Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Quy định chuyển tiếp
a) Đối với hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính hợp lệ của người sử dụng đất đã được đơn vị tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng giá đất theo quy định tại Bảng giá đất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành tại thời điểm nộp hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính hợp lệ hoặc các trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 155 Luật số 31/2024/QH15 nhưng chưa xác định nghĩa vụ tài chính thì chính sách thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và giá đất được xác định tại thời điểm ban hành quyết định đó.
b) Đối với các công trình, dự án phải thu hồi đất đã được niêm yết công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư đã được niêm yết công khai theo quy định.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Trong quá trình tổ chức thực hiện cần thường xuyên rà soát, đánh giá các thông tin, dữ liệu về giá đất thị trường, các khu vực, vị trí đất mới sau khi hoàn thành cơ sở hạ tầng; các bất cập, vướng mắc khác trong quá trình áp dụng Bảng giá đất (nếu có) để kịp thời trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất đảm bảo phù hợp, đáp ứng cho công tác quản lý đất đai, hài hòa lợi ích giữa Nhà nước, người sử dụng đất và môi trường thu hút đầu tư của tỉnh.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khoá X, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 31 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ : Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; - Cục Kiểm tra VB&QLXLVPHC (Bộ Tư pháp); - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Châu Thị Mỹ Phương
PHỤ LỤC 1
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP (Ban hành Kèm theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
1. Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 250 | 200 | 175 | 150 | 125 | 110 |
| Khu v ực 2 | 245 | 195 | 170 | 140 | 110 | 95 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 300 | 240 | 210 | 180 | 150 | 130 |
| Khu v ực 2 | 295 | 235 | 205 | 165 | 130 | 115 |
Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Tho (toàn bộ), phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập), phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập), phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
2. Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 110 | 90 | 65 | 60 | 55 | 50 |
| Khu v ực 2 | 105 | 85 | 60 | 55 | 50 | 45 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 130 | 110 | 90 | 85 | 80 | 75 |
| Khu v ực 2 | 125 | 105 | 85 | 80 | 75 | 70 |
Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận, thành phố Cao Lãnh trước khi sáp nhập.
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
3. Địa bàn phường Sa Đéc
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 110 | 90 | 65 | 60 | 55 | 50 |
| Khu v ực 2 | 105 | 85 | 60 | 55 | 50 | 45 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 130 | 110 | 90 | 85 | 80 | 75 |
| Khu v ực 2 | 125 | 105 | 85 | 80 | 75 | 70 |
Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập.
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
4. Địa bàn phường Hồng Ngự, phường Thường Lạc, phường An Bình
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 80 | 70 | 60 | 55 | 50 | 45 |
| Khu v ực 2 | 75 | 65 | 55 | 50 | 45 | 40 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 110 | 100 | 90 | 85 | 80 | 75 |
| Khu v ực 2 | 105 | 95 | 85 | 80 | 75 | 70 |
Khu vực 1 gồm: phường An Lạc, phường An Thạnh, phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B, thành phố Hồng Ngự trước khi sáp nhập.
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
5. Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 240 | 190 | 165 | 145 | 120 | 105 |
| Khu v ực 2 | 235 | 185 | 160 | 130 | 105 | 90 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 285 | 230 | 200 | 170 | 145 | 125 |
| Khu v ực 2 | 280 | 225 | 195 | 160 | 125 | 110 |
Khu vực 1 gồm: phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập), phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập), phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
6. Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 240 | 190 | 165 | 145 | 120 | 105 |
| Khu v ực 2 | 235 | 185 | 160 | 130 | 105 | 90 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 285 | 230 | 200 | 170 | 145 | 125 |
| Khu v ực 2 | 280 | 225 | 195 | 160 | 125 | 110 |
Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Phước Tây (địa bàn phường 1, phường 3 trước khi sáp nhập), phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập), phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
7. Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 225 | 180 | 160 | 135 | 115 | 100 |
| Khu v ực 2 | 220 | 175 | 155 | 125 | 100 | 90 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 270 | 215 | 190 | 160 | 135 | 120 |
| Khu v ực 2 | 265 | 210 | 185 | 150 | 120 | 105 |
Khu vực 1 gồm: xã Cái Bè (địa bàn thị trấn Cái Bè trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
8. Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 225 | 180 | 160 | 135 | 115 | 100 |
| Khu v ực 2 | 220 | 175 | 155 | 125 | 100 | 90 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 270 | 215 | 190 | 160 | 135 | 120 |
| Khu v ực 2 | 265 | 210 | 185 | 150 | 120 | 105 |
Khu vực 1 gồm: xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
9. Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 200 | 160 | 140 | 120 | 100 | 90 |
| Khu v ực 2 | 195 | 155 | 135 | 110 | 90 | 80 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 240 | 190 | 170 | 145 | 120 | 105 |
| Khu v ực 2 | 235 | 185 | 165 | 130 | 105 | 90 |
Khu vực 1 gồm: xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
10. Địa bàn xã Tân Hương, xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Long Định, xã Bình Trưng, xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 225 | 180 | 160 | 135 | 115 | 100 |
| Khu v ực 2 | 220 | 175 | 155 | 125 | 100 | 90 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 270 | 215 | 190 | 160 | 135 | 120 |
| Khu v ực 2 | 265 | 210 | 185 | 150 | 120 | 105 |
Khu vực 1 gồm: xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
11. Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 225 | 180 | 160 | 135 | 115 | 100 |
| Khu v ực 2 | 220 | 175 | 155 | 125 | 100 | 90 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 270 | 215 | 190 | 160 | 135 | 120 |
| Khu v ực 2 | 265 | 210 | 185 | 150 | 120 | 105 |
Khu vực 1 gồm: xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
12. Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 215 | 170 | 150 | 130 | 105 | 95 |
| Khu v ực 2 | 210 | 165 | 145 | 120 | 95 | 80 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 255 | 205 | 180 | 155 | 130 | 110 |
| Khu v ực 2 | 250 | 200 | 175 | 140 | 110 | 100 |
Khu vực 1 gồm: xã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
13. Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 215 | 170 | 150 | 130 | 105 | 95 |
| Khu v ực 2 | 210 | 165 | 145 | 120 | 95 | 80 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 255 | 205 | 180 | 155 | 130 | 110 |
| Khu v ực 2 | 250 | 200 | 175 | 140 | 110 | 100 |
Khu vực 1 gồm: xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập), xã Gia Thuận (địa bàn thị trấn Vàm Láng trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
14. Địa bàn xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 2 | 200 | 160 | 140 | 120 | 90 | 70 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 2 | 240 | 190 | 170 | 145 | 110 | 85 |
Khu vực 1 gồm: không có.
Khu vực 2 gồm: toàn bộ xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông.
15. Địa bàn xã Thường Phước, xã Long Khánh, xã Long Phú Thuận
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 65 | 60 | 55 | 50 | 45 | 40 |
| Khu v ực 2 | 60 | 55 | 50 | 45 | 40 | 35 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 | 45 |
| Khu v ực 2 | 65 | 60 | 55 | 50 | 45 | 40 |
Khu vực 1 gồm: xã Thường Phước (địa bàn thị trấn Thường Thới Tiền trước khi sáp nhập)
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
16. Địa bàn trên xã Tân Hồng, xã Tân Thành, xã Tân Hộ Cơ, xã An Phước
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 65 | 60 | 55 | 50 | 45 | 40 |
| Khu v ực 2 | 60 | 55 | 50 | 45 | 40 | 35 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 |
| Khu v ực 2 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 | 45 |
Khu vực 1 gồm: xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
17. Địa bàn xã An Long, xã Thanh Bình, xã Tân Thạnh, xã Bình Thành, xã Tân Long
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 60 | 55 | 50 | 45 | 40 | 35 |
| Khu v ực 2 | 55 | 50 | 45 | 40 | 35 | 30 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 100 | 90 | 80 | 75 | 70 | 65 |
| Khu v ực 2 | 95 | 85 | 75 | 70 | 65 | 60 |
Khu vực 1 gồm: xã Thanh Bình (địa bàn thị trấn Thanh Bình trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
18. Địa bàn xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 60 | 55 | 50 | 45 | 40 | 35 |
| Khu v ực 2 | 55 | 50 | 45 | 40 | 35 | 30 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 100 | 90 | 80 | 75 | 70 | 65 |
| Khu v ực 2 | 95 | 85 | 75 | 70 | 65 | 60 |
Khu vực 1 gồm: xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
19. Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 60 | 55 | 50 | 45 | 40 | 35 |
| Khu v ực 2 | 55 | 50 | 45 | 40 | 35 | 30 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 |
| Khu v ực 2 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 | 45 |
Khu vực 1 gồm: xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
20. Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 | 45 |
| Khu v ực 2 | 65 | 60 | 55 | 50 | 45 | 40 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 90 | 85 | 70 | 65 | 60 | 55 |
| Khu v ực 2 | 85 | 80 | 65 | 60 | 55 | 50 |
Khu vực 1 gồm: xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
21. Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 80 | 75 | 65 | 60 | 55 | 50 |
| Khu v ực 2 | 75 | 70 | 60 | 55 | 50 | 45 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 100 | 90 | 80 | 75 | 70 | 65 |
| Khu v ực 2 | 90 | 85 | 75 | 70 | 65 | 60 |
Khu vực 1 gồm: xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
22. Địa bàn trên xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 80 | 75 | 65 | 60 | 55 | 50 |
| Khu v ực 2 | 75 | 70 | 60 | 55 | 50 | 45 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 100 | 90 | 80 | 75 | 70 | 65 |
| Khu v ực 2 | 95 | 85 | 75 | 70 | 65 | 60 |
Khu vực 1 gồm: xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
23. Địa bàn trên xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung
a) Đất trồng cây hằng năm
| Giá đ ất trồng cây hằng năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 75 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 |
| Khu v ực 2 | 70 | 65 | 60 | 55 | 50 | 45 |
b) Đất trồng cây lâu năm
| Giá đ ất trồng cây lâu năm | | | | | | |
||||||||
| Khu v ực đất | V ị trí 1 | V ị trí 2 | V ị trí 3 | V ị trí 4 | V ị trí 5 | V ị trí 6 |
| Khu v ực 1 | 95 | 85 | 75 | 70 | 65 | 60 |
| Khu v ực 2 | 85 | 80 | 70 | 55 | 60 | 55 |
Khu vực 1 gồm: xã Phú Hựu (địa bàn thị trấn Cái Tàu Hạ trước khi sáp nhập).
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
PHỤ LỤC 2a
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VỊ TRÍ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI CÁC XÃ (Ban hành Kèm theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
1. XÃ TÂN PHÚ
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Qu ốc lộ 1 | Ranh xã Bình Trưng | Ranh phư ờng Nhị Quý | 1.800 |
| 2 | Đư ờng dẫn cao tốc | Qu ốc lộ 1 | Đư ờng Cao tốc | 800 |
| 3 | Đư ờng Dây Thép (Đường huyện 52) | C ầu Năm Trinh | Đư ờng tỉnh 874 (xã Tân Phú) | 400 |
| 4 | Đư ờng Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) | Ranh phư ờng Nhị Quý | Đư ờng Dây Thép | 860 |
| | | Đư ờng Dây Thép | Cầu kinh B ảy Dạ | 630 |
| | | C ầu kinh Bảy Dạ | Đư ờng huyện 59 | 860 |
| 5 | Đư ờng huyện 57B | Đo ạn từ Đông kênh Xóm Chòi | ĐH 53 | 460 |
| 6 | Đư ờng Sông Cũ (Đường huyện 59) | Toàn tuy ến | | 860 |
| 7 | Đư ờng Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) | Giáp kênh ranh M ỹ Phước Tây | Giáp ranh xã Tân Phư ớc 1 | 430 |
| 8 | Đư ờng vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú | Toàn tuy ến | | 460 |
| 9 | Đư ờng bắc sông cũ | Toàn tuy ến | | 430 |
| 10 | Đư ờng tỉnh 874 | Toàn tuy ến | | 920 |
2. XÃ THANH HƯNG
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Qu ốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) | Ranh xã M ỹ Lợi | C ầu Rạch Chanh | 1.100 |
| | | C ầu Rạch Chanh | Giáp ranh xã An H ữu | 1.300 |
| 2 | Qu ốc lộ 30 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) | Qu ốc lộ 1 | C ầu Bà Tứ | 1.000 |
| | | C ầu Bà Tứ | Giáp ranh xã M ỹ Hiệp | 810 |
| | | Trư ờng THCS (cấp 2) Tân Thanh | C ầu Rạch Ruộng | 1.800 |
| 3 | Đư ờng dẫn cao tốc | Qu ốc lộ 1 | Đư ờng cao tốc (xã Thanh Hưng) | 1.200 |
| 4 | Đư ờng Huyện 81 | Qu ốc lộ 30 | Tr ụ sở Đảng ủy xã Thanh Hưng | 470 |
| 5 | Đư ờng Huyện 82 | Qu ốc lộ 30 | C ầu Kênh Ranh | 450 |
| 6 | Ch ợ Tân Thanh | Toàn khu | | 1.700 |
| 7 | Các ch ợ còn lại | Toàn khu | | 460 |
| 8 | Đư ờng vào trường Phạm Thành Trung | Qu ốc lộ 1 | Đư ờng dẫn cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận | 520 |
| 9 | Đư ờng Nguyễn Văn Tiếp B (ĐH.82 cũ) | UBND xã Tân Hưng (Đư ờng Tân Hưng) | UBND xã H ậu Mỹ Bắc A | 450 |
| 10 | Khu dân cư Thanh Hưng | Qu ốc lộ 30 | H ết khu dân cư | 460 |
| 11 | Đư ờng đal Rạch Bờ Tre | B ờ Tre ấp 1 | B ờ Tre ấp 2 | 430 |
| 12 | Đư ờng Rạch Đập | Ấp 2 | Ấp 1 | 430 |
| 13 | Đư ờng Rạch Sộp | Ấp 2 | Ấp 1 | 430 |
| 14 | Đư ờng Đông Cái Lân | Qu ốc lộ 30 | Giáp ranh xã Thanh M ỹ | 430 |
| 15 | Đư ờng Tây Rạch Mít (Rạch Đào) | Qu ốc lộ 30 | Giáp ranh xã M ỹ Lợi | 430 |
| 16 | Đư ờng Đông Rạch Mít (Rạch Đào) | Qu ốc lộ 30 | Giáp ranh xã M ỹ Lợi | 430 |
| 17 | Đư ờng Bờ Châm Bầu | Qu ốc Lộ 30 | Giáp Ấp 1, Ấp 2 | 430 |
| 18 | Đư ờng Giữa huyện (ĐH 80B cũ) | Qu ốc lộ 30 | C ầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy) | 450 |
| 19 | Đư ờng tiếp giáp Đường huyện 81 | Ranh Tr ụ sở Đảng ủy xã Thanh Hưng | Giáp ranh xã M ỹ Lợi | 400 |
| 20 | Đư ờng gom cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận (phía Nam đường cao tốc) | Giáp ranh xã M ỹ Lợi | Giáp ranh xã An H ữu | 600 |
| 21 | Đư ờng gom cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận (phía Bắc đường cao tốc) | Giáp ranh xã M ỹ Lợi | Giáp ranh xã An H ữu | 600 |
3. XÃ AN HỮU
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Qu ốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) | C ầu Rạch Chanh | C ầu An Hữu | 1.300 |
| | | C ầu An Hữu | C ầu Rạch Giồng | 1.300 |
| | | C ầu Rạch Giồng | B ến phà cũ | 980 |
| | | Ngã ba đư ờng dẫn vào cầu Mỹ Thuận | C ầu Mỹ Thuận | 860 |
| 2 | Đư ờng dẫn Cầu Mỹ Thuận 2 | Qu ốc lộ 30 | Chân c ầu Mỹ Thuận 2 (xã Hòa Hưng) | 800 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 864 | C ầu Cái Thia | C ầu Mỹ Thuận | 450 |
| 4 | Đư ờng huyện 78 (Đường Mỹ Lương) | C ầu Rạch Miễu (ranh xã Mỹ Lợi) | B ến đồ Mỹ Lương | 650 |
| | | B ến đò Mỹ Lương | Giáp ranh xã M ỹ Đức Tây | 450 |
| 5 | Ch ợ An Hữu | | | |
| | - Đo ạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu | Qu ốc lộ 1 | Ch ợ trái cây (cầu ván) | 4.600 |
| | - Đo ạn QL 1 chợ trái cây | Qu ốc lộ 1 | Ch ợ trái cây (Lộ Tẻ) | 3.900 |
| | Khu v ực còn lại | | | 1.700 |
| | - Đo ạn QL 1 ấp 2 | Qu ốc lộ 1 | R ạch Cù Là | 1.700 |
| | - Đư ờng vào Trường cấp 2 | Qu ốc lộ 1 | C ầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ) | 1.400 |
| | - Đư ờng vào ấp 1 | Qu ốc lộ 1 | H ết tuyến | 1.200 |
| | - Đư ờng vào Bưu điện xã | Qu ốc lộ 1 | Ch ợ trái cây An Hữu | 1.300 |
| | - Đư ờng cặp UBND xã An Hữu - ấp 1 | | | 1.300 |
| | - Đư ờng vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1- xã An Trái Trung) | | | 1.300 |
| 6 | Ch ợ An Hữu | Ranh xã Thanh Hưng | C ầu An Hữu | 3.600 |
| | | C ầu An Hữu | C ầu Rạch Giồng | 3.000 |
| 7 | Ch ợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng | Toàn khu | | 1.200 |
| 8 | Các ch ợ còn lại | Toàn khu | | 460 |
| 9 | Đư ờng Di Cư | Qu ốc Lộ 1 | C ầu Bà Thủ | 430 |
| 10 | Đư ờng Bờ Dông - Rạch Giồng | B ờ Dông | R ạch Giồng | 430 |
| 11 | Đư ờng Y Tế Nước Đục | Tr ạm Y Tế Hòa Hưng | C ầu Nước Đục | 430 |
| 12 | Đư ờng chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ | Ch ợ Mỹ Hưng | Đ ập 6 Kỳ | 430 |
| 13 | Đư ờng ấp Bình - Hòa đến Rạch Mù U (ĐH 78B cũ) | Qu ốc Lộ 1 | C ầu Ông Đội | 690 |
| 14 | Đư ờng Tây Ông Mẽ ấp Lương Trí | C ầu ngang kênh Bào Dông | C ầu Mương Điều | 430 |
| 15 | Đư ờng Đông Rạch Mù U | C ống Rạch Mù U Lớn | R ạch Kỳ Đà | 430 |
| 16 | Khu tái đ ịnh cư Hòa Hưng | | | 1.000 |
| 17 | Khu tái đ ịnh cư ấp Thống | | | 400 |
4. XÃ MỸ LỢI
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Qu ốc lộ 1 | Giáp ranh xã Thanh Hưng | Ngã ba đư ờng vào chợ An Thái Đông (giáp Quốc lộ1) | 1.100 |
| | | Ngã ba đư ờng vào chợ An Thái Đông (giáp Quốc lộ1) | C ầu rạch Miễu | 1.100 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 861 | Giáp Qu ốc lộ 1 | Ngã ba đư ờng vào chợ An Thái Đông (giáp ĐT861) | 1.200 |
| | | Ngã ba đư ờng vào chợ An Thái Đông (giáp ĐT861) | C ầu Bào Giai | 1.000 |
| | | C ầu Bào Giai | C ầu Mương Điều | 690 |
| | | C ầu Mương Điều | C ầu Kênh Kho | 580 |
| | | C ầu Kênh Kho | H ết tuyến (giáp ranh xã Mỹ Thiện) | 460 |
| 3 | Đư ờng huyện 78 (Đường Mỹ Lương) | Giáp Qu ốc lộ 1 | C ầu Đình | 650 |
| 4 | Đư ờng huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A - B) | Ngã ba Đư ờng tỉnh 861 | Kênh Nguy ễn Văn Tiếp | 450 |
| 5 | Ch ợ An Thái Đông | | | |
| | Đo ạn vào chợ | Giáp Qu ốc lộ 1 | H ết nhà lồng chợ mới | 1.700 |
| | | Nhà l ồng chợ mới | Kênh s ố 1 | 810 |
| | Đư ờng đan ven sông Cổ Cò | Chân C ầu Cổ Cò cũ | Kênh S ố 1 | 690 |
| | Các đư ờng còn lại trong chợ | | | 1100 |
| | Đư ờng huyện 78 (Đường Mỹ Lương) | Qu ốc lộ 1 | C ầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương) | 750 |
| 6 | Ch ợ Kênh Kho | Toàn khu | | 750 |
| 7 | Đư ờng Đông Kênh 5 | Giáp xã M ỹ Đức Tây | Giáp xã M ỹ Thiện | 430 |
| 8 | Đư ờng Đông Sông Cửu Cò - Bà Thiên | C ầu Bà Thiên (Đường tỉnh 861) | Tr ụ sở công an xã Mỹ Lợi | 430 |
| 9 | Đư ờng đai cầu Rạch Miễu - Cầu Đình | C ầu Rạch Miễu | C ầu Đình | 430 |
| 10 | Đư ờng Bờ Đông sông Rạch Miễu | C ầu Rạch Miễu | C ầu bà Tắc | 430 |
| 11 | Đư ờng kênh Kho | Đư ờng tỉnh 861 | Đư ờng huyện 79 | 450 |
| 12 | Khu dân cư M ỹ Lợi B | | | 460 |
5. XÃ MỸ ĐỨC TÂY
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Qu ốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) | Km 2012 (ranh xã Cái Bè xã M ỹ Đức Tây) | C ầu Rạch Chanh xã An Hữu | 1.100 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 864 | Giáp ranh xã Cái Bè | C ầu Cái Thia qua xã An Hữu | 450 |
| 3 | Đư ờng huyện 71B (Cái Thia) | C ầu Bà Sáu | Ngã ba Đư ờng tỉnh 864 | 550 |
| | | Ngã ba Đư ờng tỉnh 864 | Sông Cái C ối, Chợ Cái Thia (xã Mỹ Đức Tây) | 650 |
| 4 | Đư ờng huyện 76 (Đường Mỹ Đức Tây) | Qu ốc lộ 1 | Kênh 28 (xã M ỹ Thiện) | 450 |
| 5 | Đư ờng huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng) | Qu ốc lộ 1 | Ranh xã M ỹ Thiện | 500 |
| 6 | Ch ợ Thiện Trí | C ầu Thiện Trí | Nghĩa trang huy ện | 1.500 |
| 7 | Ch ợ Ông Hưng | C ầu Ông Hưng | V ề phía Đông (Mỹ Tho) 200m | 1.500 |
| 8 | Ch ợ Mỹ Đức Tây | C ầu Mỹ Đức Tây | C ầu Rạch Miễu | 1.800 |
| 9 | Ch ợ Mỹ Đức Tây, Chợ trái cây Mỹ Đức Tây | Toàn khu | | 1.400 |
| 10 | Đư ờng phía sau chợ Mỹ Đức Tây | Đư ờng vào chợ | Giáp ranh đư ờng đan ấp Mỹ An | 750 |
| 11 | Đư ờng Mỹ Quới - Mỹ Phú | C ầu Ngang sông Ông Vẽ | C ầu Cháy | 430 |
| 12 | Đư ờng Cầu qua sông Mỹ Tây - Cầu Cái Thia | C ầu qua sông Mỹ Đức Tây | Giáp Đư ờng huyện 71B (Cái Thia) | 430 |
| | | Giáp Đư ờng huyện 71B (Cái Thia) | Giáp Đư ờng tỉnh 864 | 450 |
| 13 | Đư ờng Mỹ Thạnh | Qu ốc Lộ 1 | Giáp ranh xã An H ữu | 430 |
| 14 | Đư ờng Mỹ Nghĩa 1, 2 | Qu ốc Lộ 1 | Giáp xã M ỹ Lợi | 430 |
| 15 | Đư ờng Mỹ An | Ấp Mỹ An | Giáp xã M ỹ Lợi | 430 |
| 16 | Đư ờng gom cao tốc (2 bên) qua địa bàn các xã: Mỹ Hội - Hậu Thành - Hậu Mỹ Phú - Hòa Khánh - Thiện Trí - Mỹ Đức Đông - Mỹ Đức Tây - An Thái Đông - An Thái Trung - An Hữu - Hòa Hưng | Ranh xã Bình Phú | Xã An H ữu | 600 |
6. XÃ MỸ THIỆN
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 861 | C ầu Kênh Kho | H ết tuyến | 460 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 863 | C ầu Nước Chùa | C ầu Đường Củi Lớn | 690 |
| | | C ầu Đường Củi Lớn | Công an xã M ỹ Thiện | 580 |
| | | Công an xã M ỹ Thiện | Bia tư ởng niệm chiến thắng Ngã Sáu | 690 |
| 3 | Đư ờng huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung) | Qu ốc lộ 1 | Kênh 28 (xã Thi ện Trung) cũ | 450 |
| 4 | Đư ờng huyện 77 | Ranh xã M ỹ Tân cũ (cầu Kênh 10 thước) | Kênh 28 | 460 |
| | | Kênh 28 (C ầu Bằng Lăng) | Giáp ranh xã H ậu Mỹ | 430 |
| 5 | Đư ờng huyện 80 (Đường Mỹ Tân) | Đư ờng tỉnh 861 | Đư ờng huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước) | 450 |
| 6 | Khu dân cư M ỹ Tân | Đ ối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh | Toàn tuy ến | 460 |
| | | Đ ối với các thửa đất thuộc các nền còn lại | Toàn tuy ến | 430 |
| 7 | Đư ờng Nguyễn Văn Tiếp B (ấp Mỹ Hiệp) | Đư ờng tỉnh 861 | C ầu 8 Thước (xã Mỹ Lợi B) cũ | 430 |
| 8 | Đư ờng Nguyễn Văn Tiếp B (ĐH.82 cũ) | UBND xã Tân Hưng (Đư ờng Tân Hưng) | UBND xã H ậu Mỹ Bắc A | 450 |
| 9 | Đư ờng Kênh 28 (ấp Mỹ Thị B) | Đư ờng tỉnh 861 | Giáp Đư ờng huyện 77 | 430 |
| 10 | Đo ạn giáp Đường huyện 82 | Ranh Khu dân cư M ỹ Trung cũ | Kênh 6 B ằng Lăng | 400 |
| 11 | Đư ờng Đông Kênh 20 | C ụm dân cư ấp 2 | Kênh 1000 (Giáp xã M ỹ Trung) cũ | 430 |
| 12 | Đư ờng Đông Kênh 5 | Kênh 1000 (Giáp xã M ỹ Trung) cũ | Kênh Nguy ễn Văn Mười (Giáp xã Mỹ Lợi A) cũ | 430 |
| 13 | Đư ờng Nam Kênh Kháng Chiến - Xẻo Xịnh | Ch ợ Kinh Kho (Giáp xã Mỹ Lợi B) cũ | Giáp xã M ỹ Đức Tây | 430 |
| 14 | Đư ờng Giữa Huyện ấp 4 | Kênh 10 Thư ớc | Kênh X ẻo Xịnh | 430 |
| 15 | Đư ờng Tây Kênh Xá Bằng Lăng | Kênh 10 Thư ớc | Kênh 1000 (Giáp xã M ỹ Trung) cũ | 430 |
| 16 | Đư ờng Đông Đường củi lớn | Đư ờng tỉnh 863 | Đư ờng tỉnh 869 | 500 |
| 17 | Khu dân cư M ỹ Trung | Toàn khu | | 460 |
7. XÃ HẬU MỸ
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 865 | C ầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy) | C ầu Kênh Chà Dưới | 810 |
| | | C ầu Kênh Chà Dưới | C ầu Phụng Thớt | 810 |
| | | C ầu Phụng Thớt | C ầu Bằng Lăng (Giáp Đốc Binh Kiều) | 630 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 869 | Đư ờng huyện 71 | C ầu Một Thước | 1.000 |
| | | C ầu Một Thước | Đ ầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) | 1.600 |
| | | Đ ầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) | C ầu Thiện Hộ mới | 1.500 |
| 3 | Đư ờng huyện 72 (Đường Kênh 8) | C ầu Cháy (xã Hậu Cư) | Đư ờng tỉnh 869 | 450 |
| 4 | Đư ờng huyện 73 (Kênh 200) | Đư ờng tỉnh 865 | Kênh Hai H ạt (xã Hậu Mỹ Bắc B) cũ | 450 |
| 5 | Đư ờng huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng) | Kênh 28 | Đư ờng Nguyễn Văn Tiếp B (xã Mỹ Thiện) | 430 |
| 6 | Ch ợ Hậu Mỹ Bắc A: | | | |
| | Ngã ba kênh 7 | Đư ờng tỉnh 869 | Ch ợ nông sản Thiên Hộ | 3.000 |
| | Đư ờng N3 | Kênh 7 | Đư ờng tỉnh 869 | 4.500 |
| | Đư ờng N6 | Kênh 7 | Đư ờng tỉnh 869 | 2.600 |
| | C ặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp | Đư ờng N3 | C ầu Thiên Hộ | 4.000 |
| | Đư ờng xung quanh nhà lồng chợ | N3 (khu v ực nhà lồng chợ cũ) | Đư ờng cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp | 3.500 |
| | Đư ờng D5 | Đư ờng N3 | Đư ờng N6 | 2.100 |
| | Đư ờng D6 | Đư ờng N3 | Đư ờng N6 | 2.100 |
| | Lô B (d ọc ĐT.869 cũ) | | | 2.400 |
| | Lô C1 | Toàn tuy ến | | 2.300 |
| | Lô C2 | Toàn tuy ến | | 670 |
| | Lô C3 | Toàn tuy ến | | 670 |
| | Lô C4 | Toàn tuy ến | | 670 |
| | Lô D1 | Toàn tuy ến | | 2.500 |
| | Lô D2 | Toàn tuy ến | | 690 |
| | Lô D3 | Toàn tuy ến | | 690 |
| | Lô D4 | Toàn tuy ến | | 690 |
| | Đư ờng vào cầu Thiên Hộ cũ | Chân c ầu Thiên Hộ cũ | Đư ờng tỉnh 869 | 3.600 |
| | | Chân c ầu Thiên Hộ cũ (thuộc xã Hậu Mỹ Bắc B) cũ | Đư ờng tỉnh 865 | 3.000 |
| 7 | Các ch ợ còn lại | Toàn khu | | 460 |
| 8 | Khu dân cư m ới Hậu Mỹ Bắc A | Các th ửa đất tiếp giáp chợ | | 750 |
| 9 | Đư ờng vào xí nghiệp cơ khí cũ | Qu ốc lộ 1 | Cu ối tuyến đường nhựa (Nhà máy Việt Hưng) | 1.000 |
| 10 | Đư ờng Nguyễn Văn Tiếp B (ĐH.82 cũ) | UBND xã Tân Hưng (Đư ờng Tân Hưng) | UBND xã H ậu Mỹ Bắc A | 450 |
| 11 | Đư ờng Đông Kênh 9 | Giáp H ội Cư | Giáp xã M ỹ Thành | 430 |
| 12 | Đư ờng Nam Cây Dông | Đư ờng tỉnh 869 | Kênh 8 | 430 |
| 13 | Đư ờng Tây Kênh 7 | Giáp xã H ội Cư | Giáp xã H ậu Bắc A | 430 |
| 14 | Đư ờng đan cặp Kênh Nguyễn Văn Tiếp | Chân c ầu Thiện Hộ cũ | Đư ờng Tây Kênh 9 | 430 |
| 15 | Đư ờng Chợ Cá | Đư ờng Kênh 7 | Đư ờng đê 15 | 430 |
| 16 | Đư ờng Bờ Đổng Phụng Thớt | Mương l ộ 865 | Đư ờng Hai Hạt | 430 |
| 17 | Đư ờng Tây Kênh 9 | Vư ờn chuối | Đư ờng Hai Hạt | 430 |
8. XÃ HỘI CƯ
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Qu ốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) | Giáp ranh Cai L ậy | Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) | 1.300 |
| | | Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) | Giáp xã M ỹ Thành | 1.400 |
| 2 | Đư ờng dẫn cao tốc | Qu ốc lộ 1 | Đư ờng cao tốc xã Hội Cư | 800 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 869 | Qu ốc lộ 1 | C ầu Ông Ngũ | 1.300 |
| | | C ầu Ông Ngũ | Đư ờng đan lộ nhỏ | 1.000 |
| | | Đư ờng đan lộ nhỏ | UBND xã H ội Cư | 1.300 |
| | | UBND xã H ội Cư | Đư ờng huyện 71 | 1.500 |
| | | Đư ờng huyện 71 | C ầu Một Thước | 1.000 |
| 4 | Đư ờng tỉnh 863 | Qu ốc lộ 1 | C ầu thông Lưu 2 | 690 |
| | | C ầu thông Lưu 2 | C ầu Kênh Cũ | 580 |
| 5 | Đư ờng huyện 71 (23B) | Đư ờng dẫn cao tốc (xã Mỹ Hội cũ) | Ch ợ Giồng | 650 |
| | | Ch ợ Giồng | R ạch Ba Xoài | 550 |
| | | R ạch Ba Xoài | Qu ốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) | 600 |
| 6 | Đư ờng huyện 71B (Cái Thia) | Qu ốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) | C ầu Bà Sáu | 650 |
| | | C ầu Bà Sáu | Ngã ba Đư ờng tỉnh 864 | 550 |
| | | Ngã ba Đư ờng tỉnh 864 | Sông Cái C ối, Chợ Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông) | 650 |
| 7 | Đư ờng huyện 71C (Đường đê Kênh 8) | Qu ốc lộ 1 | C ầu cây Sung | 430 |
| | | C ầu cây Sung | Đư ờng huyện 71 | 430 |
| 8 | Đư ờng huyện 72 (Đường Kênh 8) | Đư ờng huyện 71 | C ầu Cháy (xã Mỹ Hội cũ) | 520 |
| | | C ầu Cháy (xã Mỹ Hội cũ) | Đư ờng tỉnh 869 | 450 |
| 9 | Đư ờng huyện 74D (Đường Làng nghề bánh phòng) | C ầu Bông Lang | Qu ốc lộ 1 (xã An Cư) | 1.200 |
| 10 | Ch ợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) | Tim nhà l ồng chợ | V ề phía Đông (Cai Lậy) 200m | 1.700 |
| | | Tim nhà l ồng chợ | V ề phía Tây (Mỹ Thuận) 200m | 1.700 |
| 11 | Tuy ến SXKD - TMDV (Bà Đắc) | C ầu Bà Đắc | C ầu An Cư | 1.800 |
| 12 | Ch ợ An Bình | Đ ầu cầu An Cư | Đư ờng vào chợ mới An Bình | 1.500 |
| 13 | Ch ợ Hòa Khánh | C ầu Trà Lọt (cũ) | Đư ờng huyện 71. 71B | 1.800 |
| 14 | Ch ợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo | | | 1.200 |
| 15 | Ch ợ Hậu Mỹ Phú, An Cư (chợ mới An Bình), | | | 750 |
| 16 | Đư ờng Vận Chuyển Nông sản | C ầu Mã Voi | Đư ờng tỉnh 869 | 430 |
| 17 | Đư ờng lộ Trâm Bầu | Qu ốc lộ 1, xã An Cư | L ộ Gòn (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp) | 690 |
| 18 | Đư ờng Cây Sung - Kênh Mới | Giáp c ầu Cây Sung | Đư ờng tỉnh 863 | 430 |
| 19 | Đư ờng Kênh Mới | Giáp Đư ờng tỉnh 863 | Giáp c ống Kênh Mới | 430 |
| 20 | Đư ờng Chùa Phước Long | Giáp c ống Bảy Lợi (Đường Thủ Ngữ) | Đư ờng huyện 71 | 430 |
| 21 | Đư ờng Bắc Chủ Vinh | Giáp c ầu Chủ Vinh ngoài | Giáp c ầu Chủ Vinh trong | 430 |
| 22 | Đư ờng Kênh Kháng Chiến | Giáp đư ờng đan hiện hữu | Đư ờng Đất sét | 430 |
| 23 | Đư ờng Ngã 3 Đất Sét Chánh Bản | Kênh 7 | C ầu Ngã 3 Đất Sét | 430 |
9. XÃ CÁI BÈ
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Qu ốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) | Ranh xã M ỹ Đức Tây | C ầu An Cư | 1.100 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 863 | xã H ội Cư | xã M ỹ Thiện | 580 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 864 | Xã Hi ệp Đức | C ầu Cái Bè 2 ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp cũ) | 1.200 |
| | | C ổng văn hóa (giáp ranh xã Cái Bè) | Ranh phía Tây Nhà Th ờ Xẻo Mây | 1.000 |
| | | Ranh phía Tây Nhà Th ờ Xẻo Mây | Sông Trà L ọt | 750 |
| | | Sông Trà L ọt | C ầu Mỹ Thuận (Xã An Hữu) | 450 |
| 4 | Đư ờng huyện 71 (23B) | Ch ợ Giồng | R ạch Ba Xoài | 550 |
| | | R ạch Ba Xoài | Qu ốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) | 600 |
| 5 | Đư ờng huyện 71B (Cái Thia) | Qu ốc lộ 1 (xã Hoà Khánh) | C ầu Bà Sáu | 650 |
| | | C ầu Bà Sáu | xã An H ữu | 550 |
| 6 | Đư ờng huyện 74 (Đông Cái Bè) | Đư ờng huyện 74 (Đông Cái Bè) | Qu ốc lộ 1 | 1.000 |
| 7 | Đư ờng huyện 74D (Đường Làng nghề bánh phòng) | ranh xã Cái Bè | C ầu Bông Lang | 1.000 |
| 8 | Đư ờng huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu) | Qu ốc lộ 1 | C ầu Bà Huê | 550 |
| | | C ầu Bà Huê | C ầu Nước Trong | 500 |
| | | C ầu Nước Trong | Sông Ti ền | 450 |
| 9 | Ch ợ Hòa Khánh | C ầu Trà Lọt (cũ) | Đư ờng huyện 71.71B | 1.800 |
| 10 | Ch ợ Hòa Khánh | 2.1. Ch ợ mới | | |
| | | Khu v ực mặt tiền Quốc lộ 1 | | 3.300 |
| | | Khu v ực xung quanh chợ (còn lại) | | 2.200 |
| | | 2.2. Ch ợ cũ | | |
| | | D ọc Quốc lộ 1 | | 1.700 |
| | | Khu v ực còn lại | | 1.200 |
| 11 | Đư ờng vào Cụm công nghiệp An Thạnh | Qu ốc lộ 1 | Ranh C ụm CN | 1.300 |
| | | C ụm công nghiệp (Đường ven Khu tái định cư) | Sông Thông Lưu | 750 |
| 12 | Đ ất ở tại Cụm công nghiệp An Thạnh | | | |
| | Đo ạn phía bắc kênh 8 | R ạch Ông Ngũ | Đ ối diện Rạch Bà Đắc | 690 |
| | Đo ạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN) | Qu ốc lộ 1 | C ụm công ghiệp | 810 |
| 13 | Đư ờng vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1 | Qu ốc lộ 1 | Cu ối cống số 1 (cống Ông Hai) | 520 |
| 14 | Đư ờng khu 1B (cặp sông Cái Bè) | C ầu Chùa | C ầu Bà Họp | 520 |
| 15 | Đư ờng xuống bến đò An Ninh | Đư ờng tỉnh 864 | B ến đò An Ninh | 450 |
| 16 | Đư ờng đấu nối QL1A-CCN An Thạnh | Qu ốc lộ 1A | Ranh khu tái đ ịnh cư CCN An Thạnh | 2.500 |
| 17 | Nguy ễn Thái Học nối dài | Ranh ấp 2 - ấp Hòa Quí | Sông Trà L ọt | 690 |
| 18 | Trưng N ữ Vương | Đ ầu cầu Cái Bè | C ầu Chùa | 2.500 |
| | | C ầu Chùa | C ầu Bà Hợp | 520 |
| | | Đ ầu cầu Cái Bè | H ẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) | 4.400 |
| | | H ẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) | Đư ờng Phạm Hồng Thái | 3.500 |
| 19 | Lê Quý Đôn | Đ ầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) | C ầu nhà thờ | 3.500 |
| | | C ầu nhà thờ | Đoàn Th ị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ) | 1.200 |
| 20 | Đoàn Th ị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) | Nguy ễn Chí Công (Đường tỉnh 875) | B ến đò Phú An | 1.200 |
| 21 | Đư ờng Cô Giang | Đ ốc Binh Kiều (khu 1) | Trưng N ữ Vương | 3.500 |
| 22 | Đư ờng Cô Bắc | Đ ốc Binh Kiều (khu 1) | Trưng N ữ Vương | 3.500 |
| 23 | Thiên H ộ Dương | Trương Công Đ ịnh (ĐT.875) | Trưng N ữ Vương | 4.900 |
| 24 | Trương Công Đ ịnh (Đường tỉnh 875) | B ến Cảng | Ngô Văn Nh ạc | 4.000 |
| | | Ngô Văn Nh ạc | C ầu Cái Bè | 4.400 |
| 25 | Nguy ễn Chí Công (Đường tỉnh 875 ) | C ầu Cái Bè | Ranh Chi C ục Thuế | 4.400 |
| | | Ranh Chi C ục Thuế | Ranh phía B ắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm | 4.000 |
| | | Ranh phía B ắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm | Giáp ranh xã Phú An cũ | 3.000 |
| 26 | Đ ốc Binh Kiều | Trưng N ữ Vương | Thiên H ộ Dương | 3.400 |
| | | Thiên H ộ Dương | Ph ạm Hồng Thái | 3.100 |
| 27 | Lãnh Binh C ẩn | Cô B ắc | Thiên H ộ Dương | 3.500 |
| | | Thiên H ộ Dương | Toàn tuy ến | 1.400 |
| 28 | Đư ờng vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 đường) | Nguy ễn Chí Công (Đường tỉnh 875) | Trư ờng THPT Cái Bè | 1.700 |
| 29 | Nguy ễn Thái Học | Trưng N ữ Vương | Trương Công Đ ịnh (Đường tỉnh 875) | 3.200 |
| | | Trương Công Đ ịnh (Đường tỉnh 875) | Sân banh ấp 2 | 2.200 |
| | | Sân banh ấp 2 | ranh ấp 2 - ấp Hòa Quí | 1.500 |
| 30 | Ph ạm Hồng Thái | Trương Công Đ ịnh (Đường tỉnh 875) | Trưng N ữ Vương | 3.200 |
| 31 | Ph ạm Ngũ Lão | Trương Công Đ ịnh (Đường tỉnh 875) | Đ ốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) | 3.200 |
| 32 | Lê Văn Duy ệt A | Thiên H ộ Dương | Nguy ễn Thái Học | 3.200 |
| 33 | Ngô Văn Nh ạc | Trương Công Đ ịnh (Đường tỉnh 875) | Đ ốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) | 2.900 |
| 34 | B ảo Định Giang (Đường huyện 74) | Trương Công Đ ịnh (Đường tỉnh 875) | C ầu số 1 | 3.200 |
| | | C ầu số 1 | C ầu Bà Hợp | 2.600 |
| 35 | Thái Văn Tân (Đư ờng đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) | B ảo Định Giang (Đường huyện 74) | Cu ối đường (cầu Chùa) | 750 |
| 36 | Lê Th ị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) | Nguy ễn Chí Công (Đường tỉnh 875) | Toàn tuy ến nhựa | 2.100 |
| 37 | Đư ờng Hoàng Việt | C ầu Cái Bè | C ống (khu 4) | 2.500 |
| | | C ống (khu 4) | C ống (Cầu chuồng gà cũ) | 2.100 |
| | | C ống (Cầu chuồng gà cũ) | Ranh ấp 4 - ấp An Hiệp | 1.500 |
| 38 | Đư ờng nhựa chùa Phước Thới | Lê Th ị Kim Chi | Đư ờng Hoàng Việt | 980 |
| 39 | Phan B ội Châu | Đ ốc Binh Kiều (khu 1) | Lãnh Binh C ẩn | 1.500 |
| 40 | Phan Chu Trinh | Đ ốc Binh Kiều (khu 1) | Trưng N ữ Vương | 1.500 |
| 41 | Đư ờng Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74B ) | Trương Công Đ ịnh (Đường tỉnh 875) | C ống giáp ranh đất ông 2 Hữu | 1.500 |
| | | C ống giáp ranh đất ông 2 Hữu | Ranh Hòa Khánh | 1.200 |
| 42 | Võ Văn Giáo (Đư ờng vào Mộ Lớn Thượng cũ) | Nguy ễn Chí Công (Đường tỉnh 875) | M ộ Lớn Thượng | 2.100 |
| | | M ộ Lớn Thượng | Đư ờng đan về hướng đông (Toàn tuyến) | 860 |
| 43 | Phan Văn Ba (ngã ba M ộ Lớn Thượng cũ) | Ngã ba đư ờng | Lê Quý Đôn (c ầu Nhà thờ) | 2.100 |
| 44 | Nguy ễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) | Lê Quý Đôn | Võ Văn Giáo (Đư ờng vào Mộ Lớn Thượng cũ) | 1.300 |
| 45 | Nguy ễn Văn Thâm (Đường dọc công viên Hoàng Việt) | Trương Công Đ ịnh (Đường tỉnh 875) | Đư ờng Đốc Binh Kiều. Khu 1 | 3.200 |
| 46 | Các tuy ến đường đan, đường nhựa còn lại (thuộc thị trấn Cái Bè cũ) | | | 460 |
| 47 | Khu v ực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè cũ | | | 4.400 |
| 48 | Đư ờng Nguyễn Văn Tốt | Đư ờng Võ Văn Giáo | Đư ờng Đoàn Thị Nghiệp (Đường vào Chùa Kỳ Viên) | 2.500 |
| 49 | Đư ờng cặp Trường Huỳnh Văn Sâm | Nguy ễn Chí Công | Ranh xã Đông Hòa Hi ệp cũ | 1.300 |
| 50 | Đư ờng Lộ Gòn | Nguy ễn Chí Công | L ộ Trâm Bầu (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp cũ) | 690 |
| | Khu tái đ ịnh cư ấp An Ninh | Đư ờng nội bộ khu tái định cư | | 1.200 |
10. XÃ MỸ THÀNH
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Qu ốc lộ 1 | C ầu Bình Phú | C ầu Phú Nhuận | 2.000 |
| | | C ầu Phú Nhuận | Ranh Cái Bè | 1.600 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 865 | Toàn tuy ến | | 860 |
| 3 | Đư ờng Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) | C ầu Bình Thạnh | Kênh ranh Làng | 430 |
| 4 | Đư ờng Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) | Qu ốc lộ 1 | Ngã ba đường Phú Nhu ận cũ | 860 |
| | | t ừ cầu Phú Nhuận QL1A- | ngã 3 đư ờng Phú Nhuận cũ | 550 |
| | | Ngã ba đường Phú Nhu ận cũ | C ầu Ngã Năm | 710 |
| | | C ầu Ngã Năm | UBND xã M ỹ Thành Nam | 690 |
| | | Khu v ực còn lại | | 480 |
| 5 | Đư ờng Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận) | Toàn Tuy ến | | 430 |
| 6 | Đư ờng nhựa Cả Gáo (ĐH 68) | Ranh huy ện Cái Bè | C ầu Kênh 1/5 | 460 |
| | | C ầu Kênh 1/5 | đ ến cầu Cả Gáo | 460 |
| | | c ầu Cả Gáo | c ầu kênh 10 | 460 |
| 7 | Đư ờng vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam | Toàn tuy ến | | 480 |
| 8 | Đư ờng 1 Tháng 5 (ĐH.69) | Toàn tuy ến | | 370 |
| 9 | Đư ờng Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B) | Đư ờng huyện 66 | Kênh B ồi Tường | 460 |
| 10 | Đư ờng tây sông đường nước | Tr ạm y tế xã | QL1A | 400 |
| 11 | Đư ờng Tây 1 thước-bà Tồn | Ch ợ Bà Tồn | Kênh M ột Thước (giáp MTB) | 400 |
| 12 | Đư ờng Tây sông Bang Giầy | Qua xã Th ạnh Phú, Mỹ Thành, xã Bình Phú | | 400 |
| 13 | Đư ờng Nam kênh Một Thước | Đư ờng huyện 66 (Lộ kênh 10) | Đư ờng huyện 69 | 460 |
| 14 | Đư ờng Kênh Đại Thắng ấp Phú Hòa | Toàn tuy ến | | 430 |
| 15 | Đư ờng Tây Rạch Muồng | Toàn tuy ến | | 430 |
| 16 | Đư ờng Đông Rạch Muồng | Toàn tuy ến | | 430 |
| 17 | Đư ờng Nam Bồi Tường | Toàn tuyến | | 430 |
| 18 | Đư ờng Kênh Ba Thước | Đư ờng huyện 69 | Kênh ranh B ảy Thường. ấp 7. xã Mỹ Thành Nam cũ | 430 |
| 19 | Đư ờng Đông Kênh 10 | Toàn tuy ến | | 430 |
| 20 | Đư ờng Tây Bưng Thôn Trang (xã Mỹ Thành Nam) | C ầu Bưng Thôn Trang | Ngã tư kênh Bưng Thôn Trang | 430 |
| 21 | Đư ờng Tây Chà Là | Toàn tuy ến | | 430 |
11. XÃ THẠNH PHÚ
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 868 | C ầu Quản Oai | C ầu Hai Hạt | 1000 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 865 | Toàn tuy ến trên địa bàn xã | | 860 |
| 3 | Đư ờng Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) | Kênh Ranh Làng | Đư ờng Nam Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện 59B) | 430 |
| 4 | Đư ờng Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B) | Giáp ranh xã M ỹ Thành (Cầu Bồi Tường) | Đư ờng huyện lộ 59B | 460 |
| 5 | Đư ờng Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B) | Đư ờng tỉnh 865 | Đư ờng Nam Hai Hạt | 460 |
| 6 | Đư ờng Đông kênh Cả Nhíp | Kênh Nam Hai H ạt | ĐT.865 | 430 |
| 7 | Đư ờng Nam Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện 59B) | Toàn tuy ến | | 430 |
| 8 | Đư ờng Nam Kênh Hai Hạt | Toàn tuy ến | | 430 |
| 9 | Đư ờng vào cầu Thạnh Lộc | Đư ờng tỉnh 865 | Kênh Chà Là | 460 |
| 10 | Đư ờng Kênh Tám Dư | Đư ờng tỉnh 865 | Giáp đư ờng Nam Hai Hạt | 430 |
| 11 | Đư ờng Đông Kênh 13 | Đư ờng Đông Mối Nhíp | Giáp đư ờng Nam Hai Hạt | 430 |
| 12 | Đư ờng Bắc Kênh Kháng Chiến | Đư ờng Đông Kênh 10 | Đư ờng Tây Chà Là | 430 |
| 13 | Đư ờng Đông Kênh 10 | Đư ờng huyện lộ 59B | C ầu Giáo Vị (Giáp ranh xã Mỹ Thành) | 430 |
| 14 | Đư ờng Kênh Tám Bì | Đư ờng huyện lộ 59B | Đư ờng Bắc kênh Kháng Chiến Trên | 430 |
| 15 | Đư ờng Tây Chà Là | Ranh M ỹ Thành | Đư ờng huyện lộ 65B | 430 |
12. XÃ BÌNH PHÚ
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn Đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Qu ốc lộ 1 | Ranh phư ờng Thanh Hoà | C ầu Bình Phú | 2.300 |
| | | C ầu Bình Phú | C ầu Phú Nhuận | 2.000 |
| | | C ầu Phú Nhuận | Ranh Cái Bè | 1.600 |
| 2 | Tuy ến tránh Quốc lộ 1 | Qu ốc lộ 1 | Ranh phư ờng Thanh Hoà | 1.100 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 875 | Qu ốc lộ 1 | R ạch Hang Rắn | 1.800 |
| | | R ạch Hang Rắn | Ranh phía Nam Nghĩa Trang Tri ều Phước Quảng | 1.600 |
| | | Ranh phía Nam Nghĩa Trang Tri ều Phước Quảng | Ranh xã Cái Bè | 2.100 |
| 4 | Đư ờng Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) | Qu ốc lộ 1 | Ranh xã Hi ệp Đức | 860 |
| 5 | Đư ờng Thanh Niên Long Khánh - Cẩm sơn (Đường huyện 60) | C ầu Văn U, ranh phường Cai Lậy | C ầu Cẩm Sơn | 600 |
| | | C ầu Cẩm Sơn | Đư ờng tỉnh 875B, đường giồng tre (xã Cẩm Sơn cũ) | 630 |
| 6 | Đư ờng Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ) | Quốc lộ 1 | Đường Giồng Tre (ĐT.875B) | 460 |
| | | Đường Giồng Tre (ĐT.875B) | H ết ranh xã Bình Phú | 480 |
| 7 | Đư ờng Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) | Qu ốc lộ 1 | Trư ờng Phan Việt Thống | 1.100 |
| | | Trư ờng Phan Việt Thống | C ầu Bình Thạnh | 600 |
| 8 | Đường huyện 67 | Đư ờng tỉnh 875 | C ầu Ông Xây | 630 |
| | | C ầu Ông Xây | Đư ờng Giồng Tre (ĐT.875B) | 460 |
| | | C ống Thầy Thanh | Ranh xã Hi ệp Đức | 460 |
| | | Sông Ba Rài ( ấp 3, xã Cẩm Sơn cũ) | Ranh xã Long Tiên | 430 |
| 9 | Đư ờng Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) | Giáp ranh phư ờng Cai Lậy (xã Cẩm Sơn cũ) | Ranh xã Hi ệp Đức | 460 |
| 10 | Đư ờng Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) | Giáp ranh th ị xã Cai Lậy (xã Cẩm Sơn) | Sông Năm Thôn ( ấp Hội Nhơn, xã Hội Xuân) | 460 |
| 11 | Đư ờng rạch Bà Bốn (Đường Nam Bà Bốn + Đường Bắc Bà Bốn) | Qu ốc lộ 1 | C ầu Bà Bốn | 430 |
| 12 | Đư ờng Nguyễn Thị Nên (Đường lộ làng) | Tây Ba Rài | Đư ờng huyện 63 | 400 |
| 13 | Đư ờng Tây sông Phú An | ranh xã Cái Bè | c ầu Bà Tồn | 430 |
| 14 | Đư ờng Nam sông Bình Long + Đường Đông Phú An | C ầu Kênh Mới | Ranh xã Phú An | 430 |
| 15 | Đư ờng Trương Văn Nghĩa | Đư ờng Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) | Đư ờng Giồng Tre (Đường tỉnh 875B) | 430 |
| 16 | Đư ờng Nguyễn Thị Mậu | Đư ờng Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) | Kênh Gi ồng Tre | 430 |
| 17 | Đư ờng Trần Văn Phước | Đư ờng Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) | Đư ờng Kênh Nông Trường Gò Bí | 430 |
| 18 | Đư ờng Nguyễn Văn Trừ | Đư ờng Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) | Giáp ranh xã Hi ệp Đức | 430 |
| 19 | Đư ờng Huỳnh Thị Tồn | Đư ờng Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) | Giáp ranh xã Hi ệp Đức | 430 |
| 20 | Đư ờng Phạm Thị Thêu | Đư ờng Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) | Giáp ranh phư ờng Cai Lậy | 430 |
| 21 | Đư ờng Trần Văn Lâu | Đư ờng Thanh Niên (Đường huyện 60) | Kênh C ầu Ván | 430 |
| 22 | Đư ờng Phạm Văn Phát | Đư ờng Đoàn Văn Trừ | Kênh Th ầy Thanh | 430 |
| 23 | Đư ờng Nông Trường Gò Bí | Đư ờng vào sở chỉ huy | Đư ờng Trần Văn Phước | 430 |
| 24 | Đư ờng Cây Gáo Ba Làng | Kênh Gi ồng Tre | Đư ờng GiồngTre (Đường tỉnh 875B) | 430 |
| 25 | Đư ờng Ngô Văn Hanh (xã Cẩm Sơn cũ) | Đư ờng huyện 54C | Giáp ranh th ị trấn Bình Phú cũ | 430 |
| 26 | Đư ờng ấp 5 Tân Bình - Nam Ban Chón (Đường huyện 57B | Trư ờng Phan Việt Thống (huyện lộ 66) | Ranh phư ờng Thanh Hòa | 480 |
| 27 | Đư ờng Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66) | Đo ạn QL 1 | Ngã Ba đư ờng Mỹ Thành | 860 |
| 28 | Đư ờng vào chùa Kỳ Viên Ấp 4 | Toàn tuy ến | | 860 |
| 29 | Đư ờng kênh phú thuận | Toàn tuy ến | | 980 |
| 30 | Đư ờng cơ bản vào sở chỉ huy | Toàn tuy ến | | 430 |
| 31 | Đư ờng Nam Kênh mới | C ống Giồng Tre | Ranh xã Thanh Hòa | 520 |
| 32 | Đư ờng Bình Đức | C ầu Trắng | Ranh ấp 5 xã Tân Bình (TX. Cai Lậy) | 430 |
| 33 | Đư ờng Tây sông Bình Long | Ch ợ Bình Phú | C ầu Bình Phú 2 | 430 |
| 34 | Đư ờng liên ấp Bình Ninh - Bình Sơn - Bình Thới | C ầu Trắng | Chùa S ắc Tứ | 430 |
| 35 | Đư ờng Đan vào trường Đoàn Thị Nghiệp | Qu ốc lộ 1 | C ầu kinh mới | 430 |
| 36 | Đư ờng vào Trung tâm khu phố Bình Trị | Tuy ến tránh Quốc lộ | C ống Chín Chương | 430 |
| 37 | Đư ờng nhựa khu tái định cư | Qu ốc lộ 1 | Ch ợ mới thị trấn Bình Phú | 430 |
| 38 | Đư ờng trong khu trung tâm hành chính | Toàn tuy ến | | 2.500 |
| 39 | Đư ờng trong tái định cư khu trung tâm hành chính | Toàn tuy ến | | 2.500 |
| 40 | Đư ờng D5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) | | | 2.300 |
| 41 | Đư ờng D6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) | | | 2.300 |
| 42 | Đư ờng D7 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) | | | 2.300 |
| 43 | Đư ờng N5 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) | | | 2.300 |
| 44 | Đư ờng N6 (đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính) | | | 2.300 |
13. XÃ HIỆP ĐỨC
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn Đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 864 | C ống ông Tùng | C ầu Ba Rài | 1.000 |
| | | C ầu Ba Rài | Ranh xã Cái Bè | 690 |
| 2 | Đư ờng Tỉnh 875B (Đường Giồng Tre) | Ranh xã Hi ệp Đức | B ến Phà Hiệp Đức - Tân Phong cũ | 630 |
| 3 | Đường huyện 67 | Ranh xã Bình Phú | Đư ờng Giồng Tre (ĐT.875B) | 460 |
| | | Đư ờng tỉnh 875B | C ống Thầy Thanh (ĐH54C) | 460 |
| 4 | Đư ờng vào trung tâm xã Hiệp Đức | Toàn Tuy ến | | 480 |
| 5 | Đư ờng Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) | Ranh xã Bình Phú | Sông Năm Thôn ấp Hội Tín | 460 |
| 6 | Đư ờng Tây Ba Rài (Đường huyện 54C) | Ranh xã Bình Phú | Sông Năm Thôn ( ấp Hội Nhơn, xã Hiệp Đức) | 460 |
| 7 | Đư ờng đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64) | B ến phà BOT Hiệp Đức - Tân Phong (bờ xã Tân Phong cũ) | UBND xã Tân Phong cũ | 580 |
| | | B ến phà BOT Tân Phong - Cái Bè (bờ xã Tân Phong cũ) | ĐH 64 (c ổng văn hóa Tân Luông A) | 520 |
| | | C ầu 26/3 | B ến phà Tân Phong - Ngũ Hiệp (nhánh sông Cồn Tròn, xã Tân Phong cũ) | 460 |
| 8 | Đư ờng Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền Giang | Đư ờng tỉnh 875B | Ranh xã Bình Phú | 520 |
| 9 | Đư ờng Bắc Vàm Tắc (xã Hội Xuân cũ) | Sông Ba Rài | R ạch ông Tùng | 430 |
| 10 | Đư ờng Đông sông Cái Lá | Đư ờng Tây Cái Lá | Sông Năm Thôn | 430 |
| 11 | Đư ờng Tây sông Cái Lá | Đư ờng huyện 67 | Đư ờng ven sông Năm Thôn | 430 |
| 12 | Đư ờng Hiệp Nhơn 3 | Đư ờng tỉnh 875B | Ranh xã Cái Bè | 430 |
| 13 | Đư ờng Bắc Rạch Bà Xã | Đư ờng Đông Cái Lá | Đư ờng Tây Kháng Chiến | 430 |
| 14 | Đư ờng Bắc Bà Gòn | Đư ờng Đông Cái Lá | Đư ờng huyện 54C | 430 |
| 15 | Đư ờng Bắc Rạch Chùa | Đư ờng Đông Cái Lá | Đư ờng Tây Kháng Chiến | 430 |
| 16 | Đư ờng Đông Kênh Kháng Chiến | Đư ờng tỉnh 864 | Đư ờng huyện 67 | 430 |
| 17 | Đư ờng Cặp sông Năm Thôn | Ranh xã Long Tiên | Đư ờng Đông Ba Rài (Đường huyện 54B) | 430 |
| 18 | Đư ờng kênh Tập Đoàn (xã Hội Xuân cũ) | Đư ờng huyện 54C | Đư ờng Đông kênh Kháng chiến | 430 |
| 19 | Đư ờng tổ 3, Xuân Quang (xã Hội Xuân cũ) | Đư ờng huyện 54C | Đư ờng Đông kênh Kháng chiến | 430 |
| 20 | Đư ờng tổ 1 và tổ 6 Hội Tín (xã Hội Xuân cũ) | Đư ờng huyện 54B | Đư ờng cặp sông Năm Thôn (ấp Hội Tín) | 430 |
| 21 | Đư ờng tổ 5, Hòa Điền (xã Hội Xuân cũ) | Đư ờng Bắc kênh Xáng | Ranh xã Bình Phú | 430 |
14. XÃ LONG TIÊN
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 868 | Ranh phư ờng Cai Lậy | Trư ờng THPT Lưu Tấn Phát | 1.400 |
| | | Trư ờng THPT Lưu Tấn Phát | C ầu Ngũ Hiệp | 1.400 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 864 | C ầu Tam Bình | C ầu Trà Tân | 1.200 |
| | | C ầu Trà Tân | C ầu Ba Rài | 1.000 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 874B | Toàn tuy ến trên địa bàn xã Long Tiên | | 750 |
| 4 | Đư ờng huyện 54 | Toàn tuy ến trên địa bàn xã Long Tiên | | 480 |
| 5 | Đư ờng huyện 35 | Đư ờng tỉnh 868 | Xã Vĩnh Kim | 630 |
| | | Đư ờng vào chợ Ba Dầu | Toàn tuy ến | 480 |
| | | Đư ờng vào chợ Cả Mít | Toàn tuy ến | 480 |
| 6 | Đư ờng huyện 62 | Toàn tuyến | | 520 |
| 7 | Đường huyện 67 | Ranh xã Bình Phú | Đư ờng huyện 62 | 400 |
| 8 | Đư ờng Ông Bảo - Bà kén | C ống Ông Bảo | Phư ờng Cai Lậy | 460 |
| 9 | Đư ờng Tây kênh ông Mười | C ầu ông Mười (xã Mỹ Long) | Phư ờng Nhị Quí | 400 |
| 10 | Đư ờng Tây kênh Ba Muồng | Toàn tuy ến | | 430 |
| 11 | Đư ờng Tây Kênh 26/3 | Đư ờng huyện 35 | Đư ờng Trứng Cá | 430 |
| 12 | Đư ờng Bắc Bang Lợi | Đư ờng tỉnh 868 | Ranh xã Vinh Kim cũ | 430 |
| 13 | Đư ờng Nam Bang Lợi | Đư ờng tỉnh 868 | Ranh xã Vinh Kim cũ | 430 |
| 14 | Đư ờng Tây Đìa Đưng | Đư ờng Nam Bang Lợi | Ranh xã Ngũ Hi ệp | 430 |
| 15 | Đư ờng Đông Đìa Đưng | Đư ờng Nam Bang Lợi | Ranh xã Ngũ Hi ệp | 430 |
| 16 | Đư ờng Tây Cầu Gió | Đư ờng Nam Bang Lợi | Đư ờng Nam Cầu Gió | 430 |
| 17 | Đư ờng Nam Cầu Gió | Đư ờng Tây Cầu Gió | Ranh xã Ngũ Hi ệp | 430 |
15. XÃ NGŨ HIỆP
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 868 | Ranh xã Long Tiên | Trư ờng THPT Lưu Tấn Phát | 1.400 |
| | | Trư ờng THPT Lưu Tấn Phát | Sông Năm Thôn (b ờ Bắc) | 1.400 |
| | | Sông Năm Thôn (b ờ Nam) | Sân V ận động | 920 |
| | | Đo ạn còn lại | | 750 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 864 | Ch ợ Tam Bình | Trư ờng THCS Tam Bình | 1.600 |
| | | Trư ờng THCS Tam Bình | Ranh xã Vĩnh Kim | 1.300 |
| | | C ầu Tam Bình | Ngã tư Hưng Long | 1.200 |
| 3 | Đư ờng liên ấp Hòa An - Long Quới (Đường huyện 70) | R ạch Ông Dú | Đ ến Rạch Lầu | 580 |
| | | Đo ạn còn lại | | 460 |
| 4 | Đư ờng liên ấp Ngũ Hiệp (Đường huyện 70B) | Đư ờng huyện 70 (đầu ấp Hòa An, xã Ngũ Hiệp) | Cu ối ấp Long Quới, xã Ngũ Hiệp | 460 |
| 5 | Đư ờng Xéo Lá 1 + Đường Liên Ấp | Đư ờng tỉnh 868 | Kênh Cây C ồng | 430 |
| 6 | Đư ờng Bình Thạnh | Đư ờng tỉnh 868 | Tr ụ sở ấp Bình Thạnh | 400 |
| 7 | Đư ờng Nghĩa Trang | Đư ờng tỉnh 864 | Đư ờng liên ấp | 430 |
| 8 | Đư ờng Miễu Bà | Đư ờng tỉnh 864 | Đư ờng liên ấp | 430 |
| 9 | Đư ờng Thanh Niên | Đư ờng tỉnh 864 | Đư ờng liên ấp | 430 |
| 10 | Đư ờng Kênh cũ | Đư ờng Thanh niên | Kênh Cây C ồng | 430 |
| 11 | Đư ờng liên xóm Bình Ninh 1 | Đư ờng liên ấp | C ầu Bàng | 430 |
| 12 | Đư ờng Cầu Bàng | Đư ờng liên ấp | Ranh xã M ỹ Long | 400 |
| 13 | Đư ờng Tổ 10 ấp Bình Ninh | Đư ờng Cầu Bàng | Ranh xã M ỹ Long | 400 |
| 14 | Đư ờng Bờ Mới | Đư ờng tỉnh 864 | C ầu Bàng | 430 |
| 15 | Đư ờng Kiểm Thưởng | Đư ờng tỉnh 864 | Ranh xã Long Tiên | 460 |
| 16 | Đư ờng liên ấp Tân Sơn - Thủy Tây - Tân Đông (xã Ngũ Hiệp) | Toàn tuyến | | 430 |
16. XÃ TÂN PHƯỚC 1
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 865 | Ranh xã Hưng Th ạnh | C ầu Kênh 13 | 520 |
| | | C ầu Kênh 13 | C ầu kênh 10 | 810 |
| | | C ầu kênh 10 | Ranh xã Tân Phư ớc 2 | 1.300 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 867 | Vòng Xoay | Ranh xã Tân Phư ớc 3 | 1.300 |
| | | Vòng Xoay | C ầu kênh 500 | 1.300 |
| | | C ầu Kênh 500 | Kênh Bao Ng ạn | 630 |
| | | Kênh Bao Ng ạn | C ầu Trương Văn Sanh | 520 |
| | | C ầu Trương Văn Sanh | C ầu Tràm Mù | 520 |
| | | Tràm Mù | Ranh Ch ợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867) | 520 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 867 (cũ) | T ừ vòng xoay | Kênh Nguy ễn Văn Tiếp | 1.300 |
| | | Kênh Nguy ễn Văn Tiếp | Đư ờng tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá) | 1.300 |
| 4 | Đư ờng tỉnh 874 | Đư ờng tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ) | Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ | 1.200 |
| | | Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ | Ranh xã Tân Phư ớc 3 | 1.200 |
| 5 | Đư ờng tỉnh 874 (cũ) | Đư ờng tỉnh 867 (cũ) | Đư ờng tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ) | 1.200 |
| 6 | Đư ờng huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) | Ranh xã Tân Phư ớc 2 | Ranh Hưng Th ạnh | 400 |
| 7 | Đư ờng huyện 41 (Nam tràm mù) | Ranh xã Tân Phư ớc 2 | Kênh L ộ Mới | 380 |
| | | L ộ Mới | Kênh Chín H ấn | 360 |
| | | Kênh Chín H ấn | Láng Cát | 360 |
| | | Đo ạn còn lại | | 360 |
| 8 | Đư ờng huyện 40 (Bắc Đông) | Ranh xã Tân Phư ớc 2 | Kênh 82 (tr ừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40)) | 380 |
| | | T ừ kênh 82 | Chín H ấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông) | 380 |
| | | Chín H ấn | Đ ến Láng Cát | 360 |
| 9 | Đư ờng huyện 45 (Chín Hấn) | Ranh Hưng Th ạnh | B ắc Đông | 360 |
| 10 | Đư ờng huyện 45B (Láng Cát) | B ắc Đông | Ranh Hưng Th ạnh | 360 |
| 11 | L ộ Thanh Niên | Ranh xã Tân Phư ớc 3 | c ống Ụ Tàu | 750 |
| | | C ống Ụ Tàu | Đư ờng tỉnh 874 cũ | 1.000 |
| 12 | Khu ph ố Chợ Tân Phước | Toàn khu | | 2.400 |
| 13 | Đư ờng E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 14 | Đư ờng nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874) | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 15 | Các th ửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) | Toàn tuy ến | | 720 |
| 16 | Các th ửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) | Toàn tuy ến | | 720 |
| 17 | Đư ờng đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao xã) | Toàn tuy ến | | 750 |
| 18 | Tuy ến kênh Lấp | Toàn tuy ến | | 750 |
| 19 | C ụm dân cư (Chợ) | Toàn khu | | 750 |
| 20 | Khu v ực chợ cũ | Toàn khu | | 750 |
| 21 | Đư ờng số 5 | Đo ạn từ đường tỉnh 874 (cũ) | Trư ờng Mầm non thị trấn Mỹ Phước cũ) | 750 |
| 22 | Tuy ến đường đan (khu phân lô bán nền của bà Nguyễn Thị Mận) | Đư ờng 874 (cũ) | Kênh T ắc | 750 |
| 23 | Đư ờng Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp | Toàn tuy ến | | 460 |
| 24 | Tuy ến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành | Toàn tuy ến | | 520 |
| 25 | Đư ờng kênh Cà Dăm | Toàn tuy ến | | 520 |
| 26 | Đông L ộ Mới | Đư ờng tỉnh 865 | Trương Văn Sanh | 520 |
| | | Trương Văn Sanh | Kênh Tràm Mù | 400 |
| | | Kênh Tràm Mù | Đông B ắc | 360 |
| 27 | Đư ờng Tây kênh Lộ Mới | Toàn tuy ến | | 460 |
| 28 | L ộ Kênh 5 | Toàn tuy ến | | 520 |
| 29 | Kênh Tám Nghi | Đư ờng tỉnh 867 | Kênh Cà Dăm | 860 |
| 30 | Đư ờng bờ đê Nông trường | Toàn tuy ến | | 400 |
| 31 | Các th ửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) | Toàn tuy ến | | 400 |
| 32 | Đư ờng đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ) | Toàn tuy ến | | 400 |
| 33 | Đư ờng đông kênh 17 | ĐT 865 | Đư ờng Nam Trương Văn Sanh | 400 |
| 34 | Đư ờng Tây kênh 500 | Đư ờng Bắc kênh 500 | Đư ờng Nam kênh Chắn lửa. | 400 |
| 35 | B ắc Trương Văn Sanh | Ranh xã Tân Phư ớc 2 | L ộ Mới | 360 |
| | | L ộ Mới | Kênh 82 | 400 |
| 36 | B ắc Tràm Mù | ranh Tân Phư ớc 2 | L ộ Mới | 360 |
| 37 | Tây kênh 82 | Kênh B ắc Đông | Kênh Trương Văn Sanh | 360 |
| 38 | B ắc kênh Trung Tâm | Kênh L ộ Mới | Kênh 82 | 360 |
| 39 | Đư ờng Tây kênh 500 song song Tây Lộ mới | kênh Trương Văn Sanh | B ắc Đông | 360 |
| 40 | Đông kênh ranh Th ạnh Tân | Kinh Trương Văn Sanh | B ắc Đông | 360 |
| 41 | Đư ờng Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) | Kênh L ộ Mới | Kênh Ranh xã Tân Phư ớc 2 | 360 |
| 42 | B ắc kênh Ông Địa | Kênh L ộ Mới | Kênh 82 | 360 |
| | | Đông kênh 82 | Chín H ấn | 360 |
| 43 | C ụm dân cư Tân Hòa Đông | m ặt tiền Đường huyện 40 | | 460 |
| | | Khu v ực còn lại | | 360 |
| 44 | C ụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ | Toàn khu | | 520 |
| 45 | Tuy ến dân cư Bắc Đông | Toàn tuy ến | | 460 |
| 46 | Đư ờng vào bãi rác Tân Phước 2 | Đư ờng tỉnh 867 | Ranh xã Tân Phư ớc 2 | 400 |
17. XÃ TÂN PHƯỚC 2
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 865 | Ranh xã Tân Phư ớc 1 | Ranh Phư ờng Mỹ Phước Tây | 860 |
| 2 | Đư ờng huyện 41 (Nam Tràm Mù) | Kênh Ranh Th ạnh Tân - Thạnh Mỹ | kênh Lâm Nghi ệp | 460 |
| | | Đo ạn còn lại | | 360 |
| 3 | Đư ờng huyện 40 (Bắc Đông) | Kênh ranh Th ạnh Mỹ | kênh Lâm Nghi ệp | 380 |
| | | Đo ạn còn lại | | 360 |
| 4 | Đư ờng huyện 47 (Tây kênh Tây) | Toàn tuy ến (trừ các thửa thuộc cụm dân cư) | | 400 |
| 5 | Đư ờng huyện 42 | Toàn tuy ến (từ ranh xã Tân Phước 1 đến Kênh Tây) | | 380 |
| 6 | Cum dân cư Th ạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù); | Toàn tuy ến | | 400 |
| 7 | C ụm dân cư Tân Hòa Tây (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) | | | 380 |
| 8 | Tây đư ờng số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân | Toàn tuy ến | | 460 |
| 9 | Đư ờng Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) | Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) | Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) | 460 |
| | | Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) | Nam kênh Bao Tràm | 400 |
| 10 | Đư ờng Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) | Toàn tuy ến | | 380 |
| 11 | Đư ờng Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42 cũ) | Ranh kênh Tây | Ranh Phư ờng Mỹ Phước Tây | 380 |
