25 | | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Đông xóm Đồng Nhất (thửa số 57, tờ số 101) | Đi xóm Dũng Tiến đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Hải xóm Dũng Tiến (tiếp giáp đường tỉnh lộ 444) (thửa số 5, tờ bản đồ số 107) | 490 | 370 | 290 | 400 | 300 | 240 | 320 | 240 | 190 |

| 26 | Đường trục chính | Nhà ông Bùi Xuân Nhạc (thửa 27, tờ số 196) | Đi Đác Thang đến NVH xóm Thôi Bạ (thửa 94, tờ 246) | 300 | 220 | 180 | 210 | 160 | 110 | 180 | 140 | 120 |

| 27 | | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Phận xóm Trẹo Ngoài 2 (thửa số 06, tờ số 119) | Đi qua trường học mầm non Nam Phong đến NVH xóm Nà Bái | 650 | 390 | 260 | 480 | 290 | 200 | 420 | 270 | 200 |

| 28 | Đường liên thôn, xóm | Ngã bà nhà Đinh Thị Lịnh (thửa số 132, tờ 122) | Qua NVH xóm Trẹo Ngoài 1 đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Tiên (thửa số 142, tờ số 119) | 400 | 300 | 230 | 300 | 240 | 180 | 240 | 190 | 150 |

| 29 | | Nhà ông Bùi Văn Son (xóm Bãi Bệ 2, thửa số 118, tờ số 94) | Đi qua NVH xóm Đồng Mới đến ngã ba nhà ông Bùi Hải Đảo xóm Đồng Nhất (thửa số 30, tờ 101) | 400 | 300 | 230 | 300 | 240 | 180 | 240 | 190 | 150 |

| 30 | | Nhà văn hóa xóm Thôi Bạ | Nhà văn hóa xóm Um | 260 | 200 | 130 | 200 | 150 | 140 | 160 | 140 | 120 |

| 31 | | Nhà văn hóa xóm Thang | Đi Nà Bưng | 260 | 200 | 130 | 200 | 150 | 140 | 160 | 140 | 120 |

| 32 | | Nhà văn hóa xóm Um | Nhà ông Bùi Văn Đoan đến cầu Nà Cơi xóm Pheo | 260 | 200 | 130 | 200 | 150 | 140 | 160 | 140 | 120 |

| 33 | | Nhà văn hóa xóm Um | Bãi Bợi đến Nhà văn hóa xóm Pheo | 260 | 200 | 130 | 200 | 150 | 140 | 160 | 140 | 120 |

| 34 | | Nhà văn hóa xóm Um | Trường tiểu học Yên Thượng | 260 | 200 | 130 | 200 | 150 | 140 | 160 | 140 | 120 |

| 35 | | Ngã ba Nà Hoà (thửa 467, bản đồ số 262) | Nhà ông Bùi Văn Toán xóm Đai (thửa 133, tờ 270) | 260 | 200 | 130 | 200 | 150 | 140 | 160 | 140 | 120 |

| 37 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | Các thửa đất khu vực xã Thạch Yên cũ | | 250 | | | 190 | | | 150 | | |

| 38 | | Các thửa đất khu vực xã Tây Phong cũ | | 450 | | | 330 | | | 290 | | |

| 39 | | Các thửa đất khu vực xã Nam Phong cũ | | 320 | | | 300 | | | 240 | | |

| 40 | | Các thửa đất khu vực xã Dũng Phong cũ | | 370 | | | 300 | | | 240 | | |

Phụ lục số 94

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIM BÔI

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Tỉnh lộ 12B | Đội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động | Nhà ông Bùi Xuân Thẩm | 5.480 | 3.600 | 1.750 | 3.000 | 1.690 | 850 | 2.630 | 1.480 | 750 |

| 2 | | Nhà ông Bùi Xuân Thẩm | Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) | 13.680 | 5.650 | 3.940 | 9.370 | 3.870 | 2.720 | 8.200 | 3.700 | 2.770 |

| 3 | | Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang) | Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) | 20.520 | 14.370 | 8.210 | 14.060 | 9.840 | 5.640 | 12.300 | 8.610 | 4.930 |

| 4 | | Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo) | Cầu Lạng | 13.680 | 5.650 | 3.940 | 9.370 | 3.870 | 2.720 | 8.200 | 3.700 | 2.770 |

| 5 | Đường C (đường Tỉnh lộ) | Đường tỉnh lộ 12B | Ngầm Kim Bình | 11.970 | 5.310 | 2.910 | 8.200 | 3.630 | 2.000 | 7.180 | 3.190 | 1.750 |

| 6 | | Ngã 3 xóm Đồi 2 | UBND xã Kim Bôi (cũ) | 3.990 | 2.080 | 1.080 | 1.320 | 660 | 360 | 1.150 | 580 | 330 |

| 7 | | UBND xã Kim Bôi (cũ) | Hết hộ Quách Văn Sửu (giáp xã Dũng Tiến) | 1.890 | 1.070 | 550 | 910 | 530 | 270 | 800 | 460 | 240 |

| 8 | Đường Tỉnh lộ 499 | Giáp tuyến C | Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm | 1.600 | 1.150 | 960 | 1.100 | 830 | 550 | 830 | 620 | 420 |

| 9 | | Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm | Ngầm Dứng Ổi (giáp xã Dũng Tiến) | 1.600 | 1.150 | 960 | 1.100 | 830 | 550 | 830 | 620 | 420 |

| 10 | Đường liên vùng | Giáp xã Mường Động | Nghĩa trang xóm Sống, xóm Mớ Đồi | 3.600 | 1.750 | 1.250 | 1.060 | 580 | 430 | 920 | 510 | 370 |

| 11 | Đường huyện 40 - Đường Vĩnh Đồng - Hợp Tiến | Đường tỉnh lộ 12B ngã 3 Vĩnh Đồng | Xóm Gò Đầm giáp Hợp Tiến (cũ) | 3.200 | 1.600 | 960 | 1.860 | 930 | 560 | 1.630 | 820 | 500 |

| 12 | Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời | Trụ sở Đảng Ủy xã Kim Bôi mới | Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) | 3.990 | 2.080 | 1.080 | 1.320 | 660 | 360 | 1.150 | 580 | 330 |

| 13 | | Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4) | Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 | 570 | 410 | 350 | 360 | 260 | 220 | 330 | 230 | 200 |

| 14 | | Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22 | Đi thác mặt trời nhà ông Biển | 520 | 360 | 290 | 330 | 230 | 190 | 300 | 210 | 170 |

| 15 | Đường huyện 43 | Đường tỉnh lộ 12B | Ngầm Bãi | 3.010 | 2.150 | 1.810 | 2.080 | 1.560 | 1.040 | 1.560 | 1.180 | 780 |

| 16 | | Ngầm Bãi | Ngã 3 Bôi Câu - Bà Bùi Thị Mây | 900 | 650 | 540 | 630 | 470 | 320 | 470 | 360 | 240 |

| 17 | Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy | Đường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá (từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 12B công ty Trường Giang cổng làng Mớ Đá) | Khách sạn công đoàn cũ | 20.520 | 14.370 | 8.210 | 14.060 | 9.840 | 5.640 | 12.300 | 8.610 | 4.930 |

| 18 | Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy | Nhà nghỉ suối Khoáng - đường đi Nước Chải | Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ) | 7.870 | 3.770 | 2.570 | 5.390 | 2.580 | 1.760 | 4.720 | 2.260 | 1.540 |

| 19 | | Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ) | Cuối xã đi Hợp Tiến (cũ) | 3.200 | 1.600 | 960 | 1.860 | 930 | 560 | 1.630 | 820 | 500 |

| 20 | Đường T1 (ATK) | Tuyến T ngã ba giao nhau đường tỉnh lộ 12B | Giáp xã Nật Sơn | 7.870 | 3.770 | 2.570 | 5.390 | 2.580 | 1.760 | 4.720 | 2.260 | 1.540 |

| 21 | Đường T2 (ATK) | Tuyến T đường Vĩnh Đồng đi Xuân Thủy giáp đường tỉnh lộ 12B | Qua xóm Quê Rù và xóm Cốc (giáp ĐH 42B) | 3.200 | 1.600 | 960 | 1.860 | 930 | 560 | 1.630 | 820 | 500 |

| 22 | Đường liên xã | Đường vào Trung tâm Y tế huyện giáp tỉnh lộ 12B | Bệnh viện đa khoa huyện Kim Bôi (cũ) | 7.870 | 3.770 | 2.570 | 5.390 | 2.580 | 1.760 | 4.720 | 2.260 | 1.540 |

| 23 | | Đường tỉnh lộ 12B giao ngã ba | Ngầm Bo | 7.870 | 3.770 | 2.570 | 5.390 | 2.580 | 1.760 | 4.720 | 2.260 | 1.540 |

| 24 | | Đường vào trung tâm Chính trị huyện giáp tỉnh lộ 12B | Trung tâm chính trị huyện Kim Bôi (cũ) | 7.870 | 3.770 | 2.570 | 5.390 | 2.580 | 1.760 | 4.720 | 2.260 | 1.540 |

| 25 | Đoạn điểm đầu là hộ ông Bùi Minh Lượng khu Lục Đồi đi đường liên xã Kim Tiến cũ (nay là xã Kim Bôi) đến điểm cuối là hộ bà Quách Thị Thi | | | 3.080 | 2.060 | 1.240 | 2.110 | 1.420 | 860 | 1.860 | 1.240 | 750 |

| 26 | Đoạn tái định cư khu Mớ Khoắc điểm đầu là hộ ông Bùi Tiến Cõi đến hết hai bên đường điểm cuối là hộ ông Bùi Văn Dũng | | | 3.080 | 2.060 | 1.240 | 2.110 | 1.420 | 860 | 1.860 | 1.240 | 750 |

| 27 | Đường cụm bê tông từ hộ bà Bùi Thị Miến, hộ ông Quách Thanh Nghị khu Lạng đến điểm cuối hộ ông Bùi Văn Thiết khu Bãi | | | 3.080 | 2.060 | 1.240 | 2.110 | 1.420 | 860 | 1.860 | 1.240 | 750 |

| 28 | Tuyến T từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung đến tiếp giáp xã Xuân Thủy | | | 3.080 | 2.060 | 1.240 | 2.110 | 1.420 | 860 | 1.860 | 1.240 | 750 |

| 29 | Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất | | | 3.080 | 2.060 | 1.240 | 2.110 | 1.420 | 860 | 1.860 | 1.240 | 750 |

| 30 | Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá | | | 3.080 | 2.060 | 1.240 | 2.110 | 1.420 | 860 | 1.860 | 1.240 | 750 |

| 31 | Đường liên thôn | Đội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động và toàn bộ trục đường bê tông khu vực xóm Sống | Nhà ông Bùi Xuân Thẩm | 5.480 | 3.600 | 1.750 | 3.000 | 1.690 | 850 | 2.630 | 1.480 | 750 |

| 32 | | Khu đất tiếp giáp đường từ ngã 3 cửa chùa nhánh đi xóm Đồi 2 | Nhà ông Bùi Văn Lư-Lục Đồi | 520 | 360 | 290 | 330 | 230 | 190 | 300 | 210 | 170 |

| * | Các khu tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 33 | Tái định cư Vĩnh Đồng | Các lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng TL12B | | 9.000 | | | 4.130 | | | 3.300 | | |

| 34 | | Các thửa góc thuộc lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng mặt đường 12B | | 10.350 | | | 4.750 | | | 3.800 | | |

| 35 | | Lô góc giáp đường từ TL12B vào khu dân cư | | 3.500 | | | 1.610 | | | 1.290 | | |

| 36 | | Lô còn lại thuộc lô LK2, LK4, LK5, LK6, LK8 | | 1.700 | | | 780 | | | 630 | | |

| 37 | | Lô LK9 | | 1.200 | | | 550 | | | 440 | | |

| 38 | Tái định cư xã Kim Bôi | Lô đất TĐC12, TĐC13 | | 3.000 | | | 1.380 | | | 1.100 | | |

| 39 | | Các thửa góc thuộc lô đất TĐC12, TĐC14 | | 3.450 | | | 1.590 | | | 1.270 | | |

| 40 | | Lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX04 | | 2.000 | | | 920 | | | 740 | | |

| 41 | | Các thửa góc thuộc lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX05 | | 2.300 | | | 1.060 | | | 850 | | |

| 42 | | Các lô đất còn lại (gồm ô đất thuộc lô TĐC11 mặt tiền hướng đông Nam) | | 1.500 | | | 690 | | | 550 | | |

| * | Khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 43 | Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư | Các Khu đất LK1, LK2, LK3 | | 18.000 | | | 8.250 | | | 6.600 | | |

| 44 | | Các thửa góc thuộc Khu đất LK1, LK2, LK4 | | 20.700 | | | 9.490 | | | 7.590 | | |

| 45 | | Các Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK11 | | 10.000 | | | 4.590 | | | 3.670 | | |

| 46 | | Các thửa góc thuộc Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK12 | | 11.500 | | | 5.280 | | | 4.220 | | |

| 47 | | Các khu đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK23 | | 8.000 | | | 3.670 | | | 2.940 | | |

| 48 | | Các thửa góc thuộc Khu Đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK24 | | 9.200 | | | 4.220 | | | 3.380 | | |

| 49 | | Các Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK26 | | 7.000 | | | 3.210 | | | 2.570 | | |

| 50 | | Các thửa góc thuộc Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK27 | | 8.050 | | | 3.700 | | | 2.960 | | |

| 51 | Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì | Các lô đất có mặt tiền hướng đường 12B | | 18.000 | | | 8.250 | | | 6.600 | | |

| 52 | | Các thửa góc thuộc lô đất có mặt tiền hướng đường 12B | | 20.700 | | | 9.490 | | | 7.590 | | |

| 53 | | Các lô đất có mặt tiền đường kết nối từ đường 12B vào phía trong khu dân cư (thửa 732, 733, 734, 735, 736, 784, 785, 786, 787, 788; 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450) | | 13.000 | | | 5.960 | | | 4.770 | | |

| 54 | Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì | Các lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư | | 8.000 | | | 3.670 | | | 2.940 | | |

| 55 | | Các thửa góc thuộc lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư | | 9.200 | | | 4.220 | | | 3.380 | | |

| 56 | | Các lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư | | 7.000 | | | 3.210 | | | 2.570 | | |

| 57 | | Các thửa góc thuộc lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư | | 8.050 | | | 3.700 | | | 2.960 | | |

| 58 | Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh) | Khu đất mặt tiền đường 12B | | 18.000 | | | 8.250 | | | 6.600 | | |

| 59 | | Các Thửa góc thuộc Khu đất mặt tiền đường 12B | | 20.700 | | | 9.490 | | | 7.590 | | |

| 60 | | Các thửa đất ở biệt thự lô thường (746) | | 12.000 | | | 5.500 | | | 4.400 | | |

| 61 | | Các thửa giáp đường đi xã Kim Tiến (thửa 765 đến 771) | | 9.000 | | | 4.130 | | | 3.300 | | |

| 62 | | Thửa đất từ 710 đến 718, từ 721 đến 725 | | 8.500 | | | 3.900 | | | 3.120 | | |

| 63 | | Các thủa từ 757 đến 764 | | 8.000 | | | 3.670 | | | 2.940 | | |

| 64 | Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha | Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) | | 18.000 | | | 8.250 | | | 6.600 | | |

| 65 | | Các Thửa góc thuộc thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B) | | 20.700 | | | 9.490 | | | 7.590 | | |

| 66 | | Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường đi xã Xuân Thủy); các ô biệt thự mặt tiền hướng khu cây xanh trung tâm khu dân cư | | 12.000 | | | 5.500 | | | 4.400 | | |

| 67 | | Các lô đất biệt thự còn lại | | 10.000 | | | 4.590 | | | 3.670 | | |

| 68 | Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới | Vị trí các thửa đất số 747; 748; 792; 793; 794; 750; 751; 752; 796; 797; 798, tờ bản đồ số 38 | | 12.000 | | | 5.500 | | | 4.400 | | |

| 69 | | Vị trí các thửa đất số 742; 743; 744; 788; 789; 790; 754; 755; 756; 799; 800; 801, tờ bản đồ số 38 | | 10.000 | | | 4.590 | | | 3.670 | | |

| 70 | | Vị trí thửa 726; 727; 728; 729; 730; 731; 732; 733; 734; 735; 736; 737; 738; 739; 740; 772; 773; 774; 775; 776; 777; 778; 779; 780; 781; 782; 783; 784; 785; 786; 787 tờ bản đồ số 38 | | 8.000 | | | 3.670 | | | 2.940 | | |

| 71 | | Vị trí các thửa 803; 804; 805; 806; 808; 809; 810; 811; 812; 813; 814; 815; 817; 818; 819; 820 tờ bản đồ 38 | | 8.000 | | | 3.670 | | | 2.940 | | |

| 72 | | Vị trí các thửa 823; 824; 825; 826; 828; 829; 830; 831; 832; 833; 834; 835; 836; 838; 839; 840; 841; 842 tờ bản đồ 38 | | 8.000 | | | 3.670 | | | 2.940 | | |

| 73 | Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới | Vị trí các thửa lô góc, lô biệt thự gồm: 741; 745; 749; 753; 791; 795, tờ bản đồ 38 | | 13.000 | | | 5.960 | | | 4.770 | | |

| 74 | | Vị trí các thửa lô góc: 802; 807; 816; 821; 822; 827; 837; 843 tờ bản đồ 38 | | 9.200 | | | 4.220 | | | 3.380 | | |

| 75 | Khu nhà ở Thành Công | | | 3.500 | | | 1.610 | | | 1.290 | | |

| 76 | Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 (Trụ sở Đội thuế số 02 tại khu Thành Công, thị trấn Bo) | | | 22.000 | | | 10.090 | | | 8.070 | | |

| 77 | Các tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo (cũ) | | | 1.030 | 540 | 360 | 710 | 380 | 260 | 630 | 370 | 230 |

| 78 | Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ) | Trục đường liên xã, đường bê tông nông thôn còn lại trên địa bàn xã | | 510 | 410 | 370 | 310 | 250 | 220 | 270 | 220 | 200 |

| 79 | | Đoạn từ Khu đất tiếp giáp đường nhựa từ ngã 3 cửa chùa đến Hết cổng làng xóm Cháo (hết thửa 91 tờ 18 BDDC Kim Tiền (cũ)) | | 510 | 410 | 370 | 310 | 250 | 220 | 270 | 220 | 200 |

| 80 | | Đường giao thông liên xóm của các xóm: Dứng Ổi, Bộ Mu, Yên, Cóc Lẫm, Suối Con, Bôi Câu, Vố, Đồi 2, Đồi 1, Gò Cha, Cháo, Gò Mu, Gò Khánh, Vó Khang | | 510 | 410 | 370 | 310 | 250 | 220 | 270 | 220 | 200 |

| 81 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 510 | | | 310 | | | 270 | | |

Phụ lục số 95

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MƯỜNG ĐỘNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Tỉnh lộ 12B | Nhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m) | Đường 12B Km 12+900 m | 7.000 | 3.500 | 1.400 | 4.480 | 2.240 | 940 | 3.920 | 1.960 | 790 |

| 2 | | Đường tỉnh 12B Km 5+525 (Giáp xã Cao Phong) | Nhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m) | 4.620 | 2.400 | 1.000 | 2.990 | 1.540 | 660 | 2.620 | 1.340 | 590 |

| 3 | | Đường tỉnh 12B Km 12+900m | Hết địa phận xã Vĩnh Tiến cũ | 6.000 | 3.000 | 1.020 | 2.470 | 1.310 | 660 | 2.160 | 1.140 | 570 |

| 4 | | Giáp xã Vĩnh Tiến cũ | Giáp xã Kim Bôi | 4.800 | 2.800 | 1.410 | 2.470 | 1.430 | 750 | 2.160 | 1.260 | 660 |

| 5 | Đường Tỉnh lộ 448 | Giáp đường Trường Sơn A | Giáp xã Nật Sơn | 4.100 | 1.500 | 750 | 1.680 | 680 | 480 | 1.500 | 590 | 470 |

| 6 | Đường liên xã | Giáp xã Vĩnh Đồng | Hết xóm Thượng Tiến | 500 | 400 | 300 | 280 | 190 | 140 | 280 | 190 | 140 |

| 7 | Các tuyến đường khác | Ngã ba Bãi Chạo | Hết nhà ông Phí Quang Tùng | 7.000 | 3.500 | 1.400 | 4.480 | 2.240 | 940 | 3.920 | 1.960 | 790 |

| 8 | | Giáp xã Tú Sơn cũ | Giáp xã Nật Sơn | 6.000 | 3.000 | 1.020 | 2.470 | 1.310 | 660 | 2.160 | 1.140 | 570 |

| 9 | | Giáp đường tỉnh 12B | Đi vào sâu 200 m (Hướng đi suối Bãi Bạc) | 4.800 | 2.800 | 1.410 | 2.470 | 1.430 | 750 | 2.160 | 1.260 | 660 |

| 10 | | Đường Trường Sơn A cách Đường tỉnh 12B 200 m | Đỉnh dốc Ken Cò | 3.000 | 1.500 | 1.100 | 1.540 | 770 | 500 | 1.340 | 680 | 470 |

| 11 | Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Điểm cầu Bai Lau | Hết địa phận xóm Sim Trong | 500 | 400 | 300 | 280 | 190 | 140 | 280 | 190 | 140 |

| 12 | | Điểm cách đường liên xã 200 m | Nhà văn hóa xóm Sằn, Ký Đai, Lươn, Vãng và xóm Thượng Tiến | 500 | 400 | 300 | 280 | 190 | 140 | 280 | 190 | 140 |

| 13 | | Đường Tỉnh lộ 12B | Ngã ba đi nhà văn hóa thôn Kim Bắc | 600 | 500 | 400 | 310 | 190 | 140 | 280 | 240 | 190 |

| 14 | | Đường đi xóm Kim Bắc | Xóm Thung Dao Bắc | 500 | 400 | 300 | 280 | 190 | 140 | 280 | 190 | 140 |

| 15 | | Ngã ba Thung Dao Bắc | Thung Mường đi Kim Bắc | 500 | 400 | 300 | 280 | 190 | 140 | 280 | 190 | 140 |

| 16 | | Ngầm xóm Hợp Nhất | Đi xóm Củ, đi xóm Đúp | 500 | 400 | 300 | 280 | 190 | 140 | 280 | 190 | 140 |

| 17 | | Giáp đường tỉnh 12B | Khu du lịch Cửu Thác Tú Sơn | 500 | 400 | 300 | 280 | 190 | 140 | 280 | 190 | 140 |

| 18 | | Vị trí tiếp với vị trí có giá tương ứng tính theo giá loại đường 12B | Giáp suối (hộ Bùi Văn Tình) | 3.500 | 1.800 | 1.500 | 2.340 | 1.220 | 940 | 1.960 | 1.030 | 840 |

| 19 | Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất số 97, tờ bản đồ số 73 (Trường Mầm non xã Tú Sơn) | Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 73 (Nguyễn Văn Tèo) | 3.500 | 1.800 | 1.500 | 2.340 | 1.220 | 940 | 1.960 | 1.030 | 840 |

| 20 | | Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 73 | Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 74 | 3.500 | 1.800 | 1.500 | 2.340 | 1.220 | 940 | 1.960 | 1.030 | 840 |

| 21 | | Thửa đất số 263, tờ bản đồ 73 | Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 90 | 3.500 | 1.800 | 1.500 | 2.340 | 1.220 | 940 | 1.960 | 1.030 | 840 |

| 22 | | Thửa 267, tờ bản đồ số 73 | Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 90 | 3.500 | 1.800 | 1.500 | 2.340 | 1.220 | 940 | 1.960 | 1.030 | 840 |

| 23 | | Đường nhựa từ xóm Bãi Chạo đi xóm Hợp Nhất | Thửa đất số 206 tờ bản đồ số 89 | 3.500 | 1.800 | 1.500 | 2.340 | 1.220 | 940 | 1.960 | 1.030 | 840 |

| 24 | | Giáp đường tỉnh 12B từ Nhà văn hóa xóm Đầm Rừng | Nhà văn hóa xóm Vó Cối | 4.100 | 1.500 | 750 | 1.680 | 680 | 480 | 1.500 | 590 | 470 |

| 25 | | Giáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 36 - Ông Bạch Văn Dụng) | Xóm Vó Cối (thửa đất số 381, tờ bản đồ số 38 - Ông Bùi Văn Xưởng) | 4.100 | 1.500 | 750 | 1.680 | 680 | 480 | 1.500 | 590 | 470 |

| 26 | | Giáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 386, tờ bản đồ số 30 - ông Bùi Văn Cường) | Giáp đường Trường Sơn A (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 12 - ông Nguyễn Tiến Dũng) | 4.100 | 1.500 | 750 | 1.680 | 680 | 480 | 1.500 | 590 | 470 |

| 27 | | Thửa đất 31, tờ bản đồ số 35 (Bùi Văn Tân) | Thửa đất 549, tờ bản đồ số 30 (Bùi Văn Hạnh) | 4.100 | 1.500 | 750 | 1.680 | 680 | 480 | 1.500 | 590 | 470 |

| 28 | | Cách Đường tỉnh 12B 200m phía Đập Ve | Đập Ve | 3.000 | 1.500 | 1.100 | 1.540 | 770 | 500 | 1.340 | 680 | 470 |

| 29 | Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Đập Ve | Xóm Trang (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 39, ông Bạch Công Hường) | 2.100 | 1.200 | 700 | 1.400 | 660 | 420 | 1.220 | 560 | 380 |

| 30 | | Giáp đường tỉnh 12B | Xóm Cuôi, xã Nật Sơn | 3.000 | 1.500 | 1.100 | 1.540 | 770 | 500 | 1.340 | 680 | 470 |

| 31 | | Giáp đường tỉnh 12B | Xóm Thao Con xã Vĩnh Tiến | 3.000 | 1.500 | 1.100 | 1.540 | 770 | 500 | 1.340 | 680 | 470 |

| 32 | | Thửa đất 247, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Thị Chín) | Thửa đất 87, tờ bản đồ số 13 (Lê Thị Bảo) | 4.100 | 1.500 | 700 | 1.680 | 660 | 470 | 1.500 | 560 | 470 |

| 33 | | Thửa đất 125, tờ bản đồ số 13 (Bùi Thị Bận) | Thửa đất 90, tờ bản đồ số 13 (Bùi Văn Thiết) | 4.100 | 1.500 | 700 | 1.680 | 660 | 470 | 1.500 | 560 | 470 |

| 34 | | Thửa đất 73, tờ bản đồ số 13 (Nguyễn Công Hà) | Thửa đất 45, tờ bản đồ số 14 (Bùi Thủy Điển) | 4.100 | 2.100 | 700 | 1.680 | 660 | 470 | 1.500 | 560 | 470 |

| 35 | | Thửa đất 46, tờ bản đồ số 14 (Bùi Đức Sáu) | Thửa đất 67, tờ bản đồ số 15 (Bùi Văn Nỵ) | 4.100 | 1.500 | 700 | 1.680 | 660 | 470 | 1.500 | 560 | 470 |

| 36 | Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ | Thửa đất 10, tờ bản đồ số 14 (Trần Thị Liên) | Thửa đất 10, tờ bản đồ số 07 (Bùi Văn Vương) | 4.100 | 1.500 | 700 | 1.680 | 660 | 470 | 1.500 | 560 | 470 |

| 37 | | Thửa đất 35, tờ bản đồ số 15 (Đoàn Huy Long) | Thửa đất 50, tờ bản đồ số 15 (Đoàn Xuân Tiếp) | 4.100 | 1.500 | 700 | 1.680 | 660 | 470 | 1.500 | 560 | 470 |

| 38 | Tái định cư Vĩnh Tiến | Các lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng | | 4.000 | | | 1.500 | | | 1.120 | | |

| | | Thửa góc thuộc các lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng | | 4.600 | | | 1.680 | | | 1.310 | | |

| 39 | Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn | Các ô có mặt tiền quay ra đường 12B | | 13.000 | | | 4.860 | | | 3.640 | | |

| | | Các thửa góc thuộc lô có mặt tiền quay ra đường TL12B | | 15.000 | | | 5.600 | | | 4.200 | | |

| | | Các lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 2 | | 8.000 | | | 2.990 | | | 2.240 | | |

| | | Các thửa góc thuộc lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 3 | | 9.200 | | | 3.460 | | | 2.620 | | |

| 40 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 300 | | | 250 | | | 200 | | |

Phụ lục số 96

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NẬT SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Tỉnh lộ 448 | Điểm tiếp giáp xã Mường Động | Điểm tiếp giáp phường Kỳ Sơn | 3.990 | 3.360 | 2.520 | 2.620 | 2.400 | 2.220 | 2.620 | 1.830 | 1.280 |

| 2 | Đường Trường Sơn A | Điểm tiếp giáp xã Mường Động | Điểm tiếp giáp xã Đú Sáng cũ | 5.290 | 3.250 | 2.590 | 3.470 | 2.430 | 1.700 | 3.470 | 2.430 | 1.700 |

| 3 | | Điểm giáp xã Bình Sơn cũ (nay là xã Nật Sơn) | Điểm tiếp giáp xã Lương Sơn | 4.140 | 3.100 | 2.300 | 2.620 | 1.870 | 1.310 | 2.520 | 1.780 | 1.220 |

| 4 | | Ngã ba Khăm | Hết khu dân cư xóm Láu Ráy | 2.600 | 1.600 | 1.100 | 750 | 700 | 660 | 660 | 610 | 560 |

| 5 | | Điểm tiếp giáp xóm Láu Ráy | Điểm tiếp giáp xã Cao Dương | 1.100 | 850 | 750 | 660 | 560 | 470 | 560 | 520 | 460 |

| 6 | | Ngã ba Trám | Điểm tiếp giáp xã Mường Động | 1.100 | 850 | 750 | 660 | 560 | 470 | 560 | 520 | 460 |

| 7 | Đường xã | Tuyến X2: Ngã ba Chỉ Bái | Điểm tiếp giáp xã Hợp Kim | 1.100 | 850 | 750 | 660 | 560 | 470 | 560 | 520 | 460 |

| 8 | | Tuyến T (điểm tiếp giáp xóm Nội Sung, xã Kim Bôi) | Ngã ba xóm Khoang (tiếp giáp với đường Trường Sơn A) | 1.100 | 850 | 750 | 660 | 560 | 470 | 560 | 520 | 460 |

| 9 | | Tuyến Y: Ngã ba xóm Lốc | Điểm tiếp giáp xóm Cốc, xã Kim Bôi | 1.100 | 850 | 750 | 660 | 560 | 470 | 560 | 520 | 460 |

| 10 | Đường liên thôn, xóm | Xóm Sáng Trong | Xóm Suối Chuộn | 2.030 | 1.430 | 1.230 | 700 | 610 | 550 | 610 | 560 | 530 |

| 11 | | Xóm Vó Mái | Xóm Gò Bùi | 1.100 | 960 | 750 | 660 | 560 | 470 | 560 | 520 | 460 |

| 12 | | Ngã ba sáng Mới | Điểm tiếp giáp xóm Kim Đức, xã Mường Động | 2.100 | 1.430 | 1.230 | 730 | 660 | 610 | 630 | 590 | 540 |

| 13 | | Ngầm Chập Chỡ, xóm Hồi Trám | Hết thửa đất nhà bà Bùi Thị Hải, xóm Khả | 900 | 800 | 700 | 610 | 540 | 460 | 520 | 470 | 440 |

| 14 | | Tiếp giáp thửa đất nhà bà Bùi Thị Hải, xóm Khả | Hết thửa đất nhà ông Triệu Văn Phây, xóm Đằng Long | 800 | 700 | 650 | 590 | 500 | 440 | 470 | 450 | 430 |

| 15 | | Ngầm Bai U (xóm Hồi Trám) | Hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Quy | 900 | 800 | 700 | 610 | 540 | 460 | 520 | 470 | 440 |

| 16 | Đường liên thôn, xóm | Thửa đất nhà bà Bùi Thị Nghĩa, xóm Khả | Hết Đình làng Khả | 900 | 800 | 700 | 610 | 540 | 460 | 520 | 470 | 440 |

| 17 | | Nhà văn hóa xóm Cầu | Hồ Cầu | 900 | 800 | 700 | 610 | 540 | 460 | 520 | 470 | 440 |

| 18 | | Hộ ông Bùi Văn Nguyên | Hết thửa đất hộ nhà ông Bùi Tư Thế (xóm Khoang) | 900 | 800 | 700 | 610 | 540 | 460 | 520 | 470 | 440 |

| 19 | | Xóm Tre Thị tiếp giáp xóm Gò Chè, xã Hợp Kim | Hết xóm Bờ | 1.100 | 850 | 750 | 660 | 560 | 470 | 560 | 520 | 460 |

| 20 | | Ngầm suối Kho | Điểm hết xóm Suối Kho | 700 | 600 | 500 | 470 | 450 | 430 | 450 | 430 | 420 |

| 21 | | Ngã ba xóm Rộc | Hết xóm Bưa Cầu | 900 | 800 | 700 | 610 | 540 | 460 | 520 | 470 | 440 |

| 22 | | Ngã ba xóm Mát | Hết khu dân cư Suối Chuộn, xóm Mát | 800 | 700 | 650 | 590 | 500 | 440 | 470 | 450 | 430 |

| 23 | Đường giao thông xóm Suối Chuộn | Đường trục chính Sáng Trong - Suối Chuộn | Hết thửa đất nhà ông Bạch Công Biền | 1.380 | 850 | 750 | 660 | 560 | 470 | 560 | 520 | 460 |

| 24 | | Đường trục chính Sáng Trong - Suối Chuộn | Nhà văn hóa xóm Suối Chuộn | 2.030 | 1.430 | 1.230 | 700 | 610 | 550 | 610 | 560 | 530 |

| 25 | Đường từ trục chính xóm Cuôi | Điểm tiếp giáp xóm Khăm đến điểm tiếp giáp xóm Dạnh, xã Mường Động; điểm tiếp giáp xóm Láu Ráy đến đầu ngầm Cuôi | Nhà ông Nguyễn Tiến Thu | 2.100 | 1.430 | 1.230 | 730 | 660 | 610 | 630 | 590 | 540 |

| 26 | Các tuyến đường giao thông trục chính của xóm Láu Ráy | | | 1.500 | 1.230 | 800 | 730 | 660 | 610 | 630 | 590 | 540 |

| 27 | Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Gó Tháu | | | 1.600 | 1.200 | 900 | 730 | 660 | 610 | 630 | 590 | 540 |

| 28 | Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Hợp Nhất | | | 2.030 | 1.430 | 1.230 | 700 | 610 | 550 | 610 | 560 | 530 |

| 29 | Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Khăm | | | 2.670 | 1.670 | 1.000 | 730 | 660 | 610 | 630 | 590 | 540 |

| 30 | Các tuyến đường giao thông trục chính các xóm: Nước Đúc, Hang Lờm, Ngheo, Đầm Sáng, Bờ Nè, Khớt, Bèo, Khoang, Nèo, Lốc, Bờ, Rường, Tre Thị, Khoai, Bưa Cầu, Rộc, Chỉ Bái, Chỉ Ngoài, Cầu, Hồi Trám, Khả | | | 900 | 800 | 700 | 610 | 540 | 460 | 520 | 470 | 440 |

| 31 | Các tuyến đường giao thông còn lại của xóm Bà Rà, Đằng Long, Ba Bị, Suối Kho | | | 600 | 550 | 480 | 450 | 430 | 420 | 440 | 430 | 420 |

| 32 | Đoạn từ đường Trường Sơn A đi qua khu tái định cư xóm Suối Thản đến điểm tiếp giáp xóm Nước Đúc | Đường Trường Sơn A | Tiếp giáp xóm Nước Đúc | 1.100 | 850 | 750 | 660 | 560 | 470 | 560 | 520 | 460 |

| 33 | Đoạn từ hộ nhà ông Bùi Văn Bích đến hộ nhà ông Bùi Văn Duy | Hộ nhà ông Bùi Văn Bích, xóm Láu Ráy | Hộ nhà ông Bùi Văn Duy, xóm Cuôi | 2.100 | 1.430 | 1.230 | 730 | 660 | 610 | 630 | 590 | 540 |

| 34 | Các tuyến đường giao thông còn lại Khăm, Cuôi, Suối Thản | | | 1.500 | 1.230 | 800 | 730 | 660 | 610 | 630 | 590 | 540 |

| 35 | Các khu tái định cư | Khu tái định cư xóm Suối Thản thuộc dự án đường Liên kết vùng | | 1.100 | | | 660 | | | 560 | | |

| 36 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 700 | 600 | 500 | 470 | 450 | 430 | 450 | 430 | 420 |

Phụ lục số 97

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ DŨNG TIẾN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Tỉnh lộ 12B | Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim | Giáp địa giới hành chính xã An Nghĩa | 1.650 | 1.400 | 1.200 | 1.050 | 750 | 560 | 920 | 560 | 470 |

| 2 | Đường Tỉnh lộ 12C | Giáp địa giới hành chính xã Kim Bôi | Hết khu dân cư xóm Thông | 2.700 | 2.160 | 1.760 | 370 | 300 | 250 | 320 | 260 | 220 |

| 3 | | Giáp khu dân cư xóm Thông | Hết khu dân cư xóm Vọ | 2.700 | 2.160 | 1.760 | 370 | 300 | 250 | 320 | 260 | 220 |

| 4 | Đường Tỉnh lộ 449 | Giáp địa giới hành chính xã Kim Bôi | Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim | 2.300 | 1.840 | 1.500 | 310 | 260 | 210 | 280 | 220 | 150 |

| 5 | | Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim | Hết khu dân cư xóm Mý Thượng | 500 | 460 | 410 | 350 | 240 | 190 | 280 | 240 | 190 |

| 6 | | Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim | Giáp địa giới hành chính xã An Bình | 280 | 240 | 200 | 190 | 160 | 140 | 160 | 140 | 120 |

| 7 | Đường liên xã từ My Hòa đi xã An Bình | Ngầm Gốc Kỵ | Giáp địa giới hành chính xã Hưng Thi, huyện Lạc Thủy | 1.100 | 900 | 280 | 750 | 560 | 470 | 660 | 470 | 380 |

| 8 | | Cổng làng Mý Đông | Đầu cầu treo (xóm Mý Đông) đi xã Hưng Thi | 1.100 | 900 | 280 | 750 | 560 | 470 | 660 | 470 | 380 |

| 9 | Đường liên thôn | Chợ xã Mỵ Hòa | Ngầm Gốc Kỵ | 1.650 | 1.400 | 1.200 | 1.050 | 750 | 560 | 920 | 560 | 470 |

| 10 | | Đường Tỉnh lộ 12C | Trường mầm non xóm Má Mư | 1.600 | 1.310 | 1.070 | 840 | 660 | 470 | 750 | 520 | 380 |

| 11 | Đường ngõ xóm | Đường giao thông các xóm: Bãi Khoai, Mư, Đồng Hòa, Mý Đồng, Cành, Ba Giang, Mỵ Thanh, Mỵ, Khoang, Má Mư, Thượng, Thông, Vọ, Cuối, Chạo, Lựng, Pang, Nghìa, và các khu đất có vị trí còn lại trên địa bàn xã | | 500 | 460 | 410 | 350 | 240 | 190 | 280 | 240 | 190 |

| 12 | | Đường giao thông nông thôn các xóm: Ba Lầm, Mý Thượng, Nuông, Dăm, Suối Thượng và các khu đất còn lại trên địa bàn xã | | 190 | 160 | 140 | 130 | 120 | 110 | 120 | 110 | 100 |

| 13 | Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư) | Lô đất mặt tiền đường tỉnh 12C | | 3.000 | | | 560 | | | 450 | | |

| 14 | | Các thửa góc thuộc lô đất mặt tiền đường 12C | | 3.300 | | | 620 | | | 500 | | |

| 15 | | Lô đất mặt tiền nội bộ rộng 15 m; lô có mặt tiền hướng khu cây xanh CX-24, CX- 25, CX-26) | | 1.800 | | | 340 | | | 280 | | |

| 16 | | Các thửa góc thuộc lô đất mặt tiền nội bộ rộng 15 m; lô có mặt tiền hướng khu cây xanh CX-24, CX-25, CX-26) | | 2.040 | | | 390 | | | 310 | | |

| 17 | | Các lô đất còn lại | | 1.260 | | | 250 | | | 200 | | |

| 18 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 250 | | | 200 | | | 180 | | |

Phụ lục số 98

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HỢP KIM

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| S T T | Tên đườ n g, phố | Đ oạn đ ư ờ n g | | Gi á đất ở | | | Gi á đất t hươ n g m ạ i , d ị ch vụ | | | Gi á đất c ơ sở sản xuất P N N | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đ ến | V T1 | V T2 | V T3 | V T1 | V T2 | V T3 | V T1 | V T2 | V T3 |

| 1 | Đ ư ờ ng Tỉnh l ộ 12B | Cầu L ạng | H ết nhà v ăn hoá xóm M ế n Bôi (t ọa độ X = 454229,4870; Y = 2284438,0660) | 3.500 | 1.750 | 1.100 | 1.360 | 750 | 560 | 1.120 | 700 | 470 |

| 2 | | H ết nhà v ăn hoá xóm M ế n Bôi | Đ ầu t hôn Bôi Cả | 3.000 | 2.000 | 950 | 1.500 | 590 | 370 | 1.030 | 530 | 320 |

| 3 | | Đ ầu t hôn Bôi Cả | Th ử a 145 t ờ bản đồ s ố 09 - N am Th ượ ng cũ (t ọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800) | 3.000 | 2.000 | 950 | 1.500 | 590 | 370 | 1.030 | 530 | 320 |

| 4 | | Th ử a 145 t ờ bản đồ s ố 09 - N am Th ượ ng cũ (t ọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800) | Cổng l àng Bình Tân (t ọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100) | 5.000 | 3.250 | 2.750 | 2.340 | 1.760 | 1.290 | 1.870 | 1.400 | 940 |

| 5 | | Cổng l àng Bình Tân (t ọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100) | H ết đất xã N am Th ượ ng cũ | 7.500 | 3.800 | 2.000 | 3.360 | 1.870 | 940 | 2.990 | 1.680 | 840 |

| 6 | | H ết đất xã N am Th ượ ng cũ | Đ ư ờ ng v ào xóm Sào Bắc (t ọa độ X = 457467,7950; Y= 2279549,9740) | 7.500 | 3.800 | 2.000 | 3.360 | 1.870 | 940 | 2.990 | 1.680 | 840 |

| 7 | | Đ ư ờ ng v ào xóm Sào Bắc (t ọa độ X = 457467,7950; Y= 2279549,9740) | G i áp xã D ũng Ti ế n | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 2.620 | 1.590 | 940 | 2.270 | 1.400 | 840 |

| 8 | Đ ư ờ ng tỉ nh l ộ 449 ( qua xóm K hai Đ ồ i ) | G i áp xã Cuối H ạ ( cũ) | G i áp xã N uông D ăm ( cũ) | 3.000 | 2.000 | 950 | 1.500 | 590 | 370 | 1.030 | 530 | 320 |

| 9 | Đ ư ờ ng hu y ện 44: K i m L ập - X uân Thủy | G i áp đư ờ ng tỉ nh l ộ 12B | G i áp xã X uân Thủy ( cũ) | 1.500 | 980 | 750 | 840 | 640 | 420 | 700 | 540 | 360 |

| 10 | Đ ư ờ ng hu y ện 47: K i m L ập - N am Th ượ ng | G i áp đư ờ ng Y | H ồ Thỏm | 500 | 310 | 260 | 260 | 240 | 220 | 230 | 200 | 180 |

| 11 | Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ) | Ngã ba bãi xe | Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056) | 7.500 | 3.800 | 2.000 | 3.360 | 1.870 | 940 | 2.990 | 1.680 | 840 |

| 12 | Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ) | Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056) | Cầu Nam Thượng | 2.500 | 1.700 | 1.500 | 1.440 | 1.310 | 1.260 | 1.310 | 1.120 | 940 |

| 13 | Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn | Giáp đường tỉnh lộ 12B (X = 454460,3530; Y = 2284900,0000) | Đầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450) | 1.200 | 560 | 340 | 590 | 370 | 260 | 530 | 320 | 220 |

| 14 | | đầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450) | Giáp xóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300) | 600 | 450 | 310 | 370 | 260 | 210 | 320 | 220 | 180 |

| 15 | Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn | Xóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300) | Giáp xã Nật Sơn | 600 | 450 | 310 | 370 | 260 | 210 | 320 | 220 | 180 |

| 16 | Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao Dương | Ngã ba Trò | Hết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850) | 1.000 | 560 | 340 | 590 | 370 | 260 | 530 | 320 | 220 |

| 17 | Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao Dương | Hết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850) | Giáp xã Cao Dương | 600 | 450 | 310 | 370 | 260 | 210 | 320 | 220 | 180 |

| 18 | Đường từ tỉnh lộ 12B đến cổng khu du lịch Serena, Xóm Đồng Chờ | Tỉnh lộ 12B | Cổng khu du lịch Serena, xóm Đồng Chờ | 2.500 | 1.700 | 1.500 | 1.440 | 1.310 | 1.260 | 1.310 | 1.120 | 940 |

| 19 | Các khu đấu giá QSD đất | Thửa đất số 01; Tờ bản đồ số 00 (Đội thuế xã Nam Thượng) | | 8.000 | 5.600 | 4.900 | 3.740 | 2.100 | 1.680 | 2.990 | 1.870 | 1.500 |

| 20 | | Thửa đất số 590; tờ bản đồ số 37 (Nhà văn hóa xóm Muôn, xã Kim Lập) | | 1.000 | 560 | 340 | 590 | 370 | 260 | 530 | 320 | 220 |

| 21 | Đường thôn xóm | Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường đi xóm Nam Hạ | | 1.500 | 980 | 750 | 840 | 640 | 420 | 700 | 540 | 360 |

| 22 | | Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xóm còn lại; những khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn chính thuộc các xóm: Sào Bắc, Sào Đông, Nà Bờ, Đồi Bổi, xóm Báy và từ đầu xóm Đầm Giàn đến cuối xóm Đầm Giàn theo đường áp phan; xóm Đồng chờ (bổ sung) | | 800 | 480 | 400 | 560 | 420 | 280 | 450 | 340 | 230 |

| 23 | | Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường xóm Nước Ruộng | Chân đập Tuôn xóm Nam Thượng | 300 | 260 | 160 | 230 | 200 | 170 | 200 | 180 | 150 |

| 24 | | Đường giao thông chính thuộc xóm Đồng Chờ | | 800 | 480 | 400 | 560 | 420 | 280 | 450 | 340 | 230 |

| 25 | Đường giao thông chính xóm Lột | Tiếp giáp xóm Mõ | Đường tuyến Y1 | 400 | 240 | 210 | 240 | 190 | 170 | 190 | 170 | 150 |

| 26 | Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Đầu đường bê tông xóm Lập đi xã Nật Sơn | Hết hộ Bùi Văn Sao Xóm Chiệng | 400 | 240 | 210 | 240 | 190 | 170 | 190 | 170 | 150 |

| 27 | | Nhà ông Bùi Văn Kỷ Xóm Chiệng | Nhà ông Bùi Văn Tứ Xóm Chiệng | 400 | 240 | 210 | 240 | 190 | 170 | 190 | 170 | 150 |

| 28 | | Nhà ông Bùi Văn Lính xóm Muôn | Nhà bà Bùi Thị Hà xóm Muôn | 400 | 240 | 210 | 240 | 190 | 170 | 190 | 170 | 150 |

| 29 | | Nhà ông Bùi Văn Dựng xóm Mõ | Nhà ông Bùi Văn Toán xóm Mõ | 400 | 240 | 210 | 240 | 190 | 170 | 190 | 170 | 150 |

| 30 | | Nhà Bùi Văn Hiệu (Bùi Thị Dung) xóm Mõ | Hộ ông Bùi Văn Hưởng xóm Mõ | 400 | 240 | 210 | 240 | 190 | 170 | 190 | 170 | 150 |

| 31 | | Nhà ông Bùi Văn Biển xóm Muôn | Nhà ông Bùi Văn Hưng xóm Muôn | 400 | 240 | 210 | 240 | 190 | 170 | 190 | 170 | 150 |

| 32 | | Nhà bà Bùi Thị Kim - xóm Mõ | nhà ông Bùi Văn Hình xóm Mõ | 400 | 240 | 210 | 240 | 190 | 170 | 190 | 170 | 150 |

| 33 | | Bùi Văn Riệc (thửa 156, tờ bản đồ 53) xóm Mõ | Nhà ông Bùi Văn Phòng (thửa 16, tờ bản đồ 41) xóm Mõ | 400 | 240 | 210 | 240 | 190 | 170 | 190 | 170 | 150 |

| 34 | | Nhà ông Bùi Văn Dụng (thửa 423, tờ bản đồ 55) xóm Muôn | Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (thửa 4, tờ bản đồ 61) xóm Muôn | 400 | 240 | 210 | 240 | 190 | 170 | 190 | 170 | 150 |

| 35 | Các tuyến đường thôn xóm còn lại | Nhà bà Bùi Thị Niện (thửa 166) xóm Chiệng | Nhà ông Bùi Văn Tuân (thửa 108) xóm Chiệng | 400 | 240 | 210 | 240 | 190 | 170 | 190 | 170 | 150 |

| 36 | | Đình Lập (đường bê tông) | Hộ ông Bùi Văn Thiết (thửa số 01, tờ bản đồ số 15), xóm Lập | 400 | 210 | 200 | 240 | 190 | 170 | 190 | 170 | 150 |

| 37 | | Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn xóm Chiệng (xóm Khoáy cũ); xóm Lột chuyển đường mới | | 300 | 260 | 160 | 230 | 200 | 170 | 200 | 180 | 150 |

Phụ lục số 99

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THUNG NAI

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 6 | Thửa đất 140, tờ 7 (xã Thu Phong cũ) | Thửa đất 171, tờ 5 | 2.520 | 1.820 | 1.120 | 1.620 | 1.170 | 720 | 1.460 | 1.030 | 760 |

| 2 | | Ngã ba xóm Khụ | Tờ 47 thửa 96 Bắc Phong cũ | 8.120 | 7.000 | 5.320 | 7.540 | 5.740 | 4.580 | 4.600 | 3.920 | 3.030 |

| 3 | Đường Tỉnh lộ 435 | Đầu đường xóm Mới khu cảng du lịch Thung Nai | Hết thửa đất số 9 tờ 14 (Thung Nai cũ) | 1.000 | 880 | 750 | 470 | 420 | 360 | 380 | 360 | 280 |

| 4 | | Ngã ba xóm Nai | Hết địa phận xóm Tiện dọc đường tỉnh 435B (hết địa phận xã Thung Nai giáp xã Mường Hoa) | 1.000 | 880 | 750 | 470 | 420 | 360 | 380 | 360 | 280 |

| 5 | | Cầu Cù Chính Lan | Trường tiểu học Bình Thanh | 520 | 460 | 390 | 370 | 330 | 280 | 320 | 300 | 250 |

| 6 | | Ngã 3 đường tỉnh 435 cũ (thửa đất số 238, tờ số 24) | Ngã 3 đường tỉnh 435 đi xóm Mu, Chiềng. | 520 | 460 | 390 | 370 | 330 | 280 | 320 | 300 | 250 |

| 7 | | Trường tiểu học Bình Thanh | Hết khu du lịch sinh thái Bình Thanh | 1.000 | 880 | 750 | 470 | 420 | 360 | 380 | 360 | 280 |

| 8 | | Ngã 3 đường tỉnh 435 cũ (thửa đất số 238, tờ số 24) | Ngã ba Bình Thanh (Thửa đất số 43, tờ 25) | 1.000 | 880 | 750 | 470 | 420 | 360 | 380 | 360 | 280 |

| 9 | Đường Tỉnh lộ 435B | Ngã ba đường tỉnh 435 đi xóm Mu | Cầu xóm Mu đi xóm Tiện | 320 | 270 | 180 | 260 | 220 | 140 | 200 | 170 | 120 |

| 10 | Đường trục xã | Ngã 3 trường Tiểu học Và THCS dân tộc và bán trú Thung Nai | Cầu treo xóm Mu đi xóm Chiềng | 320 | 270 | 180 | 260 | 220 | 140 | 200 | 170 | 120 |

| 11 | | Ngã ba xóm Khụ (thửa đất 298, tờ 47) | Cầu xóm Dệ | 650 | 580 | 420 | 510 | 440 | 340 | 400 | 350 | 270 |

| 12 | | Ngã ba Bắc Sơn | Bai Khộp | 650 | 580 | 420 | 510 | 440 | 340 | 400 | 350 | 270 |

| 13 | | Bai Khộp | Ngã tư xóm Dệ | 430 | 380 | 280 | 340 | 300 | 230 | 340 | 300 | 230 |

| 14 | | Ngã ba Đảng ủy xã | Thửa đất tờ 36 thửa 11 (Bắc Phong cũ) | 650 | 580 | 420 | 510 | 440 | 340 | 400 | 350 | 270 |

| 15 | | Cầu xóm Dệ | Thửa đất 22 tờ 48 (Bắc Phong cũ) | 650 | 580 | 420 | 510 | 440 | 340 | 400 | 350 | 270 |

| 16 | | Ngã ba Hải Phong | Thửa đất 32 tờ 58 (Bắc Phong cũ) | 650 | 580 | 420 | 510 | 440 | 340 | 400 | 350 | 270 |

| 17 | Đường trục xã | Đường liên xã từ xóm Thung, xã Suối Hoa, huyện Tân Lạc đi xóm Dài, xã Bắc Phong, huyện Cao Phong cũ | Các thửa đất 2 bên đường của tuyến đường | 630 | 440 | 320 | 420 | 290 | 180 | 360 | 260 | 220 |

| 18 | | Đường khu dân cư mới QH13, QH13B, QH13C thị trấn Cao Phong, xã Bắc Phong, huyện Cao Phong cũ | Các thửa đất 2 bên đường của tuyến đường | 630 | 440 | 320 | 420 | 290 | 180 | 360 | 260 | 220 |

| 19 | Đường trục thôn | Đường nội thôn ,xóm Mới xóm Nai, xóm Tiệm | | 320 | 260 | 170 | 260 | 210 | 140 | 200 | 160 | 120 |

| 20 | | Đầu cầu Treo Xóm Chiềng | Ngã ba chi Mầm non xóm Chiềng | 230 | 190 | 150 | 190 | 160 | 140 | 170 | 140 | 120 |

| 21 | | Trường Mầm non xóm Chiềng | Cống (thửa 5 tờ 63) | 230 | 190 | 150 | 190 | 160 | 140 | 170 | 140 | 120 |

| 22 | | Các trục thôn của xóm Mu, xóm Chiềng | | 230 | 190 | 150 | 190 | 150 | 130 | 170 | 140 | 120 |

| 23 | | Đường C30 ngã ba xóm Mỗ | Cầu khu du lịch xóm Mỗ | 460 | 350 | 230 | 320 | 250 | 160 | 300 | 220 | 140 |

| 24 | | Ngã ba xóm Mỗ | Hết đường đi Xóm Mỗ | 460 | 350 | 230 | 320 | 250 | 160 | 300 | 220 | 140 |

| 25 | | Ngã ba đi xóm Cáp | Các thửa đất tờ 38 thửa 25, tờ 39 thửa 117, tờ 39 thửa 39 | 460 | 350 | 230 | 320 | 250 | 160 | 300 | 220 | 140 |

| 26 | | Cổng chào khu du lịch xóm Mỗ | Cầu khu du lịch xóm Mỗ | 1.000 | 880 | 750 | 470 | 420 | 360 | 380 | 360 | 280 |

| 27 | | Ngã ba đài tưởng niệm | Hết đường bê tông xóm Mỗ | 460 | 350 | 230 | 320 | 250 | 160 | 300 | 220 | 140 |

| 28 | | Ngã ba ngầm xóm Giang | Các điểm tờ thửa số (tờ 16 thửa 203, tờ 16 thửa 83, tờ 16 thửa 84 | 460 | 350 | 230 | 320 | 250 | 160 | 300 | 220 | 140 |

| 29 | | Ngã ba xóm Lòn (tờ 26 thửa 29) | Các điểm tờ thửa số (tờ 27 thửa 116, tờ 36 thửa 16, tờ 26 thửa 59) | 460 | 350 | 230 | 320 | 250 | 160 | 300 | 220 | 140 |

| 30 | | Ngã ba xóm Lòn đi cảng thủy nội địa | Các điểm tờ thửa số (tờ 23 thửa 41, tờ 22 thửa 36, tờ 4 thửa 11 xã Thung Nai cũ) | 460 | 350 | 230 | 320 | 250 | 160 | 300 | 220 | 140 |

| 31 | Đường trục thôn | Các thửa đất 2 bên đường liên xóm Hải Phong - xóm Dệ - xóm Khụ | | 430 | 380 | 280 | 340 | 300 | 230 | 340 | 300 | 230 |

| 32 | | Ngã ba điểm trường Tiểu học và THCS xóm Dài | Thửa đất số 5 tờ 63 xã (Bắc Phong cũ) | 430 | 380 | 280 | 340 | 300 | 230 | 340 | 300 | 230 |

| 33 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của xóm Dài, xóm Môn, các đường nối xóm còn lại của xã | | | 390 | | | 290 | | | 260 | | |

Phụ lục số 100

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MƯỜNG VANG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1 | Xóm Tôm Dưới giáp ranh xã Nhân Nghĩa cũ | Hết trường Trung học cơ sở Tân Lập | 1.200 | 700 | 550 | 900 | 500 | 350 | 800 | 450 | 300 |

| 2 | | Giáp Trường Trung học cơ sở Tân Lập đi về phía Trụ sở 2 UBND xã Mường Vang | Hết địa phận xã Tân Lập cũ | 1.000 | 600 | 450 | 700 | 400 | 250 | 600 | 350 | 250 |

| 3 | | Điểm bắt đầu địa phận xã Tuân Đạo cũ | Đường vào Trạm y tế xã Tuân Đạo cũ | 800 | 500 | 300 | 600 | 400 | 250 | 500 | 300 | 200 |

| 4 | | Đường vào Trạm y tế xã Tuân Đạo cũ | Đường vào nhà văn hóa xóm Mọi Mới đang sử dụng hiện nay | 1.200 | 700 | 550 | 900 | 500 | 350 | 800 | 450 | 300 |

| 5 | | Đường vào nhà văn hóa xóm Mọi Mới đang sử dụng hiện nay | Điểm tiếp giáp với đất Trường tiểu học Quý Hòa | 800 | 500 | 300 | 600 | 400 | 250 | 500 | 300 | 200 |

| 6 | | Trường tiểu học Quý Hòa | Hết đất sân thể thao xóm Khả | 1.200 | 700 | 550 | 900 | 500 | 350 | 800 | 450 | 300 |

| 7 | | Điểm tiếp giáp sân thể thao xóm Khả | Ngầm Khả | 800 | 500 | 300 | 600 | 400 | 250 | 500 | 300 | 200 |

| 8 | Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2 | Cầu Khung giáp địa giới hành chính xã Nhân Nghĩa | Ngầm Bến Đa | 1.000 | 600 | 450 | 700 | 400 | 250 | 600 | 350 | 250 |

| 9 | | Ngầm Bến Đa | Điểm tiếp giáp với nhà ông Chúc xóm Chiềng Vang 1 | 2.200 | 1.700 | 1.400 | 1.600 | 1.200 | 1.000 | 1.400 | 1.000 | 800 |

| 10 | | Đất nhà ông Chúc xóm Chiềng Vang 1 | Nhà ông Hiển xóm Chạo Nạc | 700 | 450 | 300 | 600 | 420 | 300 | 500 | 270 | 200 |

| 11 | Đường liên xã Mường Vang Thượng Cốc | Cách 12 m từ đường liên xã Mường Vang Nhân Nghĩa nhánh 2 | Hết đất xóm Chiềng Vang 2 | 1.000 | 600 | 450 | 700 | 400 | 250 | 600 | 350 | 250 |

| 12 | | Điểm hết đất xóm Chiềng Vang 2 | Hết đất xã Mường Vang | 700 | 450 | 300 | 600 | 420 | 300 | 500 | 270 | 200 |

| 13 | Đường trục xã | Giáp đường liên xã nhánh 1 | Giáp đường liên xã nhánh 2 | 2.200 | 1.700 | 1.400 | 1.600 | 1.200 | 1.000 | 1.400 | 1.000 | 800 |

| 14 | Đường liên thôn xóm | Hộ ông Chựng xóm Sào Mọng | Trường Tiểu học chi xóm Đanh | 500 | 350 | 250 | 350 | 250 | 200 | 250 | 200 | 150 |

| 15 | | Trường Tiểu học chi xóm Đanh | Hết địa phận xóm Đào | 500 | 350 | 250 | 350 | 250 | 200 | 250 | 200 | 150 |

| 16 | | Ông Vịa xóm Chạo Nạc | Hết địa phận xóm Quàn | 500 | 350 | 250 | 350 | 250 | 200 | 250 | 200 | 150 |

| 17 | Đường liên thôn xóm | Ngầm Suối Cáo | Nhà ông Viện xóm Rậm Kẻm | 500 | 350 | 250 | 350 | 250 | 200 | 250 | 200 | 150 |

| 18 | | Nhà văn hóa xóm Thang | Nhà ông Thỉn xóm Thang | 500 | 350 | 250 | 350 | 250 | 200 | 250 | 200 | 150 |

| 19 | | Xóm Thung 1 | Xóm Thung 2 | 400 | 300 | 200 | 300 | 200 | 150 | 250 | 200 | 150 |

| 20 | | Xóm Vẹ | Hết xóm Thêu | 400 | 300 | 200 | 300 | 200 | 150 | 250 | 200 | 150 |

| 21 | | Xóm Ngọc | Hết xóm Củ | 400 | 300 | 200 | 300 | 200 | 150 | 250 | 200 | 150 |

| 22 | | Ngầm Khả | Hết xóm Rọi | 400 | 300 | 200 | 300 | 200 | 150 | 250 | 200 | 150 |

| 23 | | Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang nhánh 1 | Hết xóm Đồi Đong | 400 | 300 | 200 | 300 | 200 | 150 | 250 | 200 | 150 |

| 24 | | Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang nhánh 2 | Hết xóm Đấc | 400 | 300 | 200 | 300 | 200 | 150 | 250 | 200 | 150 |

| * | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 25 | Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập | Các thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 10,5 m phía ngoài (đường liên xã) | | 5.200 | | | 2.100 | | | 1.600 | | |

| 26 | | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 16,5 m | | 4.200 | | | 1.700 | | | 1.300 | | |

| 27 | | Các thửa liền kề | | 4.800 | | | 1.900 | | | 1.400 | | |

| 28 | | Các thửa đất biệt thự (có vị trí tiếp giáp hai đường quy hoạch, vừa đối diện khu đất cây xanh, công cộng) | | 4.150 | | | 1.700 | | | 1.200 | | |

| 29 | | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 13,5 m | | 4.150 | | | 1.700 | | | 1.200 | | |

| 30 | | Các thửa liền kề | | 3.400 | | | 1.400 | | | 1.000 | | |

| 31 | | Các thửa đất biệt thự (có vị trí vừa tiếp giáp một đường quy hoạch, vừa tiếp giáp khu đất cây xanh, công cộng) | | 3.100 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 32 | Khu tái định cư dự án Khu dân cư nông thôn mới hạ tầng tái định cư và nhà ở Quý Hòa | | | 600 | | | 200 | | | 200 | | |

| 33 | Khu tái định cư xóm Rài Tuân Đạo | | | 500 | | | 350 | | | 250 | | |

| 34 | Khu tái định cư xóm Sào Mọng (xã Tuân Đạo cũ) | | | 500 | | | 350 | | | 250 | | |

| 35 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 300 | | | 260 | | | 240 | | |

Phụ lục số 101

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐẠI ĐỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Hồ Chí Minh | Giáp ranh xã Yên Thủy | Giáp ranh tỉnh Thanh Hóa | 4.950 | 1.860 | 1.080 | 3.400 | 1.300 | 700 | 3.000 | 1.100 | 700 |

| 2 | Đường Quốc lộ 12B | Toàn tuyến | | 4.950 | 1.860 | 1.080 | 3.400 | 1.300 | 700 | 3.000 | 1.100 | 700 |

| 3 | Đường Tỉnh lộ 437 | Ngã ba Cẩm Thủy | Đường Hồ Chí Minh | 3.150 | 1.310 | 780 | 2.200 | 900 | 500 | 1.900 | 800 | 500 |

| 4 | Đường Tỉnh lộ 436B | Đường tỉnh 437 | Giáp ranh xã Ngọc Sơn | 580 | 320 | 240 | 220 | 200 | 150 | 170 | 150 | 100 |

| 5 | Đường liên xã | Đoạn nối TL437 từ xóm Đa qua ngã 4 lâm trường | Giáp ranh xã Lạc Sơn | 3.150 | 1.070 | 440 | 2.200 | 700 | 300 | 1.900 | 700 | 300 |

| 6 | Đường liên xóm, trục xóm | Ngã ba xóm Búm III | K54 | 2.750 | 930 | 630 | 1.900 | 600 | 400 | 1.700 | 600 | 400 |

| 7 | | Nhà ông Cường xóm Láo Thành | Nhà ông Hải xóm Khi | 2.750 | 930 | 630 | 1.900 | 600 | 400 | 1.700 | 600 | 400 |

| 8 | | Nhà ông Lư | Nhà ông Thành | 2.750 | 930 | 630 | 1.900 | 600 | 400 | 1.700 | 600 | 400 |

| 9 | | Nhà ông Phong | Nhà ông Chanh xóm Láo | 2.750 | 930 | 630 | 1.900 | 600 | 400 | 1.700 | 600 | 400 |

| 10 | | Nhà ông Hìm | Nhà văn hóa xóm Tưa 1 | 2.750 | 930 | 630 | 1.900 | 600 | 400 | 1.700 | 600 | 400 |

| 11 | | Nhà ông Mạch | Nhà ông Khoảy | 2.750 | 930 | 630 | 1.900 | 600 | 400 | 1.700 | 600 | 400 |

| 12 | | Nhà ông Trần Văn Nam | Hết xóm Búm 1 | 2.750 | 930 | 630 | 1.900 | 600 | 400 | 1.700 | 600 | 400 |

| 13 | | Nhà ông Tân phố Re | Nhà ông Khoáy xóm Trán | 2.750 | 1.520 | 1.100 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 14 | | Nhà ông Chi xóm Re | Nhà ông Danh xóm Re | 2.750 | 1.520 | 1.100 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 15 | | Nhà ông Chin xóm Re | Nhà ông Danh xóm Re | 2.750 | 1.520 | 1.100 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 16 | | Nhà ông Sơn xóm Re | Nhà ông Bây xóm Re | 2.750 | 1.520 | 1.100 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 17 | | Nhà ông Đình xóm Re | Ngã tư nhà Bà Nguyệt | 2.750 | 1.520 | 1.100 | 1.000 | 600 | 400 | 800 | 400 | 300 |

| 18 | | Ngã ba thửa đất nhà bà Mão | Nhà ông Bịch xóm Láo Thành | 2.550 | 1.410 | 1.020 | 950 | 530 | 380 | 720 | 400 | 290 |

| 19 | | Nhà ông Hùng xóm Láo Thành | Nhà ông Huy xóm Láo Thành | 2.550 | 1.410 | 1.020 | 950 | 530 | 380 | 720 | 400 | 290 |

| 20 | | Ngã ba xóm Vổ | Nhà ông Tú xóm Trán | 1.560 | 530 | 360 | 1.100 | 400 | 200 | 900 | 300 | 200 |

| 21 | | Nhà ông Phao | Nhà ông Cốt | 1.560 | 530 | 360 | 1.100 | 400 | 200 | 900 | 300 | 200 |

| 22 | | Ngã ba nhà ông Nhỏ xóm Búm 3 | Nhà ông Sư xóm Búm 3 | 1.560 | 860 | 630 | 590 | 330 | 230 | 440 | 240 | 180 |

| 23 | | Nhà ông Vển xóm Láo Thành | Nhà ông Hanh xóm Láo Thành | 1.560 | 860 | 630 | 590 | 330 | 230 | 440 | 240 | 180 |

| 24 | Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Tin xóm Ngái | Ngã ba nhà ông Lớp xóm Tuôn tiếp theo đến Ngã ba nhà ông Khương đi đến hết thửa đất nhà ông Dâm xóm Tuôn | 1.560 | 860 | 630 | 590 | 330 | 230 | 440 | 240 | 180 |

| 25 | | Ngã ba ông Hân xóm Tưa 3 | Nhà ông Duân xóm Tưa 2 | 1.560 | 860 | 630 | 590 | 330 | 230 | 440 | 240 | 180 |

| 26 | | Ngã tư nhà bà Nguyệt phố Re | Nhà ông Thắng xóm Búm 1 | 1.560 | 860 | 630 | 590 | 330 | 230 | 440 | 240 | 180 |

| 27 | | Nhà ông Khin xóm Khao | Đi xóm Nại đến hết thửa đất nhà ông Phạy | 1.750 | 620 | 400 | 1.200 | 400 | 300 | 1.100 | 400 | 300 |

| 28 | | Quán sửa xe máy nhà ông Phúc xóm Câu | Hết thửa đất nhà ông Nghệ xóm Câu | 1.750 | 620 | 400 | 1.200 | 400 | 300 | 1.100 | 400 | 300 |

| 29 | | Ngã ba nhà ông Nguyên xóm Song Khảnh | Hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Ba | 1.750 | 620 | 400 | 1.200 | 400 | 300 | 1.100 | 400 | 300 |

| 30 | | Nhà ông Vì xóm Khao | Hết thửa đất nhà ông Phương xóm Cai | 1.750 | 620 | 400 | 1.200 | 400 | 300 | 1.100 | 400 | 300 |

| 31 | | Ngã tư Lâm Trường | Nhà ông Thái xóm Nạch (Sân bóng xóm Nạch) | 1.750 | 620 | 400 | 1.200 | 400 | 300 | 1.100 | 400 | 300 |

| 32 | | Ngã ba nhà ông Chung xóm Mặc | Nhà ông Giang xóm Mặc | 1.750 | 620 | 400 | 1.200 | 400 | 300 | 1.100 | 400 | 300 |

| 33 | | Trường tiểu học Tân Mỹ đi qua xóm Câu | Cây đa Xóm Nại | 1.750 | 970 | 700 | 650 | 360 | 260 | 490 | 270 | 200 |

| 34 | | Ngã ba trạm kiểm lâm bảo tồn đấu nối đường tỉnh 436 | Đi hết trục đường chính xóm Lọt | 540 | 410 | 270 | 380 | 290 | 200 | 310 | 230 | 160 |

| 35 | | Ngã ba đấu nối đường tỉnh 436 | Hết thửa đất nhà ông Lâm xóm Bu | 540 | 410 | 270 | 380 | 290 | 200 | 310 | 230 | 160 |

| 36 | | Thửa đất nhà ông Bùi Văn Huy xóm Trội | Hết thửa đất nhà ông Diễn xóm Trội | 540 | 410 | 270 | 380 | 290 | 200 | 310 | 230 | 160 |

| 37 | | Nhà văn hóa xóm Mặc | Giáp ranh giới xã Lạc Sơn | 1.050 | 580 | 420 | 390 | 220 | 160 | 300 | 170 | 120 |

| 38 | | Ngã ba xóm Yên Kim | Nhà văn hóa xóm Mu Mạ | 2.750 | 930 | 630 | 1.900 | 600 | 400 | 1.700 | 600 | 400 |

| 39 | | Ngã ba xóm Hổ 1 | Hết xóm Tưa | 2.750 | 930 | 630 | 1.900 | 600 | 400 | 1.700 | 600 | 400 |

| 40 | | Ngã ba xóm Hổ 1 (Quán tình quê) | Nhà văn hóa xóm Hổ 2 | 2.750 | 930 | 630 | 1.900 | 600 | 400 | 1.700 | 600 | 400 |

| 41 | | Nhà Hiển Tiền xóm Gò Cha 2 | Hết xóm Gò Cha 2 | 2.550 | 860 | 580 | 1.700 | 600 | 400 | 1.500 | 500 | 400 |

| 42 | Đường liên xóm, trục xóm | Nhà ông Thanh Hà xóm Sống | Nhà văn hóa xóm Đam | 2.550 | 840 | 630 | 1.800 | 600 | 400 | 1.600 | 600 | 400 |

| 43 | | Nhà văn hóa xóm Mu Mạ | Nhà văn hóa xóm Gò Cha 2 | 1.560 | 520 | 390 | 1.100 | 400 | 300 | 1.000 | 400 | 200 |

| 44 | | Ngã ba thửa đất nhà ông Huân | Doanh trại bộ đội K54 | 1.560 | 520 | 390 | 1.100 | 400 | 300 | 1.000 | 400 | 200 |

| 45 | | Nhà văn hóa xóm Hổ 2 | Hết xóm Hổ 2 | 1.560 | 520 | 390 | 1.100 | 400 | 300 | 1.000 | 400 | 200 |

| 46 | | Nhà văn hóa xóm Mu Mạ | Hết thửa đất nhà ông Dũng xóm Riềng | 1.560 | 860 | 630 | 590 | 330 | 230 | 440 | 240 | 180 |

| 47 | | Nhà văn hóa xóm Đam | Đường Hồ Chí Minh | 1.450 | 480 | 360 | 1.000 | 400 | 300 | 900 | 400 | 200 |

| 48 | | Ngã tư thửa đất nhà bà Xuất xóm Lục 1 | Nhà ông Sợi xóm Lục 3 | 1.450 | 480 | 360 | 1.000 | 400 | 300 | 900 | 400 | 200 |

| 49 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 500 | | | 190 | | | 140 | | |

Phụ lục số 102

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGỌC SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường liên xã | Ngã ba Chợ Ngọc Sơn | Hết địa phận xã Ngọc Sơn (tiếp giáp xã Quyết Thắng) | 1.500 | 640 | 380 | 1.100 | 480 | 280 | 970 | 420 | 250 |

| 2 | | Ngã ba đi Bưng Ngựa | Sân thể thao xã (xóm Xê) | 1.500 | 640 | 380 | 1.100 | 480 | 280 | 970 | 420 | 250 |

| 3 | | Sân thể thao xã (xóm Xê) | Ngã tư Khộp Đèn | 1.200 | 870 | 670 | 890 | 650 | 490 | 800 | 650 | 490 |

| 4 | | Ngã tư Khộp Đèn | Hết ranh giới xã Ngọc Sơn (tiếp giáp xã Đại Đồng) | 900 | 640 | 570 | 690 | 490 | 420 | 670 | 490 | 420 |

| 5 | | Ngã ba đi Bưng Ngựa | Trạm bảo vệ rừng (xóm Khú) | 1.000 | 800 | 600 | 740 | 620 | 460 | 680 | 620 | 460 |

| 6 | | Trạm bảo vệ rừng (xóm Khú) | Hết ranh giới xã Ngọc Sơn (tiếp giáp xã Vân Sơn) | 900 | 640 | 570 | 690 | 490 | 420 | 670 | 490 | 420 |

| 7 | | Ngã ba Xóm Hầu (nhà ông Bùi Văn Hùng) thửa đất số 26, tờ bản đồ số 153 | Cống Làng Đồng, xóm Kháy Mòn | 1.200 | 870 | 670 | 890 | 650 | 490 | 800 | 650 | 490 |

| 8 | | Cống Làng Đồng, xóm Kháy Mòn | Nhà ông Bùi Văn Long xóm Kháy Mòn | 500 | 370 | 280 | 380 | 270 | 210 | 340 | 270 | 210 |

| 9 | | Nhà ông Bùi Văn Long xóm Kháy Mòn | Hết địa phận xã Ngọc Sơn (tiếp giáp xã Cổ Lũng, tỉnh Thanh Hoá) | 300 | 220 | 190 | 230 | 160 | 140 | 200 | 160 | 140 |

| 10 | | Ngã ba Mu Khướng (nhà ông Bùi Văn Ôn) | Ngầm xóm Sát | 1.000 | 800 | 600 | 740 | 620 | 460 | 680 | 620 | 460 |

| 11 | | Ngầm xóm Sát | Hết địa phận xã Ngọc Sơn (tiếp giáp xã Thạch Quảng, tỉnh Thanh Hoá) | 350 | 200 | 140 | 180 | 150 | 130 | 170 | 160 | 140 |

| 12 | Đường liên thôn xóm | Ngã ba Trường Dân tộc nội trú, THCS - THPT Ngọc Sơn | Trường Mầm non Ngọc Sơn | 1.200 | 870 | 670 | 890 | 650 | 490 | 800 | 650 | 490 |

| 13 | | Ngã ba Xóm Cha (cạnh nhà ông Bùi Văn Năm) | Hết đất nhà ông Bùi Văn Nhanh Xóm Khú | 400 | 280 | 160 | 250 | 200 | 150 | 220 | 180 | 160 |

| 14 | | Ngã ba Xóm Khú (đối diện trường mầm non cũ) | Ngã tư xóm Chiềng (nhà ông Bùi Văn Thạch) | 350 | 200 | 140 | 180 | 150 | 130 | 170 | 160 | 140 |

| 15 | Đường liên thôn xóm | Ngã tư xóm Chiềng (nhà ông Bùi Văn Thạch) | Ngã tư Khộp Đèn | 400 | 280 | 160 | 250 | 200 | 150 | 220 | 180 | 160 |

| 16 | | Ngã ba Bưng Ngựa | Ngã ba xóm Cha (nhà ông Bùi Văn Khơn) | 800 | 500 | 260 | 590 | 370 | 200 | 580 | 370 | 210 |

| 17 | | Ngã tư xóm Rộc, xóm Bói | Ngầm Cang | 800 | 500 | 260 | 590 | 370 | 200 | 580 | 370 | 210 |

| 18 | | Ngầm Cang | Ngã ba xóm Rộc (nhà ông Bùi Văn Vị) | 400 | 280 | 160 | 250 | 200 | 150 | 220 | 180 | 160 |

| 19 | | Ngã ba tiếp giáp đường đi Lạc Sơn (đất ông Bùi Văn Chanh) | Ngã ba xóm Bói (nhà ông Bùi Văn Phanh) | 800 | 500 | 260 | 590 | 370 | 200 | 580 | 370 | 210 |

| 20 | | Ngã tư xóm Rộc, xóm Bói đi qua sân thể thao xóm Bói | Ngã ba nhà ông Bảy | 800 | 500 | 260 | 590 | 370 | 200 | 580 | 370 | 210 |

| 21 | | Ngã tư xóm Hầu (nhà ông Han) đi qua xóm Đầm Băng | Ngã tư Khộp Đèn | 600 | 400 | 300 | 450 | 300 | 200 | 400 | 300 | 200 |

| 22 | | Ngã ba nhà ông Âu | Bãi Mon | 500 | 370 | 280 | 380 | 270 | 210 | 340 | 270 | 210 |

| 23 | | Ngã ba xóm Đầm Băng (nhà ông Tư) đi qua Đình Băng | Nhà ông Nô xóm Đầm Băng | 500 | 370 | 280 | 380 | 270 | 210 | 340 | 270 | 210 |

| 24 | | Ngã ba xóm Khộp Đèn (nhà ông Nhiên) | Nhà ông Liện xóm Khộp Đèn | 600 | 400 | 300 | 450 | 300 | 200 | 400 | 300 | 200 |

| 25 | | Ngã ba xóm Xê (nhà ông Bùi Văn Khuyến) | Ngã ba nhà văn hoá xóm Khộp Đèn | 600 | 400 | 300 | 450 | 300 | 200 | 400 | 300 | 200 |

| 26 | | Ngã ba xóm Xê (đối diện sân thể thao) | Nhà ông Bùi Văn Dê xóm Đầm Băng | 600 | 400 | 300 | 450 | 300 | 200 | 400 | 300 | 200 |

| 27 | | Ngã tư xóm Rộc, xóm Bói | Ngã ba xóm Hầu (nhà bà Bùi Thị Dên) | 600 | 400 | 300 | 450 | 300 | 200 | 400 | 300 | 200 |

| 28 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 300 | | | 230 | | | 200 | | |

Phụ lục số 103

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NHÂN NGHĨA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường tỉnh tuyến C | Điểm giáp ranh với xã Yên Phú | Hết ngầm xóm Ấm | 3.000 | 1.650 | 1.200 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.900 | 1.100 | 800 |

| 2 | | Ngầm xóm Ấm đi Kim Bôi | Hết địa phận xã Nhân Nghĩa | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.000 | 550 | 400 | 900 | 550 | 400 |

| 3 | Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng Cốc | Ngã ba Bưng đi xóm Bưng | Hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) | 3.000 | 1.650 | 1.200 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.900 | 1.100 | 800 |

| 4 | | Thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) | Hết địa phận xã Nhân Nghĩa | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.000 | 550 | 400 | 900 | 550 | 400 |

| 5 | Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2) | Ngã ba Khị đi xã Mường Vang | Hết thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) | 3.000 | 1.650 | 1.200 | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.900 | 1.100 | 800 |

| 6 | | Thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) | Hết địa phận xã Nhân Nghĩa | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.000 | 550 | 400 | 900 | 550 | 400 |

| 7 | Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1) | Đường Nhân Nghĩa đi Mường Vang từ ngã tư chợ Vó Km 0+700 | Hết thửa đất nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) | 3.000 | 1.650 | 1.200 | 2.200 | 1.100 | 800 | 1.900 | 1.100 | 800 |

| 8 | | Nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện) | Hết địa phận xã Nhân Nghĩa | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.000 | 550 | 400 | 900 | 550 | 400 |

| 9 | Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú | Ngã tư chợ Vó đi Vó Dò | Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) | 3.000 | 1.650 | 1.200 | 2.200 | 1.100 | 800 | 1.900 | 1.100 | 800 |

| 10 | | Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện) | Hết địa phận xã Nhân Nghĩa | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.000 | 550 | 400 | 900 | 550 | 400 |

| 11 | Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú | Ngã 3 đường tỉnh 12C, xóm Mới Nang | Ngã ba bãi rác, xóm Vó Dò | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.000 | 550 | 400 | 900 | 550 | 400 |

| 12 | Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ | Ngã ba UBND xã | Hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) | 2.000 | 1.100 | 800 | 1.000 | 550 | 400 | 900 | 550 | 400 |

| 13 | | Thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện) | Đường vào nghĩa địa | 1.000 | 700 | 600 | 850 | 600 | 500 | 750 | 600 | 450 |

| 14 | | Đường vào nghĩa địa | Hết địa phận xã Nhân Nghĩa | 300 | 250 | 120 | 220 | 200 | 180 | 200 | 180 | 160 |

| 15 | Đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị | Ngã ba hồ Bưng đi thửa đất số 67, tờ 28 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 232, tờ 17 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 364, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi nhà văn hóa xóm Dằm đi nhà văn hóa xóm Khị | Cổng chào xóm Khị | 500 | 400 | 300 | 350 | 250 | 200 | 300 | 250 | 180 |

| 16 | Đường xóm Bui đi xóm Vó Giữa (Bãi Duồng cũ) | | | 500 | 400 | 300 | 350 | 250 | 200 | 300 | 250 | 180 |

| 17 | Đường liên xóm Vó Giữa, Vó Dò, Tiền Phong | Ngã tư tiếp giáp thửa 332, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 163, tờ 34 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 397, tờ 24 (Nhân Nghĩa cũ) | Xóm Tiền Phong tiếp giáp đường tỉnh 12C | 1.200 | 660 | 480 | 890 | 460 | 330 | 780 | 410 | 300 |

| 18 | Đường liên xóm Tiền Phong, Vó Dò | Trường THPT Cộng Hoà đi thửa 12, tờ 36 (Nhân Nghĩa cũ) | Tiếp giáp ngã ba đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú | 1.200 | 660 | 480 | 890 | 460 | 330 | 780 | 410 | 300 |

| 19 | Đường liên xóm Đổn, xóm Ấm | Ngã thửa 416, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi ngã ba thửa 467, tờ 31 (Văn Nghĩa cũ) | Trường mầm non xóm Ấm | 1.200 | 660 | 480 | 890 | 460 | 330 | 780 | 410 | 300 |

| 20 | Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo | Ngã ba xóm Ấm | Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo | 900 | 580 | 520 | 680 | 450 | 390 | 590 | 420 | 360 |

| 21 | | Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo | Ngầm đi xóm Pheo | 500 | 400 | 300 | 350 | 250 | 200 | 300 | 250 | 180 |

| 22 | Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo | Ngầm đường đi xóm Pheo | Hết đường bê tông xóm Pheo | 250 | 200 | 180 | 230 | 150 | 130 | 200 | 140 | 130 |

| 23 | Đường liên xóm Riệc, xóm Sỳ, xóm Đồi Cả | Ngã ba tiếp giáp thửa 180, tờ 48 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 319, tờ 43 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Sỳ | Thửa 6, tờ 22 (Mỹ Thành cũ) xóm Đồi Cả | 900 | 580 | 520 | 680 | 450 | 390 | 590 | 420 | 360 |

| 24 | Đường trục xóm Bưng | Ngã ba nhà văn hóa xóm Bưng đi xóm Dằm | Thửa 390, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) | 500 | 400 | 300 | 350 | 250 | 200 | 300 | 250 | 180 |

| 25 | | Ngã ba thửa đất 454, tờ 27 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi qua nghĩa trang | Thửa 144, tờ 39 (xã Nhân Nghĩa cũ) | 500 | 400 | 300 | 350 | 250 | 200 | 300 | 250 | 180 |

| 26 | Đường trục xóm Dằm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Dằm Làng cũ | Tiếp giáp đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị | 500 | 400 | 300 | 350 | 250 | 200 | 300 | 250 | 180 |

| 27 | Đường trục xóm Bui | Ngã ba thửa 581, tờ 30 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 226, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ) | Thửa 11, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ) | 1.200 | 660 | 480 | 890 | 460 | 330 | 780 | 410 | 300 |

| 28 | | Ngã ba trường TH & THCS Nhân Nghĩa đi ngã tư thửa 278, tờ 32 (xã Nhân Nghĩa cũ) | Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C | 1.200 | 660 | 480 | 890 | 460 | 330 | 780 | 410 | 300 |

| 29 | Đường trục xóm Vó Trên | Ngã ba tiếp giáp thửa 461, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 66, tờ 12 (Nhân Nghĩa cũ) | Ngã ba tiếp giáp đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang | 1.200 | 660 | 480 | 890 | 460 | 330 | 780 | 410 | 300 |

| 30 | | Ngã tư nhà văn hoá xóm Vó Trên đi thửa 76, tờ 13 (Nhân Nghĩa cũ) | Hết địa phận xã Nhân Nghĩa | 1.200 | 660 | 480 | 890 | 460 | 330 | 780 | 410 | 300 |

| 31 | Đường trục xóm Tiền Phong | Nhà văn hoá xóm Tiền Phong | Nghĩa địa | 1.200 | 660 | 480 | 890 | 460 | 330 | 780 | 410 | 300 |

| 32 | Đường trục xóm Mới Nang | Ngã ba tiếp giáp thửa 295, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ) | Đầu thửa 28, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ) | 1.200 | 660 | 480 | 890 | 460 | 330 | 780 | 410 | 300 |

| 33 | | Ngã ba tiếp giáp thửa 5, tờ 43 | Ngã ba tiếp giáp thửa 21, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ) | 900 | 580 | 520 | 680 | 450 | 390 | 590 | 420 | 360 |

| 34 | | Ngã ba tiếp giáp thửa 20, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ) | Đầu thửa 2, tờ 26 (Văn Nghĩa cũ) | 500 | 400 | 300 | 350 | 250 | 200 | 300 | 250 | 180 |

| 35 | Đường trục xóm Đa | Tiếp giáp thửa 283, thửa 44 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 43, tờ 53 (Văn Nghĩa cũ) | Thửa 105, tờ 45 (Văn Nghĩa cũ) | 900 | 580 | 520 | 680 | 450 | 390 | 590 | 420 | 360 |

| 36 | Đường xóm Tre | Ngã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi thửa số 294, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) | Thửa 87, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) | 800 | 500 | 280 | 590 | 370 | 220 | 520 | 330 | 190 |

| 37 | | Ngã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi trường mầm non xóm Tre | Hết thửa 304, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ) | 800 | 500 | 280 | 590 | 370 | 220 | 520 | 330 | 190 |

| 38 | Đường trục xóm Đổn | Thửa 467, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 34, tờ 54 (Văn Nghĩa cũ) | Thửa 534, tờ 36 (Văn Nghĩa cũ) | 800 | 500 | 280 | 590 | 370 | 220 | 520 | 330 | 190 |

| 39 | Đường trục xóm Đồi | Ngã ba thửa 257, tờ 24 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 172, tờ 17 (Văn Nghĩa cũ) | Thửa 2, tờ 84 (Văn Nghĩa cũ) | 500 | 400 | 300 | 350 | 250 | 200 | 300 | 250 | 180 |

| 40 | Đường trục xóm Bùi Rường | Thửa 110, tờ 37 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Bùi Rường | Thửa 27, tờ 54 (Mỹ Thành cũ) | 250 | 200 | 180 | 230 | 150 | 130 | 200 | 140 | 130 |

| 41 | Đường trục xóm Kén | | | 500 | 400 | 300 | 350 | 250 | 200 | 300 | 250 | 180 |

| 42 | Đường trục xóm | Ngã ba thửa 92, tờ 23 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Vó Cỏ | Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C | 300 | 250 | 120 | 220 | 200 | 90 | 200 | 180 | 160 |

| 43 | Đường trục xóm Bây | Ngã ba đối diện công ty Phương Bắc đi xóm Bây | Hết địa phận xã Nhân Nghĩa | 250 | 200 | 180 | 230 | 150 | 130 | 200 | 140 | 130 |

| 44 | Đường trục xóm Chum | Ngã ba thửa 623, tờ 15 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Chum | Thửa 239, tờ 3 (Mỹ Thành cũ) | 500 | 400 | 300 | 350 | 250 | 200 | 300 | 250 | 180 |

| 45 | Đường trục xóm Rậm | Thửa 176, tờ 16 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 78, tờ 8 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 200, tờ 4 | Hết thửa 199, tờ 4 (Mỹ Thành cũ) | 500 | 400 | 300 | 350 | 250 | 200 | 300 | 250 | 180 |

| 46 | Khu đấu giá xóm Đổn | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường QL 12C | | 3.680 | | | 1.480 | | | 1.110 | | |

| 47 | | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 16,5 m | | 2.930 | | | 1.180 | | | 880 | | |

| 48 | | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m | | 2.730 | | | 1.100 | | | 820 | | |

| 49 | Khu TĐC xóm Kén, xóm Sào 1,3 | | | 250 | | | 230 | | | 200 | | |

| 50 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 200 | | | 150 | | | 120 | | |

Phụ lục số 104

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ QUYẾT THẮNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Tỉnh lộ 436 | Giáp địa phận xã Lạc Sơn | Giáp địa phận xã Toàn Thắng | 2.500 | 1.380 | 1.000 | 1.320 | 570 | 400 | 1.160 | 500 | 300 |

| 2 | Đường liên xã nhánh 1 | Giáp đường tỉnh 436: Xóm Băn Chao | Giáp xã Thượng Cốc: Xóm Trang | 2.500 | 1.380 | 1.000 | 1.320 | 570 | 400 | 1.160 | 500 | 300 |

| 3 | Đường liên xã nhánh 2 | Giáp đường tỉnh 436: Xóm Be Dưới | Giáp xã Thượng Cốc: Xóm Anh | 2.500 | 1.380 | 1.000 | 1.320 | 570 | 400 | 1.160 | 500 | 300 |

| 4 | Đường trục xã | Đường liên xã nhánh 1: Cầu nối Băn Chao và Trám Chất | Sân thể thao xóm Chẳm | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 280 | 450 | 300 | 250 |

| 5 | | Sân thể thao xóm Trẳm | Đường liên xã Nhánh 1: gần trạm y tế Phúc Tuy cũ | 1.200 | 660 | 480 | 550 | 270 | 200 | 360 | 280 | 200 |

| 6 | | Đường tỉnh 436 | Ông Sư xóm Bai Chim | 1.800 | 830 | 600 | 1.200 | 500 | 350 | 1.160 | 500 | 280 |

| 7 | | Chợ Phú Lương | Đường liên xã nhánh 1 | 2.500 | 1.380 | 1.000 | 1.320 | 570 | 400 | 1.160 | 500 | 300 |

| 8 | | Ngã ba đường tỉnh 436 | Đi bà Sinh xóm Bán | 840 | 470 | 340 | 710 | 310 | 200 | 620 | 270 | 180 |

| 9 | | Đường tỉnh 436: xóm Mương Chóng | Đi xóm Vó | 840 | 470 | 340 | 710 | 310 | 200 | 620 | 270 | 180 |

| 10 | | Đường tỉnh 436: xóm Ong Man | Đi đường liên xã nhánh 2: xóm Dồng Cài | 1.200 | 660 | 480 | 550 | 270 | 200 | 360 | 280 | 200 |

| 11 | | Đường liên xã nhánh 2: xóm Dồng Cài | Đường liên xã nhánh 1: xóm Rảy | 1.200 | 660 | 480 | 550 | 270 | 200 | 360 | 280 | 200 |

| 12 | | Đường liên xã nhánh 2: xóm Dồng Cài | Đường liên xã nhánh 1: xóm Châu Tróng | 1.200 | 660 | 480 | 550 | 270 | 200 | 360 | 280 | 200 |

| 13 | | Nhà ông Bẹt xóm Vó | Đường liên xã nhánh 1: nhà ông Dụng xóm Quyển | 960 | 530 | 390 | 650 | 450 | 250 | 500 | 300 | 190 |

| 14 | | Nhà văn hóa xóm Châu Tróng | Quán nhà ông Dương xóm Ba Khoang | 840 | 470 | 340 | 710 | 310 | 200 | 620 | 270 | 180 |

| 15 | Đường trục xã | Đường liên xã nhánh 2: xóm Vó | Sân thể thao xóm Đảng 2 | 1.500 | 830 | 600 | 600 | 330 | 280 | 450 | 300 | 250 |

| 16 | | Giáp đường tỉnh 436: xóm Be Trên | Đi xóm Đảng 2 | 1.200 | 660 | 480 | 550 | 270 | 200 | 360 | 280 | 200 |

| 17 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 500 | | | 300 | | | 200 | | |

Phụ lục số 105

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LẠC SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 12B | Đất nhà Bão Nga tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B | Nhà nghỉ Trường Giang | 15.500 | 8.740 | 4.870 | 11.300 | 6.400 | 3.600 | 9.900 | 5.600 | 3.100 |

| 2 | | Đầu cầu cứng nhà Dũng Mơ | Cổng Trào phố Beo | 13.000 | 7.900 | 4.400 | 10.200 | 5.800 | 3.200 | 9.000 | 5.100 | 2.800 |

| 3 | | Cổng trào phố Beo dọc theo đường QL 12B đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản | Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn | 9.000 | 5.000 | 2.860 | 6.600 | 3.700 | 2.100 | 5.800 | 3.300 | 1.800 |

| 4 | | Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn | Cầu Lâm Hóa 1 | 6.000 | 3.430 | 1.720 | 8.600 | 4.800 | 2.700 | 7.600 | 4.300 | 2.400 |

| 5 | | Cầu Lâm Hóa 1 | Ngã ba xóm Đạn | 8.500 | 5.670 | 2.840 | 6.200 | 4.200 | 2.100 | 5.500 | 3.600 | 1.800 |

| 6 | | Ngã ba xóm Đạn đi hướng Nho Quan | Hết địa bàn xã Lạc Sơn | 5.200 | 2.980 | 1.490 | 2.500 | 1.500 | 700 | 2.200 | 1.300 | 600 |

| 7 | Đường Tỉnh lộ 436 | Đường ngã ba Bưu điện đi cầu QH4 điểm đầu hết đất nhà ông Đức Tâm | Ngã ba nhà ông Bùi Đức Thuận | 12.500 | 7.050 | 3.930 | 9.100 | 5.200 | 2.900 | 8.000 | 4.500 | 2.500 |

| 8 | | Nhà bà Chung | Đầu cầu Chum hết đất nhà ông Duy | 5.500 | 3.670 | 1.840 | 4.000 | 2.700 | 1.300 | 3.500 | 2.400 | 1.200 |

| 9 | | Đầu cầu Chum xã Hương Nhượng cũ | Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum | 5.500 | 3.670 | 1.840 | 4.000 | 2.700 | 1.300 | 3.500 | 2.400 | 1.200 |

| 10 | | Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum | Cầu Bai Chum, xã Quyết Thắng | 2.500 | 840 | 390 | 1.700 | 600 | 300 | 1.500 | 500 | 300 |

| 11 | Đường liên xã | Quốc lộ 12B đầu cầu cứng Vụ Bản đi phố Độc Lập | Hết địa bàn xã Lạc Sơn | 8.500 | 5.670 | 2.840 | 6.200 | 4.200 | 2.100 | 5.500 | 3.600 | 1.800 |

| 12 | | Ngã ba hết đất nhà bà Duyên | Giáp xóm Đanh xã Yên Phú | 3.500 | 1.850 | 1.600 | 2.600 | 1.400 | 1.200 | 2.200 | 1.200 | 1.000 |

| 13 | | Ngã ba Lâm Hóa | Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ | 3.600 | 2.160 | 1.010 | 2.400 | 1.500 | 700 | 2.100 | 1.300 | 600 |

| 14 | | Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ | Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át | 2.500 | 840 | 390 | 1.700 | 600 | 300 | 1.500 | 500 | 300 |

| 15 | | Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át | Nhà ông Bùi Văn Cư, xóm Dài | 3.600 | 2.160 | 1.010 | 2.400 | 1.500 | 700 | 2.100 | 1.300 | 600 |

| 16 | Đường liên xã | Nhà ông Bùi Văn Cư, xóm Dài | Giáp ranh xã Lạc Lương | 2.200 | 1.250 | 660 | 1.500 | 800 | 400 | 1.300 | 700 | 400 |

| 17 | | Thửa đất nhà bà Bé xóm Át | Giáp xóm Khi, xã Đại Đồng | 2.200 | 1.250 | 660 | 1.500 | 800 | 400 | 1.300 | 700 | 400 |

| 18 | | Giáp xóm Khi, xã Đại Đồng | Nhà ông Bùi Văn Thảo, xóm Đồi | 2.500 | 840 | 390 | 1.700 | 600 | 300 | 1.500 | 500 | 300 |

| 19 | | Nhà ông Diệm | Hết đất nhà ông Hương | 2.500 | 840 | 390 | 1.700 | 600 | 300 | 1.500 | 500 | 300 |

| 20 | | Hết đất nhà ông Hương | Tiếp giáp đất nhà ông Minh | 1.600 | 540 | 250 | 1.100 | 400 | 200 | 1.000 | 300 | 200 |

| 21 | | Tiếp giáp đất nhà ông Minh | Tiếp giáp đất nhà ông Tăng | 1.200 | 650 | 530 | 1.000 | 700 | 400 | 900 | 600 | 300 |

| 22 | | Tiếp giáp đất nhà ông Tăng | Hết địa phận xã Lạc Sơn | 850 | 560 | 390 | 580 | 390 | 280 | 500 | 350 | 260 |

| 23 | | Ngã ba nhà ông Huy | Hết đất nhà ông Hoà | 2.200 | 1.250 | 660 | 1.500 | 800 | 400 | 1.300 | 700 | 400 |

| 24 | | Hết đất nhà ông Hoà | Đầu làng xóm Cọi cũ | 1.500 | 780 | 530 | 1.010 | 710 | 360 | 890 | 620 | 310 |

| 25 | | Đầu làng xóm Cọi | Hết địa bàn xã Lạc Sơn | 850 | 560 | 390 | 580 | 390 | 280 | 500 | 350 | 260 |

| 26 | Đường trục xã, trục thôn | Điểm tiếp giáp Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất | Ngã ba Phố Nghĩa Dân đến ngã ba tiếp giáp đất nhà bà Chung | 6.500 | 3.200 | 2.340 | 5.100 | 3.400 | 1.700 | 4.500 | 3.000 | 1.500 |

| 27 | | Nhà văn hóa phố Cháy | Hết đất nhà ông Tình | 1.700 | 750 | 510 | 1.500 | 800 | 700 | 1.300 | 700 | 600 |

| 28 | | Hết đất nhà ông Tình | Hết đất phố Côm giáp xóm Thóng, Vũ Bình (cũ) | 750 | 470 | 300 | 540 | 330 | 230 | 480 | 290 | 190 |

| 29 | | Ngã ba Bưu điện | Ngã ba phòng Giáo dục cũ | 15.500 | 8.740 | 4.870 | 11.300 | 6.400 | 3.600 | 9.900 | 5.600 | 3.100 |

| 30 | | Ngã ba phòng Giáo dục cũ | Đầu cầu QH4 | 13.000 | 7.900 | 4.400 | 10.200 | 5.800 | 3.200 | 9.000 | 5.100 | 2.800 |

| 31 | | Đầu cầu QH4 | Ngã ba tiếp giáp QL 12B phía Mường Vôi | 11.000 | 6.200 | 3.450 | 8.000 | 4.500 | 2.500 | 7.000 | 4.000 | 2.200 |

| 32 | | Điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan | Nhà ông Lừng | 11.200 | 6.220 | 3.560 | 8.200 | 4.600 | 2.600 | 7.300 | 4.100 | 2.300 |

| 33 | | Điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư | Hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất | 11.200 | 6.220 | 3.560 | 8.200 | 4.600 | 2.600 | 7.300 | 4.100 | 2.300 |

| 34 | | Nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai) | Điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh Thắng | 13.500 | 7.500 | 4.290 | 9.900 | 5.500 | 3.100 | 8.700 | 4.900 | 2.800 |

| 35 | | Nhà văn hóa xóm Thóng đi vào xóm Trung | Hết thửa đất nhà ông Quách Văn Kón, xóm Cảng | 1.200 | 650 | 530 | 1.000 | 700 | 400 | 900 | 600 | 300 |

| 36 | Đường trục xã, trục thôn | Hết thửa đất nhà Quách Văn Kón, xóm Cảng | Thửa đất nhà ông Bùi Văn Bình, xóm Cảng | 2.200 | 1.250 | 660 | 1.500 | 800 | 400 | 1.300 | 700 | 400 |

| 37 | | Cầu xóm Át | Ngã ba xóm Mè | 1.200 | 650 | 530 | 1.000 | 700 | 400 | 900 | 600 | 300 |

| 38 | | Ngã ba vào đình Cổi | Ngã ba nhà văn hóa cũ của xóm Mè | 1.200 | 650 | 530 | 1.000 | 700 | 400 | 900 | 600 | 300 |

| 39 | | Ngã ba vào nhà Thuận | Xóm Khạ, xã Lạc Lương | 720 | 510 | 290 | 490 | 340 | 200 | 430 | 300 | 170 |

| 40 | | Ngã ba xóm Đạn | Hết nhà văn hóa xóm Đạn | 3.600 | 2.160 | 1.010 | 2.400 | 1.500 | 700 | 2.100 | 1.300 | 600 |

| 41 | | Hết nhà văn hóa xóm Đạn | Ngã tư xóm Át và đến xóm Khi | 1.500 | 780 | 530 | 1.010 | 710 | 360 | 890 | 620 | 310 |

| 42 | | Giáp xóm Thóng, Vũ Bình (cũ) | Nhà Quách Văn Dệ, xóm Trang | 1.500 | 780 | 530 | 1.010 | 710 | 360 | 890 | 620 | 310 |

| 43 | | Nhà Quách Văn Dệ, xóm Trang | Ngã ba nhà Trần Văn Thêm | 2.200 | 1.250 | 660 | 1.500 | 800 | 400 | 1.300 | 700 | 400 |

| 44 | | Ngã ba nhà ông Toản, xóm Trang | Nhà ông Bình xóm Cảng | 2.200 | 1.250 | 660 | 1.500 | 800 | 400 | 1.300 | 700 | 400 |

| 45 | | Nhà ông Bình xóm Cảng | Nhà văn hóa cũ của Xóm Mè | 1.500 | 780 | 530 | 1.010 | 710 | 360 | 890 | 620 | 310 |

| 46 | | Nhà văn hóa cũ của Xóm Mè | Trường TH & THCS Bình Chân | 2.200 | 1.250 | 660 | 1.500 | 800 | 400 | 1.300 | 700 | 400 |

| 47 | | Đống Báy đi phố Côm | Hết nhà ông Nìm | 720 | 510 | 290 | 490 | 340 | 200 | 430 | 300 | 170 |

| 48 | | Chi Trường mầm non Hương Nhượng | Ngã ba tiếp giáp với đường liên xã | 870 | 290 | 140 | 590 | 200 | 190 | 520 | 170 | 150 |

| 49 | | Ngã ba nhà ông Chứng | Hết địa bàn xã Lạc Sơn | 650 | 360 | 260 | 240 | 140 | 100 | 180 | 120 | 110 |

| 50 | | Quốc lộ 12B đi hết đất nhà ông Bưm | Ngã tư chi trường mầm non, phố Mường Vôi | 2.500 | 840 | 390 | 1.700 | 600 | 300 | 1.500 | 500 | 300 |

| 51 | | Chi trường mầm non, phố Mường Vôi | Hết địa bàn phố Mường Vôi, nhà ông Quách Đức Trường | 1.200 | 650 | 530 | 1.000 | 700 | 400 | 900 | 600 | 300 |

| 52 | | Cổng chào phố Beo (hết đất nhà ông Lập) | Hết địa bàn phố Beo, nhà ông Bùi Văn Dinh | 1.700 | 750 | 510 | 1.500 | 800 | 700 | 1.300 | 700 | 600 |

| 53 | | Cổng phố hết đất nhà ông Bùi Ngọc Van | Hết đất nhà ông Quách Văn Cường | 1.700 | 750 | 510 | 1.500 | 800 | 700 | 1.300 | 700 | 600 |

| 54 | | Ngã ba nhà ông Quách Văn Cường | Hết đất nhà ông Bùi Văn Sơn | 850 | 560 | 390 | 580 | 390 | 280 | 500 | 350 | 260 |

| 55 | | Tiếp giáp đất nhà ông Bùi Văn Nưng, đối diện nhà văn hóa phố Mường Cháy đi đập Bồng | Hết đất phố Mường Cháy, giáp phố Chiềng Trào | 1.600 | 540 | 250 | 1.100 | 400 | 200 | 1.000 | 300 | 200 |

| 56 | Đường trục xã, trục thôn | Hết đất nhà ông Bùi Văn Thi | Ngã ba hết đất phố Beo, tiếp giáp phố Cả | 850 | 560 | 390 | 580 | 390 | 280 | 500 | 350 | 260 |

| 57 | | Đất nhà ông Bùi Văn Tí | Nhà ông Bùi Văn Tâm, hết đất phố Cả | 850 | 560 | 390 | 580 | 390 | 280 | 500 | 350 | 260 |

| 58 | Đường liên thôn, xóm | Ngã ba nhà văn hóa xóm Cổi 2 | Nhà văn hóa xóm Cành 1 | 720 | 510 | 290 | 490 | 340 | 200 | 430 | 300 | 170 |

| 59 | | Ngã ba đầm Độc | Ngã ba đường lên thung Cổi, xóm Cành 1 | 720 | 510 | 290 | 490 | 340 | 200 | 430 | 300 | 170 |

| 60 | | Ngã ba xóm Cổi 2 | Nhà ông Bẩng xóm Cành 2 | 720 | 510 | 290 | 490 | 340 | 200 | 430 | 300 | 170 |

| 61 | | Ngã ba nhà ông Chiến xóm Cổi 2 | Ngã ba nhà văn hóa xóm Dài | 720 | 510 | 290 | 490 | 340 | 200 | 430 | 300 | 170 |

| 62 | | Ngã ba xóm Cài | Ngã ba hồ Tráng Đụn | 1.200 | 650 | 530 | 1.000 | 700 | 400 | 900 | 600 | 300 |

| 63 | | Ngã ba nhà văn hóa xóm Cảng vòng làng đồi ra hồ Tráng Đụn | Ngã ba nhà ông Quách Văn Cón | 1.200 | 650 | 530 | 1.000 | 700 | 400 | 900 | 600 | 300 |

| 64 | | Ngã ba cầu Lâm Hóa 1 | Ngã tư xóm Sơ | 3.000 | 1.800 | 840 | 2.020 | 1.210 | 570 | 1.760 | 1.060 | 500 |

| 65 | | Nhà Quách Văn Chình (xóm Bưng cũ) đi xuống địa bàn xóm Cọi cũ | Tiếp giáp với đường liên xã | 500 | 330 | 230 | 340 | 230 | 170 | 300 | 200 | 160 |

| 66 | | Ngã ba nhà văn hóa xóm Đồi đi bai Đồng Long qua hồ Vó Chứa | Ngã ba nhà ông Nhung | 720 | 510 | 290 | 490 | 340 | 200 | 430 | 300 | 170 |

| 67 | | Hết thửa đất nhà ông Giáo | Hết thửa đất nhà ông Khuynh | 720 | 510 | 290 | 490 | 340 | 200 | 430 | 300 | 170 |

| 68 | | Hết đất nhà ông Chiến Nhàn | Cổng cơ sở cai nghiện | 1.800 | 950 | 820 | 1.320 | 710 | 610 | 1.160 | 620 | 530 |

| 69 | | Đầu cầu cứng nhà Dũng Mơ | Hết đất nhà bà Kẹ | 13.500 | 7.500 | 4.290 | 9.900 | 5.500 | 3.100 | 8.700 | 4.900 | 2.800 |

| 70 | | Hết đất nhà Nga Bão | Hết đất nhà ông Diệp | 5.500 | 3.670 | 1.840 | 4.000 | 2.700 | 1.300 | 3.500 | 2.400 | 1.200 |

| 71 | | Ngã ba Huyện đội | Nhà ông Bảy Thìn phố Hữu Nghị | 6.500 | 3.200 | 2.340 | 5.100 | 3.400 | 1.700 | 4.500 | 3.000 | 1.500 |

| 72 | | Ngã ba nhà ông Chiểu xóm Cổi 1 | Ngã ba nhà văn hóa xóm Mè | 600 | 330 | 240 | 220 | 160 | 140 | 170 | 130 | 100 |

| 73 | | Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Minh) đi nhà ông Ten | Nhà ông Niên, chân đập | 500 | 330 | 230 | 340 | 230 | 170 | 300 | 200 | 160 |

| 74 | Đường liên thôn, xóm | Ngã ba tiếp giáp đường liên xã, hết đất nhà ông Đơn | Hết đất nhà bà Bùi Thị Quy | 850 | 560 | 390 | 580 | 390 | 280 | 500 | 350 | 260 |

| 75 | | Hết đất nhà bà Bùi Thị Quy | Nhà hết nhà ông Bùi Văn Úy | 500 | 330 | 230 | 340 | 230 | 170 | 300 | 200 | 160 |

| 76 | | Nhà ông Bảy | Hết địa bàn xã Lạc Sơn | 2.000 | 1.100 | 800 | 730 | 400 | 290 | 550 | 300 | 220 |

| 77 | Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi | Các thửa đất tiếp giáp với đường QL12B | | 13.000 | 7.900 | 4.400 | 10.200 | 5.800 | 3.200 | 9.000 | 5.100 | 2.800 |

| 78 | | Các thửa có mặt tiếp giáp với đường to trục chính trong nội khu đô thị | | 9.500 | 5.230 | 3.800 | 3.480 | 1.920 | 1.390 | 2.610 | 1.440 | 1.050 |

| 79 | | Các thửa có mặt tiếp giáp đường nhánh còn lại | | 6.500 | 3.200 | 2.340 | 5.100 | 3.400 | 1.700 | 4.500 | 3.000 | 1.500 |

| 80 | Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 04 (mặt cắt rộng 17,5 m) | | 13.000 | 7.900 | 4.400 | 10.200 | 5.800 | 3.200 | 9.000 | 5.100 | 2.800 |

| 81 | | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 05 nhìn ra sông Bưởi (mặt cắt rộng 17,5 m) | | 13.340 | 7.340 | 5.340 | 4.900 | 2.700 | 1.960 | 3.670 | 2.020 | 1.470 |

| 82 | | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 17 (mặt cắt rộng 13 m) | | 7.530 | 4.150 | 3.020 | 2.770 | 1.520 | 1.110 | 2.070 | 1.150 | 830 |

| 83 | | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 06 (mặt cắt rộng 22,5 m) | | 9.820 | 5.400 | 3.930 | 3.600 | 1.980 | 1.450 | 2.700 | 1.490 | 1.080 |

| 84 | | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 27 (mặt cắt rộng 13 m) | | 7.800 | 4.290 | 3.120 | 2.860 | 1.580 | 1.150 | 2.150 | 1.180 | 860 |

| 85 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 320 | | | 180 | | | 170 | | |

