Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2026.
2. Bãi bỏ Thông tư số 17/2020/TT-BGTVT ngày 14 tháng 08 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Kiên Giang, Cà Mau, Bạc Liêu và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang và Thông tư số 05/2016/TT-BGTVT ngày 04 tháng 04 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh An Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải An Giang.
3. Bãi bỏ số thứ tự số 24, 25 tại Phụ lục Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải được ban hành kèm theo Thông tư số 32/2019/TT-BGTVT ngày 04 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố Danh mục khu vực hàng hải thuộc phạm vi quản lý của Cảng vụ hàng hải./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng; - Báo Xây dựng; - Lưu: VT, CHHĐTVN (02b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Xuân Sang
PHỤ LỤC
BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BXD ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh An Giang bao gồm:
a) Khu vực Hòn Chông:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| HC1 | 10°10’13” | 104°35’59” | 10°10’09,37” | 104°36’05,43” |
| HC2 | 10°10’18” | 104°34’02” | 10°10’14,37” | 104°34’08,43” |
| HC3 | 10°00’00” | 104°33’36” | 09°59’56,37” | 104°33’42,43” |
| HC4 | 10°00’00” | 104°35’36” | 09°59’56,37” | 104°35’42,43” |
| HC5 | 10°08’39” | 104°35’57” | 10°08’35,37” | 104°36’03,43” |
| HC6 | 10°09’05” | 104°36’01” | 10°09’01,37” | 104°36’07,43” |
b) Khu vực Bình Trị:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| BT1 | 10°14’18” | 104°35’12” | 10°14’14,37” | 104°35’18,43” |
| BT2 | 10°14’24” | 104°24’00” | 10°14’20,37” | 104°24’06,43” |
| BT3 | 10°10’36” | 104°24’00” | 10°10’32,37” | 104°24’06,43” |
| BT4 | 10°11’36” | 104°32’36” | 10°11’32,37” | 104°32’42,43” |
| BT5 | 10°11’00” | 104°35’20” | 10°10’56,37” | 104°35’26,43” |
c) Khu vực Hà Tiên:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| HT1 | 10°21’56” | 104°26’28” | 10°21’52,37” | 104°26’34,43” |
| HT2 | 10°20’24” | 104°22’52” | 10°20’20,37” | 104°22’58,43” |
| HT3 | 10°18’10” | 104°24’58” | 10°18’06,37” | 104°25’04,43” |
| HT4 | 10°22’01” | 104°28’32” | 10°21’57,37” | 104°28’38,43” |
| HT5 | 10°22’54” | 104°29’24” | 10°22’50,37” | 104°29’30,43” |
| HT6 | 10°23’00” | 104°29’21” | 10°22’56,37” | 104°29’27,43” |
d) Khu vực Dương Đông:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| DD1 | 10°14’30” | 103°56’47” | 10°14’26,38” | 103°56’53,43” |
| DD2 | 10°14’30” | 103°50’00” | 10°14’26,38” | 103°50’06,43” |
| DD3 | 10°10’46” | 103°52’03” | 10°10’42,38” | 103°52’09,43” |
| DD4 | 10°10’46” | 103°57’46” | 10°10’42,38” | 103°57’52,43” |
đ) Khu vực An Thới:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| AT1 | 10°03’19” | 103°59’16” | 10°03’15,38” | 103°59’22,43” |
| AT2 | 10°02’32” | 103°56’32” | 10°02’28,38” | 103°56’38,43” |
| AT3 | 09°59’08” | 103°58’10” | 09°59’04,38” | 103°58’16,43” |
| AT4 | 09°59’08” | 104°00’42” | 09°59’04,38” | 104°00’48,43” |
| AT5 | 09°58’10” | 104°01’24” | 09°58’06,38” | 104°01’30,43” |