| 12 | Đư ờng Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn Sanh | Đư ờng kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ) | Đư ờng Nam Trương Văn Sanh | 380 |
| 13 | Đư ờng Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái Đôi | Đư ờng Tây kênh Mới | Đư ờng tây kênh Cái Đôi | 380 |
| 14 | Đư ờng Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) (Tân Hòa Cũ) | Toàn tuy ến | | 350 |
| 15 | Đư ờng Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) (Thạnh Hòa Cũ) | Đư ờng Bắc Trương Văn Sanh | Đư ờng huyện 40 | 360 |
| 16 | C ụm dân cư Thạnh Hòa cũ | Toàn khu | | 360 |
| 17 | Tây kênh 2 ấp Hòa Đông (Xã Thạnh Hòa cũ) | Toàn tuy ến | | 360 |
| 18 | Tuy ến Đông Kênh Tây; Đông Kênh Ranh Thạnh Hòa (Kênh Lâm Nghiệp); Đông - Tây Kênh Trục (Kênh Trung Tâm); Đông - Tây Kênh 2; Bắc Kênh số 3; Tây Kênh Ranh Thạnh Mỹ; Bắc Kênh Tràm Mù | Trên đ ịa bàn xã Thạnh Tân cũ | | 350 |
18. XÃ TÂN PHƯỚC 3
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 866B | Kênh Năng | Ranh xã Tân Hương | 1.000 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 867 | Ranh xã Long Đ ịnh (Châu Thành) | C ầu kênh 2 | 1.300 |
| | | C ầu kênh 2 | Xã Tân Phư ớc 1 | 1.100 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 874 | Xã Tân Phư ớc 1 | Ranh xã Tân Phú | 920 |
| 4 | Đư ờng tỉnh 878 | Giáp ranh xã Hưng Th ạnh | Giáp ranh xã Tân Hương | 1.200 |
| 5 | Đư ờng huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3) | T ừ Kênh Nguyễn Tấn Thành | Kênh Sáu Ầu | 460 |
| 6 | Đư ờng huyện 44 (Tây Kênh Năng) | Đê 514 đ ến | Kênh 1 | 520 |
| | | Đê 514 đ ến | Kênh Nguy ễn Văn Tiếp | 460 |
| 7 | Đư ờng huyện 43 (đường Kênh 3) | Kênh Sáu Ầu | Kênh Năng | 400 |
| 8 | Đông kênh Nguy ễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh 3 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến kênh tuyến 4 | | | 460 |
| 9 | Đư ờng Tây Sáu Ầu (đường huyện 44B cũ) | | | 440 |
| 10 | Đư ờng kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2) | | | 360 |
| 11 | Đư ờng Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514); đường Tây kênh Năng (từ kênh 1 đến kênh Dây Thép-ấp 3); đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường bãi rác | | | 460 |
| 12 | B ắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); đường Nam kênh | | | 400 |
| 13 | Th ầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến kênh 1-ấp 3) | | | 400 |
| 14 | Đư ờng Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Khu tái định cư (90 nền); đường Tây kênh 8m (từ đê 514 đến kênh 1) | | | 360 |
| 15 | C ụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43) | | | 400 |
19. XÃ HƯNG THẠNH
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn Đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 865 | C ầu Chợ Phú Mỹ | Ranh t ỉnh Tây Ninh | 810 |
| | | C ầu Chợ Phú Mỹ | C ầu Phú Mỹ | 1.300 |
| | | C ầu Phú Mỹ | C ầu Rạch Chợ | 1.200 |
| | | C ầu Rạch Chợ | C ầu Tràm Sập | 690 |
| | | C ầu Tràm Sập | C ầu Ông Chủ | 630 |
| | | C ầu Ông Chủ | Ranh xã Tân Phư ớc 1 | 520 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 878 (đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) | Đư ờng Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp | Đư ờng Huyện 50 | 750 |
| | | Đư ờng Huyện 50 | Giáp ranh xã Tân Phư ớc 3 | 975 |
| | | Đư ờng tỉnh 865 | Đư ờng Nam kênh 250 | 630 |
| 3 | Đư ờng huyện 44 (Tây Kênh Năng) | Toàn tuy ến | | 440 |
| 4 | Đông kênh Năng | Nam Nguy ễn Văn Tiếp | Ranh xã Tân Phư ớc 3 | 400 |
| 5 | Đư ờng huyện 45 (Chín Hấn) | Tr ừ các thửa đất thuộc cụm dân cư | | 400 |
| 6 | Đư ờng huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) | Chín H ấn | Kênh Xáng C ụt | 380 |
| | | Kênh Xáng C ụt | Đư ờng Nam tràm Tróc | 380 |
| 7 | Đư ờng huyện 50 (Lộ Đất) | Đư ờng tỉnh 866 | Đư ờng Đông kênh Năng | 520 |
| 8 | Đư ờng huyện 45B (Láng Cát) | Đư ờng tỉnh 865 | Đư ờng Nam Trương Văn Sanh | 400 |
| 9 | Dãy ph ố giáp đường tỉnh | Toàn tuy ến | | 2.300 |
| 10 | Dãy ph ố phía Tây | Toàn tuy ến | | 2.100 |
| 11 | H ẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây | Toàn tuy ến | | 1.400 |
| 12 | H ẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh) | Toàn tuy ến | | 460 |
| 13 | Khu ch ợ cũ | Toàn khu | | 520 |
| 14 | Đư ờng đê 19/5 | Đo ạn thuộc xã Hưng Thạnh (cũ) | Toàn tuy ến | 360 |
| | | Đo ạn thuộc xã Phú Mỹ (cũ) | Toàn tuy ến | 460 |
| | | Đo ạn thuộc xã Tân Hòa Thành (cũ) | Toàn tuy ến | 380 |
| 15 | Đ ất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ | Toàn tuy ến | | 360 |
| 16 | Đư ờng Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) | Toàn tuy ến | | 360 |
| 17 | C ụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) | Toàn khu | | 360 |
| 18 | Đư ờng Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Nam Trương Văn Sanh từ Chín Hấn đến ranh xã Phú Mỹ (Đường huyện 42 cũ); Đường Bắc kênh 500 (đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ 865 đến Đông Cống Bọng) | | | 380 |
| 19 | Đư ờng Đông kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân Phước 3 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp) | | | 380 |
| 20 | Đư ờng Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) | | | 380 |
| 21 | Đư ờng Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ ranh xã Tân Phước 3 đến ranh xã Phú Mỹ) | | | 380 |
| 22 | Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuy ến ADB | | | 380 |
| 23 | Đông kênh Qu ảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười | | | 360 |
20. XÃ TÂN HƯƠNG
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận | Đo ạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) | | 430 |
| 2 | Qu ốc lộ 1 | Giáp ranh t ỉnh Tây Ninh | Giáp xã Châu Thành | 2.500 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 866 | ranh xã Châu Thành - xã Tân Hương (kênh 30/4) | Đư ờng đan Mười Tê | 2.000 |
| | | Đư ờng đan Mười Tê | Đư ờng vô khu tái định cư | 1.500 |
| | | Đư ờng vô khu tái định cư | Chân c ầu Vượt Cao tốc số 9 | 1.200 |
| | | Chân c ầu Vượt Cao tốc số 9 | Giáp xã Hưng Th ạnh | 860 |
| 4 | Đư ờng tỉnh 866B | Giáp Đư ờng tỉnh 866 | Ch ợ Tân Lý Đông mới | 1.800 |
| | | Ch ợ Tân Lý Đông mới | Giáp huy ện Tân Phước | 1.000 |
| 5 | Đư ờng tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) | T ừ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m | Toàn tuy ến | 1.300 |
| | | Đo ạn còn lại | | 1.000 |
| 6 | Đư ờng tỉnh 878 | Đo ạn còn lại | | 1.800 |
| 7 | Đư ờng huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) | M ốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m (xã Tân Hương) | Toàn tuy ến | 1.500 |
| | | Đo ạn còn lại (xã Tân Hương, Tân Hội đồng) | | 1.300 |
| 8 | Đư ờng huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) | xã Hoà Long | Sông Ch ợ Bưng | 520 |
| | | Đo ạn còn lại | | 460 |
| 9 | Đư ờng huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương | Đư ờng Tân Hiệp Thân Đức (lộ dây thép ấp Tân Lập xã Tân Lý Đông cũ) | C ầu Xáng Múc (ấp Tân Lược 2) | 460 |
| | | Đo ạn còn lại | | 430 |
| 10 | Ch ợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền Đường tỉnh 866) | Toàn khu | | 1.500 |
| 11 | Ch ợ Tân Hương | Toàn khu | | 2.900 |
| 12 | Ch ợ Tân Lý Đông (cũ + mới) (trừ mặt tiền Đường tỉnh 866B) | Toàn khu | | 2.100 |
| 13 | Đư ờng vào cổng 1 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Quốc lộ 1) | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 14 | Đư ờng vào cổng 2 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường huyện 31) | Toàn tuy ến | | 1.300 |
| 15 | Đư ờng vào cổng 4 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra đường số 14 khu tái định cư Tân Hương) | Toàn tuy ến | | 400 |
| 16 | Đư ờng Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Lộ Làng; đường Ngô Văn Huề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Nguyễn Thanh Hà; đường Phạm Ngọc Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Châu Văn Đáo); đường Liên Tân; đường vào cổng 5 Khu công nghiệp Tân Hương (đường Ga ông Táo cũ) | | | 460 |
| 17 | Đư ờng Nguyễn Hoài Việt (đoạn còn lại), đường Lê Hồng Châu (đoạn còn lại); đường Phạm Ngọc Thành (đoạn còn lại); đường Phạm Văn Phải; đường Liên tổ 14 - 35; đường Lê Văn Sáu; đường Huỳnh Văn Nhiều; đường Châu Văn Đáo; đường Lê Thị Sớm; đường Nguyễn Văn Hai; đường Nguyễn Văn Nhiều; đường Phạm Thái Hùng; đường kênh nhánh Lê Văn Thắm; đường Lê Văn Thắm; đường Bình Yên (đoạn còn lại), đường Ngô Văn Huề (đoạn từ đường Châu Văn Đáo đến đường Dương Văn Mầu); đường Nguyễn Văn Vẹm; đường Nguyễn Văn Hảo, đường Dương Văn Mầu, đường Phan Thị Mão, đường đan tổ 1-2 ấp Tân Hòa; đường Tập đoàn 18; đường vào khu tái định cư; đường lộ Liên Tân | | | 430 |
| 18 | Đư ờng liên ấp Tân Lược 2; Tân Lược 1 (đoạn từ Đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội); đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ); đường vào khu tái định cư; đường Lê Thị Ngàn, đường Dương Văn Lào; đường Lê Thị Hớn | | | 460 |
| 19 | Đư ờng ADB | Toàn tuy ến | | 360 |
| 20 | Đư ờng Lê Văn Sáu; đường Mai Văn Rẫy | Toàn tuy ến | | 460 |
| 21 | Đư ờng Nguyễn Văn Nên; đường Phạm Văn Hạnh; đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương); đường kênh Đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh đường xã Hưng Thạnh); đường Bờ Cái (từ đường kênh Xóm Phụng đến giáp xã Hưng Thạnh); đường 30/4 (từ Nguyễn Văn Nên đến cuối kênh 30/4); đường Kênh nổi N1; đường Huỳnh Văn Cứ; đường Bờ Cái; đường Nguyễn Văn Vững (đoạn từ cầu kênh rạch ông Đạo đến giáp xã Long An); đường tổ 2 ấp Hội Đông; đường Nguyễn Văn Lẹ ấp Tân Xuân | | | 430 |
| 22 | Đ ất ở tại khu tái định cư Tân Hương | V ị trí 1 | | 460 |
| 23 | Đ ất ở tại khu tái định cư Tân Hương | V ị trí 2 | | 580 |
| 24 | Đ ất ở tại khu tái định cư Tân Hương | V ị trí 3 | | 690 |
| 25 | Đ ất ở tại khu tái định cư Tân Hương | V ị trí 4 | | 1.300 |
| 26 | Đ ất ở tại khu tái định cư Tân Hương | V ị trí 5 | | 630 |
| 27 | Đ ất ở tại khu tái định cư Tân Hương | V ị trí 6 | | 1.400 |
21. XÃ CHÂU THÀNH
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận | Đư ờng huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) | Đư ờng huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) | 810 |
| 2 | Đư ờng cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận | Đo ạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) | | 430 |
| 3 | Đư ờng dẫn cao tốc | Qu ốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa) | Qu ốc lộ 1 (xã Tam Hiệp) | 2.400 |
| 4 | Qu ốc lộ 1 | Ranh xã Tân Hương | Phòng Giáo D ục | 3.700 |
| | | Phòng Giáo d ục | Giáp ranh C ống Bà Lòng | 4.000 |
| | | Giáp ranh C ống Bà Lòng | Ranh xã Long An cũ | 3.500 |
| | | Ranh xã Long An cũ | Giáp c ầu Bến Chùa | 4.100 |
| 5 | Đư ờng tỉnh 866 | Ngã ba Phú M ỹ | Ranh xã Tân Hương (kênh 30/4) | 3.100 |
| 6 | Đư ờng tỉnh 878C | Qu ốc lộ 1 | Giáp huy ện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh) | 1.900 |
| 7 | Đư ờng tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) | T ừ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m | | 1.300 |
| | | Đo ạn còn lại | | 1.000 |
| 8 | Đư ờng tỉnh 878 | Đư ờng dẫn cao tốc | C ầu kinh Quảng Thọ | 2.000 |
| 9 | Đư ờng huyện 32 (đường Thân Cửu Nghĩa) | Th ị trấn Tân Hiệp cũ | Ranh xã Thân C ửu Nghĩa cũ | 1.700 |
| | | Ranh xã Thân C ửu Nghĩa cũ | Vòng xoay cao t ốc | 1.500 |
| 10 | Ch ợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1) | Toàn khu | | 1.700 |
| 11 | Ch ợ Long An (cũ), đường khu chu vi | Toàn khu | | 2.300 |
| 12 | Ch ợ thị trấn Tân Hiệp cũ | Toàn khu | | 3.200 |
| 13 | Ch ợ Thân Cửu Nghĩa | Toàn khu | | 1.700 |
| 14 | Đư ờng Lộ Cũ | Toàn tuy ến | | 920 |
| 15 | Đư ờng vô nhà thờ Ba Giồng | Toàn tuy ến | | 750 |
| 16 | Đư ờng Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi); đường Kênh Ba; đường Ngô Văn Hai; đường 12 liệt sĩ; đường Huỳnh Văn Thìn; đường Kênh Nổi lớn; đường Nguyễn Văn Nhỉ; đường đông kênh Mười Biếu; đường liên ấp Tân Quới - Tân Lược 1 - Tân Lược 2 | | | 460 |
| 17 | Đư ờng Kênh Năm Bưởi, Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); đường Trần Văn Ngà (phần còn lại); đường Lê Văn Cơ; đường Lê Văn Thọ; đường Trần Văn Lắc | | | 430 |
| 18 | Đư ờng Tân Hiệp - Thân Đức (lộ dây thép) | Qu ốc lộ 1 | Ranh xã Tân Hương | 1.700 |
| 19 | Đư ờng nối Đường huyện 32; đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường huyện 32 và trở vào 100m; Đường vào trường THPT Tân Hiệp | | | 1.500 |
| 20 | Khu v ực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803 | | | 920 |
| 21 | Đư ờng đan Trạm bơm - cầu Thắng; đường nhựa lộ Ông Hộ; đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C đến Đình Ngãi Hữu); đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32 đến giáp đường nhựa Cây Trâm- Bến Lội; Đường Đình Cửu Viễn; đường nhựa ranh xã Long An - Thân Cửu Nghĩa; đường Trạm bơm - Y tế; đường kênh Đứng đoạn còn lại; đường Lộ Làng; Đường chùa Cao Đài- Cầu Tréo; đường trường học Cửu Hòa; đường Kênh Nổi; đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn còn lại; đường Cống Bể | | | 460 |
| 22 | Đư ờng đan Cây Mai; đường Năm Chạnh; đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội; đường nhựa Cây Lim; đường nhựa Mả Đá Đôi; đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại); đường Cầu Tréo; đường Cây Ngã; đường Xóm Bún; đoạn đường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận; đường tổ 9 - tổ 12 (Ngãi Thuận); đường Bào Sen; đường tổ 9 Ngãi Lợi; đường tổ 5 Ngãi Lợi đường tổ 15-16 Ngãi Thuận; đường tổ 2 Cửu Hòa; đường tổ 18 Cửu Hòa; đường tổ 14 Thân Bình; đường tổ 11 Thân Bình; đường tổ 16-17 Thân Hòa; đường Ba Chón - Chín Đậm; đường tổ 13-15 Thân Đức; đường tổ 5 Thân Đức; đường tổ 7-8 ấp Ngãi Lợi; đường tổ 7 ấp Thân Đức, đường tổ 16 ấp Cửu Hòa; đường tổ 4 ấp Thân Bình. | | | 430 |
| 23 | Đư ờng liên ấp Thân Bình - Thân Hòa | Đư ờng Trạm bơm - Y tế | Đư ờng Thân Hòa - Quản Thọ (ấp Thân Hòa) | 430 |
| 24 | Đư ờng Ngô Văn Tý | | | 520 |
| 25 | Đư ờng Nguyễn Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến chùa Long Tường); đường Trần Văn Khuê; đường Trần Công Hầu; đường Đặng Văn Ất (Nhánh 1 và Nhánh 2); Huỳnh Văn Bảy (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Nguyễn Văn Đặng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); đường Nguyễn Văn Cơ (ấp Long Thạnh); đường tổ 3 (ấp Long Tường); đường Nguyễn Văn Xứng | | | 460 |
| 26 | Đư ờng đan ấp Long Tường; đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh); đường chùa Sơn Tăng; đường Cặp sông Bảo Định; đường Lâm Văn Ngươn; đường cầu Đồng | | | 430 |
| 27 | M ặt tiền đường Lộ Cũ | C ầu Cống Tân Hiệp | Đư ờng vào quán Cây Mận | 3.200 |
| | | Đư ờng vào quán Cây Mận | Tr ạm Cấp nước | 2.300 |
| | | Tr ạm Cấp nước | giáp xã Tân Lý Tây | 1.400 |
| | | Tr ụ sở Khu phố Ga | giáp xã Hòa T ịnh | 1.400 |
| 28 | Đư ờng vành đai Trung tâm văn hóa huyện cũ | Qu ốc lộ 1 | Đư ờng Thân Đức | 1.700 |
| 29 | Đư ờng nối Đường huyện 32 | Qu ốc Lộ 1 | Đư ờng Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện cũ | 1.700 |
| 30 | M ặt tiền đường nội ô chợ | Qu ốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài | giáp r ạch Trấn Định | 3.200 |
| | | Phía Đông t ừ rạch Trấn Định | giáp đư ờng nội thị (Chợ Tân Hiệp) | 3.200 |
| | | Phía Tây t ừ rạch Trấn Định | giáp đư ờng nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp) | 2.300 |
| | | Mi ệng cống rạch Trấn Định (giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh) | giáp nhà bà Sáu Chi ếu (bà Nguyễn Thị Do) | 2.300 |
| 31 | M ặt tiền đường nhựa nội thị | Nhà ông H ứa Văn Dậu | Quán gi ải khát ông Hoàng | 2.300 |
| | | Trư ờng trung học cơ sở Tân Hiệp | C ổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1 | 1.700 |
| | | giáp quán gi ải khát ông Hoàng | đ ến hết nhà ông Sáu Kênh | 1.400 |
| 32 | M ặt tiền đường cầu Hộ Tài | M ặt tiền đường nhựa nội thị chữ E | C ầu Hộ Tài | 1.700 |
| 33 | M ặt tiền đường vào Bệnh viện Châu Thành | Toàn tuy ến | | 2.100 |
| 34 | Đư ờng Tân Hiệp Thân Đức | Toàn tuy ến | | 2.300 |
| 35 | M ặt tiền đường vào khu Gia binh | Đư ờng Vành Đai Trung tâm văn hoá huyện | Nhà ông Tr ần Hiếu Nghĩa | 1.400 |
| 36 | M ặt tiền Đường huyện 32 | Toàn tuy ến | | 1.400 |
| 37 | Đư ờng tổ 9 (khu phố Cá) | M ặt tiền đường cầu Hộ Tài | Đư ờng Nhà Sách Thanh Tùng | 1.300 |
| 38 | Khu v ực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa) | | | 860 |
| 39 | Đ ất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang | V ị trí 1 | | 1.000 |
| | | V ị trí 2 | | 1.200 |
22. XÃ LONG HƯNG
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở | |
|||||||
| | | T ừ | Đ ến | | |
| 1 | Đư ờng cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận | Đư ờng huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) | Đư ờng huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) | 810 | |
| | | Đo ạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) | | 430 | |
| 2 | Đư ờng dẫn cao tốc | Qu ốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa) | Qu ốc lộ 1 (xã Tam Hiệp) | 2.400 | |
| 3 | Qu ốc lộ 1 | Đư ờng nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp) | Giáp c ầu Kinh Xáng | 3.200 | |
| 4 | Đư ờng tỉnh 870 | Đư ờng huyện 34 | Cách 100m (t ừ mốc lộ giới Quốc lộ 1) | 1.700 | |
| | | T ừ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1) | Giáp Qu ốc lộ 1 | 2.000 | |
| 5 | Đư ờng tỉnh 878 | Đư ờng dẫn cao tốc | C ầu kinh Quảng Thọ | 2.000 | |
| | | Đo ạn còn lại | | 1.800 | |
| 6 | Đư ờng huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh Phú) | T ừ Quốc lộ 1 | Đư ờng huyện 35 | 1.200 | |
| | | Đư ờng huyện 35 | C ổng 2 Đồng Tâm | 630 | |
| | | C ổng 2 Đồng Tâm | Đư ờng tỉnh 870 | 1.200 | |
| 7 | Đư ờng huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) | Đư ờng tỉnh 870 | C ủa quẹo Nhà thờ | 1.400 | |
| | | C ủa quẹo Nhà thờ (xã Thạnh Phú) | Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng | 630 | |
| 8 | Đư ờng huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) | Xã Long Đ ịnh | Sông Ch ợ Bưng | 520 | |
| | | Đo ạn còn lại | | 460 | |
| 9 | Đư ờng Kênh Kháng Chiến (đường huyện 38B) | Toàn tuy ến | | 460 | |
| 10 | Đư ờng huyện 39 (đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao) | Đư ờng tỉnh 878 (xã Tam Hiệp) | Đư ờng lộ Dây thép, ranh huyện Tân Phước (xã Tam Hiệp) | 650 | |
| 11 | Ch ợ Xoài Hột Trong | Toàn tuy ến | | 1.700 | |
| 12 | Ch ợ Phước Thạnh | Toàn tuy ến | | 1.700 | |
| 13 | Ch ợ Tam Hiệp (mới + cũ) | Toàn khu | | 2.300 | |
| 14 | Ch ợ Long Hưng | Toàn khu | | 1.400 | |
| 15 | Đư ờng Lộ Giồng (đầu đường đường dẫn cao tốc đến Đường huyện 39); đường vào Trung tâm chữa bệnh (đầu đường nhánh rẽ cao tốc đến cổng văn hóa ấp 7); Đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (đoạn còn lại không thuộc đường huyện 39) | | | | 810 |
| 16 | Đư ờng Lộ Xoài ấp 6 (hết tuyến); đường Lộ Làng ấp 5 (hết tuyến); đường Bờ đập ấp 2 (từ đầu đường dẫn cao tốc đến đường kênh Kháng Chiến); đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến); đường Ông Bổn (hết tuyến); đường Cầu Đá ấp 5 (từ Quốc lộ 1 đến đường Lộ Làng ấp 5) (áp dụng cho cả các thửa đất cặp tuyến đường này bên địa phận TP Mỹ Tho); đường Bờ Đông Kênh Năng; đường nhà Kho ấp 4 (từ đầu nhánh rẽ cao tốc đến đường Ông Bổn ấp 4) | | | | 630 |
| 17 | Đư ờng Bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến); đường bờ Đông của kênh Quảng Thọ 2 (từ cầu Nhơn Huề đến đường dẫn cao tốc); đường vào Nhà thờ chợ Bưng (từ đường rẽ qua cầu Nhơn Huề đến cống Quản Thọ 2); đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến); đường kênh Ngang (hết tuyến); đường kênh Phủ Chung (Bắc, Nam hết tuyến); đường ấp 7 (cổng văn hóa ấp 7 đến kênh lộ Dây Thép); đường tuyến đông sông Chợ Bưng cống Quản Thọ 2 đến kênh Dây Thép; đường đê kênh Sáu Ầu - Xoài Hột | | | | 460 |
| 18 | Đư ờng chùa; đường Kênh Sao; đường đan Long Điền; đường Bờ Xe ấp 5; đường liên ấp 3-4 (đường Chòi tol); đường 7 Nghê; đường 5 Đâu; đường 9 Son; đường 7 Nhỏ | | | | 430 |
| 19 | Đư ờng kênh Kháng Chiến phía cặp kênh (hết tuyến), đường kênh Ngang phía cặp kênh (hết tuyến) | | | | 370 |
| 20 | Đư ờng Lộ Làng Thạnh Hưng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng); đường Chín Dương, đường Nguyễn Văn Cừ | | | | 1.100 |
| 21 | Đư ờng Chợ - Cây Xanh - Miểu Hội; đường lộ Gò Me; đường đan tổ 4 (ấp Bờ Xe); đường Cầu xi măng (ấp Bờ Xe); đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh); đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh); đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vông); đường đan tổ 2, 3, 11, 12 (ấp Xóm Vông) đến giáp đường Xóm Vông - Miểu Hội; đường lộ Bờ Làng (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Bà Ngởi; 2 bên đê cặp sông Sáu Ầu - Xoài Hột); đường kênh Mộ Vôi (ấp Thạnh Hưng); đường Chín Kỉnh (ấp Thạnh Hưng); đường Trần Văn Xệ (ấp Thạnh Hưng); đường tổ 5 (ấp Thạnh Hưng); đường tổ 8 (ấp Thạnh Hưng); đoạn từ Cầu Bà Ngởi đến giáp đường Cầu Quan; đường cầu Quan; đường tổ 7 (ấp Bờ xe); đường đan tổ 8 (ấp Bờ Xe); đường đan tổ 9 (ấp Bờ Xe); đường đan tổ 5 (ấp Bờ Xe); đường lộ kênh 2 Hoài; đường Nguyễn Văn Bản; đường Bờ Đông kênh Sáu Ầu - Xoài Hột; đường tổ 13,14 (ấp Thạnh Hưng); đường Trịnh Văn Ó; đường 82 Cây Xanh, đường tổ 1, 15, 16 (ấp Thạnh Hưng) | | | | 460 |
| 22 | Đư ờng Xóm Vựa; đường ấp Nam; đường đan Gò Me; đường đê Bảo Định; đường Mỹ Long - Thuộc Nhiêu | | | | 520 |
| 23 | Đư ờng Thạnh Hòa; Chùa Ông Hiếu (đoạn Đường huyện 35 đến Cầu Chùa); đường Cao Văn Dần; đường Mười Hoàng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến Gò Me); đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành | | | | 460 |
| 24 | Đư ờng chùa Ông Hiếu (phần còn lại); đường Tám Vọng; đường Miểu Ấp; đường Tám Quắn; đường Sáu Lắm; đường Nguyễn Thị Thập (đoạn từ Quốc lộ 1 đến trường học); đường kênh Kháng Chiến đến Miểu Ấp; đường Sáu Diệu; đường cầu Bà Đội; đường Một Cát; đường Mười Những (đoạn từ đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành đến đường ấp Dầu xã Đông Hòa); đường Nguyễn Văn An (đoạn từ đường kênh Đào đến Tập Đoàn ấp 6); đường Cầu Thầy Tùng (đoạn từ ĐH 35 đến giáp ĐH 34); đường Liên ấp Long Thuận A - Thạnh Hòa; đường ấp Nam - Long Lợi; đường Tập Đoàn 6 (Long Bình A); đường Bắc Kênh Đào (đoạn xã Thạnh Phú đến cầu Xóm Vựa); đường Hai Sương - Bảy Sói; đường Sáu Cu; Đường Sáu Keo, đường liên ấp Long Lợi- Long Thạnh A, đường Bờ Sao, đường đông Một Cát (đoạn từ đường Kênh Đào đến cầu Ba Tâm), đường Ba Tấn, đường Mười Thái, đường Trường học Long Thạnh A, đường Ba Hữu, đường kênh Thầy Tùng, đường Trường Học (Long Bình A), đường Lăng Ông Lê Văn Duyệt, đường Đìa Tre, đường Lộ Me (đoạn xã Long Hưng) | | | | 430 |
| | | | | | |
23. XÃ LONG ĐỊNH
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận | Đo ạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) | | 430 |
| 2 | Qu ốc lộ 1 | Đư ờng nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp) | Giáp c ầu Kinh Xáng | 3.200 |
| | | C ầu Kinh Xáng | Ngã ba Đông Hòa | 3.300 |
| | | Ngã ba Đông Hòa | C ầu Sao | 2.100 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 867 | Giáp Qu ốc lộ 1 | Trung tâm B ảo vệ Thực vật phía Nam | 2.300 |
| | | Giáp Trung tâm B ảo vệ Thực vật phía Nam | Đư ờng kênh Kháng Chiến (ĐH.38B) | 1.800 |
| | | Đư ờng kênh Kháng Chiến (ĐH.38B) | Giáp xã Tân Phư ớc 3 | 1.300 |
| 4 | Đư ờng tỉnh 876 | Ngã ba Đông Hòa | Tr ở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) | 2.600 |
| | | T ừ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1) | Ngã ba Bình Trưng | 2.100 |
| | | Ngã ba Bình Trưng | Đư ờng huyện 35 | 2.500 |
| 5 | Đư ờng huyện 35 | Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng | Đư ờng tỉnh 876 | 630 |
| 6 | Đư ờng huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung) | Xã Long Đ ịnh | Sông Ch ợ Bưng | 520 |
| 7 | Đư ờng Kênh Kháng Chiến (đường huyện 38B) | Toàn tuy ến | | 460 |
| 8 | Ch ợ Long Định | Đ ất tiếp giáp đường nội ô chợ | Toàn tuy ến | 3.500 |
| 9 | Ch ợ Gò Lũy (xã Nhị Bình) | | | 1.300 |
| 10 | Ch ợ Đông Hòa | | | 2.300 |
| 11 | Đư ờng tỉnh 867 cũ | Qu ốc lộ 1 | Cu ối đường vào chợ Long Định | 3.500 |
| | | Cu ối đường vào chợ Long Định | Giáp Đư ờng tỉnh 867 | 2.300 |
| 12 | Đư ờng vô Bệnh viện Tỉnh Đội; đường nhựa kênh Tám Mét | Qu ốc lộ 1 đến | C ầu kinh Kháng Chiến | 1.400 |
| 13 | Đư ờng nhựa kênh Tám Mét | C ầu Kinh Kháng Chiến | C ầu Kinh Năng | 1.000 |
| 14 | Đư ờng Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía mặt tiền đất cặp lộ); đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường đan Tây 1; đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường đan Dương Văn Quang (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Dương Văn Bế (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Giồng Dứa; đường nhựa kênh Tám Mét (đoạn còn lại); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất cặp lộ); Đường Lê Thị Còn đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét đến đường Đông kênh Nguyễn Tân Thành (phía bên đường đất cặp lộ); đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; đường đan nối liền đường đan Tây 1 và Tây 2 | | | 750 |
| 15 | Đư ờng Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía mặt tiền đất cặp lộ); lộ Bờ Xoài; đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường kênh 6 m (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường đan Kinh Giữa (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường đan ấp Keo; đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Dương Văn Bế (phía có kênh); đường đan Dương Văn Quang (phía có kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến Đường huyện 38 (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Lê Thị Còn đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét đến đường đan Tây 2 (phía bên kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6 m (phía có kênh); đường Sáu Lộc (phía mặt tiền đất cặp lộ); Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành | | | 520 |
| 16 | Đư ờng Cầu Đá (ấp Đông); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Hà Văn Côi; đường đan ấp Kinh 2A; đường đan Tư Xưa; đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6 m đến Đường huyện 38 (phía có kênh); đường kênh ngang ấp Trung đoạn từ Đường nhựa kênh Tám Mét đến đường đan lộ Bờ Xoài; đường đan kênh Đường Lương (đoạn từ kênh 6 mét đến Cầu Đoàn Thanh Niên và từ đường đan Tư Xưa đến giáp đường huyện 38); Đường đan và đường nhựa cặp kênh Sáu Ầu - Xoài Hột; đường Sáu Lộc (phía kênh); đường đan Cầu Dừa | | | 430 |
| 17 | Đư ờng Gò Lũy | Qu ốc Lộ 1 | Đư ờng Phạm Văn Khuê | 810 |
| | | Đư ờng Phạm Văn Khuê | Khu nghĩa đ ịa | 630 |
| | | Đo ạn còn lại | | 460 |
| 18 | Nguy ễn Văn Nhồng | Giáp Nguy ễn Việt Bút | c ầu Dưỡng Điềm | 580 |
| 19 | Nguy ễn Việt Bút | Qu ốc Lộ 1 | Đư ờng Nguyễn Việt Bút | 580 |
| 20 | Ph ạm Văn Lù | Qu ốc Lộ 1 | Ch ợ Gò Lũy | 580 |
| 21 | Đư ờng Ấp Tây (đường Hồ Văn Màng) | Toàn tuy ến | | 430 |
| 22 | Đư ờng Ba Thắt (đổi tên thành Phạm Văn Khuê) | Toàn tuy ến | | 430 |
| 23 | Đư ờng bờ Đồn (còn lại) đổi tên thành Nguyễn Văn Bảy | Toàn tuy ến | | 430 |
| 24 | Đư ờng ấp Hưng đổi thành Đường Trần Văn Hoảnh | Toàn tuy ến | | 430 |
| 25 | Đư ờng cặp kênh 26/3 | Toàn tuy ến | | 430 |
| 26 | Đư ờng Phan Thanh | Toàn tuy ến | | 430 |
| 27 | Đư ờng ấp Tây B | Đư ờng tỉnh 876 | Đư ờng bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành | 460 |
| 28 | Đư ờng đan ấp Thới (đường Bờ Miểu) | Toàn tuy ến | | 460 |
| 29 | Đư ờng ấp Dầu | Đư ờng tỉnh 876 | Ranh xã Long Hưng | 460 |
| 30 | Đư ờng đan cầu Trâu | Toàn tuy ến | | 460 |
| 31 | Đư ờng Cao Văn Kỳ | Đư ờng tỉnh 876 | Đư ờng cặp kênh 26/3 | 460 |
| 32 | Đư ờng đan Đồng Xếp 2,0 m | Đư ờng tỉnh 876 | C ầu Tây B | 460 |
| 33 | Đư ờng Bờ Làng | Đư ờng tỉnh 876 | Đư ờng Tam Bảo | 460 |
| 34 | Đư ờng kênh giữa ấp Tây B | Đư ờng tỉnh 876 | Kênh Kháng Chi ến | 460 |
| 35 | Đư ờng ranh ấp Tân Trang và ấp Trung 1 | Toàn tuy ến | | 460 |
| 36 | Đư ờng đan cặp kênh Phan Tấn Thời (đoạn đường đan hiện hữu) | Toàn tuy ến | | 460 |
| 37 | Đư ờng Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành | Ranh xã Long Đ ịnh cũ | Giáp ranh xã Long Hưng | 460 |
| 38 | Đư ờng đan ấp Đông A 1 - ấp Ngươn | Toàn tuy ến | | 430 |
| 39 | Đư ờng bờ Đông Kinh Kháng Chiến (đường đan 2 m cặp bờ Kinh Kháng Chiến) | Đư ờng ruột ấp Ngươn | Đư ờng lộ mới ấp Dầu | 430 |
| 40 | Đư ờng bờ Tam Bảo | Toàn tuy ến | | 430 |
| 41 | Đư ờng Trường THCS Tây B | L ộ nhựa Tây B | Kênh Sao H ậu | 430 |
| 42 | Đư ờng đan 30/4 | Đư ờng Cầu Trâu đến | Qu ốc lộ 1 | 430 |
| 43 | Đư ờng đan ấp Đông B | L ộ Cầu Trâu | Giáp đư ờng ruột ấp Ngươn | 430 |
| 44 | Đư ờng liên ấp Tây B - ấp Trung 1 | L ộ nhựa Tây B | Giáp kênh Sao H ậu | 430 |
| 45 | Đư ờng đan cặp kênh Mười Những | Tuy ến đường đan kênh Kháng Chiến | Ranh xã Đông Hòa cũ | 430 |
| 46 | Đư ờng số 3 ấp Tây B | Toàn tuy ến | | 430 |
| 47 | Đư ờng đìa tre ấp Dầu | Toàn tuy ến | | 430 |
| 48 | Đư ờng bờ tre ấp Đông B | Toàn tuy ến | | 430 |
| 49 | Đư ờng số 1 ấp Đông B | Toàn tuy ến | | 430 |
| 50 | Đư ờng số 5 ấp Dầu | Toàn tuy ến | | 430 |
| 51 | Đư ờng số 2 ấp Thới | Toàn tuy ến | | 430 |
| 52 | Đư ờng ấp Thới - ấp Dầu | Toàn tuy ến | | 430 |
| 53 | Đư ờng ruột ấp Ngươn | Toàn tuy ến | | 430 |
24. XÃ BÌNH TRƯNG
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận | Đư ờng huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa) | Đư ờng huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) | 810 |
| 2 | Qu ốc lộ 1 | T ừ Cầu Sao | L ộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm) | 1.800 |
| | | L ộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm) | Giáp Th ị xã Cai Lậy | 1.600 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 876 | Đư ờng An Dưỡng Địa | Ngã ba Bình Trưng | 2.100 |
| | | Ngã ba Bình Trưng | Ban Ch ỉ huy Quân sự huyện cũ | 2.500 |
| 4 | Đư ờng tỉnh 874 | Qu ốc lộ 1 | Giáp Th ị xã Cai Lậy | 920 |
| 5 | Đư ờng huyện 36 (đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng) | Qu ốc lộ 1 | Ngã ba Dư ỡng Điềm - Hữu Đạo | 1.200 |
| | | Ngã ba Dư ỡng Điềm - Hữu Đạo | Đư ờng tỉnh 876 | 1.000 |
| 6 | Đư ờng Kênh Kháng Chiến (đường huyện 38B) | Toàn tuy ến | | 460 |
| 7 | Ch ợ Dưỡng Điềm | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 8 | Ch ợ Điềm Hy | Toàn tuy ến | | 2.300 |
| 9 | Ch ợ Hữu Đạo | Toàn tuy ến | | 750 |
| 10 | Đư ờng đan số 1 | Toàn tuy ến | | 690 |
| 11 | Đư ờng đan số 2 | Toàn tuy ến | | 690 |
| 12 | Đư ờng cầu Chú Dền | Toàn tuy ến | | 690 |
| 13 | Đư ờng Dưỡng Điềm Hữu Đạo | Toàn tuy ến | | 690 |
| 14 | Đư ờng Nguyễn Văn Thành | Toàn tuy ến | | 520 |
| 15 | Đư ờng ấp Trung - Tây | Toàn tuy ến | | 430 |
| 16 | Đư ờng Bờ Cả Chín | Toàn tuy ến | | 430 |
| 17 | Đư ờng lộ 25 | Toàn tuy ến | | 430 |
| 18 | Đư ờng Cao Văn Kỳ, đường Nguyễn Văn Thành | Toàn tuy ến | | 520 |
| 19 | Đư ờng Thẻ 25 | Toàn tuy ến | | 460 |
| 20 | Đư ờng Hữu Thuận - Hữu Lợi | Toàn tuy ến | | 460 |
| 21 | Đư ờng Bờ Cả Chín | Toàn tuy ến | | 460 |
| 22 | Đư ờng Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu Thuận) | Toàn tuy ến | | 460 |
| 23 | Đư ờng Ô Cây Bàng (ấp Hữu Lợi) | Toàn tuy ến | | 460 |
| 24 | Đư ờng Ô Bàn Cờ | Toàn tuy ến | | 430 |
| 25 | Đư ờng Cây Vông | Toàn tuy ến | | 430 |
| 26 | Đư ờng vào trường Tiểu học Hữu Đạo | Toàn tuy ến | | 430 |
| 27 | Đư ờng tổ 2 ấp Hữu Lợi | Toàn tuy ến | | 430 |
| 28 | Đư ờng kênh Hội đồng | Toàn tuy ến | | 430 |
| 29 | Đư ờng tổ 9 (ấp Hữu Lợi) | Toàn tuy ến | | 430 |
| 30 | Đư ờng kênh Kháng Chiến | Đư ờng huyện 36 | C ầu Hữu Lợi | 430 |
| 31 | Đư ờng Phan Thanh | Giáp ĐT. 876 | C ầu Phan Thanh | 520 |
| 32 | Đư ờng vào trường mẫu giáo Vĩnh Kim | Toàn tuy ến | | 520 |
| 33 | Đư ờng Kênh Mới | Toàn tuy ến | | 430 |
| 34 | Đư ờng Tạ Văn Lướt - Nhị Bình | Toàn tuy ến | | 430 |
| 35 | Đư ờng Phan Thanh (phần còn lại) | Toàn tuy ến | | 430 |
| 36 | Đư ờng Phạm Văn Sung - Hữu Đạo | Toàn tuy ến | | 430 |
| 37 | Đư ờng Cầu 2 Me | Toàn tuy ến | | 430 |
| 38 | Đư ờng Trần Việt Tiến | Toàn tuy ến | | 430 |
| 39 | Đư ờng Đông kênh 26/3 | C ầu Mười Thân | Giáp ranh xã Nh ị Bình | 430 |
| 40 | Đư ờng Bùi Tấn Công | Đư ờng Phạm Văn Sung | Giáp ranh xã Bàn Long | 430 |
| 41 | Đư ờng Dừa Đôi | Toàn tuy ến | | 430 |
| 42 | Đư ờng Trần Văn An | Toàn tuy ến | | 430 |
| 43 | Đư ờng Dương Văn Phẩm | Toàn tuy ến | | 430 |
| 44 | L ộ Cầu Sao | 200m t ừ Quốc lộ 1 | Kênh Kháng Chi ến | 630 |
| | | Kênh Kháng Chi ến | C ầu Sao cũ | 580 |
| | | C ầu Sao cũ | C ầu Chùa | 430 |
| | | Đo ạn còn lại | | 430 |
| 45 | L ộ 24 | Qu ốc lộ 1 | L ộ kênh Ngang 1 | 580 |
| | | L ộ kênh Ngang 1 | Kênh Kháng Chi ến | 430 |
25. XÃ VĨNH KIM
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 864 | C ống 26/3 | C ầu Phú Phong | 1.600 |
| | | C ầu Phú Phong | Giáp đư ờng liên xã Phú Phong - Bàn Long | 2.000 |
| | | Đư ờng liên xã Phú Phong - Bàn Long | Giáp ranh huy ện Cai Lậy | 1.300 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 876 | Ban Ch ỉ huy Quân sự huyện cũ | C ầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) | 3.000 |
| | | C ầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) | Giáp Đư ờng tỉnh 864 | 2.400 |
| 3 | Đư ờng huyện 35 (đường Thanh Phú - Bàn Long) | Ranh xã Vĩnh Kim | Đư ờng tỉnh 876 | 630 |
| | | T ừ đường Đặng Thị Biết (đường 5 Chơn cũ) | C ống Cây Da | 2.000 |
| | | C ống Cây Da | C ầu Sập (Cầu Vĩnh Thới) | 690 |
| | | T ừ Cầu Sập | Đ ến ranh xã Long Tiên | 460 |
| 4 | Ch ợ Phú Phong | | | 2.100 |
| 5 | Ch ợ Vĩnh Kim | | | 3.700 |
| 6 | T ừ Đường tỉnh 876 đến hết đường Võ Văn Dưỡng | | | 3.700 |
| 7 | Các đư ờng thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 3m trở lên | | | 1.800 |
| 8 | Các đư ờng thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 1,5 m đến dưới 3 m; phía Tây đường vào Trường THCS Vĩnh Kim; đường Phạm Ngọc Lân (từ cầu Ô Thước đến cống Cây Da) | | | 630 |
| 9 | Đư ờng đan cặp sông Rạch Gầm; đường Nguyễn Văn Hữu; đường Vĩnh Quí - Bàn Long (đoạn từ cầu Ô Thước đến cầu Bà Tét); đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long; đường kênh 26/3; đường Hồng Lễ (từ Đường huyện 35 đoạn ranh xã Song Thuận); đường 30/4 (ấp Vĩnh Bình) đường Đỗ Văn Pháo; đường Phạm Ngọc Lân; đường Nguyễn Ngọc Trung; đường Nguyễn Văn Chính; đường Phạm Ngọc Lân (từ cống Cây Da đến ranh xã Bàn Long); đường Bờ Ngang; đường Vĩnh Quí - Kim Sơn (đoạn từ cầu Ô Thước đến giáp ranh xã Kim Sơn); đường Lương Tấn Đức; đường Phạm Văn Nâu; đường Đường tổ 7; Đường Cây Gừa; đường Liên ấp Vĩnh Thạnh - Vĩnh Bình - Vĩnh Hòa (đoạn Vĩnh Bình - Vĩnh Hòa); Đường Nguyễn Văn Nghĩa; đường Ngô Hà Thành; đường Tổ 7 (ấp Vĩnh Thới); đường Cây Gừa; đường Bờ Cỏ Sả | | | 430 |
| 10 | Đư ờng Kênh Mới; đường đến Trung tâm xã | | | 400 |
| 11 | Đư ờng tổ 6+1 ấp Long Thành A; đường ấp Long Thành B; đường Trần Thị Đính ở ấp Long Thạnh; đường Nguyễn Văn Chỉnh ấp Long Thạnh; đường tổ 6 ấp Long Trị; đường Bờ Me ấp Long Hoà A; đường tổ 7 ấp Long Trị (đoạn đường đan); đường tổ 8 và 9 (đoạn từ Đường huyện 35 đến ranh xã Hữu Đạo); đường từ UBND xã Bàn Long đến ranh xã Mỹ Long (Cai Lậy); đường Gò Trại, đường liên xã Bàn Long, Hữu Đạo, Phú Phong. | | | 300 |
| 12 | Đư ờng vào Trạm Y tế từ Đường tỉnh 864 đến giáp đất Đình Phong Phú; đường Hòa - Ninh - Thuận (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến cầu Phú Ninh); đường liên xã Phú Phong - Bàn Long đoạn từ đường tỉnh 864 đến cầu Ngã Ba Lớn; đường phía Tây cặp sông Phú Phong (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến đường vào Trường Tiểu học Phú Phong); đường liên ấp Quới Long (đoạn từ giáp đường liên xã Phú Phong - Bàn Long) đến cầu số 1 | | | 920 |
| 13 | Đư ờng Nguyễn Văn Thới (đoạn từ Cầu số 1 đến giáp đường Phan Văn Thuấn); đường Võ Văn Nhiễu (đoạn từ cầu Phú Ninh đến giáp xã Bàn Long); đường Huỳnh Văn Ngọc (đoạn từ tỉnh lộ 864 đến hết ranh giải phóng mặt bằng cống ngăn mặn Phú Phong) | | | 750 |
26. XÃ KIM SƠN
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 870 | Đư ờng tỉnh 864 | Đư ờng huyện 34 | 2.600 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 864 | Đo ạn từ giáp phường Trung An | C ầu Xoài Hột | 5.200 |
| | | C ầu Xoài Hột | C ầu Kinh Xáng | 3.100 |
| | | C ầu Kinh Xáng | C ống 26/3 | 2.400 |
| | | C ống 26/3 | C ầu Phú Phong | 1.600 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 876 | C ầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) | Giáp Đư ờng tỉnh 864 | 2.400 |
| 4 | M ặt tiền khu vực chợ Bình Đức | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 5 | Ch ợ Song Thuận | | | 2.300 |
| 6 | Ch ợ Rạch Gầm | | | 1.400 |
| 7 | Đư ờng huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh Phú) | C ổng 2 Đồng Tâm | Đư ờng tỉnh 870 | 1.200 |
| 8 | Đư ờng vào bến đò Thới Sơn; đường vào UBND xã Bình Đức cũ; đường vào Chợ Bình Đức | | | 1.800 |
| 9 | Đư ờng cổng 1 Đồng tâm; đường công cộng khu dân cư khoanh bao của xã; đường tổ 8 - 9 ấp Tân Thuận B | | | 1.300 |
| 10 | Đư ờng vành đai Bình Đức (toàn tuyến); đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến); đường khu bao xã có mặt cắt ngang từ 2,5m trở xuống | | | 460 |
| 11 | Đư ờng lộ Me (toàn tuyến) | Đư ờng tỉnh 876 | C ầu Vĩ | 920 |
| 12 | Đư ờng đan Nguyễn Văn Nhẫn (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến kênh Tập đoàn 8); đường từ Đường tỉnh 864 đến đường đan Tống Văn Lộc | | | 920 |
| 13 | Đư ờng Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành | | | 460 |
| 14 | Đư ờng Lộ Me (phần còn lại); đường đan Tống Văn Lộc; đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (phần còn lại); đường Cầu Cống (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến đường Tống Văn Lộc) | | | 430 |
| 15 | Đư ờng tỉnh 864 cũ (Cầu Kim Sơn) | | | 920 |
| 16 | Đư ờng đan cặp sông Rạch Gầm; đường 26/3 | | | 460 |
| 17 | Đư ờng lộ Thầy Một (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến Cầu Ngang); Đường lộ Mới (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến cầu Đúc); đường Bờ Cỏ Sả (toàn tuyến); đường Lộ Mới ấp Đông (hết tuyến); đường lộ Bờ Xe (hết tuyến); đường 20 tháng 1 (từ Đường tỉnh 864 đến đường trung tâm ấp Hội); đường Lộ mới (ấp Tây); đường Cây Trôm; đường Thái Văn Thành; đường Trần Văn Tất; đường Thanh niên xung phong; đường chùa Vạn Phước; đường Xóm Chùa; đường kênh ngang; đường 30/4 | | | 430 |
27. XÃ MỸ TỊNH AN
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 879 (trừ Chợ Tịnh Hà) | ranh xã Lương Hoà L ạc | h ết ranh tỉnh Tây Ninh | 750 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 879B | Đo ạn thuộc xã Mỹ Tịnh An | | 690 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 878B, (trừ chợ Tịnh Hà, An Khương) | Ranh xã Châu Thành | Đư ờng tỉnh 879B | 860 |
| 4 | Đư ờng huyện 30 (Đường Dương Văn Khoa) | Đ ầu Đường tỉnh 879 | Nghĩa trang li ệt sĩ Trung Hòa | 520 |
| | | Nghĩa trang li ệt sĩ Trung Hòa | Giáp Đư ờng tỉnh 879B | 460 |
| 5 | Đư ờng huyện 30B (Đường Huỳnh Văn Trừ) | Đư ờng đan ấp 2 ấp Hòa Quới (xã Hòa Tịnh cũ) | C ầu Hộ Tài, ranh xã Châu Thành | 430 |
| 6 | Đư ờng huyện 29 (Đường Trần Văn Hai) (trừ Chợ Trung Hòa) | Ph ạm vi 150 m từ Đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29 | | 690 |
| | | Đo ạn còn lại | | 460 |
| 7 | Đư ờng huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) | Trong ph ạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B | | 520 |
| | | Đo ạn còn lại | | 460 |
| 8 | Đư ờng huyện 28C (Đường Miếu Điền) | Ranh t ỉnh Tây Ninh | Đư ờng tỉnh 879 | 430 |
| 9 | Ch ợ Tịnh Hà | Trong khu v ực chợ và phạm vi 300m | v ề bốn hướng | 1.200 |
| 10 | Ch ợ An Khương | Trong khu v ực chợ và phạm vi 300m cặp đường tỉnh 878B | v ề 2 hướng | 1.500 |
| 11 | Ch ợ Trung Hòa | Khu v ực chợ phạm vi 200m về 3 hướng | v ề 3 hướng | 690 |
| 12 | Đ ất ở vị trí mặt tiền ngã ba Tân Bình Thạnh các hướng trong phạm vi 500 m (xã Tân Bình Thạnh) | | | 920 |
28. XÃ LƯƠNG HÒA LẠC
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) | Ranh phư ờng Đạo Thạnh | Đình Lương Phú A | 860 |
| | | Đình Lương Phú A | Đư ờng Chùa Triều Long | 1.300 |
| | | Đư ờng Chùa Triều Long | C ầu Bến Tranh | 1.800 |
| | | C ầu Bến Tranh | Ranh phía B ắc Chùa Ông | 1.800 |
| | | Ranh phía B ắc Chùa Ông | Ranh Phú Ki ết (cũ) – Lương Hòa Lạc (cũ) | 810 |
| | | Ranh Phú Ki ết (cũ) - Lương Hòa Lạc (cũ) | Giáp ranh xã M ỹ Tịnh An | 750 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) | Khu v ực ranh Phường Mỹ Phong phạm vi 200 m | | 1.200 |
| | | Đo ạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình cũ) | | 810 |
| 3 | Đư ờng huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) | Trong ph ạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường tỉnh 879B | | 630 |
| | | Đo ạn còn lại | | 520 |
| 4 | Đư ờng huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) | Trong ph ạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B | | 520 |
| | | Đo ạn còn lại | | 460 |
| 5 | Đư ờng huyện 27 (Đường số 6) | Trong ph ạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C | | 690 |
| | | Đo ạn còn lại (Thuộc xã Lương Hòa Lạc Mới) | | 630 |
| 6 | Đư ờng Lộ Đình | Đo ạn xã Lương Hòa Lạc mới | | 520 |
| 7 | Ch ợ Lương Hòa Lạc | Các v ị trí đất tiếp giáp đường thuộc khu vực chợ: | | |
| | | T ừ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho cũ | | 2.100 |
| | | T ừ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết | | 2.100 |
| | | T ừ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho cũ | | 1.000 |
| 8 | Ch ợ Thanh Bình | Dãy ph ố chợ và khoảng cách 300 m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý | | 2.100 |
| 9 | Ch ợ Phú Kiết | Dãy ph ố chợ và khoảng cách 300 m về 2 hướng Đường tỉnh 879 | | 1.000 |
29. XÃ TÂN THUẬN BÌNH
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50) | xã ch ợ Gạo | xã An Th ạnh Thủy | 2.200 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) | Giáp xã Ch ợ Gạo | Trư ờng Tiểu học Đăng Hưng Phước | 860 |
| | | Đo ạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước) | | 860 |
| 3 | Ch ợ Đăng Hưng Phước | T ừ Trường THCS Đăng Hưng Phước đến Chợ Ông Văn | | 2.100 |
| 4 | Đư ờng tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo) | Tân Thu ận Bình - Quơn Long | | 860 |
| 5 | Đư ờng huyện 27 (Đường số 6) | Trong ph ạm vi 500m so với đường tỉnh 879C | | 690 |
| | | Đo ạn còn lại | | 630 |
| 6 | Đư ờng huyện 27B (Đường số 7) | T ừ cầu số 7 đến đường huyện 27 | | 460 |
| 7 | Đư ờng huyện 27C (đường Lộ Làng) | Trong ph ạm vi 100m so với ĐT.879C (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng | | 460 |
| | | Đo ạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước- xã Long Bình Điền cũ | | 390 |
| 8 | Đư ờng huyện 27D (đường 8 tháng 3) | Đư ờng huyện 27 | Đư ờng huyện 24B (xã Song Bình) | 390 |
| 9 | Đư ờng huyện 27E (đường Kênh Ngang) | T ừ cầu Lê Văn Trừ đến đường huyện 25 C | | 390 |
| 10 | Đư ờng huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình) | Đ ầu Đường tỉnh 879C | Khu di tích Óc Eo | 750 |
| | | Đo ạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long | | 460 |
| 11 | Đư ờng huyện 26B (Đường Cả Quới) | Ph ạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B | | 690 |
| | | T ừ mét 150 | giáp xã Ch ợ Gạo | 460 |
| 12 | Đư ờng huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) | Trong ph ạm vi 100m so với ĐT 879D (tính từ mốc lộ giới) về 2 hướng vào Đường huyện 26C | | 460 |
| | | Trong ph ạm vi 80m so với Đường huyện 25 | | 430 |
| | | Đo ạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Quơn Long) | | 390 |
| 13 | Đư ờng huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long) | Đư ờng Dương Văn Khoa (TT.Chợ Gạo) | Ranh xã Đ ồng Sơn (huyện Gò Công Tây) | 670 |
| 14 | Ch ợ Quơn Long | Giao đư ờng Lộ Me Đường nhựa trung tâm xã | | 1.800 |
| 15 | Đư ờng huyện 25C (Đường Óc Eo) | Tuy ến tránh Quốc lộ 50 | C ầu Sập | 690 |
| | | Đo ạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình) | | 580 |
| 16 | Ch ợ Tân Thuận Bình | Khu v ực chợ 200 m về 3 hướng (Tân Thuận Bình - Quơn Long - Long An) | | 750 |
30. XÃ CHỢ GẠO
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Qu ốc lộ 50 | Ranh M ỹ Tho - Chợ Gạo | Ngã năm Long Bình Đi ền | 2.100 |
| 2 | Đư ờng 3/2 (Quốc lộ 50 cũ) | Ngã năm Long Bình Đi ền | C ầu Chợ Gạo (Cầu Dây văng) | 2.200 |
| 3 | Đư ờng 30/4 (Quốc lộ 50 cũ) | C ầu Chợ Gạo (Cầu dây văng) | C ầu Bình Phan | 2.200 |
| 4 | Đư ờng Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50) | Ngã năm Long Bình Đi ền | C ầu Bình Phan (mới) | 2.200 |
| 5 | Đư ờng tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) | Qu ốc lộ 50 | C ầu Thạnh Lợi (Tên cũ: Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng) | 1.400 |
| | | C ầu Thạnh Lợi (Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng) | H ết ranh xã Chợ Gạo (Trường THCS Đăng Hưng Phước) | 860 |
| 6 | Đư ờng huyện 27B (Đường số 7) | Ph ạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 27B | | 1.000 |
| | | Khu v ực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) | | 630 |
| | | Đo ạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) | | 460 |
| 7 | Đư ờng huyện 27C (đường Lộ Làng) | Trong ph ạm vi 80m so với ĐH.24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng | | 430 |
| | | Đo ạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước - xã Song Bình) | | 390 |
| 8 | Đư ờng huyện 27D | Đư ờng huyện 24B | H ết ranh xã Chợ Gạo - xã Tân Thuận Bình | 390 |
| 9 | Đư ờng huyện 27E (đường Kênh Ngang) | Trong ph ạm vi 100 m so với Đường tỉnh 879C về 2 hướng vào Đường huyện 27E | | 430 |
| | | Trong ph ạm vi 80m so với Đường huyện 25C | | 430 |
| | | Trong ph ạm vi 80m so với Đường huyện 24B | | 430 |
| | | Đo ạn còn lại (xã Chợ Gạo) (Tên cũ: Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Song Bình)) | | 390 |
| 10 | Đư ờng huyện 26B (Đường Cả Quới) | Ph ạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B | | 690 |
| | | T ừ mét 150 | Giáp thành ph ố Mỹ Tho | 460 |
| 11 | Đư ờng Đông Nam kênh Chợ Gạo (trừ Chợ Bình Phục Nhứt; trừ Khu tái định cư Bình Phan) | Thu ộc xã Chợ Gạo (Tên cũ: Thuộc thị trấn Chợ Gạo) | Ranh xã An Th ạnh Thủy (Tên cũ: Ranh xã Bình Phan) | 1.000 |
| 12 | Đư ờng huyện 24B (Đường Lộ Xoài) | Ph ạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài | | 1.600 |
| | | T ừ mét 150 | C ầu đúc trước UBND xã Song Bình cũ (Tên cũ: Cầu đúc trước UBND xã Song Bình) | 690 |
| | | Đo ạn còn lại (Tên cũ: Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình)) | | 410 |
| 13 | Đư ờng huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ) | Qu ốc lộ 50 | Ranh th ị trấn - Long Bình Điền cũ (Tên cũ: Ranh thị trấn - Long Bình Điền) | 690 |
| 14 | Đư ờng huyện 22 (Đường Bình Phan) | Đư ờng 30/4 | Ranh xã An Th ạnh Thủy (Tên cũ: Ranh thị trấn - Bình Phan) | 920 |
| 15 | Đư ờng Lộ Vàm | Giao Qu ốc lộ 50 Bến đò Lộ Vàm | | 920 |
| 16 | Khu dân cư Long Th ạnh Hưng | Đư ờng nội bộ | | 1.900 |
| 17 | Ch ợ Long Bình Điền | Dãy ph ố chợ | | 2.100 |
| 18 | Ch ợ Song Bình | Các v ị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình | | 2.300 |
| 19 | Đư ờng phố loại 1 | | | |
| | Đư ờng Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) | Toàn tuy ến | | 4.400 |
| | Đư ờng Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) | Toàn tuy ến | | 4.400 |
| | Đư ờng Trần Văn Ưng | Dãy ph ố khu vực Bến xe | | 3.100 |
| | | T ừ Bến xe | Đư ờng Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | 2.900 |
| 20 | Đư ờng phố loại 2 | | | |
| | Đư ờng Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) | B ến xe | Kênh Ch ợ Gạo | 3.000 |
| | Đư ờng Nguyễn Minh Giác | Đư ờng 30/4 | Đư ờng Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | 2.300 |
| | | Đo ạn nối dài thuộc xã Chợ Gạo (Tên cũ: Đoạn nối dài thuộc thị trấn Chợ Gạo và xã Bình Phan) | | 580 |
| | Đư ờng Trương Thành Công (đường khu phố 5) | Đư ờng Trần Văn Ân | Ranh Công viên | 2.200 |
| 21 | Đư ờng phố loại 3 | | | |
| | Đư ờng Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) | Toàn tuy ến | | 2.200 |
| 22 | Đư ờng phố loại 4 | | | |
| | Đư ờng các khu hành chính huyện (cũ) (Tên cũ: Đường các khu hành chính huyện) | | | 920 |
| | Đư ờng Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) | Ranh xã Long Bình Đi ền (Đường huyện 24C) | C ầu kênh Ngang | 920 |
| | | C ầu kênh Ngang | Tuy ến tránh Quốc lộ 50 | 1.400 |
| | Đư ờng Hồ Tấn Minh | Kênh Ch ợ Gạo | Ngã ba nhà th ờ Tin Lành | 1.000 |
| 23 | Đư ờng Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) | Giao đư ờng Dương Khuy (Đường huyện 25C) | Kênh Ch ợ Gạo | 1.000 |
| | Đư ờng Lê Thị Lệ Chi | Đư ờng 30/4 (Quốc lộ 50) | Ranh xã Bình Ninh (Tên cũ: Ranh Hòa Đ ịnh) | 920 |
| | | Đư ờng 30/4 (Quốc lộ 50) | Giao đư ờng Nguyễn Đắc Thắng | 520 |
| 24 | Các tuy ến đường phố còn lại | | | |
| | Lê Th ị Ngọc Tiến | Toàn tuy ến | | 460 |
| | Đư ờng Nguyễn Đắc Thắng | Đư ờng đông nam kênh Chợ Gạo | Đư ờng Nguyễn Minh Giác | 460 |
| | | Đư ờng Nguyễn Minh Giác | Đư ờng 30 tháng 4 | 460 |
| | Đư ờng Phan Tấn Nhã | Toàn tuy ến | | 460 |
| | Đư ờng Nguyễn Minh Đạo | Toàn tuy ến | | 460 |
| | Đư ờng Võ Văn Lý | Toàn tuy ến | | 460 |
| | Đư ờng Trần Ngọc Ký | Toàn tuy ến | | 460 |
| | Đư ờng Trần Văn Hiển | Đư ờng 3 tháng 2 | Đư ờng Nguyễn Hữu Huân | 460 |
| | | Đo ạn còn lại (trừ khu tái định cư) | | 460 |
| | Đư ờng Nguyễn Văn Thường | Toàn tuy ến | | 460 |
| 25 | Khu tái đ ịnh cư thị trấn Chợ Gạo | M ặt tiền đường Trần Văn Hiển | | 6.768 |
| | | M ặt tiền đường đan 4m | | 5.280 |
| | | Hai m ặt tiền đường (Đường Trần Văn Hiển và đường đan 4m) | | 7.724 |
31. XÃ AN THẠNH THỦY
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Qu ốc lộ 50 | C ầu Bình Phan | C ầu Bình Thọ Đông | 2.200 |
| | | C ầu Bình Thọ Đông | giáp xã Vĩnh Bình | 1.700 |
| 2 | Đư ờng 30/4 (Quốc lộ 50 cũ) | QL 50 | C ầu Bình Phan | 2.200 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo) | Ph ạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 về 2 hướng (tính từ mốc lộ giới) | | 1.400 |
| | | T ừ mét 150 | C ầu Tư Trinh | 690 |
| | | C ầu Tư Trinh | B ến phà Bình Phục Nhứt | 920 |
| | | T ừ mét 150 | C ầu Bình Thủy | 630 |
| 4 | Đư ờng tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh) | Qu ốc lộ 50 | Nghĩa trang An Th ạnh Thủy | 1.400 |
| | | Nghĩa trang An Th ạnh Thủy | Nghĩa trang Bình Ninh | 860 |
| 5 | Đư ờng Đông Nam kênh Chợ Gạo (trừ Chợ Bình Phục Nhứt; trừ Khu tái định cư Bình Phan) | Giáp xã Ch ợ Gạo | xã Đ ồng Sơn | 670 |
| 6 | Đư ờng huyện 22 (Đường Bình Phan) | Trong ph ạm vi 100 m so với Đường tỉnh 877 (xã Bình Phục Nhứt) tính từ mốc lộ giới. | | 760 |
| | | Đo ạn còn lại (Bình Phan) | | 690 |
| 7 | Đư ờng huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt) | Trong ph ạm vi 150 m giáp QL.50 (xã An Thạnh Thủy) tính từ mốc lộ giới. | | 1.700 |
| | | Trong ph ạm vi 80 m so với Đường huyện 22 (xã Bình Phan) tính từ mốc lộ giới. | | 760 |
| | | Trong ph ạm vi 100 m so với ĐT.877 (xã Bình Phục Nhứt) tính từ mốc lộ giới. | | 760 |
| | | Trong ph ạm vi 80 m so với Đường đê sông Tra - giáp ranh huyện Gò Công Tây (xã Bình Phục Nhứt) | | 760 |
| | | Đo ạn còn lại | | 690 |
| 8 | Ch ợ Bình Phục Nhứt (cũ) | Dãy ph ố chợ | | 2.300 |
| 9 | Ch ợ An Thạnh Thủy | Các v ị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy | | 2.200 |
| 10 | Ch ợ Bình Phục Nhứt (Trạm y tế cũ) | Khu v ực chợ 100m về 2 hướng | | 920 |
| 11 | Khu tái đ ịnh cư xã Bình Phan | M ặt tiền Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo | | 3.686 |
| 12 | Khu tái đ ịnh cư xã Bình Phục Nhứt | M ặt tiền đường N1, N2, N3 | | 520 |
| | | M ặt tiền đường D2, D3 | | 570 |
| | | Hai m ặt tiền đường | | 624 |
32. XÃ BÌNH NINH
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo) | Đo ạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh) | | 520 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh) | Nghĩa trang Bình Ninh | B ến Phà Bình Ninh | 630 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 864 (Đường dọc Sông Tiền) | Đê Vàm K ỳ Hôn | Đư ờng tỉnh 877 | 860 |
| | | Trong ph ạm vi 100 m so với Đường huyện 23, Đường huyện 23C; Đường tỉnh 877B, Đường tỉnh 877 (tính từ mốc lộ giới) | | 1.000 |
| | | Đư ờng tỉnh 877 | Ranh Gò Công Tây) | 1.100 |
| 4 | Đư ờng huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn) | Đ ầu đường huyện 23 (cũ) | Đư ờng vào Đảng ủy xã Bình Ninh (UBND xã Xuân Đông cũ) | 520 |
| | | Đư ờng vào Đảng ủy xã Bình Ninh (Tên cũ: Đường vào UBND xã Xuân Đông) | Đư ờng vào Bến phà Xuân Đông (cũ) (Tên cũ: Đường vào Bến phà Xuân Đông) | 460 |
| 5 | Đư ờng huyện 23 (Đường Hòa Định) | Qu ốc lộ 50 (đường 30/4, thị trấn Chợ Gạo cũ) | Đ ập nước Hòa Định | 1.000 |
| | | Đo ạn còn lại (thuộc xã Hòa Định) | | 780 |
| 6 | Đư ờng huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) | Ph ạm vi 150 m tiếp giáp đường Huyện 23 | | 810 |
| | | T ừ mét 150 trụ sở công an xã Bình Ninh | C ầu Hòa Thành | 630 |
| | | C ầu Hòa Thành | Giáp Đư ờng tỉnh 877B | 460 |
| | | Đư ờng tỉnh 877B | Giáp Đư ờng tỉnh 877 | 550 |
| | | Giáp Đư ờng tỉnh 877 | C ầu Ngang Thạnh Nhựt | 630 |
| 7 | Đư ờng huyện 23C (nhánh đê Hòa Phú) | C ầu Hòa Định | Đư ờng Tỉnh 864 | 350 |
| | | Đư ờng tỉnh 864 | Đư ờng tỉnh 877 | 350 |
| | | Đư ờng tình 877 | Ranh xã Vĩnh H ựu (Chợ Hòa Mỹ) | 350 |
| 8 | Ch ợ Bình Ninh | C ầu Bình Ninh | Nghĩa trang li ệt sĩ xã Bình Ninh | 1.000 |
| 9 | Ch ợ Cầu Đúc | Khu v ực chợ 150m về 2 hướng | | 1.000 |
33. XÃ VĨNH BÌNH
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Qu ốc lộ 50 | Ranh xã An Th ạnh Thủy | Đ ầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí | 1.700 |
| | | Đ ầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí | H ết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Sơn | 1.800 |
| | | Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh | Giáp xã Phú Thành | 1.600 |
| 2 | Đư ờng Nguyễn Văn Côn | Giao l ộ Quốc lộ 50 | Km 02+150 | 3.100 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 872 | Km 02+150 (Tr ụ điện trung thế số 46) | Đư ờng vào bãi rác thị trấn | 400 |
| | | Đư ờng vào bãi rác thị trấn | Đư ờng tổ 20, khu phố 1 | 750 |
| | | Đư ờng tổ 20, khu phố 1 | Đư ờng đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hựu) | 520 |
| 4 | Đư ờng huyện 12 | Ngã ba giao v ới Quốc lộ 50 | Kênh 3 Cư | 460 |
| | | Kênh 3 Cư | H ết ranh Bãi rác xã Thạnh Nhựt cũ | 410 |
| | | H ết ranh Bãi rác xã Thạnh Nhựt cũ | C ầu Bình Đông - Vĩnh Bình | 460 |
| 5 | Đư ờng huyện 12B | Giao l ộ với Đường huyện 12 | Đư ờng Nguyễn Thị Bờ | 400 |
| | | Đư ờng Nguyễn Thị Bờ | Giao l ộ với đường Nguyễn Hữu Trí | 600 |
| 6 | Đư ờng huyện 12C | Ranh xã Vĩnh H ựu cũ (Đường huyện 15) | Ranh xã An Thanh Th ủy | 400 |
| 7 | Đư ờng huyện 15 | Ranh xã Vĩnh Bình | Ranh xã Phú Thành | 520 |
| | | Giao l ộ đường Trần Quốc Toản với đường E3 | Ranh xã Vĩnh H ựu với xã Vĩnh Bình | 520 |
| 8 | Đư ờng huyện 16 | Ngã ba giao v ới Quốc lộ 50 | Đư ờng Thạnh Hòa Đông - xã Vĩnh Bình | 430 |
| | | Đư ờng Thạnh Hòa Đông - xã Vĩnh Bình | xã Long Bình | 400 |
| 9 | Đư ờng huyện 16B (Đường lộ Đình "liên xã Thạnh Trị-Thành Công" cũ) | đo ạn từ Ql50 đến ranh xã Phú Thành | | 450 |
| 10 | Đư ờng Bắc đê Xuân Hòa- Cầu (ĐH Ngang 12D cũ) | R ạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) | Giáp ranh huy ện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt) | 400 |
| 11 | Phan B ội Châu | Toàn tuy ến | | 4.000 |
| 12 | Phan Chu Trinh | Toàn tuy ến | | 4.000 |
| 13 | Tr ần Quốc Toản | Nguy ễn Văn Côn | Cô Giang | 3.700 |
| | | Cô Giang | C ống Ba Ri | 2.000 |
| | | C ống Ba Ri | Đ ầu đường E3 với ĐH. 15 | 1.300 |