Phụ lục số 106

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THƯỢNG CỐC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 12B | Trường dạy nghề (Giáp ranh với địa phận xã Xuất Hóa) dọc theo QL12B | Giáp ranh địa phận xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc (cũ) | 7.000 | 2.620 | 1.520 | 5.140 | 1.930 | 1.120 | 4.500 | 1.690 | 990 |

| 2 | Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng | Đường QL 12B đi qua ngầm Anh theo hướng đi Chí Thiện - Quyết Thắng | Điểm tiếp giáp xã Quyết Thắng (Bãi Cảm) | 2.000 | 1.000 | 780 | 1.500 | 750 | 590 | 1.500 | 750 | 590 |

| 3 | | Đường QL 12B đi qua ngầm xóm Rậm Cọ theo hướng đi xóm Anh | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Sinh xóm Anh | 2.000 | 1.000 | 780 | 1.500 | 750 | 590 | 1.500 | 750 | 590 |

| 4 | | Đường QL 12B tại Ngã ba trang theo hướng đi xã Quyết Thắng qua ngầm Trang | Hết địa phận xã Thượng Cốc | 3.500 | 1.180 | 800 | 2.570 | 880 | 590 | 2.250 | 760 | 530 |

| 5 | Đường liên xã Thượng Cốc - Nhân Nghĩa | Ngã ba xóm Ốc | Hết địa phận xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương) | 2.000 | 1.000 | 780 | 1.500 | 750 | 590 | 1.500 | 750 | 590 |

| 6 | Các tuyến đường trục chính | Đường quốc lộ 12B (Xóm Mới) Ngã ba nhà Bình Ánh | Ngã ba rẽ đi UBND xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương) | 1.500 | 500 | 370 | 1.120 | 400 | 280 | 980 | 400 | 250 |

| 7 | | Ngã ba trạm điện Rộc Khửm | Đầu đường Hoa Ban | 1.500 | 500 | 370 | 1.120 | 400 | 280 | 980 | 400 | 250 |

| 8 | | Ngã ba trường mầm non Văn Sơn | Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn | 1.500 | 500 | 370 | 1.120 | 400 | 280 | 980 | 400 | 250 |

| 9 | | Ngã tư nhà văn hóa xóm Mận Bùi | Ngã ba quán nhà ông Bùi Văn Lục Xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Rộc Khủm | 1.500 | 500 | 370 | 1.120 | 400 | 280 | 980 | 400 | 250 |

| 10 | | Giáp ranh xã Tân Lập theo hướng đi xóm Thượng Riêng | Hồ Xanh Bảy, xóm Thượng Riêng | 2.000 | 1.000 | 780 | 1.500 | 750 | 590 | 1.500 | 750 | 590 |

| 11 | | Ngã ba trường THCS Miền Đồi theo hướng đi xóm Thăn | Ngã ba UBND xã Thượng Cốc | 1.600 | 1.160 | 890 | 1.190 | 860 | 660 | 1.060 | 860 | 660 |

| 12 | Các tuyến đường trục chính | Ngã ba nhà ông Liên Hội xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Lội, Mương | Ngã ba xóm Khụ khác | 1.000 | 500 | 390 | 750 | 380 | 300 | 750 | 380 | 300 |

| 13 | | Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn theo hướng đi qua đập Hồ Rải | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiện xóm Khang Trào | 1.000 | 500 | 390 | 750 | 380 | 300 | 750 | 380 | 300 |

| 14 | | Ngã ba ngần xóm Khang Trào theo hướng đi xóm Tre | Cổng nhà ông Phạm Văn Mộc xóm Khang Trào | 1.000 | 500 | 390 | 750 | 380 | 300 | 750 | 380 | 300 |

| 15 | | Nhà ông Hiền Hương đi qua nhà văn hóa xóm Luống | Ngã ba trạm điện nhà văn hóa xóm Tre | 2.600 | 860 | 650 | 1.930 | 690 | 480 | 1.700 | 690 | 430 |

| 16 | | Nhà ông Hoàng Văn Lâm đi qua nhà ông Bùi Văn Khánh | Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Cút, xã Tân Lạc) | 2.600 | 860 | 650 | 1.930 | 690 | 480 | 1.700 | 690 | 430 |

| 17 | | QL 12B cửa nhà ông Dìa | Cửa nhà ông Luận, xóm Luống | 2.600 | 860 | 650 | 1.930 | 690 | 480 | 1.700 | 690 | 430 |

| 18 | | Nhà Vinh Hương theo hướng đi vào Ngầm Cổm | Đập thủy Luân, xóm Cổm cũ | 2.600 | 860 | 650 | 1.930 | 690 | 480 | 1.700 | 690 | 430 |

| 19 | | Nhà Ông Đặng Xuân Trường | Đập thủy Luân xóm Cổm | 2.600 | 860 | 650 | 1.930 | 690 | 480 | 1.700 | 690 | 430 |

| 20 | | Nhà ông Bùi Văn Tiến theo hướng đi xóm Khặng | Tiếp giáp với đường vào ngầm Cổm | 2.600 | 860 | 650 | 1.930 | 690 | 480 | 1.700 | 690 | 430 |

| 21 | | QL 12B cửa nhà ông Thơ rẽ trái | Nhà văn hóa cũ xóm Cốc, rẽ phải đến nhà văn hoá mới, xóm Cốc | 2.600 | 860 | 650 | 1.930 | 690 | 480 | 1.700 | 690 | 430 |

| 22 | | Nhà ông Bùi Văn Nung theo hướng đi chi trường Mầm non Chi Mè | Khu vực nhà Khánh Diến xóm Mè Cổm | 2.600 | 860 | 650 | 1.930 | 690 | 480 | 1.700 | 690 | 430 |

| 23 | | QL 12B cửa nhà ông Bùi Văn Hoàng đi về hướng nhà văn hóa xóm Cáo | Cửa nhà ông Bùi Văn Bè | 2.600 | 860 | 650 | 1.930 | 690 | 480 | 1.700 | 690 | 430 |

| 24 | | Ngã ba nhà ông Huân xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Lội Mương | Ngã tư nhà ông Bùi Văn Ngầm xóm Lội Mương | 2.000 | 1.000 | 780 | 1.500 | 750 | 590 | 1.500 | 750 | 590 |

| 25 | | Ngã ba xóm Khụ theo hướng đi hồ Khang Trào | Đầu cầu đường tràn Hồ Khang Trào | 1.000 | 500 | 390 | 750 | 380 | 300 | 750 | 380 | 300 |

| 26 | | Đầu cầu đường tràn Hồ Khang Trào | Nhà văn hoá xóm Ráy | 800 | 480 | 380 | 610 | 350 | 290 | 610 | 350 | 290 |

| 27 | Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba tiểu học, THCS Văn Sơn | Ngã ba xóm Rộc Khửm nhà bà Hoàng Thị Hoa | 800 | 480 | 380 | 610 | 350 | 290 | 610 | 350 | 290 |

| 28 | | Ngã ba xóm Khang Trào (Nhà văn hoá cũ) | Ngã ba xóm Rộc Khửm nhà ông Bùi Văn Chợi | 600 | 330 | 240 | 350 | 280 | 200 | 300 | 240 | 180 |

| 29 | | Ngã ba xóm Khụ (Nhà ông Cao Viết Huân) | Ngã tư đường vào Hồ Dín | 600 | 330 | 240 | 350 | 280 | 200 | 300 | 240 | 180 |

| 30 | | Ngã ba nhà văn hoá xóm Khụ | Ngã tư đường đi hồ Khang Trào | 600 | 330 | 240 | 350 | 280 | 200 | 300 | 240 | 180 |

| 31 | | Ngầm xóm Mè Cổm rẽ trái | Hết đất thổ cư nhà ông Cao Viết Dưng xóm Cổm, rẽ phải đến hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Sơn xóm Mè Cổm | 1.500 | 500 | 370 | 1.120 | 400 | 280 | 980 | 400 | 250 |

| 32 | | QL12B qua cổng nhà ông Bùi Chí Thặng xóm Khặng Vát | Nhà văn hóa cũ xóm Cốc | 2.600 | 860 | 650 | 1.930 | 690 | 480 | 1.700 | 690 | 430 |

| 33 | | QL 12B đi qua trường Trung học cơ sở vào xóm Trang 2 | Trường Mầm non xóm Trang | 2.000 | 1.000 | 780 | 1.500 | 750 | 590 | 1.500 | 750 | 590 |

| 34 | | Ngã ba quán bà Cặm qua nhà ông Niền | Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Chuông Bắp, xã Yên Phú) | 2.000 | 1.000 | 780 | 1.500 | 750 | 590 | 1.500 | 750 | 590 |

| 35 | | QL 12B đi qua nhà ông Thạo đến thửa đất ông Bùi Văn Thuận, rẽ đến thửa đất bà Quách Thị Don | Quán Cây Sy nhà ông Thuật | 2.000 | 1.000 | 780 | 1.500 | 750 | 590 | 1.500 | 750 | 590 |

| 36 | | QL 12B nhà ông Bùi Văn Sẻn | Hết thửa đất ông Quách Văn Dành | 2.000 | 1.000 | 780 | 1.500 | 750 | 590 | 1.500 | 750 | 590 |

| 37 | | QL12B nhà bà Lê Thị Cầm | Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Thượng Bầu, xã Yên Phú) | 2.000 | 1.000 | 780 | 1.500 | 750 | 590 | 1.500 | 750 | 590 |

| 38 | | QL 12B đi qua cầu treo | Nhà ông Bùi Văn Khuyến xóm Rậm Cọ | 2.000 | 1.000 | 780 | 1.500 | 750 | 590 | 1.500 | 750 | 590 |

| 39 | | Thửa đất ông Những | Ngã ba nhà ông Lảng, xóm Anh | 2.000 | 1.000 | 780 | 1.500 | 750 | 590 | 1.500 | 750 | 590 |

| 40 | | Ngã ba nhà ông Khỏi | Cửa nhà ông Bùi Văn Táo, xóm Anh | 1.200 | 720 | 480 | 880 | 540 | 370 | 810 | 520 | 320 |

| 41 | | Ngã ba vào nhà ông Bùi Văn Nhôm | Thửa đất nhà ông Bùi Văn Ờn, xóm Anh | 1.200 | 720 | 480 | 880 | 540 | 370 | 810 | 520 | 320 |

| 42 | Đường trục xã, liên xóm | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Cầu | Nhà ông Bùi Văn Hảo | 600 | 330 | 240 | 350 | 280 | 200 | 300 | 240 | 180 |

| 43 | | Ngã ba gần Ngầm suối Cả | Nhà ông Bùi Văn Trưởn | 600 | 330 | 240 | 350 | 280 | 200 | 300 | 240 | 180 |

| 44 | | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Nhỉnh | Nhà ông Bùi Văn Mê | 600 | 330 | 240 | 350 | 280 | 200 | 300 | 240 | 180 |

| 45 | | Ngã tư nhà ông Bùi Văn Vượng | Nhà ông Bùi Văn Quỳn | 600 | 330 | 240 | 350 | 280 | 200 | 300 | 240 | 180 |

| 46 | | Ngã tư nhà ông Bùi Văn Vượng xóm Thăn | Nhà ông Bùi Văn Chỉnh xóm Thây Voi | 600 | 330 | 240 | 350 | 280 | 200 | 300 | 240 | 180 |

| 47 | | Ngã tư trạm y tế đi qua nhà văn hoá xóm Rểnh | Nhà ông Bùi Văn Khương xóm Rểnh | 600 | 330 | 240 | 350 | 280 | 200 | 300 | 240 | 180 |

| 48 | | Ngã ba đầu ngầm cổng nhà ông Hiệu | Nhà ông Bùi Văn Minh, xóm Dóm Bái | 600 | 330 | 240 | 350 | 280 | 200 | 300 | 240 | 180 |

| 49 | | Ngã ba cổng chào xóm Dóm Bái | Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái | 600 | 330 | 240 | 350 | 280 | 200 | 300 | 240 | 180 |

| 50 | | Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái | Nhà ông Bùi Văn Thêu, xóm Vôi Hạ | 600 | 330 | 240 | 350 | 280 | 200 | 300 | 240 | 180 |

| 51 | | Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái | Nhà bà Bùi Thị Hợp, xóm Dóm Bái | 600 | 330 | 240 | 350 | 280 | 200 | 300 | 240 | 180 |

| 52 | | Ngã ba nhà văn hoá xóm Thượng Riêng | Nhà ông Bùi Văn Dòn, xóm Thượng Riêng | 600 | 330 | 240 | 350 | 280 | 200 | 300 | 240 | 180 |

| 53 | | Ngã ba xóm Thượng Riêng | Hết xã Thượng Cốc (giáp xóm Cóc, xã Tân Lạc) | 600 | 330 | 240 | 350 | 280 | 200 | 300 | 240 | 180 |

| * | Các khu đấu giá, tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 54 | Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường QL 12B | | 7.190 | | | 2.880 | | | 2.160 | | |

| 55 | | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường 19m | | 5.430 | | | 2.180 | | | 1.630 | | |

| 56 | | Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với mặt cắt đường 7,5 m | | 4.510 | | | 1.810 | | | 1.360 | | |

| 57 | Khu TĐC xóm Dóm Bái | | | 2.000 | | | 1.500 | | | 1.500 | | |

| 58 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 400 | | | 250 | | | 160 | | |

Phụ lục số 107

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN PHÚ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 12B | Giáp địa giới xã Thượng Cốc | Giáp địa giới xã Lạc Sơn | 5.500 | 3.000 | 2.000 | 3.450 | 2.500 | 1.500 | 3.020 | 1.500 | 1.000 |

| 2 | | Giáp địa giới xã Lạc Sơn | Cầu Vụ Bản | 5.500 | 3.000 | 2.000 | 3.450 | 2.500 | 1.500 | 3.020 | 1.500 | 1.000 |

| 3 | Đường Tỉnh lộ 12C | Đường Quốc lộ 12B | Hết cổng trạm y tế Xuất Hóa | 4.700 | 1.760 | 1.030 | 3.450 | 1.300 | 760 | 3.020 | 1.140 | 660 |

| 4 | | Hết cổng trạm y tế Xuất Hóa | Nhà văn hóa Thượng Bầu | 3.700 | 1.540 | 920 | 2.730 | 1.140 | 680 | 2.410 | 1.000 | 590 |

| 5 | | Nhà văn hóa Thượng Bầu | Giáp địa giới xã Nhân Nghĩa | 3.000 | 1.010 | 690 | 2.200 | 750 | 500 | 1.930 | 650 | 450 |

| 6 | Đường Tỉnh lộ 443 | Giáp địa giới xã Lạc Sơn | Hết nhà ông Nườm xóm Đá | 1.600 | 800 | 400 | 1.180 | 400 | 180 | 1.040 | 350 | 250 |

| 7 | | Hết nhà ông Nườm xóm Đá | Giáp địa giới xã Lạc Lương | 600 | 400 | 250 | 500 | 300 | 250 | 400 | 200 | 180 |

| 8 | Đường liên xã Yên Phú - Nhân Nghĩa | Giáp đường tỉnh 443 | Giáp địa giới xã Nhân Nghĩa | 600 | 400 | 250 | 500 | 300 | 250 | 400 | 200 | 180 |

| 9 | Đường trục thôn, xóm | Đầu cầu cứng Vụ Bản | Hết nhà ông Anh Xóm Cọi | 3.200 | 1.430 | 540 | 2.350 | 1.060 | 400 | 2.060 | 920 | 350 |

| 10 | | Đường tỉnh 443 | Hết trường cấp 2 Yên Phú | 1.540 | 520 | 230 | 1.140 | 390 | 180 | 1.000 | 340 | 150 |

| 11 | | Cầu Ngầm xóm Trắng Cát | Nhà ông Kỳ xóm Trắng Cát | 310 | 260 | 180 | 250 | 200 | 170 | 230 | 200 | 160 |

| 12 | | Ông Anh xóm Cọi | Đập Bợ | 310 | 260 | 180 | 250 | 200 | 170 | 230 | 200 | 160 |

| 13 | | Trường cấp 2 Yên Phú | Nhà ông Sung xóm Vành Rả | 310 | 260 | 180 | 250 | 200 | 170 | 230 | 200 | 160 |

| 14 | | Nhà ông Diệng xóm Cuốc | Nhà ông Nhướm xóm Cuốc | 300 | 250 | 170 | 230 | 190 | 150 | 220 | 190 | 150 |

| 15 | Đường nhánh liên thôn Rộc | Đường liên xã | Hết xóm Rộc | 300 | 250 | 170 | 230 | 190 | 150 | 220 | 190 | 150 |

| 16 | Đường nhánh liên thôn Khi | Đường liên xã | Hết xóm Khi | 300 | 250 | 170 | 230 | 190 | 150 | 220 | 190 | 150 |

| 17 | Đường nhánh liên thôn Cuốc | Đường liên xã | Hết xóm Cuốc | 300 | 250 | 170 | 230 | 190 | 150 | 220 | 190 | 150 |

| 18 | Đường nhánh liên thôn Khướng | Đường liên xã | Hết xóm Khướng | 300 | 250 | 170 | 230 | 190 | 150 | 220 | 190 | 150 |

| 19 | Đường nhánh liên thôn Khen | Đường liên xã | Hết xóm Khen | 300 | 250 | 170 | 230 | 190 | 150 | 220 | 190 | 150 |

| 20 | Đường trục thôn, xóm | Nhà ông Dân xóm Khi | Nhà Lạnh xóm Khi | 300 | 250 | 170 | 230 | 190 | 150 | 220 | 190 | 150 |

| 21 | | Đường vào xóm Khi 1 cũ | Nhà ông Chạnh xóm Khi | 300 | 250 | 170 | 230 | 190 | 150 | 220 | 190 | 150 |

| 22 | | Hộ ông Cường xóm Nam Hòa 2 | Hộ bà Lý xóm Nam Hòa 2 | 2.000 | 680 | 460 | 1.470 | 500 | 340 | 1.290 | 440 | 300 |

| 23 | | Nhà ông Giang xóm Ninh Sơn | Nhà ông Sắc xóm Rộc | 2.000 | 680 | 460 | 1.470 | 500 | 340 | 1.290 | 440 | 300 |

| 24 | | Đường vào SanKoh | Nhà ông Tề xóm Nam Hòa 2 | 2.000 | 680 | 460 | 1.470 | 500 | 340 | 1.290 | 440 | 300 |

| 25 | | Cổng Làng văn hóa xóm Nam Hòa 1 | Nhà văn hóa xóm Nam Hòa 1 | 2.000 | 680 | 460 | 1.470 | 500 | 340 | 1.290 | 440 | 300 |

| 26 | | Đường vào xóm Đanh | Hết đất nhà ông Nghĩa xóm Nam Hòa 1 | 2.000 | 680 | 460 | 1.470 | 500 | 340 | 1.290 | 440 | 300 |

| 27 | | Nhà ông Dũng Hà xóm Ngã Ba | Cổng trạm y tế Xuất Hóa cũ | 2.000 | 680 | 460 | 1.470 | 500 | 340 | 1.290 | 440 | 300 |

| 28 | | Thửa đất hộ Khánh Hà xóm Vỏ | Hết thửa đất hộ ông Diệu xóm Vỏ | 2.000 | 680 | 460 | 1.470 | 500 | 340 | 1.290 | 440 | 300 |

| 29 | | Thửa đất hộ Kỳ Chung xóm Ngải | Hết thửa đất hộ ông Chỉnh xóm Ngải | 2.000 | 680 | 460 | 1.470 | 500 | 340 | 1.290 | 440 | 300 |

| 30 | | Ông Toàn xóm Ngải | Hộ ông Nam xóm Ngải | 2.000 | 680 | 460 | 1.470 | 500 | 340 | 1.290 | 440 | 300 |

| 31 | | Hộ ông Thế xóm Ninh Sơn | Hộ ông Bằng xóm Ninh Sơn | 2.000 | 680 | 460 | 1.470 | 500 | 340 | 1.290 | 440 | 300 |

| 32 | | Hộ ông Tùng xóm Ninh Sơn | Hộ ông Được xóm Ninh Sơn | 2.000 | 680 | 460 | 1.470 | 500 | 340 | 1.290 | 440 | 300 |

| 33 | | Hộ bà Hồng xóm Ninh Sơn | Hộ bà Thu xóm Ninh Sơn | 2.000 | 680 | 460 | 1.470 | 500 | 340 | 1.290 | 440 | 300 |

| 34 | | Hộ ông Thông xóm Ninh Sơn | Hộ ông Phúc xóm Ninh Sơn | 2.000 | 680 | 460 | 1.470 | 500 | 340 | 1.290 | 440 | 300 |

| 35 | | Hộ ông Khắc xóm Ninh Sơn | Hộ ông Minh xóm Ninh Sơn | 2.000 | 680 | 460 | 1.470 | 500 | 340 | 1.290 | 440 | 300 |

| 36 | | Hộ ông Toàn xóm Vỏ | Hộ ông Chắm xóm Vỏ | 2.000 | 680 | 460 | 1.470 | 500 | 340 | 1.290 | 440 | 300 |

| 37 | | Nhà văn hóa xóm Chuông cũ | Hộ ông Thành xóm Chuông Bắp | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 38 | | Hộ ông Sắc xóm Rộc | Hộ ông Kè xóm Rộc | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 39 | | Hộ ông Tề xóm Nam Hòa 2 | Hộ ông Hải xóm Nam Hòa 2 (giáp lò gạch) | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 40 | Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Châu xóm Nam Hòa 1 | Hộ ông Thành Chính xóm Nam Hòa 1 | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 41 | | Hộ ông Nghĩa xóm Nam Hòa 1 | Hộ ông Tiến xóm Nam Hòa 1 | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 42 | | Hộ ông Xuân xóm Nam Hòa 2 | Hộ ông Hải xóm Nam Hòa 2 | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 43 | | Hộ ông Đức xóm Ninh Sơn | Nhà văn hóa xóm Ninh Sơn | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 44 | | Hộ ông Trung xóm Ninh Sơn | Hộ ông Hoàn xóm Ninh Sơn | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 45 | | Hộ ông Tuấn xóm Vỏ | Hộ ông Quyết xóm Ngải | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 46 | | Chi Mầm non xóm Vỏ | Hộ ông Viền giáp cầu Vỏ | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 47 | | Hộ ông Diệu xóm Vỏ | Hộ ông Nhan xóm Vỏ | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 48 | | Hộ ông Thụ xóm Ngã Ba | Hộ ông Thơ xóm Ngã Ba | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 49 | | Hộ ông Tú xóm Ngã Ba | Hộ Long Lê xóm Ngã Ba | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 50 | | Hộ ông Đạnh xóm Thượng Bầu | Hộ ông Suất xóm Thượng Bầu | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 51 | | Hộ ông Tiệp xóm Thượng Bầu | Hộ ông Hương xóm Thượng Bầu | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 52 | | Hộ ông Quách Thương xóm Thượng Bầu | Giáp ruộng xóm Thượng Bầu | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 53 | | Hộ ông Sáng xóm Thượng Bầu | Hộ ông Chức xóm Thượng Bầu | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 54 | | Nhà văn hóa xóm Bầu cũ | Hộ ông Lợi xóm Thượng Bầu | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 55 | | Nhà văn hóa xóm Bầu cũ | Hộ ông Vinh xóm Thượng Bầu | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 56 | | Hộ ông Bích xóm Vốc | Nhà văn hóa xóm Vốc | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 57 | | Hộ ông Dùng xóm Chuông Bắp | Hộ ông Sủn xóm Chuông Bắp | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 58 | | Hộ bà Diềm xóm Bắp 2 | Lớp học xóm Bắp 2 | 1.320 | 440 | 330 | 980 | 350 | 250 | 870 | 350 | 220 |

| 59 | | Đường tỉnh 443 | Ngã ba nhà ông Quách Văn Phúc xóm Vành Rả | 310 | 260 | 180 | 250 | 200 | 170 | 230 | 200 | 160 |

| 60 | | Nhà ông Nguyễn Đăng Phúc xóm Vành Rả | Nhà ông Bùi Văn Y xóm Vành | 310 | 260 | 180 | 250 | 200 | 170 | 230 | 200 | 160 |

| * | Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 61 | Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 16,5m | | 6.220 | | | 2.490 | | | 1.870 | | |

| 62 | | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m có hướng nhìn ra QL 12B | | 6.210 | | | 2.490 | | | 1.870 | | |

| 63 | | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m nội bộ còn lại | | 4.360 | | | 1.750 | | | 1.310 | | |

| 64 | Khu dân cư xóm Cuốc (mới) | | | 1.240 | | | 500 | | | 380 | | |

| 65 | Các thửa đất khu tái định cư xóm Rộc, xóm Cuốc, xóm Khi | | | 270 | | | 220 | | | 200 | | |

| 66 | Tái định cư xóm Nhụn | Các thửa đất có mặt bám hồ và bám đường tỉnh 443 | | 540 | | | 350 | | | 250 | | |

| 67 | | Các thửa đất còn lại | | 280 | | | 240 | | | 210 | | |

| 68 | Khu Tái định cư Đồng xe xóm Trắng Đá | Các thửa đất giáp đường trục chính | | 540 | | | 350 | | | 250 | | |

| 69 | | Các thửa đất còn lại | | 180 | | | 80 | | | 60 | | |

| 70 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 400 | | | 270 | | | 250 | | |

Phụ lục số 108

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LẠC THỦY

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 21A | Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa) | Cầu Chéo thôn Chéo Vòng | 4.210 | 3.030 | 1.860 | 2.700 | 2.000 | 1.200 | 2.400 | 1.700 | 1.100 |

| 2 | | Cầu Chéo thôn Chéo Vòng | Ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ | 5.560 | 4.040 | 2.700 | 3.600 | 2.600 | 1.800 | 3.100 | 2.300 | 1.500 |

| 3 | | Hết đất nhà ông Bùi Đức Thụ | Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ | 7.240 | 5.890 | 2.860 | 4.800 | 3.800 | 1.900 | 4.100 | 3.300 | 1.600 |

| 4 | | Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ | Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 | 12.450 | 9.590 | 5.560 | 8.100 | 6.300 | 3.600 | 7.100 | 5.400 | 3.100 |

| 5 | | Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2 | Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9) | 16.830 | 10.940 | 8.250 | 10.900 | 7.100 | 5.300 | 9.500 | 6.200 | 4.700 |

| 6 | | Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9) | Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | 12.450 | 9.590 | 5.560 | 8.100 | 6.300 | 3.600 | 7.100 | 5.400 | 3.100 |

| 7 | | Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | Đường vào Trường Đảng cũ | 11.110 | 8.250 | 4.210 | 7.200 | 5.300 | 2.700 | 6.300 | 4.700 | 2.400 |

| 8 | | Đường vào Trường Đảng cũ | Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) | 7.240 | 5.890 | 2.860 | 4.800 | 3.800 | 1.900 | 4.100 | 3.300 | 1.600 |

| 9 | | Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm) | Đầu cầu Đồng Lẫm | 5.000 | 3.600 | 2.200 | 3.700 | 2.700 | 1.600 | 3.300 | 2.400 | 1.400 |

| 10 | | Cầu Đồng Lẫm | Hết địa giới hành chính xã Đồng Tâm | 2.430 | 1.750 | 1.070 | 1.800 | 1.300 | 800 | 1.600 | 1.100 | 700 |

| 11 | Đường Tỉnh lộ 438 | Ngã ba Chi Nê | Ngã ba cầu cứng Chi Nê | 16.830 | 10.940 | 8.250 | 10.900 | 7.100 | 5.300 | 9.500 | 6.200 | 4.700 |

| 12 | | Ngã ba Cầu cứng Chi Nê | Mố cầu cứng Chi Nê | 12.450 | 9.590 | 5.560 | 8.100 | 6.300 | 3.600 | 7.100 | 5.400 | 3.100 |

| 13 | Đường Tỉnh lộ 438A | Đầu Cầu Chi Nê | Giáp địa giới hành chính xã Yên Bồng cũ | 4.000 | 2.550 | 1.830 | 3.000 | 1.900 | 1.400 | 2.600 | 1.700 | 1.200 |

| 14 | | Giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ | Hết địa giới hành chính xã Yên Bồng (giáp xã Gia Lâm (xã Xích Thổ cũ), tỉnh Ninh Bình) | 4.500 | 3.870 | 3.240 | 3.400 | 2.900 | 2.400 | 2.900 | 2.500 | 2.100 |

| 15 | Đường Tỉnh lộ 438B | Ngã ba Bến Trải | Giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (xã Liên Hòa cũ) | 4.000 | 2.550 | 1.830 | 3.000 | 1.900 | 1.400 | 2.600 | 1.700 | 1.200 |

| 16 | Đường liên xã | Giáp đường QL21A | Ngã ba thôn Đại Đồng | 5.000 | 3.600 | 2.200 | 3.700 | 2.700 | 1.600 | 3.300 | 2.400 | 1.400 |

| 17 | | Ngã ba thôn Đại Đồng | Hết địa giới hành chính xã Lạc Thủy | 3.600 | 2.600 | 1.590 | 2.700 | 1.900 | 1.200 | 2.400 | 1.700 | 1.000 |

| 18 | Các tuyến đường khác | Giáp đường QL21A | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng) | 11.110 | 8.250 | 4.210 | 7.200 | 5.300 | 2.700 | 6.300 | 4.700 | 2.400 |

| 19 | | Ngã ba Cầu cứng | Hết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến) | 11.110 | 8.250 | 4.210 | 7.200 | 5.300 | 2.700 | 6.300 | 4.700 | 2.400 |

| 20 | | Nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3) | Ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ | 11.110 | 8.250 | 4.210 | 7.200 | 5.300 | 2.700 | 6.300 | 4.700 | 2.400 |

| 21 | | Giáp đường từ QL21A | Ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ (đường số 6) | 11.110 | 8.250 | 4.210 | 7.200 | 5.300 | 2.700 | 6.300 | 4.700 | 2.400 |

| 22 | | Quốc lộ 21A (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố loại 3) | Hết diện tích thửa đất của ông Lê Đình Tuấn khu 10 | 7.240 | 5.890 | 2.860 | 4.800 | 3.800 | 1.900 | 4.100 | 3.300 | 1.600 |

| 23 | | Ngã 4 phòng Giáo Dục | Ngã 3 hộ ông Phạm Ngọc Minh | 5.560 | 4.040 | 2.700 | 3.600 | 2.600 | 1.800 | 3.100 | 2.300 | 1.500 |

| 24 | | Nhà văn hóa Khu 1 | Cống qua đường, đường số 7 (hộ ông Nguyễn Ngọc Lượng) | 4.210 | 3.030 | 1.860 | 2.700 | 2.000 | 1.200 | 2.400 | 1.700 | 1.100 |

| 25 | | Cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc) | Hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13 | 1.300 | 1.030 | 850 | 850 | 680 | 510 | 770 | 600 | 450 |

| 26 | | Các tuyến đường thuộc UBND xã Lạc Long cũ | | 1.300 | 1.030 | 850 | 850 | 680 | 510 | 770 | 600 | 450 |

| 27 | | Tiếp giáp QL21A (Cầu Chéo) | Ngã 3 nhà văn hóa thôn Đồi Hoa | 1.300 | 1.030 | 850 | 850 | 680 | 510 | 770 | 600 | 450 |

| 28 | | Cầu ông Hiếu | Cống Sòng Bi thôn Ngai Long | 1.300 | 1.030 | 850 | 850 | 680 | 510 | 770 | 600 | 450 |

| 29 | | Ngã ba Chợ Đồng Tâm | Đường rẽ vào Nghĩa trang Lò Gạch | 5.000 | 3.600 | 2.200 | 3.700 | 2.700 | 1.600 | 3.300 | 2.400 | 1.400 |

| 30 | | Ngã ba Chợ Đồng Tâm | Cổng trường Cao đẳng Nghề cơ điện Tây Bắc | 2.430 | 1.750 | 1.070 | 1.800 | 1.300 | 800 | 1.600 | 1.100 | 700 |

| 31 | Các tuyến đường khác | Ngã ba Cầu Sung | Đường rẽ vào Nhà Văn hóa thôn Đồng Nhất | 2.430 | 1.750 | 1.070 | 1.800 | 1.300 | 800 | 1.600 | 1.100 | 700 |

| 32 | | Cầu Đồng Lẫm | Hết địa giới hành chính xã Đồng Tâm | 950 | 810 | 490 | 710 | 610 | 370 | 620 | 530 | 330 |

| 33 | | Ngã ba Lò gạch (tiếp giáp khu vực 1) | Chân đập Đồi Bô | 950 | 810 | 490 | 710 | 610 | 370 | 620 | 530 | 330 |

| 34 | | Nhà văn hóa thôn Đồng Nhất | Hết thôn Đại Đồng (đường đi Vân Long, Ninh Bình) | 950 | 810 | 490 | 710 | 610 | 370 | 620 | 530 | 330 |

| 35 | | Giáp đường QL21A | Trường Tiểu học và THCS A Đồng Tâm | 950 | 810 | 490 | 710 | 610 | 370 | 620 | 530 | 330 |

| 36 | | Nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (khu 13, thị trấn Chi Nê cũ) | Ngã ba thôn Tân Tiến nhà ông Đinh Văn Hoạch | 950 | 810 | 490 | 710 | 610 | 370 | 620 | 530 | 330 |

| 37 | | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Đậu | Nhà ông Trịnh Văn Thọ thôn Tân Tiến | 950 | 810 | 490 | 710 | 610 | 370 | 620 | 530 | 330 |

| 38 | | Giáp đường QL21A | Nhà ông Trần Minh Thông (thôn Đồng Nội) | 950 | 810 | 490 | 710 | 610 | 370 | 620 | 530 | 330 |

| 39 | | Đường vào nhà ông Trần Văn Khương | Nhà ông Phạm Văn Tuyến thôn Đồng Phú; | 950 | 810 | 490 | 710 | 610 | 370 | 620 | 530 | 330 |

| 40 | | Đường vào nhà ông Dương Thế Giới | Nhà ông Lưu Việt Đức thôn Đồng Phú | 950 | 810 | 490 | 710 | 610 | 370 | 620 | 530 | 330 |

| 41 | | Nhà ông Nguyễn Văn Hoạt | Nhà ông Đinh Văn Bảy | 950 | 810 | 490 | 710 | 610 | 370 | 620 | 530 | 330 |

| 42 | | Giáp đường QL21A | Nhà ông Mai Huy Dậu thôn Đồng Nhất | 680 | 490 | 410 | 500 | 370 | 310 | 450 | 330 | 270 |

| 43 | | Giáp đường QL21A | Nhà ông Nguyễn Quốc Toản thôn Đồng Nhất | 680 | 490 | 410 | 500 | 370 | 310 | 450 | 330 | 270 |

| 44 | | Giáp đường QL21A | Nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Đồng Bong | 680 | 490 | 410 | 500 | 370 | 310 | 450 | 330 | 270 |

| 45 | | Giáp đường QL21A | Nhà ông Trịnh Minh Chính thôn Đồng Bong | 680 | 490 | 410 | 500 | 370 | 310 | 450 | 330 | 270 |

| 46 | | Dốc Đá Giáng đi Ngọc Lâm | Địa giới hành chính tỉnh Ninh Bình | 680 | 490 | 410 | 500 | 370 | 310 | 450 | 330 | 270 |

| 47 | | Đi ngã ba thôn Rộc Trụ 1 | Giáp địa giới hành chính xã Thống nhất (xã Liên Hòa cũ) qua hộ ông Đinh Duy Nuôi | 690 | 520 | 440 | 520 | 390 | 330 | 460 | 350 | 290 |

| 48 | | Đường tỉnh 438A | Ngã ba đường đi Sốc Bi | 690 | 520 | 440 | 520 | 390 | 330 | 460 | 350 | 290 |

| 49 | | Đường tỉnh 438B | Xóm Rộc Si | 690 | 520 | 440 | 520 | 390 | 330 | 460 | 350 | 290 |

| 50 | | Đường tỉnh 438B | Hồ Bai Bồn | 690 | 520 | 440 | 520 | 390 | 330 | 460 | 350 | 290 |

| 51 | Các tuyến đường khác | Đường tỉnh 438B | Đầu Đồi (đối diện cột phát sóng Vinaphone vào hộ ông Phan Minh Công) | 690 | 520 | 440 | 520 | 390 | 330 | 460 | 350 | 290 |

| 52 | | Đường tỉnh 438B | Rộc Trụ (đường sân vận động Rộc Trụ 1 vào Hòn Đá Vuông) | 690 | 520 | 440 | 520 | 390 | 330 | 460 | 350 | 290 |

| 53 | | Cầu Guộng đi thôn Đồi Chùa (giáp hộ ông Nguyễn Văn Trường thôn Đồi Chùa) | Thôn Đông Yên, thôn Sốc Bai, thôn Mạnh Tiến 2 (giáp hộ ông Nguyễn Văn Chi) | 770 | 580 | 480 | 580 | 440 | 350 | 500 | 390 | 320 |

| 54 | | Giáp Tỉnh lộ 438B | Hộ ông Trần Văn Chất thôn Đông Yên | 770 | 580 | 480 | 580 | 440 | 350 | 500 | 390 | 320 |

| 55 | | Giáp đường 438B (Trụ sở UBND xã Yên Bồng cũ) | Thôn Hồng Phong (tiếp giáp đường Xuân Thiện | 770 | 580 | 480 | 580 | 440 | 350 | 500 | 390 | 320 |

| 56 | | Cầu Đòi | Thôn Quyết Tiến đến hộ ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Sốc Bai | 770 | 580 | 480 | 580 | 440 | 350 | 500 | 390 | 320 |

| 57 | | Hộ ông Dương Văn Hồng thôn Hồng Phong 3 | Hộ ông Nguyễn Văn Thụ | 770 | 580 | 480 | 580 | 440 | 350 | 500 | 390 | 320 |

| 58 | | Hộ ông Nguyễn Văn Trường | Giáp đập Cầu Đô | 770 | 580 | 480 | 580 | 440 | 350 | 500 | 390 | 320 |

| 59 | | Hộ ông Phạm Văn Minh | Hộ ông Lê Xuân Thành thôn Mạnh Tiến 1 | 770 | 580 | 480 | 580 | 440 | 350 | 500 | 390 | 320 |

| 60 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 460 | | | 350 | | | 310 | | |

Phụ lục số 109

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ AN BÌNH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Hồ Chí Minh | Tiếp giáp địa giới hành chính thôn Sỏi, xã Phú Thành (cũ) | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Lạc Hưng, huyện Yên Thủy (cũ) | 2.500 | 2.150 | 1.800 | 2.000 | 1.730 | 1.450 | 1.750 | 1530 | 1.280 |

| 2 | Đường Tỉnh lộ 438B | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ (cũ) | Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ (lối đi thôn Đừng) | 1.600 | 1.380 | 1.160 | 1.280 | 1.110 | 930 | 1.120 | 980 | 820 |

| 3 | | Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ | Nhà ông Bùi Đình Tứ | 2.000 | 1.720 | 1.440 | 1.600 | 1.380 | 1.160 | 1.400 | 1220 | 1.020 |

| 4 | | Nhà ông Bùi Đình Tứ | Ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Tươi - thôn Liên Phú 3 | 1.400 | 1.210 | 1.010 | 1.120 | 970 | 820 | 980 | 860 | 720 |

| 5 | | Nhà bà Đinh Thị Lựu thôn Liên Phú 3 | Tiếp giáp địa giới hành chính xã An Bình cũ (cầu Sòng Quần) | 2.000 | 1.720 | 1.440 | 1.600 | 1.380 | 1.160 | 1.400 | 1220 | 1.020 |

| 6 | | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất cũ (đầu cầu Sòng Quần) | Ngã tư Đại Đồng | 2.000 | 1.720 | 1.440 | 1.600 | 1.380 | 1.160 | 1.400 | 1220 | 1.020 |

| 7 | | Ngã tư Đại Đồng | Đi qua dốc sung thôn Chợ Đập đến khe suối Ninh Ngoại | 2.500 | 2.150 | 1.800 | 2.000 | 1.730 | 1.450 | 1.750 | 1530 | 1.280 |

| 8 | | Khe suối giáp địa giới thôn Ninh Ngoại | Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thạch Bình cũ (nay là xã Phú Sơn, tỉnh Ninh Bình) | 2.000 | 1.720 | 1.440 | 1.600 | 1.380 | 1.160 | 1.400 | 1220 | 1.020 |

| 9 | Đường liên xã | Núi Một thôn An Sơn 2 đi thôn Đồng Vạn | Giáp địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình | 1.500 | 1.150 | 900 | 1.200 | 930 | 730 | 1.050 | 830 | 650 |

| 10 | | Đầu cầu chợ Đập đi qua nhà ông Nguyễn Văn Mạc thôn Đồng Bầu | Địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình | 1.500 | 1.150 | 900 | 1.200 | 930 | 730 | 1.050 | 830 | 650 |

| 11 | Đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Văn Toản đi qua ngã tư thôn Tiên Lữ và qua ngã ba Dốc Kẽm thôn Đồng Rặt | Nhà ông Dương Văn Cát thôn Đồng Rặt | 1.500 | 1.150 | 900 | 1.200 | 930 | 730 | 1.050 | 830 | 650 |

| 12 | | Ngã 3 Đường nhà bà Vũ Thị Khuê, thôn Đồng Rặt | Nhà ông Bùi Văn Cường, thôn Đồng Rặt | 1.200 | 920 | 720 | 960 | 740 | 580 | 840 | 660 | 520 |

| 13 | | Nhà trẻ cũ thôn Mán | Đầu cầu Gạo Bạc | 1.500 | 1.290 | 1.080 | 1.200 | 1.040 | 870 | 1.050 | 920 | 770 |

| 14 | | Cầu Gạo Bạc | Suối Giàng, thôn Măng | 1.250 | 960 | 750 | 1.000 | 780 | 610 | 880 | 690 | 550 |

| 15 | | Suối Giàng, thôn Măng | Giáp địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi (cũ) | 1.100 | 850 | 660 | 880 | 680 | 540 | 770 | 610 | 480 |

| 16 | | Đầu cầu Treo đi thôn Thơi | Ngã ba suối Niếng, thôn Thơi | 1.000 | 800 | 600 | 700 | 550 | 400 | 500 | 400 | 300 |

| 17 | | Ngã ba suối Niếng, thôn Thơi đi qua đình Niếng, thôn Niếng | Hết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu | 700 | 540 | 420 | 560 | 440 | 340 | 490 | 390 | 310 |

| 18 | | Đầu câu Treo đi thôn Cui | Hết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu | 1.000 | 800 | 600 | 700 | 550 | 400 | 500 | 400 | 300 |

| 19 | | Cầu sông Bôi | Tiếp giáp đường 438B (nhà ông Lê Văn Hưng) | 2.200 | 1.210 | 880 | 880 | 490 | 360 | 660 | 370 | 270 |

| 20 | | Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh, thôn Chín | Đầu cầu Tây giáp địa giới hành chính xã An Nghĩa | 1.200 | 920 | 720 | 960 | 740 | 580 | 840 | 660 | 520 |

| 21 | | Tiếp giáp 438B thôn Vỏ lối đi thôn Đừng | Hết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn Vỏ | 850 | 660 | 510 | 680 | 530 | 420 | 600 | 470 | 370 |

| 22 | | Hết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn Vỏ | Tiếp giáp xã Bảo Hiệu cũ | 700 | 540 | 420 | 560 | 440 | 340 | 490 | 390 | 310 |

| 23 | | Tiếp giáp đường tỉnh 438B (nhà văn hóa thôn Liên Phú) | Ngã ba nhà ông Bùi Quốc Việt (Lai) thôn Đừng | 700 | 540 | 420 | 560 | 440 | 340 | 490 | 390 | 310 |

| 24 | | Tiếp giáp đường tỉnh 438B đi cầu An Lạc | Ngã ba dốc nhà máy đi hội trường thôn Cú Đẻ | 900 | 690 | 540 | 720 | 560 | 440 | 630 | 500 | 390 |

| 25 | | Ngã tư nhà ông Trần Văn Hiển | Cầu Tây | 1.500 | 1.150 | 900 | 1.200 | 930 | 730 | 1.050 | 830 | 650 |

| 26 | Đường liên xã | Ngã ba giáp đường tỉnh 438B | Giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ cũ | 800 | 600 | 500 | 650 | 400 | 300 | 600 | 350 | 200 |

| 27 | | Nhà ông Thế | Giáp địa giới xã An Nghĩa, thôn Bến Nghĩa | 1.500 | 1.150 | 900 | 1.200 | 930 | 730 | 1.050 | 830 | 650 |

| 28 | | Ngã ba đầu cầu sông Bôi đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc Thủy | Hết địa giới hành chính xã An Bình, thôn Liên Hồng đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc Thủy | 1.500 | 1.150 | 900 | 1.200 | 930 | 730 | 1.050 | 830 | 650 |

| 30 | | Nhà ông Tưởng giáp đường 438B | Nhà ông Bùi Thiện Dũng | 1.000 | 800 | 600 | 700 | 550 | 400 | 500 | 400 | 300 |

| 31 | | Ngã ba Rộc In | Trường tiểu học Minh Thành | 800 | 600 | 500 | 650 | 400 | 300 | 600 | 350 | 200 |

| 32 | | Dốc nhà máy đi qua thôn Hợp Thành | Giáp xã Bảo Hiệu cũ | 700 | 390 | 280 | 400 | 250 | 200 | 350 | 200 | 160 |

| 33 | | Ngã ba hộ ông Đinh Văn Huy đi qua khu Ao Lươn | Hộ ông Lâm Văn Luân, thôn Liên Phú | 800 | 600 | 500 | 650 | 400 | 300 | 600 | 350 | 200 |

| 34 | | Nhà ông Đinh Văn Trường đi cầu Đa Lồm | Đường cầu Tây đi thôn Chín | 1.200 | 920 | 720 | 960 | 740 | 580 | 840 | 660 | 520 |

| 35 | | Ngã ba đi qua nhà ông Đinh Kim Thành đi thôn Đức Bình | Ngã tư Đại Đồng | 1.300 | 1.000 | 780 | 1.040 | 810 | 630 | 910 | 720 | 570 |

| 36 | | Đường ngã ba nhà ông Bùi Văn Lập, thôn Đinh Nội đi thôn Cây Rường | Đỉnh dốc Sườn Bò | 1.200 | 920 | 720 | 960 | 740 | 580 | 840 | 660 | 520 |

| 37 | | Ngã ba hộ ông Hoàng Văn Đăng đi thôn Ninh Ngoại ra khu Ao Sen | Ngã tư nhà ông Bùi Huy Cường, thôn chợ Đập | 1.200 | 920 | 720 | 960 | 740 | 580 | 840 | 660 | 520 |

| 38 | | Ngã ba Sòng Cạn, thôn Thắng Lợi đi qua nhà văn hóa thôn Cây Rường | Ngã ba nhà ông Bùi Thiện Dũng, thôn Cây Rường | 1.000 | 800 | 600 | 700 | 550 | 400 | 500 | 400 | 300 |

| 39 | | Ngã ba dốc Kẽm nhà ông Bùi Văn Thọ | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thư, thôn Đồng Vạn | 1.500 | 1.150 | 900 | 1.200 | 930 | 730 | 1.050 | 830 | 650 |

| 40 | Đường liên xã | Đầu cầu treo thôn Cui | Tiếp giáp với đường từ cầu treo thôn Thơi đi xã Bảo Hiệu trên địa bàn thôn Cui | 1.000 | 800 | 600 | 700 | 550 | 400 | 500 | 400 | 300 |

| 42 | | Ngã ba sân vận động xã Đồng Môn cũ | Hết đất nhà Bùi Văn Dũng (Châm) thôn Đừng | 400 | 220 | 160 | 250 | 220 | 180 | 220 | 180 | 160 |

| 43 | | Ngã 3 nhà ông Bùi Văn Xếp (Khuy) thôn Đừng | Ngã ba nhà ông Bùi Duy Phong (Xắp) thôn Đừng | 400 | 220 | 160 | 250 | 220 | 180 | 220 | 180 | 160 |

| 44 | | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Đức thôn Cú Đẻ | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Khoa (Dinh) thôn Cú Đẻ | 400 | 220 | 160 | 250 | 220 | 180 | 220 | 180 | 160 |

| 45 | | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Tài (Huê) thôn Cú Đẻ | Nhà ông Bùi Văn Bội thôn Cú Đẻ | 400 | 220 | 160 | 250 | 220 | 180 | 220 | 180 | 160 |

| 46 | | Ngã ba sân thể thao Thôn Vôn | Hết đất nhà ông Bùi Văn Thủy (Hà) thôn Vôn | 550 | 310 | 220 | 280 | 250 | 180 | 250 | 200 | 180 |

| 47 | | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Đào thôn An Phú | Hết đất nhà ông Đặng Đắc Dũng (Lâm) thôn An Phú | 650 | 360 | 260 | 400 | 230 | 200 | 300 | 250 | 200 |

| 48 | | Ngã ba nhà ông Quách Văn Huy (Don) thôn Tân Thành | Hết đất nhà ông Bùi Văn Nhàn (Dần) thôn Minh Thành | 500 | 310 | 220 | 280 | 250 | 180 | 250 | 170 | 160 |

| 49 | | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Phòng (Hồng) thôn Tân Thành) | Hết đất nhà ông Trần Đình Trịnh (Huệ) thôn Tân Thành | 500 | 310 | 220 | 280 | 250 | 180 | 250 | 170 | 160 |

| 50 | | Ngã ba nhà ông Hiền đi qua cầu bến Chiềng Thôn Hợp Thành | Nhà ông Phạm Đức Thiện (Xuyến) thôn Hợp Thành | 400 | 220 | 160 | 250 | 220 | 180 | 220 | 180 | 160 |

| 51 | | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Tươi thôn Liên Phú 3 | Nhà ông Bùi Văn Đoan (Hiếu) thôn Liên Phú 3 | 850 | 660 | 510 | 680 | 530 | 420 | 600 | 470 | 370 |

| 52 | Đường trục thôn | Ngã ba nhà bà Bùi Thị Cúc thôn Liên Phú 3 | Nhà ông Bùi Văn Tỉnh (Quy) thôn Liên Phú 3 | 900 | 690 | 540 | 720 | 560 | 440 | 630 | 500 | 390 |

| 53 | | Ngã ba nhà Vũ Văn Tập (Thảo) thôn An Phú | Ngã ba nhà ông Ngô Đức Mạnh thôn Thắng Lợi | 1.000 | 800 | 600 | 700 | 550 | 400 | 500 | 400 | 300 |

| 54 | | Ngã ba nhà ông Bùi Thiện Dũng thôn Cây Rường | Nhà ông Phạm Văn Tâm (Hiếu) thôn Liên Phú 3 | 600 | 450 | 300 | 400 | 300 | 200 | 250 | 200 | 160 |

| 55 | | Nhà văn hóa cú Rộc Rong thôn Cây Rường | Nhà ông Nguyễn Văn Phúc thôn Cây Rường | 600 | 450 | 300 | 400 | 300 | 200 | 250 | 200 | 160 |

| 56 | | Ngã ba gần nhà ông Trần Văn Ba thôn Cây Rường | Nhà ông Nguyễn Văn Quân thôn Cây Rường | 600 | 450 | 300 | 400 | 300 | 200 | 250 | 200 | 160 |

| 57 | | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Năm thôn Cây Rường | Hết đất nhà Nguyễn Văn Thắng thôn Cây Rường | 600 | 450 | 300 | 400 | 300 | 200 | 250 | 200 | 160 |

| 58 | | Ngã ba Nhà Bùi Văn Tính thôn Đại Đồng | Trường mầm non A cũ thôn Đại Đồng | 1.300 | 1.000 | 780 | 1.040 | 810 | 630 | 910 | 720 | 570 |

| 59 | | Ngã ba nhà ông Bùi Đăng Khoan thôn Chợ Đập | Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Xuân thôn Ninh Ngoại | 1.300 | 1.000 | 780 | 1.040 | 810 | 630 | 910 | 720 | 570 |

| 60 | | Ngã ba nhà ông Bùi Hồng Ngân thôn Ninh Ngoại | Ngã ba giáp nhà Đinh Văn Thuận thôn Đại Đồng | 1.000 | 800 | 600 | 700 | 550 | 400 | 500 | 400 | 300 |

| 61 | | Ngã ba nhà Nguyễn Mạnh Cường thôn Chợ Đập | Nhà Nguyễn Văn Biên (giáp sông Đập) thôn Đại Đồng | 1.200 | 920 | 720 | 960 | 740 | 580 | 840 | 660 | 520 |

| 62 | | Ngã ba gần nhà văn hóa thôn Ninh Nội | Nhà Bùi Thái Học thôn Ninh Nội | 800 | 600 | 500 | 650 | 400 | 300 | 600 | 350 | 200 |

| 63 | | Ngã ba nhà bà Đinh Thị Ngọ thôn Đồng Bầu | Hết nhà Trịnh Quốc Lập thôn Đồng Bầu | 800 | 600 | 500 | 650 | 400 | 300 | 600 | 350 | 200 |

| 64 | | Ngã tư gần nhà văn hóa thôn Phú Tường | Nhà ông Quách Văn Tôn; nhà ông Đinh Công Hậu | 800 | 600 | 500 | 650 | 400 | 300 | 600 | 350 | 200 |

| 65 | | Ngã tư gần nhà văn hóa thôn Phú Tường | Nhà bà Quách Thị Luyện thôn Tiên Lữ | 900 | 690 | 540 | 720 | 560 | 440 | 630 | 500 | 390 |

| 66 | Đường trục thôn | Ngã ba gần nhà thờ họ Bùi thôn Đồng Vạn | Hết nhà ông Bùi Văn Phú thôn Đồng Vạn | 850 | 660 | 510 | 680 | 530 | 420 | 600 | 470 | 370 |

| 67 | | Ngã ba nhà bà Bùi Thị Thao thôn Đồng Rặt | Nhà ông Quách Văn Khánh; Nhà ông Nguyễn Văn Hùng | 850 | 660 | 510 | 680 | 530 | 420 | 600 | 470 | 370 |

| 68 | | Ngã ba trường mầm non A thôn Đồng Rặt | Nhà ông Bùi Văn Bốn thôn Đồng Rặt | 800 | 600 | 500 | 650 | 400 | 300 | 600 | 350 | 200 |

| 69 | | Ngã ba nhà ông Quách Tất Lân thôn Đồng Huống | Ngã ba tiếp giáp đường cầu Tây đi Hưng Thi cũ (nhà bảo vệ Dự án 661) | 800 | 600 | 500 | 650 | 400 | 300 | 600 | 350 | 200 |

| 70 | Khu đấu giá, tái định cư | Lô đất:Thửa 63 tờ bản đồ số 13 (Trạm phát lại xã An Bình) | | 3.000 | | | 1.200 | | | 900 | | |

| 71 | | Lô đất:Thửa 74 tờ bản đồ số 46 (Nhà Văn hoá An Sơn 1, xã An Bình) | | 1.000 | | | 700 | | | 500 | | |

| 72 | | Khu dân cư mới thôn Ninh Nội, xã An Bình (Khu đấu giá - tờ bản đồ số 64) | | 2.500 | | | 2.000 | | | 1.750 | | |

| 73 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 360 | | | 290 | | | 260 | | |

Phụ lục số 110

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ AN NGHĨA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 21A | Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 155 tờ 277 467- 2-d) | Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 59 tờ 277 467-2- b) | 3.500 | 2.360 | 1.450 | 2.800 | 740 | 320 | 2.450 | 650 | 280 |

| 2 | | Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) | 3.500 | 2.360 | 1.450 | 2.800 | 740 | 320 | 2.450 | 650 | 280 |

| 3 | | Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412) | Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) | 6.750 | 5.850 | 4.950 | 4.680 | 4.060 | 3.450 | 4.100 | 3.550 | 3.010 |

| 4 | | Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180) | Hết địa giới hành chính thị trấn cũ | 5.250 | 4.350 | 3.450 | 3.640 | 3.020 | 2.410 | 3.190 | 2.640 | 2.100 |

| 5 | | Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ) | 3.500 | 2.360 | 1.450 | 2.800 | 740 | 320 | 2.450 | 650 | 280 |

| 6 | | Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ) | Địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (xã Lạc Long cũ) | 3.500 | 2.360 | 1.450 | 2.800 | 740 | 320 | 2.450 | 650 | 280 |

| 7 | Đường Quốc lộ 21A | Ngã ba Trụ sở UBND xã | Cầu Dâm (qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình) | 3.500 | 2.360 | 1.450 | 2.800 | 740 | 320 | 2.450 | 650 | 280 |

| 8 | | Ngã ba Sông Bôi | Hết đất Nhà tưởng niệm người có công (xã Cố Nghĩa cũ) | 3.500 | 2.360 | 1.450 | 2.800 | 740 | 320 | 2.450 | 650 | 280 |

| 9 | Đường Tỉnh lộ 12B | Thửa đất số 148 (xy: 2278189,466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171 | Hết thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) | 5.250 | 4.350 | 3.450 | 3.640 | 3.020 | 2.410 | 3.190 | 2.640 | 2.100 |

| 10 | | Thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085) | Địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi cũ | 4.350 | 3.450 | 2.550 | 3.020 | 2.410 | 1.820 | 2.640 | 2.100 | 1.550 |

| 11 | Đường Hồ Chí Minh | Giáp địa giới hành chính xã Hưng Thi | Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85) | 3.500 | 2.360 | 1.450 | 2.800 | 740 | 320 | 2.450 | 650 | 280 |

| 12 | | Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85) | Hết địa giới hành chính thị trấn cũ | 5.250 | 4.350 | 3.450 | 3.640 | 3.020 | 2.410 | 3.190 | 2.640 | 2.100 |

| 13 | Đường tránh Thanh Nông - Thanh Hà | Vòng hoa thị trấn | Đường Hồ Chí Minh | 1.800 | 1.350 | 830 | 1.250 | 940 | 580 | 1.100 | 820 | 510 |

| 14 | Đường Hạ tầng du lịch | Qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình | Hết địa phận xã An Nghĩa | 3.500 | 2.360 | 1.450 | 2.800 | 740 | 320 | 2.450 | 650 | 280 |

| 15 | Đường ADB | Cổng vé | Đường Hạ tầng du lịch | 3.500 | 2.360 | 1.450 | 2.800 | 740 | 320 | 2.450 | 650 | 280 |

| 16 | Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (xy: 2277928,466833) theo đường trục khu (Đoàn Kết đi Thắng Lợi) | Địa giới hành chính thôn Nam Hưng | 1.800 | 1.350 | 830 | 1.250 | 940 | 580 | 1.100 | 820 | 510 |

| 17 | | Thửa đất 163 tờ 74 | Đường tránh Thanh Nông, Thanh Hà | 1.800 | 1.350 | 830 | 1.250 | 940 | 580 | 1.100 | 820 | 510 |

| 18 | | Quốc lộ 21A | Vào sâu 200 m | 1.800 | 1.350 | 830 | 1.250 | 940 | 580 | 1.100 | 820 | 510 |

| 19 | | Thửa đất 141 tờ 76 | Thửa đất 161 tờ 77 | 1.800 | 1.350 | 830 | 1.250 | 940 | 580 | 1.100 | 820 | 510 |

| 20 | Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Quốc lộ 21A | Đường Hồ Chí Minh | 1.800 | 1.350 | 830 | 1.250 | 940 | 580 | 1.100 | 820 | 510 |

| 21 | | Đường Hồ Chí Minh khu Thắng Lợi | Hết thị trấn Thanh Hà cũ | 1.800 | 1.350 | 830 | 1.250 | 940 | 580 | 1.100 | 820 | 510 |

| 22 | | Ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423) | Ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy : 2279374, 465631) | 1.350 | 980 | 600 | 940 | 680 | 420 | 850 | 600 | 370 |

| 23 | | Ngã ba cổng làng khu Vôi | Nhà ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762) | 1.350 | 980 | 600 | 940 | 680 | 420 | 850 | 600 | 370 |

| 24 | | Ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội cũ | Hết địa giới hành chính thị trấn cũ | 1.350 | 980 | 600 | 940 | 680 | 420 | 850 | 600 | 370 |

| 25 | | Thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606) | Thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403) | 1.350 | 980 | 600 | 940 | 680 | 420 | 850 | 600 | 370 |

| 26 | | Thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076, 464668) | Thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797) | 1.350 | 980 | 600 | 940 | 680 | 420 | 850 | 600 | 370 |

| 27 | | Ngã tư đường Hồ Chí Minh | Thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744) | 1.350 | 980 | 600 | 940 | 680 | 420 | 850 | 600 | 370 |

| 28 | | Ngã tư đường Hồ Chí Minh | Giếng làng khu Đồi | 1.350 | 980 | 600 | 940 | 680 | 420 | 850 | 600 | 370 |

| 29 | | Thửa đất nhà ông Trần Quốc Hoàn (xy: 2277882,468046) | Thửa đất nhà ông Đoàn Việt Thủy (xy: 2278030,467536) | 1.350 | 980 | 600 | 940 | 680 | 420 | 850 | 600 | 370 |

| 30 | | Ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà bà Bùi Thị Thơm (xy:2279811,467817) | Thửa đất nhà ông Bùi Văn Hùng (xy: 2279945,467735) | 1.350 | 980 | 600 | 940 | 680 | 420 | 850 | 600 | 370 |

| 31 | | Ngã ba sân đình khu Đồi | Ngã tư đường rẽ đi cánh đồng Đình, khu Đồi | 1.350 | 980 | 600 | 940 | 680 | 420 | 850 | 600 | 370 |

| 32 | Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ | Ngã ba đường trục thôn nhà ông Bùi Văn Khánh (xy: 2278121,468302) | Thửa đất nhà ông Bùi Đình Quang (xy: 2277696,468120) | 1.350 | 980 | 600 | 940 | 680 | 420 | 850 | 600 | 370 |

| 33 | | Ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Quyết Tiến | Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457) | 1.350 | 980 | 600 | 940 | 680 | 420 | 850 | 600 | 370 |

| 34 | | Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457) | Hết khu dân cư làng Vôi | 1.350 | 980 | 600 | 940 | 680 | 420 | 850 | 600 | 370 |

| 35 | | Thửa đất nhà ông Trần Anh Tuấn (xy: 2278927,468374) | Cánh đồng Rộc Khu Đồi | 1.350 | 980 | 600 | 940 | 680 | 420 | 850 | 600 | 370 |

| 36 | Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21 vào trục chính thôn Đồng Tiến từ khu đấu giá | Thửa 20 tờ 274470-8-b và thửa 8 tờ 274470-8-a | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 37 | | Thửa 25 tờ 274470-6-d | Thửa 16 tờ 274470-8-8 | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 38 | | Thửa 215 tờ 274470-6-c | Thửa 8 tờ 274470-8-a | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 39 | | Thửa 145 tờ 274470-6-c | Nhà văn hóa thôn Chùa | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 40 | | Đường Hồ Chí Minh | Thửa 85 nhà Phạm Thị Thu Hường | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 41 | | Đường Hồ Chí Minh | Quốc lộ 21A | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 42 | | Đường Hồ Chí Minh | Thửa 225 tờ 277 467-9-a | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 43 | | Đường Hồ Chí Minh | Thửa 35 tờ 277 467-9-b | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 44 | | Đường Hồ Chí Minh | Thửa 208 tờ 277 467-9-b | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 45 | | Đường Hồ Chí Minh | Thửa 195 tờ 277 467-6-d | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 46 | | Đường Hồ Chí Minh | Thửa 11 tờ 277 467-6-d | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 47 | Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Đường Hồ Chí Minh | Tiếp giáp cụm công nghiệp Phú Thành | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 48 | | Đường Hồ Chí Minh | Thửa 29 tờ 277 467-5-b | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 49 | | Đường Hồ Chí Minh | Thửa 124 tờ 277 467-2-d | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 50 | | Đường Hồ Chí Minh | Thửa 15 tờ 277 467-6-a | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 51 | | Đường Hồ Chí Minh | Thửa 33 tờ 277 467-6-a | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 52 | | Đường Hồ Chí Minh | Thửa 89 tờ 277 467-2-d | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 53 | | Đường Hồ Chí Minh | Thửa 163 tờ 277 467-2-d | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 54 | | Đường Hồ Chí Minh | Thửa 94 tờ 277 467-2-a | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 55 | | Đường Hồ Chí Minh | Nhà văn hóa thôn Tân Lâm | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 56 | | Đường Hồ Chí Minh | Nhà thờ Đồng Danh | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 57 | | Trường tiểu học Phú Thành | Thửa 20 tờ 280 467-8-a | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 58 | | Thửa 80 tờ 280 467-8-c | Hết ranh giới xã Phú Thành | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 59 | | Thửa 23 tờ 280 467-8-a | Thửa 42 tờ 280 467-8-b | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 60 | | Đường Hồ Chí Minh | Thửa 5 tờ 277 467-3-a | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 61 | | Nhà văn hóa thôn Đồng Danh | Thửa 5 tờ 277 467-3-a | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 62 | | Đường Hồ Chí Minh | Thửa 76 tờ 280 467-8-d | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 63 | | Thửa 161 tờ 280 467-8-b | Thửa 18 tờ 277 467-3-a | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 64 | | Quốc lộ 21A | Sân thể thao | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 65 | | Quốc lộ 21A | Thửa 150 tờ 277 470-4-c | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 66 | | Quốc lộ 21A | Thửa 7 tờ 277 470-7-c | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 67 | | Quốc lộ 21A | Thửa 24 tờ 277 470-7-a | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 68 | | Quốc lộ 21A | Thửa 189 tờ 277 470-4-d | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 69 | | Quốc lộ 21A | Thửa 171 tờ 277 470-7-b | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 70 | | Quốc lộ 21A | Thửa 24 tờ 277 470-7-d | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 71 | Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ | Quốc lộ 21A | Thửa 8 tờ 277 470-8-a | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 72 | | Quốc lộ 21A | Nghĩa trang | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 73 | | Quốc lộ 21A | Thửa 5 tờ 277 470-1-c | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 74 | | Quốc lộ 21A | Thửa 47 tờ 277 470-4-d | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 75 | | Quốc lộ 21A | Thửa 32 tờ 277 470-4-b | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 76 | | Thửa 21 tờ 277 470-4-d | Thửa 31 tờ 277 470-4-d | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 77 | | Thửa 64 tờ 277 470-4-d | Thửa 33 tờ 277 470-4-d | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 78 | | Thửa 129 tờ 277470-8-b | Thửa 13 tờ 274470-6-d | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 79 | | Thửa 5 tờ 277470-8-d | Thửa 56 tờ 274470-8-d | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 80 | | Thửa 25 tờ 277470-8-d | Thửa 34 tờ 274470-8-d | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 81 | | Thửa 83 tờ 277470-9-c | Thửa 172 tờ 274470-8-d | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 82 | | Thửa 141 tờ 277470-3-a | Thửa 144 tờ 277470-3-a | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 83 | | Khu đấu giá | Thửa 64 tờ 274470-3-c | 1.500 | 1.290 | 780 | 1.050 | 740 | 460 | 950 | 650 | 400 |

| 84 | Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Quốc lộ 21A | Thửa 83 tờ 56 | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 85 | | Các trục đường giao thông chính thôn Đầm Đa | | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 86 | | Các trục đường giao thông chính thôn Phú Bình (An Thịnh, Phú Bình cũ) | | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 87 | | Các trục đường giao thông chính thôn Bảy | | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 88 | | Các trục đường giao thông chính thôn Lão Nội | | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 89 | | Các trục đường giao thông chính thôn Lão Ngoại | | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 90 | | Các trục đường giao thông chính thôn An Ninh | | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 91 | | Các trục đường giao thông chính thôn Tân Ba | | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 92 | | Các trục đường giao thông chính thôn Đồng Sắn | | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 93 | Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ | Các trục đường giao thông chính thôn Sông Bôi | | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 94 | | Quốc lộ 21A, hộ ông Bùi Văn Phúc | Thửa 140 tờ 36 | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 95 | | Quốc lộ 21A | Điểm giao nhau hộ ông Bùi Văn Phong | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 96 | | Quốc lộ 21A | Trục đường thôn Gốc Xanh đi thôn Bưa Cú, thửa 89 tờ 46 | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 97 | | Quốc lộ 21A, Nhà văn hóa thôn A2 | Điểm giao nhau nhà bà Dương Thị Hân | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 98 | | Quốc lộ 21A | Cổng nhà máy | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 99 | | Quốc lộ 21A | Thửa 37 tờ 51 | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 100 | | Quốc lộ 21A | Ngã ba rẽ Kho muối | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 101 | | Quốc lộ 21A | Nhà ông Bạch Công Huy | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 102 | | Cầu Tây đi bến đò ông Bình; bến đò ông Thục và từ cầu Tây đi thôn Bến Nghĩa | Giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (thôn Liên Ba, xã Liên Hòa cũ) | 950 | 790 | 480 | 760 | 320 | 260 | 660 | 280 | 230 |

| 103 | Khu dân cư Thắng Lợi (sau khu Thanh Sơn) | Các thửa đất tiếp giáp hành lang mặt đường Hồ Chí Minh | | 8.080 | | | 3.230 | | | 2.430 | | |

| 104 | | Các thửa đất tiếp giáp mặt đường phân lô quy hoạch rộng 5 m | | 5.050 | | | 2.020 | | | 1.520 | | |

| 105 | Khu dân cư mới thôn 7 xã Phú Nghĩa (đấu giá QSD đất) | Các thửa đất tiếp giáp quốc lộ 21A và đường đôi đi chùa tiên | | 8.000 | | | 3.200 | | | 2.400 | | |

| 106 | | Các thửa đất Mặt đường QH phân lô | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | |

| 107 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 410 | | | 330 | | | 290 | | |

Phụ lục số 111

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LƯƠNG SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 6 | Km 37 + 650 (Nhà máy thức ăn gia súc CP) | Km 39 + 380 (Cầu Ké) | 19.850 | 15.880 | 11.910 | 9.500 | 3.800 | 2.800 | 8.300 | 3.300 | 2.500 |

| 2 | Đường Trần Phú (Quốc lộ 6) | Km 39 + 380 (Cầu Ké) | Km 40+560 (cầu Đồng Bái) | 25.200 | 16.800 | 11.160 | 12.200 | 10.800 | 6.800 | 10.700 | 9.600 | 6.000 |

| 3 | | Km 40+560 (cầu Đồng Bái) | Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6) | 28.800 | 21.720 | 14.640 | 13.600 | 12.200 | 10.800 | 11.900 | 10.700 | 9.600 |

| 4 | | Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6) | Km 42+560 (đường đi cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh cũ) | 25.200 | 16.800 | 11.160 | 12.200 | 10.800 | 6.800 | 10.700 | 9.600 | 6.000 |

| 5 | | Km 42+560 (đường đi cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh cũ) | Km 44+600 (hộ ông Trịnh Phương Hải xóm Dốc Phấn) | 21.120 | 15.120 | 9.000 | 10.800 | 6.800 | 5.400 | 9.600 | 6.000 | 4.800 |

| 6 | | Km 44+600 (hộ ông Trịnh Phương Hải xóm Dốc Phấn) | Km 51+900 đỉnh Dốc Kẽm Hết địa phận Lâm Sơn (cũ) (từ thửa 186, tờ bản đồ 144 - E đến thửa 87 tờ bản đồ 118 - B) | 17.600 | 12.320 | 10.270 | 10.100 | 5.400 | 4.500 | 8.900 | 4.700 | 3.900 |

| 7 | Đường Hồ Chí Minh (QL 21) | Nhà Vòm (Kho thuốc sốt rét) thôn Cố Thổ | Hết làng giáo viên Trường Đại học Lâm nghiệp (tiếp giáp với thị trấn Xuân Mai cũ) | 14.400 | 11.520 | 8.640 | 6.900 | 2.800 | 2.100 | 6.000 | 2.400 | 1.800 |

| 8 | | Giáp với trục Đường Hồ Chí Minh (quốc lộ 21A) từ thửa đất hộ ông Hiệp Thuần (Thửa 18, tờ bản đồ số 37) | Hết địa phận thôn Suối Sếu B giáp địa phận xã Thủy Xuân Tiên (cũ), xã Nam Phương Tiến (cũ), xã Tân Tiến (cũ) | 14.400 | 11.520 | 8.640 | 6.900 | 3.200 | 3.000 | 6.000 | 2.800 | 2.600 |

| 9 | Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai | Các thửa đất tiếp giáp với Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai qua xã Hòa Sơn (cũ) | Hết địa bàn thôn Đồng Quýt, xã Hòa Sơn (cũ) tiếp giáp với tiểu khu Liên Sơn, thị trấn Lương Sơn (cũ) | 5.760 | 4.920 | 2.930 | 2.800 | 2.100 | 2.000 | 2.400 | 1.800 | 1.700 |

| 10 | Đường liên kết vùng | Hết địa phận xã Cao Sơn (cũ) giáp Phường Kỳ Sơn | Hết địa phận xã Cao Sơn (cũ), giáp xã Nật Sơn | 5.760 | 4.100 | 2.440 | 2.800 | 1.500 | 600 | 2.400 | 1.300 | 1.000 |

| 11 | Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01) | Đường Tô Vĩnh Diện | Ngầm nhà máy xi măng Vinaconex Lương Sơn | 10.560 | 6.360 | 4.320 | 5.400 | 2.800 | 2.500 | 4.800 | 2.400 | 2.200 |

| 12 | Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01) | Ngầm nhà máy xi măng Vinaconex Lương Sơn | Hết thửa đất số 163, tờ bản đồ: 145-C - III của hộ ông Cấn Bá Thanh tại xóm Nước Vải | 7.680 | 6.150 | 3.840 | 4.600 | 3.700 | 3.000 | 4.000 | 3.200 | 2.600 |

| 13 | | Hết thửa đất số 163, tờ bản đồ: 145-C - III của hộ ông Cấn Bá Thanh tại xóm Nước Vải | Hết Nhà văn hóa xóm Rụt | 6.150 | 4.620 | 3.080 | 3.700 | 3.000 | 2.500 | 3.200 | 2.600 | 2.200 |

| 14 | | Hết Nhà văn hóa xóm Rụt | Hết địa phận xã Tân Vinh cũ | 5.000 | 3.850 | 2.310 | 3.000 | 2.500 | 2.100 | 2.600 | 2.200 | 1.800 |

| 15 | Đường Tân Vinh - Cao Răm - TSA (ĐH.02) | Ngầm Rổng Dài, xóm Vé | Hết mốc địa giới hành chính xã Tân Vinh và xã Cao Sơn cũ tại thửa đất số 39, tờ bản đồ: 168-đ-III | 7.680 | 6.150 | 3.840 | 4.600 | 3.700 | 3.000 | 4.000 | 3.200 | 2.600 |

| 16 | | Hết mốc địa giới hành chính xã Tân Vinh và xã Cao Sơn cũ tại thửa đất số 39, tờ bản đồ: 168-đ-III | Hết hộ ông Bùi Minh Việt, xóm Suối Bu (Hết địa phận xã Cao Sơn cũ thửa đất số 860, tờ bản đồ 02 lâm nghiệp | 3.000 | 1.950 | 1.500 | 1.100 | 500 | 400 | 1.000 | 500 | 400 |

| 17 | Tân Vinh - Cao Răm (ĐH.03) | Ngã ba Cời từ hộ ông Trần Đình Côi thuộc thửa đất số 289, tờ bản đồ 146-d-III | Hết địa phận xã Tân Vinh cũ tại Dốc Láo, xóm Cời giáp với xã Hợp Hòa cũ | 7.680 | 6.150 | 3.840 | 4.600 | 3.700 | 3.000 | 4.000 | 3.200 | 2.600 |

| 18 | Hòa Sơn - Nhuận Trạch - Cư Yên (ĐH.04) | Cổng làng thôn Cố Thổ đi theo trục Đường chính | Hết địa phận xã Hòa Sơn (cũ) đi đơn vị Z119 tới giáp ranh Hà Nội | 4.320 | 4.080 | 2.020 | 2.100 | 2.000 | 1.700 | 1.800 | 1.700 | 1.500 |

| 19 | | Ký túc xá trường Cao đẳng cộng đồng Hà Tây | Ngã ba nhà ông Mỹ Cành (Thửa 217, tờ bản đồ số 36) đi qua nhà văn hoá Thôn Đồng Chanh B, đi ngã ba Nhà ông Hán (thửa: 111, tờ bản đồ 47) đến Hết địa phận xã Nhuận Trạch (cũ) | 6.600 | 4.560 | 2.910 | 3.200 | 3.000 | 1.600 | 2.800 | 2.600 | 1.400 |

| 20 | Đường Phạm Văn Đồng | Đường Trần Phú (QL6A) | Cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt Đường 27m) | 28.800 | 21.720 | 14.640 | 13.600 | 12.200 | 10.800 | 11.900 | 10.700 | 9.600 |

| 21 | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Phú (Thửa đất số 509, tờ bản đồ 146 - b-I | Thửa đất số 273, tờ bản đồ 122 - đ (Đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt Đường là 27m) | 21.120 | 15.120 | 9.000 | 10.800 | 6.800 | 5.400 | 9.600 | 6.000 | 4.800 |

| 22 | Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Trần Phú (QL6A) | Ngõ 41 (Hết thửa đất số 154 tờ BĐ số 145- a -3) | 13.200 | 7.920 | 5.280 | 6.800 | 5.400 | 2.800 | 6.000 | 4.800 | 2.400 |

| 23 | | Ngõ 41 (Hết thửa đất số 154 tờ bản đồ số 145- a -3) | Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145a) | 11.000 | 6.600 | 4.400 | 5.600 | 4.500 | 2.300 | 5.000 | 4.000 | 2.000 |

| 24 | Đường Đồng Khởi | Đường Trần Phú (QL6A) | Đường Âu Cơ TK11 | 13.200 | 7.920 | 5.280 | 6.800 | 5.400 | 2.800 | 6.000 | 4.800 | 2.400 |

| 25 | Đường Âu Cơ | Trục Đường chính TK 11: giáp Đường Lê Quý Đôn | Hết thửa đất hộ ông Vũ Tiến Dũng | 13.200 | 7.920 | 5.280 | 6.800 | 5.400 | 2.800 | 6.000 | 4.800 | 2.400 |

| 26 | Đường Bùi Xuân Tiếp | Đường Trần Phú (QL6A) | Đền thờ Liệt Sỹ TK12 | 13.200 | 7.920 | 5.280 | 6.800 | 5.400 | 2.800 | 6.000 | 4.800 | 2.400 |

| 27 | Đường Lê Quý Đôn | Đường Trần Phú (QL6A) | Đường Âu Cơ TK11 | 13.200 | 7.920 | 5.280 | 6.800 | 5.400 | 2.800 | 6.000 | 4.800 | 2.400 |

| 28 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Trần Phú (QL6A) | Cổng phụ sân vận động huyện cũ TK12 | 13.200 | 7.920 | 5.280 | 6.800 | 5.400 | 2.800 | 6.000 | 4.800 | 2.400 |

| 29 | Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Phú (QL6A) | Hết thửa đất số 215, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8) hộ nhà bà Đặng Thị Nga | 13.200 | 7.920 | 5.280 | 6.800 | 5.400 | 2.800 | 6.000 | 4.800 | 2.400 |

| 30 | Đường Tôn Thất Tùng | Đường Trần Phú (QL6A) | Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Lương Sơn (cũ) | 13.200 | 7.920 | 5.280 | 6.800 | 5.400 | 2.800 | 6.000 | 4.800 | 2.400 |

| 31 | Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Trần Phú (QL6A) | Cổng Trung Đoàn 36 | 13.200 | 7.920 | 5.280 | 6.800 | 5.400 | 2.800 | 6.000 | 4.800 | 2.400 |

| 32 | | Cổng Trung Đoàn 36 | Hết thửa đất số 154, tờ bản đồ 122 - c | 10.560 | 6.360 | 4.320 | 5.400 | 2.800 | 2.500 | 4.800 | 2.400 | 2.200 |

| 33 | | Hết thửa đất số 154, tờ bản đồ 122 - c | Thửa đất số 413, tờ bản đồ 122a (hộ ông Nguyễn Văn Trọng, TK Xóm Mòng) | 4.800 | 2.930 | 2.330 | 2.500 | 1.700 | 1.100 | 2.200 | 1.500 | 1.000 |

| 34 | Đường La Văn Cầu | Đường Trần Phú (QL6A) | Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ 146 - c - I | 10.560 | 6.360 | 4.320 | 5.400 | 2.800 | 2.500 | 4.800 | 2.400 | 2.200 |

| 35 | Đường Cù Chính Lan | Đường Trần Phú (QL6A) | Ngã ba Hết sân bóng của TK Liên Sơn | 10.560 | 6.360 | 4.320 | 5.400 | 2.800 | 2.500 | 4.800 | 2.400 | 2.200 |

| 36 | Đường Nguyễn Thị Định | Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Trần Phú TK2 | 10.560 | 6.360 | 4.320 | 5.400 | 2.800 | 2.500 | 4.800 | 2.400 | 2.200 |

| 37 | Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú) | Đường Trần Phú (QL6A) | Hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 145 - b - IV (TK6) (Ngõ 394) | 10.560 | 6.360 | 4.320 | 5.400 | 2.800 | 2.500 | 4.800 | 2.400 | 2.200 |

| 38 | | Đường Trần Phú (QL6A) | Hết thửa đất số 104, tờ bản đồ 146 - a - III (TK6) (ngõ 446) | 10.560 | 6.360 | 4.320 | 5.400 | 2.800 | 2.500 | 4.800 | 2.400 | 2.200 |

| 39 | | Đường Trần Phú (QL6A) | Hết thửa đất số 167, tờ bản đồ 145bIV (TK6) (ngõ 344) | 10.560 | 6.360 | 4.320 | 5.400 | 2.800 | 2.500 | 4.800 | 2.400 | 2.200 |

| 40 | | Đường Trần Phú (QL6A) | Hết thửa đất số 202; tờ bản đồ 145bIV (TK6) (ngõ 314) | 10.560 | 6.360 | 4.320 | 5.400 | 2.800 | 2.500 | 4.800 | 2.400 | 2.200 |

| 41 | | Đường Trần Phú (QL6A) | Hết thửa đất số 28, tờ bản đồ 146aIV (TK8) (ngõ 676) | 10.560 | 6.360 | 4.320 | 5.400 | 2.800 | 2.500 | 4.800 | 2.400 | 2.200 |

| 42 | | Đường Trần Phú (QL6A) | Hết thửa đất 51, tờ bản đồ 145AIII (TK4) (ngõ 174) | 10.560 | 6.360 | 4.320 | 5.400 | 2.800 | 2.500 | 4.800 | 2.400 | 2.200 |

| 43 | | Đường Trần Phú (QL6A) | Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ 145aI (TK3) (ngõ 139) | 10.560 | 6.360 | 4.320 | 5.400 | 2.800 | 2.500 | 4.800 | 2.400 | 2.200 |

| 44 | | Đường Trần Phú (QL6A) | Công ty CP Việt Hương (thửa đất số 330, tờ bản đồ 122e, TK14) (ngõ 877) | 10.560 | 6.360 | 4.320 | 5.400 | 2.800 | 2.500 | 4.800 | 2.400 | 2.200 |

| 45 | | Đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái | Nhà Văn hóa tiểu khu Đồng Bái (ngõ 667) | 4.800 | 2.930 | 2.330 | 2.500 | 1.700 | 1.100 | 2.200 | 1.500 | 1.000 |

| 46 | | Thửa đất số 278, tờ bản đồ 122 - e Đường Trần Phú (QL6A) | Hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122 - e (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái) (ngõ 747) | 4.800 | 2.930 | 2.330 | 2.500 | 1.700 | 1.100 | 2.200 | 1.500 | 1.000 |

| 47 | | Thửa đất số 278, tờ bản đồ 122 - e (TK Đồng Bái) Đường Trần Phú (QL6A) | Hết thửa đất số 132, tờ bản đồ 122 - e (hộ bà Hoàng Thị Sáng, TK Đồng Bái) (ngõ 745) | 4.800 | 2.930 | 2.330 | 2.500 | 1.700 | 1.100 | 2.200 | 1.500 | 1.000 |

| 48 | | Đường Trần Phú (QL6A) (cầu Bãi Sỏi giáp xã Nhuận Trạch cũ) | Hết địa phận xã Hòa Sơn cũ | 5.760 | 4.920 | 2.930 | 2.800 | 2.100 | 2.000 | 2.400 | 1.800 | 1.700 |

| 49 | | Đất hộ ông Nguyễn Phụ Hải, thôn Năm Lu, (thửa đất 240, tờ bản đồ 60) Đường Trần Phú (QL6A) | Hết thửa đất hộ bà Đỗ Thị Lan Anh (thửa đất số 23, tờ bản đồ 61) | 5.760 | 4.920 | 2.930 | 2.800 | 2.100 | 2.000 | 2.400 | 1.800 | 1.700 |

| 50 | Các tuyến đường nối quốc lộ 6 (đường Trần Phú) | Thửa đất bà Nguyễn Thị Hằng thôn Năm Lu (thửa đất số 191, tờ bản đồ 60) | Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Quốc Doanh, thôn Năm Lu (thửa đất số 203, tờ bản đồ 60) | 4.320 | 4.080 | 2.020 | 2.100 | 2.000 | 1.700 | 1.800 | 1.700 | 1.500 |

| 51 | Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21) | Đường Hồ Chí Minh thôn Cố Thổ | Điểm cuối tường bao trường đại học Phòng cháy chữa cháy thôn Tân Sơn Đường rẽ vào Bùi Trám | 5.760 | 4.920 | 2.930 | 2.800 | 2.100 | 2.000 | 2.400 | 1.800 | 1.700 |

| 52 | | Mép tường bao trường đại học Phòng cháy chữa cháy Đường rẽ về thôn Bùi Trám | Hết đất hộ bà Đinh Thị Bằng thôn Bùi Trám; | 4.320 | 4.080 | 2.020 | 2.100 | 2.000 | 1.700 | 1.800 | 1.700 | 1.500 |

| 53 | | Cây xăng Cố Thổ (Đường Hồ Chí Minh) | Hết đất hộ ông Hà Văn Hào, thôn Tân Sơn (thửa đất số 494, tờ bản đồ 76 - Đ) | 5.760 | 4.920 | 2.930 | 2.800 | 2.100 | 2.000 | 2.400 | 1.800 | 1.700 |

| 54 | | Hộ ông Dương Đình Phấn thôn Cố Thổ | Cổng kho K12 đến địa phận xã Đông Yên (cũ) | 4.320 | 4.080 | 2.020 | 2.100 | 2.000 | 1.700 | 1.800 | 1.700 | 1.500 |

| 55 | | Lối rẽ Đường Hồ Chí Minh đi qua cổng Công ty Tuấn Minh (Thửa 357, tờ bản đồ số 41) | Ngã ba Mỹ Cành(Thửa 217, tờ bản đồ số 36) | 6.600 | 4.560 | 2.910 | 3.200 | 3.000 | 1.600 | 2.800 | 2.600 | 1.400 |

| 56 | | Đường Hồ Chí Minh hướng đi xóm Gò Mè, xã Cư Yên (cũ) | Hết địa phận xã Nhuận Trạch (cũ). | 6.600 | 4.560 | 2.910 | 3.200 | 3.000 | 1.600 | 2.800 | 2.600 | 1.400 |

| 57 | Đường liên xã | Đường Trần Phú (QL 6A) tiểu khu 14, thị trấn Lương Sơn (cũ) | Đi khu công nghiệp Nhuận Trạch (cũ) | 21.120 | 15.120 | 9.000 | 10.800 | 6.800 | 5.400 | 9.600 | 6.000 | 4.800 |

| 58 | | Quốc lộ 6 đi Khu Công nghiệp Nhuận Trạch đoạn từ giáp địa giới hành chính Thị trấn Lương Sơn (cũ) | Hộ ông Đinh Công Lương, thôn Đồng Sầm | 6.600 | 4.560 | 2.910 | 3.200 | 3.000 | 1.600 | 2.800 | 2.600 | 1.400 |

| 59 | | Đường quốc lộ 6A | Ngã ba Hết thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thử thôn Hạnh Phúc thửa đất số 11, tờ bản đồ số 123-c (tờ số 28) | 5.760 | 4.920 | 2.930 | 2.800 | 2.100 | 2.000 | 2.400 | 1.800 | 1.700 |

| 60 | Đường liên xã | Ngã ba Hết thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thử thôn Hạnh Phúc thửa đất số 11, tờ bản đồ số 123-c (tờ số 28) | UBND xã Hòa Sơn (cũ) | 4.320 | 4.080 | 2.020 | 2.100 | 2.000 | 1.700 | 1.800 | 1.700 | 1.500 |

| 61 | | UBND xã Hòa Sơn (cũ) | Cổng Lữ đoàn 134 đi ra hướng thị trấn Xuân Mai đến Hết địa phận xã Hòa Sơn | 4.320 | 4.080 | 2.020 | 2.100 | 2.000 | 1.700 | 1.800 | 1.700 | 1.500 |

| 62 | | UBND xã Hòa Sơn (cũ) | Hết địa phận thôn Tân Hòa hướng đi khu Chiến Thắng, thị trấn Xuân Mai (cũ) | 4.320 | 4.080 | 2.020 | 2.100 | 2.000 | 1.700 | 1.800 | 1.700 | 1.500 |

| 63 | | UBND xã Hòa Sơn (cũ) | Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai đoạn qua xã Hòa Sơn (cũ) | 4.320 | 4.080 | 2.020 | 2.100 | 2.000 | 1.700 | 1.800 | 1.700 | 1.500 |

| 64 | | Hộ bà Hoàng Thị Nhâm đầu Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai | Nhà Văn hóa thôn Đồng Gội | 4.080 | 3.460 | 1.730 | 2.000 | 1.700 | 1.300 | 1.700 | 1.500 | 1.200 |

| 65 | | Cầu Bãi Sỏi đi thôn Đồng Bưng | Ngã ba thôn Đồng Sầm | 6.600 | 4.560 | 2.910 | 3.200 | 3.000 | 1.600 | 2.800 | 2.600 | 1.400 |

| 66 | | Ngã ba thôn Đồng Sầm | Cầu Nhu Nhẹm (Giáp thôn Xuân Linh, xã Thuỷ Xuân Tiên cũ) | 6.600 | 4.560 | 2.910 | 3.200 | 3.000 | 1.600 | 2.800 | 2.600 | 1.400 |

| 67 | | Ngã 3 thôn Đồng Sầm | Ngã 3 Mỹ Cành thôn Đồng Chanh B | 6.600 | 4.560 | 2.910 | 3.200 | 3.000 | 1.600 | 2.800 | 2.600 | 1.400 |

| 68 | | Cầu Bình Sơn nối Đường huyện ĐH03 | Giáp địa phận xã Cư Yên (cũ) | 7.680 | 6.150 | 3.840 | 4.600 | 3.700 | 3.000 | 4.000 | 3.200 | 2.600 |

| 69 | Đường làng nghề gắn với du lịch | Hộ ông Hoàng Văn Hỏi xóm Cời tại thửa số 136, tờ bản đồ: 146-d-I | Trường Tiểu Học xã Tân Vinh | 7.680 | 6.150 | 3.840 | 4.600 | 3.700 | 3.000 | 4.000 | 3.200 | 2.600 |

| 70 | Đường làng nghề gắn với du lịch | Thửa đất số 49, tờ bản đồ 146-đ-I xóm Đồng Tiến | Khu nghỉ dưỡng thuộc công ty cổ phần đầu tư Long Thành Group đến thửa 110, tờ bản đồ 146-đ | 6.150 | 4.620 | 3.080 | 3.700 | 3.000 | 2.500 | 3.200 | 2.600 | 2.200 |

| 71 | | Trường Tiểu Học xã Tân Vinh (cũ) | Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ: 145-C của ông Hoàng Văn Khánh tại ngã ba xóm Nước Vải | 6.150 | 4.620 | 3.080 | 3.700 | 3.000 | 2.500 | 3.200 | 2.600 | 2.200 |

| 72 | Đường liên thôn | Cuối đất hộ ông Phạm Đình Khải (Duyên) thôn Năm Lu | Hết đất hộ bà Nguyễn Thị Cử, thôn Năm Lu (thửa đất số 30, tờ bản đồ 60) | 5.760 | 4.920 | 2.930 | 2.800 | 2.100 | 2.000 | 2.400 | 1.800 | 1.700 |

| 73 | | Thửa đất bà Kim Thị Chiên (thửa đất số 61, tờ bản đồ 63) | Hết thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Canh, thôn Năm Lu, (thửa đất số 24, tờ bản đồ 62) | 4.320 | 4.080 | 2.020 | 2.100 | 2.000 | 1.700 | 1.800 | 1.700 | 1.500 |

| 74 | | Thửa đất hộ ông Dọc, thôn Năm Lu (thửa đất số 247, tờ bản đồ 60) | Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Duy Thức, thôn Năm Lu (thửa đất số 212, tờ bản đồ 60) | 4.320 | 4.080 | 2.020 | 2.100 | 2.000 | 1.700 | 1.800 | 1.700 | 1.500 |

| 75 | | Thửa đất bà Đinh Thị Yến thôn Năm Lu, (thửa đất số 107, tờ bản đồ 60) | Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Tuyết, thôn Năm Lu (thửa đất số 1, tờ bản đồ 59) | 4.320 | 4.080 | 2.020 | 2.100 | 2.000 | 1.700 | 1.800 | 1.700 | 1.500 |

| 76 | | Thửa đất hộ Ông Bùi Văn Nhất, thôn Cầu Sơn (Thửa 357, tờ bản đồ số 15) | Hộ ông Hoàng Văn Minh, thôn Đồng Bưng (thửa 163, tờ bản đồ số 10) đi qua hộ ông Bùi Thành Biên (thửa 53, tờ bản đồ số 12) đến nghĩa địa (bãi Chung) (Thửa 4, tờ bản đồ số 12) | 6.340 | 4.040 | 2.020 | 3.000 | 1.600 | 1.500 | 2.600 | 1.400 | 1.300 |

| 77 | | Đất có một mặt thửa đất giáp với trục chính theo Đường quy hoạch tỷ lệ 1/500 Dự án Cụm công nghiệp xóm Rụt, xã Tân Vinh (cũ) (Đường song song với trục Đường nhánh xóm Nước Vải) | | 7.680 | 6.150 | 3.840 | 4.600 | 3.700 | 3.000 | 4.000 | 3.200 | 2.600 |

| 78 | Đường nhánh xóm Nước Vải | Hộ bà Hoàng Thị Cúc (Thửa 108 - tờ 145 - C) | Công ty Cổ phần Hồng Dương Lương Sơn (Thửa 43 tờ 145 - Đ - II) | 6.150 | 4.620 | 3.080 | 3.700 | 3.000 | 2.500 | 3.200 | 2.600 | 2.200 |

| 79 | Đường nhánh xóm Cời | Hộ ông Hoàng Văn Hỏi xóm Cời thuộc thửa số 136, tờ bản đồ 146-d-I đi cầu treo cũ | Hết thửa đất số 76, tờ bản đồ: 146-C-II của ông Nguyễn Bá Đường xóm Cời | 6.150 | 4.620 | 3.080 | 3.700 | 3.000 | 2.500 | 3.200 | 2.600 | 2.200 |

| 80 | Đường nhánh xóm Đồng Chúi | Hộ ông Nguyễn Văn Sơn đi đập Ông Rô | Hết đất của bà Nguyễn Thị Hoa (Hà Nội) thửa số 75, tờ bản đồ 146-d-III xóm Đồng Chúi | 6.150 | 4.620 | 3.080 | 3.700 | 3.000 | 2.500 | 3.200 | 2.600 | 2.200 |

| 81 | | Trạm y Tế xã Tân Vinh (cũ) (Thửa 24 tờ 145 - B) | Hộ ông Phùng Văn Lợi (thửa 24 tờ 145 - d), xóm Đồng Chúi | 6.150 | 4.620 | 3.080 | 3.700 | 3.000 | 2.500 | 3.200 | 2.600 | 2.200 |

| 82 | | Thửa đất số 15 hộ ông Nguyễn Xuân Cường | Thửa đất số 21 tờ bản đồ: 145-d. hộ ông Đinh Mạnh Linh xóm Đồng Chúi | 6.150 | 4.620 | 3.080 | 3.700 | 3.000 | 2.500 | 3.200 | 2.600 | 2.200 |

| 83 | | Hộ ông Dương Văn Thao thửa số 29, tờ bản đồ: 146-e- III | Hết nhà ông Hoàng Văn Toản xóm Cời thửa số 72, tờ bản đồ số 146-đ | 5.000 | 3.850 | 2.310 | 3.000 | 2.500 | 2.100 | 2.600 | 2.200 | 1.800 |

| 84 | | Ngầm Cời | Hết nhà ông Bùi Văn Việt xóm Cời | 5.000 | 3.850 | 2.310 | 3.000 | 2.500 | 2.100 | 2.600 | 2.200 | 1.800 |

| 85 | | Nhà văn hóa xóm Suối Khế (Thửa đất số: 59, tờ bản đồ: 168-đ-I) | Đến Hết nhà ông Phạm Kim Sâm (Thửa đất số: 40, tờ bản đồ: 168-đ-I) | 5.000 | 3.850 | 2.310 | 3.000 | 2.500 | 2.100 | 2.600 | 2.200 | 1.800 |

| 86 | | Doanh trại quân đội nhân dân Việt Nam qua kho Lịu mìn (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 168-b-I) | Đến Hết Đường trong khu dân cư (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 168-b-I) | 5.000 | 3.850 | 2.310 | 3.000 | 2.500 | 2.100 | 2.600 | 2.200 | 1.800 |

| 87 | Đường thôn xóm Tân Lập cũ | | | 5.000 | 3.850 | 2.310 | 3.000 | 2.500 | 2.100 | 2.600 | 2.200 | 1.800 |

| 88 | Đường thôn, xóm | Hộ ông Trần Văn Lương (Thửa đất số 106, tờ bản đồ 168-B-I) | Hết thửa đất số 37 tờ bản đồ 168-B-I hộ ông Bùi Văn Chảnh xóm Vé | 5.000 | 3.840 | 2.310 | 3.000 | 2.500 | 2.100 | 2.600 | 2.200 | 1.800 |

| 89 | | Nhà ông Hoàng Thế Hanh (Thửa 59 tờ 168-A-4) | Hết nhà ông Hoàng Văn Đích xóm Vé (Hết thửa 02 tờ 168-a2) | 5.000 | 3.840 | 2.310 | 3.000 | 2.500 | 2.100 | 2.600 | 2.200 | 1.800 |

| 90 | | Hết nhà ông Hoàng Văn Đích xóm Vé (Hết thửa 02 tờ 168-a2) | Hết hộ ông Hoàng Văn Lẳm xóm Vé | 3.460 | 2.620 | 1.730 | 2.100 | 1.600 | 1.000 | 2.200 | 1.500 | 1.000 |

| 91 | | Hộ ông Đinh Thanh Hải thửa số 75, tờ bản đồ 168-e | Hết hộ ông Nguyễn Văn Sáu thửa số: 39, tờ bản đồ: 168-e, xóm Rụt | 4.230 | 2.970 | 1.930 | 2.500 | 1.800 | 1.100 | 1.800 | 1.400 | 900 |

| 92 | Đường thôn, xóm | Là diện tích có một mặt thửa đất giáp với mặt Đường còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn Đường còn lại ngoài các đoạn Đường đã quy định tại khu vực 1, khu vực 2, khu vực 3, khu vực 4 và khu vực 5 | | 2.620 | 1.740 | 1.390 | 1.600 | 1.000 | 800 | 1.400 | 900 | 700 |

| 93 | Đường giáp đường Trường Sơn A | Ngã ba nhà Bà Trang giáp Đường Trường Sơn A | Nhà văn hóa xóm Cột Bài | 3.000 | 1.950 | 1.500 | 1.100 | 500 | 400 | 1.000 | 500 | 400 |

| 94 | | Nhà văn hóa xóm Cột Bài | Thửa 197, Tờ bản đồ số 190-b-II | 1.200 | 930 | 870 | 500 | 360 | 340 | 400 | 360 | 300 |

| 95 | | Hộ ông Đinh Văn Nhạy Xóm Cột Bài (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 190-b-II) | Nhà Ông Biên, Xóm Chanh xã Trường Sơn (thửa số 08, tờ bản đồ số 190-b-I) | 1.200 | 930 | 870 | 500 | 360 | 340 | 400 | 360 | 300 |

| 96 | | Đất có một mặt thửa đất giáp với trục Đường Trường Sơn A đi đến các xóm Cột Bài, Bằng Gà, Tháy Mỏ, suối Bu | | 1.200 | 930 | 870 | 500 | 360 | 340 | 400 | 360 | 300 |

| 97 | Đường giao thông trong khu đấu giá | | | | | | | | | | | |

| 97.1 | Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và chợ trung tâm huyện (Khu nhà ở Riveriew Lương Sơn; Khu nhà ở HUS; Khu nhà ở Riverview Lương Sơn tại xóm Mỏ (Đợt 1, đợt 2); Các trục đường nhánh khu nhà ở xóm Mỏ và Tiểu khu 8) | | | 21.120 | 15.120 | 9.000 | 10.800 | 6.800 | 5.400 | 9.600 | 6.000 | 4.800 |

| - | Các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương | | | 21.120 | 12.680 | 8.450 | 10.800 | 8.700 | 4.400 | 9.600 | 7.600 | 3.800 |

| - | Các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ | | | 13.200 | 7.920 | 5.280 | 6.800 | 5.400 | 2.800 | 6.000 | 4.800 | 2.400 |

| - | Các trục đường nhánh khu đấu giá Tiểu khu 9 | | | 10.560 | 6.360 | 4.320 | 5.400 | 2.800 | 2.500 | 4.800 | 2.400 | 2.200 |

| 97.2 | Các trục đường trong khu vực Dự án Khu nhà ở Tân Hòa Garden tại thôn Tân Sơn; Các trục đường trong khu vực Dự án Khu nhà ở Đồi Lau tại thôn Cố Thổ | | | 4.320 | 4.080 | 2.020 | 2.100 | 2.000 | 1.700 | 1.800 | 1.700 | 1.500 |

| 98 | Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden) | | | | | | | | | | | |

| 98.1 | Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m | | | | | | | | | | | |

| - | Các thửa đất ở liền kề | | | 8.560 | | | 3.300 | | | 2.600 | | |

| - | Các thửa đất ở biệt thự | | | 7.960 | | | 3.000 | | | 2.400 | | |

| - | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường đi Đại học Phòng Cháy chữa cháy | | | 7.110 | | | 2.700 | | | 2.200 | | |

| 98.2 | Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13 m | | | | | | | | | | | |

| - | Các thửa đất liền kề thường | | | 5.890 | | | 2.300 | | | 1.800 | | |

| - | Các thửa đất ở biệt thự | | | 5.290 | | | 2.000 | | | 1.600 | | |

| 99 | Khu đô thị nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Lâm Sơn | | | | | | | | | | | |

| 99.1 | Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với trục đường quy hoạch (Tuyến 01), có chiều rộng mặt đường là 16 m (đã trừ vỉa hè) của dự án Khu đô thị sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Lâm Sơn. | | | 10.080 | 7.060 | 5.880 | 5.800 | 3.100 | 2.600 | 5.100 | 2.700 | 2.200 |

| 99.2 | Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với trục đường quy hoạch (Tuyến 02), có chiều rộng mặt đường là 7 m (đã trừ vỉa hè) của dự án Khu đô thị sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp | | | 5.380 | 4.460 | 3.540 | 3.100 | 2.600 | 1.300 | 2.700 | 2.300 | 1.100 |

| 100 | Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn | | | | | | | | | | | |

| 100.1 | Khu đất có một mặt thửa đất tiếp giáp với trục đường bê tông trong xã có chiều rộng mặt đường 3,5 m trở lên tại khu tái định cư thung lũng Nữ Hoàng | | | 5.380 | 4.460 | 3.530 | 3.100 | 2.600 | 1.300 | 2.700 | 2.200 | 1.100 |

| 100.2 | Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường chính thuộc các xóm Rổng Tằm, xóm Dốc Phấn, xóm Lam Sơn, xóm Đoàn Kết, xóm Đồng Gạo | | | 5.380 | 4.460 | 3.530 | 3.100 | 2.600 | 1.300 | 2.700 | 2.200 | 1.100 |

| 100.3 | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 57 m (lòng đường 38 m) | | | 16.820 | | | 6.400 | | | 5.100 | | |

| 100.4 | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 15 m (lòng đường 7,5 m) | | | 9.050 | | | 3.500 | | | 2.800 | | |

| 100.5 | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 12,5 m (lòng đường 7,5 m) | | | 8.380 | | | 3.200 | | | 2.600 | | |

| 100.6 | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 9,5 m (lòng đường 5,5 m) | | | 7.860 | | | 3.000 | | | 2.400 | | |

| 100.7 | Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 8,5 m (lòng đường 5,5 m) | | | 7.750 | | | 3.000 | | | 2.400 | | |

| 101 | Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ) | | | | | | | | | | | |

| 101.1 | Các trục đường trong dự án Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình (tại thôn Suối Sếu B) | | | 6.600 | 4.560 | 2.910 | 3.200 | 3.000 | 1.600 | 2.800 | 2.600 | 1.400 |

| 101.2 | Lô biệt thự giáp đường 24 m | | | 13.200 | | | 6.800 | | | 6.000 | | |

| 101.3 | Lô biệt thự giáp đường 13,5 m | | | 11.410 | | | 4.400 | | | 3.500 | | |

| 101.4 | Lô biệt thự giáp đường 11,8 m | | | 9.960 | | | 3.800 | | | 3.000 | | |

| 101.5 | Lô biệt thự giáp đường 10,5 m | | | 9.890 | | | 3.800 | | | 3.000 | | |

| 101.6 | Lô biệt thự giáp đường 9 m | | | 10.080 | | | 5.800 | | | 5.100 | | |

| 101.7 | Lô biệt thự giáp đường 8,5 m | | | 10.400 | | | 4.000 | | | 3.200 | | |

| 101.8 | Lô biệt thự giáp đường 7 m | | | 8.800 | | | 4.500 | | | 4.000 | | |

| 102 | Khu sinh thái dịch vụ Cửu Long Hasky (thôn Đầm Rái, Cầu Sơn) | Các trục đường trong dự án Khu sinh thái dịch vụ Cửu Long Hasky (thôn Đầm Rái, Cầu Sơn) xã Nhuận Trạch (cũ) | | 6.600 | 4.560 | 2.910 | 3.200 | 3.000 | 1.600 | 2.800 | 2.600 | 1.400 |

| 103 | Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch | | | | | | | | | | | |

| 103.1 | Các thửa đất có ít nhất một mặt tiền giáp với mặt cắt đường rộng 18 mét trở lên (bao gồm đường, vỉa hè, rãnh thoát nước) tại dự án khu nhà ở Cầu Sơn, Đồng Bưng xã Nhuận Trạch (cũ) | | | 6.600 | 4.560 | 2.910 | 3.200 | 3.000 | 1.600 | 2.800 | 2.600 | 1.400 |

| 103.2 | Các vị trí còn lại của dự án thuộc Dự án khu nhà ở Cầu Sơn, Đồng Bưng xã Nhuận Trạch (cũ) | | | 6.340 | 4.040 | 2.020 | 3.000 | 1.600 | 1.500 | 2.600 | 1.400 | 1.300 |

| 103.3 | Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 18 m ngoại dự án (lòng đường 9 m, vỉa hè 6m+3m) | | | 14.520 | | | 5.500 | | | 4.400 | | |

| 103.4 | Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 20 m (lòng đường 5,5 mx2, dải cây xanh ở giữa 2 m, vỉa hè 4m+3m) | | | 18.210 | | | 7.000 | | | 5.600 | | |

| 103.5 | Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 22 m ngoại dự án (lòng đường 13 m, vỉa hè 4,5 m x 2) | | | 16.060 | | | 6.100 | | | 4.900 | | |

| 103.6 | Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 13 m (lòng đường 7 m, vỉa hè 3 m x 2) | | | 13.430 | | | 5.100 | | | 4.100 | | |

| 103.7 | Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 20 m (lòng đường 5,5 mx2, dải cây xanh ở giữa 2 m, vỉa hè 4m+3m) | | | 16.800 | | | 6.400 | | | 5.100 | | |

| 103.8 | Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 21 m (lòng đường 5,5 mx2, dải cây xanh ở giữa 2 m, vỉa hè 4mx2) | | | 14.870 | | | 5.700 | | | 4.500 | | |

| 104 | Khu nhà ở Đồng Sẽ | | | 6.000 | | | 2.800 | | | 2.200 | | |

| 105 | Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi | | | | | | | | | | | |

| 105.1 | Đường quy hoạch trong dự án nhà ở 2 bên bờ sông Bùi | | | 7.680 | 6.150 | 3.840 | 4.600 | 3.700 | 3.000 | 4.000 | 3.200 | 2.600 |

| 105.2 | Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 14,5 m | | | 16.510 | | | 6.300 | | | 5.100 | | |

| 105.3 | Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 14,5 m | | | 15.000 | | | 5.700 | | | 4.600 | | |

| 105.4 | Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 14,5 m | | | 15.150 | | | 5.800 | | | 4.600 | | |

| 105.5 | Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 20 m (giáp Sông Bùi) | | | 16.830 | | | 6.400 | | | 5.100 | | |

| 105.6 | Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 22 m | | | 17.000 | | | 6.500 | | | 5.200 | | |

| 105.7 | Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 24 m | | | 18.070 | | | 6.900 | | | 5.500 | | |

| 106 | Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến | | | | | | | | | | | |

| 106.1 | Đường quy hoạch trong dự án đấu giá đất xóm Cời - xóm Đồng Tiến | | | 7.680 | 6.150 | 3.840 | 4.600 | 3.700 | 3.000 | 4.000 | 3.200 | 2.600 |

| 106.2 | Nhóm các thửa liền kề | | | | | | | | | | | |

| - | Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường thị trấn đi Cư Yên, mặt cắt đường QH rộng 30 m lòng đường 15 m, vỉa hè mỗi bên 6 m, dải phân cách cứng 3 m | | | 18.320 | | | 7.000 | | | 5.600 | | |

| - | Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường xóm Cời đi xóm Đồng Tiến, mặt cắt đường QH rộng 16 m lòng đường 7 m, vỉa hè mỗi bên 4,5 m | | | 13.590 | | | 5.200 | | | 4.200 | | |

| - | Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 24 m lòng đường 12 m, vỉa hè mỗi bên… | | | 16.370 | | | 6.300 | | | 5.000 | | |

| - | Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 15,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 4 m | | | 13.050 | | | 5.000 | | | 4.000 | | |

| - | Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 13,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 3 m | | | 12.560 | | | 4.800 | | | 3.800 | | |

| 106.3 | Nhóm các thửa đất biệt thự | | | | | | | | | | | |

| - | Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 24 m lòng đường 12 m, vỉa hè mỗi bên 4 m, dải phân cách cứng 4 m | | | 18.660 | | | 7.100 | | | 5.700 | | |

| - | Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 15,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 4 m | | | 12.350 | | | 4.700 | | | 3.800 | | |

| - | Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 13,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 3 m | | | 12.840 | | | 4.900 | | | 3.900 | | |

| 107 | Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ) | | | | | | | | | | | |

| 107.1 | Các Thửa đất có ít nhất một mặt tiền giáp với mặt cắt đường rộng 7,0 mét trở lên (không bao gồm vỉa hè, rãnh thoát nước) tại Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (tại thôn Đồng Sầm). | | | 6.340 | 4.040 | 2.020 | 3.000 | 1.600 | 1.500 | 2.600 | 1.400 | 1.300 |

| 107.2 | Các vị trí còn lại của Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (tại thôn Đồng Sầm) | | | 3.360 | | | 1.600 | | | 1.400 | | |

| 108 | Đường giao thông trong khu tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 108.1 | Khu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch | | | | | | | | | | | |

| - | Lô đất có mặt tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng | | | 28.800 | | | 13.600 | | | 11.900 | | |

| - | Lô đất có mặt tiếp giáp với ngõ 28, đường Phạm Văn Đồng | | | 10.560 | | | 5.400 | | | 4.800 | | |

| 108.2 | Khu tái định cư cho các dự án trên địa bàn huyện tại TK7, thị trấn Lương Sơn (cũ) (nay là TK6) | | | 10.560 | | | 5.400 | | | 4.800 | | |

| 108.3 | Khu tái định cư cho Trung tâm dạy nghề huyện Lương Sơn và các dự án thu hồi đất trên địa bàn thị trấn Lương Sơn (cũ) | | | 7.960 | | | 3.000 | | | 2.400 | | |

| 108.4 | Khu tái định cư Trường Sỹ quan đặc công tại thôn Tân Sơn và Làng giáo viên trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam | | | 4.080 | 3.460 | 1.730 | 2.000 | 1.700 | 1.300 | 1.700 | 1.500 | 1.200 |

| 108.5 | Khu Tái định cư sân golf Phượng Hoàng | Khu đất có một mặt thửa đất tiếp giáp với trục đường bê tông trong xã có chiều rộng mặt đường 3,5 m trở lên tại các khu đất tái định cư sân golf Phượng Hoàng | | 5.380 | 4.460 | 3.540 | 3.100 | 2.600 | 1.300 | 2.700 | 2.300 | 1.100 |

| 108.6 | Đất có một mặt thửa đất giáp với trục chính theo đường quy hoạch Dự án Khu đô thị sinh thái Việt Xanh tại xã Tân Vinh (cũ) | | | 7.680 | 6.150 | 3.840 | 4.600 | 3.700 | 3.000 | 4.000 | 3.200 | 2.600 |

| 108.7 | Đất có một mặt thửa đất giáp với trục chính theo đường quy hoạch Dự án Khu đô thị sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Đông Trường Sơn tại xã Tân Vinh (cũ) | | | 7.680 | 6.150 | 3.840 | 4.600 | 3.700 | 3.000 | 4.000 | 3.200 | 2.600 |

| 109 | Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Cổng Trung tâm dã ngoại Học viện 103 thôn Bùi Trám | Cổng Lữ đoàn 134 | 4.320 | 4.080 | 2.020 | 2.100 | 2.000 | 1.700 | 1.800 | 1.700 | 1.500 |

| 110 | | Sau thửa đất hộ ông Đức (Trại Cầu) thửa đất số 25, tờ bản đồ 76-E | Hết thửa đất hộ bà Ngô Thị Mận, thôn Cố Thổ (thửa đất số 162, tờ 76-E) | 4.320 | 4.080 | 2.020 | 2.100 | 2.000 | 1.700 | 1.800 | 1.700 | 1.500 |

| 111 | | Nhà văn hóa thôn Cố Thổ | Hết thửa đất hộ ông Đỗ Danh Thi (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 6) | 4.080 | 3.460 | 1.730 | 2.000 | 1.700 | 1.300 | 1.700 | 1.500 | 1.200 |

| 112 | | Thửa đất hộ ông Ngô Bá Thành (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 22) | Hết nhà văn hóa thôn Đồng Quýt | 4.080 | 3.460 | 1.730 | 2.000 | 1.700 | 1.300 | 1.700 | 1.500 | 1.200 |

| 113 | | Thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Chót (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 23) | Hết địa phận thôn Tân Hòa, hướng đi đập tràn ra thị trấn Xuân Mai (cũ) | 4.080 | 3.460 | 1.730 | 2.000 | 1.700 | 1.300 | 1.700 | 1.500 | 1.200 |

| 114 | | Cống Vai Chân thôn Hạnh Phúc hướng đi thôn Đồng Quýt | Hết thửa đất hộ Hà Viết Thiện (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 26) và (hướng đi Khu tái định cư I, tiểu khu Liên Sơn, thị trấn Lương Sơn cũ) | 4.080 | 3.460 | 1.730 | 2.000 | 1.700 | 1.300 | 1.700 | 1.500 | 1.200 |

| 115 | | Ngã ba nhà văn hóa thôn Hạnh Phúc | Nhà văn hóa thôn Đồng Quýt | 4.080 | 3.460 | 1.730 | 2.000 | 1.700 | 1.300 | 1.700 | 1.500 | 1.200 |

| 116 | | Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai | Hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (Lư) thôn Đồng Gội | 4.080 | 3.460 | 1.730 | 2.000 | 1.700 | 1.300 | 1.700 | 1.500 | 1.200 |

| 117 | | Cuối thửa đất hộ ông Hà Viết Thiện (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 26) | Kho T342 (Ngọc Quýt) | 3.480 | 2.790 | 1.400 | 1.700 | 1.300 | 700 | 1.500 | 1.200 | 600 |

| 118 | Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Ngã ba thửa đất hộ ông Bành Thế Tư, thôn Đồng Gội (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 22) | Tràng Củ đến đập tràn hồ Đầu Cầu | 3.480 | 2.790 | 1.400 | 1.700 | 1.300 | 700 | 1.500 | 1.200 | 600 |

| 119 | | Thửa đất hộ ông Hoàng Công Thao, thôn Suối Nẩy (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 18) | Cầu Đá Mầm tiếp giáp thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Phương | 3.480 | 2.790 | 1.400 | 1.700 | 1.300 | 700 | 1.500 | 1.200 | 600 |

| 120 | | Đình Đồng Táu | Đình Gò Bài | 3.480 | 2.790 | 1.400 | 1.700 | 1.300 | 700 | 1.500 | 1.200 | 600 |

| 121 | | Thửa đất hộ nhà Bền (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 19- C) | Cổng làng Suối Nẩy | 3.480 | 2.790 | 1.400 | 1.700 | 1.300 | 700 | 1.500 | 1.200 | 600 |

| 122 | | Thửa đất hộ ông Quách Văn Thầm (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 14) | Thửa đất hộ ông Hoàng Công Quỹ (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 10) | 3.480 | 2.790 | 1.400 | 1.700 | 1.300 | 700 | 1.500 | 1.200 | 600 |

| 123 | | Nhà văn hóa thôn Đồng Gội | Cây Đa Đình làng thôn Đồng Gội | 3.480 | 2.790 | 1.400 | 1.700 | 1.300 | 700 | 1.500 | 1.200 | 600 |

| 124 | | Nhà văn hóa trung tâm xã Lâm Sơn cũ thuộc xóm Dốc Phấn | Hộ ông Hồ Hải | 4.460 | 3.370 | 2.020 | 2.600 | 1.900 | 1.200 | 2.300 | 1.700 | 1.000 |

| 125 | | Thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Tín | Nhà văn hóa xóm Rổng Tằm (thửa 63, tờ bản đồ 144-D-01) | 4.460 | 3.370 | 2.020 | 2.600 | 1.900 | 1.200 | 2.300 | 1.700 | 1.000 |

| 126 | | Nhà văn hóa xóm Rổng Tằm (thửa 63, tờ bản đồ 144-D-01) | Hộ Hoàng Thị Thanh (thửa 04, tờ bản đồ 144-D-01) | 4.460 | 3.370 | 2.020 | 2.600 | 1.900 | 1.200 | 2.300 | 1.700 | 1.000 |

| 127 | | Hộ bà Hoàng Thị Huế (Thửa 85, tờ bản đồ 120-Đ) | Nhà ông Nguyễn Công Đức (Thửa 209, tờ bản đồ 120 - Đ) | 2.190 | 1.500 | 970 | 1.300 | 900 | 600 | 1.100 | 800 | 500 |

| 128 | | Thửa đất hộ ông Phan Đăng Bình (Thửa 296, tờ bản đồ 119-D) | Thửa đất hộ ông Hoàng Đông Vinh (Thửa 296, tờ bản đồ 119-D) | 2.190 | 1.500 | 970 | 1.300 | 900 | 600 | 1.100 | 800 | 500 |

| 129 | | Thửa đất hộ ông Lê Văn Hỏa (Thửa 58, tờ bản đồ 94- E) | Thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (Thửa 11, 09, 33 tờ bản đồ 94-E) | 2.190 | 1.500 | 970 | 1.300 | 900 | 600 | 1.100 | 800 | 500 |

| 130 | | Cầu Bãi Sỏi đi thôn Đồng Bưng | Ngã ba thôn Đồng Sầm | 6.600 | 4.560 | 2.910 | 3.200 | 3.000 | 1.600 | 2.800 | 2.600 | 1.400 |

| 131 | Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Bùi Văn Nhung (Thửa 101, tờ bản đồ số 10) (thôn Đồng Bưng) | Gốc đa thôn Đồng Bưng (Thửa 543a, tờ bản đồ số 9) | 6.340 | 4.040 | 2.020 | 3.000 | 1.600 | 1.500 | 2.600 | 1.400 | 1.300 |

| 132 | | Thôn Đồng Bưng đi thôn Cầu Sơn đi thôn Đầm Rái | Địa phận xã Tân Vinh (cũ) | 6.340 | 4.040 | 2.020 | 3.000 | 1.600 | 1.500 | 2.600 | 1.400 | 1.300 |

| 133 | | Thửa đất số 33 hộ ông Võ Thành Thúy | Hết địa phận xã Tân Vinh tại thửa đất thuộc công Ty dược phẩm Hà Nội, Hòa Bình | 6.150 | 4.620 | 3.080 | 3.700 | 3.000 | 2.500 | 3.200 | 2.600 | 2.200 |

| 134 | | Thửa đất hộ ông Hoàng Quốc Lập (Thửa 14, tờ bản đồ số 26) xóm Đồng Sẽ | Xóm Gò Trạng, xã Cư Yên (Thửa 14, tờ bản đồ số 32) | 6.340 | 4.040 | 2.020 | 3.000 | 1.600 | 1.500 | 2.600 | 1.400 | 1.300 |

| 135 | | Thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Luyện (Thửa số: 79, Tờ bản đồ số 37) | Hồ Đồng Chanh (Thửa số: 114, Tờ bản đồ số 47) | 6.340 | 4.040 | 2.020 | 3.000 | 1.600 | 1.500 | 2.600 | 1.400 | 1.300 |

| 136 | | Đầu ngã 3 Vai Cả | Khu công nghiệp Nhuận Trạch - thôn Đồng Chanh | 6.340 | 4.040 | 2.020 | 3.000 | 1.600 | 1.500 | 2.600 | 1.400 | 1.300 |

| 137 | | Nghĩa địa xóm Giếng Êm | Hồ Villa Đồng Chanh (Thửa 441, tờ bản đồ số 40) | 6.340 | 4.040 | 2.020 | 3.000 | 1.600 | 1.500 | 2.600 | 1.400 | 1.300 |

| 138 | | Nhà văn hóa xóm Rụt | Nghĩa địa xóm Rụt tờ bản đồ: 192-b | 4.230 | 2.970 | 1.930 | 2.500 | 1.800 | 1.100 | 1.800 | 1.400 | 900 |

| 139 | | Thửa đất hộ bà Phúc thửa số 25, tờ bản đồ 192-b | Hết thửa đất hộ ông Hoàng Văn Liên thửa số: 48, tờ bản đồ: 192-b | 4.230 | 2.970 | 1.930 | 2.500 | 1.800 | 1.100 | 1.800 | 1.400 | 900 |

| 140 | | Thửa đất số 73 hộ ông Nguyễn Văn Sỹ | Thửa số 01, tờ bản đồ: 146- D-IV, hộ ông Nguyễn Trường Long (Xóm Cời) | 6.150 | 4.620 | 3.080 | 3.700 | 3.000 | 2.500 | 3.200 | 2.600 | 2.200 |

| 141 | | Thửa đất số 182 hộ ông Vũ Bá Thoại | thửa đất số 143 tờ bản đồ: 146-D-III hộ ông Đào Đình Lịch (Xóm Cời). | 6.150 | 4.620 | 3.080 | 3.700 | 3.000 | 2.500 | 3.200 | 2.600 | 2.200 |

| 142 | | Thửa đất số 53 hộ ông Nguyễn Thái Hoàn | Thửa đất số 65, tờ bản đồ: 145-E-II hộ bà Hoàng Thị Khuyên, xóm Đồng Tiến. | 6.150 | 4.620 | 3.080 | 3.700 | 3.000 | 2.500 | 3.200 | 2.600 | 2.200 |

| 143 | | Thửa đất hộ ông Lê Sỹ Vinh (thửa số 225, tờ bản đồ: 145-C xóm Nước Vải) | Hết thửa đất hộ ông Hoàng Văn Tiền số thửa: 65, tờ bản đồ: 168-a (Cầu mới xóm Vé) | 6.150 | 4.620 | 3.080 | 3.700 | 3.000 | 2.500 | 3.200 | 2.600 | 2.200 |

| 144 | Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã | Thửa đất hộ ông Hoàng Văn Cường thửa đất số 59, tờ bản đồ: 169-a-I xóm Rụt | Hết thửa đất hộ ông Trần Văn Hiếu (Hà Nội) thửa số: 55, tờ bản đồ: 169-a-I | 4.230 | 2.970 | 1.930 | 2.500 | 1.800 | 1.100 | 1.800 | 1.400 | 900 |

| 145 | | Thửa đất hộ ông Lọng (Thửa 44, tờ bản đồ số 191- c-1), Bằng Gà | Thửa đất hộ ông Kiên (thửa số 31, tờ bản đồ số 191-c-1) Bằng Gà | 850 | 470 | 340 | 390 | 220 | 160 | 310 | 170 | 130 |

| 146 | | Thửa đất hộ ông Huấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 190- e-2) | Thửa đất hộ ông Tản (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 190- e-2) Đường nhánh xóm Bằng Gà | 850 | 470 | 340 | 390 | 220 | 160 | 310 | 170 | 130 |

| 147 | | Thửa đất hộ ông Thảnh (thửa đất số 67; tờ bản đồ số 239-b-1) | Thửa đất hộ ông Kỳ (thửa đất số 127; tờ bản đồ số 239- b-1), Suối Bu | 800 | 730 | 630 | 420 | 390 | 320 | 370 | 340 | 290 |

| 148 | Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn thị trấn Lương Sơn (cũ) | Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn (cũ) | | 5.280 | 3.170 | 2.400 | 2.800 | 1.700 | 1.200 | 2.400 | 1.500 | 1.100 |

| 149 | | Các trục đường còn lại thuộc tiểu khu Mòng và tiểu khu Đồng Bái. | | 3.240 | 2.120 | 1.780 | 1.700 | 1.100 | 900 | 1.500 | 1.000 | 800 |

| 150 | Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Hòa Sơn (cũ) | Các trục đường còn lại của thôn Năm Lu | | 4.080 | 3.460 | 1.730 | 2.000 | 1.700 | 1.300 | 1.700 | 1.500 | 1.200 |

| 151 | | Các trục đường còn lại của thôn Tân Sơn; thôn Cố Thổ; thôn Đồng Bài; thôn Tân Hòa và thôn Hạnh Phúc | | 3.480 | 2.790 | 1.400 | 1.700 | 1.300 | 700 | 1.500 | 1.200 | 600 |

| 152 | Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Hòa Sơn (cũ) | Các vị trí, các trục đường còn lại của các thôn trên địa bàn toàn xã. | | 2.790 | 2.100 | 1.230 | 1.300 | 1.000 | 600 | 1.200 | 900 | 500 |

| 153 | Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Lâm Sơn (cũ) | Đất có một mặt thửa đất giáp với mặt đường bê tông còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn đường còn lại ngoài các đoạn đường đã quy định tại các khu vực 1, khu vực 2, khu vực 3, khu vực 4 | | 3.600 | 2.710 | 1.820 | 2.100 | 1.600 | 1.100 | 1.800 | 1.400 | 900 |

| 154 | Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Lâm Sơn (cũ) | Đất có một mặt thửa đất giáp với mặt đường còn lại của tất cả các xóm trong toàn xã đoạn chưa có đường bê tông, Khu dân cư thung Dâu Ao Hà | | 2.320 | 1.560 | 1.230 | 1.800 | 1.300 | 900 | 1.600 | 1.200 | 800 |

| 155 | | Đất có một mặt thửa đất giáp với trục đường liên xóm, đường bê tông các xóm: xóm Cời; xóm Đồng Tiến; xóm Đồng Chúi; khu du lịch Sunset | | 6.150 | 4.610 | 3.080 | 3.700 | 3.000 | 2.500 | 3.200 | 2.600 | 2.200 |

| 156 | Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ) | Các thửa đất có một mặt thửa đất giáp với đường đoạn còn lại của thôn: Cầu Sơn, Đồng Bưng, Đồng Sẽ, Đồng Sầm, Đầm Rái, Đồng Chanh A, Đồng Chanh B, Suối Sếu A, Suối Sếu B (đã có đường Bê tông) | | 3.360 | 2.880 | 1.440 | 1.600 | 1.400 | 700 | 1.400 | 1.200 | 600 |

| 157 | | Các thửa đất có một mặt giáp với mặt đường còn lại của thôn Giếng Êm và thôn Đồng Sy (đã có đường bê tông) | | 3.360 | 2.880 | 1.440 | 1.600 | 1.400 | 700 | 1.400 | 1.200 | 600 |

| 158 | Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ) | Đất có một mặt thửa đất giáp với mặt đường còn lại của tất cả các thôn trong toàn xã (đoạn chưa có đường bê tông) | | 2.600 | 1.950 | 1.150 | 1.200 | 900 | 600 | 1.100 | 800 | 500 |

| 159 | Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Cao Sơn (cũ) | Đất có một mặt thửa đất giáp với trục đường Trường Sơn A đi tiếp giáp với khu vực 1, của các xóm Cột Bài, Bằng Gà, Tháy Mỏ, suối Bu | | 1.200 | 930 | 870 | 500 | 360 | 340 | 400 | 360 | 300 |

| 160 | Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Cao Sơn (cũ) | Đất có một mặt thửa đất giáp với đường còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã; Các đoạn đường còn lại ngoài đoạn đường đã quy định tại khu vực 1, khu vực 2, khu vực 3, khu vực 4, khu vực 5 | | 800 | 730 | 630 | 420 | 390 | 320 | 370 | 340 | 290 |

| 161 | Khu Tái định cư đường tránh Xuân Mai (xã Hoà Sơn cũ) | | | 4.320 | | | 2.100 | | | 1.800 | | |