| AT6 | 09°57’23” | 104°01’24” | 09°57’19,38” | 104°01’30,43” |
| AT7 | 09°57’23” | 104°02’27” | 09°57’19,38” | 104°02’33,43” |
| AT8 | 09°59’30” | 104°01’25” | 09°59’26,38” | 104°02’31,43” |
| AT9 | 10°00’18” | 104°01’42” | 10°00’14,38” | 104°01’48,43” |
| AT10 | 10°00’46” | 104°00’54” | 10°00’42,38” | 104°01’00,43” |
e) Khu vực Bãi Vòng:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| BV1 | 10°10’00” | 104°02’51” | 10°09’56,38” | 104°02’57,43” |
| BV2 | 10°10’00” | 104°06’38” | 10°09’56,38” | 104°06’44,43” |
| BV3 | 10°03’40” | 104°04’56” | 10°03’36,38” | 104°05’02,43” |
| BV4 | 10°03’40” | 104°02’28” | 10°03’36,38” | 104°02’34,43” |
| BV5 | 10°04’15” | 104°01’30” | 10°04’11,38” | 104°01’36,43” |
| BV6 | 10°04’15” | 104°01’33” | 10°04’11,38” | 104°01’39,43” |
g) Khu vực Rạch Giá:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| RG1 | 10°00’42” | 105°04’00” | 10°00’38,36” | 105°04’06,42” |
| RG2 | 09°59’34” | 105°02’00” | 09°59’30,36” | 105°02’06,42” |
| RG3 | 09°59’34” | 104°56’00” | 09°59’30,36” | 104°56’06,42” |
| RG4 | 09°58’00” | 104°56’00” | 09°57’56,36” | 104°56’06,42” |
| RG5 | 09°58’00” | 105°02’42” | 09°57’56,36” | 105°02’48,42” |
| RG6 | 10°00’28” | 105°04’36” | 10°00’24,36” | 105°04’42,42” |
h) Khu vực Mỹ Thới:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| MT1 | 10°19’32” | 105°29’23” | 10°19’28,35” | 105°29’29,43” |
| MT2 | 10°19’35” | 105°29’37” | 10°19’31,35” | 105°29’43,43” |
| MT3 | 10°20’08” | 105°29’09” | 10°20’04,35” | 105°29’15,43” |
| MT4 | 10°20’19” | 105°29’19” | 10°20’15,35” | 105°29’25,43” |
| MT5 | 10°21’45” | 105°27’30” | 10°21’41,35” | 105°27’36,43” |
| MT6 | 10°22’00” | 105°27’55” | 10°21’56,35” | 105°28’01,43” |
2. Tọa độ các điểm giới hạn vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Cà Mau bao gồm:
a) Khu vực Năm Căn:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| NC1 | 08°45’12” | 105°12’31” | 08°45’08,35” | 105°12’37,40” |
| NC2 | 08°38’43” | 105°17’46” | 08°38’39,35” | 105°17’52,40” |
| NC3 | 08°40’44” | 105°20’22” | 08°40’40,35” | 105°20’28,40” |
| NC4 | 08°46’20” | 105°15’50” | 08°46’16,35” | 105°15’56,40” |
b) Khu vực Ông Đốc:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| OĐ | 09°02’00” | 104°46’00” | 09°01’56,36” | 104°46’06,40” |
c) Khu vực cảng dầu khí ngoài khơi cửa sông Ông Đốc:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| SOĐ | 08 o 28’17” | 102 o 45’05” | 08 o 28’13,39” | 102 o 45’11,40” |
d) Khu vực cảng dầu khí ngoài khơi mỏ Sông Đốc:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| SĐ | 07°09’39” | 104°03’21” | 07°09’35,37” | 104°03’27,40” |
đ) Khu vực Vĩnh Hậu:
| Vị trí | Hệ VN-2000 | | Hệ WGS-84 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| VH1 | 09 o 01’25” | 105 o 44’14” | 09 o 01’21,34” | 105 o 44’20,40” |
| VH2 | 08 o 51’39” | 105 o 48’33” | 08 o 51’35,35” | 105 o 48’39,40” |
| VH3 | 08 o 55’09” | 105 o 58’23” | 08 o 55’05,34” | 105 o 58’29,40” |
| VH4 | 09 o 05’07” | 105 o 54’54” | 09 o 05’03,34” | 105 o 55’00,40” |