| | | Nguy ễn Văn Côn | Nguy ễn Trung Trực | 2.000 |
| 14 | Đ ặng Khánh Tình | Đ ầu cầu Nguyễn Văn Côn | Lý Thành Bô | 3.100 |
| | | Lý Thành Bô | H ết đường | 1.700 |
| | | Đ ầu cầu Nguyễn Văn Côn | C ầu Sáu Biếu | 1.500 |
| | | C ầu Sáu Biếu | Ranh xã Th ạnh Trị cũ | 650 |
| 15 | Võ Tánh (khu ph ố 4) | Đ ầu cầu Nguyễn Văn Côn | C ầu Sáu Biếu | 1.300 |
| | | C ầu Sáu Biếu | Ranh xã Th ạnh Trị cũ | 650 |
| 16 | Nguy ễn Trung Trực | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 17 | Cô Giang | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 18 | Phan Thanh Gi ản | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 19 | Nguy ễn Thái Học | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 20 | Trương Đ ịnh | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 21 | Phan Đình Phùng | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 22 | Ph ạm Đăng Hưng | Nguy ễn Văn Côn | Nguy ễn Hữu Trí | 2.000 |
| 23 | Nguy ễn Hữu Trí | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 24 | Nguy ễn Thìn | Đư ờng Nguyễn Thị Bờ | Đư ờng Nguyễn Hữu Trí | 810 |
| | | Đư ờng Nguyễn Hữu Trí | Đư ờng tránh phía đông xã Vĩnh Bình | 920 |
| | | Đư ờng tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) | Giáp ranh xã Th ạnh Trị cũ | 810 |
| 25 | Lý Thành Bô | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 26 | Đ ằng Giao (Đường Trại giam) | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 27 | Sư Thi ện Chiếu (Đường Đình) | Toàn tuy ến | | 920 |
| 28 | Đ ặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) | Toàn tuy ến | | 810 |
| 29 | Nguy ễn Thị Bờ (Đường Công Điền) | Toàn tuy ến | | 810 |
| 30 | Nguy ễn Thị Bảy (Đường QLTT) | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 31 | Đư ờng Số 2 | Đư ờng Nguyễn Văn Côn | Đư ờng tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) | 1.000 |
| 32 | Đư ờng tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) | Giáp Qu ốc lộ 50 | Giáp kênh Vàm Gi ồng (cầu Sáu Biếu) | 1.500 |
| 33 | Đư ờng kênh K23 (Toàn tuyến) | Giáp Qu ốc lộ 50 | Ranh xã Th ạnh Nhựt cũ | 810 |
| 34 | Đư ờng Tổ 7 - 8 (Khu phố 4) | Giáp đư ờng Nguyễn Thị Bảy | Đư ờng tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) | 1.000 |
| 35 | Đ ất ở tại vị trí tiếp giáp đường E3 (đoạn từ Đường huyện 15 đến Trường THCS Nguyễn Văn Thiều) | | | 450 |
34. XÃ ĐỒNG SƠN
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Qu ốc lộ 50 | Giáp ranh xã Vĩnh Bình | Đ ầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí | 1.700 |
| | | Đ ầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí | H ết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Sơn | 1.800 |
| | | H ết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Sơn | Giáp ranh xã Vĩnh Bình | 1.600 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 879D | Đư ờng huyện 26C (ấp Ninh Đồng) | Giáp ranh t ỉnh Tây Ninh (Km10+648) | 750 |
| 3 | Đư ờng huyện 13 | Đư ờng huyện 18 | Đư ờng Ao Chùa | 530 |
| | | Đ ầu đường Ao Chùa | Giáp Tây kênh N8 | 450 |
| 4 | Đư ờng huyện 18 | Ngã ba giao v ới Quốc lộ 50 | Đư ờng huyện 20 | 750 |
| | | Đư ờng huyện 20 | Tr ụ điện trung thế số 87 | 460 |
| | | Tr ụ điện trung thế số 87 | Tr ụ điện trung thế số 121 | 980 |
| | | Tr ụ điện trung thế số 121 | B ến đò Đồng sơn | 1.000 |
| 5 | Đư ờng huyện 20 (đường xã Bình Nhì cũ) | Toàn tuy ến | | 450 |
| 6 | Đư ờng đê sông Tra (ĐH.13C cũ) | B ến đò Ninh Đồng (xã Đồng Sơn) | R ạch lá | 400 |
| | | Đo ạn từ Rạch lá | Giáp ranh xã Phú Thành | 430 |
| 7 | Đư ờng đê Khương Thọ (ĐH.13D cũ) | Đư ờng đê sông Tra (ĐH.13C cũ) | Đư ờng đê sông Tra (ĐH.13C cũ) | 400 |
| 8 | Đư ờng đê Ninh Đồng A (ĐH.13E cũ) | Đư ờng đê sông Tra (ĐH.13C cũ) | Đư ờng đê sông Tra (ĐH.13C cũ) | 400 |
| 9 | Đư ờng đê Rạch Tràm - Ninh Đồng (ĐH.13F cũ) | C ầu ông Trưởng, ranh xã Tân Thuận Bình - xã Đồng Sơn | Đê Tây kênh Ch ợ gạo (xã Đồng Sơn) | 400 |
| 10 | Ch ợ Đồng Sơn | Ti ếp giáp giao lộ đường nội ô với Đường huyện 18 đến Toàn tuyến | | 1.600 |
| | | N ội ô trong khu vực chợ | | 1.000 |
35. XÃ PHÚ THÀNH
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Qu ốc lộ 50 | Ranh xã Vĩnh Bình và Phú Thành | H ết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Phú Thành | 1.600 |
| | | Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Phú Thành | Km 52+300 | 2.000 |
| | | Km 52+300 | Giáp ranh Phư ờng Gò Công | 2.000 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 872B | Ngã ba giao v ới Quốc lộ 50 | Kênh c ặp xóm ấp Long Bình - Phú Thành | 750 |
| | | Kênh c ặp xóm ấp Long Bình - Phú Thành | Kênh c ặp Khẩn - Bình Tân | 400 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 873 | Ngã ba giao v ới Quốc lộ 50 | Km 02+150 | 700 |
| | | Đo ạn còn lại | | 520 |
| 4 | Đư ờng huyện 13 | Phía Đông Kênh N7 | Giáp đư ờng 873 | 450 |
| 5 | Đư ờng huyện 13B (Đường trung tâm xã | Giao l ộ với Đường huyện 13 | Toàn tuy ến | 400 |
| 6 | Đư ờng huyện 15 | Giáp ranh Phư ờng Gò Công | Đư ờng vào trường Mầm Non Yên Luông | 580 |
| | | Đư ờng vào trường Mầm Non Yên Luông | Giáp ranh xã Vĩnh Bình | 520 |
| 7 | Đư ờng huyện 16B (Đường lộ Đình "liên xã Thạnh Trị-Thành Công" cũ) | Nút giao Đư ờng huyện 13 | Giáp ranh xã Vĩnh Bình | 450 |
| 8 | Đư ờng đê sông Tra (ĐH.13C cũ) | C ống số 4 | C ống rạch sâu, ranh Phường Bình Xuân và xã Phú Thành | 400 |
36. XÃ LONG BÌNH
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 872B | Kênh c ặp xóm ấp Long Bình - Yên Luông | Đư ờng cặp kênh Khẩn - Bình Tân | 400 |
| | | Đư ờng cặp kênh Khẩn - Bình Tân | Đư ờng kênh Làng - Bình Tân | 580 |
| | | Đư ờng kênh Làng - Bình Tân | C ầu phà Tân Long sông Cửa Tiểu | 520 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 877 | Giáp ranh Phư ờng Gò Công | Đê Tây | 630 |
| | | Đê Tây | Tr ụ điện trung thế số 88 | 480 |
| | | Tr ụ điện trung thế số 88 | Phòng khám khu v ực Long Bình | 630 |
| | | Phòng khám khu v ực Long Bình | Đư ờng huyện 16 | 920 |
| | | Đư ờng huyện 16 | C ống Năm Đực | 630 |
| | | C ống Năm Đực | Trư ờng Tiểu học Nguyễn Thị Tốt | 480 |
| | | Trư ờng Tiểu học Nguyễn Thị Tốt | C ống chùa Cả Chốt | 520 |
| | | C ống chùa Cả Chốt | Giáp ranh xã Bình Ninh huy ện Chợ Gạo | 440 |
| | | Đo ạn còn lại (Đường tỉnh 877E cũ) | | 440 |
| 3 | Đư ờng huyện 11 | Đư ờng tỉnh 877 | Đư ờng Xóm Thủ 3 | 430 |
| | | Đư ờng Xóm Thủ 3 | Đư ờng Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới | 400 |
| | | Đư ờng Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới | H ết ranh trường THCS-THPT Long Bình | 430 |
| | | 4Đo ạn còn lại | | 400 |
| 4 | Đư ờng huyện 11B (Đường đê Đông ấp Hòa Thạnh) | Đư ờng tỉnh 877 (xã Bình Tân cũ) | Đư ờng huyện 11 (xã Bình Tân cũ) | 400 |
| 5 | Đư ờng huyện 16 | Đư ờng Thạnh Hòa Đông - Thạnh Trị | C ầu Xóm Lá | 400 |
| | | Đo ạn còn lại | | 920 |
| 6 | Đư ờng huyện 19 (đường Lợi An cũ) | Ngã ba giao v ới Đường tỉnh 877 | Đư ờng huyện 19B | 450 |
| | | Đo ạn còn lại | | 400 |
| 7 | Đư ờng huyện 19B (Đường đê tả sông Cửa Tiểu) | Giao l ộ Đường huyện 19 (xã Bình Tân cũ) | C ống rạch Già (xã Bình Tân cũ) | 430 |
| 8 | Đư ờng đê Tây ấp Thuận Trị (ĐH.11C cũ) | Đư ờng tỉnh 877 (xã Bình Tân cũ ) | Đư ờng huyện 11 (xã Bình Tân cũ) | 400 |
| 9 | Đư ờng đê Long Hải -Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ) | ĐH.16 (xã Long Bình cũ) | ĐT.877 (xã Bình Tân cũ) | 400 |
| 10 | Ch ợ Long Bình | N ội ô trong khu vực chợ | | 1.000 |
37. XÃ VĨNH HỰU
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 872 | Đư ờng tổ 20, khu phố 1 | Đư ờng đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hựu) | 520 |
| | | Đư ờng đan Hựu Phong ( xã Vĩnh Hựu) | Ranh (phía Nam) trư ờng Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu | 630 |
| | | Ranh (phía Nam) trư ờng Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu | Ngã ba giao v ới Đường tỉnh 877 | 520 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 877 | C ống Năm Đực | Trư ờng TH Nguyễn Thị Tốt | 480 |
| | | Trư ờng Tiểu học Nguyễn Thị Tốt | C ống chùa Cả Chốt | 520 |
| | | C ống chùa Cả Chốt | Giáp ranh xã Bình Ninh huy ện Chợ Gạo | 440 |
| 3 | Đư ờng huyện 11 | Đo ạn còn lại | | 400 |
| 4 | Đư ờng huyện 15 | Ranh xã Vĩnh H ựu với TT Vĩnh Bình | Giao l ộ Đường huyện 15C | 450 |
| 5 | Đư ờng huyện 15C (Đường Ao Dương) | Đư ờng tỉnh 872 | Đư ờng tỉnh 877 | 450 |
| 6 | Đư ờng huyện 16 | Đư ờng Thạnh Hòa Đông - Thạnh Trị | C ầu Xóm Lá | 400 |
| 7 | Đư ờng huyện 16C (Đường liên xã Vĩnh Hựu-Long Vĩnh) | Toàn tuy ến | | 410 |
| 8 | Đư ờng vào phà Vàm Giồng (ĐH.15B cũ) | Đư ờng tỉnh 877 | B ến phà Vàm Giồng | 410 |
38. XÃ GÒ CÔNG ĐÔNG
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 862 | Bia chi ến tích Xóm Gò | Ngã ba Đư ờng Bà Lẫy 1 | 690 |
| | | Ngã ba Đư ờng Bà Lẫy 1 | C ầu Tân Thành | 810 |
| | | C ầu Tân Thành | Ngã ba Đư ờng huyện 07 | 810 |
| | | Hai dãy ph ố cặp chợ Tân Thành | | 750 |
| | | Ngã ba Đư ờng huyện 07 | Đ ồn Biên phòng Tân Thành | 690 |
| | | Đ ồn Biên phòng Tân Thành | Ngã 05 bi ển Tân Thành | 1.300 |
| | | Ngã 05 bi ển Tân Thành | Giáp ranh tr ụ sở ấp văn hóa Cầu Muống | 810 |
| | | Giáp ranh tr ụ sở ấp văn hóa Cầu Muống | Đư ờng vào Ban quản lý Cồn Bãi | 690 |
| | | Đư ờng vào Ban quản lý Cồn Bãi | Trư ờng Tiểu học Tân Thành (điểm Đèn Đỏ) | 410 |
| | | Trư ờng tiểu học Tân Thành (điểm Đèn Đỏ) | C ống Rạch Gốc | 480 |
| 2 | Đư ờng huyện 04 | T ừ ngã ba Thủ Khoa Huân - đường 30/4 | Đư ờng Giồng Lãnh -Trại Cá - Giồng Tân | 510 |
| 3 | Đư ờng huyện 05B | Giáp ranh xã Tân Hòa (Tên cũ: Giáp Đư ờng huyện 05 (xã Bình Nghị)) | Giáp Đư ờng tỉnh 862 (xã Tăng Hòa) | 400 |
| 4 | Đư ờng huyện lộ 07 | Giao Đư ờng tỉnh 862 | Đư ờng huyện 08 (cống Vàm Kinh) | 400 |
| | | Giao Đư ờng tỉnh 862 | Giáp ranh xã Tân Đi ền (Tên cũ: Ngã ba giao 871C (UBND xã Tân Điền)) | 460 |
| 5 | Đư ờng huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1) | C ống Rạch Gốc (đèn đỏ) xã Tân Thành | Giáp Đư ờng huyện 04 (xã Tân Hòa) | 400 |
| 6 | Đê bi ển, đê sông | Các v ị trí đê biển còn lại | | 400 |
| 7 | Đư ờng nội bộ và đường dẫn khu tái định cư 47 hộ dân | | | 660 |
39. XÃ TÂN ĐIỀN
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 871C | C ầu Xóm Sọc | Kênh Tr ần Văn Bỉnh | 580 |
| | | Kênh Tr ần Văn Bỉnh | Kênh Gò Me 1 | 630 |
| | | Kênh Gò Me 1 | C ầu Tam Bảng | 520 |
| | | C ầu Tam Bảng | Đê bi ển xã Tân Điền | 460 |
| 2 | Đư ờng huyện 02 | Giáp ranh xã Tân Hòa và Tân Đi ền | Đư ờng bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) | 460 |
| | | Đư ờng bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) | Kênh Tr ần Văn Dõng | 580 |
| | | Kênh Tr ần Văn Dõng | Giáp ranh xã Gia Thu ận cũ | 460 |
| 3 | Đư ờng huyện 05 | C ầu Bình Nghị | Toàn tuy ến | 510 |
| 4 | Đư ờng huyện 05B | Giáp Đư ờng huyện 05 (xã Bình Nghị) | Giáp Đư ờng tỉnh 862 (xã Tăng Hòa) | 400 |
| 5 | Đư ờng huyện 07 | Giáp ranh xã Gò Công Đông và xã Tân Đi ền | Ngã ba giao 871C (UBND xã Tân Đi ền) | 460 |
| | | C ầu Tam Bảng | giáp ranh xã Gia Thu ận cũ | 400 |
| 6 | Đê bi ển, đê sông | Các v ị trí đê biển, đê sông còn lại (Thuộc xã Tân Điền mới) | | 400 |
40. XÃ TÂN HÒA
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 862 | Ngã ba giao đư ờng huyện 19 (Đường Việt Hùng, ranh Phường Gò Công | Kênh Nguy ễn Văn Thanh | 920 |
| | | Kênh Nguy ễn Văn Thanh | C ổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ | 920 |
| | | C ổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ | Ngã Ba Giao đư ờng Nguyễn Trãi (Công viên Tân Hòa) | 1.700 |
| | | Ngã Ba Giao đư ờng Nguyễn Trãi (Công viên Tân Hòa) | Ngã Tư đư ờng 16/2 - Trương Định | 2.500 |
| | | Ngã Tư đư ờng 16/2 - Trương Định | Ngã Ba giao đư ờng Nguyễn Văn Côn | 1.700 |
| | | Ngã Ba giao đư ờng Nguyễn Văn Côn | đư ờng vào ấp Trại Ngang | 1.400 |
| | | đư ờng vào ấp Trại Ngang | Bia chi ến tích Xóm Gò | 920 |
| 2 | Đư ờng huyện 02 | Ngã 3 Võ Duy Linh-16/2 | Đư ờng liên ấp Lò Gạch- Ruộng Cạn | 520 |
| | | Đư ờng liên ấp Lò Gạch- Ruộng Cạn | Ranh xã Tân Hòa - Tân Đi ền | 460 |
| 3 | Đư ờng huyện 03 | Giao đư ờng Nguyễn Trãi | H ết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ) | 460 |
| | | H ết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ) | C ầu Thanh Nhung | 400 |
| | | C ầu Thanh Nhung | Đư ờng huyện 09 | 400 |
| 4 | Đư ờng huyện 04 | C ống Cầu Kiều (ranh xã Gò Công Đông) | Đư ờng vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung) | 510 |
| | | Đư ờng vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung) | B ến đò | 410 |
| 5 | Đư ờng huyện 05 | Giáp Đư ờng tỉnh 862 | C ầu Bình Nghị | 810 |
| | | C ầu Bình Nghị | Ranh xã Tân Đi ền -Tân Hòa | 510 |
| 6 | Đư ờng huyện 05B | Đư ờng huyện 05 | Ranh xã Gò Công Đông - Tân Đi ền | 400 |
| 7 | Đư ờng huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1) | Ranh xã Gò Công Đông - Tân Hòa | Giáp Đư ờng huyện 04 | 400 |
| 8 | Đư ờng huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu) | Giáp Đư ờng huyện 04 | C ống Long Uông | 400 |
| 9 | Đư ờng huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu) | C ống Long Uông | C ống Rạch Già (giáp ranh xã Long Bình) | 400 |
| 10 | Đư ờng huyện 19 (đường Việt Hùng, ranh phường Gò Công) | Đư ờng tỉnh 862 | C ống Sáu Tiệp | 510 |
| | | C ống Sáu Tiệp | C ầu Kênh (ranh xã Long Bình) | 430 |
| 11 | Đư ờng 30/4 | Giao Đư ờng tỉnh 862 | H ết ranh Huyện ủy cũ | 2.900 |
| | | Ranh Huy ện ủy cũ | Ngã tư giao đư ờng Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 | 1.700 |
| | | Ngã tư giao đư ờng Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 | Kênh Hai Cù Đèn | 810 |
| 12 | Đư ờng Trương Định | Giao Đư ờng tỉnh 862 | Giao đư ờng Nguyễn Văn Côn | 1.700 |
| 13 | Đư ờng Nguyễn Trãi | Giáp Đư ờng tỉnh 862 | Đư ờng vào ấp Dương Quới | 1.400 |
| | | Đư ờng vào ấp Dương Quới | Đư ờng Thủ Khoa Huân | 920 |
| 14 | Đư ờng nội bộ công viên Tân Hòa | Giao Đư ờng tỉnh 862 | Giao đư ờng Nguyễn Trãi | 1.400 |
| 15 | Đư ờng Võ Duy Linh | Giao Đư ờng tỉnh 862 | C ầu Cháy | 1.600 |
| | | C ầu Cháy | Giao đư ờng 16/2 | 750 |
| 16 | Đư ờng Khu dân cư Khối vận (Đường N12) | Giao đư ờng 30/4 | Giao đư ờng Trương Định | 1.300 |
| 17 | Đư ờng 16/2 | Giao Đư ờng tỉnh 862 | C ầu 16/2 | 1.400 |
| | | C ầu 16/2 | Giao đư ờng Võ Duy Linh | 920 |
| 18 | Đư ờng Khu lương thực cũ (Đường N24) | Toàn tuy ến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa) | | 920 |
| 19 | Đư ờng Nguyễn Văn Côn | Giao đư ờng Nguyễn Trãi | C ầu Nguyễn Văn Côn | 920 |
| | | C ầu Nguyễn Văn Côn | Ranh Trư ờng Nguyễn Văn Côn | 1.700 |
| | | Ranh Trư ờng Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) | Đư ờng tỉnh 862 | 920 |
| 20 | Đư ờng Thủ Khoa Huân | C ống Long Uông | Ranh xã Tân Hòa - Gò Công Đông | 920 |
| 21 | Đư ờng vào Sân vận động | Toàn tuy ến | | 520 |
| 22 | Đ ất ở 2 bên dãy phố chợ Tân Hòa | | | 1.700 |
41. XÃ TÂN ĐÔNG
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 871 | UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh th ị xã) | Ranh Thánh th ất Tân Đông (từ thị xã xuống) | 920 |
| | | Thánh th ất Tân Đông | Ranh Nghĩa trang Tân Tây (t ừ thị xã xuống) | 1.300 |
| | | Ranh Nghĩa trang Tân Tây | Ngã ba đư ờng mã Bà Giàu | 2.100 |
| | | Ngã ba đư ờng mã Bà Giàu | Đ ến cầu Xóm Gồng | 860 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 871B | Giáp ranh phư ờng Sơn Qui (Cầu Vàm Tháp) | C ầu Xả Sách (ranh xã Gia Thuận) | 690 |
| 3 | Đo ạn trước UBND xã Tân Tây cũ | Đư ờng vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây | | 2.400 |
| | | Giao v ới Đường tỉnh 871 | Giao Đư ờng tỉnh 873B | 3.200 |
| 4 | Đư ờng tỉnh 873B | Ngã ba giao đo ạn đường trước UBND xã Tân Tây cũ | C ổng văn hóa - đường vào ấp Tân Tây 7 xã Tân Đông | 1.700 |
| | | C ổng văn hóa - đường vào ấp Tân Tây 7 xã Tân Đông | C ổng văn hóa - đường vào ấp Tân Tây 5 xã Tân Đông | 1.300 |
| | | C ổng văn hóa - đường vào ấp Tân Tây 5 xã Tân Đông | C ầu Ông Non (giáp xanh phường Sơn Qui) | 690 |
| | | Ngã ba giao đo ạn đường trước UBND xã Tân Tây cũ | H ết ranh trường tiểu học Tân Tây (điểm phụ) | 1.700 |
| | | H ết ranh trường tiểu học Tân Tây (điểm phụ) | Ngã Tư Tân Phư ớc | 1.300 |
| | | Ngã Tư Tân Phư ớc | Huy ện lộ 10 (Tên cũ: Giáp đê sông Vàm Cỏ) | 240 |
| 5 | Tuy ến đường tránh Tân Tây | Đư ờng tỉnh 871 | Đư ờng tỉnh 873B | 1.700 |
| 6 | Đư ờng huyện 01 | C ầu Gò Xoài (giáp ranh phường Sơn Qui) | Ngã tư Tân Phư ớc | 460 |
| | | Ngã tư Tân Phư ớc | C ầu Tân Phước | 1.300 |
| | | C ầu Tân Phước | Ngã tư R ạch Già | 400 |
| | | Đư ờng vào cặp chợ Tân Phước | | 690 |
| | | Đư ờng nội bộ khu dân cư mới thành lập | | 690 |
| 7 | Đư ờng huyện 02 | C ầu Xóm Gồng 12 (Giáp ranh xã Gia Thuận) | Ngã tư R ạch Già | 580 |
| | | Ngã tư R ạch Già | Đư ờng huyện 10 | 400 |
| 8 | Đư ờng huyện 06 | Giáp Đư ờng tỉnh 873B (xã Tân Phước cũ) | Đư ờng vào ấp Tân Phước 1, xã Tân Đông | 510 |
| 9 | Đư ờng vào ấp Tân Tây 7 xã Tân Đông | Giao v ới đường trước UBND xã Tân Tây cũ | C ầu Giồng Tháp | 1.600 |
| 10 | Đư ờng huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1) | Giáp ranh xã Gia Thu ận (Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài)) | Giáp ranh phư ờng Sơn Qui (Cống Vàm Tháp xã Tân Phước) | 400 |
42. XÃ GIA THUẬN
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 871 | C ầu Xóm Gồng | Ngã tư giao Đư ờng huyện 02 | 860 |
| | | Ngã tư giao Đư ờng huyện 02 | Chùa Hưng Ki ểng Tự | 980 |
| | | Chùa Hưng Ki ểng Tự | Kênh 7 Láo | 860 |
| | | Kênh 7 Láo | Đư ờng vào Khu TĐC 3,3 ha | 1.200 |
| | | Đư ờng vào Khu TĐC 3,3 ha | Tr ụ sở UBND xã Gia Thuận | 2.200 |
| | | Tr ụ sở UBND xã Gia Thuận | Bưu đi ện Vàm Láng | 3.300 |
| | | Bưu đi ện Vàm Láng | C ảng cá Vàm Láng | 4.100 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 871B | C ầu Xã Sách | KCN gia Thu ận | 690 |
| 3 | Khu v ực chợ Kiểng Phước | Giao Đư ờng tỉnh 871 | Đư ờng vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ | 980 |
| 4 | Đư ờng huyện 02 | Giáp xã Tân Đi ền | Cách ngã tư Ki ểng Phước 200m | 460 |
| | | Ngã tư Ki ểng Phước | V ề 02 hướng cách 200m | 580 |
| | | Cách ngã tư Ki ểng Phước 200m | C ầu Xóm Gồng 7 | 460 |
| | | C ầu Xóm Gồng 7 | C ầu Hội Đồng Huyền | 400 |
| | | C ầu Hội Đồng Huyền | Giáp xã Tân Đông | 580 |
| 5 | Đư ờng huyện 06 | Giáp xã Tân Đông | giáp Đư ờng huyện 02 (xã Gia Thuận) | 510 |
| 6 | Đư ờng huyện 07 | Giáp xã Tân Đi ền | Đê bi ển | 400 |
| 7 | Đư ờng giao thông phát triển công nghiệp phía đông (đoạn đã hình thành) | Giáp Đư ờng tỉnh 871B (nối dài) | Sông Soài R ạp | 940 |
| 8 | Đư ờng huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1) | T ừ Cống số 1 (giáp ranh thị trấn Vàm Láng thuộc xã Kiểng Phước) | Ngã ba Giáp Đư ờng giao thông phát triển công nghiệp phía đông (đoạn đã hình thành) | 450 |
| 9 | Đê bi ển, đê sông | Các v ị trí đê biển, đê sông còn lại | | 400 |
| 10 | Đư ờng vào khu tránh bão (Xã Kiểng Phước) | Toàn tuy ến | | 580 |
| 11 | Đư ờng nối Đường tỉnh 871 với đường Bắc sông Cần Lộc | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 12 | Đư ờng Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 | | | |
| | Đo ạn 1 | Đư ờng tỉnh 871 | Đư ờng vào SVĐ Vàm Láng | 1.700 |
| | Đo ạn 2 | Đư ờng vào SVĐ Vàm Láng | Đư ờng vào Hải đội 2 | 1.300 |
| | Đo ạn 3 | Đư ờng vào Hải đội 2 | C ống số 1 | 860 |
| 13 | Đư ờng Đê biển (đoạn từ cống số 1 đến cống Rạch Xẻo) | | | 1.300 |
| 14 | Đư ờng Đê cũ (đoạn từ cống sông Cần Lộc đến đường vào xí nghiệp tàu thuyền) | | | 580 |
| 15 | Đư ờng Kênh Rác (từ hẻm 3 đến hẻm 6) | | | 750 |
| 16 | Đư ờng vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2) | | | 630 |
| 17 | Đư ờng nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng (3,3 ha) | Lô m ột mặt tiền | | 2.800 |
| | | Lô 2 m ặt tiền | | 3.400 |
43. XÃ TÂN THỚI
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú (cũ) | Đư ờng vào Miếu ấp Tân Ninh | Đư ờng 6 Đồng | 480 |
| | | Đư ờng 6 Đồng | C ầu cây Me | 460 |
| | | C ầu cây Me | Thánh th ất cao đài | 350 |
| | | Thánh Th ất cao đài | Đư ờng Thầy Thương | 460 |
| | | Đư ờng Thầy Thương | C ầu Kinh Nhiếm | 350 |
| | | Đư ờng vào Miếu ấp Tân Ninh | C ầu Rạch Cầu | 430 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới (cũ) | Đư ờng Bến Lở | Đư ờng huyện 84B | 810 |
| | | Đư ờng huyện 84B | Đư ờng Tân Hiệp- Tân Hưng | 580 |
| | | Đư ờng Bến Lở | Ngã ba giao Đư ờng vào Chùa Kim Thuyền | 580 |
| | | Ngã ba giao Đư ờng vào Chùa Kim Thuyền | C ầu Rạch Cầu | 460 |
| | | B ến phà Bình Ninh | đư ờng tổ 11 ấp Tân Phú | 460 |
| | | đư ờng tổ 11 ấp Tân Phú | Đư ờng Tân Hiệp - Tân Hưng | 460 |
| 3 | Đ ất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ) | | | 370 |
| 4 | Đ ất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách) | | | 370 |
| 5 | Đ ất ở mặt tiền ĐH.84D | | | 370 |
| 6 | Đ ất ở mặt tiền ĐH.83C | | | 370 |
| 7 | Đ ất mặt tiền Đường huyện 83 | R ạch Lồ Ồ | R ạch Kinh Nhiếm | 350 |
| 8 | Đ ất ở mặt tiền đường xã quản lý (ĐH.84 cũ) | | | 370 |
| 9 | Đ ất ở mặt tiền đường xã quản lý (ĐH.84F cũ) | | | 370 |
| 10 | Đ ất ở tiếp giáp chợ nông thôn | | | 370 |
44. XÃ TÂN PHÚ ĐÔNG
| STT | Tuy ến đường | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 877B | Kênh Ba G ốc | Đư ờng huyện 83B (tim đường) | 1.000 |
| | | Đư ờng huyện 83B( tim đường) | C ầu Tư Xuân | 810 |
| | | Kênh Ba G ốc | C ầu Kinh Nhiếm | 810 |
| | | C ầu Tư Xuân | Ranh đ ất phía Tây BCHQSH | 460 |
| | | Ranh đ ất phía Tây BCHQSH | C ầu Cả thu | 520 |
| | | C ầu Cả Thu | Đư ờng Bà Lắm | 480 |
| | | Đư ờng Bà Lắm | C ầu Bà Lắm | 460 |
| | | C ầu Bà Lắm | C ạnh phía Tây trường THCS Phú Đông | 630 |
| | | C ạnh phía Tây trường THCS Phú Đông | C ạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) | 750 |
| | | C ạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ) | Đư ờng Võ Thị Nghê | 630 |
| | | Đư ờng Võ Thị Nghê | C ầu Bà Từ | 460 |
| | | C ầu Bà Từ | Đư ờng Kinh tế mới | 520 |
| | | Đư ờng kinh tế mới | Đư ờng huyện 85D | 370 |
| | | Đo ạn còn lại từ ĐH 85D đến biển | | 350 |
| 2 | Đ ất ở Đường tỉnh 872B | | | 860 |
| 3 | Đư ờng vào Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông | | | 810 |
| 4 | Đ ất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính xã) | | | 1.200 |
| 5 | Đ ất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ) | | | 370 |
| | Đ ất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại) | | | 370 |
| | Đ ất ở tiếp giáp chợ nông thôn | | | 370 |
| | Đư ờng D12 (đường phía Tây khu hành chính xã đoạn dã có đường), đường D4 (đường phía Đông khu hành chính xã đoạn đã có đường), và đường N2 (đường phía Bắc khu hành chính có đường) | | | 370 |
| 6 | Đ ất ở mặt tiền Đường huyện 83B | Đo ạn thuộc xã Phú Thạnh (cũ) | | 350 |
| | | Đo ạn thuộc xã Phú Đông (cũ) | | 300 |
| 7 | Đ ất ở mặt tiền ĐH.85D (đường Pháo Đài) | | | 350 |
| 8 | Đ ất mặt tiền Đường huyện 83 | ĐT 872B | ĐH. 85 | 370 |
| | | ĐH. 85 | R ạch Bà Từ | 300 |
| | | R ạch Kinh Nhiếm | ĐT 872B | 350 |
| 9 | Đ ất ở mặt tiền đường ĐH.85C (Đoạn đã có đường) (Tên cũ: Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C) | | | 300 |
| 11 | Đ ất ở mặt tiền đường Nông trường (ĐH.85E cũ) | | | 370 |
| 12 | Đ ất ở mặt tiền đường Đê 3 (ĐH.83D cũ) | | | 300 |
45. XÃ TÂN HỒNG
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ Tân Hồng | Đo ạn hai bên nhà lồng chợ (đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí) | | 11.800 |
| | | Các đư ờng còn lại của Khu vực chợ (trừ đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí) | | 6.800 |
| 2 | Vòng xuy ến | Qu ốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng | C ầu Đúc mới | 4.200 |
| | | Đư ờng Huỳnh Công Chí : Vòng xuyến | Đư ờng Nguyễn Huệ | 4.600 |
| 3 | Đư ờng nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài cũ | Toàn tuy ến | | 4.600 |
| 4 | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng Hùng Vương | Hu ỳnh Công Chí | 12.600 |
| | | Hu ỳnh Công Chí | Đư ờng Nguyễn Văn Bảnh | 6.800 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Bảnh | Đư ờng 30 tháng 4 | 5.800 |
| | | Đư ờng 30 tháng 4 | Đư ờng 3 tháng 2 | 6.800 |
| | | Đư ờng 3 tháng 2 | Đư ờng Trần Phú | 5.200 |
| | | Đư ờng Trần Phú | C ầu Thành Lập | 5.000 |
| 5 | Đư ờng Hùng Vương | Ranh xã Tân Công Chí | Ngã ba cây xăng | 2.400 |
| | | Ngã ba cây xăng | C ầu Đúc mới | 4.400 |
| | | C ầu Đúc mới | Đư ờng Nguyễn Huệ | 6.600 |
| | | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng Lý Thường Kiệt | 9.400 |
| | | Đư ờng Lý Thường Kiệt | Đư ờng Lê Lợi | 7.000 |
| | | Đư ờng Lê Lợi | C ầu 72 nhịp | 4.800 |
| 6 | Đư ờng Huỳnh Công Chí | Đư ờng Nguyễn Huệ | Lý Thư ờng Kiệt | 6.800 |
| | | Đư ờng Huỳnh Công Chí ( Lý Thường Kiệt) | Đư ờng Lê Lợi | 4.200 |
| 7 | Đư ờng Lê Lợi | Đư ờng Hùng Vương | Nguy ễn Văn Cơ | 3.800 |
| | | Đo ạn còn lại | | 2.400 |
| 8 | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng Lê Lợi | 5.800 |
| | | Đư ờng Lê Lợi | Đê bao phía đông (hai bên) | 2.000 |
| 9 | Đư ờng 3 tháng 2 | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 10 | Đư ờng 1 tháng 6 | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng Nguyễn Trãi | 2.400 |
| | | Các đo ạn còn lại | | 2.000 |
| 11 | Đư ờng Nguyễn Đình Chiểu | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 12 | Đư ờng Lý Thường Kiệt | Đư ờng Hùng Vương | Đư ờng Huỳnh Công Chí | 4.600 |
| | | Đư ờng Huỳnh Công Chí | Đư ờng Nguyễn Đình Chiểu | 2.400 |
| | | Đư ờng Nguyễn Đình Chiểu | Đư ờng Trần Hưng Đạo | 2.400 |
| 13 | Đư ờng Hai Bà Trưng | Đư ờng 3 tháng 2 | Đư ờng Giồng Thị Đam | 2.400 |
| 14 | Đư ờng Phạm Hữu Lầu | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 15 | Đư ờng Tháp Mười | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 16 | Đư ờng Nguyễn Văn Cơ | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 17 | Đư ờng Nguyễn Văn Bảnh | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 18 | Đư ờng Lê Duẩn | Đư ờng Huỳnh Công Chí | Nguy ễn Văn Cơ | 2.400 |
| 19 | Đư ờng Nguyễn Trãi | Đư ờng 1 tháng 6 | Đư ờng Giồng Thị Đam | 2.400 |
| | | Đo ạn còn lại | | 2.000 |
| 20 | Đư ờng Giồng Thị Đam | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng Lý Thường Kiệt | 3.200 |
| | | Đo ạn còn lại | | 2.000 |
| 21 | Đư ờng Nguyễn Văn Tiệp | Đư ờng Lê Lợi | Đê bao b ờ Tây | 2.400 |
| | | Đo ạn còn lại | | 2.000 |
| 22 | Đư ờng Gò Tự Do | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 23 | Đư ờng Nguyễn Văn Trỗi | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 24 | Đư ờng Thiên Hộ Dương | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 25 | Đư ờng Phạm Ngũ Lão | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 26 | Đư ờng 1 tháng 5 | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 27 | Đư ờng 30 tháng 4 | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 28 | Đư ờng 502 | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đê bao b ờ Tây | 2.000 |
| 29 | Đư ờng Trần Văn Thế | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 30 | Đư ờng Nguyễn Tri Phương | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 31 | Đư ờng Nguyễn Du | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 32 | Đư ờng Phan Bội Châu | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 33 | Đư ờng Ngô Quyền | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 34 | Đư ờng Võ Thị Sáu | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 35 | Đư ờng Trần Phú | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 36 | Đư ờng còn lại không tên (thị trấn Sa Rài cũ) | Toàn tuy ến | | 1.400 |
| 37 | Ch ợ Thống Nhất | Đư ờng loại 1 | | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 38 | Ch ợ Bình Phú | Đư ờng loại 1 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 39 | C ụm dân cư Trung tâm Bình Phú | Đư ờng loại 1 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 40 | C ụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 | Đư ờng loại 1 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 400 |
| 41 | C ụm dân cư Thống Nhất | Đư ờng loại 1 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 42 | C ụm dân cư Bắc Trang | Đư ờng loại 1 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 400 |
| 43 | C ụm dân cư Dự Án | Đư ờng loại 1 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 400 |
| 44 | C ụm dân cư Cả Chanh | Đư ờng loại 1 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 500 |
| 45 | C ụm dân cư đầu kênh Sa Rài | Đư ờng loại 1 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 500 |
| 46 | C ụm dân cư Cả Xiêm | Đư ờng loại 1 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 500 |
| 47 | Qu ốc lộ 30 | C ầu Thống Nhất | Ranh ch ợ Thống Nhất | 2.400 |
| | | Ranh ch ợ Thống Nhất | Tr ạm Y tế | 2.400 |
| | | Tr ạm Y tế | Nhà ông Nguy ễn Văn Của | 1.600 |
| | | Nhà ông Nguy ễn Văn Của | C ầu Bắc Trang | 1.200 |
| | | C ầu Bắc Trang | Cây xăng Ng ọc Nhi | 1.600 |
| | | Cây xăng Ng ọc Nhi | C ầu Đúc Mới | 2.400 |
| | | C ầu Đúc Mới | Ngã 3 Đ ồn Biên phòng 909 | 1.600 |
| 48 | Đư ờng tỉnh ĐT 843 | C ầu Giồng Găng | C ầu Dứt Gò Suông | 1.000 |
| | | C ầu Dứt Gò Suông | C ầu Thành Lập | 1.200 |
| 49 | Đư ờng Gò Rượu | Toàn tuy ến | | 400 |
| 50 | Đư ờng bờ Tây kênh Tân Công Chí | Toàn tuy ến | | 400 |
| 51 | Đư ờng bờ Nam kênh Thành Lập 2 | Toàn tuy ến | | 400 |
| 52 | Đư ờng bờ Đông kênh Thống Nhất | Toàn tuy ến | | 400 |
| 53 | Đư ờng Kho Gáo Lồng Đèn | Toàn tuy ến | | 400 |
| 54 | Đư ờng Thống Nhất | Kênh Tân Thành Lò G ạch | C ụm dân cư Gò Cát | 400 |
| 55 | Đư ờng Cả Găng (bờ đông, bờ tây) | Toàn tuy ến | | 400 |
| 56 | Đư ờng Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch | Toàn tuy ến | | 500 |
| 57 | Đư ờng bờ kênh Thành Lập | Toàn tuy ến | | 400 |
46. XÃ TÂN THÀNH
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ Long Sơn Ngọc | Đư ờng loại 1 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 2 | Ch ợ Công Binh | Đư ờng loại 1 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 3 | Ch ợ Biên Giới Thông Bình | Đư ờng loại 1 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 4 | C ụm dân cư Long Sơn Ngọc | Đư ờng loại 1 | | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 5 | C ụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 | Đư ờng loại 1 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 6 | C ụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc | Đư ờng loại 1 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 7 | C ụm dân cư Chợ Tân Thành A | Đư ờng loại 1 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 8 | C ụm dân cư Cả Sơ | Đư ờng loại 1 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 9 | C ụm dân cư Cà Vàng | Đư ờng loại 1 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 400 |
| 10 | C ụm dân cư ngã ba Thông Bình | Đư ờng loại 1 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 400 |
| 11 | Tuy ến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch | Toàn tuy ến | | 500 |
| 12 | C ụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở) | Toàn tuy ến | | 400 |
| 13 | Ch ẳng Xê Đá | Toàn tuy ến | | 400 |
| 14 | Đư ờng tỉnh ĐT 843 | C ầu kênh Tân Thành | C ụm dân cư Long Sơn Ngọc mở rộng lần 2 | 800 |
| 15 | L ộ 30 cũ | C ầu bửng Năm Hăng | Đ ồn Biên phòng Thông Bình | 500 |
| 16 | Đư ờng xã Thông Bình - Tân Phước | | | |
| | B ờ Đông | Ch ợ biên giới Thông Bình | B ến đò Long Sơn Ngọc | 400 |
| | | B ến đò Long Sơn Ngọc | Mi ễu ông Tiền Hiền | 400 |
| | B ờ Tây | Đ ồn biên phòng Thông Bình | B ến đò Long Sơn Ngọc | 400 |
| 17 | Đư ờng Tân Thành A - Tân Phước | | | |
| | B ờ Tây | C ụm dân cư Long Sơn Ngọc | C ầu Bắc Viện (trừ Cụm dân cư Cả Sơ) | 600 |
| | | C ụm dân cư Tân Thành A | Kênh H ồng Ngự Vĩnh Hưng | 400 |
| 18 | Đư ờng Thông Bình - Hưng Điền | C ụm dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc | Ranh Tây Ninh | 400 |
| 19 | Đư ờng bờ Đông kênh Tân Thành | C ụm dân cư 30 cũ | Kênh Tân Thành Lò G ạch | 400 |
| | | Kênh Tân Thành Lò G ạch | Kênh C ả Mũi | 400 |
| | | Kênh C ả Mũi | Kênh H ồng Ngự Vĩnh Hưng | 400 |
| 20 | Đư ờng tuần tra biên giới (Tân Hưng - phường Hồng Ngự) | Toàn tuy ến | | 400 |
| 21 | Đư ờng kênh ngọn cũ | Toàn tuy ến | | 400 |
| 22 | Đư ờng Bờ bắc Kênh Chín Kheo | Toàn tuy ến | | 400 |
| 23 | Đư ờng bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi | Toàn tuy ến | | 400 |
| 24 | Đư ờng bờ Bắc kênh Bắc Viện | Toàn tuy ến | | 400 |
| 25 | Đư ờng bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1 | Toàn tuy ến | | 400 |
| 26 | Tuy ến dân cư Bắc Viện - Bờ Đông Kênh Tân Thành | Toàn tuy ến | | 500 |
| 27 | Tuy ến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành | Toàn tuy ến | | 600 |
| 28 | Đư ờng kênh Sa Trung (bờ Nam, bờ Bắc) | Toàn tuy ến | | 400 |
| 29 | Đư ờng Đan Công Binh | Toàn tuy ến | | 400 |
| 30 | Đư ờng dẫn lên cầu Cái Cái (bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái) | Toàn tuy ến | | 500 |
| 31 | Đư ờng dẫn lên cầu Long Sơn (bờ Đông bờ Tây, rạch Cái Cái) | Toàn tuy ến | | 600 |
| 32 | Đư ờng nội bộ cụm dân cư Cà Vàng | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 33 | C ụm dân cư Ba Lê Hiếu | Đư ờng loại 2 | | 400 |
47. XÃ TÂN HỘ CƠ
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ Tân Hộ Cơ | Đư ờng loại 1 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 2 | C ụm tái định cư Dinh Bà | Đư ờng loại 1 | | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 3 | C ụm dân cư Dinh Bà 1 | Đư ờng loại 1 | | 3.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 4 | C ụm dân cư Dinh Bà 2 | Đư ờng loại 1 | | 3.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 5 | C ụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) | Đư ờng loại 1 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.500 |
| 6 | C ụm dân cư khu C1 Dinh Bà | Đư ờng loại 1 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.500 |
| 7 | C ụm dân cư Đuôi Tôm | Toàn khu | | 400 |
| 8 | C ụm dân cư Vọng Nguyệt | Toàn khu | | 400 |
| 9 | C ụm dân cư Lăng Xăng | Toàn khu | | 400 |
| 10 | C ụm dân cư Cây Dương | Đư ờng loại 1 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 500 |
| 11 | Qu ốc lộ 30 | C ầu Đúc Mới ( xã Tân Hồng) | Ngã 3 Đ ồn Biên phòng 909 (xã Tân Hộ Cơ) | 1.600 |
| | | Ngã 3 Đ ồn Biên phòng 909 | Ch ợ Dinh Bà | 1.800 |
| 12 | Đư ờng tỉnh ĐT 843 | C ầu 72 nhịp | Tâm đư ờng Gò Tre (kể Cả đường dẫn vào cầu Việt Thược) | 1.100 |
| | | Tâm đư ờng Gò Tre | C ầu kênh Tân Thành | 800 |
| 13 | L ộ 30 cũ | Đo ạn từ ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng 909) | B ửng Năm Hăng | 500 |
| | | Ngã 3 Qu ốc lộ 30 (đồn biên phòng 909) | L ộ Việt Thược | 500 |
| | | Đư ờng vào chốt biên phòng (trừ cụm dân cư Cây Dương) | Toàn tuy ến | 500 |
| 14 | L ộ Việt Thược | Toàn tuy ến | | 400 |
| 15 | L ộ quốc phòng | Toàn tuy ến | | 400 |
| 16 | Đo ạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng đến cầu Tứ Tân | Toàn tuy ến | | 400 |
| 17 | Kênh Tân Hòa (B ờ Đông, Bờ Tây) | Toàn tuy ến | | 400 |
| 18 | Kênh Đuôi Tôm (B ờ Nam, Bờ Bắc) | Toàn tuy ến | | 400 |
| 19 | Đư ờng bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch | Toàn tuy ến | | 600 |
| 20 | Đư ờng bờ bắc kênh Tứ Tân | Toàn tuy ến | | 400 |
| 21 | Đư ờng bờ Tây kênh Tân Thành | Toàn tuy ến | | 400 |
| 22 | Đư ờng Gò Tre | Toàn tuy ến | | 400 |
| 23 | Đư ờng dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú - Dinh Bà | Toàn tuy ến | | 400 |
| 24 | Đư ờng bờ Nam kênh Tứ Tân | Toàn tuy ến | | 400 |
| 25 | Đư ờng bờ Đông kênh Sa Rài xã Tân Hộ Cơ | Toàn tuy ến | | 400 |
| 26 | Khu dân cư b ờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch xã Tân | Toàn tuy ến | | 500 |
48. XÃ AN PHƯỚC
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ Giồng Găng | Đư ờng loại 1 | | 3.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 2 | Ch ợ Tân Phước | Đư ờng loại 1 | | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 3 | Ch ợ An Phước | Đư ờng loại 1 | | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 4 | C ụm dân cư Tân Phước | Đư ờng loại 1 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 5 | C ụm dân cư Trung tâm An Phước | Đư ờng loại 1 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 400 |
| 6 | C ụm dân cư Giồng Găng | Đư ờng loại 1 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 7 | Đư ờng tỉnh ĐT 842 | Kênh Phú Thành | C ầu Giồng Găng | 1.200 |
| | | D ốc cầu Giồng Găng | Đ ầu cầu Phú Đức | 800 |
| | | Giáp ch ợ Giồng Găng | Đư ờng nước nông trường | 2.200 |
| | | Đư ờng nước nông trường | Cây xăng Tân Phư ớc | 800 |
| | | Cây xăng Tân Phư ớc | C ầu Tân Phước - Tân Thành A | 1.400 |
| 8 | Đư ờng tỉnh ĐT 843 | Kênh Phú Hi ệp | Giáp đư ờng tỉnh ĐT 842 | 1.200 |
| 9 | Đư ờng tỉnh ĐT 842 cũ | Đư ờng nội bộ xã Tân Phước cũ: từ Đường tỉnh ĐT 842 | Kênh Phư ớc Xuyên | 1.000 |
| | | Đư ờng mé sông kênh Hồng Ngự | Vĩnh Hưng | 1.000 |
| | | Kênh K12 | Giáp Đư ờng tỉnh ĐT 842 | 800 |
| | | Giáp Đư ờng tỉnh ĐT 842 | Giáp Đoàn kinh t ế quốc phòng 959 | 800 |
| 10 | Đư ờng tỉnh ĐT 845 | Giáp ranh xã Hòa Bình | Tuy ến dân cư đường dẫn vào cầu Tân Phước | 800 |
| 11 | Đư ờng Tân Thành A - Tân Phước | Giáp ranh xã Tân Thành | C ầu Tân Phước | 400 |
| 12 | Đư ờng bờ Đông kênh Tân Thành | Toàn tuy ến | | 400 |
| 13 | Đư ờng bờ Tây kênh Tân Thành | Toàn tuy ến | | 400 |
| 14 | Đư ờng kênh Cô Đông | Toàn tuy ến | | 400 |
| 15 | Đư ờng Gò Rượu | Toàn tuy ến | | 400 |
| 16 | Đư ờng bờ đông kênh Sa Rài | Kênh H ồng Ngự Vĩnh Hưng | C ầu Tứ Tân | 400 |
| 17 | Đư ờng bờ Đông kênh Phú Thành | Toàn tuy ến | | 400 |
| 18 | Đư ờng bờ Đông kênh K12 | Toàn tuy ến | | 400 |
| 19 | Đư ờng kênh Phú Đức | Toàn tuy ến | | 400 |
| 20 | Đư ờng kênh ngọn cũ | Toàn tuy ến | | 400 |
| 21 | Đư ờng tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước - Tân Hưng | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 22 | Đư ờng tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên | Toàn tuy ến | | 400 |
| 23 | Đư ờng bờ Nam kênh Giồng Nhỏ | Toàn tuy ến | | 400 |
| 24 | Đư ờng bờ Đông kênh Phú Thành | Toàn tuy ến | | 400 |
49. XÃ THƯỜNG PHƯỚC
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng Trần Anh Điền | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 2 | Đư ờng Phạm Hữu Lầu | Đư ờng Nguyễn Thị Lựu | Đư ờng Nguyễn Văn Phối | 8.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Phối | Đư ờng Trần Hữu Thường | 6.000 |
| 3 | Đư ờng Nguyễn Văn Trí | Đư ờng Nguyễn Thị Lựu | Đư ờng Nguyễn Văn Phối | 8.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Phối | Đư ờng Trần Hữu Thường | 6.000 |
| 4 | Đư ờng Nguyễn Xuân Trường | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 5 | Đư ờng Nguyễn Thị Lựu | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 6 | Đư ờng Trần Văn Lẫm | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 7 | Đư ờng Nguyễn Văn Tiệp | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 8 | Đư ờng Trần Thị Nhượng | Toàn tuy ến | | 8.000 |
| 9 | Đư ờng Phạm Hoàng Dũng | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 10 | Đư ờng Nguyễn Văn Bảnh | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 11 | Đư ờng Nguyễn Văn Phối | Đư ờng Hùng Vương | Đư ờng Nguyễn Thị Lựu | 8.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Thị Lựu | Ranh đ ầu Khu hành chính | 6.000 |
| | | Ranh đ ầu Khu hành chính | Sông Ti ền | 4.000 |
| 12 | Đư ờng Trần Hữu Thường | Toàn tuy ến | | 4.000 |
| 13 | Ch ợ Thường Thới Tiền (chợ trung tâm) | Đư ờng đối diện nhà lồng chợ | Toàn tuy ến | 3.000 |
| | | Các đư ờng còn lại | Toàn tuy ến | 1.600 |
| 14 | Đư ờng Trần Phú | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 15 | Đư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 16 | Đư ờng Lê Hồng Phong | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 17 | Đư ờng Hà Huy Tập | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 18 | Đư ờng Nguyễn Văn Cừ | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 19 | Đư ờng Nguyễn Hữu Thọ | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 20 | Đư ờng Nguyễn Lương Bằng | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 21 | Đư ờng Hồ Tùng Mậu | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 22 | Đư ờng Kim Đồng | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 23 | Đư ờng Võ Thị Sáu | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 24 | Đư ờng Trường Chinh | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 25 | Đư ờng Châu Văn Liêm | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 26 | Đư ờng Nguyễn Hữu Huân | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 27 | Đư ờng Nguyễn Thái Học | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 28 | Đư ờng Nguyễn Minh Trí | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 29 | Đư ờng Út Tịch | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 30 | Đư ờng Lê Duẩn | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 31 | Đư ờng Nguyễn Văn Linh | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 32 | Đư ờng Hùng Vương | Đư ờng Mương Đồng Hòa | Kênh Út G ốc | 5.600 |
| | | Kênh Út G ốc | Đư ờng Nguyễn Văn Phối | 16.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Phối | Đư ờng Lê Hồng Phong | 6.000 |
| | | Đư ờng Lê Hồng Phong | Đư ờng Nguyễn Văn Linh | 6.000 |
| 33 | Đư ờng Võ Chí Công | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 34 | Đư ờng Phan Đăng Lưu | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 35 | Đư ờng Trần Văn Giàu | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 36 | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 37 | Đư ờng Phạm Hùng | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 38 | Đư ờng Tôn Đức Thắng | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 39 | Đư ờng Lý Tự Trọng | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 40 | Đư ờng Nguyễn Văn Trỗi | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 41 | Đư ờng Nguyễn Viết Xuân | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 42 | Đư ờng Nguyễn Trung Trực | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 43 | Đư ờng Nguyễn Thị Định | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 44 | Đư ờng 30 tháng 4 | Đư ờng Nguyễn Văn Phối | Đư ờng Trần Hữu Thường | 16.000 |
| | | Đư ờng Trần Hữu Thường | Đư ờng Nguyễn Văn Linh | 5.600 |
| 45 | Đư ờng Ngô Quyền | Toàn tuy ến | | 2.800 |
| 46 | Đư ờng Cách mạng Tháng Tám | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 47 | C ụm dân cư Chợ Thường Phước | Toàn tuy ến | | 1.400 |
| 48 | C ụm dân cư xã Thường Phước (10,6 ha) | Đư ờng loại 1 | | 1.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.000 |
| 49 | C ụm dân cư xã Thường Phước (7,3 ha) | Đư ờng loại 1 | | 1.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 800 |
| 50 | C ụm dân cư Giồng Bàn xã Thường Phước | Toàn khu | | 300 |
| 51 | C ụm dân cư Tứ Thường, xã Thường Phước | Toàn khu | | 300 |
| 52 | C ụm dân cư Nam Hang xã Thường Phước | Toàn khu | | 300 |
| 53 | Đư ờng tỉnh ĐT 841 | Ranh phư ờng Thường Lạc và xã Thường Phước | Đ ầu cầu Trung tâm | 2.400 |
| | | Đ ầu cầu Trung Tâm | Mương Xã Song | 3.200 |
| | | Mương Xã Song | Mương Đ ồng Hoà | 4.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Linh | Đ ầu Cầu Kênh Cũ | 1.600 |
| | | C ầu Kênh Cũ | L ộ 3 Mướt | 1.400 |
| | | L ộ 3 Mướt | C ụm dân cư mở rộng 7,3 ha | 2.000 |
| | | C ụm dân cư 7,3 ha | H ết Cụm dân cư 10,6 ha | 2.800 |
| | | C ụm dân cư 10,6 ha | C ửa khẩu Thường Phước (áp dụng giá đất bên ngoài Khu kinh tế) | 1.600 |
| 54 | Tuy ến dân cư Ấp 2, xã Thường Phước 2 | Toàn tuy ến | | 5.000 |
| 55 | Tuy ến dân cư kênh cũ (bờ Bắc) | Toàn tuy ến | | 300 |
| 56 | Tuy ến dân cư kênh cũ (bờ Nam) | Toàn tuy ến | | 300 |
| 57 | Tuy ến dân cư Đoạn cải tiến | Đư ờng Hùng Vương | Trư ờng Mẫu giáo Điểm ấp 2 | 3.000 |
| | | Trư ờng Mẫu giáo Điểm ấp 2 | H ết tuyến | 1.600 |
| 58 | Đư ờng ra Bến đò Mương Miễu - Tân Châu | Đư ờng 30 tháng 4 | Đư ờng Cách mạng Tháng Tám | 2.000 |
| 59 | Đư ờng ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà mới) | Toàn tuy ến | | 2.100 |
| 60 | Đư ờng ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà cũ) | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 61 | Đư ờng tuần tra biên giới | Toàn tuy ến | | 450 |
| 62 | Đư ờng A20 cửa khẩu quốc tế Thường Phước | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 63 | Đư ờng nhựa còn lại thuộc ấp Thường Thới, Thượng, Trung Tâm, Trung | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 64 | Đư ờng nhựa thuộc các ấp 1, 2, 3, Chòm Xoài, Mương Miễu, Phước Tiền, Mương Kênh | Toàn tuy ến | | 500 |
| 65 | Đư ờng đan còn lại thuộc ấp Thường Thới, Thượng, Trung Tâm, Trung | Toàn tuy ến | | 1.600 |
50. XÃ LONG KHÁNH
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | C ụm dân cư Cây Sung | Đư ờng loại 1 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.000 |
| 2 | C ụm dân cư trung tâm xã Long Khánh B | Đư ờng loại 1 | | 1.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 600 |
| 3 | Đư ờng cù lao lớn | Toàn tuy ến | | 600 |
| 4 | Đư ờng Cù lao nhỏ | Toàn tuy ến | | 375 |
| 5 | Đư ờng Giồng Long Khánh | Toàn tuy ến | | 400 |
| 6 | Đư ờng tắt Nam Hang | Toàn tuy ến | | 600 |
| 7 | Đư ờng nhựa liên xã xuống bến đò Chợ Miễu | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| | | | | |
51. XÃ LONG PHÚ THUẬN
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Tuy ến dân cư đường tắt Phú Thuận A - B, Xã Phú Thuận B cũ | Toàn tuy ến | | 1.710 |
| | Tuy ến dân cư đường tắt Phú Thuận A-B, Xã Phú Thuận A cũ | Xã Phú Thu ận A cũ | | 1.710 |
| 2 | L ộ Long - Phú Thuận (lộ nhựa liên xã) Xã Phú Thuận A cũ | Xã Phú Thu ận A cũ | | 1.710 |
| | L ộ Long - Phú Thuận (lộ nhựa liên xã) Xã Phú Thuận B cũ | Xã Phú Thu ận B cũ | | 1.710 |
| 3 | Đư ờng Long - Phú Thuận (Đường nhựa liên xã) | Đư ờng xuống bến phà Mương Lớn | Đư ờng tắt số 21 | 1.000 |
| | | Đư ờng tắt số 21 | Toàn tuy ến | 1.000 |
| | | Đư ờng xuống bến phà Mương Lớn | Đư ờng nhánh Hai Ngọn | 800 |
| 4 | Tuy ến dân cư Đường tắt số 3 | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 4 | Tuy ến dân cư Long Thuận | Toàn tuy ến | | 1.070 |
| 5 | Tuy ến dân cư Long Thuận nối dài | Toàn tuy ến | | 1.070 |
| 6 | Tuy ến dân cư Long Thuận - Mương Lớn | Toàn tuy ến | | 1.080 |
52. XÃ AN HÒA
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn đường Quốc lộ 30 từ Bắc cầu Trung Tâm - Nam đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa) | Đư ờng loại 1 | | 2.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.600 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.000 |
| 2 | C ụm dân cư Trung tâm xã An Hòa | Đư ờng loại 1 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.100 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.000 |
| 3 | C ụm dân cư Phú Thành B | Đư ờng loại 1 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 4 | C ụm dân cư Cả Nổ | Đư ờng loại 1 | | 1.300 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 5 | Tuy ến dân cư An Bình | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 6 | Qu ốc lộ 30 | Ranh An Long - An Hòa | Ranh đ ất phía nam UBND xã An Hòa | 1.700 |
| | | Ranh đ ất phía Nam UBND xã An Hòa | Phía Nam c ầu Trung tâm | 2.400 |
| | | Phía B ắc đường vào chợ Cụm dân cư xã An Hoà | Ranh phư ờng An Bình | 1.700 |
| 7 | Đư ờng liên xã An Hòa - An Long | Ranh phư ờng An Bình | Ranh ch ợ cũ xã An Hòa | 800 |
| | | Phía Nam kênh An Bình | Ranh xã An Long | 1.000 |
| 8 | Huy ện lộ An Hòa - Hòa Bình | Qu ốc lộ 30 | Tây c ầu kênh 2 tháng 9 | 1.000 |
| | | Phía Đông c ầu kênh 2 tháng 9 | Ranh xã Tam Nông | 800 |
53. XÃ TAM NÔNG
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ Phú Hiệp | Đư ờng loại 1 | | 4.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.600 |
| 2 | C ụm dân cư Trung tâm Phú Đức | Đư ờng loại 1 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 3 | C ụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức | Đư ờng loại 1 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 4 | C ụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) | Đư ờng loại 1 | | 3.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.800 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 5 | Tuy ến dân cư ấp K12, Phú Hiệp | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 6 | Đo ạn từ ranh Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư Phú Hiệp | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 7 | Đo ạn từ phía Nam Cụm dân cư Phú Hiệp - bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843) | Toàn tuy ến | | 3.000 |
| 8 | T ỉnh lộ 843 | B ắc cầu Phú Hiệp | Ranh đ ất phía Bắc UBND xã Tam Nông | 1.700 |
| | | Phía B ắc UBND xã Tam Nông (xã Phú Hiệp) | Ranh Tân H ồng | 1.200 |
| 9 | Huy ện lộ An Hòa - Hòa Bình | Ranh xã An Hòa (c ầu ranh Phú Thành B - Phú Hiệp cũ) | ĐT 843 | 1.200 |
| | | C ụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) | C ầu ranh xã Tràm Chim (cầu Lung Bông) | 1.500 |
| 10 | T ừ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây) | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 11 | T ừ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây) | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 12 | B ờ Nam kênh An Bình | Đư ờng tỉnh ĐT 843 | Giáp ranh Vư ờn Quốc gia Tràm Chim | 2.200 |
54. XÃ PHÚ THỌ
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ xã Phú Thành A | Đư ờng loại 1 | | 4.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.600 |
| 2 | Ch ợ xã Phú Thọ | Đư ờng loại 1 | | 3.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.800 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.000 |
| 3 | C ụm dân cư xã Phú Thọ | Đư ờng loại 1 | | 1.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 4 | C ụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A) | Đư ờng loại 1 | | 4.800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.800 |
| 5 | C ụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A (Bao gồm GĐ 1 + GĐ 2 (trừ đoạn chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A) | Đư ờng loại 1 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 6 | Đư ờng tỉnh ĐT 844 | C ầu Tổng Đài | C ầu Phú Thọ | 1.800 |
| | | Ranh phía Tây đ ất Trường Tiểu học Phú Thọ A | Phía Đông đư ờng vào Cụm dân cư xã Phú Thành A (giai đoạn 1) | 2.550 |
| | | Phía Đông C ụm dân cư Phú Thành A (giai đoạn 1) | Phía Đông đư ờng vào chợ mới Phú Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh ĐT 844) | 4.500 |
| | | C ầu Phú Thành A | Ranh xã An Long (H ết ranh xã Phú Thọ mới) | 2.250 |
| 7 | Đư ờng liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A | Ranh xã An Long (Phú Ninh cũ) | C ầu rạch Ba Răng | 1.200 |
55. XÃ TRÀM CHIM
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng 1 tháng 5 | Toàn tuy ến | | 13.600 |
| 2 | Đư ờng Nguyễn Chí Thanh | Ranh xã Phú Cư ờng | C ầu kênh Đường Gạo 1 | 3.400 |
| | | C ầu kênh Đường Gạo 1 | Đư ờng Thiên Hộ Dương | 6.000 |
| | | Đư ờng Thiên Hộ Dương | C ầu Tràm Chim | 3.000 |
| | | C ầu Tràm Chim | C ầu Tổng Đài | 2.400 |
| 3 | Đư ờng Nguyễn Sinh Sắc | Toàn tuy ến | | 12.000 |
| 4 | Đư ờng Nguyễn Trãi | Đư ờng Nguyễn Sinh Sắc | C ầu Dây | 18.000 |
| | | C ầu Dây | C ầu Huyện Đội | 6.000 |
| | | C ầu Huyện Đội | Ranh Tân công Sính | 4.800 |
| 5 | Đư ờng Hai Bà Trưng | Toàn tuy ến | | 18.000 |
| 6 | Đư ờng Huỳnh Công Sính | Đư ờng Nguyễn Sinh Sắc | Đư ờng 1 tháng 5 | 18.000 |
| | | Đư ờng 1 tháng 5 | Đư ờng Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) | 12.000 |
| | | Đư ờng Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ) | Phía tây tuy ến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang | 12.000 |
| 7 | Đư ờng Bùi Thị Xuân | Toàn tuy ến | | 18.000 |
| 8 | Đư ờng 2 tháng 9 | Toàn tuy ến | | 18.000 |
| 9 | Đư ờng Phạm Hữu Lầu | Toàn tuy ến | | 12.000 |
| 10 | Đư ờng Huyền Trân Công Chúa | Đư ờng Nguyễn Sinh Sắc | Đư ờng 1 tháng 5 | 18.000 |
| | | Đư ờng 1 tháng 5 | Đư ờng Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang | 9.200 |
| | | Đư ờng Phạm Hữu Lầu | Cu ối đường và các hẻm ngang | 9.200 |
| 11 | Đư ờng Võ Văn Kiệt | Ranh xã Phú Cư ờng | Đư ờng Nguyễn Huệ | 9.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng Trần Hưng Đạo | 12.600 |
| | | Đư ờng Trần Hưng Đạo | C ầu kênh Đường Gạo 3 | 12.600 |
| | | C ầu kênh Đường Gạo 3 | Ranh Thanh Bình | 9.000 |
| 12 | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Võ Văn Kiệt | Kênh Đư ờng Gạo | 12.600 |
| | | Kênh Đư ờng Gạo | Đư ờng Tràm Chim | 22.500 |
| | | Đư ờng Tràm Chim | Ranh đ ất phía Đông nhà thờ Thiên Phước | 15.600 |
| | | Ranh đ ất phía Đông nhà thờ Thiên Phước | H ết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc) | 12.600 |
| | | Ranh h ết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) | C ầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc) | 5.100 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Tre | C ầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam) | 5.400 |
| 13 | Đư ờng 3 tháng 2 | Toàn tuy ến | | 4.200 |
| 14 | Đư ờng Tràm Chim | Kênh H ậu, Cụm dân cư Tràm Chim | C ụm dân cư khóm 2, Tràm Chim | 8.700 |
| | | C ầu Tràm Chim | Đư ờng Nguyễn Trung Trực | 3.600 |
| 15 | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng Nguyễn Trãi | C ầu Trung Tâm | 2.400 |
| | | C ầu Trung Tâm | Đư ờng Võ Văn Kiệt | 6.900 |
| 16 | Đư ờng Nguyễn Trung Trực | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 17 | Đư ờng Tôn Thất Tùng | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 18 | Đư ờng Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim | Kênh Đư ờng Gạo | Đư ờng Nguyễn Du | 10.800 |
| 19 | Đư ờng Nguyễn Du | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Tràm Chim | 10.800 |
| | | Đư ờng Tràm Chim | Đư ờng Nguyễn Văn Tre | 5.400 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Tre | Kênh T ổng Đài | 3.000 |
| 20 | Đư ờng Lê Thị Riêng | Toàn tuy ến | | 3.000 |
| 21 | Đư ờng Nguyễn Đình Chiểu | Ranh kênh T ổng Đài | Phía Tây TDC Nam kênh H ậu | 1.500 |
| | | Phía Tây TDC Nam kênh H ậu | Phía Đông TDC Nam kênh H ậu | 1.500 |
| | | Phía Đông TDC Nam kênh H ậu | C ầu kênh Đường Gạo 3 | 1.500 |
| 22 | Đư ờng Võ Thị Sáu | Đư ờng Thiên Hộ Dương | Đư ờng Tràm Chim | 4.500 |
| | | Đư ờng Tràm Chim | Phía Tây tuy ến dân cư khóm 2 | 2.700 |
| 23 | Đư ờng Thiên Hộ Dương | Đư ờng Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh) | Đư ờng Huyền Trân Công Chúa | 4.500 |
| 24 | Đư ờng số 3 cụm dân cư Tràm Chim (cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông) | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 25 | Đư ờng số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Đông bến xe) | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 26 | Đư ờng số 11 cụm dân cư Tràm Chim (phía Tây bến xe) | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 27 | Đư ờng số 13 cụm dân cư Tràm Chim (đường giữa từ đường số 3 đến quán Ông Thiện cháo cá) | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 28 | Đư ờng Thống Linh | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 29 | Đư ờng Cách Mạng Tháng Tám | Trung tâm B ồi dưỡng Chính trị huyện | Đư ờng Nguyễn Huệ | 2.700 |
| | | Đư ờng Nguyễn Huệ | Phía Đông c ụm dân cư ấp 3B | 2.400 |
| 30 | Đư ờng số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim(đường giữa lô C và lô D) | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 31 | Đư ờng 30 tháng 4 | Phía sau Đài Truy ền thanh huyện | Đư ờng Nguyễn Huệ | 2.700 |
| | | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng Trương Định | 2.700 |
| 32 | Đư ờng Nguyễn Viết Xuân | Đư ờng Đốc Binh Kiều | H ết phía sau Đài Truyền thanh huyện | 2.700 |