Phụ lục số 112

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CAO DƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Quốc lộ 21A | Ngã ba nối với đường Hồ Chí Minh | Cầu Beo thôn Trung Báo | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 6.500 | 3.600 | 2.600 | 5.200 | 2.900 | 2.100 |

| 2 | | Cầu Beo thôn Trung Báo | Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 | 10.500 | 7.700 | 4.550 | 6.800 | 5.000 | 2.900 | 5.900 | 4.400 | 2.600 |

| 3 | | Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 | Hết địa phận xã Thanh Cao cũ | 7.000 | 5.130 | 3.030 | 4.500 | 3.300 | 2.000 | 4.000 | 2.900 | 1.700 |

| 4 | | Hết địa phận xã Thanh Cao cũ | Điểm tiếp giáp thị trấn Ba Hàng Đồi huyện Lạc Thủy cũ | 5.600 | 4.110 | 2.430 | 3.600 | 2.700 | 1.600 | 3.200 | 2.300 | 1.400 |

| 5 | Đường Hồ Chí Minh | Địa giới xã Liên Sơn | Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13 | 7.000 | 5.130 | 3.030 | 4.500 | 3.300 | 2.000 | 4.000 | 2.900 | 1.700 |

| 6 | | Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13 | Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54 | 4.200 | 2.900 | 1.750 | 2.700 | 1.900 | 1.100 | 2.400 | 1.700 | 1.000 |

| 7 | | Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54 | Cầu Đường | 7.000 | 5.130 | 3.030 | 4.500 | 3.300 | 2.000 | 4.000 | 2.900 | 1.700 |

| 8 | | Cầu Đường | Hết thửa đất 325, tờ bản đồ số 25 | 8.400 | 6.160 | 3.640 | 5.400 | 4.000 | 2.400 | 4.800 | 3.500 | 2.100 |

| 9 | | Hết địa thửa đất 325, tờ bản đồ số 25 | Hết địa phận xã Thanh Cao cũ | 5.600 | 4.110 | 2.430 | 3.600 | 2.700 | 1.600 | 3.200 | 2.300 | 1.400 |

| 10 | Đường Tỉnh lộ 431 | Nối đường Quốc lộ 21A | Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Lương Sơn) | 10.500 | 7.700 | 4.550 | 6.800 | 5.000 | 2.900 | 5.900 | 4.400 | 2.600 |

| 11 | | Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Nhà Mạc) | Hết ranh giới xã Thanh Cao cũ | 7.000 | 5.130 | 3.030 | 4.500 | 3.300 | 2.000 | 4.000 | 2.900 | 1.700 |

| 12 | Đường XY | Ngã ba Đồi Sim | Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung | 7.000 | 5.130 | 3.030 | 4.500 | 3.300 | 2.000 | 4.000 | 2.900 | 1.700 |

| 13 | | Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung | Bưu điện xã Thanh Sơn cũ | 4.200 | 2.900 | 1.750 | 2.700 | 1.900 | 1.100 | 2.400 | 1.700 | 1.000 |

| 14 | | Bưu điện xã Thanh Sơn cũ | Trường THCS Long Sơn | 2.800 | 1.540 | 1.120 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 600 | 400 |

| 15 | | Trường THCS Long Sơn | Đỉnh dốc Chồng Mâm (mốc 2) | 1.400 | 1.320 | 930 | 920 | 860 | 620 | 800 | 760 | 620 |

| 16 | Đường X2 (đường Trường Sơn A) | Ngã ba Dốc Sống | Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504) | 4.200 | 2.900 | 1.750 | 2.700 | 1.900 | 1.100 | 2.400 | 1.700 | 1.000 |

| 17 | | Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504) | Hết địa phận xã Cao Dương | 2.100 | 1.750 | 1.210 | 1.500 | 1.200 | 1.100 | 1.300 | 1.050 | 1.000 |

| 18 | Đường trục thôn, xóm | Ngã ba thôn Om Làng, hộ ông Bạch Hữu Nhật (tờ bản đồ 18, thửa đất số 99) | Hộ ông Nguyễn Văn Lọc, thôn Om Làng (tờ bản đồ 22, thửa đất số 69) | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 19 | | Hộ ông Trần Văn Thạch, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 111) | Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Tài, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 187) | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 20 | | Hộ ông Bạch Văn Độ, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 213) | Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59). | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 21 | | Hộ Ông Bạch Văn Chủng, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 85) | Hộ ông Nguyễn Văn Thiên, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 278) | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 22 | | Ông Bạch Xuân Trường (tờ bản đồ 23, thửa đất số 279) | Hộ ông Bạch Xuân Vì, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 144) | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 23 | | Hộ ông Nguyễn Cảnh Huân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 229) | Hộ ông Nguyễn Văn Chức (tờ bản đồ 23, thửa đất số 242) | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 24 | | Hộ ông Nguyễn Văn Quyến, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 259) | Hộ ông Bùi Minh Lư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 113) | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 25 | | Nhà văn hóa thôn Đồng Đăng | Hộ ông Nguyễn Văn Hải thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 33, thửa đất số 86) | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 26 | | Ông Nguyễn Văn Dương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 24) | Hộ bà Nguyễn Thị Ngôn, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 40, thửa đất số 65) | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 27 | | Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 16) | Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 93) | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 28 | | Hộ bà Nguyễn Thị Minh Phương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 92) | Khu Tái định cư (tờ bản đồ 54, thửa đất số 136), thôn Thạch Quyền | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 29 | Đường trục thôn, xóm | Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Hòe (tờ bản đồ 47, thửa đất số 140) | Hộ ông Bùi Văn Toàn, thôn Quèn Thị (tờ bản đồ 48, thửa đất số 01) | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 30 | | Bưu điện Văn hóa xã | Trụ sở UBND xã Cao Dương cũ | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 31 | | Hộ ông Dương Mạnh Tuấn, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 60, thửa đất số 85) | Quèn Vó Đán, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 92) | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 32 | | Hộ ông Lê Đức Tuệ, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 57) | Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Hùng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 56, thửa đất số 87) | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 33 | | Hộ ông Quách Văn Phòng (tờ bản đồ 68, thửa đất số 59) | Hộ ông Nguyễn Văn Lừng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 62) | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 34 | | Đường Hồ Chí Minh (lối rẽ vào mỏ đá số 7) | Cổng mỏ đá số 7 và ngã ba hộ ông Đinh Thế Vận, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 20, thửa đất số 09) | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 35 | | Hộ ông Nguyễn Văn Xuất, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13, thửa đất số 211) | Ngã ba giao với đường X2 (hộ ông 24 Trần Văn Thanh, xóm Mỹ Tân, thửa đất số 34, tờ bản đồ số 9 - Xí nghiệp chè Lương Mỹ) | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 36 | | Hộ ông Nguyễn Văn Thương, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13 số thửa 178) | Trường Mầm non Hợp Châu | 2.570 | 2.150 | 1.490 | 1.800 | 1.400 | 1.300 | 1.600 | 1.250 | 1.200 |

| 37 | | Hộ bà Bùi Nguyên Nền (tờ bản đồ số 11, thửa số 237) | Hết địa phận thôn Bá Lam, xã Thanh Cao cũ | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 38 | | Ngã ba nối với tỉnh lộ 431 | Hộ ông Nguyễn Văn Giới (tờ bản đồ số 25, thửa số 319) thôn Đa Sỹ | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 39 | | Hộ ông Nguyễn Văn Tồ (tờ bản đồ số 25, thửa số 249) | Hộ ông Nguyễn Văn Hưng (tờ bản đồ số 25, thửa số 325) thôn Đa Sỹ | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 40 | | Hộ ông Nguyễn Quang Huy (tờ bản đồ số 25, thửa số 125) | Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 41 | Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Thức (tờ bản đồ số 22, thửa số 239) | Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 42 | | Cổng làng văn hóa thôn Trung Báo | Hộ ông Nguyễn Văn Đôn (tờ bản đồ số 20, thửa số 299) thôn Trung Báo | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 43 | | Hộ ông Đặng Văn Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 148) thôn Chợ Bến | Cầu Song Huỳnh | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 44 | | Hộ ông Nguyễn Văn Thỏa, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 4, thửa số 7) | Tờ bản đồ số 6, thửa số 329 | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 45 | | Hộ ông Nguyễn Văn Bạo, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 11, thửa số 315) | Nhà văn hóa thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 242) | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 46 | | Hộ ông Bùi Văn Thảo, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 20, thửa số 6) | hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 47 | | Hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) | Hộ ông Bùi Văn Yên (tờ bản đồ số 20, thửa số 131) | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 48 | | Hộ ông Phạm Văn Nhận, thôn Xuân Thanh (tờ bản đồ số 29, thửa số 124) | Cổng làng Văn hóa thôn Xuân Thanh | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 49 | | Hộ ông Nguyễn Văn Vui, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 103) | Nhà văn hóa thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 163) | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 50 | | Hộ ông Nguyễn Văn Toản, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 43) | Hộ bà Nguyễn Thị Hà, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 42, thửa số 164 | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 51 | | Hộ ông Bùi Văn Tiến (tờ bản đồ số 10, thửa số 131) | Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) thôn Lai Trì | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 52 | | Nhà truyền xóm Gạo; ngã ba Hồ Trâu Đằm | Quán Lim; đường 97 giáp với xã Thanh Cao | 1.550 | 1.190 | 1.120 | 1.000 | 800 | 700 | 900 | 700 | 600 |

| 53 | | Cầu Beo thôn Trung Báo | Đấu nối đường Hồ Chí Minh | 1.550 | 1.190 | 1.120 | 1.000 | 800 | 700 | 900 | 700 | 600 |

| 54 | | Đường Hồ Chí Minh | Đường Bê tông xóm Vệ An Đồi | 1.550 | 1.190 | 1.120 | 1.000 | 800 | 700 | 900 | 700 | 600 |

| 55 | | Ngã ba Phòng khám 21 (tờ bản đồ số 29, thửa số 1) | Địa phận thôn Đa Sỹ | 1.550 | 1.190 | 1.120 | 1.000 | 800 | 700 | 900 | 700 | 600 |

| 56 | Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Nguyễn Văn Đôn (tờ bản đồ số 20, thửa số 299) thôn Trung Báo | Hết Trường bắn Lữ đoàn 139 (tờ bản đồ số 20, thửa số 72) tại thôn Trung Báo tiếp giáp với thôn Lai Trì | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 57 | | Hộ bà Nguyễn Thị Đoàn (tờ bản đồ số 24, thửa số 208) thôn Trung Báo | Hộ bà Nguyễn Thị Thót (tờ bản đồ số 23, thửa số 6) thôn Trung Báo | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 58 | | Nhà văn hóa thôn Quyền Chương (tờ bản đồ số 32, thửa số 16) | Hộ ông Nguyễn Minh Tân (tờ bản đồ số 32, thửa số 155) thôn Quyền Chương | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 59 | | Hộ ông Dương Viết Soạn (tờ bản đồ số 32, thửa số 67) thôn Quyền Chương | Hộ ông Phạm Văn Cương (tờ bản đồ số 31, thửa số 19) thôn Quyền Chương | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 60 | | Hộ ông Nguyễn Văn Hà (tờ bản đồ số 27, thửa số 28) | Sau hộ bà Nguyễn Thị Liệu (tờ bản đồ số 31, thửa số 17), thôn Quyền Chương | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 61 | | Hộ ông Bùi Văn An, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 11) | Hộ ông Bùi Văn Tố, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 407) | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 62 | | Hộ ông Bùi Văn Vịnh, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 305) | Nhà văn hóa thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 242) | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 63 | | Hộ ông Bùi Văn Thích, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 11, thửa số 339) | Hết địa phận xã Thanh Cao (tiếp giáp xã Thanh Sơn) | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 64 | | Hộ ông Hà Công Điều, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 346) | Hết địa phận xã Thanh Cao (tiếp giáp xã Thanh Sơn) | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 65 | | Hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) | Ông Quách Xuân Quảng, thôn Xuân Thanh (tờ bản đồ số 33, thửa số 279) | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 66 | | Hộ ông Bùi Văn Phú, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 20, thửa số 88) | Đường Hồ Chí Minh | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 67 | | Hộ ông Phạm Quốc Phượng, thôn Gò Mu (tờ bản đồ số 27, thửa số 8) | Hộ ông Nguyễn Văn Tâm, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 26, thửa số 192) | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 68 | | Ông Bùi Văn Thịnh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 318) | Hộ ông Bùi Văn Suy, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 12, thửa số 352) | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 69 | Đường trục thôn, xóm | Hộ ông Bùi Văn Đức, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 405) | Hộ bà Bùi Thị Huỳnh (tờ bản đồ số 11, thửa số 424) | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 70 | | Hộ ông Bùi Văn Tính, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 451) | Hộ bà Bùi Thị Kiên, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 15, thửa số 320) | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 71 | | Hộ bà Bùi Thị Linh, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 39) | Hộ ông Bạch Mai Linh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 14, thửa số 466) | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 72 | | Hộ ông Bạch Mai Linh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 14, thửa số 466) | Hộ bà Bạch Thị Thiên, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 13, thửa số 153) | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 73 | | Hộ ông Bùi Văn Trường, thôn Gò Mu, (tờ bản đồ số 21, thửa số 132) | Hộ ông Quách Tự Hiển, thôn Gò Mu, (tờ bản đồ số 15, thửa số 360) | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 74 | | Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59) | Đi hướng khu vực Đồi Nhót đến hộ ông Nguyễn Văn Hậu, thôn Om Làng (tờ bản đồ 17, thửa đất số 21) | 1.400 | 1.320 | 930 | 920 | 860 | 620 | 800 | 760 | 620 |

| 75 | | Đường Hồ Chí Minh (tờ bản đồ 13, thửa đất số 57) | Hộ bà Nguyễn Thị Hiền (tờ bản đồ 13, thửa đất số 39) và hướng hộ bà Bùi Thị Hương, thôn Om Làng (tờ bản đồ 13, thửa đất số 108) | 1.400 | 1.320 | 930 | 920 | 860 | 620 | 800 | 760 | 620 |

| 76 | | Đường Hồ Chí Minh | Thửa 162 tờ 3 | 1.400 | 1.320 | 930 | 920 | 860 | 620 | 800 | 760 | 620 |

| 77 | | Hộ ông Nguyễn Văn Sự, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 232) | Hộ ông Nguyễn Văn Tư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 8) | 1.400 | 1.320 | 930 | 920 | 860 | 620 | 800 | 760 | 620 |

| 78 | | Hộ ông Nguyễn Văn Điểm, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 256) | Hộ ông Nguyễn Văn Chuyền, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 222) | 1.400 | 1.320 | 930 | 920 | 860 | 620 | 800 | 760 | 620 |

| 79 | | Hộ bà Bùi Thị Tâm, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 110) | Hộ ông Bùi Văn Hùng (tờ bản đồ 27, thửa đất số 83) và hộ ông Nguyễn Văn Xuân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 47) | 1.400 | 1.320 | 930 | 920 | 860 | 620 | 800 | 760 | 620 |

| 80 | | Đường Hồ Chí Minh (tờ bản đồ 28, thửa đất số 65) | Hộ ông Nguyễn Văn Đễ, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 119) | 1.400 | 1.320 | 930 | 920 | 860 | 620 | 800 | 760 | 620 |

| 81 | Đường trục thôn, xóm | Đường Hồ Chí Minh | Các hộ tại khu vực Đồi Bậy Cáo, thôn Đồng Đăng gồm: hộ ông Nguyễn Văn Beng (tờ bản đồ 31, thửa đất số 1); hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tờ bản đồ 31, thửa đất số 41); hộ ông Nguyễn Văn Thực (tờ bản đồ 31, thửa đất số 46); hộ ông Nguyễn Thanh Bình (tờ bản đồ 31, thửa đất số 73); hộ ông Nguyễn Văn Khóa (tờ bản đồ 31, thửa đất số 53) | 1.400 | 1.320 | 930 | 920 | 860 | 620 | 800 | 760 | 620 |

| 82 | | Đường Hồ Chí Minh | Hộ ông Nguyễn Đức Tặng, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 30, thửa đất số 45) | 1.400 | 1.320 | 930 | 920 | 860 | 620 | 800 | 760 | 620 |

| 83 | | Hộ ông Nguyễn Tiến Xuân (tờ bản đồ 33, thửa đất số 74) | Hộ ông Nguyễn Văn Chỉnh (tờ bản đồ 32, thửa đất số 55) thôn Đồng Đăng | 1.400 | 1.320 | 930 | 920 | 860 | 620 | 800 | 760 | 620 |

| 84 | | Gốc Đa, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 34, thửa đất số 142) | Hộ ông Nguyễn Văn Hiệu (tờ bản đồ 34, thửa đất số 69), thôn Đồng Đăng | 1.400 | 1.320 | 930 | 920 | 860 | 620 | 800 | 760 | 620 |

| 85 | | Hộ bà Vũ Mai Hương (tờ bản đồ 37, thửa đất số 183), thôn Đồng Đăng | Hộ ông Nguyễn Khắc Hiệp, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 36, thửa đất số 97) | 1.400 | 1.320 | 930 | 920 | 860 | 620 | 800 | 760 | 620 |

| 86 | | Bưu điện văn hóa xã Tân Thành cũ | Hộ ông Nguyễn Văn Thương, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13 số thửa 178) | 1.400 | 1.320 | 930 | 920 | 860 | 620 | 800 | 760 | 620 |

| 87 | | Trường Mầm non Hợp Châu | Hộ ông Nguyễn Mạnh Hán, thôn Châu Dể (tờ bản đồ số 46 số thửa 20) | 1.400 | 1.320 | 930 | 920 | 860 | 620 | 800 | 760 | 620 |

| 88 | | Hộ ông Hà Văn Hoán (tờ bản đồ 56, thửa số 51) | Giáp cổng phụ của mỏ đá công ty Ngọc Thảo | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 89 | | Cổng làng Quèn Thị đi nhóm 5 | Hết địa phận xã Cao Dương tại hộ ông Bùi Văn Thái (tờ bản đồ 64, thửa số 54) | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 90 | | Hộ ông Hà Văn Hoán (tờ bản đồ 56, thửa số 51) đi thôn Song Huỳnh | Hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tờ bản đồ 70, thửa số 15) | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 91 | Đường trục thôn, xóm | Quèn Vó Đán, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 92) | Hết địa phận xã Cao Dương với giáp thôn Thái Hòa, xã Hợp Châu (tờ bản đồ 51, thửa đất số 114) | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 92 | | Hộ ông Nguyễn Văn Sự (tờ bản đồ 42 thửa 17) đi thôn Châu Dể | Ngã ba hộ ông Vũ (tờ bản đồ 41, thửa số 102) | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 93 | | Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Châu thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 22) | Hết địa phận xã Cao Dương giáp thôn An Thịnh, xã Thanh Sơn (tờ bản đồ 66, thửa đất số 35) | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 94 | | Hộ ông Nguyễn Xuân Trường (tờ bản đồ số 29, thửa số 484) thôn Vệ An | Hết hộ ông Nguyễn Văn Dân (tờ bản đồ số 33, thửa số 97), thôn Vệ An | 1.280 | 1.130 | 830 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 95 | | Hộ bà Bùi Thị Lý, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 7, thửa số 80) | Hộ ông Bùi Văn An, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 11) | 1.280 | 1.130 | 830 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 96 | | Hộ bà Bùi Thị Lý, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 7, thửa số 80) | Hộ ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 428) | 1.280 | 1.130 | 830 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 97 | | Hộ ông Bùi Văn Tiến (tờ bản đồ số 10, thửa số 131) | Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) thôn Lai Trì | 1.150 | 1.010 | 760 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 98 | | Đường Hồ Chí Minh | Công ty TNHH Minh Thành | 1.150 | 1.010 | 760 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 99 | | Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Luận (tờ bản đồ số 8, thửa số 26) | Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) | 1.150 | 1.010 | 760 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 100 | | Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) | Hết hộ bà Nguyễn Thị Chung (tờ bản đồ số 15, thửa số 322) thôn Lai Trì | 1.150 | 1.010 | 760 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 101 | | Hộ ông Nguyễn Dư Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 72) | Cống điều tiết nước ra Sông Huỳnh | 970 | 820 | 670 | 630 | 540 | 440 | 550 | 470 | 380 |

| 102 | | Cầu Song Huỳnh đi hướng thôn Quèn Thị | Hết địa giới hành chính xã Thanh Cao cũ | 970 | 820 | 670 | 630 | 540 | 440 | 550 | 470 | 380 |

| 103 | | Hộ ông Nguyễn Dư Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 72) hướng đường liên thôn Song Huỳnh, xã Cao Thắng | Thôn Quèn Thị (hết ranh giới xã Thanh Cao cũ) | 970 | 820 | 670 | 630 | 540 | 440 | 550 | 470 | 380 |

| 104 | Đường trục thôn, xóm | Ngã tư đi hướng Đê Bai La | Hộ ông Nguyễn Quang Thiều, tờ bản đồ số 11, thửa số 111 thôn Song Huỳnh | 970 | 820 | 670 | 630 | 540 | 440 | 550 | 470 | 380 |

| 105 | | Nhà ông Toàn (thửa số 573, tờ bản đồ số 27) thôn An Thịnh xã Thanh Sơn đi xã Cao Dương | Hết địa phận xã Thanh Sơn | 590 | 560 | 400 | 390 | 360 | 260 | 350 | 320 | 260 |

| 106 | Các trục đường bê tông tại các thôn Chợ Bến, Bá Lam, Đa Sỹ, Trung Báo, Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương | | | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 107 | Các trục đường chính tại thôn Chợ Bến, thôn Bá Lam, thôn Đa Sỹ, thôn Trung Báo | | | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 108 | Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đến Công ty TNHH Minh Thành | Đường Hồ Chí Minh | Công ty TNHH Minh Thành | 2.810 | 2.460 | 1.840 | 2.400 | 1.900 | 1.800 | 2.100 | 1.700 | 1.500 |

| 109 | Trục đường Y2 từ ngã ba nhà Trường Thầm đến hết cầu tứ Đền | Ngã ba nhà Trường Thầm | Hết cầu Tứ Đền | 1.550 | 1.190 | 1.120 | 1.000 | 800 | 700 | 900 | 700 | 600 |

| 110 | Các trục đường chính thuộc xóm Cáp | | | 1.550 | 1.190 | 1.120 | 1.000 | 800 | 700 | 900 | 700 | 600 |

| 111 | Các trục đường chính thuộc xóm Thanh Hà | | | 1.550 | 1.190 | 1.120 | 1.000 | 800 | 700 | 900 | 700 | 600 |

| 112 | Các trục đường chính thuộc xóm Đồng Chồm | | | 1.550 | 1.190 | 1.120 | 1.000 | 800 | 700 | 900 | 700 | 600 |

| 113 | Các trục đường chính thuộc xóm Gạo | | | 1.550 | 1.190 | 1.120 | 1.000 | 800 | 700 | 900 | 700 | 600 |

| 114 | Các trục đường chính thuộc xóm Dẻ Cau | | | 1.550 | 1.190 | 1.120 | 1.000 | 800 | 700 | 900 | 700 | 600 |

| 115 | Các trục đường chính thuộc xóm Hợp Thung | | | 1.550 | 1.190 | 1.120 | 1.000 | 800 | 700 | 900 | 700 | 600 |

| 116 | Các trục đường bê tông tại thôn Trung Báo, thôn Quyền Chương, thôn Sấu Thượng, thôn Sấu Hạ, thôn Gò Mu, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương | | | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 117 | Các trục đường chính (đường bê tông và đường cấp phối) tại thôn Quyền Chương, thôn Trung Báo, thôn Sấu Thượng, thôn Sấu Hạ, thôn Gò Mu, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương | | | 1.530 | 1.280 | 900 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 118 | Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Suối Sỏi | | | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 119 | Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Tân Thành | | | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 120 | Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Mỹ Tân | | | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 121 | Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Phượng Sồ | | | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 122 | Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Tiên Hội | | | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 123 | Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Châu Dể | | | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 124 | Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Băng Hợp | | | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 125 | Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Quang Trung | | | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 126 | Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Văn Thái | | | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 127 | Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Đồng Kẹ | | | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 128 | Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Nghĩa Kếp | | | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 129 | Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Bổng Dao | | | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 130 | Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Phương Viên | | | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 131 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của thôn Om Làng, thôn Đồng Đăng, thôn Đồng Phú, thôn Đồng Bon, thôn Thạch Quyền (thôn Quyền Chùa cũ), thôn Cao Đường | | | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 132 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá, ngoài các vị trí trên của các thôn Đồng Om, Om Làng, Đồng Đăng, Đồng Phú, Đồng Bon, Thạch Quyền (thôn Quyền Chùa cũ) và thôn Cao Đường | | | 1.220 | 1.120 | 790 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 133 | Các trục đường Bê tông tại thôn Vệ An Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Gò Mu | | | 1.280 | 1.130 | 830 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 134 | Các trục đường chính (đường bê tông và đường cấp phối) tại các thôn Vệ An, Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Gò Mu | | | 1.280 | 1.130 | 830 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 135 | Các trục đường Bê tông tại thôn Lai Trì | | | 1.150 | 1.010 | 760 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 136 | Các trục đường chính tại các thôn Lai Trì | | | 1.150 | 1.010 | 760 | 750 | 650 | 490 | 650 | 580 | 430 |

| 137 | Các đường trục chính của xóm Đồng An | | | 1.040 | 940 | 680 | 680 | 620 | 450 | 600 | 530 | 390 |

| 138 | Các đường trục chính của xóm Đồng Thành | | | 1.040 | 940 | 680 | 680 | 620 | 450 | 600 | 530 | 390 |

| 139 | Các đường trục chính của xóm Chợ Nội | | | 1.040 | 940 | 680 | 680 | 620 | 450 | 600 | 530 | 390 |

| 140 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các xóm Suối Sỏi, xóm Tân Thành, xóm Mỹ Tân, xóm Phượng Sồ và xóm Tiên Hội | | | 1.040 | 940 | 680 | 680 | 620 | 450 | 600 | 530 | 390 |

| 141 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá, ngoài các vị trí trên của các thôn Châu Dể, thôn Băng Hợp, thôn Quang Trung, thôn Văn Thái, thôn Đồng Kẹ, thôn Nghĩa Kếp và thôn Bổng Dao | | | 1.040 | 940 | 680 | 680 | 620 | 450 | 600 | 530 | 390 |

| 142 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các thôn Quèn Thị, thôn Thạch Quyền (thôn Thạch Tài cũ) | | | 1.040 | 940 | 680 | 680 | 620 | 450 | 600 | 530 | 390 |

| 143 | Các trục đường Bê tông tại thôn Song Huỳnh | | | 970 | 820 | 670 | 630 | 540 | 440 | 550 | 470 | 380 |

| 144 | Các trục đường chính tại các thôn Song Huỳnh | | | 970 | 820 | 670 | 630 | 540 | 440 | 550 | 470 | 380 |

| 145 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các xóm Đồng An, xóm Đồng Thành và xóm Chợ Nội | | | 940 | 810 | 650 | 620 | 520 | 420 | 530 | 470 | 370 |

| 146 | Các vị trí thửa đất của các hộ thuộc xóm Bặc Rặc và xóm Ông Cây | | | 940 | 810 | 650 | 620 | 520 | 420 | 530 | 470 | 370 |

| 147 | Các trục đường bê tông ngõ chính của xóm Cáp, Đồng Chồm, Thanh Hà, Gạo, Dẻ Cau | | | 590 | 560 | 400 | 390 | 360 | 260 | 350 | 320 | 260 |

| 148 | Đoạn nhà Anh Toàn (Thao đội 4 Cáp) đi đến đoạn nhà chi Tâm và đoạn đường từ nhà anh Cường đội 1 cáp đế và Đoạn đường Ao Ba Vàng xóm Đồng Chồm, với các ngõ nhỏ nằm trong thôn Gạo, Dẻ Cau, Cáp, Thanh Hà | | | 560 | 520 | 370 | 370 | 350 | 240 | 320 | 300 | 240 |

| 149 | Đường thôn Yên Lịch đi suối cái với các ngõ nhỏ, nằm trong thôn Yên Lịch, thôn An Thịnh | | | 560 | 520 | 370 | 370 | 350 | 240 | 320 | 300 | 240 |

| 150 | Đường ngõ xóm đường Long Sơn đi Kim Lập | | | 560 | 520 | 370 | 370 | 350 | 240 | 320 | 300 | 240 |

| 151 | Đường ngõ xóm đường đi Cao Dương đến hết trục đường ngõ chính nằm trong thôn Yên Lịch | | | 560 | 520 | 370 | 370 | 350 | 240 | 320 | 300 | 240 |

| 152 | Đường ngõ xóm đường đi Cao Dương đến hết trục đường ngõ chính nằm trong thôn An Thịnh | | | 560 | 520 | 370 | 370 | 350 | 240 | 320 | 300 | 240 |

| 153 | Đường chính trong khu dân cư Suối Cái thôn Yên Lịch và đường trục chính trong khu dân cư xóm Thăng | | | 400 | 270 | 230 | 260 | 180 | 150 | 280 | 260 | 190 |

| 154 | Đường bê tông còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn đường còn lại ngoài các đoạn đường đã quy định ở trên thuộc địa bàn xã Thanh Sơn cũ | | | 400 | 270 | 230 | 260 | 180 | 150 | 280 | 260 | 190 |

| 155 | Đường bê tông liên thôn (Khu dân cư Suối Cái) | Thôn Yên Lịch (tại thửa đất số 68, tờ bản đồ 58, do UBND xã quản lý) | Khu Suối Trồng, thôn Thăng | 400 | 270 | 230 | 260 | 180 | 150 | 280 | 260 | 190 |

| 156 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của tất cả các xóm trong toàn xã Thanh Sơn cũ đoạn chưa có đường bê tông, Khu dân cư xóm Thăng, suối cái thôn Yên Lịch | | | 270 | 230 | 180 | 210 | 150 | 110 | 190 | 160 | 140 |

| 157 | Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ | Các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 431 (01 mặt tiền) | | 10.500 | | | 6.800 | | | 5.900 | | |

| 158 | | Các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 431 (02 mặt tiền) | | 11.900 | | | 5.600 | | | 4.400 | | |

| 159 | | Các lô tiếp giáp đường nội bộ khu (01 mặt tiền) | | 8.400 | | | 5.400 | | | 4.800 | | |

| 160 | | Các lô tiếp giáp đường nội bộ khu (02 mặt tiền) | | 9.800 | | | 4.600 | | | 3.700 | | |

Phụ lục số 113

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LIÊN SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Hồ Chí Minh (Quốc Lộ 21A) | Cầu Vai Cời | Hết địa phận xã Liên Sơn | 6.500 | 5.100 | 3.100 | 3.200 | 2.500 | 1.500 | 2.800 | 2.100 | 1.300 |

| 2 | | Cây xăng hộ ông Phùng Xuân Sản | Hết địa phận Công ty Giấy Ba Nhất | 6.500 | 5.100 | 3.100 | 3.200 | 2.500 | 1.500 | 2.800 | 2.100 | 1.300 |

| 3 | Đường liên xã | Giáp xã Lương Sơn (xã Tân Vinh cũ) | Hết khu dân cư xóm Nước Lạnh | 7.200 | 5.200 | 3.100 | 3.500 | 2.500 | 1.500 | 3.100 | 2.200 | 1.300 |

| 4 | | Tiếp giáp khu dân cư xóm Nước Lạnh | Giáp với địa phận xã Xuân Mai (xã Nam Phương Tiến cũ) | 6.000 | 3.300 | 2.500 | 2.900 | 1.600 | 1.200 | 2.600 | 1.400 | 1.100 |

| 5 | | Xóm Đồn Vận giáp ranh địa phận xã Xuân Mai | Ngã tư xóm Đá Bạc | 3.450 | 2.960 | 1.770 | 2.100 | 1.600 | 1.100 | 1.800 | 1.400 | 1.000 |

| 6 | | Ngã tư xóm Đá Bạc | Ngã ba xóm Ao Kềnh | 3.400 | 2.920 | 1.740 | 2.100 | 1.600 | 1.100 | 1.800 | 1.400 | 1.000 |

| 7 | | Ngã ba xóm Ao Kềnh | Ngã ba đi nhà máy xi măng Xuân Mai | 3.360 | 2.880 | 1.720 | 2.100 | 1.600 | 1.100 | 1.800 | 1.400 | 1.000 |

| 8 | | Ngã ba đi nhà máy xi măng Xuân Mai | Chi nhánh Ngân hàng Nam Lương Sơn (chợ Quán Trắng) | 4.320 | 3.400 | 2.240 | 2.100 | 1.700 | 1.100 | 1.900 | 1.400 | 1.000 |

| 9 | | Ngã ba Cồ Lỡi (xóm Đất Đỏ) | Nhà văn hóa xóm 23/9 | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 10 | Các tuyến đường khác | Nhà văn hóa xóm 23/9 | Ngã ba với đường đi Chi nhánh Ngân hàng Nam Lương Sơn (chợ Quán Trắng) | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 11 | | Ngã ba xóm Ghên | Lối rẽ vào nhà văn hóa xóm Sơn Thủy | 2.900 | 2.500 | 1.500 | 1.400 | 1.200 | 700 | 1.200 | 1.100 | 700 |

| 12 | | Lối rẽ vào nhà văn hóa xóm Sơn Thủy | Hết khu dân cư xóm Suối Bến | 1.720 | 1.500 | 900 | 840 | 750 | 470 | 750 | 650 | 380 |

| 13 | | Giáp xã Lương Sơn (xã Tân Vinh cũ) | Ngã ba đi xóm Liên Hoa | 2.500 | 2.200 | 1.300 | 1.200 | 1.100 | 700 | 1.100 | 900 | 600 |

| 14 | | Ngã ba đi xóm Liên Hoa | UBND xã Cao Sơn cũ | 2.500 | 1.650 | 1.300 | 980 | 650 | 490 | 850 | 560 | 470 |

| 15 | | Giáp xã Lương Sơn (xã Tân Vinh cũ) | Hộ ông Bùi Minh Việt, xóm Suối Bu (hết địa phận xã Cao Sơn cũ) | 2.500 | 1.650 | 1.300 | 980 | 650 | 490 | 850 | 560 | 470 |

| 16 | | Ngã ba nhà văn hóa xã Yên Sơn | Hết khu dân cư xóm Hợp Phong | 2.720 | 2.300 | 1.600 | 1.400 | 1.100 | 800 | 1.200 | 1.000 | 700 |

| 17 | Các tuyến đường khác | Giáp đường xã Lương Sơn - UBND xã | Giáp xóm Liên Hòa | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 18 | | Cổng UBND xã Cư Yên | Hết địa phận xã Cư Yên | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 19 | | Nhà ông Nguyễn Bá Linh (thửa 91, tờ bản đồ 147-E) | Xóm Giếng Êm, xã Nhuận Trạch cũ (thửa 05, tờ bản đồ 147-E) | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 20 | | Ngã ba nhà ông Nguyễn Đình Sơn (thửa 73, tờ bản đồ 172-A) xóm Phú Ngọc | Hết thửa 75, tờ bản đồ 172- A | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 21 | | Hộ ông Bùi Đăng My tại thửa đất số 221 | Thửa đất 232 hộ ông Bạch Văn Lục | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 22 | | Trạm điện hộ ông Nguyễn Quốc Chính xóm Gò Mè (xã Liên Sơn trước đây), (tại thửa đất số 26, thuộc tờ bản đồ 173-C) | Hết địa phận xã Liên Sơn (Yên Cư cũ) | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 23 | | Cổng nhà ông Hoàng Minh Hùng, xóm Gò Mè (tại thửa số 16, thuộc tờ bản đồ 173- C) | Hết khu Liên Hà của xóm Gò Mè (xã Liên Sơn trước đây) | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 24 | | Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường trong khu dịch vụ nhà vườn của công ty TAT và khu dịch vụ hộ gia đình ông Đỗ Như Cường xóm Rậm | | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 25 | | Các tuyến đường nằm trong khu nhà ở Top Hill xóm Hợp Phong | | 2.720 | 2.300 | 1.600 | 1.400 | 1.100 | 800 | 1.200 | 1.000 | 700 |

| 26 | | Các tuyến đường nằm trong khu nhà ở Top Hill 2 xóm Phú Ngọc | | 2.720 | 2.300 | 1.600 | 1.400 | 1.100 | 800 | 1.200 | 1.000 | 700 |

| 27 | | Các tuyến đường nằm trong khu du lịch Đồi Hầu | | 2.720 | 2.300 | 1.600 | 1.400 | 1.100 | 800 | 1.200 | 1.000 | 700 |

| 28 | | Nhà ông Chiến (Thửa 17, tờ bản đồ 171-B) xóm Rậm | Ngã tư nhà ông Nguyễn Xuân Long (Thửa 86, tờ bản đồ 171-C) xóm Gò Mỡ | 2.720 | 2.300 | 1.600 | 1.400 | 1.100 | 800 | 1.200 | 1.000 | 700 |

| 29 | | Nhà bà Đẻm (Thửa 104, tờ bản đồ 147-E) | Hết thửa 316, tờ bản đồ 147- E | 2.720 | 2.300 | 1.600 | 1.400 | 1.100 | 800 | 1.200 | 1.000 | 700 |

| 30 | Các tuyến đường khác | Nhà ông Nguyễn Văn Tâm xóm Ao Chúa (Thửa 120, tờ bản đồ 171-C) | Hết thửa (Thửa 25, tờ bản đồ 171-C) | 2.720 | 2.300 | 1.600 | 1.400 | 1.100 | 800 | 1.200 | 1.000 | 700 |

| 31 | | Giáp đường xã Lương Sơn đi xã Xuân Mai | Giáp xóm Thanh Cù của xã Lương Sơn (xã Nhuận Trạch cũ) | 2.300 | 2.050 | 1.450 | 1.100 | 1.000 | 700 | 1.000 | 900 | 700 |

| 32 | | Hộ ông Nguyễn Văn Ngậy (tại thửa đất số 31, tờ bản đồ số 173-c) | Hết địa phận xóm Liên Khuê (xã Liên Sơn trước đây) | 2.300 | 2.050 | 1.450 | 1.100 | 1.000 | 700 | 1.000 | 900 | 700 |

| 33 | | Hộ ông Nguyễn Quang Điện (tại thửa đất số 62, tờ bản đồ số 172-d) | Hết thửa đất của nhà bà Phạm Thị Thu Hường (tại thửa đất số 28, tờ bản đồ số 172-d) | 2.300 | 2.050 | 1.450 | 1.100 | 1.000 | 700 | 1.000 | 900 | 700 |

| 34 | | Nhà văn hóa | Hết thửa đất của hộ bà Nguyễn Thị Nụ (tại thửa đất số 40, tờ bản đồ số 172-d) | 2.300 | 2.050 | 1.450 | 1.100 | 1.000 | 700 | 1.000 | 900 | 700 |

| 35 | | Hộ nhà ông Nguyễn Bá Thương (tại thửa đất số 82, tờ bản đồ số 172-d) | Hết thửa đất hộ nhà ông Nguyễn Văn Tỵ (tại thửa đất số 20, tờ bản đồ số 173- c) | 2.300 | 2.050 | 1.450 | 1.100 | 1.000 | 700 | 1.000 | 900 | 700 |

| 36 | | Hộ ông Nguyễn Văn Nguyên (tại thửa đất số 39, tờ bản đồ số 172-c) | Hết thửa đất của hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tại thửa đất số 37, tờ bản đồ số 172- c) | 2.300 | 2.050 | 1.450 | 1.100 | 1.000 | 700 | 1.000 | 900 | 700 |

| 37 | | Ngã tư xóm Nước Lạnh (xã Liên Sơn trước đây) | Cổng Công ty Phương Nam | 2.300 | 2.050 | 1.450 | 1.100 | 1.000 | 700 | 1.000 | 900 | 700 |

| 38 | | Hộ ông Nguyễn Văn Trây (tại thửa đất số 24, tờ bản đồ số 172-c) | Hết thửa đất của hộ bà Cao Bích Lân (tại thửa đất số 02a, tờ bản đồ số 172-c), xóm Nước Lạnh (xã Liên Sơn trước đây) | 2.300 | 2.050 | 1.450 | 1.100 | 1.000 | 700 | 1.000 | 900 | 700 |

| 39 | | Nhà ông Hoàng Văn Long (Thửa 126, tờ bản đồ 147- Đ) xóm Giếng Xạ | Cổng Trang trại Vịt Cổ Xanh | 2.300 | 2.050 | 1.450 | 1.100 | 1.000 | 700 | 1.000 | 900 | 700 |

| 40 | | Nhà ông Nguyễn Văn Đông (Thửa 134, tờ bản đồ 147- E) xóm Giếng Xạ | Hết (Thửa 01, tờ bản đồ 171-A) của ông Lưu Công Hoan | 2.300 | 2.050 | 1.450 | 1.100 | 1.000 | 700 | 1.000 | 900 | 700 |

| 41 | Các tuyến đường khác | Nhà ông Hoàng Đức Long (Thửa 10, tờ bản đồ 171-B) xóm Rậm | Nhà ông Hoàng Quang Bản, xóm Rậm (Thửa 143, tờ bản đồ 171-B) | 2.300 | 2.050 | 1.450 | 1.100 | 1.000 | 700 | 1.000 | 900 | 700 |

| 42 | | Nhà ông Hoàng Văn Thịnh (Thửa 148, tờ bản đồ 171- B) xóm Rậm | Hết đất nhà ông Hoàng Văn Mạnh (Thửa 142, tờ bản đồ 171-B) xóm Rậm | 2.300 | 2.050 | 1.450 | 1.100 | 1.000 | 700 | 1.000 | 900 | 700 |

| 43 | | Nhà ông Hoàng Văn Phi (Thửa 330, tờ bản đồ 171- B) xóm Gò Đẻ | Hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (Thửa 187, tờ bản đồ 171-B) xóm Gò Đẻ | 2.300 | 2.050 | 1.450 | 1.100 | 1.000 | 700 | 1.000 | 900 | 700 |

| 44 | | Nhà bà Nguyễn Văn Phong (Thửa 75, tờ bản đồ 171-B) xóm Gừa | Nhà ông Hồng xóm Gừa (Thửa 249, tờ bản đồ 171- B) | 2.300 | 2.050 | 1.450 | 1.100 | 1.000 | 700 | 1.000 | 900 | 700 |

| 45 | | Ngã ba nhà ông Nguyễn Long Điền (Thửa 35, tờ bản đồ 172-A) xóm Gừa | Đập Chú Le | 2.300 | 2.050 | 1.450 | 1.100 | 1.000 | 700 | 1.000 | 900 | 700 |

| 46 | | Ngã ba nhà ông Trịnh Hữu Tiện (Thửa 35, tờ bản đồ 172-A) xóm Phú Ngọc | Ngã ba nhà ông Đặng Văn Hùng (Thửa 31, tờ bản đồ 172-A) xóm Phú Ngọc | 2.300 | 2.050 | 1.450 | 1.100 | 1.000 | 700 | 1.000 | 900 | 700 |

| 47 | | Ngã ba nhà ông Lê Văn Công (Thửa 18, tờ bản đồ 171-B) xóm Rậm | Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Át (Thửa 150, tờ bản đồ 171-B), xóm Rậm | 2.040 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 900 | 700 | 2.600 | 800 | 600 |

| 48 | | Nhà bà Bùi Thị Tết (Thửa 158, tờ bản đồ 147-D) xóm Giếng Xạ | Nhà ông Bùi Văn Quyết (Thửa 173, tờ bản đồ 147- D) xóm Giếng Xạ | 2.040 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 900 | 700 | 2.600 | 800 | 600 |

| 49 | | Nhà ông Bùi Thành Đội (Thửa 45, tờ bản đồ 171-E) xóm Hang Đá | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Nhợ (Thửa 98, tờ bản đồ 171- E) xóm Hang Đồi 2 | 2.040 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 900 | 700 | 2.600 | 800 | 600 |

| 50 | | Ngầm xóm Hang Đồi 1 | Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Vinh (Thửa 07, tờ bản đồ 195-B), xóm Hang Đồi 2 | 2.040 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 900 | 700 | 2.600 | 800 | 600 |

| 51 | | Nhà văn hóa xóm Hang Đồi 1 qua ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dịp (Thửa 126, tờ bản đồ 171-E) | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Bảy (Thửa 116, tờ bản đồ 171-C) xóm Suối Rè | 2.040 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 900 | 700 | 2.600 | 800 | 600 |

| 52 | | Nhà ông Nguyễn Văn Quân (Thửa 109, tờ bản đồ 171- Đ) xóm Ao Chúa | Nhà văn hóa xóm Ao Chúa | 2.040 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 900 | 700 | 2.600 | 800 | 600 |

| 53 | Các tuyến đường khác | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hợp (Thửa 113, tờ bản đồ 171- D) xóm Ao Chúa | Nhà ông Nguyễn Văn Việng (Thửa 90, tờ bản đồ 171-D) xóm Ao Chúa | 2.040 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 900 | 700 | 2.600 | 800 | 600 |

| 54 | | Ngã ba nhà bà Trần Thị Hà (Thửa 18, tờ bản đồ 171-C) xóm Tốt Yên | Hết đất bà Nguyễn Thị Lập (Thửa 43, tờ bản đồ 171-C) xóm Tốt Yên (ngã ba rẽ vào khu Rậm Mý, xóm Tốt Yên) | 2.040 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 900 | 700 | 2.600 | 800 | 600 |

| 55 | | Nhà văn hóa xóm Ao Đa | Xóm Tốt Yên | 2.040 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 900 | 700 | 2.600 | 800 | 600 |

| 56 | | Nhà văn hóa xóm Ao Đa | Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bằng (Thửa 55, tờ bản đồ 171-C) xóm Ao Đa | 2.040 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 900 | 700 | 2.600 | 800 | 600 |

| 57 | | Hộ ông Nguyễn Văn Nguyên xóm Suối Yên | Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Khanh xóm hợp Phong (khu Đồi Voi) | 2.040 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 900 | 700 | 2.600 | 800 | 600 |

| 58 | | Hộ ông Nguyễn Văn Chính (tại thửa đất số 35, tờ bản đồ 172-E) | Hết thửa đất của nhà ông Bạch Công Đức (tại thửa đất số 25, tờ bản đồ 172-E) | 2.040 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 900 | 700 | 2.600 | 800 | 600 |

| 59 | | Nhà ông Nguyễn Mạnh Thường (tại thửa đất số 12, tờ bản đồ 196-B) | Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Hải (tại thửa đất số 28, tờ bản đồ 196-B) | 2.040 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 900 | 700 | 2.600 | 800 | 600 |

| 60 | | Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu (tại thửa đất số 08b, tờ bản đồ 172-e) | Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Vùng (tại thửa đất số 01, tờ bản đồ 172-e) | 2.040 | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 900 | 700 | 2.600 | 800 | 600 |

| 61 | | Ngã tư xóm Đá Bạc | Trại ấp thuộc Công ty giống gia cầm Lương Mỹ | 4.320 | 3.400 | 2.250 | 2.100 | 1.700 | 1.100 | 1.900 | 1.400 | 1.000 |

| 62 | | Nhà ông Phạm Văn Tặng (thửa số 443, tờ bản đồ số 247-Đ-II) | Nhà ông Bùi Văn Tân (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 247- C-III) | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 63 | | Nhà ông Đinh Xuân Thành (thửa đất số 254, tờ bản đồ 271-A-II) | Cổng Nhà văn hóa xóm (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 271-A-II) | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 64 | | Nhà ông Thuận, (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 271-D- III) | Nhà bà Nguyễn Thị Lạc (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 271-Đ-II) | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 65 | Các tuyến đường khác | Nhà ông Nguyễn Đình Vui (thửa số 79, tờ bản đồ số 247-Đ-IV) | Nhà bà Bùi Thị Hải (thửa số 38, tờ bản đồ số 247-Đ-IV) | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 66 | | Nhà ông Bùi Văn Khoa (thửa số 138, tờ bản đồ số 247-C-III) | Nhà ông Bùi Văn Điển (thửa số 121, tờ bản đồ số 247-C-III) | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 67 | | Ngã tư Sân gôn Văn Sơn | Cửa hàng điện tử Đình Hiền thôn Ao Kềnh | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 68 | | Bệnh viện Nam Lương Sơn | Hết thôn Đồng Sương đến đường 32/A | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 69 | | Ngã ba Nghĩa địa xóm Ghên | Thửa 97, tờ bản đồ số 244- B 03 hộ ông Bùi Văn Hênh xóm Sơn Thủy | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 70 | | Ngã ba Cồ Lỡi (xóm Đất Đỏ) | Hết diện tích Xưởng sản xuất men rượu thuộc xóm 23/9 | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 71 | | Thửa đất số 20 tờ bản đồ 198-A của hộ Ông Hoàng Văn Tứ xóm Đất Đỏ | Thửa đất số 67 tờ bản đồ 198-b của hộ ông Lục Nghê xóm 23/9 | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 72 | | Nhà Văn Hóa thôn Đồng Sương (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18) | Ngã ba đập Trằm Sắn (thửa đất số 66 tờ bản đồ số 16) thôn 3/2A | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 73 | | Hộ ông Nguyễn Ngọc Ty (thửa đất số 22 tờ bản đồ số 18) thôn Đồng Sương | Ngã ba hộ ông Hoàng Hoa Đàm (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 17) | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 74 | | Ngã ba nhà bà Bạch Thị Nghi (thửa đất số 70 tờ bản đồ số 44) thôn Ao Kềnh | Ngầm thôn Sòng (thửa đất số 56 tờ bản đồ số 36) | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 75 | | Hộ ông Bạch Hồng Chinh (thửa đất số 51 tờ bản đồ số 36) thôn Sòng | Cổng công ty 36/97 (thửa đất số 4 tờ bản đồ số 29) | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 76 | | Cổng công ty 36/97 | Hết địa phận xã Thành Lập khu trại ấp Công ty Cổ phần giống gia cầm Lương Mỹ (thửa đất số 15 tờ bản đồ số | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 77 | | Nhà văn hóa (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 44) | Hộ ông Nguyễn Đình Thoại, thửa đất số 216, tờ bản đồ số 45 | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 78 | Các tuyến đường khác | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Diễn (thửa đất số 108 tờ bản đồ số 44) | Hộ ông Bùi Văn Việt (thửa đất số 76 tờ bản đồ số 48) thôn Ao Kềnh | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 79 | | Hộ ông Bạch Mai Hán (thửa đất số 210 tờ bản đồ số 17) thôn Đồng Sương | Nhà văn hóa thôn Đồng Sương (thửa đất số 4 tờ bản đồ số 18) | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 80 | | Nhà ông Nguyễn Văn Đoàn (thửa đất số 309 tờ bản đồ số 11) thôn Đồng Sương | Hộ ông Hoàng Nguyện (thửa đất số 97 tờ bản đồ số 11) thôn Đồng Sương | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 81 | | Hộ ông Đặng Trung Ích (thửa đất số 303 tờ bản đồ số 46) thôn Quán Trắng | Hộ ông Nguyễn Văn Long (thửa đất số 624 tờ bản đồ số 46) khu Ba Mô, xóm Quán Trắng | 3.400 | 2.900 | 1.750 | 1.700 | 1.400 | 800 | 1.400 | 1.200 | 700 |

| 82 | | Hộ ông Nguyễn Văn Miên (thửa số 257, tờ bản đồ số 271-A-III) | Hộ ông Bùi Văn Thể (thửa số 58, tờ bản đồ số 270-D- II) | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 83 | | Hộ ông Bùi Văn Dọ (thửa số 215, tờ bản đồ số 270-D- II) | Hộ ông Bùi Văn Lợi (thửa số 44, tờ bản đồ số 270-E-I) | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 84 | | Cầu Suối Đán | Hộ ông Bùi Quốc Phòng (thửa số 218, tờ bản đồ số 246-E-III) | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 85 | | Nhà ông Bùi Đức Lập (thửa số 270, tờ bản đồ số 246-E- III) | Hộ ông Bùi Văn Vọng (thửa số 173, tờ bản đồ số 246-E- III) | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 86 | | Đường xóm Mái đồi, Mái giữa xóm Lộc Môn trong, xóm Tân Sơn, xóm Mái dưới | | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 87 | | Ngã ba Đồi É | Hết thửa đất của hộ ông Nguyễn Viết Sơn xóm Liên Hợp (tại thửa đất số 22, tờ bản đồ 197-B) | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 88 | | Ngã tư xóm Đá Bạc | Hết thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Ngoan xóm Đá Bạc (tại thửa số 21, tờ bản đồ 198- Đ) | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 89 | Các tuyến đường khác | Hộ nhà ông Nguyễn Văn Tằng tại thửa đất số 82, tờ bản đồ số 198-c | Hết thửa đất của hộ ông Đinh Tiến Tầm (tại thửa đất số 49, tờ bản đồ số 198-c) | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 90 | | Công ty Cơ điện Hà Nội | Hết thửa đất của hộ ông Bùi Văn Hiền (tại thửa đất số 11, tờ bản đồ số 198-c), xóm Đá Bạc | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 91 | | Hộ ông Hồ Văn Thuận (tại thửa đất số 39, tờ bản đồ số 198-a) | Trường Mầm Non ngã ba Đồi É | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 92 | | Nhà ông Nguyễn Văn Hân (tại thửa đất số 07, tờ bản đồ số 198-a) | Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Chưng (tại thửa đất số 66, tờ bản đồ số 174-Đ) | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 93 | | Ngã tư xóm Đá Bạc | Hết thửa đất của hộ bà Bạch Thị Phạn (tại thửa đất số 165a, tờ bản đồ số 197-d) giáp xóm Liên Hợp | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 94 | | Ngã tư xóm Đá Bạc | Hết thửa đất của hộ nhà ông Nguyễn Văn Dương (tại thửa đất số 23, tờ bản đồ số 197-e) | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 95 | | Trạm Y Tế | Hết thửa đất của hộ nhà ông Bùi Văn Quyên (tại thửa đất số 57, tờ bản đồ số 173-e) | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 96 | | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hùng (tại thửa đất số 75, tờ bản đồ 197-D PL01) | Hộ nhà ông Nguyễn Viết Sơn (tại thửa đất số 22, tờ bản đồ 197-B) | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 97 | | Hộ nhà ông Hồ Mã Siêu (tại thửa đất số 100, tờ bản đồ 198-a) | Hết thửa đất của hộ nhà bà Vũ Thị Luyến (tại thửa đất số 63, tờ bản đồ 198-A) | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 98 | | Hộ nhà ông Lê Kỳ Nam (tại thửa đất số 15, tờ bản đồ 198-B) | Hết thửa đất của hộ nhà ông Nguyễn Văn Phú (tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 174-Đ) | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 99 | | Nhà Nguyễn Văn Toản (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 34) xóm Sòng | Nhà ông Bùi Văn Hậu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 34) thôn Sòng | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 100 | Các tuyến đường khác | Trại lợn hộ ông Hoàng Nguyện (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 11 | Cổng Công ty tấm lợp Đông Anh 6 (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 2) | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 101 | | Nhà ông Ông Văn Hùng (thửa đất số 18 tờ bản đồ số 22) xóm 3/2 A | Nhà ông Lên Văn Thành (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 27) thôn 3/2 A | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 102 | | Nhà văn hóa thôn Đồng Sương (thửa đất số 4 tờ bản đồ số 18) | Hộ ông Bùi Đức Sinh (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 18) thôn Đồng Sương | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 103 | | Hộ ông Nguyễn Thanh Tịnh (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 17) thôn Đồng Sương | Nghĩa địa thôn Đồng Sương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11) | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 104 | | Nhà ông Ông Văn Dũng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 22) thôn 3/2 A | Nhà ông Lê Văn Ý (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 14) thôn 3/2 B | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 105 | | Trường mầm non Ao Kềnh (thửa đất số 54 tờ bản đồ số 45) | Nhà ông Bùi Văn Hợp (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 40) khu Đồi Vàng, thôn Ao Kềnh | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 106 | | Nhà ông Nguyễn Văn Đính (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 45) thôn Ao Kềnh | Nhà ông Bùi Văn Minh (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 41) khu Đập Dưới thôn Ao Kềnh | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 107 | | Ngõ trạm biến thế thôn 3/2 B (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 9) | Hộ ông Nguyễn Anh Dũng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 10) thôn 3/2B | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 108 | | Ngõ từ nhà ông Đặng Ngọc Ánh (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 9) | Nhà ông Nguyễn Văn Hảo (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 9) thôn 3/2B | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 109 | | Ngõ nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 70 tờ bản đồ số 9) thôn 3/2 B | Nhà ông Nguyễn Thanh Nghi (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 9) thôn 3/2 B | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 110 | | Ngõ nhà bà Nguyễn Thị Xuân Hương (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 9) | Nhà bà Nguyễn Thị Đúi (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9) thôn 3/2 B | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 111 | Các tuyến đường khác | Ngõ nhà bà Nguyễn Thị Bảy Phương (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 9) thôn 3/2 B | Nhà ông Lê Đức Hùng (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 9) thôn 3/2 B | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 112 | | Ngõ nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 9) thôn 3/2 B | Nhà ông Trần Đình Đấu (thửa đất số 2 tờ bản đồ số 9) | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 113 | | Ngõ nhà ông Nguyễn Tuất Thắng (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 8) thôn 3/2 B | Nhà ông Trịnh Ngọc Hà (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 8) thôn 3/2 B | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 114 | | Ngõ nhà bà Nguyễn Thị Huấn (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 9) thôn 3/2 B | Nhà ông Lê Khắc Khoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 9) thôn 3/2 B | 2.900 | 2.000 | 1.300 | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.200 | 800 | 600 |

| 115 | | Hộ ông Bùi Đức Kiệm xóm Ghên | Hộ ông Bạch Công Bảy xóm Ghên | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 116 | | Hộ ông Nguyễn Quang Phong | Trấn đập Hồ Ngành, thuộc xóm Ngành | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 117 | | Hộ ông Nguyễn Văn Công xóm Ngăm | Hộ ông Nguyễn Văn Thị xóm Ngăm | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 118 | | Hộ ông Bùi Ngọc Loan xóm Ngăm | Hộ ông Nguyễn Ngọc Vĩnh xóm Ngăm | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 119 | | Hộ ông Bùi Thanh Thà xóm Ghên | Hộ ông Bạch Công Lữ xóm Ghên | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 120 | | Ngã ba nhà ông Vũ Viết Quý (tại thửa đất số 55, tờ bản đồ 197-a) | Hết thửa đất nhà ông Vũ Viết Hiển (tại thửa đất số 49, tờ bản đồ 197-a) | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 121 | | Nhà ông Nguyễn Văn Đoàn (tại thửa đất số 123, tờ bản đồ 198-đ) | Hết nhà ông Mai Văn Hải (tại thửa đất số 18, tờ bản đồ 222-a-pl 01) | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 122 | | Hộ ông Phạm Văn Lộc (tại thửa đất số 74, tờ bản đồ 197-d-pl 02) | Hết nhà ông Bùi Văn Từ (tại thửa đất số 147, tờ bản đồ 197-d) | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 123 | | Ngã ba xóm Liên Hợp | Hết hộ ông Bùi Thành Năm (tại thửa đất số 29, tờ bản đồ 197-B) | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 124 | | Đường trục chính | Hết thửa đất của hộ ông Nguyễn Văn Nhã (tại thửa đất số 74, tờ bản đồ 198-B) xóm 23/9 | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 125 | Các tuyến đường khác | Nhà ông Kháng Bưởi (tại thửa đất số 184, tờ bản đồ 198-c) | Hết thửa đất của hộ ông Kiêm Trang (tại thửa đất số 62, tờ bản đồ 198-B) | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 126 | | Đường trục chính | Hết thửa đất của hộ ông Hoàng Trọng Cư (tại thửa đất số 80, tờ bản đồ 198-a) | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 127 | | Nhà ông Lâm Cương (tại thửa đất số 38, tờ bản đồ 174 - đ) | Hết thửa đất của hộ nhà ông Vũ Văn Hòa (tại thửa đất số 21, tờ bản đồ 174 - đ) | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 128 | | Nhà ông Nguyễn Ngọc Tin (thửa đất số 48 tờ bản đồ số 17) thôn Đồng Sương | Nhà ông Ông Văn Hùng (thửa đất số 18 tờ bản đồ số 22) thôn 3/2 A | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 129 | | Nhà ông Nguyễn Văn Kiệm (thửa đất số 8 tờ bản đồ số 22) thôn 3/2 A | Nhà ông Bùi Văn Hạnh (thửa đất số 84 tờ bản đồ số 16) thôn Đồng Sương | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 130 | | Hộ ông Hoàng Trung Kiên (thửa đất số 32 tờ bản đồ số 17) thôn Đồng Sương | Hộ ông Hoàng Văn Hưng (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 17) thôn Đồng Sương | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 131 | | Nhà ông Mai Thanh Vương (thửa đất số 30 tờ bản đồ số 27) thôn 3/2 A | Nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 46 tờ bản đồ số 22) thôn 3/2 A | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 132 | | Nhà ông Nguyễn Chủ Nhiệm (thửa đất số 73 tờ bản đồ số 32) thôn Sòng | Nhà ông Nguyễn Văn Ngân (thửa đất số 26 tờ bản đồ số 33) thôn Sòng | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 133 | | Nhà văn hóa thôn Sòng (thửa đất số 116 tờ bản đồ số 34) | Nhà ông Nguyễn Văn Tặng (thửa đất số 432A tờ bản đồ số 35) thôn Sòng | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 134 | | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 36) | Nhà ông Nguyễn Văn Điền (thửa đất số 28 tờ bản đồ số 37) thôn Sòng | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 135 | | Nhà ông Bùi Văn Quyên (thửa đất số 32 tờ bản đồ số 30) thôn Sòng | Nhà ông Vũ Xuân Thiều (thửa đất số 59 tờ bản đồ số 27) thôn Sòng | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 136 | | Ngã ba nhà ông Bạch Văn Chính (thửa đất số 148 tờ bản đồ số 34) | Vườn rau Hữu Cơ thôn Sòng (thửa đất số 159 tờ bản đồ số 35) | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 137 | | Nhà ông Nguyễn Văn Tiên (thửa đất số 196 tờ bản đồ số 34) | Suối đi Ngô Sẻ thôn Sòng | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 138 | Các tuyến đường khác | Nhà ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 4A tờ bản đồ số 30) | Nhà ông Nguyễn Văn Binh (thửa đất số 10 tờ bản đồ số 30) thôn Sòng | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 139 | | Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 43 tờ bản đồ số 15) thôn 3/2 A | Nghĩa địa thôn 3/2A-B (thửa đất số 42 tờ bản đồ số 14) | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 140 | | Nhà bà Tạ Thị Lâm (thửa đất số 119 tờ bản đồ số 26) thôn 3/2 A | Nhà ông Tạ Thanh Sơn (thửa đất số 107 tờ bản đồ số 26) 3/2 A | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 141 | | Ngõ hộ ông Nguyễn Hồng Chí (thửa đất số 35 tờ bản đồ số 34) thôn Sòng | Hộ ông Nguyễn Văn Triệu (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 33) thôn Sòng | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 142 | | Hộ ông nguyễn Hồng Chỉ (thửa đất số 100 tờ bản đồ số 30) thôn Sòng | Hộ ông Bùi Văn Giới (thửa đất số 27A tờ bản đồ số 31) thôn Sòng | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 143 | | Ngầm Sòng (thửa đất số 76 tờ bản đồ số 36) | Hộ ông Nguyễn Văn Lụa (thửa đất số 175 tờ bản đồ số 36) thôn Sòng | 1.920 | 1.450 | 1.000 | 940 | 750 | 480 | 840 | 650 | 470 |

| 144 | | Khu Đồi láo, khu nhà ông Bùi Văn Quân xóm Chũm | Đinh Xuân Khang xóm Lạt. | 1.440 | 1.000 | 800 | 750 | 480 | 370 | 650 | 470 | 370 |

| 145 | | Hộ ông Nguyễn Văn Thỏa | Hộ Bà Nguyễn Thị Riềm xóm Ngành | 1.440 | 1.000 | 800 | 750 | 480 | 370 | 650 | 470 | 370 |

| 146 | | Hộ ông Nguyễn Đức Hán xóm Ngành | Hộ ông Nguyễn Đình Riệm xóm Ngành | 1.440 | 1.000 | 800 | 750 | 480 | 370 | 650 | 470 | 370 |

| 147 | | Nhà ông Nguyễn Thanh Vương (tại thửa đất số 94, tờ bản đồ 173 e) | Hết thửa đất của hộ ông Nguyễn Đức Lý (tại thửa đất số 87, tờ bản đồ 173 e) | 1.440 | 1.000 | 800 | 750 | 480 | 370 | 650 | 470 | 370 |

| 148 | | Hộ bà Mai Thị Vân (tại thửa đất số 61, tờ bản đồ 198 c) | Hết thửa đất của hộ ông Đào Văn Giòn (tại thửa đất số 20, tờ bản đồ 198 c) | 1.440 | 1.000 | 800 | 750 | 480 | 370 | 650 | 470 | 370 |

| 149 | | Nhà ông Thực Hạ xóm Đồn Vận (tại thửa đất số 62, tờ bản đồ 173 e) | Hết thửa đất nhà ông Tư Nông xóm Đồn Vận (tại thửa đất số 73, tờ bản đồ 197.B- pl 01) | 1.440 | 1.000 | 800 | 750 | 480 | 370 | 650 | 470 | 370 |

| 150 | | Đường trục chính | Hết thửa đất của hộ nhà ông Nguyễn Đình Văn (tại thửa đất số 11, tờ bản đồ 197-e) | 1.440 | 1.000 | 800 | 750 | 480 | 370 | 650 | 470 | 370 |

| 151 | Các tuyến đường khác | Đường trục chính | Hết thửa đất của hộ ông Bùi Quang Tuấn (tại thửa đất số 01, tờ bản đồ 222 a- pl 01) | 1.440 | 1.000 | 800 | 750 | 480 | 370 | 650 | 470 | 370 |

| 152 | | UBND xã Cao Sơn cũ | Nhà ông Đinh Công Tôn (xóm Đồng Lau) | 2.500 | 2.200 | 1.300 | 1.200 | 1.100 | 700 | 1.100 | 900 | 600 |

| 153 | | Ngã ba cổng trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cao Sơn cũ | Giao nhau với đường Trường Sơn A | 2.500 | 1.650 | 1.300 | 980 | 650 | 490 | 850 | 560 | 470 |

| 154 | | Ngã ba Liên Hòa Đầm Đa | Xóm Liên Hòa (xóm Suối Cốc trước đây). | 1.000 | 780 | 730 | 430 | 310 | 290 | 430 | 310 | 250 |

| 155 | | Điểm bưu điện văn hóa xã (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 170-C) | Hộ ông Nguyễn Văn Thạnh (xóm Trại Hòa, thửa đất số 260, tờ bản đồ số 170-đ-04) | 1.000 | 780 | 730 | 430 | 310 | 290 | 430 | 310 | 250 |

| 156 | | Ngã ba trường trung học (Hộ ông Hoàng Văn Năm, xóm Đầm Đa, thửa đất số 49, tờ bản đồ số 170-b) | Hộ ông Nguyễn Danh Kỳ, xóm Liên Hòa (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 171-C) | 1.000 | 780 | 730 | 430 | 310 | 290 | 430 | 310 | 250 |

| 157 | | Hộ ông Hoàng Văn Thâm (xóm Liên Hòa, thửa đất số 63, tờ bản đồ số 170-d) | Cổng trang trại ông Thái Ngô Đức (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 170-e) | 1.000 | 780 | 730 | 430 | 310 | 290 | 430 | 310 | 250 |

| 158 | | Hộ bà Hoàng Thị Hải (xóm Đầm Đa, thửa đất số 44, tờ bản đồ số 170-C) | Cổng trang trại bà Nguyễn Thị Phin (xóm Đầm Đa, thửa đất số 683, tờ bản đồ số 01) | 1.000 | 780 | 730 | 430 | 310 | 290 | 430 | 310 | 250 |

| 159 | | Hộ ông Đinh Công Tôn xóm Đồng Lau (thửa đất số 11, tờ bản đồ 216-B-II) | Hộ ông Nguyễn Văn Chiến xóm Vai Đào (thửa đất số 79, tờ bản đồ 216-E-II) | 1.000 | 780 | 730 | 430 | 310 | 290 | 430 | 310 | 250 |

| 160 | | Đường Trường Sơn A | Các xóm Cột Bài, Bằng Gà, Tháy Mỏ, suối Bu | 1.000 | 780 | 730 | 430 | 310 | 290 | 430 | 310 | 250 |

| 161 | | Ngã ba xóm Suối Cỏ (cổng hộ ông Hoàng Văn Hưng, xóm Suối Cỏ, thửa đất số 30, tờ bản đồ số 169-e) | Hộ bà Hoàng Thị Cùn (thửa số 129, tờ bản đồ số 169-e) | 780 | 730 | 530 | 310 | 290 | 220 | 310 | 250 | 220 |

| 162 | | Hộ ông Nguyễn Văn Thạnh (xóm Trại Hòa, thửa đất số 260, tờ bản đồ số 170-đ-04) | Hộ ông Bùi Văn Kim (xóm Suối Cỏ, thửa đất số 104, tờ bản đồ số 169-e) | 780 | 730 | 530 | 310 | 290 | 220 | 310 | 250 | 220 |

| 163 | Các tuyến đường khác | Ngã ba đoạn hộ ông Hoàng Văn Phú (xóm Trại Hòa, thửa đất số 95, tờ bản đồ số 170-C) | Hộ ông Bùi Văn Phú (xóm Trại Hòa, thửa đất số 120, tờ bản đồ số 170-C) | 780 | 730 | 530 | 310 | 290 | 220 | 310 | 250 | 220 |

| 164 | | Hộ ông Đinh Văn Luận xóm Hui (thửa đất số: 142, tờ bản đồ 169-Đ-IV) | Hộ ông Bùi Văn Thiêm xóm Thành Sơn (thửa đất số 209, tờ bản đồ 192-C-III, xóm Trại Mới cũ) | 780 | 730 | 530 | 310 | 290 | 220 | 310 | 250 | 220 |

| 165 | | Ngã ba xóm Trại Hòa (cổng hộ ông Hoàng Văn Chung, xóm Trại Hòa, thửa đất số 20, tờ bản đồ số 170-C) | Thửa đất Hà Nội (thửa số 21, tờ bản đồ số 170-e) | 730 | 530 | 350 | 370 | 260 | 240 | 280 | 230 | 200 |

| 166 | | Đường trục chính | Xóm Liên Hòa (xóm Suối Cốc trước đây) | 730 | 530 | 350 | 370 | 260 | 240 | 280 | 230 | 200 |

| 167 | | Ngã ba hộ ông Hoàng Văn Giang, xóm Liên Hòa (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 170- d) | Ngã ba hộ ông Hoàng Văn Thìn (thửa số 53, tờ bản đồ số 170-e) | 730 | 530 | 350 | 370 | 260 | 240 | 280 | 230 | 200 |

| 168 | | Ngã ba xóm Đầm Đa (Hộ ông Nam Hải, xóm Đầm Đa, thửa đất số 33, tờ bản đồ số 170-b) | Thửa đất hộ ông Đinh Thế Thi (thửa số 41, tờ bản đồ số 170-d) | 730 | 530 | 350 | 370 | 260 | 240 | 280 | 230 | 200 |

| 169 | | Cổng hộ ông Hoàng Văn Chung (cổng trường tiểu học xã Hợp Hòa, thửa đất số 95, tờ bản đồ số 170-C) | Ngã ba cổng hộ ông Nguyễn Văn Thạnh, xóm Trại Hòa, đoạn rẽ lên trường bắn, (thửa đất số 260, tờ bản đồ số 170-đ-04) | 730 | 530 | 350 | 370 | 260 | 240 | 280 | 230 | 200 |

| 170 | | Hộ ông Nguyễn Văn Chiến xóm Vai Đào (thửa đất số: 79, tờ bản đồ 216-E-II) | Hộ ông Quách Đình Khánh xóm Vai Đào (Thửa đất số 01, tờ bản đồ 217-C-II) | 730 | 530 | 350 | 370 | 260 | 240 | 280 | 230 | 200 |

| 171 | Các khu đô thị, tái định cư | Có mặt giáp đường giao thông chính của Khu đô thị sinh thái và dịch vụ Cửu Long | | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 172 | | Có mặt giáp đường giao thông còn lại của Khu đô thị sinh thái và dịch vụ Cửu Long | | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 173 | Các khu đô thị, tái định cư | Có mặt giáp đường giao thông chính của khu nhà ở Giếng Xạ 1, 2 | | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 174 | | Có mặt giáp đường giao thông còn lại của khu nhà ở Giếng Xạ 1, 2 | | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 175 | | Có mặt giáp đường Hồ Chí Minh (Quốc lộ 21A) khu tái định cư nhà máy xi măng Trung Sơn tại xóm Bến Cuối | | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 176 | | Có mặt giáp đường chính khu tái định cư nhà máy xi măng Trung Sơn tại xóm Bến Cuối | | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 177 | | Có mặt giáp đường còn lại khu tái định cư nhà máy xi măng Trung Sơn tại xóm Bến Cuối | | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 178 | | Có mặt giáp trục đường khu tái định cư nhà máy xi măng Trung Sơn tại Xóm Lộc Môn | | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 179 | | Có mặt giáp trục đường khu tái định cư nhà máy xi măng Trung Sơn tại xóm Mái | | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 180 | | Có mặt giáp đường chính khu tái định cư các hộ liền kề nhà máy xi măng Trung Sơn tại xóm Ao Kềnh | | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 181 | | Có mặt giáp đường còn lại khu tái định cư các hộ liền kề nhà máy xi măng Trung Sơn tại xóm Ao Kềnh | | 6.000 | 3.280 | 2.480 | 4.200 | 3.500 | 2.700 | 3.900 | 3.100 | 2.300 |

| 182 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 530 | | | 210 | | | 190 | | |

Phụ lục số 114

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN THỦY

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Hồ Chí Minh | Giáp địa giới xã Đại Đồng | Giáp địa giới xã Lạc Lương | 10.500 | 7.880 | 5.250 | 7.200 | 4.800 | 3.600 | 4.200 | 3.200 | 1.600 |

| 2 | Đường Nguyễn Văn Linh | Giáp đường Hồ Chí Minh ngã tư Tân Khánh | Giáp đường Hồ Chí Minh xóm Khánh Linh | 7.000 | 4.670 | 3.500 | 4.300 | 3.200 | 2.100 | 5.100 | 3.400 | 1.700 |

| 3 | Đường Trần Hưng Đạo | Giáp đường Hồ Chí Minh | Đường 2-9 | 12.500 | 11.030 | 8.090 | 10.100 | 7.400 | 5.400 | 9.200 | 8.100 | 5.500 |

| 4 | | Đường 2-9 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 18.000 | 15.890 | 11.650 | 14.600 | 10.700 | 7.800 | 13.200 | 11.700 | 6.200 |

| 5 | | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Lê Quý Đôn | 26.680 | 21.350 | 17.790 | 19.600 | 16.300 | 13.000 | 19.600 | 15.700 | 10.500 |

| 6 | | Đường Lê Quý Đôn | Hết khu đấu giá đồng Băng | 18.000 | 15.890 | 11.650 | 14.600 | 10.700 | 7.800 | 13.200 | 11.700 | 6.200 |

| 7 | | Khu đấu giá đồng Băng | Giáp địa giới xã Yên Trị | 10.500 | 7.880 | 5.250 | 7.200 | 4.800 | 3.600 | 3.700 | 2.800 | 1.800 |

| 8 | Đường Trần Phú | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hồ Chí Minh | 26.680 | 21.350 | 17.790 | 19.600 | 16.300 | 13.000 | 19.600 | 15.700 | 10.500 |

| 9 | Đường Lê Trọng Tấn | Đường Hồ Chí Minh | Giáp địa giới xã Lạc Lương | 9.000 | 6.000 | 4.500 | 5.500 | 4.100 | 2.800 | 6.600 | 4.400 | 2.200 |

| 10 | Đường Hùng Vương | Đường Trần Hưng Đạo (nha khoa - kính mắt Tiến Sâm) | Cuối đường | 14.600 | 12.170 | 9.740 | 11.200 | 8.900 | 6.700 | 10.700 | 8.900 | 5.400 |

| 11 | Đường Lý Quốc Sư | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Chu Văn An | 12.100 | 9.680 | 7.260 | 8.900 | 6.700 | 4.400 | 8.900 | 7.100 | 3.600 |

| 12 | Đường Lương Thế Vinh | Đường Trần Phú | Đường Lý Quốc Sư | 10.000 | 6.670 | 5.000 | 6.100 | 4.600 | 3.100 | 7.300 | 4.900 | 2.400 |

| 13 | Đường Tây Tiến | Đường Trần Phú | Đường Hồ Chí Minh | 9.000 | 6.000 | 4.500 | 5.500 | 4.100 | 2.800 | 6.600 | 4.400 | 2.200 |

| 14 | Đường Bà Triệu | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Phú | 7.300 | 4.870 | 3.650 | 4.500 | 3.300 | 2.200 | 5.400 | 3.600 | 1.800 |

| 15 | Đường Hai Bà Trưng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Bà Triệu | 7.300 | 4.870 | 3.650 | 4.500 | 3.300 | 2.200 | 5.400 | 3.600 | 1.800 |

| 16 | Đường Lạc Long Quân | Đường Âu Cơ | Đường Văn Tiến Dũng | 7.300 | 4.870 | 3.650 | 4.500 | 3.300 | 2.200 | 5.400 | 3.600 | 1.800 |

| 17 | Đường Tôn Thất Tùng | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Văn Tiến Dũng | 7.300 | 4.870 | 3.650 | 4.500 | 3.300 | 2.200 | 5.400 | 3.600 | 1.800 |

| 18 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Hùng Vương | Đường Lạc Long Quân | 7.300 | 4.870 | 3.650 | 4.500 | 3.300 | 2.200 | 5.400 | 3.600 | 1.800 |

| 19 | Đường Văn Tiến Dũng | Đường Hùng Vương | Đường Lạc Long Quân | 7.300 | 4.870 | 3.650 | 4.500 | 3.300 | 2.200 | 5.400 | 3.600 | 1.800 |

| 20 | Đường Hà Huy Tập | Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Văn Tiến Dũng | 7.300 | 4.870 | 3.650 | 4.500 | 3.300 | 2.200 | 5.400 | 3.600 | 1.800 |

| 21 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Trần Hưng Đạo | Ngõ 133 đường Trần Phú | 7.300 | 5.480 | 4.570 | 5.000 | 4.200 | 3.300 | 5.400 | 4.000 | 2.700 |

| 22 | Đường Trần Đại Nghĩa | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Ngô Quyền | 5.800 | 4.930 | 3.770 | 4.500 | 3.500 | 2.400 | 4.300 | 3.600 | 1.900 |

| 23 | Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phùng Hưng | 5.800 | 4.350 | 3.630 | 4.000 | 3.300 | 2.700 | 4.300 | 3.200 | 2.100 |

| 24 | Đường Lê Lai | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Lợi | 5.800 | 4.350 | 3.630 | 4.000 | 3.300 | 2.700 | 4.300 | 3.200 | 2.100 |

| 25 | Đường Phùng Hưng | Đường 2-9 | Đường Trần Đăng Ninh | 5.000 | 3.750 | 3.130 | 3.400 | 2.900 | 2.300 | 3.700 | 2.800 | 1.800 |

| 26 | Đường Xuân Thủy | Đường Âu Cơ | Đường Tô Hiến Thành | 4.800 | 3.600 | 3.000 | 3.300 | 2.800 | 2.200 | 3.500 | 2.600 | 1.800 |

| 27 | Đường Ngô Quyền | Đường Tô Hiến Thành | Đường Trần Đại Nghĩa | 4.800 | 3.600 | 3.000 | 3.300 | 2.800 | 2.200 | 3.500 | 2.600 | 1.800 |

| 28 | Đường Vũ Trọng Phụng | Đường Tây Tiến | Cuối đường | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.800 | 2.300 | 1.800 | 2.900 | 2.200 | 1.500 |

| 29 | Đường Phan Kế Bính | Đường Trần Đại Nghĩa | Ngõ 688 đường Trần Hưng Đạo | 3.000 | 2.250 | 1.880 | 2.100 | 1.700 | 1.400 | 2.200 | 1.700 | 1.100 |

| 30 | Đường Tô Hiến Thành | Đường Lạc Long Quân | Cuối đường | 4.800 | 3.600 | 3.000 | 3.300 | 2.800 | 2.200 | 3.500 | 2.200 | 1.800 |

| 31 | Đường Trần Nhân Tông | Đường Tây Tiến | Ngõ 10 đường Chu Văn An | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.800 | 2.300 | 1.800 | 2.900 | 1.800 | 1.500 |

| 32 | Đường Lê Quý Đôn | Đường Quốc lộ 12B | Ngã ba xóm Ót | 10.000 | 8.000 | 6.000 | 7.300 | 5.500 | 3.700 | 7.300 | 5.900 | 2.900 |

| 33 | Đường Chu Văn An | Giáp đường Lê Quý Đôn | Ngõ 31 | 7.000 | 4.670 | 3.500 | 4.300 | 3.200 | 2.100 | 5.100 | 3.400 | 1.700 |

| 34 | | Ngõ 31 | Giáp đường Tây Tiến | 5.000 | 3.750 | 3.130 | 3.400 | 2.900 | 2.300 | 3.700 | 2.800 | 1.800 |

| 35 | Đoạn đường đi qua bến xe | Đường Trần Phú | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7.300 | 4.870 | 3.650 | 4.500 | 3.300 | 2.200 | 5.400 | 3.600 | 1.800 |

| 36 | Đường Trần Đăng Ninh | Giáp Quốc lộ 12B | Đường Phùng Hưng | 7.300 | 6.210 | 4.750 | 5.700 | 4.400 | 3.000 | 5.400 | 4.600 | 2.400 |

| 37 | | Đường Phùng Hưng | Cuối đường | 5.400 | 4.050 | 3.380 | 3.700 | 3.100 | 2.500 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |

| 38 | Đường 2/9 | Giáp Quốc lộ 12B | Hết trường tiểu học | 7.300 | 6.210 | 4.750 | 5.700 | 4.400 | 3.000 | 5.400 | 4.600 | 2.400 |

| 39 | | Hết trường tiểu học | Đập nông trường | 5.500 | 4.130 | 3.440 | 3.800 | 3.200 | 2.500 | 4.000 | 3.000 | 2.000 |

| 40 | Đường Âu Cơ | Giáp Quốc lộ 12B | Hết đất chợ | 7.300 | 4.870 | 3.650 | 4.500 | 3.300 | 2.200 | 5.400 | 3.600 | 1.800 |

| 41 | | Hết đất chợ | Hết đường | 4.800 | 4.080 | 3.120 | 3.700 | 2.900 | 2.000 | 3.500 | 3.000 | 1.600 |

| 42 | Ngõ 16 đường Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng | Đường Bà Triệu | 7.300 | 4.870 | 3.650 | 4.500 | 3.300 | 2.200 | 5.400 | 3.600 | 1.800 |

| 43 | Ngõ 556 đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương | 14.600 | 12.170 | 9.740 | 11.200 | 8.900 | 6.700 | 10.700 | 8.900 | 5.400 |

| 44 | Ngõ 677,633,591 đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Hết ngõ | 7.300 | 4.870 | 3.650 | 4.500 | 3.300 | 2.200 | 5.400 | 3.600 | 1.800 |

| 45 | Ngõ 565, 344 đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Hết ngõ | 5.000 | 4.250 | 3.250 | 3.900 | 3.000 | 2.100 | 3.700 | 3.100 | 1.700 |

| 46 | Ngõ 767,130 đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo | Cuối ngõ | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.800 | 2.300 | 1.800 | 2.900 | 2.200 | 1.500 |

| 47 | Đường liên xã, trục xã | Đường Hồ Chí Minh | Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng | 3.000 | 2.000 | 1.250 | 1.800 | 1.100 | 900 | 1.900 | 800 | 600 |

| 48 | | Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng | Hết khu dân cư xóm Thượng | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 500 | 400 |

| 49 | | Đường Quốc lộ 12B | Ngã ba xóm Tân Vượng | 3.000 | 2.000 | 1.250 | 1.800 | 1.100 | 900 | 1.900 | 1.200 | 600 |

| 50 | | Ngã ba xóm Tân Vượng | Ngã ba xóm Đình | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 51 | | Ngã ba xóm Ót | Giáp địa giới xã Yên Trị (xóm Đình) | 7.000 | 5.950 | 4.550 | 5.500 | 4.200 | 2.900 | 5.100 | 4.400 | 2.300 |

| 52 | | Quốc lộ 12B | Nhà ông Bùi Viết Lâm xóm Hạ | 4.000 | 2.670 | 1.670 | 2.400 | 1.500 | 1.200 | 2.500 | 1.700 | 800 |

| 53 | | Nhà bà Bùi Thị Ngọc | Nhà ông Bùi Văn Khánh xóm Côm | 3.000 | 2.340 | 1.670 | 2.100 | 1.500 | 1.200 | 1.500 | 1.200 | 700 |

| 54 | Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Trần Xuân Hải xóm Phố Sấu | Nhà ông Dương Văn Nhơn xóm Lành Anh | 3.000 | 2.340 | 1.670 | 2.100 | 1.500 | 1.200 | 1.500 | 1.200 | 700 |

| 55 | | Nhà bà Trần Thị Lý | Nhà ông Dương Văn Don xóm Lành Anh | 3.000 | 2.340 | 1.670 | 2.100 | 1.500 | 1.200 | 1.500 | 1.200 | 700 |

| 56 | | Nhà ông Đặng Văn Giáp | Nhà ông Dương Văn Tiến xóm Lành Anh | 3.000 | 2.340 | 1.670 | 2.100 | 1.500 | 1.200 | 1.500 | 1.200 | 700 |

| 57 | | Nhà ông Nguyễn Trọng Đạt | Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hiền) xóm Thịnh Phú | 3.000 | 2.340 | 1.670 | 2.100 | 1.500 | 1.200 | 1.500 | 1.200 | 700 |

| 58 | | Nhà ông Nguyễn Văn Thường (Ngọt) xóm Thịnh Phú | Nhà ông Đỗ Văn Đường xóm Thịnh Phú | 3.000 | 2.340 | 1.670 | 2.100 | 1.500 | 1.200 | 1.500 | 1.200 | 700 |

| 59 | | Nhà ông Nguyễn Văn Tùng xóm Thịnh Phú | Nhà ông Cấn Văn Dũng xóm Thịnh Phú | 3.000 | 2.340 | 1.670 | 2.100 | 1.500 | 1.200 | 1.500 | 1.200 | 700 |

| 60 | | Nhà ông Nguyễn Văn Tâm | Nhà bà Bùi Thị Thêm xóm Phố Sấu | 3.000 | 2.340 | 1.670 | 2.100 | 1.500 | 1.200 | 1.500 | 1.200 | 700 |

| 61 | | Nhà ông Bùi Văn Ờm | Nhà ông Bùi Văn Khiên xóm Côm | 3.000 | 2.340 | 1.670 | 2.100 | 1.500 | 1.200 | 1.500 | 1.200 | 700 |

| 62 | | Quốc lộ 12B đi qua xóm Sam | Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng | 4.000 | 2.670 | 1.670 | 2.400 | 1.500 | 1.200 | 2.500 | 1.700 | 800 |

| 63 | | Nhà ông Bùi Minh Tiến xóm Hạ | Nhà ông Vũ Văn Nghĩa xóm Hạ | 2.500 | 1.670 | 1.050 | 1.500 | 1.000 | 800 | 1.600 | 1.000 | 500 |

| 64 | | Nhà ông Dương Văn Lực xóm Lành Anh | Nhà ông Bùi Văn Hưng khu 202 xóm Đình Vặn | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 65 | | Nhà ông Bùi Văn Don xóm Lành Anh | Nhà ông Bùi Văn Tim xóm Lành Anh | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 66 | | Nhà ông Dương Văn Lanh xóm Đình Vặn | Nhà ông Bùi Văn Diền xóm Đình | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 67 | | Trạm Điện xóm Sấu | Nhà ông Quách Văn Sếp | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 68 | | Nhà ông Trịnh Văn Tiến | Nhà văn hoá xóm Thịnh Vượng | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 69 | | Nhà ông Trần Duy Nam xóm Lành Anh | Sân vận động UBND xã cũ | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 70 | | Nhà ông Bùi Văn Đặng xóm Lành Anh | Nhà ông Nguyễn Văn Tốt xóm Lành Anh | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 71 | | Nhà ông Bùi Văn Lồi xóm Lành Anh | Nhà ông Bùi Văn Hóa xóm Lành Anh | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 72 | | Nhà ông Dương Văn Xiển xóm Lành Anh | Nhà ông Bùi Văn Sượi xóm Lành Anh | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 73 | Đường liên xã, trục xã | Nhà ông Lê Kim Huấn | Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Xiêm) xóm Thịnh Phú | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 74 | | Nhà ông Nguyễn Văn Phong xóm Thịnh Phú | Nhà ông Phạm Văn Lực xóm Thịnh Phú | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 75 | | Nhà ông Đỗ Văn Thiệu xóm Thịnh Phú | Nhà ông Dương Văn Don xóm Sấu | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 76 | | Nhà ông Cấn Văn Hoà | Nhà ông Cấn Văn Đào xóm Thịnh Phú | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 77 | | Nhà ông Nguyễn Tài Toản xóm Thịnh Phú | Nhà ông Vương Công Ngãi xóm Thịnh Phú | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 78 | | Nhà bà Đặng Thị Hà | Nhà bà Vương Thị Bình xóm Thịnh Phú | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 79 | | Nhà ông Trần Văn Hùng | Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Phố Sấu | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 80 | | Nhà ông Thắng | Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 81 | | Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ | Nhà ông Bùi Xuân Hoạt xóm Hạ | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 82 | | Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Đình Vặn | Nhà bà Bùi Thị Lỉn xóm Đình Vặn | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 83 | | Nhà ông Bùi Văn Đông (Nền) xóm Đình Vặn | Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Đình | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 84 | | Nhà ông Bùi Văn Vếch xóm Đình Vặn | Nhà ông Bùi Văn Quynh xóm Đình | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 85 | | Nhà bà Dương Thị Bạn xóm Lành Anh | Nhà ông Dương Văn Séc xóm Lành Anh | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 86 | Đường ngõ xóm | Nhà ông Bùi Văn Xiêm xóm Côm | Nhà ông Bùi Văn Khiêm xóm Côm | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 87 | | Nhà ông Nguyễn Văn Năng xóm Thịnh Vượng | Nhà ông Nguyễn Văn Đông xóm Thịnh Vượng | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 88 | | Nhà bà Đinh Thị Thắm xóm Thịnh Vượng | Nhà bà Đỗ Thị Hường xóm Thịnh Vượng | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 89 | | Nhà ông Mai Văn Lộc xóm Thịnh Vượng | Nhà ông Bùi Văn Huần xóm Trác | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 90 | | Quốc lộ 12B | Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 91 | | Quốc lộ 12B | Nhà bà Bùi Thị Ban xóm Trung Hoa | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 92 | Đường ngõ xóm | Quốc lộ 12B | Nhà ông Bùi Văn Phòng xóm Trung Hoa | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 93 | | Nhà ông Bùi Minh Lợi xóm Trung Hoa | Nhà ông Bùi Hồng Phú xóm Trung Hoa | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 94 | | Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Hạ | Nhà ông Bùi Văn Thức xóm Hạ | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 95 | | Quốc lộ 12B | Hết địa phận xã Yên Thủy | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 96 | | Nhà ông Vũ Văn Chung xóm Hạ | Nhà ông Bùi Văn Vận xóm Hạ | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 97 | | Quốc lộ 12B | Hết thửa đất nhà ông Đinh Duy Hợp xóm Trung Hoa | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 98 | | Nhà ông Bùi Văn Bồi xóm Rò | Nhà ông Nguyễn Đức Thịnh xóm Rò | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 99 | | Cụm trường Mầm non xóm Xàm | Nhà ông Bùi Thế Tài xóm Đình | 2.000 | 1.340 | 840 | 1.200 | 800 | 600 | 1.200 | 800 | 400 |

| 100 | | Ngõ còn lại của các tuyến đường đã đặt tên trong khu dân cư | | 2.500 | 2.000 | 1.750 | 1.800 | 1.600 | 1.400 | 1.800 | 1.500 | 1.100 |

| 101 | | Ngách của các tuyến đường đã đặt tên | | 1.800 | 1.350 | 1.130 | 1.200 | 1.000 | 800 | 1.300 | 1.000 | 700 |

| * | Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư | | | | | | | | | | | |

| 102 | Khu nhà ở Đồng Băng | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 12B (và đường QH 16,5 m phía sau) | | 12.500 | | | 4.600 | | | 3.400 | | |

| | | Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 17,5 m và đường 16,5 m | | 8.000 | | | 2.900 | | | 2.200 | | |

| | | Nhóm thửa đất biệt thự, nhóm thửa đất tiếp giáp đường 13,5 m | | 7.500 | | | 2.800 | | | 2.100 | | |

| 103 | Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2 | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 12 m (Đường Trần Phú) | | 26.600 | | | 9.700 | | | 7.300 | | |

| | | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m | | 9.000 | | | 3.300 | | | 2.500 | | |

| 104 | Dự án phát triển nhà ở khu phố 10 | Các thửa đất giáp các tuyến đường nội dự án | | 8.000 | | | 2.900 | | | 2.200 | | |

| 105 | Khu tái định cư Thịnh Phú 1, Thịnh Phú 2, phố Sấu | | | 9.500 | | | 3.500 | | | 2.600 | | |

| 106 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 1.000 | | | 400 | | | 300 | | |

Phụ lục số 115

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LẠC LƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường Hồ Chí Minh | Giáp ranh xã Yên Thủy (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xã An Bình | Hết địa phận xã Lạc Lương (xóm Hợp Lý) | 9.500 | 7.130 | 4.750 | 6.200 | 4.300 | 1.900 | 5.300 | 3.700 | 2.700 |

| 2 | Đường Quốc lộ 21B | Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường | Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Bãi Cả) | 2.550 | 1.990 | 1.420 | 1.700 | 1.400 | 1.000 | 1.500 | 1.200 | 800 |

| 3 | Đường tỉnh 443 | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Tròng) chạy dọc theo hai bên đường | Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp với xã Yên Phú) | 2.350 | 1.830 | 1.310 | 1.600 | 1.300 | 900 | 1.400 | 1.100 | 800 |

| 4 | Đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn | Giáp ranh giới xã Yên Thủy | Giáp ranh giới xã Lạc Sơn | 2.300 | 1.730 | 1.440 | 760 | 570 | 480 | 660 | 500 | 420 |

| 5 | Đường liên xã, trục xã | Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47, xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về xóm Yên Tân | Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443 | 2.200 | 1.720 | 1.230 | 1.500 | 1.200 | 800 | 1.300 | 1.000 | 700 |

| 6 | | Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443 | Ngã ba UBND xã Lạc Sỹ cũ | 1.150 | 960 | 770 | 570 | 480 | 380 | 500 | 420 | 340 |

| 7 | | Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Thịnh Minh) chạy dọc theo hai bên đường (đường Liên Phú 3) qua chợ Bông Bạc đi xã An Bình | Hết địa phận xã Lạc Lương | 2.200 | 1.720 | 1.230 | 1.500 | 1.200 | 800 | 1.300 | 1.000 | 700 |

| 8 | | Ngã tư gần UBND xã Lạc Lương cũ chạy dọc theo hai bên đường đi hướng xóm Nhuội giao với đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn | Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp xã Yên Thủy) | 1.600 | 1.340 | 1.070 | 790 | 660 | 530 | 690 | 580 | 470 |

| 9 | Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 79 - xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Ráng | Hết địa phận xóm Bãi Đa | 1.750 | 970 | 700 | 1.200 | 900 | 600 | 900 | 600 | 500 |

| 10 | Đường liên thôn xóm, trục xóm | Xóm Bãi Đa (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105) đi xóm Chồn Nâu qua xóm Khuyển, xóm Hồng | Xóm Tròng tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh | 1.150 | 840 | 480 | 780 | 560 | 370 | 650 | 470 | 300 |

| 11 | | Điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 19 - xóm Hợp Nhất) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Hợp Lý qua ngã tư (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 7) tiếp tục chạy dọc theo hai bên đường | Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 8) | 1.650 | 1.240 | 660 | 1.100 | 700 | 400 | 900 | 700 | 400 |

| 12 | | Ngã ba đường Hồ Chí Minh đi sòng Roi điểm đầu thửa số 3, tờ 20 | Điểm cuối thửa 22, tờ 10 | 1.650 | 1.210 | 880 | 1.100 | 800 | 500 | 900 | 700 | 400 |

| 13 | | Cầu Gò Đối đi về phía xóm Minh Tiến (xóm Ang cũ) | Hết xóm Minh Tiến | 1.650 | 1.210 | 880 | 1.100 | 800 | 500 | 900 | 700 | 400 |

| 14 | | Xóm Minh Tiến (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 47 đi về phía xóm Quyết Thắng | Hết địa phận xóm Minh Tiến | 1.650 | 1.210 | 880 | 1.100 | 800 | 500 | 900 | 700 | 400 |

| 15 | | Ngã ba đường Quốc lộ 21B cũ | Xóm Hiệu tiếp giáp đường Bảo Hiệu đi Hữu Lợi | 1.650 | 1.210 | 880 | 1.100 | 800 | 500 | 900 | 700 | 400 |

| 16 | | Nhà ông Lục xóm Đầm | Nhà bà Thượng xóm Hồng | 1.650 | 1.210 | 880 | 1.100 | 800 | 500 | 900 | 700 | 400 |

| 17 | | Đường Hồ Chí Minh giáp nhà ông Dán | Quèn Tối | 1.650 | 1.210 | 880 | 1.100 | 800 | 500 | 900 | 700 | 400 |

| 18 | | Ngã ba ông Bùi Văn Xuân đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thủy đi thẳng | Hồ xóm Ráng | 1.050 | 800 | 450 | 430 | 430 | 340 | 650 | 510 | 290 |

| 19 | Đường liên thôn xóm, trục xóm | Ngã ba đường liên xã và xóm Hơm (thửa đất số 1, tờ 79) chạy dọc theo hai bên đường xóm Hơm | Hồ Hơm | 1.050 | 800 | 450 | 430 | 430 | 340 | 650 | 510 | 290 |

| 20 | | Nhà ông Trương Đức Chiến (thửa 83, tờ 79) chạy dọc 2 bên đường | Hết đất nhà ông Trương Đức Dịu (thửa 74, tờ 76) | 1.050 | 800 | 450 | 430 | 430 | 340 | 650 | 510 | 290 |

| 21 | | Ngã ba xóm Khạ đi qua nhà văn hóa xóm Khạ | Nhà ông Quách Văn Lực (tờ 42 thửa 101) | 1.050 | 800 | 450 | 430 | 430 | 340 | 650 | 510 | 290 |

| 22 | | Ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Tho đi qua nhà văn hóa xóm Bèo đi quan hồ bèo | Nhà ông Bùi Văn Bạch (tờ 15 thửa 109) | 1.050 | 800 | 450 | 430 | 430 | 340 | 650 | 510 | 290 |

| 23 | | Ngã ba bê tông cạnh nhà ông Nhầu, xóm Pơng chạy dọc theo hai bên đường đi xóm Bèo | Đường liên xã Yên Lạc - Đa Phúc - Bình Chân (huyện Lạc Sơn) | 1.050 | 800 | 450 | 430 | 430 | 340 | 650 | 510 | 290 |

| 24 | | Nhà văn hóa xóm Lương Thành chạy dọc theo hai bên đường đi hướng xóm Quyết Thắng | Đường ĐT 443 | 1.050 | 800 | 450 | 430 | 430 | 340 | 650 | 510 | 290 |

| 25 | | Ngã ba nhà ông Pi, xóm Ráng chạy rọc theo hai bên đường | Nhà ông Trương Đức Dim, xóm Sào | 1.050 | 800 | 450 | 430 | 430 | 340 | 650 | 510 | 290 |

| 26 | | Ngã ba UBND xã Lạc Sỹ (cũ) chạy dọc theo hai bên đường đi xóm Thống Nhất | Hết đất ở nhà ông Bùi và hết đất ở của nhà ông Bùi Văn Dìn, xóm Sào Vót | 850 | 700 | 600 | 340 | 290 | 250 | 290 | 250 | 220 |

| 27 | | UBND xã Lạc Sỹ cũ | Hết đất nhà ông Bùi Văn Ương (xóm Dân Lập) | 850 | 700 | 600 | 340 | 290 | 250 | 290 | 250 | 220 |

| 28 | | Ngầm qua suối Cái, xóm Thống Nhất | Hết đất ở nhà ông Bùi Văn Đoàn, xóm Thống Nhất | 900 | 500 | 360 | 560 | 420 | 300 | 470 | 370 | 230 |

| 29 | | Ngã 4 đường tỉnh 443 đến nhà văn hóa xóm Lương Cao | Xóm Quyết Thắng (hết địa phận xóm Lương Cao) | 900 | 500 | 360 | 560 | 420 | 300 | 470 | 370 | 230 |

| 30 | | Ngã ba xóm Ráng đi qua xóm Nhang | Nhà ông Bùi Văn Dình (tờ 49 thửa 32) xóm Sào | 900 | 500 | 360 | 560 | 420 | 300 | 470 | 370 | 230 |

| 31 | | Ngã ba cổng Chào Lương Tiến | Hết khu dân cư Lương Tiến | 900 | 500 | 360 | 560 | 420 | 300 | 470 | 370 | 230 |

| 32 | Đường liên thôn xóm, trục xóm | Nhà ông Bùi Văn Dậu thửa đất số 213, tờ 106 | Hết đất nhà Quách tất Minh thửa 165, tờ 99 | 900 | 500 | 360 | 560 | 420 | 300 | 470 | 370 | 230 |

| 33 | | Nhà ông Bùi Trọng Khang thửa đất số 184, tờ 105 | Ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Lành thửa 19, tờ 93 | 900 | 500 | 360 | 560 | 420 | 300 | 470 | 370 | 230 |

| 34 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 500 | | | 190 | | | 140 | | |

