Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Phan Văn Khải (Đã ký)
DANH MỤC
HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU SỬA ĐỔI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO CÁC NĂM 2004 – 2006 (Ban hành kèm theo Nghị định số 151/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2004 của Chính phủ)
| Mã hàng | | | Mô tả hàng hoá | Thuế suất CEPT | | |
||||||||
| | | | | 2004 | 2005 | 2006 |
| 2523 | | | Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nưước (xi măng thuỷ lực) tưương tự, đã hoặc chưưa pha màu hoặc ở dạng clanhke | | | |
| 2523 | 10 | | - Clanhke xi măng: | | | |
| 2523 | 10 | 10 | - - Để sản xuất xi măng trắng | 15 | 10 | 5 |
| 2523 | 10 | 90 | - - Loại khác | 15 | 10 | 5 |
| | | | - Xi măng Portland: | | | |
| 2523 | 21 | 00 | - - Xi măng trắng, đã hoặc chưưa pha màu nhân tạo | 20 | 20 | 5 |
| 2523 | 29 | | - - Loại khác: | | | |
| 2523 | 29 | 10 | - - - Xi măng màu | 20 | 20 | 5 |
| 2523 | 29 | 90 | - - - Loại khác | 20 | 20 | 5 |
| 2523 | 30 | 00 | - Xi măng nhôm | 20 | 20 | 5 |
| 2523 | 90 | 00 | - Xi măng chịu nưước khác | 20 | 20 | 5 |
| 2917 | | | Axit carboxylic đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulfo hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | | | |
| | | | - Axit polycarboxylic đơn chức mạch hở, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất của các chất trên: | | | |
| 2917 | 11 | 00 | - - Axit oxalic, muối và este của nó | 0 | 0 | 0 |
| 2917 | 12 | | - - Axit adipic, muối và este của nó: | | | |
| 2917 | 12 | 10 | - - - Dioctyl adipat (DOA) | 5 | 5 | 5 |
| 2917 | 12 | 90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |
| 2917 | 13 | 00 | - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng | 0 | 0 | 0 |
| 2917 | 14 | 00 | - - Alhydrit maleic | 0 | 0 | 0 |
| 2917 | 19 | 00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |
| 2917 | 20 | 00 | - Axit carboxylic đa chức cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | 0 | 0 | 0 |
| | | | - Axit carboxylic thơm đa chức, các alhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | | | |
| 2917 | 31 | 00 | - - Dibutyl orthophthalates | 10 | 5 | 5 |
| 2917 | 32 | 00 | - - Dioctyl orthophthalates | 10 | 5 | 5 |
| 2917 | 33 | 00 | - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates | 10 | 5 | 5 |
| 2917 | 34 | 00 | - - Este khác của các axit orthophthalates | 10 | 5 | 5 |
| 2917 | 35 | 00 | - - Alhydrit phthalic | 0 | 0 | 0 |
| 2917 | 36 | 00 | - - Axit terephthalic và muối của nó | 0 | 0 | 0 |
| 2917 | 37 | 00 | - - Dimethyl terephthalate | 0 | 0 | 0 |
| 2917 | 39 | | - - Loại khác: | | | |
| 2917 | 39 | 10 | - - - Trioctyltrimellitate ( TOTM ) | 5 | 5 | 5 |
| 2917 | 39 | 20 | - - - Chất hóa dẻo phthalic khác và este của alhydrit phthalic | 0 | 0 | 0 |
| 2917 | 39 | 90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |
| 3904 | | | Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh | | | |
| 3904 | 10 | | - Poly (vinyl clorua), chưưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: | | | |
| 3904 | 10 | 10 | - - PVC homopolyme, dạng huyền phù | 5 | 5 | 5 |
| 3904 | 10 | 20 | - - PVC nhũ tưương, dạng bột | 0 | 0 | 0 |
| | | | - - Dạng hạt: | | | |
| 3904 | 10 | 31 | - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại | 5 | 5 | 5 |
| 3904 | 10 | 39 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |
| 3904 | 10 | 40 | - - Loại khác, dạng bột | 5 | 5 | 5 |
| 3904 | 10 | 90 | - - Dạng khác | 0 | 0 | 0 |
| | | | - Poly (vinyl clorua) khác: | | | |
| 3904 | 21 | | - - Chưưa hóa dẻo: | | | |
| 3904 | 21 | 10 | - - - Dạng bột | 5 | 5 | 5 |
| | | | - - - Dạng hạt: | | | |
| 3904 | 21 | 21 | - - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại | 5 | 5 | 5 |
| 3904 | 21 | 29 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |
| 3904 | 21 | 30 | - - - Dạng lỏng hoặc bột nhão | 0 | 0 | 0 |
| 3904 | 21 | 90 | - - - Dạng khác | 0 | 0 | 0 |
| 3904 | 22 | | - - Đã hóa dẻo: | | | |
| 3904 | 22 | 10 | - - - Dạng bột | 5 | 5 | 5 |
| | | | - - - Dạng hạt: | | | |
| 3904 | 22 | 21 | - - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại | 5 | 5 | 5 |
| 3904 | 22 | 29 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |
| 3904 | 22 | 30 | - - - Dạng lỏng hoặc bột nhão | 0 | 0 | 0 |
| 3904 | 22 | 90 | - - - Dạng khác | 0 | 0 | 0 |
| 3904 | 30 | | - Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat : | | | |
| 3904 | 30 | 10 | - - Dạng bột | 3 | 3 | 3 |
| | | | - - Dạng hạt: | | | |
| 3904 | 30 | 21 | - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại | 5 | 5 | 5 |
| 3904 | 30 | 29 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |
| 3904 | 30 | 90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |
| 3904 | 40 | | - Copolyme vinyl clorua khác: | | | |
| 3904 | 40 | 10 | - - Dạng bột | 3 | 3 | 3 |
| | | | - - Dạng hạt: | | | |
| 3904 | 40 | 21 | - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại | 5 | 5 | 5 |
| 3904 | 40 | 29 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 |
| 3904 | 40 | 90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |
| 3904 | 50 | | - Vinyliden clorua polyme: | | | |
| 3904 | 50 | 10 | - - Dạng bột | 3 | 3 | 3 |
| 3904 | 50 | 20 | - - Dạng hạt | 5 | 5 | 5 |
| 3904 | 50 | 30 | - - Dạng lỏng hoặc bột nhão | 0 | 0 | 0 |
| 3904 | 50 | 90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |
| | | | - Flo-polyme: | | | |
| 3904 | 61 | | - - Polytetrafloetylen: | | | |
| 3904 | 61 | 10 | - - - Dạng bột | 3 | 3 | 3 |
| 3904 | 61 | 20 | - - - Dạng hạt | 5 | 5 | 5 |
| 3904 | 61 | 90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |
| 3904 | 69 | | - - Loại khác: | | | |
| 3904 | 69 | 10 | - - - Dạng bột | 3 | 3 | 3 |
| 3904 | 69 | 20 | - - - Dạng hạt | 5 | 5 | 5 |
| 3904 | 69 | 90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |
| 3904 | 90 | | - Loại khác: | | | |
| 3904 | 90 | 10 | - - Dạng bột | 3 | 3 | 3 |
| 3904 | 90 | 20 | - - Dạng hạt | 5 | 5 | 5 |
| 3904 | 90 | 90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 |