| 33 | Đư ờng số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim | Đư ờng số 1 | Đư ờng số 3 | 2.700 |
| 34 | Đư ờng Nguyễn Xuân Trường | Toàn tuy ến | | 4.500 |
| 35 | Đư ờng Trương Định | Đư ờng Võ Văn Kiệt | Đư ờng Cách Mạng Tháng Tám | 5.400 |
| 36 | Đư ờng Phan Bội Châu | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 37 | Đư ờng Phan Chu Trinh | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 38 | Đ ốc Binh Kiều | Tòa án | Cách M ạng Tháng Tám | 1.500 |
| 39 | Đư ờng Nguyễn Thế Hữu | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 40 | Đư ờng số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim | Lô L | Lô S | 1.500 |
| 41 | Các đư ờng ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 42 | Nguy ễn Văn Tre | Đư ờng Nguyễn Du | Đư ờng Đỗ Công Tường | 3.000 |
| 43 | Nguy ễn Thị Minh Khai | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Đỗ Công Tường | 3.600 |
| 44 | Đư ờng Đỗ Công Tường | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 45 | Đư ờng số 1 cụm dân cư khóm 4, Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cụm dân cư) | Đư ờng Nguyễn Trãi | Cu ối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ đường số 1 sang đường số 2 | 1.500 |
| 46 | Đư ờng Phan Đình Giót | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 47 | Đư ờng Ngô Gia Tự | Đư ờng Trần Hưng Đạo | H ết khu dân cư Khóm 1 | 1.500 |
| 48 | Đư ờng số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) | Toàn tuy ến | | 8.400 |
| 49 | Đư ờng số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) | Toàn tuy ến | | 8.400 |
| 50 | Đư ờng Đặng Văn Bình | Toàn tuy ến | | 8.400 |
| 51 | Đư ờng Nguyễn Quang Diêu | Toàn tuy ến | | 6.300 |
| 52 | Đư ờng Nguyễn Văn Trỗi | Toàn tuy ến | | 6.300 |
| 53 | Đư ờng Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Toàn tuy ến | | 5.400 |
| 54 | Đư ờng Hà Hồng Hổ | Toàn tuy ến | | 4.500 |
| 55 | Đư ờng Nguyễn Thái Học | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 56 | Đư ờng Nguyễn Hữu Cảnh | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 57 | Đư ờng Nguyễn Thái Bình | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 58 | Ch ợ Tân Công Sính | Đư ờng loại 1 | | 2.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 800 |
| 59 | C ụm dân cư Tân Công Sính | Đư ờng loại 1 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 800 |
| 60 | Tuy ến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính | Đư ờng loại 1 | | 1.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 800 |
| 61 | Đư ờng tỉnh ĐT 855 | Ranh Tràm Chim | Ranh đ ất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính | 2.400 |
| | | Ranh đ ất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính | C ầu Tân Công Sính 1 | 3.000 |
| | | C ầu Tân Công Sính 1 | Ranh phía Nam C ụm dân cư xã Phú Cường | 2.400 |
| 62 | Đư ờng An Hòa - Hòa Bình | C ầu Lung Bông (giáp ranh xã Tam Nông) | C ầu Tân Công Sính 2 (giáp ranh xã Phú Cường) | 2.200 |
56. XÃ PHÚ CƯỜNG
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ xã Phú Cường | Đư ờng loại 1 | | 2.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 800 |
| 2 | Ch ợ xã Hòa Bình | Đư ờng loại 1 | | 4.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.500 |
| 3 | Tuy ến dân cư Mười Tải, xã Phú Cường | Toàn tuy ến | | 900 |
| 4 | C ụm dân cư xã Phú Cường | Đư ờng loại 1 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 5 | C ụm dân cư Hồng Kỳ | Đư ờng loại 1 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 6 | C ụm dân cư Hòa Bình | Đư ờng loại 1 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 800 |
| 7 | Tuy ến dân cư phía Đông Đường tỉnh ĐT 855 | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 8 | C ụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng | Đư ờng loại 1 | | 3.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.400 |
| 9 | Đư ờng Võ Văn Kiệt | Ranh xã Phong M ỹ | Ranh phía Đông ch ợ Phú Cường | 1.800 |
| | | Ranh phía Đông ch ợ Phú Cường | Đông c ầu kênh Sáu Đạt | 2.550 |
| | | Tây c ầu kênh Sáu Đạt | Đông c ầu kênh Phèn 3 | 3.600 |
| | | Tây c ầu kênh Phèn 3 | Ranh xã Tràm Chim | 2.550 |
| 10 | Đư ờng tỉnh ĐT 855 | C ầu Tân Công Sính 2 | Ranh phía Nam C ụm dân cư xã Hòa Bình | 2.400 |
| 11 | Đư ờng tỉnh ĐT 845 | Ranh xã Trư ờng Xuân | Ranh Tuy ến dân cư phía Đông đường ĐT 855 | 1.800 |
| | | Ranh Tuy ến dân cư phía Đông đường ĐT 855, xã Hoà Bình | Ranh đư ờng An Hòa - Hòa Bình | 2.400 |
| | | Ranh đư ờng An Hòa - Hòa Bình | Ranh xã An Phư ớc | 1.800 |
| 12 | Huy ện lộ An Hòa - Hòa Bình | C ầu Tân Công Sính 2 (bờ Đông) | C ầu ngã năm Hòa Bình | 1.200 |
57. XÃ AN LONG
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | G iá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ An Phong | Đư ờng loại 1 | | 4.800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.400 |
| 2 | Ch ợ An Long (đoạn từ phía Bắc cầu An Long - đường xuống bến đò An Long - Tân Quới) | Đư ờng loại 1 | | 4.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.600 |
| 3 | C ụm dân cư An Phong | Toàn khu | | 1.200 |
| 4 | C ụm dân cư 256, An Phong | Toàn khu | | 1.600 |
| 5 | C ụm dân cư An Long | Đư ờng loại 1 | | 1.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 800 |
| 6 | C ụm dân cư ấp An Phú, An Long | Đư ờng loại 1 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 7 | C ụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, An Long | Đư ờng số 7 (theo QH) | Toàn tuy ến | 4.600 |
| | | Đư ờng số 6 (theo QH) | Toàn tuy ến | 3.000 |
| 8 | C ụm dân cư Trung tâm Phú Ninh | Đư ờng loại 1 | | 1.300 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 9 | Tuy ến dân cư kênh 2 tháng 9, Phú Ninh | Toàn tuy ến | | 600 |
| 10 | Tuy ến dân cư bờ Bắc kênh ranh, Phú Ninh | Toàn tuy ến | | 600 |
| 11 | C ụm dân cư giai đoạn 2 An Phong | Toàn khu | | 1.000 |
| 12 | Qu ốc lộ 30 | C ầu An Phong, Mỹ Hòa | C ầu Ba Răn | 3.200 |
| | | Ranh xã Tân Th ạnh - ranh phía Nam cụm dân cư Phú Ninh (kể cả đường tránh Quốc lộ 30), trừ đoạn cầu An Phong, Mỹ Hòa | C ầu Ba Răn | 1.400 |
| | | Ranh phía Nam C ụm dân cư Phú Ninh | Ranh phía Nam cây xăng An Long | 1.700 |
| | | Ranh phía Nam cây xăng An Long | Phía Nam d ốc cầu An Long | 3.600 |
| | | B ến đò An Long - Tân Quới - đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú | | 2.400 |
| | | Đư ờng số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú | Ranh xã An Long - An Hòa | 1.700 |
| 13 | Đư ờng tỉnh ĐT 844 | Ranh xã Phú Th ọ (ranh xã Phú Thành A cũ) | Ranh đ ất phía Đông Cụm dân cư An Long | 2.250 |
| | | Ranh đ ất phía Đông Cụm dân cư An Long | Qu ốc lộ 30 | 2.550 |
| 14 | Đư ờng liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A | Qu ốc lộ 30 | Phía Đông đư ờng nước HTX Phú Thọ | 2.250 |
| | | Phía Đông đư ờng nước HTX Phú Thọ | Ranh xã An Long - xã Phú Th ọ (xã Phú Thành A cũ) | 1.500 |
| 15 | Đư ờng liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh | Giáp ranh xã An Hòa | Đư ờng vào HTX Phú Thọ (phía Bắc) | 1.500 |
| | | Phía Nam đư ờng vào HTX Phú Thọ | Giáp ranh ch ợ An Long | 2.250 |
| | | Phía Nam kênh Đ ồng Tiến | Phía B ắc đường xuống bến đò Phú Ninh - Đình Tân Quới | 1.500 |
| | | Phía Nam đư ờng xuống bến đò Phú Ninh, Đình Tân Quới | Giáp ranh xã Tân Th ạnh | 1.200 |
| 16 | Đư ờng ấp Nhì | C ầu Ba Răn | C ầu kênh 2 tháng 9 | 600 |
| 17 | Đư ờng An Phong - Phú Thành Bờ Tây | CDC ấp 3 | Kênh 2/9 | 1.500 |
| 18 | Đư ờng An Phong - Mỹ Hoà Bờ Nam | Qu ốc lộ 30 | C ầu ranh An Phong -Tân Thạnh | 1.500 |
| 19 | Đư ờng An Phong - Mỹ Hoà Bờ Bắc | Qu ốc lộ 30 | Kênh 2/9 | 1.000 |
| 20 | Đư ờng kênh chùa Cao Đài 2 bờ | Qu ốc lộ 30 | Ranh An Phong - Tân Th ạnh | 1.000 |
| 21 | Đư ờng kênh ranh Ranh An Phong-Tân Thạnh bờ Tây | Kênh An Phong - M ỹ Hoà | Kênh chùa Cao Đài | 1.000 |
58. XÃ THANH BÌNH
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng Lê Văn Nhung | Ranh xã Tân Th ạnh | C ầu Đốc Vàng Hạ | 4.000 |
| | | C ầu Đốc Vàng Hạ | Đư ờng 30 tháng 4 | 8.000 |
| | | Đư ờng 30 tháng 4 | C ổng Trung tâm Viễn Thông | 16.000 |
| | | C ổng Trung tâm Viễn Thông | C ầu Xẻo Miểu | 9.000 |
| | | C ầu Xẻo Miểu | Ranh ch ợ Nông Sản (phía dưới) | 4.800 |
| | | Ranh ch ợ Nông Sản (phía dưới) | Ranh xã Bình Thành | 3.000 |
| 2 | Đư ờng Võ Văn Kiệt | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng Lê Văn Nhung | 3.600 |
| | | Đư ờng Lê Văn Nhung | Đư ờng Nguyễn Văn Biểu | 4.600 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Biểu | Ranh xã Tràm Chim (tr ừ đoạn Bưu điện Tân Mỹ - cầu Tân Mỹ phía từ lộ nhựa trở vào chợ tính theo giá đất chợ Tân Mỹ) | 2.000 |
| 3 | Đư ờng Nguyễn Văn Trỗi | C ầu Huyện Uỷ | Đư ờng Lê Văn Nhung (trừ đoạn khu dân cư kênh Nhà thương) | 1.600 |
| 4 | Đư ờng Xẻo Miểu | C ầu Huyện Uỷ | Đư ờng Lê Văn Nhung | 3.200 |
| 5 | Đư ờng 30 tháng 4 | Đư ờng Lê Văn Nhung | Đư ờng Nguyễn Huệ | 4.400 |
| 6 | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Đốc Binh Vàng | Đư ờng 30 tháng 4 | 2.200 |
| 7 | Đư ờng Phan Văn Túy | Đư ờng Đốc Binh Vàng | Đư ờng Hai Bà Trưng | 4.800 |
| 8 | Đư ờng Lý Thường Kiệt | Đư ờng Đốc Binh Vàng | Đư ờng 30 tháng 4 | 10.800 |
| | | Đư ờng Đốc Binh Vàng | Nhà t ập thể bưu điện | 3.000 |
| | | Nhà t ập thể bưu điện | Đư ờng Lê Văn Nhung | 2.400 |
| 9 | Đư ờng Hai Bà Trưng | Đư ờng 3 tháng 2 | Đư ờng Trần Hưng Đạo | 5.600 |
| 10 | Đư ờng Nguyễn Huệ | C ầu Phú Mỹ | Đư ờng Lê Văn Nhung (đường Khu TĐC trung tâm nông sản huyện Thanh Bình) | 2.400 |
| | | C ầu Phú Mỹ | Đư ờng Lê Văn Nhung | 2.700 |
| | | Đư ờng Lê Văn Nhung | C ầu Cái Tre | 1.800 |
| 11 | Đư ờng 3 tháng 2 | Đư ờng Đốc Binh Vàng | Đư ờng 30 tháng 4 | 5.600 |
| 12 | Đư ờng Đốc Binh Vàng | Đư ờng Lê Văn Nhung | C ầu Trần Văn Năng | 18.000 |
| | | C ầu Trần Văn Năng | C ầu Dinh Ông | 6.000 |
| 13 | Đư ờng Cụm dân cư 256 | Đư ờng Lê Văn Nhung | Đư ờng Nguyễn Huệ | 2.400 |
| 14 | Đư ờng Cồn Phú Mỹ | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 15 | Đư ờng nội bộ khu 42 căn phố | Toàn tuy ến | | 7.800 |
| 16 | Khu Lòng H ồ Thanh Bình | Đư ờng Phan Văn Túy nối dài | Toàn tuy ến | 7.000 |
| | | Đư ờng Lý Thường Kiệt nối dài | Toàn tuy ến | 10.600 |
| | | Đư ờng 3 tháng 2 nối dài | Toàn tuy ến | 7.000 |
| | | Đư ờng số 1, 4, 5 theo bản đồ quy hoạch Cụm dân cư Lòng Hồ | Toàn tuy ến | 6.000 |
| | | Cu ối đường số 3 | Đư ờng 3 tháng 2 | 6.000 |
| 17 | Khu Thương M ại Thanh Bình | Đư ờng Số 1, 4, 6 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại | Toàn tuy ến | 7.200 |
| | | Đư ờng Số 5, 7 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại | Toàn tuy ến | 2.400 |
| | | Đư ờng Số 2 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại | Toàn tuy ến | 3.600 |
| | | Đư ờng Số 3 theo bản đồ quy hoạch khu Thương Mại | Toàn tuy ến | 4.800 |
| 18 | Đư ờng Nguyễn Văn Biểu (Phòng Biểu) | Đư ờng Lê Văn Nhung | Đư ờng Võ Văn Kiệt | 1.600 |
| | | Đư ờng Võ Văn Kiệt | Đư ờng Đốc Vàng Hạ | 1.800 |
| 19 | Đư ờng Nguyễn Ngọc Cam | Toàn tuy ến | | 5.200 |
| 20 | Đư ờng Trương Thị Y | Đư ờng Lê Văn Nhung | Đư ờng Đốc Vàng Hạ | 1.600 |
| 21 | Đư ờng từ đường Trương Thị Y đến đường Nguyễn Huệ | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 22 | Đư ờng Cả Tre | Đư ờng Lê Văn Nhung | Kênh 2 tháng 9 | 2.000 |
| 23 | Đư ờng Trần Thị Nhượng | Đư ờng Nguyễn Văn Trỗi | Đư ờng Khối Vận | 2.000 |
| 24 | Đư ờng Trà Bông | B ờ Bắc (Lê Văn Nhung - Cầu Đình) | Toàn tuy ến | 2.000 |
| | | B ờ Nam (Lê Văn Nhung - Cầu Đình) | Toàn tuy ến | 2.000 |
| 25 | Đư ờng Đốc Vàng hạ Bờ Đông, Bờ Tây | Đư ờng Lê Văn Nhung | C ầu kênh Đốc Vàm Hạ (giáp đường Nguyễn Văn Biểu) | 2.000 |
| 26 | Các đư ờng còn lại trong nội ô thị trấn Thanh Bình chưa đặt tên | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 27 | Các đư ờng còn lại trong phạm vi thị trấn Thanh Bình cũ | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 28 | Ch ợ Tân Mỹ | Toàn tuy ến | | 3.200 |
| 29 | Ch ợ Tân Phú | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 30 | C ụm dân cư Tân Mỹ | Toàn khu | | 2.000 |
| 31 | Đư ờng Đốc Vàng Thượng - 2 bờ | C ầu Dinh Ông | Ranh xã Tân Th ạnh | 600 |
| 32 | Đư ờng Đốc Vàng Hạ - 2 bờ | C ầu kênh Đốc Vàm Hạ (giáp đường Nguyễn Văn Biểu) | Kênh Kháng Chi ến | 800 |
| 33 | Đư ờng Trần Văn Năng | C ầu Dinh Ông | B ến đò Chợ Thủ | 2.400 |
| 34 | Đư ờng kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Bắc ấp 3 | Đư ờng Võ Văn Kiệt | Kênh gi ữa giáp Bình Thành | 1.000 |
| 35 | Đư ờng Kênh Đốc Vàng Hạ bờ Tây ấp 2 | Kênh Kháng Chi ến | Kênh An Phong- M ỹ Hòa | 1.000 |
| 36 | Đư ờng kênh Kháng chiến bờ Bắc ấp 1 | Đư ờng Võ Văn Kiệt | Kênh C ả Tre | 1.000 |
| 37 | Đư ờng kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Nam | Ranh xã Tân Th ạnh | Kênh Đ ốc vàng Hạ | 1.000 |
| 38 | Đư ờng kênh Giữa ấp 1 | Kênh An Phong- M ỹ Hoà | Kênh Kháng Chi ến | 1.000 |
| 39 | Đư ờng kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Nam ấp 1 | Đư ờng Võ Văn Kiệt | Kênh gi ữa giáp Bình Thành | 1.000 |
| 40 | Đư ờng kênh Đốc Vàng Hạ bờ Đông Ấp 1 | Kênh Kháng Chi ến | Kênh An Phong - M ỹ Hoà | 1.000 |
| 41 | Đư ờng kênh Kháng chiến bờ Nam ấp Tân Hòa B | Đư ờng Võ Văn Kiệt | Kênh C ả Tre | 1.200 |
| 42 | Khu TĐC trung tâm nông s ản huyện Thanh Bình | Toàn khu | | 2.400 |
59. XÃ TÂN THẠNH
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ xã Tân Thạnh | Đư ờng loại 1 | | 4.800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.400 |
| 2 | C ụm dân cư 256 chợ Phú Lợi | Toàn khu | | 1.600 |
| 3 | C ụm dân cư xã Tân Thạnh | Toàn khu | | 1.200 |
| 4 | C ụm dân cư Phú Lợi | Toàn khu | | 1.000 |
| 5 | C ụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Thạnh | Toàn khu | | 800 |
| 6 | Qu ốc lộ 30 | Ranh xã Thanh Bình và Tân Th ạnh | C ầu Đốc Vàng Thượng | 2.000 |
| | | C ầu Đốc Vàng Thượng | C ụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) | 3.000 |
| | | C ụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) | Ranh xã An Long | 1.400 |
| 7 | Đư ờng bến đò Doi Lửa | Qu ốc lộ 30 | B ến đò Doi Lửa | 1.200 |
| 8 | Đư ờng Đốc Vàng Thượng - 2 bên bờ Đông và bờ Tây | Ranh xã Thanh Bình | Kênh 2/9 | 600 |
| 9 | Đư ờng Kênh An Phong- Mỹ Hòa bờ Nam đường nhựa | Ranh xã Thanh Bình | Kênh 2/9 | 1.000 |
| 10 | Đư ờng An Phong- Mỹ Hòa bờ bắc đường đan | Kênh Th ống nhất ranh xã Thanh Bình | Kênh 2/9 | 1.000 |
| 11 | Đư ờng Kênh Kháng Chiến bờ Bắc lộ nhựa | Trư ờng THCS Phú Lợi | Kênh Đư ờng Gạo | 1.000 |
| 12 | Đư ờng Gạo bờ đông lộ nhựa | C ầu Đường Gạo | C ầu 2/9 giáp xã Tân Thạnh | 1.000 |
| 13 | Đư ờng Gạo bờ đông đường nhựa | Kênh An Phong- M ỹ Hòa | Kênh Kháng Chi ến | 1.000 |
| 14 | Đư ờng Tuyến dân cư Cả Gáo | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 15 | Đư ờng ấp Tây trên, ấp Tây dưới | Ranh xã An Long | Ranh xã Thanh Bình | 1.200 |
60. XÃ BÌNH THÀNH
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ xã Bình Thành | Đư ờng loại 1 | | 6.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.000 |
| 2 | Ch ợ Bình Thuận (Bình Thành) | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 3 | Ch ợ xã Bình Tấn | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 4 | C ụm dân cư Bình Tấn | Toàn khu | | 600 |
| 5 | C ụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Thành | Toàn khu | | 1.000 |
| 6 | C ụm dân cư bố trí các hộ dân trong vùng sạt lở khẩn cấp xã Bình Thành | Toàn khu | | 1.000 |
| 7 | C ụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Tấn | Toàn khu | | 600 |
| 8 | Qu ốc lộ 30 | Đo ạn còn lại | Toàn tuy ến | 2.400 |
| 9 | Đư ờng ĐT 857 | Xã Phong M ỹ | Ranh xã Thanh Bình | 2.000 |
| 10 | Đư ờng Bình Thành - Bình Tấn | Qu ốc lộ 30 | Ch ợ Bình Tấn | 1.500 |
| 11 | Đư ờng An Phong - Mỹ Hòa | Đư ờng An Phong - Mỹ Hòa bờ Nam (đoạn còn lại) | Toàn tuy ến | 1.500 |
| 12 | Đư ờng ấp Bình Trung, Bình Hòa, Bình Chánh, Bình Định, Bình Thuận (Nhựa - đan) | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 13 | Đư ờng nội bộ cụm Công nghiệp xã Bình Thành - song song Quốc lộ 30 (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 14 | Đư ờng Kênh Giáo Đường bờ Tây | Đ ảng ủy xã Bình Thành | Kênh C ả Cường | 1.000 |
| 15 | Đư ờng Kênh Cả Cường bờ Bắc | Giáp kênh Giáo Đư ờng | Giáp kênh Gi ữa | 1.000 |
| 16 | Đư ờng Kênh Giữa trừ đoạn Tuyến dân cư kênh Giữa | Giáp ranh xã Thanh Bình | C ầu ranh Kênh An Phong - Mỹ Hòa xã Thanh Bình | 1.000 |
| 17 | Đư ờng Đ08 | C ụm công nghiệp Bình Thành | Ch ợ Bình Thành | 1.200 |
| 18 | Tuy ến dân cư kênh Giữa | Toàn tuy ến | | 1.600 |
61. XÃ TÂN LONG
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ Tân Long | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 2 | Ch ợ mới xã Tân Huề | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 3 | Ch ợ xã Tân Hòa | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 4 | Ch ợ xã Tân Quới | Toàn tuy ến | | 1.100 |
| 5 | Ch ợ mới xã Tân Bình | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 6 | Ch ợ dân lập Tân Long và Khu dân cư | Toàn tuy ến | | 3.400 |
| 7 | C ụm dân cư Tân Long | Toàn khu | | 800 |
| 8 | C ụm dân cư Tân Huề | Toàn khu | | 800 |
| 9 | C ụm dân cư Tân Hòa | Toàn khu | | 600 |
| 10 | C ụm dân cư Tân Quới | Toàn khu | | 800 |
| 11 | C ụm dân cư Tân Bình | Toàn khu | | 800 |
| 12 | C ụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Quới | Toàn khu | | 800 |
| 13 | Đư ờng Cù Lao Tây (gồm 5 xã: Tân Long, Tân Huề, Tân Hòa, Tân Quới, Tân Bình) | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 14 | Đư ờng Rạch Mã Trường xã Tân Bình | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 15 | Đư ờng Rạch Mã Trường xã Tân Qưới | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 16 | Đư ờng Rạch Mã Trường xã Tân Long | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 17 | Đư ờng Rạch Mã Trường xã Tân Huề | C ầu Rạch Mã Trường | Ranh xã Tân Long | 1.500 |
| 18 | Đư ờng Tân Qưới - Tân Hoà | UBND xã Tân Qư ới | Văn phòng ấp Tân Bình xã Tân Hoà | 1.500 |
62. XÃ THÁP MƯỜI
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng Hùng Vương | Kênh 307 | Đi ện lực | 7.800 |
| | | Đi ện lực | Đư ờng Thống Linh | 12.000 |
| | | Đư ờng Thống Linh | Đư ờng Phạm Ngọc Thạch | 21.000 |
| | | Đư ờng Phạm Ngọc Thạch | C ầu Tháp Mười | 33.000 |
| | | C ầu Tháp Mười | Đư ờng Lê Quí Đôn | 12.000 |
| | | Đư ờng Lê Quí Đôn | Kênh Nguy ễn Văn Tiếp A | 10.800 |
| 2 | Đư ờng N2 | C ầu N2 | Kênh Nh ất | 2.400 |
| | | Đư ờng rẽ N2: cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 | Đư ờng Gò Tháp | 3.600 |
| 3 | Đư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | Kênh 307 | Đư ờng Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế) | 1.800 |
| | | Đư ờng Phan Đăng Lưu | Đư ờng Trần Phú | 4.500 |
| | | Đư ờng Trần Phú | C ầu kênh Xáng | 24.900 |
| | | Kênh Xáng | Kênh T ừ Bi (bờ Tây kênh Tư Mới) | 1.800 |
| 4 | Đư ờng Thiên Hộ Dương | Đư ờng Hoàng Văn Thụ | Đư ờng Trường Xuân | 3.600 |
| | | Đư ờng Phạm Ngọc Thạch | Đư ờng Trần Phú | 9.000 |
| | | Đư ờng Trần Phú | Đư ờng Hùng Vương | 12.600 |
| 5 | Đư ờng Lê Hồng Phong | Kênh Tư cũ | Đư ờng cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 | 1.800 |
| | | Đư ờng cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 | Đư ờng Trường Xuân | 3.600 |
| | | Đư ờng Trường Xuân | Đư ờng Trần Phú | 9.000 |
| | | Đư ờng Trần Phú | Đư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | 12.000 |
| 6 | Đư ờng Nguyễn Văn Cừ | Đư ờng Lê Đại Hành | Đư ờng Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh - Cụm dân cư ấp Mỹ An 2) | 7.500 |
| | | Đư ờng Thống Linh | Đư ờng Phạm Ngọc Thạch | 11.400 |
| | | Đư ờng Phạm Ngọc Thạch | Đư ờng Trần Phú | 16.200 |
| 7 | Đư ờng số 13 (sau bến xe) | Toàn tuy ến | | 5.400 |
| 8 | Đư ờng giữa lô C và D khu bệnh viện cũ | Phan Đăng Lưu | Đư ờng Phạm Ngọc Thạch | 4.500 |
| 9 | Đư ờng Trần Phú | Đư ờng Hùng Vương | Đư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | 24.900 |
| | | C ầu sắt chợ mới | Đư ờng Lê Quí Đôn | 10.800 |
| 10 | Đư ờng Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư ấp Mỹ An 2) | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 11 | Đư ờng Lê Đại Hành (Khu dân cư ấp Mỹ An 2) | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 12 | Đư ờng Lý Thái Tổ | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 13 | Các đư ờng nội bộ còn lại Khu dân cư ấp Mỹ An 2 | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 14 | Đư ờng Phan Đăng Lưu | C ửa sau bệnh viện | Y h ọc dân tộc cũ | 4.500 |
| 15 | Đư ờng Nguyễn Chí Thanh | Toàn tuy ến | | 5.400 |
| 16 | Đư ờng Thống Linh | Toàn tuy ến | | 9.000 |
| 17 | Đư ờng Hoàng Văn Thụ | C ặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương | Đư ờng Lê Hồng Phong | 5.400 |
| 18 | Đư ờng Nguyễn Văn Trỗi | Toàn tuy ến | | 5.400 |
| 19 | Đư ờng Nguyễn Sinh Sắc | Toàn tuy ến | | 5.400 |
| 20 | Đư ờng Đoàn Thị Điểm | Toàn tuy ến | | 5.400 |
| 21 | Đư ờng Trường Xuân | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 22 | Các đư ờng nội bộ còn lại Khu văn hoá | Ph ạm vi khu vực từ đường Trường Xuân | Đư ờng Thống Linh | 5.400 |
| 23 | Các đư ờng nội bộ khu dân cư ấp Mỹ An 2 (Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng) | Toàn tuy ến | | 5.400 |
| 24 | Đư ờng Phạm Ngọc Thạch | Đư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | C ầu kênh Xáng | 9.000 |
| | | C ụm dân cư ấp Mỹ An 4 | Kênh Tư cũ (Đư ờng bờ Đông kênh Nhà Thờ) | 2.400 |
| 25 | Đư ờng Trần Thị Nhượng | Toàn tuy ến | | 9.000 |
| 26 | Đư ờng Phạm Hữu Lầu | Toàn tuy ến | | 9.000 |
| 27 | Đư ờng Đốc Binh Kiều | Toàn tuy ến | | 3.000 |
| 28 | Đư ờng Dương Văn Hòa | Toàn tuy ến | | 12.000 |
| 29 | Đư ờng Nguyễn Văn Tre | Toàn tuy ến | | 26.400 |
| 30 | Đư ờng Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) | Toàn tuy ến | | 26.400 |
| 31 | Đo ạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự | Toàn tuy ến | | 19.800 |
| 32 | Đư ờng Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) | Toàn tuy ến | | 26.400 |
| 33 | Đo ạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập | Toàn tuy ến | | 19.800 |
| 34 | Đư ờng Lê Thị Hồng Gấm | Đư ờng Cao Văn Đạt | Đư ờng Phạm Ngọc Thạch | 4.500 |
| | | Đư ờng Phạm Ngọc Thạch | Kênh Tư cũ | 2.700 |
| 35 | Đư ờng Cao Văn Đạt | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 36 | Đư ờng Lê Quí Đôn | Đư ờng Hùng Vương | C ầu Ngân hàng | 10.800 |
| | | Đ ầu Ngân Hàng | Đư ờng Gò Tháp | 10.800 |
| | | T ừ vòng xoay đường Hùng Vương | Đư ờng Nguyễn Bình | 13.500 |
| 37 | Đư ờng nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài | Toàn tuy ến | | 9.000 |
| 38 | Đư ờng Lê Đức Thọ | Đư ờng Nguyễn Bình | Đư ờng Trần Văn Trà | 8.400 |
| | | Đư ờng Trần Văn Trà | Kênh Ông Đ ội | 4.800 |
| 39 | Đư ờng Trần Trọng Khiêm | Đư ờng Nguyễn Bình | Đư ờng Trần Văn Trà | 6.000 |
| | | Đư ờng Trần Văn Trà | Đư ờng 307 | 4.800 |
| 40 | Đư ờng Nguyễn Văn Biểu | Đư ờng Nguyễn Bình | Đư ờng Trần Văn Trà | 4.800 |
| | | Đư ờng Trần Văn Trà | Đư ờng 307 | 2.400 |
| 41 | Đư ờng Phạm Văn Bạch | Đư ờng Nguyễn Bình | Đư ờng Trần Văn Trà | 4.800 |
| | | Đư ờng Trần Văn Trà | Đư ờng 307 | 1.800 |
| 42 | Đư ờng Nguyễn Tri Phương | Đư ờng Nguyễn Bình | Đư ờng Trần Văn Trà | 4.800 |
| | | Đư ờng Trần Văn Trà | Đư ờng 307 | 2.000 |
| 43 | Đư ờng Nguyễn Bình | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 44 | Đư ờng Lê Văn Kiếc | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 45 | Đư ờng Trần Văn Trà | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 46 | Đư ờng Nguyễn Văn Vóc | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 47 | Đư ờng 307 | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 48 | Đư ờng Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ) | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 49 | Đư ờng Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2) | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 50 | Đư ờng Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3) | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 51 | Đo ạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3) | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 52 | Đư ờng Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) | Đ ầu Voi chợ cũ | C ầu N2 | 2.400 |
| | | C ầu N2 | Ranh xã M ỹ An (cũ) | 1.800 |
| 53 | Đư ờng Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) | Đ ầu Voi chợ cũ | Đư ờng Trần Phú | 2.400 |
| | | Đư ờng Trần Phú | C ầu Tháp Mười | 7.200 |
| | | C ầu Tháp Mười | Kênh Ông Đ ội | 1.800 |
| 54 | Các đư ờng hẻm chợ cũ | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 55 | Đư ờng Gò Tháp | Kênh 8000 | C ống Sáu Tấn | 1.800 |
| | | C ống Sáu Tấn | C ống Lâm Sản | 2.700 |
| | | C ống Lâm Sản | H ết cây xăng Thiên Hộ 7 | 13.500 |
| | | H ết cây xăng Thiên Hộ 7 | Kênh Nh ất | 4.500 |
| 56 | Đư ờng 30 tháng 4 | Đư ờng Gò Tháp | C ầu N2 | 4.500 |
| | | C ầu N2 | Kênh Nh ất (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A) | 1.800 |
| 57 | Đư ờng Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) | Đư ờng 30 tháng 4 | Đư ờng Lê Quí Đôn | 7.500 |
| | | Đư ờng Lê Quí Đôn | C ầu N2 | 3.600 |
| 58 | Đư ờng Nguyễn Trãi | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 59 | Đư ờng Ngô Quyền | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 60 | Đư ờng Lý Thường Kiệt | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 61 | Đư ờng Điện Biên Phủ | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 62 | Đư ờng Lê Lợi | Toàn tuy ến | | 5.400 |
| 63 | Đư ờng Võ Thị Sáu | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 64 | Đư ờng Trần Nhật Duật | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 65 | Các đư ờng nội bộ khu hành chính dân cư còn lại | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 66 | Đư ờng Tôn Đức Thắng | Gò Tháp | Đư ờng 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư) | 4.500 |
| | | Đư ờng 30 thánh 4 | Ranh xã M ỹ Quý | 1.800 |
| 67 | Đư ờng Tôn Thất Tùng (từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà) đường đan bờ Tây kênh Tư Mới | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 68 | Đư ờng kênh 8000 | Đư ờng tỉnh ĐT 845 | Ranh xã Đ ốc Binh Kiều | 1.800 |
| 69 | Đư ờng kênh Tư cũ | Kênh 307 | Ranh xã M ỹ An cũ (2 bờ) | 1.800 |
| | | Ranh th ị trấn Mỹ An (cũ) | Giáp ranh xã Thanh M ỹ (2 bờ) | 600 |
| 70 | Các đư ờng Kênh: kênh Liên 8, kênh Giữa, kênh ông Cả | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 71 | Các đư ờng nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 72 | C ụm dân cư ấp Mỹ An 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2) | Toàn tuy ến | | 3.000 |
| 73 | Đư ờng kênh Huyện Đội | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 74 | Đư ờng kênh Ông Đội | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 75 | Khu đô th ị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) | - Đư ờng nội bộ (11 mét) | | 5.500 |
| | | - Đư ờng nội bộ (07 mét) | | 4.000 |
| 76 | Đư ờng kênh 25 | Đư ờng Gò Tháp | Kênh Nh ất (bờ bắc) | 1.800 |
| | | Kênh Huy ện Đội | Kênh Nh ất (bờ Nam) | 1.800 |
| 77 | Đư ờng đối diện nhà lồng chợ vải | Đo ạn Hà Huy Tập | Đư ờng Ngô Gia Tự | 26.400 |
| 78 | Đư ờng đối diện nhà lồng chợ cá, thịt | Đo ạn Hà Huy Tập | Đư ờng Ngô Gia Tự | 26.400 |
| 79 | Ch ợ Mỹ Hòa | Đư ờng loại 1 | | 4.800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 4.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 3.600 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 3.000 |
| 80 | Khu dân cư ch ợ Mỹ An | Đư ờng loại 1 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| 81 | Khu dân cư t ập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2) | Đư ờng loại 2 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 900 |
| 82 | Khu hành chính dân cư M ỹ Hoà | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 83 | Tuy ến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2) | Đư ờng loại 2 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 900 |
| 84 | Tuy ến dân cư An Phong - Mỹ Hòa | Toàn tuy ến | | 1.050 |
| 85 | Qu ốc lộ N2 | Kênh Nh ất | Ranh xã Đ ốc Binh Kiều | 1.800 |
| 86 | Đư ờng tỉnh ĐT 846 | C ầu Kênh Nhất | Ranh xã Đ ốc Binh Kiều | 1.200 |
| 87 | Đư ờng tỉnh ĐT 845 | Kênh 8000 | Kênh 12000 | 1.200 |
| | | Kênh 12000 | C ầu An Phong | 1.800 |
| | | C ầu An Phong | Ranh xã Trư ờng Xuân | 1.200 |
| | | Riêng đo ạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa | Toàn tuy ến | 3.600 |
| 88 | Đư ờng tỉnh ĐT 857 | H ết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa | Tuy ến dân cư An Phong - Mỹ Hòa | 1.500 |
| | | Đư ờng vào Khu Di tích Gò Tháp | C ầu Mỹ Hòa | 1.050 |
| 89 | Đư ờng Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ | C ầu Từ Bi xã Mỹ An | Ranh xã Thanh M ỹ | 900 |
| 90 | Đư ờng vào Khu Di tích Gò Tháp | Ranh xã Đ ốc Binh Kiều | C ầu An Phong | 1.500 |
| 91 | Đư ờng bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An | Toàn tuy ến | | 600 |
| 92 | Đư ờng bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A | Kênh Ông Đ ội | Ranh xã Đ ốc Binh Kiều | 600 |
| 93 | Đư ờng bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A | Kênh Nh ất | Ranh xã Đ ốc Binh Kiều | 600 |
| 94 | Đư ờng bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B | Kênh Ông Đ ội | Giáp ranh xã Thanh M ỹ | 600 |
| 95 | Đư ờng bờ Tây kênh Tư Mới | Kênh B ảy Thước | Giáp ranh xã Trư ờng Xuân | 800 |
| 96 | Đư ờng bờ Đông kênh 307 | Kênh Nguy ễn Văn Tiếp A | Giáp ranh xã Thanh M ỹ | 800 |
| 97 | Đư ờng Kênh Nhì | Kênh N2 | Kênh Nguy ễn Văn Tiếp A | 600 |
| 98 | Đư ờng kênh 12000 | Đư ờng tỉnh 845 (UBND xã Mỹ Hòa cũ) | Giáp ranh xã Đ ốc Binh Kiều | 600 |
| 99 | Đư ờng kênh Nhất | Đư ờng kênh 8000 | Kênh Nguy ễn Văn Tiếp A | 600 |
| | | Kênh Nguy ễn Văn Tiếp A | Ranh xã Thanh M ỹ (2 bờ) | 600 |
| 100 | Đư ờng bờ Bắc kênh 8000 | Toàn tuy ến | | 800 |
| 101 | Đư ờng kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc) | Toàn tuy ến | | 800 |
| 102 | Đư ờng dẫn lên cầu Mỹ An | Đư ờng tỉnh ĐT 846 | C ầu Mỹ An | 1.200 |
| | | C ầu Mỹ An | Đư ờng bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A | 600 |
63. XÃ THANH MỸ
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ xã Phú Điền | Đư ờng loại 1 | | 9.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 8.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 7.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 4.800 |
| 2 | Ch ợ xã Thanh Mỹ | Đư ờng loại 1 | | 9.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 8.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 7.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 4.800 |
| 3 | Ch ợ 307 (xã Thanh Mỹ) | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 4 | C ụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền | Đư ờng loại 2 | | 1.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 900 |
| 5 | C ụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ | Đư ờng loại 2 | | 1.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 900 |
| 6 | C ụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền | Đư ờng loại 2 | | 1.350 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 900 |
| 7 | C ụm dân cư Nguyễn Văn Tre | Toàn khu | | 900 |
| 8 | Đư ờng Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ | Tr ạm y tế mới xã Phú Điền (cũ) | Ngã 3 l ộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) | 1.000 |
| | | Ranh xã Tháp Mư ời | Ranh xã Thanh Hưng | 900 |
| 9 | Đư ờng kênh Năm xã Phú Điền "cũ" (bờ Đông, bờ Tây) | Kênh Nguy ễn Văn Tiếp B | Ranh xã Đ ốc Binh Kiều | 600 |
| 10 | Đư ờng bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An | Toàn tuy ến | | 600 |
| 11 | Đư ờng bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B | Kênh Tư M ới từ ranh xã Tháp Mười | Kênh Nguy ễn Văn Tiếp B (ngã sáu) | 600 |
| | | Kênh Nguy ễn Văn Tiếp B (Từ đầu voi kênh Năm) | Ranh xã Đ ốc Binh Kiều | 600 |
| 12 | Đư ờng bờ Đông kênh 307 | Ranh xã Tháp Mư ời | Ranh xã Thanh Hưng | 800 |
| 13 | Đư ờng kênh Tư cũ | Ranh xã Tháp Mư ời | Đư ờng Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ | 600 |
| 14 | Đư ờng kênh Nhất xã Phú Điền cũ (bờ Bắc, bờ Nam) | Ranh xã Tháp Mư ời | Đư ờng bờ Tây kênh Năm | 600 |
| 15 | Đư ờng kênh Ba Mỹ Điền (bờ Bắc, bờ Nam) | Toàn tuy ến | | 600 |
| 16 | Đư ờng vào chợ Phú Điền | Tr ạm y tế mới | Ranh quy ho ạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ) | 6.000 |
| | | Ngã 3 l ộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng) | Ranh quy ho ạch chợ Phú Điền mở rộng | 6.000 |
| 17 | Đư ờng kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An | Kênh Thanh M ỹ - Mỹ An | Đư ờng Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ | 800 |
64. XÃ MỸ QUÍ
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ Đường Thét | Đư ờng loại 1 | | 9.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 8.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 6.600 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 5.000 |
| 2 | Ch ợ xã Mỹ Quí | Đư ờng loại 1 | | 6.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 5.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 5.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 3.000 |
| 3 | Ch ợ khu vực Láng Biển | Đư ờng loại 1 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.800 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 4 | Khu dân cư M ỹ Tây 1, xã Mỹ Quí | Đư ờng loại 1 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 900 |
| 5 | C ụm dân cư Ngã Ba Đường Thét, xã Mỹ Quí | Đư ờng loại 1 | | 3.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.500 |
| 6 | C ụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí | Đư ờng loại 1 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.500 |
| 7 | C ụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông | Đư ờng loại 1 | | 2.250 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| 8 | Tuy ến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai đoạn 2) | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 9 | Đư ờng Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847) | Kênh Kháng Chi ến | Đư ờng vào cụm dân cư Đường Thét | 2.100 |
| | | Đư ờng vào cụm dân cư Đường Thét | Ngã Ba Đư ờng Thét | 5.400 |
| | | Ngã Ba Đư ờng Thét | Đư ờng vào cụm dân cư Đường Thét | 5.400 |
| | | Đư ờng vào cụm dân cư Đường Thét | Cu ối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí | 1.800 |
| | | Riêng đo ạn đối diện khu chợ Mỹ Quí | Toàn tuy ến | 3.600 |
| | | Cu ối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí | Đư ờng tỉnh ĐT 850 | 1.800 |
| | | C ầu kênh Ông Hai | C ầu kênh Tư (cũ) | 2.700 |
| 10 | Đư ờng tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh ranh huyện Cao Lãnh) | Đư ờng Hồ Chí Minh | Kênh B ảy Thước | 1.400 |
| | | Kênh B ảy Thước | Ranh phía B ắc Tuyến dân cư Ấp 4, (xã Láng Biển) | 1.200 |
| | | Đ ối diện Tuyến dân cư Ấp 4, (xã Láng Biển) | | 1.400 |
| | | Ranh phía Nam Tuy ến dân cư Ấp 4, (xã Láng Biển) | Ranh huy ện Cao Lãnh | 1.200 |
| | | Nhánh r ẽ Đường tỉnh ĐT 850 | Đư ờng Hồ Chí Minh | 1.400 |
| 11 | Đư ờng kênh Cái Bèo | Đư ờng bờ Đông kênh Cái Bèo | Toàn tuy ến | 800 |
| | | Đư ờng bờ Tây kênh Cái Bèo | Toàn tuy ến | 600 |
| 12 | Đư ờng bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A | Kênh Đư ờng Thét Mỹ Quí | Ranh Ti ền Giang (trừ thị trấn Mỹ An) | 600 |
| 13 | Đư ờng bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A | Kênh Đư ờng Thét | Ranh th ị trấn Mỹ An | 800 |
| 14 | Đư ờng kênh Đường Thét | Kênh Nguy ễn Văn Tiếp A | Đư ờng Võ Văn Kiệt | 600 |
| 15 | Đư ờng bờ Bắc kênh Cả Bắc | Kênh Cái Bèo (M ỹ Quí) | Kênh 307 | 600 |
65. XÃ ĐỐC BINH KIỀU
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ xã Đốc Binh Kiều | Đư ờng loại 1 | | 8.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 7.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 6.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 4.000 |
| 2 | Ch ợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều | Đư ờng loại 1 | | 7.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 6.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 5.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 3.600 |
| 3 | C ụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều | Đư ờng loại 1 | | 3.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.250 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 900 |
| 4 | Khu dân cư Trung tâm xã Đ ốc Binh Kiều (khu A) | Đư ờng loại 1 | | 3.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.250 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 900 |
| 5 | Khu dân cư kênh Năm, xã Đ ốc Binh Kiều | Toàn tuy ến | | 900 |
| 6 | C ụm dân cư Tân Kiều mở rộng | Đư ờng loại 1 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 900 |
| 7 | C ụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng | Đư ờng loại 1 | | 1.350 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 900 |
| 8 | Qu ốc lộ N2 | Ranh t ỉnh Tây Ninh | Ranh xã Tháp Mư ời | 1.800 |
| 9 | Đư ờng tỉnh ĐT 846 | C ầu Kênh Nhì | Kênh B ằng Lăng | 1.200 |
| | | Riêng đo ạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều | Toàn tuy ến | 5.000 |
| 10 | Đư ờng kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây) | Ranh xã Thanh M ỹ | Ranh t ỉnh Tây Ninh | 600 |
| 11 | Đư ờng nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều | Đ ối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều: Từ Đường tỉnh ĐT 846 | C ầu Kênh K27 | 1.800 |
| | | C ầu Kênh K27 | C ụm dân cư Gò Tháp | 600 |
| 12 | Đư ờng kênh 8000 | Ranh xã Tháp Mư ời | C ầu K27 | 900 |
| | | Ranh ch ợ Cụm dân cư trung tâm Tân Kiều | Ranh t ỉnh Tây Ninh | 800 |
| 13 | Đư ờng bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A | Ranh xã Tháp Mư ời | Kênh B ằng Lăng | 600 |
| 14 | Đư ờng bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A | Ranh xã Tháp Mư ời | Kênh B ằng Lăng (trừ đoạn chợ) | 600 |
| 15 | Đư ờng bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp B | Ranh xã Thanh M ỹ | Kênh B ằng Lăng | 600 |
| 16 | Đư ờng Kênh Nhì (2 bên) | B ờ Đông: Từ Đường tỉnh 846 | Kênh 8000 | 600 |
| | | B ờ Tây: Từ Quốc lộ N2 | Kênh 8000 | 600 |
| 17 | Đư ờng kênh Giữa | Đư ờng tỉnh ĐT 846 | Kênh 12000 | 600 |
| 18 | Đư ờng kênh 12000 | B ờ Bắc: Từ kênh K27 | Kênh ranh t ỉnh Tây Ninh | 600 |
| | | B ờ Nam: Từ kênh An Phong | Kênh ranh t ỉnh Tây Ninh | 600 |
| 19 | Đư ờng kênh Nhất | Đư ờng kênh 8000 - Quốc lộ N2 | Qu ốc lộ N2 | 600 |
| 20 | Đư ờng kênh K27 | Đo ạn 1 Bờ Đông: Từ Kênh 200 | Ranh c ụm dân cư trung tâm Tân Kiều | 600 |
| | | Đo ạn 1 Bờ Tây: Từ Kênh Bùi | Kênh 8000 | 600 |
| | | Đo ạn 2 Bờ Đông: Từ ranh cụm dân cư Tân Kiều mở rộng | Kênh 12000 | 600 |
| | | Đo ạn 2 Bờ Tây: Từ Kênh 8000 | Kênh 12000 | 600 |
| 21 | Đư ờng bờ Bắc kênh 8000 | Ranh xã Tháp Mư ời | Kênh An Phong (tr ừ đoạn cụm dân cư Tân Kiều mở rộng) | 800 |
66. XÃ TRƯỜNG XUÂN
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng Dương Văn Dương | Đư ờng Nguyễn Văn Tiếp | H ết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) | 15.400 |
| | | H ết ranh chợ xã Trường Xuân (đường Lê Văn Bé) | Đư ờng Võ Văn Kiệt | 1.200 |
| | | Đư ờng Võ Văn Kiệt | H ết ranh Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64ha) | 3.600 |
| 2 | Đư ờng Nguyễn Văn Tiếp | Đư ờng Dương Văn Dương | Đư ờng Nguyễn Hiến Lê | 15.400 |
| | | Đư ờng Nguyễn Hiến Lê | Kênh Thanh Niên | 1.200 |
| 3 | Đư ờng Trần Văn Năng | Toàn tuy ến | | 17.400 |
| 4 | Đư ờng Nguyễn Thị Lựu | Toàn tuy ến | | 17.400 |
| 5 | Đư ờng Phạm Thị A | Toàn tuy ến | | 15.400 |
| 6 | Đư ờng Trương Tấn Minh | Toàn tuy ến | | 15.400 |
| 7 | Đư ờng Ngô Thị Mẹo | Toàn tuy ến | | 15.400 |
| 8 | Đư ờng Nguyễn Thanh Phong | Toàn tuy ến | | 17.400 |
| 9 | Đư ờng Nguyễn Xuân Trường | Toàn tuy ến | | 15.400 |
| 10 | Đư ờng Trần Thị Bích Dung | Toàn tuy ến | | 15.400 |
| 11 | Đư ờng Nguyễn Văn Hưởng | Toàn tuy ến | | 15.400 |
| 12 | Đư ờng Nguyễn Hiến Lê | Đư ờng Nguyễn Văn Tiếp | Đư ờng Phan Văn On | 12.600 |
| 13 | Đư ờng Phan Văn On | Đư ờng Nguyễn Văn Hưởng | Đư ờng Nguyễn Hiến Lê | 15.400 |
| | | Đư ờng Nguyễn Hiến Lê | Ranh đư ờng Võ Văn Kiệt | 3.200 |
| | | Đư ờng Võ Văn Kiệt | H ết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân | 5.200 |
| | | H ết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân | Kênh Thanh Niên | 1.200 |
| 14 | Đư ờng Nguyễn Tấn Kiều | Đư ờng Nguyễn Thanh Phong | Đư ờng Võ Văn Kiệt | 17.400 |
| | | Đo ạn 2: Từ đường Lê Văn Bé | Đư ờng Võ Văn Kiệt | 6.400 |
| 15 | Các đư ờng nội bộ còn lại chợ xã Trường Xuân | Toàn tuy ến | | 15.400 |
| 16 | M ột số đường khác ở khu thị tứ Trường Xuân | Đư ờng cặp khu DC 64 ha Trường Xuân (Hậu Dương Văn Dương) | Toàn tuy ến | 900 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Hưởng: Từ đường Võ Văn Kiệt | Đư ờng bờ Tây Kênh Tư Mới (đoạn ngang Cụm Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân) | 1.200 |
| | | Các đư ờng xung quanh Cụm công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) | Toàn tuy ến | 900 |
| 17 | Khu dân cư Trung tâm xã Trư ờng Xuân (64 ha) | Đư ờng Lê Văn Bé | Toàn tuy ến | 7.200 |
| | | Đư ờng Nhiêu Chấn | Toàn tuy ến | 7.200 |
| | | Đư ờng Nguyễn Thế Hữu | Toàn tuy ến | 7.200 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Cẩn | Toàn tuy ến | 7.200 |
| | | Đư ờng Trần Anh Điền | Toàn tuy ến | 7.200 |
| | | Đư ờng Võ Duy Dương | Toàn tuy ến | 7.200 |
| | | Đư ờng Võ Văn Kiệt: Từ đường Võ Duy Dương | Đư ờng Dương Văn Dương | 12.800 |
| | | Các đư ờng nội bộ Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64 ha) | Toàn tuy ến | 7.200 |
| 18 | C ụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân | Đư ờng Võ Văn Kiệt: Từ đường Phan Văn On | Đư ờng Võ Duy Dương | 12.800 |
| | | Các đư ờng nội bộ Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân (L2) | Toàn tuy ến | 8.800 |
| 19 | C ụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân | Đư ờng loại 2 | | 1.350 |
| 20 | C ụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất, xã Trường Xuân | Đư ờng loại 2 | | 1.800 |
| 21 | Tuy ến dân cư ấp 6B, xã Trường Xuân (giai đoạn 2) | Đư ờng loại 2 | | 1.200 |
| 22 | C ụm dân cư Trung tâm và mở rộng Thạnh Lợi | Đư ờng loại 1 | | 2.700 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.350 |
| 23 | Tuy ến dân cư kênh Phước Xuyên | Toàn tuy ến | | 900 |
| 24 | Đư ờng tỉnh ĐT 845 | Ranh xã Tháp Mư ời | Kênh Thanh Niên | 1.200 |
| 25 | Đư ờng Võ Văn Kiệt | Kênh 27 | Kênh ranh Long An | 1.400 |
| | | Đư ờng Phan Văn On | C ầu Kênh Tứ Trường Xuân | 2.200 |
| | | C ầu Kênh Tứ Trường Xuân | Giáp ranh xã Phương Th ịnh | 1.400 |
| 26 | Đư ờng bờ Tây kênh Tư Mới | Ranh xã Tháp Mư ời | Kênh Đ ồng Tiến (Trường Xuân) | 800 |
| 27 | Đư ờng bờ Đông kênh Tư Mới | Kênh 7 Qu ận | Kênh Thanh Niên | 800 |
67. XÃ PHƯƠNG THỊNH
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ xã Hưng Thạnh | Đư ờng loại 1 | | 4.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.000 |
| 2 | Ch ợ xã Phương Thịnh | Đư ờng loại 1 | | 6.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 4.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.100 |
| 3 | C ụm dân cư Trung tâm và mở rộng | Đư ờng loại 1 | | 2.250 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| 4 | C ụm dân cư Ngã 5 Tân Công Sính | Đư ờng loại 2 | | 1.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 900 |
| 5 | C ụm dân cư kênh Đồng Tiến | Đư ờng loại 1 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.050 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 900 |
| 6 | C ụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) | Đư ờng loại 1 | | 3.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 7 | C ụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) | Đư ờng loại 1 | | 4.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.600 |
| 8 | C ụm dân cư ấp 4 | Đư ờng loại 1 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| 9 | Đư ờng Võ Văn Kiệt | Ranh xã Trư ờng Xuân | Ranh xã Phú Cư ờng | 1.200 |
| 10 | Riêng các đo ạn đối diện các khu quy hoạch | Đ ối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh | Toàn tuy ến | 1.500 |
| | | Đ ối diện chợ Hưng Thạnh | Toàn tuy ến | 3.400 |
| | | Đ ối diện Cụm dân cư kênh Đồng Tiến | Toàn tuy ến | 1.200 |
| 11 | Đư ờng tỉnh ĐT 856 | C ầu Phương Thịnh | Đư ờng Võ Văn Kiệt | 1.200 |
| 12 | Đư ờng kênh Đường Thét (Bờ đông, bờ Tây) | Toàn tuy ến | | 600 |
| 13 | Đư ờng Bờ Nam kênh Đồng Tiến | Ranh xã Trư ờng Xuân | Ranh xã Phú Cư ờng | 600 |
| 14 | Đư ờng Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng | UBND xã Phương Th ịnh cũ | Ranh xã Phong M ỹ | 800 |
| | | Đo ạn còn lại | Toàn tuy ến | 600 |
68. XÃ PHONG MỸ
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ ngã tư Phong Mỹ | Đư ờng loại 1 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.400 |
| 2 | Ch ợ xã Phong Mỹ | Đư ờng loại 1 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.200 |
| 3 | C ụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng | Đư ờng loại 1 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.800 |
| 4 | C ụm dân cư xã Phong Mỹ | Đư ờng loại 1 | | 2.300 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.700 |
| 5 | C ụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ | Đư ờng loại 1 | | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.200 |
| 6 | Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng | Đư ờng Tân Nghĩa | Gáo Gi ồng Điểm dân cư Ấp 5 | 5.500 |
| | | Đư ờng tại Điểm dân cư Ấp 5 | Toàn tuy ến | 4.500 |
| 7 | Qu ốc lộ 30 | C ầu Kênh Ông Kho | Ranh huy ện Thanh Bình | 3.400 |
| 8 | Tuy ến tránh Quốc lộ 30 | Qu ốc lộ 30 | Ranh phư ờng Mỹ Ngãi | 1.600 |
| 9 | Đư ờng bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 10 | Đư ờng Trâu Trắng | Toàn tuy ến | | 600 |
| 11 | Đư ờng bờ Đông kênh Gáo Gồng | C ầu Lung Môn | Điểm dân cư ấp 5 Gáo Gồng | 600 |
69. XÃ BA SAO
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | C ụm dân cư Phương Trà và chợ Thống Linh | Đư ờng loại 1 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.700 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.300 |
| 2 | C ụm dân cư xã Ba Sao | Đư ờng loại 1 | | 3.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.000 |
| 3 | C ụm dân cư và chợ Phương Trà | Đư ờng loại 1 | | 5.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 4.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 3.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.400 |
| 4 | C ụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao | Đư ờng loại 1 | | 2.300 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 5 | Điểm dân cư ấp 3 | Đư ờng loại 1 | | 6.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 4.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 4.000 |
| 6 | Đư ờng tỉnh ĐT 846 | Đ ối diện Cụm dân cư Phương Trà | Toàn tuy ến | 2.400 |
| | | C ụm dân cư Phương Trà | H ết UBND xã Phương Trà | 2.200 |
| | | C ụm dân cư Ba Sao | Nhà B ảy Ven (xã Ba Sao) | 2.000 |
| | | C ầu Đường Thét | H ết đất Bảy Trí (xã Ba Sao) | 1.600 |
| | | Đo ạn còn lại | Toàn tuy ến | 1.200 |
| 7 | Đư ờng tỉnh ĐT 856 | C ầu Ông Hoành | C ầu Cả Môn | 3.000 |
| | | C ầu Cả Môn | C ầu Nguyễn Văn Tiếp | 2.000 |
| | | C ầu Nguyễn Văn Tiếp | Ranh xã Phương Th ịnh | 1.600 |
70. XÃ MỸ THỌ
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) | C ầu Cần Lố | Đư ờng vào đình thần Mỹ Thọ | 9.000 |
| | | Đư ờng vào đình thần Mỹ Thọ | Ngã Ba Ông B ầu | 13.500 |
| | | Ngã ba Ông B ầu | Đư ờng 26 tháng 3 | 18.000 |
| | | Đư ờng 26 tháng 3 | Đư ờng 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam) | 13.500 |
| | | Đư ờng 30 tháng 4 | Đư ờng vào Chùa Long Tế | 5.400 |
| | | Đo ạn còn lại | Toàn tuy ến | 2.100 |
| 2 | Đư ờng 3 tháng 2 | Đư ờng Nguyễn Trãi | C ầu Rạch Miễu 2 | 18.000 |
| | | C ầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh | Đư ờng Thống Linh | 7.200 |
| | | Đư ờng Thống Linh | C ầu Ông Xuân | 3.600 |
| | | C ống Ông Xuân | Chùa Long T ế | 1.800 |
| 3 | Đư ờng Xẻo Quýt | Qu ốc lộ 30 | Đư ờng 3 tháng 2 | 13.500 |
| 4 | Đư ờng Nguyễn Văn Phối | Đư ờng 3 tháng 2 | Đư ờng 8 tháng 3 | 11.400 |
| 5 | Đư ờng 1 tháng 6 | Đư ờng Nguyễn Trãi | Ph ạm Hữu Lầu | 11.400 |
| 6 | Đư ờng 8 tháng 3 | Nguy ễn Trãi | Ph ạm Hữu Lầu | 11.400 |
| 7 | Đư ờng 26 tháng 3 | Qu ốc lộ 30 | B ến tàu | 21.600 |
| 8 | Đư ờng Phạm Hữu Lầu | Toàn tuy ến | | 18.000 |
| 9 | Đư ờng Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) | Qu ốc lộ 30 | H ết Trung tâm Văn hóa | 13.500 |
| | | Trung tâm Văn hóa | C ầu Cái Chay | 4.200 |
| 10 | Đư ờng 307 | Đư ờng 30 tháng 4 | Nguy ễn Văn Đừng | 3.600 |
| | | Nguy ễn Văn Đừng | Đư ờng Thống Linh | 2.100 |
| 11 | Đư ờng Nguyễn Văn Đừng | Toàn tuy ến | | 2.100 |
| 12 | Đư ờng 30 tháng 4 | Đư ờng 3 tháng 2 | Đư ờng Nguyễn Trãi | 6.900 |
| 13 | Đư ờng Tràm Dơi | Đư ờng Nguyễn Trãi | C ầu Mương Khai | 3.300 |
| 14 | Đư ờng Nguyễn Văn Khải | Đư ờng Nguyễn Trãi | Hãng nư ớc mắm cũ | 2.700 |
| 15 | Đư ờng Thống Linh | Đư ờng trục chính số 4 | Đư ờng 3 tháng 2 | 3.300 |
| 16 | Đư ờng Xóm Giồng - Doi Me | Toàn tuy ến | | 2.700 |
| 17 | Đư ờng Thiên Hộ Dương | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 18 | Các đư ờng nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây | Đư ờng 5m | | 5.100 |
| | | Đư ờng 7m | | 6.900 |
| | | Đư ờng 9m | | 6.900 |
| | | Đư ờng 12m | | 9.600 |
| 19 | Khu tái đ ịnh cư thị trấn Mỹ Thọ | Đư ờng 3,5m | | 11.700 |
| | | Đư ờng 7m | | 12.585 |
| | | Đư ờng 9m | | 13.400 |
| | | Đư ờng 12m | | 17.187 |
| 20 | C ụm dân cư Đông Rạch Miễu | Đư ờng 9m: đường Thống Linh đoạn Nguyễn Trãi | Sông Mương Khai | 5.400 |
| | | Đư ờng 7m | | 4.500 |
| 21 | Khu dân cư ngã ba Ông B ầu | Toàn tuy ến | | 5.400 |
| 22 | D ự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam | Các đư ờng Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 | Toàn tuy ến | 21.600 |
| | | Đư ờng Phạm Hữu Lầu | Toàn tuy ến | 18.000 |
| | | Đư ờng Đ-03 | Toàn tuy ến | 14.400 |
| 23 | Các đư ờng đan, đường nhựa còn lại thuộc địa phận thị trấn Mỹ Thọ cũ | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 24 | Ch ợ Mỹ Xương (cũ) | Đư ờng loại 1 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.050 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 900 |
| 25 | C ụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) | Đư ờng loại 1 | | 6.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.400 |
| 26 | C ụm dân cư xã Mỹ Thọ | Đư ờng loại 1 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.300 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.800 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 27 | Tuy ến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội (cũ) | Đư ờng loại 1 | | 3.600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 900 |
| 28 | Tuy ến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ | Đư ờng loại 1 | | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| 29 | Đư ờng tỉnh ĐT 847 (Mỹ Thọ - Đường Thét) | Toàn tuy ến | | 1.400 |
| 30 | Đư ờng Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển | Toàn tuy ến | | 600 |
| 31 | Đư ờng Mương Khai - cầu Ngã Bát | Toàn tuy ến | | 600 |
| 32 | Đư ờng cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền | Toàn tuy ến | | 600 |
| 33 | Đư ờng Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ) | Toàn tuy ến | | 1.700 |
| 34 | Đư ờng liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ | C ụm dân cư Mỹ Xương | Đư ờng Mỹ Thạnh | 1.400 |
| | | Đư ờng Mỹ Thạnh | C ầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ | 800 |
71. XÃ BÌNH HÀNG TRUNG
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ Tân Hội Trung (cũ) | Đư ờng loại 1 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.050 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 900 |
| 2 | Ch ợ Bình Hàng Tây | Đư ờng loại 1 | | 3.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 3 | Ch ợ xã Bình Hàng Trung | Đư ờng loại 1 | | 1.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 4 | Ch ợ Tân Hội Trung (mới) | Đư ờng loại 1 | | 5.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 4.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 4.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.800 |
| 5 | C ụm dân cư Bình Hàng Tây | Đư ờng loại 1 | | 4.800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 3.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.400 |
| 6 | Tuy ến dân cư Tân Hội Trung | Đư ờng loại 1 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 7 | C ụm dân cư xã Bình Hàng Trung | Đư ờng loại 2 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.300 |
| 8 | Qu ốc lộ 30 | C ầu Cái Bảy | Cây xăng Qu ốc Nghĩa | 3.800 |
| | | Đo ạn còn lại | | 1.400 |
| 9 | Đư ờng Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển | Tru ờng Mẫu giáo | C ầu Cái Bèo | 1.400 |
| | | Đo ạn còn lại | Toàn tuy ến | 600 |
| 10 | Đư ờng vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) | Toàn tuy ến | | 600 |
| 11 | Đư ờng nhựa kênh Hội đồng Tường | Toàn tuy ến | | 800 |
| 12 | Đư ờng từ đất Hồ Thị Hai - chợ Tân Hội Trung (cũ) | Toàn tuy ến | | 1.400 |
| 13 | B ờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí | Đo ạn UBND xã Bình Hàng Trung | Ngã 3 đư ờng vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) | 1.400 |
| | | Ngã 3 đư ờng vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm | Chùa B ửu Lâm | 800 |
| | | Ngã 3 đư ờng vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm | Ngã 4 kênh Cái Bèo | 1.200 |
| | | Ngã 4 kênh Cái Bèo | Giáp ranh xã M ỹ Quí | 1.000 |
72. XÃ MỸ HIỆP
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ Mỹ Hiệp | Đư ờng loại 1 | | 6.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 4.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.000 |
| 2 | Ch ợ Miễu Trắng Bình Thạnh | Đư ờng loại 1 | | 2.300 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 900 |
| 3 | Ch ợ Cồn Trọi Bình Thạnh | Đư ờng loại 1 | | 1.800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 4 | Ch ợ Mỹ Long | Đư ờng loại 1 | | 4.800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 5 | Ch ợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp | Đư ờng loại 1 | | 8.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 5.600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 4.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.800 |
| 6 | C ụm dân cư Trung tâm Bình Thạnh | Đư ờng loại 1 | | 3.800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.000 |
| 7 | C ụm dân cư Bình Phú Lợi Bình Thạnh | Đư ờng loại 2 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.400 |
| 8 | C ụm dân cư Hội Đồng Tường | Đư ờng loại 1 | | 3.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 9 | Tuy ến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ | Đư ờng loại 1 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.400 |
| 10 | Khu tái đ ịnh cư Mỹ Hiệp | Đư ờng rộng 12m - 14m | | 9.600 |
| | | Đư ờng rộng 6m | | 6.300 |
| 11 | Qu ốc lộ 30 | Ranh xã Thanh Hưng | C ống ngã Chùa | 2.200 |
| | | C ống Ngã Chùa | H ết UBND xã Mỹ Hiệp | 2.450 |
| | | C ầu Cái Sao Hạ | C ầu Rạch Cầu | 2.200 |
| | | Đo ạn còn lại | Toàn tuy ến | 1.000 |
| 12 | Đư ờng tỉnh ĐT 850 | Đo ạn Bình Thạnh | Toàn tuy ến | 4.000 |
| | | Đo ạn Mỹ Long | X ẻo Quýt (hết khu di tích Xẻo Quýt) | 2.800 |
| | | X ẻo Quýt (hết khu di tích Xẻo Quýt) | Láng Bi ển | 2.400 |
| 13 | Đư ờng Mỹ Long - Bình Thạnh | Toàn tuy ến | | 800 |
| 14 | Đư ờng Bình Thạnh - Thủy Sản Tỉnh | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 15 | Đư ờng đan khác (từ 3m trở lên) thuộc Bình Thạnh | Toàn tuy ến | | 600 |