Phụ lục số 116

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN TRỊ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | |

||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |

| 1 | Đường quốc lộ 12B | Tiếp giáp xã Yên Thuỷ | Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xã Nho Quan, tỉnh Ninh Bình) | 10.000 | 7.500 | 5.000 | 4.100 | 3.100 | 2.100 | 3.600 | 2.700 | 1.900 |

| 2 | Đường tỉnh lộ 442 | Ngã 5 xóm Á Đồng tiếp giáp QL12B | Điểm tiếp giáp với Quốc lộ 12B (trước trạm Kiểm lâm cũ) Xóm Dương 1 | 5.000 | 3.400 | 2.100 | 3.200 | 2.100 | 1.400 | 2.800 | 1.900 | 1.200 |

| 3 | Đường liên xã | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (phòng khám đa khoa Minh Đắc) | Cầu suối Lù | 4.000 | 2.700 | 1.700 | 2.600 | 1.800 | 1.100 | 2.200 | 1.700 | 1.100 |

| 4 | | Cầu suối Lù | Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xóm Tân Vượng xã Yên Thuỷ) | 3.500 | 2.400 | 1.500 | 1.800 | 1.200 | 700 | 1.600 | 1.200 | 800 |

| 5 | | Ngã ba Trạm Y tế xã Đoàn Kết đi về phía trường Tiểu học | Ngã ba xóm Phù Vệ (nhà ông Lãm) | 3.500 | 2.000 | 1.400 | 1.300 | 700 | 600 | 1.000 | 600 | 500 |

| 6 | | Ngã ba cổng Lữ tiếp giáp đường QL12B đi về phía Lữ đoàn 299 | Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 | 6.000 | 4.700 | 3.400 | 3.600 | 2.800 | 2.100 | 3.200 | 2.400 | 1.600 |

| 7 | | Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299 | Ngã ba gốc cây si, xóm Đại Đồng | 4.000 | 3.000 | 2.000 | 2.600 | 2.000 | 1.300 | 2.200 | 1.700 | 1.100 |

| 8 | Đường trục xã | Ngã tư Đồn Dương tiếp giáp QL12B | Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 442 | 6.000 | 4.000 | 2.500 | 3.800 | 2.600 | 1.600 | 3.400 | 2.500 | 1.600 |

| 9 | | Cầu Chu, xóm Liên Tiến (tiếp giáp đường tỉnh 442) qua Khu sinh thái Vó Ấm | Ngã ba Xóm Dương 2 tiếp giáp đường QL12B (gần Ngân hàng nông nghiệp) | 4.000 | 3.000 | 2.000 | 2.600 | 2.000 | 1.300 | 2.200 | 1.700 | 1.100 |

| 10 | | Tiếp giáp Quốc lộ 12B (cạnh Bưu điện Đồn Dương) | Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn | 5.000 | 3.800 | 2.500 | 3.200 | 2.400 | 1.600 | 2.800 | 2.100 | 1.400 |

| 11 | | Ngã ba đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn | Đường liên xã (xóm Đại Đồng) | 3.000 | 2.300 | 1.500 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 1.700 | 1.300 | 800 |

| 12 | Đường trục xã | Quốc lộ 12B | Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) | 5.000 | 3.900 | 2.800 | 3.000 | 2.300 | 1.700 | 2.600 | 2.100 | 1.500 |

| 13 | | Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu) | Cổng Trường Tăng Thiết Giáp | 3.000 | 2.300 | 1.500 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 1.700 | 1.300 | 800 |

| 14 | | Quốc lộ 12B | Xóm Chềnh (tiếp giáp đường tỉnh 442) | 4.000 | 3.000 | 2.000 | 2.600 | 2.000 | 1.300 | 2.200 | 1.700 | 1.100 |

| 15 | | Cổng xóm Đồi 1 đi qua các xóm Đồi 2, Yên Lương, xóm tích, Ao Hay, Tân Thịnh, Tiểu học Yên Trị | Tiếp giáp Quốc lộ 12B (nhà ông Bùi Văn Thẻ, xóm Liên Tiến) | 4.000 | 3.000 | 2.000 | 2.600 | 2.000 | 1.300 | 2.200 | 1.700 | 1.100 |

| 16 | | Ngã ba tiếp giáp QL12B (cạnh nhà ông Sơn xóm Tân Thịnh) | Nhà văn hóa xóm Tân Thịnh | 4.000 | 3.000 | 2.000 | 2.600 | 2.000 | 1.300 | 2.200 | 1.700 | 1.100 |

| 17 | | Trường tiểu học, Trường trung học cơ sở Yên Trị | Đường tỉnh 442 | 4.000 | 3.000 | 2.000 | 2.600 | 2.000 | 1.300 | 2.200 | 1.700 | 1.100 |

| 18 | | Cổng làng văn hoá xóm Tân Thành | Tiếp giáp đường tỉnh 442 | 5.000 | 3.400 | 2.100 | 3.200 | 2.100 | 1.400 | 2.800 | 1.900 | 1.200 |

| 19 | | Ngã 5 xóm Á Đồng qua nhà văn hóa xóm Đồng Mai | Tiếp giáp đường QL12B (sân vận động Yên Trị) | 5.000 | 3.400 | 2.100 | 3.200 | 2.100 | 1.400 | 2.800 | 1.900 | 1.200 |

| 20 | | Ngã ba xóm Yên Tiến trước cửa nhà văn hóa xóm Yên Tiến | Ngã ba cạnh nhà văn hóa xóm Đồng Tâm | 4.000 | 3.000 | 2.000 | 2.600 | 2.000 | 1.300 | 2.200 | 1.700 | 1.100 |

| 21 | | Ngã 5 xóm Á Đồng | Ngã ba xóm Á Đồng | 3.000 | 2.300 | 1.500 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 1.700 | 1.300 | 800 |

| 22 | | Ngã ba Xóm Đình, xã Yên Thuỷ | Ngã ba xóm Vố Dấp đường đi xóm Rộc và xóm Cương (nhà ông Đinh Văn Chừng) | 2.000 | 1.700 | 1.400 | 1.000 | 800 | 700 | 900 | 750 | 700 |

| 23 | | Xóm Thời 2 (tiếp giáp Xóm Rò xã Yên Thuỷ) đi qua ngã tư trạm y tế cũ | Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp xã Lạc Lương) | 1.100 | 900 | 800 | 700 | 500 | 400 | 600 | 450 | 400 |

| 24 | Đường trục xã | Ngã ba TBA Yên Thời (nhà ông Trần Quang Minh) đi qua nhà văn hoá Đôi Tân | Ngã tư xóm Liên Hợp | 1.100 | 900 | 800 | 700 | 600 | 500 | 600 | 500 | 400 |

| 25 | | Tiếp giáp QL12B | Ngã ba rẽ lên xóm Thạch Bình | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.100 | 700 | 500 | 800 | 500 | 400 |

| 26 | Đường liên thôn xóm | Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà bà Xuân) | Ngã tư kết nối xóm Ba Cầu, xóm Thung | 2.000 | 1.100 | 800 | 700 | 500 | 400 | 600 | 400 | 300 |

| 27 | | Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà Quách Đại Vương) | Ngã tư lên trường TTG | 2.500 | 1.400 | 1.000 | 900 | 600 | 400 | 700 | 500 | 300 |

| 28 | | Ngã ba nhà máy Xuân Sơn | Hết đất ông Bùi Xuân Thuỷ xóm Bờ Sông | 1.500 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 29 | | Ngã ba tiếp giáp QL12B qua trường Tiểu Học Ngọc Lương A | Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Bùi Văn Huế) | 3.000 | 1.700 | 1.200 | 1.100 | 700 | 500 | 800 | 500 | 400 |

| 30 | | Cổng làng văn hoá Hổ Long tiếp giáp ĐT442 | Cổng làng văn hoá xóm Hổ 1 | 2.000 | 1.100 | 800 | 700 | 500 | 400 | 600 | 400 | 300 |

| 31 | | Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (nhà ông Bùi Văn Tứ, xóm Chềnh) qua trường mầm non cũ | Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (cây Xà Cừ) | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 1.300 | 1.000 | 700 | 1.100 | 800 | 600 |

| 32 | | Ngã 5 xóm Tân Thành đi qua sân kho cũ xóm Tân Thành | Ngã 4 đường ra nhà ông Phượng tiếp giáp ĐT442 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 1.300 | 1.000 | 700 | 1.100 | 800 | 600 |

| 33 | | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (cổng làng văn hoá xóm Lòng) | Đường liên xã (Xóm Tích) | 1.500 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 34 | | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B đi qua công ty may | Đường liên xã (Xóm Tân Thịnh) | 2.000 | 1.100 | 800 | 700 | 500 | 400 | 600 | 400 | 300 |

| 35 | | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B | Ngã tư NVH xóm Minh Hoà | 1.500 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 36 | | Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (đối diện cổng làng văn hoá xóm Lòng) | Ngã tư xóm Minh Hoà (nhà ông Đinh Công Chiêm) | 1.500 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 37 | | Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm | Ngã tư nhà ông Đỗ Hữu Lại xóm Yên Xá | 1.500 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 38 | Đường liên thôn xóm | Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm đi qua nhà văn hoá Phú Yên cũ | Đường đê Yên Trị | 1.500 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 39 | | Ngã ba nhà văn hoá Đồng Mai | Đường đê Yên Trị | 1.500 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 40 | | Tiếp giáp QL12B xóm Á Đồng | Hồ Bai Cái | 1.500 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 41 | | Ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Lanh xóm Á Đông | Nhà bà Quách Thị Hạnh xóm An Đồng | 1.500 | 900 | 600 | 600 | 400 | 300 | 500 | 300 | 200 |

| 42 | | Ngã ba xóm Đại Đồng đi xóm Thanh Bình | Hết địa phận xã Yên Trị | 2.000 | 1.300 | 1.000 | 1.200 | 800 | 700 | 1.100 | 700 | 600 |

| 43 | | Ngã ba Đẹn Sổ, xóm Thanh Bình | Xóm Bờ Sông, xã Yên Trị | 2.000 | 1.300 | 1.000 | 1.200 | 800 | 700 | 1.100 | 700 | 600 |

| 44 | | Ngã ba gần Cầu Suối Lù | Xóm Cửa Luỹ | 3.500 | 2.000 | 1.400 | 1.300 | 700 | 600 | 1.000 | 600 | 500 |

| 45 | | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Bảo xóm Nam Thái đi qua xóm Mền 1, xóm Mền Liên Kết, xóm Phủ Vệ | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến xóm Cửa Lũy | 2.000 | 1.300 | 1.000 | 1.200 | 800 | 700 | 1.100 | 700 | 600 |

| 46 | | Ngã ba cổng chào xóm Đồng Lạc đi qua ngã tư trường tiểu học | Ngã ba nhà ông Bùi Minh Viện xóm Cửa Luỹ | 2.000 | 1.300 | 1.000 | 1.200 | 800 | 700 | 1.100 | 700 | 600 |

| 47 | | Ngã ba nhà Văn hóa xóm Phủ Vệ đi ngã ba nhà ông Lãm | Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết | 2.000 | 1.300 | 1.000 | 1.200 | 800 | 700 | 1.100 | 700 | 600 |

| 48 | | Ngã ba nhà văn hóa xóm Nam Thái | Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết | 2.000 | 1.300 | 1.000 | 1.200 | 800 | 700 | 1.100 | 700 | 600 |

| 49 | | Ngã ba trường Mầm non xóm Mền 2 cũ | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Án | 2.000 | 1.300 | 1.000 | 1.200 | 800 | 700 | 1.100 | 700 | 600 |

| 50 | | Ngã ba đối diện trường THCS, xóm Đồng Lạc | Ngã ba trường THCS, xóm Đồng Lạc | 2.000 | 1.300 | 1.000 | 1.200 | 800 | 700 | 1.100 | 700 | 600 |

| 51 | | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp đi qua ngã tư xóm Cương | Nhà ông Bùi Minh Vương, xóm Cương | 1.000 | 900 | 700 | 700 | 600 | 400 | 600 | 500 | 400 |

| 52 | | Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp | Ngã ba gần hộ ông Đinh Văn Nghiên xóm Rộc | 1.000 | 900 | 700 | 700 | 600 | 400 | 600 | 500 | 400 |

| 53 | Đường liên thôn xóm | Ngã ba đối diện nhà văn hoá xóm Đôi Tân đi qua trường mầm non cũ xóm Liên Hợp | Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Duy Tý | 1.000 | 600 | 400 | 400 | 300 | 200 | 300 | 200 | 100 |

| 54 | Các khu đấu giá | Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Hổ Long | | 1.600 | | | 700 | | | 500 | | |

| 55 | | Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Liên Tiến | | 3.500 | | | 1.300 | | | 1.000 | | |

| 56 | | Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Đồng Tâm | | 2.500 | | | 900 | | | 700 | | |

| 57 | Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá | | | 500 | | | 300 | | | 200 | | |

Phụ lục số 117

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG VĨNH PHÚC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

|||||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | An Sơn | Nguyễn Văn Huyên giáp trường tiểu học Đống Đa | Trần Nhật Duật | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 5.500 | 2.500 | 2.200 | 1.900 | 4.500 | 2.000 | 1.800 | 1.600 | 98 | 11 | | |

| 2 | An Sơn | Trần Nhật Duật | Nhà văn hóa tổ dân phố An Sơn | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 5.500 | 2.500 | 2.200 | 1.900 | 4.500 | 2.000 | 1.800 | 1.600 | | | | |

| 3 | Bình Sơn | Nguyễn Viết Xuân | Trần Khánh Dư | 11.300 | 4.600 | 4.100 | 3.500 | 6.800 | 3.100 | 2.700 | 2.400 | 5.700 | 2.600 | 2.300 | 2.000 | 169 | 18 | 29 | 11 |

| 4 | Đầm Vạc | Nguyễn An Ninh | Lê Hữu Trác | 9.700 | 3.900 | 3.700 | 3.300 | 8.500 | 3.800 | 3.400 | 3.000 | 6.400 | 2.900 | 2.600 | 2.200 | 49 | 22 | 65 | 24 |

| 5 | Đầm Vạc | Giao đường Lê Hữu Trác | Giao ngõ 22 Đầm Vạc | 9.000 | 3.600 | 3.200 | 2.700 | 6.600 | 3.000 | 2.600 | 2.300 | 5.000 | 2.300 | 2.000 | 1.800 | 66 | 24 | | |

| 6 | Đầm Vạc | Giao ngõ 22 Đầm Vạc | Trần Khánh Dư | 10.800 | 4.300 | 3.800 | 3.200 | 6.600 | 3.000 | 2.600 | 2.300 | 5.400 | 2.400 | 2.200 | 1.900 | | | 29 | 19 |

| 7 | Đào Duy Anh | Toàn tuyến | | 8.700 | 3.500 | 2.600 | 1.700 | 5.200 | 2.100 | 1.600 | 1.000 | 4.400 | 1.800 | 1.300 | 900 | 7 | 7 | 7 | 13 |

| 8 | Đỗ Khắc Chung (KDC Đồng Mỏn) | Trần Quốc Tuấn | Khu dân cư Giếng Ga | 13.100 | 5.200 | 4.600 | 3.900 | 7.900 | 3.600 | 3.200 | 2.800 | 6.600 | 3.000 | 2.600 | 2.300 | | | | |

| 9 | Hai Bà Trưng | Nguyễn Trãi (Trung tâm Hội nghị) | Giao đường Lý Thái Tổ - Tôn Đức Thắng | 29.000 | 11.600 | 10.200 | 8.000 | 17.400 | 7.800 | 7.000 | 6.100 | 14.500 | 6.500 | 5.800 | 5.100 | 1 | 11 | | |

| 10 | Hai Bà Trưng | Giao đường Lý Thái Tổ - Tôn Đức Thắng | Giao đường Mê Linh | 29.000 | 11.600 | 10.200 | 8.000 | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 14.500 | 5.800 | 5.100 | 4.400 | | | | |

| 11 | Kim Ngọc | Ngã ba Dốc Láp | Hết đất đài Truyền hình Vĩnh Phúc | 29.000 | 11.600 | 10.200 | 8.000 | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 14.500 | 5.800 | 5.100 | 4.400 | | | | |

| 12 | Kim Ngọc kéo dài | Hồ Xuân Hương | Chân cầu Đầm Vạc | 21.800 | 8.700 | 7.600 | 6.500 | 14.100 | 6.300 | 5.600 | 4.900 | 10.900 | 4.900 | 4.400 | 3.800 | 101 | 30 | 104 | 42 |

| 13 | Hải Lựu | Đường Nguyễn Chí Thanh | Công ty xăng dầu Petrolimex | 11.600 | 4.600 | 4.100 | 3.500 | 7.000 | 3.200 | 2.800 | 2.500 | 5.800 | 2.600 | 2.300 | 2.000 | | | | |

| 14 | Lê Hữu Trác | Đầm Vạc | Kim Ngọc kéo dài | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 5.300 | 2.400 | 2.100 | 1.900 | 4.500 | 2.000 | 1.800 | 1.600 | 65 | 24 | 365 | 33 |

| 15 | Lý Bôn | Tô Hiệu | Nguyễn An Ninh | 13.100 | 5.200 | 4.600 | 3.900 | 7.900 | 3.600 | 3.200 | 2.800 | 6.600 | 3.000 | 2.600 | 2.300 | 1 | 23 | 124 | 23 |

| 16 | Lý Hải | Đào Duy Anh | Lý Thái Tổ | 8.700 | 3.500 | 2.600 | 1.700 | 5.200 | 2.100 | 1.600 | 1.000 | 4.400 | 1.800 | 1.300 | 900 | 4 | 12 | 10 | 13 |

| 17 | Lý Thái Tổ | Giáp phường Vĩnh Yên | Giao đường Nguyễn Tất Thành | 29.000 | 11.600 | 8.700 | 5.800 | 17.400 | 8.700 | 5.200 | 3.500 | 14.500 | 7.500 | 4.800 | 3.000 | | | | |

| 18 | Lý Thái Tổ | Giao đường Nguyễn Tất Thành | Giao đường Kim Ngọc | 30.100 | 12.000 | 10.500 | 8.300 | 18.100 | 7.200 | 6.300 | 5.400 | 15.100 | 6.000 | 5.300 | 4.500 | | | | |

| 19 | Lý Thái Tổ | Giao đường Kim Ngọc | Giao đường Mê Linh, Nguyễn Tất Thành | 29.000 | 11.600 | 10.200 | 8.000 | 17.400 | 7.800 | 7.000 | 6.100 | 14.500 | 6.500 | 5.800 | 5.100 | | | | |

| 20 | Lý Thái Tổ | Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân | Sở xây dựng | 29.900 | 12.000 | 10.500 | 8.200 | 17.900 | 7.200 | 6.300 | 5.400 | 15.000 | 6.000 | 5.300 | 4.500 | | | | |

| 21 | Lý Tự Trọng | Giao đường Lý Bôn | Giao đường Đầm Vạc | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.700 | 4.200 | 3.600 | 8.700 | 3.900 | 3.500 | 3.000 | | | 30 | 24 |

| 22 | Mê Linh | Kim Ngọc (ngã 3 Dốc Láp) | Lê Duẩn | 46.200 | 18.500 | 16.200 | 9.200 | 27.700 | 11.100 | 9.700 | 8.300 | 23.100 | 9.200 | 8.100 | 6.900 | 123 | 1 | | |

| 23 | Mê Linh | Lê Duẩn | Tôn Đức Thắng | 38.500 | 15.400 | 13.500 | 8.500 | 23.100 | 9.200 | 8.100 | 6.900 | 19.300 | 7.700 | 6.800 | 5.800 | | | | |

| 24 | Mê Linh | Tôn Đức Thắng | Hai Bà Trưng | 34.200 | 13.700 | 12.000 | 8.200 | 20.500 | 8.200 | 7.200 | 6.200 | 17.100 | 6.800 | 6.000 | 5.100 | | | | |

| 25 | Mê Linh | Hai Bà Trưng | Nguyễn Tất Thành | 31.900 | 12.800 | 11.200 | 8.200 | 19.100 | 7.600 | 6.700 | 5.700 | 16.000 | 6.400 | 5.600 | 4.800 | | | | |

| 26 | Mê Linh | Nguyễn Tất Thành | Đặng Trần Côn | 26.000 | 10.400 | 9.100 | 7.800 | 15.600 | 6.200 | 5.500 | 4.700 | 13.000 | 5.200 | 4.600 | 3.900 | | | | |

| 27 | Ngô Quyền | Bưu điện tỉnh | Giao phố Chiền | 44.000 | 17.600 | 15.200 | 8.800 | 26.400 | 10.600 | 9.100 | 7.800 | 22.000 | 8.800 | 7.600 | 6.500 | 104 | 7 | 403 | 8 |

| 28 | Ngô Quyền | Giao phố Chiền | Giao đường Nguyễn Thái Học | 52.400 | 21.000 | 18.300 | 10.500 | 31.400 | 12.600 | 11.000 | 9.400 | 26.200 | 10.500 | 9.200 | 7.900 | 109 | 8 | 7 | 9 |

| 29 | Ngô Quyền | Giao đường Nguyễn Thái Học | Giao đường Nguyễn Viết Xuân | 58.100 | 23.200 | 17.400 | 11.600 | 34.900 | 15.700 | 14.000 | 10.500 | 29.100 | 13.100 | 11.600 | 10.200 | | | 17 | 9 |

| 30 | Ngô Quyền | Giao đường Nguyễn Viết Xuân | Ga Vĩnh Yên | 29.000 | 14.500 | 8.700 | 6.500 | 17.400 | 7.800 | 7.000 | 6.100 | 14.500 | 6.500 | 5.800 | 5.100 | 189 | 9 | 20 | 10 |

| 31 | Nguyễn An Ninh | | | 13.100 | 5.200 | 4.600 | 3.900 | 7.900 | 3.600 | 3.200 | 2.800 | 6.600 | 3.000 | 2.600 | 2.300 | 117 | 22 | 110 | 22 |

| 32 | Nguyễn Bảo | Nguyễn Chí Thanh | Đồi 411 | 11.800 | 4.700 | 4.100 | 3.500 | 7.100 | 3.200 | 2.800 | 2.500 | 5.900 | 2.700 | 2.400 | 2.100 | 130 | 2 | 158 | 2 |

| 33 | Nguyễn Biểu | Đường Mê Linh | Giao đường Nguyễn Chí Thanh, Đồi 411 | 11.300 | 4.500 | 4.000 | 3.400 | 6.800 | 3.100 | 2.700 | 2.400 | 5.700 | 2.600 | 2.300 | 2.000 | 16 | 1 | 212 | 2 |

| 34 | Nguyễn Chí Thanh | Giao đường Mê Linh | Giao đường Nguyễn Trãi | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.700 | 4.200 | 3.600 | 8.700 | 3.900 | 3.500 | 3.000 | 123 | 1 | 7 | 6 |

| 35 | Nguyễn Trãi | Giao đường Lý Thái Tổ | Giao đường Hồ Bảo Sơn (Trung tâm hành chính công) | 36.300 | 14.500 | 12.700 | 8.000 | 21.800 | 9.800 | 8.700 | 7.600 | 18.200 | 8.200 | 7.300 | 6.400 | | | | |

| 36 | Nguyễn Trãi | Giao đường Hồ Bảo Sơn (Trung tâm hành chính công) | Giao đường Mê Linh | 45.200 | 18.100 | 15.800 | 9.000 | 27.100 | 10.800 | 9.500 | 8.100 | 22.600 | 9.000 | 7.900 | 6.800 | | | | |

| 37 | Nguyễn Văn Huyên | Trần Khánh Dư | Nguyễn Viết Xuân | 11.500 | 4.700 | 4.100 | 3.500 | 6.900 | 3.100 | 2.800 | 2.400 | 5.800 | 2.600 | 2.300 | 2.000 | 104 | 11 | 8 | 18 |

| 38 | Nguyễn Viết Xuân | Kim Ngọc | Ngô Quyền | 45.200 | 18.100 | 15.800 | 9.000 | 27.100 | 10.800 | 9.500 | 8.100 | 22.600 | 9.000 | 7.900 | 6.800 | 92 | 4 | 189 | 9 |

| 39 | Nguyễn Viết Xuân | Ngô Quyền | Qua cầu vượt giao đường Hai Bà Trưng | 28.600 | 11.400 | 10.000 | 8.000 | 19.200 | 8.600 | 7.700 | 6.700 | 14.400 | 6.500 | 5.800 | 5.000 | 17 | 9 | 6 | 7 |

| 40 | Phùng Thị Toại | Giáp hồ Láp | Nguyễn Chí Thanh | 7.000 | 2.800 | 2.500 | 2.100 | 5.800 | 2.600 | 2.300 | 2.000 | 4.300 | 1.900 | 1.700 | 1.500 | 54 | 1 | 135 | 4 |

| 41 | Tô Hiệu | Giao đường Lý Bôn | Giao đường Đầm Vạc | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.200 | 3.600 | 3.100 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | 1 | 23 | 53 | 24 |

| 42 | Trần Khánh Dư | Đình Gẩu | Nhà văn hóa An Sơn | 10.900 | 4.400 | 3.800 | 3.300 | 6.500 | 2.900 | 2.600 | 2.300 | 5.500 | 2.500 | 2.200 | 1.900 | 46 | 10 | 22 | 20 |

| 43 | Trần Nhật Duật | Trần Khánh Dư | Đầm Vạc | 11.000 | 4.400 | 3.300 | 2.400 | 6.600 | 2.600 | 2.000 | 1.600 | 5.500 | 2.200 | 1.700 | 1.400 | 753 | 18 | 335 | 27 |

| 44 | Trần Quốc Tuấn | Giao đường Kim Ngọc | Giao đường Ngô Quyền | 29.000 | 11.600 | 10.200 | 8.000 | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 14.500 | 5.800 | 5.100 | 4.400 | | | | |

| 45 | Trần Quốc Tuấn | Giao đường Ngô Quyền | Giao đường Đỗ Khắc Chung | 22.600 | 9.000 | 7.900 | 7.300 | 13.600 | 5.400 | 4.800 | 4.400 | 11.300 | 4.500 | 4.000 | 3.600 | | | | |

| 46 | Trần Quốc Tuấn | Giao đường Đỗ Khắc Chung | Giao đường Đầm Vạc | 26.400 | 10.600 | 7.900 | 5.300 | 16.500 | 6.600 | 5.000 | 3.800 | 13.200 | 5.300 | 4.000 | 3.000 | | | | |

| 47 | Trường Chinh | Lý Thái Tổ | Hai Bà Trưng | 21.800 | 8.700 | 7.600 | 6.500 | 13.100 | 5.900 | 5.200 | 4.600 | 10.900 | 4.900 | 4.400 | 3.800 | 8 | 12 | 2 | 12 |

| 48 | Đường nối từ ngõ 8 Ngô Quyền qua Giếng Gẩu đến trạm y tế phường Đống Đa cũ | | | 16.500 | 8.700 | 6.100 | 5.200 | 9.900 | 4.000 | 3.500 | 3.000 | 8.300 | 3.300 | 2.900 | 2.600 | 67 | 9 | 159 | 17 |

| 49 | Đường nối từ đường Đầm Vạc đến cầu Đầm Vậy | | | 6.100 | 2.400 | 2.100 | 1.800 | 4.500 | 2.000 | 1.800 | 1.600 | 3.400 | 1.500 | 1.400 | 1.200 | 170 | 25 | 31 | 25 |

| 50 | Khu dân cư cơ khí (mặt cắt đường 13,5m) | | | 9.000 | 3.600 | 2.700 | 1.800 | 5.400 | 2.200 | 1.600 | 1.100 | 4.500 | 1.800 | 1.400 | 900 | 166 | 19 | 268 | 19 |

| 51 | Khu dân cư đoàn chèo (mặt cắt đường <13,5m) | | | 9.000 | 3.600 | 2.700 | 1.800 | 5.400 | 2.200 | 1.600 | 1.100 | 4.500 | 1.800 | 1.400 | 900 | 25 | 22 | 86 | 22 |

| 52 | Đoạn từ KĐT sinh thái Bắc Đầm Vạc đến nhà ông Đặng Văn Vệ xóm Đảo | | | 5.500 | 2.200 | 1.700 | 1.100 | 3.300 | | | | 2.800 | | | | 126 | 30 | 131 | 30 |

| 53 | Khu đất xen ghép đấu giá tại TDP Gẩu (giáp Hồ Vậy). | | | 11.000 | 4.400 | 3.300 | 2.200 | 6.600 | | | | 5.500 | | | | | | | |

| 54 | Khu đất đấu giá trụ sở tổ Nông nghiệp cũ. | | | 11.000 | 4.400 | 3.300 | 2.200 | 6.600 | | | | 5.500 | | | | | | | |

| 55 | Khu đất đấu giá Khu đất nhà văn hoá Gẩu cũ | | | 22.000 | 8.800 | 6.600 | 4.400 | 13.200 | | | | 11.000 | | | | | | | |

| 56 | Khu đất đấu giá Khu xen ghép đất ở TDP Sơn Cao | | | 16.500 | 6.600 | 5.000 | 3.300 | 9.900 | | | | 8.300 | | | | | | | |

| 57 | Phố Chiền | Kim Ngọc | Ngô Quyền | 29.900 | 12.000 | 10.500 | 8.200 | 17.900 | 7.200 | 6.300 | 5.400 | 15.000 | 6.000 | 5.300 | 4.500 | 7 | 4 | 109 | 8 |

| 58 | Đội Cấn | Giao đường Trần Quốc Tuấn | Giao đường Nguyễn Viết Xuân | 22.400 | 9.000 | 7.800 | 6.700 | 13.400 | 5.400 | 4.700 | 4.000 | 11.200 | 4.500 | 3.900 | 3.400 | 325 | 4 | 23 | 5 |

| 59 | Hồ Xuân Hương | | | 24.700 | 9.900 | 8.600 | 7.400 | 14.800 | 5.900 | 5.200 | 4.400 | 12.400 | 5.000 | 4.300 | 3.700 | 1 | 10 | | |

| 60 | Hùng Vương | Đài phun nước thành phố Vĩnh Yên | Hết địa phận phường Vĩnh Phúc | 29.000 | 11.600 | 10.200 | 8.000 | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 14.500 | 5.800 | 5.100 | 4.400 | 6 | 7 | 1 | 10 |

| 61 | Lê Xoay | Ngô Quyền | Phố Chiền | 43.600 | 17.400 | 15.300 | 8.700 | 26.200 | 10.500 | 9.200 | 7.900 | 21.800 | 8.700 | 7.600 | 6.500 | 33 | 7 | 47 | 8 |

| 62 | Lê Xoay | Phố Chiền | Nguyễn Viết Xuân | 52.000 | 20.800 | 18.200 | 10.400 | 31.200 | 12.500 | 10.900 | 9.400 | 26.000 | 10.400 | 9.100 | 7.800 | 17 | 8 | 116 | 5 |

| 63 | Lý Bôn | Giao đường Ngô Quyền | Giao đường Tô Hiệu | 29.000 | 11.600 | 10.200 | 8.000 | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 14.500 | 5.800 | 5.100 | 4.400 | 114 | 7 | 115 | 11 |

| 64 | Lý Bôn | Giao đường Tô Hiệu | Giao đường Nguyễn An Ninh | 21.800 | 8.700 | 7.600 | 6.500 | 13.100 | 5.200 | 4.600 | 3.900 | 10.900 | 4.400 | 3.800 | 3.300 | 115 | 11 | 6 | 14 |

| 65 | Lý Tự Trọng | Giao đường Lý Bôn | Giao đường Trần Quốc Toản | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.200 | 3.600 | 3.100 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | 54 | 11 | 206 | 12 |

| 66 | Lý Tự Trọng | Giao đường Trần Quốc Toản | Giao đường Đầm Vạc | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.200 | 3.600 | 3.100 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | 208 | 12 | 24 | 16 |

| 67 | Nguyễn Thái Học | Giao đường Ngô Quyền | Giao đường Lê Xoay | 33.700 | 13.500 | 11.800 | 8.200 | 20.200 | 8.100 | 7.100 | 6.100 | 16.900 | 6.800 | 5.900 | 5.100 | 28 | 9 | 5 | 9 |

| 68 | Nguyễn Thái Học | Giao đường Lê Xoay | Nguyễn Viết Xuân | 29.900 | 12.000 | 10.500 | 8.200 | 17.900 | 7.200 | 6.300 | 5.400 | 15.000 | 6.000 | 5.300 | 4.500 | 1 | 9 | 84 | 4 |

| 69 | Nguyễn Văn Trỗi | Giao đường Lý Bôn | Giao đường Kim Ngọc | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.200 | 3.600 | 3.100 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | 5 | 14 | 4 | 14 |

| 70 | Trần Bình Trọng | Giao đường Ngô Quyền | Giao đường Lê Xoay | 22.500 | 9.000 | 7.900 | 6.800 | 13.500 | 5.400 | 4.700 | 4.100 | 11.300 | 4.500 | 4.000 | 3.400 | 202 | 8 | 119 | 8 |

| 71 | Trần Quốc Toản | Giao đường Kim Ngọc | Giao đường Ngô Quyền | 27.100 | 10.800 | 9.500 | 8.000 | 16.300 | 6.500 | 5.700 | 4.900 | 13.600 | 5.400 | 4.800 | 4.100 | 22 | 3 | 103 | 7 |

| 72 | Trần Quốc Toản | Giao đường Ngô Quyền | Giao đường Lý Tự Trọng | 23.100 | 9.200 | 6.900 | 4.600 | 19.200 | 7.700 | 5.800 | 3.800 | 14.400 | 5.800 | 4.300 | 2.900 | 253 | 8 | 206 | 12 |

| 73 | Võ Thị Sáu | Giao đường Lý Bôn | Giao đường Kim Ngọc | 16.600 | 6.600 | 5.800 | 5.000 | 10.000 | 4.000 | 3.500 | 3.000 | 8.300 | 3.300 | 2.900 | 2.500 | 26 | 11 | 104 | 7 |

| 74 | Ấp Hạ | Thiên Thị | Chu Văn Khâm | 15.300 | 6.100 | 5.400 | 4.600 | 9.200 | 3.700 | 3.200 | 2.800 | 7.700 | 3.100 | 2.700 | 2.300 | 433 | 24 | 1.107 | 24 |

| 75 | Chu Văn Khâm | Phan Chu Trinh | Hồ Tùng Mậu | 13.100 | 5.200 | 4.600 | 3.900 | 7.900 | 3.200 | 2.800 | 2.400 | 6.600 | 2.600 | 2.300 | 2.000 | 603 | 24 | 1.021 | 24 |

| 76 | Đặng Trần Côn | | | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | 5.200 | 2.600 | 2.300 | 2.100 | 4.400 | 2.200 | 2.000 | 1.800 | 844 | 52 | 510 | 53 |

| 77 | Đào Sư Tích | Đỗ Hy Thiều | Đinh Tiên Hoàng | 11.300 | 4.500 | 4.000 | 3.400 | 6.800 | 2.700 | 2.400 | 2.000 | 5.700 | 2.300 | 2.000 | 1.700 | 1.023 | 52 | 793 | 58 |

| 78 | Đào Sùng Nhạc | Tôn Đức Thắng | Lương Văn Can | 17.800 | 7.100 | 6.200 | 5.300 | 10.700 | 4.300 | 3.700 | 3.200 | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 359;634 | 24 | 682 | 23 |

| 79 | Điển Triệt | Mê Linh | Nguyễn Tất Thành | 13.900 | 5.600 | 4.900 | 4.200 | 8.300 | 3.300 | 2.900 | 2.500 | 7.000 | 2.800 | 2.500 | 2.100 | 157 | 43 | 977 | 37 |

| 80 | Đình Ấm | Từ nút giao đường Mê Linh và đường Nguyễn Tất Thành | Đinh Tiên Hoàng | 23.100 | 9.200 | 8.100 | 6.900 | 13.900 | 5.600 | 4.900 | 4.200 | 11.600 | 4.600 | 4.100 | 3.500 | 302 | 44 | 671 | 58 |

| 81 | Đinh Tiên Hoàng | Tiếp giáp đường gom BigC (siêu thị Go) | Hết địa phận Phường Vĩnh Phúc | 24.200 | 13.200 | 9.400 | 6.600 | 16.600 | 9.100 | 6.400 | 4.500 | 12.500 | 6.800 | 4.800 | 3.400 | 671 | 58 | 980 | 57 |

| 82 | Đỗ Hy Thiều | Đào Sư Tích | Lê Thúc Chẩn | 11.300 | 4.500 | 3.400 | 2.900 | 6.800 | 2.700 | 2.400 | 2.000 | 5.700 | 2.300 | 2.000 | 1.700 | 1.023 | 52 | 1.079 | 52 |

| 83 | Dương Đôn Cương | Đào Sùng Nhạc | Khuất Thị Vĩnh | 14.400 | 5.800 | 5.000 | 4.300 | 8.600 | 3.400 | 3.000 | 2.600 | 7.200 | 2.900 | 2.500 | 2.200 | 880 | 24 | 822 | 24 |

| 84 | Dương Đức Giản | Điển Triệt | Đường Mê Linh | 14.800 | 5.900 | 5.200 | 4.400 | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 7.400 | 3.000 | 2.600 | 2.200 | 1 | 44 | 29 | 44 |

| 85 | Đường gom BigC (siêu thị Go) | Giao đường Đinh Tiên Hoàng | Hết địa phận phường Vĩnh Phúc | 15.700 | 6.300 | 5.500 | 4.700 | 9.400 | 3.800 | 3.300 | 2.800 | 7.900 | 3.200 | 2.800 | 2.400 | 671 | 58 | 938 | 58 |

| 86 | Đường gom chân cầu vượt Khai Quang | Nút giao đường Đình Ấm qua gầm cầu vượt Khai Quang | Nút giao đường Đặng Trần Côn | 10.000 | 4.000 | 3.500 | 3.000 | 6.000 | 2.400 | 2.100 | 1.800 | 5.000 | 2.000 | 1.800 | 1.500 | 173 | 52 | 844 | 52 |

| 87 | Đường QL2 | Giao phố Đặng Trần Côn | Hết địa phận Phường Vĩnh Phúc | 15.700 | 6.300 | 5.500 | 4.700 | 9.400 | 3.800 | 3.400 | 2.800 | 7.900 | 3.200 | 2.800 | 2.400 | 844 | 52 | 680 | 58 |

| 88 | Dương Tông | Hà Nhậm Đại | Hết Đài truyền hình VTC | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | 5.200 | 2.400 | 2.100 | 1.700 | 4.400 | 2.100 | 1.800 | 1.500 | 495 | 44 | 501 | 43 |

| 89 | Hạ Cảnh Đức | Hà Sĩ Vọng | Phùng Dong Oánh | 13.900 | 5.600 | 4.900 | 4.200 | 8.300 | 3.300 | 2.900 | 2.500 | 7.000 | 2.800 | 2.500 | 2.100 | 491;540 | 30 | 526;493 | 30 |

| 90 | Hà Nhậm Đại | Đình Ấm | Khu dân cư TDP Mậu Lâm | 9.600 | 4.400 | 3.400 | 2.900 | 5.800 | 2.600 | 2.000 | 1.700 | 4.800 | 2.200 | 1.700 | 1.400 | 404 | 44 | 782 | 50 |

| 91 | Hà Sĩ Vọng - khu đất dịch vụ Thanh Giã - phường Khai Quang | Lưu Túc | Phùng Dong Oánh | 14.400 | 5.800 | 5.000 | 4.300 | 8.600 | 3.400 | 3.000 | 2.600 | 7.200 | 2.900 | 2.500 | 2.200 | 562;611 | 30 | 860 | 30 |

| 92 | Hàm Nghi | Giao đường Triệu Thái | Giao đường Phùng Hưng | 7.300 | 4.500 | 3.500 | 2.200 | 4.400 | 3.400 | 2.700 | 1.800 | 3.700 | 2.900 | 2.300 | 1.500 | 895 | 53 | 642 | 46 |

| 93 | Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Thượng Hiền | Nguyễn Tất Thành | 11.300 | 4.500 | 4.000 | 3.400 | 6.800 | 2.700 | 2.400 | 2.000 | 5.700 | 2.300 | 2.000 | 1.700 | 909 | 24 | 963;803 | 25 |

| 94 | Khuất Thị Vĩnh | Trần Thị Sinh | Tôn Đức Thắng | 11.800 | 4.700 | 4.100 | 3.500 | 7.100 | 2.800 | 2.500 | 2.100 | 5.900 | 2.400 | 2.100 | 1.800 | 767;296 | 24 | 1110;92 | 24 |

| 95 | Lạc Long Quân | Nút giao đường Hai Bà Trưng và Mê Linh | Phùng Hưng | 24.900 | 10.000 | 8.700 | 7.500 | 14.900 | 6.000 | 5.200 | 4.500 | 12.500 | 5.000 | 4.400 | 3.800 | 520 | 35 | 533 | 32 |

| 96 | Lê Chân | Mê Linh | Ngô Gia Tự | 22.600 | 9.000 | 7.900 | 6.800 | 13.600 | 5.400 | 4.800 | 4.100 | 11.300 | 4.500 | 4.000 | 3.400 | 503;1150 | 29 | 833;995 | 29 |

| 97 | Lê Chân | Ngô Gia Tự | Cuối đường | 18.100 | 7.200 | 5.900 | 5.100 | 10.900 | 4.400 | 3.600 | 3.100 | 9.100 | 3.600 | 3.000 | 2.600 | 537 | 30 | 152 | 30 |

| 98 | Lê Dĩnh | Giao đường Lê Thúc Chẩn | Đào Sư Tích | 11.600 | 4.600 | 4.100 | 3.500 | 7.000 | 2.800 | 2.500 | 2.100 | 5.800 | 2.300 | 2.000 | 1.700 | 698 | 58 | 640 | 58 |

| 99 | Lê Thúc Chẩn | Đinh Tiên Hoàng | Đào Sư Tích | 10.900 | 4.400 | 3.800 | 3.300 | 6.500 | 2.600 | 2.300 | 2.000 | 5.500 | 2.200 | 1.900 | 1.700 | 653 | 58 | 1.056 | 52 |

| 100 | Lương Thế Vinh | Nguyễn Tất Thành | Nhà máy gạch Hoàn Mỹ | 10.500 | 4.200 | 3.700 | 3.200 | 6.300 | 2.500 | 2.200 | 1.900 | 5.300 | 2.100 | 1.900 | 1.600 | 791;1144 | 20 | 1.060 | 20 |

| 101 | Lương Văn Can | Ngô Gia Tự | Nguyễn Tất Thành | 15.700 | 6.300 | 5.500 | 4.700 | 9.400 | 3.800 | 3.300 | 2.800 | 7.900 | 3.200 | 2.800 | 2.400 | 449;430 | 18 | 385;194 | 18 |

| 102 | Lưu Túc | Mê Linh | Ngô Gia Tự | 15.400 | 6.200 | 5.400 | 4.600 | 9.200 | 3.700 | 3.200 | 2.800 | 7.700 | 3.100 | 2.700 | 2.300 | 824 | 29 | 839 | 29 |

| 103 | Lưu Túc | Ngô Gia Tự | Phùng Dong Oánh | 13.100 | 5.200 | 4.600 | 3.900 | 7.900 | 3.200 | 2.800 | 2.400 | 6.600 | 2.600 | 2.300 | 2.000 | 1052;962 | 30 | 910 | 30 |

| 104 | Lý Nam Đế | Nút giao đường Hai Bà Trưng | Hết địa phận Phường Vĩnh Phúc | 23.100 | 9.200 | 8.100 | 6.900 | 13.900 | 5.600 | 4.900 | 4.200 | 11.600 | 4.600 | 4.100 | 3.500 | 315 | 36 | 794 | 42 |

| 105 | Ngô Gia Tự | Nguyễn Tất Thành | Phạm Hồng Thái | 15.700 | 6.300 | 5.500 | 4.700 | 9.400 | 3.800 | 3.300 | 2.900 | 7.900 | 3.200 | 2.800 | 2.400 | | | | |

| 106 | Ngô Gia Tự | Phạm Hồng Thái | Tiếp giáp địa phận phường Khai Quang cũ | 23.000 | 9.200 | 8.100 | 6.900 | 13.800 | 5.500 | 4.800 | 4.200 | 11.500 | 4.700 | 4.000 | 3.500 | | | | |

| 107 | Ngô Gia Tự | Tiếp giáp địa phận phường Liên Bảo cũ | Lạc Long Quân | 23.400 | 9.400 | 8.200 | 7.000 | 14.000 | 5.600 | 4.900 | 4.200 | 11.700 | 4.700 | 4.100 | 3.500 | 351 | 23 | 397 | 30 |

| 108 | Ngô Gia Tự | Đường Lạc Long Quân | Đường Mê Linh | 18.100 | 7.200 | 6.300 | 5.400 | 10.900 | 4.400 | 3.800 | 3.300 | 9.100 | 3.600 | 3.200 | 2.700 | | | | |

| 109 | Ngô Sĩ Liên | Đầu đường | Cuối đường | 7.300 | 2.900 | 2.600 | 2.200 | 4.400 | 2.200 | 2.000 | 1.800 | 3.700 | 1.900 | 1.700 | 1.500 | | | | |

| 110 | Nguyễn Danh Triêm | Đỗ Hy Thiều | Lê Thúc Chẩn | 11.300 | 4.500 | 3.400 | 2.900 | 6.800 | 2.700 | 2.400 | 2.000 | 5.700 | 2.300 | 2.000 | 1.700 | 1.052 | 52 | 1.062 | 52 |

| 111 | Nguyễn Du | Giao đường Tôn Đức Thắng | Giao đường Lạc Long Quân | 23.900 | 9.600 | 8.400 | 7.200 | 14.300 | 5.700 | 5.000 | 4.300 | 12.000 | 4.800 | 4.200 | 3.600 | 119;801 | 29 | 788 | 35 |

| 112 | Nguyễn Duy Tường | Mê Linh | Lý Nam Đế | 16.200 | 6.500 | 5.700 | 4.900 | 9.700 | 3.900 | 3.400 | 2.900 | 8.100 | 3.200 | 2.800 | 2.400 | 424 | 36 | 43 | 42 |

| 113 | Nguyễn Huy Tưởng | Đỗ Hy Thiều | Lê Thúc Chẩn | 11.300 | 4.500 | 4.000 | 3.400 | 6.800 | 2.700 | 2.400 | 2.000 | 5.700 | 2.300 | 2.000 | 1.700 | 964 | 52 | 1.168 | 52 |

| 114 | Nguyễn Tất Thành | Từ đầu giao với phường Vĩnh Yên | Giao đường Trần Phú | 24.200 | 9.700 | 7.900 | 6.800 | 14.500 | 5.800 | 4.700 | 4.100 | 12.100 | 4.800 | 4.000 | 3.400 | | | | |

| 115 | Nguyễn Tất Thành | Giao đường Trần Phú | Giao đường Tôn Đức Thắng | 33.400 | 13.400 | 11.700 | 8.200 | 20.000 | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 16.700 | 6.700 | 5.800 | 5.000 | | | | |

| 116 | Nguyễn Tất Thành | Giao đường Tôn Đức Thắng | Giao đường Mê Linh | 31.600 | 12.600 | 11.100 | 8.500 | 19.000 | 7.600 | 6.700 | 5.700 | 15.800 | 6.300 | 5.500 | 4.700 | | | | |

| 117 | Nguyễn Thượng Hiền | Nguyễn Tất Thành | Tôn Đức Thắng | 11.800 | 4.700 | 4.100 | 3.500 | 7.100 | 2.800 | 2.500 | 2.100 | 5.900 | 2.400 | 2.100 | 1.800 | 799 | 24 | 922 | 24 |

| 118 | Nguyễn Tông Lỗi | Đầu đường | Cuối đường | 7.300 | 2.900 | 2.600 | 2.200 | 4.400 | 2.200 | 2.000 | 1.800 | 3.700 | 1.900 | 1.700 | 1.500 | 875 | 25 | 643 | 46 |

| 119 | Nguyễn Văn Cừ | Giao đường Nguyễn Tất Thành | Hết địa phận phường Vĩnh Phúc | 10.500 | 4.200 | 3.700 | 3.200 | 6.300 | 2.500 | 2.200 | 1.900 | 5.300 | 2.100 | 1.900 | 1.600 | 635 | 14 | 1 | 7 |

| 120 | Núi Đinh | Nguyễn Du | Ngô Gia Tự | 22.600 | 9.000 | 7.900 | 6.800 | 13.600 | 5.400 | 4.800 | 4.100 | 11.300 | 4.500 | 4.000 | 3.400 | 826;167 | 29 | 1.118 | 29 |

| 121 | Phạm Công Bình | Đầu đường | Cuối đường | 7.300 | 2.900 | 2.600 | 2.200 | 4.400 | 2.200 | 2.000 | 1.800 | 3.700 | 1.900 | 1.700 | 1.500 | 109 | 39 | 458 | 38 |

| 122 | Phạm Ngọc Thạch | Nguyễn Du | Ngô Gia Tự | 20.900 | 8.400 | 7.300 | 6.300 | 12.500 | 5.000 | 4.400 | 3.800 | 10.500 | 4.200 | 3.700 | 3.200 | 1.085 | 29 | 1.205 | 29 |

| 123 | Phan Chu Trinh | Giao đường Mê Linh | Giao đường Nguyễn Tất Thành | 23.900 | 9.600 | 8.400 | 7.200 | 14.300 | 5.700 | 5.000 | 4.300 | 12.000 | 4.800 | 4.200 | 3.600 | 844 | 23 | 1121;762 | 24 |

| 124 | Phan Đình Giót | Giao đường Ngô Gia Tự | Giao đường Nguyễn Thượng Hiền | 16.600 | 6.600 | 5.800 | 5.000 | 10.000 | 4.000 | 3.500 | 3.000 | 8.300 | 3.300 | 2.900 | 2.500 | 351 | 23 | 908;799 | 24 |

| 125 | Phùng Dong Oánh | Lê Chân | Ngô Gia Tự | 13.900 | 5.600 | 4.900 | 4.200 | 8.300 | 3.300 | 2.900 | 2.500 | 7.000 | 2.800 | 2.500 | 2.100 | 63 | 30 | 663 | 30 |

| 126 | Phùng Hưng | Đầu đường | Cuối đường | 7.300 | 2.900 | 2.600 | 2.200 | 4.400 | 2.200 | 2.000 | 900 | 3.700 | 1.900 | 1.700 | 700 | 585 | 26 | 34 | 54 |

| 127 | Sáng Sơn | Điển Triệt | Mê Linh | 14.800 | 5.900 | 5.200 | 4.400 | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 7.400 | 3.000 | 2.600 | 2.200 | 1 | 44 | 157 | 44 |

| 128 | Thạch Bàn | Phan Đình Giót | Tôn Đức Thắng | 14.400 | 5.800 | 5.000 | 4.300 | 8.600 | 3.400 | 3.000 | 2.600 | 7.200 | 2.900 | 2.500 | 2.200 | 700;943 | 24 | 84;343 | 24 |

| 129 | Thiên Thị | Trần Cừ | Hồ Tùng Mậu | 13.100 | 5.200 | 4.600 | 3.900 | 7.900 | 3.200 | 2.800 | 2.400 | 6.600 | 2.600 | 2.300 | 2.000 | 421 | 24 | 1.122 | 24 |

| 130 | Tôn Đức Thắng | Giao đường Hai Bà Trưng | Giao đường Nguyễn Tất Thành | 27.300 | 10.900 | 9.600 | 8.000 | 16.400 | 6.600 | 5.700 | 4.900 | 13.700 | 5.500 | 4.800 | 4.100 | 72;113 | 29 | 967 | 25 |

| 131 | Tôn Đức Thắng | Nguyễn Tất Thành | Hết địa giới phường Vĩnh Phúc | 18.200 | 7.300 | 6.400 | 5.500 | 10.900 | 4.400 | 3.800 | 3.300 | 9.100 | 3.600 | 3.200 | 2.700 | 737 | 25 | 120;173 | 27 |

| 132 | Trần Cừ | Đào Sùng Nhạc | Chu Văn Khâm | 11.300 | 4.500 | 4.000 | 3.400 | 6.800 | 2.700 | 2.400 | 2.000 | 5.700 | 2.300 | 2.000 | 1.700 | 1.070 | 24 | 332;534 | 24 |

| 133 | Trần Thị Sinh | Thạch Bàn | Nguyễn Thượng Hiền | 16.300 | 6.500 | 5.700 | 4.900 | 9.800 | 3.900 | 3.400 | 2.900 | 8.200 | 3.300 | 2.900 | 2.500 | 274 | 24 | 655 | 24 |

| 134 | Triệu Thái | Đầu đường | Cuối đường | 7.300 | 2.900 | 2.600 | 2.200 | 4.400 | 2.200 | 2.000 | 1.800 | 3.700 | 1.900 | 1.700 | 1.500 | 982 | 44 | 565 | 53 |

| 135 | Văn Cao | Đầu đường | Cuối đường | 14.500 | 5.800 | 5.100 | 4.400 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | 7.300 | 2.900 | 2.600 | 2.200 | | | | |

| 136 | Xuân Trạch | Nguyễn Du | Ngô Gia Tự | 20.300 | 8.100 | 7.100 | 6.100 | 12.200 | 4.900 | 4.300 | 3.700 | 10.200 | 4.100 | 3.600 | 3.100 | 216;217 | 29 | 1.228 | 29 |

| 137 | Đường nối Hà Nhậm Đại với với Đào Sư Tích qua bến xe Vĩnh Yên | Hà Nhậm Đại | Đào Sư Tích | 9.600 | 3.800 | 3.400 | 2.900 | 5.800 | 2.300 | 2.000 | 1.700 | 4.800 | 1.900 | 1.700 | 1.400 | 1.015 | 44 | 1.150 | 52 |

| 138 | Đường gom từ đường Lý Nam Đế đến đường song song đường sắt Hà Nội - Lào Cai | | | 7.300 | 2.900 | 2.600 | 2.200 | 4.400 | 2.200 | 2.000 | 1.800 | 3.700 | 1.900 | 1.700 | 1.500 | 471 | 42 | 60 | 42 |

| 139 | Đường Vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên | Thuộc địa phận phường Định Trung cũ | | 11.000 | 4.400 | 3.700 | 3.100 | 6.700 | 2.700 | 2.200 | 1.900 | 5.500 | 2.200 | 1.800 | 1.600 | | | | |

| 140 | Đường Vành Đai 2 | Địa phận phường Liên Bảo cũ | | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.200 | 3.600 | 3.100 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | | | | |

| 141 | Đường Vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên | Thuộc địa phận phường Khai Quang cũ | | 10.500 | 4.200 | 3.700 | 3.200 | 6.400 | 2.600 | 2.200 | 1.900 | 5.300 | 2.100 | 1.900 | 1.600 | | | | |

| 142 | Khu dân cư xen ghép Mậu Lâm | Đường 13,5m | | 11.000 | 4.400 | 3.300 | 2.200 | 6.600 | 2.600 | 2.000 | 1.300 | 5.500 | 2.200 | 1.700 | 1.100 | | | | |

| 143 | Khu dân cư xen ghép Đôn Hậu (trước cổng trường mầm | Đường 10,5m | | 9.900 | 4.000 | 3.000 | 2.000 | 5.900 | 2.400 | 1.800 | 1.200 | 5.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | | | | |

| | | Đường 8m | | 4.400 | 1.800 | 1.300 | 900 | 3.400 | 1.400 | 1.000 | 700 | 2.500 | 1.000 | 800 | 500 | | | | |

| 144 | Khu dân cư xen ghép Thanh Giã | Đường 13,5m | | 5.500 | 2.200 | 1.700 | 1.100 | 4.300 | 1.700 | 1.300 | 900 | 3.300 | 1.300 | 1.000 | 700 | | | | |

| 145 | Khu dân cư xen ghép Hán Lữ (Dốc Lò) | Đường 13,5m | | 5.500 | 2.200 | 1.700 | 1.100 | 4.300 | 1.700 | 1.300 | 900 | 3.300 | 1.300 | 1.000 | 700 | | | | |

| 146 | Khu dân cư xen ghép Trại Giao | Đường 13,5m | | 5.100 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 4.000 | 1.600 | 1.200 | 800 | 3.000 | 1.200 | 900 | 600 | | | | |

| 147 | Khu dân cư xen ghép Mậu Thông | Đường <13,5m | | 11.000 | 4.400 | 3.300 | 2.200 | 6.600 | 2.600 | 2.000 | 1.300 | 5.500 | 2.200 | 1.700 | 1.100 | | | | |

| 148 | Khu đất ở cán bộ công nhân viên kho KT887 và nhân dân phường Khai Quang | Đường <13,5m | | 5.500 | 2.200 | 1.700 | 1.100 | 4.000 | 1.600 | 1.200 | 800 | 3.000 | 1.200 | 900 | 600 | | | | |

| 149 | Khu tái định cư khu công viên Quảng trường tỉnh | Đường >=13,5m | | 12.300 | 4.900 | 3.700 | 2.500 | 9.900 | 4.000 | 3.000 | 2.000 | 7.400 | 3.000 | 2.200 | 1.500 | | | | |

| | | Đường < 13,5m | | 11.900 | 4.800 | 3.600 | 2.400 | 9.400 | 3.800 | 2.800 | 1.900 | 7.000 | 2.800 | 2.100 | 1.400 | | | | |

| 150 | Khu Dân cư tái định cư đường Tôn Đức Thắng kéo | Đường 13,5m | | 6.600 | 2.600 | 2.000 | 1.300 | 5.200 | 2.100 | 1.600 | 1.000 | 3.900 | 1.600 | 1.200 | 800 | | | | |

| | | Đường < 13,5m | | 5.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 3.800 | 1.500 | 1.100 | 800 | 2.900 | 1.200 | 900 | 600 | | | | |

| 151 | Khu đất dịch vụ Hán Lữ | Đường >=16,5m | | 7.200 | 2.900 | 2.200 | 1.400 | 5.800 | 2.300 | 1.700 | 1.200 | 4.300 | 1.700 | 1.300 | 900 | | | | |

| | | Đường >=13,5m | | 6.600 | 2.600 | 2.000 | 1.300 | 5.100 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 3.800 | 1.500 | 1.100 | 800 | | | | |

| 152 | Khu dân cư Tái định cư giải phóng đường vành đai khu vực phường Khai Quang cũ | Đường 13,5m | | 11.900 | 4.800 | 3.600 | 2.400 | 9.400 | 3.800 | 2.800 | 1.900 | 7.000 | 2.800 | 2.100 | 1.400 | | | | |

| 153 | Khu dân cư xen ghép Đôn Hậu (giáp Biệt thự Nhà vườn) | Đường <13,5m | | 5.500 | 2.200 | 1.700 | 1.100 | 4.300 | 1.700 | 1.300 | 900 | 3.300 | 1.300 | 1.000 | 700 | | | | |

| 154 | Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất Thanh Giã (Khu 2 sau trường tiểu học Khai Quang) | Đường 13,5m | | 5.500 | 2.200 | 1.700 | 1.100 | 4.300 | 1.700 | 1.300 | 900 | 3.300 | 1.300 | 1.000 | 700 | | | | |

| 155 | Khu tái định cư Vinh Thịnh, phường Khai Quang cũ | Đường >= 19,5m | | 13.200 | 5.300 | 4.000 | 2.600 | 9.700 | 3.900 | 2.900 | 1.900 | 7.300 | 2.900 | 2.200 | 1.500 | | | | |

| | | Đường >=16,5m | | 11.000 | 4.400 | 3.300 | 2.200 | 6.800 | 2.700 | 2.000 | 1.400 | 5.500 | 2.200 | 1.700 | 1.100 | | | | |

| | | Đường >=13,5m | | 6.600 | 2.600 | 2.000 | 1.300 | 5.300 | 2.100 | 1.600 | 1.100 | 4.000 | 1.600 | 1.200 | 800 | | | | |

| 156 | Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu Trại Giao | Đường <13,5m | | 5.100 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 4.000 | 1.600 | 1.200 | 800 | 3.000 | 1.200 | 900 | 600 | | | | |

| 157 | Khu chung cư Bảo Quân (Tôn Đức Thắng kéo dài) | | | 17.400 | 13.900 | 11.100 | 8.900 | 10.400 | | | | 8.700 | | | | | | | |

| 158 | Đường trục chính Minh Quyết (nối từ Lương Thế Vinh đến Tôn Đức Thắng) | | | 9.400 | 7.200 | 6.000 | 4.600 | 5.600 | | | | 4.700 | | | | | | | |

| 159 | Đường trục chính Hán Lữ (nối từ Lương Thế Vinh đến Nhà Văn hóa Hán Lữ) | | | 9.400 | 7.200 | 6.000 | 4.600 | 5.600 | | | | 4.700 | | | | | | | |

| 160 | Đường trục chính Trại Giao (Đoạn ngã 4 gốc đa đến giao đường Vành đai 2) | | | 9.400 | 7.200 | 6.000 | 4.600 | 5.600 | | | | 4.700 | | | | | | | |

| 161 | Đường nối từ Đường Tôn Đức Thắng đến khu đất dịch vụ Thanh Giã | | | 13.100 | 5.200 | 4.600 | 3.900 | 7.900 | 3.200 | 2.800 | 2.400 | 6.600 | 2.600 | 2.300 | 2.000 | | | | |

| 162 | Bà Triệu | Giao đường Mê Linh | Giao đường Nguyễn Tất Thành | 39.100 | 15.600 | 13.700 | 8.600 | 23.500 | 9.400 | 8.200 | 7.100 | 19.600 | 7.800 | 6.900 | 5.900 | | | | |

| 163 | Bùi Xương Trạch | Nguyễn Tư Phúc | Nguyễn Tri Phương | 14.800 | 5.900 | 5.200 | 4.400 | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 7.400 | 3.000 | 2.600 | 2.200 | | | | |

| 164 | Chu Văn An | Đầu đường | Cuối đường | 33.900 | 13.600 | 11.900 | 8.300 | 20.300 | 8.100 | 7.100 | 6.100 | 17.000 | 6.800 | 6.000 | 5.100 | | | | |

| 165 | Đặng Dung | | | 17.800 | 7.100 | 6.200 | 5.300 | 10.700 | 4.300 | 3.700 | 3.200 | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | | | | |

| 166 | Đào Cử | Nguyễn Tất Thành | Lê Ngọc Chinh | 14.800 | 5.900 | 5.200 | 4.400 | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 7.400 | 3.000 | 2.600 | 2.200 | | | | |

| 167 | Đoàn Thị Điểm | Phan Bội Châu | Trần Quang Sơn | 14.800 | 5.900 | 5.200 | 4.400 | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 7.400 | 3.000 | 2.600 | 2.200 | | | | |

| 168 | Đồng Đậu | Lê Đĩnh Chi | Ven Làng Bầu phường Liên Bảo cũ | 13.900 | 5.600 | 4.900 | 4.200 | 8.300 | 3.300 | 2.900 | 2.500 | 7.000 | 2.800 | 2.500 | 2.100 | | | | |

| 169 | Đồng Tum | | | 13.100 | 5.200 | 4.600 | 3.900 | 8.300 | 3.300 | 2.900 | 2.500 | 6.600 | 2.600 | 2.300 | 2.000 | | | | |

| 170 | Dương Tĩnh | Trần Phú | Hà Văn Chúc | 22.400 | 9.000 | 7.800 | 6.700 | 13.400 | 5.400 | 4.700 | 4.000 | 11.200 | 4.500 | 3.900 | 3.400 | | | | |

| 171 | Hà Văn Chúc | Nguyễn Trinh | Tuệ Tĩnh | 18.600 | 7.400 | 6.500 | 5.600 | 11.200 | 4.500 | 3.900 | 3.400 | 9.300 | 3.700 | 3.300 | 2.800 | | | | |

| 172 | Hoàng Bồi | Lê Quảng Ba | Phạm Hồng Thái | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | 5.200 | 2.100 | 1.800 | 1.600 | 4.400 | 1.800 | 1.500 | 1.300 | | | | |

| 173 | Hoàng Minh Giám | Nguyễn Tất Thành | Lê Ngọc Chinh | 17.800 | 7.100 | 6.200 | 5.300 | 10.700 | 4.300 | 3.700 | 3.200 | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | | | | |

| 174 | Kiền Sơn | Trần Duy Hưng | Tô Vĩnh Diện | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.200 | 3.600 | 3.100 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | | | | |

| 175 | Kim Đồng | Đầu đường | Cuối đường | 18.100 | 7.200 | 6.300 | 5.400 | 10.900 | 4.400 | 3.800 | 3.300 | 9.100 | 3.600 | 3.200 | 2.700 | | | | |

| 176 | Lạc Trung | Phan Bội Châu | Ngô Gia Tự | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.200 | 3.600 | 3.100 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | | | | |

| 177 | Lê Đĩnh Chi | Đặng Dung | Kiền Sơn | 15.700 | 6.300 | 5.500 | 4.700 | 9.400 | 3.800 | 3.300 | 2.800 | 7.900 | 3.200 | 2.800 | 2.400 | 294(10) | 64(72) | 285 | 32 |

| 178 | Lê Duẩn | Đầu đường | Cuối đường | 33.700 | 13.500 | 11.800 | 8.200 | 20.200 | 8.100 | 7.100 | 6.100 | 16.900 | 6.800 | 5.900 | 5.100 | 37 | 57 | 86(84) | 69(68) |

| 179 | Lê Ngọc Chinh | Nguyễn Tất Thành | Trần Phú | 15.700 | 7.700 | 5.500 | 4.700 | 9.400 | 4.600 | 3.300 | 2.800 | 7.900 | 3.900 | 2.800 | 2.400 | 81;175 | 65 | | 33 |

| 180 | Lê Quý Đôn | Chu Văn An | Nguyễn Công Trứ - giáp Đình Hổ | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.200 | 3.600 | 3.100 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | 128 | 12 | 223;128;1 | 11 |

| 181 | Lê Thanh | Lê Quý Đôn | Mê Linh | 22.600 | 9.000 | 7.900 | 6.800 | 13.600 | 5.400 | 4.800 | 4.100 | 11.300 | 4.500 | 4.000 | 3.400 | 72;95 | 30 | 331;338 | 40 |

| 182 | Lê Thanh Nghị | Thuộc địa phận phường Liên Bảo | | 18.100 | 7.200 | 6.300 | 5.400 | 10.900 | 4.400 | 3.800 | 3.300 | 9.100 | 3.600 | 3.200 | 2.700 | 44;48 | 57 | 164;188 | 68 |

| 183 | Lê Quảng Ba | Khu dân cư Z197 | Phạm Hồng Thái | 10.500 | 4.200 | 3.700 | 3.200 | 6.300 | 2.500 | 2.200 | 1.900 | 5.300 | 2.100 | 1.900 | 1.600 | 231;249 | 17 | 210;212 | 18 |

| 184 | Lỗ Đinh Sơn | Đặng Dung | Quan Tử | 13.900 | 5.600 | 4.900 | 4.200 | 8.300 | 3.300 | 2.900 | 2.500 | 7.000 | 2.800 | 2.500 | 2.100 | 19 | 71 | 19;147 | 61 |

| 185 | Ngô Đức Kế | Phan Bội Châu | KDC Bảo Sơn | 13.100 | 5.200 | 4.600 | 3.900 | 7.900 | 3.200 | 2.800 | 2.400 | 6.600 | 2.600 | 2.300 | 2.000 | 172;210 | 41 | 188 | 43 |

| 186 | Ngọc Thanh | Nguyễn Công Trứ | Lê Quý Đôn | 15.700 | 6.300 | 5.500 | 4.700 | 9.400 | 3.800 | 3.300 | 2.800 | 7.900 | 3.200 | 2.800 | 2.400 | 241 | 33 | 166;136 | 43 |

| 187 | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Tất Thành | Lê Duẩn | 22.600 | 9.000 | 7.900 | 6.800 | 13.600 | 5.400 | 4.800 | 4.100 | 11.300 | 4.500 | 4.000 | 3.400 | 217;194 | 47 | 135 | 47 |

| 188 | Nguyễn Đức Định | Trần Duy Hưng | Kiền Sơn | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.200 | 3.600 | 3.100 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | 74 | 30 | 338 | 40 |

| 189 | Nguyễn Danh Thường | Lê Đức Toản | Lê Đĩnh Chi | 18.000 | 7.200 | 6.300 | 5.400 | 10.800 | 4.300 | 3.800 | 3.200 | 9.000 | 3.600 | 3.200 | 2.700 | 296;302 | 24 | 359 | 24 |

| 190 | Nguyễn Hoành Xước | | | 14.800 | 5.900 | 5.200 | 4.400 | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 7.400 | 3.000 | 2.600 | 2.200 | 73;77 | 52 | 232 | 63 |

| 191 | Nguyễn Khắc Cần | Nguyễn Hoành Xước | Đào Cử | 14.800 | 5.900 | 5.200 | 4.400 | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 7.400 | 3.000 | 2.600 | 2.200 | 6 | 68 | 266;289 | 58 |

| 192 | Nguyễn Khắc Hiếu | Đào Cử | Phạm Du | 15.100 | 6.000 | 5.300 | 4.500 | 9.100 | 3.600 | 3.200 | 2.700 | 7.600 | 3.000 | 2.700 | 2.300 | 226;227 | 11 | 301;293 | 24 |

| 193 | Nguyễn Quý Tân | Nguyễn Trinh | Nguyễn Công Trứ | 13.300 | 5.300 | 4.000 | 3.400 | 8.000 | 3.200 | 2.400 | 2.000 | 6.700 | 2.700 | 2.000 | 1.700 | 107;150 | 67 | 80;45 | 56 |

| 194 | Nguyễn Thị Giang | Lạc Trung | Trần Quang Sơn | 14.800 | 5.900 | 5.200 | 4.400 | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 7.400 | 3.000 | 2.600 | 2.200 | 219 | 39 | 146 | 41 |

| 195 | Nguyễn Tích | Phan Bội Châu | KDC Bảo Sơn | 14.800 | 5.900 | 5.200 | 4.400 | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 7.400 | 3.000 | 2.600 | 2.200 | 60 | 54 | 289 | 55 |

| 196 | Nguyễn Thiệu Tri | Lê Thanh | Nguyễn Công Trứ | 18.200 | 7.300 | 6.400 | 5.500 | 10.900 | 4.400 | 3.800 | 3.300 | 9.100 | 3.600 | 3.200 | 2.700 | 195 | 55 | 90;89 | 66 |

| 197 | Nguyễn Tri Phương | Đoàn Thị Điểm | Đào Sùng Nhạc | 14.800 | 5.900 | 5.200 | 4.400 | 8.900 | 4.100 | 3.600 | 3.100 | 7.400 | 3.400 | 3.000 | 2.600 | 255 | 32 | 167 | 25 |

| 198 | Nguyễn Trinh | Chu Văn An | Nguyễn Công Trứ | 13.500 | 5.400 | 4.700 | 4.100 | 8.100 | 3.200 | 2.800 | 2.400 | 6.800 | 2.700 | 2.400 | 2.000 | 13 | 47 | 230;231 | 47 |

| 199 | Nguyễn Tư Phúc | Phùng Quang Phong | Ngô Gia Tự - giáp KDC Trại Thủy | 14.800 | 5.900 | 5.200 | 4.400 | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 7.400 | 3.000 | 2.600 | 2.200 | 224;225 | 11 | 276;277 | 17 |

| 200 | Nguyễn Tuân | | | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.200 | 3.600 | 3.100 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | 37 | 56 | 93;116 | 67 |

| 201 | Nguyễn Văn Chất | Trường TH Liên Minh | Nguyễn Công Trứ | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.200 | 3.600 | 3.100 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | 134;133 | 44 | 332 | 55 |

| 202 | Nguyễn Văn Linh | Đầu đường | Cuối đường | 29.900 | 12.000 | 10.500 | 8.200 | 17.900 | 7.300 | 6.300 | 5.400 | 15.000 | 6.000 | 5.300 | 4.500 | 73;28 | 26 | 89 | 67 |

| 203 | Phạm Du | Nguyễn Tất Thành | Lê Ngọc Chinh | 14.800 | 5.900 | 5.200 | 4.400 | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 7.400 | 3.000 | 2.600 | 2.200 | 322;323 | 17 | 297;300 | 24 |

| 204 | Phạm Hồng Thái | Ngô Gia Tự | Ngô Gia Tự | 11.600 | 5.600 | 4.900 | 4.200 | 7.000 | 2.800 | 2.500 | 2.100 | 5.800 | 2.300 | 2.000 | 1.700 | 176 | 6 | 320 | 17 |

| 205 | Phạm Văn Trác | Lê Đức Toản | Lê Đĩnh Chi | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.200 | 3.600 | 3.100 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | 228 | 39 | 205 | 39 |

| 206 | Phan Bội Châu | Đầu đường | Cuối đường | 18.200 | 7.300 | 6.400 | 5.500 | 10.900 | 4.400 | 3.800 | 3.300 | 9.100 | 3.700 | 3.200 | 2.700 | 228;216 | 39 | 333;337 | tòa 5T1 vinacone |

| 207 | Phùng Bá Kỳ | Nguyễn Văn Linh | Mê Linh | 18.200 | 7.300 | 6.400 | 5.500 | 10.900 | 4.400 | 3.800 | 3.300 | 9.100 | 3.600 | 3.200 | 2.700 | 405;341 | 40 | 408;311 | 40 |

| 208 | Phùng Quang Phong | Phan Bội Châu | Trần Quang Sơn | 14.800 | 5.900 | 5.200 | 4.400 | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 7.400 | 3.000 | 2.600 | 2.200 | 106;151 | 34 | 135 | 34 |

| 209 | Quan Tử | Đặng Dung | Lê Đĩnh Chi | 13.900 | 5.600 | 4.900 | 4.200 | 8.300 | 3.300 | 2.900 | 2.500 | 7.000 | 2.800 | 2.500 | 2.100 | 140 | 68 | 163 | 68 |

| 210 | Tô Vĩnh Diện | Trần Duy Hưng | Nguyễn Tất Thành | 15.700 | 6.300 | 5.500 | 4.700 | 9.400 | 3.800 | 3.300 | 2.800 | 7.900 | 3.200 | 2.800 | 2.400 | 112 | 56 | 147;119 | 67 |

| 211 | Tôn Thất Tùng | | | 20.200 | 8.100 | 6.300 | 5.400 | 12.100 | 4.800 | 3.800 | 3.300 | 10.100 | 4.000 | 3.200 | 2.700 | 44;75 | 66 | 35;89 | 67 |

| 212 | Trần Duy Hưng | Lê Đĩnh Chi | Lê Thanh Nghị | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.200 | 3.600 | 3.100 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | 171 | 68 | 148 | 48 |

| 213 | Trần Nguyên Hãn | Đầu đường | Cuối đường | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.200 | 3.600 | 3.100 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | | 33 | 150;163 | 34 |

| 214 | Trần Phú | Ngã ba Dốc Láp | Giao đường Nguyễn Tất Thành | 29.000 | 11.600 | 10.200 | 8.000 | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 14.500 | 5.800 | 5.100 | 4.400 | 142 | 57 | 206;101 | 57 |

| 215 | Trần Phú | Giao đường Nguyễn Tất Thành | Giao đường Chùa Hà | 27.200 | 10.900 | 8.200 | 6.700 | 16.300 | 6.500 | 4.900 | 4.000 | 13.600 | 5.400 | 4.100 | 3.400 | 331;359 | 24 | 181 | 23 |

| 216 | Trần Phú | Giao đường Chùa Hà | Hết địa giới phường Vĩnh Phúc | 18.000 | 7.200 | 6.300 | 5.400 | 10.800 | 4.300 | 3.800 | 3.200 | 9.000 | 3.600 | 3.200 | 2.700 | 306 | 55 | 295;310 | 55 |

| 217 | Trần Quang Sơn | Phan Bội Châu | Ngô Gia Tự | 14.800 | 6.200 | 5.200 | 4.400 | 8.900 | 3.700 | 3.100 | 2.700 | 7.400 | 3.100 | 2.600 | 2.200 | 71;116 | 63 | 31 | 68 |

| 218 | Triệu Tuyên Phù | Đào Cử | Phạm Du | 14.800 | 5.900 | 5.200 | 4.400 | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 7.400 | 3.000 | 2.600 | 2.200 | 11;112 | 30 | 345 | 40 |

| 219 | Tuệ Tĩnh | Bà Triệu | Hà Văn Chúc | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.200 | 3.600 | 3.100 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | 311 | 58 | 57 | 36 |

| 220 | Vũ Duy Cương | Tô Vĩnh Diện | Nguyễn Tất Thành | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.200 | 3.600 | 3.100 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | 176 | 16 | 320 | 17 |

| 221 | Xuân Thủy | Lê Đĩnh Chi | Ven Làng Bầu phường Liên Bảo cũ | 13.900 | 5.600 | 4.900 | 4.200 | 8.300 | 3.300 | 2.900 | 2.500 | 7.000 | 2.800 | 2.500 | 2.100 | 213 | 57 | 162 | 76 |

| 222 | Yết Kiêu | Đầu đường | Cuối đường | 22.000 | 8.800 | 6.600 | 5.200 | 13.200 | 5.300 | 4.000 | 3.100 | 11.000 | 4.400 | 3.300 | 2.600 | 18 | 65 | 134 | 65 |

| 223 | Trục chính làng Bầu | Lê Thanh Nghị | Khu nhà ở Diệp Linh | 11.600 | 5.600 | 4.900 | 4.200 | 7.000 | 2.800 | 2.500 | 2.100 | 5.800 | 2.300 | 2.000 | 1.700 | 52 | 57 | 113 | 68 |

| 224 | Đường ven hồ | Tôn Đức Thắng | Nguyễn Trãi | 18.200 | 7.300 | 6.400 | 5.500 | 10.900 | 4.400 | 3.800 | 3.300 | 9.100 | 3.700 | 3.200 | 2.700 | 79 | 6 | 278 | 17 |

| 225 | Đường nối đường Nguyễn Tất Thành với trục chính làng Bầu (ngõ 24 đường Nguyễn Tất Thành) | Nguyễn Tất Thành | Trục chính làng Bầu | 13.100 | 5.200 | 4.600 | 3.900 | 7.900 | 3.200 | 2.800 | 2.400 | 6.600 | 2.600 | 2.300 | 2.000 | 184 | 23 | | |

| 226 | Khu đất ở thuộc khu nhà ở xã hội - Công ty Phúc Sơn | | | 22.400 | 9.000 | 7.800 | 6.700 | 13.400 | 5.400 | 4.700 | 4.000 | 11.200 | 4.500 | 3.900 | 3.400 | 230;62 | 52 | 222 | 64 |

| 227 | Đất ở khu Z195 | | | 13.100 | 5.200 | 4.600 | 3.900 | 8.300 | 3.300 | 2.900 | 2.500 | 6.600 | 2.600 | 2.300 | 2.000 | | | | |

| 228 | Khu đất tại khu hạ tầng khu dân cư tự xây Bảo Sơn | | | 18.200 | 7.300 | 6.400 | 5.500 | 10.900 | 4.400 | 3.800 | 3.300 | 9.100 | 3.600 | 3.200 | 2.700 | 72 | 65 | 228;251 | 64 |

| 229 | Bùi Quang Vận | Nguyễn Văn Linh | Mê Linh | 18.200 | 7.300 | 6.400 | 5.500 | 10.900 | 4.400 | 3.800 | 3.300 | 9.100 | 3.600 | 3.200 | 2.700 | 19 | 71 | 126;125 | 31 |

| 230 | Đoạn từ đường Lê Đĩnh Chi đến ven Làng Bầu (đoạn giáp Trường Mầm non Achi Home) | | | 13.900 | 5.600 | 4.200 | 2.800 | 8.300 | | | | 7.000 | | | | 92 | 31 | 243 | 6 |

| 231 | Đoạn đường nối từ đường Mê Linh đến đường Trần Phú (đoạn qua vườn hoa Dốc Láp) | | | 33.000 | 13.200 | 9.900 | 6.600 | 19.800 | 7.920 | 5.940 | 3.960 | 16.500 | 6.600 | 4.950 | 3.300 | 1 | 7 | | 2 |

| 232 | Đoạn đường từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Đặng Dung (đường ven Làng Bầu) | | | 12.100 | 4.800 | 3.600 | 2.400 | 7.300 | 2.880 | 2.160 | 1.440 | 6.100 | 2.400 | 1.800 | 1.200 | 6 | 68 | 71;79 | 69 |

| 233 | Đường quy hoạch thuộc Khu đất cây xanh, đất ở tái định cư và đấu giá QSD đất khu hành chính 15, phường Liên Bảo cũ | | | 11.000 | 4.400 | 3.300 | 2.200 | 6.600 | | | | 5.500 | | | | 445 | 40 | 406 | 40 |

| 234 | Khu xen ghép, đấu giá QSD đất (ngõ 11- đường Nguyễn Văn Linh)- TDP Chợ Tổng, phường Liên Bảo | VT1 (tiếp giáp ngõ 11 - đường Nguyễn Văn Linh) | | 16.500 | 6.600 | 5.000 | 3.300 | 9.900 | | | | 8.300 | | | | 264 | 42 | 136 | 43 |

| | | VT2 (đường Quy hoạch của khu đất) | | 9.900 | 4.000 | 3.000 | 2.000 | 5.900 | | | | 5.000 | | | | 362;363 | 24 | 266;267 | 32 |

| 235 | Đất thuộc công ty TNHH Đầu tư TM Vĩnh Phúc (đường 13.5m) | | | 15.600 | 6.200 | 5.500 | 4.700 | 9.400 | 3.800 | 3.300 | 2.800 | 8.200 | 3.300 | 2.900 | 2.500 | 239;259 | 11 | 129 | 12 |

| 236 | Chùa Hà | Giao đường Nguyễn Tất Thành | Cây xăng Sông Thao | 27.900 | 11.200 | 8.400 | 5.600 | 16.700 | 6.700 | 5.000 | 3.300 | 14.000 | 5.600 | 4.200 | 2.800 | 230;203 | 64 | 71;90 | 64 |

| 237 | Chùa Hà | Cây xăng Sông Thao | Đường Trần Phú | 14.900 | 7.300 | 4.500 | 3.600 | 9.800 | 3.900 | 2.900 | 2.400 | 7.500 | 3.000 | 2.300 | 1.800 | 220 | 24 | 11 | 13 |

| 238 | Hoàng Công Phái | Chùa Hà | Cổng Lữ đoàn 204 | 8.000 | 3.200 | 2.800 | 2.400 | 5.900 | 2.400 | 2.100 | 1.800 | 4.400 | 1.800 | 1.500 | 1.300 | | 52 | 68 | 73 |

| 239 | Hoàng Diệu | | | 13.900 | 5.600 | 4.900 | 4.200 | 8.300 | 3.300 | 2.900 | 2.500 | 7.000 | 2.800 | 2.500 | 2.100 | 157 | 26 | 220 | 24 |

| 240 | Lê Đức Toản | | | 13.900 | 5.600 | 4.900 | 4.200 | 8.300 | 3.300 | 2.900 | 2.500 | 7.000 | 2.800 | 2.500 | 2.100 | 141 | 72 | 119 | 72 |

| 241 | Mai Hắc Đế | Ngã 3 trạm biến thế (cạnh UBND phường Định Trung) | Giáp xóm Chám (đất mặt tiền) | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 5.300 | 2.100 | 1.900 | 1.600 | 4.500 | 1.800 | 1.600 | 1.400 | | | | |

| 242 | Mai Hắc Đế | Đoạn qua xóm Chám | Giáp địa giới xã Thanh Vân | 7.200 | 2.900 | 2.500 | 2.100 | 4.300 | 1.700 | 1.500 | 1.300 | 3.600 | 1.400 | 1.200 | 1.100 | 32 | 75 | 91 | 74 |

| 243 | Nguyễn Duy Thì | Giao đường Chùa Hà | Hết địa phận Phường Vĩnh Phúc | 10.700 | 4.300 | 3.700 | 3.200 | 6.400 | 2.600 | 2.200 | 1.900 | 5.400 | 2.200 | 1.900 | 1.600 | 37 | 66 | 101 | 66 |

| 244 | Nguyễn Viết Tú | Chùa Hà | Nguyễn Tất Thành | 12.200 | 4.900 | 4.300 | 3.700 | 7.300 | 2.900 | 2.600 | 2.200 | 6.100 | 2.400 | 2.100 | 1.800 | 231 | 17 | 210 | 18 |

| 245 | Đường nối Nguyễn Duy Thì và Mai Hắc Đế đi qua khu dân cư tự xây xóm Chám | | | 7.000 | 2.800 | 2.500 | 2.100 | 4.200 | 1.700 | 1.500 | 1.300 | 3.500 | 1.400 | 1.200 | 1.100 | 10 | 71 | 99 | 32 |

| 246 | Đường từ Phạm Văn Đồng đến hết nhà Văn hóa Dẫu | Giao đường Phạm Văn Đồng | Hết đất nhà văn hoá Dẫu | 11.800 | 4.700 | 4.100 | 3.500 | 7.100 | 2.800 | 2.500 | 2.100 | 5.900 | 2.400 | 2.100 | 1.800 | 136;18 | 25 | 19 | 12 |

| 247 | Đường Song song với đường sắt thuộc địa phận phường Định Trung | Giao đường Nguyễn Tất Thành | Hết địa phận Phường Vĩnh Phúc | 17.400 | 7.000 | 6.100 | 5.200 | 10.400 | 4.200 | 3.600 | 3.100 | 8.700 | 3.500 | 3.000 | 2.600 | | | | |

| 248 | Nguyễn Danh Thường | | | 18.000 | 7.200 | 6.300 | 5.400 | 10.800 | 4.300 | 3.800 | 3.200 | 9.000 | 3.600 | 3.200 | 2.700 | | | | |

| 249 | Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đấu giá đất phường Định Trung cũ | | | 14.500 | 5.800 | 4.400 | 2.900 | 11.600 | 4.600 | 3.500 | 2.300 | 7.300 | 2.900 | 2.200 | 1.500 | | | | |

| 250 | Đất ở thuộc khu dân cư đồi Chiêu Đãi | | | 7.300 | 2.900 | 2.200 | 1.500 | 5.800 | 2.300 | 1.700 | 1.200 | 3.700 | 1.500 | 1.100 | 700 | | | | |

| 251 | Đất ở thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | | | 7.300 | 2.900 | 2.200 | 1.500 | 5.800 | 2.300 | 1.700 | 1.200 | 3.700 | 1.500 | 1.100 | 700 | 235 | 42 | 214 | 42 |

| 252 | Đất ở thuộc khu dân cư Đồng Nưa | | | 7.300 | 2.900 | 2.200 | 1.500 | 5.800 | 2.300 | 1.700 | 1.200 | 3.700 | 1.500 | 1.100 | 700 | 151;152 | 38 | 440;373;37 | 31 |

| 253 | Đường nối từ đầu khu đô thị Park hill Thành Công | Giao đường Trần Phú | Giáp địa phận xã Hội Thịnh | 7.300 | 2.900 | 2.500 | 2.100 | 4.300 | 1.700 | 1.500 | 1.300 | 3.600 | 1.400 | 1.200 | 1.100 | 403;375 | 31 | 462 | 25 |

| 254 | Đường nối từ Mai Hắc Đế (đầu xóm chám) đến giao đường Nguyễn Duy Thì | | | 8.900 | 3.600 | 3.100 | 2.700 | 5.300 | 2.100 | 1.900 | 1.600 | 4.500 | 1.800 | 1.600 | 1.400 | 159;160 | 31 | 191 | 24 |

| 255 | Đường nối từ Mai Hắc Đế (Đền Đậu) đến giao đường Nguyễn Duy Thì | | | 7.300 | 2.900 | 2.500 | 2.100 | 4.300 | 1.700 | 1.500 | 1.300 | 3.600 | 1.400 | 1.200 | 1.100 | 406 | 32 | 109 | 32 |

| 256 | Khu đất dịch vụ vườn ươm cây xanh | | | 8.700 | 3.500 | 2.600 | 1.700 | 7.000 | 2.800 | 2.100 | 1.400 | 4.400 | 1.800 | 1.300 | 900 | 271 | 25 | 366 | 32 |

| 257 | Khu dân cư tự xây Xóm Chám | | | 7.300 | 2.900 | 2.200 | 1.500 | 5.800 | 2.300 | 1.700 | 1.200 | 3.700 | 1.500 | 1.100 | 700 | 808 | 35 | 255;257 | 28 |

| 258 | Đoạn đường từ nhà văn hoa Dẫu đến đường song song đường sắt (qua nhà văn hóa Đậu) | | | 11.000 | 5.500 | 3.300 | 2.200 | 6.600 | | | | 5.500 | | | | 255;257 | 28 | 880;359;3 | 21 |

| 259 | Đường trục chính thôn Gò (cũ) từ đường Lý Thái Tổ đến hết nhà ông Tiếp | | | 5.500 | 2.800 | 1.700 | 1.300 | 3.300 | | | | 2.800 | | | | 403;109 | 31 | 50;51;65 | 14 |

| 260 | KDC quy hoạch tái định cư xóm Nọi | | | 5.500 | 2.200 | 1.700 | 1.100 | 3.300 | | | | 2.800 | | | | 1090;440 | 31 | 1.067 | 36 |

| 261 | Khu đất dịch vụ đấu giá Gẩy | | | 6.600 | 2.600 | 2.000 | 1.300 | 4.000 | | | | 3.300 | | | | 75 | 22 | 886;359;3 | 21 |

| 262 | Đường Nối từ Mai Hắc Đế (đầu xóm Chám tới hết đất nhà bà Lê Thị Bình) | | | 6.600 | 4.400 | 3.300 | 2.200 | 4.000 | | | | 3.300 | | | | 75 | 22 | 886;359;3 | 21 |

| 263 | Khu tái định cư đường song song đường sắt | | | 12.100 | 4.800 | 3.600 | 2.400 | 7.300 | | | | 6.100 | | | | 552 | 41 | 136;137 | 39 |

| 264 | Đường nối từ Nguyễn Tất Thành tới đường vành đai 2 | thuộc địa phận Định Trung cũ | | 11.000 | 4.400 | 3.700 | 3.100 | 6.700 | 2.700 | 2.200 | 1.900 | 5.500 | 2.200 | 1.800 | 1.600 | 378 | 32 | 368 | 32 |

| 265 | Khu dân cư QH Đồng Mái | | | 6.600 | 2.600 | 2.000 | 1.300 | 4.000 | | | | 3.300 | | | | | | | |

| 266 | Khu dân cư QH bệnh Viện Y Học cổ truyền | | | 6.600 | 2.600 | 2.000 | 1.300 | 4.000 | | | | 3.300 | | | | | | | |

Phụ lục số 118

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP ĐỊA BÀN PHƯỜNG VĨNH YÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/QĐ-NQ ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

|||||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Bế Văn Đàn | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 4.500 | 2.700 | 1.800 | 1.400 | 3.200 | 1.900 | 1.300 | 1.000 | 2.700 | 1.600 | 1.100 | 500 | 232 | 48 | 190 | 48 |

| 2 | Cù Chính Lan | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 2.100 | 4.900 | 2.900 | 2.500 | 2.000 | 4.200 | 2.500 | 1.700 | 1.300 | 207 | 107 | 26 | 116 |

| 3 | Đào Tấn | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 7.100 | 4.300 | 2.800 | 2.100 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 1.500 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 900 | 246;227 | 68 | 156 | 76 |

| 4 | Đỗ Hành | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 5.200 | 3.100 | 2.100 | 1.600 | 3.600 | 2.200 | 1.400 | 1.100 | 3.100 | 1.900 | 1.200 | 600 | | 78 | 86 | 84 |

| 5 | Đỗ Nhuận | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 6.000 | 4.000 | 2.900 | 2.000 | 4.800 | 2.900 | 2.500 | 2.000 | 3.600 | 2.500 | 1.700 | 1.300 | 69 | 84 | 119 | 85 |

| 6 | Hoàng Hoa Thám | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 7.200 | 4.300 | 2.900 | 2.200 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 1.500 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 900 | 28 | 23 | 13 | 10 |

| 7 | Hoàng Quốc Việt - KDC Tỉnh ủy | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 2.100 | 4.900 | 2.900 | 2.000 | 1.500 | 4.200 | 2.500 | 1.700 | 800 | 196 | 105 | 199 | 105 |

| 8 | Hùng Vương | Tiếp giáp phường Vĩnh Phúc | Cầu Oai | 24.000 | 14.400 | 9.600 | 7.200 | 16.800 | 10.100 | 6.700 | 5.000 | 14.400 | 8.600 | 5.800 | 2.900 | 3 | 27 | 8 | 28 |

| | | Cầu Oai | Trần Đại Nghĩa | 21.100 | 12.700 | 8.400 | 6.300 | 14.800 | 8.900 | 5.900 | 4.400 | 12.700 | 7.600 | 5.100 | 2.500 | 131 | 69 | 52 | 72 |

| | | Giao đường Trần Đại Nghĩa | Giao với đường Trần Quốc Hoàn | 18.100 | 10.900 | 7.200 | 5.400 | 12.700 | 7.600 | 5.100 | 3.800 | 10.900 | 6.500 | 4.400 | 2.200 | 142 | 69 | 227 | 77 |

| | | Từ giao với đường Trần Quốc Hoàn | Ngã tư Quán Tiên | 14.500 | 8.700 | 5.800 | 4.400 | 10.200 | 6.100 | 4.100 | 3.100 | 8.700 | 5.200 | 3.500 | 1.700 | 10 | 3 | 160 | 11 |

| | | Ngã tư Quán Tiên | Hết địa phận phường Vĩnh Yên | 13.400 | 8.000 | 5.400 | 4.000 | 9.400 | 5.600 | 3.800 | 2.800 | 8.000 | 4.800 | 3.200 | 1.600 | 193 | 11 | 16 | 16 |

| 9 | Lai Sơn | Khu đất dịch vụ Lai Sơn | Hoàng Hoa Thám | 4.500 | 2.700 | 1.800 | 1.400 | 3.200 | 1.900 | 1.300 | 1.000 | 2.700 | 1.600 | 1.100 | 500 | 225 | 9 | 258 | 9 |

| 10 | Lam Sơn | Giao đường Hùng Vương | Hết cổng T50 | 20.400 | 12.200 | 8.200 | 6.100 | 14.300 | 8.600 | 5.700 | 4.300 | 12.200 | 7.300 | 4.900 | 2.400 | 413 | 23 | 139 | 37 |

| | | Hết cổng T50 | Vòng xuyến Lê Hồng Phong | 17.400 | 10.400 | 7.000 | 5.200 | 12.200 | 7.300 | 4.900 | 3.700 | 10.400 | 6.200 | 4.200 | 2.100 | 139 | 37 | 100 | 98 |

| | | Vòng xuyến Lê Hồng Phong | Cù Chính Lan | 15.300 | 9.200 | 6.100 | 4.600 | 10.700 | 6.400 | 4.300 | 3.200 | 9.200 | 5.500 | 3.700 | 1.800 | 177 | 98 | 207 | 107 |

| | | Cù Chính Lan | Cầu Lạc Ý | 10.800 | 6.500 | 4.300 | 3.200 | 7.600 | 4.600 | 3.000 | 2.300 | 6.500 | 3.900 | 2.600 | 1.300 | 28 | 107 | | 135 |

| 11 | Lê Anh Tuấn- KDC Tỉnh ủy | Nguyễn Công Hoan | Lê Hồng Phong | 7.200 | 4.300 | 2.900 | 2.200 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 1.500 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 900 | 169 | 105 | 203 | 98 |

| 12 | Lê Hồng Phong | Giao đường Lam Sơn | Giao đường tránh QL2A đi Yên Lạc | 18.100 | 10.900 | 7.200 | 5.400 | 12.700 | 7.600 | 5.100 | 3.800 | 10.900 | 6.500 | 4.400 | 2.200 | 196 | 98 | | 114 |

| 13 | Lê Ngọc Hân | Lý Thường Kiệt | Hết địa phận phường Vĩnh Yên | 6.100 | 3.700 | 2.400 | 1.800 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 1.300 | 3.700 | 2.200 | 1.500 | 700 | 3 | 49 | 145 | 47 |

| 14 | Lê Tần | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 9.000 | 6.000 | 3.800 | 2.800 | 6.600 | 4.000 | 2.600 | 2.000 | 5.600 | 3.400 | 2.200 | 1.100 | 149 | 77;78 | 147 | 85 |

| 15 | Lý Quốc Sư | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 5.200 | 3.100 | 2.100 | 1.600 | 3.600 | 2.200 | 1.400 | 1.100 | 3.100 | 1.900 | 1.200 | 600 | 375 | 78 | 219 | 79 |

| 16 | Lý Thường Kiệt | Giao đường Hùng Vương | Chân cầu vượt | 17.400 | 10.400 | 7.000 | 5.200 | 12.200 | 7.300 | 4.900 | 3.700 | 10.400 | 6.200 | 4.200 | 2.100 | 159 | 71 | 162 | 55 |

| | | Hai bên đường dưới chân cầu vượt | | 5.200 | 3.100 | 2.100 | 1.600 | 3.600 | 2.200 | 1.400 | 1.100 | 3.100 | 1.900 | 1.200 | 600 | 100 | 55 | 83 | 42 |

| | | Chân cầu vượt | Hoàng Hoa Thám | 10.500 | 6.300 | 4.200 | 3.200 | 7.400 | 4.400 | 3.000 | 2.200 | 6.300 | 3.800 | 2.500 | 1.300 | 130 | 42 | 67 | 23 |

| | | Hoàng Hoa Thám | Hết địa phận phường Vĩnh Yên | 12.600 | 7.600 | 5.000 | 3.800 | 8.800 | 5.300 | 3.500 | 2.600 | 7.600 | 4.600 | 3.000 | 1.500 | 195 | 23 | 5 | 2 |

| 17 | Mạc Thị Bưởi | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 4.400 | 2.600 | 1.800 | 1.300 | 3.100 | 1.900 | 1.600 | 1.200 | 2.600 | 1.600 | 1.000 | 800 | 203 | 49 | 220 | 49 |

| 18 | Nam Cao | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 2.100 | 4.900 | 2.900 | 2.000 | 1.500 | 4.200 | 2.500 | 1.700 | 1.300 | 279 | 107 | 117 | 106 |

| 19 | Ngô Miễn | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 5.200 | 3.100 | 2.100 | 1.600 | 3.600 | 2.200 | 1.400 | 1.100 | 3.100 | 1.900 | 1.200 | 900 | 36 | 85 | P9 (QH) | 9 |

| 20 | Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh | Nguyễn Công Hoan | Lê Hồng Phong | 10.800 | 6.500 | 4.300 | 3.200 | 7.600 | 4.600 | 3.000 | 2.300 | 6.500 | 3.900 | 2.600 | 1.300 | 199 | 105 | 21 | 106; 114 |

| | | Lê Hồng Phong | Nguyễn Bính | 9.000 | 5.400 | 3.600 | 2.700 | 6.300 | 3.800 | 2.500 | 1.900 | 5.400 | 3.200 | 2.200 | 1.100 | 346 | 106; 114 | 189 | 115 |

| 21 | Nguyễn Bính | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 7.200 | 4.300 | 2.900 | 2.200 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 1.500 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 1.300 | | | | |

| 22 | Nguyễn Công Hoan | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 2.100 | 4.900 | 2.900 | 2.000 | 1.500 | 4.200 | 2.500 | 1.700 | 1.300 | 197 | 105 | Chưa chỉnh lý BĐ | |

| 23 | Nguyễn Khang | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 2.100 | 4.900 | 2.900 | 2.000 | 1.500 | 4.200 | 2.500 | 1.700 | 1.300 | 185 | 107 | 148 | 115 |

| 24 | Nguyễn Khoái | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 13.100 | 7.900 | 5.200 | 3.900 | 9.200 | 5.500 | 3.700 | 2.800 | 7.900 | 4.700 | 3.200 | 2.400 | 244 | 105 | 348 | 78 |

| 25 | Nguyễn Khuyến | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 2.100 | 4.900 | 2.900 | 2.000 | 1.500 | 4.200 | 2.500 | 1.700 | 800 | | | | |

| 26 | Nguyễn Lương Bằng | Tiếp giáp địa phận xã Thanh Trù | Hết địa phận phường Đồng Tâm | 9.400 | 5.600 | 3.800 | 2.800 | 6.600 | 4.000 | 2.600 | 2.000 | 5.600 | 3.400 | 2.200 | 1.100 | | | | |

| 27 | Nguyễn Tiến Sách | Trần Doãn Hựu | Đào Tấn | 5.200 | 3.100 | 2.100 | 1.600 | 3.600 | 2.200 | 1.400 | 1.100 | 3.100 | 1.900 | 1.200 | 900 | 417 | 77 | 543 | 77 |

| 28 | Nguyễn Trường Tộ | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 5.200 | 3.100 | 2.100 | 1.600 | 3.600 | 2.200 | 1.400 | 1.100 | 3.100 | 1.900 | 1.200 | 900 | 245 | 79 | 1(QH) | 9 |

| 29 | Phạm Phi Hiển | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 2.100 | 4.900 | 2.900 | 2.000 | 1.500 | 4.200 | 2.500 | 1.700 | 1.300 | 364 | 106 | 117 | 106 |

| 30 | Phan Doãn Thông | Lê Ngọc Hân | Lý Thái Tổ | 4.400 | 2.600 | 1.800 | 1.300 | 3.100 | 1.900 | 1.200 | 900 | 2.600 | 1.600 | 1.000 | 800 | 97 | 48 | 6 | 54 |

| 31 | Phù Nghĩa | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 2.100 | 4.900 | 2.900 | 2.000 | 1.500 | 4.200 | 2.500 | 1.700 | 800 | 267 | 68 | 253 | 2 |

| 32 | QL2 tránh thành phố Vĩnh Yên | | | 14.500 | 8.700 | 5.800 | 4.400 | 10.200 | 6.100 | 5.100 | 4.100 | 8.700 | 5.200 | 3.500 | 2.600 | | | | |

| 33 | Quách Gia Nương | Đường Nguyễn Khoái | Đường Tạ Quang Bửu | 7.800 | 4.700 | 3.100 | 2.300 | 5.500 | 3.300 | 2.200 | 1.700 | 4.700 | 2.800 | 1.900 | 1.400 | 183 | 98 | 269 | 106 |

| 34 | Tạ Quang Bửu | Nguyễn Công Hoan | Lê Hồng Phong | 10.500 | 6.300 | 4.200 | 3.200 | 7.400 | 4.400 | 3.000 | 2.200 | 6.300 | 3.800 | 2.500 | 1.300 | 187 | 105 | 299 | 106 |

| 35 | Thi Sách | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 2.100 | 4.900 | 2.900 | 2.000 | 1.500 | 4.200 | 2.500 | 1.700 | 1.300 | 344 | 106 | 192 | 115 |

| 36 | Tô Hiến Thành | Giao đường Hùng Vương | Nguyễn Khoái | 10.500 | 6.300 | 4.200 | 3.200 | 7.400 | 4.400 | 3.700 | 3.000 | 6.300 | 3.800 | 2.500 | 1.900 | 158 | 72 | 58 | 97 |

| | | Nguyễn Khoái | Ngô Thì Nhậm | 7.800 | 4.700 | 3.100 | 2.300 | 5.500 | 3.300 | 2.200 | 1.700 | 4.700 | 2.800 | 1.900 | 1.400 | 160 | 97 | 199 | 105 |

| 37 | Tông Đản | Lý Thường Kiệt Cổng sau trường DTNT | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 2.100 | 4.900 | 2.900 | 2.000 | 1.500 | 4.200 | 2.500 | 1.700 | 800 | 195 | 23 | 72 | 22 |

| 38 | Đường nối từ đường Tông Đản đến đường Lê Ngọc Hân | | | 6.100 | 3.700 | 2.400 | 1.800 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 1.300 | 3.700 | 2.200 | 1.500 | 700 | | | | |

| 39 | Trần Đại Nghĩa | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 8.700 | 5.200 | 3.500 | 2.600 | 6.100 | 3.700 | 3.100 | 2.400 | 5.200 | 3.100 | 2.100 | 1.600 | 131 | 69 | 248 | 60 |

| 40 | Trần Doãn Hựu | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 2.100 | 4.900 | 2.900 | 2.000 | 1.500 | 4.200 | 2.500 | 1.700 | 1.300 | 466 | 77 | 235 | 2 |

| 41 | Trần Quốc Hoàn | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 7.800 | 4.700 | 3.100 | 2.300 | 5.500 | 3.300 | 2.200 | 1.700 | 4.700 | 2.800 | 1.900 | 1.400 | 212 | 76 | 227 | 77 |

| 42 | Triệu Thị Khoan Hòa | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 12.200 | 7.300 | 4.900 | 3.700 | 8.500 | 5.100 | 3.400 | 2.600 | 7.300 | 4.400 | 2.900 | 1.500 | 212 | 105 | 342 | 106 |

| 43 | Trịnh Hoài Đức | Tô Hiến Thành kéo dài | Đường Lê Hồng Phong | 12.200 | 7.300 | 4.900 | 3.700 | 8.500 | 5.100 | 3.400 | 2.600 | 7.300 | 4.400 | 2.900 | 1.500 | 314 | 106 | 318 | 106 |

| 44 | Đường Lý Thái Tổ | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 19.800 | 11.900 | 7.900 | 5.900 | 13.900 | 8.300 | 5.600 | 4.200 | 11.900 | 7.100 | 4.800 | 2.400 | 119 | 54 | 1 | 45 |

| 45 | Đường từ Ngã 3 Trung tâm pháp y đến đường Lê Hồng Phong | | | 5.200 | 3.100 | 2.100 | 1.600 | 3.600 | 2.200 | 1.400 | 1.100 | 3.100 | 1.900 | 1.200 | 900 | 70 | 97 | 246 | 98 |

| 46 | Đường nối từ Thi Sách đến Ngô Thì Nhậm | | | 7.800 | 4.700 | 3.100 | 2.300 | 5.500 | 3.300 | 2.200 | 1.700 | 4.700 | 2.800 | 1.900 | 1.400 | 184 | 115 | 155 | 115 |

| 47 | Đường trục chính khu dân cư Lạc Ý | | | 5.200 | 3.100 | 2.100 | 1.600 | 3.600 | 2.200 | 1.400 | 1.100 | 3.100 | 1.900 | 1.200 | 900 | 1 | 142 | 117 | 142 |

| 48 | Khu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) | Đường 16,5m | | 5.100 | | | | 3.800 | | | | 3.100 | | | | | | | |

| | | Đường 13,5m | | 4.400 | | | | 3.300 | | | | 2.600 | | | | 238 | 9 | 286 | 9 |

| 49 | KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnh | Đường QH 16,5m | | 8.700 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | | | | | |

| | | Đường QH> 13,5m | | 7.300 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | | | | | |

| | | Đường QH<=13,5m | | 5.800 | | | | 4.400 | | | | 3.500 | | | | 207 | 15 | 92 | 37 |

| 50 | Khu dân cư Đồng Sậu, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) | Đường >=13,5m | | 4.400 | | | | 3.300 | | | | 2.600 | | | | 175 | 23 | 184 | 23 |

| | | Đường <13,5m | | 3.600 | | | | 2.700 | | | | 2.200 | | | | | | | |

| 51 | Khu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất) | Đường >=13,5m | | 4.400 | | | | 3.300 | | | | 2.600 | | | | 124 | | | |

| | | Đường <13,5m | | 3.600 | | | | 2.700 | | | | 2.200 | | | | | | | |

| 52 | KDC Đồng Hóc Thân | Đường 16,5m | | 9.000 | | | | 6.600 | | | | 5.600 | | | | | | | |

| | | Đường 13,5 m | | 6.000 | | | | 4.800 | | | | 3.600 | | | | | | | |

| 53 | KDC dọc Quốc lộ 2C | Đường QH 16,5m; | | 10.200 | | | | 7.700 | | | | 6.100 | | | | | | | |

| | | Đường QH 13,5 m | | 8.700 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | | | 80; 81 | 87 | |

| 54 | KDC Đồi Dẫm | Đường QH 16,5 m | | 8.700 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | | | | | |

| | | Đường QH 13,5 m | | 7.300 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | | | 79 | | |

| 55 | KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường | Đường QH 19,5m | | 10.200 | | | | 7.700 | | | | 6.100 | | | | | | | |

| | | Đường QH 16,5m | | 8.700 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | | | | | |

| | | Đường QH >= 13,5m | | 7.300 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | | | | | |

| | | Đường QH <13,5m | | 5.800 | | | | 4.400 | | | | 3.500 | | | | | | | |

| 56 | Khu QH mới cơ khí Bắc Sơn - phường Đồng Tâm | | | 8.700 | | | | 6.500 | | | | 5.200 | | | | 271 | 9 | 14 | 10 |

| 57 | Trục chính TDP Đông Nghĩa | | | 9.400 | | | | 7.100 | | | | 5.600 | | | | | | | |

| 58 | Khu đất dịch vụ Lai Sơn, đường 19,5 m | | | 11.600 | | | | 8.700 | | | | 7.000 | | | | 238 | 9 | 220 | 9 |

| 59 | KDC trường dân tộc nội trú (Đông Hòa 2) | QH 13,5m | | 5.000 | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | QH 16,5m | | 6.100 | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | QH 19,5m | | 7.200 | | | | | | | | | | | | | | | |

| 60 | Đường từ đường tránh thành phố đến sông Phan và đoạn từ mầm non đến trạm biến áp Lạc Ý | | | 5.500 | | | | | | | | | | | | | | | |

| 61 | Đầu cầu làng Ý-đất dịch vụ Vườn tràng | | | 5.500 | | | | | | | | | | | | | | | |

| 62 | Đường QH 13,5m (Hồ Dộc mở) đoạn từ đường Tô Hiến Thành - hết dự án Hồ Dộc mở | | | 5.500 | | | | | | | | | | | | | | | |

| 63 | Hạ tầng khu đất đấu giá QSDĐ Đồng Ấm, TDP Đông Nghĩa | QH 13,5m | | 14.300 | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | QH 16,5m | | 15.400 | | | | | | | | | | | | | | | |

| 64 | KDC Đồi Son | | | 5.500 | | | | | | | | | | | | | | | |

| 65 | Vành đai 2 (Lý Thường Kiệt - Cầu Phú Ninh) | | | 8.800 | | | | | | | | | | | | | | | |

| 66 | Đường dạo hồ sinh thái Đông Hưng | | | 5.500 | | | | | | | | | | | | | | | |

| 67 | Đường dạo kè hồ đầm Vạc (hợp phần 5, thuộc địa phận phường Vĩnh Yên) | | | 5.500 | | | | | | | | | | | | | | | |

| 68 | Đường dạo kè hồ đầm Vạc (từ viện 109 đến giáp dự án hồ Dộc mở) | | | 5.500 | | | | | | | | | | | | | | | |

| 69 | KDC dọc QL2C (Đường QH 19,5m) | | | 12.100 | | | | | | | | | | | | | | | |

| 70 | Khu dân cư Bộ CHQS tỉnh (Đường QH 19,5m) | | | 12.100 | | | | | | | | | | | | | | | |

| 71 | Đường đê ngăn nước đầm Vạc (Vòng xuyến Lê Hồng Phong - hết địa phận phường Vĩnh Yên) | | | 18.700 | | | | | | | | | | | | | | | |

| 72 | Đường Tạ Quang Bửu, đoạn từ Lê Hồng Phong đến Nguyễn Bính | | | 7.700 | | | | | | | | | | | | 228 | 107 | 150 | 115 |

| 73 | Hạ tầng khu đất đấu giá QSDĐ tại khu vực phía bắc TDP Đông Đạo | Đường QH 19,5m | | 17.100 | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | Đường QH 16,5m | | 15.400 | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | Đường QH 13,5m | | 14.900 | | | | | | | | | | | | | | | |

| 74 | An Bình | Giao đường Nguyễn Thị Minh Khai | Giao đường Trương Định | 11.700 | 7.000 | 4.700 | 3.900 | 8.200 | 4.900 | 3.300 | 2.500 | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 1.400 | 265 | 18 | UBND phường Hội Hợp cũ | |

| | | Giao đường Trương Định | Giao đường Nguyễn Danh Phương | 8.800 | 5.300 | 3.500 | 2.600 | 6.600 | 4.000 | 2.600 | 2.000 | 5.300 | 3.200 | 2.100 | 1.600 | 422 | 25 | 304 | 32 |

| 75 | Bình Lệ Nguyên - KDC Đồng Rừng | Phố Tống Duy Tân | Phố Bùi Thị Xuân | 6.400 | 3.800 | 2.600 | 1.900 | 4.500 | 2.700 | 1.800 | 1.400 | 3.800 | 2.300 | 1.500 | 1.100 | 591 | 49 | 690 | 49 |

| 76 | Bùi Anh Tuấn | Quang Trung | KDC Sốc Lường | 5.800 | 3.500 | 2.300 | 1.700 | 4.100 | 2.500 | 1.600 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 1.100 | 215 | 21 | 230 | 21 |

| 77 | Bùi Thị Xuân - Khu Đồng Rừng | Quang Trung | Tống Duy Tân | 6.600 | 4.000 | 2.600 | 2.000 | 4.600 | 2.800 | 1.800 | 1.400 | 4.000 | 2.400 | 1.600 | 1.200 | 512 | 49 | 543 | 49 |

| 78 | Cao Bá Quát | Đoạn Đường 27m | Đường Lê Hiến | 4.400 | 2.600 | 1.800 | 1.300 | 3.300 | 2.000 | 1.400 | 1.100 | 2.600 | 1.600 | 1.100 | 800 | | | | |

| | | Đoạn từ đường Quang Trung | đường 27m | 6.200 | 3.700 | 2.500 | 1.900 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 1.300 | 3.700 | 2.200 | 1.500 | 1.100 | 268 | 21 | 283 | 21 |

| 79 | Đình Tiên Nga | Nguyễn Danh Phương | Đình Tiên Nga | 4.400 | 2.600 | 1.800 | 1.400 | 3.200 | 2.100 | 1.600 | 1.000 | 2.600 | 1.600 | 1.200 | 800 | 228 | 34 | 134 | 34 |

| 80 | Lã Thời Trung | Nguyễn Đức Cảnh | Trương Định | 7.500 | 4.500 | 3.000 | 2.300 | 5.300 | 3.200 | 2.100 | 1.600 | 4.500 | 2.700 | 1.800 | 900 | 242 | 26 | 416 | 25 |

| 81 | Lê Hiến | Nguyễn Danh Phương | Khu dân cư TDP Nguôi | 4.400 | 2.600 | 2.000 | 1.700 | 3.100 | 1.900 | 1.600 | 1.400 | 2.600 | 1.600 | 1.300 | 1.000 | 182 | 28 | 49 | 29 |

| 82 | Lê Khôi | Hùng Vương | Nhà máy nước sạch Vĩnh Yên | 7.900 | 4.700 | 3.200 | 2.400 | 5.500 | 3.300 | 2.200 | 1.700 | 4.700 | 2.800 | 1.900 | 1.400 | 82 | 10 | 50 | 4 |

| 83 | Lê Phụng Hiểu | Nguyễn Danh Phương | KDC Làng Trà 2 | 4.400 | 2.600 | 2.000 | 1.700 | 3.100 | 1.900 | 1.600 | 1.400 | 2.600 | 1.600 | 1.300 | 1.000 | 359 | 32 | 134 | 37 |

| 84 | Mạc Đĩnh Chi | Hùng Vương | Đường Nguyễn Trường Tộ | 9.500 | 5.700 | 3.800 | 3.000 | 7.800 | 4.700 | 3.100 | 2.800 | 5.700 | 3.400 | 2.500 | 2.100 | 28 | 6 | 152 | 9 |

| 85 | Ngô Kính Thần | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 7.300 | 4.400 | 2.900 | 2.200 | 5.100 | 3.100 | 2.000 | 1.500 | 4.400 | 2.600 | 1.800 | 900 | 276 | 7 | Q9 (QH) | 9 |

| 86 | Nguyễn Công Phụ | Bình Lệ Nguyên | Quang Trung | 5.700 | 3.400 | 2.300 | 1.700 | 4.000 | 2.400 | 1.600 | 1.200 | 3.400 | 2.000 | 1.400 | 700 | 677 | 49 | 663 | 49 |

| 87 | Nguyễn Danh Phương | Nguyễn Minh Khai | Quang Trung | 5.800 | 3.500 | 2.300 | 1.700 | 4.100 | 2.500 | 1.600 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 1.100 | 98 | 27 | 117 | 13 |

| | | QL2 | Nguyễn Thị Minh Khai | 6.200 | 3.700 | 2.500 | 1.900 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 1.300 | 3.700 | 2.200 | 1.500 | 1.100 | 240 | 31 | 114 | 27 |

| 88 | Nguyễn Đức Cảnh | Tô Thế Huy | Lã Thời Trung | 8.100 | 4.900 | 3.200 | 2.400 | 5.700 | 3.400 | 2.300 | 1.700 | 4.900 | 2.900 | 2.000 | 1.500 | B01 (QH) | 17 | A1(QH) | 26 |

| 89 | Nguyễn Duy Hiểu | Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Trương Định | 7.900 | 4.700 | 3.200 | 2.400 | 5.500 | 3.300 | 2.200 | 1.700 | 4.700 | 2.800 | 1.900 | 1.400 | 249 | 18 | 355 | 2 |

| 90 | Nguyễn Thị Minh Khai | Ngã tư Quán Tiên | Giáp địa giới xã Hội Thịnh | 10.600 | 6.400 | 4.200 | 3.200 | 7.400 | 4.400 | 3.000 | 2.200 | 6.400 | 3.800 | 2.600 | 1.900 | 123 | 11 | 73(QH) | 44 |

| | | Ngã tư Quán Tiên | Nguyễn Danh Phương | 13.200 | 7.900 | 5.300 | 4.000 | 9.200 | 5.500 | 3.700 | 2.800 | 7.900 | 4.700 | 3.200 | 1.600 | 193 | 11 | 80 | 27 |

