Điều 1. Phê chuẩn số lượng 15 (mười lăm) đơn vị bầu cử, 59 (năm mươi chín) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 2004-2009 (có danh sách kèm theo). Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Điều 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Phước, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận : - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ, - HĐND và UBND tỉnh Bình Phước, - Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, - Ban Tổ chức Trung ương, - Ban Nội chính Trung ương, - Văn phòng Quốc hội, - Bộ Nội vụ, - Công báo, - VPCP: BTCN, các PCN, TBNC, .Các Vụ, TH, PC, TCCB, - Lưu: V.III (5b), Văn thư. | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Phan Văn Khải
DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH BÌNH PHƯỚC NHIỆM KỲ 2004-2009
| TT | ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | ĐƠN VỊ BẦU CỬ | SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
|||||
| 1 | Thị xã Đồng Xoài | Đơn vị bầu cử số 01 | 05 đại biểu |
| 2 | Huyện Đồng Phú | Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 | 03 đại biểu 03 đại biểu |
| 3 | Huyện Chơn Thành | Đơn vị bầu cử số 04 | 05 đại biểu |
| 4 | Huyện Bình Long | Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 | 05 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
| 5 | Huyện Lộc Ninh | Đơn vị bầu cử số 08 Đơn vị bầu cử số 09 | 04 đại biểu 04 đại biểu |
| 6 | Huyện Bù Đốp | Đơn vị bầu cử số 10 | 04 đại biểu |
| 7 | Huyện Phước Long | Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 Đơn vị bầu cử số 13 | 03 đại biểu 05 đại biể 04 đại biểu |
| 8 | Huyện Bù Đăng | Đơn vị bầu cử số 14 Đơn vị bầu cử số 15 | 05 đại biểu 03 đại biểu |