| 16 | Đư ờng số 1 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Tây) | Giáp Khu tái đ ịnh cư Mỹ Hiệp và chợ đầu mối trái cây Mỹ Hiệp | Giáp C ụm công nghiệp Mỹ Hiệp (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) và đường xung quanh khu dự án | 4.000 |
| 17 | Đư ờng số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp | Phía Đông: đo ạn từ giáp đất Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp | Cu ối đường số 02, phía Bắc) (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) | 2.000 |
| 18 | Đư ờng nhựa kênh Hội đồng Tường | Toàn tuy ến | | 800 |
| 19 | Đư ờng mới đấu nối từ chợ đầu mối trái cây - kênh Hội đồng Tường | Toàn tuy ến | | 800 |
73. XÃ MỸ AN HƯNG
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ Tòng Sơn | Đư ờng loại 1 | | 8.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 4.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.800 |
| 2 | Ch ợ Đất Sét | Đư ờng loại 1 | | 10.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 7.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 6.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 3.000 |
| 3 | Ch ợ ẩm thực | Toàn khu | | 7.000 |
| 4 | Ch ợ Thầy Lâm | Đư ờng loại 1 | | 2.600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| 5 | Ch ợ Cai Châu (Cũ) | Toàn khu | | 3.000 |
| 6 | Ch ợ Cai Châu | Đư ờng loại 1 | | 7.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.800 |
| 7 | Ch ợ Cầu Bắc | Toàn khu | | 4.000 |
| 8 | Ch ợ Mương Kinh | Đư ờng loại 1 | | 5.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 9 | Khu dân cư Tòng Sơn | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.000 |
| 10 | Khu dân cư m ở rộng chợ Đất Sét | Đư ờng loại 2 | | 4.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 3.600 |
| 11 | C ụm dân cư Ngã Ba Tháp | Đư ờng loại 1 | | 5.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 4.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.600 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.000 |
| 12 | Khu dân cư kênh Th ầy Lâm | Đư ờng loại 2 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.800 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 13 | Tuy ến dân cư ấp An Thuận | Toàn tuy ến | | 2.800 |
| 14 | Khu Tái đ ịnh cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống | Đư ờng loại 1 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.400 |
| 15 | Tuy ến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 | Đư ờng loại 1 | | 6.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 5.000 |
| 16 | Qu ốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom 2 bên) | Toàn tuy ến | | 4.000 |
| 17 | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | C ầu Cái Tàu | Mương Út S ẽ | 3.200 |
| | | Mương Út S ẽ | Mương Tư Đ ể | 3.600 |
| | | Mương Tư Đ ể | Mương Gi ữa (ranh xã Mỹ An Hưng B) | 3.200 |
| | | Mương Gi ữa | Ranh bia tư ởng niệm Bác Tôn | 2.600 |
| | | Ranh bia tư ởng niệm Bác Tôn | Cu ối ranh Trường Mầm Non | 7.000 |
| | | Ranh Trư ờng Mầm Non | C ầu Kênh Thầy Lâm | 3.600 |
| | | C ầu Kênh Thầy Lâm | C ống Chùa Cạn | 3.600 |
| | | C ầu rạch Chùa Cạn | C ầu Cai Châu | 5.000 |
| | | C ầu Cai Châu | R ạch Chùa Sâu | 4.000 |
| 18 | Đư ờng tỉnh ĐT 849 | Giáp ĐT 848 | C ầu Ngã Cái | 4.200 |
| | | C ầu Ngã Cái | C ầu Kênh Thầy Lâm | 3.600 |
| 19 | Đư ờng ĐH 64 (Huyện lộ 45) | Giáp ĐT 848 | C ầu kênh nổi | 1.200 |
| | | C ầu kênh nổi | C ầu Mương Kinh | 1.200 |
| | | C ầu Mương Kinh | H ết Chùa Thiên Phước | 1.200 |
| | | Chùa Thiên Phư ớc | Ranh xã L ấp Vò | 1.600 |
| 20 | Đư ờng ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) | C ầu Ngã Tháp | Vàm Lung Đ ộn | 1.400 |
| 21 | Đư ờng ĐH 67B | C ầu Ngã Cạy | Ngã Ba Tháp | 1.400 |
| | | Ngã Ba Tháp | Ngã Ba Nông Tr ại | 1.600 |
| 22 | Đư ờng ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) | Ti ếp giao lộ ĐT 848 | Giao l ộ ĐT 849 | 1.400 |
| 23 | Đư ờng ĐH 69 (Đường Cai Châu - Nước Xoáy) | Ngã ba Thân S ở | Ranh xã Tân Khánh Trung | 900 |
| | | Ranh xã Tân Khánh Trung | Đư ờng tỉnh ĐT 849 | 900 |
| 24 | Đư ờng ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) | Kênh ranh xã M ỹ An Hưng, Tân Khánh Trung | Ngã Ba Thân S ở | 900 |
| | | Ngã Ba Thân S ở | Giao Đư ờng tỉnh ĐT 848 | 1.200 |
| 25 | Đư ờng Rạch Đất Sét | C ầu Ngã Cạy | Ngã Ba Tháp | 2.000 |
| 26 | Qu ốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom 2 bên) | Toàn tuy ến | | 4.000 |
74. XÃ TÂN KHÁNH TRUNG
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ Mương Điều Tân Khánh Trung | Đư ờng loại 1 | | 13.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 9.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 6.000 |
| 2 | Ch ợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A | Đư ờng loại 1 | | 5.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 3.000 |
| 3 | Ch ợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B | Đư ờng loại 1 | | 8.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 4.600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 3.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 3.000 |
| 4 | Khu dân cư Hùng Cư ờng xã Long Hưng A | Toàn khu | | 6.000 |
| 5 | C ụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A | Đư ờng loại 1 | | 6.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 3.000 |
| 6 | Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B | Đư ờng loại 1 | | 4.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.800 |
| 7 | C ụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B | Đư ờng loại 1 | | 5.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.800 |
| 8 | Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung | Toàn khu | | 4.200 |
| 9 | D ự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung | Đư ờng loại 1 | | 6.900 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 5.400 |
| 10 | Qu ốc lộ 80 | Ranh xã Hòa Long | C ầu Cái tắc (ranh xã Lấp Vò) | 2.000 |
| 11 | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | C ầu Rạch Chùa | Ranh trên đô th ị | 2.600 |
| | | Ranh trên đô th ị | C ầu Rạch Ruộng | 3.000 |
| 12 | Đư ờng tỉnh ĐT 852 | Giáp Qu ốc lộ 80 | C ầu Ngã cũ | 1.600 |
| | | C ầu Ngã cũ | C ầu Vàm Đinh (đối diện chợ) | 6.000 |
| | | C ầu Vàm Đinh (đối diện chợ) | Giáp xã Tân Dương | 1.600 |
| 13 | Đư ờng ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) | Ranh xã L ấp Vò | C ầu Bờ Rào 2 | 900 |
| | | C ầu Mương Khai | C ầu Cao Đài | 900 |
| 14 | Đư ờng ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) | Ranh xã L ấp Vò | Giáp sông L ấp Vò | 900 |
| | | Kênh th ầy Lâm | Đư ờng vành đai (Nhà ông Trần Công Tuấn) | 900 |
| | | Đư ờng vành đai (Nhà ông Trần Công Tuấn) | Đ ập Hùng Cường | 1.200 |
| 15 | Đư ờng ĐH 69 (Đường Cai Châu - Nước Xoáy) | Ranh xã M ỹ An Hưng | C ầu Nước Xoáy | 900 |
| | | Ranh KDC Long Hưng A | Ranh xã M ỹ An Hưng | 900 |
| 16 | Đư ờng ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) | Đo ạn QH chợ Mương Điều | C ầu chợ cũ | 1.000 |
| | | C ầu chợ cũ | Ranh xã M ỹ An Hưng | 900 |
| 17 | Đư ờng số 10 xã Tân Khánh Trung | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 18 | Đư ờng từ Đường tỉnh ĐT 848 đến Cồn Ông | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 19 | Qu ốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom 2 bên) | Toàn tuy ến | | 4.000 |
75. XÃ LẤP VÒ
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng 1 tháng 5 | Đư ờng 3 tháng 2 | Nguy ễn Trung Trực | 16.000 |
| 2 | Đư ờng 1 tháng 5 nối dài | Đư ờng 3 tháng 2 | Lý T ự Trọng | 22.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Trỗi | Tr ần Hưng Đạo | 12.000 |
| | | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Nguy ễn An Ninh | 6.000 |
| 3 | Đư ờng 19 tháng 8 | Đư ờng 3 tháng 2 | Nguy ễn Trung Trực | 16.000 |
| 4 | Đư ờng 19 tháng 8 nối dài | Đư ờng 3 tháng 2 | Lý T ự Trọng | 22.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Trỗi | Tr ần Hưng Đạo | 12.000 |
| | | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Nguy ễn An Ninh | 6.000 |
| 5 | Đư ờng 3 tháng 2 | C ầu Lấp Vò | Nguy ễn Chí Thanh | 14.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Chí Thanh | Đ ầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng) | 19.000 |
| | | Nguy ễn Huệ | Võ Th ị Hồng | 22.000 |
| | | Võ Th ị Hồng | Đ ầu đường Đặng Văn Bình | 19.000 |
| | | Đư ờng Đặng Văn Bình | C ầu Cái Dâu | 18.000 |
| 6 | Khu ph ố bên chợ Lấp Vò | Đư ờng 1 tháng 5 | H ẻm ngân hàng | 11.000 |
| | | Giáp Đư ờng 3 tháng 2 | Giáp đo ạn (đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân hàng) | 11.000 |
| 7 | Đư ờng Nguyễn Trung Trực | Công viên s ố 4 | H ết ranh huyện đoàn cũ | 4.000 |
| | | Ranh Huy ện Đoàn cũ | Đư ờng Nguyễn Huệ | 5.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Huệ | H ết nhà ông Tuấn Anh (634) | 8.000 |
| | | Cu ối nhà Tuấn Anh | Mí hàng rào nhà ăn UBND huy ện | 5.000 |
| | | Mí hàng rào nhà ăn UBND huy ện | C ầu Vàm Cái Dâu | 3.000 |
| 8 | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng Nguyễn Trung Trực | Đư ờng 3 tháng 2 | 2.000 |
| 9 | Đư ờng Lý Tự Trọng | Đư ờng Nguyễn Chí Thanh | Nguy ễn Huệ | 4.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Huệ | Võ Th ị Hồng | 22.000 |
| | | Đư ờng Võ Thị Hồng | Đ ặng Văn Bình | 8.000 |
| 10 | Đư ờng Nguyễn Văn Trỗi | Đư ờng Nguyễn Huệ | Võ Th ị Hồng | 22.000 |
| | | Đư ờng Võ Thị Hồng | Châu Văn Liêm | 8.000 |
| 11 | Đư ờng Châu Văn Liêm | Đư ờng 3 tháng 2 | Tr ần Hưng Đạo | 5.000 |
| 12 | Đư ờng Võ Thị Hồng | Đư ờng 3 tháng 2 | Tr ần Hưng Đạo | 12.000 |
| | | Tr ần Hưng Đạo | Nguy ễn An Ninh (Khu dân cư cũ) | 6.000 |
| 13 | Đư ờng Đặng Văn Bình | Đư ờng Nguyễn Văn Trỗi | Đư ờng 3 tháng 2 | 6.000 |
| | | Đư ờng 3 tháng 2 | Nguy ễn Trung Trực | 5.000 |
| 14 | Đư ờng Phạm Văn Bảy | Đư ờng 3 tháng 2 | Nguy ễn Trung Trực | 3.000 |
| 15 | Đư ờng Nguyễn Chí Thanh | Đư ờng 3 tháng 2 | Tr ần Hưng Đạo | 5.000 |
| 16 | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) | Võ Th ị Hồng | 5.000 |
| | | Võ Th ị Hồng | Nguy ễn Huệ | 7.000 |
| | | Nguy ễn Huệ | Nguy ễn Chí Thanh | 4.000 |
| | | Nguy ễn Chí Thanh | Thiên H ộ Dương | 3.000 |
| 17 | Qu ốc lộ 80 | Ranh Chùa Cao Đài | Thiên H ộ Dương | 4.000 |
| | | Đư ờng 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) | C ống Cái Sơn | 5.000 |
| | | C ống Cái Sơn | Đư ờng Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên) | 3.000 |
| 18 | Đư ờng Khu dân cư số 5 | Nguy ễn An Ninh | Đư ờng 2 tháng 9 | 2.000 |
| 19 | Đư ờng chùa Cao Đài | Qu ốc lộ 80 | Chùa Phư ớc Dinh | 1.200 |
| 20 | Đư ờng Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) | Đư ờng 2 tháng 9 | C ầu Bà Hai (đường đan) | 1.400 |
| | | Qu ốc lộ 80 | Đư ờng chùa Cao Đài (đường đất) | 1.200 |
| | | Đư ờng 3 tháng 2 | Đư ờng Trần Hưng Đạo | 2.400 |
| 21 | Đư ờng 2 tháng 9 (kênh 90) | Đư ờng 30 tháng 4 | Võ Th ị Hồng | 5.000 |
| | | Võ Th ị Hồng | Đư ờng 1 tháng 5 (D1) | 3.000 |
| | | Đư ờng 1 tháng 5 (D1) | Đư ờng 19 tháng 8 (D2) | 3.000 |
| | | Nguy ễn Huệ | Thiên H ộ Dương | 2.000 |
| 22 | Đư ờng Ngã Cạy | Trung tâm thương m ại | Đư ờng Cái Nính (2 bên) | 2.000 |
| 23 | Đư ờng 30 tháng 4 | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Nguyễn An Ninh | 2.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn An Ninh | C ầu Cái Nính | 1.800 |
| 24 | Đư ờng Võ Thị Sáu | Qu ốc lộ 80 | Lý Thái T ổ | 2.400 |
| | | Lý Thái T ổ | Ranh Bình Thành | 2.000 |
| 25 | Đư ờng rạch Cái Sơn | Qu ốc lộ 80 | Ngô Quy ền | 1.300 |
| | | Lý Thái T ổ | Cu ối tuyến lộ đan | 1.200 |
| 26 | Đư ờng Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống) | Qu ốc lộ 80 | R ạch Cái Sao | 2.000 |
| 27 | Đư ờng chùa Linh Thứu | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 28 | Đư ờng Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh) | Qu ốc lộ 80 | Ranh Ngô Quy ền | 2.000 |
| | | Qu ốc lộ 80 | Đư ờng Lý Thái Tổ | 4.000 |
| 29 | Đư ờng Lê Anh Xuân | Qu ốc lộ 80 | Ranh Ngô Quy ền | 4.000 |
| | | Qu ốc lộ 80 | Đư ờng Lý Thái Tổ | 4.000 |
| 30 | Đư ờng rạch Cái Sao | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 31 | Đư ờng Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên) | Qu ốc lộ 80 | Ranh Bình Thành cũ | 3.000 |
| | | Đo ạn còn lại | Toàn tuy ến | 1.600 |
| 32 | Đư ờng Nguyễn Thái Học | Qu ốc lộ 80 | Ranh Ngô Quy ền | 2.000 |
| 33 | Tuy ến dân cư số 6 | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 34 | Đư ờng tuyến dân cư số 7 | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 35 | Đư ờng Dự án Chỉnh trang Đô thị | Giáp vòng xuy ến dự án Chỉnh trang Đô thị | Đư ờng 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu) | 6.000 |
| | | D ự án Chỉnh trang đô thị | Đư ờng 30 tháng 4 (02 bên) | 1.800 |
| 36 | Tuy ến dân cư Bình Thạnh 2 | Toàn tuy ến | | 3.200 |
| 37 | Trung tâm thương m ại Lấp Vò | Đư ờng số 04, 05 và 11 | Toàn tuy ến | 3.200 |
| | | Đư ờng số 03, 06, 08, 09 và 10 | Toàn tuy ến | 3.800 |
| | | Đư ờng số 01, 07 | Toàn tuy ến | 4.800 |
| | | Đư ờng số 12 | Toàn tuy ến | 6.800 |
| | | Đư ờng số 02 | Toàn tuy ến | 8.000 |
| 38 | Đư ờng số 10 | Qu ốc lộ 80 | Đư ờng Lý Thái Tổ | 4.000 |
| 39 | Đư ờng 23 | Qu ốc lộ 80 | Đư ờng Lý Thái Tổ | 4.000 |
| 40 | Đư ờng số 4 | Đư ờng Lý Thái Tổ | Qu ốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi) | 5.000 |
| 41 | Đư ờng rạch Cái Nính | C ầu Bà Hai | C ầu Cái Nính | 3.000 |
| 42 | Đư ờng nối từ Đường số 12 | Trung tâm thương m ại | H ết ranh trường tiểu học Lấp Vò 1 | 4.000 |
| 43 | H ẻm | H ẻm Khu dân cư số 3 | Toàn tuy ến | 1.400 |
| | | H ẻm Khu dân cư số 4 | Toàn tuy ến | 1.400 |
| | H ẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ) | Đư ờng 3 tháng 2 | Đư ờng Nguyễn Trung Trực | 2.000 |
| | | Sau nhà ông Trư ờng Sơn (435) | H ết thửa đất nhà bà Tới (420) | 2.000 |
| | H ẻm nhà ông Sơn | Đư ờng 3 tháng 2 | Ranh đư ờng Nguyễn Trung Trực | 2.000 |
| | | H ẻm phía sau bưu điện mới | Toàn tuy ến | 1.600 |
| | | H ẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò | Toàn tuy ến | 4.000 |
| | | H ẻm cặp nhà ông Quyền (Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng) | Toàn tuy ến | 2.000 |
| | | H ẻm cặp Bưu điện (cũ) | Toàn tuy ến | 1.600 |
| | | H ẻm nhà thờ Lấp Vò | Toàn tuy ến | 1.200 |
| | | H ẻm xung quanh đình Lấp Vò | Toàn tuy ến | 1.200 |
| | | H ẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy | Toàn tuy ến | 1.200 |
| | H ẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển | Đư ờng Võ Thị Hồng | Châu Văn Liêm | 2.000 |
| | | Đư ờng Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long | Toàn tuy ến | 1.600 |
| | | H ẻm phía sau điện lực | Toàn tuy ến | 1.200 |
| | | H ẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3 | Toàn tuy ến | 1.200 |
| 44 | Ch ợ Vàm Cống mới | Đo ạn loại 1 | | 11.600 |
| | | Đo ạn loại 2 | | 8.000 |
| | | Đo ạn loại 3 | | 5.000 |
| | | Đo ạn loại 4 | | 4.000 |
| 45 | Ch ợ Vàm Cống cũ | Đo ạn loại 3 | | 8.000 |
| | | Đo ạn loại 4 | | 4.000 |
| 46 | Ch ợ Vĩnh Thạnh cũ | Đo ạn loại 1 | | 8.000 |
| | | Đo ạn loại 2 | | 4.000 |
| | | Đo ạn loại 3 | | 2.400 |
| | | Đo ạn loại 4 | | 2.000 |
| 47 | Ch ợ Bàu Hút | Đo ạn loại 1 | | 5.000 |
| | | Đo ạn loại 3 | | 3.000 |
| | | Đo ạn loại 4 | | 2.000 |
| 48 | Khu dân cư ĐT 850 | Đo ạn loại 2 | | 10.000 |
| | | Đo ạn loại 4 | | 4.000 |
| 49 | C ụm dân cư Bình Hiệp 1 | Đo ạn loại 2 | | 9.000 |
| | | Đo ạn loại 3 | | 4.000 |
| | | Đo ạn loại 4 | | 3.000 |
| 50 | Khu dân cư Bình Hi ệp A | Đo ạn loại 2 | | 2.000 |
| | | Đo ạn loại 3 | | 1.600 |
| 51 | Khu TĐC Tuy ến công nghiệp Bắc Sông Xáng | Toàn khu | | 1.400 |
| 52 | Khu dân cư Chùa Ông | Toàn khu | | 1.800 |
| 53 | Khu Tái đ ịnh cư Mũi Tàu | Đo ạn loại 1 | | 4.000 |
| | | Đo ạn loại 4 | | 1.000 |
| 54 | Khu Tái đ ịnh cư Cụm công nghiệp Vàm Cống | Đo ạn loại 1 | | 4.400 |
| | | Đo ạn loại 2 | | 2.000 |
| | | Đo ạn loại 3 | | 1.320 |
| 55 | Khu dân cư S ố 1 (xã Bình Thành cũ) | Đo ạn loại 2 | | 8.000 |
| | | Đo ạn loại 3 | | 5.000 |
| | | Đo ạn loại 4 | | 2.000 |
| 56 | Khu dân cư ấp Bình Hoà | Toàn khu | | 1.600 |
| 57 | Khu Tái đ ịnh cư cầu Cai Bường | Đo ạn loại 1 | | 8.000 |
| | | Đo ạn loại 2 | | 4.000 |
| | | Đo ạn loại 3 | | 3.000 |
| 58 | C ụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ | Đo ạn loại 1 | | 10.000 |
| | | Đo ạn loại 2 | | 4.000 |
| | | Đo ạn loại 3 | | 3.000 |
| | | Đo ạn loại 4 | | 2.000 |
| 59 | Khu dân cư Sao Mai Bình Th ạnh Trung | Đo ạn loại 3 | | 2.100 |
| | | Đo ạn loại 4 | | 4.000 |
| 60 | Qu ốc lộ 80 | C ầu Cái Tắc | C ầu Cai Quản | 2.000 |
| | | C ầu Cai Quản | Giao l ộ 849 cũ | 4.000 |
| | | Giao l ộ ĐT 849 cũ | C ầu Cai Bường | 6.000 |
| | | C ầu Cai Bường | Nhà th ờ Vĩnh Thạnh | 8.000 |
| | | Nhà th ờ Vĩnh Thạnh | C ầu Phú Diệp A | 5.000 |
| | | Phú Di ệp A | C ầu Phú Diệp B | 2.000 |
| | | C ầu Phú Diệp B | Kênh Cà Na | 3.000 |
| | | Kênh Cà Na | Ranh th ị trấn Lấp Vò | 4.000 |
| | | Ranh th ị trấn Lấp Vò | Cu ối ranh kênh 26 tháng 3 | 3.000 |
| | | Ranh kênh 26 tháng 3 | Ngã 5 Vàm C ống (tâm vòng xuyến) | 5.000 |
| | | Ranh ngã 5 Vàm C ống | Cu ối phà Vàm Cống | 4.400 |
| 61 | Qu ốc lộ 54 | Giáp đư ờng dẫn phà Vàm Cống | C ầu Hoà Lạc | 2.600 |
| 62 | Qu ốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom 2 bên) | Toàn tuy ến | | 4.000 |
| 63 | Đư ờng tỉnh ĐT 849 | C ầu Kênh Thầy Lâm | C ầu Thủ Ô | 3.240 |
| | | C ầu Thủ Ô | Giao l ộ ĐT 849 với ĐT 852B | 4.200 |
| | | Giao l ộ ĐT 849 với ĐT 852B | Qu ốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới) | 4.000 |
| 64 | Đư ờng tỉnh ĐT 852B | ĐH 64 | ĐH 65 | 6.000 |
| | | ĐH 65 | C ầu 2/9 | 4.000 |
| | | C ầu 2/9 | C ầu Bộ Sỏi | 4.000 |
| | | C ầu Bội Sỏi | Đư ờng tỉnh ĐT 849 | 2.200 |
| 65 | Đư ờng ĐH 64 (Huyện lộ 45) | Ranh Làng (Bình Th ạnh Trung) | Ranh Trung tâm y t ế huyện | 4.000 |
| | | Ranh Trung tâm y t ế huyện | Ngã Ba Thiên Mã (ch ốt Công an) | 6.000 |
| | | Ngã Ba Thiên Mã (ch ốt Công an) | C ầu Lấp Vò | 10.000 |
| 66 | Đư ờng ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) | Ngã Ba Thiên Mã (giáp l ộ ĐH 64) | C ầu Bờ Cao | 3.000 |
| | | C ầu Bờ Cao | C ầu Bàu Hút | 2.000 |
| | | C ầu Bàu Hút | Ranh xã Tân Khánh Trung | 1.600 |
| 67 | Đư ờng ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) | C ầu 2 Đâu | Qu ốc lộ 80 | 900 |
| 68 | Đư ờng ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) | Vàm Lung Đ ộn | C ầu Bàu Hút | 1.200 |
| | | C ầu Bàu Hút | B ến đò số 8 | 1.000 |
| 69 | Đư ờng ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) | Đo ạn tiếp giao lộ ĐT 849 | C ầu Kênh Tư | 900 |
| 70 | Đư ờng Cái Dâu Xếp Bà Vại | C ầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) | C ầu Cái Ninh | 1.400 |
| 71 | Đư ờng đoạn Cái Dâu - Vàm Cống | C ầu cái Sao | C ầu 26 tháng 3 | 1.000 |
| | | D ẫn phà Vàm Cống | C ầu Hãng nước mắm cũ | 2.000 |
| | | C ầu 26 tháng 3 | Qu ốc lộ 80 | 2.000 |
| 72 | Đư ờng Đ18 Vĩnh Thạnh | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 73 | Đư ờng vành đai trung tâm Vĩnh Thạnh | Toàn tuy ến | | 900 |
| 74 | Đư ờng Đ9 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh | Toàn tuy ến | | 3.000 |
| 75 | Đư ờng Đ7 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh | Qu ốc lộ 80 | Đư ờng Đ2 | 4.000 |
| | | Đư ờng Đ2 | Đư ờng Vành đai | 3.000 |
| 76 | Qu ốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom 2 bên) | Toàn tuy ến | | 4.000 |
76. XÃ LAI VUNG
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ xã Tân Phước | Đư ờng NB-01 (đoạn đối diện nhà lồng chợ) | | 5.790 |
| | | Đư ờng NB-02 | | 5.790 |
| | | Đư ờng NB-03 | | 5.470 |
| | | Lô A2 (n ền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự) | | 5.470 |
| 2 | Ch ợ Cái Đôi | Đư ờng loại 1 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 800 |
| 3 | Ch ợ Định Yên | Đư ờng loại 1 | | 10.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 8.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 4.000 |
| 4 | Ch ợ Chiếu Định Yên | Đư ờng loại 1 | | 6.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 5.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 4.600 |
| 5 | Ch ợ Hòa Lạc, xã Định An | Đư ờng loại 1 | | 7.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 4.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.000 |
| 6 | Ch ợ dân lập Dầu Bé Định An | Đư ờng loại 1 | | 5.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.000 |
| 7 | Ch ợ Tân Thành | Đư ờng loại 1 | | 6.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 4.600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 3.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 3.000 |
| 8 | Ch ợ Cái Sơn | Đư ờng loại 1 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.600 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 9 | Ch ợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) | Đư ờng loại 1 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.100 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 800 |
| 10 | C ụm dân cư Tân Thành | Đư ờng loại 1 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.400 |
| 11 | C ụm dân cư sông Hậu | Đư ờng loại 1 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.000 |
| 12 | Khu tái đ ịnh cư sông Hậu | Đư ờng loại 1 | | 4.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.200 |
| 13 | Khu dân cư tái đ ịnh cư Quốc lộ 54 | Toàn khu | | 2.000 |
| 14 | Tuy ến dân cư ấp An Lợi B | Toàn tuy ến | | 3.000 |
| 15 | Tuy ến dân cư 26 tháng 3 B | Toàn tuy ến | | 5.000 |
| 16 | C ụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt | Đư ờng loại 2 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.600 |
| 17 | C ụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu | Đư ờng loại 1 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.350 |
| 18 | Khu Tái đ ịnh cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống | Đư ờng loại 2 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.600 |
| 19 | Qu ốc lộ 54 | C ầu Hoà Lạc | Ranh c ống Ông Đạt (đối diện chợ) | 4.000 |
| | | Ranh c ống Ông Đạt | C ầu Bà Đội | 2.600 |
| | | C ầu Bà Đội | C ầu Định Yên (đối diện chợ) | 4.000 |
| | | C ầu Định Yên | C ầu Rạch Mác | 3.000 |
| | | Đo ạn cầu Rạch Mác | C ầu Cái Đôi | 2.000 |
| | | C ầu Cái Đôi | C ầu Kênh Xáng | 2.400 |
| | | C ầu Kênh Xáng | C ụm dân cư | 2.000 |
| | | Đ ối diện cụm dân cư | Toàn tuy ến | 3.400 |
| | | H ết cụm dân cư | C ầu Tân Thành | 3.400 |
| | | C ầu Tân Thành | C ống ranh khu công nghiệp Sông Hậu | 5.800 |
| | | C ụm dân cư sông Hậu | C ầu Cái Sơn | 1.600 |
| | | C ống ranh khu công nghiệp Sông Hậu | C ụm dân cư sông Hậu | 3.000 |
| 20 | Qu ốc lộ 54 (cũ) | Ngã 5 Tân Thành | C ầu Tân Thành | 4.400 |
| 21 | T ỉnh lộ 851 | Ranh xã Hoà Long | C ầu Phụ Thành | 1.600 |
| | | C ầu Phụ Thành | C ống Cái Ngang | 2.000 |
| | | C ống Cái Ngang | Ranh cây xăng Năm Tình | 2.800 |
| | | Cây xăng Năm Tình | Ngã 5 Tân Thành | 5.200 |
| | | Ngã 5 Tân Thành | B ến phà Chuồi | 5.200 |
| 22 | Đư ờng liên xã Ngô Gia Tự | C ầu Rạch Miễu | Bưu đi ện văn hoá | 5.470 |
| | | Đo ạn còn lại | Toàn tuy ến | 800 |
| 23 | Đư ờng từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 24 | Đư ờng ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) | C ầu Rạch Sơn | C ầu Đình | 2.000 |
| | | C ầu Đình | H ết nhà ông Nguyễn Văn Động | 1.200 |
| | | Nhà ông Nguy ễn Văn Động | Ranh xa L ấp Vò | 900 |
| 25 | Đư ờng ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) | Phà Vàm C ống | C ầu Cái Sức | 2.000 |
| | | C ầu Cái Sức | C ầu Thăng Long | 1.800 |
| 26 | Đư ờng Cái Dâu Xếp Bà Vại | X ếp Bà Vại | C ầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) | 1.400 |
| 27 | Đư ờng nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An | Toàn tuy ến | | 1.400 |
| 28 | Qu ốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom 2 bên) | Toàn tuy ến | | 4.000 |
77. XÃ HÒA LONG
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ Long Thành | Đư ờng loại 1 | | 3.900 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.700 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.600 |
| 2 | Ch ợ dân lập Thông Dong | Đư ờng loại 1 | | 3.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.500 |
| 3 | Ch ợ Cái Tắc | Đư ờng loại 1 | | 4.800 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.700 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.700 |
| 4 | Ch ợ Ngã Năm | Đư ờng loại 1 | | 5.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 4.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 3.600 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.700 |
| 5 | Ch ợ xã Long Thắng | Đư ờng loại 1 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.500 |
| 6 | Ch ợ Long Định | Đư ờng loại 1 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.500 |
| 7 | Ch ợ tư nhân cầu Long Hậu | Toàn tuy ến | | 3.000 |
| 8 | C ụm dân cư Long Hậu | Đư ờng loại 1 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 800 |
| 9 | C ụm dân cư Long Thắng | Đư ờng loại 1 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.000 |
| 10 | C ụm dân cư Hòa Long | Đư ờng loại 1 | | 5.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 11 | C ụm dân cư ấp Long Hội | Đư ờng loại 1 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 800 |
| 12 | Tuy ến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng | Toàn tuy ến | | 7.600 |
| 13 | Khu dân cư tư nhân H ồng Lan | Đư ờng nội bộ số 01 | | |
| | | Huy ện lộ số 03 | Đư ờng nội bộ số 02 | 3.000 |
| | | Đư ờng nội bộ số 02 | Đư ờng nội bộ số 03 | 2.400 |
| 14 | Tuy ến dân cư thị trấn Lai Vung | Đo ạn đường 9m | | |
| | | Quán Làn Sóng Xanh | Đư ờng đấu nối tuyến dân cư | 6.000 |
| | | Đo ạn đường 7m | | |
| | | Đư ờng đấu nối tuyến dân cư | Đư ờng tỉnh ĐT 852 | 4.600 |
| 15 | Các đư ờng trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) | - Các tr ục đường từ 7m trở lên | Toàn tuy ến | 3.000 |
| | | - Các đư ờng từ 5m đến nhỏ hơn 7m | Toàn tuy ến | 2.400 |
| | | - Đo ạn cơ khí cũ | Toàn tuy ến | 3.600 |
| 16 | Khu dân cư và m ở rộng chợ thị trấn Lai Vung | - Đư ờng 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) | | |
| | | + Đo ạn đối diện nhà phố | Toàn tuy ến | 9.600 |
| | | + Đo ạn đối diện sân chợ | Toàn tuy ến | 10.000 |
| | | Đư ờng 7m (đường số 4, 5, 6, 9) | | |
| | | + Đo ạn đối diện Quốc lộ 80 | Toàn tuy ến | 10.000 |
| | | + Đo ạn đối diện nhà phố | Toàn tuy ến | 9.600 |
| | | + Đư ờng số 9 | Toàn tuy ến | 9.200 |
| 17 | Đo ạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung | - Đư ờng 9 m | Toàn tuy ến | 6.000 |
| | | - Đư ờng 7 m | Toàn tuy ến | 5.600 |
| 18 | Đư ờng Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) | Ranh th ị trấn | Nghĩa trang li ệt sĩ | 2.000 |
| | | H ết cống số 1 | C ống số 2 (ranh thị trấn) | 5.200 |
| | | C ửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - ấp 4) | H ết cống số 1 | 6.600 |
| | | C ầu Hoà Long (Quốc lộ 80) | C ửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - ấp 4) | 9.400 |
| | | C ầu Cái Sao | C ầu Hoà Long (Quốc lộ 80) | 9.200 |
| | | C ầu Cái Sao | Chùa Phư ớc An | 3.600 |
| | | Chùa Phư ớc An | C ầu Sáu Quốc | 3.200 |
| | | C ầu Sáu Quốc | C ầu Ban Biên | 2.000 |
| 19 | Đư ờng Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) | Qu ốc lộ 80 | Ranh Huy ện Đoàn | 9.200 |
| | | Ranh Huy ện Đoàn | Đư ờng Võ Thị Sáu | 7.200 |
| | | Đư ờng Võ Thị Sáu | Ranh xã Long H ậu | 5.400 |
| | | Ranh th ị trấn Lai Vung | Kênh Xã Trì | 4.800 |
| | | Kênh Xã Trì | C ầu Thông Dông | 1.800 |
| | | C ầu Thông Dông | C ầu Phụ Thành | 1.600 |
| 20 | Đư ờng tỉnh ĐT 852 | Ranh ch ợ Cái Tắc | C ầu Long Hậu | 1.600 |
| | | C ầu Long Hậu | C ầu Gia Vàm | 2.000 |
| | | C ầu Gia Vàm | Kênh th ủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53) | 2.800 |
| | | Kênh th ủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) | Ngã Ba R ẽ Quạt | 4.800 |
| | | Ngã ba R ẽ Quạt | H ết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240) | 4.000 |
| | | H ết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240) | C ầu Gia Vàm | 2.400 |
| | | C ầu Gia Vàm | C ầu Long Hậu | 1.800 |
| 21 | Đư ờng Nguyễn Huệ | Vàm Ba Vinh | C ầu Hòa Long (ĐT 851) | 8.400 |
| | | C ầu Hòa Long (ĐT 851) | Trung tâm Giáo d ục thường xuyên | 5.200 |
| 22 | Đư ờng Ngô Gia Tự | C ầu Hoà Long (ĐT 851) | Vàm h ộ Bà Nương | 3.200 |
| | | C ầu Hòa Long (ĐT 851) | Kênh Hai Trư ợng | 3.200 |
| | | Kênh Hai Trư ợng | Đư ờng Võ Thị Sáu (nhà thờ) | 1.800 |
| | | Đư ờng Võ Thị Sáu (nhà thờ) | C ầu Long Hậu | 1.200 |
| 23 | Đư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | Quán cà phê Duy Lam (s ố 176/1, ấp 1) | C ầu Hộ Bà Nương | 6.800 |
| 24 | Đư ờng Phạm Hữu Lầu | Ti ệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, ấp 1, Thị trấn Lai Vung) | H ết tiệm uốn tóc Hoa Tiên | 9.200 |
| 25 | Đư ờng Hai Bà Trưng | S ố nhà 300, ấp 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) | B ờ kè thị trấn Lai Vung | 8.400 |
| 26 | Đư ờng Phan Văn Bảy | C ầu Hoà Long (Quốc lộ 80) | Nhà ông Chính Hí (s ố 36/4) | 2.200 |
| | | Nhà ông Chính Hí | C ầu 8 Biếu | 1.200 |
| | | C ầu ông 8 Biếu | Ranh xã Tân Dương | 1.000 |
| 27 | Đư ờng Thi Sách | Ti ệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, ấp 1, Thị trấn Lai Vung) | B ờ kè chợ Thị trấn | 8.400 |
| 28 | Đư ờng Hùng Vương | Nhà BS Ánh (s ố 314, Quốc lộ 80) | V ật liệu xây dựng Bảy Hữu 2 | 8.400 |
| 29 | Đư ờng Trần Quốc Tuấn | Nhà ông Nguy ễn Văn Phiếu (số 369) | Hai Th ọ sạc bình (lô 3, căn 1) | 8.400 |
| 30 | Đo ạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn) | Toàn tuy ến | | 3.200 |
| 31 | Đư ờng cặp kênh Họa Đồ | Kênh r ạch Cái Sao | Ban qu ản lý công trình công cộng huyện Lai Vung | 3.200 |
| | | C ầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) | Phòng Nông nghi ệp phát triển nông thôn | 3.200 |
| 32 | B ờ kè thị trấn | C ầu Vàm Ba Vinh | C ầu Hoà Long (Quốc lộ 80) | 6.400 |
| 33 | Đư ờng từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn | Toàn tuy ến | | 4.200 |
| 34 | Đư ờng 1 tháng 5 | Trư ờng Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) | C ầu kênh 1 tháng 5 | 3.400 |
| 35 | Đư ờng hộ Bà Nương | Huy ện lộ 30 tháng 4 | Kênh Hai Đ ức | 1.000 |
| | | C ầu hộ Bà Nương (Nhà ông Ba Thạnh (số 31)) | Đư ờng 1 tháng 5 | 1.000 |
| | | Đư ờng 1 tháng 5 | C ầu kênh Tư Hùng | 1.000 |
| | | Kênh Tư Hùng | Ranh xã Phong Hòa | 800 |
| | | Kênh Hai Đ ức | Ranh xã Phong Hòa | 1.000 |
| 36 | Đư ờng Võ Thị Sáu | ĐT 851 | Tuy ến dân cư | 2.200 |
| 37 | Đư ờng Lê Hồng Phong | Vàm Ba Vinh | C ầu Nhà Thờ | 1.800 |
| | | C ầu Nhà Thờ | C ầu Đình | 1.200 |
| 38 | Tuy ến đường vào sân vận động | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 39 | Đư ờng từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá) | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 40 | Đư ờng nội bộ nhà văn hoá cũ | Toàn tuy ến | | 4.400 |
| 41 | Đư ờng Gia Vàm 3,5 mét | Đư ờng tỉnh ĐT 852 | Tuy ến dân cư thị trấn Lai Vung | 1.200 |
| 42 | Đư ờng Cái Sơn | Qu ốc lộ 80 | C ầu Cái Sơn | 1.200 |
| | | C ầu Cái Sơn | Đư ờng Lê Hồng Phong | 1.000 |
| 43 | Đư ờng tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): | Đư ờng Vành Đai khóm 5 (đoạn nhà ông 7 Xích) | Nhà ông Thu ấn | 1.200 |
| | | Kênh Cái Chanh (đo ạn nhà ông Thuấn) | C ầu Doi đất làng | 1.200 |
| | | Kênh Cái Bàn (đo ạn cầu Doi đất làng) | Nhà ông 7 Xích | 1.200 |
| 44 | Đư ờng rạch Cái Sao (từ giáp ranh Quốc lộ 80 đến cầu ông Chính Nguyễn) | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 45 | Đư ờng Đ-03 | Toàn tuy ến | | 5.000 |
| 46 | Đư ờng liên xã số 2 | C ầu Thông Dông | Ranh xã Phong Hòa | 800 |
| 47 | Đư ờng liên xã số 3 | Toàn tuy ến | | 800 |
| 48 | Đư ờng liên xã số 6 | Huy ện lộ 30/4 | Ranh xã Phong Hòa | 800 |
| 49 | Đư ờng liên xã Ngô Gia Tự | C ầu Long Hậu | Ch ợ Long Thành | 800 |
| | | Ch ợ Long Thành | C ầu Thông Dông | 1.000 |
| 50 | Đư ờng liên xã 30 tháng 4 | C ầu hộ bà Nương | Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) | 3.200 |
| | | Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) | Cây xăng Minh tri ết | 1.800 |
| | | Cây xăng Minh tri ết | C ầu Ấp Tiết | 1.200 |
| | | ĐT 851 | C ầu ấp Tiết | 1.200 |
| | | C ầu ấp Tiết | Ranh xã Phong Hòa | 800 |
| 51 | Đư ờng Cái Chanh | B ến xe lai Vung | Huy ện lộ số 3 | 800 |
| 52 | Đư ờng Hộ Bà Nương | Đư ờng Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung | Ranh xã Vĩnh Th ới | 800 |
| 53 | - Nhà ông Li ệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà Trưng | Toàn tuy ến | | 8.400 |
| 54 | - Đo ạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành) | Toàn tuy ến | | 8.400 |
| 55 | - Đo ạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Toàn tuy ến | | 6.400 |
| 56 | - C ầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 57 | Kênh Xáng Long Thành | Đư ờng Phan Văn Bảy | Giáp ranh xã Hòa Long | 1.000 |
| 58 | Đư ờng Rạch Sậy | Qu ốc lộ 80 | Đư ờng Lê Hồng Phong | 1.000 |
| 59 | Đư ờng Xẻo Đào | Qu ốc lộ 80 | Giáp ranh xã Tân Khánh Trung | 1.000 |
| 60 | Đo ạn đường Ba Dinh Xẻo Núi | C ầu tư Hiểu | Giáp ranh xã Tân Khánh Trung | 1.000 |
| 61 | QL 80 (đèn xanh đèn đ ỏ) đến sông Hòa Long | Đư ờng 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6) | Cu ối đoạn giáp kênh Hộ Trụ | 800 |
| | | Đư ờng Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính | C ầu Tư Lùn | 800 |
| | | Đư ờng rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn | Nhà ông Đ ặng Văn Khê) | 800 |
| | | Đư ờng kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long | Ranh Hòa Thành | 800 |
78. XÃ PHONG HÒA
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) | Đư ờng loại 1 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.100 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 800 |
| 2 | Ch ợ Tân Hòa | Đư ờng loại 1 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.100 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 800 |
| 3 | Ch ợ Hòa Định | Đư ờng loại 1 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.600 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 4 | Ch ợ Vĩnh Thới | Đư ờng loại 1 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.500 |
| 5 | Ch ợ Thới Hòa | Đư ờng loại 1 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 800 |
| 6 | Ch ợ Định Hòa | Đư ờng loại 1 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.500 |
| 7 | Ch ợ Phong Hòa | Đư ờng loại 1 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.100 |
| 8 | Ch ợ Ngã Ba Phong Hòa | Đư ờng loại 1 | | 6.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 5.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.800 |
| 9 | Ch ợ Giao Thông | Đư ờng loại 1 | | 3.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.600 |
| 10 | C ụm dân cư Định Hoà | Đư ờng loại 1 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.100 |
| 11 | C ụm dân cư Vĩnh Thới | Đư ờng loại 1 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.000 |
| 12 | C ụm dân cư Phong Hòa | Toàn khu | | 1.000 |
| 13 | Khu dân cư ấp Hòa Bình | Đư ờng loại 1 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.600 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 14 | Khu tái đ ịnh cư đường ĐT 853 nối dài (đường nội bộ 7m) | Toàn tuy ến | | 2.700 |
| 15 | Qu ốc lộ 54 | C ầu Cái Sơn | C ầu Cái Quýt | 1.600 |
| | | C ầu Cái Quýt | C ầu Cái Mít | 1.800 |
| | | C ầu Cái Mít | C ầu Ông Tính | 1.600 |
| | | C ầu Ông Tính | C ầu Cái Dứa | 2.000 |
| 15 | Qu ốc lộ 54 | C ầu Cái Dứa | C ầu Bông Súng | 1.600 |
| | | C ầu Bông Súng | C ầu Rạch Bàu | 1.800 |
| | | C ầu Rạch Bàu | Ngã 3 đư ờng vào chùa Bủ Long Tự | 1.600 |
| | | Ngã 3 đư ờng vào chùa Bủ Long Tự | C ầu Rạch Da | 1.600 |
| | | C ầu Rạch Da | C ầu Cái Sâu | 1.800 |
| | | C ầu Cái Sâu | C ầu Bằng Lăng | 1.600 |
| | | C ầu Bằng Lăng | C ầu kênh Lãi | 1.600 |
| | | C ầu kênh Lãi | Ranh t ỉnh Vĩnh Long | 1.800 |
| 16 | Đư ờng tỉnh ĐT 853 | Qu ốc lộ 54 | C ầu Đòn Dong | 1.800 |
| | | C ầu Đòn Dong | C ầu kênh Giao Thông | 1.600 |
| | | C ầu kênh Giao Thông | Giáp ranh xã Tân Phú Trung (tr ừ đoạn chợ Giao Thông) | 1.600 |
| | | Giáp Qu ốc lộ 54 | C ầu Thông Lưu | 1.800 |
| | | C ầu Thông Lưu | B ến phà | 1.600 |
| 17 | Đư ờng liên xã số 2 | Đo ạn lộ Cải | Giáp Qu ốc lộ 54 | 900 |
| | | Các đo ạn còn lại | Toàn tuy ến | 800 |
| 18 | Đư ờng liên xã số 5 | Toàn tuy ến | | 800 |
| 19 | Đư ờng liên xã số 6 | Toàn tuy ến | | 800 |
| 20 | Đư ờng liên xã 30 tháng 4 | - Đo ạn xã Định Hòa | | |
| | | Ranh xã Hòa Long | Ch ợ Định Hòa | 800 |
| | | Ch ợ Định Hòa | Giáp Qu ốc lộ 54 | 1.000 |
| 21 | Đư ờng liên xã số 3 | Toàn tuy ến | | 800 |
79. XÃ TÂN DƯƠNG
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ Tân Dương | Đư ờng loại 1 | | 3.900 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.700 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.600 |
| 2 | Ch ợ dân lập Hậu Thành | Đư ờng loại 1 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.000 |
| 3 | Ch ợ Tân Thành (chợ Đình) | Đư ờng loại 1 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.500 |
| 4 | Ch ợ Hòa Thành (Quốc lộ 80) | Đư ờng loại 1 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 800 |
| 5 | Khu dân cư ch ợ Tân Phú Đông | Đư ờng loại 1 | | 4.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.000 |
| 6 | Khu dân cư Phú Thu ận | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 7 | Khu dân cư Phú Long | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 8 | Khu dân cư dân l ập | Ti ếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị | | 6.000 |
| | | Các khu dân cư dân l ập còn lại | | 4.400 |
| 9 | Khu dân cư nhà ở xã hội (xã Tân Phú Đông) | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 10 | C ụm dân cư Tân Dương | Đư ờng loại 1 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.000 |
| 11 | Khu dân cư và ch ợ Tân Dương (Giai đoạn 1) | - Đư ờng Đ-01 | | 6.300 |
| | | - Đư ờng Đ-02 | | 9.034 |
| | | - Đư ờng Đ-03 | | 9.034 |
| | | - Đư ờng Đ-04 | | 9.034 |
| | | - Lô A1 (đo ạn đối diện Đường tỉnh ĐT 852) | | 9.034 |
| 12 | D ự án Mở rộng chợ Hoà Thành | Đ ối diện nhà lồng chợ | Toàn tuy ến | 6.454 |
| | | Đo ạn còn lại | Toàn tuy ến | 5.775 |
| 13 | Đư ờng tỉnh ĐT 852 | Ranh Sa Đéc | C ầu Tân Dương | 2.800 |
| | | C ầu Tân Dương | Đ ầu Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 | 3.800 |
| | | Đ ầu Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 | C ầu Rạch Chùa | 2.400 |
| | | C ầu Rạch Chùa | C ầu Ông Phó | 2.000 |
| 14 | Đư ờng Hùng Vương | C ầu Rạch Rắn | Qu ốc lộ 80 | 8.000 |
| 15 | Đư ờng Nguyễn Sinh Sắc | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | Đư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | 10.600 |
| | | Đư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | Nút Giao thông | 10.000 |
| 16 | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | C ầu Rạch Rắn | Qu ốc lộ 80 | 10.000 |
| 17 | Qu ốc lộ 80 | C ầu rạch Bình Tiên | Nút giao thông ngã 6 Cái C ỏ | 5.000 |
| | | Nút giao thông ngã 6 Cái C ỏ | C ầu Bà Phủ | 2.000 |
| 18 | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | Ranh Phư ờng Sa Đéc | Qu ốc lộ 80 | 12.000 |
| | | Qu ốc lộ 80 | R ạch Ngã Cạy | 7.200 |
| 19 | Đư ờng vành đai Đường tỉnh ĐT 848 | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 20 | Qu ốc lộ 80 cũ | Nút giao thông | Mũi tàu | 4.000 |
| 21 | Huy ện lộ số 1 | Giáp Qu ốc lộ 80 | C ầu Long Thành | 6.454 |
| | | Các đo ạn còn lại | Toàn tuy ến | 800 |
| 22 | Huy ện lộ Phan Văn Bảy | Toàn tuy ến | | 800 |
| 23 | Đư ờng Xẻo Gừa (bờ trái + bờ phải) | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 24 | Đư ờng Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) | C ầu Văn Hường | Giáp đư ờng vành đai Đường tỉnh ĐT 848 | 5.000 |
| 25 | Đư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 26 | Đư ờng tỉnh ĐT 853 | Toàn tuy ến | | 3.000 |
| 27 | Đư ờng Lê Hồng Phong | Đư ờng Hùng Vương | Giáp sông | 2.400 |
| | | Giáp sông | C ầu Thủ Điềm | 2.000 |
| 28 | Đư ờng vào khu liên hợp thể thao | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 29 | Đư ờng Kênh Cùng | C ầu Phú Long | C ống Ba Ó | 2.400 |
| | | C ống Ba Ó | C ầu Kênh Cùng | 1.800 |
| 30 | Đư ờng Kiều Hạ (bờ trái + bờ phải) | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 31 | Đư ờng Bà Lài | - B ờ trái | Toàn tuy ến | 2.400 |
| | | - B ờ phải | Toàn tuy ến | 2.000 |
| 32 | Đư ờng Họa Đồ | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 33 | Đư ờng Ngã Bát | UBND xã Tân Phú Đông (cũ) | C ầu Kênh 18 | 2.400 |
| | | C ầu Kênh 18 | C ầu Kênh Cùng | 2.000 |
| | | C ầu Kênh 18 | C ầu Nhà Thờ | 1.800 |
| 34 | Đư ờng Ngã Cạy bờ trái + phải | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 35 | Đư ờng Bà Ban | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 36 | Đư ờng Kênh Cùng (phía đường đan) | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 37 | Đư ờng Xẻo Tre (bờ trái + bờ phải) | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 38 | Đư ờng Xóm Mắm | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 39 | Đư ờng Kênh 85 | Kênh Cùng | Kênh Ba Làng | 2.400 |
| 40 | Đư ờng cặp UBND xã Tân Phú Đông | C ầu Ngã Bát | Qu ốc lộ 80 | 4.400 |
| 41 | Đư ờng nối | Khu dân cư Phú Thu ận | Đư ờng tắt Ngã Cạy | 3.000 |
| 42 | Đư ờng Bà Đào | Đư ờng Lê Hồng Phong | Đư ờng Bà Ban | 2.400 |
| 43 | Đư ờng Ba Cho | Đư ờng Ngã Cạy | Cu ối đường | 2.400 |
| 44 | Đư ờng tắt ấp Phú An | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 45 | Đư ờng ô Bao số 11 | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 46 | Đư ờng Tắt Thủ Điềm | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 47 | Đư ờng Rau xanh ấp Phú Hòa | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 48 | Đư ờng ô bao số 10 | Toàn tuy ến | | 2.200 |
| 49 | Đư ờng Xóm Bột Mì | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 50 | Đư ờng tắt | Khu dân cư Phú Long | C ầu Ba Thức | 2.200 |
| 51 | Khu dân cư Phú Lâm | Toàn khu | | 4.000 |
80. XÃ PHÚ HỰU
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ An Phú Thuận | Đư ờng loại 1 | | 4.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.600 |
| 2 | Ch ợ Hang Mai xã An Nhơn | Đư ờng loại 1 | | 4.600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 4.000 |
| 3 | Đư ờng Nguyễn Văn Voi | Đư ờng tỉnh ĐT 854 | Vòng xoay đư ờng Nguyễn Văn Voi | 9.000 |
| | | Vòng xoay đư ờng Nguyễn Văn Voi | Ranh C ụm dân cư thị trấn | 6.000 |
| | | Ranh c ụm dân cư | R ạch Cái Gia Nhỏ | 4.800 |
| 4 | Đư ờng Nguyễn Trãi | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 5 | Đư ờng Huỳnh Văn Khá | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 6 | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng Nguyễn Văn Voi | Qu ốc lộ 80 | 9.000 |
| | | Qu ốc lộ 80 | B ờ sông Sa Đéc | 9.000 |
| 7 | Đư ờng Trần Trung Sỹ | C ầu Cái Tàu Hạ | Vàm Cái Tàu H ạ | 2.400 |
| | | Vàm Cái Tàu H ạ | Nguy ễn Huệ | 1.600 |
| 8 | Đư ờng cặp sông Cái Tàu Hạ | C ầu Cái Tàu Hạ | Đư ờng Nguyễn Trãi | 7.200 |
| | | Đư ờng Nguyễn Trãi | C ống Bà Nhưng | 2.400 |
| 9 | Đư ờng Văn Tấn Bảy | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 10 | Đư ờng 30 tháng 4 | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 11 | Đư ờng Phan Văn Út | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 12 | Đư ờng nội bộ trong khu 109 nền | Nguy ễn Văn Voi | Trư ờng tiểu học Cái Tàu Hạ 1 | 6.000 |
| | | Đư ờng nhà bác sĩ Tuấn | Đư ờng Nguyễn Văn Voi | 4.800 |
| 13 | Đư ờng Quốc lộ 80 | C ầu Cái Gia Nhỏ | Đư ờng Nguyễn Huệ | 8.400 |
| | | Nguy ễn Huệ | C ầu Cái Tàu Hạ | 9.000 |
| | | Cái Tàu H ạ | C ầu Mù U | 7.400 |
| | | C ầu Mù U | Ranh xã Tân Nhu ận Đông | 4.400 |
| 14 | Đư ờng tỉnh ĐT 854 | Ngân hàng Nông nghi ệp & PTNT (Quốc lộ 80) | C ống Bà Nhưng | 9.000 |
| | | C ống Bà Nhưng | C ầu Xẻo Trầu | 3.000 |
| | | C ầu Xẻo Trầu | Ranh xã Phú H ựu, Tân Nhuận Đông | 1.000 |
| 15 | Đư ờng Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Lãnh Lân | C ầu Xẻo Trầu | C ầu Tư Phường | 1.400 |
| | | C ầu Bà Quới | H ết ranh thị trấn Cái Tàu Hạ | 1.200 |
| | | Ranh th ị trấn Cái Tàu Hạ cũ | C ầu Rạch Ấp | 800 |
| | | C ầu Vàm Kinh | Lãnh Lân | 800 |
| 16 | Đư ờng Bà Quới | Đư ờng tỉnh ĐT 854 | C ầu Bà Quới) | 1.200 |
| 17 | Đư ờng từ cầu Bà Quới đến nhà ông Tư Vinh | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 18 | Đư ờng từ Hẻm Bà Quới đến nhà ông Bảy Thanh | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 19 | Đư ờng Cầu Xẻo Nhum đến nhà ông Nguyễn Văn Hậu | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 20 | Đư ờng Cầu Ba Miễu đến nhà ông Ba Tùa | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 21 | Đư ờng cầu cái Tàu Hạ - Cầu Xóm Cưỡi | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 22 | Đư ờng Cầu Xóm Cưỡi - rạch Cây Gáo | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 23 | Đư ờng chùa Hội An | Toàn tuy ến | | 1.400 |
| 24 | Đư ờng Vàm Đình | Qu ốc lộ 80 | Vàm Đình | 1.600 |
| 25 | Đư ờng từ Vàm Đình đến ranh cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 26 | Đư ờng cầu Cái Gia Nhỏ đến sông Sa Đéc | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 27 | Đư ờng từ Cách 100m cầu Nguyễn Văn Voi - cầu Ông Chín Chóp | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 28 | Đư ờng từ cầu ông Chín Chóp - hẻm Bà Quới | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 29 | Đư ờng từ Cầu Ông Chín Chóp - nhà bà Mười Yến (số 791) | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 30 | Đư ờng Xóm Cốm | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 31 | Các đư ờng nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn | - Đư ờng 12m | | 3.600 |
| | | - Đư ờng 9m | | 3.400 |
| | | - Đư ờng 5m | | 3.000 |
| | | - Đư ờng 3,5m | | 2.400 |
| 32 | Các đư ờng nội bộ cụm dân cư thị trấn Cái Tàu Hạ | - Đư ờng 12m | | 3.600 |
| | | - Đư ờng 7m | | 3.000 |
| | | - Đư ờng 5m | | 2.400 |
| | | - Đư ờng 3,5m | | 2.000 |
| 33 | Đư ờng Nguyễn Chí Thanh | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 34 | Đư ờng Nguyễn Chí Thanh nối dài | Toàn tuy ến | | 3.000 |
| 35 | Đư ờng vào bến xe huyện | Qu ốc lộ 80 | Đư ờng vành đai mới | 6.000 |
| 36 | Các đư ờng nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn | - Đư ờng 7m | | 6.000 |
| | | - Đư ờng 5m | | 4.800 |
| 37 | Đư ờng từ cống Thầy Nhỉ - giáp đường Nguyễn Văn Voi | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 38 | Đư ờng từ Rạch Cây Gáo - bệnh viện Đa khoa Châu Thành | R ạch Cây Gáo | Đư ờng Vành đai | 1.000 |
| | | Đư ờng Vành đai | Giáp Trung tâm y t ế Khu vực Sa Đéc 2 | 1.000 |
| 39 | Đư ờng từ cầu Kiến Hùng đến giáp Đường tỉnh ĐT 854 (đường lộ cũ cặp sông Cái Tàu Hạ) | Toàn tuy ến | | 1.400 |
| 40 | Đư ờng từ Chùa Hội An đến giáp sông Cái Tàu Hạ | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 41 | H ẻm đối diện nhà thờ Tin Lành (bà Chín Cô Đơn cũ) - chùa Phước Long | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 42 | Đư ờng Hẻm chùa Phước Long | Qu ốc lộ 80 | Tr ần Trung Sỹ | 1.600 |
| 43 | Ch ợ Phú Hựu | Đư ờng loại 1 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.100 |
| 44 | C ụm dân cư Tân Lễ, An Hiệp | Đư ờng loại 2 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 45 | C ụm dân cư An Hiệp | Đư ờng loại 3 | | 900 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 46 | C ụm dân cư An Hiệp mở rộng | Đư ờng loại 2 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 700 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 47 | Khu dân cư c ụm công nghiệp thị trấn Cái Tàu Hạ - An Nhơn | Đư ờng loại 2 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.000 |
| 48 | C ụm dân cư Hang Mai An Nhơn | Đư ờng loại 3 | | 4.000 |
| 49 | Khu tái đ ịnh cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ | Đư ờng loại 2 | | 5.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.500 |
| 50 | Đư ờng Tân Hội - An Phú Thuận (Hương lộ 18) | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 51 | Đư ờng Mù U | C ầu Mù U | Giáp đư ờng ĐT 854) | 800 |
| 52 | Đư ờng Sông Tiền | B ến đò cồn An Hòa (Em Ba) | Ranh xã An Nhơn | 1.200 |
| | | Ranh xã An Nhơn | C ầu Cái Đôi | 800 |
| 53 | Đư ờng An Khánh - An Phú Thuận - Lộc Hoà | Giáp ranh xã Tân Nhu ận Đông | C ầu Hàn Thẻ | 800 |
| 54 | Đư ờng Rạch Ấp - Đường Cày | Toàn tuy ến | | 800 |
| 55 | Đư ờng An Thạnh - Lãnh Lân (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã Phú Hựu | Toàn tuy ến | | 600 |
| 56 | Đư ờng Bắc - Nam rạch Xẻo Củi (ranh tỉnh Vĩnh Long), xã Phú Hựu | Toàn tuy ến | | 600 |
| 57 | Đư ờng Bắc rạch Xẻo Vang (2 bờ), xã Phú Hựu | Toàn tuy ến | | 600 |
| 58 | Đư ờng cồn Bạch Viên, xã Phú Hựu | Toàn tuy ến | | 600 |
| 59 | Đư ờng từ Cầu Xẻo Dời - cầu Xẻo Trầu | Toàn tuy ến | | 2000 |
81. XÃ TÂN NHUẬN ĐÔNG
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ An Khánh | Đư ờng loại 1 | | 3.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.500 |
| 2 | Ch ợ Nha Mân | Đư ờng loại 1 | | 7.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 6.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 5.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 4.800 |
| 3 | Ch ợ Dinh Tân Nhuận Đông | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 4 | Ch ợ Rạch Cầu Tân Nhuận Đông | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 5 | Ch ợ Trung tâm Hòa Tân | Đư ờng loại 1 | | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.800 |
| 6 | Ch ợ Xẻo Mát | Đư ờng loại 1 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.600 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.400 |
| 7 | C ụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông | Đư ờng loại 1 | | 6.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 4.600 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 3.600 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 2.400 |
| 8 | C ụm dân cư trung tâm Hòa Tân | Đư ờng loại 1 | | 2.900 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.800 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.500 |
| 9 | C ụm dân cư Hòa Tân mở rộng | Đư ờng loại 2 | | 1.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 10 | C ụm dân cư Xẻo Mát | Đư ờng loại 1 | | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 900 |
| 11 | C ụm dân cư Kênh Mới An Khánh | Đư ờng loại 2 | | 1.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 800 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 600 |
| 12 | Khu dân cư ch ợ An Khánh | Đư ờng loại 1 | | 2.300 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 13 | Khu tái đ ịnh cư Cụm công nghiệp Tân Lập | Toàn tuy ến | | 3.840 |
| 14 | Qu ốc lộ 80 | Ranh xã Tân Nhu ận Đông | C ầu Nha Mân | 6.000 |
| | | C ầu Nha Mân | Giáp ranh xã Tân Phú Trung | 5.400 |
| 15 | Đư ờng tỉnh ĐT 854 | Qu ốc lộ 80 | C ầu Chùa | 5.400 |
| | | Ranh C ụm dân cư Tân Nhuận Đông | C ầu Chùa | 4.800 |
| | | C ầu Chùa | C ầu ông Đại | 2.400 |
| | | C ầu ông Đại | C ầu Xẻo Mát | 2.000 |
| | | C ầu Xẻo Mát | Giáp ĐT 908 Vĩnh Long | 1.500 |
| 16 | Đư ờng huyện lộ 854 | C ầu Xẻo Mát | Giáp ranh xã Phú H ựu | 1.600 |
| 17 | Đư ờng Kênh Mới | Giáp ranh xã Phú H ựu | Ranh t ỉnh Vĩnh Long | 600 |
| 18 | Đư ờng Bà Tơ (Hòa Tân - An Khánh) | Toàn tuy ến | | 800 |
| 19 | Đư ờng từ cầu Ngã Ba Tân Hựu đến rạch Nha Mân - Tư Tải | Toàn tuy ến | | 800 |
| 20 | Đư ờng An Khánh - An Phú Thuận | Huy ện lộ 854 | Ranh xã Phú H ựu | 800 |
| 21 | Đư ờng Rạch Chùa - Nhân Lương (từ ĐT 854 xã Tân Thuận Đông - ĐT 854 xã Phú Hựu) | Toàn tuy ến | | 800 |
| 22 | Đư ờng Giồng Nổi | Toàn tuy ến | | 800 |
| 23 | Đư ờng Sông Dưa | QL 80 | C ầu Sông Dưa | 4.000 |
| | | C ầu Sông Dưa | Cu ối tuyến | 1.050 |
| 24 | Đư ờng Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Lãnh Lân | Đư ờng Rạch Cầu | Cu ối tuyến | 800 |
| 25 | Đư ờng Nha Mân - Phú Long | Toàn tuy ến | | 1.000 |
82. XÃ TÂN PHÚ TRUNG
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Ch ợ Tân Bình (cũ) | Toàn tuy ến | | 4.600 |
| 2 | Ch ợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) | Đư ờng loại 1 | | 2.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.800 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 3 | Ch ợ Tân Phú Trung 1 | Đư ờng loại 1 | | 2.200 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.100 |
| 4 | Ch ợ Thực phẩm xã Tân Phú (cũ) | Toàn tuy ến | | 2.200 |
| 5 | C ụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) | Đư ờng loại 1 | | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 800 |
| 6 | C ụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) | Đư ờng loại 1 | | 2.300 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 7 | C ụm dân cư xã Tân Phú Trung | Đư ờng loại 1 | | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 900 |
| 8 | Khu dân cư ch ợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung | Đư ờng loại 1 | | 2.300 |
| | | Đư ờng loại 2 | | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.500 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.200 |
| 9 | C ụm dân cư Xẻo Vạt | Đư ờng loại 2 | | 1.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | | 1.200 |
| | | Đư ờng loại 4 | | 1.100 |
| 10 | Qu ốc lộ 80 | Ranh xã Tân Nhu ận Đông | Ranh phư ờng Sa Đéc | 4.600 |
| 11 | Đư ờng tỉnh ĐT 853 (cũ) | Giáp ranh xã Tân Dương | R ạch Miễu | 1.200 |
| | | C ầu Rạch Miễu | C ầu Bà Nhiên | 2.000 |
| | | C ầu Bà Nhiên | C ầu Bà Gọ | 1.200 |
| | | C ầu Bà Gọ | Ranh xã Hòa Long | 1.200 |
| 12 | Đư ờng tỉnh 853 (mới) | Giáp ranh xã Tân Dương | C ống Ông Sáu Đéc | 2.600 |
| | | C ống Ông Sáu Đéc | C ầu Cây Trượng | 2.000 |
| | | C ầu Cây Trượng | Ranh xã Phong Hòa | 1.200 |
| 13 | Đư ờng Tân Phú | Vàm Tr ại Quán | C ầu Tân Phú | 1.000 |
| 14 | Đư ờng Gỗ Đền đến Phú Long | Toàn tuy ến | | 800 |
| 15 | Đư ờng Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam) | C ầu Phú Long | Ngã Sáu | 1.000 |
| | | Ngã Sáu | Ranh t ỉnh Vĩnh Long | 800 |
| 16 | Đư ờng Chùa - Trại Quán | Qu ốc lộ 80 | R ạch Bình Tiên | 1.800 |
| | | R ạch Bình Tiên | Tr ại Quán | 1.000 |
| 17 | Đư ờng từ cầu Ngã Ba Tân Hựu đến cầu Phú Long | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 18 | Đư ờng Cần Thơ đến Huyện Hàm | C ầu Thủy Lợi | Ranh t ỉnh Vĩnh Long | 600 |
| 19 | Đư ờng nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) | Giáp đư ờng ĐT 853 mới | Ranh quy ho ạch cụm dân cư chợ Bình Tiên | 800 |
| | | Ranh quy ho ạch cụm dân cư chợ Bình Tiên | Đư ờng ĐT 853 cũ | 1.800 |
| 20 | Đư ờng Tầm Vu (tuyến chính) | Ngã Năm Cây Mít | Ngã Sáu | 800 |
| 21 | Đư ờng Bà Khôi | Đư ờng Chùa | Ngã ba Bà Khôi | 600 |
| 22 | Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình | Ngã Ba bà Khôi | C ầu Mương Sậy | 600 |
| 23 | Đư ờng Cầu Khỉ, xã Tân Bình | Giáp QL 80 | Đư ờng Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình | 600 |
| 24 | Đư ờng Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình | Giáp QL 80 | Ranh xã Tân Nhu ận Đông | 600 |
| 25 | Đư ờng Vàm Trại quán đến Miễu trắng, xã Tân Bình | C ầu Vàm Trại Quán | C ầu Miễu Trắng | 600 |
PHỤ LỤC 2b
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN (Ban hành Kèm theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
1. Địa bàn phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 750 |
| 2 | 560 |
| 3 | 450 |
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Đạo Thạnh (địa bàn xã Đạo Thạnh trước khi sáp nhập), phường Mỹ Phong (địa bàn xã Tân Mỹ Chánh, xã Mỹ Phong trước khi sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn xã Thới Sơn trước khi sáp nhập), phường Trung An (địa bàn xã Phước Thạnh, xã Trung An trước khi sáp nhập).
2. Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 800 |
| 2 | 760 |
| 3 | 700 |
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Cao Lãnh (địa bàn xã Hòa An, xã Tịnh Thới, xã Tân Thuận Đông, xã Tân Thuận Tây trước khi sáp nhập), phường Mỹ Ngãi (địa bàn xã Mỹ Tân, xã Tân Nghĩa trước khi sáp nhập), phường Mỹ Trà (địa bàn xã Nhị Mỹ, xã An Bình, xã Mỹ Trà trước khi sáp nhập).
3. Địa bàn phường Sa Đéc
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 600 |
| 2 | 560 |
| 3 | 500 |
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Sa Đéc (xã Tân Khánh Đông, xã Tân Quy Tây trước khi sáp nhập).
4. Địa bàn phường Hồng Ngự, phường Thường Lạc, phường An Bình
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 500 |
| 2 | 460 |
| 3 | 400 |
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Hồng Ngự (xã Bình Thạnh, xã Tân Hội trước khi sáp nhập), phường Thường Lạc (xã Thường Lạc, xã Thường Thới Hậu A).
5. Địa bàn phường Bình Xuân, phường Sơn Qui
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 390 |
| 2 | 295 |
| 3 | 235 |
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Bình Xuân (xã Bình Xuân trước khi sáp nhập), phường Sơn Qui (xã Tân Trung, xã Bình Đông trước khi sáp nhập).
6. Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú
| Vị trí | Khu vực 2 | Khu vực 3 |
||||
| 1 | 390 | 355 |
| 2 | 295 | 270 |
| 3 | 235 | 215 |
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Mỹ Phước Tây (xã Mỹ Hạnh Trung, xã Mỹ Phước Tây trước khi sáp nhập), phường Thanh Hòa (xã Tân Bình, xã Thanh Hòa trước khi sáp nhập), phường Cai Lậy (xã Long Khánh trước khi sáp nhập), phường Nhị Quý (xã Phú Quý, xã Nhị Quý trước khi sáp nhập).
Khu vực 3: xã Tân Phú.
7. Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 370 |
| 2 | 280 |
| 3 | 225 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
8. Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp
| Vị trí | Khu vực 2 | Khu vực 3 |
||||
| 1 | 370 | 340 |
| 2 | 280 | 255 |
| 3 | 225 | 205 |
Khu vực 2 gồm: xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp.
Khu vực 3 gồm: xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú.
9. Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh
| Vị trí | Khu vực 2 | Khu vực 3 |
||||
| 1 | 330 | 300 |
| 2 | 250 | 225 |
| 3 | 200 | 180 |
Khu vực 2 gồm: xã Tân Phước 1.
Khu vực 3 gồm: xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh.
10. Địa bàn xã Tân Hương, xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Long Định, xã Bình Trưng, xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 370 |
| 2 | 280 |
| 3 | 225 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
11. Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh
| Vị trí | Khu vực 2 | Khu vực 3 |
||||
| 1 | 370 | 340 |
| 2 | 280 | 255 |
| 3 | 225 | 205 |
Khu vực 2 gồm: xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hoà Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy.
Khu vực 3 gồm: xã Bình Ninh.
12. Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 350 |
| 2 | 265 |
| 3 | 210 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
13. Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 350 |
| 2 | 265 |
| 3 | 210 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
14. Địa bàn xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 270 |
| 2 | 205 |
| 3 | 160 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
15. Địa bàn xã Thường Phước, xã Long Khánh, xã Long Phú Thuận
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 225 |
| 2 | 210 |
| 3 | 180 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
16. Địa bàn xã Tân Hồng, xã Tân Thành, xã Tân Hộ Cơ, xã An Phước
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 400 |
| 2 | 360 |
| 3 | 300 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
17. Địa bàn xã An Long, xã Thanh Bình, xã Tân Thạnh, xã Bình Thành, xã Tân Long
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 600 |
| 2 | 560 |
| 3 | 500 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
18. Địa bàn xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 600 |
| 2 | 560 |
| 3 | 500 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
19. Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 600 |
| 2 | 560 |
| 3 | 500 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
20. Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 600 |
| 2 | 560 |
| 3 | 500 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
21. Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 800 |
| 2 | 700 |
| 3 | 600 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
22. Địa bàn xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 900 |
| 2 | 800 |
| 3 | 700 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
23. Địa bàn xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung
| Vị trí | Khu vực 2 |
|||
| 1 | 600 |
| 2 | 560 |
| 3 | 500 |
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
PHỤ LỤC 3
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VỊ TRÍ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI CÁC PHƯỜNG (Ban hành Kèm theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
1. PHƯỜNG MỸ THO
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Lê L ợi | Đư ờng 30/4 | Th ủ Khoa Huân | 17.300 |
| | | Th ủ Khoa Huân | Ngô Quy ền | 27.600 |
| | | Ngô Quy ền | Nguy ễn Trãi | 17.300 |
| | | Nguy ễn Trãi | Nguy ễn Tri Phương | 14.400 |
| 2 | Đư ờng 30/4 | Toàn tuy ến | | 19.000 |
| 3 | Thiên H ộ Dương | Toàn tuy ến | | 8.100 |
| 4 | R ạch Gầm | Trưng Tr ắc | Lê L ợi | 17.300 |
| | | Lê L ợi | Nam K ỳ Khởi Nghĩa | 14.400 |
| 5 | Huy ện Thoại | Toàn tuy ến | | 9.300 |
| 6 | Th ủ Khoa Huân | C ầu Quay | Lê L ợi | 24.200 |
| | | Lê L ợi | Hùng Vương | 19.600 |
| | | Hùng Vương | Nam K ỳ Khởi Nghĩa | 15.500 |
| 7 | Lý Công U ẩn | Toàn tuy ến | | 17.300 |
| 8 | Lê Văn Duy ệt | Nguy ễn Huệ | Lê L ợi | 26.500 |
| | | Lê L ợi | Cu ối đường | 10.400 |
| 9 | Lê Đ ại Hành | Nguy ễn Huệ | Lê L ợi | 23.000 |
| | | Lê L ợi | Hùng Vương | 17.300 |
| | | Hùng Vương | Nam K ỳ Khởi Nghĩa | 13.500 |
| 10 | Lê Th ị Phỉ | Toàn tuy ến | | 19.600 |
| 11 | Ngô Quy ền | Trưng Tr ắc | Hùng Vương | 17.300 |
| | | Hùng Vương | Nam K ỳ Khởi Nghĩa | 15.500 |
| 12 | Nguy ễn Trãi | Nam K ỳ Khởi Nghĩa | Hùng Vương | 21.300 |
| | | Hùng Vương | C ầu Nguyễn Trãi | 14.400 |
| 13 | Nguy ễn Tri Phương | Ngô Quy ền | Hùng Vương | 9.500 |
| | | Hùng Vương | Tr ần Quốc Toản | 11.500 |
| 14 | Trưng Tr ắc | 30/4 | Th ủ Khoa Huân | 19.000 |
| | | Th ủ Khoa Huân | Lê Th ị Phỉ | 16.400 |
| | | Lê Th ị Phỉ | Ngô Quy ền | 12.400 |
| 15 | Võ Tánh (Nam),Võ Tánh (B ắc) | Toàn tuy ến | | 26.700 |
| 16 | Lãnh Binh C ẩn | Toàn tuy ến | | 10.400 |
| 17 | Nguy ễn Bỉnh Khiêm | Toàn tuy ến | | 8.100 |
| 18 | Trương Đ ịnh | 30/4 | Th ủ Khoa Huân | 8.600 |
| | | Th ủ Khoa Huân | Lê Văn Duy ệt | 10.400 |
| 19 | Nguy ễn Huệ | Lý Công U ẩn | Lê Th ị Phỉ | 28.800 |
| | | Lê Th ị Phỉ | Ngô Quy ền | 22.100 |
| | | Ngô Quy ền | Nguy ễn Trãi | 17.300 |
| | | Nguy ễn Trãi | Nguy ễn Tri Phương | 14.400 |
| 20 | Hùng Vương | R ạch Gầm | C ầu Hùng Vương | 19.000 |
| 21 | Nam K ỳ Khởi Nghĩa | Ấp Bắc | R ạch Gầm | 24.700 |
| | | R ạch Gầm | 30/4 | 24.700 |
| | | 30/4 | Đư ờng dọc bờ kè sông Tiền | 11.500 |
| 22 | Đư ờng dọc bờ kè sông Tiền | Công ty TNHH MTV c ấp nước TG | Nam K ỳ Khởi Nghĩa | 9.200 |
| 23 | Hu ỳnh Tịnh Của | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 24 | Phan Hi ến Đạo | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 25 | Trương Vĩnh Ký | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 26 | Lê Văn Th ạnh | Toàn tuy ến | | 6.300 |
| 27 | Gi ồng Dứa | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 28 | Tr ần Quốc Toản | Toàn tuy ến | | 11.500 |
| 29 | Phan Thanh Gi ản | C ầu Quay | Nguy ễn An Ninh | 6.300 |
| | | C ầu Quay | H ọc Lạc | 4.500 |
| | | H ọc Lạc | Hoàng Hoa Thám | 3.800 |
| 30 | Tr ịnh Hoài Đức | H ọc Lạc | Cô Giang | 7.500 |
| | | Đo ạn còn lại | | 5.200 |
| 31 | Đ ốc Binh Kiều | Đinh B ộ Lĩnh | Nguy ễn An Ninh | 4.500 |
| | | Đinh B ộ Lĩnh | H ọc Lạc | 5.100 |
| | | H ọc Lạc | Hoàng Hoa Thám | 3.600 |
| 32 | Nguy ễn An Ninh | Toàn tuy ến | | 4.000 |
| 33 | Phan B ội Châu | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 34 | Nguy ễn Huỳnh Đức | Đư ờng dọc bờ kè sông Tiền | Đinh B ộ Lĩnh | 5.200 |
| | | Đinh B ộ Lĩnh | H ọc Lạc | 6.300 |
| | | H ọc Lạc | Nguy ễn Trung Trực | 6.300 |
| 35 | Nguy ễn Văn Nguyễn | Toàn tuy ến | | 6.300 |
| 36 | Thái Sanh H ạnh | Toàn tuy ến | | 5.500 |
| 37 | Thái Văn Đ ẩu | Toàn tuy ến | | 2.500 |
| 38 | Cô Giang | Toàn tuy ến | | 4.400 |
| 39 | Ký Con | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 40 | Đinh B ộ Lĩnh | C ầu Quay | Nguy ễn Huỳnh Đức | 16.300 |
| | | Nguy ễn Huỳnh Đức | Thái Sanh H ạnh | 12.400 |
| 41 | Đư ờng Mỹ Chánh | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 42 | H ọc Lạc | Phan Thanh Gi ản | Nguy ễn Huỳnh Đức | 6.300 |
| | | Nguy ễn Huỳnh Đức | Nguy ễn Văn Nguyễn | 6.300 |
| | | Nguy ễn Văn Nguyễn | Thái Sanh H ạnh | 5.800 |
| 43 | Hoàng Hoa Thám | Toàn tuy ến | | 4.500 |
| 44 | Nguy ễn Văn Giác | C ầu Nguyễn Trãi | Nguy ễn Trung Trực (ĐT.879) | 7.200 |
| 45 | Nguy ễn Trung Trực (ĐT.879) | Tr ần Nguyên Hãn (ĐT.879B) | C ầu Vĩ | 4.500 |
| 46 | Đư ờng Trưng Nhị (Đường Bắc từ Thuận Hà - Tân Hòa) | Toàn tuy ến | | 810 |
| 47 | Đư ờng Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của đường Trưng Nhị) | Toàn tuy ến | | 630 |
| 48 | Đư ờng Xóm Dầu | Toàn tuy ến | | 2.300 |
| 49 | Đư ờng Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc) | Nguy ễn Văn Nguyễn | C ổng khu phố 6-7 | 3.200 |
| | | Đo ạn vào khu tái định cư | | 2.800 |
| 50 | Đư ờng cặp Viện Bảo Tàng | Toàn tuy ến | | 4.500 |
| 51 | Đư ờng bờ kè sông Tiền | Phan Thanh Gi ản | C ảng cá Mỹ Tho | 5.500 |
| 52 | Đư ờng rạch Cầu Đúc | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 53 | Tr ần Nguyên Hãn (ĐT.879) | Nguy ễn Huỳnh Đức | Thái Sanh H ạnh | 5.500 |
| 54 | Phan Văn Tr ị | Toàn tuy ến | | 4.400 |
| 55 | Khu tái đ ịnh cư Cảng cá Phường 2 | | | 1.100 |
| 56 | Khu tái đ ịnh cư Phường 2 | | | 1.100 |
| 57 | Đ ất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm | | | 1.600 |
| 58 | Khu tái đ ịnh cư Kênh Xáng Cụt Phường 3 | | | 6.400 |
2. PHƯỜNG ĐẠO THẠNH
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Nguy ễn Tri Phương | Tr ần Quốc Toản | Khu b ến trái cây | 16.400 |
| | | Khu b ến trái cây | Ấp Bắc | 17.100 |
| 2 | Hùng Vương | C ầu Hùng Vương | Đư ờng Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) | 17.300 |
| | | Đư ờng Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) | Qu ốc lộ 50 | 11.500 |
| 3 | Nam K ỳ Khởi Nghĩa | Ấp Bắc | R ạch Gầm | 24.700 |
| | | R ạch Gầm | 30/4 | 24.700 |
| | | 30/4 | Đư ờng dọc bờ kè sông Tiền | 11.500 |
| 4 | Tr ần Quốc Toản | Toàn tuy ến | | 11.500 |
| 5 | Yersin | Toàn tuy ến | | 14.400 |
| 6 | T ết Mậu Thân | Toàn tuy ến | | 14.400 |
| 7 | Đư ờng nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4) | Toàn tuy ến | | 4.500 |
| 8 | Đ ống Đa | Lý Thư ờng Kiệt | Ấp Bắc | 8.200 |
| 9 | Đ ống Đa nối dài | Ấp Bắc | C ầu Thạnh Trị | 14.400 |
| 10 | Tr ần Hưng Đạo | Ấp Bắc | Lý Thư ờng Kiệt | 18.400 |
| | | Lý Thư ờng Kiệt | Lê Th ị Hồng Gấm | 16.100 |
| | | Lê Th ị Hồng Gấm | Đư ờng dọc bờ kè sông Tiền | 6.300 |
| 11 | Lý Thư ờng Kiệt | Nam K ỳ Khởi Nghĩa | Tr ần Hưng Đạo | 17.300 |
| | | Tr ần Hưng Đạo | Lê Văn Ph ẩm | 15.000 |
| | | Lê Văn Ph ẩm | Ấp Bắc | 15.000 |
| 12 | Đư ờng nội bộ khu dân cư Sao Mai | Toàn tuy ến | | 4.500 |
| 13 | Đoàn Th ị Nghiệp | Lý Thư ờng Kiệt | Nguy ễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | 4.700 |
| 14 | Ph ạm Thanh (Lộ Tập đoàn) | Toàn tuy ến | | 4.700 |
| 15 | Lê Văn Ph ẩm | Nguy ễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Phan Lương Tr ực | 7.600 |
| | | Phan Lương Tr ực | Lý Thư ờng Kiệt | 4.700 |
| 16 | Lê Th ị Hồng Gấm | Nam K ỳ Khởi Nghĩa | Giáp Ranh phư ờng Thới Sơn | 13.500 |
| 17 | Ấp Bắc | Nam K ỳ Khởi Nghĩa | Tr ần Hưng Đạo | 19.000 |
| | | Tr ần Hưng Đạo | C ầu Đạo Ngạn | 16.100 |
| | | C ầu Đạo Ngạn | Giáp phư ờng Trung An | 13.800 |
| 18 | Hoàng Vi ệt | Ấp Bắc | Lý Thư ờng Kiệt | 4.900 |
| 19 | Nguy ễn Sáng | Tr ần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ) | Hoàng Vi ệt | 4.500 |
| 20 | Tr ừ Văn Thố | Hoàng Vi ệt | Lý Thư ờng Kiệt | 4.700 |
| 21 | H ồ Văn Nhánh | Ấp Bắc | Nguy ễn Thị Thập (QL.60) | 3.600 |
| 22 | Đư ờng dự án Rạch Bạch Nha | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 23 | Nguy ễn Thị Thập (QL.60) | Lê Văn Ph ẩm | H ồ Văn Nhánh | 6.300 |
| 24 | Nguy ễn Trung Trực (ĐT.879) | Ranh phư ờng Mỹ Phong | Qu ốc lộ 50 | 3.300 |
| 25 | Đư ờng tỉnh 879 | Qu ốc lộ 50 | C ầu Long Hòa | 1.600 |
| | | C ầu Long Hòa | Ranh Ch ợ Gạo | 920 |
| 26 | Qu ốc lộ 50 (tuyến tránh) | C ống Bảo Định | C ầu Thạnh Hưng | 2.300 |
| 27 | Đư ờng phường Đạo Thạnh (ĐH 92) | Qu ốc Lộ 1 | Đư ờng Nguyễn Minh Đường, phường Đạo Thạnh | 2.200 |
| 28 | Đư ờng Hóc Đùn (ĐH 92B) | Qu ốc lộ 50 | Bia Thành đ ội, phường Đạo Thạnh | 1.800 |
| 29 | Đư ờng Lê Văn Nghề (ĐH.92C cũ) | C ầu Thạnh Trị | Ngã tư Hùng Vương | 3.200 |
| | | Ngã tư Hùng Vương | Nguy ễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) | 1.800 |
| 30 | Đư ờng Bến đò Nhà Thiếc (ĐH 92D) | C ầu Đạo Thạnh | Qu ốc lộ 50 | 2.800 |
| 31 | Đư ờng Lộ Dừa Bị (ĐH 92E) | Đư ờng huyện 92 | Sông B ảo Định | 1.200 |
| 32 | Đư ờng Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6-7) | Toàn tuy ến | | 2.800 |
| 33 | Đư ờng Phan Văn Khỏe | Toàn tuy ến | | 5.500 |
| 34 | Đư ờng Nguyễn Minh Đường | Toàn tuy ến | | 6.300 |
| 35 | Đư ờng huyện 28 | Toàn tuy ến | | 740 |
| 36 | Đư ờng Lộ Sườn | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 37 | Đư ờng Cột Cờ | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 38 | Đư ờng Thạnh Hòa | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 39 | Đư ờng rạch Cầu Bần | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 40 | Đư ờng Huyện 90C | ĐT.879 | Ranh phư ờng Mỹ Phong | 1.200 |
| 41 | Đư ờng Huyện 90E | ĐT.879 | Ranh phư ờng Mỹ Phong | 1.200 |
| 42 | Đư ờng cống số 2 | ĐH92 | Sông B ảo Định | 1.200 |
| 43 | Khu ch ợ (phường 4 cũ) | Toàn tuy ến | | 16.300 |
| 44 | Đư ờng Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong) | Đư ờng Lê Văn Nghề | Giáp ranh phư ờng Đạo Thạnh | 1.200 |
| 45 | Đ ất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha | V ị trí hẻm đường Đống Đa | | 2.800 |
| | | V ị trí hẻm đường Ấp Bắc | | 4.600 |
| 46 | Khu tái đ ịnh cư Đạo Thạnh | | | 2.300 |
3. PHƯỜNG MỸ PHONG
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Hùng Vương | Đư ờng Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) | Qu ốc Lộ 50 | 11.500 |
| 2 | Tr ần Nguyên Hãn (ĐT.879B) | Nguy ễn Huỳnh Đức | Qu ốc Lộ 50 | 5.500 |
| | | Qu ốc Lộ 50 | C ầu Gò Cát | 3.200 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 879B | C ầu Gò Cát | Đư ờng Huyện 89 | 1.800 |
| | | Đư ờng Huyện 89 | Ranh Ch ợ Gạo | 1.400 |
| 4 | Nguy ễn Trung Trực (ĐT.879) | Nguy ễn Huỳnh Đức | C ầu Vĩ | 4.500 |
| | | C ầu Vĩ | Qu ốc lộ 50 | 3.300 |
| 5 | Qu ốc lộ 50 | Ngã ba giao đư ờng Đinh Bộ Lĩnh | C ống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh | 3.600 |
| | | C ống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh | C ống số 5 ấp Tân Tỉnh | 2.800 |
| | | C ống số 5 ấp Tân Tỉnh | Ranh huy ện Chợ Gạo | 2.200 |
| 6 | Qu ốc lộ 50 (tuyến tránh) | Trên đ ịa bàn phận phường Mỹ Phong | | 2.800 |
| 7 | Đư ờng Lộ Me (ĐH 89) | Nguy ễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) | Qu ốc lộ 50 | 1.600 |
| | | Qu ốc lộ 50 | Đư ờng tỉnh 879B | 1.400 |
| | | Đư ờng tỉnh 879B | Ranh phư ờng Mỹ Phong | 1.200 |
| | | Ranh phư ờng Mỹ Phong | Ranh xã Ch ợ Gạo | 920 |
| 8 | Đư ờng Kinh Nổi (ĐH 90) | Đư ờng Mỹ Phong, phường Mỹ Phong | Qu ốc lộ 50 | 1.800 |
| | | Qu ốc lộ 50 | Ranh xã Lương Hòa L ạc | 1.300 |
| 9 | Tr ần Thị Sanh | Đinh B ộ Lĩnh | B ờ Sông Tiền | 1.100 |
| 10 | Đư ờng vào Chùa Vĩnh Tràng | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 11 | Đư ờng Mỹ Chánh, phường Mỹ Phong | Toàn tuy ến | | 1.300 |
| 12 | Đư ờng Lộ Làng, phường Mỹ Phong (ĐH 87) | Đư ờng tỉnh 879B, Cầu Gò Cát, Phường Mỹ Phong | Đư ờng Lộ Xoài, phường Mỹ Phong | 1.200 |
| 13 | Đư ờng Bình Phong (ĐH 87B) | C ầu Bình Phong, phường Mỹ Phong | Đư ờng Lộ Xoài, phường Mỹ Phong | 1.200 |
| 14 | Đư ờng Lộ Nghĩa Trang (ĐH 88) | Đư ờng tỉnh 879B, phường Mỹ Phong | Giáp ranh huy ện Chợ Gạo cũ, phường Mỹ Phong | 1.200 |
| 15 | Đư ờng dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B) | Đư ờng tỉnh 879B, phường Mỹ Phong | Đư ờng Kênh Nổi, phường Mỹ Phong | 1.200 |
| 16 | Đư ờng dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C) | Đư ờng tỉnh 879B, phường Mỹ Phong | Ranh khu ph ố Mỹ Lương, phường Mỹ Phong | 1.200 |
| 17 | Đư ờng dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D) | Đư ờng Lộ Me, phường Mỹ Phong | Ranh khu ph ố Mỹ Hưng, phường Mỹ Phong | 1.200 |
| 18 | Đư ờng dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E) | Đư ờng tỉnh 879B, phường Mỹ Phong | Đư ờng 879, phường Mỹ Phong | 1.200 |
| 19 | Đư ờng dọc Kênh Lộ Đình (ĐH 91) | Kênh Ngang 1 | R ạch Gò Cát | 1.200 |
| 20 | Đư ờng cặp Kênh Nổi (ĐH 87C) | Qu ốc lộ 50 | Đư ờng Lộ Xoài | 920 |
| 21 | Đư ờng N3, khu phố Phong Thuận và Bình Phong | Toàn tuy ến | | 920 |
| 22 | Đư ờng Bình Lợi 1 | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 23 | Đư ờng Bình Lợi 2 | Toàn tuy ến | | 920 |
| 24 | Đư ờng và cầu qua kênh Hốc Lựu | Toàn tuy ến | | 920 |
| 25 | Đư ờng Trương Thành Công | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 26 | Đư ờng Kênh Nam Vang | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 27 | Đư ờng vào Công ty May Tiền Tiến | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 28 | Đư ờng liên khu phố Bình Thành - Bình Lợi | C ầu Kinh | Ngã ba đư ờng Bình Lợi 1 | 1.400 |
| | | Ngã ba đư ờng Bình Lợi 1 | Giáp ranh Ch ợ Gạo | 1.200 |
| 29 | Đư ờng N3, khu phố Mỹ Hưng | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 30 | Đư ờng cầu đường Mỹ Phú | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 31 | Đư ờng Bờ Cộ Trên | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 32 | Đư ờng Kênh Nổi (ĐH87C) | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 33 | Đư ờng Âu Dương Lân | Đ ầu QL.50 | UBND phư ờng 9 cũ | 1.100 |
| 34 | Đư ờng Kênh N2 | Đư ờng Trần Thị Thơm | Đư ờng Kênh Nổi | 1.000 |
| 35 | Đư ờng Dân Thuận | C ầu Dân Thuận | Đư ờng Kênh N2 | 2.800 |
| 36 | Đư ờng N5 | Đư ờng huyện 87C | Đư ờng huyện 87 | 800 |
| 37 | Đư ờng N6 | Đư ờng Quốc lộ 50 | Đư ờng Huyện 87C | 800 |
| 38 | Đư ờng N6B | Đư ờng huyện 87C | Kênh ngang Tân T ỉnh B | 800 |
| 39 | Đư ờng N7 | Toàn tuy ến | | 800 |
| 40 | Đư ờng Lò Gạch | Toàn tuy ến | | 800 |
| 41 | Đư ờng Cống Gò Cát | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 42 | Đư ờng Lộ Đình | Đư ờng Trần Nguyên Hãn (đối diện cây xăng Nam Khang Phường Mỹ Tho) | C ầu An Lợi (tiếp giáp ĐH 91) | 1.200 |
| 43 | Đư ờng rạch Cầu Bần | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 44 | Đư ờng Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), phường Mỹ Phong | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 45 | Đư ờng rạch Cầu Đúc | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 46 | Đư ờng 864 (Đường dọc sông Tiền) | Qu ốc lộ 50 | C ống số 5 khu phố Tân Tỉnh | 2.800 |
| | | C ống số 5 khu phố Tân Tỉnh | Ranh Ch ợ Gạo | 2.200 |
| 47 | Đư ờng Kênh N1 | Đư ờng Trần Thị Thơm | H ẽm Tổ 15, khu phố 6 | 1.000 |
| 48 | Đư ờng Huyện 90C | ĐT.879 | Ranh phư ờng Mỹ Phong | 1.200 |
| 49 | Đư ờng Huyện 90E | ĐT.879 | Ranh phư ờng Mỹ Phong | 1.200 |
| 50 | Đư ờng Huyện 24B | ĐH 89 | Ranh xã Ch ợ Gạo | 1.200 |
| 51 | Đư ờng vào Trường Bưu điện 3 | Qu ốc lộ 50 | Công ty phần mềm Mê Kông | 1.400 |
| 52 | C ụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 53 | Đư ờng nội bộ khu dân cư gò Ông Giãn | Toàn tuy ến | | 1.300 |
| 54 | Đư ờng Đinh Bộ Lĩnh | Thái Sanh H ạnh | Ngã tư Qu ốc lộ 50 giao đường 864 | 4.500 |
| 55 | Đư ờng Lê Văn Nghề (ĐH 92C cũ) | Ngã tư Hùng Vương | Nguy ễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) | 1.800 |
| 56 | Đư ờng Phan Văn Khỏe | Toàn tuy ến | | 5.500 |
| 57 | Đư ờng Trần Thị Thơm | Toàn tuy ến | | 2.800 |
| 58 | Đư ờng Lộ Vàm (ĐH 86) | giao Qu ốc lộ 50, phường Mỹ Phong | b ến đò Lộ Vàm | 1.400 |
| 59 | Đư ờng N5 (ĐH 86B) | Qu ốc lộ 50, phường Mỹ Phong | Đư ờng Lộ Làng (ĐH 87), phường Mỹ Phong. | 1.300 |
| 60 | Đư ờng Lộ Đài (ĐH 86C) | Qu ốc lộ 50, phường Mỹ Phong | Đư ờng Lộ Làng (ĐH 87), phường Mỹ Phong | 1.500 |
| 61 | Đư ờng Tổ 1-2 Phong Thuận (ĐH 86D) | Qu ốc lộ 50, phường Mỹ Phong | H ết đường | 1.200 |
| 62 | Đư ờng Thái Sanh Hạnh | Toàn tuy ến | | 5.500 |
| 63 | Phan Văn Tr ị | Toàn tuy ến | | 4.400 |
| 64 | Đư ờng Tổ 15 khu phố Mỹ Thạnh (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong) | Đư ờng Lê Văn Nghề | Giáp ranh xã Đ ạo Thạnh | 1.200 |
| 65 | Đ ất Khu tái định cư Cảng cá, phường Mỹ Phong | | | 1.600 |
| 66 | Khu tái đ ịnh cư Mỹ Phong | | | 6.000 |
| 67 | Khu tái đ ịnh cư Tân Tỉnh A | | | 1.400 |
| 68 | Khu tái đ ịnh cư Tân Tỉnh B | | | 1.000 |
4. PHƯỜNG THỚI SƠN
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Tr ần Hưng Đạo | Lý Thư ờng Kiệt | Lê Th ị Hồng Gấm | 16.100 |
| | | Lê Th ị Hồng Gấm | Đư ờng dọc bờ kè sông Tiền | 6.300 |
| 2 | Dương Khuy | Toàn tuy ến | | 5.500 |
| 3 | Lý Thư ờng Kiệt | Tr ần Hưng Đạo | Lê Văn Ph ẩm | 15.000 |
| 4 | Tr ịnh Văn Quảng | Lý Thư ờng Kiệt | Công viên Khu ph ố 6, 7 | 4.500 |
| 5 | Tr ần Ngọc Giải | Lý Thư ờng Kiệt | Phan Lương Tr ực | 4.300 |
| | | Phan Lương Tr ực | Nguy ễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | 3.300 |
| 6 | Phan Lương Tr ực | Lê Văn Ph ẩm | H ồ Bé | 5.800 |
| | | H ồ Bé | Kênh Xáng c ụt | 2.900 |
| 7 | H ồ Bé | Vũ M ạnh | Phan Lương Tr ực | 3.300 |
| 8 | Vũ M ạnh | Nguy ễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Toàn tuy ến | 2.800 |
| 9 | Nguy ễn Công Bình | Nguy ễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | C ầu Nguyễn Công Bình | 4.700 |
| 10 | Lê Văn Ph ẩm | Nguy ễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Phan Lương Tr ực | 7.600 |
| | | Phan Lương Tr ực | Lý Thư ờng Kiệt | 4.700 |
| 11 | Lê Th ị Hồng Gấm | Tr ần Hưng Đạo (ngã 4) | Đư ờng Trần Văn Dược (phía Tây) | 13.500 |
| | | Đư ờng Trần Văn Dược (phía Tây) | Trư ờng Chính Trị | 11.500 |
| 12 | Đư ờng Trần Văn Dược (phía Tây) | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 13 | Đư ờng Trần Văn Dược (phía Đông) | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 14 | Khu v ực chợ Vòng nhỏ | Toàn khu | | 6.300 |
| 15 | Nguy ễn Thị Thập (QL.60) | Lê Th ị Hồng Gấm | Lê Văn Ph ẩm | 7.600 |
| 16 | Đư ờng vào và đường nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng | | | 3.600 |
| 17 | Nguy ễn Ngọc Ba (đường cặp Trường Chính trị) | | | 3.300 |
| 18 | Đư ờng vào Vựa lá Thanh Tòng cũ | Tr ần Hưng Đạo | Dương Khuy | 4.500 |
| 19 | Đư ờng Trung tâm xã Thới Sơn (ĐH 94C) | T ừ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu | | 1.100 |
| | | T ừ cầu Đúc về hướng Tây | | 920 |
| 20 | Đư ờng Bờ kênh, phường Thời Sơn (cặp Quan Âm Tu viện) | Toàn tuy ến | | 3.300 |
| 21 | Đư ờng vào hãng nước mắm Hải Lợi Nguyên | Đư ờng Lê Thị Hồng Gấm | Ranh QH khu dân cư d ọc sông Tiền | 3.300 |
| 22 | Đ ất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam | Toàn khu | | 3.300 |
| 23 | Đư ờng dọc bờ kè sông Tiền | Tr ần Hưng Đạo | Tr ần Văn Dược (phía Tây) | 9.200 |
| | | Tr ần Văn Dược (phía Tây) | Kênh Xáng C ụt | 6.700 |
| 24 | Đư ờng Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt, ) | | | 5.200 |
| 25 | Khu tái đ ịnh cư dọc sông Tiền | M ặt tiền đường nhựa rộng 7m | | 7.250 |
| | | M ặt tiền đường nhựa rộng 6m | | 6.050 |
5. PHƯỜNG TRUNG AN
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đoàn Th ị Nghiệp | Nguy ễn Thị Thập (Quốc lộ 60) | Ph ạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | 3.900 |
| | | Đo ạn còn lại | | 1.200 |
| 2 | Nguy ễn Công Bình | C ầu Nguyễn Công Bình | Ph ạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | 4.700 |
| 3 | Đư ờng vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang | Nguy ễn Công Bình | Trư ờng PTTH Chuyên Tiền Giang | 3.600 |
| 4 | Ấp Bắc | C ầu Đạo Ngạn | C ầu Trung Lương | 13.800 |
| | | C ầu Trung Lương | Vòng xoay Trung Lương | 11.500 |
| 5 | H ồ Văn Nhánh | Ấp Bắc | Nguy ễn Thị Thập (QL.60) | 3.600 |
| 6 | Nguy ễn Thị Thập (QL.60) | Lê Văn Ph ẩm | Ấp Bắc | 6.300 |
| 7 | Qu ốc lộ 1 | T ừ cầu Bến Chùa | Đư ờng huyện 93 | 5.200 |
| | | Đư ờng huyện 93 | Đư ờng tỉnh 870 | 3.800 |
| 8 | Qu ốc lộ 50 (tuyến tránh TP.Mỹ Tho) | Qu ốc lộ 1 | C ống Bảo Định | 3.800 |
| 9 | Ph ạm Hùng (ĐT.870B) | Toàn tuy ến | | 5.500 |
| 10 | Đư ờng Ngô Gia Tự (ĐT.864) | C ầu Bình Đức | Đư ờng tỉnh 870 | 5.500 |
| 11 | Đư ờng Đoàn Giỏi | Đư ờng chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) | | 2.200 |
| | | Đư ờng phụ khu dân cư Bình Tạo | | 1.700 |
| 12 | Đư ờng huyện 92 | Qu ốc Lộ 1 | C ầu Công Dân | 2.200 |
| 13 | Đư ờng Kênh Kháng Chiến (ĐH 94) | Đư ờng Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | R ạch Cái Ngang | 1.800 |
| 14 | Đư ờng Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ) | Nguy ễn Thị Thập | Đư ờng Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) | 2.800 |
| 15 | Nguy ễn Quân | Ấp Bắc | C ầu Đạo Thạnh | 4.000 |
| 16 | Đư ờng tỉnh 870 | Ngô Gia T ự (ĐT.864) | Cây xăng Thanh Tâm | 3.300 |
| | | Cây xăng Thanh Tâm | Đư ờng huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) | 2.400 |
| | | Đư ờng huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) | Qu ốc lộ 1 | 2.000 |
| | | Đo ạn còn lại | | 2.300 |
| 17 | Đư ờng Đỗ Văn Thống | Toàn tuy ến | | 2.800 |
| 18 | Đư ờng Miểu Cây Dông (ĐH 93) | Qu ốc Lộ 1 | Đư ờng Trần Văn Hiển | 1.800 |
| 19 | Đư ờng Nguyễn Tử Vân, toàn tuyến | Toàn tuy ến | | 2.300 |
| 20 | Đư ờng tổ 3, khu phố Trung Lương | Toàn tuy ến | | 1.700 |
| 21 | Đư ờng vào khu nhà ở thuộc kho 302 | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 22 | Đư ờng Đê Hùng Vương | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 23 | Đư ờng dọc kênh kho Đạn | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 24 | Đư ờng cầu Ván (ĐH 95) | Tr ần Văn Hiển | Nguy ễn Công Bình | 2.800 |
| 25 | Đư ờng Một Quang | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 26 | Đư ờng Phùng Há | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 27 | Đư ờng Trần Thị Điểu | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 28 | Đư ờng Trần Trọng Quốc | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 29 | Đư ờng Trần Văn Cửu | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 30 | Đư ờng Ba Thiện | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 31 | Đư ờng Bờ Cộ Trên | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 32 | Đư ờng 30/4 | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 33 | Đư ờng Đìa Lá | Đư ờng Đê Hùng Vương | Đư ờng huyện 93 | 1.200 |
| 34 | Đư ờng Lâm Sản 8 | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 35 | Đư ờng 19/5 | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 36 | Đư ờng Mỹ Hưng | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 37 | Đư ờng Tổ 7-14-16-17, khu phố Long Hưng | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 38 | Đư ờng Số 1, khu phố Long Mỹ | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 39 | Đư ờng Số 1 nối dài, khu phố Long Hưng + Long Mỹ | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 40 | Đư ờng Số 7, khu phố Long Mỹ | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 41 | Đư ờng Tám Mai | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 42 | Đư ờng Chín Châu | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 43 | Đư ờng Liên khu phố Phước Hòa-Phước Thuận | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 44 | Đư ờng Bà Tư Gạo | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 45 | Đư ờng Gò Me | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 46 | Đư ờng Kênh Đìa Thùng | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 47 | Đư ờng Số 2, khu phố Long Mỹ | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 48 | Đư ờng Tổ 8, 9, 10 khu phố Long Hưng | Đư ờng Bờ cộ trên | B ệnh viện Đa khoa TT Tiền Giang | 1.000 |
| 49 | Đư ờng D7 | Đư ờng Nguyễn Công Bình | Đư ờng Đoàn Thị Nghiệp | 3.600 |
6. PHƯỜNG GÒ CÔNG
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Hai Bà Trưng | C ầu Long Chánh | Tr ần Hưng Đạo | 13.800 |
| 2 | Trương Đ ịnh | B ạch Đằng | Hai Bà Trưng | 8.600 |
| | | Hai Bà Trưng | Nguy ễn Huệ | 13.800 |
| | | Nguy ễn Thái Học | Tr ần Công Tường | 8.100 |
| 3 | Nguy ễn Huệ | Võ Duy Linh | Trương Đ ịnh (Thủ Khoa Huân) | 12.900 |
| | | Võ Duy Linh | C ầu Cây | 3.300 |
| 4 | Lý T ự Trọng | Nguy ễn Huệ | Trương Đ ịnh và Hai Bà Trưng | 12.900 |
| 5 | R ạch Gầm | Phan B ội Châu | Lý Thư ờng Kiệt | 8.100 |
| | | Phan B ội Châu | Nguy ễn Huệ | 6.600 |
| 6 | Lê L ợi | Phan B ội Châu | Hai Bà Trưng | 8.100 |
| | | Phan B ội Châu | Nguy ễn Huệ | 6.600 |
| | | Hai Bà Trưng | Lý Thư ờng Kiệt | 6.600 |
| 7 | Tr ần Hưng Đạo | Nguy ễn Huệ | Hai Bà Trưng | 7.800 |
| | | Hai Bà Trưng | Nguy ễn Trọng Dân | 5.200 |
| 8 | Phan B ội Châu | Trương Đ ịnh | Tr ần Hưng Đạo | 8.100 |
| 9 | Lê Th ị Hồng Gấm | Hai Bà Trưng | Nguy ễn Huệ | 6.000 |
| 10 | Lý Thư ờng Kiệt | B ạch Đằng | Lê L ợi | 5.800 |
| | | Lê L ợi | Nguy ễn Văn Côn | 2.800 |
| 11 | B ạch Đằng | Lý Thư ờng Kiệt | Sông Gò Công | 6.000 |
| 12 | Phan Chu Trinh | Phan Đình Phùng | Tr ần Hưng Đạo | 5.200 |
| 13 | Phan Đình Phùng | Nguy ễn Huệ | Tr ần Hưng Đạo | 5.200 |
| 14 | Võ Duy Linh | Hai Bà Trưng | Nguy ễn Huệ | 13.800 |
| | | Nguy ễn Huệ | Nguy ễn Thái Học | 10.400 |
| 15 | Nguy ễn Văn Côn | Lý Thư ờng Kiệt | Tr ần Hưng Đạo | 4.600 |
| 16 | Nguy ễn Trọng Dân | Tr ần Hưng Đạo | H ồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | 4.600 |
| 17 | Ngô Tùng Châu | Nguy ễn Huệ | Nhà tr ẻ Hòa Bình | 5.100 |
| | | Nhà tr ẻ Hòa Bình | H ẻm số 2 | 2.500 |
| | | H ẻm số 2 | H ẻm số 3 | 1.800 |
| | | H ẻm số 3 | H ẻm số 13 | 1.200 |
| 18 | Đ ồng Khởi (Quốc lộ 50) | C ầu Long Chánh | Tim đư ờng Hồ Biểu Chánh | 3.600 |
| | | Tim đư ờng Hồ Biểu Chánh | Tr ần Công Tường (Đường tỉnh 873B) | 2.300 |
| 19 | Nguy ễn Trọng Hợp | Đ ồng Khởi | H ồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | 1.600 |
| 20 | Võ Th ị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) | Đ ồng Khởi | H ồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | 2.300 |
| | | H ồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | C ầu Long Mỹ | 1.500 |
| 21 | Nguy ễn Thái Học | Th ủ Khoa Huân | Ph ạm Ngũ Lão (Võ Duy Linh) | 3.700 |
| 22 | Ph ạm Ngũ Lão | Nguy ễn Huệ | Nguy ễn Thái Học | 2.800 |
| 23 | Nguy ễn Đình Chiểu | Nguy ễn Huệ | H ẻm 10 | 2.800 |
| | | Nguy ễn Huệ | Tr ụ sở khu phố 3 | 2.800 |
| 24 | Đư ờng Hẻm 8 | Nguy ễn Huệ | Đư ờng đan cặp kênh Salicette | 1.800 |
| 25 | Đư ờng nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1) | | | 2.800 |
| 26 | Đư ờng nội bộ khu dân cư dự án đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2) | Đư ờng số 1 | | 2.800 |
| | | Đư ờng số 2 | | 4.600 |
| | | Đư ờng số 3 (Lô B2) | | 2.400 |
| | | Đư ờng số 3 (Lô A21) | | 1.700 |
| | | Đư ờng số 3 (Lô B1) | | 2.400 |
| | | Đư ờng số 4 | | 2.400 |
| | | Đư ờng số 5 (Lô B2) | | 2.400 |
| | | Đư ờng số 5 (Lô A21) | | 1.700 |
| | | Đư ờng số 6 | | 2.800 |
| | | Đư ờng số 10 | | 2.800 |
| | | Đư ờng số 11 | | 2.800 |
| | | Đư ờng số 12 | | 2.800 |
| | | Đư ờng số 12A | | 3.600 |
| | | Đư ờng số 12B | | 3.600 |
| | | Đư ờng số 14 | | 2.800 |
| | | Đư ờng số 17 | | 2.800 |
| 27 | Nguy ễn Trường Tộ | Tr ần Hưng Đạo | Lý Thư ờng Kiệt | 3.500 |
| 28 | Đư ờng Trương Quyền (Đường vào khu dân cư Phường 5 cũ) | Đư ờng Võ Duy Linh | H ết khu dân cư Phường 5 (cũ) | 1.500 |
| | | H ết khu dân cư Phường 5 (cũ) | Đư ờng Đỗ Trình Thoại | 1.200 |
| 29 | Th ủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862) | C ầu Kênh Tỉnh | Ngã ba Th ủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) | 2.800 |
| | | Ngã ba Th ủ Khoa Huân - Trần Công Tường (ĐT.862) | Tim Ngã ba Tân Xã | 2.300 |
| 30 | Đư ờng tỉnh 862 đi Tân Hòa | C ầu Kênh 16 (Tên cũ: Cầu Kênh 14) | | 1.600 |
| | | Tim Ngã ba Vi ệt Hùng | | 1.200 |
| 31 | H ồ Biểu Chánh (QL50) | Võ Th ị Lớ (Đồng Khởi) | C ầu Gò Công (Từ Dũ) | 1.700 |
| 32 | Tr ần Công Tường (Đường tỉnh 862) | Tim Ngã ba giao QL.50 (b ến xe phường 1 cũ) | C ầu Nguyễn Văn Côn | 1.400 |
| | | C ầu Nguyễn Văn Côn | Ngã tư Võ Duy Linh | 2.200 |
| | | Ngã tư Võ Duy Linh | Ngã 3 Th ủ Khoa Huân | 2.800 |
| 33 | Đư ờng huyện 15 | Tim Ngã ba Tr ần Công Tường (ĐT.862) - ĐH.15 | Giáp ranh huy ện Gò Công Tây | 460 |
| 34 | Đư ờng Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877) | Tim Ngã ba Tr ần Công Tường (ĐT.862) | Ranh phư ờng 5 - Long Hòa | 1.400 |
| | | Ranh phư ờng 5 - Long Hòa | C ổng ấp văn hóa Giồng Cát | 1.200 |
| | | C ổng ấp văn hóa Giồng Cát | C ầu Xóm Thủ | 690 |
| 35 | Đư ờng Võ Duy Linh (Đường huyện 96) | C ầu Huyện Chi | Tim ngã ba đư ờng Hoàng Tuyển | 2.300 |
| | | Tim ngã ba đư ờng Hoàng Tuyển | C19 Biên Phòng | 1.400 |
| | | C19 Biên Phòng | C ầu Tân Cương | 580 |
| 36 | Đư ờng Hoàng Tuyển | Võ Duy Linh | Võ Văn Ki ết | 1.500 |
| 37 | Đư ờng Phan Thị Bạch Vân | H ồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | Sông Gò Công | 460 |
| 38 | Đư ờng Tân Xã - xã Long Hòa (ĐH.96B) | Đư ờng tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân) | Đư ờng huyện 19 (Đường Việt Hùng) | 460 |
| 39 | Đ ỗ Trình Thoại | Tr ần Công Tường (ĐT.862) | Hoàng Tuy ển | 1.500 |
| 40 | Đư ờng Kênh Ba Quyền | Đư ờng Hoàng Tuyển | Ranh Phư ờng 5 - Long Hòa | 460 |
| 41 | Đư ờng Việt Hùng (ĐH.19) | Đư ờng tỉnh 862 (Tim Ngã ba đường Việt Hùng) | C ầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây | 860 |
| 42 | Tr ần Văn Cương | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 43 | Đư ờng đê bao Long Hòa | Sông Gò Công | ĐH.15 | 580 |
| 44 | Đư ờng đê bao Phường 5 | Đư ờng tỉnh 862 | Kênh Sallicette | 580 |
| 45 | Đư ờng kênh 14 | Kênh Sallicette | ĐT.877 | 580 |
| | | ĐT.877 | Kênh Kháng Chi ến | 520 |
7. PHƯỜNG LONG THUẬN
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Nguy ễn Huệ | Võ Duy Linh | Th ủ Khoa Huân | 12.900 |
| | | Th ủ Khoa Huân | Hai Bà Trưng | 8.600 |
| | | Hai Bà Trưng | Ngã tư Bình Ân | 5.200 |
| 2 | Th ủ Khoa Huân | Hai Bà Trưng | c ầu Kênh Tỉnh | 7.800 |
| 3 | Trương Đ ịnh | Nguy ễn Huệ | Nguy ễn Thái Học | 11.500 |
| 4 | Nguy ễn Văn Côn | Tr ần Hưng Đạo | Ngã tư Bình Ân | 4.600 |
| 5 | Đư ờng Việt Cúc (Đường nhánh Nguyễn Văn Côn) | Nguy ễn Văn Côn | Nguy ễn Trọng Dân | 4.100 |
| 6 | Nguy ễn Trọng Dân | Tr ần Hưng Đạo | Kênh B ến Xe | 4.600 |
| 7 | Nguy ễn Trãi | Nguy ễn Trọng Dân | Nguy ễn Huệ | 4.600 |
| 8 | Phan Đình Phùng | Tr ần Hưng Đạo | Lưu Th ị Dung | 2.900 |
| 9 | Trương Công Lu ận | Nguy ễn Huệ | Th ủ Khoa Huân | 3.300 |
| 10 | Đư ờng Nguyễn Trãi nối dài | Nguy ễn Trọng Dân | H ồ Biểu Chánh | 4.100 |
| 11 | Hai Bà Trưng | Tr ần Hưng Đạo | Nguy ễn Trãi | 5.200 |
| | | Nguy ễn Trãi | Nguy ễn Huệ | 4.600 |
| | | Nguy ễn Huệ | Th ủ Khoa Huân | 2.300 |
| 12 | Tr ần Hưng Đạo | Nguy ễn Huệ | Hai Bà Trưng | 7.800 |
| | | Hai Bà Trưng | Nguy ễn Trọng Dân | 5.200 |
| | | Nguy ễn Trọng Dân | H ồ Biểu Chánh (QL 50) | 4.600 |
| 13 | Phan B ội Châu | Tr ần Hưng Đạo | Nguy ễn Trãi | 4.600 |
| 14 | Lưu Th ị Dung | Nguy ễn Huệ | Nguy ễn Văn Côn | 3.600 |
| 15 | Phan Chu Trinh | Tr ần Hưng Đạo | Lưu Th ị Dung | 2.800 |
| 16 | Nguy ễn Tri Phương | Tr ần Hưng Đạo | Lưu Th ị Dung | 2.800 |
| 17 | Nguy ễn Thái Học | Th ủ Khoa Huân | Ph ạm Ngũ Lão | 3.700 |
| 18 | Ph ạm Ngũ Lão | Nguy ễn Huệ | Nguy ễn Thái Học | 2.800 |
| 19 | Đư ờng vào Trại giam cũ | Nguy ễn Trãi | Phân đ ội PCCC khu vực Gò Công | 1.800 |
| 20 | Đư ờng Ao Thiếc | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 21 | Đư ờng mả Cả Trượng | Nguy ễn Trọng Dân | Sân v ận động thị xã | 1.600 |
| 25 | Đư ờng Tết Mậu Thân | Nguy ễn Trọng Dân | Nguy ễn Văn Côn | 1.800 |
| 26 | Đư ờng Khu dân cư Ao cá Bác Hồ | Toàn khu | | 1.500 |
| 27 | Nguy ễn Thìn (Đường tỉnh 871C) | Ngã tư Bình Ân (thành ph ố Gò Công) | Trung tâm Văn hóa - Th ể thao xã | 2.800 |
| | | Trung tâm Văn hóa - Th ể thao xã | Tim Ngã ba Xóm R ạch | 1.400 |
| | | Tim Ngã ba Xóm R ạch | Tim Ngã ba Xóm Dinh | 630 |
| | | Tim Ngã ba Xóm Dinh | C ầu Xóm Sọc | 460 |
| 28 | M ạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) | Ngã tư Bình Ân | Kênh B ến Xe | 3.200 |
| | | Đ ầu sân bay trên ranh Phường 2, Long Hưng | Đư ờng vành đai phía Đông | 2.300 |
| | | Đư ờng vành đai phía Đông | Ranh xã Tân Đông (Kênh R ạch lá) | 1.200 |
| 29 | Đư ờng Đê bao Long Thuận | Kênh Sallicette | H ẻm Đồ Chiểu | 520 |
| 30 | Đư ờng huyện 97 | Đư ờng Mạc Văn Thành (ĐT.871) | Đư ờng NguyễnThìn | 580 |
| 31 | Chi ến sĩ Hòa Bình | Đo ạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư | | 2.900 |
| 32 | Các đư ờng đan, nhựa còn lại trong đô thị | | | 400 |
8. PHƯỜNG BÌNH XUÂN
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Nguy ễn Trọng Dân | Võ Th ị Lớ | H ồ Biểu Chánh | 4.600 |
| 2 | Đ ồng Khởi (Quốc lộ 50) | Tim đư ờng Hồ Biểu Chánh | Đư ờng tỉnh 873B | 2.300 |
| 3 | Võ Th ị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ) | Phan Th ị Bạch Vân | H ồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | 2.300 |
| | | H ồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | C ầu Long Mỹ | 1.500 |
| 4 | Qu ốc lộ 50 | Tim ngã ba Đư ờng tỉnh 873B | Tim Ngã Ba Thành Công (H ết ranh Phường Bình Xuân) | 2.300 |
| 5 | H ồ Biểu Chánh (QL50) | Tim ngã 3 ĐT873B | Ngã 3 Võ Th ị Lớ | 1.700 |
| 6 | Phùng Thanh Vân (Đư ờng tỉnh 873B) | Đ ồng Khởi (Quốc lộ 50) | C ống Rạch Rô cũ | 630 |
| | | C ống Rạch Rô cũ | Tim Ngã ba đê bao cũ | 520 |
| | | Tim Ngã ba đê bao cũ | C ống đập Gò Công (Giáp ranh Phường Sơn Qui) | 460 |
| 7 | Tr ần Công Tường (Đường tỉnh 862) | Tim Ngã ba giao QL.50 (b ến xe phường 1) | C ầu Nguyễn Văn Côn | 1.400 |
| 8 | Đư ờng Đê bao trong (ĐH.98) | Tim Ngã ba Đư ờng tỉnh 873 | Tim Ngã ba Đư ờng tỉnh 873B | 460 |
| 9 | Đư ờng Phan Thị Bạch Vân | H ồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | Đư ờng Võ Thị Lớ | 460 |
| 10 | Đư ờng huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài) | Giáp ranh phư ờng Gò Công đến (Ql50) | Phùng Thanh Vân (ĐT873B) | 460 |
| 11 | Đư ờng đê bao ngoài (xã Long Chánh (ĐH.98D) | Đư ờng tỉnh 873 | Đư ờng đê bao ngoài | 460 |
| 12 | Đư ờng Rạch Rô (Đường huyện 98C) | ĐT.873B (phư ờng Bình Xuân) | ĐH.98B (phư ờng Bình Xuân) | 580 |
| 13 | Đư ờng đê bao Long Chánh (Đường huyện 98D) | Qu ốc lộ 50 | Sông Gò Công | 580 |
| 14 | Đư ờng tỉnh 873 | Qu ốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công - huyện Gò Công Tây và phường Long Chánh | R ạch Gò Gừa | 580 |
| | | R ạch Gò Gừa | Ngã tư Bình Xuân | 520 |
| | | Ngã tư Bình Xuân | Qu ốc Lộ 50 (đường Bến phà Mỹ Lợi cũ) | 580 |
| | | Ngã tư Bình Xuân | Qu ốc lộ 50 (ngã ba Bình Xuân) | 690 |
| 15 | Đư ờng liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99) | ĐT.873 (Phư ờng Bình Xuân) | Đư ờng đê (Phường Bình Xuân) | 440 |
| 16 | Đư ờng đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B) | T ừ Giáp ranh phường Sơn Qui (Khu 7) | giáp ranh phư ờng Sơn Qui (khu 6) | 440 |
| 17 | Đư ờng đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện 99C) | C ống Rạch Sâu, giáp xã Phú Thành | ĐT873 (P. Bình Xuân) | 440 |
| 18 | Đư ờng huyện 14 | Đư ờng tỉnh 873 (Cầu Bình Thành) | Đư ờng đê (Bến đò Cả Nhồi cũ) | 490 |
9. PHƯỜNG SƠN QUI
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Qu ốc lộ 50 | Tim ngã ba Đư ờng tỉnh 873B | Tim Ngã ba Thành Công (h ết ranh thành phố Gò Công) | 2.300 |
| | | Tim Ngã ba H ồ Biểu Chánh - Từ Dũ | C ầu Sơn Qui | 1.500 |
| | | C ầu Sơn Quy | Ranh Tân Trung Bình Đông | 1.500 |
| | | Ranh Tân Trung - Bình Đông | Cua L ộ Góc | 1.500 |
| | | Cua L ộ Góc | Phà M ỹ Lợi | 1.300 |
| | | Cua L ộ Góc | C ầu Mỹ Lợi | 1.300 |
| 2 | H ồ Biểu Chánh (QL50) | C ầu Gò Công | ngã 3 H ồ Biểu Chánh - Từ Dũ | 1.700 |
| 3 | Đư ờng Từ Dũ | Kênh B ến Xe | H ồ Biểu Chánh - Quốc lộ 50 | 2.800 |
| 4 | M ạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) | Đ ầu sân bay trên ranh Phường Long Thuận và Phường Sơn Qui | Đư ờng vành đai phía Đông | 2.300 |
| | | Đư ờng vành đai phía Đông | Ranh xã Tân Đông (Kênh R ạch lá) | 1.200 |
| 5 | Đư ờng Phạm Đăng Hưng (Đường huyện 97) | Qu ốc lộ 50 | Kênh Đìa Quao | 630 |
| | | Kênh Đìa Quao | M ạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | 460 |
| 6 | Đư ờng Lăng Hoàng Gia (ĐH.97) | H ồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50) | T ừ Dũ (Quốc lộ 50) | 630 |
| 7 | Đư ờng kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia) (Toàn tuyến) | | | 630 |
| 8 | Đư ờng đê bao Hưng Thạnh (ấp Hưng Thạnh) | T ừ Đường huyện 97 (Kênh Đìa Quao) | Đư ờng Phạm Văn Hưng (ĐH97) | 460 |
| 9 | Đư ờng Hai cây Liêm xã Long Hưng (ĐH. 97B) | Đư ờng Từ Dũ | M ạc Văn Thành (Đường tỉnh 871) | 460 |
| 10 | Đư ờng N1 | Nguy ễn Trãi | N3 (c ổng chính Sân vận động) | 3.600 |
| 11 | Đư ờng N2 | Nguy ễn Trãi | Đ ất hộ dân | 3.060 |
| 12 | Đư ờng đê bao Long Hưng | Đư ờng Lăng Hoàng Gia | Sông Sơn Qui | 520 |
| 13 | Đư ờng đê bao Tân Trung | Sông Sơn Qui | Đư ờng Sơn Quy A | 520 |
| 14 | Đư ờng vào Nhà Văn hóa liên khu phố nhánh 2 | Đư ờng Từ Dũ | Đư ờng Sau Ao Làng | 580 |
| 15 | Đư ờng vào Nhà Văn hóa liên khu phố nhánh 1 | Đư ờng Từ Dũ | Đư ờng trước Ao làng | 580 |
| 16 | Đư ờng tỉnh 873B | C ầu Ông Non | Đê sông Gò Công | 690 |
| | | Đê sông Gò Công | Ngã ba đê bao | 580 |
| | | Ngã ba đê bao | C ống đập Gò Công | 580 |
| 17 | Đư ờng tỉnh 871B | Qu ốc lộ 50 | C ầu Vàm Tháp | 920 |
| 18 | Đư ờng đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B) | C ống Vàm Tháp, giáp ranh xã Tân Đông | ĐT 873B (xã Tân Trung cũ) | 440 |
| 19 | Đư ờng đê, nhánh ĐT.873B (Đường huyện 99D) | ĐT.873B (xã Tân Trung cũ) | Đư ờng đê (xã Tân Trung cũ) | 440 |
| 20 | Đư ờng đê Gò Xoài (Đường huyện 99E) | T ừ Quốc Lộ 50 (xã Tân Trung cũ) | r ạch Sơn Qui Láng Nứa | 440 |
| 21 | Tr ần Hưng Đạo | Trư ờng chính trị | H ồ Biểu Chánh (QL 50) | 4.600 |
| 22 | Nguy ễn Trãi | phư ờng Sơn Qui - phường Long Thuận | H ồ Biểu Chánh (QL 50) | 4.100 |
| 23 | Đư ờng tỉnh 873 (Theo Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của UBND tỉnh) | Ngã tư Bình Xuân | Qu ốc lộ 50 (ngã ba Bình Đông cũ) | 690 |
10. PHƯỜNG MỸ PHƯỚC TÂY
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng tỉnh 868 | Ranh phư ờng Thanh Hòa | C ầu Dừa | 860 |
| | | Cầu Dừa | Trung tâm C ụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) | 920 |
| | | Trung tâm C ụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) | C ầu Quản Oai | 2.000 |
| | | Xung quanh nhà l ồng chợ Mỹ Phước Tây | | 2.400 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 865 | Đư ờng tỉnh 868 | Ranh huy ện Tân Phước sửa thành ranh xã Tân Phước 2 | 860 |
| 3 | Đư ờng huyện 57 B | C ầu Ban Chón 2 | Ranh xã Tân Phú | 460 |
| | | Đư ờng 3 tháng 2 | C ầu 8 Lưu | 810 |
| | | C ầu 8 Lưu | C ầu Ban Chón 1 | 690 |
| | | C ầu Ban Chón 1 | C ầu Ban Chón 2 | 520 |
| 4 | Đư ờng Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58) | Đư ờng tỉnh 868 | Cầu Xáng Ngang | 980 |
| | | Khu v ực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung | | 1.200 |
| | | C ầu Xáng Ngang | Kênh Tháp Mư ời số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) | 690 |
| 5 | Đư ờng Sông Cũ (Đường huyện 59) | Toàn tuy ến | | 860 |
| 6 | Đư ờng liên xã 4 xã (ĐH.58B) | Kênh Láng Cò (Phư ờng 3) | Đư ờng huyện 59 | 580 |
| | | Đư ờng Bắc Sông Cũ | Đư ờng huyện 59B | 430 |
| 7 | Đư ờng Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B) | Kênh 12 - ĐT.868 | Giáp ranh huy ện Tân Phước sửa thành đến ranh xã Tân Phước 2 | 430 |
| 8 | Các tuy ến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây | | | 630 |
| 9 | Đư ờng bắc Sông Củ | Toàn tuy ến | | 430 |
| 10 | Đư ờng Tây Xóm Chòi | Đư ờng huyện 59 | Đư ờng huyện 57B | 450 |
| 11 | Đư ờng Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m) | B ắc Sông Cũ | Kênh Nguy ễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) | 400 |
| 12 | Đư ờng Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m) | Chùa Khánh Long | Kênh Nguy ễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) | 400 |
| 13 | Đư ờng Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m) | Tây Kênh Xáng Ngang | Kênh Nguy ễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2) | 400 |