| | | Nguyễn Danh Phương | Đường quy hoạch 36m | 9.000 | 5.400 | 3.600 | 2.700 | 6.300 | 3.800 | 2.500 | 1.900 | 5.400 | 3.200 | 2.200 | 1.100 | 98 | 27 | 43 | 39 |

| | | Đường quy hoạch 36m | QL2 A (tránh thành phố Vĩnh Yên) | 6.200 | 3.700 | 2.500 | 1.900 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 1.300 | 3.700 | 2.200 | 1.500 | 1.100 | | | | |

| 91 | Nguyễn Từ | Bùi Thị Xuân | Quang Trung | 6.600 | 4.000 | 2.600 | 2.000 | 4.600 | 2.800 | 1.800 | 1.400 | 4.000 | 2.400 | 1.600 | 800 | 473 | 49 | 666 | 49 |

| 92 | Nguyễn Văn Phú | Trương Định | An Bình | 6.400 | 3.800 | 2.600 | 1.900 | 4.500 | 2.700 | 1.800 | 1.400 | 3.800 | 2.300 | 1.500 | 800 | 73(QH) | 25 | 320 | 33 |

| 93 | Phạm Đình Hổ | Quang Trung | Cao Bá Quát | 6.400 | 3.800 | 2.600 | 1.900 | 4.500 | 2.700 | 1.800 | 1.400 | 3.800 | 2.300 | 1.500 | 1.100 | 294 | 13 | 269 | 21 |

| 94 | Phùng Khắc Khoan | Tống Duy Tân | Nguyễn Từ | 6.100 | 3.700 | 2.400 | 1.800 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 1.300 | 3.700 | 2.200 | 1.500 | 700 | 607 | 49 | 621 | 49 |

| 95 | Quang Trung | Giao đường Hùng Vương | Bùi Thị Xuân | 8.800 | 5.300 | 3.500 | 2.600 | 6.200 | 3.700 | 2.500 | 1.900 | 5.300 | 3.200 | 2.100 | 1.600 | | | | |

| 96 | Tam Lộng - Khu cán bộ, công nhân viên phường Hội Hợp | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 2.100 | 4.900 | 2.900 | 2.000 | 1.500 | 4.200 | 2.500 | 1.700 | 1.300 | 40 | 11 | 690 | 49 |

| 97 | Tô Thế Huy | Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Đức Cảnh | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 2.100 | 4.900 | 2.900 | 2.000 | 1.500 | 4.200 | 2.500 | 1.700 | 1.300 | 170 | 17 | | |

| 98 | Tống Duy Tân | Bùi Thị Xuân | Quang Trung | 6.600 | 4.000 | 2.600 | 2.000 | 4.600 | 2.800 | 1.800 | 1.400 | 4.000 | 2.400 | 1.600 | 1.200 | 374 | 18 | 328 | 17 |

| 99 | Trần Quang Diệu | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường song song đường sắt | 8.900 | 5.300 | 3.600 | 2.700 | 6.200 | 3.700 | 2.500 | 1.900 | 5.300 | 3.200 | 2.100 | 1.100 | 543 | 49 | 639 | 49 |

| 100 | Trần Thạch | Mạc Đĩnh Chi | Quang Trung | 6.600 | 4.000 | 2.600 | 2.000 | 4.600 | 2.800 | 1.800 | 1.400 | 4.000 | 2.400 | 1.600 | 1.200 | | | 235 | 2 |

| 101 | Trương Định | QL2 qua UBND phường Hội Hợp | Tiếp giáp với đường Lã Thành Chung | 8.800 | 5.300 | 3.500 | 2.600 | 6.200 | 3.700 | 2.500 | 1.900 | 5.300 | 3.200 | 2.100 | 1.100 | 107 | 7 | 12 | 13 |

| | | Lã Thành Chung | Tiếp giáp với phố Nguyễn Danh Phương | 6.200 | 3.700 | 2.500 | 1.900 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 1.300 | 3.700 | 2.200 | 1.500 | 1.100 | 16 | 16 | 416 | 25 |

| 102 | Đường Giao từ Phạm Đình Hổ đến đường quy hoạch 27m | | | 6.200 | 3.700 | 2.500 | 1.900 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 1.300 | 3.700 | 2.200 | 1.500 | 1.100 | 267 | 33 | 56 | 34 |

| 103 | KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh | Đường 13,5m | | 5.500 | | | | 4.100 | | | | 3.300 | | | | | | | |

| | | Đường 12m | | 5.000 | | | | 3.800 | | | | 3.000 | | | | | | | |

| | | Đường <=10,5m | | 4.400 | 2.600 | 1.800 | 1.300 | 3.100 | 1.900 | 1.200 | 900 | 2.600 | 1.600 | 1.000 | 500 | | | | |

| 104 | Khu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau Núi | Đường 16,5m | | 7.300 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | | | | | |

| | | Đường 13,5m | | 5.500 | | | | 4.100 | | | | 3.300 | | | | | | | |

| 105 | Khu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần) | Đường 13,5m | | 7.300 | | | | 5.500 | | | | 4.400 | | | | | | | |

| | | Đường 10,5m | | 5.500 | | | | 4.100 | | | | 3.300 | | | | | | | |

| 106 | Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2) | Đường 36m | | 10.600 | | | | 8.000 | | | | 6.400 | | | | | | | |

| | | Đường 19,5m | | 8.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | | | | | |

| | | Đường 16,5m | | 7.000 | | | | 5.300 | | | | 4.200 | | | | | | | |

| | | Đường 13,5m | | 6.200 | | | | 4.700 | | | | 3.700 | | | | | | | |

| 107 | Khu dân cư Đồi Vọng | Đường 7m | | 4.400 | | | | 3.300 | | | | 2.600 | | | | | | | |

| | | Đường 6m | | 4.400 | | | | 3.300 | | | | 2.600 | | | | | | | |

| 108 | Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc) | Đường 27m | | 8.800 | | | | 6.600 | | | | 5.300 | | | | 19; 20 | | 19; 20 | |

| | | Đường 15m | | 7.300 | 4.400 | 2.900 | 2.200 | 5.100 | 3.100 | 2.000 | 1.500 | 4.400 | 2.600 | 1.800 | 900 | | | | |

| | | Đường 13,5m | | 5.800 | 3.500 | 2.300 | 1.700 | 4.100 | 2.500 | 1.600 | 1.200 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 700 | | | | |

| 109 | Khu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đường | Đường 13,5m | | 6.100 | | | | 4.600 | | | | 3.700 | | | | | | | |

| | | Đường 12m | | 5.500 | | | | 4.100 | | | | 3.300 | | | | | | | |

| 110 | Khu dân cư Ma Cả | Đường 13,5m | | 5.500 | | | | 4.100 | | | | 3.300 | | | | | | | |

| 111 | Khu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình) | Đường 18,5m | | 8.000 | | | | 6.000 | | | | 4.800 | | | | | | | |

| | | Đường 13,5m | | 6.400 | | | | 4.800 | | | | 3.800 | | | | | | | |

| 112 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Dộc cửa Làng | Đường 27,0 m | | 8.800 | 5.300 | 3.500 | 2.600 | 6.200 | 3.700 | 2.500 | 1.900 | 5.300 | 3.200 | 2.100 | 1.100 | | | | |

| | | Đường 13,5 m | | 6.100 | 3.700 | 2.400 | 1.800 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 1.300 | 3.700 | 2.200 | 1.500 | 700 | | | | |

| 113 | Khu đất đấu giá QSD đất, đất tái định cư tại khu đồng Sốc Lường (vị trí 3,4,5) | Đường 27m | | 8.800 | 5.300 | 3.500 | 2.600 | 6.200 | 3.700 | 2.500 | 1.900 | 5.300 | 3.200 | 2.100 | 1.100 | | | | |

| | | Đường 13.5m | | 6.100 | 3.700 | 2.400 | 1.800 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 1.300 | 3.700 | 2.200 | 1.500 | 700 | | | | |

| 114 | Điện Biên Phủ | Giao đường Hùng Vương | Ngã ba rẽ vào đường Lam Sơn | 17.400 | 10.400 | 7.000 | 5.200 | 12.200 | 7.300 | 4.900 | 3.700 | 10.400 | 6.200 | 4.200 | 2.100 | 40 | 26 | 44 | 42 |

| 115 | Đường dạo ven hồ cống tỉnh | Ao cá Bác Hồ | Huyền Quang | 17.200 | 10.300 | 6.900 | 5.200 | 12.000 | 7.200 | 4.800 | 3.600 | 10.300 | 6.200 | 4.100 | 2.100 | 81 | 19 | 9 | 18 |

| 116 | Hà Huy Tập | Lê Lợi | Ao cá Bác Hồ | 13.100 | 7.900 | 5.200 | 3.900 | 9.200 | 5.500 | 3.700 | 2.800 | 7.900 | 4.700 | 3.200 | 2.400 | 1 | 27 | 81 | 19 |

| | | Ao cá Bác Hồ | Huyền Quang | 10.500 | 6.300 | 4.200 | 3.200 | 7.400 | 4.400 | 3.000 | 2.200 | 6.300 | 3.800 | 2.500 | 1.300 | 299 | 19 | 300 | 10 |

| 117 | Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp phường Ngô Quyền | Giao đường Tô Ngọc Vân | 24.700 | 14.800 | 9.900 | 7.400 | 17.300 | 10.400 | 6.900 | 5.200 | 14.800 | 8.900 | 5.900 | 3.000 | 63 | 39 | 116 | 34 |

| | | Giao đường Tô Ngọc Vân | Giao đường Điện Biên Phủ | 15.700 | 9.400 | 6.300 | 4.700 | 11.000 | 6.600 | 4.400 | 3.300 | 9.400 | 5.600 | 3.800 | 1.900 | 119 | 34 | 475 | 33 |

| 118 | Huyền Quang | Lê Văn Lương | Cầu Khâu | 15.700 | 9.400 | 6.300 | 4.700 | 11.000 | 6.600 | 4.400 | 3.300 | 9.400 | 5.600 | 3.800 | 1.900 | 646 | 9 | 138 | 10 |

| | | Cầu Khâu | Đường song song đường sắt | 14.500 | 8.700 | 5.800 | 4.400 | 10.200 | 6.100 | 4.100 | 3.100 | 8.700 | 5.200 | 3.500 | 1.700 | 138 | 10 | 7 | 6 |

| 119 | Lê Lợi | Giao đường Phạm Văn Đồng | Giao đường Hùng Vương | 20.300 | 12.200 | 8.100 | 6.100 | 14.200 | 8.500 | 5.700 | 4.300 | 12.200 | 7.300 | 4.900 | 2.400 | 413 | 23 | 139 | 37 |

| 121 | Lê Văn Lương | Nguyễn Tất Thành | Huyền Quang | 15.700 | 9.400 | 6.300 | 4.700 | 11.000 | 6.600 | 4.400 | 3.300 | 9.400 | 5.600 | 3.800 | 1.900 | 366 | 8 | 646 | 9 |

| 122 | Lưu Quý An | Tô Ngọc Vân | Điện Biên Phủ kéo dài | 24.000 | 14.400 | 9.600 | 7.200 | 16.800 | 10.100 | 6.700 | 5.000 | 14.400 | 8.600 | 5.800 | 2.900 | 121 | 38 | 152 | 43 |

| 123 | Nguyễn Tất Thành | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 24.800 | 14.900 | 9.900 | 7.400 | 17.400 | 10.400 | 7.000 | 5.200 | 14.900 | 8.900 | 6.000 | 3.000 | 76 | 2 | 254 | 24 |

| 125 | Nguyễn Thời Khắc | Đường Lam Sơn | Đường Lam Sơn | 10.500 | 6.300 | 4.200 | 3.200 | 7.400 | 4.400 | 3.000 | 2.200 | 6.300 | 3.800 | 2.500 | 1.300 | 114 | 32 | 3 | 37 |

| 126 | Phạm Văn Đồng | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 21.800 | 13.100 | 8.700 | 6.500 | 15.300 | 9.200 | 6.100 | 4.600 | 13.100 | 7.900 | 5.200 | 2.600 | 35 | 18 | 389 | 8 |

| 127 | Phan Trọng Tuệ | Phạm Văn Đồng | Lê Văn Lương | 15.700 | 9.400 | 6.300 | 4.700 | 11.000 | 6.600 | 4.400 | 3.300 | 9.400 | 5.600 | 3.800 | 1.900 | 601 | 9 | 671 | 9 |

| 128 | Tô Ngọc Vân | Hồ Xuân Hương | Điện Biên Phủ | 24.000 | 14.400 | 9.600 | 7.200 | 16.800 | 10.100 | 6.700 | 5.000 | 14.400 | 8.600 | 5.800 | 2.900 | 119 | 34 | 111 | 38 |

| 129 | Đường nối Nguyễn Tất Thành qua Cầu Dộc đến Cổng làng Vĩnh Ninh | | | 8.400 | 5.000 | 3.400 | 2.500 | 5.900 | 3.500 | 2.400 | 1.800 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 250 | 16 | 2 | 25 |

| 130 | Đường nối từ đường Lam Sơn đến cổng khách sạn sông Hồng thủ đô | | | 20.400 | 12.200 | 8.200 | 6.100 | 14.300 | 8.600 | 5.700 | 4.300 | 12.200 | 7.300 | 4.900 | 2.400 | 191 | 43 | | |

| 131 | Khu đất dịch vụ phường Tích Sơn | Đường mặt cắt 13,5 m | | 8.800 | 5.300 | 3.500 | 2.600 | 6.200 | 3.700 | 2.500 | 1.900 | 5.300 | 3.200 | 2.100 | 1.100 | 22 | 315 | 23 | |

| | | Đường mặt cắt 19,5m | | 13.200 | 7.900 | 5.300 | 4.000 | 9.200 | 5.500 | 3.700 | 2.800 | 7.900 | 4.700 | 3.200 | 1.600 | | | | |

| 132 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Tổ dân phố Vĩnh Thịnh 4 | | | 12.700 | 7.600 | 5.100 | 3.800 | 8.900 | 5.300 | 3.600 | 2.700 | 7.600 | 4.600 | 3.000 | 1.500 | | | | |

| 133 | Khu dân cư xen ghép đấu giá quyền sử dụng đất tại Tổ dân phố Gạch | | | 10.500 | 6.300 | 4.200 | 3.200 | 7.400 | 4.400 | 3.000 | 2.200 | 6.300 | 3.800 | 2.500 | 1.300 | | | | |

| 134 | Khu dân cư tự xây khu Đồng Áng Gà | | | 7.300 | 4.400 | 2.900 | 2.200 | 5.100 | 3.100 | 2.000 | 1.500 | 4.400 | 2.600 | 1.800 | 900 | | | | |

| 135 | Khu đất trụ sở UBND phường Tích Sơn cũ | | | 24.000 | 14.400 | 9.600 | 7.200 | 16.800 | 10.100 | 6.700 | 5.000 | 14.400 | 8.600 | 5.800 | 2.900 | | | | |

| 136 | Đường song song đường sắt (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến khu biệt thự Hồ Thiên Nga) | | | 22.000 | 13.200 | 8.800 | 6.600 | 15.400 | 9.200 | 6.200 | 4.600 | 13.200 | 7.900 | 5.300 | 2.600 | | | | |

| 137 | Đường quanh hồ Dộc Mở (Đoạn từ đường Hùng Vương (giáp Cầu Oai) đến nhà văn hóa TDP Vĩnh Thịnh 4) | | | 12.700 | 7.600 | 5.100 | 3.800 | 8.900 | 5.300 | 3.600 | 2.700 | 7.600 | 4.600 | 3.000 | 1.500 | | | | |

| 138 | Khu TĐC đường song song đường sắt | Ô 2 mặt tiền | | 14.500 | 8.700 | 5.800 | 4.400 | 10.200 | 6.100 | 4.100 | 3.100 | 8.700 | 5.200 | 3.500 | 1.700 | | | | |

| | | Ô 1 mặt tiền băng đối diện với ao cá Bác Hồ | | 12.800 | 7.700 | 5.100 | 3.800 | 9.000 | 5.400 | 3.600 | 2.700 | 7.700 | 4.600 | 3.100 | 1.500 | | | | |

| | | Ô 1 mặt tiền còn lại | | 10.300 | 6.200 | 4.100 | 3.100 | 7.200 | 4.300 | 2.900 | 2.200 | 6.200 | 3.700 | 2.500 | 1.200 | | | | |

| 139 | Đinh Tiên Hoàng | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 13.900 | 8.300 | 5.600 | 4.200 | 9.700 | 5.800 | 3.900 | 2.900 | 8.300 | 5.000 | 3.300 | 2.500 | | | | |

| 140 | Kim Ngọc | Chân cầu Đầm Vạc | QL2A tránh thành phố Vĩnh | 18.200 | 10.900 | 7.300 | 5.500 | 12.700 | 7.600 | 5.100 | 3.800 | 10.900 | 6.500 | 4.400 | 2.200 | | | | |

| 141 | Lý Nam Đế | Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên | | 17.800 | 10.700 | 7.100 | 5.300 | 12.500 | 7.500 | 5.000 | 3.800 | 10.700 | 6.400 | 4.300 | 2.100 | | | | |

| 142 | Nguyễn Lương Bằng | Giao đường Lý Nam Đế | Giao trục chính thôn Đông | 13.100 | 7.900 | 5.200 | 3.900 | 9.200 | 5.500 | 3.700 | 2.800 | 7.900 | 4.700 | 3.200 | 2.400 | 12; 52 | 23 | 924 | 28 |

| | | Giao trục chính thôn Đông | Đường Kim Ngọc | 11.600 | 7.000 | 4.600 | 3.500 | 8.100 | 4.900 | 3.200 | 2.400 | 7.000 | 4.200 | 2.800 | 1.400 | 284 | 28 | 266 | 26 |

| 144 | Đường nối Nguyễn Lương Bằng và QL 2A qua Cầu Mùi Mới | | | 6.100 | 3.700 | 2.400 | 1.800 | 4.300 | 2.600 | 2.200 | 1.700 | 3.700 | 2.200 | 1.500 | 1.100 | | | | |

| 145 | Đường nối trường THCS đến Kim Ngọc | Trường THCS | Giao trục chính thôn Đông | 6.100 | 3.700 | 2.400 | 1.800 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 1.300 | 3.700 | 2.200 | 1.500 | 700 | 636 | 23 | 1.250 | 22 |

| | | Giao trục chính thôn Đông | Đường trục chính thôn Rừng | 5.200 | 3.100 | 2.100 | 1.600 | 3.600 | 2.200 | 1.400 | 1.100 | 3.100 | 1.900 | 1.200 | 900 | 252 | 22 | 655 | 20 |

| | | Đường trục chính thôn Rừng | Kim Ngọc | 4.400 | 2.600 | 1.800 | 1.300 | 3.100 | 1.900 | 1.200 | 900 | 2.600 | 1.600 | 1.000 | 800 | 970 | 20 | 227 | 20 |

| 146 | Đường trục chính thôn Vinh Quang | Cổng làng văn hóa | Đấu nối đường Kim Ngọc (hộ ông Thắng Thuận) | 5.200 | 3.100 | 2.100 | 1.600 | 3.600 | 2.200 | 1.400 | 1.100 | 3.100 | 1.900 | 1.200 | 900 | 337 | 9 | 205 | 9 |

| | | Cổng làng văn hóa | Đền Bà | 5.200 | 3.100 | 2.100 | 1.600 | 3.600 | 2.200 | 1.400 | 1.100 | 3.100 | 1.900 | 1.200 | 900 | 337 | 9 | 13 | 3 |

| 147 | Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy Nảy | Đường 21m | | 16.500 | 9.900 | 6.600 | 5.000 | 11.600 | 7.000 | 4.600 | 3.500 | 9.900 | 5.900 | 4.000 | 2.000 | | | | |

| | | Đường 16,5m | | 13.200 | 7.900 | 5.300 | 4.000 | 9.200 | 5.500 | 3.700 | 2.800 | 7.900 | 4.700 | 3.200 | 1.600 | | | | |

| | | Đường 13,5m | | 11.000 | 6.600 | 4.400 | 3.300 | 7.700 | 4.600 | 3.100 | 2.300 | 6.600 | 4.000 | 2.600 | 1.300 | | | | |

| 148 | Khu đấu giá dịch vụ Đồng Cửa Quán | Đường 16,5m | | 10.100 | 6.100 | 4.000 | 3.000 | 7.100 | 4.300 | 2.800 | 2.100 | 6.100 | 3.700 | 2.400 | 1.200 | | | | |

| | | Đường 13,5m | | 8.000 | 4.800 | 3.200 | 2.400 | 5.600 | 3.400 | 2.200 | 1.700 | 4.800 | 2.900 | 1.900 | 1.000 | | | | |

| 149 | Khu đấu giá dân cư Đồng Chéo Áo | Tiếp giáp Nguyễn Lương Bằng | | 9.400 | 5.600 | 3.800 | 2.800 | 6.600 | 4.000 | 2.600 | 2.000 | 5.600 | 3.400 | 2.200 | 1.100 | | | | |

| | | Đường 13,5m | | 9.000 | 5.400 | 3.600 | 2.700 | 6.300 | 3.800 | 2.500 | 1.900 | 5.400 | 3.200 | 2.200 | 1.100 | | | | |

| 150 | Đường QH 11,5 m thuộc khu đồng Đông Y | | | 10.700 | | | | 7.500 | | | | 6.400 | | | | | | | |

| 151 | Khu đấu giá chợ nông thôn mới thuộc địa phận xã Thanh Trù (cũ) | Đường 13,5m | | 9.400 | | | | 6.600 | | | | 5.600 | | | | | | | |

| | | Đường 7,5m | | 8.600 | | | | 6.000 | | | | 5.200 | | | | | | | |

| 152 | Khu dân cư cán bộ Viện 109 | Đường dưới 7m | | 9.880 | | | | 6.900 | | | | 5.900 | | | | | | | |

| | | Đường trên 7m | | 11.400 | | | | 8.000 | | | | 6.800 | | | | | | | |

Phụ lục số 119

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG PHÚC YÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

|||||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Đường Hai Bà Trưng (QL2A) | | | 26.600 | 15.110 | 6.300 | 4.900 | 21.300 | 12.800 | 4.700 | 3.700 | 16.000 | 9.600 | 3.200 | 2.500 | Thửa 27(06)Thửa 51(06) Thửa 182(5);Thửa 15(10) | | | |

| 2 | Đường Trần Hưng Đạo | Ngã tư bến xe | Đài phun nước | 33.150 | 10.550 | 7.540 | 6.000 | 26.500 | 7.400 | 5.300 | 4.200 | 16.600 | 5.300 | 3.800 | 3.000 | Thửa 1 (3);thửa 27(3) Thửa 181(3);thửa 171 (3) | | | |

| | | Đài phun nước | Hết địa phận phường Phúc Yên | 39.000 | 13.550 | 9.700 | 8.000 | 31.200 | 9.500 | 6.800 | 5.600 | 19.500 | 6.800 | 4.900 | 4.000 | | | | |

| 3 | Đường Lạc Long Quân | | | 20.550 | 6.850 | 5.480 | 4.110 | 16.400 | 4.800 | 3.800 | 2.900 | 10.300 | 3.400 | 2.700 | 2.100 | Thửa 8(2);thửa 1(3) thửa 26,29(6) | | | |

| 4 | Phố Xuân Thủy | | | 16.440 | 5.750 | 4.110 | 2.470 | 13.200 | 4.000 | 2.900 | 1.700 | 8.200 | 2.900 | 2.100 | 1.200 | thửa 62(4) thửa 154(4) | | | |

| 5 | Phố Xuân Thủy II | | | 9.650 | 4.455 | 2.970 | 2.230 | 7.700 | 3.100 | 2.100 | 1.600 | 4.800 | 2.200 | 1.500 | 1.100 | Thửa 186(4);thửa 174(4) thửa 219(4) | | | |

| 6 | Đường Nguyễn Trãi | Hai Bà Trưng | Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) | 18.800 | 6.500 | 4.350 | 3.630 | 15.000 | 4.600 | 3.000 | 2.500 | 9.400 | 3.300 | 2.200 | 1.800 | Thửa 42(8); thửa 35(8) thửa 109(18) | | | |

| | | Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) | Ngã ba Thanh Tước | 14.520 | 5.080 | 4.350 | 2.900 | 11.600 | 3.600 | 3.000 | 2.000 | 7.300 | 2.500 | 2.200 | 1.500 | Thửa 111(18);Thửa 197(19) Thửa 39(46), | | | |

| 7 | Phố Tôn Thất Tùng | | | 8.100 | 5.080 | 2.700 | 2.030 | 7.100 | 4.300 | 2.000 | 1.500 | 5.400 | 3.200 | 1.400 | 1.000 | Thửa 208,223(13) Thửa 278,322(12) | | | |

| 8 | Phố Ngô Gia Tự | | | 7.990 | 3.900 | 2.900 | 1.595 | 6.400 | 3.800 | 2.600 | 1.300 | 4.800 | 2.900 | 1.900 | 1.000 | Thửa 225,242(8), Thửa 156,159(9), | | | |

| 9 | Phố Nhuế Khúc | | | 7.425 | 3.710 | 2.230 | 1.630 | 5.900 | 3.500 | 1.700 | 1.200 | 4.200 | 2.500 | 1.700 | 800 | Thửa 117,130(13), Thửa 76,106(15), | | | |

| 10 | Phố Triệu Thị Khoan Hoà | | | 7.700 | 3.850 | 2.310 | 1.690 | 6.200 | 3.700 | 1.700 | 1.300 | 4.800 | 2.900 | 1.200 | 800 | Thửa 180,179(19) Thửa 198(27), Thửa 153(26) | | | |

| 11 | Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23) | | | 11.880 | 3.710 | 2.230 | 1.630 | 9.500 | 2.600 | 1.600 | 1.100 | 5.900 | 1.900 | 1.100 | 800 | Thửa 20(33),Thửa 39(46) Thửa 4,7(29), | | | |

| 12 | Phố Nội | QL2 | Nhà ông Châu Bột | 5.940 | 2.970 | 2.230 | 1.630 | 4.800 | 2.900 | 1.900 | 1.000 | 3.600 | 2.200 | 1.400 | 700 | | | Thửa 67,75(5) | |

| 13 | Lý Thường Kiệt | Triệu Thị Khoan Hòa | Lê Ngọc Hân | 9.900 | 4.125 | 3.300 | 1.800 | 7.900 | 2.900 | 2.300 | 1.300 | 5.000 | 2.100 | 1.700 | 900 | Thửa 213,225(19) Thửa 76 (15) | | | |

| 14 | Lê Ngọc Hân | Lý Thường Kiệt | Lý Nam Đế | 9.900 | 4.125 | 3.300 | 1.800 | 7.900 | 2.900 | 2.300 | 1.300 | 5.000 | 2.100 | 1.700 | 900 | Thửa 76(15) Thửa 20(10), | | | |

| 15 | Lý Nam Đế | QL2 | Ngô Thì Nhậm | 9.900 | 4.125 | 3.300 | 1.800 | 7.900 | 2.900 | 2.300 | 1.300 | 5.000 | 2.100 | 1.700 | 900 | Thửa 17(10) Thửa 149(22) | | | |

| 16 | Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT) | | | 9.900 | 3.960 | 2.530 | 1.980 | 7.900 | 2.800 | 1.800 | 1.400 | 5.000 | 2.000 | 1.300 | 1.000 | Thửa 35(9) | | | |

| 17 | Nguyễn Siêu | | | 8.800 | 3.960 | 2.530 | 1.980 | 7.000 | 2.800 | 1.800 | 1.400 | 4.400 | 2.000 | 1.300 | 1.000 | thửa 25(30) | | | |

| 18 | Phạm Đức Khiêm | | | 9.900 | 3.960 | 2.530 | 1.980 | 7.900 | 2.800 | 1.800 | 1.400 | 5.000 | 2.000 | 1.300 | 900 | Thửa 182,165(5) Thửa 18,55(5) | | | |

| 19 | Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ | Trường THCS Phúc Thắng | Cầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội) | 18.080 | 6.325 | 4.520 | 2.700 | 14.500 | 4.400 | 3.200 | 1.900 | 9.000 | 3.200 | 2.300 | 1.400 | | | | |

| | | Trường THCS Phúc Thắng | Gầm cầu chui đầu đường Trần Phú | 10.400 | 4.150 | 2.620 | 2.090 | 8.300 | 2.900 | 1.800 | 1.500 | 5.200 | 2.100 | 1.300 | 1.000 | | | | |

| 20 | Trần Phú | Thuộc địa phận phường Phúc Yên | | 13.000 | 4.500 | 2.600 | 2.090 | 10.400 | 3.200 | 1.800 | 1.500 | 6.500 | 2.300 | 1.300 | 1.000 | | | | |

| 21 | Ngô Miễn | Quốc lộ 2 | Hết Xuân Mai | 5.940 | 4.400 | 3.300 | 1.630 | 4.800 | 2.900 | 1.900 | 1.000 | 3.600 | 2.200 | 1.400 | 700 | Thửa 47(59); Thửa 71(59) Thửa 116(67); Thửa 132)67) | | | |

| | | Trần Phú | Quốc lộ 2 | 5.200 | 2.970 | 2.230 | 1.630 | 4.200 | 2.500 | 1.700 | 800 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 600 | Thửa 62(47); Thửa 63(47) Thửa 34(59); Thửa 64(59) | | | |

| 22 | Đường gom Quốc lộ 2 | Đường sắt | Địa phận Hùng Vương | 19.590 | 6.930 | 4.970 | 3.000 | 15.700 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 9.800 | 3.500 | 2.500 | 1.500 | Thửa 147(64) | | | |

| | | Siêu thị Pico | Hết Công ty Toyota | 19.590 | 6.930 | 4.970 | 3.000 | 15.700 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 9.800 | 3.500 | 2.500 | 1.500 | Thửa số 1(22) | | | |

| | | Hết Công ty Toyota | Công ty Tùng Chi | 18.080 | 6.320 | 4.520 | 2.710 | 14.500 | 4.400 | 3.200 | 1.900 | 9.000 | 3.200 | 2.300 | 1.400 | Thửa 1(22) thửa 2(23) | | | |

| 23 | Triệu Việt Vương | Quốc lộ 2 | Hết đường | 7.535 | 3.770 | 2.260 | 1.500 | 6.000 | 3.600 | 1.700 | 1.100 | 4.800 | 2.900 | 1.100 | 800 | Thửa 4(23) Thửa 16(29) | | | |

| 24 | Ngô Thì Nhậm | Triệu Việt Vương | Nhà ông Thuỷ | 7.535 | 3.770 | 2.260 | 1.500 | 6.000 | 3.600 | 1.700 | 1.100 | 4.800 | 2.900 | 1.100 | 800 | Thửa 1(76); Thửa 6(23) Thửa 27(76); Thửa 79(28); Thửa 2(75) | | | |

| | | Nhà ông Thuỷ | Lý Nam Đế | 4.520 | 3.000 | 2.260 | 1.660 | 3.600 | 2.200 | 1.400 | 700 | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 600 | Thửa 1(76); Thửa 6(23) Thửa 27(76); Thửa 79(28); Thửa 2(75) | | | |

| 25 | Lý Nam Đế | Nhà ông Thông | Địa phận xã Thanh Lâm | 8.170 | 3.710 | 2.230 | 1.480 | 6.500 | 2.600 | 1.600 | 1.000 | 4.100 | 1.900 | 1.100 | 700 | Thửa 59(76) Thửa 11(79) | | | |

| 26 | Đường đê Nguyệt Đức | Gốc bông | Đi Nam Viêm | 3.560 | 2.750 | 1.160 | 870 | 2.800 | 1.700 | 900 | 700 | 2.400 | 1.400 | 600 | 500 | Thửa 113(53); Thửa 100(53) Thửa 99(2) | | | |

| 27 | Phùng Hưng | Nhà ông Điệt | Nhà ông Sinh | 3.480 | 1.890 | 1.300 | 1.160 | 2.800 | 1.700 | 1.100 | 600 | 1.800 | 1.100 | 700 | 400 | Thửa 33(41); Thửa 206(41) Thửa 31(42); Thửa 59(42) | | | |

| 28 | Đại Phùng | Bờ Đê Nguyệt Đức | Nhà Thờ | 2.620 | 1.450 | 1.370 | 870 | 2.100 | 1.300 | 800 | 400 | 1.800 | 1.100 | 700 | 400 | Thửa 55(37); Thửa 64(37) 52(38) | | | |

| 29 | Đỗ Nhân Tăng | QL2 | Ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn | 3.480 | 2.860 | 2.200 | 950 | 2.800 | 1.700 | 1.400 | 700 | 1.800 | 1.200 | 1.000 | 700 | Thửa 55(37); Thửa 64(37) 52(38) | | | |

| 30 | Trần Công Tước | QL2 giáp nhà ông Khiển | Nhà ông Quân | 4.750 | 2.180 | 1.310 | 950 | 4.200 | 1.500 | 900 | 700 | 2.400 | 1.100 | 700 | 500 | Thửa 88(52); Thửa 89(52) 158(61); Thửa 172(61) | | | |

| 31 | Xuân Biên | Quốc lộ 2 | Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn | 15.830 | 5.570 | 3.900 | 2.400 | 12.700 | 3.900 | 2.700 | 1.700 | 7.900 | 2.800 | 2.000 | 1.200 | Thửa 76(59) Thửa 98(66) | | | |

| | | Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn | Đường Ngô Miễn | 7.535 | 3.770 | 2.260 | 1.500 | 6.000 | 3.600 | 1.700 | 1.100 | 4.800 | 2.900 | 1.100 | 800 | Thửa 98(66) Thửa 75(67) | | | |

| | | Nhà ông Quân | Đường 36m | 15.800 | 5.570 | 3.900 | 2.400 | 12.600 | 3.900 | 2.700 | 1.700 | 7.900 | 2.800 | 2.000 | 1.200 | Thửa 98(66) | | | |

| 32 | Xuân Giao | Nhà bà Mùi | Nhà ông Mỡ | 2.900 | 1.590 | 1.160 | 850 | 2.300 | 1.400 | 900 | 500 | 1.800 | 1.100 | 700 | 400 | Thửa 118(57); Thửa 127(57) Thửa 127(49); Thửa 135)49) | | | |

| 33 | Phạm Hùng | Nhà bà Chế | Chùa Bến | 4.350 | 2.200 | 1.300 | 1.160 | 3.500 | 2.100 | 1.000 | 900 | 2.400 | 1.400 | 1.000 | 500 | Thửa 145(57); Thửa 152(57) Thửa 158(50); Thửa 173(50) | | | |

| 34 | Xuân Thượng | Cửa hàng xăng dầu | Nhà ông Hoạt | 3.190 | 1.890 | 1.300 | 950 | 2.600 | 1.600 | 1.000 | 500 | 1.800 | 1.100 | 700 | 400 | Thửa 4(64); Thửa 14(64) Thửa 145(57) | | | |

| 35 | Trần Mỹ Cơ | Trạm bơm | Cổng Đông | 2.610 | 1.450 | 1.160 | 850 | 2.100 | 1.300 | 800 | 400 | 1.800 | 1.100 | 700 | 400 | Thửa 27(76) Thửa 63(77); Thửa 65(77) | | | |

| 36 | QL2 (cũ) | Ngã ba QL2 đi đến cầu Xây (cũ) | Nguyễn Tôn Miệt | 6.520 | 3.040 | 2.170 | 1.450 | 5.200 | 2.100 | 1.500 | 1.000 | 3.300 | 1.500 | 1.100 | 700 | Thửa 32(44) Thửa 71(45); Thửa 1(45) | | | |

| 37 | Nguyễn Tất Thành | QL2 | Hết địa phận phường Phúc Thắng cũ | 13.450 | 4.780 | 3.340 | 2.090 | 10.800 | 3.300 | 2.300 | 1.500 | 6.700 | 2.400 | 1.700 | 1.000 | Thửa 45(52) Thửa 45(2); Thửa 199(2) | | | |

| 38 | Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt <13,5 | | | 6.680 | | | | 5.300 | | | | 4.200 | | | | | | | |

| 39 | Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt >= 13,5 | | | 7.425 | | | | 5.900 | | | | 4.400 | | | | | | | |

| 40 | Đường mới mở từ đường Trần Phú đi Xuân Phương | Đường có mặt cắt 17,5m | | 7.425 | 3.120 | 2.230 | 1.485 | 5.900 | 2.200 | 1.600 | 1.000 | 3.700 | 1.600 | 1.100 | 700 | Thửa 45(56) Thửa 63(48); Thửa 69(49) | | | |

| 41 | Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ | Từ giáp địa phận phường Hùng Vương | Ngã ba chợ Đám | 26.130 | 9.150 | 6.530 | 3.910 | 20.900 | 7.300 | 5.200 | 3.100 | 15.700 | 5.500 | 4.000 | 3.000 | Thửa đất số 305(28);Thửa 285, (28) Thửa đất số 375(27);Thửa 299, (27) | | | |

| | | Ngã ba chợ Đám | Hết địa phận phường Tiền Châu | 17.420 | 7.830 | 4.350 | 2.610 | 13.900 | 6.300 | 3.500 | 2.100 | 10.500 | 4.700 | 3.000 | 1.800 | Thửa đất số 377(27);Thửa 284, (27) Thửa 39, (26);Thửa đất số 46(26) | | | |

| 42 | Quốc lộ 23 | Ngã ba Quốc lộ 2 | Đến hết cầu Đen | 11.970 | 4.480 | 3.290 | 2.240 | 9.600 | 3.100 | 2.300 | 1.600 | 6.000 | 2.200 | 1.600 | 1.100 | Thửa đất số 521(27);Thửa 503, (27) Thửa 339, (37);Thửa đất số 355(37) | | | |

| 43 | Quang Trung | Quốc lộ 2 | Trạm y tế | 12.090 | 4.620 | 2.640 | 1.760 | 9.700 | 3.200 | 1.800 | 1.200 | 6.000 | 2.300 | 1.300 | 900 | Thửa đất số 373(27);Thửa 392, (27) Thửa đất số 29(21);Thửa 53, (21) | | | |

| 44 | Tỉnh lộ 308 | Quốc lộ 2 | Tiến Thắng | 10.000 | 4.480 | 3.290 | 2.240 | 8.400 | 3.100 | 2.300 | 1.600 | 5.000 | 2.200 | 1.600 | 1.100 | Thửa đất số 375,(27);Thửa 377, (27) Thửa đất số 02(30);Thửa 450, (26) | | | |

| 45 | Hoàng Quốc Việt | Từ hồ Ăn Nước | Từ trạm bơm Đầm Diệu | 13.460 | 4.785 | 3.440 | 2.090 | 10.800 | 3.300 | 2.400 | 1.500 | 6.700 | 2.400 | 1.700 | 1.000 | | | | |

| 46 | Hoàng Quốc Việt | Từ trạm bơm Đầm Diệu | QL 2 | 9.430 | 3.290 | 2.240 | 1.490 | 7.500 | 2.300 | 1.600 | 1.000 | 4.700 | 1.600 | 1.100 | 700 | | | | |

| 47 | Từ Quốc lộ 23 đến cổng chùa Phú Thứ (thuộc Tổ dân phố Đạm Phú) | | | 3.190 | 2.900 | 2.170 | 1.450 | 2.600 | 1.600 | 1.200 | 1.000 | 1.800 | 1.100 | 900 | 700 | Thửa đất số 388(36); Thửa 338, (36) Thửa đất số 515(36)Thửa 651 (36) | | | |

| 48 | Đường trục chính Tổ dân phố 4 Đạm Nội (Ngõ 35 đường Hai Bà Trưng) | QL2 | Nhà ông Mễ | 3.190 | 1.890 | 1.300 | 950 | 2.600 | 1.600 | 1.000 | 500 | 1.800 | 1.100 | 700 | 400 | Thửa đất số 22(22);Thửa 15, (22) Thửa đất số 105(17);Thửa 24 (21) | | | |

| 49 | Bà Triệu | Đường Quang Trung đi qua tổ dân phố Kim Xuyên | Ngã ba Chùa Cấm | 2.900 | 2.180 | 1.450 | 1.160 | 2.300 | 1.400 | 900 | 900 | 1.800 | 1.100 | 700 | 700 | Thửa đất số 22(22);Thửa 15, (22) Thửa đất số 105(17);Thửa 24 (21) | | | |

| | | Ngã ba Chùa Cấm chạy qua Tổ dân phố Tiên Thịnh, Tổ dân phố Đại Lợi | Hết địa phận Tổ dân phố Tân Lợi | 2.900 | 2.180 | 1.450 | 1.160 | 2.300 | 1.400 | 900 | 900 | 1.800 | 1.100 | 700 | 700 | Thửa đất số 172(10);Thửa 111, (10) Thửa đất số 37(01);Thửa 12 (05) | | | |

| 50 | Đường 17/10 | Lò gạch Ông Bắc | Trường mầm non cũ Thịnh Kỷ | 2.900 | 2.180 | 1.450 | 1.160 | 2.300 | 1.400 | 900 | 900 | 1.800 | 1.100 | 700 | 700 | Thửa đất số 677(15); Thửa 74, (15) Thửa đất số 202(04);Thửa 222 (07) | | | |

| 51 | Đường từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ đến Ghi Tàu | Từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ | Đến Ghi Tàu | 2.900 | 2.180 | 1.450 | 1.160 | 2.300 | 1.400 | 900 | 900 | 1.800 | 1.100 | 700 | 700 | Thửa đất số 95(06); Thửa 141, (06) Thửa đất số 155(08); Thửa 184 (08) | | | |

| 52 | Trục chính tổ dân phố Đạm Xuyên bên sông (qua cầu) | | | 2.180 | 1.450 | 1.160 | 1.010 | 1.800 | 1.100 | 900 | 700 | 1.400 | 800 | 600 | 600 | Thửa đất số 103(20);Thửa 106, (20) Thửa đất số 40(20);Thửa 505 (16);Thửa đất số 88(17);Thửa 95 (17) | | | |

| 53 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Kỷ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường 17/10) | | | 2.180 | | | | 1.700 | | | | 1.200 | | | | | | | |

| 54 | Khu tập thể chi nhánh điện thành phố Phúc Yên | | | 2.240 | | | | 1.800 | | | | 1.200 | | | | | | | |

| 55 | Khu đất đấu giá, tái định cư, dịch vụ Cửa Đình (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quang Trung) | | | 8.800 | | | | 7.000 | | | | 5.400 | | | | | | | |

| 56 | Khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 23) | | | 8.910 | | | | 7.100 | | | | 5.400 | | | | | | | |

| 57 | Yết Kiêu | | | 18.080 | 6.325 | 4.520 | 3.540 | 14.500 | 4.400 | 3.200 | 2.500 | 9.000 | 3.200 | 2.300 | 1.800 | Thửa 301(11) Thửa 137, (16) | | | |

| 58 | Hoàng Văn Thụ | | | 27.120 | 9.490 | 6.780 | 4.070 | 21.700 | 6.600 | 4.700 | 2.800 | 13.600 | 4.700 | 3.400 | 2.000 | Thửa 194(04);Thửa đất số 177(04) Thửa đất số 132(04);Thửa 138, (05) | | | |

| 59 | Sóc Sơn | | | 27.120 | 9.490 | 6.780 | 4.070 | 21.700 | 6.600 | 4.700 | 2.800 | 13.600 | 4.700 | 3.400 | 2.000 | Thửa đất số 304(11);Thửa 341(11) Thửa đất số 134(05);Thửa 253(6) | | | |

| 60 | Nguyễn Chí Thanh (Không bao gồm khu đô thị Đồng Sơn) | | | 13.560 | 4.810 | 3.465 | 2.110 | 10.800 | 3.400 | 2.400 | 1.500 | 6.800 | 2.400 | 1.700 | 1.100 | Thửa đất số 15(06); Thửa 26,(06) Thửa đất số 138(07); Thửa 162, (06) | | | |

| 61 | Trưng Nhị | | | 27.120 | 9.490 | 6.780 | 4.070 | 21.700 | 6.600 | 4.700 | 2.800 | 13.600 | 4.700 | 3.400 | 2.000 | Thửa đất số 231(11);Thửa đất số 05(04) Thửa 184, (11);Thửa 01, (04) | | | |

| 62 | Phan Bội Châu | | | 19.590 | 6.930 | 4.970 | 3.010 | 15.700 | 4.900 | 3.500 | 2.100 | 9.800 | 3.500 | 2.500 | 1.500 | Thửa đất số 302, (11);Thửa 289, (11) Thửa đất số 137,164, (11) | | | |

| 63 | Mê Linh | | | 24.110 | 7.535 | 4.970 | 4.070 | 19.300 | 5.300 | 3.500 | 2.800 | 12.100 | 3.800 | 2.500 | 2.000 | Thửa 234, 206(11) Thửa 01, (11);Thửa đất số 237(05) | | | |

| 64 | An Dương Vương | Ghi tàu | Giáp trường tiểu học | 10.470 | 3.740 | 2.695 | 1.650 | 8.400 | 2.600 | 1.900 | 1.200 | 5.200 | 1.900 | 1.300 | 800 | Thửa đất số 15(01) | | | |

| | | Từ trường tiểu học | Trường cao đẳng công nghiệp | 13.460 | 5.390 | 3.440 | 2.695 | 10.800 | 3.800 | 2.400 | 1.900 | 6.700 | 2.700 | 1.700 | 1.300 | | | | |

| 65 | Lưu Quý An | Ô đấu giá Trạm xá (nhà bà Hoài Kỳ) | Nhà ông Tường Duy Mạnh | 13.460 | 4.785 | 3.440 | 2.090 | 10.800 | 3.300 | 2.400 | 1.500 | 6.700 | 2.400 | 1.700 | 1.000 | Thửa 04, (19);Thửa đất số 192 (16) Thửa 162,203, (16) | | | |

| | | Nhà ông Tường Duy Đồng | Nhà ông Can | 3.440 | 2.990 | 2.540 | 2.090 | 2.800 | 1.700 | 1.100 | 1.100 | 2.000 | 1.400 | 1.000 | 800 | Thửa 201(16);Thửa đất số 165(16) Thửa 158,153, (17) | | | |

| 66 | Thành Đỏ | | | 14.960 | 5.230 | 3.740 | 2.240 | 12.000 | 3.700 | 2.600 | 1.600 | 7.500 | 2.600 | 1.900 | 1.100 | Thửa 59,99(10) Thửa 05, (15);Thửa đất số 102(10) | | | |

| 67 | Nguyễn Văn Trỗi | | | 6.600 | 4.400 | 2.350 | 2.040 | 5.300 | 3.200 | 2.100 | 1.100 | 4.200 | 2.500 | 1.700 | 800 | Đầu đường: Thửa 164,201, (24) Thửa 63, (19); Thửa đất số 195(18) | | | |

| 68 | Tháp Miếu | | | 6.600 | 4.400 | 4.020 | 2.040 | 5.300 | 3.200 | 2.100 | 1.100 | 4.200 | 2.500 | 1.700 | 800 | Đầu đường: Thửa 192, 233(18) Thửa đất số 96,148, (17) | | | |

| 69 | Lý Tự Trọng | | | 7.540 | 4.400 | 3.660 | 2.200 | 6.000 | 3.600 | 2.400 | 1.200 | 4.800 | 2.900 | 1.900 | 1.000 | Thửa 51, (25);Thửa đất số 63(25) Thửa 01,11(23) | | | |

| 70 | Phố Chùa Cấm | Trần Hưng Đạo | Hoàng Diệu | 14.360 | 7.180 | 5.080 | 4.330 | 11.500 | 6.900 | 4.600 | 2.300 | 8.400 | 5.000 | 3.400 | 1.700 | Thửa 39, (29);Thửa đất số 94(28) Thửa 9,29, (23) | | | |

| | | Hoàng Diệu | Hết đường | 9.880 | 4.940 | 3.510 | 2.090 | 7.900 | 4.700 | 3.200 | 1.600 | 6.000 | 3.600 | 2.400 | 1.200 | Thửa 01,02, (23) Thửa 9,29, (23) | | | |

| 71 | Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen) | | | 6.240 | 3.120 | 2.230 | 1.930 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 1.000 | 3.600 | 2.200 | 1.400 | 700 | Đầu đường: Thửa 20,29 (23) Thửa 62(23); Thửa đất số 20(22) | | | |

| 72 | Khu trung tâm thuộc địa phận phường Hai Bà Trưng cũ (gồm cả đất dịch vụ) (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) | | | 9.020 | | | | 7.200 | | | | 5.400 | | | | | | | |

| 73 | Chu Văn An | Ngã tư Đồng Sơn | An Dương Vương | 8.020 | 4.015 | 2.830 | 2.380 | 6.400 | 3.800 | 2.600 | 1.300 | 4.800 | 2.900 | 1.900 | 1.000 | Thửa đất số 116(26)Thửa 112, (61) Thửa 84,91, (25) | | | |

| | | An Dương Vương | Cổng trường mầm non | 7.130 | 4.730 | 2.720 | 1.930 | 5.700 | 3.400 | 2.300 | 1.100 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 900 | Thửa đất số 51(25);Thửa 36, (25) Thửa đất số 11(17): Thửa 278(07) | | | |

| | | Cổng trường mầm non | Chùa Cấm | 6.500 | 3.560 | 2.330 | 1.930 | 5.700 | 3.400 | 1.700 | 1.400 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 900 | Thửa 290(07); Thửa 12(17) Thửa 278(07);Thửa 18(17) | | | |

| 74 | Tô Ngọc Vân | | | 8.980 | 3.180 | 2.240 | 1.495 | 7.200 | 2.200 | 1.600 | 1.000 | 4.500 | 1.600 | 1.100 | 700 | Thửa 129(20); Thửa 162(19) Thửa 61(20); Thửa 43(20) | | | |

| 75 | Quý Lan Nương | | | 8.980 | 3.180 | 2.240 | 1.495 | 7.200 | 2.200 | 1.600 | 1.000 | 4.500 | 1.600 | 1.100 | 700 | Thửa 11(26);Thửa 129(20) Thửa 77(20);Thửa 75(20) | | | |

| 76 | Triệu Thái | | | 8.980 | 3.180 | 2.240 | 1.495 | 7.200 | 2.200 | 1.600 | 1.000 | 4.500 | 1.600 | 1.100 | 700 | Thửa 64(20);Thửa 75(20) Thửa 01(19); Thửa 03(19) | | | |

| 77 | Nguyễn Tuân | | | 8.980 | 3.180 | 2.240 | 1.495 | 7.200 | 2.200 | 1.600 | 1.000 | 4.500 | 1.600 | 1.100 | 700 | Thửa 57(19); Thửa 450(8) Thửa 375(8); Thửa 03(19) | | | |

| 78 | Đoàn Thị Điểm | | | 8.980 | 3.180 | 2.240 | 1.495 | 7.200 | 2.200 | 1.600 | 1.000 | 4.500 | 1.600 | 1.100 | 700 | Thửa 57(19); Thửa 450(8) Thửa 375(8); Thửa 03(19) | | | |

| 79 | Nguyễn Khuyến | | | 8.980 | 3.180 | 2.240 | 1.495 | 7.200 | 2.200 | 1.600 | 1.000 | 4.500 | 1.600 | 1.100 | 700 | Thửa 143, (19); Thửa 130(19) Thửa 73(19); Thửa 55,(19) | | | |

| 80 | Trần Tế Xương | | | 8.980 | 3.180 | 2.240 | 1.495 | 7.200 | 2.200 | 1.600 | 1.000 | 4.500 | 1.600 | 1.100 | 700 | | | | |

| 81 | Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh tổ dân phố Tân Minh | Nhà ông Cẩn | Nhà ông Linh | 2.310 | 1.420 | 1.230 | | 1.800 | 1.100 | 700 | | 1.400 | 800 | 600 | | Thửa 480 (18) Thửa 735. 786 (16) | | | |

| 82 | Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế | Nhà ông Linh | Nhà ông Vệ Chế | 2.180 | 1.330 | 1.230 | | 1.700 | 1.000 | 700 | | 1.300 | 800 | 500 | | Thửa 837, 453(16) Thửa 156, 792 (15) | | | |

| 83 | Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hợp Nam | Nhà ông Vệ | Nhà ông Hợp Nam | 2.035 | 1.330 | 1.235 | | 1.600 | 1.000 | 600 | | 1.200 | 800 | 500 | | Thửa 179(15) Thửa 16, 669 (20) | | | |

| 84 | Tuyến đường từ nhà bà Thiều Soạn đến đền Nam Viêm | Nhà bà Thiều Soạn | Đền Nam Viêm | 1.450 | 1.330 | 1.239 | | 1.200 | 1.000 | 900 | | 900 | 800 | 650 | | Thửa 25, 34 (20) Thửa 124 (12) | | | |

| 85 | Tuyến đường từ đền Nam Viêm đến cống Đầm Láng | | | 1.350 | 1.250 | 1.150 | | 1.100 | 1.000 | 900 | | 900 | 800 | 650 | | Thửa 124 (12) Thửa 1 (1) | | | |

| 86 | Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ) | Nhà ông Linh | Cống Cầu Đá | 2.460 | 1.430 | 1.300 | | 2.000 | 1.200 | 800 | | 1.500 | 900 | 600 | | Thửa 817, 393 (16) Thửa 8(16) | | | |

| tim | Tuyến đường từ nhà ông Thường đến nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc) | Nhà ông Thường | Nhà Thanh Nhiệm | 1.595 | 1.330 | 1.230 | | 1.300 | 1.000 | 900 | | 1.000 | 800 | 650 | | Thửa 567 (13) Thửa 76, 77 (3) | | | |

| 88 | Tuyến đường từ nhà ông Quân đến giáp Đại Phùng | Nhà ông Quân | Giáp Đại Phùng | 3.630 | 1.310 | 1.230 | | 2.900 | 900 | 900 | | 1.800 | 700 | 600 | | Thửa 471 (20) Thửa 143 (34) | | | |

| 89 | Tuyến đường từ trụ sở UBND phường Nam Viêm cũ đến trường tiểu học | UBND phường Nam Viêm cũ | Trường tiểu học | 6.470 | 2.310 | 1.300 | | 5.200 | 1.600 | 900 | | 3.200 | 1.200 | 700 | | Thửa 337 (28 ) Thửa 672(22) | | | |

| 90 | Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới) | Trường tiểu học | Cầu Máng (theo tuyến đường mới) | 4.620 | 1.690 | 1.300 | | 3.700 | 1.200 | 900 | | 2.300 | 800 | 700 | | Thửa 641 (22) Thửa 678 (15) | | | |

| 91 | Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn dân (khu Đồng Trống) | | | 6.930 | 2.475 | 1.400 | | 5.500 | 1.700 | 1.000 | | 3.500 | 1.200 | 700 | | Thửa 803(32) Thửa 771 (32) | | | |

| 92 | Tuyến trục đường 301 đến trạm Y tế phường | Đầu đường | Cuối đường | 2.400 | 1.670 | 1.540 | | 1.900 | 1.300 | 1.100 | | 1.400 | 1.000 | 800 | | Thửa 284 (22) Thửa 125, 128 (28) | | | |

| 93 | Tuyến trục đường nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông đến nhà anh Hùng Khả Do | Nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông | Nhà anh Hùng Khả Do | 2.180 | 1.330 | 1.230 | | 1.700 | 1.000 | 700 | | 1.300 | 800 | 500 | | Thửa 469, 496(22) Thửa 199, 642 (23) | | | |

| 94 | Khu Gò Cao + Gò Sỏi | | | 3.350 | | | | 2.700 | | | | 2.000 | | | | Thửa 434 (18) Thửa 401 (18) | | | |

| 95 | Đường mới mở đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) đến nhà anh Vũ Văn Trường | Nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) | Nhà anh Vũ Văn Trường | 3.540 | 1.420 | 1.300 | | 2.800 | 1.000 | 900 | | 1.800 | 700 | 700 | | Thửa 769 (14) Thửa 837 (15) | | | |

| 96 | Nguyễn Tất Thành | Thuộc địa phận phường Phúc Yên | | 25.500 | 5.000 | 1.400 | | 20.400 | 3.500 | 1.000 | | 12.800 | 2.500 | 700 | | Thửa 108 (9) Thửa 107, 139 (34) | | | |

| 97 | Các lô đất nằm trong dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi tiếp giáp mặt đường 13,5m | | | 17.500 | | | | 14.000 | | | | 11.200 | | | | Thửa 658, 645 (18) Thửa 587(18) | | | |

| 98 | Khu vực còn lại thuộc dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi | | | 16.300 | | | | 13.000 | | | | 10.400 | | | | Thửa 658, 645(18) Thửa 587(18) | | | |

| 99 | Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi | Từ nhà Tĩnh Tám đến trường mầm non Nam Viêm | | 1.540 | 1.320 | 1.210 | | 1.200 | 1.100 | 1.000 | | 900 | 800 | 800 | | | | | |

| | | Từ trường mầm non Nam Viêm đi Tân Lợi (Tiền Châu) | | 1.320 | 990 | 880 | | 1.100 | 900 | 700 | | 800 | 600 | 500 | | | | | |

| 100 | Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm | Các lô tiếp giáp đường gom giáp đường Nguyễn Tất Thành | | 17.500 | | | | 14.000 | | | | 11.200 | | | | | | | |

| | | Các lô đất còn lại | | 15.500 | | | | 12.400 | | | | 9.900 | | | | Thửa 1003 (29);Thửa 1061 (34) Thửa 1002 (29);Thửa 1063 (34) | | | |

| 101 | Khu tái định cư Canh Nông | | | 7.000 | | | | 6.400 | | | | 4.800 | | | | | | | |

| 102 | Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) | Đường có mặt cắt 25m | | 16.500 | | | | 13.200 | | | | 9.900 | | | | | | | |

| | | Đường có mặt cắt 19,5m | | 14.850 | | | | 11.900 | | | | 8.900 | | | | | | | |

| | | Đường có mặt cắt 13,5m | | 10.800 | | | | 8.600 | | | | 5.600 | | | | | | | |

| 103 | Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương | Các lô đất thuộc khu 1 | | 7.000 | | | | 5.000 | | | | 4.000 | | | | | | | |

| | | Các lô đất thuộc khu 2 | | 6.500 | | | | 4.900 | | | | 3.800 | | | | | | | |

| 104 | Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau | Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung | | 12.100 | | | | 9.100 | | | | 6.800 | | | | | | | |

| | | Các ô đất còn lại | | 8.000 | | | | 6.000 | | | | 4.500 | | | | | | | |

| 105 | Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng | Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung | | 12.090 | | | | 9.100 | | | | 6.800 | | | | | | | |

| | | Các ô đất tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt | | 9.430 | | | | 7.100 | | | | 5.300 | | | | | | | |

| | | Các ô đất còn lại | | 5.200 | | | | 3.900 | | | | 2.900 | | | | | | | |

| 106 | Đường Trưng Trắc | | | 27.120 | 9.490 | 6.780 | 4.070 | 21.700 | 6.600 | 4.700 | 2.800 | 13.600 | 4.700 | 3.400 | 2.000 | | | | |

| 107 | Khu tập thể 18 hộ Vinaconex (khu đất không có đường vào) | | | 9.490 | | | | 7.100 | | | | 5.300 | | | | | | | |

Phụ lục số 120

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG XUÂN HÒA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

|||||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Trường Chinh | Cổng chào (Công an Đồng Xuân) | Đường rẽ Cầu Tre | 15.000 | 8.000 | 4.000 | 2.500 | 10.500 | 5.600 | 2.800 | 2.000 | 8.300 | 4.400 | 2.200 | 1.500 | Thửa 1(85) - Thửa 33, (84) | | | |

| | | Từ cổng chào (Công an Đồng Xuân) | Hết địa phận Đồng Xuân (cũ) (nhà ông Minh Ngà) | 11.000 | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 7.700 | 4.200 | 2.100 | 1.600 | 6.100 | 3.300 | 1.700 | 1.200 | Thửa 1(85) - Thửa 10(87) | | | |

| | | Cầu Tre | Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.600 | 5.500 | 2.800 | 1.700 | 1.200 | Thửa 21(84) - Thửa 26, (62); Thửa 17 (61) | | | |

| | | Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân | Hết địa phận phường Đồng Xuân (cũ) | 10.000 | 3.800 | 2.500 | 1.800 | 7.000 | 2.700 | 1.800 | 1.400 | 5.500 | 2.100 | 1.400 | 1.100 | Thửa 26, (62); Thửa 17(61) - Thửa 02 (26) | | | |

| | | Vòng tròn D1 | Cống Yên Mỹ | 15.000 | 8.000 | 3.000 | | 10.500 | 5.600 | 2.100 | | 8.300 | 4.400 | 1.700 | | Thửa 113(83) - Thửa 28 (79) | | | |

| | | Cống Yên Mỹ | Hết địa phận phường Xuân Hòa | 14.000 | 7.000 | 3.000 | | 9.800 | 4.900 | 2.100 | | 7.700 | 3.900 | 1.700 | | Thửa 44 (75) ; Thửa 63 (75)- Thửa 9(82) | | | |

| 2 | Lê Xoay | Vòng tròn D1 | Hết đất nhà ông Hộ | 8.000 | 3.000 | 2.000 | 1.500 | 5.600 | 2.100 | 1.400 | 1.200 | 4.400 | 1.700 | 1.100 | 900 | Thửa 113(83) - Thửa 28 (79) | | | |

| 3 | Phạm Văn Đồng | Ngã ba phố Lê Xoay | Trường Chinh | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.200 | 4.200 | 2.100 | 1.500 | 1.000 | 3.300 | 1.700 | 1.200 | 700 | Thửa 3 (79) - Thửa 59, 94 (80) | | | |

| | | Ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) | Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân) | 7.500 | 3.000 | 2.000 | | 5.300 | 2.100 | 1.400 | | 4.100 | 1.700 | 1.100 | | Thửa 18(62); Thửa 65 (44)- Thửa 43 (34); Thửa 20 (34) | | | |

| | | Nhà Ty Hải | Nhà ông Viết | 7.500 | 3.000 | 2.000 | | 5.300 | 2.100 | 1.400 | | 4.100 | 1.700 | 1.100 | | Thửa 49 (62); Thửa 38 (62)- Thửa 114 (44) | | | |

| | | Nhà bà Lân - Việt Xô | Hết địa phận phường Xuân Hòa | 7.500 | 3.000 | 2.000 | | 5.300 | 2.100 | 1.400 | | 4.100 | 1.700 | 1.100 | | Thửa 43 (34); Thửa 20(34)- Thửa 5(19); Thửa 1 (19) | | | |

| | | Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ) | | 4.000 | 2.000 | 1.100 | | 2.800 | 1.400 | 800 | | 2.200 | 1.100 | 600 | | Thửa 35(18)-Thửa 1(1) | | | |

| 4 | Phạm Hồng Thái (Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6) | | | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 1.200 | 3.500 | 1.800 | 1.100 | 1.000 | 2.800 | 1.400 | 800 | 700 | Thửa 5, (79) - Thửa 120, 133 (74) | | | |

| 5 | Ngô Tất Tố | Ngõ 36 đường Trường Chinh | Ngõ 38 đường Trường Chinh | 3.500 | 2.000 | 1.500 | 1.200 | 2.500 | 1.400 | 1.100 | 1.000 | 1.900 | 1.100 | 800 | 700 | Thửa 59, 61,(49) - Thửa 12, 6 (49) | | | |

| 6 | Phố Nam Cao | Ngõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1) | Nhà văn hóa Bảo An | 3.500 | 2.500 | 1.500 | 1.100 | 2.500 | 1.800 | 1.100 | 900 | 1.900 | 1.400 | 800 | 700 | Thửa 8 (49) - Thửa 27 (62) | | | |

| 7 | Đường Bảo An (Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ) | | | 2.500 | 2.000 | 1.500 | 1.200 | 1.800 | 1.400 | 1.100 | 1.000 | 1.400 | 1.100 | 800 | 700 | Thửa 10(56) - Thửa 260, 253 (12) | | | |

| 8 | Nguyễn Thị Minh Khai | Trường Chinh | Ngã ba khu cơ khí | 8.000 | 7.000 | 1.500 | 1.200 | 5.600 | 4.900 | 1.100 | 1.000 | 4.400 | 3.900 | 800 | 700 | Thửa 36, 49 (69) - Thửa 04, 20 (70) | | | |

| 9 | Đường Nguyễn Thái Học (Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II) | | | 4.500 | 2.500 | 1.500 | 1.200 | 3.200 | 1.800 | 1.100 | 1.000 | 2.500 | 1.400 | 800 | 700 | Thửa 1, 24 (70) - Thửa 6, 11 (15); Thửa 8, 12 (34) | | | |

| 10 | Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường Đồng Xuân (cũ) | | | 4.860 | 1.760 | 1.350 | 1.080 | 3.400 | 1.200 | 900 | 900 | 2.700 | 1.000 | 700 | 600 | Thửa 17 (82) - Thửa 214 (83) | | | |

| 11 | Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh) | | | 6.570 | | | | 4.600 | | | | 3.600 | | | | Thửa 39, 44 (28)- Thửa 12, 15(30) | | | |

| 12 | Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển | | | 2.700 | 1.620 | 1.350 | 1.080 | 1.900 | 1.100 | 900 | 900 | 1.500 | 900 | 700 | 600 | Thửa 62 (18) - Thửa 59, 69 (19) | | | |

| 13 | Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ) | | | 2.700 | 1.620 | 1.350 | 1.080 | 1.900 | 1.100 | 900 | 900 | 1.500 | 900 | 700 | 600 | Thửa 44, 52(10) - Thửa 13 (45) | | | |

| 14 | Đường dọc bờ kênh N2 | | | 2.700 | 1.620 | 1.350 | 1.080 | 1.900 | 1.100 | 900 | 900 | 1.500 | 900 | 700 | 600 | Thửa 1 (31) - Thửa 50 (15) | | | |

| 15 | Nguyễn Văn Linh | Vòng tròn D1 | Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) | 16.000 | 6.000 | 3.000 | | 11.200 | 4.200 | 2.100 | | 8.800 | 3.300 | 1.700 | | Thửa 68(67) - Thửa 8(67)- Thửa 166(54) - Thửa 133(54) | | | |

| | | Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng) | Hết cống số 5 | 10.000 | 5.000 | 3.000 | | 7.000 | 3.500 | 2.100 | | 5.500 | 2.800 | 1.700 | | Thửa 166(54); Thửa 133 (54)- Thửa 27 (52); Thửa 59(48) | | | |

| | | Hết cống số 5 | Hết công ty Xuân Hòa | 8.100 | 3.000 | 2.000 | | 5.700 | 2.100 | 1.400 | | 4.500 | 1.700 | 1.100 | | Thửa 27(52); Thửa 59(48)- Thửa 1(27) | | | |

| | | Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ) | | 8.100 | 2.100 | 1.100 | | 5.700 | 1.500 | 800 | | 4.500 | 1.200 | 600 | | Thửa 524(47)-Thửa 58(24) | | | |

| 16 | Võ Thị Sáu | Vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa) | Hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết) | 5.000 | 3.000 | 2.000 | | 3.500 | 2.100 | 1.400 | | 2.800 | 1.700 | 1.100 | | Thửa 130(54); Thửa 132(54)- Thửa 114 (44) Thửa 123(44) | | | |

| 17 | Phạm Hồng Thái | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà | | 5.000 | 3.000 | 2.000 | | 3.500 | 2.100 | 1.400 | | 2.800 | 1.700 | 1.100 | | Thửa 38, (62)-Thửa 18(62) | | | |

| 18 | Đường Kim Đồng | Vòng tròn D2 | Phòng khám ngã 3 công nghiệp | 5.000 | 3.000 | 2.000 | | 3.500 | 2.100 | 1.400 | | 2.800 | 1.700 | 1.100 | | Thửa 139 (54) ; Thửa 146 (54)- Thửa 18 (56); Thửa 29(56) | | | |

| 19 | Lê Quý Đôn | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà | | 4.000 | 2.500 | 2.000 | | 2.800 | 1.800 | 1.400 | | 2.200 | 1.400 | 1.100 | | Thửa 61 (27); Thửa 67(27)- Thửa 3 (29); Thửa 10 (29) | | | |

| 20 | Lê Quang Đạo | Thuộc địa phận phường Xuân Hòa | | 18.000 | 8.000 | 3.000 | | 12.600 | 5.600 | 2.100 | | 9.900 | 4.400 | 1.700 | | Thửa 172 (74); Thửa 56 (74)- Thửa 27 (52) | | | |

| 21 | Khu trung tâm hành chính phường (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng) | | | 6.500 | | | | 4.600 | | | | 3.600 | | | | | | | |

| 22 | Khu đất dịch vụ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Lê Quang Đạo) | | | 7.000 | | | | 4.900 | | | | 3.900 | | | | | | | |

| 23 | Khu đấu giá đường vành đai (Không bao gồm mặt đường Lê Quang Đạo) | | | 7.000 | | | | 4.900 | | | | 3.900 | | | | | | | |

| 24 | Kim Ngọc | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà | | 5.000 | 2.500 | 2.000 | | 3.500 | 1.800 | 1.400 | | 2.800 | 1.400 | 1.100 | | Thửa 14(60) ; Thửa 34 (60);- Thửa 62 (65); Thửa 92 (65) | | | |

| 25 | Hòa Bình | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà | | 4.000 | 2.500 | 2.000 | | 2.800 | 1.800 | 1.400 | | 2.200 | 1.400 | 1.100 | | Thửa 133 (31); Thửa Thửa 1 (33);- Thửa 10 (32), Thửa 15 (32) | | | |

| 26 | Đinh Lễ | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà | | 4.000 | 2.500 | 2.000 | | 2.800 | 1.800 | 1.400 | | 2.200 | 1.400 | 1.100 | | Thửa 1 (37), Thửa (34);- Thửa 6 (34), Thửa 43 (34); | | | |

| 27 | Cù Chính Lan | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà | | 4.000 | 2.500 | 2.000 | | 2.800 | 1.800 | 1.400 | | 2.200 | 1.400 | 1.100 | | Thửa 43(42), Thửa 33(42)- Thửa 59(43), Thửa 58(43); | | | |

| 28 | Đường nối Lê Quang Đạo với Nguyễn Tất Thành | | | 15.500 | | | | 10.900 | | | | 8.500 | | | | | | | |

| 29 | Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951 | Vị trí tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | | 7.500 | | | | 5.300 | | | | 4.100 | | | | | | | |

| | | Vị trí còn lại | | 7.000 | | | | 4.900 | | | | 3.900 | | | | | | | |

| 30 | Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung | | | 3.000 | 2.000 | 1.200 | | 2.100 | 1.400 | 800 | | 1.700 | 1.100 | 700 | | Thửa:147(31);Thửa 602(29);Thửa 217(3 7) | | | |

| 31 | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cống nhà ông Bình | Đường Nguyễn Văn Linh | Cống nhà ông Bình | 4.000 | 2.000 | 1.200 | | 2.800 | 1.400 | 800 | | 2.200 | 1.100 | 700 | | Thửa: 24(47)-109(46)- Thửa: 45(47)-163(46) | | | |

| 32 | Đoạn từ cống nhà ông Bình đi cầu Bắc Hiền Lễ | Cống nhà ông Bình | Cầu Bắc Hiền Lễ | 2.000 | 1.500 | 1.100 | | 1.400 | 1.100 | 800 | | 1.100 | 800 | 600 | | Thửa: 113(46)-309(53)- Thửa: 721(46)- 362(53) | | | |

| 33 | Đoạn từ Lê Quang Đạo đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã Cao Minh (cũ) | | | 4.500 | 1.700 | 1.500 | | 3.200 | 1.200 | 1.100 | | 2.500 | 900 | 800 | | Thửa: 23 (54)-93 (38)- Thửa: 112 (54)-102 (37) | | | |

| 34 | Nguyễn Tất Thành | Thuộc địa phận phường Xuân Hoà | | 13.500 | 4.800 | 1.200 | | 9.500 | 3.400 | 800 | | 7.400 | 2.600 | 700 | | Thửa: 139(64);28(14);4(01)- Thửa: 157(64);3(27);85(3) | | | |

| 35 | Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải rẽ theo hai hướng đến khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền) | | | 6.800 | 3.400 | 1.100 | | 4.800 | 2.400 | 800 | | 3.700 | 1.900 | 600 | | Thửa 6(20)-Thửa 19(13) | | | |

| 36 | Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh | | | 6.000 | 4.000 | | | 4.200 | 2.800 | | | 3.300 | 2.200 | | | | | | |

| 37 | Khu tái định cư đường đất dịch vụ xã Cao Minh (cũ) từ Nguyễn Tất thành đến đường Lê Quang Đạo | | | 10.000 | 5.000 | | | 7.000 | 3.500 | | | 5.500 | 2.800 | | | | | | |

| 38 | Khu tái định cư đường từ đường Nguyễn Văn Linh đi KCN Bá Thiện | | | 6.000 | 4.000 | | | 4.200 | 2.800 | | | 3.300 | 2.200 | | | | | | |

| 39 | Khu tái định cư đồi Chè Ngọc Thanh | | | 3.000 | 1.800 | | | 1.800 | 1.080 | | | | | | | | | | |

| 40 | Từ địa phận Ngọc Thanh (Đường Trường Chinh) đến Nhà Sáng Tác Đại Lải | | | 10.000 | 6.000 | 4.000 | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | | 5.500 | 3.300 | 2.200 | | Thửa 56(227)-Thửa 5(178) | | | |

| 41 | Từ Nhà sáng tác Đại Lải đến cống Xả Đại Lải | | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | | 4.900 | 2.900 | 2.000 | | 3.900 | 2.300 | 1.500 | | Thửa 5(178)-Thửa 24(129) | | | |

| 42 | Từ ngã 3 đường Trường Chinh đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh | | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | | 4.900 | 2.900 | 2.000 | | 3.900 | 2.300 | 1.500 | | Thửa 47(202); Thửa 48(202) -Thửa 60(160); Thửa 58(160) | | | |

| 43 | Từ Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn đi đường Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải | | | 5.000 | 3.000 | 2.000 | | 3.500 | 2.100 | 1.400 | | 2.800 | 1.700 | 1.100 | | Thửa 51(160); Thửa 16(160) -20(129) | | | |

| 44 | Từ ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ) | | | 10.000 | 6.000 | 4.000 | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | | 5.500 | 3.300 | 2.200 | | Thửa 31(154); Thửa 10(154)- Thửa 12(140); Thửa 175(141) | | | |

| 45 | Từ ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu đến cống hạ lưu xả tràn Đại Lải | | | 5.000 | 3.000 | 2.000 | | 3.500 | 2.100 | 1.400 | | 2.800 | 1.700 | 1.100 | | Thửa 29(154); Thửa 11(154) - Thửa 9(129); Thửa 5(129) | | | |

| 46 | Từ ngã 3 nhà ông Phó Sáu đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả | | | 3.000 | 1.800 | 1.200 | | 2.100 | 1.300 | 800 | | 1.700 | 1.000 | 700 | | Thửa 70(96); Thửa 7(95)- Thửa 4(82); Thửa 8(82) | | | |

| 47 | Từ ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ đến ngã 3 nhà ông Chung | | | 5.000 | 3.000 | 2.000 | | 3.500 | 2.100 | 1.400 | | 2.800 | 1.700 | 1.100 | | Thửa 77(193); Thửa 81(193) - Thửa 49(203); Thửa 35(203) | | | |

| 48 | Từ ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên đến điểm nối đường Lê Duẩn | | | 10.000 | 6.000 | 4.000 | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | | 5.500 | 3.300 | 2.200 | | Thửa 464(220); Thửa 482(220)- Thửa 267(170); Thửa 246(170) | | | |

| 49 | Từ ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung đến ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng | | | 3.000 | 1.800 | 1.200 | | 2.100 | 1.300 | 800 | | 1.700 | 1.000 | 700 | | Thửa 85(194); Thửa 119(194) - Thửa 8(186); Thửa 25(186) | | | |

| 50 | Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến cổng Dự án Thanh Xuân | | | 10.000 | 6.000 | 4.000 | | 7.000 | 4.200 | 2.800 | | 5.500 | 3.300 | 2.200 | | Thửa 73(160); Thửa 86(160) - Thửa 25(150); Thửa 1(150) | | | |

| 51 | Từ ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ) | | | 5.000 | 3.000 | 2.000 | | 3.500 | 2.100 | 1.400 | | 2.800 | 1.700 | 1.100 | | Thửa 2(172); Thửa 14(172) - Thửa 1(219); Thửa 59(218 | | | |

| 52 | Từ ngã 3 Đường Nguyễn Văn Cừ đi cống ngầm và đến Hồ Lập Đinh | | | 3.000 | 1.800 | 1.200 | | 2.100 | 1.300 | 800 | | 1.700 | 1.000 | 700 | | Thửa 80(209); Thửa 61(209) -58(229); Thửa 42(209); Thửa 51(209)- Thửa 11(175); Thửa | | | |

| 53 | Từ ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên đến ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80 | | | 3.000 | 1.800 | 1.200 | | 2.100 | 1.300 | 800 | | 1.700 | 1.000 | 700 | | Thửa 60(204); Thửa 1(213) - Thửa 84(186); Thửa 5(198) | | | |

| 54 | Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân (cũ) | | | 3.000 | 1.800 | 1.200 | | 2.100 | 1.300 | 800 | | 1.700 | 1.000 | 700 | | Thửa 243(207); Thửa 178(207) - Thửa 14(223); Thửa 10(223) | | | |

| 55 | Từ ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa đến nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm | | | 3.000 | 1.800 | 1.200 | | 2.100 | 1.300 | 800 | | 1.700 | 1.000 | 700 | | Thửa 100(160); Thửa 5(170) - Thửa 581(184); Thửa 590(184) | | | |

| 56 | Từ đầu đường Ngọc Thanh đến cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao | | | 3.000 | 1.800 | 1.200 | | 2.100 | 1.300 | 800 | | 1.700 | 1.000 | 700 | | Thửa 16(160); Thửa 50(160) - Thửa 22(111); Thửa 32(111) | | | |

| 57 | Từ cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao đến hết địa phận Ngọc Thanh | | | 2.500 | 1.500 | 1.000 | | 1.800 | 1.100 | 700 | | 1.400 | 800 | 600 | | Thửa 40(99); Thửa 31(111) - Thửa 158(66); Thửa 1(72) | | | |

| 58 | Từ trạm Kiểm Lâm Đồng Câu đến cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám | | | 3.000 | 1.800 | 1.200 | | 2.100 | 1.300 | 800 | | 1.700 | 1.000 | 700 | | Thửa 11(87) - Thửa 72(52); Thửa 73(52) | | | |

| 59 | Từ cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm đến nhà ông Hùng Độ gốc si (Đường Hoàng Hoa Thám) | | | 2.500 | 1.500 | 1.000 | | 1.800 | 1.100 | 700 | | 1.400 | 800 | 600 | | Thửa 60(52); Thửa 62(52) - Thửa 134(29); Thửa 171(29) | | | |

| 60 | Từ nhà ông Hùng Độ đến Đèo Nhe (Đường Hoàng Hoa Thám) | | | 2.500 | 1.500 | 1.000 | | 1.800 | 1.100 | 700 | | 1.400 | 800 | 600 | | Thửa 126(29); Thửa 147(29) - Thửa 3(3); Thửa 4(3) | | | |

| 61 | Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh | Đường quy hoạch 26 m | | 10.000 | | | | 7.000 | | | | 5.500 | | | | | | | |

| | | Đường quy hoạch 19,5 m (Điều chỉnh từ 19m thành 19,5 để phù hợp với QHCT và thực tế) | | 7.000 | | | | 4.900 | | | | 3.900 | | | | | | | |

| | | Đường quy hoạch ≤ 13,5m | | 5.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | | | | | |

| 62 | Dự án Nhật Hằng, Paradise, Đại Thắng | | | 20.000 | | | | 14.000 | | | | 11.000 | | | | | | | |

| 63 | Dự án Lữ đoàn 113 | | | 3.000 | | | | 2.100 | | | | 1.700 | | | | | | | |

| 64 | Dự án Vinaconex | | | 10.000 | | | | 7.000 | | | | 5.500 | | | | | | | |

| 65 | Dự án Lão Thành cách mạng | | | 5.000 | | | | 3.500 | | | | 2.800 | | | | | | | |

| 66 | Dự án Sân golf | | | 10.000 | | | | 7.000 | | | | 5.500 | | | | | | | |

| 67 | Dự án Thanh Xuân | | | 20.000 | | | | 14.000 | | | | 11.000 | | | | | | | |

| 68 | Dự án Flamingo | Khu A | | 21.000 | | | | 14.700 | | | | 11.600 | | | | | | | |

| | | Khu B | | 15.000 | | | | 10.500 | | | | 8.300 | | | | | | | |

| 69 | Khu đấu giá Đại Lải | | | 7.000 | | | | 4.900 | | | | 3.900 | | | | | | | |

| 70 | Khu đấu giá Miếu Gỗ | | | 7.000 | | | | 4.900 | | | | 3.900 | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

Phụ lục số 121

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LIÊN CHÂU

(Kèm theo Nghị quyết số:85 /2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Đất 2 bên đê Trung ương | Thuộc xã Liên Châu | | 6.400 | 3.200 | 2.600 | 3.900 | 2.100 | 1.500 | 2.800 | 1.600 | 1.100 | | | | |

| 2 | Đất 2 bên đường đê Bối | Thuộc xã Liên Châu | | 5.700 | 2.900 | 2.300 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.800 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 3 | Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã Đại Tự (cũ) đến giáp địa giới xã Tam Hồng | | | 6.400 | 3.200 | 2.600 | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 3.200 | 1.900 | 1.300 | Thửa 832, tờ 17 | | Thửa 962, tờ 10 | |

| 4 | Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (trừ các thửa TĐC) | Thuộc xã Liên Châu | | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 1.300 | 700 | 610 | 900 | 510 | 460 | | | | |

| 5 | Đất 2 bên đường từ dốc đê TW (Ngũ Kiên) đến giáp đất huyện Vĩnh Tường (cũ) | | | 6.400 | 3.200 | 2.600 | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 3.200 | 1.900 | 1.300 | Thửa 735, tờ 8 | | Thửa 226, tờ 3 | |

| 6 | Đất 2 bên đường từ ngã tư (cửa hàng mua bán cũ) đến hết trường tiểu học I | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.800 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 7 | Khu Đất đấu giá khu vực Dộc Chùa, thôn Đại Tự, xã Liên Châu | Đất 2 bên đường từ ngã tư cửa hàng mua bán cũ đến hết trường tiểu học xã Đại Tự (cũ) | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.800 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 8 | Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đại Tự | Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc Đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã Đại Tự (cũ) đến giáp địa giới xã Tam Hồng | | 6.400 | 3.200 | 2.600 | 4.500 | 2.500 | 1.800 | 3.200 | 1.900 | 1.300 | | | | |

| 9 | Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Trung cẩm | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 900 | | | 640 | | | | | | |

| 10 | Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Nách Trại 4, thôn Tam Kỳ 5 | | | 2.900 | | | 900 | | | 640 | | | | | | |

| 11 | Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW thôn Ngọc đường qua UBND xã Hồng Châu (cũ) đến bến phà Vân Phúc | | | 4.200 | 2.100 | 1.700 | 2.900 | 1.700 | 1.200 | 2.100 | 1.300 | 900 | Thửa số 39; tờ số 5 | | Thửa số 309; tờ số 18 | |

| 12 | Đất 2 bên đường thuộc xã Hồng Phương (cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê Bối | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.800 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 13 | Đất trong khu tái định cư đê Bối, đê Trung ương xã Hồng Châu (cũ) | | | 4.000 | | | 3.900 | | | 2.800 | | | Thửa 606; tờ số 13 | | Thửa số 605; tờ số 13 | |

| 14 | Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Em bé dưới, thôn Kim Lân | | | 4.200 | | | 3.200 | | | 2.400 | | | | | | |

| 15 | Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực B1 Ngọc Đường | | | 4.200 | | | 1.100 | | | 800 | | | | | | |

| 16 | Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Hạ Hờm 2 lô 3 | | | 4.200 | | | 3.200 | | | 2.400 | | | | | | |

| 17 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Đất 2 ven đường từ đê TW qua xã Hồng Phương (cũ) đi đê Bối | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 4.600 | 2.300 | 1.800 | 3.300 | 1.700 | 1.300 | | | | |

| 18 | Khu đất đấu giá QSD đất, xứ đồng Má 1 thôn Phú Phong | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 4.000 | 2.000 | 1.600 | 2.900 | 1.500 | 1.200 | | | | |

| 19 | Đất hai bên đường còn lại trong khu tái định cư đê TW và đất đấu giá QSD đất xứ đồng Tầm Xuân thôn Nhật Chiêu | | | 6.600 | 3.300 | 2.600 | 6.300 | 3.200 | 2.500 | 4.500 | 2.300 | 1.800 | Thửa 560 tờ 30 | | Thửa 344 tờ 30 | |

| 20 | Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua cổng nhà ông Uyển đến đường rẽ vào HTX NN Nhật Chiêu | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 1.700 | 1.100 | | 1.200 | 850 | | Thửa 56 tờ 35 | | Thửa 553 tờ 34 | |

| 21 | Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Châu đến hết trạm bơm đầu làng Nhật Tiến | | | 5.700 | 2.900 | 2.300 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.800 | 1.400 | 1.100 | Thửa 154 tờ 30 | | Thửa 42 tờ 29 | |

| 22 | Đất 2 bên đường từ nhà ông Thực qua điện máy xanh đến nghĩa trang Liệt sỹ xã Liên Châu | | | 9.000 | 4.500 | 3.600 | 6.300 | 3.200 | 2.500 | 4.400 | 2.200 | 1.800 | Thửa 448 tờ 34 | | Thửa 599 tờ 30 | |

| 23 | Đất 2 bên đường từ trạm bơm đầu làng Nhật Tiến đi Đại Tự và đi xã Tam Hồng | | | 4.800 | 2.500 | | 3.400 | 1.800 | | 2.400 | 1.300 | | Thửa 42 tờ 29 | | Thửa 133 tờ 21 | |

| 24 | Khu đấu giá xứ đồng Bãi Lão, thôn Thụ Ích 3 | | | 5.600 | 2.800 | | 3.900 | 2.000 | | 2.700 | 1.400 | | Thửa 411 tờ 25 | | Thửa 431 tờ 25 | |

| 25 | Quy hoạch khu đất đấu giá QSD đất tại đồng Nếp, thôn Trung Cẩm, xã Đại Tự, huyện Yên Lạc | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 26 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu đất chuyên dùng nhà văn hóa thôn 4 cũ thôn Hồng Châu | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 27 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực đê đập trước cổng bà Thịch, xã Hồng Châu | | | 5.700 | 2.900 | 2.300 | 4.000 | 2.000 | 1.600 | 2.800 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 28 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực Trước cổng ông Quang, thôn Ngọc Đường | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 29 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giáp Trạm biến thế thôn Ngọc Đường | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 30 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực Mương Trại, thôn Cẩm La, xã Hồng Châu | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 31 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực Thùng Đấu xã Hồng Châu | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 32 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực nhà ông Điều 2 bên xã Hồng Châu | | | 2.900 | | | 2.000 | | | 1.400 | | | | | | |

| 33 | Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Bãi Cát thôn Trung Nha | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 34 | Khu đất đấu giá đất ở xen ghép Khu Trạm Điện thôn Phú Phong xã Hồng Phương | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 35 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Vườn Dờn, thôn Phương Nha xã Hồng Phương | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 36 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ao trước làng, thôn Trung Nha xã Hồng Phương | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 37 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ao xen ghép khu vực cổng ông Muôn Sơn xã Hồng Phương | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 38 | Khu đất đấu giá đất ở tại xứ đồng Lũy Trên Cao xã Hồng Phương | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 39 | XD hạ tầng khu đất đấu giá QSD đất xứ đồng Cỏ Hôi thôn Thụ Ích | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 40 | XD hạ tầng khu đất đấu giá QSD đất xứ đồng Bờ Giếng Nhật Chiêu 7 | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 41 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại xứ đồng Bãi Dâu thôn Nhật Chiêu mới | | | 5.700 | 2.900 | 2.300 | 4.000 | 2.000 | 1.600 | 2.800 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 42 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Trường mầm non Đại Tự | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 43 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Trường mầm non Tam Kỳ | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 44 | Khu đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại xứ đồng Bãi Ưu Tiên | | | 5.700 | 2.900 | 2.300 | 4.000 | 2.000 | 1.600 | 2.800 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| 45 | Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực Cửa trại 6, thôn Tam Kỳ 6 xã Đại Tự, huyện Yên Lạc | | | 5.600 | 2.800 | 2.200 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 2.700 | 1.400 | 1.100 | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | |

Phụ lục số 122

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SÔNG LÔ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85 /2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306 | Từ giáp địa phận xã Lập Thạch | Đến ngã tư thôn Thiều Xuân (nhà ông chính) | 5.500 | 3.300 | 900 | 2.900 | 2.000 | 800 | 2.000 | 1.500 | 700 | 148 | 2 | 733 | 9 |

| | | Từ ngã tư Thiều Xuân (nhà ông chính) | Đến trường THCS Đồng Thịnh | 6.800 | 4.080 | 900 | 4.100 | 2.900 | 800 | 2.700 | 2.100 | 700 | 323 | 9 | 896 | 16 |

| | | Từ trường THCS Đồng Thịnh | Đến ngã tư giao đường 307B | 7.800 | 4.680 | 900 | 4.700 | 3.300 | 800 | 3.100 | 2.400 | 700 | | | | |

| | | Từ đường 307B | Đến ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp | 6.800 | 4.080 | 900 | 4.100 | 2.900 | 800 | 2.700 | 2.100 | 700 | | | | |

| | | Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp | Đến trường THCS xã Đức Bác | 5.900 | 3.540 | 900 | 3.500 | 2.500 | 800 | 2.400 | 1.800 | 700 | | | | |

| | | Từ trường THCS Đức Bác | Đến trụ sở UBND xã Đức Bác cũ | 6.200 | 3.720 | 900 | 3.500 | 2.500 | 800 | 2.400 | 1.800 | 700 | 267 | 19 | 643 | 24 |

| | | Từ trụ sở UBND xã Đức Bác cũ | Đến đê Sông Lô | 6.800 | 4.080 | 900 | 4.100 | 2.900 | 800 | 2.700 | 2.100 | 700 | 643 | 24 | 507 | 33 |

| 2 | Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B | Đoạn từ ngã Tư Xuân Lôi | Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ) | 4.000 | 2.400 | 900 | 2.900 | 2.000 | 800 | 2.000 | 1.500 | 700 | | | | |

| | | Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ) | Đến đê tả Sông Lô (phà then) | 3.500 | 2.100 | 900 | 2.900 | 2.000 | 800 | 2.000 | 1.500 | 700 | | | | |

| 3 | Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | | | 8.000 | 4.800 | 900 | 4.700 | 3.300 | 800 | 3.100 | 2.400 | 600 | | | | |

| 4 | Đường Trục xã | Đoạn từ Trạm viễn thông Đến cổng ông thông thứ giáp thôn Yên Mỹ | | 2.900 | 1.740 | 900 | 1.700 | 1.300 | 700 | 1.200 | 900 | 500 | 722 | 24 | 196 | 8 |

| | | Đoạn từ Trường THCS Đức Bác Đến hết địa phận xã Sông Lô giáp xã Sơn Đông | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.400 | 1.000 | 700 | 900 | 700 | 500 | 193 | 19 | 183 | 29 |

| | | Đoạn Từ TL306- ông Cửu- Lan sinh- Cầu chui Cao tốc | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Đoạn Từ - ông Chỉ - Bà Lê - Dậu Thuý- Cầu chui Cao tốc | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Đoạn Từ cổng làng Yên Lương đi Hầu Tình | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Đê Tả Sông Lô- Bưu Điện Tứ Yên - Ông Lựu | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Xuyến Thuỷ - NVH thôn An Khang | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | THCS- Cổng làng Yên Phú - Đê Tả Sông Lô | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Trụ sở Công an xã - Cổng Ông Ngân | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Trụ sở Công an xã - Cổng Ông Công - Tuấn Chín - Ông Huấn thứ | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Cổng làng Yên Phú -nhà ông Duy xã đội | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Trạm Y tế Tứ Yên- Hương huệ - đê tả Sông Lô | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Ông Hoàng Anh - Thôn Yên Mỹ - Dương Thọ | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp Qua ngã tư gốc đa thôn Đồng Tâm đến cổng nghĩa trang ba bậc | | 4.900 | 2.940 | 900 | 2.900 | 2.000 | 900 | 2.000 | 1.500 | 700 | | | | |

| | | Cổng nghĩa trang ba bậc đến đê tả Sông Lô và nhánh rẽ đi UBND xã Tứ Yên (cũ) đến đê tả Sông Lô | | 3.500 | 2.100 | 900 | 2.900 | 2.000 | 900 | 2.000 | 1.500 | 700 | | | | |

| | | Từ cổng làng thôn An Khang đi Nghĩa trang 3 bậc | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Từ trường THCS Yên Thạch đi ngã ba ruộng mồ đoạn tiếp giáp với đường TTY tế và đoạn nhà Nam Thành đi ông Tước | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Đường từ Cầu Đồng giáp địa phận xã Tam Sơn đi nhà bà Dung tiếp giáp tỉnh lộ 306 | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Từ Nhà ông Nhưng đi nghĩa trang gò năng đến tiếp giáp xã Tam Sơn | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Từ nhà bà Nguyệt Quốc đi cống Dội tiếp giáp xã Tam Sơn | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Đoạn từ giáp địa phận xã Tiên Lữ - Tiến Bộ - Chiến Thắng - Quyết Thắng - Minh Tân đến khu TĐC đường Nút giao Văn Quán | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Đoạn từ ngã 3 thôn Quyết Thắng (cổng nhà ông Công Hải) - Yên Tĩnh đến ngã tư Cây Đa thôn Đồng Tâm | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Đoạn từ ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Yên Phú - Cầu Chui đến Giáp xã Sơn Đông | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Bộ - thôn Yên Thái - ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Ngã 3 thôn Bằng Phú | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Đoạn từ ngã 3 thôn Hiệp Lực - NVH thôn Hiệp Lực - ngã 3 thôn Bằng Phú - Yên Bình - Cầu vượt Cao Tốc | | 2.500 | 1.500 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | | | | |

| | | Địa phận xã Yên Thạch cũ | | 5.900 | 3.500 | 1.000 | 3.500 | 2.500 | 700 | 2.400 | 1.800 | 500 | | | | |

| 5 | Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng Tâm | Mặt cắt đường > 13,5m | | 8.000 | | | 6.200 | | | 4.200 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13,5m | | 5.000 | | | 3.900 | | | 2.600 | | | | | | |

| 6 | Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến Thắng | Mặt cắt đường > 13,5m | | 10.400 | | | 6.200 | | | 4.200 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13,5m | | 6.500 | | | 3.900 | | | 2.600 | | | | | | |

| 7 | Khu tái định cư 500KV An Khang | | | 2.600 | | | 1.600 | | | 1.000 | | | | | | |

| 8 | Khu tái định cư 500KV khu nhà Tiếng | | | 8.000 | | | 5.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| 9 | Khu tái định cư 500KV Vàng Bầu | | | 6.800 | | | 4.800 | | | 3.400 | | | | | | |

| 11 | Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh | Tiếp giáp TL 306 | | 6.500 | | | 3.900 | | | 2.600 | | | | | | |

| | | các vị trí còn lại | | 3.900 | | | 2.300 | | | 1.600 | | | | | | |

| 11 | Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ Yên | Tiếp giáp đường trục xã | | 4.000 | | | 2.800 | | | 2.000 | | | | | | |

| | | các vị trí còn lại | | 2.800 | | | 2.000 | | | 1.400 | | | | | | |

| 12 | Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên Thạch | Tiếp giáp đường trục xã | | 4.500 | | | 3.200 | | | 2.200 | | | | | | |

| | | các vị trí còn lại | | 3.000 | | | 2.100 | | | 1.500 | | | | | | |

| 13 | Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh | | | 9.000 | | | 3.900 | | | 2.600 | | | | | | |

| 14 | Khu tái định cư Ngọc Me | Tiếp giáp TL 307b | | 11.000 | | | 7.700 | | | 5.400 | | | | | | |

| | | các vị trí còn lại | | 6.600 | | | 4.600 | | | 3.200 | | | | | | |

| 15 | Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải Phòng | Tiếp giáp đường trục xã | | 4.600 | | | 3.200 | | | 2.200 | | | | | | |

| | | các vị trí còn lại | | 3.000 | | | 2.100 | | | 1.500 | | | | | | |

| 16 | Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh Phú | Tiếp giáp đường 306 | | 7.500 | | | 5.300 | | | 3.700 | | | | | | |

| | | các vị trí còn lại | | 4.800 | | | 3.400 | | | 2.400 | | | | | | |

| 17 | Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô | Từ giáp xã Sơn Đông | Đến ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng | 4.900 | 2.900 | 900 | 2.900 | 2.000 | 700 | 2.000 | 1.500 | 500 | | | | |

| | | Từ ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng | Đến bến cát Thế anh | 5.500 | 3.300 | 900 | 2.900 | 2.000 | 700 | 2.000 | 1.500 | 500 | | | | |

| | | Từ bến cát Thế anh | Đến giáp xã Tam Sơn | 3.600 | 2.160 | 900 | 2.900 | 2.000 | 700 | 2.000 | 1.500 | 500 | | | | |

| 19 | Khu tái định cư đường cao tốc khu vực Đồng Thịnh cũ | | | 2.600 | | | 1.800 | | | 1.300 | | | | | | |

| 20 | Đất khu tái định cư đường cao tốc khu vực Tứ Yên cũ | | | 4.500 | | | 3.200 | | | 2.200 | | | | | | |

| 20 | Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu Giang | Tiếp giáp TL 306 | | 6.800 | | | 4.800 | | | 3.400 | | | | | | |

| | | các vị trí còn lại | | 4.000 | | | 2.800 | | | 2.000 | | | | | | |

| 21 | Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu | Các Lô từ A1-A25; B1-B5; C1-C10 | | 6.500 | | | 3.900 | | | 2.600 | | | | | | |

| | | Các Lô từ A26-A43; B6-B37 | | 5.200 | | | 3.100 | | | 2.100 | | | | | | |

| 23 | Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũ | Các Lô từ A1-A9 | | 11.100 | | | 6.700 | | | 4.400 | | | | | | |

| | | Các Lô từ A10-A17 | | 6.500 | | | 3.900 | | | 2.600 | | | | | | |

| 24 | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bác | Tiếp giáp đường trục xã | | 4.500 | | | 3.200 | | | 2.200 | | | | | | |

| | | vị trí còn lại | | 3.000 | | | 2.100 | | | 1.500 | | | | | | |

| 24 | Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng, | Tiếp giáp đường trục xã | | 4.500 | | | 3.200 | | | 2.200 | | | | | | |

| | | vị trí còn lại | | 3.000 | | | 2.100 | | | 1.500 | | | | | | |

| 25 | Khu đất Khu đồng Cửa Chùa Đồng | Tiếp giáp đường trục xã | | 4.500 | | | 3.200 | | | 2.200 | | | | | | |

| | | vị trí còn lại | | 3.000 | | | 2.100 | | | 1.500 | | | | | | |

| 26 | Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông Lô | Tiếp giáp đường trục xã | | 4.200 | | | 2.900 | | | 2.000 | | | | | | |

| | | vị trí còn lại | | 2.800 | | | 2.000 | | | 1.400 | | | | | | |

| 27 | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô | Tiếp giáp đường trục xã | | 4.500 | | | 3.200 | | | 2.200 | | | | | | |

| | | vị trí còn lại | | 3.000 | | | 2.100 | | | 1.500 | | | | | | |

| 29 | Đất dân cư 2 bên đường ĐH 53 Long Cương phà Then | Từ đường tỉnh lộ 306 Long Cương | Đường tỉnh lộ 306B, Đoạn nhà bà Lý Đễ | 3.900 | 2.300 | 900 | 2.300 | 1.600 | 700 | 1.600 | 1.200 | 500 | | | | |

| 30 | Khu tái định cư Ao Cả | Băng 1 giáp đường TL306B và Đường liên xã | | 4.500 | | | 3.200 | | | 2.200 | | | | | | |

| | | Các thửa đất còn lại | | 3.000 | | | 2.100 | | | 1.500 | | | | | | |

| 31 | Đường Trung tâm y tế Lập Thạch - Đê Sông Lô | | | 4.200 | 2.520 | 900 | 2.100 | 1.800 | | 1.400 | 1.300 | | | | | |

Phụ lục số 123

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TAM DƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85 /2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số tờ | Số thửa | Số tờ | Số thửa |

| 1 | Quốc lộ 2C | Cầu Thụy Yên | Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La | 18.000 | 4.200 | 2.500 | 12.900 | 2.900 | 1.800 | 9.000 | 2.100 | 1.300 | 49 | 63 | 44 | 30 |

| | | Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La | Cổng UBND xã Tam Dương | 21.000 | 4.600 | 3.000 | 16.200 | 3.200 | 2.100 | 10.500 | 2.300 | 1.500 | 44 | 30 | 22 | 217 |

| | | Cổng UBND xã Tam Dương | Hết thôn Liên Bình | 15.000 | 3.000 | 1.800 | 11.600 | 2.100 | 1.300 | 7.500 | 1.500 | 900 | 22 | 217 | 10 | 294 |

| | | Hết thôn Liên Bình | Tiếp giáp xã Hoàng An | 12.000 | 2.000 | 1.200 | 9.200 | 1.400 | 800 | 6.000 | 1.000 | 600 | 10 | 294 | 3 | 159 |

| | | Tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh | Đến Cầu Thụy Yên | 15.000 | 3.000 | 1.500 | 8.000 | 1.300 | 550 | 4.800 | 1.000 | 400 | 46 | 152 | 8 | 71 |

| 2 | Quốc lộ 2B cũ | Km4 | Nhà điều hành đường Cao tốc | 10.000 | 5.000 | 2.000 | 5.300 | 2.750 | 750 | 4.000 | 2.000 | 550 | | | | |

| | | Giao QL2B mới | Cầu Số 8 (cũ) | 10.000 | 5.000 | 2.000 | 6.200 | 3.100 | 750 | 4.650 | 2.350 | 550 | | | | |

| 3 | Quốc lộ 2B mới | Thuộc địa phận xã Tam Dương | | 22.000 | 15.000 | 8.000 | 7.500 | 5.100 | 750 | 5.600 | 3.850 | 550 | | | | |

| 4 | Tỉnh lộ 309 | Tiếp giáp QL2C | Đến nhà Bảo hiểm xã hội | 22.000 | 4.200 | 2.500 | 15.400 | 2.900 | 1.800 | 11.000 | 2.100 | 1.300 | 27 | 1552 | 31 | 77 |

| | | Từ nhà Bảo hiểm xã hội | Đến hết địa phận thị trấn Hợp Hòa (cũ) | 16.500 | 4.200 | 2.500 | 11.600 | 2.900 | 1.800 | 8.300 | 2.100 | 1.300 | 31 | 77 | 36 | 133 |

| | | Tiếp giáp QL 2C | Đường rẽ vào thôn Bảo Chúc | 22.000 | 4.200 | 2.500 | 15.400 | 2.900 | 1.800 | 11.000 | 2.100 | 1.300 | 27 | 304 | 24 | 342 |

| | | tiếp giáp địa phận TT Hợp Hòa (cũ) | Hết địa phận xã Hướng Đạo (cũ) | 10.000 | 4.000 | 800 | 8.000 | 2.800 | 600 | 5.000 | 2.000 | 400 | 18 | 78 | 3 | 12 |

| 5 | Tỉnh lộ 309B | Tiếp giáp QL2B cũ | Hồ Đồng Bông | 15.000 | 5.000 | 1.500 | 4.550 | 1.250 | 750 | 3.400 | 950 | 550 | | | | |

| | | Hồ Đồng Bông | tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ) | 13.000 | 4.500 | 1.500 | 3.450 | 1.100 | 750 | 2.600 | 800 | 550 | | | | |

| | | Tiếp giáp ĐT 309- Địa phận xã Hướng Đạo (cũ) | | 10.000 | 4.000 | 800 | 7.700 | 2.800 | 600 | 5.000 | 2.000 | 400 | | | | |

| 6 | Tỉnh lộ 310C | Tiếp giáp với QL2B mới | Tiếp giáp QL2B cũ | 30.000 | 9.000 | 1.500 | 6.600 | 1.400 | 750 | 4.950 | 1.050 | 550 | | | | |

| | | Tiếp giáp với QL2B cũ | Tiếp giáp địa phận xã Gia Khánh (cũ) | 12.000 | 5.000 | 1.500 | 5.300 | 1.550 | 750 | 4.000 | 1.200 | 550 | | | | |

| | | Tiếp giáp với QL2B mới | Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ) | 15.000 | 5.000 | 1.500 | 4.000 | 1.350 | 750 | 3.000 | 1.000 | 550 | | | | |

| | | Địa phận xã Hướng Đạo (cũ) | | 15.000 | 4.000 | 800 | 11.600 | 2.800 | 600 | 7.500 | 2.000 | 400 | | | | |

| 7 | Đường ĐT 310C | Từ QL2C vòng xuyến Đạo Tú | Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ) | 13.000 | 5.000 | 1.500 | 6.600 | 2.600 | 650 | 4.950 | 1.900 | 500 | | | | |

| 8 | Đường ĐH28B | Từ QL2C đi nhà máy Hoa Quả | Hết địa phận xã Đạo Tú (cũ) | 8.000 | 4.000 | 1.500 | 5.300 | 2.650 | 650 | 4.000 | 2.000 | 500 | | | | |

| | | Từ giao QL2C qua nhà máy bê tông Đạo Tú | đến xã Duy Phiên (cũ) | 8.000 | 4.000 | 1.500 | 5.300 | 2.650 | 650 | 4.000 | 2.000 | 500 | | | | |

| 9 | Đường ĐH 28D | Từ tiếp giáp QL2C qua Chợ Đạo Tú, thôn Cẩm Trạch | Tiếp giáp ngã 3 đường 310C (mới) | 10.000 | 8.000 | 1.500 | 5.900 | 4.700 | 650 | 4.100 | 3.300 | 500 | | | | |

| 10 | Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) | Giao giữa QL2B cũ với ĐT310 | Tỉnh lộ 310 | 8.000 | 4.000 | 1.500 | 5.500 | 2.750 | 750 | 4.200 | 2.100 | 550 | | | | |

| | | Tỉnh lộ 310 | Giao với ĐT309B | 10.000 | 4.000 | 1.500 | 6.400 | 2.600 | 750 | 4.800 | 2.000 | 550 | | | | |

| | | Từ giao với ĐT309B | Đến tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | 8.000 | 4.000 | 1.500 | 5.500 | 2.750 | 750 | 4.200 | 2.100 | 550 | | | | |

| 11 | Đường huyện ĐH21(từ tiếp giáp đường Hợp Châu Đồng Tĩnh đến giáp địa phận xã Tam Quan) | | | 8.000 | 4.000 | 1.500 | 5.500 | 2.750 | 750 | 4.200 | 2.100 | 550 | | | | |

| 12 | Đường ĐH24B | Từ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo cũ - ĐT309) - địa phận thị trấn Hợp Hoà (cũ) | | 8.000 | 4.000 | 2.500 | 6.200 | 3.700 | 2.500 | 4.400 | 2.700 | 1.800 | | | | |

| | | Từ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo (cũ) - ĐT 309 (thuộc địa phận xã Hướng Đạo cũ) | | 5.000 | 3.000 | 800 | 3.900 | 2.300 | 600 | 2.700 | 1.600 | 400 | | | | |

| | | Đoạn từ TL 309 - Đến hết bờ hồ Dộc Cỏ tiếp giáp ĐH 24, Thuộc địa phận xã Hướng Đạo (cũ) | | 5.000 | 3.000 | 800 | 3.900 | 2.300 | 600 | 2.700 | 1.600 | 400 | | | | |

| 13 | Đường ĐH25 Đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa | Thuộc địa phận xã Tam Dương | | 6.600 | 2.000 | 1.500 | 4.600 | 1.400 | 1.100 | 3.300 | 1.000 | 800 | 24 | 342 | 7 | 6 |

| 14 | Đường nối từ đường QL2C đến Cầu Bì La (thuộc địa phận xã Hợp Hòa) | Từ QL2C | Đến cầu Bì La | 11.000 | 4.500 | 2.600 | 7.700 | 3.200 | 1.800 | 5.500 | 2.300 | 1.300 | 17 | 457 | 16 | 521 |

| 15 | Đường từ ĐT 309 (km12+643) - Trường Tiểu học B Hợp Hòa- QL2C (km29+283) (Địa phận xã Tam Dương) | | | 13.200 | 3.500 | 2.600 | 9.200 | 2.500 | 1.800 | 6.600 | 1.800 | 1.300 | 28 | 603 | 32 | 682 |

| 16 | Đường trục xã Phía Tây (TT Hợp Hòa cũ) | QL 2C (Cầu thiện) | Ngã tư tiếp giáp TL 309 | 27.500 | | | 19.300 | | | 13.800 | | | | | | |

| | | Ngã tư tiếp giáp TL 309 | Hết địa phận TT Hợp Hòa (cũ) | 19.800 | 4.500 | 2.600 | 13.900 | 3.200 | 1.800 | 9.900 | 2.300 | 1.300 | | | | |

| 17 | Đường trục xã Phía Đông (TT Hợp Hòa cũ) | | | 13.200 | | | 9.200 | | | 6.600 | | | | | | |

| 18 | Khu dân cư Đồng Bông (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL309) | | | 11.000 | | | 7.700 | | | 5.500 | | | | | | |

| 19 | Khu dân cư tổ dân phố Điền Lương (Đồng Cổng Huyện sau đài truyền thanh) | | | 11.000 | | | 7.700 | | | 5.500 | | | | | | |

| 20 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại đồng Quao (không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) | | | 11.000 | | | 7.700 | | | 5.500 | | | | | | |

| 21 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đồng Cổng Cái (không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) | | | 11.000 | | | 7.700 | | | 5.500 | | | | | | |

| 22 | Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Cửa Đình, Thôn Tiên Rằm (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) | | | 8.800 | | | 6.200 | | | 4.400 | | | | | | |

| 23 | Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, Thôn Liên Bình (Không bao gồm các ô tiếp giáp Đường có tên) | | | 4.400 | | | 3.200 | | | 2.200 | | | | | | |

| 24 | Các thửa tiếp giáp mặt đường liên xã (cũ) Hợp Hòa - An Hòa | | | 6.600 | | | 4.900 | | | 3.300 | | | | | | |

| 25 | Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Xay Thôn Đồi | | | 6.600 | | | 4.600 | | | 3.300 | | | | | | |

| 26 | Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Ao Vinh Phú | | | 5.500 | | | 3.900 | | | 2.800 | | | | | | |

| 27 | Khu đất giãn dân, đấu giá đồng Đình Thế (Đồng Cấp 3) (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) | | | 16.500 | | | 11.600 | | | 8.300 | | | | | | |

| 28 | Khu dân cư đồng Cổng Huyện và Đồng Đình Thế (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) | | | 11.000 | | | 7.700 | | | 5.500 | | | | | | |

| 29 | Khu dân cư đồng Cầu Thiện (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) | | | 11.000 | | | 7.700 | | | 5.500 | | | | | | |

| 30 | Khu dân cư đồng Sào (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) | | | 5.500 | | | 3.900 | | | 2.800 | | | | | | |

| 31 | Khu dân cư đồng Cổng Cái | | | 11.000 | | | 7.700 | | | 5.500 | | | | | | |

| 32 | Khu dân cư đồng Thực Phẩm | Các thửa tiếp giáp đường nối từ QL2C đến đường TL 309 đi trường Tiểu học B đến Quốc Lộ 2C | | 13.200 | | | 9.200 | | | 6.600 | | | | | | |

| | | Các thửa còn lại (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) | | 11.000 | | | 7.700 | | | 5.500 | | | | | | |

| 33 | Đường liên thôn An Hoà - Hợp Hoà | Từ đường nội thị phía Tây - QL2C - Đình Bảo Chúc | | 6.000 | 3.000 | 2.600 | 4.600 | 2.800 | 1.800 | 3.300 | 2.000 | 1.300 | | | | |

| | | Từ QL2C - Đình Bảo Chúc | | 4.000 | 2.500 | 2.000 | 3.000 | 1.900 | 1.500 | 2.000 | 1.300 | 1.000 | | | | |

| 34 | Khu TĐC phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 tại khu Cánh Buồm (Trừ ô bám đường có tên) | | | 3.500 | | | 2.100 | | | 1.400 | | | | | | |

| 35 | Khu dân cư Đồng Me (đồng Trạm Xá) băng 2 | | | 6.600 | | | 4.600 | | | 3.300 | | | | | | |

| 36 | Từ đường nối từ QL2C đến đường QL2C đi ĐT309 | | | 8.000 | 4.500 | 3.000 | 6.200 | 3.700 | 2.500 | 4.400 | 2.700 | 1.800 | | | | |

| 37 | Đường từ QL 2C đi nhà văn hóa Thôn Đông Cao | | | 6.000 | 4.000 | 2.600 | 4.600 | 2.800 | 1.800 | 3.300 | 2.000 | 1.300 | | | | |

| 38 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại TT Hợp Hoà(cũ) - Hướng Đạo (cũ) | | | 13.200 | 8.000 | | 9.200 | 5.600 | | 6.600 | 4.000 | | | | | |

| 39 | Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Địa phận xã Tam Dương | | 13.000 | 5.000 | 1.500 | 4.800 | 1.900 | 750 | 3.600 | 1.400 | 550 | | | | |

| 40 | Đường Hướng Đạo- chợ số 8 | Địa phận TT Kim Long (cũ) | | 6.000 | 4.000 | 1.500 | 700 | 550 | 500 | 550 | 450 | 400 | | | | |

| | | Địa phận xã Hướng Đạo (cũ) | | 8.000 | 4.000 | 800 | 4.600 | 2.800 | 600 | 3.200 | 2.000 | 400 | | | | |

| | | Cổng Nhà bà Vê - Thôn Điền Trù | Hết Hồ Tò Voi - Thôn Mé | 1.500 | 1.000 | 800 | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 500 | 400 | | | | |

| 41 | Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và dân cư đấu giá QSDĐ (khu vực 2) tại khu Đồng Xuân, thôn Hữu Thủ | | | 14.000 | | | 8.300 | | | 6.200 | | | | | | |

| 42 | Khu dân cư Trường Sỹ quan tăng Thiết giáp (Khu may mặc Kim Long) không bao gồm các ô tiếp giáp QL 2B mới | | | 14.000 | | | 5.000 | | | 3.700 | | | | | | |

| 41 | Khu đồng Gốc Gạo: Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường đã có tên | | | 9.000 | | | 5.600 | | | 4.200 | | | | | | |

| 44 | Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài -Lào Cai (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21) | | | 12.500 | | | 1.900 | | | 1.400 | | | | | | |

| 43 | Khu tái định cư đường 500KV (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) (Đoạn 2) | | | 12.500 | | | 1.900 | | | 1.400 | | | | | | |

| 46 | Khu làng quân nhân X32-Kho Y | | | 12.000 | | | 1.800 | | | 1.400 | | | | | | |

| 45 | Khu đất đấu giá, giãn dân (05-06) Thôn Gô (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Tỉnh lộ 310C | | | 12.500 | | | 1.900 | | | 1.400 | | | | | | |

| 48 | Khu đất dịch vụ, đấu giá đồng Cửa Đình, thôn Đồng Vang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) | | | 8.000 | | | 5.000 | | | 3.700 | | | | | | |

| 47 | Khu đất dịch vụ, đấu giá khu May Mặc, thôn Đồng Ăng (Không gồm các ô đất tiếp giáp đường ĐT 310) | | | 12.000 | | | 4.300 | | | 3.200 | | | | | | |

| 50 | Khu TĐC khu công nghiệp Tam Dương II - khu A, Thôn Đồng Tâm (Trục đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) | | | 13.000 | 8.000 | 6.000 | 9.100 | 5.600 | 4.200 | 6.400 | 3.900 | 2.900 | | | | |

| 51 | Đường vành đai KCN Tam Dương I-Khu vực II | Từ Trạm điện 110KV Đạo Tú | Hết địa phận xã Đạo Tú (cũ) | 12.000 | 10.000 | 2.300 | 6.100 | 5.100 | 650 | 4.600 | 3.800 | 500 | | | | |

| 52 | Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú | thuộc địa phận xã Tam Dương | | 15.000 | 12.000 | 1.500 | 11.000 | 8.800 | 650 | 8.250 | 6.600 | 500 | | | | |

| 53 | Khu Tái định cư Cao Tốc Nội Bài-Lào Cai (Thôn Lẻ, mặt cắt 7,5 m) | | | | 5.000 | | | 3.500 | | | 2.500 | | | | | |

| 54 | Khu tái định cư đường dây 500 KV Đồng Bắn thôn Lẻ (Mặt cắt 7,5 m) | | | | 5.000 | | | 3.500 | | | 2.500 | | | | | |

| 55 | Đường Đạo Tú - Thanh Vân | Từ tiếp giáp QL2C | Thôn Đình, xã Thanh Vân | 6.500 | 3.300 | 2.600 | 4.600 | 2.300 | 1.800 | 3.300 | 1.700 | 1.300 | | | | |

| 56 | Đường liên xã | Từ Cầu chui đường Cao Tốc | Đi qua địa phận hết thôn Đoàn Kết xã Đạo Tú đi xã Hướng Đạo (cũ) | 10.000 | 5.000 | 1.500 | 7.100 | 3.300 | 600 | 5.100 | 2.600 | 450 | | | | |

| 57 | Khu đất TĐC khu công nghiệp Tam Dương I khu vực II thôn Cõi | | | | 2.300 | | | 1.600 | | | 1.100 | | | | | |

| 58 | Khu đất đấu giá, đất dịch vụ và giao đất giãn dân khu đồng Cầu Đỏ, thôn Hủng Guột (Không bao gồm các ô tiếp giáp với Đường Quốc lộ 2C) | | | | 9.000 | | | 6.300 | | | 4.600 | | | | | |

| 59 | Đường huyện ĐH24 | Đường TL309B | Đường Vành đai khu công nghiệp) | 6.000 | 4.000 | 800 | 5.300 | 2.300 | 600 | 3.700 | 1.600 | 400 | | | | |

| 60 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Bồ Yên (Mặt cắt đường <13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 309) | | | 11.000 | 6.000 | 4.400 | 7.700 | 4.200 | 3.100 | 5.500 | 3.000 | 2.200 | | | | |

| 61 | Đoạn từ TL 309B (Hồ Dộc Khuyến - đến hết Hồ Dộc Cỏ) ĐH 24 | | | 6.000 | 4.000 | 800 | 5.300 | 2.300 | 600 | 3.700 | 1.600 | 400 | | | | |

| 62 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Tướng (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C) | | | 13.200 | | | 9.200 | | | 6.600 | | | | | | |

| 63 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Chòm Sen (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C) | | | 13.200 | | | 9.200 | | | 6.600 | | | | | | |

| 64 | Khu đấu đất TĐC Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường ĐH 24; Đường nối từ đường Vành đai khu CN đến đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) | Các ô tiếp giáp với đường giao thông nội khu có mặt cắt đường 13,5m (Trừ các ô tiếp giáp với đường có tên) | | 3.300 | | | 2.300 | | | 1.600 | | | | | | |

| | | Các ô tiếp giáp với đường giao thông nội khu có mặt cắt đường 7,5m(Trừ các ô tiếp giáp với đường có tên) | | 2.200 | | | 1.500 | | | 1.100 | | | | | | |

| 65 | Đường giao thông nông thôn | Đoạn nhà ông Khuyến Hoa | Ngã 5 Nhà bà Ân | 1.000 | 900 | 800 | 800 | 700 | 600 | 500 | 500 | 400 | | | | |

| | | Ngã 5 Nhà bà Ân | Ngã 3 Nhà ông Sơn Đè - Thôn Giếng Mát | 1.000 | 900 | 800 | 800 | 700 | 600 | 500 | 500 | 400 | | | | |

| | | Ngã 3 Nhà ông Sơn Đè - THôn Giếng Mát | Ngã 3 Nhà ông Y Thanh - Thôn Cổng Sau | 1.000 | 900 | 800 | 800 | 700 | 600 | 500 | 500 | 400 | | | | |

| | | Ngã 3 Cổng ông Tuyến Lụa (Thôn Dộc Lịch) | Đến Ngã Ba hộ ông Giáp Ngọc (Thôn Cổng Sau) | 1.000 | 900 | 800 | 800 | 700 | 600 | 500 | 500 | 400 | | | | |

| | | Đoạn từ Cổng Chùa Thôn Chùa | Đến Hết Hồ Dộc Mé | 1.000 | 900 | 800 | 800 | 700 | 600 | 500 | 500 | 400 | | | | |

| | | Từ Hồ Dộc Mé | Ngã 3 ông Trường Yến (Thôn Mé) tiếp giáp địa phận xã Kim Long cũ | 1.000 | 900 | 800 | 800 | 700 | 600 | 500 | 500 | 400 | | | | |

| | | Ngã ba Nhà ông Quân Gần - Thôn Giếng Mát | Ngã ba Nhà ông Châu Huệ - Thôn Bồ Yên | 1.500 | 1.000 | 800 | 1.100 | 700 | 600 | 800 | 500 | 400 | | | | |

| | | Ngã ba Nhà ông Thạch Viên Thôn Yên Sơn | Ngã ba Nhà ông Điều Thôn Yên Sơn | 1.500 | 1.000 | 800 | 1.100 | 700 | 600 | 800 | 500 | 400 | | | | |

| | | Khu dân cư XN Gà Tam Dương | | 1.000 | 900 | 800 | 800 | 700 | 600 | 500 | 500 | 400 | | | | |

| | | Đoạn từ Nhà ông Bắc Be | Đến hết địa phận xã Hướng Đạo cũ | 2.000 | 1.000 | 800 | 1.500 | 800 | 600 | 1.000 | 500 | 400 | | | | |

| | | Đoạn từ Nhà ông Chung Hoài | Đến nhà ông Tư Uyên | 1.000 | 900 | 800 | 800 | 700 | 600 | 500 | 500 | 400 | | | | |

| | | Đến nhà ông Tư Uyên | Đến Ngã Ba hộ ông Giáp Ngọc | 1.000 | 900 | 800 | 800 | 700 | 600 | 500 | 500 | 400 | | | | |

| | | Đoạn từ cổng nhà ông Kìu | Đến hết đất Kho Vũ Khí | 1.000 | 900 | 800 | 800 | 700 | 600 | 500 | 500 | 400 | | | | |

| | | Đoạn từ Đập Hướng Đạo | Hết Đập Làng Dọc (tiếp giáp ĐH 24B) | 1.000 | 900 | 800 | 800 | 700 | 600 | 500 | 500 | 400 | | | | |

| | | Xóm Chòm Sen từ Ngã ba Nhà ông Điệp thôn Quế | Đến hết đất nhà ông Tâm Kim thôn Quế | 1.500 | 1.000 | 800 | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 500 | 400 | | | | |

