Điều 32
Luật thuế doanh thu có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1990.
Những quy định trước đây trái với Luật này đều bãi bỏ.
--------------------------------------
Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá VIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 30 tháng 6 năm 1990.
BIỂU
THUẾ DOANH THU
(Ban hành kèm theo Luật thuế doanh thu
ngày 30 tháng 6 năm 1990)
Ngành nghề Thuế suất (%)
I- Ngành sản xuất
1- Điện thương phẩm 8
2- Khai thác hầm mỏ 2
Riêng khai thác than hầm lò 1
3- Khai thác dầu mỏ, hơi đốt, vàng 8
Riêng khai thác vàng hầm lò 5
4- Luyện kim loại:
a) Luyện, cán, kéo kim loại đen, luyện cốc 2
b) Luyện, cán, kéo kim loại màu 4
c) Luyện, cán, kéo kim loại quý (vàng, bạc) 8
5- Sản xuất, lắp ráp cơ khí:
a) Máy móc, thiết bị, công cụ 1
b) Sản phẩm cơ khí tiêu dùng 4
Riêng đồ điện cơ khí: bàn là, quạt điện,
biến thế điện dưới 15A, bơm nước điện dưới 10m3/h 6
6- Sản xuất, lắp ráp sản phẩm điện tử 8
7- Sản phẩm hoá chất 6
Riêng hoá chất cơ bản, phân bón, thuốc trừ sâu 1
8- Thuốc chữa bệnh 1
9- Vật liệu xây dựng 5
Riêng xi măng:
+ Mác P300 trở lên 10
+ Mác dưới P300 (xí nghiệp địa phương) 6
10- Khai thác lâm sản 4
11- Chế biến lâm sản và sản xuất đồ gỗ 5
12- Giấy và sản phẩm bằng giấy 4
Riêng bột giấy 2
13- Gốm, sành sứ, thuỷ tinh 4
Riêng thuỷ tinh dùng cho y tế 1
14- Xay, xát, chế biến lương thực 2
Riêng mì ăn liền 6
15- Công nghiệp thực phẩm 6
Riêng:
+ Muối 1
+ Sữa hộp 4
+ Cà phê, chè, mì chính, đường, bánh kẹo đồ hộp khác 8
16- Khai thác thuỷ sản 2
17- Chế biến thuỷ sản 3
18- Dệt:
a) Chế biến sợi, dệt thủ công và bán cơ khí 4
b) Dệt máy: dệt vải, dệt kim 6
c) Sản xuất sợi len 8
19- Sản phẩm may mặc, giầy vải 4
20- Sản xuất nguyên liệu da, vải giả da 4
21- Sản phẩm bằng da, bằng vải giả da 6
22- In:
a) In sách, báo 2
Riêng in sách báo chính trị, sách giáo khoa,
sách khoa học kỹ thuật 1
b) In và hoạt động khác trong ngành in 6
23- Dụng cụ thí nghiệm, y tế giáo dục, đồ chơi trẻ em,
giấy vở học sinh 1
24- Dụng cụ thể dục, thể thao, nhạc cụ và phụ tùng 2
25- Thức ăn gia súc 2
26- Hàng mỹ nghệ (tiêu thụ nội địa) 8
27- Hàng mỹ phẩm các loại 10
28- Sản xuất, chế biến khác 4
Riêng gia công (tính trên tiền gia công) 4
29- Kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện
nộp thuế nông nghiệp 2
II- Ngành xây dựng
1- Có bao thầu nguyên vật liệu 3
2- Không bao thầu nguyên vật liệu
(bao gồm cả khảo sát, thiết kế, xây dựng nhà xưởng,
đường sá, cầu cống, hầm lò, nề mộc, trang trí nội thất ... 5
III- Ngành vận tải
1- Vận tải hàng hoá 2
Riêng vận tải bằng phương tiện thô sơ ở miền núi, hải đảo 1
2- Vận tải hành khách; hàng không 4
IV- Ngành thương nghiệp
1- Bán buôn các ngành hàng 1
2- Bán lẻ lương thực, thực phẩm, thuốc chữa bệnh,
nguyên vật liệu, chất đốt, thiết bị, dụng cụ thí nghiệm,
dụng cụ y tế, giáo dục, đồ chơi trẻ em 1
3- Bán lẻ vàng bạc 2
4- Bán lẻ hàng khác sản xuất trong nước 2
5- Bán lẻ hàng tiêu dùng nhập khẩu khác 8
6- Xuất khẩu 1
7- Đại lý bán hàng, bán hàng ký gửi uỷ thác mua hàng
(tính trên hoa hồng) 4
8- Cung ứng tầu biển 4
V- Ngành ăn uống
1- Quán hàng ăn uống bình dân 4
2- Cửa hàng ăn uống cao cấp (có tiện nghi tốt) 10
VI- Ngành dịch vụ
1- Sửa chữa cơ khí, phương tiện vận tải, máy kéo 2
2- Dịch vụ khoa học, kỹ thuật, bưu điện 4
3- Tín dụng ngân hàng 6
Riêng:
a) Tín dụng ngân hàng nông nghiệp, hợp tác xã tín dụng 4
b) Tín dụng ngân hàng ngoại thương 8
4- Cầm đồ, bảo hiểm 4
5- Xếp dỡ hàng hoá, cho thuê kho, bến bãi 4
6- Dịch vụ giáo dục, dạy nghề, văn hoá,
nghệ thuật, y tế, thể dục thể thao,
tư vấn pháp luật 4
7- Chụp, in, phóng ảnh 6
8- Sửa chữa thiết bị điện tử, tủ đá,
tủ lạnh, máy điều hoà nhiệt độ 6
9- Chiếu vidéo, quảng cáo, in băng,
thu băng, sang băng 8
10- Cho thuê cửa hàng, đồ dùng phòng cưới,
hội trường, xe hơi 8
Riêng cho thuê nhà 10
11- Kinh doanh khách sạn, phòng ngủ,
dịch vụ du lịch, tham quan 10
12- Dịch vụ uốn tóc, may đo, nhuộm,
giặt là, tẩy hấp 6
13- Mỹ viện 8
14- Dịch vụ khác 4
15- Dịch vụ đặc biệt:
a) Khiêu vũ, đua ngựa, đua xe 30
b) Phát hành xổ số 30
c) Đại lý tầu biển 40