| 14 | Đư ờng Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m) | Ranh Xã Phú Cư ờng sửa thành ranh xã Thạnh Phú | Kênh Xáng Ngang | 400 |
| 15 | Đư ờng Bà Tùng | Đư ờng huyện 57C | Đư ờng Ấp 2 Tân Bình | 400 |
| 16 | Tuy ến tránh Đường tỉnh 868 | Qu ốc lộ 1 | Ranh phư ờng Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung | 1.000 |
| | | Ranh phư ờng Nhị Quý | C ầu Làng Chưng mới | 800 |
| 17 | Qu ốc lộ 1 | Ranh phư ờng Cai Lậy | C ầu Cai Lậy | 6.900 |
| 18 | Đư ờng 30 tháng 4 | Qu ốc lộ 1 | Đư ờng 3 tháng 2 | 9.000 |
| 19 | Đư ờng 3 tháng 2 | Phòng Th ống kê | C ầu Sa Rài | 8.100 |
| | | C ầu Sa Rài | C ầu Cà Mau | 3.200 |
| | | C ầu Cà Mau | C ầu Tân Bình | 1.000 |
| 20 | Đư ờng Tứ Kiệt | C ầu Tứ Kiệt | Đư ờng 3 tháng 2 | 5.200 |
| 21 | Đư ờng Hồ Hải Nghĩa | Qu ốc lộ 1 | C ầu Tứ Kiệt | 3.800 |
| | | C ầu Tứ Kiệt | Đư ờng 3 tháng 2 | 3.000 |
| 22 | Đư ờng Võ Thanh Tâm | Đường Thái Thị Kiểu | Đường 30/4 | 5.600 |
| | | Đường 30/4 | Đư ờng 3 tháng 2 | 6.900 |
| 23 | Đư ờng Thái Thị Kiểu | Toàn tuy ến | | 4.000 |
| 24 | Đư ờng Đoàn Thị Nghiệp | Toàn tuy ến | | 3.800 |
| 25 | Đư ờng Bến Cát | Đư ờng 30/4 | Đư ờng 3 tháng 2 | 5.800 |
| | | Đư ờng 3 tháng 2 | Đư ờng Trương Văn Điệp | 3.800 |
| 26 | Đư ờng Võ Việt Tân | Giáp ranh phư ờng Cai Lậy | Đư ờng Cao Đăng Chiếm | 3.000 |
| | | Đư ờng Cao Đăng Chiếm | Kênh Láng Cò (Phư ờng 3) | 1.000 |
| 27 | Đư ờng Mỹ Trang | Đư ờng Bến Cát | Đư ờng Võ Việt Tân | 1.000 |
| | | Đư ờng Võ Việt Tân | Đư ờng tránh 868 | 2.900 |
| | | Đư ờng tránh 868 | Đư ờng huyện 53 | 2.300 |
| 28 | Đư ờng Trương Văn Sanh | Toàn tuy ến | | 3.800 |
| 29 | Đư ờng Nguyễn Chí Liêm | Toàn tuy ến | | 3.800 |
| 30 | Đư ờng Nguyễn Văn Chấn | Toàn tuy ến | | 3.800 |
| 31 | Đư ờng Phan Việt Thống | Toàn tuy ến | | 3.800 |
| 32 | Đư ờng Phan Văn Khỏe | Toàn tuy ến | | 4.400 |
| 33 | Đư ờng Đặng Văn Thạnh | Phan Văn Kh ỏe | Trương Văn Đi ệp | 4.400 |
| 34 | Đư ờng Mai Thị Út | Cao H ải Đế | Trương Văn Đi ệp | 4.400 |
| | | Trương Văn Đi ệp | Võ Vi ệt Tân | 2.500 |
| 35 | Đư ờng Nguyễn Văn Lộc | Phan Văn Kh ỏe | Trương Văn Đi ệp | 1.700 |
| 36 | Đư ờng Trừ Văn Thố | Cao H ải Đế | Trương Văn Đi ệp | 2.100 |
| 37 | Đư ờng Nguyễn Văn Lo | Phan Văn Kh ỏe | Trương Văn Đi ệp | 3.500 |
| 38 | Đư ờng Trần Xuân Hòa | Phan Văn Kh ỏe | Trương Văn Đi ệp | 2.500 |
| | | Trương Văn Đi ệp | Lê Văn Ph ẩm | 3.000 |
| 39 | Đường Trương Văn Điệp | Đư ờng Bến Cát | C ầu Trương Văn Điệp | 3.900 |
| | | C ầu Trương Văn Điệp | Đặng Văn Thạnh | 3.800 |
| | | Đặng Văn Thạnh | Mai Thị Út | 4.400 |
| | | Mai Thị Út | Đ ến hết ranh trường Trừ Văn Thố | 3.500 |
| | | Đoạn còn lại | | 2.500 |
| 40 | Đường Cao Hải Đế | Toàn tuyến | | 1.700 |
| 41 | Đư ờng nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám) | Toàn tuy ến | | 4.000 |
| 42 | Đư ờng Cao Đăng Chiếm | Đư ờng 3 tháng 2 | Mi ễu Cháy | 1.300 |
| | | Mi ễu Cháy | Kênh H ội Đồng | 860 |
| 43 | Đư ờng vào ấp 2. xã Tân Bình | Toàn tuy ến | | 690 |
| 44 | Đư ờng bê tông 3m thuộc khu dân cư Phường 1 (thuộc các dãy AB1, BB1, BB2) | | | 1.000 |
| 45 | Các đư ờng đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị | | | 550 |
11. PHƯỜNG THANH HÒA
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Tuy ến tránh Quốc lộ 1 | Ranh phư ờng Cai Lậy | Ranh xã Bình Phú | 1.200 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 868 | C ầu Tân Bình | Ranh phư ờng Mỹ Phước Tây | 920 |
| 3 | Đư ờng huyện 57B | Đư ờng tỉnh 868 | Ranh xã Bình Phú | 520 |
| 4 | Đư ờng Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63) | Ranh xã Bình Phú | Nguy ễn Văn Hiếu | 800 |
| 5 | Đư ờng đan Bắc sông Rạch Tràm | Sông Ba Rài | Ranh xã Bình Phú | 400 |
| 6 | Đư ờng huyện 54B | Ranh xã Bình Phú | Ranh phư ờng Cai Lậy | 430 |
| 7 | Đư ờng huyện 54C | Ranh xã Bình Phú | C ống 30/6 | 430 |
| 8 | Đư ờng Nguyễn Công Bằng | C ống 30/6 | Đư ờng huyện 57B | 690 |
| 9 | Đư ờng Tây sông Ba Rài | Đư ờng huyện 57B | Ranh phư ờng Mỹ Thước Tây | 430 |
| 10 | Đư ờng Ban Chón | Đư ờng kênh Chiến Lược | Ranh phư ờng Mỹ Phước Tây | 400 |
| 11 | Đư ờng liên ấp 5-6-7 | R ạch Cai Tý | Đư ờng Nam Cả Chuối | 400 |
| 12 | Đư ờng Nam Cả chuối | Đư ờng Tây sông Ba Rài | Ranh xã Bình Phú | 400 |
| 13 | Đư ờng Bắc Cả chuối | Ranh phư ờng Mỹ Phước Tây | Ranh xã M ỹ Thành | 400 |
| 14 | Đư ờng Nam Kênh mới | Ranh xã Bình Phú | Đư ờng huyện 54C | 400 |
| 15 | Đư ờng Bắc Kênh mới | Ranh xã Bình Phú | Đư ờng huyện 54C | 400 |
| 16 | Đư ờng Bắc Kênh Kháng Chiến | Đư ờng tránh QL.1 | Đư ờng huyện 54B | 400 |
| 17 | Đư ờng Chùa Trên | Qu ốc lộ 1 | Đư ờng huyện 63 | 400 |
| 18 | Đư ờng Chùa Dưới | Qu ốc lộ 1 | Đư ờng huyện 63 | 400 |
| 19 | Tuy ến tránh Đường tỉnh 868 | Ranh phư ờng Mỹ Phước Tây | Đư ờng tỉnh 868 | 800 |
| 20 | Qu ốc lộ 1 | C ầu Cai Lậy | Kênh 30/6 | 3.800 |
| | | Kênh 30/6 | Ranh xã Bình Phú | 2.900 |
| 21 | Đư ờng Tứ Kiệt | Qu ốc lộ 1 | C ầu Tứ Kiệt | 2.800 |
| 22 | Đư ờng Nguyễn Văn Hiếu | Qu ốc lộ 1 | C ầu Trừ Văn Thố | 1.600 |
| 23 | Đư ờng Huỳnh Văn Chính | Qu ốc lộ 1 | Giáp sông Ba Rài | 520 |
| 24 | Đư ờng đan cặp kênh Ống Bọng | Qu ốc lộ 1 | Ranh xã Bình Phú | 520 |
| 25 | Các đư ờng đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị | | | 550 |
12. PHƯỜNG CAI LẬY
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Tuy ến tránh Quốc lộ 1 | Ranh phư ờng Nhị Quý | Ranh phư ờng Thanh Hòa | 1.200 |
| 2 | Đư ờng tỉnh 868 | Ranh xã Long Tiên cũ | Tuy ến tránh Quốc lộ 1 | 1.300 |
| 3 | Đư ờng Thanh Niên (Đường huyện 60) | Toàn tuy ến (trên địa bàn thị xã) | | 860 |
| 4 | Đư ờng Cây Trâm (Đường huyện 61) | Toàn tuy ến | | 460 |
| 5 | Đư ờng ấp Phú Hưng | Toàn tuy ến | | 460 |
| 6 | Đường Kháng Chiến | Toàn tuy ến | | 400 |
| 7 | Đường Đìa Sen | Toàn tuy ến | | 400 |
| 8 | Đường Gò Găng | Toàn tuy ến | | 400 |
| 9 | Đường Nguyễn Văn Mười Tôn | Toàn tuy ến | | 400 |
| 10 | Đư ờng Cây Trâm | C ổng chào khu phố Phú Hòa | C ổng chào khu phố Phú Hiệp | 460 |
| 11 | Đư ờng Tây ông Bảo - Bà Kén | Đư ờng huyện 60 | Ranh xã Long Tiên cũ | 460 |
| 12 | Đư ờng Đông Ba Muồng | Toàn tuy ến | | 400 |
| 13 | Đư ờng Tây Ba Muồng | Toàn tuy ến | | 400 |
| 14 | Đư ờng Nguyễn Văn Sen | Đư ờng huyện 60 (cầu Văn U) | Đư ờng huyện 61 | 400 |
| 15 | Qu ốc lộ 1 | Ranh phư ờng Nhị Quý | Đư ờng Võ Việt Tân | 4.100 |
| | | Đư ờng Võ Việt Tân | C ầu Cai Lậy | 6.900 |
| 16 | Đư ờng 30 tháng 4 | Đư ờng tránh Quốc lộ 1 | C ầu Bờ Ấp 5 | 2.800 |
| | | C ầu Bờ Ấp 5 | Đư ờng Lê Quang Công | 4.100 |
| | | Đư ờng Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ) | Qu ốc lộ 1 | 4.600 |
| 17 | Đư ờng 3 tháng 2 | Qu ốc lộ 1 | Đư ờng Bến Cát | 6.900 |
| 18 | Đư ờng Hồ Hải Nghĩa | C ầu Cai Lậy (Quốc lộ 1) | Đư ờng Hà Tôn Hiến | 1.600 |
| 19 | Đư ờng Võ Thanh Tâm | Đư ờng 3 tháng 2 | Đư ờng Võ Việt Tân | 6.400 |
| 20 | Đư ờng Bến Cát | Đư ờng 3 tháng 2 | C ầu Trường Tín | 3.800 |
| 21 | Đư ờng Võ Việt Tân | Qu ốc lộ 1 | C ầu Đặng Văn Quế | 4.400 |
| | | C ầu Đặng Văn Quế | Ranh phư ờng Mỹ Phước Tây | 3.000 |
| 22 | Đư ờng Mỹ Trang | Đư ờng Bến Cát | Đư ờng Võ Việt Tân | 1.000 |
| | | Đư ờng Võ Việt Tân | Ranh phư ờng Nhị Quý | 2.900 |
| 23 | Đư ờng Phan Văn Kiêu | Toàn tuy ến | | 3.800 |
| 24 | Đư ờng Thái Thị Kim Hồng | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 25 | Đư ờng Hà Tôn Hiến | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 26 | Đư ờng Ông Hiệu | Toàn tuy ến (của phường Cai Lậy) | | 3.800 |
| 27 | Đư ờng Đặng Văn Bê | Toàn tuy ến | | 1.700 |
| 28 | Đường Lê Quang Công | Đư ờng 30 tháng 4 | ranh phư ờng Nhị Quý | 1.700 |
| 29 | Đư ờng Mai Thị Út | Trương Văn Đi ệp | Võ Vi ệt Tân | 2.500 |
| 30 | Hu ỳnh Văn Sâm | Toàn tuy ến | | 2.500 |
| 31 | Đư ờng Lê Văn Phẩm | Toàn tuy ến | | 2.200 |
| 32 | Đư ờng Nguyễn Văn Dứt | Toàn tuy ến | | 2.200 |
| 33 | Đư ờng Nguyễn Tuấn Việt | Toàn tuy ến | | 2.200 |
| 34 | Đường Trương Văn Điệp | Đư ờng Bến Cát | C ầu Trương Văn Điệp | 3.900 |
| | | C ầu Trương Văn Điệp | Đặng Văn Thạnh | 3.800 |
| | | Đặng Văn Thạnh | Mai Thị Út | 4.400 |
| 35 | Đư ờng Ấp Bắc | C ầu Trường Tín | Kênh H ội Đồng | 2.000 |
| 36 | Đư ờng Trần Hùng | Qu ốc lộ 1 | Đư ờng Mỹ Trang | 810 |
| | | Đư ờng Mỹ Trang | ranh phư ờng Nhị Quý | 810 |
| | | Đo ạn còn lại | | 580 |
| 37 | Đư ờng Nguyễn Văn Tiết | Đư ờng 30 tháng 4 | Đư ờng Hồ Hải Nghĩa | 580 |
| 38 | Đư ờng Mỹ Cần | Qu ốc lộ 1 | giáp kênh ông Huy ện | 450 |
| 39 | Đư ờng Bắc Kênh 7 Thước | Đư ờng Võ Việt Tân | Đư ờng Trần Hùng | 450 |
| 40 | Đư ờng Nam kênh Ba Muồng | Đư ờng 30 tháng 4 | Đư ờng Tây Ba Muồng | 450 |
| 41 | Đư ờng bê tông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép | Đư ờng Võ Việt Tân đến | Ranh phư ờng Nhị Quý | 800 |
| 42 | Các đư ờng đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị | | | 550 |
13. PHƯỜNG NHỊ QUÍ
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | | Giá đ ất ở |
|||||||
| | | T ừ | | Đ ến | |
| 1 | Qu ốc lộ 1 | Ranh xã Bình Trưng | | Bưu đi ện Nhị Quý | 1.700 |
| | | Bưu đi ện Nhị Quý | | C ầu Mỹ Quí | 1.800 |
| | | C ầu Mỹ Quí | | C ầu Nhị Mỹ | 2.100 |
| | | C ầu Nhị Mỹ | | Ranh phư ờng Cai Lậy | 2.900 |
| 2 | Tuy ến tránh Quốc lộ 1 | Qu ốc lộ 1 | | Giáp ranh phư ờng Cai Lậy | 1.200 |
| 3 | Đư ờng tỉnh 874B | Qu ốc lộ 1 | | Đường huyện 51 | 920 |
| | | Đo ạn còn lại (trên địa bàn phường Nhị Quý) | | | 860 |
| 4 | Đư ờng Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 51) | Đư ờng huyện 54 | Tr ụ sở công an phường Nhị Quý | | 630 |
| | | Tr ụ sở côn an phường Nhị Quý | Ranh xã Bình Trưng | | 750 |
| 5 | Đư ờng Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53) | Qu ốc lộ 1 | Ranh xã Tân Phú | | 860 |
| 6 | Đư ờng Nguyễn Văn Tòng | Qu ốc lộ 1 | C ầu Ba Dép | | 630 |
| 7 | Đư ờng Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 54) | C ầu Ba Dép | Ranh xã Long Tiên | | 630 |
| 8 | Tuy ến tránh Đường tỉnh 868 | Qu ốc lộ 1 | Ranh phư ờng Mỹ Phước Tây | | 1.000 |
| 9 | Đư ờng Mỹ Trang | Đư ờng Trần Hùng | Đư ờng huyện 53 | | 2.300 |
| 10 | Đường Lê Quang Công | Ranh phư ờng Cai Lậy | Đư ờng Nguyễn Văn Tòng | | 920 |
| 11 | Đư ờng Ấp Bắc | C ầu Ba Lầu | Đư ờng Nguyễn Văn Tạo | | 2.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Tạo | C ầu Năm Trinh | | 1.000 |
| 12 | Đư ờng Cao Đăng Chiếm | Ranh phư ờng Mỹ Phước Tây | Đư ờng Nguyễn Văn Tạo | | 860 |
| 13 | Đư ờng Nguyễn Văn Kim | C ầu Ba Kháng | Tây Kênh Ông Mư ời | | 580 |
| 14 | Đư ờng Nguyễn Văn Tạo | Đư ờng Ấp Bắc | Ranh phư ờng Mỹ Phước Tây | | 580 |
| 15 | Các đư ờng đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị | | | | 550 |
| | | | | | |
14. PHƯỜNG CAO LÃNH
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng Nguyễn Quang Diêu | Đư ờng 30 tháng 4 | Lý Thư ờng Kiệt | 10.600 |
| 2 | Đư ờng Đặng Văn Bình | Đư ờng 30 tháng 4 | Tr ần Hưng Đạo | 18.000 |
| 3 | Đư ờng cặp Ngân hàng BIDV (hướng về Tôn Đức Thắng) | Đư ờng 30 tháng 4 | Dương văn Hòa | 4.600 |
| 4 | Đư ờng Phạm Ngũ Lão | Toàn tuy ến | | 9.000 |
| 5 | Đư ờng Võ Trường Toản | Đư ờng 30 tháng 4 | Tr ần Hưng Đạo | 18.000 |
| 6 | Đư ờng Trương Định | Đư ờng 30 tháng 4 | Nguy ễn Đình Chiểu | 15.000 |
| | | Nguy ễn Đình Chiểu | Lý Thư ờng Kiệt | 13.000 |
| | | Lý Thư ờng Kiệt | Cu ối tuyến (đường Đ.02 bên hông Trụ sở Viettel) | 10.600 |
| 7 | Đư ờng Lê Quí Đôn | Toàn tuy ến | | 15.000 |
| 8 | Đư ờng Nguyễn Trường Tộ | Trương Đ ịnh | Trương Vănn Toàn | 6.000 |
| 9 | Đư ờng Nguyễn Văn Bảnh | Đư ờng 30 tháng 4 | Tr ần Hưng Đạo | 3.000 |
| 10 | Đư ờng Nguyễn Văn Tre | Đư ờng 30 tháng 4 | Tr ần Hưng Đạo | 10.600 |
| 11 | Đư ờng Trần Bình Trọng | Đư ờng 30 tháng 4 | Tr ần Hưng Đạo | 3.000 |
| 12 | Đư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | Nguy ễn Quang Diêu | Lê H ồng Phong | 8.400 |
| | | Lê H ồng Phong | Cu ối đường | 3.000 |
| 13 | Đư ờng Trần Phú | Tr ần Hưng Đạo | Tôn Đ ức Thắng | 8.400 |
| | | Tôn Đ ức Thắng | Nguy ễn Quang Diêu | 4.800 |
| 14 | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Nguy ễn Huệ - Tôn Đức Thắng | | |
| | | Phía trên đư ờng | Toàn tuy ến | 7.000 |
| | | Phía b ờ sông | Toàn tuy ến | 4.600 |
| | | Tôn Đ ức Thắng - Nguyễn Văn Tre | | |
| | | Phía trên đư ờng | Toàn tuy ến | 4.600 |
| | | Phía b ờ sông | Toàn tuy ến | 2.800 |
| | | Nguy ễn Văn Tre - Đường 30 tháng 4 | | |
| | | Đư ờng nhựa mặt cắt 7m | | |
| | | Phía trên đư ờng | Toàn tuy ến | 2.800 |
| | | Phía b ờ sông | Toàn tuy ến | 1.600 |
| | | Đư ờng nhựa mặt cắt 3,5m | | |
| | | Phía trên đư ờng | Toàn tuy ến | 1.800 |
| | | Phía b ờ sông | Toàn tuy ến | 1.600 |
| | | Đư ờng nhánh tổ 23, 24 | | |
| | | Tr ần Hưng Đạo | Đư ờng 30 tháng 4 | 2.400 |
| 15 | Đư ờng Lê Hồng Phong | Toàn tuy ến | | 8.400 |
| 16 | Ph ố chợ Mỹ Ngãi | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 17 | Đư ờng nội bộ Sở Xây dựng | Toàn tuy ến | | 3.000 |
| 18 | Đư ờng Lê Thị Riêng | Đư ờng 30 tháng 4 | Tr ần Hưng Đạo | 10.200 |
| 19 | Đư ờng nội bộ khu Tái định cư Phường 1 cũ (khu 1, 2, 3) | Đư ờng 3,5m | Toàn tuy ến | 6.800 |
| | | Đư ờng 5m | Toàn tuy ến | 8.000 |
| | | Đư ờng 7m | Toàn tuy ến | 8.800 |
| 20 | Khu dân cư khóm 3 | Đư ờng Lê Văn Chánh, Nguyễn Long Xảo, Lê Thị Cẩn | Toàn tuy ến | 5.400 |
| | | Đư ờng Bùi Văn Dự, Phan Văn Bảy | Toàn tuy ến | 4.800 |
| 21 | Đư ờng cặp kênh Rạch Chùa | Võ Trư ờng Toản | Ngô Thì Nh ậm | 2.000 |
| 22 | Đư ờng Lê Văn Tám | Toàn tuy ến | | 5.400 |
| 23 | Đư ờng nội bộ Công ty Sao Mai An Giang | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 24 | Đư ờng Lê Văn Chánh | Nguy ễn Thị Minh Khai | Tr ần Phú | 6.800 |
| 25 | Đư ờng 26 tháng 3 | Tôn Đ ức Thắng | Đăng Văn Bình | 5.400 |
| 26 | Đư ờng đan tổ 17 khóm 2 | Nguy ễn Văn Tre | Cu ối đường | 2.400 |
| 27 | Đư ờng tổ 3 khóm 1 | Lê Quý Đôn | Trương Đ ịnh | 2.400 |
| 28 | Đư ờng Dương Văn Hòa | Đ ặng Văn Bình | Nguy ễn Quang Diêu | 2.400 |
| 29 | Đư ờng số 4 khu Lia 4, khóm 5 | Toàn tuy ến | | 5.400 |
| 30 | Đư ờng số 2, số 3, số 5, số 7, số 8, khu Lia 4, khóm 5 (7m) | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 31 | Đư ờng số 6 có dãy phân cách giữa, khu Lia 4, khóm 5 (5,5m) | Toàn tuy ến | | 9.600 |
| 32 | Đư ờng hẻm số 1 và số 2, khu Lia 4, Khóm 5 | Toàn tuy ến | | 4.000 |
| 33 | Đư ờng đan cặp sông Cao Lãnh | C ầu Nguyễn Văn Tre | C ầu Kênh Cụt | 4.800 |
| 34 | Đư ờng Đ-01 (đường bên hông Trụ sở Viettel) | Ngô Thì Nh ậm | Cu ối tuyến | 9.600 |
| 35 | Đư ờng Đ-03 | Trương Đ ịnh | Đư ờng Đ-04 | 9.600 |
| 36 | Đư ờng Đ-04 | Ngô Thì Nh ậm | Tr ần Hưng Đạo | 9.600 |
| 37 | Đư ờng phía sau Trung tâm Khuyến Nông, Khuyến Ngư | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 38 | Đư ờng phía sau dãy phố Nguyễn Huệ (đối diện Vincom) | Đư ờng 30 tháng 4 | Nguy ễn Đình Chiểu | 20.000 |
| 39 | Các tuy ến nhựa nội bộ (Khu Shophouse Vincom) | Toàn tuy ến | | 20.000 |
| 40 | Đư ờng Hẻm đường 30 tháng 4 | - H ẻm khu kiến ốc cục | Toàn tuy ến | 3.600 |
| | | - H ẻm cặp hàng rào phụ nữ Tỉnh | Toàn tuy ến | 2.400 |
| | | - H ẻm vào Bệnh viện Y học dân tộc | Toàn tuy ến | 3.600 |
| 41 | Đư ờng Hẻm đường Tôn Đức Thắng gồm khu tập thể, Bệnh viện, Đài truyền hình, Sở Khoa học và Công nghệ | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 42 | Đư ờng Hùng Vương | Hai Bà Trưng | Nguy ễn Trãi | 64.000 |
| | | Nguy ễn Trãi | Ngô Thì Nh ậm | 39.000 |
| | | Ngô Thì Nh ậm | Ngô Quy ền | 26.000 |
| 43 | Đư ờng Nguyễn Du | Đ ốc Binh Kiều | Lý Thư ờng Kiệt | 64.000 |
| 44 | Đư ờng Tháp Mười | Đ ốc Binh Kiều | Lý Thư ờng Kiệt | 64.000 |
| 45 | Đư ờng Lê Lợi | Hai Bà Trưng | Lý Thư ờng Kiệt | 64.000 |
| | | Lý Thư ờng Kiệt | Nguy ễn Trãi | 27.000 |
| | | Nguy ễn Trãi | Ngô Quy ền | 12.000 |
| 46 | Đư ờng Phan Văn Hân | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 47 | Đư ờng Hai Bà Trưng | Nguy ễn Huệ | Lê L ợi | 26.400 |
| | | Lê L ợi | Ngô Sĩ Liên | 15.400 |
| 48 | Đư ờng Lê Anh Xuân | Lý Thư ờng Kiệt | Nguy ễn Trãi | 27.000 |
| | | Nguy ễn Trãi | Ngô Thì Nh ậm | 23.200 |
| | | Ngô Thì Nh ậm | Ngô Quy ền | 13.000 |
| 49 | Đư ờng Nguyễn Văn Trỗi | Nguy ễn Trãi | Võ Th ị Sáu | 21.600 |
| | | Ngô Thì Nh ậm | Nguy ễn Trãi | 17.400 |
| | | Ngô Quy ền | Ngô Thì Nh ậm | 12.000 |
| 50 | Đư ờng Lý Tự Trọng | Nguy ễn Huệ | Lê L ợi | 26.400 |
| 51 | Đư ờng Võ Thị Sáu | Nguy ễn Huệ | Lê L ợi | 26.400 |
| 52 | Đư ờng Đỗ Công Tường | Nguy ễn Huệ | Hùng Vương | 48.000 |
| 53 | Đư ờng Lê Thị Hồng Gấm | Hùng Vương | Nguy ễn Du | 19.200 |
| 54 | Đư ờng Nguyễn Minh Trí | Hùng Vương | Nguy ễn Du | 19.200 |
| 55 | Đư ờng Phan Đình Phùng | Hai Bà Trưng | Cách m ạng Tháng Tám | 4.800 |
| 56 | Đư ờng Nguyễn Tri Phương | Hai Bà Trưng | Cách m ạng Tháng Tám | 4.800 |
| 57 | Đư ờng Phan Chu Trinh | Hai Bà Trưng | Cách m ạng Tháng Tám | 4.800 |
| 58 | Đư ờng Hoàng Văn Thụ | Hai Bà Trưng | Cách m ạng Tháng Tám | 4.800 |
| 59 | Đư ờng Hoàng Hoa Thám | Hai Bà Trưng | Cách m ạng Tháng Tám | 4.800 |
| 60 | Đư ờng Bùi Thị Xuân | Hai Bà Trưng | Cách m ạng Tháng Tám | 4.800 |
| 61 | Đư ờng Đống Đa | Hai Bà Trưng | Cu ối đường | 4.800 |
| 62 | Đư ờng Bà Triệu | Hai Bà Trưng | Nguy ễn Đình Chiểu | 4.800 |
| | | Nguy ễn Đình Chiểu | Nguy ễn Trãi | 9.600 |
| 63 | Đư ờng Lý Công Uẩn | Cách m ạng Tháng Tám | Hai Bà Trưng | 4.800 |
| 64 | Đư ờng Chu Văn An | Cách m ạng Tháng Tám | Hai Bà Trưng | 6.800 |
| 65 | Đư ờng Tô Hiến Thành | Cách m ạng Tháng Tám | Hai Bà Trưng | 4.800 |
| 66 | Đư ờng Lê Văn Hưu | Cách m ạng Tháng Tám | Hai Bà Trưng | 4.800 |
| 67 | Đư ờng Ngô Sĩ Liên | Hai Bà Trưng | Nguy ễn Đình Chiểu | 4.800 |
| 68 | Đư ờng Đoàn Thị Điểm | Nguy ễn Tri Phương | Hoàng Văn Th ụ | 4.000 |
| 69 | Đư ờng Tôn Thất Tùng | Cách m ạng Tháng Tám | Đ ốc Binh Kiều | 6.800 |
| 70 | Đư ờng Hồ Tùng Mậu | Lê L ợi | Cu ối đường | 4.800 |
| 71 | Đư ờng đan cặp Trường Tiểu học Chu Văn An | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 72 | Đư ờng Trần Quang Khải | Nguy ễn Văn Trỗi | Lê Anh Xuân | 4.800 |
| 73 | Các h ẻm nhỏ cắt các đường thuộc phường Cao Lãnh gồm: Nguyễn Huệ, Nguyễn Đình Chiểu (đoạn Nguyễn Huệ - Lê Lợi), Đốc Binh Kiều, cạnh nhà sách Nguyễn Văn Cừ, Đỗ Công Tường, Lý Thường Kiệt | Toàn tuy ến | | 12.000 |
| 74 | Đư ờng Hẻm 220 đường Nguyễn Huệ (cặp ngân hàng LPBank) | Toàn tuy ến | | 9.600 |
| 75 | Đư ờng Hẻm Rạch Thợ Bạc | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 76 | Đư ờng Hẻm Tổ 36 khóm 8 | Toàn tuy ến | | 4.000 |
| 77 | Đư ờng Hẻm Tổ 32 đến 36 khóm 8 | Toàn tuy ến | | 4.000 |
| 78 | Đư ờng Phạm Nhơn Thuần | Ngô Quy ền | Cách m ạng Tháng Tám | 3.000 |
| 79 | Đư ờng Chi Lăng | Ngô Quy ền | Nguy ễn Trãi | 6.800 |
| | | Nguy ễn Trãi | Đư ờng số 18 | 9.600 |
| 80 | Khu dân cư Phư ờng 3 cũ | Đư ờng 3,5m | Toàn tuy ến | 4.800 |
| | | Đư ờng Phan Thị Huỳnh, Trần Văn Thưởng, Phan Thị Thoại, Huỳnh Văn Ninh, Bùi Văn Chiêu (5,5m) | Toàn tuy ến | 4.800 |
| | | Đư ờng Chi Lăng, Nguyễn Trãi, Phạm Thị Uẩn, Lê Thị Hường, Nguyễn Văn Mười, Bà Triệu (7m) | Toàn tuy ến | 6.800 |
| 81 | Các đư ờng đá Phường 3 cũ | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 82 | Các tuy ến đường đan Khóm Mỹ Phước | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 83 | Đư ờng nhựa Rạch Miễu - Rạch Bãi | Cách m ạng Tháng Tám | Ngô Quy ền | 1.800 |
| | | Đư ờng nhánh Rạch Miễu | Ngô Quy ền | 1.800 |
| 84 | Đư ờng nhựa Rạch Miễu - Rạch Bãi bờ trên | Ngô Quy ền | Cu ối tuyến | 1.800 |
| 85 | Đư ờng nhựa Thông Lưu | Cách m ạng Tháng Tám | Ngô Quy ền | 1.800 |
| 86 | Đư ờng nhựa kênh ngang | Cách m ạng Tháng Tám | Ngô Quy ền | 1.800 |
| 87 | Đư ờng kênh Xáng ngoài, các hẻm nhỏ khu bùng binh | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 88 | Đư ờng số 3 | Nguy ễn Trãi | Ngô Thì Nh ậm | 8.000 |
| | | Tr ần Thị Thu | Cu ối đường | 2.400 |
| 89 | Đư ờng số 4 (Phường 3 trước khi sáp nhập) | Toàn tuy ến | | 16.000 |
| 90 | Đư ờng số 7 (Phường 3 trước khi sáp nhập) | Toàn tuy ến | | 16.000 |
| 91 | Đư ờng số 18 (Phường 3 trước khi sáp nhập) | Toàn tuy ến | | 16.000 |
| 92 | Đư ờng số 17 (Phường 3 trước khi sáp nhập) | Toàn tuy ến | | 16.000 |
| 93 | Đư ờng 2A (Phường 3 trước khi sáp nhập) | Toàn tuy ến | | 16.000 |
| 94 | Đư ờng 2B (Phường 3 trước khi sáp nhập) | Toàn tuy ến | | 11.200 |
| 95 | Đư ờng Nguyễn Văn Cừ | Toàn tuy ến | | 4.000 |
| 96 | Đư ờng Phùng Hưng | Nguy ễn Thái Học | Thiên H ộ Dương | 3.000 |
| 97 | Đư ờng Bùi Văn Kén | Nguy ễn Thái Học | Tr ần Thị Nhượng | 4.000 |
| 98 | Đư ờng Phan Đình Giót | Nguy ễn Thái Học | Thiên H ộ Dương | 3.000 |
| 99 | Đư ờng Trần Thị Thu | Nguy ễn Thái Học | Thiên H ộ Dương | 4.800 |
| | | Thiên H ộ Dương | Tr ần Thị Nhượng | 4.800 |
| | | Tr ần Thị Nhượng | Đinh B ộ Lĩnh | 4.000 |
| 100 | Đư ờng Nguyễn Bỉnh Khiêm | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 101 | Đư ờng Nguyễn Công Trứ | Ph ạm Hữu Lầu | Nguy ễn Thái Học | 4.400 |
| 102 | Đư ờng Trần Thị Nhượng | Toàn tuy ến | | 14.400 |
| 103 | Đư ờng Lê Văn Đáng | Ph ạm Hữu Lầu | Nguy ễn Thái Học | 3.000 |
| 104 | Đư ờng Bà Huyện Thanh Quan | Ph ạm Hữu Lầu | Giáp xã Hòa An | 2.400 |
| | | Đư ờng Hòa Tây | Giáp Phư ờng 4 cũ | 1.200 |
| 105 | Đư ờng Cao Thắng | Ph ạm Hữu Lầu | Nguy ễn Thái Học | 2.400 |
| 106 | Đư ờng đan rạch Ba Khía | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 107 | Đư ờng Lê Văn Sao | Ph ạm Hữu Lầu | Nguy ễn Bỉnh Khiêm | 4.400 |
| 108 | Đư ờng nội bộ Trung tâm văn hóa tỉnh Đồng Tháp (cũ) | | | |
| | Đư ờng số 1 | H ẻm tổ 18, khóm Hòa An | Nguy ễn Bỉnh Khiêm | 3.000 |
| | Đư ờng số 2 | Thiên H ộ Dương | Đư ờng số 1 | 3.000 |
| 109 | Đư ờng nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc | | | |
| | Đư ờng số 1 | Ph ạm Hữu Lầu | Cao Th ắng | 2.400 |
| | Đư ờng số 2 | Ph ạm Hữu Lầu | Lê Văn Đáng | 2.400 |
| | Đư ờng số 3 | Lê Văn Hoanh | Nguy ễn Thái Học | 3.000 |
| | Đư ờng Nguyễn Văn Sành | Đư ờng số 2 | Nguy ễn Thái Học | 3.000 |
| | Đư ờng Lê Văn Hoanh | Đư ờng số 1 | Nguy ễn Văn Sành | 3.000 |
| | Đư ờng Lê Văn Giáo | Cao Th ắng | Lê Văn Đáng | 4.000 |
| 110 | Đư ờng Trần Tế Xương (Phường 4 cũ) | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 111 | Đư ờng Trần Tế Xương (xã Hòa An cũ) | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 112 | Đư ờng Bùi Hữu Nghĩa (xã Hòa An cũ) | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 113 | Đư ờng Bùi Hữu Nghĩa (Phường 4 cũ) | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 114 | Đư ờng Phùng Hưng 2 | Đư ờng Phan Đình Giót | Đư ờng Bùi Văn Kén | 4.000 |
| 115 | Đư ờng Lia 6A | Đư ờng Phùng Hưng 2 | Đư ờng Nguyễn Văn Cừ | 2.000 |
| 116 | Đư ờng Lia 16, Phường 6 | Đư ờng nhựa | Đi vào Trư ờng THPT Thiên Hộ Dương | 2.400 |
| | | - Đư ờng đan Tổ 48 | Toàn tuy ến | 2.000 |
| 117 | Đư ờng Lia 10B | Nguy ễn Thái Học | Tôn Đ ức Thắng | 1.600 |
| | | Tôn Đ ức Thắng | Hòa Đông | 3.200 |
| 118 | Đư ờng Hẻm số 9 | Tr ần Thị Nhượng | Cu ối đường | 4.000 |
| 119 | Đư ờng tổ 38, khóm Hòa Hiệp | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 120 | Đư ờng tổ 18, khóm Hòa An | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 121 | Đư ờng Văn Tấn Bảy | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 122 | Đư ờng Quản Bạch | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 123 | Đư ờng vào khu tập thể trường Đại học Đồng Tháp | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 124 | Đư ờng vào trường Thực hành Sư phạm | Toàn tuy ến | | 3.000 |
| 125 | Khu ph ố chợ Tân Việt Hoà | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 126 | Khu ph ố chợ Tân Tịch | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 127 | Đư ờng An Nhơn | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 128 | Các đư ờng đất cắt đường Phạm Hữu Lầu | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 129 | Đư ờng Cái Tôm | L ộ Hòa Đông | Giáp Phư ờng 6 | 1.600 |
| | | Đư ờng đan đi Phường 6 | C ầu Cái Tôm trong | 2.400 |
| 130 | Đư ờng nhựa ấp chiến lược (Nguyễn Văn Dũng) | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 131 | Các đư ờng đan Phường 6 cũ | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 132 | Đư ờng nhựa vào trường THCS Phạm Hữu Lầu | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 133 | Nguy ễn Văn Khải | C ầu Miễu Đôi | Giáp ranh xã T ịnh Thới cũ | 1.600 |
| 134 | Nguy ễn Văn Voi | Toàn tuy ến | | 4.000 |
| 135 | Đư ờng vào trường TH Phan Chu Trinh | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 136 | Đư ờng Tân Việt Hoà | Ph ạm Hữu Lầu | C ầu Bà Bảy | 4.500 |
| 137 | Đư ờng đất từ chợ Tân Tịch đến sau hậu Tỉnh Đội | Ch ợ Tân Tịch | Sau h ậu Tỉnh Đội | 1.600 |
| 138 | Khu tái đ ịnh cư Nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao Lãnh | - Đư ờng 7m | Toàn tuy ến | 3.600 |
| | | - Đư ờng 9m | Toàn tuy ến | 6.000 |
| | | - Đư ờng 21m | Toàn tuy ến | 9.600 |
| 139 | Đư ờng Miễu Ngói | Ph ạm Hữu Lầu | Giáp t ổ 34 | 2.000 |
| 140 | Đư ờng Khai Long | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 141 | Đư ờng tại Khu ký túc xá Sinh viên | Ph ạm Hữu Lầu | Khu tái đ ịnh cư Nhà ở Sinh viên (cặp hàng rào Tỉnh đội) | 8.000 |
| | | Đư ờng Khu tái định cư Nhà ở Sinh viên | Đư ờng đi xã Tịnh Thới | 3.000 |
| 142 | Khu tái đ ịnh cư dự án Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao Lãnh | - Đư ờng 15m | Toàn tuy ến | 8.000 |
| | | - Đư ờng 9m | Toàn tuy ến | 6.000 |
| | | - Đư ờng 7,5m | Toàn tuy ến | 5.000 |
| | | - Đư ờng 5,5m | Toàn tuy ến | 4.000 |
| 143 | Đư ờng bờ bắc sông Tiên | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 144 | Đư ờng Lê Văn Cử | Nguy ễn Thái Học | Hòa Đông | 3.200 |
| | | Hòa Đông | Hòa Tây | 2.000 |
| 145 | Đư ờng Võ Văn Trị (đường số 1) | Toàn tuy ến | | 4.400 |
| 146 | Đư ờng nội bộ Khu tập thể Sở Kế hoạch - Đầu tư (2 tuyến) | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 147 | Đư ờng Hoà Đông | Nguy ễn Thái Học | C ầu Sắt Vỹ | 6.000 |
| | | C ầu Sắt Vỹ | C ầu Cái Da | 6.000 |
| | | C ầu Cái Da | Cu ối đường | 5.000 |
| 148 | Hu ỳnh Thúc Kháng | Hòa Đông | Giáp xã Hòa An cũ | 2.000 |
| | | L ộ Hòa Tây | Giáp đ ịa bàn phường Hòa Thuận cũ | 1.200 |
| 149 | Khu tái đ ịnh cư trường Cao đẳng cộng đồng | - Đư ờng mặt cắt 5,5 mét | Toàn tuy ến | 4.800 |
| | | - Đư ờng mặt cắt 7 mét | Toàn tuy ến | 5.400 |
| | | - Đư ờng mặt cắt 10,5 mét | Toàn tuy ến | 7.800 |
| | | - Đư ờng mặt cắt 12 mét | Toàn tuy ến | 8.400 |
| | | - Đư ờng mặt cắt 25 mét | Toàn tuy ến | 9.600 |
| 150 | Đư ờng đan Rạch Cái Sơn | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 151 | Đư ờng đan Lò rèn | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 152 | Đư ờng đan hàng me (khu chuồng bò) | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 153 | Các tuy ến đường xung quanh trường THCS Nguyễn Chí Thanh | Đư ờng số 1, số 2, số 3 | Toàn tuy ến | 3.200 |
| 154 | Đư ờng Nguyễn Hữu Kiến | Hòa Tây | C ầu Sáu Quốc | 4.800 |
| | | C ầu Sáu Quốc | Ch ợ Tân Thuận | 4.000 |
| | | Ch ợ Tân Thuận | B ến đò Mỹ Hiệp | 3.200 |
| 155 | Đư ờng Hòa Tây | Nguy ễn Thái Học | C ầu Xẻo Bèo | 3.200 |
| | | C ầu Xẻo Bèo | C ầu Bằng Lăng | 1.600 |
| | | C ầu Bằng Lăng | Giáp sông Ti ền | 1.600 |
| 156 | C ụm dân cư Xẻo Bèo | Đư ờng đối diện nhà lồng chợ | Toàn tuy ến | 3.600 |
| | | Đư ờng Đinh Thị Đảnh, Phan Thị Bảy | Toàn tuy ến | 3.000 |
| | | Đư ờng Trần Bá Lê | Toàn tuy ến | 3.300 |
| | | Đư ờng Ngô Thị Giềng, Huỳnh Thúc Kháng | Toàn tuy ến | 2.550 |
| | | Đư ờng Phan Thị Thẩm, Lê Kim Hạnh, Nguyễn Văn Hạo, Đỗ Văn Y | Toàn tuy ến | 2.250 |
| 157 | Ch ợ Sáu Quốc | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 158 | Ch ợ Thông Lưu (Hoà An) | Đư ờng nội bộ chợ | | 1.200 |
| | | Đư ờng nội bộ chợ | | 1.000 |
| 159 | Đư ờng đan tổ 10 khóm Hòa Lợi và khóm Hòa Long | Toàn tuy ến | | 800 |
| 160 | Đư ờng đan tổ 7 khóm Hòa Long | Toàn tuy ến | | 800 |
| 161 | Đư ờng đan tổ 3, tổ 4 khóm Hòa Mỹ | Toàn tuy ến | | 800 |
| 162 | Đư ờng Xếp Lá | Toàn tuy ến | | 800 |
| 163 | Đư ờng đan ven sông Hổ Cứ | Hoà Đông | Phư ờng 6 | 2.000 |
| 164 | Đư ờng ven sông Hổ Cứ | C ầu Vàm Hoà Đông | C ầu Vàm Thông Lưu | 1.600 |
| 165 | Đư ờng đan rạch Cái Da Bờ Bắc | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 166 | Đư ờng rạch Bà Bướm | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 167 | Đư ờng từ Vàm Thông Lưu - cầu Miễu Bà (khóm Đông Bình) | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 168 | Đư ờng Lê Văn Cử (Hoà An) - Lộ Hoà Tây - Kênh Sáu Quốc | Toàn tuy ến | | 800 |
| 169 | Đư ờng nhựa bờ Nam rạch Cái Tôm, khóm Đông Bình | Toàn tuy ến | | 800 |
| 170 | Đư ờng nhựa bờ Nam rạch Cái Sâu, khóm Hòa Mỹ và khóm Hòa Hưng | Toàn tuy ến | | 800 |
| 171 | Đư ờng Rạch Ông Đá khóm Hòa Hưng | Toàn tuy ến | | 800 |
| 172 | Đư ờng chùa Kim Quang khóm Đông Bình (xã Hòa An - Phường 6) | Toàn tuy ến | | 800 |
| 173 | Đư ờng đan Cái Da (bờ nam) | Toàn tuy ến | | 800 |
| 174 | Đư ờng Bà Đuổi, khóm Hòa Lợi | Toàn tuy ến | | 800 |
| 175 | Đư ờng tổ 4, tổ 6, khóm Hòa Long | Toàn tuy ến | | 800 |
| 176 | Đư ờng Hòa Na | Toàn tuy ến | | 800 |
| 177 | Đư ờng vào nhà máy nước Đông Bình | Đư ờng ven sông Hổ Cứ | Nhà máy nư ớc Đông Bình | 1.200 |
| 178 | Đư ờng Nguyễn Thị Đầm | C ầu ngọn Cái Tôm | Đư ờng Nguyễn Công Nhàn | 2.000 |
| | | Đư ờng ngã ba cầu Sáu Quốc | C ầu ngọn Cái Tôm | 2.000 |
| 179 | Đư ờng từ Nguyễn Hữu Kiến - ngã ba cầu Sáu Quốc | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 180 | Đư ờng đan rạch bà Đương xã Hòa An cũ | Nguy ễn Hữu Kiến | Giáp xã Tân Thu ận Tây | 1.000 |
| 181 | Đư ờng nhựa tuyến đường Xẻo Bèo | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 182 | Ch ợ Tịnh Thới | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 183 | Đư ờng Tân Việt Hòa | C ầu Bà Bảy | C ầu UBND xã Tịnh Thới | 2.000 |
| | | C ầu UBND xã Tịnh Thới | B ến đò Doi Me | 1.600 |
| 184 | Đư ờng Nguyễn Hương - Tịnh Thới | C ầu Long Sa | C ầu Long Hồi | 1.800 |
| | | C ầu Long Hồi | C ống Năm Bời | 1.600 |
| 185 | Đư ờng Trần Trọng Khiêm | C ầu Cái Tôm trong | Giáp ranh xã T ịnh Thới cũ | 2.000 |
| | | C ống Cần Quỵt | C ầu Khém Cá Chốt | 1.800 |
| | | C ầu Khém Cá Chốt | B ến đò Phường 3 | 1.200 |
| | | B ến đò Phường 3 | Chùa H ội Khánh | 1.000 |
| 186 | Đư ờng Nguyễn Thị Trà | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 187 | Đư ờng đan Long Sa - đình Tân Tịch | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 188 | Đư ờng Hồ Thị Trầm - Tịnh Thới (Lộ nhựa từ chợ Hoà Bình - đuôi Huyền Vũ) | Đư ờng cầu Ông Khuôn | Ch ợ Hòa Bình | 1.400 |
| | | Ch ợ Hòa Bình | Huy ền Vũ | 1.200 |
| 189 | Đư ờng Xóm Hến | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 190 | Đư ờng nhựa Phường 6 cũ - cầu Khém Cá Chốt trong | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 191 | Đư ờng Dương Thị Mỹ - Tịnh Thới | Đư ờng nhựa từ chợ Hòa Bình | Ngã ba Cây Me | 1.200 |
| 192 | Đư ờng dẫn lên - xuống cầu Cao Lãnh | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 193 | Đư ờng Đinh Công Bê | Đư ờng bến đò Phường 3 | C ầu Sông Tiên (đường nhựa xã Tịnh Thới đi bến đò Phường 3) | 1.400 |
| | | Đư ờng Chợ Tịnh Thới | C ầu Đình Tịnh Mỹ | 1.200 |
| | | Đư ờng cầu Đình Tịnh Mỹ | C ống Tám Nhường | 1.200 |
| 194 | Đư ờng nhựa cầu Tám Nhường - Khém Lớn hồ tôm | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 195 | Đư ờng Sông Tiên | C ống Bảy Tu Phường 6 | Chùa H ội Khách | 1.600 |
| 196 | Đư ờng nhựa cầu Long Hồi - cầu Nhạc Thìn | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 197 | Đư ờng nhựa cầu Mười Y - Ngã Quát | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 198 | Đư ờng nhựa từ cầu Nhạc Thìn - cầu Mười Y | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 199 | Đư ờng đan cầu Bảy Phùng - cuối tuyến | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 200 | Đư ờng đan Cả Sung | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 201 | Đư ờng đan tổ 10 khóm Tịnh Mỹ | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 202 | Đư ờng đan tổ 01 khóm Tịnh Mỹ | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 203 | Đư ờng đan cống Long Sung - cuối tuyến (Tư Là) | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 204 | Đư ờng đan cống Long Sung - cuối tuyến (Sáu Long) | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 205 | Đư ờng đan cầu Trạm Xá - nhà ông Duyên | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 206 | Đư ờng Đình Tịnh Mỹ | C ống Năm Kỳ | Doi Me | 2.000 |
| 207 | Đư ờng bến đò Doi Me - rạch Long Sung | Toàn tuy ến | | 1.400 |
| 208 | C ụm dân cư Khu hành chính xã Tân Thuận Tây cũ | Đư ờng số 2, đường số 4, đường số 10 | Toàn tuy ến | 1.500 |
| | | Đư ờng số 3, đường số 9 | Toàn tuy ến | 1.800 |
| 209 | Khu dân cư Tân Thu ận Tây | Đư ờng số 1 | Toàn tuy ến | 3.500 |
| | | Đư ờng số 3 | Toàn tuy ến | 3.200 |
| 210 | Đư ờng Lê Thị Thôi | B ến đò Mỹ Hiệp | C ầu Phạm Văn Hỷ | 1.200 |
| 211 | Đư ờng Mai Thị Chuông | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 212 | Đư ờng rạch Xếp Cả Kích (khóm Tân Dân, khóm Tân Hậu) | Toàn tuy ến | | 800 |
| 213 | Đư ờng từ cầu chợ Trần Quốc Toản - đường Nguyễn Hữu Kiến | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 214 | Ch ợ xã Tân Thuận Đông cũ | Đư ờng loại 1 | Toàn tuy ến | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | Toàn tuy ến | 1.600 |
| 215 | Khu dân cư Tân Thu ận Đông | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 216 | Đư ờng số 1, xã Tân Thuận Đông cũ | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 217 | Đư ờng Nguyễn Huệ | C ầu Đúc | C ầu Đình Trung | 128.000 |
| | | C ầu Đình Trung | C ống Tắc Thầy Cai | 18.000 |
| | | C ống Tắc Thầy Cai | Giáp ranh huy ện Cao Lãnh | 12.600 |
| 218 | Đư ờng 30 tháng 4 | Nguy ễn Huệ | Tôn Đ ức Thắng | 36.000 |
| | | Tôn Đ ức Thắng | C ầu Kênh cụt | 30.000 |
| | | C ầu Kênh Cụt | c ầu Đạo Nằm | 7.200 |
| | | C ầu Đạo Nằm | Nguy ễn Trung Trực | 18.000 |
| | | Nguy ễn Trung Trực | C ống (Đồn Biên phòng) | 5.400 |
| | | C ống (Đồn Biên phòng) | kênh Ông Kho | 7.200 |
| 219 | Đư ờng Cách Mạng Tháng Tám | Nguy ễn Huệ | Lê L ợi | 42.000 |
| | | Lê L ợi | C ầu Xáng | 19.600 |
| | | C ầu Xáng | C ầu Ông Cân | 3.400 |
| | | C ầu Ông Cân | Kênh Ngang | 2.000 |
| | | Kênh Ngang | Nhà máy x ử lý nước thải | 1.800 |
| 220 | Đư ờng Lý Thường Kiệt | Chi Lăng | Lê L ợi | 64.000 |
| | | Lê L ợi | Nguy ễn Huệ | 64.000 |
| | | Nguy ễn Huệ | Tôn Đ ức Thắng | 42.000 |
| | | Đư ờng Sở Tư pháp | cu ối tuyến | 6.000 |
| 221 | Đư ờng Tôn Đức Thắng | Đư ờng 30 tháng 4 | Tr ần Hưng Đạo | 22.500 |
| | | Lê Du ẩn (cầu Cái Sao Thượng) | Đi ện Biên Phủ | 12.600 |
| | | Đi ện Biên Phủ | cu ối đường | 11.400 |
| 222 | Đư ờng Ngô Quyền | Tr ần Hưng Đạo | Lê L ợi | 6.800 |
| | | Lê L ợi | Kênh 16 | 3.000 |
| | | Kênh 16 | C ống Thông Lưu | 2.000 |
| | | C ổng Thông Lưu | Nhà máy x ử lý nước thải | 1.800 |
| 223 | Đư ờng Ngô Thì Nhậm | Lê L ợi | Nguy ễn Huệ | 18.000 |
| | | Nguy ễn Huệ | Tôn Đ ức Thắng | 18.000 |
| | | Tôn Đ ức Thắng | Lê Th ị Riêng | 18.000 |
| | | Lê L ợi | Đư ờng số 3 | 8.000 |
| 224 | Đư ờng Nguyễn Trãi | Võ Trư ờng Toản | Nguy ễn Huệ | 27.000 |
| | | Nguy ễn Huệ | Lê L ợi | 34.200 |
| | | Lê L ợi | C ầu Kinh 16 | 10.200 |
| | | C ầu Kinh 16 | H ết ranh Trụ sở UBND phường 3 cũ | 9.000 |
| 225 | Đư ờng Nguyễn Thái Học | C ầu Cái Tôm trong | Ph ạm Hữu Lầu | 6.000 |
| | | Ph ạm Hữu Lầu | Nguy ễn Thị Lựu | 8.400 |
| | | Nguy ễn Thị Lựu | Hòa Đông (Hòa Thu ận) | 6.000 |
| | | Hòa Đông | Hòa Tây (Hòa Thu ận) | 5.600 |
| 226 | Đư ờng Thiên Hộ Dương | Nguy ễn Bỉnh Khiêm | Ph ạm Hữu Lầu | 9.000 |
| | | Ph ạm Hữu Lầu | Nguy ễn Thị Lựu | 11.200 |
| | | Nguy ễn Thị Lựu | C ầu Hòa Đông | 9.000 |
| | | C ầu Hòa Đông | Đư ờng Võ Văn Trị | 8.000 |
| 227 | Đư ờng Phạm Hữu Lầu | C ầu Đúc | c ầu Cái Sâu | 12.600 |
| | | C ầu Cái Sâu | c ầu Cái Tôm | 12.600 |
| | | C ầu Cái Tôm | b ến phà Cao Lãnh | 8.400 |
| 228 | Đư ờng Nguyễn Đình Chiểu | Võ Trư ờng Toản | Nguy ễn Huệ | 22.500 |
| | | Nguy ễn Huệ | Lê L ợi | 96.000 |
| | | Lê L ợi | Ngô Sĩ Liên | 9.000 |
| | | Ngô Sĩ Liên | Cách m ạng Tháng Tám | 3.600 |
| 229 | Đư ờng Nguyễn Thị Lựu | Nguy ễn Thái Học | Tr ần Thị Nhượng | 9.900 |
| | | Tr ần Thị Nhượng | Đinh B ộ Lĩnh | 9.900 |
| 230 | Đư ờng Trần Hữu Trang | C ầu Cái Sâu | Hòa Đông | 2.400 |
| 231 | Đư ờng Đốc Binh Kiều | Lê L ợi | Nguy ễn Huệ | 64.000 |
| | | Nguy ễn Huệ | Trương Đ ịnh | 20.000 |
| 232 | Đư ờng Đinh Bộ Lĩnh | Ph ạm Hữu Lầu | Hòa Đông | 4.800 |
| 233 | Các tuy ến đường Khu Tái định cư Hòa An - P4 | - Đư ờng 7 mét (kể cả đường Nguyễn Thị Lựu nối dài từ cầu Nguyễn Thị Lựu và đoạn nối đến đường Hòa Đông) | Toàn tuy ến | 9.000 |
| | | - Đư ờng 10,5 mét | Toàn tuy ến | 9.000 |
| | | - Đư ờng 14 mét (kể cả đoạn nối đến đường Hòa Đông) | Toàn tuy ến | 12.600 |
| | | - Đư ờng tiếp giáp công viên | Toàn tuy ến | 5.400 |
| 234 | Đư ờng kênh Chợ | Lý Thư ờng Kiệt | Nguy ễn Trãi | 22.000 |
| | | Nguy ễn Trãi | Ngô Quy ền | 12.000 |
| 235 | Đư ờng Sở Tư pháp | Nguy ễn Huệ | Sông Cao Lãnh | 6.000 |
| | | Đư ờng Ngô Quyền | Đư ờng Tân Việt Hoà | 5.000 |
| 236 | Đư ờng đê bao sông Tiền | Đư ờng Phạm Hữu Lầu | Khém Vư ờn (Phường 6) | 4.000 |
| | | Khém Vư ờn | Đư ờng Hoà Đông (Hoà An) | 3.000 |
| 237 | Đư ờng đê bao ven Sông Tiền (từ Phạm Hữu Lầu đến Cầu Cao Lãnh) | Ph ạm Hữu Lầu | C ầu Cao Lãnh | 2.000 |
| 238 | Qu ốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom 2 bên) | Toàn tuy ến | | 6.000 |
15. PHƯỜNG MỸ NGÃI
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng cặp mé sông Cao Lãnh | Đư ờng Trần Quốc Toản | C ầu Đạo Nằm | 3.600 |
| | | Đư ờng qua Tân Thuận Tây | Cu ối đường | 3.600 |
| 2 | Đư ờng tổ 55, 56 (sau Đường 30 tháng 4) | Đư ờng qua Tân Thuận Tây | Cu ối đường | 3.000 |
| 3 | Đư ờng tổ 59, 60, 61, 62 | Đư ờng qua Tân Thuận Tây | Cu ối đường | 3.600 |
| 4 | Đư ờng Nguyễn Trung Trực (đường Xí nghiệp xay xát cũ) | Đư ờng 30 tháng 4 | Đư ờng đan tổ 9, 10 | 3.000 |
| | | Đư ờng đan tổ 9, 10 | Đư ờng 30 tháng 4 | 3.000 |
| 5 | Đư ờng phố chợ Trần Quốc Toản | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 6 | Đư ờng từ Đường 30 tháng 4 - cầu chợ Trần Quốc Toản | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 7 | C ụm dân cư Trần Quốc Toản | Đư ờng Nguyễn Cư Trinh, Võ Hoành, Lãnh Bình Thăng, Lưu Kim Phong, Trần Văn Phát | Toàn tuy ến | 3.600 |
| | | - Đư ờng 10,5m | Toàn tuy ến | 5.400 |
| 8 | Đư ờng Thống Linh | Toàn tuy ến | | 4.500 |
| 9 | Các đư ờng đan Phường 11 (cũ) | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 10 | Đư ờng Kênh Mới | Đư ờng Thống Linh | C ầu Đạo Dô | 3.000 |
| | | Đo ạn cầu Đạo Dô | Đư ờng 30 tháng 4 | 2.400 |
| 11 | Đư ờng hẻm số 3 | Đư ờng 30 tháng 4 | Giáp đư ờng Tân Định | 3.000 |
| 12 | Đư ờng Tân Định | Đư ờng Thống Linh | Đư ờng hẻm số 3 | 3.000 |
| 13 | Tuy ến tránh Quốc lộ 30 | Ranh xã Phong M ỹ | Ranh phư ờng Mỹ Trà | 2.000 |
| 14 | Khu lia 8 | - Đư ờng 11a | Toàn tuy ến | 4.500 |
| | | - Tr ục đường 11 | Toàn tuy ến | 4.500 |
| 15 | Đư ờng nhựa tổ 27 (ngang đồn Biên phòng), Khóm 4 | Toàn tuy ến | | 4.500 |
| 16 | Đư ờng nhựa tổ 28 (cặp đồn Biên phòng), Khóm 4 | Toàn tuy ến | | 4.500 |
| 17 | Đư ờng nhựa từ đường Kênh Mới đến giáp ranh xã Mỹ Ngãi cũ | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 18 | C ụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ | Đư ờng loại 1 | Toàn tuy ến | 4.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | Toàn tuy ến | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | Toàn tuy ến | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | Toàn tuy ến | 2.000 |
| 19 | Đư ờng tỉnh ĐT 846 | Đư ờng 30 tháng 4 | Ranh xã Tân Nghĩa (cũ) | 1.600 |
| | | Đo ạn còn lại | Toàn tuy ến | 1.200 |
| 20 | L ộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 21 | Ch ợ Bình Trị (Mỹ Tân) | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 22 | C ụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân) | - Đư ờng 3,5m | Toàn tuy ến | 2.000 |
| | | - Đư ờng 5m - 7m | Toàn tuy ến | 2.400 |
| 23 | Khu TĐC B ệnh viện Đa khoa Đồng Tháp | - Đư ờng 7m | Toàn tuy ến | 6.800 |
| | | - Đư ờng 9m (đường cụt) | Toàn tuy ến | 6.800 |
| | | - Đư ờng 9m (đường dài) | Toàn tuy ến | 9.000 |
| | | - Đư ờng 14m | Toàn tuy ến | 14.000 |
| 24 | Đư ờng cắt ngang khu tập thể Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đư ờng 30 tháng 4 | Cu ối đường | 1.600 |
| 25 | Đư ờng Ông Thợ | Đư ờng 30 tháng 4 | C ầu Ông Thợ | 3.600 |
| 26 | Đư ờng đan khóm Chiến lược | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 27 | Đư ờng ông Cả | Đư ờng 30 tháng 4 | Đư ờng Cái Sao | 1.600 |
| 28 | Đư ờng vào Trường Trung học Mỹ Tân | Đư ờng Ông Thợ | Cu ối đường | 2.000 |
| 29 | Đư ờng Mai Văn Khải | C ầu Bà Vại | Đư ờng Nguyễn Văn Tre | 2.600 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Tre | R ạch Ông Hổ | 3.200 |
| | | R ạch Ông Hổ | C ầu Bà Học | 2.800 |
| | | C ầu Bà Học | C ống Bộ Từ | 2.400 |
| | | C ống Bộ Từ | Nguy ễn Văn Phối | 2.000 |
| | | Nguy ễn Văn Phối | Đư ờng Nguyễn Chí Thanh | 1.600 |
| | | Đư ờng Nguyễn Chí Thanh | C ầu chùa Thanh Vân | 2.000 |
| | | C ầu chùa Thanh Vân | Đư ờng Trần Văn Năng | 1.400 |
| 30 | Đư ờng Ba Sao | Mai Văn Kh ải | C ầu Bà Học | 1.600 |
| | | Đo ạn cầu Bà Học | Cu ối đường nhựa | 1.200 |
| 31 | Đư ờng Nguyễn Văn Phối | C ầu Vạn Thọ (trong) | C ầu Ông Đen | 1.200 |
| 32 | Đư ờng Bà Vại | C ầu Bà Vại | C ầu Kháng chiến | 1.800 |
| | | C ầu Kháng chiến | C ầu Ông Chim | 1.400 |
| 33 | Đư ờng kênh lộ mới | Ch ợ Bình Trị | C ụm dân cư Bà Học | 1.200 |
| 34 | Đư ờng Bà Học | C ầu Bà Học | C ầu Ông Đen trong | 1.000 |
| | | C ầu Bà Học | C ầu Ông Chim | 1.000 |
| 35 | Đư ờng Ông Hổ | Mai Văn Kh ải | Đư ờng Bà Vại | 800 |
| 36 | Đư ờng Trạm Y tế Mỹ Tân | Đư ờng Mai Văn Khải | C ầu Bà Học | 1.000 |
| 37 | Đư ờng Ông Chăng | Đư ờng Bà Học | Đư ờng Bà Vại | 1.000 |
| 38 | Đư ờng Nguyễn Văn Tre | Đư ờng Mai Văn Khải | Sông Cái Sao Thư ợng | 3.200 |
| 39 | Ch ợ Mỹ Ngãi | - Đ ối diện chợ | Toàn tuy ến | 1.600 |
| | | - Đư ờng còn lại | Toàn tuy ến | 1.400 |
| 40 | Đư ờng Cả Xáng (bờ Bắc và bờ Nam) | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 41 | Đư ờng Lê Thị Phụng | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 42 | Đư ờng Lê Văn Trung | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 43 | Đư ờng đan Cái Sao | Toàn tuy ến | | 800 |
| 44 | Đư ờng Nguyễn Chí Thanh | Đư ờng 30 tháng 4 | Giáp c ầu UBND Mỹ Ngãi | 3.600 |
| | | C ầu UBND Mỹ Ngãi | C ầu Khách Nhì | 2.000 |
| | | C ầu Khách Nhì | C ầu Cả Cái | 1.200 |
| 45 | Đư ờng 30 tháng 4 | C ầu Kênh Cụt | C ầu Đạo Nằm | 7.200 |
| | | C ầu Đạo Nằm | Đư ờng Nguyễn Trung Trực | 18.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Trung Trực | C ống (Đồn Biên phòng) | 5.400 |
| | | C ống (Đồn Biên phòng) | Kênh Ông Kho | 7.200 |
| 46 | Đư ờng Bình Trị | Đư ờng 30 tháng 4 | C ầu Bình Trị | 2.400 |
| 47 | Đư ờng Cái Sao | Đư ờng 30 tháng 4 | Đư ờng Ông Thợ | 1.600 |
| | | Đư ờng Ông Thợ | Đư ờng Nguyễn Chí Thanh | 1.600 |
| 48 | Đư ờng Trần Văn Năng | Đư ờng 30 tháng 4 | Sông Ti ền | 1.600 |
| | | Đư ờng 30 tháng 4 | Giáp ranh xã Tân Nghĩa cũ | 1.600 |
16. PHƯỜNG MỸ TRÀ
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng Điện Biên Phủ | Nguy ễn Huệ | Tôn Đ ức Thắng | 12.600 |
| | | Tôn Đ ức Thắng | Ngã tư Qu ảng Khánh | 10.800 |
| | | Ngã tư Qu ảng Khánh | Đư ờng tỉnh ĐT 856 | 4.500 |
| 2 | Đư ờng cặp Công ty Domesco | Đư ờng Nguyễn Huệ | Sông Đình Trung | 2.400 |
| 3 | Đư ờng Phù Đổng | Đư ờng Lê Duẩn | Đư ờng Lê Đại Hành | 10.800 |
| | | Đư ờng Lê Đại Hành | Sông Ngã C ạy | 6.000 |
| 4 | Khu tái đ ịnh cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3) | - Đư ờng Hàm Nghi | Toàn tuy ến | 9.000 |
| | | - Đư ờng Duy Tân | Toàn tuy ến | 9.000 |
| | | - Đư ờng Thủ Khoa Huân | Toàn tuy ến | 9.000 |
| | | - Đư ờng Trần Quang Diệu (Lê Duẩn - Lê Đại Hành) | Toàn tuy ến | 9.000 |
| | | - Đư ờng Phạm Thế Hiển | Toàn tuy ến | 6.000 |
| | | - Đư ờng Trần Quốc Toản | Toàn tuy ến | 6.000 |
| | | - Đư ờng Nguyễn Văn Tiệp | Toàn tuy ến | 6.000 |
| | | - Đư ờng Nguyễn Thượng Hiền | Toàn tuy ến | 6.000 |
| | | - Đư ờng Đinh Công Tráng | Toàn tuy ến | 6.000 |
| 5 | Đư ờng Tắc Thầy Cai | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng Lê Đại Hành | 2.400 |
| | | Đư ờng Lê Đại Hành | Cu ối đường | 1.600 |
| 6 | Đư ờng nội bộ khu 500 căn (khu A, B, C, D, E, F) | Toàn tuy ến | | 4.000 |
| 7 | Đư ờng Hải Thượng Lãn Ông | Đư ờng Nguyễn Huệ | Sông Cái Sao Thư ợng | 2.400 |
| 8 | Đư ờng Trần Tấn Quốc | C ầu Đình Trung | Cu ối đường | 2.000 |
| 9 | Đư ờng số 12 (cặp Nghĩa trang liệt Sĩ) | Lê Đ ại Hành | Cu ối đường | 2.000 |
| 10 | Đư ờng cặp hàng rào Tòa án Tỉnh | Đư ờng số 12 | Cu ối đường | 1.600 |
| 11 | Đư ờng vào cổng khán đài A, B Sân vận động Đồng Tháp | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 12 | Khu dân cư ấp 4 Mỹ Trà | Đư ờng Phan Văn Cử | Toàn tuy ến | 9.600 |