Phụ lục số 124

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SƠN ĐÔNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú Hậu | Từ ngã ba Xuân Lôi đến giáp đê Triệu Đề | | 2.600 | 1.700 | 800 | 2.000 | 1.300 | 600 | 1.500 | 1.000 | 500 | 537 | 8 | 660 | 9 |

| | | Từ ngã ba Triệu Đề đến hết ngân hàng Triệu Đề | | 3.900 | 2.600 | 800 | 2.900 | 1.900 | 600 | 2.100 | 1.400 | 500 | 117 | 9 | 519 | 9 |

| | | Từ ngã ba đê Triệu Đề đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) | | 3.900 | 2.600 | 800 | 2.900 | 1.900 | 600 | 2.100 | 1.400 | 500 | 86 | 9 | 255 | 1 |

| | | Từ Ngân hàng Triệu Đề | Đình Phú Thị | 3.100 | 1.700 | 800 | 2.300 | 1.200 | 600 | 1.700 | 900 | 500 | 519 | 9 | 280 | 23 |

| | | Đình Phú Thị | Phà Phú Hậu | 3.900 | 2.600 | 900 | 2.800 | 1.800 | 700 | 2.100 | 1.400 | 500 | 2 | Tờ 4, 17, 18, 19, 20 | 283 | Tờ 49 |

| 2 | Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại | | | 2.300 | 1.400 | 900 | 1.200 | 1.000 | 700 | 900 | 800 | 500 | | | | |

| 3 | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Hốp xã Sơn Đông | | | 1.300 | | | | | | | | | 156 | 16 | 255 | 16 |

| 4 | Khu đấu giá Đồng Dâu xã Sơn Đông | | | 14.000 | | | | | | | | | | | | |

| 5 | Khu đấu giá Vườn Chuối, xã Sơn Đông | | | 10.000 | | | | | | | | | | | | |

| 6 | Đường nối từ nút giao với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Cầu Phú Hậu | | | 4.400 | 2.600 | 900 | 3.100 | 1.800 | 600 | 2.200 | 1.300 | 400 | Thửa đất số 16; Tờ số 5 | Tờ bản đồ 5,9,12,13,18,1 9,24,25,32,38, 44,50 | Thửa đất số 288 | Tờ 54 |

| 7 | Đoạn từ TL305c (Nhà văn hoá thôn Yên Hoà) đến đường Cầu Phú Hậu | | | 3.600 | 2.600 | 900 | 2.500 | 1.800 | 600 | 1.800 | 1.300 | 400 | 187 | 31 | 376 | 25 |

| 8 | Đoạn từ đường Cầu Phú Hậu đến TL 305c (Nhà ông Quang Hân) | | | 3.000 | 2.000 | 900 | 2.100 | 1.400 | 600 | 1.500 | 1.000 | 400 | 299 | 25 | 496 | 19 |

| 9 | Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Từ cây xăng xã Cao Phong | Đến nghĩa trang liệt sỹ | 7.500 | 4.500 | 500 | 5.000 | 2.000 | 400 | 3.000 | 1.600 | 300 | 144 | 32 | 104 | 18 |

| | | Từ cây xăng xã Cao Phong | Đến Đê Sông Lô | 4.500 | 2.700 | 500 | 3.000 | 1.200 | 400 | 2.500 | 1.200 | 300 | 144 | 32 | 167 | 41 |

| | | Từ cây xăng xã Cao Phong | Đi trường PTTH Trần Nguyên Hãn đến giáp địa phận xã Triệu Đề | 6.000 | 3.600 | 500 | 600 | 450 | 400 | 450 | 350 | 300 | 144 | 32 | 255 | 32 |

| | | Từ nghĩa trang liệt sỹ | Đến hết xã Cao Phong (giáp xã Văn Quán) | 2.250 | 1.350 | 500 | 600 | 450 | 400 | 450 | 350 | 300 | 148 | 18 | 99 | 13 |

| | | Từ nhà ông Nông thôn Tổ gà | Đến ngã ba Cổng Cầy | 3.000 | 1.800 | 500 | 600 | 450 | 400 | 450 | 350 | 300 | 148 | 18 | 569 | 10 |

| | | Từ cổng làng thôn Nông Xanh | Đến cổng làng thôn Cây Xy | 3.000 | 1.800 | 500 | 2.100 | 1.300 | 400 | 1.500 | 900 | 300 | 6 | 25 | 214 | 28 |

| | | Từ Trường Tiểu học Cao Phong | Đến đê tả Sông Lô | 4.500 | 2.700 | 500 | 3.200 | 1.900 | 400 | 2.200 | 1.300 | 300 | 15 | 25 | 974 | 27 |

| 10 | Đất dịch vụ, đất đấu giá, đất giãn dân khu vực Bà Bờ xã Cao Phong | Mặt cắt đường > 13,5m | | 9.100 | | | | | | | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13,5m | | 5.900 | | | | | | | | | | | | |

| 11 | Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Nhỏ, thôn Ái Quốc, Trung Thành | | | 14.000 | | | | | | | | | | | | |

| 12 | Khu đất tái định cư | | | 6.000 | | | | | | | | | | | | |

Phụ lục số 125

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐẠO TRÙ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Đoạn từ cầu Bồ Lý đến giáp cây xăng xã Yên Dương (cũ) | | | 930 | 650 | 510 | 650 | 460 | 410 | 420 | 360 | 310 | | | | |

| 2 | Đoạn từ giáp băng 1 đường Tây Thiên - Tam Sơn đi hồ Vân Trục đến hết Trạm y tế xã Yên Dương (cũ) | | | 930 | 650 | 510 | 700 | 460 | 410 | 500 | 360 | 310 | | | | |

| 3 | Đoạn từ giáp Trạm y tế xã Yên Dương (cũ) đến hết Nhà văn hóa thôn Đồng Thành | | | 930 | 650 | 510 | 650 | 460 | 410 | 420 | 360 | 310 | | | | |

| 4 | Đoạn từ cầu Phao đi cống bà Hạp đến tràn suối Lạnh (không bao gồm khu đất đấu giá Đồng Thành) | | | 930 | 650 | 510 | 650 | 460 | 410 | 420 | 360 | 310 | | | | |

| 5 | Đoạn từ giáp Băng 1 ngã ba Quang Đạo đến tràn Vực Chuông | | | 930 | 650 | 510 | 650 | 460 | 410 | 420 | 360 | 310 | | | | |

| 6 | Đoạn từ ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù đến cầu Yên Dương - Hợp Lý (tuyến đường Tây Thiên - Tam Sơn đi hồ Vân Trục) địa phận Yên Dương (cũ) | | | 930 | 650 | 510 | 650 | 460 | 410 | 420 | 360 | 310 | thửa số 137, đến 139 tờ số 32, thửa số 823, tờ 38 | | | |

| 7 | Đoạn từ cổng ông Tình đi Cầu Yên Dương- Hợp Lý | | | 930 | 650 | 510 | 650 | 460 | 410 | 420 | 360 | 310 | thửa 1018, tờ 27, thửa 457, tờ 27, thửa 480, tờ 27 | | | |

| 8 | Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Thành Đến ngã tư quán Ông Môn khu đất dịch vụ, đấu gíá thôn Đồng Thành | | | 1.240 | 770 | 510 | 870 | 540 | 410 | 560 | 420 | 310 | thửa 1087, tờ 27, thửa 1088, tờ 27, thửa 876, tờ 20 | | | |

| 9 | Đất khu dân cư 2 bên đường 302 | Từ giáp địa phận xã Đại Đình đến hết trụ sở UBND xã Đạo Trù | | 1.850 | 1.300 | 700 | 1.300 | 910 | 340 | 900 | 720 | 260 | Từ thửa 97, 98 tờ 127 đến thửa 190 tờ số 89 | | | |

| | | Từ giáp UBND xã Đạo Trù (cũ) đến chợ Đạo Trù (Giáp suối) | | 2.320 | 1.620 | 800 | 1.700 | 1.130 | 340 | 1.300 | 890 | 260 | Từ thửa 64 tờ số 89 đến thửa 187 tờ số 88 | | | |

| | | Từ giáp suối đến hết địa phận xã Đạo Trù | | 1.850 | 1.300 | 700 | 1.300 | 910 | 340 | 950 | 720 | 260 | Từ thửa 233 tờ số 88 đến thửa 356, tờ số 88 | | | |

| 10 | Đoạn từ giáp băng 1 ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù đi UBND xã Yên Dương (cũ) thuộc thuộc địa phận xã Đạo Trù (cũ) | | | 930 | 650 | 430 | 650 | 460 | 340 | 420 | 360 | 260 | | | | |

| 11 | Đoạn từ giáp băng 1 đường Tây Thiên - Tam Sơn đi hồ Vân Trục đến ngã 3 thôn Vĩnh Ninh (giáp suối) | | | 1.110 | 780 | 500 | 780 | 550 | 340 | 600 | 430 | 260 | | | | |

| 12 | Đoạn từ ngã 3 thôn Vĩnh Ninh đến tràn Suối Lạnh (giáp xã Yên Dương cũ) | | | 1.110 | 780 | 500 | 780 | 550 | 340 | 600 | 430 | 260 | Từ thửa 331 tờ số 43 đến thửa 138 tờ số 39 | | | |

| 13 | Đoạn từ ngã 3 thôn Đồng Quạ đến giáp Tuyên Quang | | | 1.110 | 780 | 500 | 780 | 550 | 340 | 550 | 430 | 260 | Từ thửa 284 tờ số 43 đến thửa 268 tờ số 42 | | | |

| 14 | Đoạn từ giáp băng 1 Đường 302 (ngã 3 thôn Tân Lập) đi Nhà văn hóa thôn Đồng Giếng đến tràn Bến Tắm hết địa phận xã Đạo Trù | | | 930 | 650 | 430 | 700 | 460 | 340 | 550 | 360 | 260 | | | | |

| 15 | Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Hồ chứa nước Đồng Mỏ (bên trái ĐT 302 theo hướng Đại Đình - Đạo Trù) | | | 1.850 | 1.300 | 1.000 | 1.300 | 910 | 820 | 900 | 720 | 620 | Từ thửa 457 tờ số 91 đến thửa 302 tờ số 91 | | | |

| 16 | Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Hồ chứa nước Đồng Mỏ (bên phải ĐT 302 theo hướng Đại Đình - Đạo Trù) | | | 1.500 | | | 1.100 | | | 800 | | | | | | |

| 17 | Khu dân cư quy hoạch mới giáp đường 302 | | | 1.110 | 780 | 430 | 780 | 550 | 340 | 500 | 430 | 260 | | | | |

| 18 | Khu đất dịch vụ, tái định cư, giãn dân, đấu giá xã Đạo Trù (trừ Băng 1 đường 302) | | | 1.500 | | | 1.100 | | | 800 | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | |

Phụ lục số 126

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THỔ TANG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số tờ | Số thửa | Số tờ | Số thửa |

| 1 | Nguyễn Thái Học | Ranh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến (cũ) | Ngã tư Vietcombank | 52.000 | | | 26.000 | | | 15.600 | | | 1 | 1;26 | 15 | 45;55 |

| | | Ngã tư Vietcombank | Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) | 46.000 | 20.000 | 12.000 | 23.000 | 10.000 | 6.000 | 13.800 | 6.000 | 3.600 | 15 | 61;63 | 27 | 186;199 |

| | | Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store) | Cầu Hương | 41.000 | 18.000 | 10.000 | 20.500 | 9.000 | 5.000 | 12.300 | 5.400 | 3.000 | 27 | 198;258 | 93 | 76;77 |

| | | Cầu Hương | Hoàng Quốc Việt | 25.000 | 10.000 | 6.000 | 12.500 | 5.000 | 3.000 | 7.500 | 3.000 | 1.800 | 93 | 82;84 | 102 | 11 |

| | | Hoàng Quốc Việt | Đến hết địa phận TT Thổ Tang (cũ) | 14.000 | 9.000 | 6.000 | 9.500 | 4.500 | 3.000 | 6.800 | 2.700 | 1.800 | 102 | 28 | 117 | 92 |

| 2 | Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Thái Học | Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) | 34.000 | 14.000 | 8.000 | 17.000 | 7.000 | 4.000 | 10.200 | 4.200 | 2.400 | 27 | 200 | 41 | 276 |

| | | Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ) | Hết địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) | 24.000 | 8.000 | 6.000 | 12.000 | 4.000 | 3.000 | 7.200 | 2.400 | 1.800 | | | | |

| 3 | Đống Vịnh | Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng | Đường Trần Nguyên Hãn | 11.000 | 6.000 | 3.000 | 7.200 | 3.900 | 2.300 | 5.100 | 2.500 | 1.700 | 41 | 94 | 83 | 190;191 |

| 4 | Trần Nguyên Hãn | Chợ Giang | Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Sơn (cũ) | 17.000 | 8.000 | 3.000 | 11.100 | 5.200 | 2.300 | 8.500 | 2.400 | 1.700 | 82 | 71;108 | 95 | 50;84 |

| 5 | Lê Ngọc Chinh | Đường tỉnh 304 | Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành | 11.000 | 6.000 | 3.000 | 7.200 | 3.900 | 2.300 | 5.100 | 2.500 | 1.650 | 40 | 167;137 | 24 | 76;86 |

| 6 | Kim Ngọc | Đường tỉnh 304 gần chợ Giang | Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành | 11.000 | 6.000 | 3.000 | 7.200 | 3.900 | 2.300 | 5.700 | 2.500 | 1.650 | 82 | 40;101 | 81 | 50;252 |

| 7 | Hoàng Quốc Việt | Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường | Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Thượng Trưng (cũ) | 10.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | 102 | 8;34 | 107 | 27;30 |

| 8 | Nguyễn Văn Phú | Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) | Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng | 6.000 | | | 3.000 | | | 2.100 | | | | | | |

| 9 | Nguyễn Sùng Hựu | Đường tỉnh 304 | Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành | 28.000 | | | 15.000 | | | 10.500 | | | 2 | 5;10 | 15 | 47;48 |

| 10 | Đinh Thiên Tích | Đường tỉnh 304 | Đường tỉnh 304 | 28.000 | | | 15.000 | | | 10.500 | | | 23 | 234;263 | 15 | 54;92 |

| 11 | Tạ Quang Bửu | Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) | Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành | 6.000 | | | 3.000 | | | 2.100 | | | | | | |

| 12 | Lê Quý Đôn | Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ) | Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành | 6.000 | | | 3.000 | | | 2.100 | | | | | | |

| 13 | Hoàng Diệu | Đồng Ma Vối | Sân bóng, phố Hoàng Bồi | 9.000 | 5.000 | 3.000 | 6.800 | 3.500 | 2.500 | 4.800 | 2.500 | 1.800 | 39 | 122;165 | 38 | 208;230 |

| 14 | Hoàng Bồi | Đồng Trung Lũy | Trường THCS Thổ Tang | 9.000 | 5.000 | 3.000 | 6.800 | 2.500 | 2.500 | 4.800 | 1.800 | 1.800 | 39 | 122;165 | 38 | 208;230 |

| 15 | Phạm Ngọc Thạch | Nhà văn hóa Thôn Trúc Lâm | Đình Thổ Tang | 9.000 | 5.000 | 3.000 | 6.800 | 2.500 | 2.500 | 4.800 | 1.800 | 1.800 | 53 | 33;57 | 70 | 67;14 |

| 16 | Hạ Cảnh Đức | Miếu Trúc Lâm | Trạm y tế thị trấn Thổ Tang (cũ) | 9.000 | 5.000 | 3.000 | 6.800 | 2.500 | 2.500 | 4.800 | 1.800 | 1.800 | 52 | 160;181 | 69 | 156;168 |

| 17 | Đoàn Thị Điểm | Miếu Trúc Lâm | Trường THCS Nguyễn Thái Học | 9.000 | 5.000 | 3.000 | 6.800 | 2.500 | 2.500 | 4.800 | 1.800 | 1.800 | 52 | 180;202 | 68 | 107;191 |

| 18 | Lý Quốc Sư | Đình Thổ Tang | Trường THCS Thổ Tang | 11.000 | 6.000 | 3.000 | 8.300 | 3.000 | 2.500 | 5.800 | 2.100 | 1.800 | 55 | 166 | 81 | 50 |

| 19 | Nguyễn Thị Định | Đường tỉnh 304 | Thôn Lá Sen | 11.000 | 6.000 | 3.000 | 8.300 | 3.000 | 2.500 | 5.800 | 2.100 | 1.800 | 55 | 123;147 | 56 | 283;302 |

| 20 | Nguyễn Thị Giang | Vườn hoa Thổ Tang | Trường tiểu học thị trấn Thổ Tang | 11.000 | 6.000 | 3.000 | 8.300 | 3.000 | 2.500 | 5.800 | 2.100 | 1.800 | 70 | 90 | 71 | 135 |

| 21 | Tô Thế Huy | Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường (cũ) | Đồng Ca | 9.000 | | | 6.800 | | | 4.800 | | | 101 | 14;20 | 80 | 135;158 |

| 22 | Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang | | | 15.000 | 6.000 | 4.000 | 7.000 | 3.000 | 2.300 | 4.900 | 2.100 | 1.600 | 18 | 16;18 | 21 | 50;51 |

| 23 | Vũ Hoàng Tổ | Nguyễn Thái Học | Tô Thế Huy | 10.000 | 4.000 | 3.000 | 6.800 | 3.000 | 2.300 | 4.800 | 2.100 | 1.600 | 101 | 4 | 93 | 92 |

| 24 | Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung Tự | Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1) | | 28.000 | | | 14.000 | | | 9.800 | | | | | | |

| | | Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2,3) | | 14.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| 25 | Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch | Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1) | | 20.000 | | | 10.000 | | | 7.000 | | | | | | |

| | | Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2, 3) | | 11.000 | | | 5.500 | | | 3.900 | | | | | | |

| | | Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) | | 15.000 | | | 7.500 | | | 5.300 | | | | | | |

| 26 | Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ tại khu đầm Minh | | | 28.000 | | | 14.000 | | | 9.800 | | | | | | |

| 27 | Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù Chính | Các khu đất đấu giá tiếp giáp với đường trục chính của xã | | 14.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| | | Các thửa đất còn lại | | 9.000 | | | 4.500 | | | 3.200 | | | | | | |

| 28 | Khu đấu giá QSD đất thôn Tân Lập | Các thửa đất giáp đường Thượng Trưng - Tuân Chính | | 11.000 | | | 5.500 | | | 3.900 | | | | | | |

| | | Các thửa đất còn lại | | 8.000 | | | 4.000 | | | 2.800 | | | | | | |

| 29 | Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợ | Các thửa đất tiếp giáp đường đi đê TW | | 16.000 | | | 8.000 | | | 5.600 | | | | | | |

| | | Các thửa đất còn lại | | 9.000 | | | 4.500 | | | 3.200 | | | | | | |

| 30 | Khu đất đấu giá QSD Đồng Ca | | | 17.000 | | | 8.500 | | | 6.000 | | | | | | |

| 31 | Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma Vang | Đường >=9,5m | | 14.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 9.000 | | | 4.500 | | | 3.200 | | | | | | |

| 32 | Khu đất đấu giá QSD đất ao Làng | Đường >=9,5m | | 14.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 9.000 | | | 4.500 | | | 3.200 | | | | | | |

| 33 | Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng Quan | Đường >=9,5m | | 14.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 9.000 | | | 4.500 | | | 3.200 | | | | | | |

| 34 | Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1 | Đường >=9,5m | | 17.000 | | | 8.500 | | | 6.000 | | | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 10.000 | | | 5.000 | | | 3.500 | | | | | | |

| 35 | Khu đất đấu giá QSD đất ao ông Sinh | Đường >=9,5m | | 14.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 9.000 | | | 4.500 | | | 3.200 | | | | | | |

| 36 | Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc | Các thửa đất giáp trục trung tâm huyện | | 23.000 | | | 11.500 | | | 8.100 | | | | | | |

| | | Các thửa đất còn lại giáp đường >=9,5m | | 17.000 | | | 8.500 | | | 6.000 | | | | | | |

| | | Các thủa đất còn lại <9,5m | | 9.000 | | | 4.500 | | | 3.200 | | | | | | |

| 37 | Khu đất đấu giá QSD đất Cầu Vằn | Các thửa đất giáp đường Huyện lộ | | 17.000 | | | 8.500 | | | 6.000 | | | | | | |

| | | Các thửa đất còn lại | | 9.000 | | | 4.500 | | | 3.200 | | | | | | |

| 38 | Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1 | Các thửa đất giáp đường >=9,5m | | 14.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| | | Các thửa đất giáp đường <9,5 m | | 9.000 | | | 4.500 | | | 3.200 | | | | | | |

| 39 | Các khu đấu giá xã Việt Xuân cũ | | | 15.000 | | | 7.500 | | | 5.300 | | | | | | |

| 40 | Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng Lâu | | | 14.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| 41 | Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt An | | | 11.000 | | | 5.500 | | | 3.900 | | | | | | |

| 42 | Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng Lâu | | | 9.000 | | | 4.500 | | | 3.200 | | | | | | |

| 43 | Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) | Giáp đường 36m trục trung tâm | | 34.000 | | | 17.000 | | | 11.900 | | | | | | |

| | | Giáp đường QL2 cũ | | 34.000 | | | 17.000 | | | 11.900 | | | | | | |

| 44 | Khu đất đấu giá Đồng Quýt xã Thổ Tang (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang) | | | 34.000 | | | 17.000 | | | 11.900 | | | | | | |

| 45 | Đường Trục trung tâm huyện (cũ) (đoạn qua địa bàn xã Vĩnh Sơn cũ) | | | 23.000 | 17.000 | 9.000 | 11.500 | 8.500 | 4.500 | 8.100 | 6.000 | 3.200 | | | | |

| 46 | Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (cũ) tuyến đô thị phía Đông Thổ Tang (ĐH17)-CCN Vĩnh Sơn (cũ)-Thượng Trưng (nối đường khu đô thị Phúc Sơn đi QL2C cũ) | | | 17.000 | 6.000 | 3.000 | 8.500 | 3.000 | 1.500 | 6.000 | 2.100 | 1.100 | | | | |

| 47 | Đường nối giữa đường Tứ Trưng- Tam Phúc (cũ)- Tuân Chính đi xã Vĩnh Phú (đoạn nhà ông Chuyên Đống đến nhà ông Tuyến Thủy) | | | 5.000 | 2.000 | 1.800 | 2.500 | 1.800 | 1.000 | 1.800 | 1.300 | 700 | | | | |

| 48 | Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 | Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) | | 12.000 | | | 6.000 | | | 4.200 | | | | | | |

| 49 | Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vĩnh Sơn (cũ) | | | 17.000 | 6.000 | 3.000 | 8.500 | 3.000 | 2.500 | 6.000 | 2.100 | 1.800 | 8 | 428 | 15 | 144 |

| 50 | Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường (khi chưa sáp nhập) - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo) | Từ ngã ba thôn Phú Trưng | Đi chợ Táo | 7.000 | 3.000 | 2.000 | 4.000 | | | 2.800 | | | 19 | 643 | 18 | 438 |

| 51 | Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại | Từ giáp thị trấn Vĩnh Tường (cũ) | Đến hết Đình xã Thượng Trưng (cũ) | 17.000 | 6.000 | 2.000 | 11.200 | | | 7.800 | | | 30 | 99 | 11 | 130 |

| | | Từ giáp Đình xã Thượng Trưng (cũ) | Đến hết trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ) | 23.000 | 8.000 | 2.000 | 13.000 | | | 9.100 | | | 11 | 514 | 5 | 599 |

| | | Từ giáp trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ) | Đến hết địa phận xã Thượng Trưng (cũ) | 14.000 | 6.000 | 2.000 | 9.000 | | | 6.300 | | | 5 | 711 | 4 | 26 |

| | | Đoạn thuộc địa phận xã Tân Cương (cũ) | Đến dốc đê Trung Ương | 11.000 | 5.000 | 2.000 | 5.500 | | | 3.900 | | | 31 | 434 | 31 | 352 |

| 52 | Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ) | Từ giáp địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ) | Đến hết Cầu kênh | 13.000 | 4.000 | 2.000 | 8.000 | | | 5.600 | | | 3 | 116 | 6 | 315 |

| | | Từ giáp Cầu kênh | Đến tim đường rẽ vào trạm y tế xã Thượng Trưng (cũ) | 21.000 | 8.000 | 3.000 | 16.000 | | | 11.200 | | | 6 | 334 | 10 | 207 |

| 53 | Đường Tân Cương - Phú Thịnh | | | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 2.500 | | | 1.800 | | | 31 | 561 | 10 | 9 |

| 54 | Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW | | | 7.000 | 3.000 | 2.000 | 3.800 | | | 2.700 | | | | | | |

| 55 | Đường từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) đi Tân Cương- Cao Đại (giáp đê TW) | Từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) | đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW) | 11.000 | 4.000 | 2.000 | 6.000 | | | 4.200 | | | | | | |

| 56 | Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tuân Chính (cũ) (Trừ khu dân cư đối diện khu đất giá QSD đất Hậu Xá) | | | 5.000 | 2.000 | 1.800 | 2.500 | | | 1.800 | | | 1 | 349 | 23 | 292 |

| 57 | Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Khu dân cư đối diện khu đấu giá QSD đất Hậu Xá | Nhà Hằng Hán | Ngõ nhà Nga Thanh | 11.000 | 2.000 | 1.800 | 6.000 | | | 4.200 | | | 21 | 998 | 21 | 1030 |

| 58 | Đường Chấn Hưng đi Đồng Văn | | | 5.000 | 3.500 | 2.000 | 2.500 | 1.800 | 1.500 | 1.800 | 1.300 | 1.100 | 31 | 176 | 32 | 745 |

| 59 | Đất thổ cư Khu vực Chợ Tuân Chính | | | 9.000 | | | 6.000 | | | 4.200 | | | 18 | 867;480 | 17 | 66;74 |

| 60 | Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m | | 9.000 | | | 4.500 | | | 3.200 | | | | | | |

| | | Đất hai bên đường < 9,5m | | 7.000 | | | 3.500 | | | 2.500 | | | | | | |

| 61 | Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường TL 304 | | 23.000 | | | 15.500 | | | 10.900 | | | 8 | 554 | 13;13 | 839;408 |

| | | Đường 27m | | 16.000 | | | 10.800 | | | 7.600 | | | 13 | 977 | 13 | 694 |

| | | Đường từ 16,5m đến 19,5m | | 14.000 | | | 9.000 | | | 6.300 | | | 8 | 263 | 13 | 102 |

| | | Đường 13,5m và khu vực còn lại | | 11.000 | | | 7.200 | | | 5.000 | | | 14 | 411 | 14 | 395 |

| 62 | Đất thổ cư khu vực Đầm Vừng | Đất hai bên đường chợ đầu mối Thổ Tang | | 15.000 | | | 7.500 | | | 5.300 | | | | | | |

| | | Khu vực còn lại | | 11.000 | 9.000 | | 5.500 | | | 3.900 | | | | | | |

| 63 | Khu đấu giá QSD đất xứ đồng Cửa Đình | | | 15.000 | 10.000 | | 10.500 | 7.000 | | 7.400 | 4.900 | | | | | |

Phụ lục số 127

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TAM HỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Đất 2 bên đường TL 304 | Giáp thị trấn Yên Lạc đi qua ngã tư chợ Lầm đến bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304 | | 20.000 | 10.000 | 2.000 | 12.000 | 6.000 | 1.200 | 8.000 | 4.000 | 800 | | | | |

| | | Từ bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304 đi xã Tứ Trưng cũ | | 15.000 | 7.000 | 1.500 | 9.000 | 4.200 | 900 | 6.000 | 2.800 | 600 | | | | |

| 2 | Đất 2 bên đường TL 305 | Giáp xã Yên Lạc (VĐ4 của tỉnh) đi bùng binh vòng xuyến trên ĐT 305 | | 18.000 | 8.000 | 1.500 | 10.800 | 4.800 | 900 | 7.200 | 3.200 | 600 | | | | |

| | | Từ vòng xuyến ĐT 305 đi dốc đê TW Lũng Hạ | | 15.000 | 7.000 | 1.500 | 9.000 | 4.200 | 900 | 6.000 | 2.800 | 600 | | | | |

| 3 | Đất 2 bên đường từ gốc Đề đến đình Man Để xã Tam Hồng | | | 15.000 | 7.000 | 1.500 | 9.000 | 4.200 | 900 | 6.000 | 2.800 | 600 | 830 | 12 | 57 | 25 |

| 4 | Đất 2 bên đường từ Đình Man Để qua ngã tư đèn đỏ chợ Lầm rẽ trái đến nhà ông Nguyễn Văn Tư (Thùy) thửa 480 tờ 19 | | | 25.000 | 12.000 | 2.000 | 15.000 | 7.200 | 1.200 | 10.000 | 4.800 | 800 | | | | |

| 5 | Đoạn từ Thửa 498 tờ 19 đến đường 305 | | | 18.000 | 8.000 | 1.500 | 10.800 | 4.800 | 900 | 7.200 | 3.200 | 600 | | | | |

| 6 | Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ | Từ TL 305 qua Nhà Thờ Đạo đến Trường THCS Tam Hồng | | 15.000 | 7.000 | 1.500 | 9.000 | 4.200 | 900 | 6.000 | 2.800 | 600 | | | | |

| | | Từ ĐT 304 (Trạm Y tế) thôn Tảo Phú đi Lâm xuyên đến đường TL 305 | | 10.000 | 5.000 | 1.500 | 6.000 | 3.000 | 900 | 4.000 | 2.000 | 600 | | | | |

| | | Các đường trục thôn, liên thôn còn lại | | 7.000 | 3.000 | 1.500 | 4.200 | 1.800 | 900 | 2.800 | 1.200 | 600 | | | | |

| 7 | Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ TL 304 (Trường THCS Yên Đồng) đi xã Đại Tự cũ | | | 16.000 | 7.000 | 1.500 | 9.600 | 4.200 | 900 | 6.400 | 2.800 | 600 | 433 | 22 | 558 | 35 |

| 8 | Đất 2 bên đường từ đền Thính qua thôn Đông Mẫu đi xã Vân Xuân cũ | | | 15.000 | 7.000 | 1.500 | 9.000 | 4.200 | 900 | 6.000 | 2.800 | 600 | 59 | 5 | 253 | 3 |

| 9 | Các đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Đồng cũ | | | 7.000 | 3.000 | 1.500 | 4.200 | 1.800 | 900 | 2.800 | 1.200 | 600 | | | | |

| 10 | Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Phương cũ | Tuyến từ TL 305 đến cổng Trường Tiểu học Yên Phương | | 10.000 | 5.000 | 1.500 | 6.000 | 3.000 | 900 | 4.000 | 2.000 | 600 | | | | |

| | | Các đường trục thôn, liên thôn còn lại | | 7.000 | 3.000 | 1.500 | 4.200 | 1.800 | 900 | 2.800 | 1.200 | 600 | | | | |

| 11 | Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại Dộc Nội, thôn Trại Lớn | | | 13.000 | | | 9.100 | | | 6.400 | | | 1030 | 20 | 1060 | 20 |

| 12 | Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại nhà văn hóa cũ thôn Nho Lâm | | | 12.000 | | | 8.400 | | | 5.900 | | | 733 | 18 | 744 | 18 |

| 13 | Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại đồng Bồ Hòn thôn Lâm Xuyên 3 xã Tam Hồng | | | 28.000 | 22.000 | | 19.600 | 15.400 | | 13.700 | 10.800 | | 909 | 36 | 601 | 37 |

| 14 | Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng | Từ thửa đất số 568 đến thửa đất số 590 tờ 26 | | 11.000 | | | 6.600 | | | 4.400 | | | | | | |

| | | Từ thửa đất số 593 đến thửa đất số 598 tờ 26 | | 15.000 | | | 9.000 | | | 6.000 | | | | | | |

| | | Từ thửa đất số 591, 592 tờ bản đồ số 26; Tờ bản đồ 30 thửa đất số 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629 | | 11.000 | | | 6.600 | | | 4.400 | | | | | | |

| 15 | Khu đất đấu giá tại thôn Lũng Hạ Khu đất đấu giá tại xã Yên Phương cũ | | | 13.000 | | | 7.800 | | | 5.200 | | | | | | |

| 16 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Ruộng Sùng, thôn Man Để và xứ đồng Bái cát thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng | Băng 1 | | 37.000 | | | 25.900 | | | 18.100 | | | | | | |

| | | Băng 2 | | 27.000 | | | 18.900 | | | 13.200 | | | | | | |

| 17 | Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại đồng Bãi Cát, thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng (trước là TDP Tảo Phú, TT Tam Hồng cũ) | | | 18.000 | | | 12.600 | | | 8.800 | | | | | | |

| 18 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực trạm điện Thượng Lưu, thôn Phù Lưu xã Tam Hồng (trước TDP Phù Lưu, TT Tam Hồng cũ) | | | 15.000 | | | 10.500 | | | 7.400 | | | | | | |

| 19 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xen ghép khu vực ao trong làng thôn Man Để, xã Tam Hồng (trước là TDP Man Để TT Tam Hồng cũ) | | | 12.000 | | | 8.400 | | | 5.900 | | | | | | |

| 20 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực trường mầm non cụm Phú Lâm và giồng Bầu thôn Nho Lâm, xã Tam Hồng (trước là TDP Nho Lâm TT Tam Hồng cũ) | | | 15.000 | | | 10.500 | | | 7.400 | | | | | | |

| 21 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xen ghép tại nhà văn hóa cũ thôn Lâm Xuyên, xã Tam Hồng (trước là TDP Lâm Xuyên, TT Tam Hồng cũ) | | | 12.000 | | | 8.400 | | | 5.900 | | | | | | |

| 22 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực xen ghép trong khu dân cư (trước là TDP Tảo Phú, TT Tam Hồng cũ) | | | 12.000 | | | 8.400 | | | 5.900 | | | | | | |

| 23 | Hạ tầng kỹ thuật khu đất cây xanh, bãi đỗ xe, đất tái định cư, đất đấu giá QSD xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ | | | 25.000 | | | 17.500 | | | 12.300 | | | | | | |

| 24 | Đất tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Trũng Răm, thôn Gia, xã Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ) | | | 12.000 | | | 8.400 | | | 5.900 | | | | | | |

| 25 | Đất giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí cây Ngái thôn Mới, xã Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ) | | | 20.000 | | | 14.000 | | | 9.800 | | | | | | |

| 26 | Khu đất giãn dân, dịch vụ, đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí lò gạch thôn Đình, Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ) | | | 15.000 | | | 10.500 | | | 7.400 | | | | | | |

| 27 | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng Vụa xã Tam Hồng (trước là xã Yên Phương cũ) | | | 12.000 | | | 8.400 | | | 5.900 | | | | | | |

| 28 | Xây dựng hạ tầng, đấu giá QSD đất Khu đất cây xanh, văn hoá, tái định cư và đấu giá quyền SDĐ tại xã Tam Hồng (trước là xã Yên Phương cũ) | | | 18.000 | | | 12.600 | | | 8.800 | | | | | | |

| 29 | Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu trung tâm xã Yên Phương (nay là xã Tam Hồng) | | | 20.000 | | | 14.000 | | | 9.800 | | | | | | |

| 30 | Khu đất đấu giá Đồng Ngà (Yên Phương cũ) | | | 12.000 | 10.000 | | 8.400 | 7.000 | | 5.900 | 4.500 | | | | | |

| 31 | Khu đất đấu giá Đồng Nho Địa thôn Bình Lâm + Nho Lâm (Tam Hồng cũ) | | | 15.000 | | | 10.500 | | | 7.400 | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | |

Phụ lục số 128

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HẢI LỰU

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số tờ | Số thửa | Số tờ | Số thửa |

| 1 | Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Địa phận xã Hải Lựu (giáp tỉnh Tuyên Quang) | Cống Cầu Dừa | 3.000 | 1.400 | 500 | 2.000 | 1.000 | 400 | 1.000 | 400 | 300 | | | | |

| | | Cống cầu Dừa | Cổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) | 6.000 | 3.500 | 500 | 2.000 | 1.000 | 400 | 1.200 | 600 | 300 | | | | |

| | | Cổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) | Cống Cây Bo thôn Thượng | 3.500 | 1.900 | 500 | 1.100 | 900 | 400 | 800 | 500 | 300 | | | | |

| | | Cống cây Bo thôn Thượng | Cống Đồng Gội Thôn Hòa Bình | 4.100 | 2.300 | 500 | 1.400 | 1.000 | 400 | 1.000 | 600 | 300 | | | | |

| | | Cống Đồng Gội thôn Hòa Bình | Hết địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Tam Sơn) | 3.300 | 1.900 | 500 | 1.100 | 900 | 400 | 800 | 500 | 300 | | | | |

| 2 | Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Đồng Lốc xã Nhân Đạo (cũ) | Đường TL 307B xã Đồng Quế (cũ) | 1.200 | 850 | 500 | 600 | 500 | 400 | 500 | 400 | 300 | | | | |

| | | Chân đê tả Sông Lô (từ hộ ông Khang Thắng) xã Phương Khoan (cũ) | Đường TL 307 B xã Đồng Quế (cũ) | 1.200 | 850 | 500 | 600 | 500 | 400 | 500 | 400 | 300 | | | | |

| | | Từ địa phận xã Lãng Công (cũ) đi qua Trụ sở UBND xã Nhân Dạo (cũ) | Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ) | 2.500 | 1.400 | 500 | 800 | 500 | 400 | 500 | 400 | 300 | | | | |

| | | Chân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hà Nga) | Địa phận xã Lãng Công (cũ) | 3.300 | 1.900 | 500 | 1.100 | 900 | 400 | 800 | 500 | 300 | | | | |

| 3 | Đất khu dân cư hai bên đường | Đường đê tả Sông Lô (nhà ông Tuấn Dung xã Đôn Nhân cũ) | Nghĩa trang liệt sỹ Nhân Đạo (cũ) | 2.000 | 1.100 | 500 | 800 | 500 | 400 | 500 | 400 | 300 | | | | |

| | | Đường đê tả Sông Lô (nhà ông Sơn Liên, xã Đôn Nhân cũ) | Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ) | 2.000 | 1.100 | 500 | 800 | 500 | 400 | 500 | 400 | 300 | | | | |

| | | Từ Chân Đê tả Sông Lô (từ hộ nhà ông Thuận Lô), xã Phương Khoan (cũ) | Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ) | 2.000 | 1.100 | 500 | 800 | 500 | 400 | 500 | 400 | 300 | | | | |

| | | Nhà ông bà Hải Chất, thôn Lê Lợi | Qua cầu Khu Lê đi để tả Sông Lô (hộ nhà ông Thủy, xã Phương Khoan cũ) | 1.200 | 850 | 500 | 600 | 500 | 400 | 500 | 400 | 300 | | | | |

| | | Đường đê tả Sông Lô đi ngã ba xóm Đảo thôn Hòa Bình | Hết đất nhà ông Thiệp thôn Hạ | 1.800 | 1.100 | 500 | 800 | 500 | 400 | 500 | 400 | 300 | 30 | 212 | 39 | 190 |

| | | Chân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hồng) | Cổng nhà ông Đường Thơm | 3.300 | 1.900 | 500 | 1.100 | 900 | 400 | 800 | 500 | 300 | | | | |

| 4 | Đất hai bên đường liên xã còn lại | | | 1.000 | 825 | 500 | 600 | 500 | 400 | 500 | 400 | 300 | | | | |

| 5 | Khu vực đất đấu giá Cây Thông - Đồng Ván | Ô đất A - 01 đến A - 15 | | 8.800 | | | 4.400 | | | 2.600 | | | | | | |

| 6 | Khu vực đất đấu giá Ven Gò Làng Giữa | Mặt cắt đường > 13,5 m | | 8.800 | | | 4.400 | | | 2.600 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13,5m | | 5.500 | | | 2.800 | | | 1.700 | | | | | | |

| 7 | Khu đất đấu giá QSD đất Lò Ngói thôn Hoà Bình, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường > 13,5 m | | 6.100 | | | 2.400 | | | 1.800 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m | | 3.300 | | | 1.300 | | | 1.000 | | | | | | |

| 8 | Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường > 13,5 m | | 7.700 | | | 3.100 | | | 2.300 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m | | 5.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | | | | | |

| 9 | Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Ao, khu đồng Cây Dừa, thôn Trung, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m | | 2.800 | | | 1.100 | | | 800 | | | | | | |

| 10 | Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu | Mặt cắt đường > 13,5 m | | 2.800 | | | 1.100 | | | 800 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m | | 1.000 | 825 | 500 | 700 | 600 | 400 | 500 | 400 | 300 | | | | |

| 11 | Khu đất đấu giá QSD đất Bác Sọc, thôn Hoà Bình | Mặt cắt đường > 13,5 m | | 6.100 | | | 2.400 | | | 1.800 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13, 5m | | 2.500 | | | 1.000 | | | 800 | | | | | | |

| 12 | Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Địa phận xã Phương Khoan (cũ) | | 2.800 | 1.100 | 500 | 1.100 | 800 | 400 | 800 | 500 | 300 | 19 | 263 | 19 | 7 |

| 13 | Đấu giá QSDĐ khu vực Ruộng Mang, thôn Tiến Bộ, xã Phương Khoan | Mặt cắt đường >13,5 m | | 7.700 | | | 3.100 | | | 2.300 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13,5m | | 4.400 | | | 1.800 | | | 1.300 | | | | | | |

| 14 | Đấu giá QSDĐ khu vực Thang Lác, Nương Ớt thôn Ngạc Thị, xã Phương Khoan | Mặt cắt đường >13,5 m | | 8.800 | | | 3.500 | | | 2.600 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13,5m | | 6.600 | | | 2.600 | | | 2.000 | | | | | | |

| 15 | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Phương Khoan (cũ) | Mặt cắt đường >13,5 m | | 4.400 | | | 1.800 | | | 1.300 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13,5m | | 2.800 | | | 1.100 | | | 800 | | | | | | |

| 16 | Đất đấu giá QSDĐ khu vực Cu Nanh xã Nhân Đạo (cũ) | Mặt cắt đường > 13,5m | | 8.800 | | | 6.200 | | | 4.300 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤13,5m | | 5.500 | | | 3.900 | | | 2.700 | | | | | | |

| 17 | Đất đấu giá QSD khu vực Ao Giếng xây thôn Đồng Tâm, Ao Làng thôn Liên Kết | Mặt cắt đường > 13,5m | | 8.800 | | | 6.200 | | | 4.300 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13,5m | | 5.500 | | | 3.900 | | | 2.700 | | | | | | |

| 18 | Đất đấu giá QSD khu vực Chẫm Chắt thôn Minh Tân | Mặt cắt đường > 13,5m | | 6.600 | | | 4.600 | | | 3.200 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13,5m | | 4.400 | | | 3.100 | | | 2.200 | | | | | | |

| 19 | Đất đấu giá QSD khu vực Hồ Ao Chằm Thôn Tiền Phong | Mặt cắt đường > 13,5m | | 6.600 | | | 4.600 | | | 3.200 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13,5m | | 4.400 | | | 3.100 | | | 2.200 | | | | | | |

| 20 | Đất đấu giá QSD khu vực Gò Chùa, Gò Miếu | Mặt cắt đường > 13,5m | | 7.700 | | | 5.400 | | | 3.800 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13,5m | | 4.400 | | | 3.100 | | | 2.200 | | | | | | |

Phụ lục số 129

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HỢP LÝ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số tờ | Số thửa | Số tờ | Số thửa |

| 1 | Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang | Thuộc địa phận xã Quang Sơn cũ | | 2.200 | 1.100 | 600 | 1.600 | 800 | 500 | 1.200 | 600 | 400 | Tờ bản đồ 34 | 8 | Tờ bản đồ 62 | 419 |

| | | Đất hai bên đường từ địa phận xã Hợp Lý cũ | | 3.300 | 1.700 | 600 | 2.900 | 1.500 | 500 | 2.200 | 1.100 | 400 | Tờ 13 | 16 | Tờ 44 | 595 |

| 2 | Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) | Thuộc xã Quang Sơn cũ | | 1.650 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 | Tờ bản đồ 71 | 6 | Tờ bản đồ 62 | 110 |

| | | Thuộc xã Ngọc Mỹ cũ | | 2.200 | 1.100 | 600 | 1.700 | 900 | 500 | 1.200 | 600 | 400 | Tờ bản đồ 29 | 122 | Tờ 70 | 295 |

| 3 | Đất ở 2 bên đường đoạn đường từ Quốc lộ 2C đi cầu Yên Dương huyện Tam Đảo cũ - thuộc xã Hợp Lý | Từ QL 2C đi cầu Yên Dương, huyện Tam Đảo cũ | | 1.650 | 800 | 600 | 1.000 | 600 | 500 | 800 | 500 | 400 | Tờ 32 | 577 | 22 | 48 |

| 4 | Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại tại xã Quang Sơn cũ | | | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 500 | 600 | 500 | 400 | | | | |

| 5 | Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại tại xã Hợp Lý cũ | | | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 500 | 600 | 500 | 400 | | | | |

| 6 | Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại tại xã Ngọc Mỹ cũ | | | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 500 | 600 | 500 | 400 | | | | |

| 7 | Khu đấu giá Đồng Bóng Xanh thôn Ba Trung, xã Quang Sơn cũ | Tiếp giáp khu dân cư 2 bên đường liên xã | | 3.300 | | | 2.000 | | | 1.700 | | | Tờ bản đồ 60 | 567 | Tờ 61 | 337 |

| | | Các tuyến đường nội khu đấu giá | | 2.200 | | | 1.300 | | | 1.100 | | | Tờ bản đồ 60 | 562 | Tờ 61 | 108 |

| 8 | Khu đấu giá Đồng Bãi 2, xã Hợp Lý | Tiếp giáp đường đường QL 2C | | 22.000 | | | 13.200 | | | 11.000 | | | | | | |

| | | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá | | 11.000 | | | 6.600 | | | 5.500 | | | | | | |

| 9 | Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Bãi, Gốc Sữa thôn Phú Cường, xã Hợp Lý | | | 11.000 | | | 6.600 | | | 5.500 | | | | | | |

| 10 | Khu đấu giá Đồng Danh, xã Ngọc Mỹ cũ | | | 4.180 | | | 2.500 | | | 2.100 | | | Tờ bản đồ 27 | 191; 265 | Tờ bản đồ 28 | 650; 81 |

| 11 | Khu tái định cư thôn Văn Trưng, xã Ngọc Mỹ cũ | | | 3.850 | | | 2.300 | | | 1.900 | | | Tờ bản đồ 29 | 18 | Tờ bản đồ 29 | Thửa đất số 9 |

| 12 | Khu đấu giá Đồng Vêu, xã Ngọc Mỹ cũ | Tiếp giáp khu dân cư 2 bên đường liên xã đi Vân Trục cũ | | 8.800 | | | 5.300 | | | 4.400 | | | Tờ bản đồ 63 (NM) | 122 | Tờ bản đồ 64 (NM) | 32 |

| | | Các tuyến đường nội khu đấu giá | | 6.600 | | | 4.000 | | | 3.300 | | | | | | |

| | | Tiếp giáp đường Tây Thiên - Tam Sơn | | 11.000 | | | 6.600 | | | 5.500 | | | Tờ bản đồ 64 (NM) | 346 | Tờ bản đồ 64 (NM) | 168 |

| 13 | Hạ tầng khu đất tái định cư phục vụ dự án ĐTXD đường dây 500kv Lào Cai - Vĩnh Yên tại khu Đồng Vêu, thôn Ngọc, xã Hợp Lý, tỉnh Phú Thọ | | | 3.300 | | | | | | | | | | | | |

| 14 | Đường liên thôn | Từ Hồ Trại Diễn đi qua Thôn Cương, thôn Tân Cương đến Trường Tiểu Học Ngọc Mỹ A | | 1.650 | 800 | 600 | 1.000 | 600 | 500 | 800 | 500 | 400 | Tờ bản đồ 56 (QS) | 465 | Tờ bản đồ 37 (NM) | 184 |

| | | Từ Núi Kháo Con đi qua Thôn Cầu Giát, Thôn Thọ Linh đến QL2C | | 1.650 | 800 | 600 | 1.000 | 600 | 500 | 800 | 500 | 400 | Tờ bản đồ 71 (QS) | 8 | Tờ bản đồ 64 | 32 |

| | | từ trụ sở UBND-HĐND xã Hợp Lý (đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn) đi qua thôn Quế Miêng, thôn Độc Lập đến QL2C | | 1.650 | 800 | 600 | 1.000 | 600 | 500 | 800 | 500 | 400 | Tờ bản đồ 48 (QS) | 476 | Tờ bản đồ 64 | 32 |

| 15 | Đường liên xã | Từ Đường Ngọc Mỹ Quang Sơn đi Hồ Vân Trục | | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 500 | 600 | 500 | 400 | Tờ bản đồ 64 (NM) | 530 | Tờ bản đồ 63 (NM) | 168 |

| 16 | Đường Tây Thiên - Tam Sơn | Thuộc Địa phận xã Hợp Lý mới | | 6.600 | 4.400 | 2.000 | 4.000 | 2.700 | 1.200 | 3.300 | 2.200 | 1.000 | Tờ bản đồ 64 (NM) | 445 | Tờ bản đồ 64 | 32 |

| 17 | Khu tái định cư Đồng Vêu, xã Ngọc Mỹ | Tiếp giáp với đường liên xã - từ đường Ngọc Mỹ Quang Sơn đi Hồ Vân Trục | | 3.300 | 2.200 | 900 | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | |

Phụ lục số 130

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĨNH THÀNH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số tờ | Số thửa | Số tờ | Số thửa |

| 1 | Đất đấu giá, Tái định cư, đất dịch vụ đồng Ngõ Dầu, thôn Cao Xá | Các thửa đất giáp đường >=9,5m | | 13.200 | | | | | | | | | | | | |

| | | Các thửa đất giáp đường < 9,5m | | 9.900 | | | | | | | | | | | | |

| 2 | Khu đất đấu giá QSD đất thôn Đồng Phú | Đường >=9,5m | | 6.600 | | | | | | | | | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 5.300 | | | | | | | | | | | | |

| 3 | Khu đất đấu giá QSD đất, đất giãn dân đồng Am, thôn Đan Thượng | | | 13.200 | | | | | | | | | | | | |

| 4 | Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dẫn Tự | | | 11.000 | | | | | | | | | | | | |

| 5 | Khu đấu giá Ruộng Dọng (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Ruộng Dọng, xã Vĩnh Thành) | Các thửa đất tiếp giáp QL2 | | 27.500 | | | | | | | | | | | | |

| | | Đường >=9,5m | | 16.500 | | | | | | | | | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 13.200 | | | | | | | | | | | | |

| 6 | Khu đấu giá Cửa Nghè (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Cửa Nghè, xã Vĩnh Thành) | Các thửa đất tiếp giáp QL2 | | 27.500 | | | | | | | | | | | | |

| | | Đường >=9,5m | | 16.500 | | | | | | | | | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 13.200 | | | | | | | | | | | | |

| 7 | Khu đấu giá Chợ Nghè (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Chợ Nghè, xã Vĩnh Thành) | Các thửa đất tiếp giáp QL2 | | 27.500 | | | | | | | | | | | | |

| | | Đường >=9,5m | | 16.500 | | | | | | | | | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 13.200 | | | | | | | | | | | | |

| 8 | Khu đất đấu giá QSD đất Ao Cá Giống, thôn Nam | Đường >=9,5m | | 27.500 | | | | | | | | | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 24.000 | | | | | | | | | | | | |

| 9 | Khu đất đấu giá QSD đất Chợ Cũ, thôn Hoà Loan | Đường >=9,5m | | 22.000 | | | | | | | | | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 19.000 | | | | | | | | | | | | |

| 10 | Hạ tầng khu đất ở và giao đất dich vụ thôn Hòa Loan | Đường >=9,5m | | 11.000 | | | | | | | | | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 9.000 | | | | | | | | | | | | |

| 11 | Đường thôn Việt An | | | 5.500 | 3.300 | 2.200 | 3.900 | 2.300 | 1.500 | 2.700 | 1.600 | 1.100 | | | | |

| 12 | Đường thôn Diệm Xuân | Cầu gỗ | xã Bồ Sao (cũ) | 4.400 | 3.300 | 2.200 | 3.100 | 2.300 | 1.500 | 2.200 | 1.600 | 1.100 | | | | |

| 13 | Đường thôn Diệm Xuân | Nhà văn hoá Diệm Xuân | ĐH 12B | 7.700 | | | 5.400 | | | 3.800 | | | | | | |

| 14 | Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại thôn Diệm Xuân, xã Vĩnh Thành | | | 7.700 | | | 5.400 | | | 3.800 | | | | | | |

| 15 | Đất hai bên đường quốc lộ 2 thuộc địa phận xã Lũng Hòa cũ | | | 22.000 | 15.000 | 9.000 | 16.500 | 11.300 | 6.800 | 13.200 | 7.500 | 4.500 | | | | |

| 16 | Đất hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã: Bồ Sao (cũ) | Giáp Lũng Hòa | Chợ cũ Bồ Sao | 27.500 | 15.000 | 9.000 | 20.600 | 11.300 | 6.800 | 16.500 | 7.500 | 4.500 | 10 | 714 | 14 | 675 |

| | | Chợ cũ Bồ Sao (đi cầu trắng Bồ Sao) | hết địa phận xã Bồ Sao (cũ) | 22.000 | 10.000 | 4.000 | 16.500 | 7.500 | 3.000 | 13.200 | 5.000 | 2.000 | 14 | 674 | 5 | 245 |

| 17 | Đất hai bên đường tỉnh lộ 304 | Thuộc địa phận xã Vĩnh Thành | | 60.000 | 45.000 | 36.000 | 50.000 | 37.500 | 30.000 | 35.000 | 26.250 | 21.000 | 16 | 134 | 16 | 148 |

| 18 | Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C | Từ Đê Tả Đáy | Đi Bến phà Phú Hậu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành) | 6.600 | 3.300 | 2.200 | 5.000 | 2.600 | 1.700 | 4.000 | 2.000 | 1.300 | 9 | 384 | 3 | 10 |

| 19 | Khu đất đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ đường Cao Đại - Lũng Hòa | Đường >=9,5m | | 11.000 | | | 8.300 | | | 6.600 | | | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 9.000 | | | 6.600 | | | 5.500 | | | | | | |

| 20 | Đường từ Quốc lộ 2 vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành) | Từ Quốc lộ 2 | vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành) | 7.700 | 4.400 | 4.200 | 5.800 | 3.500 | 3.000 | 4.600 | 2.600 | 2.500 | 6 | 13 | 16 | 131 |

| 21 | Đường từ Quốc lộ 2 vào Nhà máy gạch Bồ Sao | Từ Quốc lộ 2 | vào Nhà máy gạch Bồ Sao | 6.600 | 3.300 | 1.700 | 5.000 | 2.500 | 1.300 | 4.000 | 2.000 | 1.000 | 14 | 172 | 13 | 108 |

| 22 | Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m | | 8.800 | | | 6.200 | | | 4.300 | | | | | | |

| | | Đất hai bên đường < 9,5m | | 6.600 | | | 4.600 | | | 3.200 | | | | | | |

| 23 | Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại cũ (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành) | | | 11.000 | 4.300 | 1.700 | 7.700 | 3.000 | 1.200 | 5.400 | 2.100 | 800 | | | | |

| 24 | Đường Tân Cương - Phú Thịnh | | | 7.700 | 4.400 | 4.200 | 5.400 | 3.100 | 2.900 | 3.800 | 2.200 | 2.000 | 31 | 561 | 10 | 9 |

| 25 | Đường Đê Bối (thuộc địa phận xã Tân Phú cũ) | | | 6.600 | 3.300 | 1.700 | 4.600 | 2.300 | 1.200 | 3.200 | 1.600 | 800 | | | | |

| 26 | Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW | | | 7.700 | 4.400 | 4.200 | 5.400 | 3.100 | 2.900 | 3.800 | 2.200 | 2.000 | | | | |

| 27 | Đường từ cầu Lê Xoay (cầu Chó cũ) thị trấn Thổ Tang đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW) thuộc địa phận xã Vĩnh Thành | | | 6.600 | 3.300 | 1.700 | 4.600 | 2.300 | 1.200 | 3.200 | 1.600 | 800 | | | | |

| 28 | Khu đất đấu giá khu ao xóm Đình, thôn Cao Xá, xã Vĩnh Thành | Đường >=9,5m | | 7.000 | | | | | | | | | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 6.000 | | | | | | | | | | | | |

| | Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng Lâu | Đường >=9,5m | | 12.000 | | | | | | | | | | | | |

| 29 | | Đường <9,5m | | 10.000 | | | | | | | | | | | | |

| | Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt An | Đường >=9,5m | | 10.000 | | | | | | | | | | | | |

| 30 | | Đường <9,5m | | 9.000 | | | | | | | | | | | | |

| | Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng Lâu | Đường >=9,5m | | 8.000 | | | | | | | | | | | | |

| 31 | | Đường <9,5m | | 6.000 | | | | | | | | | | | | |

| 32 | Tuyến Đê Trung ương (Địa phận xã Vĩnh Thành) | | | 8.500 | | | 5.000 | | | 4.000 | | | | | | |

| 33 | Tuyến đê bối thuộc địa phận xã Vĩnh Thành | | | 14.000 | | | 8.300 | | | 6.600 | | | | | | |

| 34 | Tuyến từ nhà văn hóa thôn Việt An đến bến phà Phú Hậu (cũ) | | | 10.000 | | | 5.800 | | | 4.600 | | | | | | |

| 35 | Đường Lê Quý Đôn (giáp xã Thổ Tang, thuộc khu Cụm kinh tế xã hội Tân Tiến cũ) | | | 6.000 | | | 3.000 | | | 2.100 | | | | | | |

| 36 | Đường Nguyễn Văn Phú | | | 6.000 | | | 3.000 | | | 2.100 | | | | | | |

| 37 | Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu bà Khao, ông Vần thôn Hòa Loan, xã Vĩnh Thành | Đường >=9,5m | | 6.000 | 2.800 | 1.700 | 3.500 | 2.100 | 1.300 | 2.400 | 1.700 | 1.000 | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 3.000 | 2.000 | 1.200 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | | | | |

| 38 | Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu Mô Phướn, thôn Hòa Loan, xã Vĩnh Thành | Đường >=9,5m | | 12.000 | 9.000 | 6 | 7.500 | 5.500 | 2.500 | 5.000 | 3.000 | 2.000 | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 10.000 | 6.000 | 1.800 | 7.000 | 3.000 | 1.300 | 4.500 | 2.000 | 1.000 | | | | |

| 39 | Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu vực Hồ Chín Mẫu, thôn Đại Định, xã Vĩnh Thành | Đường >=9,5m | | 11.000 | | | 7.700 | | | 5.400 | | | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 9.500 | | | 6.700 | | | 4.700 | | | | | | |

| 40 | Đất 2 bên đường Lũng Hòa - Cao Đại | | | 11.000 | | | 7.700 | | | 5.400 | | | | | | |

| 41 | Khu đấu giá tại khu vực chợ cũ xã Bồ Sao | Đường >=9,5m | | 20.000 | | | | | | | | | | | | |

| | | Đường <9,5m | | 18.000 | | | | | | | | | | | | |

Phụ lục số 131

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THÁI HÒA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số tờ | Số thửa | Số tờ | Số thửa |

| 1 | Đường tỉnh lộ 307 | Giáp địa phận xã Liên Hòa | Đường Quốc lộ 2C | 3.300 | 1.700 | 1.000 | 2.400 | 1.200 | 700 | 1.800 | 900 | 500 | Tờ bản đồ 43 | 523 | Tờ bản đồ 50 | 239 |

| | | Giáp địa phận xã Lập Thạch | Giáp địa phận xã Liên Hòa | 2.750 | 1.200 | 600 | 1.700 | 900 | 500 | 1.400 | 700 | 400 | Tờ bản đồ 48 | 16 | Tờ bản đồ 52 | 37 |

| 2 | Đường Quốc lộ 2C | Từ cầu Liễn Sơn | Cửa hàng xăng dầu Hải Gia Long | 3.300 | 1.700 | 1.000 | 2.400 | 1.200 | 700 | 1.800 | 900 | 500 | Tờ 48 | 370 | Tờ 16 | 178 |

| | | Cửa hàng xăng dầu Hải Gia Long | Hết địa phận xã Thái Hòa | 2.750 | 1.700 | 800 | 1.900 | 1.100 | 600 | 1.500 | 900 | 500 | Tờ bản đồ 66 | 180 | Tờ bản đồ 18 | 13 |

| 3 | Đoạn đi từ cầu Liễn Sơn (cũ) đến ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới | Cầu Liễn Sơn (cũ) | Ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới | 2.200 | 1.100 | 700 | 1.600 | 800 | 500 | 1.200 | 600 | 400 | Tờ bản đồ 44 | 648 | Tờ bản đồ 48 | 115 |

| 4 | Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại | | | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 400 | 600 | 500 | 300 | Tờ bản đồ 32 | 329 | Tờ bản đồ 18 | 304 |

| 5 | Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái Hòa | Khu đấu giá Đồng Xốc, đoạn tiếp giáp đường QL 2C (băng 1) | | 15.400 | | | 9.200 | | | 7.700 | | | Tờ bản đồ 33 | từ 697 đến 711 | Tờ bản đồ 33 | từ Thửa 725 đến Thửa 743 |

| | | Băng 2, Băng 3 khu đấu giá Đồng Xốc | | 9.900 | | | 5.900 | | | 5.000 | | | Tờ bản đồ 33 | từ Thửa 682 đến Thửa 696 | Tờ bản đồ 33 | từ Thửa đất số 714 đến Thửa đất số 756 |

| | | Băng 4, Băng 5 khu đấu giá, dịch vụ Đồng Xốc | | 5.500 | | | 3.300 | | | 2.800 | | | Tờ bản đồ 32 | Thửa đất số 534 | Tờ bản đồ 32 | Thửa đất số 570 |

| 6 | Khu đấu giá Cầu Thần, xã Liễn Sơn cũ | | | 11.000 | 5.500 | | 6.600 | | | 5.500 | | | Tờ bản đồ 49 | 590 | Tờ 49 | 604 |

| 7 | Khu đấu giá dịch vụ Gốc Đa - Vinh Phú | | | 4.400 | | | 2.600 | | | 2.200 | | | Tờ bản đồ 41 | 498 | Tờ 41 | 519 |

| 8 | Khu Đấu giá Đồng Ngò | | | 11.000 | | | 6.600 | | | 5.500 | | | Tờ bản đồ 49 | 532 | Tờ 49 | 548 |

| 9 | Khu đấu giá dịch vụ Cửa Đình - Dương Chỉ | | | 2.200 | | | 1.300 | | | 1.100 | | | Tờ bản đồ 40 | 448 | Tờ 40 | 457 |

| 10 | Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Ổ Gà thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũ | Tiếp giáp đường QL 2C | | 12.100 | | | 7.300 | | | 6.100 | | | Tờ bản đồ 73 | 344 | Tờ bản đồ 73 | 49;51 |

| | | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá | | 6.600 | | | 4.000 | | | 3.300 | | | | | | |

| 11 | Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại Lò Ngói thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũ | Tiếp giáp đường QL 2C | | 13.200 | | | 7.900 | | | 6.600 | | | Tờ bản đồ 56 | 251 | Tờ bản đồ 56 | 46 |

| | | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá | | 7.700 | | | 4.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| 12 | Khu Tái định cư dự án Nghĩa trang nhân dân huyện Lập Thạch cũ | | | 3.300 | | | 2.000 | | | 1.700 | | | Tờ bản đồ 33 | 31 | Tờ bản đồ 33 | 21;40 |

| 13 | Tuyến đường Từ Cầu Chang (xã Bắc Bình cũ) đi thôn Tây Sơn (xã Thái Hòa cũ) đến thôn Vinh Quang (xã Liễn Sơn cũ) | | | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 400 | 600 | 500 | 300 | Tờ 66 Tờ 11 (TH) | Thửa 124 Thửa 152(TH) | Tờ 63 (BB) Tờ 18 (TH) | thửa 211 (BB) Thửa 304(TH) |

| 14 | Tuyến đường Từ ngã ba Nhà Văn Hóa thôn Đá Trắng đến khu vực dân cư Vườn Quýt thôn Hồng Phong (xã Liễn Sơn cũ) | | | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 400 | 600 | 500 | 300 | Tờ 50 | Thửa 569(LS) | tờ 59 | Thửa 13 (LS) |

| 15 | Tuyến đường phòng hộ, cứu hộ rừng kết hợp đường giao thông khu vực Chùa Bảo Đài (xã Liễn Sơn cũ) | | | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 400 | 600 | 500 | 300 | Tờ 26 | Thửa 15(LS) | tờ 01 | Thửa 1 (LS) |

| 16 | Tuyến đường từ trường THCS Hoa Sơn đi thôn Vinh Phú, Vinh Quang, Bình Chỉ (Tuyến liên xã Liễn Sơn cũ) | | | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 400 | 600 | 500 | 300 | | | | |

| 17 | Tuyến đường từ Quốc lộ 2C (Thổ cư bà Oanh Thành) thôn Đình Tre đi thôn Vinh Phú, thôn Thắng Lợi đến tỉnh lộ 307 (Thái Hòa cũ) | | | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 400 | 600 | 500 | 300 | Tờ 39; Tờ 50 | Thửa 763 (TH) Thửa 519(LS) | tờ 36 tờ 42 | Thửa 137 (TH) Thửa 217 (LS) |

| 18 | Khu Vườn Quýt thôn Hồng Phong | | | 1.500 | | | 1.000 | | | 800 | | | | | | |

| 19 | Khu Cổng Ngựa thôn Làng Sen | Tiếp giáp đường QL 2C | | 13.200 | | | 8.700 | | | 7.300 | | | | | | |

| | | Tiếp giáp đường nội khu | | 7.700 | | | 5.100 | | | 4.200 | | | | | | |

| 20 | Khu nhà ở nông thôn tại đồng Nhồi, thôn Rừng Khảng, xã Thái Hòa cũ | Tiếp giáp đường QL 2C | | 13.200 | | | 8.700 | | | 7.300 | | | | | | |

| | | Tiếp giáp đường nội khu | | 7.700 | | | 5.100 | | | 4.200 | | | | | | |

| 21 | Khu đất đấu giá QSD đất Cung giao thông 15-Hạt 3 tại khu vực Liễn Sơn (cũ), xã Thái Hoà cũ | | | 11.000 | 5.500 | | 6.600 | | | 5.500 | | | | | | |

Phụ lục số 132

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LIÊN HÒA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số tờ | Số thửa | Số tờ | Số thửa |

| 1 | Đường tỉnh lộ 307 | Giáp xã Thái Hòa (Giáp xã Liễn Sơn cũ) | Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa | 2.750 | 1.700 | 900 | 2.000 | 1.200 | 600 | 1.500 | 900 | 500 | 42 | 10 | 36 | 117 |

| | | Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa | Đến Cầu Đen | 3.850 | 2.000 | 1.200 | 2.800 | 1.400 | 800 | 2.100 | 1.100 | 600 | 36 | 87 | 71 | 9 |

| | | Đến Cầu Đen | Hết địa phận xã Liên Hòa | 5.280 | 2.600 | 1.600 | 3.900 | 2.000 | 1.200 | 2.900 | 1.500 | 900 | 71 | 10 | 65 | 11 |

| 2 | Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch cũ | Địa phận xã Liên Hòa | | 3.850 | 2.000 | 1.200 | 2.500 | 1.500 | 800 | 1.900 | 1.400 | 600 | | | | |

| 3 | Đường liên xã | Từ nhà ông Hạnh | Đến hết địa phận xã Liên Hòa | 1.320 | 900 | 700 | 800 | 800 | 600 | 700 | 700 | 500 | 35 | 94 | 2 | 17 |

| | | Từ nhà ông Bình Vĩnh | Đến hết địa phận xã Liên Hòa | 1.650 | 1.000 | 700 | 1.000 | 800 | 500 | 800 | 600 | 400 | 45 | 16 | 23 | 19 |

| 4 | Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa từ nhà ông Hải Hương qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy | Từ nhà ông Hải Hương | Qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy | 990 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | 500 | 400 | 400 | 36 | 155 | 54 | 174 |

| 5 | Đường từ TL 307 đi Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh qua KCN Á Mỹ | Từ tỉnh lộ 307 | Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | 2.750 | 1.400 | 1.000 | 1.800 | 900 | 600 | 1.400 | 700 | 500 | 62 | 164 | 85 | 35 |

| 6 | Đường Đoạn từ Cầu Đen qua trường Tiểu học thị trấn Hoa Sơn đến nhà văn hóa Quảng Khuân | Cầu Đen | Nhà văn hóa Quảng Khuân | 1.650 | 1.000 | 700 | 1.100 | 800 | 500 | 800 | 600 | 400 | 63 | 213 | 40 | 87 |

| 7 | Đường Từ tỉnh lộ 307 (giáp chợ Miễu) qua cổng ông Doanh | Tỉnh lộ 307 | Đến nút giao với đường Rừng Kính | 2.750 | 1.400 | 900 | 2.000 | 1.000 | 600 | 1.500 | 800 | 500 | 79 | 147 | 17 | 78 |

| 8 | Đường Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm Đến giáp xã Thái Hòa | Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm | Đến giáp xã Thái Hòa | 880 | 800 | 700 | 800 | 600 | 500 | 600 | 500 | 400 | 19 | 140 | 47 | 32 |

| 9 | Đường Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn cũ Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ | Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn | Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ | 4.070 | 2.000 | 1.300 | 3.200 | 1.600 | 1.000 | 2.400 | 1.200 | 800 | | | | |

| 10 | Đường Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy Đến nhà ông Doanh | Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy | Đến nhà ông Doanh | 1.100 | 800 | 600 | 700 | 600 | 400 | 600 | 500 | 400 | 97 | 6 | 79 | 147 |

| 11 | Đường Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ Đến nhà ông Dũng Tám | Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ | Đến nhà ông Dũng Tám | 990 | 800 | 700 | 700 | 600 | 500 | 500 | 400 | 400 | 97 | 39 | 94 | 79 |

| 12 | Đường Từ tỉnh lộ 307 Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn | Từ tỉnh lộ 307 | Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn | 3.300 | 2.200 | 1.100 | 2.300 | 1.500 | 800 | 1.700 | 1.100 | 600 | 97 | 72 | 101 | 72 |

| 13 | Tuyến từ TL 307 đi Quảng Khuân - Thái Hòa | Từ tỉnh lộ 307 | Đến hết địa phận xã Liên Hòa | 2.750 | 1.400 | 1.000 | 1.700 | 900 | 600 | 1.400 | 700 | 500 | 128 | 62 | 79 | 49 |

| 14 | Đường đê xã Liên Hòa | Ngã ba Hoa Lư | Cây xăng Bình Thủy | 3.700 | 1.500 | 1.200 | 2.700 | 1.400 | 800 | 2.000 | 1.000 | 600 | 12 | 7 | 18 | 124 |

| | | Cây xăng Bình Thủy | Hết NVH Liên Hòa | 2.000 | 800 | 500 | 1.500 | 800 | 500 | 1.100 | 600 | 300 | 18 | 165 | | |

| | | Hết NVH Liên Hòa | Hết địa phận xã Liên Hòa | 1.500 | 800 | 500 | 1.100 | 600 | 300 | 800 | 400 | 200 | | | | |

| 15 | Đường TL 306 | Tiếp giáp xã Lập Thạch | Tiếp giáp xã Tiên Lữ | 2.200 | 1.100 | 700 | 1.600 | 800 | 500 | 1.200 | 600 | 400 | 11 | 4 | 44 | 97 |

| 16 | Đường TL306B | Từ Ba Hàng, Tử Du | Đê Sông Phó Đáy | 1.650 | 900 | 600 | 1.000 | 600 | 500 | 800 | 500 | 400 | 12 | 484 | 46 | 254 |

| 17 | Đường liên xã từ cây xăng Bình Thủy đi qua NVH Ngọc Liễn đến hết địa phận xã Liên Hòa | Đường đê Liên Hòa | Hết địa phận xã Liên Hòa | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 400 | 600 | 500 | 300 | | | | |

| 18 | Khu đất đấu giá QSDĐ, tái định cư, đất dịch vụ và giao đất ở tại xứ Đồng Giếng Tang - Cửa Đình, khu Hòa Bình, Thị trấn Hoa Sơn cũ | | | 14.300 | 7.200 | | 10.500 | 5.300 | | 7.900 | 4.000 | | | | | |

| 19 | Khu đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Khoai, TDP Hòa Bình, thị trấn Hoa Sơn (KH SDĐ) cũ | | | 11.000 | 7.700 | | 6.600 | | | 5.500 | | | | | | |

| 20 | Khu đấu giá QSDĐ khu vực Tân Thái (cũ) TDP Hoa Lư, thị trấn Hoa Sơn cũ | | | 7.700 | 6.600 | | 4.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| 22 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Giếng Vườn, xã Liên Hoà cũ | | | 1.100 | | | 700 | | | 600 | | | | | | |

| 23 | Đất dịch vụ tại khu vực xóm Muỗi, xã Liên Hoà cũ | | | 1.100 | | | 700 | | | 600 | | | | | | |

| 24 | Khu TĐC tại xã Liên Hòa cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) | | | 2.970 | | | 1.800 | | | 1.500 | | | | | | |

| 25 | Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũ | Tiếp giáp đường TL 306B | | 7.700 | | | 4.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| | | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá | | 3.850 | | | 2.300 | | | 1.900 | | | 13 | 403 | 19 | 799 |

| 26 | Khu TĐC tại xã Bàn Giản cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) | | | 3.300 | | | 2.000 | | | 1.700 | | | 13 | 403 | 19 | 799 |

Phụ lục số 133

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĨNH TƯỜNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường, phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số tờ | Số thửa | Số tờ | Số thửa |

| 1 | Nguyễn Văn Nhượng | Giáp ranh Trung tâm văn hoá huyện (cũ) | Đỗ Hy Chiểu | 15.000 | 5.800 | 4.100 | 11.400 | 2.700 | 2.000 | 8.600 | 2.100 | 1.500 | 14 | 442 | 21 | 504;303 |

| | | Từ Đỗ Hy Chiểu đến | Quỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng (cũ) | 20.000 | 5.800 | 4.100 | 11.700 | 2.100 | 1.800 | 8.800 | 1.600 | 1.400 | 21;22 | 471;968 | 22 | 507;556 |

| | | Quỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng | ngõ 15 đường Nguyễn Văn Nhượng | 25.000 | 5.800 | 4.100 | 13.200 | 1.900 | 1.800 | 9.900 | 1.400 | 1.400 | 22 | 537;557 | 22 | 664 |

| | | Từ ngõ 15 Đường Nguyễn Văn Nhượng đến | Đường Nguyễn Tiến Sách | 15.000 | 5.800 | 4.100 | 7.900 | 2.200 | 2.100 | 5.900 | 1.700 | 1.600 | 29 | 2;21 | 29 | 89;106 |

| | | Đường Nguyễn Tiến Sách | Hết địa phận TT Tứ Trưng (cũ) | 12.000 | 5.800 | 4.100 | 6.300 | 2.200 | 2.100 | 4.800 | 1.700 | 1.600 | 29 | 2;21 | 29 | 89;106 |

| 2 | Đỗ Hy Chiểu | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường | | 8.200 | 2.900 | 2.200 | 3.600 | 2.000 | 1.900 | 2.700 | 1.500 | 1.500 | 21 | 504;471 | 21 | 367 |

| 3 | Nguyễn Tiến Sách | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường | | 12.000 | 2.900 | 2.200 | 7.000 | 2.000 | 1.900 | 5.300 | 1.500 | 1.500 | 29 | 89;90 | 29 | 151 |

| 4 | Nguyễn Đình Toản | Đường Hai Bà Trưng | Chùa Phủ Cung- đường tỉnh | 6.800 | 2.500 | 2.200 | 3.600 | 2.100 | 1.900 | 2.700 | 1.600 | 1.500 | 14 | 403;423 | 13 | 437 |

| 5 | Kim Thời Đăng | Phố Nguyễn Đình Toản | Đường Đỗ Hy Chiểu | 6.800 | 2.500 | 2.200 | 3.000 | 2.100 | 1.900 | 2.200 | 1.600 | 1.500 | 13 | 247 | 21 | 362;537 |

| 6 | Đỗ Duy Viên | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường | | 16.000 | | | 7.000 | | | 5.300 | | | 14 | 352;366 | 15 | 827;860 |

| 7 | Nguyễn Đình Cẩn | Nguyễn Văn Nhượng | Đặng Minh Trân | 17.000 | 2.500 | 2.200 | 7.500 | 2.100 | 1.900 | 5.600 | 1.600 | 1.500 | 14 | 373 | 22 | 87 |

| | | Đặng Minh Trân | Nguyễn Tiến Sách | 7.000 | 2.500 | 2.200 | 3.100 | 2.100 | 1.900 | 2.300 | 1.600 | 1.500 | 22 | 109 | 23 | 245;257 |

| | | Nguyễn Tiến Sách | Ngõ 23 đường Nguyễn Đình Cẩn | 6.800 | 2.500 | 2.200 | 3.000 | 2.100 | 1.900 | 2.200 | 1.600 | 1.500 | 23 | 272;425 | 30 | 458;563 |

| 8 | Đặng Minh Trân | Đường tỉnh 304 | Nhà Văn Hóa đa năng | 6.800 | 2.500 | 2.200 | 3.000 | 2.100 | 1.900 | 2.200 | 1.600 | 1.500 | 21;22 | 303;312 | 22 | 87;109 |

| 9 | Vũ Văn Lý | Đường tỉnh 304 | Nghĩa trang TT Tứ Trưng | 18.000 | | | 7.900 | | | 5.900 | | | 6 | 76 | 1 | 363 |

| 10 | Đường Nguyễn Bá Dung | | | 18.000 | | | 12.700 | | | 9.500 | | | 6 | 304 | 64 | 53;65 |

| 11 | Khu đất đấu giá QSD đất khu Sau Chùa, Lò Vàng | | | 16.000 | | | 13.300 | | | 9.300 | | | | | | |

| 12 | Lê Xoay | Từ giáp địa phận xã Thượng Trưng | Nguyễn Danh Triêm | 20.000 | 10.000 | 7.000 | 15.300 | 6.200 | 4.300 | 11.400 | 4.600 | 3.200 | 6 | 2 | 50 | 1 |

| | | Nguyễn Danh Triêm | Đội Cấn (đi qua Nguyễn Tông Lỗi) | 35.000 | 15.000 | 7.000 | 23.100 | 8.700 | 4.100 | 17.300 | 6.500 | 3.000 | 50 | 6 | 71 | 43;64 |

| | | Đội Cấn | QL2C | 35.000 | 15.000 | | 28.700 | 9.900 | | 21.600 | 7.500 | | 71 | 77;96 | 77 | 1 |

| 13 | Đội Cấn (Quốc lộ 2C) | địa phận xã Vũ Di (cũ) | Tôn Thất Tùng | 30.000 | 15.000 | 7.000 | 17.100 | 8.600 | 4.000 | 12.800 | 6.400 | 3.000 | 30 | 1;3 | 54 | 12 |

| | | Tôn Thất Tùng | Lê Xoay | 35.000 | | | 19.600 | | | 14.700 | | | 54 | 18;25 | 71 | 45 |

| | | Lê Xoay | đến hết địa phận xã Vĩnh Tường | 20.000 | 10.000 | 7.000 | 10.100 | 5.000 | 3.500 | 7.500 | 3.800 | 2.600 | 71 | 61;87 | 73 | 4 |

| 14 | Chu Văn An | Đường tỉnh 304 gần kho bạc | Hồ Vực Xanh | 20.000 | | | 12.000 | | | 9.000 | | | 25 | 178 | 39 | 49 |

| 15 | Hồ Xuân Hương | Đường tỉnh 304 gần khu vui chơi công viên | Đường tỉnh 304 Trung tâm văn hóa huyện | 20.000 | 10.000 | 7.000 | 12.000 | 6.000 | 5.100 | 9.000 | 4.500 | 4.200 | 39 | 41 | 50 | 6 |

| 16 | Nguyễn Danh Triêm | Đường tỉnh 304 gần sân vận động Vĩnh Tường | Trạm bơm Đồng Gạch | 20.000 | 10.000 | 7.000 | 11.700 | 5.900 | 5.600 | 8.800 | 5.200 | 4.600 | 50 | 6 | 49 | 147 |

| 17 | Lãng Phương Hầu | Nhà văn hóa Nhật Tân | Trường mầm non Thị trấn Vĩnh Tường | 17.000 | 10.000 | 7.000 | 10.000 | 5.900 | 5.600 | 7.500 | 5.200 | 4.600 | 49 | 85 | 61 | 74 |

| 18 | Nguyễn Tông Lỗi | Ngã tư nhà văn hóa 19-5 | Cầu Nhật Tân | 17.000 | 10.000 | 7.000 | 10.000 | 5.900 | 5.600 | 7.500 | 5.200 | 4.600 | 61 | 183 | 70 | 142;135 |

| 19 | Đào Tấn | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường | | 17.000 | 10.000 | | 10.000 | 5.900 | | 7.500 | 5.200 | | 61 | 51 | 61 | 139 |

| 20 | Nguyễn Văn Chất | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường | | 15.000 | 10.000 | | 7.700 | 5.900 | | 5.800 | 5.200 | | 39 | 102;112 | 28 | 11 |

| 21 | Khuất Thị Vĩnh | Phố Hồ Xuân Hương | Phố Vũ Thị Lý | 20.000 | | | 12.600 | | | 9.400 | | | 52 | 59 | 72 | 73 |

| 22 | Hoàng Minh Giám | Phố Nguyễn Minh Khuê | Phố Lê Văn Lương | 20.000 | | | 8.800 | | | 6.600 | | | 53 | 205 | 54 | 44 |

| 23 | Tôn Thất Tùng | Phố Nguyễn Minh Khuê | Nghĩa địa thị trấn Tứ Trưng | 15.000 | 10.000 | | 6.600 | 6.300 | | 5.000 | 4.700 | | 41 | 102 | 64 | 19 |

| 24 | Nguyễn Minh Khuê | Tổ dân phố Đội Cấn | Đồng Làn Đá | 15.000 | 10.000 | 7.000 | 6.600 | 6.300 | 5.600 | 5.000 | 4.700 | 4.600 | 53 | 47 | 41 | 136 |

| 25 | Nguyễn Văn Tú | Tổ dân phố Đội Cấn | Đồng Làn Đá | 15.000 | | | 6.600 | | | 5.000 | | | 53 | 38 | 53 | 11 |

| 26 | Phan Bội Châu | Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường | | 20.000 | 15.000 | | 8.800 | 6.600 | | 6.600 | 5.000 | | 53 | 124 | 41 | 130 |

| 27 | Lã Thời Trung | Trường THCS Vĩnh Tường | Khu dân cư sau phố Đội Cấn | 15.000 | | | 6.600 | | | 5.000 | | | 53 | 124 | 41 | 130 |

| 28 | Kim Đồng | Huyện đội Vĩnh Tường | Khu dân cư sau phố Đội Cấn | 15.000 | | | 6.600 | | | 5.000 | | | 62 | 49 | 62 | 114 |

| 29 | Nguyễn Đình Phương | Phố Kim Đồng | Phố Hoàng Văn Thụ | 15.000 | | | 6.600 | | | 5.000 | | | 62 | 151 | 63 | 5 |

| 30 | Nguyễn Du | Chợ thị trấn Vĩnh Tường | Bệnh viện Đa Khoa Vĩnh Tường | 20.000 | | | 8.800 | | | 6.600 | | | 71 | 14 | 54 | 77 |

| 31 | Nguyễn Bá Dung | Đường tỉnh 304, đội quản lý thị trường | Bệnh viện Đa Khoa Vĩnh Tường | 18.000 | | | 7.900 | | | 5.900 | | | 72 | 49 | 54 | 68 |

| 32 | Lê Văn Lương | | | 15.000 | | | 6.600 | | | 5.000 | | | 71 | 35 | 54 | 80 |

| 33 | Hoàng Văn Thụ | | | 15.000 | 10.000 | 7.000 | 6.600 | 6.300 | 5.600 | 5.000 | 4.700 | 4.600 | 39 | 90 | 64 | 34 |

| 34 | Đường Nguyễn Văn Nhượng thuộc địa phận TT Vĩnh Tường cũ | | | 20.000 | | | 14.000 | | | 9.800 | | | 71 | 77 | 78 | 21 |

| 35 | Đường Nguyễn Thái Học thuộc địa phận TT Vĩnh Tường cũ | | | 20.000 | 10.000 | 7.000 | 14.000 | 7.000 | 4.900 | 9.800 | 4.900 | 3.400 | 5 | 5 | 4 | 1 |

| 36 | Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Bính, xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Mặt giáp đường QL2 | | 20.000 | | | 14.000 | | | 9.800 | | | | | | |

| | | Các ô còn lại đường < 9,5m | | 12.000 | | | 8.400 | | | 5.900 | | | | | | |

| 37 | Khu tái định cư cầu Vĩnh Thịnh | | | 15.000 | | | 10.500 | | | 7.400 | | | | | | |

| 38 | Khu đất đấu giá QSD đất Cổng Thâu | | | 15.000 | | | 10.500 | | | 7.400 | | | | | | |

| 39 | Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Từ giáp địa giới thị trấn Vĩnh Tường | Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | 15.000 | 4.400 | 2.000 | 6.600 | 1.900 | 1.600 | 5.000 | 1.500 | 1.200 | | | | |

| | | Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | Đến hết địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | 15.000 | 4.400 | 2.000 | 5.100 | 1.500 | 1.100 | 3.900 | 1.100 | 800 | | | | |

| 40 | Khu tái định cư QL2C xã Tam Phúc (cũ) | | | 15.000 | | | 11.000 | | | 8.300 | | | | | | |

| 41 | Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vũ Di) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sát nhập) | | | 5.300 | 1.900 | 1.400 | 3.700 | 1.300 | 1.000 | 2.600 | 900 | 700 | | | | |

| 42 | Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) | | | 4.000 | 1.500 | 1.400 | 2.300 | 1.300 | 1.100 | 1.800 | 900 | 800 | | | | |

| 43 | Khu đấu giá QSD đất Đồng nếp thôn Xuân Lai | | | 15.000 | | | 10.500 | | | 7.400 | | | | | | |

| 44 | Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di) | Giáp đường 36m trục trung tâm | | 30.000 | | | 21.000 | | | 14.700 | | | | | | |

| | | Giáp đường QL2 cũ | | 30.000 | | | 21.000 | | | 14.700 | | | | | | |

| | | Các ô còn lại | | 20.000 | | | 14.000 | | | 9.800 | | | | | | |

| 45 | Khu đấu giá QSD đất Đồng Bờ Thông thôn Yên Trình; đồng Bãi thôn Yên Nhiên | | | 10.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| 46 | Khu đất đấu giá, đất dịch vụ, giãn dân Bù Đê, Bù Đê 1 | | | 10.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| 47 | Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di) | Giáp đường 36m trục trung tâm | | 30.000 | | | 21.000 | | | 14.700 | | | | | | |

| | | Giáp đường QL2 cũ | | 30.000 | | | 21.000 | | | 14.700 | | | | | | |

| | | Các ô còn lại | | 20.000 | | | 14.000 | | | 9.800 | | | | | | |

| 48 | Đất hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Vũ Di cũ | | | 18.000 | 6.000 | 2.000 | 5.100 | 1.700 | 1.600 | 3.800 | 1.300 | 1.200 | | | | |

| 49 | Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vũ Di) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Vũ Di | | | 5.300 | 1.900 | 1.400 | 3.700 | 1.300 | 1.000 | 2.600 | 900 | 700 | | | | |

| 50 | Vị trí ô đất A21 khu cửa chợ, Ngọc Động | | | 15.000 | | | 10.500 | | | 7.400 | | | | | | |

| 51 | Vị trí ô đất số 946, tờ 28 thôn Tứ Kỳ | | | 10.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| 52 | Khu đất đấu giá QSD đất đồng Cây Quân, thôn Hà Trì | | | 20.000 | | | 14.000 | | | 9.800 | | | | | | |

| 53 | Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Tứ Kỳ | | | 7.000 | | | 4.900 | | | 3.400 | | | | | | |

| 54 | Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Ngọc Động | | | 10.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| 55 | Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập) | | | 30.000 | | | 21.000 | | | 14.700 | | | | | | |

| 56 | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá xứ đồng Quán Am, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập) | | | 28.000 | | | 19.600 | | | 13.700 | | | | | | |

| 57 | Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (cũ) | | | 30.000 | | | 21.000 | | | 14.700 | | | | | | |

| 58 | Đoạn từ nhà Thành Phê đi Yên Đồng (cũ) | | | 30.000 | 12.000 | 3.000 | 21.000 | | | 14.700 | | | | | | |

| 59 | Đất cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Bình Dương (cũ) (trừ khu dân cư Hóc Cá) | | | 15.000 | 4.400 | 1.400 | 7.300 | 2.200 | 1.100 | 5.500 | 1.600 | 800 | | | | |

| 60 | Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ) | Mặt đường Quốc lộ 2C mới | | 25.000 | | | 8.800 | | | 6.600 | | | | | | |

| | | Mặt đường Quốc lộ 2C cũ | | 21.000 | | | 6.200 | | | 4.600 | | | | | | |

| | | Đường 13,5 m | | 18.000 | | | 10.600 | | | 7.900 | | | | | | |

| 61 | Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập) | Giáp xã Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) | Trường THCS Bình Dương | 20.600 | 7.200 | 1.400 | 6.000 | 2.100 | 1.100 | 4.500 | 1.600 | 800 | | | | |

| | | Trường THCS Bình Dương | Hết địa phận thôn Yên Thịnh | 22.000 | 7.200 | 1.500 | 6.500 | 2.100 | 1.200 | 4.800 | 1.600 | 900 | 14 | 680 | 13 | 22 |

| | | 04 thửa đất giáp cầu Vân Xuân | | 35.000 | | | 10.300 | | | 7.700 | | | | | | |

| 62 | Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vân Xuân (cũ) | | | 35.000 | 17.000 | 3.000 | 7.700 | 3.700 | 2.400 | 5.800 | 2.800 | 1.800 | | | | |

| 63 | Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương cũ) | Đường QL 2C (cũ) | | 20.000 | | | 12.200 | | | 9.200 | | | 36 | 162 | 43 | 23 |

| | | Đường 13.5m + Khu vực còn lại | | 12.000 | | | 6.600 | | | 5.000 | | | 36 | 162 | 43 | 23 |

| 64 | Các khu dân cư quy hoạch còn lại (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m | | 8.000 | | | 2.900 | | | 2.200 | | | | | | |

| | | Đất hai bên đường < 9,5m | | 6.000 | | | 2.200 | | | 1.700 | | | 8 | 450 | 10 | 384 |

| 65 | Cuối làng Nhật Tân (từ Nguyễn Danh Triệm) | Hướng đi cầu Nhật Tân | | 10.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | 9 | 233 | 15 | 281 |

| 66 | Đường đôi đoạn từ Nguyễn Văn Chất đến Nguyễn Minh Khuê | | | 15.000 | | | 10.500 | | | 7.400 | | | | | | |

| 67 | Đường QL2C (giáp chùa Phù Lập) đi qua trạm bơm đến đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (cũ) | | | 4.000 | | | 2.800 | | | 2.000 | | | 18 | 424 | 11 | 147;214 |

| 68 | Đường trục xã Từ đường liên huyện (cũ) đến hết Chùa Thiên Phúc | | | 8.000 | 4.000 | 3.000 | 5.600 | 2.800 | 2.100 | 3.900 | 2.000 | 1.500 | 18 | 434 | 11 | 184 |

| 69 | Đường trục xã từ đường liên huyện (cũ) đến hết nhà ông Huê | | | 7.200 | 3.500 | 1.400 | 5.000 | 2.500 | 1.000 | 3.500 | 1.800 | 700 | | | | |

| 70 | Khu đất đấu giá QSĐ đất xứ đồng Đầu Kho, thôn Nhật Tân | | | 20.000 | | | 14.000 | | | 9.800 | | | | | | |

| 71 | Khu đất đấu giá QSĐ đất xứ đồng Đồng Sau, thôn Yên Cát | | | 20.000 | | | 14.000 | | | 9.800 | | | 8 | 554 | 13;13 | 839;408 |

Phụ lục số 134

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĨNH PHÚ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số tờ | Số thửa | Số tờ | Số thửa |

| 1 | Khu đất quy hoạch đấu giá QSD đất Đồng Rùa | | | 25.000 | | | 17.500 | | | 12.300 | | | | | | |

| 2 | Khu đất đấu giá QSD đất thôn Gồ | | | 5.000 | | | 3.500 | | | 2.500 | | | | | | |

| 3 | Khu đất đấu giá, đất giãn dân, đất dịch vụ thôn Liễu | | | 8.000 | | | 5.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| 4 | Khu đất đấu giá QSD đất đồng Gò Dâu, thôn Duy Bình | | | 10.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| 5 | Khu đất đấu giá, đât dịch vụ thôn Kim Xa | | | 8.000 | | | 5.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| 6 | Khu đất đấu giá QSD đất thôn Hậu Lộc | | | 8.000 | | | 5.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| 7 | Khu đất đấu giá QSD đất thôn Hậu Lộc, thôn Duy Bình | | | 8.000 | | | 5.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| 8 | Khu đất đấu giá QSD đất ao Lò Gạch, thôn Ven | | | 10.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| 9 | Khu đất đấu giá QSD đất thôn Thượng, thôn Đông | | | 8.000 | | | 5.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| 10 | Khu đất đấu giá QSD đất khu Văn Chỉ và ao Lò Gạch, thôn Thượng | | | 8.000 | | | 5.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| 11 | Khu đất đấu giá QSD đất đấu giá, đất dịch vụ khu Đầm Thùng | Các ô đất có vị trí tiếp giáp với đường từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) đến hết UBND xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) cũ | | 25.000 | | | 17.500 | | | 12.300 | | | | | | |

| | | Các ô đất còn lại tiếp giáp với đường quy hoạch | | 20.000 | | | 14.000 | | | 9.800 | | | | | | |

| 12 | Khu đất giải quyết đất dịch vụ và đất giãn dân thôn Bàn Mạch | | | 20.000 | | | 14.000 | | | 9.800 | | | | | | |

| 13 | Khu Tái định cư xã Vĩnh Phú (thuộc dự án Cầu Vĩnh Thịnh trên Quốc lộ 2C) | | | 8.000 | | | 5.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| 14 | Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã cũ khi chưa sáp nhập (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m | | 8.000 | | | 5.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| | | Đất hai bên đường < 9,5m | | 6.000 | | | 4.200 | | | 2.900 | | | | | | |

| 15 | Đường đê Bối xã Vĩnh Phú | Từ thôn Văn Hà, xã Lý Nhân cũ (khi chưa sáp nhập) | Đến hết thôn Hậu Lộc, xã Vĩnh Ninh cũ (khi chưa sáp nhập) | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 2.900 | 1.500 | 1.000 | | | | |

| 16 | Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh (cũ khi chưa sáp nhập) | Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú | | 5.500 | 2.500 | 1.500 | 3.900 | 1.800 | 1.100 | 2.700 | 1.300 | 800 | | | | |

| | | Ngã ba thôn Chung 1 | Đê TW | 5.500 | 2.500 | 1.500 | 3.900 | 1.800 | 1.100 | 2.700 | 1.300 | 800 | 22 | 118 | 26 | 207 |

| 17 | Đất hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú | | | 9.500 | 3.000 | 2.000 | 7.600 | 2.400 | 1.600 | 3.800 | 1.200 | 800 | | | | |

| 18 | Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vĩnh Tường) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú | | | 5.300 | 1.900 | 1.500 | 4.250 | 1.520 | 1.120 | 2.120 | 760 | 560 | | | | |

| 19 20 | Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Nhân - Vĩnh Phú | Từ chợ Táo | Đi Quốc lộ 2C cũ (xã Vĩnh Phú) | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 4.800 | 1.600 | 1.200 | 3.000 | 1.000 | 830 | 18 | 867 | 10 | 554 |

| | Đoạn từ Đê Trung ương đến Cảng Cam Giá (xã An Tường (khi chưa sáp nhập)) | Từ Đê Trung ương | Đến Cảng Cam Giá (xã An Tường cũ) | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 4.800 | 1.600 | 1.200 | 2.400 | 1.000 | 900 | 16 | 15 | 27 | 154 |

| 21 | Đường từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) đến đê bối địa phận xã Lý Nhân cũ (khi chưa sáp nhập) | Từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (cũ) | Đến hết UBND xã Lý Nhân cũ | 12.000 | 6.000 | 2.000 | 8.400 | 4.200 | 1.400 | 5.900 | 2.900 | 1.000 | | | | |

| | | Đường nối G.15 đến Đê Bối (xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập)) | | 11.100 | 3.900 | 2.000 | 7.510 | 3.740 | 1.570 | 5.600 | 3.000 | 1.200 | 7 | 278 | 6 | 994 |

| 22 | Đường Tứ Trưng - Đại Tự | Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú | | 11.500 | 7.000 | 4.000 | 8.000 | 5.000 | 3.000 | 5.010 | 3.000 | 1.200 | 8 | 55 | 30 | 51 |

| 23 | Đoạn nối từ đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường - Vĩnh Thịnh (từ chợ Táo đi QL2C) đến đường Đê Bối Đoạn thôn Bích Chu, Thủ Độ (xã An Tường cũ) | | | 5.000 | 3.000 | 2.000 | 2.900 | 1.730 | 1.570 | 2.150 | 1.500 | 1.200 | 6 | 194 | 9 | 232 |

| 24 | Đoạn nối từ đường Đê Bối qua trường mầm non Bích Chu (xã An Tường cũ) | | | 4.500 | 3.000 | 2.000 | 3.500 | 1.600 | 1.170 | 1.930 | 1.200 | 900 | 1 | 2 | 6 | 117 |

| 25 | Đoạn nối từ đường Đê Bối thôn Kim Đê đến ngã tư thôn Kim Đê | | | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 2.900 | 1.500 | 1.000 | | | | |

| 26 | Tuyến đường huyện lộ cũ thuộc địa phận xã Vĩnh Phú, trừ những vị trí đã có trong Bảng giá | | | 8.000 | 3.000 | 2.000 | 4.800 | 1.800 | 1.200 | 3.200 | 1.200 | 800 | | | | |

Phụ lục số 135

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TAM SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số tờ | Số thửa | Số tờ | Số thửa |

| 1 | Đất hai bên đường tỉnh lộ 307 | Từ ngã ba Then | Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm) | 7.000 | 3.000 | 1.000 | 5.500 | 2.000 | 800 | 3.500 | 1.500 | 700 | 15 | 295 | 19 | 197 |

| | | Từ ngã ba Then | Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)) | 12.000 | 3.500 | 1.000 | 7.200 | 2.500 | 700 | 5.000 | 1.800 | 500 | 15 | 295 | 13 | 12 |

| 2 | Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307 | Từ địa phận xã Tân Lập | Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ) | 8.000 | 3.500 | 1.000 | 4.800 | 2.900 | 1.000 | 3.200 | 1.900 | 600 | 23 | 42 | 17 | 256 |

| | | Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ) | Đến ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ) | 9.000 | 3.500 | 1.000 | 5.400 | 3.200 | 1.100 | 3.600 | 2.200 | 700 | 17 | 256 | 16 | 360 |

| | | Từ ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ) | Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn) | 11.000 | 4.000 | 1.000 | 6.600 | 4.000 | 1.300 | 4.400 | 2.600 | 900 | 16 | 360 | 20 | 525 |

| | | Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch cũ | Đến UBND xã Tân Lập | 9.000 | 3.500 | 1.000 | 5.400 | 3.200 | 1.100 | 3.600 | 2.200 | 700 | 28 | 46 | 24 | 307 |

| | | Từ UBND xã Tân Lập | Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn | 8.000 | 3.500 | 1.000 | 4.800 | 2.900 | 1.000 | 3.200 | 1.900 | 600 | 24 | 387 | 23 | 540 |

| 3 | Đất hai bên đường tỉnh lộ 307B | Từ ngã ba Then | Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ) | 7.000 | 3.500 | 1.000 | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | 15 | 295 | 19 | 197 |

| 4 | Đường TL 307B mới | Từ ngã tư chợ Đồng Quế | Đến TL 307 cũ | 6.000 | 3.500 | 1.000 | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | 27 | 269 | 26 | 330 |

| 5 | Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ giáp địa phận xã Nhạo Sơn | Đến trạm y tế xã Đồng Quế (cũ) | 7.000 | 3.500 | 1.000 | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | 40 | 34 | 34 | 168 |

| | | Từ trạm y tế xã qua UBND xã | Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế | 7.000 | 3.500 | 1.000 | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | 34 | 174 | 27 | 248 |

| | | Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế | Đến cầu Đồng Mặn | 6.500 | 3.500 | 1.000 | 3.900 | 2.300 | 800 | 2.600 | 1.600 | 500 | 27 | 248 | 21 | 334 |

| | | Từ cầu Đồng Mặn Phương Khoan | Đến hết địa phận xã Đồng Quế (cũ) (giáp địa phận xã Lãng Công) | 7.000 | 3.500 | 1.000 | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | 21 | 195 | 4 | 170 |

| | | Từ ngã ba Nhạo Sơn | Đến hết Cầu Nếp | 7.000 | 3.500 | 1.000 | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | 16 | 360 | 16 | 248 |

| | | Từ hết Cầu nếp | Đến hết xã Nhạo Sơn (cũ)(giáp địa phận xã Đồng Quế) | 7.000 | 3.500 | 1.000 | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | 16 | 248 | 10 | 42 |

| 6 | Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện lỵ huyện Sông Lô (đường 36,5 m) | Từ đê tả Sông Lô | Đi qua UBND huyện Đến hết địa phận Thị Trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thuỵ (cũ)) | 12.000 | 3.500 | 1.000 | 7.200 | 2.500 | 700 | 5.000 | 1.800 | 500 | 15 | 200 | 18 | 204 |

| 7 | Đất hai bên đường ĐT 307 kéo dài (đường 24 m) | Từ Đê tả Sông Lô (Từ nhà ông Chinh) | Đến hết đường 24 m (nhà ông Toản) | 12.000 | 3.500 | 1.000 | 7.200 | 2.500 | 700 | 5.000 | 1.800 | 500 | 19 | 202 | 17 | 277 |

| 8 | Đất hai bên đường 22m | Từ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn) | Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy (cũ)) | 8.000 | 3.000 | 1.000 | 4.800 | 2.900 | 1.000 | 3.200 | 1.900 | 600 | 17 | 231 | 21 | 165 |

| 9 | Đất hai bên đường nội thị | Từ cổng anh Trỗi | Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m) | 8.000 | 3.000 | 1.000 | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | 17 | 96 | 12 | 264 |

| 10 | Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn | Từ đường đôi trung tâm huyện lị huyện Sông Lô (đường 36,5m) | Qua đình Bình Lạc đến thác ông Toàn | 5.000 | 2.500 | 1.000 | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | 12 | 229 | | |

| | | Từ ngã ba Tháp Bình Sơn | Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m) | 7.000 | 2.500 | 1.000 | 4.800 | 1.800 | 700 | 3.400 | 1.300 | 500 | 16 | 18 | 11 | 269 |

| 11 | Đất hai bên đường nội thị | Từ đất nhà ông Dũng (Đức) | Đến trường PTTH Sáng Sơn | 7.000 | 2.500 | 1.000 | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | 16 | 165 | 16 | 1 |

| 12 | Đường nội thị huyện Sông Lô | Từ Bến xe khách | Đi đường vành đai phía Nam | 7.000 | 2.500 | 1.000 | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | 11 | 197 | | |

| | | Từ Chi cục Thuế | Đi đường vành đai phía Đông | 7.000 | 2.500 | 1.000 | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | | | | |

| 13 | Đất hai bên đường nội thị | Đoạn từ đê tả sông Lô Km15+100 đi bến xe khách | Đến bến xe khách | 5.000 | 2.500 | 1.000 | 3.000 | 1.800 | 600 | 2.000 | 1.200 | 400 | | | | |

| | | Từ để Tả sông Lô | Đến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ) | 3.500 | 2.000 | 1.000 | 2.100 | 1.300 | 400 | 1.400 | 800 | 300 | 9 | 20 | 6 | 461 |

| | | Từ Đê tả Sông Lô (cổng bà Mường) | Qua đình Bình Sơn hết TDP Bình Lạc (giáp xã Nhạo Sơn) | 3.500 | 2.000 | 1.000 | 2.100 | 1.300 | 400 | 1.400 | 800 | 300 | 9 | 101 | 8 | 43 |

| 14 | Đất hai bên đường nội thị tuyến | Từ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu) | Đến nhà nhà bà Quốc-TDP Lạc Kiều | 3.500 | 2.000 | 1.000 | 2.100 | 1.300 | 400 | 1.400 | 800 | 300 | 17 | 152 | 20 | 212 |

| | | Từ tỉnh lộ 307B (nhà ông Đức-TDP Sơn Cầu) | Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn) | 3.500 | 2.000 | 1.000 | 2.100 | 1.400 | 400 | 1.400 | 900 | 300 | 20 | 441 | 21 | 177 |

| 15 | Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ) | | | 4.000 | 2.000 | 1.000 | 3.000 | 1.800 | 600 | 2.000 | 1.200 | 400 | | | | |

| 16 | Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Từ cầu Đồng Mặn | Đến giáp địa phận xã Phương Khoan (cũ) | 2.000 | 1.000 | 700 | 1.200 | 700 | 200 | 800 | 500 | 200 | 21 | 426 | 26 | 27 |

| | | Từ giáp Tỉnh lộ 307B (nhà ông Lan Sinh) | Đi Đến chân Thiền Viện Trúc Lâm Tuệ Đức | 3.500 | 2.000 | 700 | 2.100 | 1.300 | 400 | 1.400 | 800 | 300 | 27 | 317 | 2 | 189 |

| 17 | Đất khu dân cư hai bên đường | Từ Đường tỉnh ĐT 307 | Đi đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Chi cục Thuế cũ) | 7.000 | 3.500 | 1.000 | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | 23 | 146 | 29 | 19 |

| 18 | Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn | Từ tỉnh lộ 307 (Cây Si) | Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ) (cũ) | 3.500 | 2.000 | 1.000 | 3.000 | 1.800 | 600 | 2.000 | 1.200 | 400 | 17 | 201 | 21 | 91 |

| 19 | Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn | Mặt cắt đường > 13,5m | | 9.000 | | | 5.400 | 3.200 | 1.100 | 3.600 | 2.200 | 700 | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13,5m | | 7.000 | | | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | | | | |

| 20 | Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô | Từ giáp xã Như Thụy (cũ) | Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (cũ) | 5.000 | 2.500 | 1.000 | 3.000 | 1.800 | 600 | 2.000 | 1.200 | 400 | 19 | 197 | 5 | 314 |

| 21 | Đất hai bên đường nội thị còn lại | | | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 1.200 | 700 | 200 | 800 | 500 | 200 | | | | |

| 22 | Đất hai bên đường liên xã còn lại | Thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ) | | 2.000 | 1.500 | 700 | 1.200 | 700 | 200 | 800 | 500 | 200 | | | | |

| 23 | Đất khu dân cư 2 bên đường liên xã còn lại | Địa phận xã Như Thụy (cũ) | | 2.000 | 1.200 | 700 | 1.200 | 700 | 200 | 800 | 500 | 200 | | | | |

| 24 | Đất hai bên đường liên xã còn lại | Địa phận xã Đồng Quế (cũ) | | 2.000 | 1.200 | 700 | 1.200 | 700 | 200 | 800 | 500 | 200 | | | | |

| 25 | Đất khu dân cư hai bên đường từ | Từ trung tâm y tế huyện Lập Thạch | Đi Đê tả Sông Lô | 6.000 | 2.000 | 700 | 1.200 | 700 | 200 | 800 | 500 | 200 | | | | |

| 26 | Đất hai đường liên xã | Từ ĐT 307 Tân Lập (cũ) | Đi hồ Vân Trục (Huyện Lập Thạch) | 5.000 | 2.000 | 700 | 1.200 | 700 | 200 | 800 | 500 | 200 | 23 | 146 | 9 | 2 |

| 27 | Đất hai bên đường liên xã còn lại | Thuộc địa phận xã Tân Lập (cũ) | | 2.000 | 1.200 | 700 | 1.200 | 700 | 200 | 800 | 500 | 200 | | | | |

| 28 | Đoạn Từ TL307 (Cầu Nếp xã Tam Sơn) Đi Kho bạc nhà nước | | | 7.000 | 3.500 | 1.000 | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | 16 | 251 | 20 | 499 |

| 29 | Đoạn từ Trung tâm Y tế Khu Vực Sông Lô đến Cây nứa (thôn Lũng Gì xã Tam Sơn) | | | 7.000 | 3.500 | 1.000 | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | 21 | 8 | 26 | 39 |

| 30 | Đoạn từ Tỉnh lộ 307 (Xã Tân Lập cũ) đến Chi cục Thuế huyện Sông Lô | | | 7.000 | 3.500 | 1.000 | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | 23 | 42 | 25 | 306 |

| 31 | Đoạn từ Ngân hàng chính sách (TT Tam Sơn cũ) đến Bến xe khách Sông Lô | | | 5.000 | 2.500 | 1.000 | 3.000 | 1.800 | 600 | 2.000 | 1.200 | 400 | 19 | 52 | 20 | 499 |

| 32 | Đoạn từ Trường tiểu học (dự kiến) đến Thôn Lũng Gì xã Tam Sơn | | | 7.000 | 3.500 | 1.000 | 4.200 | 2.500 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | | | | |

| 33 | Khu đấu giá QSD đất, giao đất ở tại thôn Làng Giàng xã Tam Sơn | Mặt cắt đường ≤ 13,5 m | | 5.000 | | | 3.000 | | | 2.000 | | | | | | |

| 34 | Khu đấu giá QSD đất khu đồng Trổ Làng, thôn Ngọc Sơn xã Tam Sơn | Mặt cắt đường ≤ 13,5 m | | 3.000 | | | 1.800 | | | 1.200 | | | | | | |

| 35 | Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông Lô | Từ địa phận xã Như Thụy (cũ) | Đến địa phận Thị trấn Tam Sơn (cũ) | 5.000 | 2.500 | 700 | 3.000 | 1.800 | 600 | 2.000 | 1.200 | 400 | 17 | 140 | 9 | 2 |

| 36 | Đường 24m từ Văn Quán đến trung tâm huyện | Địa phận xã Như Thụy (cũ) | | 10.000 | 3.000 | 1.000 | 6.000 | 3.600 | 1.200 | 4.000 | 2.400 | 800 | 5 | 13 | 30 | 49 |

| 37 | Đường ĐH 53 | Từ nghĩa trang Giếng Nhài thôn Bình Sơn | Đến nhà ông Tú Huệ thôn Liên Sơn | 3.000 | 1.200 | 700 | 1.200 | 700 | 200 | 800 | 500 | 200 | 26 | 895 | 16 | 133 |

| 38 | Đường ĐH 55 | Từ nhà ông Liên Ý thôn Trung Sơn | Đến hết đồng Ao Dong thôn Tân Sơn | 3.000 | 1.200 | 700 | 1.200 | 700 | 200 | 800 | 500 | 200 | | | | |

| 39 | Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc | Mặt cắt đường > 13,5m | | 9.000 | | | 5.400 | | | 3.600 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤13,5m | | 7.000 | | | 4.200 | | | 2.800 | | | | | | |

| 40 | Hạ tầng khu đất tái định cư thị trấn Tam Sơn huyện Sông Lô (khu Mả Vàng) | Mặt cắt đường ≤13,5m | | 7.000 | | | 4.200 | | | 2.800 | | | | | | |

| 41 | Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô | Mặt cắt đường > 13,5m | | 9.000 | | | 5.400 | | | 3.600 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤13,5m | | 7.000 | | | 4.200 | | | 2.800 | | | | | | |

| 42 | Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ) | Mặt cắt đường > 13,5m | | 7.000 | | | 4.900 | | | 3.400 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤13,5m | | 4.000 | | | 2.800 | | | 2.000 | | | | | | |

