Điều 6. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 12 năm 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, Kỳ họp thứ 37 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025.
Nơi nhận: - Như Điều 5; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và đoàn thể cấp tỉnh; - Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - TTr HĐND, UBND các xã, phường; - Công báo tỉnh; - Cổng thông tin điện tử của Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Báo và Đài PTTH Thanh Hóa; - Lưu: VT, KTNS. | CHỦ TỌA Lê Tiến Lam Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỨC CHI, NỘI DUNG CHI PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP, NHIỆM KỲ 2026 - 2031 (Kèm theo Nghị quyết số: 54/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | |
||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp xã |
| 1 | Chi xây dựng văn bản | | | |
| a | Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử | | Thực hiện theo Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng, tổ chức thi hành pháp luật và các văn bản hướng dẫn thi hành | |
| b | Chi xây dựng văn bản ngoài phạm vi điều chỉnh tại điểm a Phụ lục này liên quan đến công tác bầu cử có phạm vi toàn tỉnh, toàn xã, phường do Ủy ban bầu cử các cấp, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử các cấp ban hành (kế hoạch, thông tri, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết công cuộc bầu cử tại địa phương) tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý | Nghìn đồng/ văn bản | 3.000 | 2.000 |
| 2 | Chi công tác tuyên truyền; in ấn hồ sơ, tài liệu, ấn phẩm phục vụ công tác bầu cử | | Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu, giao nhiệm vụ. | |
| 3 | Chi ứng dụng công nghệ thông tin, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số; xây dựng, cập nhật, vận hành trang thông tin điện tử phục vụ công tác tổ chức bầu cử | | Thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật về khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo, công nghệ thông tin, ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan | |
| 4 | Chi trang bị tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ bầu cử | | Thực hiện theo đúng định mức, chế độ, chi tiêu hiện hành trong phạm vi dự toán ngân sách hàng năm giao cho các cơ quan, đơn vị | |
| 5 | Chi tổ chức hội nghị | | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của HĐND tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Thanh Hóa đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh. | |
| 6 | Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cử (Hội nghị triển khai công tác bầu cử, hội nghị trực tuyến, hội nghị hiệp thương, hội nghị cử tri, hội nghị tiếp xúc cử tri, vận động bầu cử; hội nghị tập huấn, hội nghị giao ban, hội nghị tổng kết, khen thưởng) | | Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 100/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức | |
| 7 | Chi bồi dưỡng các cuộc họp | | | |
| a | Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo bầu cử các cấp, Ủy ban bầu cử các cấp, các Ban bầu cử, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử | | | |
| - | Chủ trì cuộc họp | Nghìn đồng /người/buổi | 500 | 300 |
| - | Thành viên tham dự | Nghìn đồng /người/buổi | 200 | 150 |
| - | Các đối tượng phục vụ | Nghìn đồng /người/buổi | 100 | 70 |
| b | Các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử | | | |
| - | Chủ trì cuộc họp | Nghìn đồng /người/buổi | 300 | 200 |
| - | Thành viên tham dự | Nghìn đồng /người/buổi | 200 | 150 |
| - | Các đối tượng phục vụ | Nghìn đồng /người/buổi | 100 | 70 |
| 8 | Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban Chỉ đạo bầu cử các cấp, Ủy ban bầu cử các cấp, các Ban bầu cử, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử (ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành) | | | |
| a | Trưởng đoàn giám sát | Nghìn đồng /người/buổi | 300 | 200 |
| b | Thành viên chính thức của đoàn giám sát | Nghìn đồng /người/buổi | 200 | 150 |
| c | Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn giám sát | | | |
| - | Phục vụ trực tiếp đoàn giám sát | Nghìn đồng /người/buổi | 150 | 100 |
| - | Phục vụ gián tiếp đoàn giám sát (lái xe, bảo vệ lãnh đạo) | Nghìn đồng /người/buổi | 100 | 70 |
| d | Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát | | | |
| - | Loại báo cáo: Báo cáo tổng hợp kết quả từng đoàn công tác, báo cáo tổng hợp kết quả của các đợt kiểm tra, giám sát; báo cáo tổng hợp các đợt kiểm tra, giám sát trình HĐND, Ủy ban bầu cử | Nghìn đồng /báo cáo | 5.000 | 3.000 |
| 9 | Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử | | | |
| a | Người được giao trực tiếp việc tiếp công dân | Nghìn đồng /người/buổi | 150 | 100 |
| b | Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân | Nghìn đồng /người/buổi | 100 | 70 |
| c | Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân | Nghìn đồng /người/buổi | 50 | 30 |
| 10 | Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử | | | |
| a | Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng đối với đối tượng sau: | | | |
| - | Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban Chỉ đạo; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử; Trưởng các Tiểu ban bầu cử | Nghìn đồng /người/tháng | 3.300 | 2.500 |
| - | Thành viên Ban Chỉ đạo, thành viên Ủy ban bầu cử; Phó Trưởng các tiểu ban; Thư ký Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử | Nghìn đồng /người/tháng | 3.000 | 2.000 |
| - | Thành viên các Tiểu ban, thành viên Tổ giúp việc | Nghìn đồng /người/tháng | 2.700 | 1.700 |
| b | Các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được huy động, trưng tập tham gia tại các Tiểu ban, các Tổ giúp việc) không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; phục vụ trực tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử | | | |
| - | Thời gian huy động, trưng tập trực tiếp không quá 15 ngày | Nghìn đồng /người/ngày | 200 | 150 |
| - | Thời gian huy động, trưng tập trực tiếp lớn hơn 15 ngày; trên cơ sở quyết định, văn bản huy động, trưng tập được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Nghìn đồng /người/tháng | 3.000 | 2.000 |
| c | Riêng 2 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử) áp dụng đối với tất cả lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử; danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng theo các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt | Nghìn đồng /người/ngày | 300 | 200 |
| 11 | Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ công tác bầu cử | | | |
| - | Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban Chỉ đạo; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử; Trưởng các Tiểu ban bầu cử | Nghìn đồng /người/tháng | 500 | 300 |
| - | Thành viên Ban Chỉ đạo, thành viên Ủy ban bầu cử; Phó Trưởng các Tiểu ban; Thư ký Tiểu ban giúp việc | Nghìn đồng /người/tháng | 400 | 250 |
| - | Thành viên các Tiểu ban, thành viên Tổ giúp việc | Nghìn đồng /người/tháng | 300 | 200 |
| 12 | Chi phí hành chính cho công tác bầu cử | | | |
| a | Chi đóng hòm phiếu (trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng hoặc cần bổ sung) | Nghìn đồng /hòm phiếu | 500 | 500 |
| b | Chi khắc dấu (trường hợp dấu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung) | Nghìn đồng/dấu | 400 | 400 |
| c | Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử (trường hợp chưa có bảng niêm yết hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung) | Nghìn đồng/bảng | 1.500 | 1.500 |