| | | Đư ờng Lê Văn Mỹ | Toàn tuy ến | 9.600 |
| 13 | Khu dân cư ch ợ Mỹ Trà | - Đư ờng Nguyễn Văn Biểu | Toàn tuy ến | 7.800 |
| | | - Đư ờng Đỗ Thị Đệ | Toàn tuy ến | 6.800 |
| | | - Đư ờng Cao Văn Đạt | Toàn tuy ến | 6.800 |
| | | - Đư ờng Nguyễn Doãn Phong | Toàn tuy ến | 7.800 |
| | | - Đư ờng số 5 | Toàn tuy ến | 6.800 |
| 14 | Khu dân cư nhà ở công vụ | - Đư ờng 3,5m | Toàn tuy ến | 4.800 |
| | | - Đư ờng 5m | Toàn tuy ến | 5.400 |
| | | - Đư ờng 7m | Toàn tuy ến | 6.000 |
| | | - Đư ờng 9m | Toàn tuy ến | 6.800 |
| 15 | Đư ờng nội bộ khu 28 căn (Khu dân cư Mỹ Trà) | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 16 | C ụm dân cư Nhị Mỹ | Đư ờng loại 1 | Toàn tuy ến | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 2 | Toàn tuy ến | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 3 | Toàn tuy ến | 1.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | Toàn tuy ến | 1.200 |
| 17 | C ụm dân cư An Bình | Đư ờng loại 1 | Toàn tuy ến | 3.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | Toàn tuy ến | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 3 | Toàn tuy ến | 2.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | Toàn tuy ến | 900 |
| 18 | Các đư ờng nội bộ khu 500 căn | Toàn tuy ến | | 4.000 |
| 19 | Khu tái đ ịnh cư Cả Môn | Đư ờng loại 3 | Toàn tuy ến | 3.956 |
| | | Đư ờng loại 4 | Toàn tuy ến | 3.749 |
| 20 | Đư ờng Phùng Khắc Khoan | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 21 | Đư ờng cắt đường Trần Quang Diệu | Đư ờng Trần Quang Diệu - Trương Hán Siêu | Đư ờng Trương Hán Siêu | 4.000 |
| 22 | Đư ờng Trương Hán Siêu | Toàn tuy ến | | 5.000 |
| 23 | Khu dân cư M ỹ Phú | - Đư ờng số 1 (Nguyễn Thái Bình - cuối tuyến) | Toàn tuy ến | 5.400 |
| | | - Đư ờng số 2 (Hồ Biểu Chánh - cuối tuyến) | Toàn tuy ến | 5.400 |
| | | - Đư ờng số 3 (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) | Toàn tuy ến | 5.400 |
| | | - Đư ờng Nguyễn Thái Bình (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) | Toàn tuy ến | 4.000 |
| | | - Đư ờng Hồ Biểu Chánh (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến) | Toàn tuy ến | 4.000 |
| | | - Đư ờng nội bộ còn lại | Toàn tuy ến | 4.800 |
| 24 | C ụm dân cư Rạch Chanh | - Đư ờng Nguyễn Văn Thảo, Đặng Văn Nghĩa | Toàn tuy ến | 7.200 |
| | | - Đư ờng Phan Văn Đời, Phan Hồng Thanh, Nguyễn Hữu Nghĩa, Trần Văn Phụng, Đường Lê Văn Phương | Toàn tuy ến | 6.000 |
| | | - Đư ờng Nguyễn Văn Sổ, Hồ Văn Tần, Hồ Văn Hai, Lê Văn Ngạng | Toàn tuy ến | 6.000 |
| 25 | C ụm dân cư Quảng Khánh | - Đư ờng Hồ Văn Thanh | Toàn tuy ến | 6.000 |
| | | - Đư ờng 7m | Toàn tuy ến | 4.500 |
| | | - Đư ờng Nguyễn Văn Nhân, Quảng Khánh | Toàn tuy ến | 2.400 |
| 26 | Khu liên h ợp TDTT | - Đư ờng số 02 | Toàn tuy ến | 4.800 |
| | | - Đư ờng số 03 | Toàn tuy ến | 4.800 |
| | | - Đư ờng số 04 | Toàn tuy ến | 4.800 |
| 27 | Đư ờng cặp hông trường lái | Đư ờng Lê Đại Hành | Cu ối đường | 4.000 |
| 28 | Đư ờng Lê Đại Hành | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng tránh Quốc lộ 30 | 9.000 |
| 29 | Ch ợ An Bình | Đư ờng loại 1 | Toàn tuy ến | 4.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | Toàn tuy ến | 3.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | Toàn tuy ến | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 4 | Toàn tuy ến | 1.800 |
| 30 | Ch ợ Nhị Mỹ | Đư ờng loại 1 | Toàn tuy ến | 2.800 |
| | | Đư ờng loại 2 | Toàn tuy ến | 2.400 |
| | | Đư ờng loại 3 | Toàn tuy ến | 1.700 |
| | | Đư ờng loại 4 | Toàn tuy ến | 1.200 |
| 31 | Ch ợ An Bình 2 | Đư ờng loại 1 | Toàn tuy ến | 4.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | Toàn tuy ến | 3.400 |
| 32 | Đư ờng Nguyễn Huệ | C ầu Đình Trung | C ống Tắc Thầy Cai | 18.000 |
| | | C ống Tắc Thầy Cai | Đư ờng Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt | 12.600 |
| | | Đư ờng Lưu Văn Lan, Cao Văn Đạt | C ầu An Bình | 6.000 |
| 33 | Đư ờng Tôn Đức Thắng | Đư ờng Lê Duẩn | Đư ờng Điện Biên Phủ | 12.600 |
| | | Đư ờng Điện Biên Phủ | Cu ối đường | 11.400 |
| 34 | Đư ờng Lê Duẩn | Nguy ễn Huệ - Tôn Đức Thắng | | |
| | | + Phía trên đư ờng | Toàn tuy ến | 4.500 |
| | | + Phía b ờ sông | Toàn tuy ến | 3.000 |
| | | Tôn Đ ức Thắng - cầu Rạch Chanh | | |
| | | + Phía trên đư ờng | Toàn tuy ến | 6.000 |
| | | + Phía b ờ sông | Toàn tuy ến | 4.500 |
| | | - C ầu Rạch Chanh - đường Phan Hồng Thanh | Toàn tuy ến | 6.000 |
| | | - Đư ờng Phan Hồng Thanh - Cầu Bà Vại | Toàn tuy ến | 2.400 |
| 35 | Đư ờng Sở Tư pháp | Đư ờng Nguyễn Huệ | Sông Cao Lãnh | 6.000 |
| 36 | Qu ốc lộ 30 | C ầu An Bình | C ầu Cần Lố | 4.000 |
| 37 | Đư ờng tỉnh ĐT 847 | M ỹ Thọ | Đư ờng Thét | 1.400 |
| 38 | Đư ờng tỉnh ĐT 856 | Tuy ến tránh Quốc lộ 30 | C ầu Ông Hoành | 5.000 |
| 39 | Tuy ến tránh Quốc lộ 30 | Ranh phư ờng Mỹ Ngãi | Sông Qu ảng Khánh | 2.000 |
| | | Sông Qu ảng Khánh | Qu ốc Lộ 30 | 3.000 |
| 40 | Đư ờng An Bình - Nhị Mỹ | Qu ốc lộ 30 | Tr ạm bơm An Bình | 1.400 |
| | | Tr ạm bơm An Bình | Ch ợ Nhị Mỹ | 800 |
| 41 | T ừ Quốc lộ 30 đến cầu Xẻo Da | Toàn tuy ến | | 1.400 |
| 42 | Đư ờng cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể) | Đư ờng Quốc lộ 30 | H ết khu tập thể | 4.000 |
| 43 | Đư ờng Quảng Khánh | C ầu Quảng Khánh | C ầu Mương Khai | 4.800 |
| | | C ầu Mương Khai | Ngã ba vư ờn Ông Huề | 2.400 |
| 44 | Đư ờng Trịnh Thị Cánh | R ạch Chanh | Mương Khai | 2.400 |
| 45 | Đư ờng Rạch nhỏ | Qu ảng Khánh | Ph ạm Thị Nhị | 800 |
| 46 | Đư ờng Nguyễn Văn Sớm | Toàn tuy ến | | 800 |
| 47 | Đư ờng Mương Khai | C ầu Mương Khai | C ầu kênh Hội Đồng (ấp 1) | 1.200 |
| 48 | Đư ờng Phạm Văn Thưởng | C ầu Mương Khai | C ầu kênh Hội Đồng (ấp 2) | 1.200 |
| 49 | Đư ờng Ông Hoành | C ầu Ông Hoành | Đư ờng tránh Quốc lộ 30 | 1.200 |
| 50 | Đư ờng Nguyễn Văn Dình | Ngã ba vư ờn Ông Huề | C ầu Bà Vại | 1.400 |
| 51 | Đư ờng Cái Môn | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 52 | Đư ờng Phạm Thị Nhị | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 53 | Đư ờng Nguyễn Văn Dành | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 54 | L ộ liên xã Trại chăn nuôi | Toàn tuy ến | | 1.400 |
| 55 | Qu ốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom 2 bên) | Toàn tuy ến | | 6.000 |
17. PHƯỜNG SA ĐÉC
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng Nguyễn Huệ | Xí nghi ệp Sa Giang | C ầu Sắt Quay | 7.600 |
| | | C ầu Sắt Quay | C ầu Cái Sơn 1 | 10.600 |
| | | C ầu Cái Sơn 1 | C ầu Hoà Khánh | 18.000 |
| | | C ầu Hoà Khánh | Lưu Văn Lang | 9.000 |
| 2 | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Nguyễn Sinh Sắc | C ầu Cái Sơn 2 | 45.000 |
| | | C ầu Cái Sơn 2 | C ầu Sắt Quay | 21.000 |
| | | C ầu Sắt Quay | C ống Cầu Kinh | 12.000 |
| | | C ống Cầu Kinh | C ầu Nàng Hai | 9.000 |
| | | C ầu Nàng Hai | Giáp Đư ờng tỉnh ĐT 852 | 6.000 |
| 3 | Đư ờng Nguyễn Thái Học | Tr ần Hưng Đạo | Hùng Vương n ối dài | 4.600 |
| 4 | Đư ờng Hùng Vương | Ph ạm Hữu Lầu | Tr ần Phú | 12.000 |
| | | Đư ờng Trần Phú | C ầu Cái Sơn 3 | 18.000 |
| | | C ầu Cái Sơn 3 | Lý Thư ờng Kiệt | 24.000 |
| | | Đư ờng Lý Thường Kiệt | Nguy ễn Sinh Sắc | 45.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Sinh Sắc | C ầu Rạch Rắn | 21.000 |
| 5 | Đư ờng Nguyễn Sinh Sắc | Vòng Xoay | C ầu Hoà Khánh | 12.000 |
| | | C ầu Hoà Khánh | Nguy ễn Tất Thành | 15.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | 10.600 |
| | | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | Giáp ranh xã Tân Dương | 10.000 |
| 6 | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | Tr ần Thị Nhượng | 15.000 |
| | | Đư ờng Trần Thị Nhượng | Nguy ễn Sinh Sắc | 21.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Sinh Sắc | C ầu Nguyễn Tất Thành | 15.000 |
| 7 | Qu ốc lộ 80 | Đư ờng Chùa | Tr ạm Biến điện | 6.000 |
| | | Tr ạm Biến điện | C ầu rạch Bình Tiên (giáp xã Tân Dương) | 7.600 |
| 8 | Đư ờng Cặp kho 3000 Tấn | - Đư ờng hướng Đông | Toàn tuy ến | 2.400 |
| | | - Đư ờng hướng Tây | Toàn tuy ến | 3.000 |
| 9 | Đư ờng tỉnh ĐT 852 | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | Ngã ba (giáp Tr ần Hưng Đạo) | 7.200 |
| | | Ngã ba | C ầu Ông Hộ | 7.200 |
| | | C ầu Ông Hộ | Giáp xã Tân Dương | 3.000 |
| 10 | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | C ầu Ngã Bát | Đư ờng Nguyễn Sinh Sắc | 12.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Sinh Sắc | Ngã ba Ông Thung | 7.600 |
| | | Ngã ba Ông Thung | C ầu Cái Bè | 3.000 |
| | | C ầu Cái Bè | Đư ờng Ông Quế | 2.400 |
| | | Đư ờng Ông Quế | C ầu Rạch Ruộng | 2.000 |
| 11 | Đư ờng Trần Phú | Đư ờng Hùng Vương | Tôn Đ ức Thắng | 10.800 |
| | | Đư ờng Hùng Vương | C ầu Sắt Quay | 4.800 |
| 12 | Đư ờng Lê Thị Hồng Gấm | Nguy ễn Tất Thành | Lê Th ị Riêng | 7.200 |
| 13 | Đư ờng Lê Thị Riêng | Nguy ễn Tất Thành | Tr ần Phú | 7.200 |
| 14 | Đư ờng hẻm 159 | Đư ờng Trần Phú | Đư ờng Trần Huy Liệu | 4.800 |
| 15 | Đư ờng Nguyễn Cư Trinh | Tôn Đ ức Thắng | Nguy ễn Tất Thành | 12.000 |
| 16 | Đư ờng rạch Đình kênh Đông | Đư ờng Lý Thường Kiệt | Đư ờng Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ phải) | 3.600 |
| | | Đư ờng Nguyễn Cư Trinh | Nguy ễn Sinh Sắc | 3.600 |
| 17 | Đư ờng rạch Đình kênh Tây | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 18 | Đư ờng Trần Huy Liệu | Tôn Đ ức Thắng | Đư ờng rạch Đình kênh Tây | 4.800 |
| 19 | Đư ờng Lý Thường Kiệt | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng Hùng Vương | 24.000 |
| | | Đư ờng Hùng Vương | C ầu Đình | 8.400 |
| | | C ầu Đình | Đư ờng Trần Phú | 6.000 |
| 20 | Đư ờng hẻm chùa Phổ Nguyện | Đư ờng Lý Thường Kiệt | Đư ờng Trần Huy Liệu | 4.800 |
| 21 | Đư ờng Nguyễn Thiện Thuật | Đư ờng Trần Phú | Đư ờng Trần Hưng Đạo | 3.200 |
| 22 | Đư ờng Ngô Gia Tự | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | 4.800 |
| 23 | Đư ờng Hồ Tùng Mậu | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | 7.200 |
| 24 | Đư ờng Phạm Hữu Lầu | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | 8.400 |
| | | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | 7.000 |
| | | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | R ạch Hai Đường | 6.000 |
| | | R ạch Hai Đường | Đư ờng vành đai ĐT 848 | 6.000 |
| 25 | Đư ờng Trần Thị Nhượng | Tr ần Hưng Đạo | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | 9.600 |
| | | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | Đư ờng Ngã Am | 8.000 |
| | | Đư ờng Ngã Am | Giáp xã Tân Dương | 5.000 |
| 26 | Đư ờng Nguyễn Văn Phát | Tr ần Hưng Đạo | Tôn Đ ức Thắng | 16.000 |
| 27 | Đư ờng Quan Thánh | Toàn tuy ến | | 3.000 |
| 28 | Đư ờng Nguyễn Trường Tộ | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 29 | Đư ờng Bà Huyện Thanh Quan | Đư ờng Hùng Vương | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | 4.000 |
| 30 | Đư ờng Nguyễn Du | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 31 | Đư ờng Đồ Chiểu | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 32 | Đư ờng Hồ Xuân Hương | Toàn tuy ến | | 9.600 |
| 33 | Đư ờng Hoàng Diệu | Toàn tuy ến | | 9.600 |
| 34 | Đư ờng Phan Chu Trinh | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 35 | Đư ờng Ngô Thời Nhiệm | Toàn tuy ến | | 9.600 |
| 36 | Đư ờng Cái Sơn | Toàn tuy ến | | 9.600 |
| 37 | Đư ờng Phan Bội Châu | C ầu Cái Sơn 1 | C ầu Cái Sơn 3 | 9.600 |
| | | C ầu Cái Sơn 3 | C ầu Đình | 9.000 |
| 38 | Đư ờng ven rạch Cái Sơn | C ầu Cái Sơn 3 | C ầu Đốt | 3.000 |
| 39 | Đư ờng Lê Thánh Tôn | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng Trần Hưng Đạo | 30.000 |
| | | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Hùng Vương | 45.000 |
| 40 | Đư ờng Trần Quốc Toản | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng Trần Hưng Đạo | 30.000 |
| 41 | Đư ờng Âu Cơ | Toàn tuy ến | | 45.000 |
| 42 | Đư ờng Lạc Long Quân | Toàn tuy ến | | 45.000 |
| 43 | Đư ờng An Dương Vương | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Lạc Long Quân | 45.000 |
| | | Đư ờng Âu Cơ | Đư ờng Hùng Vương | 45.000 |
| | | Đư ờng Hùng Vương | H ết đường | 12.000 |
| 44 | Đư ờng cặp vách nhà trẻ Sen Hồng | Toàn tuy ến | | 7.600 |
| 45 | Đư ờng Nguyễn Thái Bình | Toàn tuy ến | | 9.000 |
| 46 | Đư ờng Nguyễn Văn Trỗi | Toàn tuy ến | | 7.600 |
| 47 | Đư ờng Tôn Đức Thắng | Đư ờng Nguyễn Sinh Sắc | Đư ờng Trần Thị Nhượng | 15.000 |
| 48 | Đư ờng Đinh Hữu Thuật | Toàn tuy ến | | 9.000 |
| 49 | Đư ờng Lê Duẩn | Toàn tuy ến | | 9.000 |
| 50 | Đư ờng Đinh Tiên Hoàng | Toàn tuy ến | | 9.000 |
| 51 | Đư ờng Lưu Văn Lang | Đư ờng Nguyễn Huệ | C ầu Rạch Rắn | 6.000 |
| | | C ầu Rạch Rắn | Đư ờng Đinh Hữu Thuật | 2.200 |
| | | Đư ờng Đinh Hữu Thuật | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | 1.600 |
| 52 | Đư ờng Phạm Ngũ Lão | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 53 | Đư ờng Phạm Ngọc Thạch | C ầu Hoà Khánh | Đư ờng Chùa | 3.000 |
| 54 | Đư ờng Nguyễn Trung Trực | Đư ờng Nguyễn Sinh Sắc | H ết đường Bến xe cũ | 9.600 |
| | | H ết đường Bến xe cũ | Đư ờng Phạm Ngọc Thạch | 3.600 |
| 55 | Đư ờng nối từ Khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (khu A) - rạch Bình Tiên | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 56 | Đư ờng Cao Bá Quát | Qu ốc lộ 80 | H ết đường Khu dân cư Khóm 3, Phường 2, khu B | 4.800 |
| 57 | Đư ờng Chùa | Qu ốc lộ 80 | R ạch Bình Tiên | 1.800 |
| 58 | Đư ờng Hoàng Hoa Thám | Nhà th ờ Hoà Khánh | Tr ại cưa Trường Giang | 2.200 |
| | | B ến Tàu | H ết đường | 1.200 |
| 59 | Đư ờng Lê Lợi | C ầu Sắt Quay | Đư ờng Vườn Hồng | 4.600 |
| | | Đư ờng Vườn Hồng | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | 3.000 |
| 60 | Đư ờng Võ Văn Tần | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 61 | Đư ờng Vườn Hồng | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 62 | Đư ờng Phạm Văn Vẽ | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 63 | Đư ờng Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) | C ầu Sắt Quay | B ờ sông Tiền | 3.000 |
| | | Đo ạn còn lại | | 1.200 |
| 64 | Đư ờng cặp công viên Phan Văn Út | Toàn tuy ến | | 3.000 |
| 65 | Đư ờng Hai Bà Trưng | Đư ờng Phan Văn Út | R ạch Cầu Kiến | 3.000 |
| 66 | Đư ờng Nguyễn Trãi | Toàn tuy ến | | 3.000 |
| 67 | Đư ờng Lý Tự Trọng | Đư ờng Hai Bà Trưng | B ờ kè sông Tiền | 3.000 |
| | | Đư ờng Hai Bà Trưng | Đư ờng Lê Lợi | 3.600 |
| 68 | Đư ờng Lê Văn Liêm | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 69 | Đư ờng chùa Bến Tre | Đư ờng Vườn Hồng | Đư ờng Hoàng Sa | 1.200 |
| 70 | Đư ờng Trần Văn Voi | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 71 | Đư ờng Ngô Văn Hay | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 72 | Đư ờng Ngã Am | Đư ờng Ngã Am | Đư ờng Rạch Chùa (đường nhựa) | 1.200 |
| | | C ầu Ngã Am | Cu ối đường (đường đan) | 1.200 |
| 73 | Đư ờng rạch Chùa (Bờ trái + phải) | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 74 | Đư ờng Cao Mên dưới | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 75 | Đư ờng Đào Duy Từ | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | Đư ờng Rạch Hai Đường | 4.000 |
| | | Đư ờng Rạch Hai Đường | Đư ờng Vành đai Tây Bắc | 3.000 |
| 76 | Đư ờng Đinh Công Tráng | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Nguyễn Tất Thành (nối dài) | 3.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | Đư ờng Hồ Tùng Mậu | 3.000 |
| | | Đư ờng Hồ Tùng Mậu | Đư ờng Trần Phú | 2.800 |
| 77 | Đư ờng Nguyễn Chí Thanh | Đư ờng ĐT 848 | Đư ờng Vành đai Tây Bắc | 6.000 |
| 78 | Đư ờng Bùi Thị Xuân | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 79 | Đư ờng Nguyễn Bỉnh Khiêm | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 80 | Đư ờng Nguyễn Khuyến | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 81 | Đư ờng Đoàn Thị Điểm | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 82 | Đư ờng Hoa Sa Đéc | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 83 | Đư ờng Trần Quang Khải | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 84 | Đư ờng Cao Thắng | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 85 | Đư ờng Thủ Khoa Huân | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 86 | Đư ờng Thiên Hộ Dương | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 87 | Đư ờng Phùng Khắc Khoan | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 88 | Đư ờng Phạm Hồng Thái | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 89 | Đư ờng Ngô Quyền | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 90 | Đư ờng Trần Khánh Dư | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 91 | Đư ờng đê bao số 8 | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 92 | Đư ờng Cai Dao trên | C ầu Cai Dao | Đư ờng Phan Thành Chánh | 1.200 |
| 93 | Đư ờng Thi Sách | - Đo ạn cầu Cai Dao - nhà ông Phan Ngọc Hùng | Toàn tuy ến | 1.200 |
| | | - Đo ạn cầu Cai Dao - nhà ông Lê Văn Mỹ | Toàn tuy ến | 1.200 |
| 94 | Đư ờng Nguyễn An Ninh | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 95 | Các đư ờng phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1 cũ | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 96 | Đư ờng Tôn Thất Tùng | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 97 | Khu dân cư Trung tâm thương m ại thành phố Sa Đéc | - Đư ờng rộng 9.5m - 10.5m | | 21.000 |
| | | - Đư ờng rộng 7m | | 16.800 |
| | | - Đư ờng rộng 5m | | 12.600 |
| 98 | Đư ờng Nguyễn Hữu Cảnh | Toàn tuy ến | | 35.200 |
| 99 | Các đư ờng phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, Phường 2 cũ | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 100 | Các đư ờng phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B) | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 101 | Đư ờng Trương Định | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 102 | Khu dân cư đ ất công phường 2 cũ | Toàn khu | | 6.000 |
| 103 | Các đư ờng phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 3 cũ | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 104 | Đư ờng nội bộ khu tái định cư phường 4 cũ | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 105 | Các đư ờng phố trong khu dân cư Tân Hoà | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 106 | Đư ờng Phan Đình Phùng | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 107 | Các đư ờng phố trong khu dân cư Tân Thuận | Toàn tuy ến | | 4.600 |
| 108 | Khu dân cư ch ợ Nàng Hai | Toàn khu | | 4.800 |
| 109 | Các đư ờng phố trong khu dân cư Rạch Rẫy | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 110 | Đư ờng phía sau Trường Trung học phổ thông thành phố Sa Đéc | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 111 | Đư ờng hẻm 103 Lý Thường Kiệt | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 112 | Đư ờng Nguyễn Văn Phối | Toàn tuy ến | | 8.400 |
| 113 | Đư ờng cặp Văn phòng khóm Hòa An | Khu dân cư khóm 3, Phư ờng 2 (B) | Ph ạm Ngọc Thạch | 2.400 |
| | | Đư ờng đan cặp Khu dân cư khóm 3, Phường 2 cũ | Toàn tuy ến | 2.000 |
| 114 | Đư ờng cặp Bệnh viện Sa Đéc | Đư ờng Phạm Ngọc Thạch | Công ty X ổ số kiến thiết Đồng Tháp | 1.600 |
| 115 | Đư ờng Võ Trường Toản | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | Đư ờng Nguyễn Sinh Sắc | 3.600 |
| 116 | Đư ờng hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | R ạch Bà Bóng | 4.800 |
| | | - Phía bên kia r ạch | Toàn tuy ến | 3.200 |
| 117 | Đư ờng rạch Hai Đường | Đư ờng Đào Duy Từ | Nhà ông Tr ần Văn Be | 1.600 |
| | | Nhà ông Tr ần Văn Be | C ầu Hai Đường | 1.200 |
| 118 | Khu dân cư Ngân hàng Nông nghi ệp | Toàn khu | | 3.600 |
| 119 | Đư ờng vành đai Đường tỉnh ĐT 848 | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 120 | Khu dân cư Dân l ập Ngô Thị Thuý Vân | Toàn khu | | 8.000 |
| 121 | Đư ờng vào khu liên hợp TDTT | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 122 | Đư ờng nối cảnh quan kè Sông Tiền | Đư ờng Hoàng Sa | Đư ờng Võ Văn Tần | 3.000 |
| 123 | Đư ờng vào khu hành chính xã Tân Quy Tây cũ | Toàn tuy ến | | 3.000 |
| 124 | Đư ờng Kênh Rạch Rẫy | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 125 | Đư ờng Võ Phát | Toàn tuy ến | | 8.000 |
| 126 | Đư ờng rạch Hai Đường bờ trái | C ầu Hai Đường | Kênh KCI | 1.800 |
| 127 | Đư ờng Kênh Thanh Niên | Đư ờng Nguyễn Sinh Sắc | Đư ờng Lưu Văn Lang | 6.000 |
| 128 | Đư ờng Hoàng Sa | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | Ngã ba giáp Đư ờng Bùi Thị Xuân | 6.000 |
| | | Ngã ba giáp Đư ờng Bùi Thị Xuân | C ầu Vườn Hồng | 3.000 |
| | | C ầu Vườn Hồng | Tr ần Văn Voi | 2.400 |
| 129 | Đư ờng Trường Sa | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 130 | Đư ờng Rạch Trâm Bầu | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 131 | Đư ờng Ô bao số 10 | Kênh r ạch Ông Hộ đoạn đường Đào Duy Từ, phường An Hòa | Giáp xã Hòa Thành, phư ờng An Hòa | 1.600 |
| 132 | Đư ờng hẻm tổ 17 khóm Tân Bình | Đư ờng Ngã Am | Đư ờng Trần Thị Nhượng | 3.200 |
| 133 | Đư ờng hẻm tổ 19 khóm Tân Bình | Đư ờng Rạch Chùa bờ trái | Đư ờng Trần Thị Nhượng | 3.200 |
| 134 | Đư ờng kênh bà Sáu | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | Đư ờng Hùng Vương | 4.000 |
| 135 | Đư ờng Kênh Mương Chùa | Đư ờng Cao Thắng | Đư ờng Trần Quang Khải | 1.200 |
| 136 | Đư ờng ô Bao số 34 | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 137 | Đư ờng ô Bao số 6 | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 138 | Ch ợ phường | - Đư ờng đối diện chợ | | 3.000 |
| | | - Đư ờng còn lại | | 2.400 |
| 139 | Khu dân cư Đông Qu ới | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 140 | Khu dân cư dân l ập còn lại | Các đư ờng tiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị | | 6.000 |
| | | Đư ờng còn lại | | 4.400 |
| 141 | Khu dân cư Tân Quy Tây | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 142 | Đư ờng kênh 19 tháng 5 | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 143 | Đư ờng Sa Nhiên - Mù U | C ầu Ông Thung | C ầu Mù U | 2.000 |
| 144 | Đư ờng Ông Quế - đường ĐT 848 | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 145 | Đư ờng ngang | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 146 | Đư ờng Tứ Quý - Ông Quế | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 147 | Đư ờng Mù U - Rạch Bần | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 148 | Đư ờng Kênh Lắp | Toàn tuy ến | | 2.200 |
| 149 | Đư ờng Ông Quế - kênh 50 | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 150 | Đư ờng Cái Bè - Cai Khoa | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 151 | Đư ờng Cai Khoa - Giác Long | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 152 | Đư ờng Đình | Đư ờng ĐT 848 | C ầu Đình, xã Tân Khánh Đông | 2.200 |
| 153 | Đư ờng rạch Thông Lưu | - B ờ trái | Toàn tuy ến | 1.600 |
| | | - B ờ phải | Toàn tuy ến | 2.400 |
| | | Đo ạn còn lại | | 1.200 |
| 154 | Đư ờng rạch Cái Bè | C ầu Mười Bảng | Cu ối đường | 1.600 |
| 155 | Đư ờng Nguyễn Văn Nhơn | Đư ờng tỉnh ĐT 848 | Sông Ti ền | 4.000 |
| 156 | Đư ờng Kênh 50 | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 157 | Đư ờng Mương Khai (bờ phải + bờ trái) | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 158 | Đư ờng Cái Bè (bờ phải) | R ạch Cái Bè | H ết đường | 1.200 |
| 159 | Đư ờng rạch Bà Chủ (bờ trái + bờ phải) | C ầu Đình | Cu ối đường | 1.200 |
| 160 | Đư ờng Ông Quế - Cái Bè | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 161 | Đư ờng Cái Bè - Ông Thung | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 162 | Đư ờng rạch Ông Thung | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 163 | Đư ờng cặp sông Tiền | Đư ờng Nguyễn Văn Nhơn | Ranh khóm Vò | 1.800 |
| 164 | Đư ờng Cai Khoa (bờ phải) | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 165 | Đư ờng Kênh Xếp Mương Đào | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 166 | Đư ờng cặp rạch Ông Tổng | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 167 | Đư ờng cặp rạch Lòng Lai (bờ phải) | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 168 | Đư ờng Cao Mên dưới | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 169 | Đư ờng Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải) | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 170 | Đư ờng Ông Hộ | - B ờ trái | Toàn tuy ến | 1.600 |
| | | - B ờ phải | Toàn tuy ến | 1.200 |
| 171 | Đư ờng kênh Trung Ương (bờ trái + phải) | Toàn tuy ến | | 1.800 |
| 172 | Đư ờng Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu) | R ạch Ông Hộ | R ạch Cao Mên trên | 1.200 |
| 173 | Đư ờng Tân Lập | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 174 | Đư ờng cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải) | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 175 | Đư ờng cặp rạch Ba Ngay | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 176 | Đư ờng cặp kênh Sáu Đỏ | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 177 | Đư ờng nối từ kênh Trung Ương đến đường Tân Lập | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 178 | Đư ờng Cồn Bồng Bồng | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 179 | Đư ờng Cồn Sậy | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 180 | Đư ờng 26 tháng 3 | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 181 | Đư ờng Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải) | Toàn tuy ến | | 4.000 |
| 182 | Đư ờng kênh Vành Đai | Đư ờng rạch Ông Thung | Đư ờng Mù U | 2.000 |
| 183 | Đư ờng rạch Ông Quế | Đư ờng Tứ Quý Ông Quế | Kênh Phan Văn Tr ầm | 1.600 |
| 184 | Đư ờng kênh Cây Vừng | Đư ờng Vành Đai ĐT 848 | R ạch Ông Quế | 2.000 |
| 185 | Đư ờng Phan Văn Trầm | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 186 | Đư ờng cặp kênh KC1 | C ầu ngang nhà ông Ba Dớn | Chùa Linh Nguyên | 2.400 |
| 187 | Đư ờng Hai Sanh | R ạch Cao Mên dưới | Kênh Sáu Chiêu | 2.400 |
| 188 | Đư ờng kênh Ba Thìn | R ạch Cao Mên trên | Kênh Sáu Chiêu | 3.200 |
| 189 | Đư ờng nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng | Toàn tuy ến | | 4.400 |
18. PHƯỜNG HỒNG NGỰ
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng Lê Lợi | Đư ờng Hùng Vương | Đư ờng Trần Hưng Đạo | 19.200 |
| | | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Nguyễn Văn Cừ | 13.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Cừ | Đư ờng Võ Văn Kiệt | 7.200 |
| 2 | Đư ờng Nguyễn Trãi | Đư ờng Hùng Vương | Đư ờng Trần Hưng Đạo | 19.200 |
| | | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Nguyễn Văn Cừ | 13.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Cừ | Đư ờng Võ Văn Kiệt | 7.200 |
| 3 | Đư ờng Hùng Vương | Toàn tuy ến | | 37.800 |
| 4 | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng Hùng Vương | Đư ờng Trần Hưng Đạo | 17.200 |
| | | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Võ Văn Ki ệt | 7.600 |
| | | Võ Văn Ki ệt | C ầu 2 tháng 9 | 5.200 |
| | | C ầu 2 tháng 9 | C ầu Kháng Chiến | 3.200 |
| 5 | Đư ờng Thiên Hộ Dương | Toàn tuy ến | | 14.400 |
| 6 | Đư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | Đư ờng Hùng Vương | Đư ờng Trần Hưng Đạo | 11.600 |
| | | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Nguyễn Văn Cừ | 13.200 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Cừ | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | 12.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | Đư ờng Lê Duẩn | 5.800 |
| 7 | Đư ờng Lê Hồng Phong | Đư ờng Hùng Vương | Đư ờng Trần Hưng Đạo | 20.700 |
| | | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | 7.200 |
| | | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | Đư ờng Lê Duẩn | 5.800 |
| 8 | Đư ờng 01 tháng 06 | Toàn tuy ến | | 12.600 |
| 9 | Đư ờng 22 tháng 12 | Toàn tuy ến | | 12.600 |
| 10 | Đư ờng Lý Thường Kiệt | Toàn tuy ến | | 12.600 |
| 11 | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Nguyễn Văn Trỗi | Đư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | 14.400 |
| | | Đư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | Đư ờng Lê Hồng Phong | 25.200 |
| | | Đư ờng Lê Hồng Phong | Đư ờng Nguyễn Huệ | 14.400 |
| | | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng 30 tháng 4 | 10.800 |
| | | Đư ờng 30 tháng 4 | C ầu Tân Hội | 8.100 |
| | | C ầu Tân Hội | C ầu Cả Chanh | 3.000 |
| | | C ầu Cả Chanh | Đư ờng nhựa nối cầu Tắt Ông Rèn với cầu Vịnh Bà Tự | 2.000 |
| 12 | Đư ờng Chu Văn An | Đư ờng Hùng Vương | Đư ờng Ngô Quyền | 18.000 |
| | | Đư ờng Ngô Quyền | Đư ờng Lý Thường Kiệt | 12.600 |
| 13 | Đư ờng Ngô Quyền | Đư ờng Nguyễn Văn Trỗi | Đư ờng Thiên Hộ Dương | 8.400 |
| | | Đư ờng Thiên Hộ Dương | Đư ờng Thoại Ngọc Hầu | 6.000 |
| 14 | Đư ờng Nguyễn Đình Chiểu | Đư ờng Lê Lợi | Đư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | 24.000 |
| | | Đư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | Đư ờng Nguyễn Văn Trỗi | 11.600 |
| 15 | Đư ờng Phan Chu Trinh | Toàn tuy ến | | 11.600 |
| 16 | Đư ờng Phan Bội Châu | Đư ờng Lê Hồng Phong | Đư ờng Nguyễn Huệ | 11.600 |
| | | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng 30 tháng 4 | 8.000 |
| 17 | Đư ờng Trương Định | Đư ờng Nguyễn Trãi | Đư ờng Nguyễn Huệ | 18.000 |
| | | Đư ờng Lê Hồng Phong | Đư ờng Nguyễn Huệ | 10.800 |
| | | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng 30 tháng 4 | 9.600 |
| 18 | Đư ờng Võ Thị Sáu | Đư ờng Hùng Vương | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | 15.600 |
| | | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | 11.200 |
| | | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | Đư ờng Lê Duẩn | 10.800 |
| 19 | Đư ờng Lê Thị Hồng Gấm | Đư ờng Hùng Vương | Đư ờng Trần Hưng Đạo | 14.400 |
| | | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | 23.200 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Cừ | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | 14.400 |
| | | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | Đư ờng Lê Duẫn | 19.200 |
| 20 | Đư ờng Phạm Hùng Dũng | Toàn tuy ến | | 11.600 |
| 21 | Đư ờng Sở Thượng | Toàn tuy ến | | 4.500 |
| 22 | Đư ờng Thoại Ngọc Hầu | Toàn tuy ến | | 14.400 |
| 23 | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | Kênh H ồng Ngự Vĩnh Hưng | Đư ờng Nguyễn Huệ | 40.000 |
| | | C ầu Sở Thượng 2 | Đư ờng Phan Văn Cai | 8.800 |
| 24 | Đư ờng 30 tháng 4 | Đư ờng Lý Thường kiệt | Đư ờng Trần Hưng Đạo | 5.600 |
| | | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng đan sông Sở Hạ | 3.600 |
| 25 | Đư ờng Võ Văn Kiệt | Đư ờng Lê Thị Hồng Gấm | Đư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | 19.200 |
| | | Đư ờng Nguyễn Thị Minh Khai | Đư ờng Lê Hồng Phong | 24.000 |
| | | Đư ờng Lê Hồng Phong | Đư ờng Nguyễn Huệ | 19.200 |
| 26 | Đư ờng Nguyễn Văn Cừ | Đư ờng Lê Thị Hồng Gấm | Đư ờng Nguyễn Huệ | 24.400 |
| | | Đư ờng Nguyễn Huệ | Đư ờng bờ Nam mương Nhà máy | 4.800 |
| 27 | Đư ờng Điện Biên Phủ | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Võ Văn Kiệt | 9.600 |
| | | Đư ờng Võ Văn Kiệt | Đư ờng Lê Duẩn | 8.800 |
| 28 | Đư ờng Đinh Tiên Hoàng | Toàn tuy ến | | 11.600 |
| 29 | Đư ờng Nguyễn Văn Trỗi | Toàn tuy ến | | 19.200 |
| 30 | Đư ờng Hoàng Việt | Toàn tuy ến | | 8.800 |
| 31 | Đư ờng 8 tháng 3 | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 32 | Đư ờng 3 tháng 2 | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 33 | Đư ờng Trần Văn Lẩm | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 34 | Đư ờng Bùi Văn Châu | Toàn tuy ến | | 4.400 |
| 35 | Đư ờng Nguyễn Văn Thợi | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 36 | Đư ờng Nguyễn Văn Bảnh | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 37 | Đư ờng Lê Duẫn | Toàn tuy ến | | 11.600 |
| 38 | Đư ờng Hai Bà Trưng | Toàn tuy ến | | 8.800 |
| 39 | Đư ờng Bà Triệu | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 40 | Đư ờng Âu Cơ | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 41 | Đư ờng Lạc Long Quân | Toàn tuy ến | | 4.800 |
| 42 | Đư ờng Phan Đình Phùng | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 43 | Đư ờng Lê Văn Tám | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 44 | Đư ờng Phan Đình Giót | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 45 | Đư ờng Kim Đồng | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 46 | Đư ờng Tôn Thất Thuyết | Toàn tuy ến | | 5.600 |
| 47 | Đư ờng Nguyễn Đức Cảnh | Toàn tuy ến | | 6.400 |
| 48 | Đư ờng Phan Đăng Lưu | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 49 | Đư ờng Nguyễn Văn Linh | Đư ờng Trần Hưng Đạo | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | 10.800 |
| | | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | Đư ờng Lê Duẩn | 7.200 |
| 50 | Đư ờng Nguyễn Trung Trực | Toàn tuy ến | | 23.200 |
| 51 | Đư ờng Hoàng Văn Thụ | Toàn tuy ến | | 23.200 |
| 52 | Đư ờng Nguyễn Thị Lựu | Toàn tuy ến | | 8.400 |
| 53 | Đư ờng Bùi Thị Xuân | Toàn tuy ến | | 8.400 |
| 54 | Đư ờng Lê Lai | Toàn tuy ến | | 14.400 |
| 55 | Đư ờng Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đư ờng Hoàng Văn Thụ | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | 20.400 |
| | | Đư ờng Nguyễn Tất Thành | Lê Du ẩn | 11.600 |
| 56 | Đư ờng Nguyễn Thái Học | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 57 | Đư ờng Trần Quốc Toản | Toàn tuy ến | | 8.000 |
| 58 | Đư ờng Hoàng Hoa Thám | Toàn tuy ến | | 8.000 |
| 59 | Đư ờng Ngô Gia Tự | Toàn tuy ến | | 7.200 |
| 60 | Đư ờng Phạm Hữu Lầu | Toàn tuy ến | | 8.800 |
| 61 | Đư ờng Lý Tự Trọng | Toàn tuy ến | | 8.800 |
| 62 | Đư ờng An Thành | C ầu Mương Nhà máy | C ầu Tân Hội | 2.400 |
| 63 | Đư ờng bờ Bắc mương Nhà máy | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 64 | Đư ờng bờ Nam mương Nhà máy | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 65 | Đư ờng Tân Thành - Lò Gạch | C ầu Tân Hội | Đư ờng Nguyễn Huệ | 2.400 |
| 66 | C ụm dân cư An Thành | Đư ờng Võ Trường Toản (đường số 1) | | 3.600 |
| | | Đư ờng Nguyễn Quang Diêu (đường số 2) | | 3.600 |
| | | Đư ờng Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường số 4) | | 3.600 |
| | | Đư ờng Nguyễn Văn Phấn (đường số 6) | | 3.600 |
| | | Đư ờng Lê Quý Đôn (đường số 10) | | 3.600 |
| | | Đư ờng Tố Hữu (đường số 11) | | 3.600 |
| | | Đư ờng Xuân Diệu (đường số 12) | | 3.600 |
| | | Đư ờng Phan Văn Cai (đường số 13) | | 3.600 |
| 67 | Khu ch ỉnh trang đô thị khu 1, khóm 1, phường An Thạnh (cũ) | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 68 | Tuy ến dân cư Tân Thành - Lò Gạch phường An Thạnh (Cụm dân cư số 1, 2, 3, 4) | - Các đư ờng còn lại | Toàn tuy ến | 2.100 |
| 69 | Đư ờng Nguyễn Du | Toàn tuy ến | | 2.700 |
| 70 | C ụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội (cũ) | Toàn khu | | 1.500 |
| 71 | C ụm dân cư số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 xã Tân Hội (cũ) | Toàn khu | | 500 |
| 72 | C ụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh (cũ) | - Đư ờng trục chính | | 2.200 |
| | | - Đư ờng còn lại | | 1.200 |
| 73 | C ụm dân cư số 13 | Toàn khu | | 1.000 |
| 74 | C ụm dân cư Rừng Sâu | Toàn khu | | 500 |
| 75 | C ụm dân cư Á Đôn 1, 2 | Toàn khu | | 500 |
| 76 | C ụm dân cư Kênh Cụt | Toàn khu | | 500 |
| 77 | Tuy ến dân cư Tân Thành - Lò Gạch xã Bình Thạnh (cũ) (Tuyến 1, 2, 3, 4) | C ặp Quốc lộ 30 | Toàn tuy ến | 750 |
| 78 | Tuy ến dân cư Bù Lu | Toàn tuy ến | | 500 |
| 79 | Tuy ến dân cư Mười Độ | Toàn tuy ến | | 500 |
| 80 | Tuy ến dân cư Cần Sen 1 + 2 | Toàn tuy ến | | 500 |
| 81 | Tuy ến dân cư Mộc Rá | Toàn tuy ến | | 750 |
| 82 | Tuy ến dân cư Bờ Nam kênh Cả Chanh | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 83 | Qu ốc lộ 30 | C ầu Kháng Chiến | Cu ối Cụm dân cư Bình Thạnh | 2.400 |
| | | Cu ối Cụm dân cư Bình Thạnh | Ranh Tân H ồng | 1.800 |
| 84 | Các tuy ến đường đan xã Tân Hội, Bình Thạnh cũ | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 85 | Đư ờng nối Cụm dân cư 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 | Toàn tuy ến | | 750 |
| 86 | Đư ờng nhựa Khu 2 | Đư ờng Trần Hưng Đạo | C ầu Tắt Ông Rèn | 750 |
| 87 | Đư ờng nhựa nối cầu Bù Lu trên với cầu Bù Lu dưới | Toàn tuy ến | | 1.200 |
| 88 | Đư ờng nhựa từ Tuyến dân cư bờ Nam kênh Cả Chanh đến Cụm dân cư số 12 | Toàn tuy ến | | 750 |
| 89 | Đư ờng nhựa từ Cụm dân cư số 5 đến Cụm dân cư Trung tâm Tân Hội | Toàn tuy ến | | 750 |
| 90 | Đư ờng tuần tra biên giới | Toàn tuy ến | | 1.600 |
| 91 | Tuy ến tránh Quốc lộ 30 | Toàn tuy ến | | 3.200 |
| 92 | Đư ờng nhựa tiếp giáp Cụm dân cư số 13 | Toàn tuy ến | | 1.000 |
| 93 | Khu dân cư B ờ Bắc kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng | - Đư ờng số 1, 2, 3 | | 11.600 |
19. PHƯỜNG AN BÌNH
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng Hùng Vương | C ầu Hồng Ngự | C ầu Mười Xình | 12.000 |
| | | C ầu Mười Xình | C ầu Mương Lớn | 4.000 |
| 2 | Đư ờng Tôn Đức Thắng | Toàn tuy ến | | 3.600 |
| 3 | Đư ờng Trần Phú | C ầu Hồng Ngự | Đ ầu đường Tôn Đức Thắng | 12.000 |
| | | Đư ờng Tôn Đức Thắng | C ầu kênh Kháng Chiến 2 | 8.000 |
| | | Ranh ngoài Th ị đội | Kênh Kháng Chi ến 2 | 6.000 |
| | | Kênh Kháng Chi ến 2 | Kháng Chi ến 1 | 2.800 |
| | | Kênh Kháng Chi ến 1 | Kênh 3 Ánh | 2.400 |
| | | Kênh 3 Ánh | Kênh Th ống Nhất | 2.000 |
| 4 | Ch ỉnh trang Khu 1 | Toàn tuy ến | | 6.000 |
| 5 | C ụm dân cư Biên phòng | Toàn tuy ến | | 3.200 |
| 6 | C ụm dân cư Trung tâm An Lộc | Đư ờng số 1 | Toàn tuy ến | 4.000 |
| | | Đư ờng Tôn Đức Thắng (đường số 2) | Toàn tuy ến | 4.000 |
| | | Đư ờng Tôn Đức Thắng (đường số 3) | Toàn tuy ến | 3.600 |
| | | Đư ờng số 4 | Toàn tuy ến | 3.200 |
| | | Đư ờng số 5 | Toàn tuy ến | 3.200 |
| | | Đư ờng số 6 | Toàn tuy ến | 4.800 |
| | | Đư ờng số 7 | Toàn tuy ến | 4.800 |
| | | Đư ờng số 8 | Toàn tuy ến | 3.600 |
| | | Đư ờng số 9 | Toàn tuy ến | 3.200 |
| | | Đư ờng số 10 | Toàn tuy ến | 4.000 |
| | | Đư ờng số 1A | Toàn tuy ến | 3.200 |
| | | Đư ờng số 2A | Toàn tuy ến | 3.200 |
| | | Đư ờng số 3A | Toàn tuy ến | 3.200 |
| | | Đư ờng số 4A | Toàn tuy ến | 3.200 |
| 7 | C ụm dân cư Trung tâm An Bình B | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 8 | Tuy ến dân cư Kho Bể | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 9 | Tuy ến dân cư kênh Thống Nhất | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 10 | Tuy ến dân cư kênh Cùng phường An Bình B | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 11 | Đư ờng rải đá khóm phối phường An Bình B | Kênh Ba Ánh | C ầu Kho Bể | 1.500 |
| 12 | Đư ờng đan | C ầu Hồng Ngự | B ờ kè | 3.600 |
| | | Các đư ờng đan còn lại | Toàn tuy ến | 2.400 |
| | | Đư ờng kênh Xéo An Bình | Toàn tuy ến | 1.000 |
| 13 | Đư ờng kênh Mương Lớn | Đư ờng bờ bắc đoạn từ cầu Mương Lớn | Ngã tư kênh Kháng Chi ến 2 | 1.000 |
| | | Đư ờng bờ Nam đoạn từ cầu kênh Xéo An Bình | Ngã tư kênh Kháng Chi ến 2 | 1.000 |
| | | Đư ờng rải đá cấp phối phường An Bình B cũ | Kênh cùng kênh ranh (2 bên l ộ) | 1.000 |
| 14 | Ch ợ Mương Lớn | - Đư ờng đối diện nhà lồng chợ | Toàn tuy ến | 8.400 |
| | | - Các đư ờng còn lại | Toàn tuy ến | 4.500 |
| 15 | Tuy ến dân cư kênh Kháng Chiến | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 16 | Qu ốc lộ 30 | Ranh xã An Hòa | Cách c ầu Mương Lớn 300m | 2.550 |
| | | Mét th ứ 300 | Chân c ầu Mương Lớn | 9.000 |
| 17 | Tuy ến tránh Quốc lộ 30 | Đ ịa bàn phường An Lộc | Toàn tuy ến | 2.400 |
| | | Đ ịa bàn phường An Bình A | Toàn tuy ến | 2.400 |
| 18 | Đư ờng kênh Kháng Chiến 2 (2 bên) | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 19 | Đư ờng kênh Kháng Chiến 1 (2 bên) | Toàn tuy ến | | 1.500 |
| 20 | Đư ờng nối cụm dân cư Biên phòng | Toàn tuy ến | | 2.400 |
| 21 | Đư ờng nhựa từ Quốc lộ 30 đến Cầu Kênh Xéo | Toàn tuy ến | | 4.500 |
20. PHƯỜNG THƯỜNG LẠC
| STT | Tên đư ờng | Đo ạn đường | | Giá đ ất ở |
||||||
| | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | Đư ờng Thoại Ngọc Hầu | Tr ụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng | C ầu Xả Lũ (đầu dưới cuối Cụm dân cư Trung tâm phường Thường Lạc) | 8.000 |
| | | T ừ đường đan (đi Thường Thới Hậu A) | Tr ụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng | 2.000 |
| | | C ầu Xả Lũ (đầu trên) | C ầu Trà Đư | 3.200 |
| | | Tuy ến dân cư ấp 5 (Đường tỉnh ĐT 841) | | |
| 2 | Đư ờng ĐT 841 | C ầu Trà Đư | Ranh xã Thư ờng Phước | 2.000 |
| 3 | C ụm dân cư An Hòa | Toàn khu | | 3.000 |
| 4 | C ụm dân cư Mương ông Diệp | Toàn khu | | 4.800 |
| 5 | C ụm dân cư Trung tâm | Đư ờng loại 4 | Toàn tuy ến | 8.000 |
| | | Đư ờng loại 4 | Toàn tuy ến | 6.000 |
| | | Đư ờng loại 5 | Toàn tuy ến | 3.200 |
| 6 | C ụm dân cư Cồng Cộc | Toàn khu | | 2.000 |
| 7 | C ụm dân cư Cây Da - khóm Cây Da | Toàn khu | | 2.000 |
| 8 | C ụm dân cư Chợ Cả Sách | Đư ờng loại 1 | Toàn tuy ến | 3.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | Toàn tuy ến | 2.000 |
| 9 | C ụm dân cư Cả Sách | Đư ờng loại 1 | Toàn tuy ến | 1.000 |
| | | Đư ờng loại 2 | Toàn tuy ến | 600 |
| 10 | C ụm Dân cư Chợ Cầu Muống | Đư ờng loại 1 | Toàn tuy ến | 1.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | Toàn tuy ến | 1.000 |
| 11 | C ụm dân cư Cầu Muống (lô A, B, C, D) | Đư ờng loại 1 | Toàn tuy ến | 1.600 |
| | | Đư ờng loại 2 | Toàn tuy ến | 1.000 |
| 12 | Tuy ến dân cư Bờ Nam kênh Tứ Thường - khóm An Lạc | Toàn tuy ến | | 2.000 |
| 13 | Đư ờng Tuần tra biên giới | Đư ờng Thoại Ngọc Hầu (ĐT 841) | C ầu Cây Da | 1.000 |
| 14 | Các tuy ến đường nhựa | Điểm đầu (điểm tiếp sông Sở Thượng với sông Tiền) | C ầu kênh Tứ Thường | 2.000 |
| 15 | Các tuy ến đường đan | Chùa Thiên Quang - khóm S ở Thượng | Kênh Trà Đư - khóm Trà Đư 2 | 1.000 |
| | | Đư ờng bờ Nam kênh Tứ Thường (khóm An Lạc) | Toàn tuy ến | 1.000 |
21. MỨC GIÁ ĐẤT Ở TỐI THIỂU TẠI ĐÔ THỊ
| STT | M ức giá đất ở tối thiểu tại đô thị | Giá đ ất ở |
||||
| 1 | M ức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Mỹ Tho | 520 |
| 2 | M ức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Gò Công | 400 |
| 3 | M ức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Cai Lậy | 400 |
| 4 | M ức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Cao Lãnh | 800 |
| 5 | M ức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Hồng Ngự | 500 |
| 6 | M ức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Sa Đéc | 600 |
PHỤ LỤC 4
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU KINH TẾ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP (Ban hành Kèm theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị tính: nghìn đồng/m2
I. KHU KINH TẾ
| STT | Tên Khu Kinh t ế | Giá đ ất |
||||
| I | Khu C ửa khẩu quốc tế Thường Phước | |
| 1 | Đ ất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | |
| | - Đư ờng ĐT 841 (đoạn từ cầu Thường Phước đến cửa khẩu Thường Phước) | 1.140 |
| | - Đư ờng N1 và đường nội bộ rộng từ 7-10 mét | 690 |
| 2 | Đ ất thương mại dịch vụ | |
| | - Đư ờng ĐT 841 (đoạn từ cầu Thường Phước đến cửa khẩu Thường Phước) | 1.290 |
| | - Đư ờng N1 và đường nội bộ rộng từ 7-10 mét | 780 |
| II | Khu C ửa khẩu quốc tế Dinh Bà | |
| 1 | Đ ất ở Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà | |
| | - Đ ất ở đường Quốc lộ 30, lộ 30 cũ | 6.400 |
| | - Các đư ờng còn lại | 5.400 |
| 2 | Đ ất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | |
| | - Trung tâm thương m ại chợ Dinh Bà | 3.200 |
| | - Qu ốc lộ 30 (đoạn từ chợ Dinh Bà đến cuối đường) | 900 |
| | - Đư ờng nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét trở lên | 740 |
| 3 | Đ ất thương mại dịch vụ | |
| | - Trung tâm thương m ại chợ Dinh Bà | 4.200 |
| | - Qu ốc lộ 30 (đoạn từ chợ Dinh Bà đến cuối đường) | 1.020 |
| | - Đư ờng nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét trở lên | 840 |
II. KHU CÔNG NGHIỆP
| STT | Tên Khu công nghi ệp | Giá đ ất |
||||
| 1 | Khu công nghi ệp Trần Quốc Toản | 1.500 |
| 2 | Khu công nghi ệp Sông Hậu | 1.660 |
| 3 | Khu công nghi ệp Sa Đéc | |
| | - Khu A1 | 1.540 |
| | - Khu C | 1.600 |
| | - Khu C m ở rộng | 1.580 |
| 4 | Khu công nghi ệp Soài Rạp | 940 |
| 5 | Khu công Nghi ệp Tân Hương | 1.100 |
| 6 | Khu công nghi ệp Long Giang | 1.000 |
| 7 | Khu công nghi ệp Mỹ Tho | 1.800 |
III. CỤM CÔNG NGHIỆP
| STT | Tên C ụm công nghiệp | Giá đ ất |
||||
| 1 | C ụm công nghiệp Cái Tàu Hạ - An Nhơn | 1.800 |
| 2 | C ụm công nghiệp Tân Lập | 1.650 |
| 3 | C ụm công nghiệp Bình Thành | 1.800 |
| 4 | C ụm công nghiệp Tân Dương | 1.600 |
| 5 | C ụm công nghiệp Mỹ Hiệp | 1.600 |
| 6 | C ụm công nghiệp Vàm Cống | 1.800 |
| 7 | Tuy ến công nghiệp Bắc Sông Xáng Lấp Vò | 1.600 |
| 8 | C ụm công nghiệp Dịch vụ - Thương mại Trường Xuân | |
| | - Đã san l ấp | 1.680 |
| | - Chưa san l ấp | 1.200 |
| 9 | C ụm công nghiệp An Thạnh | 2.000 |
| 10 | C ụm công nghiệp Gia Thuận 1, 2 | 940 |
| 11 | C ụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh | 1.200 |
| 12 | C ụm công nghiệp Trung An | 1.500 |