Phụ lục số 136

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐẠI ĐÌNH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||||

| | | Từ | | Đến | | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Đất khu dân cư 2 bên đường 302 | Từ Đập tràn Đền Cả | | nhà ông Điền Duyên (ngã 4 đường đi Bến Tắm) | | 4.350 | 3.050 | 800 | 2.700 | 1.400 | 800 | 2.100 | 1.000 | 400 | | | | |

| | | Từ Nhà ông Điền Duyên (ngã 4 đường đi Bến Tắm) | | Đến hết địa phận xã Đại Đình | | 2.500 | 1.800 | 800 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 | | | | |

| | | Từ giáp địa phận xã Đạo Trù đến nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn | | | | 1.500 | 1.100 | 700 | 1.200 | 700 | 600 | 1.000 | 600 | 400 | | | | |

| | | Từ giáp nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn đến hết Cầu Chang | | | | 1.400 | 1.000 | 700 | 1.000 | 700 | 600 | 800 | 600 | 400 | | | | |

| | | Khu dân cư Tây Sơn mặt cắt đường 7,5m | | | | 1.400 | 1.000 | 800 | 900 | 700 | 600 | 600 | 600 | 400 | | | | |

| 2 | Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới | Từ Trạm Kiểm Lâm Đại Đình đến Đập Vai Làng | | | | 2.400 | 1.700 | 800 | 1.200 | 700 | 500 | 900 | 500 | 400 | Thửa 263 tờ 33 đến thửa 10 tờ 33; Từ thửa 204 tờ 26 đến thửa 4 tờ 26; Từ thửa 49 tờ 19 đến thửa 32 tờ 19; Từ thửa 102 tờ 20 đến thửa 5 tờ 20. | | | |

| | | Từ Đập Vai Làng đến ngã tư đường lên Thiền Viện Tăng | | | | 2.400 | 1.700 | 800 | 1.300 | 700 | 500 | 1.000 | 500 | 400 | Thửa 37 tờ 20 đến thửa 100 tờ 21; Từ thửa 3 tờ 28 đến thửa 67 tờ 28; Từ thửa 21 tờ 29 đến thửa 38 tờ 29. | | | |

| | | Từ UBND xã Đến đường đi Thiền viện Tăng | | | | 1.500 | 1.000 | 800 | 700 | 600 | 500 | 500 | 500 | 400 | Từ thửa 353 tờ 59 đến thửa 625 tờ 59; Từ thửa 675 tờ 60 đến thửa 450 tờ 60; Từ thửa 360 tờ 61 đến thửa 46 tờ 61; Từ thửa 811 tờ 48 đến thửa 268 tờ 48; Từ thửa 291 tờ 49 đến thửa 859 tờ 49; Từ thửa 177 tờ 37 đến thửa 102 tờ 37; Từ thửa 145 tờ 36 đến thửa 2 tờ 36; Từ thửa 60 tờ 29 đến thửa 38 tờ 29 | | | |

| | | Từ giáp băng 1 đường 302 đến ngã Từ thôn Sơn Thanh | | | | 1.800 | 1.300 | 800 | 900 | 700 | 500 | 700 | 500 | 400 | Từ thửa 339 tờ 59 đến thửa 383 tờ 59; Từ thửa 332 tờ 58 đến thửa 647 tờ 58; từ thửa 527 tờ 57 đến thửa 838 tờ 57; Thửa 743 tờ 56 đến thửa 564 tờ 56 | | | |

| | | Đoạn Từ ngã tư Sơn Thanh Đến ngã ba Lán Than (hết nhà ông Quý) | | | | 1.200 | 900 | 800 | 800 | 600 | 500 | 700 | 500 | 400 | Từ thửa 516 tờ 56 đến thửa 475 tờ 56; Từ thửa 641 tờ 55 đến thửa 623 tờ 55; Từ thửa 277 tờ 54 đến thửa 285 tờ 54 | | | |

| | | Đoạn Từ ngã ba Lán Than đi Bồ Lý hết địa phận xã Đại Đình | | | | 1.200 | 900 | 800 | 800 | 600 | 500 | 500 | 500 | 400 | Từ thửa 444 tờ 54 đến thửa 368 tờ 54; Từ thửa 481 tờ 42 đến thửa 569 tờ 42 | | | |

| | | Từ ngã tư Kiểm Lâm Đại Đình Đến hết ngã tư Sơn Thanh | | | | 1.200 | 900 | 800 | 800 | 600 | 500 | 700 | 500 | 400 | Từ thửa 83 tờ 33 đến thửa 457 tờ 33; Từ thửa 328 tờ 32 đến thửa 291 tờ 32; Thửa 4 tờ 44 đến thửa 342 tờ 44; thửa 20 tờ 57 đến thửa 814 tờ 57; từ thửa 334 tờ 56 đến thửa 473 tờ 56 | | | |

| | | Từ ngã tư Sơn Thanh đi Đồng Tĩnh (hết địa phận xã Đại Đình) | | | | 1.200 | 900 | 800 | 800 | 600 | 500 | 700 | 500 | 400 | Từ thửa 563 tờ 56 đến thửa 730 tờ 56; từ thửa 38 tờ 70 đến thửa 525 tờ 70; Từ thửa 17 tờ 81 đến thửa 374 tờ 81; từ thửa 519 tờ 80 đến thửa 430 tờ 80; từ thửa 439 tờ 87 đến thửa 423 tờ 87; thửa 16 tờ 91 đến thửa 93 tờ 91; từ thửa 9 tờ 90 đến thửa 3 tờ 90 | | | |

| | | Từ ngã ba Lõng Sâu giáp nhà bà Xuân đi Đồng Hội Đến giáp thôn Đồng Bùa (hết địa phận xã Đại Đình) | | | | 1.200 | 900 | 800 | 800 | 700 | 500 | 500 | 500 | 400 | Từ thửa 563 tờ 56 đến thửa 730 tờ 56; từ thửa 38 tờ 70 đến thửa 525 tờ 70; Từ thửa 17 tờ 81 đến thửa 374 tờ 81; từ thửa 519 tờ 80 đến thửa 430 tờ 80; từ thửa 439 tờ 87 đến thửa 423 tờ 87; thửa 16 tờ 91 đến thửa 93 tờ 91; từ thửa 9 tờ 90 đến thửa 3 tờ 90 | | | |

| | | Đường trục chính Trung tâm lễ hội Tây Thiên, từ ngã ba giáp Băng 1 đường 302 đến cổng Tam Quan | | | | 9.500 | | | 1.800 | | | 1.300 | | | từ thửa 347 đến 247 tờ 33; từ thửa 93 đến thửa 61 tờ 27 | | | |

| | | Từ ngã ba Sơn Đình đi Đồng Diệt đến xã Đạo Trù | | | | 1.200 | 900 | 800 | 900 | 600 | 500 | 700 | 500 | 400 | Từ thửa 15 đến thửa 01 tờ 19; Từ thửa 27 đến thửa 5 tờ 15; Từ thửa 8 đến thửa 6 tờ 14; Từ thửa 251 đến thửa 29 tờ 11; từ thửa 250 đến thửa 210 tờ 11; từ thửa 322 đến thửa 143 tờ 09; thửa 3 tờ 10. | | | |

| 2 | Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới | | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư mới | | | 2.400 | | | 1.800 | | | 1.300 | | | Tờ 33 gồm: Khu TĐC số 1; số 2; số 3 và khu đất dịch vụ Đồng Lính - Ấp đồn | | | |

| | | | Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên | | | 2.400 | | | 1.800 | | | 1.300 | | | Tờ 57 thuộc tuyến đường Kiểm Lâm đi ngã 4 Sơn Thanh | | | |

| | | | Đất dự án khu TĐC cho nhân dân xã Đại Đình phục vụ GPMB Trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên | | | 2.400 | | | 1.800 | | | 1.300 | | | Thuộc tờ 33 khu Bến xe mới | | | |

| | | | Đất khu dịch vụ, khu đất TĐC gắn với bãi đỗ xe phục vụ GPMB khu trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên | | | 2.400 | 900 | 800 | 1.800 | 800 | 700 | 1.300 | | | Thuộc tờ 33 | | | |

| | | | Đoạn từ ngã ba Lán Than đến nhà văn hóa thôn Suối Đùm | | | 1.200 | 900 | 800 | 900 | 700 | 500 | 700 | 600 | 400 | Từ thửa 444 đến thửa 322 tờ 54; từ thửa 196 đến thửa 347 tờ 53; từ thửa 21 đến thửa 223 tờ 67; từ thửa 511 đến thửa 418 tờ 52 | | | |

| | | | Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên | | | 2.000 | 1.300 | 900 | 900 | 700 | 500 | 700 | 500 | 400 | từ thửa 54 tờ 44 đến thửa 341 tờ 44; từ thửa 20 tờ 57 đến thửa 466 tờ 57; Từ thửa 39 đến thửa 520 tờ 70; từ thửa 25 đến thửa 676 tờ 81; từ thửa 7 đến thửa 75 tờ 88; từ thửa 201 đến 320 tờ 87; từ thửa 16 đến thửa 199 tờ 91 | | | |

| | | | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Đồng Linh- Áp Đồn | | | 2.400 | | | 1.800 | | | 1.300 | | | Tờ 33 | | | |

| | | | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Sơn Thanh | | | 2.400 | | | 1.800 | | | 1.300 | | | Tờ 57, tờ 44 | | | |

| 3 | Đất khu dân cư khác còn lại | | Đoạn Từ Ngã ba Đồng cà Đến giáp đất trụ sở UBND xã Bồ Lý (cũ) | | | 1.400 | 1.000 | 700 | 900 | 600 | 500 | 700 | 600 | 400 | Từ tờ 8 (thửa 476 - 811) tờ 13 (thửa 404 - 311) tờ 18 (thửa 582 - 611) | | | |

| | | | Đoạn Từ trụ sở UBND xã Bồ Lý cũ đi thôn Ngọc Thụ Đến giáp địa phận xã Đại Đình (cũ) | | | 900 | 800 | 700 | 800 | 600 | 500 | 700 | 600 | 400 | Từ tờ 18 (thửa 390) đến tờ 23 (thửa 153) đến tờ 29 (thửa 147 - 295) đến tờ 36 (thửa 456 - 285) đến tờ 43 (thửa 91 - 160) đến tờ 49 (thửa 5 - 94) | | | |

| | | | Đoạn Từ giáp UBND xã Bồ Lý cũ Đến nhà ông Phạm Quốc Hội thôn Cầu Chang | | | 1.100 | 800 | 700 | 800 | 600 | 500 | 700 | 600 | 400 | Từ tờ 18 (thửa 390) đến tờ 23 (thửa 58) đến tờ 22 (thửa 241 - 149) đến tờ 21 (thửa 386 - 590) đến tờ 20 (thửa 37 - 102) | | | |

| | | | Đoạn Từ Cầu Bồ Lý -Yên Dương đi Yên Dương Đến hết địa phận xã Bồ Lý | | | 900 | 800 | 700 | 800 | 600 | 500 | 700 | 400 | 400 | Từ tờ 16 (thửa 212 - 497) tờ 11 (thửa 391 - 112) | | | |

| | | | Đất khu dân cư hai bên đường ven sông Phó Đáy | | | 1.400 | 1.100 | 800 | 800 | 600 | 500 | 700 | 600 | 400 | Từ tờ 16 (thửa 236 - 472) đến tờ 17 (thửa 456) tờ 22 (thửa 9 - 243) tờ 22 (thửa 149 - 185) tờ 27 (thửa 1 - 367) tờ 33 (thửa 6 - 274) tờ 39 (thửa 1) tờ 40 (thửa 2 - 374) tờ 46 (Thửa 426 - 39) tờ 41 (thửa 283 - 43) tờ 35 (thửa 480 - 407) từ 30 (thửa 460 - 156) | | | |

| | | | Đường Nối Tây Thiên | | Đến khu du lịch Bến tắm | 1.500 | 1.200 | 900 | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 500 | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

Phụ lục số 137

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LẬP THẠCH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số tờ | Số thửa | Số tờ | Số thửa |

| 1 | Đường tỉnh lộ 307 | Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 | Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm | 9.350 | 5.000 | 2.800 | 6.900 | 3.700 | 2.100 | 5.100 | 2.700 | 1.500 | Tờ số 38 | 66; 120 | Tờ số 16 | Thửa 73; 57 |

| | | Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm | Cầu Nóng | 6.600 | 3.900 | 2.200 | 4.000 | 2.300 | 1.300 | 3.300 | 1.900 | 1.100 | Tờ 15; 16 | 131; 43 | Tờ 7 | 9; 8 |

| | | Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306 | Đường Vành đai | 9.350 | 5.000 | 2.800 | 5.900 | 3.100 | 1.800 | 4.700 | 2.500 | 1.400 | Tờ bản đồ 38 | 83; 66 | Tờ bản đồ 20 | 181; 4 |

| | | Đường Vành đai | Hết nhà ông Trần Văn Sinh | 6.050 | 3.300 | 2.200 | 3.600 | 2.000 | 1.300 | 3.000 | 1.600 | 1.100 | Tờ số 12 | 66; 75 | | |

| | | Hết nhà ông Trần Văn Sinh | Hết địa phận xã Lập Thạch | 3.300 | 1.700 | 1.000 | 2.000 | 1.000 | 600 | 1.700 | 900 | 500 | | | Tờ 45 | 83 |

| 2 | Đường tỉnh lộ 305 | Nút giao với ĐT 307 - ĐT 306 | Hết Trường THCS Lập Thạch | 9.350 | 5.000 | 2.800 | 5.600 | 3.000 | 1.700 | 4.700 | 2.500 | 1.400 | Tờ 38 | 120; 135 | Tờ 59 | 126; 128 |

| | | Hết Trường THCS Lập Thạch | Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín | 8.250 | 4.400 | 2.800 | 5.000 | 2.700 | 1.700 | 4.100 | 2.200 | 1.400 | Tờ 59 | 147; 138 | Tờ 87 | 13 |

| | | Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín | Hết địa phận xã Lập Thạch | 4.400 | 2.200 | 1.300 | 3.200 | 1.600 | 1.000 | 2.400 | 1.200 | 700 | Tờ bản đồ 46 | 47 | Tờ bản đồ 46 | 177 |

| 3 | Đường tỉnh lộ 306 | Nút giao với ĐT 307 - ĐT 305 | Đình Thạc Trục | 8.250 | 4.400 | 2.800 | 6.100 | 3.300 | 2.000 | 4.500 | 2.400 | 1.500 | Tờ 38 | 83; 135 | Tờ 40 | 79; 96 |

| | | Đình Thạc Trục | Cây xăng Tử Du | 5.500 | 3.000 | 1.700 | 4.000 | 2.200 | 1.200 | 3.000 | 1.600 | 900 | Tờ 40 | 86; 97 | | |

| | | Cây xăng Tử Du | Hết địa phận xã Lập Thạch | 3.960 | 2.000 | 1.200 | 2.900 | 1.500 | 900 | 2.200 | 1.100 | 700 | | | Tờ bản đồ 44 | 382 |

| | | Từ ngã tư Trường Ngô Gia Tự | Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín | 6.600 | 3.300 | 2.200 | 4.800 | 2.400 | 1.600 | 3.600 | 1.800 | 1.200 | Tờ 59;48 | 17; 155 | Tờ 72 | 84; 92 |

| | | Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín | Hết địa phận xã Lập Thạch | 5.500 | 3.300 | 1.700 | 4.000 | 2.400 | 1.200 | 3.000 | 1.800 | 900 | Tờ 72; 77 | 96; 7 | Tờ 81; 77 | 9; 48 |

| 4 | Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306 | Từ Trường Ngô Gia Tự | Đến hết trường THCS chất lượng cao | 4.400 | 2.800 | 1.700 | 3.200 | 2.000 | 1.200 | 2.400 | 1.500 | 900 | Tờ 60; 49 | 7; 194 | Tờ 51 | 110; 160 |

| | | Đến hết trường THCS chất lượng cao | Đến Nhà văn hóa TDP Thạc Trục (cũ) | 2.750 | 1.700 | 1.100 | 1.900 | 1.100 | 900 | 1.500 | 900 | 700 | Tờ 51 | 111; 92 | Tờ 51 | 51; 63 |

| 5 | Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa) | Cổng trường cấp III Ngô Gia Tự | Qua khu đấu giá Giếng Chùa | 3.850 | 2.200 | 1.200 | 2.300 | 1.300 | 700 | 1.900 | 1.100 | 600 | Tờ 60 | 5; 6 | Tờ 69; 70 | 65; 82 |

| | | Qua khu đấu giá Giếng Chùa | Đường ĐT 306 | 3.850 | 2.200 | 1.200 | 2.300 | 1.300 | 700 | 1.900 | 1.100 | 600 | | | | |

| 6 | Đoạn từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch) | Từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch | Đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch) | 9.350 | 5.500 | 3.300 | 5.600 | 3.300 | 2.000 | 4.700 | 2.800 | 1.700 | Tờ 38 | 82; 44 | Tờ 38 | 17; 51 |

| 7 | Đất hai bên đường nối từ TL307 qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến nhà Trang Thoại | Đường TL 307 | Nhà Trang Thoại | 5.500 | 2.800 | 1.700 | 3.300 | 1.700 | 1.000 | 2.800 | 1.400 | 800 | Tờ 25 | 108; 109 | Tờ 34 | 162; 13 |

| 8 | Đoạn từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ | Cây xăng 132 | Ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị | 4.400 | 2.200 | 1.300 | 2.600 | 1.300 | 800 | 2.200 | 1.100 | 700 | Tờ 59 | 52; 51 | Tờ 35 | 8; 181 |

| 9 | Đoạn đường từ đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín | Đọan đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ | Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín | 5.500 | 2.800 | 1.700 | 3.300 | 1.700 | 1.000 | 2.800 | 1.400 | 800 | Tờ 47 | 31; 47 | Tờ 56; 57 | 26; 137 |

| 10 | Đoạn đường từ Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch đến sau Ngân hàng huyện Lập Thạch (tuyến đường mới mở) | Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch | Đến sau Ngân hàng Lập Thạch | 3.850 | 2.200 | 1.200 | 2.800 | 1.600 | 800 | 2.100 | 1.200 | 600 | Tờ 26 | 105; 73 | Tờ 25 | 44; 180 |

| 11 | Đường nối từ TL 307 đi Đình Thạc Trục (tuyến đường đôi trước cổng Công an huyện) | Đường tỉnh lộ 307 | Đường tỉnh lộ 306 | 8.250 | 4.400 | 2.800 | 5.000 | 2.700 | 1.700 | 4.100 | 2.200 | 1.400 | Tờ 29 | 4; 26 | Tờ 40 | 72; 79 |

| 12 | Đoạn từ cổng chợ số 2 đi đến quán nhà Đông Năm | Từ cổng chợ số 2 | Đến quán nhà Đông Năm | 9.350 | 5.000 | 2.800 | 5.600 | 3.000 | 1.700 | 4.700 | 2.500 | 1.400 | Tờ 38 | 113 | Tờ 29 | 88; 104 |

| 13 | Đoạn từ ngã ba cổng chợ số 3 đi TDP Hưng Thịnh | Từ ngã ba cổng chợ số 3 | Đi TDP Hưng Thịnh | 4.400 | 2.200 | 1.300 | 3.100 | 1.600 | 900 | 2.300 | 1.200 | 700 | Tờ bản đồ 39 | 138; 146 | Tờ bản đồ 50 | 97; 73 |

| 14 | Đoạn đường từ tỉnh lộ 305 (cổng ông Dung) đi Tân Lập | Đường tỉnh lộ 305 | Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ | 6.600 | 3.300 | 2.000 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 3.300 | 1.700 | 1.000 | Tờ bản đồ 79 | 44; 14 | Tờ bản đồ 22 | 44; 17 |

| 15 | Đoạn đường từ TL305 qua TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín đến hết địa phận xã Lập Thạch | Đường tỉnh lộ 305 | Hết địa phận xã Lập Thạch | 7.150 | 3.600 | 2.100 | 5.400 | 2.700 | 1.600 | 4.000 | 2.000 | 1.200 | Tờ 83 | 112 | Tờ bản đồ 64 | 43; 39 |

| 16 | Đoạn tỉnh lộ 307 (nhà ông Lập Hậu) đi tỉnh lộ 306 (Đội Quản lý thị trường). | Đường tỉnh lộ 307 | Đường tỉnh lộ 306 | 9.350 | 5.000 | 2.800 | 5.600 | 3.000 | 1.700 | 4.700 | 2.500 | 1.400 | Tờ 37 | 17; 18 | Tờ bản đồ 48 | 154 |

| 17 | Đoạn đường phía sau trụ sở UBND thị trấn Lập Thạch cũ từ ngã ba đến trường cấp III Ngô Gia Tự | Đường tỉnh lộ 306 | Trường cấp III Ngô Gia Tự | 6.050 | 3.900 | 2.200 | 3.600 | 2.300 | 1.300 | 3.000 | 1.900 | 1.100 | Tờ bản đồ 38 | 140; 141 | Tờ bản đồ 49 | 196; 186 |

| 18 | Đường vành đai xã Lập Thạch từ TL 307 (nhà bà Năm) qua Công ty thủy lợi Lập Thạch nối vào đường TL 307 | Đường tỉnh lộ 307 | Đường tỉnh lộ 307 | 5.500 | 2.800 | 1.700 | 3.300 | 1.700 | 1.000 | 2.800 | 1.400 | 800 | Tờ bản đồ 15 | 23; 11 | Tờ 20; 12 | 181; 66 |

| 19 | Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục (Đường mới) | Hết địa phận Xuân Hòa cũ | Hồ Vân Trục | 3.300 | 1.700 | 1.000 | 2.100 | 1.100 | 600 | 1.700 | 900 | 500 | Tờ bản đồ 69 | 26,3 | 52 | 44,45 |

| 20 | Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh) | Đường tỉnh lộ 307 | Đường tỉnh lộ 306 | 3.300 | 2.200 | 1.100 | 2.000 | 1.300 | 900 | 1.700 | 1.100 | 800 | Tờ 20; 12 | 4; 15 | Tờ bản đồ 52 | Thửa đất số 7 |

| 21 | Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ (đường vào bệnh viện) | Đường tỉnh lộ 307 | Hết địa phận xã Lập Thạch | 4.400 | 2.800 | 1.700 | 3.200 | 1.600 | 1.200 | 2.400 | 1.200 | 900 | Tờ 15 | 32; 58 | Tờ bản đồ 22 | 28 |

| 22 | Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch | Đường tỉnh lộ 307 | Cổng Lâm trường Lập Thạch | 4.950 | 2.800 | 1.500 | 3.300 | 1.800 | 1.000 | 2.500 | 1.400 | 800 | Tờ bản đồ 16 | 58; 59 | Tờ bản đồ 16 | 16 |

| 23 | Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi Nhà văn hóa TDP Phú Lâm | Đường tỉnh lộ 307 | Nhà văn hóa TDP Phú Lâm | 4.950 | 2.500 | 1.500 | 3.300 | 1.700 | 1.000 | 2.500 | 1.300 | 800 | Tờ 15; 16 | 131; 73 | Tờ bản đồ 24 | 43 |

| 24 | Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C) | Đường tỉnh lộ 307 | Hết địa phận xã Lập Thạch | 2.200 | 1.100 | 700 | 1.700 | 900 | 500 | 1.200 | 600 | 400 | Tờ bản đồ 37,31,25 | | | |

| 25 | Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi xã Lập Thạch | Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh) | Hết địa phận xã Lập Thạch | 3.850 | 1.900 | 1.200 | 2.500 | 1.500 | 800 | 1.900 | 1.400 | 600 | Tờ bản đồ 78 | 34 | Tờ 83 | |

| 26 | Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì Là (đường 24m) | Đường tỉnh lộ 305 | Hết địa phận xã Lập Thạch | 3.850 | 2.000 | 1.200 | 2.300 | 1.200 | 700 | 1.900 | 1.000 | 600 | | | | |

| 27 | Tuyến đường từ Thôn Ngọc Hoa đi cầu Thia đến tiếp giáp địa phận xã Vân Trục cũ theo đường bờ kênh | Tiếp giáp đường vành đai | Tiếp giáp địa phận thôn rừng Chám | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 400 | 600 | 500 | 300 | Tờ 72 | Thửa 437 | Tờ 53 | Thửa 85 |

| 28 | Tuyến đường từ tiếp giáp bờ kênh thôn Đồng Quyền đi xã Thái Hòa | Bờ kênh thôn Đồng Quyền | Hết địa phận xã Lập Thạch | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 400 | 600 | 500 | 300 | Tờ 82 | Thửa 111 | Tờ 77 | Thửa 57 |

| 29 | Đường từ ngã ba ba hàng đi xã Liên Hòa | Ngã ba Ba Hàng | Hết địa phận xã Lập Thạch | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 400 | 600 | 500 | 300 | Tờ 44 | Thửa 94 | Tờ 23 | Thửa 40 |

| 30 | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thủy qua thôn Vinh Hoa đến xã Thái Hòa | Nhà ông Nguyễn Văn Thủy | Hết địa phận xã Lập Thạch | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 400 | 600 | 500 | 300 | Tờ 28 | Thửa 290 | Tờ 02 | Thửa 02 |

| 31 | Đường từ trường Mầm non Tử Du đi Tiên Lữ | Mầm Non Tử Du | Hết địa phận xã Lập Thạch | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 400 | 600 | 500 | 300 | Tờ 41 | Thửa 574 | Tờ 53 | Thửa 146 |

| 32 | Đường từ ngã ba Tử Du đi Tiên Lữ | Ngã ba Tử Du | Đường 24m | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 400 | 600 | 500 | 300 | Tờ 42 | Thửa 83 | Tờ 65 | Thửa 29 |

| 33 | Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục đến xã Hợp Lý | Từ Công ty thủy lợi | Xã Hợp Lý | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 400 | 600 | 500 | 300 | Tờ 6 | Thửa 258 | Tờ 17 | Thửa 39 |

| 34 | Đường Trạm bơm Tân Lập cũ (Xã Tam Sơn) đi Hồ Vân Trục | Trạm bơm Tân Lập cũ (xã Tam Sơn) | Xã Tam Sơn | 1.100 | 800 | 600 | 800 | 600 | 400 | 600 | 500 | 300 | Tờ 63 | 163 | Tờ 23 | Thửa 01 |

| 35 | Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | Đoạn đường nối từ đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1 đến Kho Bạc Nhà nước huyện Lập Thạch | | 18.700 | | | 11.200 | | | 9.400 | | | Tờ 27 | 20 | Tờ 17;19 | 4;9 |

| | | Đường vành đai qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 từ ngã Tư tỉnh lộ 307 Đến hết khu đấu giá Phú Chiền 1 | | 18.700 | | | 11.200 | | | 9.400 | | | | | | |

| | | Đoạn đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 | | 27.500 | | | 16.500 | | | 13.800 | | | Tờ bản đồ 18 | 108 | Tờ bản đồ 19 | 119 |

| | | Đường nội khu đấu giá Phú Chiền 1,2 | | 9.900 | | | 5.900 | | | 5.000 | | | Tờ bản đồ 9;10;18;19 | | | |

| | | Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 2 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ | | 18.700 | | | 11.200 | | | 9.400 | | | | | | |

| | | Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 1 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ | | 9.900 | | | 5.900 | | | 5.000 | | | | | | |

| 36 | Khu đấu giá Giếng Chùa | Đoạn tiếp giáp ngã 5 Ngô Gia Tự đi Tử Du | | 14.300 | | | 8.600 | | | 7.200 | | | | | | |

| | | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Giếng Chùa | | 7.150 | | | 4.300 | | | 3.600 | | | | | | |

| 37 | Khu đất đấu giá Gò Lau TDP Tân Phú, thị trấn Lập Thạch cũ | | | 11.000 | | | 6.600 | | | 5.500 | | | | | | |

| 38 | Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ) | Khu đấu giá Đồi Tròn tiếp giáp đường từ TL 307 đi Ngọc Mỹ, Quang Sơn | | 7.920 | | | 4.800 | | | 4.000 | | | Tờ bản đồ 37 | | | |

| | | Đường nội khu đấu giá Đồi Tròn xã Xuân Hòa | | 3.300 | | | 2.000 | | | 1.700 | | | | | | |

| 39 | Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Rừng Toan, xã Xuân Hòa cũ) | | | 4.400 | 3.300 | | 2.600 | 2.000 | | 2.200 | 1.700 | | Tờ 58,59 | | | |

| 40 | Khu đấu giá QSDĐ Đồng Ngõ 1, 2 xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũ | Ngã ba xã Tử Du | Đến giáp đê Đồng Ích | 11.000 | | | 6.600 | | | 5.500 | | | Tờ bản đồ 44 | | | |

| 41 | Khu đấu giá QSDĐ Rừng Tu xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũ | Từ thị trấn | Đến hết trụ sở UBND xã Tử Du (ngã ba) cũ | 11.000 | | | 6.600 | | | 5.500 | | | Tờ bản đồ 33 | | | |

| 42 | Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306) | Ngã ba xã Tử Du | Đến giáp đê Đồng Ích | 8.800 | | | 5.300 | | | 4.400 | | | | | | |

| | | Đường nội khu đấu giá | | 4.400 | | | 2.600 | | | 2.200 | | | Tờ bản đồ 43 | | | |

| 43 | Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch | Đất trong khu dân cư | | 1.650 | | | 1.000 | | | 800 | | | | | | |

| 44 | Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) | Ngã ba xã Tử Du | Đến giáp đê Đồng Ích | 8.800 | | | 5.300 | | | 4.400 | | | | | | |

| 45 | Khu đất giãn dân, đấu giá Đồng Giếng Tang, xã Vân Trục cũ (KH SDĐ) | | | 7.700 | | | 4.600 | | | 3.900 | | | Tờ bản đồ 58 | 388 | Tờ bản đồ 59 | 404 |

| 46 | Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũ | Tiếp giáp khu dân cư 2 bên đường từ Công ty Thủy lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục | | 9.350 | | | 5.600 | | | 4.700 | | | Tờ 58;64 | | | |

| | | Đường nội khu đấu giá QSDĐ | | 7.700 | | | 4.600 | | | 3.900 | | | Tờ 58;64 | | | |

| 47 | Tuyến từ hết Đảng ủy xã đi hết nhà Nghĩa Nghiệp rẽ trái đi đến đường vành đai (nhà Hòa Phong) | Khu đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ thôn Hưng Thịnh | | 8.800 | 4.400 | | 5.300 | 2.600 | | 4.400 | 2.200 | | | | | |

Phụ lục số 138

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TIÊN LỮ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Đường tỉnh lộ 305 | Giáp xã Lập Thạch | Ngã ba Xuân Lôi | 4.400 | 2.200 | 550 | 3.100 | 1.600 | 500 | 2.300 | 1.200 | 400 | Tờ bản đồ 12 | 2 | Tờ bản đồ 34 | 381 |

| | | Ngã ba Xuân Lôi | Cầu Chỗ | 3.300 | 1.700 | 550 | 2.400 | 1.200 | 500 | 1.800 | 900 | 400 | Tờ bản đồ 34 | 380 và 420 | Tờ bản đồ 49 (Xuân Lôi) | 203 |

| | | Cầu Chỗ | Hết địa phận xã Tiên Lữ | 2.200 | 1.100 | 550 | 1.600 | 800 | 500 | 1.200 | 600 | 400 | Tờ bản đồ 13 (Tiên Lữ) | 625 | Tờ bản đồ 69 | 256; 1258 |

| 2 | Đường tỉnh lộ 305C | Ngã ba xã Xuân Lôi | Đến hết địa phận xã Tiên Lữ | 2.200 | 1.100 | 550 | 1.700 | 900 | 500 | 1.300 | 700 | 400 | Tờ 33; 34 | 476; 424 | Tờ bản đồ 46 | 543 |

| 3 | Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì La (đường 24m) | Đường tỉnh lộ 305 | Hết địa phận xã Tiên Lữ | 3.850 | 2.000 | 550 | 2.300 | 1.200 | 500 | 1.900 | 1.000 | 400 | Tờ bản đồ 37 | 19; 24 | Tờ 34; 26 | 648; 546 |

| 4 | Đoạn đường vào TT dạy nghề đi Long Cương | Đường tỉnh lộ 305 | Hết địa phận xã Tiên Lữ | 7.150 | 3.600 | 550 | 5.400 | 2.700 | 500 | 4.000 | 2.000 | 400 | Tờ bản đồ 12 | 63; 58 | Tờ bản đồ 11 | 21; 10 |

| 5 | Tỉnh lộ 306 đi xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô cũ | Đường tỉnh lộ 305 | Hết địa phận xã Tiên Lữ | 2.750 | 1.400 | 550 | 1.700 | | | 1.400 | | | Tờ bản đồ 34 | 2 | Tờ 23;17 | 3;191 |

| 6 | Đường tỉnh lộ 306 | Thuộc xã Tiên Lữ | | 2.200 | 1.100 | 550 | 1.600 | 800 | 500 | 1.200 | 600 | 400 | Tờ bản đồ 19 | 751; 90 | Tờ bản đồ 27 | 4; 7 |

| 7 | Từ ngã ba đê Triệu Đề đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) địa phận xã Tiên Lữ | | | 3.300 | 1.700 | 550 | 2.400 | 1.200 | 500 | 1.800 | 900 | 400 | Tờ bản đồ 46 | 382 | Tờ 46 | 153 |

| 8 | Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô cũ, đoạn từ Tỉnh lộ 305C đi hết địa phận xã Văn Quán | | | 2.200 | 1.100 | 550 | 1.300 | 700 | 500 | 1.100 | 600 | 400 | Tờ bản đồ 26 | 1147 | Tờ bản đồ 24 | 482; 586 |

| 9 | Tuyến từ đường TL 305C đến đường đi huyện Sông Lô (đường đi trước cổng trường Mầm non, Tiểu học Văn Quán) | | | 1.320 | | | 800 | | | 700 | | | Tờ bản đồ 32 | 224 | Tờ bản đồ 32 | 19 |

| 10 | Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Xuân Lôi cũ | | | 1.100 | 800 | 550 | 800 | 600 | 500 | 600 | 500 | 400 | | | | |

| 11 | Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Tiên Lữ cũ | | | 1.100 | 800 | 550 | 800 | 600 | 500 | 600 | 500 | 400 | Tờ bản đồ 19; 15 | 692;719; 905; 903 | Tờ 35; số 5 | 134; 756; 1; 4 |

| 12 | Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Đồng Ích cũ | | | 1.100 | 800 | 550 | 800 | 600 | 500 | 600 | 500 | 400 | | | | |

| 13 | Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Văn Quán cũ | | | 1.100 | 800 | 550 | 800 | 600 | 500 | 600 | 500 | 400 | Tờ 11; 45; 49 | 2; 318; 21 | Tờ 46 | 153; 306 |

| 14 | Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đình | Tiếp giáp đường 305 đi 305c | | 7.700 | | | 4.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| | | đường nội khu | | 5.500 | | | 3.300 | | | 2.800 | | | | | | |

| 15 | Khu Tái định cư Đồng Phang | | | 1.760 | | | 1.300 | | | 1.000 | | | Tờ bản đồ 31 | | | |

| 16 | Khu Tái Định Cư Đồi Bãi Hội | | | 1.320 | | | 800 | | | 700 | | | Tờ bản đồ 29 | | | |

| 17 | Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng Quán | Mặt đường TL 305 | | 7.700 | | | 4.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| | | Mặt Đường Tránh 305 Xuân Lôi đi Tiên Lữ | | 5.500 | | | 3.300 | | | 2.800 | | | | | | |

| 18 | Đất khu dân cư Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306) | | | 1.760 | 900 | 550 | 1.100 | | | 900 | | | | | | |

| 19 | Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu Trâm | Khu đấu giá Đồng Cầu Trâm tiếp giáp TL 305C | | 16.500 | | | 9.900 | | | 8.300 | | | Tờ bản đồ 26 | | | |

| | | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Cầu Trâm | | 5.000 | | | 3.000 | | | 2.500 | | | Tờ bản đồ 26 | | | |

| 20 | Khu TĐC Ngõa Thượng (TĐC đường Sông Lô) | | | 8.000 | | | 4.800 | | | 4.000 | | | | | | |

| 21 | Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò Gai | Tiếp giáp TL 305C | | 2.750 | | | 1.700 | | | 1.400 | | | Tờ bản đồ 26 | | | |

| | | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá | | 1.650 | | | 1.000 | | | 800 | | | Tờ bản đồ 26 | | | |

| 22 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang | Tiếp giáp đường 24m | | 16.500 | | | 9.900 | | | 8.300 | | | Tờ 18; 19 | | | |

| | | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Phang | | 8.800 | | | 5.300 | | | 4.400 | | | Tờ 18; 19 | | | |

| 23 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ | Tiếp giáp đường 305 | | 13.200 | | | 7.900 | | | 6.600 | | | Tờ 67 | | | |

| | | Tiếp giáp đường nội khu đấu giá | | 7.700 | | | 4.600 | | | 3.900 | | | Tờ bản đồ 67 | | | |

| 24 | Đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực vườn Dồ thôn Xuân Đán | | | 2.000 | | | 1.200 | | | 1.000 | | | Tờ bản đồ 43 | | | |

| 25 | Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, đoạn qua địa phận huyện Lập Thạch (Khu tái định cư thôn Hoàng Chung) | | | 2.000 | | | 1.200 | | | 1.000 | | | Tờ bản đồ 57 | | | |

| 26 | Khu đất đấu giá khu vực Trường cấp 1 A (cũ) | | | 6.600 | | | 4.000 | | | 3.300 | | | Tờ bản đồ 59 | | | |

| 27 | Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Ngã Ba, thôn Đại Lữ | | | 6.600 | | | 4.000 | | | 3.300 | | | | | | |

| 28 | Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Phang (tiếp giáp đường 24m) | | | 16.500 | | | 9.900 | | | 8.300 | | | Tờ 18; 19 | | | |

| 29 | Đất ở tái định cư thôn Hạ Ích | Tiếp giáp đường 24m | | 11.000 | | | 6.600 | | | 5.500 | | | Tờ bản đồ 17 | | | |

| | | Tiếp giáp đường nội khu | | 6.600 | | | 4.000 | | | 3.300 | | | | | | |

| 30 | Khu đất ở tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ đường 24m Bì La - Lập Thạch (xã Đồng Ích) đến KCN Lập Thạch II | | | 2.000 | | | 1.200 | | | 1.000 | | | Tờ bản đồ 15 | | | |

| 31 | Đường tỉnh lộ 305 mới | Cầu chui Cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Hết địa phận xã Tiên Lữ | 2.200 | 1.100 | 550 | 1.600 | 800 | 500 | 1.200 | 600 | 400 | Tờ bản đồ 57 (Đồng Ích) | 121 | Tờ bản đồ 68 (Đồng Ích) | 349 |

| 32 | Khu TĐC Cầu Dõng | Vị trí tiếp giáp đường 305C | | 15.000 | | | 10.500 | | | 7.400 | | | Tờ bản đồ 26 | | | |

| | | Vị trí còn lại | | 8.000 | | | 5.600 | | | 3.900 | | | Tờ bản đồ 26 | | | |

Phụ lục số 139

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HỘI THỊNH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85 /NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La | Tiếp giáp ĐT 305 | Cầu Thứa Thượng, xã Hội Thịnh | 15.000 | 4.000 | 800 | 7.300 | 2.000 | 600 | 5.500 | 1.500 | 500 | 47 | 12 | 19 | 631 |

| | | Cầu Thứa Thượng | Đến hết địa phận xã Duy Phiên cũ | 9.000 | 4.000 | 800 | 6.200 | 2.700 | 600 | 4.600 | 2.100 | 500 | | | | |

| 2 | Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ) | Ngã ba đi đường ĐT306 | Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông) | 10.000 | 7.000 | 800 | 6.400 | 4.400 | 600 | 4.800 | 3.300 | 500 | 19 | 614 | 16 | 9 |

| | | Tiếp giáp ĐT 306 | QL2C (đi qua chợ Thanh Vân) | 10.000 | 7.000 | 800 | 5.500 | 3.900 | 600 | 4.100 | 2.900 | 500 | 19 | 632 | 30 | 269 |

| 3 | Đường huyện ĐH23B (ĐH23- ĐT306-ĐT 305) | Giao TL305 | Hết thôn Đông, xã Duy Phiên | 8.000 | 5.000 | 800 | 3.900 | 3.000 | 600 | 2.900 | 2.300 | 500 | 42 | 608 | 39 | 75 |

| 4 | Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Đoạn 1 | Từ tiếp giáp ĐT306 | Đến tiếp giáp đường QL2C | 10.000 | 4.000 | 800 | 5.400 | 2.400 | 600 | 4.000 | 1.800 | 500 | 19 | 632 | 21 | 181 |

| 5 | Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham) | Địa phận xã Duy Phiên cũ | | 8.000 | 5.000 | 800 | 3.100 | 3.000 | 600 | 2.300 | 2.300 | 500 | 41 | 269 | 33 | 567 |

| 6 | Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương | (Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) Địa phận xã Duy Phiên | | 5.000 | 3.000 | 800 | 2.000 | 1.800 | 600 | 1.500 | 1.400 | 500 | 19 | 321 | 5 | 587 |

| 7 | Đường Hoàng Đan - Duy Phiên (ĐT309 đi xã Duy Phiên) | Địa phận xã Duy Phiên cũ | | 5.000 | 3.000 | 800 | 3.400 | 2.100 | 600 | 2.600 | 1.500 | 500 | 12 | 291 | 9 | 85 |

| 8 | Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú | địa phận xã Duy Phiên cũ | | 15.000 | 12.000 | 800 | 11.000 | 8.800 | 600 | 8.300 | 6.600 | 500 | 22 | 414 | 15 | 186 |

| 9 | Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương | Giao đường đi Hợp Thịnh - Đạo Tú | Thôn Mai Nham | 7.000 | 4.000 | 800 | 4.100 | 3.200 | 600 | 3.100 | 2.400 | 500 | 27 | 467 | 31 | 482 |

| 10 | Đường Tỉnh lộ 305 | thuộc địa phận xã Hội Thịnh (từ tiếp giáp phường Vĩnh Yên đến tiếp giáp xã Hoàng An) | | 18.000 | 5.000 | 800 | 10.600 | 2.900 | 600 | 7.900 | 2.200 | 500 | 41 | 340 | 40 | 1 |

| 11 | Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy Phiên | Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 | | 17.000 | 8.000 | | 4.500 | | | 3.400 | | | | | | |

| 12 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy Phiên | Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL305 | | 17.000 | 8.000 | | 4.500 | | | 3.400 | | | | | | |

| 13 | Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy Phiên | Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306 | | 17.000 | 8.000 | | 4.500 | | | 3.400 | | | | | | |

| 14 | Khu dân cư đấu giá QSDĐ đồng Cổng Vôi, thôn Thượng | Các ô đất tiếp giáp mặt đường ĐH23 | | 10.000 | 8.000 | | 5.500 | 4.400 | | 4.100 | 3.300 | | | | | |

| 15 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở thôn Hạ, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương cũ | | | 17.000 | 8.000 | | 4.500 | | | 3.400 | | | | | | |

| 16 | Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Duy Phiên, huyện Tam Dương | Các ô đất đất tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (cũ) | | 18.000 | 12.000 | | 12.600 | 8.400 | | 8.800 | 5.900 | | | | | |

| 17 | Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hội Thịnh) | Tiếp giáp địa phận Phường Vĩnh Yên | Hết địa phận xã Hội Thịnh | 25.000 | 8.000 | 900 | 19.600 | 6.300 | 700 | 14.700 | 4.700 | 500 | | | | |

| 18 | Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) | Đoạn từ ngã năm đi đường ĐT306 | đến Ngã ba giao đường QL 2C (Chợ Thanh Vân) | 5.000 | 2.800 | 800 | 3.200 | 1.800 | 600 | 2.400 | 1.300 | 500 | 33 | 53 | 35 | 328 |

| | | Tiếp giáp ĐT 306 | Ngã ba đi đường ĐT306 | 5.000 | 2.600 | 800 | 3.100 | 1.600 | 600 | 2.400 | 1.200 | 500 | | | | |

| | | Tiếp giáp QL 2C | Tiếp giáp địa phận phường Định Trung | 5.000 | 2.600 | 800 | 3.200 | 1.700 | 600 | 2.400 | 1.300 | 500 | | | | |

| 19 | Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) | Từ tiếp giáp ĐT306 | Đến tiếp giáp đường QL2C | 4.000 | 3.000 | 800 | 2.200 | 1.900 | 600 | 1.600 | 1.400 | 500 | | | | |

| | | Từ tiếp giáp QL2C | Đến tiếp giáp đường ĐH28 (QL2C-Xuân Trường) | 4.000 | 3.000 | 800 | 1.400 | 2.300 | 600 | 1.100 | 1.700 | 500 | 11 | 142 | 14 | 48 |

| 20 | ĐH28 | Từ QL2C | Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Phúc | 7.000 | 3.000 | 800 | 2.500 | 2.300 | 600 | 1.800 | 1.700 | 500 | 27 | 129 | 25 | 189 |

| 21 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân | Các ô đất tiếp QL2C | | 25.000 | 11.000 | | 7.700 | 5.800 | | 5.400 | 4.100 | | | | | |

| 22 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở Khu Đống Lâu thôn Nhân Mỹ | Các ô đất tiếp giáp đường ĐH23 | | 11.000 | | | 7.700 | | | 5.400 | | | | | | |

| 23 | Đường vành đai 2 | Địa phận xã Thanh Vân cũ | Giáp Phường Vĩnh Phúc | 11.000 | | | 7.700 | | | 5.400 | | | | | | |

| 24 | Khu tái định cư đường Vành đai 2 | | | 11.000 | | | 7.700 | | | 5.400 | | | | | | |

| 25 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất khu đồng Trũng Quán, Đồng Ngoài | Các ô đất tiếp giáp đường QL2C | | 25.000 | 11.000 | | 17.500 | 7.700 | | 12.300 | 5.400 | | | | | |

| 26 | Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới) | Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên | Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) | 18.000 | 5.000 | 800 | 12.200 | 3.400 | 600 | 9.100 | 2.500 | 500 | 24 | 14 | 15 | 28 |

| | | Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ) | Cầu Vân Tập | 20.000 | 5.000 | 800 | 11.700 | 2.900 | 600 | 8.800 | 2.200 | 500 | 15 | 28 | 6 | 55 |

| | | Đoạn từ cầu Vân Tập | Đến hết địa phận xã Vân Hội (Cũ) | 20.000 | 5.000 | 800 | 11.700 | 2.900 | 600 | 8.800 | 2.200 | 500 | 6 | 55 | 1 | 11 |

| 27 | Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội) (Đoạn 2) | Từ bờ hồ Hội Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hội Thịnh) | Đến ĐT305 (xã Vân Hội cũ) | 10.000 | 3.500 | 800 | 6.800 | 2.400 | 600 | 5.100 | 1.800 | 500 | 21 | 467 | 15 | 48 |

| 28 | Đường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội đến ĐT306 (Thuộc địa phận xã Vân Hội) | | | 8.000 | 3.000 | 800 | 5.100 | 2.100 | 600 | 3.800 | 1.500 | 500 | 11 | 294 | 17 | 70 |

| 29 | Đường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm) | Từ tiếp giáp với ĐT306 | Đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm cũ) | 8.000 | 3.000 | 800 | 5.500 | 2.100 | 600 | 4.100 | 1.500 | 500 | 18 | 362 | 17 | 122 |

| 30 | Đường tỉnh lộ 306 (Địa phận xã Vân Hội) | Đoạn từ Tiếp giáp ĐT305 | Đến hết địa giới xã Hội Thịnh (giáp thôn Đông xã Duy Phiên cũ) | 15.000 | 4.000 | 800 | 8.800 | 2.300 | 600 | 6.600 | 1.800 | 500 | 16 | 541 | 3 | 51 |

| 31 | Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Vân Hội cũ - Đồng Cửa Minh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305). | | | 9.000 | | | 1.300 | | | 1.000 | | | | | | |

| 32 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Vân Tập, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ | Các ô đất tiếp giáp đường TL305 | | 25.000 | 12.000 | | 17.500 | 8.400 | | 12.300 | 5.900 | | | | | |

| 33 | Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Quán Trắng, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội cũ | Các ô đất tiếp giáp đường TL306 | | 20.000 | 11.000 | | 14.000 | 7.700 | | 9.800 | 5.400 | | | | | |

| 34 | Đường giao thông từ ĐT 305 (Vân Tập) - ĐH 27 (Vân Sau), xã Vân Hội cũ | | | 5.000 | | | 3.500 | | | 2.500 | | | 15 | 59 | 7 | 284 |

| 35 | Đường giao thông xã Vân Hội, đoạn từ ĐT.305 - Vân Nội - Vân Sau - Vân Giữa, xã Vân Hội cũ | | | 5.000 | | | 3.500 | | | 2.500 | | | 23 | 296 | 16 | 420 |

| 36 | Đường giao thông xã Vân Hội đoạn từ ĐT 305 - Vân Sau - Vân Nội | | | 5.000 | | | 3.500 | | | 2.500 | | | 16 | 509 | 15 | 90 |

| 37 | Đường vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên, đoạn từ QL2C đến đường song song đường sắt tuyến phía Bắc (đoạn qua địa phận xã Vân Hội) | | | 12.000 | | | 8.400 | | | 5.900 | | | 4 | 33 | 17 | 320 |

| 38 | Khu đất đấu giá, giãn dân và tái định cư tại khu Đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ | | | 25.000 | | | 17.500 | | | 12.300 | | | | | | |

| 39 | Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ | | | 25.000 | | | 17.500 | | | 12.300 | | | | | | |

| 40 | Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng Cửa Đình, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội | | | 10.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| 41 | Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (tuyến phía bắc), đoạn từ QL2C đến đường Hợp Thịnh - Đạo Tú. Địa phận: xã Vân Hội cũ | | | 12.000 | | | 8.400 | | | 5.900 | | | 6 | 30 | 8 | 186 |

| 42 | Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, địa điểm: Khu đồng Giàng thôn Vân Tập, đồng Vườn Dạ Trên, đồng Cổng Kho, thôn Vân Nội, thôn Cổng Tiết thôn Vân Sau, xã Vân Hội, huyện Tam Dương (các thửa đất tiếp giáp đường TL305) | | | 25.000 | | | 17.500 | | | 12.300 | | | | | | |

| 43 | Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, huyện Tam Dương (khu Cổng Kho, khu Cửa Thản) (các thửa đất tiếp giáp đường TL305) | | | 25.000 | | | 17.500 | | | 12.300 | | | | | | |

| 44 | Khu đấu giá QSDĐ tại khu vực đồng Cửa Thản, Cửa Minh xã Vân Hội (nay là xã Hội Thịnh) (Các thửa đất tiếp giáp đường TL305) | | | 25.000 | | | 17.500 | | | 12.300 | | | | | | |

| 45 | Khu dân cư nông thôn khu đồng Giàng thôn Vân Tập, xã Vân Hội(các thửa đất tiếp giáp đường TL305) | | | 25.000 | | | 17.500 | | | 12.300 | | | | | | |

| 46 | Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội: khu đồng Cửa Thản thôn Vân Nội xã Vân Hội (các thửa đất không tiếp giáp đường TL305) | | | 9.000 | | | 6.300 | | | 4.400 | | | | | | |

| 47 | Khu ĐGQSD đất và giao đất Khu Vân Sau (Khu 1+Khu 2) | Các ô đất tiếp giáp TL305 | | 25.000 | 12.000 | | 17.500 | 8.400 | | 12.300 | 5.900 | | | | | |

| 48 | Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh) | Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên | Hết địa phận xã Hợp Thịnh cũ | 28.000 | 5.000 | 800 | 20.500 | 3.700 | 600 | 15.400 | 2.800 | 500 | 12 | 14 | 23 | 1 |

| 49 | Đường QL2 tránh TP Vĩnh Yên, địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) | | | 17.000 | 3.000 | 800 | 12.500 | 2.200 | 600 | 9.400 | 1.700 | 500 | 27 | 136 | 25 | 265 |

| 50 | Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh) | Từ tiếp giáp QL2 | đến hết thôn Lạc Thịnh | 18.000 | 3.000 | 800 | 11.300 | 1.900 | 600 | 8.500 | 1.400 | 500 | 29 | 86 | 21 | 42 |

| 51 | Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) | Từ QL2 (điểm đen) | Đi qua bờ hồ Hợp Thịnh đến giáp ĐT 305 | 15.000 | 4.000 | 800 | 11.000 | 2.500 | 600 | 8.300 | 1.800 | 500 | 12 | 45 | | |

| 52 | Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (Thuộc địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh) | | | 15.000 | 12.000 | 800 | 11.000 | 8.800 | 600 | 8.300 | 6.600 | 500 | 19 | 351 | 8 | 1 |

| 53 | Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (đường 24m) | | | 12.000 | 4.000 | 1.200 | 7.000 | 2.300 | 1.000 | 5.300 | 1.800 | 700 | 6 | 30 | 8 | 186 |

| 54 | Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh | | | 10.000 | | | 9.600 | | | 7.200 | | | | | | |

| 55 | Khu tái định cư thôn Lạc Thịnh (đường 13,5m) | | | 10.000 | | | 7.000 | | | 5.300 | | | | | | |

| 56 | Đường trục xã: Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) đến QL2A | Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) | QL2A | 12.000 | 4.000 | 1.200 | 6.600 | | | 5.000 | | | 16 | 634 | 10 | 733 |

| 57 | Đường nối cụm KT- XH Hợp Thịnh đoạn từ QL2A đến đường tránh thành phố Vĩnh Yên | | | 9.000 | 7.000 | 800 | 6.300 | 4.900 | 600 | 4.400 | 3.400 | 400 | 21 | 28 | 26 | 352 |

| 58 | Khu QH giãn dân Đồng Cửa | | | 6.000 | | | 4.200 | | | 2.900 | | | | | | |

| 59 | Khu QH giãn dân Đầu Cổng | | | 6.000 | | | 4.200 | | | 2.900 | | | | | | |

| 60 | Khu Giàn Chiếu QH năm 2003 | | | 6.000 | | | 4.200 | | | 2.900 | | | | | | |

| 61 | Đường nối từ đường ĐH27 từ nhà ông Thêm-Lâm đến nhà ông Đường - Sen (thôn Tân Thịnh) | | | 6.000 | | | 4.200 | | | 2.900 | | | 10 | 714 | 5 | 332 |

| 62 | Khu đất đấu giá QSD đất và TĐC thôn Tân Thịnh | | | 10.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| 63 | Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng Giàn Chiếu | | | 15.000 | | | 10.500 | | | 7.400 | | | | | | |

| 64 | Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng cửa | | | 10.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| 65 | Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh | Từ ô đất ĐG 01 đến ô đất ĐG 58 | | 10.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| | | Các ô còn lại | | 8.000 | | | 5.600 | | | 3.900 | | | | | | |

Phụ lục số 140

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀNG AN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Quốc lộ 2C | Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương | Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc | 11.500 | 7.500 | 3.500 | 5.200 | 1.600 | 900 | 3.500 | 1.000 | 700 | 6 | 527 | 2 | 40 |

| 2 | Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương | Tiếp giáp đường ĐH24C (cầu Ngã) | 14.500 | 9.400 | 3.500 | 8.000 | 3.700 | 600 | 3.500 | 1.500 | 500 | 31 | 247 | | |

| | | Tiếp giáp ĐT305 (ngã ba Vàng) | Tiếp giáp địa phận xã Vĩnh An | 14.500 | 8.700 | 1.500 | 6.300 | 2.700 | 500 | 5.500 | 2.000 | 400 | | | 43 | 74 |

| | | Tiếp giáp địa đường ĐH24C (cầu Ngã) | Tiếp giáp Tỉnh lộ 305 | 13.000 | 7.800 | 1.500 | 5.200 | 1.800 | 600 | 3.500 | 1.000 | 500 | | | | |

| 3 | Khu đấu giá QSDĐ Cửa Đầm | Các ô đất tiếp giáp đường gom ĐT309 | | 14.000 | | | 9.800 | | | 6.900 | | | | | | |

| | | Các ô đất còn lại | | 10.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| 4 | Tỉnh lộ 306 (địa phận xã Hoàng An) | Tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ) | Tiếp giáp đường TL 309 | 9.000 | 5.400 | 1.500 | 4.100 | 1.200 | 600 | 2.400 | 1.000 | 500 | 50 | 4 | 44 | 701 |

| | | Tiếp giáp xã Tam Dương | Đến Cầu Bì La | 9.500 | 5.700 | 1.500 | | | | | | | 37 | 20 | 20 | 4 |

| 5 | Đường ĐH26B | Tiếp giáp QL2C | Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc | 8.500 | 4.000 | 1.500 | 4.500 | 2.000 | 600 | 2.600 | 1.500 | 500 | 6 | 473 | 2 | 34 |

| 6 | Đường ĐH24C | Tiếp giáp TL 309 | Tiếp giáp TL 306 | 9.000 | 5.400 | 1.500 | 4.800 | 2.500 | 1.000 | 2.900 | 1.500 | 600 | 22 | 261 | 36 | 475 |

| 7 | Đường từ tiếp giáp đường ĐT309 đến cổng xí nghiệp XZ72 | Từ tiếp giáp đường ĐT309 | Đến cổng xí nghiệp XZ72 | 8.000 | 5.000 | 1.500 | 3.000 | 2.800 | 700 | 1.900 | 2.000 | 600 | 40 | 641 | | |

| 8 | Đường ĐH29 | Đoạn từ Đê Phó Đáy | Cầu Yên Thượng | 7.000 | 4.200 | 1.500 | 3.600 | 1.700 | 600 | 2.300 | 1.200 | 600 | 12 | 414 | 12 | 568 |

| | | Cầu Yên Thượng | Hết khu đất đấu giá QSDĐ thôn Yên Thượng | 11.000 | 7.600 | 2.200 | 7.200 | 4.600 | 1.000 | 4.300 | 1.900 | 700 | 12 | 418 | 12 | 427 |

| 9 | Đường GTNT thôn Nội Điện | Từ QL 2C (từ nhà ông Trương Anh Tuấn) | qua NVH thôn Nội Điện đến đê tả sông Phó Đáy | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 1.800 | 1.200 | 600 | 1.100 | 700 | 400 | 6 | 618 | 5 | 629 |

| | | Đoạn từ QL 2C (từ nhà ông Vui - Huê) | qua NVH thôn Nội Điện đến chùa Nội Điện | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 1.800 | 1.200 | 600 | 1.100 | 700 | 400 | 6 | 188 | 9 | 427 |

| 10 | Đường GTNT thôn Yên Thượng | Đoạn từ nhà ông Lý - Cần | Đến nhà ông Phương - Vân | 4.500 | 3.500 | 1.800 | 3.100 | 1.900 | 1.000 | 1.800 | 1.200 | 600 | 12 | 114 | 15 | 675 |

| 11 | Đường GTNT thôn Đô Lương | Từ đê tả Phó Đáy | Đến Trường TH, THCS An Hòa | 4.500 | 3.500 | 1.800 | 2.700 | 1.700 | 1.000 | 1.600 | 1.000 | 600 | 22 | 41 | 23 | 328 |

| | | Từ TL 306 | Đến hết khu dân cư Vườn Dầu | 4.500 | 3.000 | 1.800 | 2.700 | 1.700 | 1.000 | 1.600 | 1.000 | 600 | | | | |

| | | Cầu Đô Lương | Khu dân cư xóm rừng (xã An Hòa cũ) | 4.000 | 3.000 | 1.800 | 2.700 | 1.700 | 1.000 | 1.600 | 1.000 | 600 | | | | |

| 12 | Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1 | Đoạn từ ĐH 24C (qua nhà Sơn Nguyệt) | Đến TL 306 | 4.700 | 3.200 | 1.900 | 3.100 | 1.900 | 1.000 | 1.800 | 1.200 | 600 | 35 | 231 | 35 | 48 |

| | | Từ Tiếp giáp ĐH 24C (qua NVH Ngọc Thạch 1) | Đến nhà ông Hồ - Quyền | 4.100 | 2.900 | 1.900 | 2.700 | 1.700 | 1.000 | 1.600 | 1.000 | 600 | 35 | 343 | 35 | 563 |

| 13 | Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2 | Đoạn từ tiếp giáp TL 309 | Đến nhà bà Hưng - Minh | 4.700 | 3.200 | 1.900 | 3.100 | 1.900 | 1.000 | 1.800 | 1.200 | 600 | 40 | 189 | 35 | 478 |

| | | Đoạn từ nhà ông Bộp - thuận | Đến tiếp giáp đường vào xí nghiệp XZ72 | 4.100 | 2.900 | 1.900 | 2.700 | 1.700 | 1.000 | 1.600 | 1.000 | 600 | 35 | 535 | 39 | 116 |

| 14 | Đường GTNT thôn Phương Lâu | Đoạn từ TL 306 (qua NVH thôn Phương Lâu) | Đến nhà ông Vương Quốc Bình | 4.700 | 3.200 | 1.900 | 3.100 | 1.900 | 1.000 | 1.800 | 1.200 | 600 | 44 | 442 | 48 | 109 |

| 15 | Khu Đất đấu giá QSDĐ, Đất dịch vụ Thôn Hương Đình | Các thửa đất tiếp giáp với đường gom | | 18.000 | | | 12.600 | | | 8.800 | | | | | | |

| | | Các thửa đất vị trí còn lại | | 13.000 | | | 9.100 | | | 6.400 | | | | | | |

| 16 | Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An) | Từ tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ) | Đến hết khu đấu giá đồng Cột Mốc | 25.000 | 15.000 | 3.000 | 16.200 | 5.200 | 2.100 | 11.400 | 4.500 | 1.500 | | | | |

| | | Tiếp giáp khu đấu giá đồng Cột Mốc | Cầu Vàng | 22.000 | 13.200 | 3.000 | 15.400 | 9.200 | 2.100 | 10.800 | 6.400 | 1.500 | | | 44 | 284 |

| | | Cầu Vàng | Đến hết địa phận xã Hoàng An (cầu Gạo) | 20.000 | 12.000 | 2.500 | 12.000 | 2.300 | 1.100 | 1.500 | 1.500 | 800 | 44 | 284 | | |

| 17 | Đường Hoàng Lâu - Duy Phiên | Từ TL 305 | Tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú | 5.500 | 3.000 | 1.500 | 4.400 | 2.100 | 1.200 | 3.500 | 1.500 | 500 | | | | |

| | | Đường TL 305 (Cổng chén Đặt) | Cổng Tuấn Huyền | 6.500 | 3.500 | 1.500 | 4.600 | 2.500 | 1.100 | 3.200 | 1.800 | 800 | 17 | 775 | 21 | 322 |

| 18 | Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú | Địa phận xã Hoàng An | | 15.000 | 12.000 | 3.000 | 13.300 | 9.700 | 800 | 4.200 | 1.800 | 500 | | | | |

| 19 | Đường TL 305 (Cây xăng Hoàng Lâu cũ) đến tiếp giáp đường Hoàng Lâu - Duy Phiên | | | 6.500 | 3.500 | 1.500 | 5.400 | 2.500 | 800 | 4.200 | 1.800 | 500 | | | | |

| 20 | Khu đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất khu Cột Mốc thôn Đồng Ké (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305) | | | 10.000 | | | 7.100 | | | 2.800 | | | | | | |

| 21 | Khu đất dịch vụ và đấu giá QSDĐ khu Đồng Cúp Thôn Vỏ (Mặt cắt đường 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh lộ 305 | | | 10.000 | | | 7.100 | | | 2.800 | | | | | | |

| 22 | Đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu | Từ ĐT 309 (chùa Đan Trì) | Hoàng Lâu (ĐT 305) | 5.000 | 3.000 | 1.500 | 4.400 | 2.500 | 1.200 | 3.400 | 1.800 | 1.000 | 26 | 960 | 35 | 62 |

| 23 | Khu đất dịch vụ đấu giá giãn dân xã Hoàng Đan cũ (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu) | | | 5.000 | | | 4.400 | | | 3.400 | | | | | | |

| 24 | Đường Hoàng Đan - Duy Phiên | Từ ĐT309 | Đi xã Duy Phiên (cũ) | 7.000 | 5.000 | 1.500 | 6.200 | 4.000 | 1.000 | 2.600 | 1.800 | 850 | 11 | 504 | 12 | 1029 |

Phụ lục số 141

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TAM DƯƠNG BẮC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) | | 11.000 | 4.500 | 1.100 | 6.500 | 2.800 | 900 | 4.900 | 2.000 | 700 | 81 | 11 | 500 | 22 |

| | | Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) | | 12.000 | 4.000 | 1.200 | 6.000 | 2.500 | 900 | 5.000 | 2.000 | 700 | 34 | 7 | 1 | 35 |

| 2 | Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn (cũ) | | | 9.300 | 3.100 | 700 | 5.500 | 1.800 | 600 | 4.000 | 1.500 | 500 | | | | |

| 3 | Đường huyện ĐH26 (TL309C đi xã Đại Đình cũ) | Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) | | 7.600 | 2.300 | 700 | 4.500 | 1.900 | 600 | 3.400 | 700 | 500 | 5 | 16 | 98 | 31 |

| 4 | Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu) | Giao QL2C | Giao Kênh Bến Tre thôn 13 | 7.000 | 2.500 | 700 | 7.600 | 2.700 | 600 | 4.600 | 1.200 | 500 | 251 | 44 | 103 | 54 |

| | | Giao Kênh Bến Tre thôn 13 | Đường Bảo chúc Hoàng Hoa (Hồ Thôn 8) | 3.000 | 1.600 | 700 | 1.600 | 850 | 300 | 1.200 | 400 | 200 | 26 | 229 | 21 | 52 |

| 5 | Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh | Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) | | 6.600 | 2.200 | 700 | 3.900 | 1.800 | 600 | 2.900 | 600 | 500 | 181 | 25 | 559 | 21 |

| | | Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) | | 6.600 | 2.200 | 700 | 3.900 | 1.800 | 600 | 2.900 | 600 | 500 | | | | |

| 6 | Đường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa (cũ) - đi thôn Cổ Tích) | Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa cũ) | Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh (cũ) | 6.600 | 1.800 | 700 | 3.900 | 1.500 | 600 | 2.900 | 500 | 500 | 312 | 26 | 506 | 21 |

| 7 | Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi khu Danh thắng Tây Thiên. | Từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Đi khu Danh thắng Tây Thiên. | 9.300 | 3.100 | 700 | 5.500 | 1.900 | 600 | 4.100 | 1.400 | 500 | 439 | 22 | 5 | 16 |

| 8 | Khu đất đấu giá và dịch vụ đồng Cát trên (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường TL309C và đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) | | | 5.600 | | | 4.000 | | | 3.000 | | | | | | |

| 9 | Đường từ cầu Phần Thạch - Hồ Đảm Đang - Đến QL2C địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ) | | | 6.100 | 1.500 | 900 | 2.900 | 1.200 | 800 | 1.700 | 900 | 600 | | | | |

| 10 | QL 2C | Thuộc địa phận xã Tam Dương Bắc | | 11.700 | 3.100 | 700 | 6.900 | 1.900 | 600 | 5.200 | 1.400 | 500 | 215 | 56 | 10 | 5 |

| 11 | QL 2C cũ | | | 5.300 | 2.000 | 700 | 2.400 | 900 | 700 | 1.400 | 700 | 700 | | | | |

| 12 | Khu gia đình quân nhân trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng | | | 5.600 | 2.200 | 700 | 5.000 | 2.100 | 600 | 3.000 | 700 | 500 | | | | |

| 13 | Đường huyện ĐH26B: Từ Quốc lộ 2C xã An Hòa (cũ)- giao với ĐH26C - TL 309C (chợ Diện) | | | 8.000 | 2.300 | 700 | 7.100 | 2.200 | 600 | 4.300 | 700 | 500 | | | | |

| 14 | Đường từ hồ Đảm Đang đi Trường mầm non Đồng Tĩnh | | | 4.100 | 1.900 | 700 | 1.600 | 850 | 300 | 2.900 | 600 | 500 | | | | |

| 15 | Đường Hoàng Hoa - Đồng Tĩnh | | | 3.600 | 3.100 | 700 | 1.600 | 850 | 300 | 3.100 | 600 | 500 | Thôn Tiên Phong,xã Đồng Tĩnh | | | |

| 16 | Khu tái định cư đường Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn (cũ) | | | 8.600 | 5.200 | 100 | 5.500 | 1.900 | 600 | 4.600 | 1.200 | 500 | | | | |

| 17 | Khu tái định cư đường Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | | | 12.000 | 8.500 | 7.000 | 6.000 | 2.500 | 900 | 5.000 | 2.000 | 700 | | | | |

| 18 | Đường 309 | Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ) | | 15.000 | 5.000 | 2.000 | 11.000 | 3.700 | 1.600 | 8.300 | 1.600 | 1.200 | 45 | 218 | 40 | 2 |

| 19 | Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) Đoạn 2 | Từ giáp địa phận TT. Hợp Hòa (cũ) | Đến giáp đường ĐT309C | 3.600 | 1.700 | 600 | 1.600 | 800 | 480 | 1.200 | 500 | 360 | 42 | 245 | 26 | 488 |

| 20 | Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSDĐ, đất Tái định cư Đồng Cửa Đình (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) | | | 4.600 | | | 4.100 | | | 3.100 | | | | | | |

| 21 | Khu đất dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất, và giao đất ở tại Đồng Dộc Sau (Mặt cắt 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 309) | | | 6.600 | | | 5.800 | | | 4.400 | | | | | | |

| 22 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Dốc Trên (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh và đường 309C) | | | 6.600 | | | 5.800 | | | 4.400 | | | | | | |

| 23 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Đám Mạ (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) | | | 6.600 | | | 5.800 | | | 4.400 | | | | | | |

| 24 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Rừng Thầy (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa) | | | 6.600 | | | 5.800 | | | 4.400 | | | | | | |

| 25 | Đường đồng tĩnh - Hoàng Hoa | | | 3.600 | 1.700 | 700 | 1.600 | 800 | 500 | 3.100 | 600 | 500 | | | | |

| 26 | Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đến thị trấn hoa sơn (cũ) TT Lập Thạch (cũ) (đường 36m) | | | 11.600 | 3.700 | 700 | 5.100 | 1.600 | 700 | 3.100 | 1.200 | 700 | | | | |

| 27 | Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường 309, từ đường rẽ đi Hoàng Hoa đến ngã rẽ đi Tây Thiên (giáp băng 1 đường 302) | | 3.600 | 2.300 | 700 | 1.800 | 1.000 | 600 | 1.600 | 800 | 500 | Thửa 314 tờ 83; Thửa 488 tờ 37 | | | |

| | | Đường 309, Từ nhà ông Quý Huệ thôn Quan Ngoại Đến Chợ Tam Quan, đến nhà ông Phi Hạnh thôn Quan Nội | | 3.600 | 2.300 | 700 | 1.800 | 1.000 | 600 | 1.600 | 800 | 500 | Thửa 501 tờ 61; Thửa 193 tờ 45 | | | |

| | | Đường 309 Từ nhà ông Hiên thôn Kiên Tràng đến nhà ông Sương Ca thôn Quan Ngoại | | 3.100 | 2.000 | 700 | 1.900 | 1.000 | 600 | 1.700 | 800 | 500 | Thửa 128 tờ 76 đến Thửa 84 tờ 69 | | | |

| | | Đường 302, Từ giáp xã Hồ Sơn đến cây xăng thôn Nhân Lý | | 4.100 | 2.500 | 700 | 2.400 | 1.300 | 600 | 1.700 | 800 | 500 | Thửa 78 tờ 57 đến Thửa 144 tờ 37 | | | |

| | | Đường 302, Từ cây xăng thôn Nhân Lý Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ) | | 3.600 | 2.000 | 700 | 1.800 | 1.400 | 600 | 1.600 | 800 | 500 | Thửa 420 tờ 37 đến Thửa 24 tờ 13 | | | |

| | | Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | | 5.600 | 3.200 | 700 | 2.500 | 1.300 | 600 | 1.900 | 900 | 500 | Thửa 20 tờ 92 đến thửa 48 tờ 66 | | | |

| 28 | Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường ĐH 65, đoạn từ Bưu điện Hồ Sơn đến Ngã ba thôn Quan Đình (Giao giữa đường ĐH 65 với Đường Cửu Yên Hợp Châu - Quan Đình Tam Quan | | 2.000 | 1.500 | 700 | 1.000 | 600 | 500 | 600 | 500 | 300 | Thửa 143 tờ 81 đến Thửa 469 tờ 80 | | | |

| | | Đoạn Từ giáp nhà ông Phong chợ Tam Quan Đến giáp trường Mầm non Tam Quan | | 1.400 | 1.000 | 700 | 900 | 700 | 500 | 600 | 500 | 300 | Thửa 664 tờ 53 đến thửa 10 tờ 44 | | | |

| | | Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 cổng chợ Tam Quan đi xóm làng Chanh Đến hết bờ hồ làng Chanh | | 1.400 | 1.000 | 700 | 900 | 700 | 500 | 600 | 500 | 300 | Thửa 681 tờ 53 đến thửa 166 tờ 53 | | | |

| | | Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi Hoàng Hoa Đến hết địa phận Tam Quan (cũ) | | 1.400 | 1.000 | 700 | 900 | 700 | 500 | 600 | 500 | 300 | Thửa 56 tờ 53 đến thửa 13 tờ 42 | | | |

| | | Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi thôn Kiên Tháp Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ) | | 1.400 | 1.000 | 700 | 900 | 700 | 500 | 600 | 500 | 300 | Thửa 56 tờ 53 đến 479 tờ 58 | | | |

| | | Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 (giáp nhà ông Quý Tành) Đến gốc gạo hết nhà ông Dũng | | 1.400 | 1.000 | 700 | 900 | 700 | 500 | 700 | 500 | 300 | Thửa 430 tờ 61 đến 565 tờ 70 | | | |

| | | Đoạn Từ kho Đồng Thanh thôn Quan Đình đi Kim Long | | 1.400 | 1.000 | 700 | 900 | 700 | 500 | 700 | 500 | 300 | Thửa 06 tờ 79 đến 176 tờ 88 | | | |

| | | Đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Đoạn qua xã Tam Quan cũ), Từ Hồ Sơn đi Lõng Sâu | | 1.400 | 1.000 | 700 | 900 | 700 | 500 | 700 | 500 | 300 | Thửa 184 tờ 41 đến thửa 01 tờ 10 | | | |

| | | Đoạn Từ Đền Trình Đến hết thôn Yên Chung giáp xã Hoàng Hoa (cũ) | | 1.400 | 1.000 | 700 | 900 | 700 | 500 | 700 | 500 | 300 | Thửa 126 tờ 13 đến thửa 13 tờ 32 | | | |

| | | Đoạn giáp băng 1 đường TL 302 ) Giáp trạm kiểm lâm Tam Quan) đến giáp băng 1 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Ngã 4 nhà ông bà Chong Minh) | | 1.400 | 1.000 | 700 | 900 | 700 | 500 | 700 | 500 | 300 | Thửa 261 tờ 47 đến Thửa 80 tờ 29 | | | |

| | | Trường Mầm Non Tam Quan đền nhà ông bà Lực Thảo đến giáo băng 1 đường TL 302 | | 1.400 | 1.000 | 700 | 900 | 700 | 500 | 700 | 500 | 300 | Thửa 471 tờ 44 đến thửa 151 tờ 24 | | | |

| 29 | Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ) | Đường ĐH 65, đoạn từ Ngã ba thôn Quan Đình đến NVH thôn Làng Mấu | | 2.200 | 1.700 | 900 | 1.000 | 600 | 400 | 600 | 500 | 300 | Thủa 444 tờ 80 đến thửa 91 tờ 70 | | | |

| | | Đường ĐH 65, đoạn từ NVH thôn Làng Mấu đi tiểu học Tam Quan II đến nhà Bà Ngưu (Giáp băng 1 đường TL 309) | | 2.000 | 1.500 | 700 | 1.000 | 600 | 500 | 600 | 500 | 300 | Thửa 109 tờ 70 đến | | | |

| | | Khu thiết chế văn hóa Kiểu mẫu thôn Đồng Bùa (Băng 2 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu, sau nhà Chong Minh) đến đền Bùa, dọc theo Suối Bùa đến địa phận Vườn Quốc gia Tam Đảo | | 800 | 600 | 400 | 400 | 400 | 300 | 300 | 300 | 200 | Thửa 81 tờ 29 đến thửa 63 tờ 19 | | | |

| | | Nhà Anh Luật Hà (Quan Đình) - Đi Hợp Châu. | | 1.400 | 1.000 | 700 | 900 | 700 | 500 | 600 | 500 | 300 | Thửa 117 tờ 80 đến 220 tờ 89 | | | |

| | | Băng 2 đường Tỉnh lộ 302 (Sau nhà ông Chung Dung) - đi nhà ông Khiết - đến giáp băng 1 đường ĐH 65 | | 1.400 | 1.000 | 700 | 900 | 700 | 500 | 600 | 500 | 300 | Thửa 675 tờ 47 đến thửa 250 tờ 71 | | | |

| | | Nhà Bà Tô (thôn Quan Đình) - đi rừng Ông Lại - đi Hồ Sơn | | 1.400 | 1.000 | 700 | 900 | 700 | 500 | 600 | 500 | 300 | Thửa 18 tờ 80 đến thửa 29 tờ 73 | | | |

| | | Nhà Đăng Thanh (Quan Đình) - đi nhà Hiền Sinh- đi nhà Thủy (Quan Đình) | | 1.400 | 1.000 | 700 | 900 | 700 | 500 | 600 | 500 | 300 | Thửa 562 tờ 80 đến thửa 06 tờ 93 | | | |

| | | Nhà Châm Yến (Thôn Quan Ngoại) - Trạm Bơm Yên Chung. | | 1.400 | 1.000 | 700 | 900 | 700 | 500 | 600 | 500 | 300 | Thửa 204 tờ 53 đến thửa 100 tờ 22 | | | |

| | | Đưòng Từ Ngã ba giao giữa đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Nhà Lê Văn Cường) Đoạn qua thôn Đồng Bùa với đường Đồng Bùa Tam Quan - Làng Hà xã Hồ Sơn (cũ), đi thôn Làng Hà xã Hồ Sơn (cũ) (Đến Hết địa phận Thôn Đồng Bùa) | | 800 | 600 | 400 | 400 | 400 | 300 | 300 | 300 | 200 | Thửa 49 tờ 41 đến thửa 363 tờ 41 | | | |

| 30 | Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh qua thôn Tràng Dầu tới ĐH 26 | Giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Giao ĐH 26 | 4.000 | 1.200 | 700 | 2.800 | 900 | 700 | 2.000 | 600 | 300 | | | | |

Phụ lục số 142

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĨNH HƯNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Chục, xã Nghĩa Hưng | | | 9.900 | | | 5.900 | | | 5.000 | | | | | | |

| 2 | Đất khu dân cư nông thôn thuộc thôn Nghĩa Lập (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ) | | | 8.000 | 5.000 | 2.000 | 4.500 | 3.000 | 1.000 | 3.000 | 1.500 | 900 | | | | |

| 3 | Khu đất đấu giá QSD đất, đất dịch vụ thôn Sen | | | 9.900 | | | 5.900 | | | 5.000 | | | | | | |

| 4 | Đường trục chính liên thôn Sen-Đình-Chợ (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ) | | | 8.000 | 5.000 | 2.000 | 4.500 | 3.000 | 1.000 | 3.000 | 1.500 | 900 | | | | |

| 5 | Khu đất đấu giá Đồng Giang Dưới | Các ô đất tiếp giáp với đường tránh Thổ Tang - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng | | 24.200 | | | 14.500 | | | 12.100 | | | | | | |

| | | Đường >=9,5m và Đường <9,5m | | 17.600 | | | 10.600 | | | 8.800 | | | | | | |

| 6 | Khu đất đấu giá QSD đất đồng Ao Múc, thôn Thượng Lạp | | | 16.500 | | | 9.900 | | | 8.300 | | | | | | |

| 7 | Đất hai bên đường trục chính thôn Thượng Lạp | | | 14.000 | | | 8.000 | | | 5.000 | | | | | | |

| 8 | Khu đất đấu giá QSD đất Trại Trâu | | | 4.000 | | | 2.400 | | | 2.000 | | | | | | |

| 9 | Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Đình | | | 7.700 | | | 4.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| 10 | Khu đấu giá mở rộng nhà văn hoá thôn 3 | | | 27.500 | | | 16.500 | | | 13.800 | | | | | | |

| 11 | Đường 27m, 28m (khu chợ đầu mối) | | | 17.600 | | | 10.600 | | | 8.800 | | | | | | |

| 12 | Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng cũ | | | 22.000 | 5.000 | 3.300 | 13.200 | 3.000 | 2.500 | 11.000 | 2.500 | 1.800 | | | | |

| 13 | Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Đại Đồng cũ | | | 22.000 | 4.400 | 1.700 | 13.200 | 2.600 | 1.300 | 11.000 | 2.200 | 900 | | | | |

| 14 | Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) | Từ giáp xã Đại Đồng cũ | Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) | 22.000 | 4.000 | 2.200 | 16.500 | 3.000 | 1.700 | 13.200 | 2.400 | 1.300 | | | | |

| | | Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) | Đến hết địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (Cầu Trắng) | 22.000 | 4.000 | 2.200 | 16.500 | 3.000 | 1.700 | 13.200 | 2.400 | 1.300 | | | | |

| 15 | Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũ | Từ Cầu Trắng | Đến hết Công ty Phương Nam | 16.500 | | | 12.400 | | | 8.300 | | | 34 | 32 | 34 | 856 |

| | | Từ giáp Công ty Phương Nam | Đến hết địa phận xã Yên Lập (cũ) | 13.200 | 3.900 | 1.700 | 7.900 | 2.300 | 1.300 | 6.600 | 2.000 | 900 | 34 | 854 | 30 | 543 |

| 16 | Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 | Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) | | 66.000 | | | 46.200 | | | 33.000 | | | 8 | 324 | 16 | 11 |

| | | Thuộc địa phận xã Đại Đồng (khi chưa sáp nhập) | | 60.000 | | | 46.000 | | | 33.000 | | | | | | |

| 17 | Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Đại Đồng | | | 18.200 | 6.600 | 1.700 | 10.900 | 4.000 | 1.300 | 9.100 | 3.300 | 900 | | | | |

| 18 | Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng | Từ giáp địa phận xã Đại Đồng | Đến hết nhà ông Phú Vẻ | 18.700 | 6.600 | 1.700 | 11.200 | 4.000 | 1.300 | 9.400 | 3.300 | 900 | 27 | 544;534 | 16 | 502;233 |

| | | Từ giáp nhà ông Phú Vẻ | Đến hết nhà ông Thà Vệ (cuối khu dân cư xóm Chợ) | 22.000 | 6.600 | 1.700 | 13.200 | 4.000 | 1.300 | 11.000 | 3.300 | 900 | | | | |

| | | Từ giáp nhà ông Thà Vệ | Đến hết địa phận xã Nghĩa Hưng | 16.500 | 5.500 | 1.700 | 9.900 | 3.300 | 1.300 | 8.300 | 2.800 | 900 | | | | |

| 19 | Khu đất đấu giá QSD đất sau đường 309 giáp chợ Trục mở mới | | | 13.000 | | | 9.000 | | | 6.000 | | | | | | |

| 20 | Khu đất đấu giá QSD đất ở ao thôn Chợ (từ nhà ông Lại đến bờ ao ông Quyển) | | | 7.700 | | | 4.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| 21 | Đường Vòng tránh: Đại Đồng (cũ) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Thổ Tang | | | 13.800 | 5.000 | 1.700 | 8.300 | 3.000 | 1.300 | 6.900 | 2.500 | 900 | 20 | 341 | 6 | 146 |

| 22 | Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên Lập | Từ QL2 | Đến đường sắt | 16.500 | | | 13.200 | | | 11.600 | | | 22 | 469 | 32 | 585 |

| | | Từ đường sắt | Đến đê Tả Đáy | 6.600 | 2.200 | 1.700 | 4.000 | 1.300 | 1.300 | 3.300 | 1.100 | 900 | 22 | 453 | 22 | 80 |

| 23 | Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) | Từ giáp Quốc lộ 2 | Đến tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng | 17.600 | 9.000 | 3.000 | 10.600 | 7.000 | 2.000 | 8.800 | 4.000 | 1.000 | | | | |

| | | Từ tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng | Đến tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại | 13.800 | 5.000 | 1.700 | 8.300 | 3.000 | 1.300 | 6.900 | 2.500 | 900 | | | | |

| 24 | Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) | Từ tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng | Đến hết khu 4 | 7.700 | 2.800 | 1.700 | 5.400 | 2.000 | 1.300 | 3.900 | 1.400 | 900 | | | | |

| 25 | Đường nối QL2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường vào đài tưởng niệm liệt sỹ xã Đại Đồng) | | | 6.600 | 2.800 | 1.700 | 4.000 | 1.700 | 1.300 | 3.300 | 1.400 | 900 | 20 | 341 | 19 | 227 |

| 26 | Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội) | Từ giáp QL2 | Đến tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã Tân Tiến cũ | 13.800 | 8.800 | 2.200 | 9.700 | 6.200 | 1.700 | 6.900 | 4.400 | 1.200 | | | | |

| | | Từ tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã | Đến hết thôn nội | 11.000 | 8.800 | 2.200 | 6.600 | 5.300 | 1.700 | 5.500 | 4.400 | 1.200 | 9 | 328 | 21 | 51 |

| 27 | Đất thổ cư hai bên đường từ thôn Thượng Lạp đến đường 27m | | | 8.300 | 3.300 | 1.800 | 5.800 | 2.600 | 1.400 | 4.200 | 2.000 | 1.000 | 1 | 465 | 9 | 290 |

| 28 | Khu dân cư Cụm KT - XH Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (băng 2, băng 3, trừ các vị trí đã có ở trên) | | | 38.500 | | | 28.900 | | | 23.100 | | | | | | |

| 29 | Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m | | 8.800 | | | 5.300 | | | 4.400 | | | | | | |

| | | Đất hai bên đường < 9,5m | | 6.600 | | | 4.000 | | | 3.300 | | | | | | |

| 30 | Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường TL 304 | | 22.000 | | | 15.400 | | | 12.100 | | | 8 | 554 | 13;13 | 839;408 |

| | | Đường 27m | | 15.400 | | | 10.800 | | | 8.000 | | | 13 | 977 | 13 | 694 |

| | | Đường từ 16,5m đến 19,5m | | 13.200 | | | 9.200 | | | 6.600 | | | 8 | 263 | 13 | 102 |

| | | Đường 13,5m và khu vực còn lại | | 11.000 | | | 7.700 | | | 5.500 | | | 14 | 411 | 14 | 395 |

| 31 | Đường trục trung tâm xã | Từ giáp xã Thổ Tang | Đường QL2 | 13.000 | 5.000 | 2.000 | 9.000 | 3.000 | 1.300 | 6.500 | 2.500 | 900 | | | | |

| 32 | Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng | Đoạn từ QL2 | Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam) | 13.000 | 5.000 | 1.700 | 8.300 | 3.000 | 1.300 | 6.900 | 2.500 | 900 | | | | |

| | | Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam) | Đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng | 7.700 | 2.800 | 1.700 | 5.400 | 2.000 | 1.300 | 3.900 | 1.400 | 900 | | | | |

| 33 | Đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Bắc và tuyến phía Nam) | | | 11.000 | 8.800 | 2.200 | 6.600 | 5.300 | 1.700 | 5.500 | 4.400 | 1.200 | | | | |

| 34 | Đường QL2 đoạn cải tuyến từ QL2 cũ nối với đường song song với đường sắt | | | 14.000 | | | 9.000 | | | 7.000 | | | | | | |

Phụ lục số 143

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĨNH AN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Khu đất đấu giá QSD đất đồng Màu, thôn Lực Điền | | | 8.800 | | | | | | | | | | | | |

| 2 | Khu đấu giá QSD đất đồng Vọng, thôn Đình | | | 9.900 | | | | | | | | | | | | |

| 3 | Khu đấu giá QSD đất Cổng Mới, thôn Yên Trù | | | 12.100 | | | | | | | | | | | | |

| 4 | Khu đất đấu giá, dịch vụ Trằm Giam, thôn Hoàng Trung | Các thửa đất giáp TL309 | | 22.000 | | | | | | | | | | | | |

| | | Các thửa đất còn lại | | 14.300 | | | | | | | | | | | | |

| 5 | Khu Đất đấu giá Đồng Nếp và Khu Đất đấu giá Ngõ giữa | | | 13.800 | | | | | | | | | | | | |

| 6 | Đường trục xã Chấn Hưng cũ (nối QL2 đến đường tỉnh 309) | QL2 | Đến đường tỉnh 309 | 2.000 | | | 1.200 | | | 800 | | | | | | |

| 7 | Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Chấn Hưng (cũ) | Từ giáp xã Đồng Văn (cũ) | Đến hết Cầu Kiệu | 19.800 | 3.900 | 1.700 | 11.900 | 2.300 | 1.200 | 7.900 | 1.600 | 900 | 29 | 13 | 31;32 | 1;772 |

| | | Từ giáp Cầu Kiệu | Đến hết địa phận xã Chấn Hưng (cũ) | 22.000 | 4.100 | 1.700 | 13.200 | 2.500 | 1.200 | 8.800 | 1.600 | 900 | 31 | 47 | 30 | 9 |

| 8 | Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309 | Thuộc địa phận xã Kim Xá (cũ) | | 11.000 | 3.300 | 1.700 | 6.600 | 2.000 | 1.200 | 4.400 | 1.300 | 900 | 56 | 690;692 | 11 | 263;251 |

| | | Thuộc địa phận xã Chấn Hưng (cũ) | | 11.000 | 2.500 | 1.700 | 6.600 | 1.500 | 1.200 | 4.400 | 1.000 | 900 | 10 | 67 | 2 | 1;76 |

| 9 | Đường nối đường tỉnh lộ 309 - đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú đi qua UBND xã Yên Bình (cũ) | đường tỉnh lộ 309 | đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú | 11.000 | 3.300 | 1.700 | 6.600 | 2.500 | 1.200 | 4.400 | 1.800 | 900 | 24 | 162 | 10 | 2 |

| 10 | Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) Xã Yên Bình (cũ) | | | 5.500 | 2.000 | 1.100 | 3.900 | 1.400 | 800 | 2.800 | 1.000 | 600 | 3 | 45 | 16 | 244 |

| 11 | Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí có tên trong Bảng giá) | Đất hai bên đường >= 9,5m | | 8.800 | | | 5.300 | | | 3.500 | | | | | | |

| | | Đất hai bên đường < 9,5m | | 6.600 | | | 4.000 | | | 2.600 | | | | | | |

| 12 | Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn | Đường TL 304 | | 22.000 | | | 13.200 | | | 8.800 | | | 8 | 554 | 13;13 | 839;408 |

| | | Đường 27m | | 15.400 | | | 9.200 | | | 6.200 | | | 13 | 977 | 13 | 694 |

| | | Đường từ 16,5m đến 19,5m | | 13.200 | | | 7.900 | | | 5.300 | | | 8 | 263 | 13 | 102 |

| | | Đường 13,5m và khu vực còn lại | | 11.000 | | | 6.600 | | | 4.400 | | | 14 | 411 | 14 | 395 |

Phụ lục số 144

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN LẠC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Biện Sơn | Nguyễn Khoan | Lê Chính | 10.200 | 6.120 | 4.080 | 7.100 | 4.300 | 2.900 | 5.100 | 3.100 | 2.000 | 724 | 61 | 330 | 70 |

| 2 | Bùi Xuân Phái | Dương Tĩnh | Lê Hiến | 37.000 | 22.200 | 14.800 | 25.900 | 15.500 | 10.400 | 18.500 | 11.100 | 7.400 | 527 | 67 | 584 | 67 |

| 3 | Đào Sùng Nhạc | Nguyễn Tông Lỗi | Phùng Bá Kỳ | 16.400 | 9.840 | 6.560 | 11.500 | 6.900 | 4.600 | 8.200 | 4.900 | 3.300 | 1343 | 59 | 6 | 60 |

| 4 | Đặng Văn Bảng | Ngô Văn Độ | Bùi Xuân Phái | 24.800 | 14.880 | 9.920 | 17.400 | 10.400 | 6.900 | 12.400 | 7.400 | 5.000 | 531 | 67 | 481 | 67 |

| 5 | Đồng Đậu | Nguyễn Tông Lỗi | Đường trục Bắc - Nam dự kiến của tỉnh | 18.000 | 10.800 | 7.200 | 12.600 | 7.600 | 5.000 | 9.000 | 5.400 | 3.600 | 5 | 43 | 30 | 44 |

| 6 | Dương Đôn Cương | Nguyễn Tông Lỗi | Lê Chính | 14.500 | 8.700 | 5.800 | 10.200 | 6.100 | 4.100 | 7.300 | 4.400 | 2.900 | 439 | 60 | 90 | 61 |

| 7 | Dương Tĩnh | Từ giao đường Phạm Công Bình | Phùng Bá Kỳ | 35.000 | 21.000 | 14.000 | 24.500 | 14.700 | 9.800 | 17.500 | 10.500 | 7.000 | 1296 | 59 | 450 | 50 |

| | | Phùng Bá Kỳ | Ngã năm thôn Phù Lưu, xã Yên Lạc | 56.600 | 33.960 | 22.640 | 39.600 | 23.800 | 15.800 | 28.300 | 17.000 | 11.300 | 99 | 59 | 511 | 66 |

| 8 | Lê Chính | Biện Sơn | Dương Đôn Cương | 10.600 | 6.360 | 4.240 | 7.400 | 4.500 | 3.000 | 5.300 | 3.200 | 2.100 | 602 | 61 | 90 | 61 |

| 9 | Lê Hiến | Nguyễn Khoan | Bùi Xuân Phái | 33.000 | 19.800 | 13.200 | 23.100 | 13.900 | 9.200 | 16.500 | 9.900 | 6.600 | 584 | 67 | 93 | 67 |

| 10 | Lê Lai | Nguyễn Tông Lỗi | Cuối thôn Đông | 15.000 | 9.000 | 6.000 | 10.500 | 6.300 | 4.200 | 7.500 | 4.500 | 3.000 | 85 | 60 | 787 | 52 |

| 11 | Lê Ninh | Nguyễn Khoan | Bùi Xuân Phái | 24.800 | 14.880 | 9.920 | 17.400 | 10.400 | 6.900 | 12.400 | 7.400 | 5.000 | 569 | 67 | 77 | 67 |

| 12 | Ngô Văn Độ | Lê Hiến | Đặng Văn Bảng | 24.800 | 14.880 | 9.920 | 17.400 | 10.400 | 6.900 | 12.400 | 7.400 | 5.000 | 520 | 67 | 612 | 67 |

| 13 | Nguyễn Khắc Cần | Phạm Công Bình | Dương Tĩnh | 41.200 | 24.720 | 16.480 | 28.800 | 17.300 | 11.500 | 20.600 | 12.400 | 8.200 | 291 | 66 | 26 | 65 |

| 14 | Nguyễn Khoan | Cầu Đảm xã Trung Nguyên | Hết Ban chỉ huy quân sự huyện | 30.800 | 18.480 | 12.320 | 21.600 | 12.900 | 8.600 | 15.400 | 9.200 | 6.200 | 66 | 58 | 801 | 58 |

| | | Ban chỉ huy quân sự huyện | Nguyễn Tông Lỗi | 72.000 | 43.200 | 28.800 | 50.400 | 30.200 | 20.200 | 36.000 | 21.600 | 14.400 | 112 | 58 | 21 | 68 |

| | | Nguyễn Tông Lỗi | Cống ao Náu | 32.000 | 19.200 | 12.800 | 22.400 | 13.400 | 9.000 | 16.000 | 9.600 | 6.400 | 166 | 68 | 189 | 68 |

| | | Cống ao Náu | Ngã tư Cầu Trắng | 20.600 | 12.360 | 8.240 | 14.400 | 8.700 | 5.800 | 10.300 | 6.200 | 4.100 | 30 | 69 | 490 | 69 |

| 15 | Nguyễn Phấn | Nguyễn Khoan | Lê Chính | 10.600 | 6.360 | 4.240 | 7.400 | 4.500 | 3.000 | 5.300 | 3.200 | 2.100 | 67 | 68 | 697 | 61 |

| 16 | Nguyễn Tông Lỗi | Phạm Công Bình | Nguyễn Khoan | 14.400 | 8.640 | 5.760 | 10.100 | 6.000 | 4.000 | 7.200 | 4.300 | 2.900 | 21 | 68 | 21 | 51 |

| 17 | Nguyễn Tuân | Lê Hiến | Đặng Văn Bảng | 24.800 | 14.880 | 9.920 | 17.400 | 10.400 | 6.900 | 12.400 | 7.400 | 5.000 | 612 | 67 | 520 | 67 |

| 18 | Nguyễn Viết Tú | Nguyễn Tông Lỗi | Phạm Công Bình | 16.400 | 9.840 | 6.560 | 11.500 | 6.900 | 4.600 | 8.200 | 4.900 | 3.300 | 21 | 51 | 959 | 50 |

| 19 | Phạm Công Bình | Đảo tròn (bùng binh Mả Lọ) thuộc thị trấn Yên Lạc (cũ) | Ngã ba giao đường Dương Tĩnh | 30.800 | 18.480 | 12.320 | 21.600 | 12.900 | 8.600 | 15.400 | 9.200 | 6.200 | 959 | 50 | 449 | 50 |

| | | Ngã ba giao đường Dương Tĩnh | Ngã tư chợ Lầm (gần UBND thị trấn Tam Hồng) | 52.600 | 31.560 | 21.040 | 36.800 | 22.100 | 14.700 | 26.300 | 15.800 | 10.500 | 450 | 50 | 511 | 66 |

| 25 | Phạm Du | Nguyễn Tông Lỗi | Phạm Công Bình | 16.400 | 9.840 | 6.560 | 11.500 | 6.900 | 4.600 | 8.200 | 4.900 | 3.300 | 1095 | 50 | 73 | 51 |

| 26 | Phùng Bá Kỳ | Nguyễn Tông Lỗi | Dương Tĩnh | 30.800 | 18.480 | 12.320 | 21.600 | 12.900 | 8.600 | 15.400 | 9.200 | 6.200 | 162 | 59 | 111 | 60 |

| 27 | Phùng Dong Oánh | Nguyễn Khoan | Lê Chính | 10.200 | 6.120 | 4.080 | 7.100 | 4.300 | 2.900 | 5.100 | 3.100 | 2.000 | 182 | 68 | 602 | 61 |

| 28 | Tạ Hiển Đạo | Nguyễn Tông Lỗi | Phạm Công Bình | 17.000 | 10.200 | 6.800 | 11.900 | 7.100 | 4.800 | 8.500 | 5.100 | 3.400 | 1019 | 51 | 430 | 50 |

| 29 | Tô Ngọc Vân | Nguyễn Tông Lỗi | Đồng Đậu | 14.400 | 8.640 | 5.760 | 10.100 | 6.000 | 4.000 | 7.200 | 4.300 | 2.900 | 994 | 51 | 1014 | 51 |

| 30 | Trần Hùng Quán | Nguyễn Khoan | Phùng Bá Kỳ | 20.600 | 12.360 | 8.240 | 14.400 | 8.700 | 5.800 | 10.300 | 6.200 | 4.100 | 79 | 67 | 1013 | 59 |

| 31 | Văn Vĩ | Ngô Văn Độ | Bùi Xuân Phái | 24.800 | 14.880 | 9.920 | 17.400 | 10.400 | 6.900 | 12.400 | 7.400 | 5.000 | 547 | 67 | 718 | 67 |

| 32 | Vĩnh Hòa | Dương Tĩnh | Sân vận động của thị trấn Yên Lạc (cũ) | 38.200 | 22.920 | 15.280 | 26.700 | 16.000 | 10.700 | 19.100 | 11.500 | 7.600 | 1252 | 59 | 1510 | 60 |

| 33 | Đường từ tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc | Tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân | Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc | 8.600 | 5.160 | 3.440 | 6.000 | 3.600 | 2.400 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | 452 | 70 | 73 | 77 |

| 34 | Đất 2 bên đường 305 thuộc xã Yên Lạc | | | 15.000 | 9.000 | 6.000 | 10.500 | 6.300 | 4.200 | 7.500 | 4.500 | 3.000 | 123 | 11 | 90 | 35 |

| 35 | Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc | Các thôn: Cung Thượng, Cốc Lâm, Yên Quán và các khu vực khác còn lại của thôn Đại Nội | | 6.400 | 3.840 | 2.560 | 4.500 | 2.700 | 1.800 | 3.200 | 1.900 | 1.300 | Toàn xã | | Toàn xã | |

| 36 | Thôn Đại Nội trục xây dựng đường Yên Lạc - Vĩnh Yên | | | 10.200 | 6.120 | 4.080 | 7.100 | 4.300 | 2.900 | 5.100 | 3.100 | 2.000 | Toàn xã | | Toàn xã | |

| 37 | Đường Lê Hồng Phong thuộc địa phận xã Yên Lạc | | | 24.800 | 14.880 | 9.920 | 17.400 | 10.400 | 6.900 | 12.400 | 7.400 | 5.000 | 331 | 21 | 164 | 41 |

| 38 | Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí các ô đất phía Đông nhìn ra đường Yên Lạc - Vĩnh Yên | | | 11.600 | 6.960 | 4.640 | 8.100 | 4.900 | 3.200 | 5.800 | 3.500 | 2.300 | 716 | 29 | 482 | 29 |

| 39 | Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí phía trong của khu tái định cư | | | 8.200 | 4.920 | 3.280 | 5.700 | 3.400 | 2.300 | 4.100 | 2.500 | 1.600 | 770, 780 | | 718 | 29 |

| 40 | Khu đất trúng đấu giá khu vực Chân Chim tại thôn Cung Thượng xã Bình Định | | | 4.200 | 2.520 | 1.680 | 2.900 | 1.800 | 1.200 | 2.100 | 1.300 | 800 | 693 | 11 | 644 | 11 |

| 41 | Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 303 thuộc xã Yên Lạc | | | 16.000 | 9.600 | 6.400 | 11.200 | 6.700 | 4.500 | 8.000 | 4.800 | 3.200 | 242 | 17 | 746 | 18 |

| 42 | Đất 2 bên đường đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên thuộc QL 2 | | | 26.800 | 16.080 | 10.720 | 18.800 | 11.300 | 7.500 | 13.400 | 8.000 | 5.400 | | | | |

| 43 | Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Đồng Cương | | | 15.000 | 9.000 | 6.000 | 10.500 | 6.300 | 4.200 | 7.500 | 4.500 | 3.000 | | | | |

| 44 | Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đồng Cương | | | 8.552 | 5.131 | 3.421 | 6.000 | 3.600 | 2.400 | 4.300 | 2.600 | 1.700 | | | | |

| 45 | Đất 2 bên đường Yên Lạc - Vĩnh Yên thuộc xã Đồng Cương | | | 24.710 | 14.826 | 9.884 | 17.300 | 10.400 | 6.900 | 12.400 | 7.400 | 4.900 | | | | |

| 46 | Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ thuộc xã Đồng Cương | | | 10.200 | 6.120 | 4.080 | 7.100 | 4.300 | 2.900 | 5.100 | 3.100 | 2.000 | 59 | 44 | 597 | 44 |

| 47 | Khu đất đấu giá QSD đất thôn Chi Chỉ đoạn đường 303 | | | 18.000 | 10.800 | 7.200 | 12.600 | 7.600 | 5.000 | 9.000 | 5.400 | 3.600 | 762 | 25 | 731 | 25 |

| 48 | Khu đấu giá trường tiểu học cũ thôn Dịch Đồng | | | 15.000 | 9.000 | 6.000 | 10.500 | 6.300 | 4.200 | 7.500 | 4.500 | 3.000 | 847 | 17 | 851 | 17 |

| 49 | Khu đấu giá QSDĐ thôn Cổ Tích, Đồng Cương | | | 10.200 | 6.120 | 4.080 | 7.100 | 4.300 | 2.900 | 5.100 | 3.100 | 2.000 | 955 | 48 | 968 | 48 |

| 50 | Khu đấu giá xứ đồng Gốc Gạo thôn Vật Cách, Đồng Cương | | | 18.000 | 10.800 | 7.200 | 12.600 | 7.600 | 5.000 | 9.000 | 5.400 | 3.600 | 419 | 5 | 420 | 5 |

| 51 | Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng đoạn đường 303 | | | 18.000 | 10.800 | 7.200 | 12.600 | 7.600 | 5.000 | 9.000 | 5.400 | 3.600 | | | | |

| 52 | Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ (khu 3,9ha) | | | 20.000 | 12.000 | 8.000 | 14.000 | 8.400 | 5.600 | 10.000 | 6.000 | 4.000 | | | | |

| 53 | Khu đất Dịch vụ, đất đấu giá QSD đất tại khu đồng Đống Đám, đồng Vác Giữa và đồng Cây Châm, thôn Chi Chỉ | | | 18.000 | 10.800 | 7.200 | 12.600 | 7.600 | 5.000 | 9.000 | 5.400 | 3.600 | | | | |

| 54 | Khu đất dịch vụ tại xứ đồng Cửa Nghè thôn Dịch Đồng | | | 16.000 | 9.600 | 6.400 | 11.200 | 6.700 | 4.500 | 8.000 | 4.800 | 3.200 | | | | |

| 55 | Khu tái định cư; địa điểm mở rộng khu nghĩa trang nhân dân thôn Dịch Đồng để phục vụ GPMB dự án ĐTXD tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng | | | 21.000 | 12.600 | 8.400 | 14.700 | 8.800 | 5.900 | 10.500 | 6.300 | 4.200 | | | | |

| 56 | Khu đấu giá thôn Vật Cách thuộc địa phận xã Đồng Cương cũ | | | 16.000 | 9.600 | 6.400 | 11.200 | 6.700 | 4.500 | 8.000 | 4.800 | 3.200 | | | | |

| 57 | Khu đất dịch vụ, tái định cư, đấu giá QSD đất và giãn dân để GPMB xây dựng đường đôi thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc (cũ) (Khu 4,2 ha) | | | 34.800 | 20.880 | 13.920 | 24.400 | 14.600 | 9.700 | 17.400 | 10.400 | 7.000 | | | | |

| 58 | Khu đấu giá khu B thôn Đoài, thị trấn Yên Lạc | | | 34.400 | 20.640 | 13.760 | 24.100 | 14.400 | 9.600 | 17.200 | 10.300 | 6.900 | | | | |

| 59 | Khu đất đấu giá QSD đất tại ao Đạu và ao Náu thôn Vĩnh Đông, thị trấn Yên Lạc | | | 42.000 | | | 12.000 | | | 6.600 | | | | | | |

| 60 | Khu tái định cư tại xứ đồng Hóc Ngà, xã Yên Lạc | | | 50.000 | 30.000 | 20.000 | 35.000 | 21.000 | 14.000 | 25.000 | 15.000 | 10.000 | | | | |

| 61 | Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Cửa Cầu thị trấn Yên Lạc(giai đoạn 1) | | | 28.000 | 16.800 | 11.200 | 19.600 | 11.800 | 7.800 | 14.000 | 8.400 | 5.600 | | | | |

| 62 | Khu đất trúng đấu giá khu vực Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Bình Định | Mặt cắt đường 19,5m | | 22.800 | 13.680 | 9.120 | 16.000 | 9.600 | 6.400 | 11.400 | 6.800 | 4.600 | 44 | 41 | 164 | 41 |

| | | Mặt cắt đường 13,5m | | 20.400 | 12.240 | 8.160 | 14.300 | 8.600 | 5.700 | 10.200 | 6.100 | 4.100 | | | | |

| 63 | Khu đấu giá Bãi Bông thuộc địa phận xã Bình Định (cũ) | | | 18.000 | 10.800 | 7.200 | 12.600 | 7.600 | 5.000 | 9.000 | 5.400 | 3.600 | | | | |

| 64 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ (khu 5,6 ha). | | | 23.000 | 13.800 | 9.200 | 16.100 | 9.700 | 6.400 | 11.500 | 6.900 | 4.600 | | | | |

| 65 | Khu đất TĐC, đất dịch vụ và đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Yên Quán, xã Bình Định (khu 0,5 ha). | | | 19.000 | 11.400 | 7.600 | 13.300 | 8.000 | 5.300 | 9.500 | 5.700 | 3.800 | | | | |

