Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận : - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ, - HĐND và UBND tỉnh Đồng Tháp, - Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, - Ban Tổ chức Trung ương, - Ban Nội chính Trung ương, - Văn phòng Quốc hội, - Bộ Nội vụ, - Công báo, - VPCP: BTCN, các PCN, TBNC, Các Vụ: TH, PC, TCCB, - Lưu: V.III (5b), Văn thư. | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Phan Văn Khải
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH ĐỒNG THÁP NHIỆM KỲ 2004-2009
| TT | ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | ĐƠN VỊ BẦU CỬ | SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|||||
| 1 | Huyện Tân Hồng | Đơn vị bầu cử số 01 | 04 đại biểu |
| 2 | Huyện Hồng Ngự | Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 | 04 đại biểu 04 đại biểu |
| 3 | Huyện Tam Nông | Đơn vị bầu cử số 04 | 05 đại biểu |
| 4 | Huyện Thanh Bình | Đơn vị bầu cử số 05 | 05 đại biểu |
| 5 | Huyện Tháp Mười | Đơn vị bầu cử số 06 | 05 đại biểu |
| 6 | Huyện Cao Lãnh | Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 | 04 đại biểu 04 đại biểu |
| 7 | Thị xã Cao Lãnh | Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 | 04 đại biểu 04 đại biểu |
| 8 | Huyện Lấp Vò | Đơn vị bầu cử số 11 | 05 đại biểu |
| 9 | Huyện Lai Vung | Đơn vị bầu cử số 12 | 05 đại biểu |
| 10 | Thị xã Sa Đéc | Đơn vị bầu cử số 13 | 05 đại biểu |
| 11 | Huyện Châu Thành | Đơn vị bầu cử số 14 | 05 đại biểu |