Phụ lục số 145

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGUYỆT ĐỨC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Đất 2 bên đê Trung ương thuộc xã Nguyệt Đức | | | 6.100 | 3.100 | 2.400 | 4.300 | 2.200 | 1.700 | 3.100 | 1.600 | 1.200 | 22 | 24 | 362 | 24 |

| 2 | Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức | | | 9.000 | 4.500 | 3.600 | 6.300 | 3.200 | 2.500 | 4.500 | 2.300 | 1.800 | 10 | 8 | 572 | 18 |

| 3 | Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW đi Trung Kiên(cũ) thuộc xã Nguyệt Đức | | | 6.100 | 3.100 | 2.400 | 4.300 | 2.200 | 1.700 | 3.100 | 1.600 | 1.200 | 366 | 30 | 449 | 40 |

| 4 | Đất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài đến giáp đất xã Văn Tiến(cũ) | | | 5.200 | 2.600 | 2.100 | 3.600 | 2.000 | 1.500 | 2.600 | 1.600 | 1.100 | 447 | 24 | 440 | 19 |

| 5 | Đất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình đến giáp đê TW | | | 10.800 | 5.400 | 4.300 | 7.600 | 3.800 | 3.000 | 5.400 | 2.700 | 2.200 | 27 | 24 | 22 | 24 |

| 6 | Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Nguyệt Đức | | | 9.000 | 4.500 | 3.600 | 6.300 | 3.200 | 2.500 | 4.500 | 2.300 | 1.800 | 10 | 8 | 161 | 8 |

| 7 | Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Nguyệt Đức | | | 2.700 | 1.400 | 1.300 | 1.900 | 1.100 | 970 | 1.400 | 1.000 | 800 | Toàn xã | | Toàn xã | |

| 8 | Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức đi Yên Thư xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức | | | 2.300 | 1.300 | 1.200 | 1.600 | 1.100 | 950 | 1.200 | 800 | 700 | 891 | 12 | 140 | 17 |

| 9 | Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức | | | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 2.100 | 1.200 | 1.000 | 1.500 | 950 | 700 | | | | |

| 10 | Khu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 6.500 | | | 4.600 | | | 3.300 | | | 385 | 31 | 387 | 31 |

| 11 | Khu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 5.800 | | | 4.100 | | | 2.900 | | | 710 | 18 | 792 | 18 |

| 12 | Khu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 1.200 | | | 850 | | | 650 | | | 524 | 24 | 556 | 24 |

| 13 | Khu đấu giá làng chăn nuôi cũ, làng Đinh Xá, xã Nguyệt Đức | | | 8.700 | | | 6.100 | | | 4.400 | | | 823 | 24 | 971 | 24 |

| 14 | Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Nguyệt Đức (xã Trung Hà cũ) | | | 6.300 | 3.200 | 2.500 | 4.400 | 2.200 | 1.800 | 3.200 | 1.600 | 1.300 | | | | |

| 15 | Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Hà | | | 1.600 | 800 | 600 | 1.100 | 600 | 500 | 800 | 500 | 400 | | | | |

| 16 | Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Trung Kiên (cũ) | | | 6.200 | 3.100 | 2.500 | 4.300 | 2.200 | 1.800 | 3.100 | 1.600 | 1.300 | 217 | 25 | 57 | 21 |

| 17 | Đất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá | | | 7.000 | 3.500 | 2.800 | 4.900 | 2.500 | 2.000 | 3.500 | 1.800 | 1.400 | 6 | 3 | 35 | 23 |

| 18 | Đất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên(cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê bối | | | 6.100 | 3.100 | 2.400 | 4.300 | 2.200 | 1.700 | 3.100 | 1.600 | 1.200 | 195 | 11 | 60 | 20 |

| 19 | Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Kiên | | | 1.700 | 900 | 700 | 1.200 | 600 | 500 | 900 | 500 | 400 | | | | |

| 20 | Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc | Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá | | 7.000 | | | 4.900 | | | 3.500 | | | | | | |

| | | Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường bê tông trong khu quy hoạch | | 2.200 | | | 1.600 | | | 1.200 | | | | | | |

| 21 | Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc địa phận xã Văn Tiến(cũ) | | | 4.900 | 2.500 | 2.000 | 3.400 | 2.000 | 1.400 | 2.500 | 1.600 | 1.000 | 449 | 12 | 216 | 20 |

| 22 | Đất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến(cũ) đi thôn Xuân Đài | | | 3.100 | 1.600 | 1.200 | 2.200 | 1.300 | 800 | 1.600 | 1.000 | 600 | 26 | 19 | 309 | 19 |

| 23 | Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Văn Tiến (cũ) | | | 1.800 | 1.000 | 900 | 1.300 | 800 | 720 | 900 | 700 | 600 | | | | |

| 24 | Khu đấu giá Bãi Giam, Khoát đá | Khu đấu giá Bãi Giam, Khoát đá | | 2.900 | | | 2.200 | | | 1.500 | | | 401 | 25 | 199 | 25 |

| 25 | Khu đất đấu giá QSD tại khu vực ngọn Bãi, thôn Lưỡng 2, xã Trung Kiên | | | 7.000 | | | 4.900 | | | 3.500 | | | | | | |

| 26 | Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực đồng Cầu Khuyển, thôn Phúc Cẩm, xã Nguyệt Đức | | | 5.000 | | | 3.800 | | | 2.500 | | | | | | |

| 27 | Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát | Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát | | 2.900 | | | 2.300 | | | 1.700 | | | 514 | 19 | 590 | 19 |

| | | | | | | | | | | | | | | | | |

Phụ lục số 146

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH NGUYÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Đoạn đường từ cổng UBND xã Sơn Lôi (cũ) đến đường gom đi ra đường 36 | | | 3.000 | 1.800 | 1.200 | 1.400 | 1.000 | 800 | 1.000 | 800 | 650 | 29 | 197;617 | 24 | 318;11 |

| 2 | Đoạn đường từ nhà ông Nho đến giáp nhà anh Tiến thương binh thôn Bá Cầu | | | 2.200 | 1.300 | 1.000 | 1.300 | 800 | 600 | 1.000 | 700 | 550 | 23 | 3 | 13 | 689;701 |

| 3 | Đoạn đường từ hết đất nhà Anh Tiến thương binh (thôn Bá Cầu) đến hết địa phận Sơn Lôi (cũ) giáp Bá Hiến (cũ) | | | 2.200 | 1.300 | 1.000 | 1.600 | 900 | 600 | 1.200 | 700 | 550 | 13 | 689;701 | 4 | 5;23 |

| 4 | Đường từ cổng UBND xã Sơn Lôi (cũ) đến ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn | | | 2.200 | 1.300 | 1.000 | 1.200 | 700 | 600 | 900 | 700 | 550 | 29 | 268;252 | 37 | 207;224 |

| 5 | Đoạn từ ngã ba An Lão - Ngọc Bảo đến giáp đường sắt thôn An Lão | | | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 1.100 | 800 | 700 | 800 | 700 | 550 | 37 | 230;226 | 43 | 93;68 |

| 6 | Đường Hương Canh - Sơn Lôi đoạn thuộc địa phận xã Sơn Lôi (cũ) | | | 3.700 | 2.200 | 1.500 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 1.500 | 1.100 | 800 | 29 | 250;268 | 28 | 50;63 |

| 7 | Đoạn từ NVH cũ thôn Bá Cầu nối ra đường 36 m | | | 1.800 | 1.400 | 1.000 | 1.400 | 900 | 700 | 1.000 | 700 | 550 | 13 | 268;320 | 12 | 117;104 |

| 8 | Đoạn đường từ ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn đến nhà ông Học thôn Ái Văn | | | 2.200 | 1.800 | 1.500 | 1.400 | 1.200 | 1.000 | 1.000 | 900 | 800 | 36 | 228;207 | 37 | 123;161 |

| 9 | Đoạn đường từ nhà ông Học thôn Ái Văn đến trạm điều tiết cầu Sắt | | | 2.200 | 1.800 | 1.500 | 1.400 | 1.200 | 1.000 | 1.000 | 900 | 800 | | | | |

| 10 | Đoạn đường từ nhà ông Học thôn Ái Văn đến nhà ông Thuật thôn Ái Văn | | | 2.200 | 1.800 | 1.500 | 1.400 | 1.200 | 1.000 | 1.000 | 900 | 800 | | | | |

| 11 | Đoạn đường từ nhà bà Nhinh đến nhà bà Văn Nho | | | 3.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | | | | | |

| 12 | Đường gom xuyên Á, đoạn từ nhà bà Văn Nho đến nhà ông Kiểm | | | 2.200 | 1.800 | 1.500 | 1.400 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 800 | 800 | | | | |

| 13 | Khu TĐC đường xuyên Á | | | 3.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | | 18 | 674 | 18 | 693 |

| 14 | Đường 36m (đoạn qua địa phận xã Sơn Lôi cũ) | | | 5.700 | 3.400 | 2.300 | 4.000 | 2.800 | 1.500 | 3.000 | 2.100 | 1.200 | 28 | 50;63 | | |

| 15 | Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi (cũ) | Đường 24 m (nhìn ra đường 36 m) | | 11.200 | | | 6.500 | | | 4.700 | | | 18 | 153 | 13 | 552 |

| | | Đường 13,5 m | | 9.400 | | | 4.500 | | | 3.400 | | | | | | |

| | | Đường >7,5m | | 8.500 | | | 4.000 | | | 2.900 | | | 13 | 665 | 18 | 223 |

| 16 | Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm - Rộc Mang | Đường 43m | | 15.000 | | | 9.400 | | | 7.500 | | | 18 | 490 | 18 | 406 |

| | | Đường 24m (nhìn ra đường 36 m) | | 11.200 | | | 6.500 | | | 4.700 | | | | | | |

| | | Đường < 24m | | 9.400 | | | 4.500 | | | 3.400 | | | | | | |

| 17 | Đường từ ngã 4 tiếp giáp đường 310B đến cổng UBND xã Sơn Lôi (cũ) | | | 6.500 | 3.100 | 1.800 | 4.600 | 2.200 | 1.300 | 3.200 | 1.500 | 900 | 28 | 50 | 29 | 197 |

| 18 | Quốc lộ 2A (BOT) | Đoạn thuộc địa phận xã Quất Lưu (cũ) | | 11.200 | 5.700 | 2.500 | 7.900 | 5.000 | 1.800 | 6.200 | 4.500 | 1.300 | 2 | 2;12 | 26 | 155;149 |

| 19 | Đoạn đường QL2A cũ | Thuộc địa phận xã Quất Lưu (cũ) | | 11.200 | 5.700 | 2.500 | 7.900 | 5.000 | 1.800 | 6.200 | 4.500 | 1.300 | 22 | 75 | 13 | 812 |

| 20 | Tỉnh lộ 302 | Thuộc địa phận xã Quất Lưu (cũ) | | 6.600 | 4.000 | 1.700 | 4.700 | 3.500 | 1.100 | 3.700 | 2.600 | 800 | 10 | 295 | 10 | 7 |

| 21 | Đường nối từ ngã tư đèn đỏ QL2 (BOT) đến đường tránh Vĩnh Yên (cũ) | | | 6.600 | 4.000 | 1.700 | 4.700 | 3.500 | 1.100 | 3.700 | 2.600 | 800 | | | | |

| 22 | Đường từ QL2 (BOT) đi thôn Núi đến nhà ông Cúc Chí kéo dài tời nhà ông Phương Phiến | | | 4.400 | 2.600 | 1.400 | 3.900 | 2.400 | 900 | 3.100 | 1.800 | 700 | | | | |

| 23 | Đường từ QL2A cũ đi thôn Vải đến nhà ông Đạt Lan kéo dài đến nhà ông Dung Lý | | | 4.400 | 2.600 | 1.400 | 4.300 | 2.600 | 900 | 3.400 | 2.200 | 700 | 21 | 333 | 21 | 144 |

| 24 | Đường từ tỉnh Lộ 302 đi đến Nhà văn hoá thôn Giữa | | | 4.000 | 2.400 | 1.400 | 3.300 | 2.200 | 900 | 2.600 | 1.800 | 700 | 10 | 145 | 9 | 452 |

| 25 | Đường từ tỉnh Lộ 302 đi vào Công ty nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc | | | 4.400 | 2.600 | 1.400 | 3.300 | 2.500 | 900 | 2.600 | 1.900 | 700 | 10 | 72; 337 | 10 | 2 |

| 26 | Đường từ QL2A (BOT) đi thôn Phổ đến hết nhà ông Nguyên Đà | | | 5.700 | 3.400 | 1.400 | 3.900 | 3.000 | 900 | 3.100 | 2.400 | 700 | 6 | 344 | 6 | 286; 820 |

| 27 | Đường từ QL2A (BOT) đi thôn Phổ đến hết nhà ông Mị Thuý | | | 5.700 | 3.400 | 1.400 | 3.900 | 3.000 | 900 | 3.100 | 2.400 | 700 | 6 | 63; 799 | 6 | 541; 766 |

| 28 | Đường từ QL2A (cũ) BOT đi vào cổng C.TCPVLXD Tam Đảo | | | 5.700 | 3.400 | 1.400 | 3.900 | 3.000 | 900 | 3.100 | 2.400 | 700 | 20 | 219 | 20 | 457 |

| 29 | Đường từ QL2A cũ đi vào khu B UBND huyện Bình Xuyên (cũ) | | | 5.700 | 3.400 | 1.400 | 3.900 | 3.000 | 900 | 3.100 | 2.400 | 700 | 22 | 79; 80 | 22 | 51 |

| 30 | Đường từ QL2A cũ đi thôn Núi (từ nhà ông Văn Hồng đến nhà bà Chung) | | | 5.700 | 3.400 | 1.400 | 2.600 | 1.800 | 900 | 2.100 | 1.400 | 700 | 13 | 433; 465 | 14 | 76; 635; 438 |

| 31 | Đường từ đường tránh Vĩnh Yên đi ngã ba nhà ông Phương Bình đến nga ba nhà ông Phương Cẩm (thôn trại) | | | 3.000 | 1.800 | 1.400 | 2.000 | 1.100 | 900 | 1.600 | 900 | 700 | 18 | 249 | | |

| 32 | Đường từ Nhà ông Hải Nhàn đến UBND xã Quất Lưu (cũ) | | | 5.600 | 3.400 | 1.400 | 3.900 | 3.000 | 900 | 3.100 | 2.400 | 700 | 21 | 75 | 14 | 286 |

| 33 | Khu đất giãn dân Trường tiểu học cũ thôn Chũng | | | 4.400 | | | 3.100 | | | 2.200 | | | | | | |

| 34 | Khu đất giãn dân Bãi trên xã Quất Lưu (cũ) | | | 4.400 | | | 3.100 | | | 2.200 | | | | | | |

| 35 | Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 | | | 5.500 | | | 3.900 | | | 2.700 | | | | | | |

| 36 | Khu đất đấu giá, giãn dân, dịch vụ khu đồi Phổ | | | 6.000 | | | 4.200 | | | 2.900 | | | | | | |

| 37 | Đường gom BigC (siêu thị Go) | | | 10.400 | 6.200 | 2.600 | 7.900 | 5.500 | 1.600 | 6.200 | 4.200 | 1.200 | | | | |

| 38 | Khu đất Cán bộ công nhân viên Công ty vật liệu xây dựng Tam Đảo ở bãi chân chim | | | 4.400 | | | 3.100 | | | 2.200 | | | | | | |

| 39 | Đường Vành Đai 2 | | | 7.100 | 4.500 | 2.000 | 5.000 | 3.200 | 1.400 | 3.500 | 2.200 | 1.000 | | | | |

| 40 | Đường phân khu C1 | | | 7.100 | 4.500 | 2.000 | 5.000 | 3.200 | 1.400 | 3.500 | 2.200 | 1.000 | | | | |

| 41 | Khu đất dịch vụ, đấu giá Cổng Ngõ, Lò Vôi, Gò Văn | Đối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m | | 14.000 | | | 9.800 | | | 6.900 | | | | | | |

| | | Đối với các ô tiếp giáp đường 10,5 m | | 12.000 | | | 8.400 | | | 5.900 | | | | | | |

| | | Đối với các ô tiếp giáp đường 16,5 m | | 17.000 | | | 11.900 | | | 8.300 | | | | | | |

| 42 | Khu đất cho cán bộ CNVC công ty CP nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc | | | 4.400 | | | 3.100 | | | 2.200 | | | | | | |

| 43 | Tỉnh lộ 302 Đoạn thuộc địa phận xã Tam Hợp (cũ), từ ngã 3 Chợ Nội đến giáp xã Hương Sơn cũ (trừ các ô đất Khu giãn dân đồng Lá Bêu và Khu TĐC, dịch vụ, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hóc Áng) | | | 8.000 | 5.300 | 1.400 | 6.800 | 4.700 | 1.100 | 5.400 | 3.500 | 800 | 37 | 218; 239 | 13 | 244 |

| 44 | Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ tiếp giáp TT Hương Canh (cũ) đến nhà ông Long Vĩnh, ngã ba chợ Nội | | 8.100 | 4.900 | 2.000 | 4.700 | 4.100 | 1.600 | 3.500 | 3.100 | 1.200 | 37 | 286; 290 | 37 | 222; 232 |

| | | Đoạn từ nhà ông Lê Nghị đến hết đất trạm Y tế xã Tam Hợp (cũ) | | 6.300 | 3.800 | 1.600 | 4.000 | 3.000 | 1.200 | 3.000 | 2.300 | 900 | 37 | 207; 362 | 33 | 29;31 |

| | | Đoạn từ giáp Trạm y tế xã Tam Hợp (cũ) đến cầu hàm Rồng | | 4.100 | 2.500 | 1.100 | 3.400 | 2.200 | 900 | 2.700 | 1.700 | 700 | 33 | 29;31 | 22 | 29;76 |

| | | Đoạn từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp cũ (giáp xã Bá Hiến cũ) | | 11.300 | 6.800 | 2.800 | 3.300 | 3.000 | 2.200 | 2.600 | 2.300 | 1.700 | 22 | 34 | 24 | 87 |

| 45 | Đường từ ngã 3 thôn Hữu Bằng (nhà ông Thân Xuyên) đến hết địa phận xã Tam Hợp (cũ) giáp xã Thiện Kế (cũ) | | | 4.000 | 1.600 | 1.100 | 2.000 | 1.000 | 800 | 1.000 | 800 | 600 | 24 | 218; 157 | 15 | 542; 535 |

| 46 | Đường từ trạm Y tế xã đi đến cổng Tây thôn Nội Phật | | | 2.500 | 1.500 | 1.100 | 1.600 | 1.100 | 900 | 1.200 | 800 | 700 | 28 | 31 | 28 | 478 |

| 47 | Đường từ cổng Tây đi đến điểm tiếp giáp TL 302 | | | 2.100 | 1.300 | 1.100 | 1.200 | 1.000 | 900 | 950 | 800 | 700 | 28 | 821; 478 | 27 | 121; 512 |

| 48 | Đường từ tỉnh lộ 302 đến giáp đất nhà ông Dũng (Loan) | | | 2.500 | 1.500 | 1.100 | 1.600 | 1.100 | 900 | 1.200 | 800 | 700 | 20 | 891; 863 | 20 | 745; 806 |

| 49 | Đường từ nhà ông Dũng (Loan) đi đến khu B Sư - đoàn 304 | | | 2.200 | 1.300 | 1.100 | 1.300 | 1.000 | 900 | 1.000 | 800 | 700 | 20 | 745; 806 | 19 | 624; 125 |

| 50 | Đường TL 302B đến nhà ông Trí đi đường TL 302 xã Tam Hợp (cũ) | | | 6.100 | 3.700 | 1.500 | 3.200 | 2.500 | 1.200 | 2.400 | 1.800 | 900 | 32 | 37;981 | 33 | 589; 632 |

| 51 | Đường từ nhà bà Dung Văn đến nhà hộ ông Thọ (thôn Nội Phật) | | | 6.100 | 3.700 | 1.500 | 1.400 | 1.200 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 900 | | | | |

| 52 | Đường từ cổng Xuôi (nhà ông Mãi) đến cổng Công Ty TNHH Hoa Cương | | | 4.000 | 2.400 | 1.100 | 2.000 | 1.600 | 900 | 1.500 | 1.200 | 700 | 33 | 443;455 | 38 | 89 |

| 53 | Đường từ tỉnh lộ 302 (ông bà Thế Nghiệp) đi ông Thĩnh Huyền Ngoại Trạch 2 | | | 3.400 | 2.000 | 1.600 | 2.600 | 2.000 | 1.300 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 16 | 606 | 12 | 26;37 |

| 54 | Từ tỉnh lộ 302B (ông Cường) đi nhà văn hóa Hàm Rồng (giáp trạm biến áp) | | | 3.400 | 2.000 | 1.400 | 2.600 | 2.000 | 1.100 | 2.000 | 1.500 | 800 | 24 | 137;145 | 23 | 232;233 |

| 55 | Khu giãn dân đồng Lá Bêu | Các thửa đất tiếp giáp tỉnh lộ 302 | | 13.000 | | | 9.100 | | | 6.400 | | | 13 | 211 | 13 | 52 |

| | | Các thửa đất còn lại không tiếp giáp tỉnh lộ 302 | | 10.400 | | | 7.300 | | | 5.100 | | | 13 | 76 | 13 | 130 |

| 56 | Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long | Các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp cũ (giáp xã Bá Hiến cũ) | | 13.000 | | | 9.100 | | | 6.400 | | | 24 | 711 | 24 | 654 |

| | | Các thửa đất còn lại không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp cũ (giáp xã Bá Hiến cũ) | | 10.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| 57 | Các thửa đất thuộc Khu TĐC, dịch vụ, đấu giá, giãn dân Gò Ngành | | | 8.300 | | | 5.800 | | | 4.100 | | | 32 | 219;220 | 32 | 113 |

| 58 | Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hóc Áng | Đối với các ô tiếp giáp tỉnh lộ 302 | | 13.000 | | | 9.100 | | | 6.400 | | | 20 | 1052 | 20 | 1014 |

| | | Đối với các ô còn lại không tiếp giáp tỉnh lộ 302 | | 10.400 | | | 7.300 | | | 5.100 | | | 20 | 1012 | 20 | 1051 |

| 59 | Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên) | | | 5.500 | | | 3.900 | | | 2.700 | | | 19 | 327 | 19 | 483 |

| 60 | Đường từ nhà ông Tâm Loan đến nhà bà Đĩnh (thôn Chợ Nội) | | | 3.300 | 1.500 | | 2.300 | 1.100 | | 1.600 | 800 | | 32 | 382 | 32 | 417 |

| 61 | Đường từ ngã 3 Cầu Hồ đến nhà ông Trí (thôn Nội Phật) | | | 3.300 | 1.500 | | 2.300 | 1.100 | | 1.600 | 800 | | 32 | 159 | 33 | 164 |

| 62 | Đường từ nhà ông Tình Thái đi đến nhà ông Vân Thuyết (xóm Gò - thôn Hữu Bằng) | | | 2.000 | 1.100 | | 1.400 | 800 | | 1.000 | 600 | | 15 | 139 | 14 | 245 |

| 63 | Đường từ nhà ông Tân Thịnh đi nhà ông Hùng Đàn (thôn Xuôi Ngành) | | | 2.400 | 1.200 | | 1.700 | 800 | | 1.200 | 600 | | 33 | 329 | 33 | 495 |

| 64 | Đường từ TL 302 đi đến nhà ông Tuấn Thu, xóm Gò Ga, thôn Chợ Nội | | | 3.300 | 1.800 | | 2.300 | 1.300 | | 1.600 | 900 | | 37 | 236 | 37 | 23 |

| 65 | Đường từ nhà ông Quỳnh Sinh đi đến nhà ông Hương Ấm, xóm Gò Ga, thôn Chợ Nội | | | 3.300 | 1.800 | | 2.300 | 1.300 | | 1.600 | 900 | | 37 | 275 | 37 | 153 |

| 66 | Đường từ nhà Khuyên Bằng đi đến nhà bà Thính Toán (phía sau nghĩa trang Trần Hưng Đạo, thôn Ngoại Trạch 2) | | | 2.000 | 1.200 | | 1.400 | 800 | | 1.000 | 600 | | 20 | 119 | 13 | 292 |

| 67 | Đường từ NVH thôn Ngoại Trạch 1 đi đến lò đốt rác | | | 1.600 | 800 | | 1.100 | 600 | | 800 | 400 | | 20 | 780 | 17 | 66 |

| 68 | Đường từ nhà ông Hoàng Hồng đến nhà ông Thập Xây (thôn Hữu Bằng) | | | 2.700 | 1.500 | | 1.900 | 1.100 | | 1.300 | 800 | | 15 | 130 | 15 | 121 |

| 69 | Đường từ nhà ông Huệ Nguyệt đến nhà ông Thật Cúc (thôn Hàm Rồng) | | | 3.300 | 1.800 | | 2.300 | 1.300 | | 1.600 | 900 | | 23 | 397 | 23 | 202 |

| 70 | Đường từ nhà ông Lưu Hường đến nhà ông Kiên Tuyền (thôn Hàm Rồng) | | | 3.300 | 1.800 | | 2.300 | 1.300 | | 1.600 | 900 | | 23 | 291 | 23 | 419 |

| 71 | Đường từ cổng Tây đến trường mầm non xã Tam Hợp (cũ) | | | 3.300 | 1.800 | | 2.300 | 1.300 | | 1.600 | 900 | | 28 | 821 | 33 | 164 |

| 72 | Đường từ nhà ông Bảng Khuyên đến nhà Thính Toán xã Tam Hợp (cũ) (không bao gồm các thửa đất Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QD đất Đồng Mạ-Hóc Áng) | | | 2.600 | 1.500 | | 1.800 | 1.100 | | 1.300 | 800 | | 20 | 119 | 13 | 292 |

| 73 | Đường từ nhà ông Thuỷ Hồng đến nhà ông Hưu Nga xã Tam Hợp (cũ) (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp tỉnh lộ 302) | | | 2.600 | 1.500 | | 1.800 | 1.100 | | 1.300 | 800 | | 20 | 636 | 20 | 869 |

| 74 | Đương từ nhà ông Dũng Thập đến nhà ông Soạn Tuyền thôn Hữu Bằng | | | 2.300 | 1.500 | | 1.600 | 1.100 | | 1.100 | 800 | | | | | |

| 75 | Quốc lộ 2A (BOT) (Đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương (cũ) | | | 13.700 | 5.800 | 4.100 | 9.600 | 4.800 | 3.400 | 7.200 | 3.600 | 2.500 | 65 | 139 | 107 | 32 |

| 76 | Quốc lộ 2A cũ, đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương Canh (cũ) | | | 21.900 | 7.000 | 5.900 | 12.800 | 4.800 | 3.300 | 9.600 | 3.600 | 2.500 | 57 | 214 | 93 | 267 |

| 77 | Tỉnh lộ 303 , đoạn thuộc địa phận TT Hương Canh (cũ) đi TT Thanh Lãng (cũ) | | | 7.200 | 4.300 | 1.900 | 4.700 | 3.800 | 1.500 | 3.500 | 2.900 | 1.100 | 93 | 281 | 97 | 248 |

| 78 | Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ QL2A (cũ) rẽ đến đường sắt thị trấn Hương Canh (cũ) | | 13.700 | 5.800 | 4.100 | 6.000 | 2.600 | 2.100 | 4.500 | 1.900 | 1.600 | 66 | 264 | 58 | 87 |

| | | Đoạn từ đường sắt thị trấn Hương Canh (cũ) đi xã Tam Hợp (cũ) thuộc phần đất của thị trấn Hương Canh (cũ) | | 13.700 | 5.800 | 4.100 | 6.000 | 2.600 | 2.100 | 4.500 | 1.900 | 1.600 | 58 | 78 | 58 | 18 |

| | | Đoạn từ đường ngang thị trấn Hương Canh (cũ) đi vào cụm công nghiệp Hương Canh | | 13.700 | 5.800 | 4.100 | 6.000 | 2.600 | 2.100 | 4.500 | 1.900 | 1.600 | 58 | 78 | 59 | 20 |

| 79 | Đoạn đường Hương Canh - Tân Phong, đoạn từ cổng chợ Cánh đến đường QL2 (BOT) | | | 13.700 | 5.800 | 4.100 | 6.000 | 2.600 | 2.100 | 4.500 | 1.900 | 1.600 | 76 | 40 | 76 | 556 |

| 80 | Đường Hương Canh - Sơn Lôi: Đoạn từ QL2A (cũ) đến giáp địa phận xã Sơn Lôi(cũ) | | | 10.800 | 6.500 | 3.800 | 6.600 | 4.200 | 2.700 | 5.000 | 3.200 | 2.000 | 76 | 287 | 80 | 202 |

| 81 | Mạng đường xanh từ cổng Chợ Cánh đến điểm tiếp giáp với khu giãn dân đồng rau xanh (cổng cầu) | | | 6.000 | 4.800 | 3.600 | 3.500 | 3.500 | 2.500 | 2.600 | 2.600 | 1.800 | 76 | 557 | 87 | 169 |

| 82 | Đường từ QL2A cũ (Chi cục thuế cũ) đến Đình Hương Canh | | | 7.000 | 4.500 | 3.900 | 3.000 | 2.300 | 1.900 | 2.200 | 1.800 | 1.400 | 93 | 5 | 86 | 618 |

| 83 | Đường từ QL2A (cũ) đi vào Huyện đội Bình Xuyên (cũ) đến hết địa phận Trường Tiểu học B - Hương Canh | | | 7.100 | 5.100 | 4.200 | 4.500 | 4.000 | 2.900 | 3.400 | 3.000 | 2.200 | 66 | 282 | 66 | 822 |

| 84 | Đường từ QL 2A (cũ) đi vào Ga Hương Canh | | | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 4.400 | 2.800 | 1.500 | 3.300 | 2.100 | 1.200 | 66 | 221 | 57 | 52 |

| 85 | Đoạn từ QL 2A cũ vào đến giáp khu Trung tâm thương mại Hương Canh | | | 12.200 | 4.900 | 3.600 | 8.400 | 3.000 | 2.100 | 6.300 | 2.200 | 1.600 | 66 | 271 | 66 | 435 |

| 86 | Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh | Mặt đường 22,5 m | | 16.500 | | | 8.700 | | | 6.600 | | | | | | |

| | | Mặt đường 19,5 m | | 14.900 | | | 6.500 | | | 4.800 | | | | | | |

| | | Đường 13 m có mặt tiền đối diện khu công cộng | | 9.900 | | | 6.400 | | | 4.800 | | | | | | |

| | | Đường 13 m còn lại | | 8.000 | | | 4.700 | | | 3.600 | | | | | | |

| 87 | Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 19,5 m (đoạn từ Cổng Cầu đến hết trường Cấp 2 Hương Canh) | | | 5.300 | | | 2.900 | | | 2.200 | | | | | | |

| 88 | Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,0 m (đoạn từ nhà bà Sâm Vững đến Cổng Cầu) | | | 3.500 | | | 2.100 | | | 1.600 | | | | | | |

| 89 | Khu Đồng Cang - Cầu Cà | Đường 22,5 m | | 16.500 | | | 8.700 | | | 6.600 | | | | | | |

| | | Đường 13,5 m | | 9.900 | | | 6.400 | | | 4.800 | | | | | | |

| | | Đường 10,5 m | | 8.000 | | | 4.800 | | | 3.200 | | | | | | |

| | | Đường 7,0 m | | 6.500 | | | 4.100 | | | 2.400 | | | | | | |

| 90 | Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m (đoạn từ nhà ông Hùng Sơn đến Cổng Cầu) | | | 9.900 | | | 6.400 | | | 4.800 | | | | | | |

| 91 | Khu dân cư giáp ranh từ đường 22,5 m đến đường 13,5 m (đoạn từ nhà ông Hải Tám đến ông Xuân Nguyên) Thị Trấn Hương Canh (cũ) | | | 9.900 | | | 6.400 | | | 4.800 | | | | | | |

| 92 | Khu dân cư tự xây Cửa Đồng | Các ô tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT) | | 13.700 | | | 9.600 | | | 7.200 | | | | | | |

| | | Các ô còn lại không tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT) | | 10.000 | | | 5.800 | | | 4.400 | | | | | | |

| 93 | Khu đất thuộc Trung tâm thương mại (Thị trấn Hương Canh cũ) | | | 12.200 | | | 8.400 | | | 6.300 | | | | | | |

| 94 | Khu quy hoạch Miếu Thượng (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường TL 303) | | | 6.000 | | | 3.400 | | | 2.500 | | | | | | |

| 95 | Khu dân cư Đồng Sậu và khu Gò Vị | | | 1.500 | | | 1.100 | | | 800 | | | | | | |

| 96 | Đường từ Cầu Sổ đến Quốc lộ 2 BOT | | | 8.000 | 3.800 | 1.600 | 4.200 | 2.200 | 900 | 3.200 | 1.700 | 700 | | | | |

| 97 | Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt | Đối với các ô tiếp giáp đường 19,5 m | | 16.500 | | | 11.600 | | | 8.100 | | | | | | |

| | | Đối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m | | 9.900 | | | 6.900 | | | 4.800 | | | | | | |

| | | Đối với các ô tiếp giáp đường 13,0 m | | 8.000 | | | 5.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| 98 | Đường từ Đình Hương đến giáp khu Đồng Cang - Cầu Cà | | | 7.200 | 5.800 | 4.300 | 5.000 | 4.100 | 3.000 | 3.500 | 2.900 | 2.100 | | | | |

| 99 | Khu tái định cư Logictic | Đường 24m | | 13.200 | | | 9.200 | | | 6.400 | | | | | | |

| | | Đường 13,5m | | 11.000 | | | 7.700 | | | 5.400 | | | 86 | 618 | 87 | 518 |

Phụ lục số 147

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XUÂN LÃNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Đường Quốc lộ 2 (BOT) thuộc địa phận xã Xuân Lãng | | | 15.000 | 9.000 | 2.000 | 10.900 | 6.500 | 1.400 | 7.600 | 4.600 | 1.000 | | | | |

| 2 | Đường QL 2A (cũ) đoạn từ ngã 3 Bệnh viện Đường Sông đến Cây xăng Hồng Quân. | | | 12.000 | 7.000 | 2.000 | 9.500 | 5.200 | 1.400 | 6.700 | 3.600 | 1.000 | | | | |

| 3 | Đường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng Mộ Đạo | | | 3.300 | 2.000 | 1.000 | 2.300 | 1.400 | 700 | 1.600 | 1.000 | 500 | | | | |

| 4 | Đường từ QL2A đi đến nhà bà Tành (Thôn Trại) | | | 2.400 | 1.400 | 900 | 1.700 | 1.000 | 800 | 1.200 | 700 | 600 | | | | |

| 5 | Đường từ QL2A đi đến nhà Huyền Chuẩn (Thôn Trại) | | | 2.400 | 1.400 | 900 | 1.700 | 1.000 | 800 | 1.200 | 700 | 600 | | | | |

| 6 | Đường từ QL2A đi đến nhà Thủy An (Thôn Chùa) | | | 2.400 | 1.400 | 900 | 1.700 | 1.000 | 800 | 1.200 | 700 | 600 | | | | |

| 7 | Đường từ QL2A qua NVH Đại Phúc đến Đảng ủy xã Xuân Lãng | | | 3.300 | 2.000 | 1.000 | 2.300 | 1.400 | 700 | 1.600 | 1.000 | 500 | | | | |

| 8 | Đường từ QL2A đi qua Bệnh viện Đường Sông đến giáp đường 100 | | | 3.300 | 2.000 | 1.000 | 2.300 | 1.400 | 700 | 1.600 | 1.000 | 500 | | | | |

| 9 | Đường từ QL2A đi thôn đại Phúc đến Đình Đại Phúc | | | 2.400 | 1.400 | 900 | 1.700 | 1.000 | 800 | 1.200 | 700 | 600 | | | | |

| 10 | Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức | Đoạn từ địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Bình Nguyên đi Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng | | 7.500 | 3.000 | 1.500 | 4.500 | 1.800 | 900 | 3.000 | 1.200 | 800 | | | | |

| | | Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức | | 10.000 | 6.000 | 2.000 | 6.000 | 3.600 | 1.200 | 4.000 | 2.400 | 1.000 | | | | |

| 11 | Đường từ Tỉnh lộ 303 giáp thôn Nam Nhân đến cây đa thôn Lý Nhân | | | 4.400 | 2.500 | 1.100 | 3.100 | 1.800 | 1.100 | 2.200 | 1.300 | 800 | | | | |

| 12 | Đường Trục A từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm Công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng (giáp Tỉnh lộ 303) | | | 12.000 | 7.000 | 2.000 | 9.000 | 6.000 | 2.000 | 8.300 | 3.900 | 1.000 | | | | |

| 13 | Đường Vành đai 3 đoạn từ cầu sông Cánh (sông Phan) đi ngã 5 Cụm công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng | | | 9.300 | 5.600 | 1.500 | 6.500 | 3.900 | 1.100 | 4.600 | 2.700 | 800 | | | | |

| 14 | Đường Vành đai 4 | Đoạn từ cổng KCN Bình Xuyên giáp đường quốc lộ 2 đi hết địa phận xã Xuân Lãng | | 10.200 | | | 6.100 | | | 4.100 | | | | | | |

| 15 | Đường ĐH31 | Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng đến UBND xã Xuân Lãng (trừ các ô đất Khu QH Đồng Đống) | | 8.100 | 3.200 | 1.500 | 4.900 | 1.900 | 900 | 3.200 | 1.300 | 800 | | | | |

| | | Đoạn từ UBND xã Xuân Lãng đến đường quốc lộ 2 | | 5.500 | 2.800 | 1.200 | 3.300 | 1.700 | 700 | 2.200 | 1.100 | 600 | | | | |

| | | Đoạn từ quốc lộ 2 đi đến đường ĐH34C (cầu Thịnh Kỷ) | | 5.500 | 2.800 | 1.200 | 3.300 | 1.700 | 700 | 2.200 | 1.100 | 600 | | | | |

| 16 | Đường ĐH31B | Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 vào đến Trường TH&THCS Tân Phong | | 5.200 | 2.800 | 1.200 | 3.600 | 2.200 | 800 | 2.500 | 1.500 | 600 | | | | |

| | | Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 đi trục chính thôn Thịnh Đức đến đường vành đai 4 | | 3.300 | 2.000 | 1.000 | 1.800 | 1.100 | 800 | 1.300 | 800 | 600 | | | | |

| | | Đoạn từ ngã tư Đông Thú qua khu dân cư thôn Đồng Sáo qua trục chính thôn Tân An tiếp giáp vành đai 3 | | 4.800 | 2.500 | 1.100 | 3.600 | 2.000 | 800 | 2.500 | 1.400 | 600 | | | | |

| 17 | Đường ĐH31C | Từ tỉnh lộ 303 (từ nhà ông Tuấn Nguyệt thôn Mỹ Đô chạy qua vành đai 3 đến nhà ông Quý Bào thôn Nam Bản) | | 2.600 | 1.600 | 900 | 1.800 | 1.100 | 800 | 1.300 | 800 | 600 | | | | |

| 18 | Đường ĐH31D | Từ nhà ông Hương Sơn đến nhà ông Thành (Toan) thôn Mỹ Đô | | 4.400 | 2.500 | 1.100 | 3.600 | 2.200 | 800 | 2.500 | 1.500 | 600 | | | | |

| 19 | Đường ĐH31E | Đoạn từ đường Vành đai 3 đi theo đê Sáu Vó đến hết địa phận xã Xuân Lãng giáp phường Vĩnh Yên | | 5.200 | | | 3.100 | | | 2.100 | | | | | | |

| 20 | Đường ĐH31F | Từ tỉnh lộ 303 đi qua trục chính thôn Yên Định đến thôn Thịnh Đức kết nối với trục Đông Tây | | 2.600 | 1.600 | 900 | 1.800 | 1.100 | 800 | 1.300 | 800 | 600 | | | | |

| 21 | Đường ĐH31G | Đoạn nối từ trục Đông Tây qua thôn Tân An đi thôn Trường Thư (đi qua nhà ông Long Hải thôn Trường Thư) kết nối với đường Vành đai 3 | | 2.600 | 1.600 | 900 | 1.800 | 1.100 | 800 | 1.300 | 800 | 600 | | | | |

| 22 | Đường ĐH32 | Từ UBND xã Xuân Lãng đi Dốc Hồ thôn Can Bi | | 6.300 | 2.800 | 1.300 | 4.400 | 2.700 | 900 | 3.100 | 1.900 | 600 | | | | |

| 23 | Đường ĐH32B | Đoạn từ cầu Ngòi Lý Hải đến thôn Kim Thái | | 4.400 | 2.500 | 1.100 | 3.500 | 2.000 | 900 | 2.500 | 1.500 | 700 | | | | |

| | | Đoạn từ thôn Kim Thái đi qua nhà ông Huyến Sáu thôn Can Bi 2 đến đầu làng thôn Can Bi 1 | | 4.400 | 2.500 | 1.100 | 3.100 | 1.800 | 1.100 | 2.200 | 1.300 | 800 | | | | |

| | | Đoạn từ đầu làng thôn Can Bi 1 đi Văn Tiến hết địa phận xã Xuân Lãng | | 8.100 | 3.200 | 1.500 | 3.800 | 2.200 | 1.300 | 2.700 | 1.600 | 1.000 | | | | |

| 24 | Đường ĐH32C | Đường từ QL2A đi qua thôn Kiền Sơn đến cầu An Lão xã Bình Nguyên | | 3.300 | 2.000 | 1.000 | 2.300 | 1.400 | 700 | 1.600 | 1.000 | 500 | | | | |

| 25 | Đường dọc theo kênh Liễn Sơn (từ cầu đầu Làng đến cầu Đen) | | | 6.700 | 3.000 | 1.300 | 4.700 | 2.800 | 900 | 3.300 | 2.000 | 600 | 30 | 256;148 | 42 | 842;54 |

| 26 | Đường từ ngã 4 chợ Láng qua ngã tư Yên Thần đến hết cầu Yên Thần | | | 6.700 | 3.000 | 1.300 | 4.700 | 2.800 | 900 | 3.300 | 2.000 | 600 | 36 | 249;180 | 43 | 905;91 |

| 27 | Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) | Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) | Đối với các ô 2 mặt tiền | 6.600 | | | 4.100 | | | 3.000 | | | | | | |

| | | | Đối với các ô 1 mặt tiền | 5.900 | | | 2.900 | | | 2.100 | | | | | | |

| 28 | Đường trục C: Từ nhà ông Luyến Tình (ngã 3 đường trục A) đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn) | | | 5.700 | 2.800 | 1.200 | 4.000 | 2.400 | 800 | 2.800 | 1.700 | 600 | | | | |

| 29 | Đường trục B từ nhà ông Dương Việt Hồng đến nhà ông Quýnh (Chu) thôn Thống Nhất | | | 4.900 | 2.500 | 1.100 | 3.400 | 2.000 | 800 | 2.400 | 1.400 | 600 | 31 | 304;327 | 42 | 581;655 |

| 30 | Đường trục chính thôn Đồng Sáo đoạn từ nhà ông Loan Bắc đến nhà bà Chiu | | | 4.800 | 2.500 | 1.100 | | | | | | | | | | |

| 31 | Đường từ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Tiến Nguyệt thôn Độc lập | | | 4.100 | 2.500 | 1.100 | 2.900 | 1.800 | 1.000 | 2.100 | 1.300 | 700 | 30 | 432 | 37 | 1117;1066 |

| 32 | Đường từ ngã tư Đông Thú đến hộ ông Tuấn Hường thôn Minh Lương | | | 3.300 | 2.000 | 1.000 | 2.420 | 1.400 | 700 | 1.700 | 1.000 | 500 | 29 | 586;629 | 29 | 656;600 |

| 33 | Đường trục chính thôn Minh Lương từ nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng | | | 3.300 | 2.000 | 1.000 | 2.300 | 1.400 | 900 | 1.700 | 1.000 | 700 | 29 | 656;600 | 36 | 164;194 |

| 34 | Đường từ nhà ông Kha (Phận) đến nhà ông Tuấn (Thêm) thôn Hồng Hồ | | | 3.300 | 2.000 | 1.000 | 2.300 | 1.400 | 700 | 1.600 | 1.000 | 500 | | | | |

| 35 | Đường từ nhà ông Kha (Phận) đến nhà ông Hùng (Thu) thôn Công Bình | | | 3.300 | 2.000 | 1.000 | 2.300 | 1.400 | 700 | 1.600 | 1.000 | 500 | | | | |

| 36 | Đường từ quỹ tín dụng đến nhà bà Cư Tơ thôn Minh Lương | | | 3.300 | 2.000 | 1.000 | 2.300 | 1.400 | 700 | 1.600 | 1.000 | 500 | | | | |

| 37 | Đường từ nhà ông Tục (Tường) qua nhà ông Thọ (Vũ) đến nhà ông Hát Sơn thôn Độc Lập | | | 3.300 | 2.000 | 1.000 | 2.300 | 1.400 | 700 | 1.600 | 1.000 | 500 | | | | |

| 38 | Đường từ nhà Xuyên Canh đến nhà ông Miêu Cách thôn Đồng Lý | | | 3.300 | 2.000 | 1.000 | 2.300 | 1.400 | 700 | 1.600 | 1.000 | 500 | | | | |

| 39 | Đường từ nhà ông Kỳ (Sáu) qua nhà ông Luân Thực đến nhà ông Thân Được thôn Thống Nhất | | | 3.300 | 2.000 | 1.000 | 2.300 | 1.400 | 700 | 1.600 | 1.000 | 500 | 31 | 265;269 | 31 | 303 |

| 40 | Đường từ nhà ông Vân Ngọ đến nhà ông Quế Tuệ thôn Yên Thần | | | 3.300 | 2.000 | 1.000 | 2.300 | 1.400 | 700 | 1.600 | 1.000 | 500 | 43 | 48 | 36 | 344 |

| 41 | Đường từ nhà bà Sinh Tố đến nhà ông Thái Thư thôn Yên Thần | | | 3.300 | 2.000 | 1.000 | 2.300 | 1.400 | 700 | 1.600 | 1.000 | 500 | 36 | 296 | 36 | 411 |

| 42 | Đường từ nhà bà Thìn (Tẽo) đến nhà ông Hoạt (Yên) thôn Hồng Hồ | | | 2.600 | 1.600 | 900 | 1.800 | 1.100 | 900 | 1.300 | 800 | 700 | 42 | 319 | 42 | 47 |

| 43 | Đường từ nhà ông Long (Thái) đến nhà ông Tám (Miết) thôn Hồng Hồ | | | 2.600 | 1.600 | 900 | 1.800 | 1.100 | 900 | 1.300 | 800 | 700 | 42 | 316 | 42 | 14 |

| 44 | Đường từ nhà ông Tỉnh (Tình) đến nhà ông Tình (Hở) thôn Đoàn Kết | | | 2.600 | 1.600 | 900 | 1.800 | 1.100 | 900 | 1.300 | 800 | 700 | 36 | 78 | 36 | 190 |

| 45 | Đường từ nhà ông Khanh (Tình) đến đất nhà ông Thêm Đồng thôn Đồng Lý | | | 2.600 | 1.600 | 900 | 1.800 | 1.100 | 900 | 1.300 | 800 | 700 | 36 | 262 | 37 | 582 |

| 46 | Đường từ nhà ông Năm (Phép) đến nhà ông Tuấn (Lý) thôn Đồng Lý | | | 2.600 | 1.600 | 900 | 1.800 | 1.100 | 900 | 1.300 | 800 | 700 | 37 | 543 | 37 | 367 |

| 47 | Đường từ nhà ông Nông qua nhà bà Tâm đến nhà bà Duyên (Hiển) thôn Hồng Bàng | | | 2.600 | 1.600 | 900 | 1.800 | 1.100 | 900 | 1.300 | 800 | 700 | 29 | 915 | 29 | 881 |

| 48 | Đường từ nhà ông Tiến Mai đến nhà ông Cần thôn Yên Thần | | | 2.600 | 1.600 | 900 | 1.800 | 1.100 | 900 | 1.300 | 800 | 700 | 43 | 81 | 43 | 221 |

| 49 | Đường từ nhà ông Lan (Thuận) qua nhà bà Bình (Hợi) đến nhà ông Hoàn Luyện thôn Nam Bản (bao gồm các thửa đất VT1 của khu TĐC tại thôn Nam Bản) | | | 6.000 | 2.800 | 1.200 | 2.900 | 1.800 | 1.000 | 2.100 | 1.300 | 700 | | | | |

| 50 | Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản | | | 2.700 | 1.600 | 900 | 1.900 | 1.100 | 800 | 1.400 | 800 | 600 | 18 | 765;766 | 17 | 402;409 |

| 51 | Đường trục chính thôn Trường Thư từ NVH thôn Trường Thư đến nhà ông Lợi | | | 2.600 | 1.600 | 900 | 1.800 | 1.100 | 800 | 1.300 | 800 | 600 | | | | |

| 52 | Đường trục chính thôn Dương Cốc từ trạm y tế xã đến nhà ông Phạm Văn Công (Nga) | | | 4.400 | 2.500 | 1.100 | 3.100 | 1.800 | 1.100 | 2.200 | 1.300 | 800 | 13 | 46;61 | 16 | 293;298 |

| 53 | Đường trục chính thôn Kim Thái từ nhà ông Hoàng Văn Thục (Lan) đến NVH thôn Kim Thái | | | 4.400 | 2.500 | 1.100 | 3.100 | 1.800 | 1.100 | 2.200 | | | 20 | 332;68 | 20 | 15;42 |

| 54 | Đường sau làng thôn Can Bi từ nhà ông Lê Văn Thành (Chín) đến Trường Mầm non Phú Xuân B | | | 4.400 | 2.500 | 1.100 | 3.100 | 1.800 | 1.100 | 2.200 | | | 30 | 560;561 | 31 | 192;145 |

| 55 | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Sự (Mai) thôn Can Bi 2 qua nhà ông Thính Dung thôn Kim Thái đến NVH thôn Kim Thái | | | 4.400 | 2.500 | 1.100 | 3.100 | 1.800 | 1.100 | 2.200 | | | 32 | 347;395 | 27 | 3;88 |

| 56 | Đường 100 (đoạn trục đường Kếu đi đô thị mới Mê Linh) | | | 10.900 | 6.500 | 2.000 | 8.400 | 4.600 | 1.400 | 5.900 | 3.200 | 1.000 | | | | |

| 57 | Đường từ đường 100 qua thôn Nhân Vực qua cổng Đảng ủy xã Xuân Lãng đến Dốc Vòng Mộ Đạo | | | 3.300 | 2.000 | 1.000 | 1.400 | 800 | 700 | 1.000 | 600 | 500 | | | | |

| 58 | Khu đất đấu giá trạm y tế cũ tại thôn Minh Lương (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 4.100 | | | 3.300 | | | 2.300 | | | | | | |

| 59 | Khu đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL 303) | | | 4.100 | | | 3.000 | | | 2.250 | | | | | | |

| 60 | Các thửa đất thuộc khu quy hoạch Vườn Quả Xuân Lãng, thôn Độc Lập (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 3.700 | | | 2.600 | | | 1.900 | | | | | | |

| 61 | Các ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 3.300 | | | 2.300 | | | 1.700 | | | | | | |

| 62 | Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch thôn Hồng Hồ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 3.300 | | | 2.300 | | | 1.700 | | | | | | |

| 63 | Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu thôn Đồng Lý (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 3.300 | | | 2.300 | | | 1.700 | | | | | | |

| 64 | Các thửa đất thuộc khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 6.000 | | | 4.200 | | | 2.900 | | | | | | |

| 65 | Các ô còn lại khu TĐC thôn Nam Bản (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 5.200 | | | 3.600 | | | 2.500 | | | | | | |

| 66 | Khu đất quy hoạch đồng Ngái thôn Can Bi 1 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 4.000 | | | 1.800 | | | 1.300 | | | | | | |

| 67 | Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý Nhân | Đối với các ô tiếp giáp đường ĐH31 | | 10.000 | | | 5.000 | | | 3.600 | | | | | | |

| | | Đối với các ô còn lại không tiếp giáp đường ĐH31 | | 7.000 | | | 3.400 | | | 2.500 | | | | | | |

| 68 | Khu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 5.000 | | | 1.700 | | | 1.200 | | | | | | |

| 69 | Khu đất quy hoạch Vườn Cam (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 3.300 | | | 2.000 | | | 1.300 | | | | | | |

| 70 | Các thửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 3.300 | | | 2.300 | | | 1.700 | | | | | | |

| 71 | Các ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 3.300 | | | 2.300 | | | 1.700 | | | | | | |

| 72 | Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 3.300 | | | 2.300 | | | 1.700 | | | | | | |

| 73 | Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 3.300 | | | 2.300 | | | 1.700 | | | | | | |

| 74 | Khu TĐC Logistics | Đường 24m | | 12.400 | | | 8.700 | | | 6.200 | | | | | | |

| | | Đường 13,5m | | 10.300 | | | 7.200 | | | 5.200 | | | | | | |

| 75 | Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 3.300 | | | 2.300 | | | 1.700 | | | | | | |

Phụ lục số 148

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH TUYỀN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ giáp xã Bá Hiến đến hết Bảng tin | | 8.100 | 4.100 | 2.700 | 4.700 | 3.600 | 2.500 | 3.500 | 2.700 | 1.900 | 93 | 381 | 86 | 49;84 |

| | | Đoạn từ giáp bảng tin đến hồ chứa nước Thanh Lanh | | 8.100 | 4.100 | 2.700 | 5.700 | 4.200 | 3.000 | 4.200 | 3.200 | 2.300 | 86 | 49;84 | 18 | 541;542 |

| | | Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Bá Thiện II | | 8.100 | 6.500 | | 5.700 | 4.600 | | 4.000 | 3.200 | | | | | |

| 2 | Đường từ UBND xã đến đập Trung Mầu | | | 7.500 | 4.100 | 2.700 | 3.800 | 2.800 | 2.100 | 2.800 | 2.100 | 1.600 | 75 | 816 | 75 | 371;849 |

| 3 | Đường từ đập Trung Mầu đến hết trại lợn thuộc xã Trung Mỹ | | | 5.300 | 3.000 | 1.700 | 3.700 | 2.800 | 1.300 | 2.800 | 2.100 | 1.000 | 75 | 371;849 | 1 | 80 |

| 4 | Đường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia Khau | | | 4.200 | 3.000 | 1.700 | 2.700 | 2.400 | 1.300 | 2.100 | 1.800 | 1.000 | 82 | 21 | 59 | 421;771 |

| 5 | Đường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) đến hết ao Ba Gò | | | 4.800 | 3.000 | 1.700 | 3.300 | 2.400 | 1.300 | 2.400 | 1.800 | 1.000 | 86 | 853 | 86 | 769;839 |

| 6 | Đường từ hết ao Ba Gò đến hết dốc Tam Sơn | | | 3.200 | 3.000 | 1.700 | 2.800 | 2.400 | 1.300 | 2.100 | 1.800 | 1.000 | 86 | 839;769 | 87 | 244;157 |

| 7 | Đường từ hết dốc Tam Sơn đến hết thôn Vĩnh Đồng | | | 3.200 | 3.000 | 1.700 | 2.300 | 2.400 | 1.300 | 1.700 | 1.800 | 1.000 | 87 | 244;157 | 101 | 142;121 |

| 8 | Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường) | Đoạn từ Cầu Đen đến hết khu Hố Rồng | | 4.800 | 3.000 | 1.700 | 3.300 | 2.400 | 1.300 | 2.400 | 1.800 | 1.000 | 101 | 297 | 96 | 392 |

| | | Đoạn từ khu Hố Rồng đến hết thôn Vĩnh Đồng | | 4.200 | 3.000 | 1.700 | 2.700 | 2.400 | 1.300 | 2.100 | 1.800 | 1.000 | 96 | 392 | 96 | 1 |

| 9 | Đường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) đến ngã tư thôn Trung Mầu (Các ô tiếp giáp mặt đường) | | | 5.300 | 3.000 | 1.700 | 3.700 | 2.800 | 1.300 | 2.800 | 2.100 | 1.000 | 86 | 853 | 75 | 485;650 |

| 10 | Đường từ dốc Tam Sơn đến hết thôn Mỹ Khê | | | 4.200 | 3.000 | 1.700 | 2.700 | 2.400 | 1.300 | 2.100 | 1.800 | 1.000 | 87 | 244;157 | 102 | 36;37 |

| 11 | Đường từ thôn Mỹ Khê đến thôn Vĩnh Đồng | | | 3.200 | 2.400 | 1.500 | 2.300 | 1.900 | 1.200 | 1.700 | 1.400 | 900 | 2 | 36;37 | 96 | 1 |

| 12 | Đường từ ngã 3 Thanh Lanh đi 338 | | | 3.200 | 2.400 | 1.500 | 2.300 | 1.900 | 1.200 | 1.700 | 1.400 | 900 | 18 | 437;438 | 17 | 517 |

| 13 | Đường từ ngã 3 trại lợn qua Gia Khau đi Hồ Trại Ngỗng | | | 3.200 | 2.400 | 1.500 | 2.300 | 1.900 | 1.200 | 1.700 | 1.400 | 900 | 78 | 70 | 70 | 142 |

| 14 | Đường từ Mỹ Khê đi hồ Đồng Câu | | | 3.200 | 2.400 | 1.500 | 2.300 | 1.900 | 1.200 | 1.700 | 1.400 | 900 | 3 | 16 | 103 | 99 |

| 15 | Đường từ dốc Tam Sơn đi Đông Thành, Cơ khí | | | 3.200 | 2.400 | 1.500 | 2.300 | 1.900 | 1.200 | 1.700 | 1.400 | 900 | 87 | 244;157 | 94 | 498 |

| 16 | Đường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu đi xóm Đồng Lớn (cũ) | | | 3.200 | 2.400 | 1.500 | 2.300 | 1.900 | 1.200 | 1.700 | 1.400 | 900 | 104 | 607 | 104 | 141 |

| 17 | Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò | Trục chính tiếp giáp với đường tỉnh (ĐT.302B) | | 12.000 | | | 8.400 | | | 5.900 | | | | | | |

| | | các ô nằm trong đường quy hoạch mặt cắt 13,5m | | 10.000 | | | 7.000 | | | 4.900 | | | | | | |

| 18 | Khu TĐC Gia Khau | TĐC1- 01 đến TĐC-08 | | 4.200 | | | 3.200 | | | 2.100 | | | 59 | 856 | 59 | 851 |

| | | TĐC-09 đến TĐC12 | | 4.200 | | | 3.200 | | | 2.100 | | | | | | |

| 19 | Đường từ cổng UBND xã đến ngã tư Trung Mầu (Nhà ông Đang) | | | 4.800 | 3.000 | 1.700 | 3.300 | | | 2.400 | | | | | | |

| 20 | Đường từ ngã tư thôn Trung Mầu (Nhà ông Trương Quốc Chiến) đến nhà ông Phó Đức Thanh thôn Trung Mầu | | | 3.200 | 3.000 | 1.700 | 2.400 | | | 1.600 | | | | | | |

| 21 | Đường từ ngã tư công ty Kiều Thi (đường D3) đến khu 338 thôn Thanh Lanh | | | 3.200 | 3.000 | 1.700 | 2.400 | | | 1.600 | | | | | | |

| 22 | Tuyến từ nhà ông Lưu Văn Hai thôn Đồng Giang đến hộ ông Diệp Quang Vinh khu Đồng Lửng, thôn Đồng Giang | | | 3.200 | 2.800 | 1.700 | 3.000 | | | 2.400 | | | | | | |

| 23 | Từ hộ ông Nguyễn Văn Mậu thôn Trung Mầu đến Trụ sở Chi nhánh công ty Cổ phần Công trình giao thông Sông Đà (cũ) | | | 3.200 | 2.200 | 1.700 | 3.000 | | | 2.100 | | | | | | |

| 24 | Đường từ hộ ông Diệp Văn Dũng thôn Mỹ Khê đến hồ La Cóc thôn Mỹ Khê | | | 3.500 | 2.500 | 1.700 | 3.200 | | | 2.650 | | | | | | |

| 25 | Từ hộ ông Trương Văn Định đến hộ ông Trương Văn Hoà thôn Trung Mầu | | | 4.200 | 3.000 | 1.700 | 3.200 | | | 2.100 | | | | | | |

| 26 | Từ hộ ông Triệu Văn Minh đến hộ ông Nguyễn Văn Lợi thôn Thanh Lanh | | | 3.200 | 2.400 | 1.500 | 2.400 | | | 1.600 | | | | | | |

| 27 | Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ) | Đoạn từ giáp xã Tam Hợp đến đường Nguyễn Tất Thành | | 15.200 | 7.300 | 4.900 | 4.400 | 3.200 | 3.000 | 3.500 | 2.400 | 1.800 | 53 | 262 | 7 | 63 |

| | | Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến | | 8.900 | 4.400 | 2.800 | 6.200 | 3.200 | 2.100 | 4.600 | 2.400 | 1.800 | 34 | 121 | 53 | 262 |

| | | Đoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến đến hết địa phận xã Bá Hiến | | 6.100 | 2.900 | 1.900 | 4.400 | 2.100 | 1.400 | 3.300 | 1.600 | 1.000 | 1 | 105 | 34 | 121 |

| 28 | Tỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú) | | | 7.700 | 3.600 | 2.800 | 5.300 | 3.100 | 2.100 | 4.000 | 3.100 | 1.600 | 8 | 11 | 16 | 180 |

| 29 | Đoạn đường 36 m khu công nghiệp | | | 15.200 | 7.300 | 2.800 | 7.100 | 6.400 | 2.100 | 5.300 | 4.800 | 1.600 | 9 | 266 | 53 | 221 |

| 30 | Đường từ ngã tư quán Dói đến cầu Đen | | | 5.000 | 2.500 | 1.900 | 3.500 | 2.100 | 1.400 | 2.700 | 1.600 | 1.000 | 16 | 103; 307 | 20; 21 | 705; 431 |

| 31 | Đường từ chợ Bá Hiến đến hết làng Vinh Tiến | | | 5.000 | 2.500 | 1.900 | 2.700 | 1.600 | 1.500 | 2.000 | 1.200 | 1.100 | 19 | 1941;1630 | 33 | 47 |

| 32 | Đường từ Trường Tiểu học B đến đầu làng Thống Nhất | | | 5.000 | 2.500 | 1.900 | 4.400 | 2.500 | 1.400 | 3.300 | 1.900 | 1.000 | 48 | 156 | 47 | 252; 755 |

| 33 | Đường từ Quang Vinh đi Trại Cúp | | | 4.800 | 2.400 | 1.800 | 3.100 | 2.100 | 1.300 | 2.300 | 1.600 | 1.000 | 41 | 12 | | Khu QH Trại Cúp |

| 34 | Đoạn đường từ Bưu điện Văn hóa thị trấn đến hết đất Trạm xá | | | 4.800 | 2.400 | 1.800 | 2.600 | 1.600 | 1.400 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | 41 | 98; 91 | 41 | 154 |

| 35 | Đoạn đường từ Trạm xá đến ngã 4 Thích Trung | | | 2.600 | 1.800 | 1.200 | 1.700 | 1.400 | 900 | 1.300 | 1.000 | 700 | 41 | 154 | 23 | 50 |

| 36 | Đoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến đến My Kỳ | | | 5.900 | 2.900 | 1.800 | 4.300 | 2.600 | 1.400 | 3.200 | 2.000 | 1.000 | 15 | 38;39 | 19;25 | 641;177 |

| 37 | Đoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn đến đường rẽ Lăm Bò | | | 5.900 | 3.600 | 1.800 | 4.300 | 3.100 | 1.300 | 3.200 | 2.300 | 1.000 | 9 | 272; 274 | 14;19 | 1055; 34 |

| 38 | Đường từ Quán Đá đi đến đầu làng Văn Giáo | | | 5.900 | 2.900 | 1.800 | 3.400 | 2.100 | 1.300 | 2.600 | 1.600 | 1.000 | 48 | 17; 21 | 49 | 486; 510 |

| 39 | Đường từ 302B rẽ đi đê Hến đến nhà bà Ỷ | | | 3.600 | 1.800 | 1.200 | 1.800 | 1.400 | 900 | 1.800 | 900 | 600 | 53 | 524; 547 | 66 | 109; 353 |

| 40 | Đoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến | | | 12.200 | 7.300 | 3.300 | 7.100 | 4.300 | 2.600 | 5.300 | 3.200 | 1.900 | 62 | 674 | 37 | 83 |

| 41 | Khu vực TĐC Trại Cúp | | | 12.200 | | | 7.200 | | | 6.100 | | | | | | |

| 42 | Khu vực TĐC Gò Bổng | | | 12.200 | | | 7.200 | | | 6.100 | | | | | | |

| 43 | Khu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế | | | 5.000 | | | 3.000 | | | 2.500 | | | | | | |

| 44 | Khu đất dịch vụ Đê Hến | Thửa đất tiếp giáp đường > 13,5m | | 8.000 | | | 7.200 | | | 6.100 | | | | | | |

| | | Thửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m | | 5.000 | | | 3.600 | | | 3.050 | | | | | | |

| 45 | Khu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, Thị trấn Bá Hiến | | | 3.600 | | | 2.150 | | | 1.800 | | | | | | |

| 46 | Khu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, Thị trấn Bá Hiến | | | 4.500 | | | 2.200 | | | 1.900 | | | | | | |

| 47 | Khu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến | | | 3.800 | | | 2.200 | | | 1.900 | | | | | | |

| 48 | Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ | Vị trí giáp với đường Tỉnh ĐT.310 | | 15.000 | | | 11.000 | | | 7.000 | | | | | | |

| | | Vị trí còn lại | | 4.500 | | | 3.500 | | | 3.250 | | | | | | |

| 49 | Giá đất Khu quy hoạch Đồng Miếu | | | 4.500 | 3.200 | 2.000 | 4.300 | 2.500 | 2.400 | 3.200 | 1.900 | 1.800 | | | | |

| 50 | Đoạn từ Đầu làng Thống Nhất qua nhà thờ Tân Ngọc đến tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành | | | 5.900 | 4.800 | 3.500 | 4.300 | 2.500 | 2.400 | 3.200 | 1.900 | 1.800 | 47 | 252; 755 | 46 | 922; 463 |

| 51 | Đoạn Từ Nhà Văn Hóa cũ Thống Nhất đến hết làng Bắc Kế | | | 5.500 | 4.300 | 3.200 | 4.300 | 2.500 | 2.400 | 3.200 | 1.900 | 1.800 | 14 | 30 | 47 | 887; 700 |

| 52 | Đoạn từ Đường Nguyễn Tất Thành Thuộc Địa Phận Bá Hiến đến hết khu Trại Dọi TDP Văn Giáo | | | 5.900 | 4.800 | 3.500 | 4.300 | 2.500 | 2.400 | 3.200 | 1.900 | 1.800 | 61 | 75 | 55 | 424 |

| 53 | Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Phúc Tằng đến nhà ông Lồng Thơm | | | 4.800 | 2.400 | 1.800 | 2.900 | 2.400 | 1.050 | 2.400 | 1.200 | 900 | | | | |

| 54 | Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Hôm Luận đến nhà ông Ba Nhớ | | | 4.800 | 2.400 | 1.800 | 2.900 | 2.400 | 1.050 | 2.400 | 1.200 | | | | | |

| 55 | Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh Tiến | Các ô tiếp giáp với đường 302B | | 6.100 | | | 3.600 | | | 3.050 | | | | | | |

| | | Các ô còn lại không tiếp giáp đường 302B | | 2.400 | | | 1.300 | | | 1.200 | | | | | | |

| 56 | Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 4 Thích Chung | | | 5.300 | 3.000 | 1.700 | 3.100 | 1.800 | 1.050 | 2.650 | 1.500 | | | | | |

| 57 | Đoạn Tiếp giáp Đường TL.302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải | | | 4.200 | 3.000 | 1.700 | 2.500 | 1.800 | 1.050 | 2.100 | 1.500 | | | | | |

| 58 | Đoạn tiếp giáp đường TL.302B từ xí nghiệp gạch Bá Hiến đến Nhà Văn Hoá Thiện Chi | | | 3.200 | 2.400 | 1.500 | 1.850 | 1.350 | 900 | 1.600 | 1.200 | | | | | |

| 59 | Đoạn Tiếp giáp Đường tỉnh 302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải | | | 3.200 | 2.400 | 1.500 | 1.850 | 1.350 | 900 | 1.600 | 1.200 | | | | | |

| 60 | Đường Nguyễn Văn Linh thuộc địa phận Bá Hiến | | | 3.200 | 2.400 | 1.500 | 1.850 | 1.350 | 900 | 1.600 | 1.200 | | | | | |

| 61 | Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận Bá Hiến đến Nhà Văn Hoá Đê Hến | | | 3.200 | 2.400 | 1.500 | 1.850 | 1.350 | 900 | 1.600 | 1.200 | | | | | |

| 62 | Đoạn Tiếp giáp đường 310B từ Nhà ông Sáng (Ngâm) thôn Đê Hến đến nhà ông Kính Tâm thôn Đê Hến | | | 3.200 | 2.400 | 1.500 | 1.850 | 1.350 | 900 | 1.600 | 1.200 | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | |

Phụ lục số 149

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH XUYÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Từ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Bình Xuyên | | | 3.400 | 1.400 | 1.100 | 2.200 | 1.300 | 700 | 1.900 | 1.000 | 600 | 32 | 290 | 29 | 31 |

| 2 | Từ TL 302 đi qua khu tái định cư Chùa Tiếng đến KCN Khai Quang | | | 5.000 | 1.400 | 1.100 | 4.400 | 1.400 | 700 | 3.300 | 1.100 | 600 | 46 | 872 | 47 | 56 |

| 3 | TL 302 từ trường Cao đẳng CK NN đến ngã 3 đường rẽ vào Nông trường Tam Đảo | | | 6.500 | 3.400 | 1.200 | 4.200 | 3.000 | 800 | 3.200 | 2.300 | 600 | | | | |

| 4 | Từ ngã ba dịch vụ đến đường 310 hết địa phận xã Bình Xuyên | | | 11.000 | 5.300 | 4.000 | 3.200 | 1.500 | 1.300 | 2.400 | 1.100 | 1.000 | | | | |

| 5 | Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) | Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến | | 6.800 | 2.800 | 1.200 | 5.000 | 2.800 | 900 | 3.700 | 2.100 | 600 | 21 | 45 | 27 | 39 |

| | | Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) | | 5.800 | | | 4.600 | | | 3.500 | | | | | | |

| | | Từ điểm giáp địa phận xã Tam Đảo đến cầu suối | | 5.300 | 2.700 | 1.100 | 3.900 | 2.300 | 800 | 2.900 | 1.100 | 700 | | | | |

| | | Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng đến Cầu sắt | | 4.500 | 2.300 | 1.500 | 3.100 | 1.900 | 1.200 | 2.300 | 1.100 | 900 | 49 | 198; 763 | 50 | 141; 167 |

| 6 | Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du) | Các thửa đất tiếp giáp đường 310 | | 10.400 | | | 7.300 | | | 5.100 | | | | | | |

| | | Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 | | 5.800 | | | 4.100 | | | 2.900 | | | | | | |

| 7 | Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ) | Các thửa đất tiếp giáp đường 310 | | 10.400 | | | 7.300 | | | 5.100 | | | | | | |

| | | Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 | | 5.800 | | | 4.100 | | | 2.900 | | | | | | |

| 8 | Đoạn nối từ đường ĐT310 đi Thanh Xuân đến cầu Công Nông Binh | | | 4.000 | 3.000 | 2.000 | 2.800 | 2.100 | 1.400 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | 25 | 97;61 | 15 | 1 |

| 9 | Đường TL 302B (đoạn qua trường THCS Thiện Kế đến hết địa phận xã Bình Xuyên) | | | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 2.800 | 1.400 | 800 | 2.000 | 1.000 | 600 | | | | |

| 10 | Khu quy hoạch Rộc trạm xá, thôn Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) | | | 4.000 | | | 2.800 | | | 2.000 | | | | | | |

| 11 | Khu quy hoạch Chợ Mới, thôn Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) | | | 5.800 | | | 4.100 | | | 2.900 | | | | | | |

| 12 | Khu quy hoạch Thiết chế văn hóa, thôn Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302) | | | 5.800 | | | 4.100 | | | 2.900 | | | | | | |

| 13 | Tuyến đường trục chính thôn Trại Mới đến đường TL 302 | | | 3.500 | 3.000 | 1.200 | 2.500 | 2.100 | 800 | 1.800 | 1.500 | 600 | 56 | 403;255 | 53 | 373;351 |

| 14 | Tỉnh lộ 302C | Đoạn từ Ngã 3 cổng chợ Quang Hà (cũ) đến nhà ông Giới - thôn Quang Hà | | 6.000 | 2.500 | 2.000 | 4.200 | 1.800 | 1.400 | 2.900 | 1.300 | 1.000 | | | | |

| | | Đoạn từ nhà ông Giới đến cầu Hoàng Oanh | | 5.600 | 2.500 | 2.000 | 3.900 | 1.800 | 1.400 | 2.700 | 1.300 | 1.000 | | | | |

| | | Đoạn từ cầu Hoàng Oanh đến phường Vĩnh Phúc hết địa phận xã Bình Xuyên | | 4.200 | 1.500 | 1.000 | 2.400 | 1.200 | 700 | 1.800 | 900 | 600 | | | | |

| 15 | Đoạn từ đèn đỏ thôn Châu Sơn lối rẽ trường học qua trạm xá Hương Sơn đến nhà bà Thảo (Sân bóng Hoàng Oanh) | | | 2.000 | 1.200 | 1.000 | 1.400 | 900 | 700 | 1.100 | 700 | 600 | | | | |

| 16 | Đường Tôn Đức Thắng đoạn qua địa phận xã Bình Xuyên | | | 12.000 | 6.700 | 2.000 | 8.400 | 4.500 | 1.900 | 5.500 | 3.000 | 1.500 | | | | |

| 17 | Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng | Các thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng | | 12.000 | | | 9.600 | | | 7.200 | | | | | | |

| | | Các thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên) | | 6.700 | | | 5.000 | | | 3.700 | | | | | | |

| 18 | Các ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887 | | | 2.500 | | | 1.300 | | | 1.000 | | | | | | |

| 19 | Trục chính thôn Thiếu Khanh đoạn từ nhà ông Điều đến nhà ông Cận | | | 2.000 | 1.200 | 900 | 1.400 | 800 | 600 | 1.000 | 600 | 400 | 40 | 168 | 44 | 26 |

| 20 | Trục chính thôn Ba Mô đoạn từ Cổng làng Ba Mô đến Nhà ông Kiên Hồng | | | 2.000 | 1.200 | 900 | 1.400 | 800 | 600 | 1.000 | 600 | 400 | 41 | 643 | 44 | 67 |

| 21 | Trục chính thôn Chùa Tiếng đoạn từ Nhà bà Thủy Phượng đến Sân bóng thôn Chùa Tiếng | | | 2.000 | 1.200 | 900 | 1.400 | 800 | 600 | 1.000 | 600 | 400 | 45 | 391 | 44 | 350 |

| 22 | Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Cổng làng Chân Sơn đến nhà bà Khánh Gấm | | | 2.000 | 1.200 | 900 | 1.400 | 800 | 600 | 1.000 | 600 | 400 | 27 | 383 | 30 | 501 |

| 23 | Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thu đến Sân bóng Chân Sơn | | | 1.500 | 900 | 800 | 1.100 | 600 | 600 | 800 | 400 | 400 | 27 | 517 | 26 | 29 |

| 24 | Đường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối TL 310 | | | 5.500 | 2.100 | 1.100 | 1.600 | 900 | 800 | 1.200 | 600 | 600 | 38 | 226 | 22 | 102 |

| 25 | Đường từ Nguyễn Tất Thành đến hết NVH thôn Rừng Sằm (NVH cũ) | | | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 3.500 | 1.400 | 900 | 2.600 | 900 | 700 | | | | |

| 26 | Đường từ Nhà ông Lưu thôn Quang Khải - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ | | | 3.500 | 2.000 | 1.200 | 2.400 | 1.600 | 900 | 1.800 | 1.000 | 700 | 40 | 857 | 16 | 510 |

| 27 | Đường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫu | | | 2.700 | 1.600 | 950 | 1.800 | 1.200 | 900 | 1.500 | 100 | 700 | 49 | 45 | 62 | 373 |

| 28 | Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) | | | 4.600 | | | 4.000 | | | 3.000 | | | | | | |

| 29 | Khu dân cư giáp ranh đường vành đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế | | | 4.000 | | | 2.600 | | | 2.000 | | | | | | |

| 30 | Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện Kế | Các ô đất từ A1 đến A25 | | 4.000 | | | 2.500 | | | 1.800 | | | | | | |

| | | Các ô đất còn lại không tiếp giáp đường có tên | | 2.000 | | | 1.200 | | | 900 | | | | | | |

| 31 | Khu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (giai đoạn I và II) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) | | | 8.000 | | | 7.300 | | | 5.400 | | | | | | |

| 32 | Khu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) | | | 6.800 | | | 4.100 | | | 2.800 | | | | | | |

| 33 | Khu đất đấu giá Rừng Sằm 1 | | | 3.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | | | | | |

| 34 | Khu đất đấu giá Rừng Sằm 2 | | | 3.000 | | | 2.000 | | | 1.500 | | | | | | |

| 35 | Đường từ đường Nguyễn Tất Thành qua thôn Vĩnh Phượng đến thôn Hữu Bằng xã Bình Nguyên | | | 3.000 | 1.800 | 950 | 2.100 | 1.300 | 700 | 1.500 | 900 | 500 | 49 | 515 | 63 | 725 |

| 36 | Đường từ ngã 4 đến hết Nhà máy Z192 hết địa phận xã Bình Xuyên | | | 4.300 | 3.300 | 2.500 | 3.000 | 2.300 | 1.800 | 2.100 | 1.600 | 1.300 | 25 | 138;122 | 25 | 37 |

| 37 | Đường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận xã Bình Xuyên | | | 3.000 | 2.000 | 1.500 | 1.900 | 1.500 | 1.000 | 1.400 | 900 | 700 | 25 | 920 | 6 | 2;5 |

| 38 | Đường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi xã Tam Đảo hết địa phận xã Bình Xuyên | | | 6.300 | | | 4.400 | | | 3.300 | | | 38 | 228 | 38 | 17 |

| 39 | Khu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) | | | 5.800 | | | 5.100 | | | 3.800 | | | | | | |

| 40 | Khu quy hoạch chợ cũ thôn Tân Hà | | | 5.800 | | | 4.100 | | | 2.900 | | | | | | |

| 41 | Đường trục chính đoạn từ nhà ông Đạt thôn Quang Hà đến thôn Xuân Quang | | | 3.400 | 1.500 | 1.200 | 2.400 | 1.100 | 800 | 1.700 | 800 | 600 | | | | |

| 42 | Đoạn từ Ngã 3 dịch vụ đến cổng thôn Cơ quan (Nông trường Tam Đảo cũ) | | | 5.000 | 2.000 | 1.400 | 3.500 | 1.400 | 1.000 | 2.500 | 1.000 | 700 | | | | |

| 43 | Khu NOXH thôn Quảng Khai (dự án NOXH xã Thiện Kế cũ) | | | 8.000 | | | 5.600 | | | 3.900 | | | | | | |

| 44 | Khu TĐC, đấu giá QSD đất thôn Hương Đà (mới) | | | 4.000 | 2.000 | | 2.800 | | | 2.000 | | | | | | |

| 45 | Khu TĐC, đấu giá QSD đất phục vụ đường kết nối vòng xuyến Tôn Đức Thắng đến TL 310 | | | 6.000 | 2.500 | | 4.200 | | | 2.900 | | | | | | |

| 46 | Từ ngã 3 nhà ông Hòa Hưởng qua NVH Hoàng Oanh đến nhà ông Quân Mơ (thôn Hoàng Oanh) | | | 1.200 | 900 | | 800 | | | 600 | | | | | | |

| 47 | Từ ngã 3 nhà ông Thanh Tiến (thôn Hoàng Oanh) đến nhà bà Nhật (khu Cát Sỏi) | | | 1.200 | 900 | | 800 | | | 600 | | | | | | |

| 48 | Từ ngã 3 nhà ông Đoán đến nhà ông Hào Hạnh (thôn Hương Ngọc) | | | 1.200 | 900 | | 800 | | | 600 | | | | | | |

| 49 | Từ sân bóng thôn Chân Sơn đến nhà ông Hùng Hồng (thôn Hương Vị) | | | 1.200 | 900 | | 800 | | | 600 | | | | | | |

| 50 | Từ TL 302 đến cổng làng thôn Thiếu Khanh | | | 2.000 | 1.200 | 900 | 1.400 | | | 1.000 | | | | | | |

| 51 | Từ ngã 3 nhà ông Tạo đến nhà ông Tiến Nguyên (thôn Cầu Đá) | | | 2.000 | 1.200 | 900 | 1.400 | | | 1.000 | | | | | | |

| 52 | Từ hết đất nhà ông Tiến Nguyên đến nhà ông Bắc Thúy (thôn Cầu Đá) | | | 1.200 | 900 | | 800 | | | 600 | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | |

Phụ lục số 150

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TAM ĐẢO

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Đất khu vực Thôn 1 | Đường loại 1: Từ ngã ba Khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm Đến ngã ba đường rẽ trường học | | 59.800 | 24.000 | 13.700 | 22.200 | 12.700 | 8.800 | 20.500 | 11.800 | 8.200 | Thửa 38 tờ 18 đến thửa 43 tờ 11 đến thửa 34 tờ 18 | | | |

| | | Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khách Nữ Vương vòng xuống Nhà nghỉ sân bay Nội Bài, chạy thẳng xuống nút giao đường xuống Thác Bạc (qua trụ sở UBND thị trấn Tam Đảo cũ) đến Cầu Quỷ 1 | | 36.600 | 20.600 | 11.800 | 22.200 | 12.800 | 8.900 | 20.500 | 11.800 | 8.300 | Thửa 5 tờ 19 đến thửa 39 tờ 12 đến thửa 19 tờ 10. Thửa 12 tờ 20 đến thửa 7 tờ 27 đến thửa 5 tờ 19 | | | |

| | | Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 (hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo cũ) và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 | | 36.600 | 20.600 | 11.800 | 17.800 | 14.500 | 10.100 | 16.700 | 13.500 | 9.300 | Thửa 46 tờ 18 đến thửa 12 tờ 09. Thửa 75 tờ 19 đến thửa 01 tờ 13 đến thửa 9 tờ 10 | | | |

| | | Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ cầu Chân Suối (km13) đến khu du lịch Tam Đảo 1 | | 20.000 | | | 5.800 | | | 4.100 | | | Thửa 37 tờ 18 | | | |

| | | Đường loại 2: khu vực còn lại của thôn 1 | | 19.500 | 7.800 | 6.400 | 11.600 | 6.800 | 4.600 | 8.700 | 5.100 | 3.500 | | | | |

| 2 | Đất thuộc Thôn 2 | Đường loại 1: Đất ven đường quốc lộ 2B | | 19.800 | 8.900 | 6.600 | 3.200 | 1.600 | 1.100 | 2.400 | 1.200 | 800 | Thửa 89 tờ 23 đến thửa 55 tờ 18 | | | |

| | | Đường loại 2: | Đường Từ quốc lộ 2B rẽ Cầu Cạn và đường bê tông qua nhà ông Nguyễn Văn Kiên, qua Đền Đức Thánh Trần, qua nhà ông Nguyễn Ngọc Vân Đến hết nhà ông Nguyễn Thiện Hải. | 14.600 | 7.400 | 5.600 | 2.200 | 1.300 | 900 | 1.700 | 1.000 | 700 | Thửa 15 tờ 16 đến thửa 37 tờ 24 | | | |

| | | | Đường Từ Km 21+500 Từ nhà ông Khánh vào Đến sát Công ty cổ phần xây dựng Lạc Hồng. | 18.000 | 8.400 | 5.600 | 3.000 | 1.800 | 1.300 | 2.300 | 1.400 | 1.000 | Thửa 71 tờ 24 đến thửa 43 tờ 25 | | | |

| 3 | Đường 42, Từ địa phận xã Hợp Châu đến giao đường QL2B cũ hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ) | | | 7.800 | 5.200 | 2.600 | 5.200 | 2.600 | 1.300 | 3.900 | 1.800 | 1.300 | Từ thửa 31, tờ bản đồ 48 đến thửa đất số 470, tờ bản đồ 13 | | | |

| 4 | Quốc lộ 2B cũ | Từ cầu số 8 đến hết khu dân cư dự án 5 | | 4.200 | 3.000 | 1.300 | 3.300 | 1.650 | 1.000 | 2.300 | 1.150 | 1.000 | Từ thửa 36, tờ bản đồ 48 đến thửa đất số 130, tờ bản đồ 35 | | | |

| | | Từ giáp khu dân cư dự án 5 qua ngã ba đi Tây Thiên đến hết chi nhánh điện | | 6.500 | 4.900 | 1.800 | 5.100 | 2.700 | 1.400 | 3.600 | 1.900 | 1.400 | Từ thửa 130, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 37, tờ bản đồ 12 | | | |

| | | Từ giáp chi nhánh điện đến hết địa phận Hợp Châu | | 4.200 | 3.000 | 1.300 | 2.640 | 1.300 | 1.000 | 1.900 | 1.000 | 800 | Từ thửa 37, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 8 | | | |

| 5 | Đường 302. Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang (cũ) Đến hết địa phận Hợp Châu cũ | | | 7.950 | 5.550 | 1.300 | 5.600 | 3.900 | 900 | 3.900 | 2.700 | 600 | Từ thửa 152, tờ bản đồ 12 đến thửa đất số 141, tờ bản đồ 22 | | | |

| 6 | Đoạn từ cầu Công Nông Binh đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | | | 4.300 | 3.100 | 1.600 | 2.500 | 1.500 | 1.200 | 1.700 | 1.200 | 1.000 | Từ thửa 166, tờ bản đồ 55 đến thửa đất số 58, tờ bản đồ 56 | | | |

| 7 | Đoạn từ giáp băng 1 QL2B cũ Đến cổng trường cấp I Hợp Châu | | | 4.600 | 3.300 | 1.300 | 4.000 | 2.000 | 1.000 | 2.800 | 1.400 | 1.000 | Từ thửa 329, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ 28 | | | |

| 8 | Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh, Từ giáp địa phận xã Kim Long (cũ) đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh (cũ) | | | 6.800 | 4.700 | 1.400 | 4.000 | 1.900 | 1.200 | 2.900 | 1.400 | 1.200 | Từ thửa 439, tờ bản đồ 33 đến thửa đất số 71, tờ bản đồ 56 | | | |

| 9 | Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ) | Hai bên đường Quang Hà - Xạ Hương đoạn từ giáp vị trí 1 (nhà Minh Thắm) đến giáp địa phận xã Quang Minh cũ | | 3.300 | 2.200 | 1.350 | 1.600 | 1.400 | 1.200 | 1.200 | 1.100 | 800 | | | | |

| | | Từ ngã 3 đường Hợp Châu - Tam Quan đến nhà ông Đỗ Văn Bằng (thôn Ao Mây) | | 2.600 | 1.800 | 1.250 | 1.600 | 1.400 | 1.200 | 1.200 | 1.100 | 800 | | | | |

| | | Từ ngã 3 xóm Đầm (đường Hợp Châu - Tam Đảo) đến nhà ông Hà Xuyên (thôn Bảo Phác | | 2.600 | 1.800 | 1.250 | 2.200 | 1.400 | 1.200 | 1.200 | 1.100 | 800 | | | | |

| | | Từ ngã 3 thôn Ao Mây đến hộ ông Nguyễn Hữu Đông, thôn Ao Mây (hết địa phận thị trấn Hợp Châu cũ) | | 2.600 | 1.800 | 1.250 | 1.400 | 700 | 400 | 1.000 | 500 | 300 | | | | |

| | | Đường Hợp Châu - Minh Quang | | 3.100 | 2.200 | 1.500 | 1.600 | 1.400 | 1.200 | 1.200 | 1.100 | 800 | Từ thửa 147, tờ bản đồ 44 đến thửa đất số 154, tờ bản đồ 37 | | | |

| | | Từ đường Hợp Châu - Minh Quang Đến Trường Tiểu học Hợp Châu | | 3.100 | 2.200 | 1.500 | 1.600 | 1.400 | 1.200 | 1.200 | 1.100 | 800 | Từ thửa 146, tờ bản đồ 41 đến thửa đất số 404, tờ bản đồ 39 | | | |

| | | Từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh (cũ) đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) | | 3.100 | 2.200 | 1.500 | 2.200 | 1.400 | 1.200 | 1.200 | 1.100 | 800 | Từ thửa 297, tờ bản đồ 41 đến thửa đất số 23, tờ bản đồ 47 | | | |

| | | Từ sau vị trí 1 cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) | | 3.100 | 2.200 | 1.500 | 2.500 | 1.500 | 1.200 | 1.200 | 1.100 | 800 | Từ thửa 168, tờ bản đồ 55 đến thửa đất số 91, tờ bản đồ 56 | | | |

| | | Từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) đi mỏ đá Minh Quang đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) | | 3.700 | 2.400 | 1.500 | 2.500 | 1.400 | 1.200 | 1.500 | 1.200 | 800 | Từ thửa 32, tờ bản đồ 13 đến thửa đất số 09, tờ bản đồ 15 | | | |

| | | Đường Hợp Châu - Tam Quan từ băng 2 QL 2B đến cầu Cửu Yên | | 4.000 | 3.000 | 1.500 | 3.200 | 1.600 | 1.200 | 1.600 | 1.500 | 800 | Từ thửa 404, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 353, tờ bản đồ 27 | | | |

| | | Đường Hợp Châu - Tam Quan từ cầu Cửu Yên đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ) | | 3.200 | 2.200 | 1.500 | 2.500 | 1.500 | 1.200 | 1.300 | 1.100 | 800 | Từ thửa 353, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 24, tờ bản đồ 18 | | | |

| | | Đường nội thị 17.5m đi qua công an huyện từ đường 42 đến ngã ba đường vành đai phía Tây | | 7.700 | 5.400 | 1.600 | 3.200 | 2.900 | 1.200 | 3.100 | 2.700 | 900 | Từ thửa 16, tờ bản đồ 30 đến thửa đất số 162, tờ bản đồ 20 | | | |

| 10 | Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ) | Các tuyến đường làm theo QH khu dân cư mới | | 4.300 | | | 2.800 | | | 2.000 | | | | | | |

| | | Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo | | 4.300 | | | 2.500 | | | 1.800 | | | Từ thửa 12, tờ bản đồ 05 đến thửa đất số 29, tờ bản đồ 09 | | | |

| | | Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư tuyến quốc lộ 2B khu vực Thôn Tích Cực | | 5.100 | | | 4.000 | | | 2.800 | | | Từ thửa 520, tờ bản đồn 21 đến thửa đất số 536, tờ bản đồ 21 và từ thửa 510, tờ bản đồn 21 đến thửa đất số 492, tờ bản đồ 21 | | | |

| | | Đất dịch vụ, đất tái định cư, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ dọc theo dự án đường nối Từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên | | 3.100 | | | 1.600 | | | 1.200 | | | Từ thửa 168, tờ bản đồ 45 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ 36 | | | |

| | | Đất khu tái định cư, đấu giá đất thôn Sơn Long, xã Tam Đảo thuộc dự án đường nối Từ đường Quang Hà - Xạ Hương với QL2B (cũ) đi Tam Đảo | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | | Từ thửa 683, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 491, tờ bản đồ 13 | | | |

| | | Khu đất TĐC phục vụ GPMB dự án: Đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên | | 4.000 | | | 1.600 | | | 1.200 | | | Từ thửa 168, tờ bản đồ 45 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ 36 | | | |

| | | Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ Km9-Km13 và các dự án trên địa bàn xã Tam Đảo tại khu vực Dốc Núc. | | 4.400 | 3.100 | | 3.200 | | | 1.100 | | | Từ thửa 116, tờ bản đồ 12 đến thửa đất số 236, tờ bản đồ 12 | | | |

| | | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Đồi Thông xã Tam Đảo | | 6.350 | 4.450 | | 2.300 | | | 1.700 | | | Từ thửa 692, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 708, tờ bản đồ 35 | | | |

| | | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Chơ trung tâm | | 6.350 | 4.450 | | 2.300 | | | 1.700 | | | Từ thửa 627, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 610, tờ bản đồ 28 | | | |

| | | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ (thuộc thị trấn Hợp Châu cũ) | | 17.000 | 8.000 | | 5.900 | | | 3.600 | | | Từ thửa 613, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 710, tờ bản đồ 40 | | | |

| | | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Yên Trung | | 4.000 | 2.800 | | 2.300 | | | 1.800 | | | Từ thửa 213, tờ bản đồ 39 đến thửa đất số 654, tờ bản đồ 34 | | | |

| | | Đoạn từ Trường Tiểu học Hợp Châu đến Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thị trấn Hợp Châu (cũ) | | 3.700 | 2.400 | 1.500 | 2.500 | 1.400 | 1.200 | 1.700 | 1.200 | 1.000 | Từ thửa 397, tờ bản đồ 29 đến thửa đất số 493, tờ bản đồ 22 | | | |

| | | Đường vành đai phía Đông đoạn từ ngã ba Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến ngã ba đường Quang Hà -Xạ Hương | | 3.700 | 2.600 | 1.500 | 3.200 | 1.600 | 1.200 | 2.300 | 1.200 | 1.000 | Từ thửa 102, tờ bản đồ 50 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ 23 | | | |

| | | Đường vành đai phía Tây, đoạn từ ngã ba đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ) | | 3.700 | 2.600 | 1.500 | 3.200 | 1.600 | 1.200 | 2.300 | 1.200 | 1.000 | Từ thửa 82, tờ bản đồ 38 đến thửa đất số 32, tờ bản đồ 19 | | | |

| | | Khu tái định cư, khu ở cán bộ công nhân viên huyện Tam Đảo (cũ), QL2B cũ (cây xăng An Định) đến UBND huyện Tam Đảo (cũ) | | 6.100 | 4.300 | | 4.900 | | | 2.400 | | | Từ thửa 319, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 43, tờ bản đồ 28 | | | |

| | | Khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Tam Dương II - khu A tại thôn Cửu Yên, xã Tam Đảo | | 3.200 | 2.200 | | 2.500 | | | 1.600 | | | Từ thửa 581, tờ bản đồ 19 đến thửa đất số 714, tờ bản đồ 18 | | | |

| 11 | Đường 302 | Từ ngã ba Quang Hà đến giáp khu dân cư chợ Lâm (Đường rẽ đi thôn Trại Khóng) | | 1.900 | 1.400 | 400 | 1.300 | 700 | 300 | 900 | 500 | 200 | Thửa 390 tờ 102 - Thửa 469 tờ 92 | | | |

| | | Từ đường rẽ thôn Trại Khóng đến hết khu dân cư chợ Lâm (hết nhà bà Nhâm) | | 2.000 | 1.400 | 500 | 1.400 | 700 | 400 | 1.000 | 500 | 300 | Thửa 432 tờ 92 - Thửa 77 tờ 91 | | | |

| | | Từ giáp khu dân cư Chợ Lâm (giáp nhà bà Nhâm) Đến hết trạm y tế xã Minh Quang (cũ) | | 1.900 | 1.400 | 400 | 1.200 | 600 | 300 | 900 | 500 | 200 | Thửa 77 tờ 91 - thửa 73 tờ 58 | | | |

| | | Từ giáp Trạm Y tế xã đi UBND xã Minh Quang (cũ) Đến hết nhà ông Trần Quyền | | 1.900 | 1.400 | 400 | 1.300 | 700 | 300 | 1.000 | 500 | 200 | Thửa 45 tờ 58 - thửa 480 tờ 49 | | | |

| | | Từ giáp nhà ông Trần Quyền đi trại nuôi cá Trình đến hết địa phận xã Minh Quang (cũ) | | 1.400 | 1.000 | 400 | 1.000 | 500 | 300 | 800 | 400 | 200 | Thửa 466 tờ 49 - thửa 140 tờ 20 | | | |

| 12 | Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ) | Đường bê tông Z192 (Thôn Tân Lương) | | 1.000 | 700 | 400 | 700 | 400 | 300 | 500 | 400 | 200 | thửa 318 tờ 96 - thửa 9, tờ 90 | | | |

| | | Từ trường bắn Cam Lâm đi trường Mầm non xã Minh Quang (cũ) giáp nhà ông Đạo đến hết Đình Trại Khóng | | 1.000 | 700 | 400 | 700 | 400 | 300 | 500 | 400 | 200 | Thửa 110, tờ 107 - thửa 15 tờ 105 | | | |

| | | Từ Km 0 (Quang Hà) đi xã Trung Mỹ (cũ) đến hết địa phận xã Minh Quang (cũ) | | 1.100 | 700 | 400 | 900 | 400 | 300 | 700 | 300 | 200 | Thửa 148 tờ 87 - thửa 565 tờ 98 | | | |

| | | Từ đồi Phúc Hoà giáp địa phận xã Hợp Châu (cũ) đến hết xóm cây Thông | | 1.400 | 1.000 | 400 | 1.000 | 500 | 300 | 800 | 400 | 200 | Thửa 327, tờ 26 - thửa 17, tờ 36 | | | |

| | | Từ giáp băng 1 Đường 302 đi Mỏ đá Bảo Quân | | 1.000 | 700 | 400 | 700 | 400 | 300 | 500 | 400 | 200 | Thửa 33, tờ 38 - thửa 628 tờ 29 | | | |

| | | Từ giáp băng 1 khu dân cư chợ Lâm đến hết khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La Hiệp Hòa | | 1.900 | 1.400 | 400 | 1.400 | 800 | 300 | 1.000 | 600 | 200 | Thửa 621, tờ 92 - thửa 234, tờ 92 | | | |

| | | Từ khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La - Hiệp Hòa đến giáp trường bắn Cam Lâm | | 1.000 | 700 | 400 | 700 | 400 | 300 | 500 | 400 | 200 | Thửa 705 tờ 92 - thửa 184, tờ 87 | | | |

| | | Từ trại nuôi cá Trình đến chân đập Xạ hương | | 1.000 | 700 | 400 | 700 | 400 | 300 | 500 | 400 | 200 | Thửa 69 tờ 13 - thửa 147 tờ 13 | | | |

| | | Đoạn đường Minh Quang - Thanh Lanh nối Từ đường TL310 đi Thanh Lanh xã Trung Mỹ (cũ) | | 1.000 | 700 | 400 | 700 | 400 | 300 | 500 | 400 | 200 | Thửa 78 tờ 58 - thửa 570 tờ 50 | | | |

| | | Khu đất dịch vụ, đấu giá Trại Khóng và khu Lồng Chấy | | 1.500 | 1.400 | 1.300 | 500 | | | 400 | | | Thửa 621 tờ 92 - thửa 590 tờ 92 | | | |

| | | Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo | | 3.700 | | | 2.400 | | | 1.800 | | | Thửa 136 tờ 13 - thửa 130 tờ 13 | | | |

| | | Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ của Trung tâm huấn luyện tổng hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang (cũ) | | 1.100 | | | 900 | | | | | | Thửa 499 tờ 102 - thửa 596 tờ 102 | | | |

| | | Khu tái định cư đấu giá QSDĐ, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ Trung tâm huấn luyện tổng hợp Tăng thiết giáp, đường ĐT 302 (hết địa phận Gia Khánh - Bình Xuyên cũ) | | 13.000 | 9.800 | 7.000 | 9.000 | 6.000 | 4.000 | 6.000 | 4.000 | 2.000 | Thửa 499 tờ 102 - thửa 596 tờ 102 | | | |

| 13 | Các Dự án tái định cư | Các tuyến đường quy hoạch trong các vực Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường vành đai 5 (Gồm: dọc theo tuyến đường ĐT302 trên địa bàn xã Minh Quang cũ và Đoạn đường từ ngã ba Cầu Tre giáp nhà Dung Biên đến hết Đình Làng Hà xã Hồ Sơn cũ) | | 450 | 400 | | 350 | 300 | | 250 | 200 | | | | | |

| 14 | Hai bên đường Quốc Lộ 2B | Từ ngã ba rẽ Tây Thiên đến Trạm Biến thế thôn Tân long đường rẽ đi thôn Núc Hạ | | 2.700 | 1.900 | 500 | 2.100 | 1.100 | 400 | 1.100 | 600 | 300 | Thửa 154 tờ 51 đến thửa 20 tờ 44; Thửa 166 tờ 51 đến thửa 145 tờ 44 | | | |

| | | Từ trạm biến thế thôn Tân Long đến Km13+800 (Cổng vườn Quốc gia Tam Đảo) | | 2.000 | 1.400 | 500 | 1.500 | 800 | 400 | 1.200 | 600 | 400 | Thửa 16 tờ 44 đến thửa 07 tờ 23; Thửa 194 tờ 44 đến thửa 79 tờ 23 | | | |

| 15 | Khu biệt thự nhà vườn thuộc Sân Golf Tam Đảo | | | 4.300 | | | 2.800 | | | | | | | | | |

| 16 | Hai bên đường Tỉnh lộ 302 | Từ ngã ba đường rẽ Tây Thiên giáp nhà Dũng Hậu đến cầu Tràn xã Hồ Sơn (cũ) | | 4.200 | 2.900 | 500 | 3.700 | 1.800 | 400 | 2.800 | 1.400 | 300 | | | | |

| | | Từ cầu Tràn đến nghĩa trang liệt sỹ | | 2.250 | 1.600 | 500 | 1.800 | 900 | 400 | 1.400 | 700 | 300 | Thửa 23 tờ 41 đến thửa 255 tờ 26; Thửa 672 tờ 41 đến thửa 279 tờ 26 | | | |

| | | Từ nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận xã Hồ Sơn | | 2.000 | 1.400 | 500 | 1.600 | 800 | 400 | 1.200 | 600 | 300 | Thửa 254 tờ 26 đến thửa 08 tờ 12; Thửa 251 tờ 26 đến thửa 29 tờ 12 | | | |

| 17 | Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302 | Đường mặt cắt 13,5m | | 1.800 | | | 900 | | | 700 | | | | | | |

| | | Đường mặt cắt 11,5m | | 1.600 | | | 800 | | | 700 | | | | | | |

| | | Đường mặt cắt 7,5m | | 1.300 | 900 | | 900 | | | 500 | | | | | | |

| 18 | Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ) | Thôn Cầu tre, Từ biến thế thôn Cầu Tre đến cống cầu Vai lửa | | 800 | 600 | 500 | 700 | 500 | 400 | 500 | 400 | 300 | Thửa 338 tờ 26 đến thửa 15 tờ 33 | | | |

| | | Thôn Cầu tre, Từ ngã 3 Cầu Tre giáp nhà Dung Biên Đến Đình Làng Hà | | 1.100 | 800 | 500 | 1.000 | 500 | 400 | 700 | 400 | 300 | Thửa 463 tờ 27 đến thửa 237 tờ 14 | | | |

| | | Thôn Cầu tre, Từ nhà chị Đào đường 302 rẽ đi Sơn Đồng Đến Kênh N2 cắt ngang | | 530 | 480 | 440 | 500 | 400 | 400 | 400 | 300 | 300 | Thửa 230 tờ 33 đến thửa 231 tờ 33 | | | |

| | | Thôn Cầu tre, Ngã 3 Cầu tràn TL 302 Đến ngã ba cửa đình thôn Sơn Đồng | | 530 | 480 | 440 | 500 | 400 | 400 | 400 | 300 | 300 | Thửa 43 tờ 41 đến thửa 506 tờ 47 | | | |

| | | Thôn Cầu tre, Từ TL 302 nhà Quyền Hà Đến đất nhà bà Mây | | 530 | 480 | 440 | 500 | 400 | 400 | 400 | 300 | 300 | Thửa 441 tờ 34 đến thửa 352 tờ 27 | | | |

| | | Thôn Cầu tre, Từ ông Bình Vinh rẽ sang thôn Đồng bả Đến nhà ông Trương Lương Đồng bả | | 530 | 480 | 440 | 500 | 400 | 400 | 400 | 300 | 300 | Thửa 438 tờ 27 đến thửa 431 tờ 21 | | | |

| | | Thôn Núc Hạ, Từ quốc lộ 2B rẽ vào thôn Đến hết nhà ông Phùng Xuân giáp đất Đồng Bả | | 900 | 600 | 500 | 700 | 400 | 400 | 500 | 300 | 300 | Thửa 173 tờ 50 đến thửa 761 tờ 35 | | | |

| | | Thôn Núc Hạ, Từ nhà ông Dương Văn Man thôn Núc hạ Đến giáp băng II trạm biến thế thôn Tân Long | | 900 | 600 | 600 | 700 | 400 | 400 | 500 | 300 | 300 | Thửa 370 tờ 43 đến thửa 293 tờ 43 | | | |

| | | Thôn Đồng Bả, Từ Quốc lộ 2B giáp băng 2 rẽ vào thôn Đến hết nhà ông Xuân Toàn | | 800 | 600 | 500 | 600 | 400 | 400 | 440 | 310 | 300 | Thửa 76 tờ 37 đến thửa 291 tờ 29 | | | |

| | | Thôn Đồng Bả, Từ nhà ông Xuân Toàn Đến đập tràn Hồ Làng Hà | | 800 | 600 | 500 | 600 | 400 | 400 | 440 | 310 | 300 | Thửa 232 tờ 29 đến thửa 137 tờ 15 | | | |

| | | Thôn Sơn Đồng, Từ ngã 3 cửa Đình giáp đất Cửu Yên (đường QH mới) Đến hết địa phận Hồ Sơn (cũ) | | 1.600 | 1.100 | 500 | 1.200 | 600 | 400 | 870 | 460 | 300 | Thửa 55 tờ 54 đến thửa 74 tờ 39 | | | |

| | | Thôn Sơn Đồng, Kênh N2 cắt ngang (lò gạch Bình Minh) đến cầu | | 1.200 | 800 | 500 | 1.000 | 600 | 400 | 900 | 430 | 300 | Thửa 198 tờ 41 đến thửa 48 tờ 40 | | | |

| | | Từ đình thôn Sơn Đồng chạy dọc đường trục chính liên thôn (hết địa phận xã Hồ Sơn cũ) | | 530 | 480 | 440 | 500 | 400 | 400 | 350 | 290 | 270 | Thửa 318 tờ 47 đến thửa 09 tờ 39 | | | |

| 19 | Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ) | Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giãn dân trên trục đường tỉnh lộ 302 (các ô đất quy hoạch có vị trí mặt đường TL.302) | | 2.300 | 1.600 | 500 | 1.800 | 900 | 400 | 1.380 | 670 | 300 | Thửa 235 tờ 50 đến thửa 217 tờ 50 | | | |

| | | Từ nhà ông Trần Ngọc Long thôn Làng Hà đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp thôn Đồng Bùa xã Tam Dương Bắc | | 530 | 480 | 440 | 500 | 400 | 400 | 350 | 290 | 270 | Thửa 881 tờ 14 đến thửa 03 tờ 05 | | | |

| | | Các vị trí còn lại | | 530 | 480 | 440 | 500 | 400 | 400 | 350 | 290 | 270 | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | |

Phụ lục số 151

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TỀ LỖ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Đất 2 bên đường QL2 thuộc địa phận xã Đồng Văn (cũ) | | | 18.500 | 9.300 | 3.700 | 11.100 | 5.600 | 1.400 | 7.400 | 3.700 | 1.200 | | | | |

| 2 | Đất 2 bên đường QL2 đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên thuộc địa phận xã Đồng Văn cũ | | | 21.400 | 10.700 | 4.300 | 12.800 | 6.400 | 2.600 | 8.600 | 4.300 | 1.700 | | | | |

| 3 | Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) Thuộc địa phận xã Đồng Văn (cũ) | | | 21.400 | 10.700 | 4.300 | 12.800 | 6.400 | 2.600 | 8.600 | 4.300 | 1.700 | Thửa 76, tờ số 4: Thửa 672, tờ 24: Thửa 582, tờ 36 | | Thửa 570, tờ 24: Thửa 136, tờ 32: Thửa 200, tờ 40 | |

| 4 | Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đồng Văn (cũ) | | | 5.300 | 2.700 | 2.000 | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 2.100 | 1.100 | 700 | Toàn xã | | Toàn xã | |

| 5 | Khu đất dịch vụ, đấu giá tại xứ đồng Cây Da làng Yên Lạc (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) xã Đồng Văn (cũ) | | | 9.000 | 3.600 | | 5.400 | | | 3.600 | | | | | | |

| 6 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đất xứ đồng Cái Ngang thôn Đồng Lạc (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) xã Đồng Văn (cũ) | | | 9.000 | 3.600 | | 5.400 | | | 3.600 | | | | | | |

| 7 | Đất 2 bên đường Quốc Lộ 2C (cũ) thuộc xã Tề Lỗ (cũ) và Đồng Văn (Cũ) | | | 21.400 | 10.700 | 4.300 | 12.800 | 6.400 | 2.600 | 8.600 | 4.300 | 1.700 | | | | |

| 8 | Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 từ cầu Lác thôn Giã Bàng đi xã Yên Lạc | Thuộc địa phận xã Tề Lỗ (cũ) | | 18.500 | 9.300 | 3.700 | 11.100 | 5.600 | 1.400 | 7.400 | 3.700 | 1.000 | 34 | 3 | 187 | 7 |

| | | Thuộc xã Trung Nguyên (cũ) | | 12.800 | 6.400 | 2.600 | 7.700 | 3.800 | 1.600 | 5.100 | 2.600 | 1.000 | 19 | 38 | 335 | 38 |

| 9 | Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Tề Lỗ (cũ) | | | 6.400 | 3.200 | 1.300 | 3.800 | 1.900 | 1.000 | 2.600 | 1.300 | 800 | | | | |

| 10 | Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ | Thuộc địa phận xã Tề Lỗ (cũ) | | 10.700 | 5.400 | 2.100 | 6.400 | 3.200 | 1.300 | 4.300 | 2.200 | 800 | 565 | 6 | 355 | 4 |

| | | Thuộc xã Trung Nguyên (cũ) | | 7.500 | 3.800 | 1.500 | 4.500 | 2.300 | 900 | 3.000 | 1.500 | 600 | 846 | 11 | 550 | 11 |

| 11 | Đất 2 bên đường nhánh Quốc Lộ 2C (mới) thuộc địa phận xã Trung Nguyên (cũ) | | | 9.600 | 4.800 | 1.900 | 5.800 | 2.900 | 1.100 | 3.800 | 1.900 | 800 | | | | |

| 12 | Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Trung Nguyên (cũ) | | | 8.500 | 4.300 | 1.700 | 5.100 | 2.600 | 1.000 | 3.400 | 1.700 | 700 | | | | |

| 13 | Đất 2 bên đường Yên Lạc-Vĩnh Yên thuộc xã Tề Lỗ | | | 12.800 | 6.400 | 4.500 | 7.700 | 3.800 | 2.700 | 5.100 | 2.600 | 1.800 | | | | |

| 14 | Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Nguyên (cũ) | | | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 1.900 | 1.000 | 800 | 1.300 | 600 | 600 | Toàn xã | | Toàn xã | |

| 15 | Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên | Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Băng 1 | | 11.800 | | | 7.100 | | | 4.700 | | | | | | |

| | | Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Băng 2 | | 5.300 | | | 3.200 | | | 2.100 | | | | | | |

| 16 | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Băng 1 | | 8.900 | | | 5.300 | | | 3.600 | | | 545 | 5 | 687 | 21 |

| | | Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Băng 2 | | 3.600 | | | 2.200 | | | 1.400 | | | | | | |

| 17 | Khu đất đấu giá QSD đất tại thôn Tân Nguyên | | | 3.200 | | | 1.900 | | | 1.300 | | | 444 | 2 | 455 | 2 |

| 18 | Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mai Sau thôn Trung nguyên (Cạnh ngã tư Chân Chim) | | | 8.900 | | | 5.300 | | | 3.600 | | | | | | |

| 19 | Đoạn từ đường QL 2C đi Yên Lạc - Vĩnh Yên (Mả Lọ) | | | 9.000 | | | 5.400 | | | 3.600 | | | | | | |

| 20 | Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C cũ | Từ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) | Đến giáp địa phận xã Hội Thịnh | 18.500 | 9.300 | 3.700 | 11.100 | 5.600 | 1.400 | 7.400 | 3.700 | 1.500 | | | | |

| | | Từ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc) | Cầu Lác (thôn Giã Bàng, xã Tề Lỗ cũ) | 21.400 | 10.700 | 4.300 | 12.800 | 6.400 | 2.600 | 8.600 | 4.300 | 1.700 | | | | |

| 21 | Khu đất đấu giá xứ đồng Gò Họ, thôn Đông Lỗ 1, xã Trung Nguyên (cũ) | | | 10.000 | 8.000 | | 7.000 | 5.000 | | 5.500 | 3.800 | | | | | |

Phụ lục số 152

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN LÃNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

| STT | Tên đường phố | Đoạn đường | | Giá đất ở | | | Giá đất thương mại dịch vụ | | | Giá đất cơ sở sản xuất PNN | | | Điểm đầu | | Điểm cuối | |

||||||||||||||||||

| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 | Số thửa | Số tờ | Số thửa | Số tờ |

| 1 | Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B | Từ giáp địa phận xã Lãng Công cũ | Đến hết Hồ Cầu Đình thôn Đức Thịnh | 1.900 | 1.100 | 600 | 760 | 440 | 450 | 570 | 330 | 300 | 83 | 190 | 60 | 253 |

| | | Từ hết Hồ Cầu Đình thôn Đức Thịnh | Đến hết đất trụ sở UBND xã Quang Yên (cũ) | 2.400 | 1.400 | 600 | 960 | 560 | 450 | 720 | 420 | 300 | 60 | 253 | 37 | 425 |

| | | Từ giáp trụ sở UBND xã Quang Yên (cũ) | Đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang | 1.900 | 1.100 | 600 | 760 | 440 | 450 | 570 | 330 | 300 | 37 | 425 | 15 | 77 |

| | | Từ giáp địa phận xã Tam Sơn | Đến hết đất phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công | 3.900 | 2.400 | 600 | 2.500 | 1.600 | 450 | 780 | 480 | 300 | | | | |

| | | Từ phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công | Đến hết đất trạm y tế Lãng Công | 4.700 | 2.950 | 600 | 3.100 | 1.800 | 450 | 940 | 560 | 300 | 31 | 583 | 31 | |

| | | Từ trạm y tế Lãng Công | Đến Cầu Sống (Qua khu chợ Lãng Công) | 9.500 | 5.700 | 600 | 6.200 | 3.700 | 450 | 1.900 | 1.140 | 300 | 31 | | 24 | |

| | | Từ Cầu Sống | Đến hết địa phận thôn Trường Xuân (giáp địa phận xã Quang Yên cũ) | 4.700 | 2.800 | 600 | 3.100 | 1.800 | 450 | 940 | 560 | 300 | 24 | | 19 | |

| 2 | Đất khu dân cư hai bên đường liên xã còn lại | | | 1.000 | 750 | 600 | 500 | 450 | 450 | 360 | 360 | 300 | | | | |

| 3 | Thôn Xóm Mới | Từ Cống Đồng Chão thôn Xóm Mới | Đến hết nhà ông Lâm Dung thôn Xóm Mới | 800 | 500 | 400 | 500 | 300 | 400 | 320 | 200 | 300 | 8 | 356 | 4 | 61 |

| 4 | Thôn Đồng Dong | Từ Cổng Làng Đồng Dong | Đến hết đất Nhà Văn Hóa Đồng Dong | 1.100 | 900 | 600 | 700 | 600 | 450 | 440 | 360 | 300 | 72 | 29 | 64 | 118 |

| | | Đất hai bên đường Bảo Quân thôn Đồng Dong | | 1.300 | 900 | 600 | 800 | 600 | 450 | 520 | 360 | 300 | 41 | 21 | 81 | 13 |

| 5 | Khu đất đấu giá QSDĐ và đất để giải quyết tồn tại về đất ở tại xã Quang Yên, huyện Sông Lô cũ | Mặt cắt đường > 13,5m | | 8.400 | | | 5.500 | | | 3.360 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤13,5 | | 5.300 | | | 3.400 | | | 2.120 | | | | | | |

| 6 | Khu đất đấu giá Dốc Dài, thôn Đồng Dạ | Mặt cắt đường > 13,5m | | 8.400 | | | 5.500 | | | 3.360 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13,5m | | 5.300 | | | 3.400 | | | 2.120 | | | | | | |

| 7 | Khu đất đấu giá Mả Xa, thôn Yên Thiết | Mặt cắt đường > 13,5m | | 8.400 | | | 5.500 | | | 3.360 | | | | | | |

| | | Mặt cắt đường ≤ 13,5m | | 5.300 | | | 3.400 | | | 2.120 | | | | | | |

| 8 | Khu đất đấu giá Mả Trũng, thôn Đồng Nùng | Mặt cắt đường ≤ 13,5m | | 5.300 | | | 3.400 | | | 2.120 | | | | | | |

| 9 | Đường tỉnh lộ 307B mới thuộc xã Lãng Công cũ | | | 1.400 | 600 | 500 | 700 | 450 | 400 | 600 | 400 | 300 | | | | |

| 10 | Đất khu dân cư hai bên đường liên xã | Từ trường Tiểu học Lãng Công | Đến giáp địa phận xã Hải Lựu | 3.200 | 1.900 | 600 | 1.800 | 1.200 | 800 | 1.500 | 1.100 | 600 | 30 | | 35 | |

| | | Từ ngã ba giao đường đi xã Hải Lựu (Nhân Đạo cũ) | Đến giáp địa phận xã Hải Lựu (giáp địa phận xã Nhân Đạo cũ) | 2.400 | 1.400 | 600 | 2.000 | 1.600 | 1.000 | 1.500 | 1.100 | 600 | 36 | | 42 | |

| | | Từ ngã ba nhà ông Hạnh Sửu | Đến giáp địa phận xã Hải Lựu | 1.000 | 900 | 600 | 800 | 540 | 400 | 600 | 350 | 300 | 30 | | 23 | |

| | | Từ ngã ba nhà ông Thái Gấm đi xã Hải Lựu (cũ) | Đến giáp địa phận xã Hải Lựu | 1.000 | 900 | 600 | 800 | 540 | 400 | 600 | 350 | 300 | 19 | | 23 | |

| 11 | Khu tái định cư đường trung tâm đô thị Lãng Công | Mặt cắt đường > 13,5m | | 3.000 | | | 2.100 | | | 1.500 | | | | | | |

| 12 | Khu đất đấu giá Đồng Úng thôn Minh Tân (thửa 746) | Mặt cắt đường ≤ 13,5 m | | 5.300 | | | 3.700 | | | 2.600 | | | | | | |

| 13 | Khu đất tái định cư phục vụ dự án ĐTXD đường dây 500kv tại khu Đồng Trổ Tuần, thôn Tam Đa, xã Yên Lãng | | | 2.700 | | | 1.900 | | | 1.300 | | | | | | |

8 điều

Trích dẫn văn bản này

Quyết định bảng giá đất lần đầu sử dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-187149

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com